Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220649742-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC GIA ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220503225 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kinh doanh Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 16:22:00 đến ngày 2022-07-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,408,470,398 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,127,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu một trăm hai mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.112706E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.22541E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu liên danh: thành viên thứ i trong liên danh phải có hợp đồng có tính chất tương tự với công việc đảm nhận trong liên danh thỏa mãn yêu cầu: Có 01 hợp đồng có giá trị > (Ri x 985.929.000 (11) VND. Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng, văn bản, tài liệu có liên quan như: Giấy xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản bàn giao công trình, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận,...Ghi chú:(4) Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình đường ống cấp nước sử dụng ống HDPE, đường kính từ 225mm trở lên, chiều dài tối thiểu 280m và có giá trị hợp đồng tối thiểu bằng 985.929.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 985.929.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.+ Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu);+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công tác xây dựng công trình cấp nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động (Nhóm 1 - Theo điều 17 Nghị định số 44/2016/NĐ-CP)+ Đã từng chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình tuyến ống cấp nước cấp III trở lên; hoặc làm cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật thi công (Giám sát B) ít nhất cho 02 công trình tuyến ống cấp nước cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc môi trường hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;+ Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu tối thiểu 02 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu);+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Giám sát thi công;+ Đã từng chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát thi công cho ít nhất 01 công trình tuyến ống cấp nước cấp III trở lên; hoặc làm cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật thi công (Giám sát B) ít nhất cho 02 công trình tuyến ống cấp nước cấp IV;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động (Nhóm 2 - Theo điều 17 Nghị định số 44/2016/NĐ-CP). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trường (kiêm nhiệm công tác an toàn vệ sinh lao động) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc môi trường hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;+ Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu tối thiểu 02 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu);+ Đã từng chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát thi công cho ít nhất 01 công trình tuyến ống cấp nước cấp III trở lên; hoặc làm cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật thi công (Giám sát B) ít nhất cho 02 công trình tuyến ống cấp nước cấp IV Hoặc đã từng làm cán bộ giám sát an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động (Nhóm 2 - Theo điều 17 Nghị định số 44/2016/NĐ-CP). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu >= 0,3 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt. tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê; Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ (khối lượng hàng chuyên chở) tải trọng >= 5,0T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt. tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê; Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn ống HDPE | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC GIA ĐỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư và thi công xây dựng Đầu tư thay mới ống mục hẻm 602 Điện Biên Phủ (từ Điện Biên Phủ đến 602/90A Điện Biên Phủ) Phường 22, Quận Bình Thạnh 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn kinh doanh Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 Chương IV (nếu có); + Thỏa thuận liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV (nếu có); + Báo cáo tài chính của 3 năm gần nhất (2019 – 2021); + Một trong các loại văn bản sau: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc Quyết định thành lập; Chức năng đăng ký kinh doanh của nhà thầu tư vấn phải phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình từ hạng IV trở lên về thi công xây dựng các công trình cấp nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật. - Các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu được qui định chi tiết tại Chương III - Tiêu Chuẩn đánh giá và các quy định khác theo quy định của E-HSMT. Các tài liệu khác bao gồm: Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công. - Tài liệu chứng minh sự đáp ứng của vật tư, thiết bị đưa vào lắp đặt: Bảng liệt kê chi tiết danh mục vật tư, vật liệu, thiết bị thực hiện gói thầu: Xuất xứ (nhà sản xuất/ nước sản xuất), nhãn hiệu, đặc tính, thông số kỹ thuât, nêu rõ típ mã mác, ký hiệu,...) theo chương V. * Lưu ý: Các tài liệu E-HSDT nhà thầu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao (có công chứng hoặc chứng thực) hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.127.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cồ phần Cấp nước Gia Định, địa chỉ: Số 02 Bis Nơ Trang Long, Phường 14, Q. Bình Thạnh – Tp. HCM. Điện thoại (028) 38.412.654; Fax (028) 38.418.524. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định, địa chỉ: Số 02 Bis Nơ Trang Long, Phường 14, Q. Bình Thạnh – Tp. HCM – Điện thoại (028) 38.412.654; Fax (028) 38.418.524. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. HCM. ĐT: (028) 38 272 191 - 293 179; Fax: (028) 38 295 008 - 290 817 Email: [email protected] Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: (0243) 768 6611. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định, địa chỉ: Số 02 Bis Nơ Trang Long, Phường 14, Q. Bình Thạnh – Tp. HCM – Điện thoại (028) 38.412.654; Fax (028) 38.418.524. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,472 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu BTNN, BTXM bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,466 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | m3 |
| 4 | Đào phui đặt đường ống, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,609 | m3 |
| 5 | Đào phui đặt đường ống, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,39 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,956 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,956 | 100m3/km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC:) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,956 | 100m3/km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,122 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,122 | 100m3/km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (HSMTC:) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,122 | 100m3/km |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,799 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,997 | 100m3 |
| 14 | Bê tông canh chận phụ tùng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,019 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông canh chận phụ tùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT ỐNG CẤP NƯỚC VÀ PHỤ TÙNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ225 (PN 10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ125 (PN 10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Φ150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Φ100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC Φ27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống cơi nhựa PVC Φ168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Tê MJ Φ225FF x 150B (HSNC:) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê MJ Φ225FF x 100B (HSNC:) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt van cổng Φ150BB (GC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van cổng Φ100BB (GC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt bù manchon MJ Φ225BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt bù manchon MJ Φ200BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt bù manchon MJ Φ150BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt bù manchon MJ Φ125BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt bù manchon MJ Φ100BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt bù đực Φ100BM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt manchon MJ Φ225FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt manchon MJ Φ150FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt manchon MJ Φ100FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt túm MJ Φ225F x 125F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt khuỷu MJ 1/8 x Φ225FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt khuỷu MJ 1/8 x Φ150FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt khuỷu MJ 1/8 x Φ100FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt khuỷu MJ 1/4 x Φ100FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt bửng chận Φ200B (HSNC:) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt bửng chận Φ150B (HSNC:) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt bửng chận Φ100B (HSNC:) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp ĐKT nhựa PP Φ225 x 3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 30 | Lắp đặt van cock Φ3/4" x 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 31 | Lắp đặt van góc LH OD25 x 3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 32 | Lắp đặt van góc Φ3/4" x 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 33 | Lắp đặt khâu nối nhựa Φ27 (RN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 34 | Lắp đặt khuỷu nhựa PVC 1/4 x Φ27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 35 | Lắp đặt manchon nhựa PVC Φ27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 36 | Lắp nút bít thau Φ25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 37 | Lắp đặt họng ổ khóa (có bản lề) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| C | PHẦN THỬ ÁP, SÚC XẢ, KHỬ TRÙNG | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 225mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | 100m |
| 3 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| 4 | Nước thử áp lực 1 lần + khử trùng 1,5 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,983 | m3 |
| 5 | Nước dùng để súc rửa đường ống 2 lần (30 phút/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.422,083 | m3 |
| D | PHẦN VẬT TƯ SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Thủy lượng kế 15mm (HSNC:) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 2 | Trụ nước chữa cháy Φ150 (HSNC:) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | PHẦN VẬT TƯ THU HỒI | |||
| 1 | Họng ổ khóa (có bản lề) (HSNC:) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 2 | Máy phát điện lưu động 62,5 kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | ca |
| F | PHẦN TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG | |||
| G | 1. TÁI LẬP ĐƯỜNG BTNN | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,411 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 30cm, K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, dày 25cm, K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m2 |
| 8 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển nhựa cào bóc bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển nhựa cào bóc bằng ô tô tự đổ 5T, 5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3/km |
| 11 | Vận chuyển nhựa cào bóc bằng ô tô tự đổ 5T, 6km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3/km |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m2 |
| H | 2. TÁI LẬP LỀ BTXM | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 10cm, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường dày 6cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,156 | m3 |
| I | 3.TÁI LẬP NỀN NHÀ/GẠCH BÔNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 10cm, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 150, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,915 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.112706E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.22541E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu liên danh: thành viên thứ i trong liên danh phải có hợp đồng có tính chất tương tự với công việc đảm nhận trong liên danh thỏa mãn yêu cầu: Có 01 hợp đồng có giá trị > (Ri x 985.929.000 (11) VND. Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng, văn bản, tài liệu có liên quan như: Giấy xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản bàn giao công trình, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận,...Ghi chú:(4) Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình đường ống cấp nước sử dụng ống HDPE, đường kính từ 225mm trở lên, chiều dài tối thiểu 280m và có giá trị hợp đồng tối thiểu bằng 985.929.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 985.929.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.+ Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu);+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công tác xây dựng công trình cấp nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động (Nhóm 1 - Theo điều 17 Nghị định số 44/2016/NĐ-CP)+ Đã từng chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình tuyến ống cấp nước cấp III trở lên; hoặc làm cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật thi công (Giám sát B) ít nhất cho 02 công trình tuyến ống cấp nước cấp IV. | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | - Yêu cầu:+ Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc môi trường hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;+ Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu tối thiểu 02 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu);+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Giám sát thi công;+ Đã từng chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát thi công cho ít nhất 01 công trình tuyến ống cấp nước cấp III trở lên; hoặc làm cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật thi công (Giám sát B) ít nhất cho 02 công trình tuyến ống cấp nước cấp IV;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động (Nhóm 2 - Theo điều 17 Nghị định số 44/2016/NĐ-CP). | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật công trường (kiêm nhiệm công tác an toàn vệ sinh lao động) | 1 | - Yêu cầu:+ Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc môi trường hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;+ Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu tối thiểu 02 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu);+ Đã từng chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát thi công cho ít nhất 01 công trình tuyến ống cấp nước cấp III trở lên; hoặc làm cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật thi công (Giám sát B) ít nhất cho 02 công trình tuyến ống cấp nước cấp IV Hoặc đã từng làm cán bộ giám sát an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động (Nhóm 2 - Theo điều 17 Nghị định số 44/2016/NĐ-CP). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu >= 0,3 m3 | Thiết bị sử dụng tốt. tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê; Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ (khối lượng hàng chuyên chở) tải trọng >= 5,0T | Thiết bị sử dụng tốt. tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê; Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 3 | Máy hàn ống HDPE | Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy cắt nhựa đường | Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy phát điện | Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi