Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây dựng tuyến ĐZ 110kV thuộc tỉnh Lạng Sơn và Mở rộng các TBA 110kV Lạng Sơn - dự án: Cải tạo đường dây 110kV Bắc Giang - Lạng Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220560570-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Xây dựng tuyến ĐZ 110kV thuộc tỉnh Lạng Sơn và Mở rộng các TBA 110kV Lạng Sơn - dự án: Cải tạo đường dây 110kV Bắc Giang - Lạng Sơn
Số hiệu KHLCNT 20210578253
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 10:45:00 đến ngày 2022-06-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 100,416,398,958 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áptừ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 69.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥138.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh đảm nhận phần xây dựng phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danhđảm nhận phần xây dựng phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danhđảm nhận phần xây dựng phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danhđảm nhận phần xây dựng phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Loại tự đổ
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Loại xúc đào
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Loại bánh xích
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Xây dựng tuyến ĐZ 110kV thuộc tỉnh Lạng Sơn và Mở rộng các TBA 110kV Lạng Sơn - dự án: Cải tạo đường dây 110kV Bắc Giang - Lạng Sơn
Cải tạo đường dây 110kV Bắc Giang - Lạng Sơn
180 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ:Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ:Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. - Bảng phân tích chi tiết giá vật tư thiết bị EVN quản lý như phụ lục kèm theo đối với dây, cáp điện, cột thép các loại (Phụ lục I kèm theo cuối E-HSMT).
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ:Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Hội đồng thành viên Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
* Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng * Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây 110kV - địa phận huyện Hữu Lũng và huyện Chi Lăng/phần cung cấp cột thép (bao gồm cả chi phí lắp đặt cột mẫu, chi phí vận chuyển cột đến chân công trình)
1Cột thép đỡ 1 mạch 22m loại A : Đ112-22ATheo Chương V-E.HSMT50Cột
2Cột thép đỡ 1 mạch 22m loại B : Đ112-22BTheo Chương V-E.HSMT3Cột
3Cột thép đỡ 1 mạch 26m loại A : Đ112-26ATheo Chương V-E.HSMT17Cột
4Cột thép đỡ 1 mạch 26m loại B : Đ112-26BTheo Chương V-E.HSMT4Cột
5Cột thép đỡ 1 mạch 30m loại A : Đ112-30ATheo Chương V-E.HSMT5Cột
6Cột thép đỡ 1 mạch 30m loại B : Đ112-30BTheo Chương V-E.HSMT4Cột
7Cột thép đỡ 1 mạch 34m loại B : Đ112-34BTheo Chương V-E.HSMT1Cột
8Cột thép néo 1 mạch 23m loại B : N112-23BTheo Chương V-E.HSMT9Cột
9Cột thép néo 1 mạch 23m loại C : N112-23CTheo Chương V-E.HSMT2Cột
10Cột thép đỡ 1 mạch 22m cải tạo : ĐB22-11-1(HT)Theo Chương V-E.HSMT8Cột
11Cột thép đỡ 1 mạch 22m cải tạo+gia cường : ĐB22-11-1(GC)Theo Chương V-E.HSMT10Cột
12Cột thép đỡ 1 mạch 26m cải tạo+gia cường : ĐB26-11-1(GC)Theo Chương V-E.HSMT1Cột
13Cột thép néo 1 mạch cao 20m cải tạo : NB20-12-1(HT)Theo Chương V-E.HSMT18Cột
14Cột thép néo 1 mạch cao 20m cải tạo+gia cường : NB20-12-1(GC)Theo Chương V-E.HSMT1Cột
15Cột thép néo 1 mạch cao 20m cải tạo +4m : NB20-12-1(HT+4m)Theo Chương V-E.HSMT1Cột
16Cột thép néo 1 mạch cao 20m cải tạo +8m : NB20-12-1(HT+8m)Theo Chương V-E.HSMT1Cột
17Cột thép néo 1 mạch cao 25m cải tạo : NB25-12-1(HT)Theo Chương V-E.HSMT12Cột
18Cột thép néo 1 mạch cao 29m cải tạo : NB29-12-1(HT)Theo Chương V-E.HSMT1Cột
19Cột thép néo 1 mạch cao 20m+4 cải tạo : N111-20+4(HT)Theo Chương V-E.HSMT2Cột
20Cột thép néo 1 mạch cao 25m cải tạo : N111-25(HT)Theo Chương V-E.HSMT2Cột
21Cột thép néo 1 mạch cao 25m+4 cải tạo : N111-25+4(HT)Theo Chương V-E.HSMT7Cột
22Cột thép néo 1 mạch cao 29m+4 cải tạo : N111-29+4(HT)Theo Chương V-E.HSMT7Cột
23Cột đỡ 1 mạch cao 22m cải tạo tận dụng lại : Đ111-22(TD)Theo Chương V-E.HSMT6Cột
24Cột đỡ 1 mạch cao 22m cải tạo tận dụng lại : ĐB22-11-1(TD)Theo Chương V-E.HSMT6Cột
25Cột đỡ 1 mạch cao 26m cải tạo tận dụng lại : Đ111-26(TD)Theo Chương V-E.HSMT1Cột
26Cột thép 1 mạch cao 20m cải tạo + nâng 4m tận dụng lại : N111-20(TD+4)Theo Chương V-E.HSMT3Cột
27Cột thép 1 mạch cao 20m +4 cải tạo tận dụng lại : N111-20+4(TD)Theo Chương V-E.HSMT1Cột
28Cột thép 1 mạch cao 20m +4 tận dụng lại : N112-20+4(TD)Theo Chương V-E.HSMT3Cột
29Cột thép 1 mạch cao 25m cải tạo tận dụng lại : N111-25(TD+4)Theo Chương V-E.HSMT1Cột
30Cột thép 1 mạch cao 29m cải tạo tận dụng lại : N111-29(TD)Theo Chương V-E.HSMT1Cột
B Đường dây 110kV - địa phận huyện Hữu Lũng và huyện Chi Lăng/Phần cung cấp dây dẫn, cách điện, cáp quang và phụ kiện (bao gồm cả chi phí vận chuyển đến chân công trình)
1Dây nhôm lõi thép ACSR-300/39Theo Chương V-E.HSMT171.862m
2Dây siêu nhiệt ACCC 223Theo Chương V-E.HSMT9.237m
3Dây cáp quang OPGW-57/24Theo Chương V-E.HSMT57.085m
4Dây chống sét Phlox59Theo Chương V-E.HSMT55.985m
5Cáp quang ADSS-24 sợi khoảng vượt 700, ADSS-24/700Theo Chương V-E.HSMT3.080m
6Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng bát cách điện (kèm phụ kiện cho dây ACSR300), CÐ-110-10.7(TD)Theo Chương V-E.HSMT379Chuỗi
7Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng bát cách điện (kèm phụ kiện cho dây ACSR300), CÐ-110-11.7(TD)Theo Chương V-E.HSMT6Chuỗi
8Chuỗi cách điện néo đơn tận dụng bát cách điện (kèm phụ kiện cho dây ACSR300), CN-110-11.12(TD)Theo Chương V-E.HSMT126Chuỗi
9Chuỗi cách điện đỡ kép tận dụng bát cách điện(kèm phụ kiện cho dây ACSR300), CÐK-110-10.7(TD)Theo Chương V-E.HSMT24Chuỗi
10Chuỗi cách điện néo kép tận dụng bát cách điện(kèm phụ kiện cho dây ACSR300), CNK-110-11.12(TD)Theo Chương V-E.HSMT18Chuỗi
11Chuỗi cách điện néo đơn CN-110-11.12Theo Chương V-E.HSMT195Chuỗi
12Chuỗi cách điện néo kép CNK-110-11.12Theo Chương V-E.HSMT117Chuỗi
13Chuỗi cách điện đỡ kép, CÐK-110-10.7Theo Chương V-E.HSMT12Chuỗi
14Chuỗi cách điện néo đơn CN-110-12.12Theo Chương V-E.HSMT18Chuỗi
15Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng bát cách điện(kèm phụ kiện cho dây ACCC 223) CÐ-110-8.7(TD.ACCC223)Theo Chương V-E.HSMT30Chuỗi
16Chuỗi cách điện néo đơn tận dụng bát cách điện(kèm phụ kiện cho dây ACCC 223) CN-110-9.12(TD.ACCC223)Theo Chương V-E.HSMT54Chuỗi
17Chuỗi cách điện néo kép tận dụng bát cách điện(kèm phụ kiện cho dây ACCC 223) CNK-110-9.12(TD.ACCC223)Theo Chương V-E.HSMT24Chuỗi
18Chuỗi đỡ cáp quang ADSS, CĐ-ADSSTheo Chương V-E.HSMT116Chuỗi
19Chuỗi néo cáp quang ADSS, CN-ADSSTheo Chương V-E.HSMT152Chuỗi
20Chuỗi đỡ dây chống sét CĐSTheo Chương V-E.HSMT119Chuỗi
21Chuỗi néo dây chống sét CNSTheo Chương V-E.HSMT146Chuỗi
22Chuỗi đỡ cáp quang CĐ-CQTheo Chương V-E.HSMT119Chuỗi
23Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQTheo Chương V-E.HSMT146Chuỗi
24Tạ chống rung dây dẫn CR5-25Theo Chương V-E.HSMT1.359bộ
25Tạ chống rung dây dẫn CR-ACCC 223Theo Chương V-E.HSMT102bộ
26Tạ chống rung dây dẫn CR2-9Theo Chương V-E.HSMT444bộ
27Chống rung dây cáp quang CR-CQTheo Chương V-E.HSMT444bộ
28Chống rung dây cáp quang ADSS CR-ADSSTheo Chương V-E.HSMT10bộ
29Hộp nối cáp quang 3 đầu vào OPB-3Theo Chương V-E.HSMT24Hộp
30Hộp nối cáp quang HN-ADSSTheo Chương V-E.HSMT7Hộp
31Gông néo cáp quang ADSS, GN-ADSSTheo Chương V-E.HSMT304Cái
32Gông đỡ cáp quang ADSS, GĐ-ADSSTheo Chương V-E.HSMT116Cái
33Tạ bù TB-100Theo Chương V-E.HSMT18Quả
34Đầu cốt nhôm ĐC-AL300Theo Chương V-E.HSMT456Cái
35Đầu cốt dây siêu nhiệt ACCC223, ĐC-ACCC 223Theo Chương V-E.HSMT72Cái
36Ống nối dây ON-300Theo Chương V-E.HSMT115Cái
37Ống nối dây siêu nhiệt ACCC223, ON-ACCC 223Theo Chương V-E.HSMT6Cái
38Ống nối dây ON-Phlox 59Theo Chương V-E.HSMT37Cái
39Biển báo số thứ tự cột, BTTTheo Chương V-E.HSMT188Cái
40Biển báo an toàn, BATTheo Chương V-E.HSMT188Cái
41Dây néo DN-15 ( Tạm tính mua sắm 30% khối lượng)Theo Chương V-E.HSMT26Bộ
42Dây néo DN-20 ( Tạm tính mua sắm 30% khối lượng)Theo Chương V-E.HSMT23Bộ
43Dây néo DN-25 ( Tạm tính mua sắm 30% khối lượng)Theo Chương V-E.HSMT6Bộ
44Thép mạ kẽm làm Tiếp địa RS-4 ( Đào máy )Theo Chương V-E.HSMT15Vị trí
45Thép mạ kẽm làm Tiếp địa RBX-4 ( Đào máy )Theo Chương V-E.HSMT94Vị trí
46Thép mạ kẽm làm Tiếp địa RS-4TC ( Đào máy )Theo Chương V-E.HSMT82Vị trí
C Đường dây 110kV - địa phận huyện Hữu Lũng và huyện Chi Lăng/Phần lắp đặt cột thép xây dựng mới
1Cột thép đỡ 1 mạch 22m loại A : Đ112-22ATheo Chương V-E.HSMT50Cột
2Cột thép đỡ 1 mạch 22m loại B : Đ112-22BTheo Chương V-E.HSMT3Cột
3Cột thép đỡ 1 mạch 26m loại A : Đ112-26ATheo Chương V-E.HSMT17Cột
4Cột thép đỡ 1 mạch 26m loại B : Đ112-26BTheo Chương V-E.HSMT4Cột
5Cột thép đỡ 1 mạch 30m loại A : Đ112-30ATheo Chương V-E.HSMT5Cột
6Cột thép đỡ 1 mạch 30m loại B : Đ112-30BTheo Chương V-E.HSMT4Cột
7Cột thép đỡ 1 mạch 34m loại B : Đ112-34BTheo Chương V-E.HSMT1Cột
8Cột thép néo 1 mạch 23m loại B : N112-23BTheo Chương V-E.HSMT9Cột
9Cột thép néo 1 mạch 23m loại C : N112-23CTheo Chương V-E.HSMT2Cột
D Đường dây 110kV - địa phận huyện Hữu Lũng và huyện Chi Lăng/Phần lắp đặtCột hiện trạng cải tạo giữ nguyên vị trí cũ
1Cột thép đỡ 1 mạch 22m cải tạo : ĐB22-11-1(HT)Theo Chương V-E.HSMT8Cột
2Cột thép đỡ 1 mạch 22m cải tạo+gia cường : ĐB22-11-1(GC)Theo Chương V-E.HSMT10Cột
3Cột thép đỡ 1 mạch 26m cải tạo+gia cường : ĐB26-11-1(GC)Theo Chương V-E.HSMT1Cột
4Cột thép néo 1 mạch cao 20m cải tạo : NB20-12-1(HT)Theo Chương V-E.HSMT18Cột
5Cột thép néo 1 mạch cao 20m cải tạo+gia cường : NB20-12-1(GC)Theo Chương V-E.HSMT1Cột
6Cột thép néo 1 mạch cao 20m cải tạo +4m : NB20-12-1(HT+4m)Theo Chương V-E.HSMT1Cột
7Cột thép néo 1 mạch cao 20m cải tạo +8m : NB20-12-1(HT+8m)Theo Chương V-E.HSMT1Cột
8Cột thép néo 1 mạch cao 25m cải tạo : NB25-12-1(HT)Theo Chương V-E.HSMT12Cột
9Cột thép néo 1 mạch cao 29m cải tạo : NB29-12-1(HT)Theo Chương V-E.HSMT1Cột
10Cột thép néo 1 mạch cao 20m+4 cải tạo : N111-20+4(HT)Theo Chương V-E.HSMT2Cột
11Cột thép néo 1 mạch cao 25m cải tạo : N111-25(HT)Theo Chương V-E.HSMT2Cột
12Cột thép néo 1 mạch cao 25m+4 cải tạo : N111-25+4(HT)Theo Chương V-E.HSMT7Cột
13Cột thép néo 1 mạch cao 29m+4 cải tạo : N111-29+4(HT)Theo Chương V-E.HSMT7Cột
E Đường dây 110kV - địa phận huyện Hữu Lũng và huyện Chi Lăng/Phần lắp đặt cột tận dụng cải tạo lắp cho vị trí mới
1Cột đỡ 1 mạch cao 22m cải tạo tận dụng lại : Đ111-22(TD)Theo Chương V-E.HSMT6Cột
2Cột đỡ 1 mạch cao 22m cải tạo tận dụng lại : ĐB22-11-1(TD)Theo Chương V-E.HSMT6Cột
3Cột đỡ 1 mạch cao 26m cải tạo tận dụng lại : Đ111-26(TD)Theo Chương V-E.HSMT1Cột
4Cột thép 1 mạch cao 20m cải tạo + nâng 4m tận dụng lại : N111-20(TD+4)Theo Chương V-E.HSMT3Cột
5Cột thép 1 mạch cao 20m +4 cải tạo tận dụng lại : N111-20+4(TD)Theo Chương V-E.HSMT1Cột
6Cột thép 1 mạch cao 20m +4 tận dụng lại : N112-20+4(TD)Theo Chương V-E.HSMT3Cột
7Cột thép 1 mạch cao 25m cải tạo tận dụng lại : N111-25(TD+4)Theo Chương V-E.HSMT1Cột
8Cột thép 1 mạch cao 29m cải tạo tận dụng lại : N111-29(TD)Theo Chương V-E.HSMT1Cột
F Đường dây 110kV - địa phận huyện Hữu Lũng và huyện Chi Lăng/Phần lắp đặt vật liệu DZ
1Tiếp địa RS-4 ( Đào máy ) - Phần đóng cọc, kéo rải dây tiếp địaTheo Chương V-E.HSMT15Vị trí
2Tiếp địa RBX-4 ( Đào máy ) - Phần đóng cọc, kéo rải dây tiếp địaTheo Chương V-E.HSMT94Vị trí
3Tiếp địa RS-4TC ( Đào máy ) - Phần đóng cọc, kéo rải dây tiếp địaTheo Chương V-E.HSMT82Vị trí
4Rải căng dây, lấy độ võng - Dây nhôm lõi thép ACSR-300/39Theo Chương V-E.HSMT171.862m
5Rải căng dây, lấy độ võng - Dây siêu nhiệt ACCC 223Theo Chương V-E.HSMT9.237m
6Rải căng dây, lấy độ võng - Dây cáp quang OPGW-57/24Theo Chương V-E.HSMT57.085m
7Rải căng dây, lấy độ võng - Dây chống sét Phlox59Theo Chương V-E.HSMT55.985m
8Rải căng dây, lấy độ võng - Cáp quang ADSS-24 sợi khoảng vượt 700, ADSS-24/700Theo Chương V-E.HSMT3.080m
9Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng bát cách điện (kèm phụ kiện cho dây ACSR300), CÐ-110-10.7(TD)Theo Chương V-E.HSMT379Chuỗi
10Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng bát cách điện (kèm phụ kiện cho dây ACSR300), CÐ-110-11.7(TD)Theo Chương V-E.HSMT6Chuỗi
11Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn tận dụng bát cách điện (kèm phụ kiện cho dây ACSR300), CN-110-11.12(TD)Theo Chương V-E.HSMT126Chuỗi
12Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ kép tận dụng bát cách điện(kèm phụ kiện cho dây ACSR300), CÐK-110-10.7(TD)Theo Chương V-E.HSMT24Chuỗi
13Lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép tận dụng bát cách điện(kèm phụ kiện cho dây ACSR300), CNK-110-11.12(TD)Theo Chương V-E.HSMT18Chuỗi
14Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn CN-110-11.12Theo Chương V-E.HSMT195Chuỗi
15Lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép CNK-110-11.12Theo Chương V-E.HSMT117Chuỗi
16Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ kép, CÐK-110-10.7Theo Chương V-E.HSMT12Chuỗi
17Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn CN-110-12.12Theo Chương V-E.HSMT18Chuỗi
18Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng bát cách điện(kèm phụ kiện cho dây ACCC 223) CÐ-110-8.7(TD.ACCC223)Theo Chương V-E.HSMT30Chuỗi
19Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn tận dụng bát cách điện(kèm phụ kiện cho dây ACCC 223) CN-110-9.12(TD.ACCC223)Theo Chương V-E.HSMT54Chuỗi
20Lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép tận dụng bát cách điện(kèm phụ kiện cho dây ACCC 223) CNK-110-9.12(TD.ACCC223)Theo Chương V-E.HSMT24Chuỗi
21Chuỗi đỡ cáp quang ADSS, CĐ-ADSSTheo Chương V-E.HSMT116Chuỗi
22Chuỗi néo cáp quang ADSS, CN-ADSSTheo Chương V-E.HSMT152Chuỗi
23Chuỗi đỡ dây chống sét CĐSTheo Chương V-E.HSMT119Chuỗi
24Chuỗi néo dây chống sét CNSTheo Chương V-E.HSMT146Chuỗi
25Chuỗi đỡ cáp quang CĐ-CQTheo Chương V-E.HSMT119Chuỗi
26Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQTheo Chương V-E.HSMT146Chuỗi
27Tạ chống rung dây dẫn CR5-25Theo Chương V-E.HSMT1.359bộ
28Tạ chống rung dây dẫn CR-ACCC 223Theo Chương V-E.HSMT102bộ
29Tạ chống rung dây dẫn CR2-9Theo Chương V-E.HSMT444bộ
30Chống rung dây cáp quang CR-CQTheo Chương V-E.HSMT444bộ
31Chống rung dây cáp quang ADSS CR-ADSSTheo Chương V-E.HSMT10bộ
32Hộp nối cáp quang 3 đầu vào OPB-3Theo Chương V-E.HSMT24Hộp
33Hộp nối cáp quang HN-ADSSTheo Chương V-E.HSMT7Hộp
34Gông néo cáp quang ADSS, GN-ADSSTheo Chương V-E.HSMT304Cái
35Gông đỡ cáp quang ADSS, GĐ-ADSSTheo Chương V-E.HSMT116Cái
36Lắp tạ bù 100kg, Chiều cao lắp đặt =Theo Chương V-E.HSMT18Quả
37ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo Chương V-E.HSMT456Cái
38ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo Chương V-E.HSMT72Cái
39ép nối dây dẫn, Tiết diện dây =Theo Chương V-E.HSMT115Cái
40ép nối dây dẫn, Tiết diện dây =Theo Chương V-E.HSMT6Cái
41Ống nối dây ON-Phlox 59Theo Chương V-E.HSMT37Cái
42Biển báo số thứ tự cột, BTTTheo Chương V-E.HSMT188Cái
43Biển báo an toàn, BATTheo Chương V-E.HSMT188Cái
44Dây néo DN-15 ( Tạm tính mua sắm 30% khối lượng)Theo Chương V-E.HSMT26Bộ
45Dây néo DN-20 ( Tạm tính mua sắm 30% khối lượng)Theo Chương V-E.HSMT23Bộ
46Dây néo DN-25 ( Tạm tính mua sắm 30% khối lượng)Theo Chương V-E.HSMT6Bộ
47Vượt đường dây 110kVTheo Chương V-E.HSMT1Vị trí
48Vượt đường dây trung áp 35kVTheo Chương V-E.HSMT17Vị trí
49Vượt đường dây trung áp 22kVTheo Chương V-E.HSMT1Vị trí
50Vượt đường dây trung áp 10kVTheo Chương V-E.HSMT1Vị trí
51Vượt đường dây hạ áp, thông tinTheo Chương V-E.HSMT9Vị trí
52Vượt đường giao thông Theo Chương V-E.HSMT8Vị trí
53Vượt đường giao thông >10mTheo Chương V-E.HSMT10Vị trí
54Vượt đường sắtTheo Chương V-E.HSMT3Vị trí
55Vượt sông suối, hồ aoTheo Chương V-E.HSMT9Vị trí
56Kéo dây bẻ gócTheo Chương V-E.HSMT59Vị trí
G Đường dây 110kV - địa phận huyện Hữu Lũng và huyện Chi Lăng/ Phần Xây dựng Bu loong neo (NT Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Bu long neo BL36-250Theo Chương V-E.HSMT592Bộ
2Bu long neo BL42-282Theo Chương V-E.HSMT48Bộ
3Bu long neo BL42-250Theo Chương V-E.HSMT232Bộ
4Bu long neo BL48-250Theo Chương V-E.HSMT16Bộ
H Đường dây 110kV - địa phận huyện Hữu Lũng và huyện Chi Lăng/ Phần móng - Đoạn tuyến 1 mạch ĐZ110kV nhánh rẽ vào TBA 110kV Lạng Giang đến ĐZ110kV nhánh rẽ vào TBA 110kV Đồng Bành
1Móng trụ 4TV32-28 - Vị trí số 3. 13 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
2Móng trụ 4TV28-28 - Vị trí số 3. 14 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
3Móng trụ 4T32-23GC2 - Vị trí số 3. 15 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
4Móng trụ 4T32-23GC2 - Vị trí số 3. 16 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
5Móng trụ 4T32-23GC2 - Vị trí số 3. 17 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
6Móng trụ 4T32-23GC2 - Vị trí số 3. 18 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
7Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 19 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
8Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 20 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
9Móng trụ 4T26-24 - Vị trí số 3. 21 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
10Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 22 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
11Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 23 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
12Móng trụ 4T28-26 - Vị trí số 3. 24 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
13Móng trụ 4T30-22GC3 - Vị trí số 3. 25 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
14Móng trụ 4T30-22GC5 - Vị trí số 3. 26 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
15Móng trụ 4T30-22GC3 - Vị trí số 3. 27 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
16Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 28 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
17Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 29 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
18Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 30 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
19Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 31 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
20Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 32 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
21Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 33 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
22Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 34 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
23Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 35 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
24Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 36 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
25Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 37 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
26Móng trụ 4T30-22GC5 - Vị trí số 3. 38 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
27Móng trụ 4T30-22GC5 - Vị trí số 3. 39 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
28Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 40 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
29Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 41 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
30Móng trụ 4T28-28 - Vị trí số 3. 42 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
31Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 43 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
32Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 44 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
33Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 45 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
34Móng trụ 4T26-24 - Vị trí số 3. 46 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
35Móng trụ 4T28-28 - Vị trí số 3. 47 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
36Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 48 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
37Móng trụ 4T26-26 - Vị trí số 3. 49 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
38Móng trụ 4T26-26 - Vị trí số 3. 50 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
39Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 51 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
40Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 52 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
41Móng trụ 4T26-24 - Vị trí số 3. 53 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
42Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 55 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
43Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 56 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
44Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 57 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
45Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 58 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
46Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 59 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
47Móng trụ 4T30-34 - Vị trí số 3. 60 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
48Móng trụ 4T26-26 - Vị trí số 3. 61 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
49Móng trụ 4T28-24 - Vị trí số 3. 62 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
50Móng trụ 4T28-24 - Vị trí số 3. 63 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
51Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 64 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
52Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 65 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
53Móng trụ 4T28-26 - Vị trí số 3. 66 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
54Móng trụ 4T28-26 - Vị trí số 3. 67 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
55Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 68 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
56Móng trụ 4T26-24 - Vị trí số 3. 69 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
57Móng trụ 4T26-26 - Vị trí số 3. 70 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
58Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 71 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
59Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 72 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
60Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 73 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
61Móng trụ 4T28-28 - Vị trí số 3. 74 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
62Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 75 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
63Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 76 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
64Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 77 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
65Móng trụ 4T30-28 - Vị trí số 3. 78 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
66Móng trụ 4T28-28 - Vị trí số 3. 79 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
67Móng trụ 4T30-22GC5 - Vị trí số 3. 80 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
68Móng trụ 4T26-26 - Vị trí số 3. 81 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
69Móng trụ 4T28-24 - Vị trí số 3. 82 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
70Móng trụ 4T28-28 - Vị trí số 3. 83 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
71Móng trụ 4T28-28 - Vị trí số 3. 84 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
72Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 85 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
73Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 86 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
74Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 87 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
75Móng trụ 4T28-28 - Vị trí số 3. 88 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
76Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 89 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
77Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 90 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
78Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 91 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
79Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 92 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
80Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 93 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
81Móng trụ 4T30-28 - Vị trí số 3. 94 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
82Móng trụ 4T26-24 - Vị trí số 3. 95 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
83Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 96 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
84Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 97 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
85Móng trụ 4T28-28 - Vị trí số 3. 98 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
I Đường dây 110kV - địa phận huyện Hữu Lũng và huyện Chi Lăng/ Phần móng - Đoạn tuyến 1 mạch từ ĐZ110kV nhánh rẽ vào TBA 110kV Đồng Bành đến TBA 110kV Đồng Mỏ
1Móng trụ 4T28-28 - Vị trí số 4. 1 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
2Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 4. 2 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
3Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 4. 3 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
4Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 4. 4 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
5Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 4. 5 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
6Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 4. 6 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
7Móng trụ 4T28-24 - Vị trí số 4. 7 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
8Móng trụ 4T28-24 - Vị trí số 4. 8 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
9Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 4. 9 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
10Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 4. 10 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
11Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 4. 11 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
12Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 4. 12 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
13Móng trụ 4T28-24 - Vị trí số 4. 13 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
14Móng trụ 4T26-26 - Vị trí số 4. 14 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
15Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 4. 15 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
16Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 4. 16 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
17Móng trụ 4T28-26 - Vị trí số 4. 17 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
18Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 4. 18 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
19Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 4. 19 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
20Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 4. 20 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
21Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 4. 21 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
22Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 4. 22 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
23Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 4. 23 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
24Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 4. 24 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
25Móng trụ 4T26-26 - Vị trí số 4. 25 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
26Móng trụ 4T30-22GC4 - Vị trí số 4. 27 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
J Đường dây 110kV - địa phận huyện Hữu Lũng và huyện Chi Lăng/ Phần móng - Đoạn tuyến 1 mạch từ ĐZ110kV từ TBA 110kV Đồng Mỏ đến TBA 110kV Lạng Sơn
1Móng trụ 4T30-34 - Vị trí số 5. 3 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
2Móng trụ 4T32-25GC - Vị trí số 5. 4 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
3Móng trụ 4T32-25GC - Vị trí số 5. 5 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
4Móng trụ 4T26-20 - Vị trí số 5. 6 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
5Móng trụ 4T26-20 - Vị trí số 5. 7 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
6Móng trụ 4T26-20 - Vị trí số 5. 8 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
7Móng trụ 4T30-22GC3 - Vị trí số 5. 9 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
8Móng trụ 4T30-22GC3 - Vị trí số 5. 13 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
9Móng trụ 4T30-22GC3 - Vị trí số 5. 14 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
10Móng trụ 4T30-22GC3 - Vị trí số 5. 15 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
11Móng trụ 4T30-22GC4 - Vị trí số 5. 16 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
12Móng trụ 4T30-22GC3 - Vị trí số 5. 19 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
13Móng trụ 4T30-22GC3 - Vị trí số 5. 20 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
14Móng trụ 4T30-22GC4 - Vị trí số 5. 21 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
15Móng trụ 4T36-20 - Vị trí số 5. 22 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
16Móng trụ 4T36-20 - Vị trí số 5. 23 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
17Móng trụ 4T36-20 - Vị trí số 5. 24 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
18Móng trụ 4T30-22GC4 - Vị trí số 5. 25 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
19Móng trụ 4T26-20 - Vị trí số 5. 26 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
20Móng trụ 4T30-22GC4 - Vị trí số 5. 27 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
21Móng trụ 4T30-22GC4 - Vị trí số 5. 28 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
22Móng trụ 4T30-22GC3 - Vị trí số 5. 29 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
23Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 5. 31 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
24Móng trụ 4T26-20 - Vị trí số 5. 34 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
25Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 5. 35 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
26Móng trụ 4T30-22GC3 - Vị trí số 5. 37 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
27Móng trụ 4T30-22GC3 - Vị trí số 5. 38 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
28Móng trụ 4T30-22GC3 - Vị trí số 5. 40 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
29Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 5. 41 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
30Móng trụ 4T30-22GC3 - Vị trí số 5. 47 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
31Móng trụ 4T26-20 - Vị trí số 5. 48 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
32Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 5. 49 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
33Móng trụ 4T30-22GC3 - Vị trí số 5. 50 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
34Móng trụ 4T26-20 - Vị trí số 5. 52 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
35Móng trụ 4T30-22GC4 - Vị trí số 5. 55 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
36Móng trụ 4T30-22GC3 - Vị trí số 5. 57 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
37Móng trụ 4T26-20 - Vị trí số 5. 58 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
38Móng trụ 4T30-22GC3 - Vị trí số 5. 59 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
39Móng trụ 4T30-22GC4 - Vị trí số 5. 60 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
40Móng trụ 4T30-22GC3 - Vị trí số 5. 61 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
41Móng trụ 4T30-22GC4 - Vị trí số 5. 62 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
42Móng trụ 4T30-22GC4 - Vị trí số 5. 63 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
43Móng trụ 4T30-22GC3 - Vị trí số 5. 64 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
44Móng trụ 4T30-22GC3 - Vị trí số 5. 65 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
45Móng trụ 4T30-22GC4 - Vị trí số 5. 67 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
46Móng trụ 4T30-22GC3 - Vị trí số 5. 71 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
47Móng trụ 4T30-22GC4 - Vị trí số 5. 75 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
48Móng trụ 4T30-22GC1 - Vị trí số 5. 76 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
49Móng trụ 4T30-22GC4 - Vị trí số 5. 77 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
50Móng trụ 4T32-23GC1 - Vị trí số 5. 78 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
51Móng trụ 4T30-22GC3 - Vị trí số 5. 79 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
K Đường dây 110kV - địa phận huyện Hữu Lũng và huyện Chi Lăng/ Phần móng - Đoạn tuyến 2 mạch hiện có cải tạo thay dây phân pha ACCC223 từ TBA 220kV Bắc Giang đến TBA 110kV Đồi Cốc
1Móng néo MN15-5Theo Chương V-E.HSMT55Móng
2Biển báo giao chéo với đường giao thông, BB.GTTheo Chương V-E.HSMT6Móng
3Biển báo vượt sông, BB.VSTheo Chương V-E.HSMT2Móng
4Phá dỡ móng cột đỡ thép, MCĐTheo Chương V-E.HSMT29Móng
5Phá dỡ móng cột néo thép, MCNTheo Chương V-E.HSMT23Móng
6Phá dỡ móng cột BTLT, MBTTheo Chương V-E.HSMT88Móng
7Tháo dỡ, lắp đặt lại móng néo MN15-5 ( Lần 1)Theo Chương V-E.HSMT55Móng
8Tháo dỡ, lắp đặt lại móng néo MN15-5 ( Lần 2)Theo Chương V-E.HSMT55Móng
9Tháo dỡ, lắp đặt lại móng néo MN15-5 ( Lần 3)Theo Chương V-E.HSMT19Móng
10Phá dỡ móng néo MN15-5Theo Chương V-E.HSMT55Móng
11Tiếp địa RS-4 ( Đào máy ) - Phần đào, đắp rãnh tiếp địaTheo Chương V-E.HSMT15Vị trí
12Tiếp địa RBX-4 ( Đào máy ) - Phần đào, đắp rãnh tiếp địaTheo Chương V-E.HSMT94Vị trí
13Tiếp địa RS-4TC ( Đào máy ) - Phần đào, đắp rãnh tiếp địaTheo Chương V-E.HSMT82Vị trí
L Đường dây 110kV - địa phận huyện Hữu Lũng và huyện Chi Lăng/ Phần tháo hạ, lắp đặt lại
1Chống sét van 110kV + Phụ kiệnTheo Chương V-E.HSMT21Quả
2Cáp quang ADSS-24Theo Chương V-E.HSMT54.888m
3Hộp nối cáp quang HN-ADSSTheo Chương V-E.HSMT39Hộp
4Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-15 ( Lần 1)Theo Chương V-E.HSMT26Bộ
5Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-20 ( Lần 1)Theo Chương V-E.HSMT23Bộ
6Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-25 ( Lần 1)Theo Chương V-E.HSMT6Bộ
7Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-15 ( Lần 2)Theo Chương V-E.HSMT26Bộ
8Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-20 ( Lần 2)Theo Chương V-E.HSMT23Bộ
9Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-25 ( Lần 2)Theo Chương V-E.HSMT6Bộ
10Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-15 ( Lần 3)Theo Chương V-E.HSMT10Bộ
11Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-20 ( Lần 3)Theo Chương V-E.HSMT7Bộ
12Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-25 ( Lần 3)Theo Chương V-E.HSMT2Bộ
13Cột đỡ 1 mạch cao 22m cải tạo tận dụng lại : Đ111-22(TD)Theo Chương V-E.HSMT6Cột
14Cột đỡ 1 mạch cao 22m cải tạo tận dụng lại : ĐB22-11-1(TD)Theo Chương V-E.HSMT6Cột
15Cột đỡ 1 mạch cao 26m cải tạo tận dụng lại : Đ111-26(TD)Theo Chương V-E.HSMT1Cột
16Cột thép 1 mạch cao 20m cải tạo + nâng 4m tận dụng lại : N111-20(TD+4)Theo Chương V-E.HSMT3Cột
17Cột thép 1 mạch cao 20m +4 cải tạo tận dụng lại : N111-20+4(TD)Theo Chương V-E.HSMT1Cột
18Cột thép 1 mạch cao 20m +4 tận dụng lại : N112-20+4(TD)Theo Chương V-E.HSMT3Cột
19Cột thép 1 mạch cao 25m cải tạo tận dụng lại : N111-25(TD+4)Theo Chương V-E.HSMT1Cột
20Cột thép 1 mạch cao 29m cải tạo tận dụng lại : N111-29(TD)Theo Chương V-E.HSMT1Cột
M Đường dây 110kV - địa phận huyện Hữu Lũng và huyện Chi Lăng/Phần tháo hạ, thu hồi
1Cột bê tông ly tâm cao 20m, LT-20Theo Chương V-E.HSMT95Cột
2Dây dẫn AC-150Theo Chương V-E.HSMT103.517m
3Dây dẫn AC-185Theo Chương V-E.HSMT72.408m
4Dây chống sét TK50Theo Chương V-E.HSMT54.560m
5Chuỗi cách điện đỡ đơn CÐ-110-8.7Theo Chương V-E.HSMT426Chuỗi
6Chuỗi cách điện néo đơn CN-110-9.7Theo Chương V-E.HSMT261Chuỗi
7Chuỗi cách điện néo đơn CN-110-9.12Theo Chương V-E.HSMT297Chuỗi
8Chuỗi đỡ sét CĐSTheo Chương V-E.HSMT129Chuỗi
9Chuỗi néo sét CNSTheo Chương V-E.HSMT174Chuỗi
10Chuỗi đỡ CĐ-ADSSTheo Chương V-E.HSMT129Chuỗi
11Chuỗi néo CN-ADSSTheo Chương V-E.HSMT175Chuỗi
12Tạ chống rung dây dẫn CR4-22Theo Chương V-E.HSMT1.392Bộ
13Tạ chống rung dây dẫn CR2-9Theo Chương V-E.HSMT432Bộ
14Cột thép đỡ 1 mạch 22m cải tạo : ĐB22-11-1(HT)Theo Chương V-E.HSMT8Cột
15Cột thép đỡ 1 mạch 22m cải tạo+gia cường : ĐB22-11-1(GC)Theo Chương V-E.HSMT10Cột
16Cột thép đỡ 1 mạch 26m cải tạo+gia cường : ĐB26-11-1(GC)Theo Chương V-E.HSMT1Cột
17Cột thép néo 1 mạch cao 20m cải tạo : NB20-12-1(HT)Theo Chương V-E.HSMT18Cột
18Cột thép néo 1 mạch cao 20m cải tạo+gia cường : NB20-12-1(GC)Theo Chương V-E.HSMT1Cột
19Cột thép néo 1 mạch cao 20m cải tạo +4m : NB20-12-1(HT+4m)Theo Chương V-E.HSMT1Cột
20Cột thép néo 1 mạch cao 20m cải tạo +8m : NB20-12-1(HT+8m)Theo Chương V-E.HSMT1Cột
21Cột thép néo 1 mạch cao 25m cải tạo : NB25-12-1(HT)Theo Chương V-E.HSMT12Cột
22Cột thép néo 1 mạch cao 29m cải tạo : NB29-12-1(HT)Theo Chương V-E.HSMT1Cột
23Cột thép néo 1 mạch cao 20m+4 cải tạo : N111-20+4(HT)Theo Chương V-E.HSMT2Cột
24Cột thép néo 1 mạch cao 25m cải tạo : N111-25(HT)Theo Chương V-E.HSMT2Cột
25Cột thép néo 1 mạch cao 25m+4 cải tạo : N111-25+4(HT)Theo Chương V-E.HSMT7Cột
26Cột thép néo 1 mạch cao 29m+4 cải tạo : N111-29+4(HT)Theo Chương V-E.HSMT7Cột
27Cột đỡ 1 mạch cao 22m cải tạo tận dụng lại : Đ111-22(TD)Theo Chương V-E.HSMT6Cột
28Cột đỡ 1 mạch cao 22m cải tạo tận dụng lại : ĐB22-11-1(TD)Theo Chương V-E.HSMT6Cột
29Cột đỡ 1 mạch cao 26m cải tạo tận dụng lại : Đ111-26(TD)Theo Chương V-E.HSMT1Cột
30Cột thép 1 mạch cao 20m cải tạo + nâng 4m tận dụng lại : N111-20(TD+4)Theo Chương V-E.HSMT3Cột
31Cột thép 1 mạch cao 20m +4 cải tạo tận dụng lại : N111-20+4(TD)Theo Chương V-E.HSMT1Cột
32Cột thép 1 mạch cao 20m +4 tận dụng lại : N112-20+4(TD)Theo Chương V-E.HSMT3Cột
33Cột thép 1 mạch cao 25m cải tạo tận dụng lại : N111-25(TD+4)Theo Chương V-E.HSMT1Cột
34Cột thép 1 mạch cao 29m cải tạo tận dụng lại : N111-29(TD)Theo Chương V-E.HSMT1Cột
35Cột thép đỡ 1 mạch cao 22m loại đặc biệt IIC110-5BTheo Chương V-E.HSMT27Cột
36Cột thép néo 1 mạch cao 20m Y110-3Theo Chương V-E.HSMT20Cột
37Cột thép néo 1 mạch cao 25m Y110-3+5Theo Chương V-E.HSMT2Cột
38Xà đỡ bê tông ly tâm XĐ-1+XĐ-2Theo Chương V-E.HSMT81Bộ
39Xà néo bê tông ly tâm XN-1+XN-2Theo Chương V-E.HSMT7Bộ
40Dây néo DN-15Theo Chương V-E.HSMT26Bộ
41Dây néo DN-20Theo Chương V-E.HSMT23Bộ
42Dây néo DN-25Theo Chương V-E.HSMT6Bộ
43Vận chuyển, bốc dỡ vật tư thu hồiTheo Chương V-E.HSMT1Toàn bộ
N Đường dây 110kV - địa phận huyện Hữu Lũng và huyện Chi Lăng/ Phần thí nghiệm phần đường dây
1Điện trở tiếp đất cột thépTheo Chương V-E.HSMT109Vị trí
2Thí nghiệm cách điện treo theo quy địnhTheo Chương V-E.HSMT1Toàn bộ
3Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời ( sau lắp đặt )Theo Chương V-E.HSMT24sợi
4Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệuTheo Chương V-E.HSMT1HT
O Đường dây 110kV - Địa phần TP Lạng Sơn/ Phần cung cấp cột thép (bao gồm cả chi phí lắp đặt cột mẫu, chi phí vận chuyển cột đến chân công trình)
1Cột thép đỡ 1 mạch 22m loại A : Đ112-22A(xây dựng mới)Theo Chương V-E.HSMT2Cột
2Cột thép đỡ 1 mạch 26m loại A : Đ112-26A(xây dựng mới)Theo Chương V-E.HSMT3Cột
3Cột thép đỡ 1 mạch 30m loại A : Đ112-30A(xây dựng mới)Theo Chương V-E.HSMT3Cột
4Cột thép đỡ 1 mạch 22m cải tạo : ĐB22-11-1(HT)Theo Chương V-E.HSMT3Cột
5Cột thép đỡ 1 mạch 22m cải tạo+gia cường : ĐB22-11-1(GC)Theo Chương V-E.HSMT14Cột
6Cột thép đỡ 1 mạch 26m cải tạo+gia cường : ĐB26-11-1(GC)Theo Chương V-E.HSMT1Cột
7Cột thép néo 1 mạch cao 20m cải tạo : NB20-12-1(HT)Theo Chương V-E.HSMT6Cột
8Cột thép néo 1 mạch cao 20m cải tạo+gia cường : NB20-12-1(GC)Theo Chương V-E.HSMT2Cột
9Cột thép néo 1 mạch cao 20m cải tạo +4m : NB20-12-1(HT+4m)Theo Chương V-E.HSMT4Cột
10Cột thép néo 1 mạch cao 20m cải tạo+4m+gia cường : NB20-12-1(GC+4m)Theo Chương V-E.HSMT4Cột
11Cột thép néo 1 mạch cao 20m cải tạo +8m : NB20-12-1(HT+8m)Theo Chương V-E.HSMT3Cột
12Cột thép néo 1 mạch cao 25m cải tạo : NB25-12-1(HT)Theo Chương V-E.HSMT1Cột
13Cột thép néo 1 mạch cao 29m cải tạo : NB29-12-1(HT)Theo Chương V-E.HSMT1Cột
14Cột đỡ 1 mạch cao 26m cải tạo tận dụng lại : ĐB26-11-1(TD)Theo Chương V-E.HSMT1Cột
15Cột đỡ 1 mạch cao 30m cải tạo tận dụng lại : ĐB30-11-1(TD)Theo Chương V-E.HSMT1Cột
16Cột thép 1 mạch cao 25m +4 cải tạo tận dụng lại : N111-25+4(TD)Theo Chương V-E.HSMT1Cột
17Cột thép 1 mạch tận dụng cao 29+16m tận dụng làm cột đỡ : N112-29+16(TD)Theo Chương V-E.HSMT1Cột
18Cột thép néo 1 mạch cao 25m cải tạo tận dụng lại : NB25-12-1(TD)Theo Chương V-E.HSMT1Cột
P Đường dây 110kV - Địa phần TP Lạng Sơn/ Phần cung cấp dây dẫn, cách điện, cáp quang và phụ kiện (bao gồm cả chi phí vận chuyển đến chân công trình)
1Dây nhôm lõi thép ACSR-300/39Theo Chương V-E.HSMT46.411m
2Dây cáp quang OPGW-57/24Theo Chương V-E.HSMT15.813m
3Dây chống sét Phlox59Theo Chương V-E.HSMT15.463m
4Cáp quang ADSS-24 sợi khoảng vượt 700, ADSS-24/700Theo Chương V-E.HSMT1.027m
5Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng bát cách điện (kèm phụ kiện cho dây ACSR300), CÐ-110-10.7(TD)Theo Chương V-E.HSMT87Chuỗi
6Chuỗi cách điện đỡ kép tận dụng bát cách điện(kèm phụ kiện cho dây ACSR300), CÐK-110-10.7(TD)Theo Chương V-E.HSMT12Chuỗi
7Chuỗi cách điện néo đơn CN-110-11.12Theo Chương V-E.HSMT90Chuỗi
8Chuỗi cách điện néo kép CNK-110-11.12Theo Chương V-E.HSMT39Chuỗi
9Chuỗi cách điện đỡ kép, CÐK-110-10.7Theo Chương V-E.HSMT24Chuỗi
10Chuỗi cách điện néo đơn CN-110-12.12Theo Chương V-E.HSMT45Chuỗi
11Chuỗi cách điện néo kép CNK-110-12.12Theo Chương V-E.HSMT3Chuỗi
12Chuỗi đỡ cáp quang ADSS, CĐ-ADSSTheo Chương V-E.HSMT28Chuỗi
13Chuỗi néo cáp quang ADSS, CN-ADSSTheo Chương V-E.HSMT56Chuỗi
14Chuỗi đỡ dây chống sét CĐSTheo Chương V-E.HSMT32Chuỗi
15Chuỗi néo dây chống sét CNSTheo Chương V-E.HSMT44Chuỗi
16Chuỗi néo dây chống sét CNS-1Theo Chương V-E.HSMT3Chuỗi
17Chuỗi đỡ cáp quang CĐ-CQTheo Chương V-E.HSMT32Chuỗi
18Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQTheo Chương V-E.HSMT44Chuỗi
19Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ-1Theo Chương V-E.HSMT3Chuỗi
20Tạ chống rung dây dẫn CR5-25Theo Chương V-E.HSMT402bộ
21Tạ chống rung dây dẫn CR2-9Theo Chương V-E.HSMT125bộ
22Chống rung dây cáp quang CR-CQTheo Chương V-E.HSMT125bộ
23Hộp nối cáp quang 3 đầu vào OPB-3Theo Chương V-E.HSMT6Hộp
24Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalic, OP-NMBTheo Chương V-E.HSMT1Hộp
25Hộp nối cáp quang HN-ADSSTheo Chương V-E.HSMT3Hộp
26Kẹp cáp quang 2 rãnh KCQ-2Theo Chương V-E.HSMT25Cái
27Gông néo cáp quang ADSS, GN-ADSSTheo Chương V-E.HSMT112Cái
28Gông đỡ cáp quang ADSS, GĐ-ADSSTheo Chương V-E.HSMT28Cái
29Tạ bù TB-100Theo Chương V-E.HSMT21Quả
30Đầu cốt nhôm ĐC-AL300Theo Chương V-E.HSMT177Cái
31Ống nối dây ON-300Theo Chương V-E.HSMT31Cái
32Ống nối dây ON-Phlox 59Theo Chương V-E.HSMT11Cái
33Biển báo số thứ tự cột, BTTTheo Chương V-E.HSMT52Cái
34Biển báo an toàn, BATTheo Chương V-E.HSMT52Cái
35Dây néo DN-15 ( Tạm tính mua sắm 30% khối lượng)Theo Chương V-E.HSMT19Bộ
36Dây néo DN-20 ( Tạm tính mua sắm 30% khối lượng)Theo Chương V-E.HSMT1Bộ
37Dây néo DN-25 ( Tạm tính mua sắm 30% khối lượng)Theo Chương V-E.HSMT1Bộ
38Thép mạ kẽm làm Tiếp địa RS-4 ( Đào máy )Theo Chương V-E.HSMT3Vị trí
39Thép mạ kẽm làm Tiếp địa RBX-4 ( Đào máy )Theo Chương V-E.HSMT46Vị trí
40Thép mạ kẽm làm Tiếp địa RS-4TC ( Đào máy )Theo Chương V-E.HSMT3Vị trí
Q Đường dây 110kV - Địa phần TP Lạng Sơn/ Phần lắp đặt cột thép xây dựng mới
1Cột thép đỡ 1 mạch 22m loại A : Đ112-22ATheo Chương V-E.HSMT2Cột
2Cột thép đỡ 1 mạch 26m loại A : Đ112-26ATheo Chương V-E.HSMT3Cột
3Cột thép đỡ 1 mạch 30m loại A : Đ112-30ATheo Chương V-E.HSMT3Cột
R Đường dây 110kV - Địa phần TP Lạng Sơn/ Phần lắp đặt cột hiện trạng cải tạo giữ nguyên vị trí cũ
1Cột thép đỡ 1 mạch 22m cải tạo : ĐB22-11-1(HT)Theo Chương V-E.HSMT3Cột
2Cột thép đỡ 1 mạch 22m cải tạo+gia cường : ĐB22-11-1(GC)Theo Chương V-E.HSMT14Cột
3Cột thép đỡ 1 mạch 26m cải tạo+gia cường : ĐB26-11-1(GC)Theo Chương V-E.HSMT1Cột
4Cột thép néo 1 mạch cao 20m cải tạo : NB20-12-1(HT)Theo Chương V-E.HSMT6Cột
5Cột thép néo 1 mạch cao 20m cải tạo+gia cường : NB20-12-1(GC)Theo Chương V-E.HSMT2Cột
6Cột thép néo 1 mạch cao 20m cải tạo +4m : NB20-12-1(HT+4m)Theo Chương V-E.HSMT4Cột
7Cột thép néo 1 mạch cao 20m cải tạo+4m+gia cường : NB20-12-1(GC+4m)Theo Chương V-E.HSMT4Cột
8Cột thép néo 1 mạch cao 20m cải tạo +8m : NB20-12-1(HT+8m)Theo Chương V-E.HSMT3Cột
9Cột thép néo 1 mạch cao 25m cải tạo : NB25-12-1(HT)Theo Chương V-E.HSMT1Cột
10Cột thép néo 1 mạch cao 29m cải tạo : NB29-12-1(HT)Theo Chương V-E.HSMT1Cột
11Cột đỡ 1 mạch cao 26m cải tạo tận dụng lại : ĐB26-11-1(TD)Theo Chương V-E.HSMT1Cột
12Cột đỡ 1 mạch cao 30m cải tạo tận dụng lại : ĐB30-11-1(TD)Theo Chương V-E.HSMT1Cột
13Cột thép 1 mạch cao 25m +4 cải tạo tận dụng lại : N111-25+4(TD)Theo Chương V-E.HSMT1Cột
14Cột thép 1 mạch tận dụng cao 29+16m tận dụng làm cột đỡ : N112-29+16(TD)Theo Chương V-E.HSMT1Cột
15Cột thép néo 1 mạch cao 25m cải tạo tận dụng lại : NB25-12-1(TD)Theo Chương V-E.HSMT1Cột
S Đường dây 110kV - Địa phần TP Lạng Sơn/ Phần lắp đặt vật liệu đường dây
1Tiếp địa RS-4 ( Đào máy ) - Phần đóng cọc, kéo rải dây tiếp địaTheo Chương V-E.HSMT3Vị trí
2Tiếp địa RBX-4 ( Đào máy ) - Phần đóng cọc, kéo rải dây tiếp địaTheo Chương V-E.HSMT46Vị trí
3Tiếp địa RS-4TC ( Đào máy ) - Phần đóng cọc, kéo rải dây tiếp địaTheo Chương V-E.HSMT3Vị trí
4Rải căng dây, lấy độ võng - Dây nhôm lõi thép ACSR-300/39Theo Chương V-E.HSMT46.411m
5Rải căng dây, lấy độ võng - Dây cáp quang OPGW-57/24Theo Chương V-E.HSMT15.813m
6Rải căng dây, lấy độ võng - Dây chống sét Phlox59Theo Chương V-E.HSMT15.463m
7Rải căng dây, lấy độ võng - Cáp quang ADSS-24 sợi khoảng vượt 700, ADSS-24/700Theo Chương V-E.HSMT1.027m
8Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng bát cách điện (kèm phụ kiện cho dây ACSR300), CÐ-110-10.7(TD)Theo Chương V-E.HSMT87Chuỗi
9Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ kép tận dụng bát cách điện(kèm phụ kiện cho dây ACSR300), CÐK-110-10.7(TD)Theo Chương V-E.HSMT12Chuỗi
10Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn CN-110-11.12Theo Chương V-E.HSMT90Chuỗi
11Lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép CNK-110-11.12Theo Chương V-E.HSMT39Chuỗi
12Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ kép, CÐK-110-10.7Theo Chương V-E.HSMT24Chuỗi
13Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn CN-110-12.12Theo Chương V-E.HSMT45Chuỗi
14Lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép CNK-110-12.12Theo Chương V-E.HSMT3Chuỗi
15Chuỗi đỡ cáp quang ADSS, CĐ-ADSSTheo Chương V-E.HSMT28Chuỗi
16Chuỗi néo cáp quang ADSS, CN-ADSSTheo Chương V-E.HSMT56Chuỗi
17Chuỗi đỡ dây chống sét CĐSTheo Chương V-E.HSMT32Chuỗi
18Chuỗi néo dây chống sét CNSTheo Chương V-E.HSMT44Chuỗi
19Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi =Theo Chương V-E.HSMT3Chuỗi
20Chuỗi đỡ cáp quang CĐ-CQTheo Chương V-E.HSMT32Chuỗi
21Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQTheo Chương V-E.HSMT44Chuỗi
22Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi =Theo Chương V-E.HSMT3Chuỗi
23Tạ chống rung dây dẫn CR5-25Theo Chương V-E.HSMT402bộ
24Tạ chống rung dây dẫn CR2-9Theo Chương V-E.HSMT125bộ
25Chống rung dây cáp quang CR-CQTheo Chương V-E.HSMT125bộ
26Hộp nối cáp quang 3 đầu vào OPB-3Theo Chương V-E.HSMT6Hộp
27Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalic, OP-NMBTheo Chương V-E.HSMT1Hộp
28Hộp nối cáp quang HN-ADSSTheo Chương V-E.HSMT3Hộp
29Kẹp cáp quang 2 rãnh KCQ-2Theo Chương V-E.HSMT25Cái
30Gông néo cáp quang ADSS, GN-ADSSTheo Chương V-E.HSMT112Cái
31Gông đỡ cáp quang ADSS, GĐ-ADSSTheo Chương V-E.HSMT28Cái
32Lắp tạ bù 100kg, Chiều cao lắp đặt =Theo Chương V-E.HSMT21Quả
33ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo Chương V-E.HSMT177Cái
34ép nối dây dẫn, Tiết diện dây =Theo Chương V-E.HSMT31Cái
35Ống nối dây ON-Phlox 59Theo Chương V-E.HSMT11Cái
36Biển báo số thứ tự cột, BTTTheo Chương V-E.HSMT52Cái
37Biển báo an toàn, BATTheo Chương V-E.HSMT52Cái
38Dây néo DN-15 ( Tạm tính mua sắm 30% khối lượng)Theo Chương V-E.HSMT19Bộ
39Dây néo DN-20 ( Tạm tính mua sắm 30% khối lượng)Theo Chương V-E.HSMT1Bộ
40Dây néo DN-25 ( Tạm tính mua sắm 30% khối lượng)Theo Chương V-E.HSMT1Bộ
41Vượt đường dây trung áp 35kVTheo Chương V-E.HSMT4Vị trí
42Vượt đường dây hạ áp, thông tinTheo Chương V-E.HSMT4Vị trí
43Vượt đường giao thông Theo Chương V-E.HSMT4Vị trí
44Vượt đường giao thông >10mTheo Chương V-E.HSMT2Vị trí
45Kéo dây bẻ gócTheo Chương V-E.HSMT17Vị trí
T Đường dây 110kV - Địa phần TP Lạng Sơn/ Phần Buloong neo
1Bu long neo BL36-250Theo Chương V-E.HSMT80Bộ
2Bu long neo BL42-282Theo Chương V-E.HSMT4Bộ
3Bu long neo BL42-250Theo Chương V-E.HSMT8Bộ
4Bu long neo BL48-250Theo Chương V-E.HSMT8Bộ
U Đường dây 110kV - Địa phần TP Lạng Sơn/Phần móng - Đoạn tuyến 1 mạch từ ĐZ110kV từ TBA 110kV Đồng Mỏ đến TBA 110kV Lạng Sơn
1Móng trụ 4T26-20 - Vị trí số 5. 80 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
2Móng trụ 4T26-20 - Vị trí số 5. 81 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
3Móng trụ 4T30-22GC3 - Vị trí số 5. 83 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
4Móng trụ 4T30-22GC3 - Vị trí số 5. 84 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
5Móng trụ 4T30-22GC1 - Vị trí số 5. 85 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
6Móng trụ 4T30-22GC3 - Vị trí số 5. 87 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
7Móng trụ 4T30-22GC3 - Vị trí số 5. 90 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
8Móng trụ 4T30-22GC3 - Vị trí số 5. 92 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
9Móng trụ 4T30-22GC1 - Vị trí số 5. 94 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
10Móng trụ 4T30-34 - Vị trí số 5. 96 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
11Móng trụ 4T30-22GC3 - Vị trí số 5. 98 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
12Móng trụ 4T26-24 - Vị trí số 5. 99 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
13Móng trụ 4T30-22GC3 - Vị trí số 5. 100 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
14Móng trụ 4T26-24 - Vị trí số 5. 101 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
15Móng trụ 4T26-24 - Vị trí số 5. 102 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
16Móng trụ 4T30-22GC2 - Vị trí số 5. 105 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
17Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 5. 108 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
18Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 5. 109 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
19Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 5. 110 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
20Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 5. 111 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
21Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 5. 112 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
22Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 5. 113 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
23Móng trụ 4T30-22GC3 - Vị trí số 5. 115 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
24Móng trụ 4T30-22GC2 - Vị trí số 5. 117 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
25Móng trụ 4T30-22GC3 - Vị trí số 5. 120 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
26Móng trụ 4T28-28 - Vị trí số 5. 122 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
27Móng trụ 4T30-22GC2 - Vị trí số 5. 125 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
28Móng trụ 4T32-23GC1 - Vị trí số 5. 128 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
29Móng trụ 4T30-22GC2 - Vị trí số 5. 129 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
30Móng trụ 4T30-22GC4 - Vị trí số 5. 130 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
31Móng trụ 4T30-22GC3 - Vị trí số 5. 131 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
32Móng trụ 4T30-28 - Vị trí số 5. 132 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
V Đường dây 110kV - Địa phần TP Lạng Sơn//Phần móng - Đoạn tuyến 2 mạch hiện có cải tạo thay dây phân pha ACCC223 từ TBA 220kV Bắc Giang đến TBA 110kV Đồi Cốc
1Móng néo MN15-5 ( Tạm tính xây dựng 30% khối lượng)Theo Chương V-E.HSMT22Móng
2Biển báo giao chéo với đường giao thông, BB.GTTheo Chương V-E.HSMT24Móng
3Biển báo vượt sông, BB.VSTheo Chương V-E.HSMT2Móng
4Phá dỡ móng cột đỡ thép, MCĐTheo Chương V-E.HSMT6Móng
5Phá dỡ móng cột BTLT, MBTTheo Chương V-E.HSMT9Móng
6Tháo dỡ, lắp đặt lại móng néo MN15-5 ( Lần 1)Theo Chương V-E.HSMT22Móng
7Tháo dỡ, lắp đặt lại móng néo MN15-5 ( Lần 2)Theo Chương V-E.HSMT22Móng
8Tháo dỡ, lắp đặt lại móng néo MN15-5 ( Lần 3)Theo Chương V-E.HSMT6Móng
9Phá dỡ móng néo MN15-5Theo Chương V-E.HSMT22Móng
10Tiếp địa RS-4 ( Đào máy ) - Phần đào, đắp rãnh tiếp địaTheo Chương V-E.HSMT3Vị trí
11Tiếp địa RBX-4 ( Đào máy ) - Phần đào, đắp rãnh tiếp địaTheo Chương V-E.HSMT46Vị trí
12Tiếp địa RS-4TC ( Đào máy ) - Phần đào, đắp rãnh tiếp địaTheo Chương V-E.HSMT3Vị trí
W Đường dây 110kV - Địa phần TP Lạng Sơn/Phần tháo hạ, lắp đặt lại
1Chống sét van 110kV + Phụ kiệnTheo Chương V-E.HSMT3Quả
2Cáp quang ADSS-24Theo Chương V-E.HSMT15.160m
3Hộp nối cáp quang HN-ADSSTheo Chương V-E.HSMT6Hộp
4Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-15 ( Lần 1)Theo Chương V-E.HSMT19Bộ
5Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-20 ( Lần 1)Theo Chương V-E.HSMT1Bộ
6Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-25 ( Lần 1)Theo Chương V-E.HSMT1Bộ
7Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-15 ( Lần 2)Theo Chương V-E.HSMT19Bộ
8Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-20 ( Lần 2)Theo Chương V-E.HSMT1Bộ
9Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-25 ( Lần 2)Theo Chương V-E.HSMT1Bộ
10Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-15 ( Lần 3)Theo Chương V-E.HSMT7Bộ
11Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-20 ( Lần 3)Theo Chương V-E.HSMT1Bộ
12Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-25 ( Lần 3)Theo Chương V-E.HSMT1Bộ
13Cột đỡ 1 mạch cao 26m cải tạo tận dụng lại : ĐB26-11-1(TD)Theo Chương V-E.HSMT1Cột
14Cột đỡ 1 mạch cao 30m cải tạo tận dụng lại : ĐB30-11-1(TD)Theo Chương V-E.HSMT1Cột
15Cột thép 1 mạch cao 25m +4 cải tạo tận dụng lại : N111-25+4(TD)Theo Chương V-E.HSMT1Cột
16Cột thép 1 mạch tận dụng cao 29+16m tận dụng làm cột đỡ : N112-29+16(TD)Theo Chương V-E.HSMT1Cột
X Đường dây 110kV - Địa phần TP Lạng Sơn/Tháo hạ, thu hồi
1Cột bê tông ly tâm cao 20m, LT-20Theo Chương V-E.HSMT9Cột
2Dây dẫn AC-185Theo Chương V-E.HSMT46.701m
3Dây chống sét TK50Theo Chương V-E.HSMT15.262m
4Chuỗi cách điện đỡ đơn CÐ-110-8.7Theo Chương V-E.HSMT109Chuỗi
5Chuỗi cách điện néo đơn CN-110-9.12Theo Chương V-E.HSMT153Chuỗi
6Chuỗi đỡ sét CĐSTheo Chương V-E.HSMT33Chuỗi
7Chuỗi néo sét CNSTheo Chương V-E.HSMT51Chuỗi
8Chuỗi đỡ CĐ-ADSSTheo Chương V-E.HSMT33Chuỗi
9Chuỗi néo CN-ADSSTheo Chương V-E.HSMT51Chuỗi
10Tạ chống rung dây dẫn CR4-22Theo Chương V-E.HSMT351Bộ
11Tạ chống rung dây dẫn CR2-9Theo Chương V-E.HSMT117Bộ
12Cột thép đỡ 1 mạch 22m cải tạo : ĐB22-11-1(HT)Theo Chương V-E.HSMT3Cột
13Cột thép đỡ 1 mạch 22m cải tạo+gia cường : ĐB22-11-1(GC)Theo Chương V-E.HSMT14Cột
14Cột thép đỡ 1 mạch 26m cải tạo+gia cường : ĐB26-11-1(GC)Theo Chương V-E.HSMT1Cột
15Cột thép néo 1 mạch cao 20m cải tạo : NB20-12-1(HT)Theo Chương V-E.HSMT6Cột
16Cột thép néo 1 mạch cao 20m cải tạo+gia cường : NB20-12-1(GC)Theo Chương V-E.HSMT2Cột
17Cột thép néo 1 mạch cao 20m cải tạo +4m : NB20-12-1(HT+4m)Theo Chương V-E.HSMT4Cột
18Cột thép néo 1 mạch cao 20m cải tạo+4m+gia cường : NB20-12-1(GC+4m)Theo Chương V-E.HSMT4Cột
19Cột thép néo 1 mạch cao 20m cải tạo +8m : NB20-12-1(HT+8m)Theo Chương V-E.HSMT3Cột
20Cột thép néo 1 mạch cao 25m cải tạo : NB25-12-1(HT)Theo Chương V-E.HSMT1Cột
21Cột thép néo 1 mạch cao 29m cải tạo : NB29-12-1(HT)Theo Chương V-E.HSMT1Cột
22Cột đỡ 1 mạch cao 26m cải tạo tận dụng lại : ĐB26-11-1(TD)Theo Chương V-E.HSMT1Cột
23Cột đỡ 1 mạch cao 30m cải tạo tận dụng lại : ĐB30-11-1(TD)Theo Chương V-E.HSMT1Cột
24Cột thép 1 mạch cao 25m +4 cải tạo tận dụng lại : N111-25+4(TD)Theo Chương V-E.HSMT1Cột
25Cột thép néo 1 mạch cao 25m cải tạo tận dụng lại : NB25-12-1(TD)Theo Chương V-E.HSMT1Cột
26Xà đỡ bê tông ly tâm XĐ-1+XĐ-2Theo Chương V-E.HSMT9Bộ
27Dây néo DN-15Theo Chương V-E.HSMT19Bộ
28Dây néo DN-20Theo Chương V-E.HSMT1Bộ
29Dây néo DN-25Theo Chương V-E.HSMT1Bộ
30Vận chuyển thủ công + bốc dỡ vật tư thu hồiTheo Chương V-E.HSMT1Toàn bộ
Y Đường dây 110kV - Địa phần TP Lạng Sơn/Phần thí nghiệm
1Điện trở tiếp đất cột thépTheo Chương V-E.HSMT49Vị trí
2Thí nghiệm cách điện treo theo quy địnhTheo Chương V-E.HSMT1Toàn bộ
3Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời ( sau lắp đặt )Theo Chương V-E.HSMT6sợi
4Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệuTheo Chương V-E.HSMT1HT
Z TBA 110kV Lạng Sơn/Phần cung cấp thiết bị, vật liệu (bao gồm chi phí vận chuyển đến chân công trình)
1Rơ le hợp bộ so lệch dọc đường dây (F87L)Theo Chương V-E.HSMT1Bộ
2Chuỗi néo cách điện 110kV cải tạo 1 : CN-110CT1Theo Chương V-E.HSMT30chuỗi
3Chuỗi đỡ cách điện 110kV cải tạo 1 : CĐ-110CT1Theo Chương V-E.HSMT3chuỗi
4Dây dẫn ACSR-400/51Theo Chương V-E.HSMT540m
5Kẹp cực máy cắt 110kV với dây ACSR-400Theo Chương V-E.HSMT12cái
6Kẹp cực biến dòng 110kV với dây ACSR-400Theo Chương V-E.HSMT12cái
7Kẹp cực dao cách ly 110kV với dây ACSR-400Theo Chương V-E.HSMT24cái
8Kẹp cực sứ đứng 110kV với dây ACSR-400Theo Chương V-E.HSMT7cái
9Kẹp rẽ nhánh Tclam giữa dây ACSR400 với dây ACSR-400Theo Chương V-E.HSMT24cái
10Kẹp rẽ nhánh Tclam giữa dây ACSR400 với dây ACSR-185Theo Chương V-E.HSMT18cái
11Kẹp song song cho dây ACSR400 với dây ACSR-400 (táp lèo phụ)Theo Chương V-E.HSMT24cái
12Đầu cốt nhôm ĐC-AL400Theo Chương V-E.HSMT3cái
AA TBA 110kV Lạng Sơn/Phần lắp đặt thiết bị, vật liệu
1Rơ le hợp bộ so lệch dọc đường dây (F87L)Theo Chương V-E.HSMT1Bộ
2Chuỗi néo cách điện 110kV cải tạo 1 : CN-110CT1Theo Chương V-E.HSMT30chuỗi
3Chuỗi đỡ cách điện 110kV cải tạo 1 : CĐ-110CT1Theo Chương V-E.HSMT3chuỗi
4Dây dẫn ACSR-400/51Theo Chương V-E.HSMT540m
5Kẹp cực máy cắt 110kV với dây ACSR-400Theo Chương V-E.HSMT12cái
6Kẹp cực biến dòng 110kV với dây ACSR-400Theo Chương V-E.HSMT12cái
7Kẹp cực dao cách ly 110kV với dây ACSR-400Theo Chương V-E.HSMT24cái
8Kẹp cực sứ đứng 110kV với dây ACSR-400Theo Chương V-E.HSMT7cái
9Kẹp rẽ nhánh Tclam giữa dây ACSR400 với dây ACSR-400Theo Chương V-E.HSMT24cái
10Kẹp rẽ nhánh Tclam giữa dây ACSR400 với dây ACSR-185Theo Chương V-E.HSMT18cái
11Kẹp song song cho dây ACSR400 với dây ACSR-400 (táp lèo phụ)Theo Chương V-E.HSMT24cái
12Đầu cốt nhôm ĐC-AL400Theo Chương V-E.HSMT3cái
AB TBA 110kV Lạng Sơn/Phần tháo hạ thu hồi
1Dây dẫn AC185, AC240, AC300 các loạiTheo Chương V-E.HSMT300m
AC TBA 110kV Lạng Sơn/Phần xây dựng
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực- F65/50 luồn cáp đk,bảo vệ và tín hiệu từ các thiết bịTheo Chương V-E.HSMT200m
2Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan KT250x1000x150Theo Chương V-E.HSMT17cái
3Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan KT500x800x50Theo Chương V-E.HSMT101cái
4Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan KT500x1000x50Theo Chương V-E.HSMT1cái
5Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan KT400x600x50Theo Chương V-E.HSMT41cái
AD TBA 110kV Lạng Sơn/Phần SCADA
1Quét mã độc trước khi kết nối thiết bị ngoại vi với hệ thống điều khiển hiện hữu của trạmTheo Chương V-E.HSMT1HT
2Cáp quang phi kim loại Non - Metallic 24 sợiTheo Chương V-E.HSMT200m
3Hộp nối cáp quang OPGW-NMOC 24 sợi (2 đầu vào)Theo Chương V-E.HSMT1Hộp
4Hộp phối cáp quang kèm thiết bị ODF-24 (lắp đặt tại tủ thông tin hiện hữu của các trạm)Theo Chương V-E.HSMT1Hộp
5Dây nhảy quang (kết nối thông tin quang cho F87L lắp mới và 01 ngăn hiện hữu)Theo Chương V-E.HSMT2Sợi
6Phụ kiện đấu nối phần mở rộng bổ sung (cáp mạng Cat5E/6E, cáp quang, đầu đấu nối, phụ kiện ....)Theo Chương V-E.HSMT1
7Trên cơ sơ sở hệ thống SCADA hiện có của trạm, Lắp đặt, cấu hình khai báo cơ sở dữ liệu bổ sung tại TBA Lạng Sơn, tại trung tâm điều khiển xa, tại A1 và các địa điểm khác có liên quan đảm bảo đủ điều kiện đóng điện TBA./.Theo Chương V-E.HSMT1Trọn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áptừ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 69.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥138.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh đảm nhận phần xây dựng phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danhđảm nhận phần xây dựng phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.53
3 Cán bộ phụ trách thi công phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danhđảm nhận phần xây dựng phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.53
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danhđảm nhận phần xây dựng phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng 5 tấn trở lên2
2 Ô tô tải Loại tự đổ4
3 Máy xúc Loại xúc đào2
4 Máy ủi Loại bánh xích2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->