Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây dựng tuyến ĐZ 110kV thuộc tỉnh Lạng Sơn và Mở rộng các TBA 110kV Lạng Sơn - dự án: Cải tạo đường dây 110kV Bắc Giang - Lạng Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220560570-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Xây dựng tuyến ĐZ 110kV thuộc tỉnh Lạng Sơn và Mở rộng các TBA 110kV Lạng Sơn - dự án: Cải tạo đường dây 110kV Bắc Giang - Lạng Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210578253 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 10:45:00 đến ngày 2022-06-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 100,416,398,958 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áptừ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 69.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥138.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh đảm nhận phần xây dựng phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danhđảm nhận phần xây dựng phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danhđảm nhận phần xây dựng phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danhđảm nhận phần xây dựng phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại xúc đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại bánh xích |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Xây dựng tuyến ĐZ 110kV thuộc tỉnh Lạng Sơn và Mở rộng các TBA 110kV Lạng Sơn - dự án: Cải tạo đường dây 110kV Bắc Giang - Lạng Sơn Cải tạo đường dây 110kV Bắc Giang - Lạng Sơn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. - Bảng phân tích chi tiết giá vật tư thiết bị EVN quản lý như phụ lục kèm theo đối với dây, cáp điện, cột thép các loại (Phụ lục I kèm theo cuối E-HSMT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ:Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Hội đồng thành viên Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: * Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng * Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây 110kV - địa phận huyện Hữu Lũng và huyện Chi Lăng/phần cung cấp cột thép (bao gồm cả chi phí lắp đặt cột mẫu, chi phí vận chuyển cột đến chân công trình) | |||
| 1 | Cột thép đỡ 1 mạch 22m loại A : Đ112-22A | Theo Chương V-E.HSMT | 50 | Cột |
| 2 | Cột thép đỡ 1 mạch 22m loại B : Đ112-22B | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Cột |
| 3 | Cột thép đỡ 1 mạch 26m loại A : Đ112-26A | Theo Chương V-E.HSMT | 17 | Cột |
| 4 | Cột thép đỡ 1 mạch 26m loại B : Đ112-26B | Theo Chương V-E.HSMT | 4 | Cột |
| 5 | Cột thép đỡ 1 mạch 30m loại A : Đ112-30A | Theo Chương V-E.HSMT | 5 | Cột |
| 6 | Cột thép đỡ 1 mạch 30m loại B : Đ112-30B | Theo Chương V-E.HSMT | 4 | Cột |
| 7 | Cột thép đỡ 1 mạch 34m loại B : Đ112-34B | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 8 | Cột thép néo 1 mạch 23m loại B : N112-23B | Theo Chương V-E.HSMT | 9 | Cột |
| 9 | Cột thép néo 1 mạch 23m loại C : N112-23C | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Cột |
| 10 | Cột thép đỡ 1 mạch 22m cải tạo : ĐB22-11-1(HT) | Theo Chương V-E.HSMT | 8 | Cột |
| 11 | Cột thép đỡ 1 mạch 22m cải tạo+gia cường : ĐB22-11-1(GC) | Theo Chương V-E.HSMT | 10 | Cột |
| 12 | Cột thép đỡ 1 mạch 26m cải tạo+gia cường : ĐB26-11-1(GC) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 13 | Cột thép néo 1 mạch cao 20m cải tạo : NB20-12-1(HT) | Theo Chương V-E.HSMT | 18 | Cột |
| 14 | Cột thép néo 1 mạch cao 20m cải tạo+gia cường : NB20-12-1(GC) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 15 | Cột thép néo 1 mạch cao 20m cải tạo +4m : NB20-12-1(HT+4m) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 16 | Cột thép néo 1 mạch cao 20m cải tạo +8m : NB20-12-1(HT+8m) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 17 | Cột thép néo 1 mạch cao 25m cải tạo : NB25-12-1(HT) | Theo Chương V-E.HSMT | 12 | Cột |
| 18 | Cột thép néo 1 mạch cao 29m cải tạo : NB29-12-1(HT) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 19 | Cột thép néo 1 mạch cao 20m+4 cải tạo : N111-20+4(HT) | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Cột |
| 20 | Cột thép néo 1 mạch cao 25m cải tạo : N111-25(HT) | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Cột |
| 21 | Cột thép néo 1 mạch cao 25m+4 cải tạo : N111-25+4(HT) | Theo Chương V-E.HSMT | 7 | Cột |
| 22 | Cột thép néo 1 mạch cao 29m+4 cải tạo : N111-29+4(HT) | Theo Chương V-E.HSMT | 7 | Cột |
| 23 | Cột đỡ 1 mạch cao 22m cải tạo tận dụng lại : Đ111-22(TD) | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | Cột |
| 24 | Cột đỡ 1 mạch cao 22m cải tạo tận dụng lại : ĐB22-11-1(TD) | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | Cột |
| 25 | Cột đỡ 1 mạch cao 26m cải tạo tận dụng lại : Đ111-26(TD) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 26 | Cột thép 1 mạch cao 20m cải tạo + nâng 4m tận dụng lại : N111-20(TD+4) | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Cột |
