Gói thầu: E-DVMN-PTV05: Kiểm định định kỳ đối với thiết bị quan trắc tự động, liên tục nước lẫn dầu Nhà máy thủy điện Sơn La, Lai Châu năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220650676-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-DVMN-PTV05: Kiểm định định kỳ đối với thiết bị quan trắc tự động, liên tục nước lẫn dầu Nhà máy thủy điện Sơn La, Lai Châu năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220650652 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | E-DVMN-PTV05: Kiểm định định kỳ đối với thiết bị quan trắc tự động, liên tục nước lẫn dầu Nhà máy thủy điện Sơn La, Lai Châu năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 14:34:00 đến ngày 2022-07-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 236,283,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là472.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: *) Hợp đồng tương tự là Hợp đồng phi tư vấn có các nội dung công việc: Là hợp đồng Kiểm định, kiểm tra định kỳ các máy móc, thiết bị định kỳ đối với thiết bị quan trắc tự động, liên tục nước lẫn dầu.- Tài liệu chứng minh: + Để chứng minh Nhà thầu Scan Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. + Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 165.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 331.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật hoặc tương đương trở lên có chứng chỉ hoàn thành khóa đào tạo nghiệp vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tương ứng với lĩnh vực kiểm định máy móc thiết bị của gói thầu này (còn hiệu lực), chứng chỉ hoàn thành chương trình bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng II.Có thẻ kiểm định viên kèm quyết định cấp thẻ kiểm định viên đo lường do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng – Bộ KH&CN cấp)Đã tham gia ít nhất 01 dự án kiểm định các thiết bị quan trắc tự động nước lẫn dầu của cơ sở công nghiệp với vị trí là trưởng nhómTài liệu chứng minh: Nhà thầu Scan đính kèm cùng E-HSDT gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoàn thành đào tạo nghiệp vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tương ứng với lĩnh vực kiểm định máy móc thiết bị.., tài liệu chứng minh kinh nghiệm trưởng nhóm (Hợp đồng của dự án + Quyết định nhân sự tham gia dự án đó hoặc tài liệu tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật kiểm định |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật hoặc tương đương trở lên có chứng chỉ hoàn thành khóa đào tạo nghiệp vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tương ứng với lĩnh vực kiểm định máy móc thiết bị của gói thầu này (còn hiệu lực).Có thẻ kiểm định viên kèm quyết định cấp thẻ kiểm định viên đo lường do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng – Bộ KH&CN cấp)Đã tham gia ít nhất 01 dự án kiểm định các thiết bị quan trắc tự động nước lẫn dầu của cơ sở công nghiệp với vị trí là nhân viên kỹ thuật kiểm địnhTài liệu chứng minh: Nhà thầu Scan đính kèm cùng E-HSDT bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoàn thành đào tạo nghiệp vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tương ứng với lĩnh vực kiểm định máy móc thiết bị, tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Hợp đồng của dự án + Quyết định nhân sự tham gia dự án đó hoặc tài liệu tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật quan trắc |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc tương đương có chứng chỉ hoàn thành chương trình bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III.Đã tham gia ít nhất 01 dự án kiểm định các thiết bị quan trắc tự động nước lẫn dầu của cơ sở công nghiệp với vai trò là nhân viên kỹ thuật quan trắcTài liệu chứng minh: Nhà thầu Scan đính kèm cùng E-HSDT bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Hợp đồng của dự án + Quyết định nhân sự tham gia dự án đó hoặc tài liệu tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
E-DVMN-PTV05: Kiểm định định kỳ đối với thiết bị quan trắc tự động, liên tục nước lẫn dầu Nhà máy thủy điện Sơn La, Lai Châu năm 2022 dự toán Kiểm định định kỳ đối với thiết bị quan trắc tự động, liên tục nước lẫn dầu Nhà máy thủy điện Sơn La, Lai Châu năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | E-DVMN-PTV05: Kiểm định định kỳ đối với thiết bị quan trắc tự động, liên tục nước lẫn dầu Nhà máy thủy điện Sơn La, Lai Châu năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu) như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh). + Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020 và năm 2021. + Các Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự (Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu; thanh lý; hóa đơn GTGT). |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu về nhân sự thực hiện gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư, Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.220334; Fax: 02123.751106. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Bộ phận Pháp chế - Phòng Hành chính và lao động của Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106. 2. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.37686611; 3. Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập Đoàn điện lực Việt Nam: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống quan trắc tự động, liên tục NMTĐ Sơn La | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT | - | 0 | |
