Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng (Bao gồm thiết bị và bảo hiểm)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220651556-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng (Bao gồm thiết bị và bảo hiểm)
Số hiệu KHLCNT 20211075820
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu đất giá quyền sử dụng đất mặt bằng số 2267 ngày 21/7/2021 và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 14:20:00 đến ngày 2022-07-10 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 43,942,111,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 878,842,000 VNĐ ((Tám trăm bảy mươi tám triệu tám trăm bốn mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5913167E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3182633E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (Bao gồm các hạng mục: San nền, giao thông, cấp, thoát nước, cấp điện)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.759.478.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các nhóm ngành Công trình hạ tầng kỹ thuật/ Công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật/ Công trình giao thông Hạng III còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự chưa có chứng chỉ hành nghề chỉ yêu cầu nhân sự đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (Bao gồm các hạng mục: San nền, giao thông, cấp, thoát nước, cấp điện).- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật/ Công trình giao thông cấp III trở lên (Bao gồm các hạng mục: San nền, giao thông, cấp, thoát nước, cấp điện).(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy phó công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các nhóm ngành Công trình hạ tầng kỹ thuật/ Công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật/ Công trình giao thông Hạng III còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng/ Chỉ huy phó/ Giám đốc dự án ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật/ Công trình giao thông cấp III trở lên. Hoặc 02 Công trình hạ tầng kỹ thuật/ Công trình giao thông cấp IV..(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các nhóm ngành Công trình hạ tầng kỹ thuật/ Công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật/ Công trình giao thông Hạng III còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng/ Chỉ huy phó/ Giám đốc dự án/ Giám sát quản lý chất lượng ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật/ Công trình giao thông cấp III trở lên. Hoặc 02 Công trình hạ tầng kỹ thuật/ Công trình giao thông cấp IV.(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - 03 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông;- 02 Kỹ sư điện; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Điện.- 01 Kỹ sư cấp thoát nước; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Cấp thoát nước.(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc đạc hoặc trắc địa công trình(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật vật tư, vật liệu, cấu kiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng/Vật liệu Silicat(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phục trách PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Công nhân thực hiện các công tác: gia công, lắp dựng cốt thép, ván khuôn; điện, nước, nề hoàn thiện, bê tông.Yêu cầu trình độ: Sơ cấp nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề của công nhân..(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥7T; có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu≥ 0,7 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất≥110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 60Kg
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vthùng ≥ 300L
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Vthùng ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,0 KW
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=750W
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=800W
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng (Bao gồm thiết bị và bảo hiểm)
Hạ tầng điểm dân cư nông thôn thôn 1,2,3 Thịnh Trị, xã Đông Quang, huyện Đông Sơn - Khu B
10 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn thu đất giá quyền sử dụng đất mặt bằng số 2267 ngày 21/7/2021 và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Thanh Hoá; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Thanh Hoá
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Phú Giang; Đ/c: Số nhà 108, phố Trung Sơn, Phường An Hưng, Thành phố Thanh Hoá. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng PACICO;Đ/c: 04/109 đường Nguyễn Tĩnh, phường Đông Hương, TP Thanh Hóa;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Thanh Hoá; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Thanh Hoá


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; hạng III trở lên còn hiệu lực (Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng) - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết Quý I/2022; - Báo cáo tài chính các năm 2019,2020, 2021 theo mẫu quy định; - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 03 năm 2019, 2020, 2021; - Hợp đồng tương tự;Các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồngtương tự (đối với hợp đồng đang thực hiện); - Văn bằng,chứng minh thư hoặc căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Đối với máy móc thiết bị dự kiến huy động cho gói thầu phải hóa đơn máy móc và đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đối với những máy móc cần phải có theo quy định (trường hợp đi thuê phải bổ sung thêm đăng ký kinh doanh và hợp đồng nguyên tắc của đơn vị cho thuê); - Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu kèm đăng ký kinh doanh của đơn vị cung cấp. - Các tài liệu phục vụ đánh giá tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm được nêu trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 878.842.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Thanh Hoá; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Sơn; Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, Phòng 306 nhà G, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đường giao thông
1Đào vét bùn bằng máyYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V151,551100m3
2Đào nền, đào khuôn mới bằng máyYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V22,942100m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V201,22m3
4Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, phạm vi Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V151,551100m3
5Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V22,942100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,012100m3
7San đất bãi thải, máy ủi 110CVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V176,576100m3
8Mua đất đắp K95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V573,98100m3
9Mua đất đắp K98Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V101,486100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km đầuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6.754,6610m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6.754,6610m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6.754,6610m³/1km
13Đắp nền đường + đắp trả vét bùn, thay đất không thích hợp, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V419,791100m3
14Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V72,304100m3
15Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II dày 18cm.Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V32,907100m3
16Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I dày 15cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V27,66100m3
17Tưới nhựa thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V148,123100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V28,091100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V120,032100m2
20Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V18,917100tấn
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 12TYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V18,917100tấn
B Hạng mục: Bó vỉa, lát hè, cây xanh
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8,24100m3
2Lót vữa đệm xi măng chống cỏ mọc dày 2cm, mác 75Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7.240,42m2
3Lát hè gạch Terrazo dày 3,3cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7.240,42m2
4Lát hè gạch Terrazo dày 3,3cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2.928,33m2
5Lót vữa đệm xi măng chống cỏ mọc dày 2cm, mác 75Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2.928,33m2
6Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V75,738m3
7Ván khuôn bê tông đệm móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5,826100m2
8Vữa đệm dày 2cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V757,38m2
9Ván khuôn bó vỉaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V28,751100m2
10Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V125,259m3
11Lắp đặt bó vỉa thẳngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2.9131cấu kiện
12Bốc xếp bó vỉa lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2.9131 cấu kiện
13Bốc xếp bó vỉa xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2.9131 cấu kiện
14Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11,05m3
15Ván khuôn bê tông đệm móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,884100m2
16Vữa đệm dày 2cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V114,92m2
17Ván khuôn bó vỉaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,995100m2
18Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V18,785m3
19Lắp đặt bó vỉa congYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1.1051cấu kiện
20Bốc xếp bó vỉa lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1.1051 cấu kiện
21Bốc xếp bó vỉa lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1.1051 cấu kiện
22Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,884m3
23Ván khuôn bê tông đệm móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,068100m2
24Vữa đệm dày 2cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8,84m2
25Ván khuôn bó vỉaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,443100m2
26Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,774m3
27Lắp đặt bó vỉa thẳngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V341cấu kiện
28Bốc xếp bó vỉa lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V341 cấu kiện
29Bốc xếp bó vỉa xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V341 cấu kiện
30Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,33m3
31Ván khuôn bê tông đệm móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,026100m2
32Vữa đệm dày 2cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,432m2
33Ván khuôn bó vỉaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,172100m2
34Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,452m3
35Lắp đặt bó vỉa congYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V331cấu kiện
36Bốc xếp bó vỉa lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V331 cấu kiện
37Bốc xếp bó vỉa xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V331 cấu kiện
38Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,515m3
39Ván khuôn bê tông đệm móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,19100m2
40Vữa đệm dày 2cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V35,15m2
41Ván khuôn bó vỉaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,511100m2
42Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,94m3
43Cốt thép bó vỉaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,505tấn
44Lắp đặt bó vỉa congYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V951cấu kiện
45Bốc xếp bó vỉa lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V951 cấu kiện
46Bốc xếp bó vỉa xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V951 cấu kiện
47Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,312m3
48Ván khuôn bê tông đệm móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,017100m2
49Vữa đệm dày 2cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,108m2
50Ván khuôn bó vỉaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,187100m2
51Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,486m3
52Cốt thép bó vỉaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,044tấn
53Lắp đặt bó vỉa congYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V61cấu kiện
54Bốc xếp bó vỉa lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V61 cấu kiện
55Bốc xếp bó vỉa xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V61 cấu kiện
56Đào hố móng, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V301,1211m3
57Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V63,874m3
58Ván khuôn gỗ móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6,083100m2
59Xây khóa hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V66,916m3
60Trát vỉa hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V760,408m2
61Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,609100m3
62Đào đất hố móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V235,0081m3
63Đắp đất mầuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V235,008m3
64Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V23,664m3
65Ván khuôn gỗ móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,296100m2
66Xây hố trồng cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V24,208m3
67Vận chuyển cây đến công trường, cỡ bầu 60x60cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V27,210 cây
68Vận chuyển cây vào các hố trồng cây, cỡ bầu 60x60cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V272cây
69Trồng cây sao đen đường kính 8-10cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,72100cây
70Trồng cỏ lá treYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,275100m2
71Đắp đất mầuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V25,496m3
72Duy trì cây cảnh trổ hoaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,72100cây/năm
73Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện ( duy trì 3 tháng, mỗi tháng 30 ngày )Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,72100cây/lần
74Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện (duy trì 3 tháng, mỗi tháng 30 ngày)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,275100m2/lần
75Lắp bộ chống cây bằng cọc chốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V816cọc
76Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V51,75m3
77Ván khuôn bê tôngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,725100m2
78Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,739100m3
79Lót vữa đệm xi măng chống cỏ mọc dày 2cm, mác 75Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2.738,85m2
80Lát hè gạch bê tông giả đá KT 250x500x30Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2.738,85m2
81Mua đất đắp K90Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V13,694100m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V136,9410m³/1km
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V136,9410m³/1km
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V136,9410m³/1km
85Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V13,694100m3
86Đắp đất khuôn viên cây xanh đất tận dụngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V90,772100m3
87Đào móng khóa hè- Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V148,7011m3
88Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V9,154m3
89Ván khuôn gỗ móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,893100m2
90Xây khóa hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V23,667m3
91Ốp tường - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V270,163m2
92Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,273100m3
93Đào móng khóa hè- Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V152,3971m3
94Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V9,382m3
95Ván khuôn gỗ móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,915100m2
96Xây khóa hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V19,221m3
97Ốp tường - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V185,348m2
98Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,304100m3
99Bê tông lót móng, đá 4x9 M100Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V61,02m3
100Ván khuôn lót móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,678100m2
101Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V389,85m3
102Xây tường bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V42,375m3
103Bê tông khóa mái, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V16,95m3
104Ván khuôn bê tông khóa máiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,678100m2
105Đào móng xây đá kè hồ bằng máy - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10,272100m3
106Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5,763100m3
107Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,509100m3
108San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,509100m3
109Bê tông lót móng đá 4x6, M100Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,44m3
110Ván khuôn bê tông lót tam cấpYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,012100m2
111Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12m3
112Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V16,2m3
113Láng nền bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V21,84m2
114Đào xúc đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V22,141m3
115Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,174100m3
116Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,047100m3
117Bê tông cột lan can M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10,528m3
118Ván khuôn cột lan canYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,251100m2
119Cốt thép cột lan can, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,984tấn
120Lắp dựng cột lan canYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V224cái
121Bốc xếp cấu kiện lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2241 cấu kiện
122Bốc xếp cấu kiện xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2241 cấu kiện
123Sơn cột lan canYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V225,12m2
124Bê tông thanh ngang M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8,064m3
125Ván khuôn thanh ngangYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,273100m2
126Cốt thép thanh ngang, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,054tấn
127Lắp đặt thanh ngangYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6721cấu kiện
128Bốc xếp cấu kiện lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6721 cấu kiện
129Bốc xếp cấu kiện xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6721 cấu kiện
130Sơn cột lan canYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V327,264m2
131Bê tông móng cột, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11,872m3
132Ván khuôn móng cột, ván khuôn kim loạiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,091100m2
133Nilon tái sinhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V35,84m2
134Bê tông gối cống M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,264m3
135Ván khuôn kim loại ván khuôn gối cốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,046100m2
136Cốt thép gối cống, đường kính Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,013tấn
137Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V41 đoạn ống
138Lắp đặt gối cốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V81cấu kiện
139Bốc xếp gối cống lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V81 cấu kiện
140Bốc xếp gối cống xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V81 cấu kiện
141Trồng cỏ lá treYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V17,788100m2
142Trồng đường viền cỏ ngọcYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,373100m2
143Trồng cây Giáng HươngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,06100cây
144Trồng cây hoa ban trắngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,04100cây
145Trồng cây Chuông VàngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,09100cây
146Trồng cây Bằng lăngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,08100cây
147Trồng cây Sấu bóng mátYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,07100cây
148Duy trì cây cảnh trổ hoaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,34100cây/năm
149Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện (duy trì 3 tháng, mỗi tháng 30 ngày)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,34100cây/lần
150Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện (duy trì 3 tháng, mỗi tháng 30 ngày)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V19,161100m2/lần
151Lắp bộ néo chằngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V34bộ
152Vận chuyển cây đến công trường, cỡ bầu 60x60cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,410 cây
153Vận chuyển cây vào các hố trồng cây, cỡ bầu 60x60cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V34cây
154Đắp đất mầu trồng câyYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V355,762m3
155Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát- Đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,04100m
156Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,278100m3
157Nilon tái sinhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V928,31m2
158Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V185,662m3
159Mua đất đắp K90Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,642100m3
160Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V46,4210m³/1km
161Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V46,4210m³/1km
162Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V46,4210m³/1km
163Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,642100m3
164Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,32m3
165Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,84m3
166Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,076100m2
167Bu lông D18Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V20cái
168Bê tông mặt đường dày mặt đường M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V64m3
169Nilon tái sinhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V320m2
170Mua đất đắp K90Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,6100m3
171Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1610m³/1km
172Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1610m³/1km
173Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1610m³/1km
174Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,6100m3
175Đắp đất nền ô phòng cháy đất tận dụngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V15,303100m3
176Trồng cỏ lá treYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6,672100m2
177Đắp đất mầu trồng cây vật liệu đất mầu 135000 đồng/m3Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V133,44m3
178Trồng cây hoa ban trắng cao 3m, đường kính 10cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,16100cây
179Duy trì cây cảnh trổ hoaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,16100cây/năm
180Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện (duy trì 3 tháng, mỗi tháng 30 ngày)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,16100cây/lần
181Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện (duy trì 3 tháng, mỗi tháng 30 ngày)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6,672100m2/lần
182Lắp bộ néo chằngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V16bộ
183Vận chuyển cây đến công trường, cỡ bầu 60x60cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,610 cây
184Vận chuyển cây vào các hố trồng cây, cỡ bầu 60x60cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V16cây
185Đào hồ bằng máy đào 0,8m3Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V13,876100m3
186Đắp đất khuôn viên cây xanh đất tận dụngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V90,772100m3
C Hạng mục: Hệ thống thoát nước
1Đào đất xây rãnh bằng thủ công 5%KL, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,9741m3
2Đào đất xây rãnh bằng máy đào Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,375100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,116m3
4Bê tông móng, M150, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,116m3
5Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,084100m2
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7,938m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V46,2m2
8Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,94m3
9Ván khuôn mũ mốYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,37100m2
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,193100m3
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,688m3
12Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,139100m2
13Cốt thép tấm đan, đường kính Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,298tấn
14Lắp đặt tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V421cấu kiện
15Bốc xếp tấm đan lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V421 cấu kiện
16Bốc xếp tấm đan lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V421 cấu kiện
17Đào đất xây rãnh bằng thủ công 5%KL, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,7281m3
18Đào đất xây rãnh bằng máy đào Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,328100m3
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5,28m3
20Bê tông đáy đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V15,84m3
21Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,288100m2
22Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V16,128m3
23Ván khuôn thân rãnhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,248100m2
24Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,125100m3
25Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6,048m3
26Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,294100m2
27Cốt thép tấm đan, đường kính Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,404tấn
28Cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,537tấn
29Lắp dựng tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V481cấu kiện
30Bốc xếp tấm đan lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V481 cấu kiện
31Bốc xếp tấm đan xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V481 cấu kiện
32Đào đất xây rãnh bằng thủ công 5%KL, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V118,2431m3
33Đào đất xây rãnh bằng máy đào Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V22,466100m3
34Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V263,258m3
35Bê tông móng, M150, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V263,258m3
36Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,462100m2
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V421,659m3
38Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2.454,1m2
39Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V156,17m3
40Ván khuôn mũ mốYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V19,633100m2
41Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8,478100m3
42Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V187,404m3
43Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8,255100m2
44Cốt thép tấm đan, đường kính Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V20,391tấn
45Lắp dựng tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2.2311cấu kiện
46Bốc xếp tấm đan lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2.2311 cấu kiện
47Bốc xếp tấm đan xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2.2311 cấu kiện
48Đào đất xây rãnh bằng thủ công 5%KL, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,21m3
49Đào đất xây rãnh bằng máy đào Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,798100m3
50Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V13,65m3
51Bê tông đáy đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V40,95m3
52Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,63100m2
53Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V35,28m3
54Ván khuôn thân rãnhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,73100m2
55Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,273100m3
56Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V17,01m3
57Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,718100m2
58Cốt thép tấm đan, đường kính Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,142tấn
59Cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,511tấn
60Lắp dựng tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1051cấu kiện
61Bốc xếp tấm đan lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1051 cấu kiện
62Bốc xếp tấm đan xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1051 cấu kiện
63Đào đất xây rãnh bằng thủ công 5%, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V43,4321m3
64Đào đất xây rãnh bằng máy đào Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8,252100m3
65Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V77,104m3
66Bê tông móng, M150, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V77,104m3
67Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,976100m2
68Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V130,784m3
69Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V712,48m2
70Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V36,6m3
71Ván khuôn mũ mốYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,685100m2
72Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,733100m3
73Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V72,712m3
74Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,635100m2
75Cốt thép tấm đan, đường kính Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6,661tấn
76Lắp dựng tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4881cấu kiện
77Bốc xếp tấm đan lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4881 cấu kiện
78Bốc xếp tấm đan xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4881 cấu kiện
79Đào đất xây rãnh bằng thủ công 5%, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0751m3
80Đào đất xây rãnh bằng máy đào Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,014100m3
81Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,91m3
82Bê tông đáy đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11,73m3
83Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,138100m2
84Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10,488m3
85Ván khuôn thân rãnhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,782100m2
86Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,106100m3
87Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5,382m3
88Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,19100m2
89Cốt thép tấm đan, đường kính Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,364tấn
90Cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,478tấn
91Lắp dựng tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V231cấu kiện
92Bốc xếp tấm đan lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V231 cấu kiện
93Bốc xếp tấm đan xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V231 cấu kiện
94Đào đất hố ga bằng thủ công 5%KL, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,9641m3
95Đào đất hố ga bằng máy đào Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,563100m3
96Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,199m3
97Bê tông móng M150, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6,289m3
98Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,17100m2
99Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11,153m3
100Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V47,88m2
101Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,964m3
102Ván khuôn mũ mốYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,352100m2
103Thép tấm bọc viền ga D3mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,314tấn
104Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,228100m3
105Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,489m3
106Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,087100m2
107Cốt thép tấm đan, đường kính Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,409tấn
108Thép tấm bọc viền tấm đan D3mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,226tấn
109Lắp dựng tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V191cấu kiện
110Bốc xếp tấm đan lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V191 cấu kiện
111Bốc xếp tấm đan xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V191 cấu kiện
112Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,836100m
113Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 110mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V38cái
114Đào đất hố ga bằng thủ công 5%KL, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10,141m3
115Đào đất hố ga bằng máy đào Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,927100m3
116Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V14,365m3
117Bê tông móng M150, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V21,515m3
118Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,581100m2
119Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V41,99m3
120Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V169m2
121Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8,775m3
122Ván khuôn mũ mốYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,034100m2
123Thép tấm bọc viền ga D3mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,074tấn
124Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,78100m3
125Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8,515m3
126Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,299100m2
127Cốt thép tấm đan, đường kính Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,401tấn
128Thép tấm bọc viền tấm đan D3mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,772tấn
129Lắp dựng tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V651cấu kiện
130Bốc xếp tấm đan lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V651 cấu kiện
131Bốc xếp tấm đan xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V651 cấu kiện
132Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,86100m
133Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V130cái
134Đào đất hố ga bằng thủ công 5%KL, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,9361m3
135Đào đất hố ga bằng máy đào Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,178100m3
136Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,326m3
137Bê tông móng M150, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,986m3
138Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,054100m2
139Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,87m3
140Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V14,64m2
141Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,684m3
142Ván khuôn mũ mốYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,079100m2
143Thép tấm bọc viền ga D3mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,099tấn
144Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,072100m3
145Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,786m3
146Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,028100m2
147Cốt thép tấm đan, đường kính Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,129tấn
148Thép tấm bọc viền tấm đan D3mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,071tấn
149Lắp dựng tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V61cấu kiện
150Bốc xếp tấm đan lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V61 cấu kiện
151Bốc xếp tấm đan xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V61 cấu kiện
152Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,264100m
153Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12cái
154Đào đất hố ga bằng thủ công 5%KL, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,0721m3
155Đào đất hố ga bằng máy đào Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,774100m3
156Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5,117m3
157Bê tông móng M150, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7,667m3
158Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,177100m2
159Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V14,076m3
160Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V56,78m2
161Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,55m3
162Ván khuôn mũ mốYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,286100m2
163Thép tấm bọc viền ga D3mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,432tấn
164Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,274100m3
165Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,961m3
166Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,114100m2
167Cốt thép tấm đan, đường kính Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,498tấn
168Thép tấm bọc viền tấm đan D3mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,242tấn
169Lắp dựng tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V171cấu kiện
170Bốc xếp tấm đan lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V171 cấu kiện
171Bốc xếp tấm đan xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V171 cấu kiện
172Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,748100m
173Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 110mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V34cái
174Đào đất hố ga bằng thủ công 5%KL, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,4371m3
175Đào đất hố ga bằng máy đào Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,273100m3
176Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,806m3
177Bê tông móng M150, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,706m3
178Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,063100m2
179Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,83m3
180Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V17,82m2
181Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,768m3
182Ván khuôn mũ mốYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,085100m2
183Thép tấm bọc viền ga D3mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,153tấn
184Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,097100m3
185Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,398m3
186Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,04100m2
187Cốt thép tấm đan, đường kính Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,176tấn
188Thép tấm bọc viền tấm đan D3mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,085tấn
189Lắp dựng tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V61cấu kiện
190Bốc xếp tấm đan lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V61 cấu kiện
191Bốc xếp tấm đan xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V61 cấu kiện
192Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,264100m
193Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 110mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12cái
194Đào đất hố ga bằng thủ công 5%KL, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,7591m3
195Đào đất hố ga bằng máy đào Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,144100m3
196Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,942m3
197Bê tông móng M150, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,942m3
198Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,046100m2
199Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,246m3
200Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12,54m2
201Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,57m3
202Ván khuôn mũ mốYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,079100m2
203Thép tấm bọc viền ga D3mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,053tấn
204Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,071100m3
205Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,486m3
206Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,023100m2
207Cốt thép tấm đan, đường kính Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,092tấn
208Thép tấm bọc viền tấm đan D3mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,06tấn
209Lắp dựng tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V61cấu kiện
210Bốc xếp tấm đan lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V61 cấu kiện
211Bốc xếp tấm đan xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V61 cấu kiện
212Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,264100m
213Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 110mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12cái
D Hạng mục: Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12,847100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE100) PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V16,109100m
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,12100m
4Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V34cái
5Lắp đặt van ren, đường kính van D=50 mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12cái
6Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 63x50mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V24cái
7Lắp đặt rắc co, ĐK D50mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12cái
8Kép TMK D50Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12cái
9Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110x110mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12cái
10Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110x63mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6cái
11Lắp đặt tê đều nhựa HDPE, ĐK 63mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6cái
12Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút ĐK 110mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4cái
13Lắp đặt cút nhựa HDPE D63mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V34cái
14Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12cái
15Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1cái
16Lắp đặt BU, ĐK 110mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V31cái
17Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12,847100m
18Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V16,109100m
19Khử trùng ống nước, ĐK D110, D63mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V28,956100m
20Nước xúc xả thau rửa ốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V17,222m3
21Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy bằng thủ công, đất C3, 20%KLYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V141,4981m3
22Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy bằng máy, đất C3, 80%KLYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5,66100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,366100m3
24Lắp đặt lưới cảnh báoYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8,687100m2
25Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,537100m3
26Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,538100m3
27Đào móng hố van-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V39,5181m3
28Bê tông móng, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,557m3
29Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,225m3
30Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,109tấn
31Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,848tấn
32Xây hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V36,736m3
33Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V38,592m2
34Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V25,92m2
35Ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,279100m2
36Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,78m3
37Lắp đặt tấm đan hố vanYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V201cấu kiện
38Bốc xếp tấm đan lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V201 cấu kiện
39Bốc xếp tấm đan xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V201 cấu kiện
40Đào móng hố van-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V9,3641m3
41Bê tông móng, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,807m3
42Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,24m3
43Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,025tấn
44Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,75m3
45Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V19,344m2
46Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12,48m2
47Ván khuôn móng, cộtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,039100m2
48Ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,019100m2
49Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5,559m3
50Lắp đặt tấm đan hố vanYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V121cấu kiện
51Bốc xếp tấm đan lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V121 cấu kiện
52Bốc xếp tấm đan xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V121 cấu kiện
53Đào móng gối đỡ-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V30,361m3
54Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,38m3
55Bê tông móng, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,61m3
56Bu lông êcu M16x20.Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V92bộ
57Đai thép giữ ống D160(.400x60x6mm)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V46cái
58Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2100m2
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,274100m3
60Đào móng gối đỡ cút đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10,081m3
61Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,213m3
62Bê tông móng, mác 200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,167m3
63Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,085100m2
64Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,046100m3
65Lắp đặt van tyYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7cái
66Nắp gang D220mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7cái
67Trụ cứu hỏa D100 (Bộ Quốc Phòng)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7cái
E Hạng mục: Đường dây trung thế
1Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x95sqmm 22kVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V368m
2Rãnh 1 cáp 22kV đi trên vỉa hè, dải phân cáchYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V174m
3Rãnh 1 cáp 22kV đi qua đườngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V72m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F190/150Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V368m
5Lắp đặt ống thép D219 bảo vệ cáp lên cột + bảo vệ cáp qua đường.Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V99m
6Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC&CSVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2bộ
7Đầu cáp T-plug 3x95-22kVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3bộ
8Đầu cáp khô ngoài trời 3x95mm2-22kv-3mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3bộ
9Cooliê đỡ cáp và ống bảo vệ cáp cột đôi Cooliê 2TYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3bộ
10Đầu cốt đồng M95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V18cái
11Măng sông ống thép D219Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12cái
12Mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc sứ)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V17cái
13Ghíp nhôm 3 bu lôngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V9cái
14Đầu cốt đồng nhôm AM 95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V9cái
15Dây dẫn AC-70Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V30m
16Dây nối đất chống sét vanYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V18m
17Hố dự phòng đầu cáp chân cột + hố dự phòng hộp nối cápYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3vị trí
18Hố dự phòng đấu cáp vào tủ trung thếYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3vị trí
19Ghế cách điệnYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3bộ
20Thang trèoYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3bộ
21Xà đỡ ghế cách điệnYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3bộ
F Hạng mục: Trạm biến áp
1Móng trạm kiosYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3móng
2Hệ tiếp địa TBA (trạm kios)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3hệ thống
3Hộp chụp mặt máy biến ápYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3bộ
4Biển báo an toàn và biển tên trạmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6bộ
5Lưới thép chắn rác trong khoang chứa dầuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3T.bộ
6Khóa Việt TiệpYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V9cái
G Hạng mục: Đường dây sinh hoạt
1Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V259,4m
2Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V147,4m
3Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V203,9m
4Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V414,9m
5Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x25Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V600,1m
6Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V410,8m
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F32 đấu chờ về nhà dânYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1.940m
8Móng tủ 6 công tơYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V27móng
9Móng tủ 4 công tơYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8móng
10Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F105/80Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2.036m
11Lắp đặt ống thép F114 bảo vệ cápYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V88m
12Rãnh cáp trên vỉa hèYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1.629m
13Tiếp địa RC2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V35bộ
14Rãnh cáp đi dưới lòng đường 0,4kVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V88m
15Đầu cốt đống M120Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V24cái
16Đầu cốt đồng M95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V26cái
17Đầu cốt đồng M70Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V18cái
18Đầu cốt đồng M50Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V46cái
19Đầu cốt đồng M35Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V74cái
20Đầu cốt đồng M25Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V74cái
21Đầu cốt đồng M16Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V18cái
22Lưới báo hiệu cáp rộng 0,4mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1.717m
H Hạng mục: Phần đường dây chiếu sáng
1Móng tủ điện chiếu sángYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3móng
2Lắp tủ điều khiển chiếu sángYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3tủ
3Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2.208,3m
4Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V16m
5Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5 đấu đènYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V671m
6Móng cột đènYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V61móng
7Cột thép bát giác 9m cần rời đơn vươn 1,5m + bảng điện cửa cột + đèn cao áp 150WYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V61cột
8Luồn cáp cửa cộtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V61đầu
9Đánh số cộtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V61cột
10Lắp đặt ống nhựa xoắn F65/50Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2.224,3m
11Lắp đặt ống thép F76 mạ qua đườngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V123m
12Rãi dây dồng M10Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2.208,3m
13Đầu cốt đồng M25Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V24cái
14Đầu cốt đồng M16Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V488cái
15Tiếp địa RC1Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V39bộ
16Tiếp địa RC2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V22bộ
17Rãnh cáp đi dưới lòng đường 0,4kVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V123m
18Rãnh cáp trên vỉa hèYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1.803,3m
19Lưới báo hiệu cáp rộng 0,4mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1.931m
I Hạng mục: Lắp đặt + Thí nghiệm thiết bị
1Lắp đặt máy biến áp 180kVA-35/22/0,4kVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11 máy
2Lắp đặt máy biến áp 400kVA-35/22/0,4kVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V21 máy
3Lắp đặt tủ RMU 24kVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V31 bộ
4Lắp đặt tủ công tơ điệnYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V351 tủ
5Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng 0,4kVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V31 tủ
6Lắp đặt chống sét van 24kVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V13 pha
7Thí nghiệm MBAYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3máy
8Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V21 mẫu
9Thí nghiệm chống sét van 24kV (pha 1)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2bộ (1pha)
10Thí nghiệm chống sét van 24kV (pha thứ 2 trở đi)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4bộ (1pha)
11Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2hệ thống
12Thí nghiệm cápYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8Phần tử
J Hạng mục: Mua sắm thiết bị
1Chống sét van 24kVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bộ
2Cầu dao phụ tảiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bộ
3Trạm kiốt 400kVA-10(22)kV hợp bộYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2trạm
4Trạm kiốt 180kVA-10(22)kV hợp bộYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1trạm
5Tủ điện 6 công tơ loại 250AYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V18tủ
6Tủ điện 4 công tơ loại 100AYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V24tủ
7Tủ điều khiển chiếu sángYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1tủ
K Hạng mục: Thiết bị thể dục
1Xà képYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bộ
2Máy tập lưng eoYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bộ
3Máy tập chạy bộ trên khôngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bộ
4Máy tập đi bộ lắc tayYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bộ
5Máy tập lưng bụngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bộ
L Chi phí bảo hiểm công trình
1Chi phí bảo hiểm công trìnhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1lần
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5913167E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3182633E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (Bao gồm các hạng mục: San nền, giao thông, cấp, thoát nước, cấp điện)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.759.478.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các nhóm ngành Công trình hạ tầng kỹ thuật/ Công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật/ Công trình giao thông Hạng III còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự chưa có chứng chỉ hành nghề chỉ yêu cầu nhân sự đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (Bao gồm các hạng mục: San nền, giao thông, cấp, thoát nước, cấp điện).- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật/ Công trình giao thông cấp III trở lên (Bao gồm các hạng mục: San nền, giao thông, cấp, thoát nước, cấp điện).(Kèm theo tài liệu chứng minh).75
2 Chỉ huy phó công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các nhóm ngành Công trình hạ tầng kỹ thuật/ Công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật/ Công trình giao thông Hạng III còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng/ Chỉ huy phó/ Giám đốc dự án ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật/ Công trình giao thông cấp III trở lên. Hoặc 02 Công trình hạ tầng kỹ thuật/ Công trình giao thông cấp IV..(Kèm theo tài liệu chứng minh).53
3 Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các nhóm ngành Công trình hạ tầng kỹ thuật/ Công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật/ Công trình giao thông Hạng III còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng/ Chỉ huy phó/ Giám đốc dự án/ Giám sát quản lý chất lượng ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật/ Công trình giao thông cấp III trở lên. Hoặc 02 Công trình hạ tầng kỹ thuật/ Công trình giao thông cấp IV.(Kèm theo tài liệu chứng minh).53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 5 - 03 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông;- 02 Kỹ sư điện; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Điện.- 01 Kỹ sư cấp thoát nước; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Cấp thoát nước.(Kèm theo tài liệu chứng minh).32
5 Kỹ thuật trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc đạc hoặc trắc địa công trình(Kèm theo tài liệu chứng minh).32
6 Kỹ thuật vật tư, vật liệu, cấu kiện 1 - Trình độ Đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng/Vật liệu Silicat(Kèm theo tài liệu chứng minh).32
7 Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT 2 - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Kèm theo tài liệu chứng minh).31
8 Cán bộ phục trách PCCC 1 - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.(Kèm theo tài liệu chứng minh).31
9 Công nhân 10 - Công nhân thực hiện các công tác: gia công, lắp dựng cốt thép, ván khuôn; điện, nước, nề hoàn thiện, bê tông.Yêu cầu trình độ: Sơ cấp nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề của công nhân..(Kèm theo tài liệu chứng minh).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô gắn cẩu Tải trọng hàng hóa ≥7T; có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật1
2 Ô tô vận chuyển Tải trọng ≥ 10T5
3 Máy đào Dung tích gầu≥ 0,7 m32
4 Máy ủi Công suất≥110 CV2
5 Máy lu tĩnh Máy đầm ≥ 9T2
6 Máy lu rung Máy lu rung ≥ 25T1
7 Máy rải đá dăm Sử dụng tốt, Phù hợp biện pháp thi công1
8 Máy tưới nhựa Phù hợp biện pháp thi công1
9 Máy rải bê tông nhựa Phù hợp biện pháp thi công1
10 Máy nén khí diezel Công suất ≥ 150m3/h1
11 Máy đầm cóc Công suất ≥ 60Kg2
12 Máy trộn bê tông Vthùng ≥ 300L2
13 Máy trộn vữa Vthùng ≥ 80L1
14 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 KW3
15 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất >=1,0 KW3
16 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất >=1,5 KW3
17 Máy cắt uốn cốt thép Công suất >=5 kW1
18 Máy bơm nước Công suất >=750W1
19 Máy khoan bê tông Công suất >=800W1
20 Máy phát điện Công suất ≥ 7 KW1
21 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->