Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm công trình và đảm bảo an toàn giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220659111-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 15:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm công trình và đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220659020
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 15:11:00 đến ngày 2022-06-30 15:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,624,848,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 159,372,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi chín triệu ba trăm bảy mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5937272E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1874544E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.437.393.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình điện còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự chưa có chứng chỉ hành nghề chỉ yêu cầu nhân sự đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp IV (Bao gồm các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu áo đường bê tông nhựa, chiếu sáng và cấp nước).(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông;- 01 Kỹ sư cấp thoát nước; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Cấp thoát nước(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng thực hiện hoàn thành 01 công trình tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất≥110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 8,5T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vthùng ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4 KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm công trình và đảm bảo an toàn giao thông)
Đường giao thông từ cầu làng Bái (thôn Chính Bình) đi đê Sông Hoàng, xã Đông Hòa, huyện Đông Sơn
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn. Địa chỉ: phố Cao Sơn, Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá, Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Thanh Hoá
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế, dự toán:Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Phát Lộc Thành; Đ/c: SN 06, khu phố Cao Sơn, đường Lê Thế Long, Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Thành;Đ/c: Số 63 đường Cao Sơn, phường An Hưng, TP Thanh Hóa;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn. Địa chỉ: phố Cao Sơn, Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá, Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Thanh Hoá


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết Quý I/2022; - Báo cáo tài chính các năm 2019,2020, 2021 theo mẫu quy định; - Hợp đồng tương tự; Các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồngtương tự (đối với hợp đồng đang thực hiện);Trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hợp đồng thầu phụ và có xác minh của Chủ đầu tư; - Văn bằng,chứng minh thư hoặc căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Đối với máy móc thiết bị dự kiến huy động cho gói thầu phải hóa đơn máy móc và đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đối với những máy móc cần phải có theo quy định (trường hợp đi thuê phải bổ sung thêm đăng ký kinh doanh và hợp đồng nguyên tắc của đơn vị cho thuê); - Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu kèm đăng ký kinh doanh của đơn vị cung cấp.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 159.372.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn. Địa chỉ: phố Cao Sơn, Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá, Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn. Địa chỉ: phố Cao Sơn, Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Thành; Đ/c: Số 63 đường Cao Sơn, phường An Hưng, TP Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Sơn; Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, Phòng 306 nhà G, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN GIAO THÔNG
1Đào bùn bằng thủ công - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V140,10851m3
2Đào vét bùn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V26,6206100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II, 5%KLYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V91,93551m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V17,4677100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V131,811m3
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V25,0439100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V28,0217100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 7,8km - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V28,0217100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V44,7491100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 7,8km - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V44,7491100m3/1km
11San đất bãi thải, máy ủi 110CVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V72,7708100m3
12Vật liệu đất đắp k95, HS lu lèn K95=1,13. Hệ số nở dời 1,21Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V109,9189100m3
13Vật liệu đất đắp k98, HS lu lèn K98=1,16. Hệ số nở dời 1,21.Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V27,5841100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 1 km đầu đường loại 6Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1.375,0310m³/1km
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 9km tiếp theo gồm 0,3km đường loại 6, 8,7 km đường loaij 1Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1.375,0310m³/1km
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 21,9kkm tiếp theo gồm 15,3km đường loại 1, ,6,1 km đường loại 5, 0,5km đường loiaj 6Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1.375,0310m³/1km
17Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V62,4526100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( đắp hoàn trả thi công cống tròn)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V17,9386100m3
19Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V19,6524100m3
20Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V39,1689100m2
21Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V39,1689100m2
22Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V39,1689100m2
23Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V23,3125100m2
24Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V61,7445100m2
25Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V61,7445100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V61,7445100m2
27Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10,2619100tấn
28Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10,2619100tấn
29Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10,2619100tấn
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V54,96m3
31Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V40,32m3
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V33,49m3
33Rải nilon cách lyYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,5808100m2
34Ván khuôn thép mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,4192100m2
35Vật liệu đất đắp k98, HS lu lèn K98=1,16. Hệ số nở dời 1,21. Vật liệu đất k95, HS k95=1,13, (Mỏ đất công ty cổ phần khoáng sản đầu tư xây dựng thương mại tổng hợp Thanh Ba, xã Tượng Sơn,huyện Nông Cống, cự ly vận chuyển 31,9 Km)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2655100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 1 km đầu đường loại 6Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,65510m³/1km
37Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 9km tiếp theo gồm 0,3km đường loại 6, 8,7 km đường loaij 1Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,65510m³/1km
38Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 21,9kkm tiếp theo gồm 15,3km đường loại 1, ,6,1 km đường loại 5, 0,5km đường loiaj 6Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,65510m³/1km
39Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1942100m3
B PHẦN THOÁT NƯỚC
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V64,902m3
2Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,103100m2
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤400mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V251 đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V91 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1200mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3731 đoạn ống
6Gioăng cao su cống D400Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V34cái
7Gioăng cao su cống D1200Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V373cái
8Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V134,28m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,2305tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11,4138100m2
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7461 cấu kiện
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V746tấn
13Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V30,884410 tấn/1km
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V746tấn
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7,70251m3
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,4635100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,5762100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8,91m3
19Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1962100m2
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V67,92m3
21Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5,1572100m2
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5,5527tấn
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,4163tấn
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V14,19m3
25Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,1731tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,4777100m2
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V261 cấu kiện
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V26tấn
29Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,263710 tấn/1km
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V26tấn
31Nắp gang CompositYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V26chiếc
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V261cấu kiện
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,37m3
34Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0995100m2
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V13,17m3
36Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,5112100m2
37Bê tông chèn nắp chắn rác M300Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,89m3
38Bê tông láng đày ga M200Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,39m3
39Song chắn rác Composit (70x400x45)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V25tấm
40Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V251 cấu kiện
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,72m3
42Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0466100m2
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V23,16m3
44Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,4136100m2
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5m3
46Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,21100m2
47Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1200mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V61 đoạn ống
48Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,99m3
49Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,0371m3
50Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,767100m3
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,4844100m3
C PHẦN BÓ VỈA, CÂY XANH
1Bê tông đệmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V19,552m3
2Ván khuôn bê tông đệm móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,504100m2
3Vữa đệm dày 2cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V195,52m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7,4237100m2
5Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V32,1856m3
6Lắp đặt bó vỉa thẳngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7521cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V752tấn
8Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7,402710 tấn/1km
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V752tấn
10đào đất trồng câyYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V22,111m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V22,11m3
12Trồng cây sao đen đường kính 8-10cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,63100cây
13Mua cây sao đenYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V63cây
14Lắp bộ néo chằngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V63bộ
15Duy trì cây cảnh trổ hoaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,63100cây/năm
16Bê tông đệmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,6032m3
17Ván khuôn bê tông đệm móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0464100m2
18Vữa đệm dày 2cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6,032m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2625100m2
20Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,9976m3
21Lắp đặt bó vỉa thẳngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V581cấu kiện
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V58tấn
23Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,229410 tấn/1km
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V58tấn
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V19,77m3
26Ván khuôn thép mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,6589100m2
D PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V50,83m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V18m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1cái
5Mua biển báo vuôngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1cái
6Mua biển báo tam giácYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1cái
7Mua cột thép mạ kẽm D80Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2cột
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,211m3
9Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,09m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0054tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0264100m2
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,17m3
13Sơn cọc tiêu, màu trắngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,19m2
14Sơn cọc tiêu, màu đỏYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,22m2
E PHẦN DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Chặt hạ cột bê tông chữ H, phá dỡ móng cộtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5cột
2Tháo hạ xà thépYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8bộ
3Tháo dỡ thu hồi dâyYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V152bộ
4Tháo dỡ thu hồi đèn chiếu sángYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6bộ
5Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.4.3Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6cột
6Móng cột đơn MT2-1,7m trên nền vỉa hèYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6móng
7Tiếp địa RC1Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6bộ
8Râu tiếp địa ĐDK-0,4kVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6bộ
9Cổ dề treo cáp vặn xoắnYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7bộ
10Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC-4x25mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V213m
11Đèn chiếu sáng đường phố Led 100W-220VYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7bộ
12Chụp liền cần đơn vươn 1,5mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7bộ
13Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x25mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V14cái
14Ghíp nhôm 3 bu lông đa năngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V16cái
15Băng dính cách điệnYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V15cuộn
16Đánh số cộtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6cột
F ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1Lắp đặt biển báo tam giácYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6cái
2Lắp đặt biển báo chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8cái
3Biển báo tam giácYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6cái
4Biển báo chứ nhật S.507+I.440 (SYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,354m2
5Biển báo chữ nhật I.441a,b,c (S>1m2)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7,02m2
6Cột đỡ biển báoYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V35m
7Cờ người điều khiểnYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2cái
8Áo phản quangYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2cái
9Áo phản quangYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2cái
10Thép góc L50x50x4Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0732tấn
11Ống nhựa PVC D80mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V70,15m
12Dây phản quangYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V480m
13Bê tông đế cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,82m3
14Bê tông ống cọc tiêu D80mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,35m3
15Sơn cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V16,1m2
16Lắp dựng cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V611 cấu kiện
17Người đảm bảo giao thôngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V60công
G CHI PHÍ BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm công trìnhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5937272E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1874544E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.437.393.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình điện còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự chưa có chứng chỉ hành nghề chỉ yêu cầu nhân sự đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp IV (Bao gồm các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu áo đường bê tông nhựa, chiếu sáng và cấp nước).(Kèm theo tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông;- 01 Kỹ sư cấp thoát nước; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Cấp thoát nước(Kèm theo tài liệu chứng minh).31
3 Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng thực hiện hoàn thành 01 công trình tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh).31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT 1 - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Kèm theo tài liệu chứng minh).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 10T2
2 Máy đào Dung tích gầu≥ 0,8 m32
3 Máy ủi Công suất≥110 CV1
4 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng ≥ 8,5T2
5 Máy lu rung tự hành Trọng lượng ≥ 25T1
6 Máy tưới nhựa Phù hợp biện pháp thi công1
7 Máy rải bê tông nhựa Phù hợp biện pháp thi công1
8 Máy trộn bê tông Vthùng ≥ 250L2
9 Máy phát điện Công suất ≥ 4 KW1
10 Máy nén khí diezel Công suất ≥ 150m3/h1
11 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->