Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220659116-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220640224 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí an toàn hồ đập, xử lý đê địa phương và đối ứng ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 15:42:00 đến ngày 2022-06-30 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,980,277,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.197E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.394E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.586.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực. Đã tham gia chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (được xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư thủy lợi, đã tham gia kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư giao thông, đã tham gia kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư thủy lợi hoặc giao thông, đã tham gia giám sát chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động - Vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực. Đã tham gia an toàn lao động - vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa, đã tham gia trắc đạc tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Sửa chữa, nâng cấp tuyến đê tả sông Yên đoạn từ Km3+770 - Km4+662 thuộc địa phận thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí an toàn hồ đập, xử lý đê địa phương và đối ứng ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự chủ chốt huy động để thực hiện gói thầu. - Hóa đơn thiết bị thi công huy động để thực hiện gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê kèm theo hóa đơn thiết bị thi công của bên cho thuê. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống - Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nông Cống - Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống - Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nông Cống - Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đê sông Yên | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 851,05 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 2,78 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mục II Chương V | 7,6595 | 100m3 |
| 4 | Ni lông tái sinh | Mục II Chương V | 42,5525 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mục II Chương V | 3,5942 | 100m2 |
| 6 | Cắt khe bê tông | Mục II Chương V | 76,5 | 10m |
| 7 | Nhựa đường khe co dãn | Mục II Chương V | 210 | kg |
| 8 | Gỗ đệm khe co dãn | Mục II Chương V | 0,26 | kg |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mục II Chương V | 32,67 | m3 |
| 10 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m | Mục II Chương V | 253 | rọ |
| 11 | Vải lọc ART 15 hoặc tương đương | Mục II Chương V | 7,25 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 32mm | Mục II Chương V | 0,27 | 100m |
| 13 | Đá dăm thoát nước | Mục II Chương V | 2,55 | m3 |
| 14 | Bóc phong hóa đất - Cấp đất I | Mục II Chương V | 14,0226 | 100m3 |
| 15 | Đào móng - Cấp đất I | Mục II Chương V | 22,671 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mục II Chương V | 36,6936 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mục II Chương V | 36,6936 | 100m3/km |
| 18 | San đất bãi thải | Mục II Chương V | 36,6936 | 100m3 |
| 19 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mục II Chương V | 23,1342 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3 - Tận dụng đất đào | Mục II Chương V | 21,6207 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V | 15,6524 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mục II Chương V | 92,1195 | 100m3 |
| 23 | Mua đất núi | Mục II Chương V | 14.344,4399 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mục II Chương V | 1.434,444 | 10m³/km |
| 25 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mục II Chương V | 1.434,444 | 10m³/km |
| 26 | Vận chuyển đất tiếp 8,4km, cự ly vận chuyển | Mục II Chương V | 1.434,444 | 10m³/km |
| 27 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mục II Chương V | 1.434,444 | 10m³/km |
| 28 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km, cự ly vận chuyển | Mục II Chương V | 1.434,444 | 10m³/km |
| 29 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,4km, cự ly vận chuyển | Mục II Chương V | 1.434,444 | 10m³/km |
| 30 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1,5km, cự ly vận chuyển | Mục II Chương V | 1.434,444 | 10m³/km |
| 31 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mục II Chương V | 58,1126 | 100m2 |
| 32 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m | Mục II Chương V | 58,1126 | 100m2 |
| 33 | Khai thác cỏ (mỗi m2 cỏ có 5 vầng KT: 0.3m*0.3m*0.03m) | Mục II Chương V | 78,452 | m3 |
| 34 | Đá hộc chèn chặt | Mục II Chương V | 162,23 | m3 |
| 35 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 0,567 | 100m3 |
| 36 | Mua đất núi | Mục II Chương V | 75,4677 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mục II Chương V | 7,5468 | 10m³/km |
| 38 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mục II Chương V | 7,5468 | 10m³/km |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 8,4km, cự ly vận chuyển | Mục II Chương V | 7,5468 | 10m³/km |
| 40 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mục II Chương V | 7,5468 | 10m³/km |
| 41 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km, cự ly vận chuyển | Mục II Chương V | 7,5468 | 10m³/km |
| 42 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,4km, cự ly vận chuyển | Mục II Chương V | 7,5468 | 10m³/km |
| 43 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1,5km, cự ly vận chuyển | Mục II Chương V | 7,5468 | 10m³/km |
| 44 | Phá đê quây - Cấp đất I | Mục II Chương V | 0,567 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mục II Chương V | 0,567 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mục II Chương V | 0,567 | 100m3/km |
| 47 | San đất bãi thải | Mục II Chương V | 0,567 | 100m3 |
| 48 | Đóng, nhổ cọc tre đứng, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I - Phần cọc ngập đất 1m | Mục II Chương V | 3,32 | 100m |
| 49 | Đóng, nhổ cọc tre đứng, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I - Phần cọc không ngập đất 1,5m | Mục II Chương V | 4,98 | 100m |
| 50 | Tre đà ngang dài 5m | Mục II Chương V | 180 | m |
| 51 | Phên nứa | Mục II Chương V | 136,08 | m2 |
| 52 | Thép buộc D4+D2 | Mục II Chương V | 40,92 | kg |
| 53 | Máy bơm nước | Mục II Chương V | 5 | ca |
| 54 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 2,309 | 100m3 |
| 55 | Mua đất núi | Mục II Chương V | 307,3279 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mục II Chương V | 19,8053 | 10m³/km |
| 57 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mục II Chương V | 19,8053 | 10m³/km |
| 58 | Vận chuyển đất tiếp 8,4km, cự ly vận chuyển | Mục II Chương V | 19,8053 | 10m³/km |
| 59 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mục II Chương V | 19,8053 | 10m³/km |
| 60 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km, cự ly vận chuyển | Mục II Chương V | 19,8053 | 10m³/km |
| 61 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,4km, cự ly vận chuyển | Mục II Chương V | 19,8053 | 10m³/km |
| 62 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1,5km, cự ly vận chuyển | Mục II Chương V | 19,8053 | 10m³/km |
| 63 | Phá đê quây - Cấp đất I | Mục II Chương V | 2,309 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mục II Chương V | 2,309 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục II Chương V | 2,309 | 100m3/km |
| 66 | San đất bãi thải | Mục II Chương V | 2,309 | 100m3 |
| 67 | Đóng, nhổ cọc tre đứng, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - Phần cọc ngập đất 1m | Mục II Chương V | 8,18 | 100m |
| 68 | Đóng, nhổ cọc tre đứng, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - Phần cọc không ngập đất 2,5m | Mục II Chương V | 20,45 | 100m |
| 69 | Tre đà ngang dài 5m | Mục II Chương V | 380 | m |
| 70 | Phên nứa | Mục II Chương V | 517,22 | m2 |
| 71 | Thép buộc D4+D2 | Mục II Chương V | 100,11 | kg |
| 72 | Máy bơm nước | Mục II Chương V | 15 | ca |
| 73 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 54,42 | m3 |
| 74 | Ni lông tái sinh | Mục II Chương V | 3,6282 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mục II Chương V | 0,3899 | 100m2 |
| 76 | Cắt khe bê tông | Mục II Chương V | 2,5 | 10m |
| 77 | Nhựa đường khe co dãn | Mục II Chương V | 10,5 | kg |
| 78 | Bóc phong hóa đất - Cấp đất I | Mục II Chương V | 0,7912 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mục II Chương V | 0,7912 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mục II Chương V | 0,7912 | 100m3/km |
| 81 | San đất bãi thải | Mục II Chương V | 0,7912 | 100m3 |
| 82 | Đào móng - Cấp đất II | Mục II Chương V | 0,0552 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 3,3627 | 100m3 |
| 84 | Mua đất núi | Mục II Chương V | 442,4165 | m3 |
| 85 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mục II Chương V | 44,2417 | 10m³/km |
| 86 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mục II Chương V | 44,2417 | 10m³/km |
| 87 | Vận chuyển đất tiếp 8,4km, cự ly vận chuyển | Mục II Chương V | 44,2417 | 10m³/km |
| 88 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mục II Chương V | 44,2417 | 10m³/km |
| 89 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km, cự ly vận chuyển | Mục II Chương V | 44,2417 | 10m³/km |
| 90 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,4km, cự ly vận chuyển | Mục II Chương V | 44,2417 | 10m³/km |
| 91 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1,5km, cự ly vận chuyển | Mục II Chương V | 44,2417 | 10m³/km |
| 92 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mục II Chương V | 2,5241 | 100m2 |
| 93 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m | Mục II Chương V | 2,5241 | 100m2 |
| 94 | Khai thác cỏ (mỗi m2 cỏ có 5 vầng KT: 0.3m*0.3m*0.03m) | Mục II Chương V | 3,4075 | m3 |
| 95 | BTT M250 đá 1x2 - Mặt đê | Mục II Chương V | 52,77 | m3 |
| 96 | Ni lông tái sinh | Mục II Chương V | 3,278 | 100m2 |
| 97 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mục II Chương V | 0,3816 | 100m2 |
| 98 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 0,8113 | 100m3 |
| 99 | Mua đất núi | Mục II Chương V | 107,984 | m3 |
| 100 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mục II Chương V | 10,7984 | 10m³/km |
| 101 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mục II Chương V | 10,7984 | 10m³/km |
| 102 | Vận chuyển đất tiếp 8,4km, cự ly vận chuyển | Mục II Chương V | 10,7984 | 10m³/km |
| 103 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mục II Chương V | 10,7984 | 10m³/km |
| 104 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km, cự ly vận chuyển | Mục II Chương V | 10,7984 | 10m³/km |
| 105 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,4km, cự ly vận chuyển | Mục II Chương V | 10,7984 | 10m³/km |
| 106 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1,5km, cự ly vận chuyển | Mục II Chương V | 10,7984 | 10m³/km |
| 107 | Phát rừng loại I | Mục II Chương V | 25 | 100m2 |
| 108 | Chặt cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mục II Chương V | 5 | cây |
| 109 | Chặt cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mục II Chương V | 10 | cây |
| B | Các cống qua đê | |||
| 1 | BTCT thân cống M250, đá 1x2 | Mục II Chương V | 82,65 | m3 |
| 2 | BTCT M250 đá 1x2 - Trần cống | Mục II Chương V | 31,6 | m3 |
| 3 | BTCT tường M250, đá 1x2 | Mục II Chương V | 13,29 | m3 |
| 4 | Bê tông sân bên THL M250, đá 1x2 | Mục II Chương V | 125,11 | m3 |
| 5 | Bê tông gia cố mái M250, đá 1x2 | Mục II Chương V | 137,08 | m3 |
| 6 | BTCT M250 đá 1x2 - Dầm | Mục II Chương V | 2,37 | m3 |
| 7 | BTCT M250 đá 1x2 - Trụ | Mục II Chương V | 3,26 | m3 |
| 8 | BTCT M250 đá 1x2 - Bậc thang | Mục II Chương V | 0,11 | m3 |
| 9 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 15,91 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục II Chương V | 107,92 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường | Mục II Chương V | 0,7843 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Mục II Chương V | 0,4448 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mục II Chương V | 0,372 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V | 4,6743 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột | Mục II Chương V | 0,2104 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn dầm | Mục II Chương V | 0,1377 | 100m2 |
| 17 | Ni lông tái sinh | Mục II Chương V | 0,5052 | 100m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mục II Chương V | 130,18 | m2 |
| 19 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mục II Chương V | 36,4 | m |
| 20 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3,5m - Cấp đất I | Mục II Chương V | 241,045 | 100m |
| 21 | Đắp đất sét luyện | Mục II Chương V | 80,03 | m3 |
| 22 | Mua đất sét luyện | Mục II Chương V | 80,03 | m3 |
| 23 | Đá hộc xếp chặt | Mục II Chương V | 51,3 | m3 |
| 24 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mục II Chương V | 0,0495 | 100m3 |
| 25 | Vải lọc ART 15 hoặc tương đương | Mục II Chương V | 0,5926 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 20mm | Mục II Chương V | 0,644 | 100m |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0064 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,9995 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,1157 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 8,7409 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0439 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 1,2379 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,5872 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,8244 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 2,148 | tấn |
| 36 | Thép bản đáy fi | Mục II Chương V | 4,5007 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 2,3675 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 1,0922 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,3988 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,3397 | tấn |
| 41 | Bóc phong hóa đất - Cấp đất I | Mục II Chương V | 1,5306 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mục II Chương V | 1,5306 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục II Chương V | 1,5306 | 100m3/km |
| 44 | San đất bãi thải | Mục II Chương V | 1,5306 | 100m3 |
| 45 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mục II Chương V | 15,0008 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V | 13,2328 | 100m3 |
| 47 | Phá dỡ bê tông cốt thép | Mục II Chương V | 72,96 | m3 |
| 48 | Phá dỡ đá xây | Mục II Chương V | 56,35 | m3 |
| 49 | Xúc BT lên phương tiện vận chuyển | Mục II Chương V | 1,2931 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển BT trong phạm vi ≤1000m | Mục II Chương V | 1,2931 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển BT 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Mục II Chương V | 1,2931 | 100m3/km |
| 52 | San đá bãi thải | Mục II Chương V | 1,2931 | 100m3 |
| 53 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Mục II Chương V | 0,1134 | tấn |
| 54 | Đào móng - Cấp đất II | Mục II Chương V | 4,0113 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3 - Tận dụng đất đào | Mục II Chương V | 3,7489 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3 - Đất mua mới | Mục II Chương V | 1,8075 | 100m3 |
| 57 | Mua đất núi | Mục II Chương V | 240,5783 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mục II Chương V | 24,0578 | 10m³/km |
| 59 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mục II Chương V | 24,0578 | 10m³/km |
| 60 | Vận chuyển đất tiếp 8,4km, cự ly vận chuyển | Mục II Chương V | 24,0578 | 10m³/km |
| 61 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mục II Chương V | 24,0578 | 10m³/km |
| 62 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km, cự ly vận chuyển | Mục II Chương V | 24,0578 | 10m³/km |
| 63 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,4km, cự ly vận chuyển | Mục II Chương V | 24,0578 | 10m³/km |
| 64 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1,5km, cự ly vận chuyển | Mục II Chương V | 24,0578 | 10m³/km |
| 65 | BTCT M300 - Cánh cửa | Mục II Chương V | 0,4 | m3 |
| 66 | Gia công hệ khung dàn | Mục II Chương V | 1,0629 | tấn |
| 67 | Thép cánh cửa các loại | Mục II Chương V | 0,1415 | tấn |
| 68 | Lắp đặt van phẳng | Mục II Chương V | 2,0844 | tấn |
| 69 | Cao su củ tỏi | Mục II Chương V | 24,8 | m |
| 70 | Bu lông M12x10 | Mục II Chương V | 60 | cái |
| 71 | Bu lông M26 | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 72 | Bu lông M30 | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 73 | Gia công bệ đỡ ổ khóa | Mục II Chương V | 0,2069 | tấn |
| 74 | Lắp đặt kết cấu thép bệ đỡ | Mục II Chương V | 0,2069 | tấn |
| 75 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mục II Chương V | 0,54 | 100m3 |
| 76 | Đắp đường xế, dung trọng | Mục II Chương V | 14,8654 | 100m3 |
| 77 | Mua đất núi | Mục II Chương V | 1.978,5847 | m3 |
| 78 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mục II Chương V | 197,8585 | 10m³/km |
| 79 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mục II Chương V | 197,8585 | 10m³/km |
| 80 | Vận chuyển đất tiếp 8,4km, cự ly vận chuyển | Mục II Chương V | 197,8585 | 10m³/km |
| 81 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mục II Chương V | 197,8585 | 10m³/km |
| 82 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km, cự ly vận chuyển | Mục II Chương V | 197,8585 | 10m³/km |
| 83 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,4km, cự ly vận chuyển | Mục II Chương V | 197,8585 | 10m³/km |
| 84 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1,5km, cự ly vận chuyển | Mục II Chương V | 197,8585 | 10m³/km |
| 85 | Phá đê quây, đường xế, đất cấp II - Tận dụng để đắp đê | Mục II Chương V | 4,3421 | 100m3 |
| 86 | Phá đê quây, đường xế, đất cấp I (không tận dụng) | Mục II Chương V | 11,0633 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mục II Chương V | 11,0633 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục II Chương V | 11,0633 | 100m3/1km |
| 89 | San đất bãi thải | Mục II Chương V | 11,0633 | 100m3 |
| 90 | Đóng, nhổ cọc tre đứng, chiều dài cọc 3 m vào đất cấp I - Đoạn ngập đất 1m | Mục II Chương V | 6 | 100m |
| 91 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3 m vào đất cấp I - Đoạn không ngập đất 2m | Mục II Chương V | 3 | 100m |
| 92 | Phên nứa | Mục II Chương V | 126 | m2 |
| 93 | Đóng, nhổ cọc tre đứng, chiều dài cọc 3 m vào đất cấp I - Đoạn ngập đất 1m | Mục II Chương V | 5,56 | 100m |
| 94 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3 m vào đất cấp I - Đoạn không ngập đất 2m | Mục II Chương V | 2,78 | 100m |
| 95 | Phên nứa | Mục II Chương V | 117,04 | m2 |
| 96 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 10,8345 | 100m3 |
| 97 | Mua đất núi | Mục II Chương V | 1.442,072 | m3 |
| 98 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mục II Chương V | 144,2072 | 10m³/km |
| 99 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mục II Chương V | 144,2072 | 10m³/km |
| 100 | Vận chuyển đất tiếp 8,4km, cự ly vận chuyển | Mục II Chương V | 144,2072 | 10m³/km |
| 101 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mục II Chương V | 144,2072 | 10m³/km |
| 102 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km, cự ly vận chuyển | Mục II Chương V | 144,2072 | 10m³/km |
| 103 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,4km, cự ly vận chuyển | Mục II Chương V | 144,2072 | 10m³/km |
| 104 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1,5km, cự ly vận chuyển | Mục II Chương V | 144,2072 | 10m³/km |
| 105 | Phá đê quây, đường xế, đất cấp II - Tận dụng để đắp đê | Mục II Chương V | 3,0834 | 100m3 |
| 106 | Phá đê quây, đường xế, đất cấp I (không tận dụng) | Mục II Chương V | 7,7511 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mục II Chương V | 7,7511 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mục II Chương V | 7,7511 | 100m3/km |
| 109 | San đất bãi thải | Mục II Chương V | 7,7511 | 100m3 |
| 110 | Máy bơm nước | Mục II Chương V | 15 | ca |
| 111 | BTT M200 đá 1x2 - Dầm ngang mái | Mục II Chương V | 8,05 | m3 |
| 112 | BTT M200 đá 1x2 - Khóa đỉnh, chân. giữa mái | Mục II Chương V | 28,41 | m3 |
| 113 | Ván khuôn - Khóa đỉnh đập | Mục II Chương V | 1,8224 | 100m2 |
| 114 | Ván khuôn - Dầm ngang đập | Mục II Chương V | 0,5369 | 100m2 |
| 115 | Ni lông tái sinh | Mục II Chương V | 0,6265 | 100m2 |
| 116 | Đá hộc lát khan mái đê | Mục II Chương V | 169,2 | m3 |
| 117 | Đá hộc chân mái | Mục II Chương V | 13 | m3 |
| 118 | Đá dăm lót 1*2 | Mục II Chương V | 56,4 | m3 |
| 119 | Vải lọc ART 15 hoặc tương đương | Mục II Chương V | 5,64 | 100m2 |
| 120 | BTCT M250, đá 1x2 - Móng | Mục II Chương V | 11,4 | m3 |
| 121 | BTCT M250, đá 1x2 - Dàn đóng mở | Mục II Chương V | 0,21 | m3 |
| 122 | BTT M200, đá 1x2 - Tường | Mục II Chương V | 11,33 | m3 |
| 123 | BTT M200, đá 1x2 - Móng | Mục II Chương V | 8,03 | m3 |
| 124 | BTT M200, đá 1x2 - Mái | Mục II Chương V | 8,34 | m3 |
| 125 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục II Chương V | 2,78 | m3 |
| 126 | Ván khuôn tường | Mục II Chương V | 0,5769 | 100m2 |
| 127 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V | 0,4995 | 100m2 |
| 128 | Ván khuôn dàn đóng mở | Mục II Chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 129 | Ni lông tái sinh | Mục II Chương V | 0,5549 | 100m2 |
| 130 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mục II Chương V | 8,66 | m2 |
| 131 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Mục II Chương V | 1,4 | m |
| 132 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm | Mục II Chương V | 6 | đoạn ống |
| 133 | Xếp đá khan không chít mạch | Mục II Chương V | 1,54 | m3 |
| 134 | Mua đất sét luyện | Mục II Chương V | 22,96 | m3 |
| 135 | Đắp đất sét luyện | Mục II Chương V | 22,96 | m3 |
| 136 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,123 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,1938 | tấn |
| 138 | BTCT M300 - Cánh cửa | Mục II Chương V | 0,07 | m3 |
| 139 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0063 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,0271 | tấn |
| 141 | Thép tròn cánh cửa cống | Mục II Chương V | 0,0135 | tấn |
| 142 | Thép hình cánh cửa | Mục II Chương V | 0,133 | tấn |
| 143 | Lắp đặt van phẳng | Mục II Chương V | 0,3005 | tấn |
| 144 | Cao su lá | Mục II Chương V | 1,71 | cái |
| 145 | Ty cửa | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 146 | Bóc phong hóa đất - Cấp đất I | Mục II Chương V | 0,4577 | 100m3 |
| 147 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mục II Chương V | 0,4577 | 100m3 |
| 148 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mục II Chương V | 0,4577 | 100m3/km |
| 149 | San đất bãi thải | Mục II Chương V | 0,4577 | 100m3 |
| 150 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mục II Chương V | 2,3706 | 100m3 |
| 151 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Tận dụng đất đào cống | Mục II Chương V | 3,0773 | 100m3 |
| 152 | Máy bơm nước | Mục II Chương V | 3 | ca |
| 153 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục II Chương V | 0,32 | 100m3 |
| 154 | Đắp đường xế, dung trọng | Mục II Chương V | 2,435 | 100m3 |
| 155 | Mua đất núi | Mục II Chương V | 324,0985 | m3 |
| 156 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mục II Chương V | 32,4099 | 10m³/km |
| 157 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mục II Chương V | 32,4099 | 10m³/km |
| 158 | Vận chuyển đất tiếp 8,4km, cự ly vận chuyển | Mục II Chương V | 32,4099 | 10m³/km |
| 159 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mục II Chương V | 32,4099 | 10m³/km |
| 160 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km, cự ly vận chuyển | Mục II Chương V | 32,4099 | 10m³/km |
| 161 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,4km, cự ly vận chuyển | Mục II Chương V | 32,4099 | 10m³/km |
| 162 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1,5km, cự ly vận chuyển | Mục II Chương V | 32,4099 | 10m³/km |
| 163 | Phá đê quây, đường xế, đất cấp II - Tận dụng để đắp đê | Mục II Chương V | 2,435 | 100m3 |
| 164 | Phá lớp cấp phối mặt đường xế | Mục II Chương V | 0,32 | 100m3 |
| 165 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mục II Chương V | 0,32 | 100m3 |
| 166 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mục II Chương V | 0,32 | 100m3/km |
| C | Kênh hoàn trả | |||
| 1 | BTT M200 đá 1x2 - Móng | Mục II Chương V | 40,32 | m3 |
| 2 | BTT M200 đá 1x2 - Thành cống | Mục II Chương V | 52,02 | m3 |
| 3 | BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằng kênh | Mục II Chương V | 1,46 | m3 |
| 4 | Ván khuôn - Móng | Mục II Chương V | 0,5902 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn - Tường | Mục II Chương V | 5,306 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thanh giằng | Mục II Chương V | 0,2925 | 100m2 |
| 7 | Ni lông tái sinh | Mục II Chương V | 1,9508 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mục II Chương V | 9,1 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,1783 | tấn |
| 10 | BTCT M250, đá 1x2 - Móng | Mục II Chương V | 5,99 | m3 |
| 11 | BTT M200, đá 1x2 - Tường | Mục II Chương V | 1,96 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục II Chương V | 1,08 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tường | Mục II Chương V | 0,2674 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V | 0,1182 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mục II Chương V | 0,53 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm | Mục II Chương V | 3 | đoạn ống |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,426 | tấn |
| 18 | Mua đất sét luyện | Mục II Chương V | 12,67 | m3 |
| 19 | Mua đất sét luyện | Mục II Chương V | 12,67 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mục II Chương V | 0,612 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Tận dụng đất đào cống + phá đường xế | Mục II Chương V | 0,3688 | 100m3 |
| D | Thiết bị | |||
| 1 | Mua ổ khóa V3 | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Mua ổ khóa V5 | Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ khóa | Mục II Chương V | 0,96 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.197E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.394E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.586.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực. Đã tham gia chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (được xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư thủy lợi, đã tham gia kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư giao thông, đã tham gia kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Giám sát chất lượng | 1 | Là kỹ sư thủy lợi hoặc giao thông, đã tham gia giám sát chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 5 | An toàn lao động - Vệ sinh lao động | 1 | Là kỹ sư, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực. Đã tham gia an toàn lao động - vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự. | 2 | 1 |
| 6 | Trắc đạc | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa, đã tham gia trắc đạc tối thiểu 01 công trình tương tự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy ủi | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy lu rung | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt, có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực | 4 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 4 |
| 7 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi