Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220659116-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220640224
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí an toàn hồ đập, xử lý đê địa phương và đối ứng ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 15:42:00 đến ngày 2022-06-30 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,980,277,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.197E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.394E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.586.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực. Đã tham gia chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (được xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư thủy lợi, đã tham gia kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư giao thông, đã tham gia kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư thủy lợi hoặc giao thông, đã tham gia giám sát chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc An toàn lao động - Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực. Đã tham gia an toàn lao động - vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa, đã tham gia trắc đạc tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Sửa chữa, nâng cấp tuyến đê tả sông Yên đoạn từ Km3+770 - Km4+662 thuộc địa phận thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
10 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn kinh phí an toàn hồ đập, xử lý đê địa phương và đối ứng ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống , địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống - Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng hạ tầng Huy Hoàng; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nông Cống; + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư và tư vấn xây dựng thương mại Minh Anh; + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống , địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống - Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự chủ chốt huy động để thực hiện gói thầu. - Hóa đơn thiết bị thi công huy động để thực hiện gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê kèm theo hóa đơn thiết bị thi công của bên cho thuê.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống - Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nông Cống - Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống - Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nông Cống - Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đê sông Yên
1Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V851,05m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V2,78m3
3Cấp phối đá dăm loại 2Mục II Chương V7,6595100m3
4Ni lông tái sinhMục II Chương V42,5525100m2
5Ván khuôn mặt đường bê tôngMục II Chương V3,5942100m2
6Cắt khe bê tôngMục II Chương V76,510m
7Nhựa đường khe co dãnMục II Chương V210kg
8Gỗ đệm khe co dãnMục II Chương V0,26kg
9Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mục II Chương V32,67m3
10Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5mMục II Chương V253rọ
11Vải lọc ART 15 hoặc tương đươngMục II Chương V7,25100m2
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 32mmMục II Chương V0,27100m
13Đá dăm thoát nướcMục II Chương V2,55m3
14Bóc phong hóa đất - Cấp đất IMục II Chương V14,0226100m3
15Đào móng - Cấp đất IMục II Chương V22,671100m3
16Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMục II Chương V36,6936100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMục II Chương V36,6936100m3/km
18San đất bãi thảiMục II Chương V36,6936100m3
19Đào móng công trình, đất cấp IIMục II Chương V23,1342100m3
20Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3 - Tận dụng đất đàoMục II Chương V21,6207100m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V15,6524100m3
22Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3Mục II Chương V92,1195100m3
23Mua đất núiMục II Chương V14.344,4399m3
24Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mục II Chương V1.434,44410m³/km
25Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMục II Chương V1.434,44410m³/km
26Vận chuyển đất tiếp 8,4km, cự ly vận chuyển Mục II Chương V1.434,44410m³/km
27Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMục II Chương V1.434,44410m³/km
28Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km, cự ly vận chuyển Mục II Chương V1.434,44410m³/km
29Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,4km, cự ly vận chuyển Mục II Chương V1.434,44410m³/km
30Vận chuyển đất tiếp cự ly 1,5km, cự ly vận chuyển Mục II Chương V1.434,44410m³/km
31Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMục II Chương V58,1126100m2
32Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270mMục II Chương V58,1126100m2
33Khai thác cỏ (mỗi m2 cỏ có 5 vầng KT: 0.3m*0.3m*0.03m)Mục II Chương V78,452m3
34Đá hộc chèn chặtMục II Chương V162,23m3
35Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V0,567100m3
36Mua đất núiMục II Chương V75,4677m3
37Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mục II Chương V7,546810m³/km
38Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMục II Chương V7,546810m³/km
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 8,4km, cự ly vận chuyển Mục II Chương V7,546810m³/km
40Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMục II Chương V7,546810m³/km
41Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km, cự ly vận chuyển Mục II Chương V7,546810m³/km
42Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,4km, cự ly vận chuyển Mục II Chương V7,546810m³/km
43Vận chuyển đất tiếp cự ly 1,5km, cự ly vận chuyển Mục II Chương V7,546810m³/km
44Phá đê quây - Cấp đất IMục II Chương V0,567100m3
45Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMục II Chương V0,567100m3
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMục II Chương V0,567100m3/km
47San đất bãi thảiMục II Chương V0,567100m3
48Đóng, nhổ cọc tre đứng, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I - Phần cọc ngập đất 1mMục II Chương V3,32100m
49Đóng, nhổ cọc tre đứng, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I - Phần cọc không ngập đất 1,5mMục II Chương V4,98100m
50Tre đà ngang dài 5mMục II Chương V180m
51Phên nứaMục II Chương V136,08m2
52Thép buộc D4+D2Mục II Chương V40,92kg
53Máy bơm nướcMục II Chương V5ca
54Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V2,309100m3
55Mua đất núiMục II Chương V307,3279m3
56Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mục II Chương V19,805310m³/km
57Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMục II Chương V19,805310m³/km
58Vận chuyển đất tiếp 8,4km, cự ly vận chuyển Mục II Chương V19,805310m³/km
59Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMục II Chương V19,805310m³/km
60Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km, cự ly vận chuyển Mục II Chương V19,805310m³/km
61Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,4km, cự ly vận chuyển Mục II Chương V19,805310m³/km
62Vận chuyển đất tiếp cự ly 1,5km, cự ly vận chuyển Mục II Chương V19,805310m³/km
63Phá đê quây - Cấp đất IMục II Chương V2,309100m3
64Vận chuyển đất trong phạm vi Mục II Chương V2,309100m3
65Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V2,309100m3/km
66San đất bãi thảiMục II Chương V2,309100m3
67Đóng, nhổ cọc tre đứng, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - Phần cọc ngập đất 1mMục II Chương V8,18100m
68Đóng, nhổ cọc tre đứng, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - Phần cọc không ngập đất 2,5mMục II Chương V20,45100m
69Tre đà ngang dài 5mMục II Chương V380m
70Phên nứaMục II Chương V517,22m2
71Thép buộc D4+D2Mục II Chương V100,11kg
72Máy bơm nướcMục II Chương V15ca
73Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V54,42m3
74Ni lông tái sinhMục II Chương V3,6282100m2
75Ván khuôn mặt đường bê tôngMục II Chương V0,3899100m2
76Cắt khe bê tôngMục II Chương V2,510m
77Nhựa đường khe co dãnMục II Chương V10,5kg
78Bóc phong hóa đất - Cấp đất IMục II Chương V0,7912100m3
79Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMục II Chương V0,7912100m3
80Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMục II Chương V0,7912100m3/km
81San đất bãi thảiMục II Chương V0,7912100m3
82Đào móng - Cấp đất IIMục II Chương V0,0552100m3
83Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V3,3627100m3
84Mua đất núiMục II Chương V442,4165m3
85Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mục II Chương V44,241710m³/km
86Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMục II Chương V44,241710m³/km
87Vận chuyển đất tiếp 8,4km, cự ly vận chuyển Mục II Chương V44,241710m³/km
88Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMục II Chương V44,241710m³/km
89Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km, cự ly vận chuyển Mục II Chương V44,241710m³/km
90Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,4km, cự ly vận chuyển Mục II Chương V44,241710m³/km
91Vận chuyển đất tiếp cự ly 1,5km, cự ly vận chuyển Mục II Chương V44,241710m³/km
92Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMục II Chương V2,5241100m2
93Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270mMục II Chương V2,5241100m2
94Khai thác cỏ (mỗi m2 cỏ có 5 vầng KT: 0.3m*0.3m*0.03m)Mục II Chương V3,4075m3
95BTT M250 đá 1x2 - Mặt đêMục II Chương V52,77m3
96Ni lông tái sinhMục II Chương V3,278100m2
97Ván khuôn mặt đường bê tôngMục II Chương V0,3816100m2
98Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V0,8113100m3
99Mua đất núiMục II Chương V107,984m3
100Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mục II Chương V10,798410m³/km
101Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMục II Chương V10,798410m³/km
102Vận chuyển đất tiếp 8,4km, cự ly vận chuyển Mục II Chương V10,798410m³/km
103Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMục II Chương V10,798410m³/km
104Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km, cự ly vận chuyển Mục II Chương V10,798410m³/km
105Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,4km, cự ly vận chuyển Mục II Chương V10,798410m³/km
106Vận chuyển đất tiếp cự ly 1,5km, cự ly vận chuyển Mục II Chương V10,798410m³/km
107Phát rừng loại IMục II Chương V25100m2
108Chặt cây, đường kính gốc cây ≤30cmMục II Chương V5cây
109Chặt cây, đường kính gốc cây ≤20cmMục II Chương V10cây
B Các cống qua đê
1BTCT thân cống M250, đá 1x2Mục II Chương V82,65m3
2BTCT M250 đá 1x2 - Trần cốngMục II Chương V31,6m3
3BTCT tường M250, đá 1x2Mục II Chương V13,29m3
4Bê tông sân bên THL M250, đá 1x2Mục II Chương V125,11m3
5Bê tông gia cố mái M250, đá 1x2Mục II Chương V137,08m3
6BTCT M250 đá 1x2 - DầmMục II Chương V2,37m3
7BTCT M250 đá 1x2 - TrụMục II Chương V3,26m3
8BTCT M250 đá 1x2 - Bậc thangMục II Chương V0,11m3
9Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V15,91m3
10Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục II Chương V107,92m3
11Ván khuôn tườngMục II Chương V0,7843100m2
12Ván khuôn sàn máiMục II Chương V0,4448100m2
13Ván khuôn mái bờ kênh mươngMục II Chương V0,372100m2
14Ván khuôn móngMục II Chương V4,6743100m2
15Ván khuôn cộtMục II Chương V0,2104100m2
16Ván khuôn dầmMục II Chương V0,1377100m2
17Ni lông tái sinhMục II Chương V0,5052100m2
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMục II Chương V130,18m2
19Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCMục II Chương V36,4m
20Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3,5m - Cấp đất IMục II Chương V241,045100m
21Đắp đất sét luyệnMục II Chương V80,03m3
22Mua đất sét luyệnMục II Chương V80,03m3
23Đá hộc xếp chặtMục II Chương V51,3m3
24Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mục II Chương V0,0495100m3
25Vải lọc ART 15 hoặc tương đươngMục II Chương V0,5926100m2
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 20mmMục II Chương V0,644100m
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0064tấn
28Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,9995tấn
29Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,1157tấn
30Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mmMục II Chương V8,7409tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0439tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V1,2379tấn
33Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,5872tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,8244tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V2,148tấn
36Thép bản đáy fi Mục II Chương V4,5007tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V2,3675tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V1,0922tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,3988tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,3397tấn
41Bóc phong hóa đất - Cấp đất IMục II Chương V1,5306100m3
42Vận chuyển đất trong phạm vi Mục II Chương V1,5306100m3
43Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V1,5306100m3/km
44San đất bãi thảiMục II Chương V1,5306100m3
45Đào móng công trình, đất cấp IIMục II Chương V15,0008100m3
46Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V13,2328100m3
47Phá dỡ bê tông cốt thépMục II Chương V72,96m3
48Phá dỡ đá xâyMục II Chương V56,35m3
49Xúc BT lên phương tiện vận chuyểnMục II Chương V1,2931100m3
50Vận chuyển BT trong phạm vi ≤1000mMục II Chương V1,2931100m3
51Vận chuyển BT 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmMục II Chương V1,2931100m3/km
52San đá bãi thảiMục II Chương V1,2931100m3
53Tháo dỡ kết cấu sắt thépMục II Chương V0,1134tấn
54Đào móng - Cấp đất IIMục II Chương V4,0113100m3
55Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3 - Tận dụng đất đàoMục II Chương V3,7489100m3
56Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3 - Đất mua mớiMục II Chương V1,8075100m3
57Mua đất núiMục II Chương V240,5783m3
58Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mục II Chương V24,057810m³/km
59Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMục II Chương V24,057810m³/km
60Vận chuyển đất tiếp 8,4km, cự ly vận chuyển Mục II Chương V24,057810m³/km
61Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMục II Chương V24,057810m³/km
62Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km, cự ly vận chuyển Mục II Chương V24,057810m³/km
63Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,4km, cự ly vận chuyển Mục II Chương V24,057810m³/km
64Vận chuyển đất tiếp cự ly 1,5km, cự ly vận chuyển Mục II Chương V24,057810m³/km
65BTCT M300 - Cánh cửaMục II Chương V0,4m3
66Gia công hệ khung dànMục II Chương V1,0629tấn
67Thép cánh cửa các loạiMục II Chương V0,1415tấn
68Lắp đặt van phẳngMục II Chương V2,0844tấn
69Cao su củ tỏiMục II Chương V24,8m
70Bu lông M12x10Mục II Chương V60cái
71Bu lông M26Mục II Chương V4cái
72Bu lông M30Mục II Chương V2cái
73Gia công bệ đỡ ổ khóaMục II Chương V0,2069tấn
74Lắp đặt kết cấu thép bệ đỡMục II Chương V0,2069tấn
75Cấp phối đá dăm loại 2Mục II Chương V0,54100m3
76Đắp đường xế, dung trọng Mục II Chương V14,8654100m3
77Mua đất núiMục II Chương V1.978,5847m3
78Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mục II Chương V197,858510m³/km
79Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMục II Chương V197,858510m³/km
80Vận chuyển đất tiếp 8,4km, cự ly vận chuyển Mục II Chương V197,858510m³/km
81Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMục II Chương V197,858510m³/km
82Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km, cự ly vận chuyển Mục II Chương V197,858510m³/km
83Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,4km, cự ly vận chuyển Mục II Chương V197,858510m³/km
84Vận chuyển đất tiếp cự ly 1,5km, cự ly vận chuyển Mục II Chương V197,858510m³/km
85Phá đê quây, đường xế, đất cấp II - Tận dụng để đắp đêMục II Chương V4,3421100m3
86Phá đê quây, đường xế, đất cấp I (không tận dụng)Mục II Chương V11,0633100m3
87Vận chuyển đất trong phạm vi Mục II Chương V11,0633100m3
88Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V11,0633100m3/1km
89San đất bãi thảiMục II Chương V11,0633100m3
90Đóng, nhổ cọc tre đứng, chiều dài cọc 3 m vào đất cấp I - Đoạn ngập đất 1mMục II Chương V6100m
91Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3 m vào đất cấp I - Đoạn không ngập đất 2mMục II Chương V3100m
92Phên nứaMục II Chương V126m2
93Đóng, nhổ cọc tre đứng, chiều dài cọc 3 m vào đất cấp I - Đoạn ngập đất 1mMục II Chương V5,56100m
94Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3 m vào đất cấp I - Đoạn không ngập đất 2mMục II Chương V2,78100m
95Phên nứaMục II Chương V117,04m2
96Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V10,8345100m3
97Mua đất núiMục II Chương V1.442,072m3
98Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mục II Chương V144,207210m³/km
99Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMục II Chương V144,207210m³/km
100Vận chuyển đất tiếp 8,4km, cự ly vận chuyển Mục II Chương V144,207210m³/km
101Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMục II Chương V144,207210m³/km
102Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km, cự ly vận chuyển Mục II Chương V144,207210m³/km
103Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,4km, cự ly vận chuyển Mục II Chương V144,207210m³/km
104Vận chuyển đất tiếp cự ly 1,5km, cự ly vận chuyển Mục II Chương V144,207210m³/km
105Phá đê quây, đường xế, đất cấp II - Tận dụng để đắp đêMục II Chương V3,0834100m3
106Phá đê quây, đường xế, đất cấp I (không tận dụng)Mục II Chương V7,7511100m3
107Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMục II Chương V7,7511100m3
108Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMục II Chương V7,7511100m3/km
109San đất bãi thảiMục II Chương V7,7511100m3
110Máy bơm nướcMục II Chương V15ca
111BTT M200 đá 1x2 - Dầm ngang máiMục II Chương V8,05m3
112BTT M200 đá 1x2 - Khóa đỉnh, chân. giữa máiMục II Chương V28,41m3
113Ván khuôn - Khóa đỉnh đậpMục II Chương V1,8224100m2
114Ván khuôn - Dầm ngang đậpMục II Chương V0,5369100m2
115Ni lông tái sinhMục II Chương V0,6265100m2
116Đá hộc lát khan mái đêMục II Chương V169,2m3
117Đá hộc chân máiMục II Chương V13m3
118Đá dăm lót 1*2Mục II Chương V56,4m3
119Vải lọc ART 15 hoặc tương đươngMục II Chương V5,64100m2
120BTCT M250, đá 1x2 - MóngMục II Chương V11,4m3
121BTCT M250, đá 1x2 - Dàn đóng mởMục II Chương V0,21m3
122BTT M200, đá 1x2 - TườngMục II Chương V11,33m3
123BTT M200, đá 1x2 - MóngMục II Chương V8,03m3
124BTT M200, đá 1x2 - MáiMục II Chương V8,34m3
125Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục II Chương V2,78m3
126Ván khuôn tườngMục II Chương V0,5769100m2
127Ván khuôn móngMục II Chương V0,4995100m2
128Ván khuôn dàn đóng mởMục II Chương V0,0264100m2
129Ni lông tái sinhMục II Chương V0,5549100m2
130Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMục II Chương V8,66m2
131Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Mục II Chương V1,4m
132Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mmMục II Chương V6đoạn ống
133Xếp đá khan không chít mạchMục II Chương V1,54m3
134Mua đất sét luyệnMục II Chương V22,96m3
135Đắp đất sét luyệnMục II Chương V22,96m3
136Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,123tấn
137Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,1938tấn
138BTCT M300 - Cánh cửaMục II Chương V0,07m3
139Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0063tấn
140Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,0271tấn
141Thép tròn cánh cửa cốngMục II Chương V0,0135tấn
142Thép hình cánh cửaMục II Chương V0,133tấn
143Lắp đặt van phẳngMục II Chương V0,3005tấn
144Cao su láMục II Chương V1,71cái
145Ty cửaMục II Chương V8cái
146Bóc phong hóa đất - Cấp đất IMục II Chương V0,4577100m3
147Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMục II Chương V0,4577100m3
148Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMục II Chương V0,4577100m3/km
149San đất bãi thảiMục II Chương V0,4577100m3
150Đào móng công trình, đất cấp IIMục II Chương V2,3706100m3
151Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Tận dụng đất đào cốngMục II Chương V3,0773100m3
152Máy bơm nướcMục II Chương V3ca
153Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục II Chương V0,32100m3
154Đắp đường xế, dung trọng Mục II Chương V2,435100m3
155Mua đất núiMục II Chương V324,0985m3
156Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mục II Chương V32,409910m³/km
157Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMục II Chương V32,409910m³/km
158Vận chuyển đất tiếp 8,4km, cự ly vận chuyển Mục II Chương V32,409910m³/km
159Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMục II Chương V32,409910m³/km
160Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km, cự ly vận chuyển Mục II Chương V32,409910m³/km
161Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,4km, cự ly vận chuyển Mục II Chương V32,409910m³/km
162Vận chuyển đất tiếp cự ly 1,5km, cự ly vận chuyển Mục II Chương V32,409910m³/km
163Phá đê quây, đường xế, đất cấp II - Tận dụng để đắp đêMục II Chương V2,435100m3
164Phá lớp cấp phối mặt đường xếMục II Chương V0,32100m3
165Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMục II Chương V0,32100m3
166Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMục II Chương V0,32100m3/km
C Kênh hoàn trả
1BTT M200 đá 1x2 - MóngMục II Chương V40,32m3
2BTT M200 đá 1x2 - Thành cốngMục II Chương V52,02m3
3BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằng kênhMục II Chương V1,46m3
4Ván khuôn - MóngMục II Chương V0,5902100m2
5Ván khuôn - TườngMục II Chương V5,306100m2
6Ván khuôn thanh giằngMục II Chương V0,2925100m2
7Ni lông tái sinhMục II Chương V1,9508100m2
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMục II Chương V9,1m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,1783tấn
10BTCT M250, đá 1x2 - MóngMục II Chương V5,99m3
11BTT M200, đá 1x2 - TườngMục II Chương V1,96m3
12Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục II Chương V1,08m3
13Ván khuôn tườngMục II Chương V0,2674100m2
14Ván khuôn móngMục II Chương V0,1182100m2
15Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMục II Chương V0,53m2
16Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mmMục II Chương V3đoạn ống
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,426tấn
18Mua đất sét luyệnMục II Chương V12,67m3
19Mua đất sét luyệnMục II Chương V12,67m3
20Đào móng công trình, đất cấp IIMục II Chương V0,612100m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Tận dụng đất đào cống + phá đường xếMục II Chương V0,3688100m3
D Thiết bị
1Mua ổ khóa V3Mục II Chương V1bộ
2Mua ổ khóa V5Mục II Chương V2bộ
3Lắp đặt ổ khóaMục II Chương V0,96tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.197E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.394E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.586.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực. Đã tham gia chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (được xác nhận của chủ đầu tư).51
2 Kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư thủy lợi, đã tham gia kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.31
3 Kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư giao thông, đã tham gia kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.31
4 Giám sát chất lượng 1 Là kỹ sư thủy lợi hoặc giao thông, đã tham gia giám sát chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự.31
5 An toàn lao động - Vệ sinh lao động 1 Là kỹ sư, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực. Đã tham gia an toàn lao động - vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.21
6 Trắc đạc 1 Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa, đã tham gia trắc đạc tối thiểu 01 công trình tương tự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt2
2 Máy ủi Hoạt động tốt1
3 Máy lu bánh thép Hoạt động tốt1
4 Máy lu rung Hoạt động tốt1
5 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt, có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực4
6 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt4
7 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
8 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
9 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt2
10 Máy hàn Hoạt động tốt2
11 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt1
12 Máy bơm nước Hoạt động tốt1
13 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->