| 2 | Đánh giá bên ngoài | Như trên | Hệ thống | 1 | |
| 3 | Đánh giá đặc tính kỹ thuật | Như trên | Trạm | 1 | |
| 4 | Kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị đo(Công tác hiệu chuẩn) | Như trên | Hệ thống | 1 | |
| 5 | Quan trắc và phân tích mẫu đối chứng | Như trên | Hệ thống | 1 | |
| 6 | Đánh giá chất lượng Hệ thống | Như trên | Hệ thống | 1 | |
| 7 | Chi phí vận chuyển thiết bị, công tác phí, phí lưu trú | Như trên | Gói | 1 | |
| 8 | Hệ thống quan trắc tự động, liên tục NMTĐ Lai Châu | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT | - | 0 | |
| 9 | Đánh giá bên ngoài | Như trên | Hệ thống | 1 | |
| 10 | Đánh giá đặc tính kỹ thuật | Như trên | Hệ thống | 1 | |
| 11 | Kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị đo (Công tác hiệu chuẩn) | Như trên | Hệ thống | 1 | |
| 12 | Quan trắc và phân tích mẫu đối chứng | Như trên | Hệ thống | 1 | |
| 13 | Đánh giá chất lượng Hệ thống | Như trên | Hệ thống | 1 | |
| 14 | Chi phí vận chuyển thiết bị, công tác phí, phí lưu trú | Như trên | Gói | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.72E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là472.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: *) Hợp đồng tương tự là Hợp đồng phi tư vấn có các nội dung công việc: Là hợp đồng Kiểm định, kiểm tra định kỳ các máy móc, thiết bị định kỳ đối với thiết bị quan trắc tự động, liên tục nước lẫn dầu.- Tài liệu chứng minh: + Để chứng minh Nhà thầu Scan Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. + Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 165.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 331.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật hoặc tương đương trở lên có chứng chỉ hoàn thành khóa đào tạo nghiệp vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tương ứng với lĩnh vực kiểm định máy móc thiết bị của gói thầu này (còn hiệu lực), chứng chỉ hoàn thành chương trình bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng II.Có thẻ kiểm định viên kèm quyết định cấp thẻ kiểm định viên đo lường do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng – Bộ KH&CN cấp)Đã tham gia ít nhất 01 dự án kiểm định các thiết bị quan trắc tự động nước lẫn dầu của cơ sở công nghiệp với vị trí là trưởng nhómTài liệu chứng minh: Nhà thầu Scan đính kèm cùng E-HSDT gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoàn thành đào tạo nghiệp vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tương ứng với lĩnh vực kiểm định máy móc thiết bị.., tài liệu chứng minh kinh nghiệm trưởng nhóm (Hợp đồng của dự án + Quyết định nhân sự tham gia dự án đó hoặc tài liệu tương đương). | 4 | 3 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật kiểm định | 4 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật hoặc tương đương trở lên có chứng chỉ hoàn thành khóa đào tạo nghiệp vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tương ứng với lĩnh vực kiểm định máy móc thiết bị của gói thầu này (còn hiệu lực).Có thẻ kiểm định viên kèm quyết định cấp thẻ kiểm định viên đo lường do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng – Bộ KH&CN cấp)Đã tham gia ít nhất 01 dự án kiểm định các thiết bị quan trắc tự động nước lẫn dầu của cơ sở công nghiệp với vị trí là nhân viên kỹ thuật kiểm địnhTài liệu chứng minh: Nhà thầu Scan đính kèm cùng E-HSDT bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoàn thành đào tạo nghiệp vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tương ứng với lĩnh vực kiểm định máy móc thiết bị, tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Hợp đồng của dự án + Quyết định nhân sự tham gia dự án đó hoặc tài liệu tương đương) | 3 | 2 |
| 3 | Nhân viên kỹ thuật quan trắc | 2 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc tương đương có chứng chỉ hoàn thành chương trình bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III.Đã tham gia ít nhất 01 dự án kiểm định các thiết bị quan trắc tự động nước lẫn dầu của cơ sở công nghiệp với vai trò là nhân viên kỹ thuật quan trắcTài liệu chứng minh: Nhà thầu Scan đính kèm cùng E-HSDT bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Hợp đồng của dự án + Quyết định nhân sự tham gia dự án đó hoặc tài liệu tương đương) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi