Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220658864-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220445300
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 15:06:00 đến ngày 2022-07-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,641,537,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.462E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.92E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 1.149.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1.149.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để đối chiếu: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.149.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào đất, dung tích >= 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào đất, dung tích >= 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ >= 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 300
15-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 300
16-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Cải tạo Trụ sở công an xã Phú Thành
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân , địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, Ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Phú Tân. + Địa chỉ: Số 41, Lê Hồng Phong, ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: công ty TNHH Huỳnh Phúc Build, địa chỉ: Đường số 1 khu dân cư thị trấn Phú Hòa, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang, điện thoại: 0918 393717. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Kiểm định Hòa Phát, địa chỉ: Số 12, đường Lê Lai, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 856087. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Phú Tân, địa chỉ: Ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3827024. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Á Châu, địa chỉ: Số 69, Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3959767. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3854693.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân , địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, Ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Phú Tân. + Địa chỉ: Số 41, Lê Hồng Phong, ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm 2021 (năm trước liền kề) (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Phú Tân. + Địa chỉ: Số 41, Lê Hồng Phong, ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phú Tân. + Địa chỉ: Số 01, Trương Định, ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 02963.827622.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 0296 3853526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: Điện thoại: 0296 3853526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO TRỤ SỞ CÔNG AN
1Tháo dỡ mái tôn, cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V237,82m2
2Tháo dỡ kết cấu thép, cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,0549tấn
3Phá dỡ KC bê tông, máy đào 1,25m3 gắn búa TLTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,3401m3
4Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V182m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V88,4m2
6Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
7Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
8Phá dỡ tường gạch, máy đào 1,25m3 gắn búa TLTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V43,5355m3
9Hút bồn cầuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
10Đào đất móng, máy đào 0,4m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2656100m3
11Đào móng bó nền, tam cấp, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,55651m3
12Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1942100m3
13Đắp cát nền, đầm cóc, K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0856100m3
14Bơm cát san lấp nền, cự ly ≤0,5kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0856100m3
15Xây bó nền, gạch 5x10x19 dày 20cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,264m3
16Đóng cọc BT DƯL 15x15, L = 2m -đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2100m
17Đập đầu cọc bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1238m3
18Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3875m3
19Bê tông lót nền, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V34,436m3
20Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,8483m3
21Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,212100m2
22Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3334tấn
23Bê tông cột, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,3923m3
24Ván khuôn thép cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,0976100m2
25Ván khuôn cột trònTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1206100m2
26Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4543tấn
27Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,9311tấn
28Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,0185m3
29Ván khuôn thép đà kiềng, đan TCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1002100m2
30Ván khuôn thép đà máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,6524100m2
31Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8063tấn
32Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,893tấn
33Bê tông LT, sảnh đón, ô văng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,1192m3
34Ván khuôn thép sảnh đón, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,027100m2
35Cốt thép LT, ô văng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8877tấn
36Cốt thép LT, ô văng, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1804tấn
37Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9088m3
38Ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0143100m2
39Cốt thép đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,071tấn
40Lắp tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
41Xây tam cấp, gạch 5x10x19cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7726m3
42Xây bó nền, gạch 5x10x19 dày 20cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,818m3
43Xây tường gạch 5x10x19 dày 10cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,032m3
44Xây ốp cột, gạch 5x10x19cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3217m3
45Xây tường gạch 19x19x39 dày 19cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V44,8248m3
46Xây tường gạch 10x19x39 dày 10cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V34,81m3
47Lắp dựng cửa đi khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,82m2
48Lắp dựng cửa sổ khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V57,92m2
49Lắp dựng vách ngăn tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,62m2
50Lắp dựng Khung sắt bảo vệ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V71,92m2
51Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5397tấn
52Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5297tấn
53Lợp mái Tole sóng vuông dày 0,42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,0991100m2
54Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V306,648m2
55Lát nền, gạch ceramic 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V317,983m2
56Lát nền NVS, gạch ceramic nhám 400x400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,95m2
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,19m2
58Trát trụ cột, tam cấp, dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V145,6626m2
59Ốp cột, gạch ceramic 50x200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,5216m2
60Ốp đá chẻTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27m2
61Ốp tường, gạch ceramic 250x400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V120,6m2
62Trát tường trong dày 2cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,942m2
63Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,12m2
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V235,92m2
65Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V814,88m2
66Trát xà dầm, vữa M100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,48m2
67Trát sê nô, ô văng, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V197,3612m2
68Trát dạ dưới sê nô, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V36,96m2
69Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V235,92m2
70Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V814,88m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V371,6572m2
72Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V235,92m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.186,5372m2
74Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V71,921m2
75Đắp phào đơn, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V225,752m
76Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,7756100m2
77Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3415100m2
78Đắp chữ bảng hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
79Huy hiệu ngành Công anTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
80Lắp đặt MCB-1P-50ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
81Lắp đặt MCB-1P-10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
82Lắp đặt đèn led 1,2m đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30bộ
83Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
84Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32cái
85Lắp đặt ổ cắm 2 chấu 10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V36cái
86Lắp công tắc 1 chiều 10A (Hộp+mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30cái
87Lắp đặt Cáp đồng bọc CV 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V120m
88Lắp đặt Cáp đồng bọc CV 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V150m
89Lắp đặt Cáp đồng bọc CV 1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
90Lắp đặt Tủ điện tole 200x100x150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
91Lắp đặt Bảng điện nhựa 110x160Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
92Lắp ống luồn dây điện PVC dẹp 2,5cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V70m
93Lắp ống luồn dây điện PVC dẹp 4cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
94Lắp đặt Bình chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
95Đào đất móng, máy đào 0,4m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,01451m3
96Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,484m3
97Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,968m3
98Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0088100m2
99Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0437tấn
100Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1466tấn
101Lắp KC thép hệ khung dànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1466tấn
102Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,791m2
103Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bể
104Lắp đặt vòi InoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
105Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
106Lắp đặt van khóa gang D21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
107Lắp đặt phễu thu Inox D100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
108Lắp đặt LavaboTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
109Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
110Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
111Lắp đặt vòi tắm hoa sen 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
112Lắp ống PVC D21x1,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7100m
113Lắp đặt ống PVC D60x2,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3100m
114Lắp đặt ống PVC D42x2,1mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
115Lắp đặt ống PVC D114x3,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3100m
116Lắp đặt thuyền rửa chénTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
B SLMB + SÂN NỀN :
1Đào đất bó nền sânTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,93m3
2Bê tông lót bó nền, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7325m3
3Xây bó nền, gạch 5x10x19 dày 20cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,24m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,425m2
5Bơm cát san lấp nền, cự ly ≤0,5kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,6909100m3
6San đầm sân nền, K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8454100m3
7Trải ấm nilon chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5100m2
8Bê tông nền, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V42m3
9Ván khuôn khe co dãnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1056100m2
C CỘT CỜ :
1Đào đất móng cột, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,94771m3
2Đào đất móng băng, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,34141m3
3Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0153100m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2617m3
5Đắp cát nền, đầm cóc, K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0203100m3
6Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1099m3
7Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0102100m2
8Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0043tấn
9Bê tông cột, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1008m3
10Ván khuôn cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0222100m2
11Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0039tấn
12Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0148tấn
13Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa M100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,72m2
14Xây tường gạch 5x10x19 dày 10cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,221m3
15Xây bó nền gạch 5x10x19 dày 20cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9671m3
16Xây tam cấp gạch 5x10x19cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7383m3
17Ốp tường, gạch ceramic 50x200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3912m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,4344m2
19Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,4178m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,72m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,1378m2
22Lát nền, gạch ceramic 400x400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,4782m2
23Cung cấp và lắp đặt cột cờ inox (304) 9,0m (theo HSTK)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
24Bốc xếp lên cát xây dựngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4865100m3
25Bốc xếp lên đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3195100m3
26Bốc xếp lên gạch xây, ốp, lát, cọc BTTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V147,3292tấn
27Bốc xếp lên Thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,3819tấn
28Bốc xếp lên Xi măng baoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V52,9936tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.462E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.92E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 1.149.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1.149.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để đối chiếu: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.149.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
2 Máy đào đất, dung tích >= 0,4 m3 Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng1
3 Máy đào đất, dung tích >= 1,25 m3 Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng1
4 Máy đóng cọc Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng1
5 Cần trục Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng1
6 Ô tô tự đổ >= 7 tấn Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
7 Máy ủi Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng1
8 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
9 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
10 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
11 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
12 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
13 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
14 Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu Còn sử dụng tốt300
15 Ván khuôn (m2) Còn sử dụng tốt300
16 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt2
17 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt2
18 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt2
19 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->