| 27 | Cột thép 1 mạch cao 20m +4 cải tạo tận dụng lại : N111-20+4(TD) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 28 | Cột thép 1 mạch cao 20m +4 tận dụng lại : N112-20+4(TD) | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Cột |
| 29 | Cột thép 1 mạch cao 25m cải tạo tận dụng lại : N111-25(TD+4) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 30 | Cột thép 1 mạch cao 29m cải tạo tận dụng lại : N111-29(TD) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| B | Đường dây 110kV - địa phận huyện Hữu Lũng và huyện Chi Lăng/Phần cung cấp dây dẫn, cách điện, cáp quang và phụ kiện (bao gồm cả chi phí vận chuyển đến chân công trình) | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR-300/39 | Theo Chương V-E.HSMT | 171.862 | m |
| 2 | Dây siêu nhiệt ACCC 223 | Theo Chương V-E.HSMT | 9.237 | m |
| 3 | Dây cáp quang OPGW-57/24 | Theo Chương V-E.HSMT | 57.085 | m |
| 4 | Dây chống sét Phlox59 | Theo Chương V-E.HSMT | 55.985 | m |
| 5 | Cáp quang ADSS-24 sợi khoảng vượt 700, ADSS-24/700 | Theo Chương V-E.HSMT | 3.080 | m |
| 6 | Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng bát cách điện (kèm phụ kiện cho dây ACSR300), CÐ-110-10.7(TD) | Theo Chương V-E.HSMT | 379 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng bát cách điện (kèm phụ kiện cho dây ACSR300), CÐ-110-11.7(TD) | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi cách điện néo đơn tận dụng bát cách điện (kèm phụ kiện cho dây ACSR300), CN-110-11.12(TD) | Theo Chương V-E.HSMT | 126 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi cách điện đỡ kép tận dụng bát cách điện(kèm phụ kiện cho dây ACSR300), CÐK-110-10.7(TD) | Theo Chương V-E.HSMT | 24 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi cách điện néo kép tận dụng bát cách điện(kèm phụ kiện cho dây ACSR300), CNK-110-11.12(TD) | Theo Chương V-E.HSMT | 18 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi cách điện néo đơn CN-110-11.12 | Theo Chương V-E.HSMT | 195 | Chuỗi |
| 12 | Chuỗi cách điện néo kép CNK-110-11.12 | Theo Chương V-E.HSMT | 117 | Chuỗi |
| 13 | Chuỗi cách điện đỡ kép, CÐK-110-10.7 | Theo Chương V-E.HSMT | 12 | Chuỗi |
| 14 | Chuỗi cách điện néo đơn CN-110-12.12 | Theo Chương V-E.HSMT | 18 | Chuỗi |
| 15 | Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng bát cách điện(kèm phụ kiện cho dây ACCC 223) CÐ-110-8.7(TD.ACCC223) | Theo Chương V-E.HSMT | 30 | Chuỗi |
| 16 | Chuỗi cách điện néo đơn tận dụng bát cách điện(kèm phụ kiện cho dây ACCC 223) CN-110-9.12(TD.ACCC223) | Theo Chương V-E.HSMT | 54 | Chuỗi |
| 17 | Chuỗi cách điện néo kép tận dụng bát cách điện(kèm phụ kiện cho dây ACCC 223) CNK-110-9.12(TD.ACCC223) | Theo Chương V-E.HSMT | 24 | Chuỗi |
| 18 | Chuỗi đỡ cáp quang ADSS, CĐ-ADSS | Theo Chương V-E.HSMT | 116 | Chuỗi |
| 19 | Chuỗi néo cáp quang ADSS, CN-ADSS | Theo Chương V-E.HSMT | 152 | Chuỗi |
| 20 | Chuỗi đỡ dây chống sét CĐS | Theo Chương V-E.HSMT | 119 | Chuỗi |
| 21 | Chuỗi néo dây chống sét CNS | Theo Chương V-E.HSMT | 146 | Chuỗi |
| 22 | Chuỗi đỡ cáp quang CĐ-CQ | Theo Chương V-E.HSMT | 119 | Chuỗi |
| 23 | Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ | Theo Chương V-E.HSMT | 146 | Chuỗi |
| 24 | Tạ chống rung dây dẫn CR5-25 | Theo Chương V-E.HSMT | 1.359 | bộ |
| 25 | Tạ chống rung dây dẫn CR-ACCC 223 | Theo Chương V-E.HSMT | 102 | bộ |
| 26 | Tạ chống rung dây dẫn CR2-9 | Theo Chương V-E.HSMT | 444 | bộ |
| 27 | Chống rung dây cáp quang CR-CQ | Theo Chương V-E.HSMT | 444 | bộ |
| 28 | Chống rung dây cáp quang ADSS CR-ADSS | Theo Chương V-E.HSMT | 10 | bộ |
| 29 | Hộp nối cáp quang 3 đầu vào OPB-3 | Theo Chương V-E.HSMT | 24 | Hộp |
| 30 | Hộp nối cáp quang HN-ADSS | Theo Chương V-E.HSMT | 7 | Hộp |
| 31 | Gông néo cáp quang ADSS, GN-ADSS | Theo Chương V-E.HSMT | 304 | Cái |
| 32 | Gông đỡ cáp quang ADSS, GĐ-ADSS | Theo Chương V-E.HSMT | 116 | Cái |
| 33 | Tạ bù TB-100 | Theo Chương V-E.HSMT | 18 | Quả |
| 34 | Đầu cốt nhôm ĐC-AL300 | Theo Chương V-E.HSMT | 456 | Cái |
| 35 | Đầu cốt dây siêu nhiệt ACCC223, ĐC-ACCC 223 | Theo Chương V-E.HSMT | 72 | Cái |
| 36 | Ống nối dây ON-300 | Theo Chương V-E.HSMT | 115 | Cái |
| 37 | Ống nối dây siêu nhiệt ACCC223, ON-ACCC 223 | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | Cái |
| 38 | Ống nối dây ON-Phlox 59 | Theo Chương V-E.HSMT | 37 | Cái |
| 39 | Biển báo số thứ tự cột, BTT | Theo Chương V-E.HSMT | 188 | Cái |
| 40 | Biển báo an toàn, BAT | Theo Chương V-E.HSMT | 188 | Cái |
| 41 | Dây néo DN-15 ( Tạm tính mua sắm 30% khối lượng) | Theo Chương V-E.HSMT | 26 | Bộ |
| 42 | Dây néo DN-20 ( Tạm tính mua sắm 30% khối lượng) | Theo Chương V-E.HSMT | 23 | Bộ |
| 43 | Dây néo DN-25 ( Tạm tính mua sắm 30% khối lượng) | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | Bộ |
| 44 | Thép mạ kẽm làm Tiếp địa RS-4 ( Đào máy ) | Theo Chương V-E.HSMT | 15 | Vị trí |
| 45 | Thép mạ kẽm làm Tiếp địa RBX-4 ( Đào máy ) | Theo Chương V-E.HSMT | 94 | Vị trí |
| 46 | Thép mạ kẽm làm Tiếp địa RS-4TC ( Đào máy ) | Theo Chương V-E.HSMT | 82 | Vị trí |
| C | Đường dây 110kV - địa phận huyện Hữu Lũng và huyện Chi Lăng/Phần lắp đặt cột thép xây dựng mới | |||
| 1 | Cột thép đỡ 1 mạch 22m loại A : Đ112-22A | Theo Chương V-E.HSMT | 50 | Cột |
| 2 | Cột thép đỡ 1 mạch 22m loại B : Đ112-22B | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Cột |
| 3 | Cột thép đỡ 1 mạch 26m loại A : Đ112-26A | Theo Chương V-E.HSMT | 17 | Cột |
| 4 | Cột thép đỡ 1 mạch 26m loại B : Đ112-26B | Theo Chương V-E.HSMT | 4 | Cột |
| 5 | Cột thép đỡ 1 mạch 30m loại A : Đ112-30A | Theo Chương V-E.HSMT | 5 | Cột |
| 6 | Cột thép đỡ 1 mạch 30m loại B : Đ112-30B | Theo Chương V-E.HSMT | 4 | Cột |
| 7 | Cột thép đỡ 1 mạch 34m loại B : Đ112-34B | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 8 | Cột thép néo 1 mạch 23m loại B : N112-23B | Theo Chương V-E.HSMT | 9 | Cột |
| 9 | Cột thép néo 1 mạch 23m loại C : N112-23C | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Cột |
| D | Đường dây 110kV - địa phận huyện Hữu Lũng và huyện Chi Lăng/Phần lắp đặtCột hiện trạng cải tạo giữ nguyên vị trí cũ | |||
| 1 | Cột thép đỡ 1 mạch 22m cải tạo : ĐB22-11-1(HT) | Theo Chương V-E.HSMT | 8 | Cột |
| 2 | Cột thép đỡ 1 mạch 22m cải tạo+gia cường : ĐB22-11-1(GC) | Theo Chương V-E.HSMT | 10 | Cột |
| 3 | Cột thép đỡ 1 mạch 26m cải tạo+gia cường : ĐB26-11-1(GC) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 4 | Cột thép néo 1 mạch cao 20m cải tạo : NB20-12-1(HT) | Theo Chương V-E.HSMT | 18 | Cột |
| 5 | Cột thép néo 1 mạch cao 20m cải tạo+gia cường : NB20-12-1(GC) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 6 | Cột thép néo 1 mạch cao 20m cải tạo +4m : NB20-12-1(HT+4m) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 7 | Cột thép néo 1 mạch cao 20m cải tạo +8m : NB20-12-1(HT+8m) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 8 | Cột thép néo 1 mạch cao 25m cải tạo : NB25-12-1(HT) | Theo Chương V-E.HSMT | 12 | Cột |
| 9 | Cột thép néo 1 mạch cao 29m cải tạo : NB29-12-1(HT) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 10 | Cột thép néo 1 mạch cao 20m+4 cải tạo : N111-20+4(HT) | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Cột |
| 11 | Cột thép néo 1 mạch cao 25m cải tạo : N111-25(HT) | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Cột |
| 12 | Cột thép néo 1 mạch cao 25m+4 cải tạo : N111-25+4(HT) | Theo Chương V-E.HSMT | 7 | Cột |
| 13 | Cột thép néo 1 mạch cao 29m+4 cải tạo : N111-29+4(HT) | Theo Chương V-E.HSMT | 7 | Cột |
| E | Đường dây 110kV - địa phận huyện Hữu Lũng và huyện Chi Lăng/Phần lắp đặt cột tận dụng cải tạo lắp cho vị trí mới | |||
| 1 | Cột đỡ 1 mạch cao 22m cải tạo tận dụng lại : Đ111-22(TD) | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | Cột |
| 2 | Cột đỡ 1 mạch cao 22m cải tạo tận dụng lại : ĐB22-11-1(TD) | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | Cột |
| 3 | Cột đỡ 1 mạch cao 26m cải tạo tận dụng lại : Đ111-26(TD) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 4 | Cột thép 1 mạch cao 20m cải tạo + nâng 4m tận dụng lại : N111-20(TD+4) | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Cột |
| 5 | Cột thép 1 mạch cao 20m +4 cải tạo tận dụng lại : N111-20+4(TD) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 6 | Cột thép 1 mạch cao 20m +4 tận dụng lại : N112-20+4(TD) | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Cột |
| 7 | Cột thép 1 mạch cao 25m cải tạo tận dụng lại : N111-25(TD+4) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 8 | Cột thép 1 mạch cao 29m cải tạo tận dụng lại : N111-29(TD) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| F | Đường dây 110kV - địa phận huyện Hữu Lũng và huyện Chi Lăng/Phần lắp đặt vật liệu DZ | |||
| 1 | Tiếp địa RS-4 ( Đào máy ) - Phần đóng cọc, kéo rải dây tiếp địa | Theo Chương V-E.HSMT | 15 | Vị trí |
| 2 | Tiếp địa RBX-4 ( Đào máy ) - Phần đóng cọc, kéo rải dây tiếp địa | Theo Chương V-E.HSMT | 94 | Vị trí |
| 3 | Tiếp địa RS-4TC ( Đào máy ) - Phần đóng cọc, kéo rải dây tiếp địa | Theo Chương V-E.HSMT | 82 | Vị trí |
| 4 | Rải căng dây, lấy độ võng - Dây nhôm lõi thép ACSR-300/39 | Theo Chương V-E.HSMT | 171.862 | m |
| 5 | Rải căng dây, lấy độ võng - Dây siêu nhiệt ACCC 223 | Theo Chương V-E.HSMT | 9.237 | m |
| 6 | Rải căng dây, lấy độ võng - Dây cáp quang OPGW-57/24 | Theo Chương V-E.HSMT | 57.085 | m |
| 7 | Rải căng dây, lấy độ võng - Dây chống sét Phlox59 | Theo Chương V-E.HSMT | 55.985 | m |
| 8 | Rải căng dây, lấy độ võng - Cáp quang ADSS-24 sợi khoảng vượt 700, ADSS-24/700 | Theo Chương V-E.HSMT | 3.080 | m |
| 9 | Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng bát cách điện (kèm phụ kiện cho dây ACSR300), CÐ-110-10.7(TD) | Theo Chương V-E.HSMT | 379 | Chuỗi |
| 10 | Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng bát cách điện (kèm phụ kiện cho dây ACSR300), CÐ-110-11.7(TD) | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | Chuỗi |
| 11 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn tận dụng bát cách điện (kèm phụ kiện cho dây ACSR300), CN-110-11.12(TD) | Theo Chương V-E.HSMT | 126 | Chuỗi |
| 12 | Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ kép tận dụng bát cách điện(kèm phụ kiện cho dây ACSR300), CÐK-110-10.7(TD) | Theo Chương V-E.HSMT | 24 | Chuỗi |
| 13 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép tận dụng bát cách điện(kèm phụ kiện cho dây ACSR300), CNK-110-11.12(TD) | Theo Chương V-E.HSMT | 18 | Chuỗi |
| 14 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn CN-110-11.12 | Theo Chương V-E.HSMT | 195 | Chuỗi |
| 15 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép CNK-110-11.12 | Theo Chương V-E.HSMT | 117 | Chuỗi |
| 16 | Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ kép, CÐK-110-10.7 | Theo Chương V-E.HSMT | 12 | Chuỗi |
| 17 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn CN-110-12.12 | Theo Chương V-E.HSMT | 18 | Chuỗi |
| 18 | Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng bát cách điện(kèm phụ kiện cho dây ACCC 223) CÐ-110-8.7(TD.ACCC223) | Theo Chương V-E.HSMT | 30 | Chuỗi |
| 19 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn tận dụng bát cách điện(kèm phụ kiện cho dây ACCC 223) CN-110-9.12(TD.ACCC223) | Theo Chương V-E.HSMT | 54 | Chuỗi |
| 20 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép tận dụng bát cách điện(kèm phụ kiện cho dây ACCC 223) CNK-110-9.12(TD.ACCC223) | Theo Chương V-E.HSMT | 24 | Chuỗi |
| 21 | Chuỗi đỡ cáp quang ADSS, CĐ-ADSS | Theo Chương V-E.HSMT | 116 | Chuỗi |
| 22 | Chuỗi néo cáp quang ADSS, CN-ADSS | Theo Chương V-E.HSMT | 152 | Chuỗi |
| 23 | Chuỗi đỡ dây chống sét CĐS | Theo Chương V-E.HSMT | 119 | Chuỗi |
| 24 | Chuỗi néo dây chống sét CNS | Theo Chương V-E.HSMT | 146 | Chuỗi |
| 25 | Chuỗi đỡ cáp quang CĐ-CQ | Theo Chương V-E.HSMT | 119 | Chuỗi |
| 26 | Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ | Theo Chương V-E.HSMT | 146 | Chuỗi |
| 27 | Tạ chống rung dây dẫn CR5-25 | Theo Chương V-E.HSMT | 1.359 | bộ |
| 28 | Tạ chống rung dây dẫn CR-ACCC 223 | Theo Chương V-E.HSMT | 102 | bộ |
| 29 | Tạ chống rung dây dẫn CR2-9 | Theo Chương V-E.HSMT | 444 | bộ |
| 30 | Chống rung dây cáp quang CR-CQ | Theo Chương V-E.HSMT | 444 | bộ |
| 31 | Chống rung dây cáp quang ADSS CR-ADSS | Theo Chương V-E.HSMT | 10 | bộ |
| 32 | Hộp nối cáp quang 3 đầu vào OPB-3 | Theo Chương V-E.HSMT | 24 | Hộp |
| 33 | Hộp nối cáp quang HN-ADSS | Theo Chương V-E.HSMT | 7 | Hộp |
| 34 | Gông néo cáp quang ADSS, GN-ADSS | Theo Chương V-E.HSMT | 304 | Cái |
| 35 | Gông đỡ cáp quang ADSS, GĐ-ADSS | Theo Chương V-E.HSMT | 116 | Cái |
| 36 | Lắp tạ bù 100kg, Chiều cao lắp đặt = | Theo Chương V-E.HSMT | 18 | Quả |
| 37 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo Chương V-E.HSMT | 456 | Cái |
| 38 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo Chương V-E.HSMT | 72 | Cái |
| 39 | ép nối dây dẫn, Tiết diện dây = | Theo Chương V-E.HSMT | 115 | Cái |
| 40 | ép nối dây dẫn, Tiết diện dây = | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | Cái |
| 41 | Ống nối dây ON-Phlox 59 | Theo Chương V-E.HSMT | 37 | Cái |
| 42 | Biển báo số thứ tự cột, BTT | Theo Chương V-E.HSMT | 188 | Cái |
| 43 | Biển báo an toàn, BAT | Theo Chương V-E.HSMT | 188 | Cái |
| 44 | Dây néo DN-15 ( Tạm tính mua sắm 30% khối lượng) | Theo Chương V-E.HSMT | 26 | Bộ |
| 45 | Dây néo DN-20 ( Tạm tính mua sắm 30% khối lượng) | Theo Chương V-E.HSMT | 23 | Bộ |
| 46 | Dây néo DN-25 ( Tạm tính mua sắm 30% khối lượng) | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | Bộ |
| 47 | Vượt đường dây 110kV | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Vị trí |
| 48 | Vượt đường dây trung áp 35kV | Theo Chương V-E.HSMT | 17 | Vị trí |
| 49 | Vượt đường dây trung áp 22kV | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Vị trí |
| 50 | Vượt đường dây trung áp 10kV | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Vị trí |
| 51 | Vượt đường dây hạ áp, thông tin | Theo Chương V-E.HSMT | 9 | Vị trí |
| 52 | Vượt đường giao thông | Theo Chương V-E.HSMT | 8 | Vị trí |
| 53 | Vượt đường giao thông >10m | Theo Chương V-E.HSMT | 10 | Vị trí |
| 54 | Vượt đường sắt | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Vị trí |
| 55 | Vượt sông suối, hồ ao | Theo Chương V-E.HSMT | 9 | Vị trí |
| 56 | Kéo dây bẻ góc | Theo Chương V-E.HSMT | 59 | Vị trí |
| G | Đường dây 110kV - địa phận huyện Hữu Lũng và huyện Chi Lăng/ Phần Xây dựng Bu loong neo (NT Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Bu long neo BL36-250 | Theo Chương V-E.HSMT | 592 | Bộ |
| 2 | Bu long neo BL42-282 | Theo Chương V-E.HSMT | 48 | Bộ |
| 3 | Bu long neo BL42-250 | Theo Chương V-E.HSMT | 232 | Bộ |
| 4 | Bu long neo BL48-250 | Theo Chương V-E.HSMT | 16 | Bộ |
| H | Đường dây 110kV - địa phận huyện Hữu Lũng và huyện Chi Lăng/ Phần móng - Đoạn tuyến 1 mạch ĐZ110kV nhánh rẽ vào TBA 110kV Lạng Giang đến ĐZ110kV nhánh rẽ vào TBA 110kV Đồng Bành | |||
| 1 | Móng trụ 4TV32-28 - Vị trí số 3. 13 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ 4TV28-28 - Vị trí số 3. 14 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng trụ 4T32-23GC2 - Vị trí số 3. 15 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng trụ 4T32-23GC2 - Vị trí số 3. 16 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Móng trụ 4T32-23GC2 - Vị trí số 3. 17 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Móng trụ 4T32-23GC2 - Vị trí số 3. 18 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 19 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 20 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 9 | Móng trụ 4T26-24 - Vị trí số 3. 21 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 10 | Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 22 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 11 | Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 23 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 12 | Móng trụ 4T28-26 - Vị trí số 3. 24 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 13 | Móng trụ 4T30-22GC3 - Vị trí số 3. 25 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 14 | Móng trụ 4T30-22GC5 - Vị trí số 3. 26 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 15 | Móng trụ 4T30-22GC3 - Vị trí số 3. 27 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 16 | Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 28 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 17 | Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 29 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 18 | Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 30 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 19 | Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 31 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 20 | Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 32 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 21 | Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 33 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 22 | Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 34 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 23 | Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 35 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 24 | Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 36 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 25 | Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 37 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 26 | Móng trụ 4T30-22GC5 - Vị trí số 3. 38 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 27 | Móng trụ 4T30-22GC5 - Vị trí số 3. 39 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 28 | Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 40 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 29 | Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 41 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 30 | Móng trụ 4T28-28 - Vị trí số 3. 42 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 31 | Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 43 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 32 | Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 44 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 33 | Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 45 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 34 | Móng trụ 4T26-24 - Vị trí số 3. 46 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 35 | Móng trụ 4T28-28 - Vị trí số 3. 47 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 36 | Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 48 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 37 | Móng trụ 4T26-26 - Vị trí số 3. 49 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 38 | Móng trụ 4T26-26 - Vị trí số 3. 50 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 39 | Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 51 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 40 | Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 52 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 41 | Móng trụ 4T26-24 - Vị trí số 3. 53 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 42 | Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 55 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 43 | Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 56 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 44 | Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 57 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 45 | Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 58 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 46 | Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 59 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 47 | Móng trụ 4T30-34 - Vị trí số 3. 60 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 48 | Móng trụ 4T26-26 - Vị trí số 3. 61 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 49 | Móng trụ 4T28-24 - Vị trí số 3. 62 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 50 | Móng trụ 4T28-24 - Vị trí số 3. 63 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 51 | Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 64 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 52 | Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 65 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 53 | Móng trụ 4T28-26 - Vị trí số 3. 66 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 54 | Móng trụ 4T28-26 - Vị trí số 3. 67 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 55 | Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 68 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 56 | Móng trụ 4T26-24 - Vị trí số 3. 69 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 57 | Móng trụ 4T26-26 - Vị trí số 3. 70 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 58 | Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 71 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 59 | Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 72 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 60 | Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 73 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 61 | Móng trụ 4T28-28 - Vị trí số 3. 74 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 62 | Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 75 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 63 | Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 76 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 64 | Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 77 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 65 | Móng trụ 4T30-28 - Vị trí số 3. 78 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 66 | Móng trụ 4T28-28 - Vị trí số 3. 79 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 67 | Móng trụ 4T30-22GC5 - Vị trí số 3. 80 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 68 | Móng trụ 4T26-26 - Vị trí số 3. 81 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 69 | Móng trụ 4T28-24 - Vị trí số 3. 82 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 70 | Móng trụ 4T28-28 - Vị trí số 3. 83 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 71 | Móng trụ 4T28-28 - Vị trí số 3. 84 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 72 | Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 85 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 73 | Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 86 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 74 | Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 87 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 75 | Móng trụ 4T28-28 - Vị trí số 3. 88 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 76 | Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 89 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 77 | Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 90 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 78 | Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 91 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 79 | Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 92 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 80 | Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 93 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 81 | Móng trụ 4T30-28 - Vị trí số 3. 94 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 82 | Móng trụ 4T26-24 - Vị trí số 3. 95 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 83 | Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 96 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 84 | Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 3. 97 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 85 | Móng trụ 4T28-28 - Vị trí số 3. 98 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| I | Đường dây 110kV - địa phận huyện Hữu Lũng và huyện Chi Lăng/ Phần móng - Đoạn tuyến 1 mạch từ ĐZ110kV nhánh rẽ vào TBA 110kV Đồng Bành đến TBA 110kV Đồng Mỏ | |||
| 1 | Móng trụ 4T28-28 - Vị trí số 4. 1 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 4. 2 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 4. 3 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 4. 4 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 4. 5 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 4. 6 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Móng trụ 4T28-24 - Vị trí số 4. 7 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Móng trụ 4T28-24 - Vị trí số 4. 8 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 9 | Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 4. 9 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 10 | Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 4. 10 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 11 | Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 4. 11 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 12 | Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 4. 12 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 13 | Móng trụ 4T28-24 - Vị trí số 4. 13 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 14 | Móng trụ 4T26-26 - Vị trí số 4. 14 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 15 | Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 4. 15 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 16 | Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 4. 16 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 17 | Móng trụ 4T28-26 - Vị trí số 4. 17 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 18 | Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 4. 18 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 19 | Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 4. 19 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 20 | Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 4. 20 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 21 | Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 4. 21 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 22 | Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 4. 22 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 23 | Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 4. 23 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 24 | Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 4. 24 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 25 | Móng trụ 4T26-26 - Vị trí số 4. 25 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 26 | Móng trụ 4T30-22GC4 - Vị trí số 4. 27 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| J | Đường dây 110kV - địa phận huyện Hữu Lũng và huyện Chi Lăng/ Phần móng - Đoạn tuyến 1 mạch từ ĐZ110kV từ TBA 110kV Đồng Mỏ đến TBA 110kV Lạng Sơn | |||
| 1 | Móng trụ 4T30-34 - Vị trí số 5. 3 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ 4T32-25GC - Vị trí số 5. 4 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng trụ 4T32-25GC - Vị trí số 5. 5 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng trụ 4T26-20 - Vị trí số 5. 6 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Móng trụ 4T26-20 - Vị trí số 5. 7 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Móng trụ 4T26-20 - Vị trí số 5. 8 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Móng trụ 4T30-22GC3 - Vị trí số 5. 9 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Móng trụ 4T30-22GC3 - Vị trí số 5. 13 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 9 | Móng trụ 4T30-22GC3 - Vị trí số 5. 14 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 10 | Móng trụ 4T30-22GC3 - Vị trí số 5. 15 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 11 | Móng trụ 4T30-22GC4 - Vị trí số 5. 16 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 12 | Móng trụ 4T30-22GC3 - Vị trí số 5. 19 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 13 | Móng trụ 4T30-22GC3 - Vị trí số 5. 20 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 14 | Móng trụ 4T30-22GC4 - Vị trí số 5. 21 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 15 | Móng trụ 4T36-20 - Vị trí số 5. 22 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 16 | Móng trụ 4T36-20 - Vị trí số 5. 23 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 17 | Móng trụ 4T36-20 - Vị trí số 5. 24 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 18 | Móng trụ 4T30-22GC4 - Vị trí số 5. 25 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 19 | Móng trụ 4T26-20 - Vị trí số 5. 26 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 20 | Móng trụ 4T30-22GC4 - Vị trí số 5. 27 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 21 | Móng trụ 4T30-22GC4 - Vị trí số 5. 28 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 22 | Móng trụ 4T30-22GC3 - Vị trí số 5. 29 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 23 | Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 5. 31 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 24 | Móng trụ 4T26-20 - Vị trí số 5. 34 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 25 | Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 5. 35 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 26 | Móng trụ 4T30-22GC3 - Vị trí số 5. 37 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 27 | Móng trụ 4T30-22GC3 - Vị trí số 5. 38 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 28 | Móng trụ 4T30-22GC3 - Vị trí số 5. 40 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 29 | Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 5. 41 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 30 | Móng trụ 4T30-22GC3 - Vị trí số 5. 47 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 31 | Móng trụ 4T26-20 - Vị trí số 5. 48 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 32 | Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 5. 49 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 33 | Móng trụ 4T30-22GC3 - Vị trí số 5. 50 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 34 | Móng trụ 4T26-20 - Vị trí số 5. 52 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 35 | Móng trụ 4T30-22GC4 - Vị trí số 5. 55 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 36 | Móng trụ 4T30-22GC3 - Vị trí số 5. 57 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 37 | Móng trụ 4T26-20 - Vị trí số 5. 58 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 38 | Móng trụ 4T30-22GC3 - Vị trí số 5. 59 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 39 | Móng trụ 4T30-22GC4 - Vị trí số 5. 60 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 40 | Móng trụ 4T30-22GC3 - Vị trí số 5. 61 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 41 | Móng trụ 4T30-22GC4 - Vị trí số 5. 62 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 42 | Móng trụ 4T30-22GC4 - Vị trí số 5. 63 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 43 | Móng trụ 4T30-22GC3 - Vị trí số 5. 64 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 44 | Móng trụ 4T30-22GC3 - Vị trí số 5. 65 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 45 | Móng trụ 4T30-22GC4 - Vị trí số 5. 67 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 46 | Móng trụ 4T30-22GC3 - Vị trí số 5. 71 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 47 | Móng trụ 4T30-22GC4 - Vị trí số 5. 75 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 48 | Móng trụ 4T30-22GC1 - Vị trí số 5. 76 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 49 | Móng trụ 4T30-22GC4 - Vị trí số 5. 77 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 50 | Móng trụ 4T32-23GC1 - Vị trí số 5. 78 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 51 | Móng trụ 4T30-22GC3 - Vị trí số 5. 79 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| K | Đường dây 110kV - địa phận huyện Hữu Lũng và huyện Chi Lăng/ Phần móng - Đoạn tuyến 2 mạch hiện có cải tạo thay dây phân pha ACCC223 từ TBA 220kV Bắc Giang đến TBA 110kV Đồi Cốc | |||
| 1 | Móng néo MN15-5 | Theo Chương V-E.HSMT | 55 | Móng |
| 2 | Biển báo giao chéo với đường giao thông, BB.GT | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | Móng |
| 3 | Biển báo vượt sông, BB.VS | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Móng |
| 4 | Phá dỡ móng cột đỡ thép, MCĐ | Theo Chương V-E.HSMT | 29 | Móng |
| 5 | Phá dỡ móng cột néo thép, MCN | Theo Chương V-E.HSMT | 23 | Móng |
| 6 | Phá dỡ móng cột BTLT, MBT | Theo Chương V-E.HSMT | 88 | Móng |
| 7 | Tháo dỡ, lắp đặt lại móng néo MN15-5 ( Lần 1) | Theo Chương V-E.HSMT | 55 | Móng |
| 8 | Tháo dỡ, lắp đặt lại móng néo MN15-5 ( Lần 2) | Theo Chương V-E.HSMT | 55 | Móng |
| 9 | Tháo dỡ, lắp đặt lại móng néo MN15-5 ( Lần 3) | Theo Chương V-E.HSMT | 19 | Móng |
| 10 | Phá dỡ móng néo MN15-5 | Theo Chương V-E.HSMT | 55 | Móng |
| 11 | Tiếp địa RS-4 ( Đào máy ) - Phần đào, đắp rãnh tiếp địa | Theo Chương V-E.HSMT | 15 | Vị trí |
| 12 | Tiếp địa RBX-4 ( Đào máy ) - Phần đào, đắp rãnh tiếp địa | Theo Chương V-E.HSMT | 94 | Vị trí |
| 13 | Tiếp địa RS-4TC ( Đào máy ) - Phần đào, đắp rãnh tiếp địa | Theo Chương V-E.HSMT | 82 | Vị trí |
| L | Đường dây 110kV - địa phận huyện Hữu Lũng và huyện Chi Lăng/ Phần tháo hạ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Chống sét van 110kV + Phụ kiện | Theo Chương V-E.HSMT | 21 | Quả |
| 2 | Cáp quang ADSS-24 | Theo Chương V-E.HSMT | 54.888 | m |
| 3 | Hộp nối cáp quang HN-ADSS | Theo Chương V-E.HSMT | 39 | Hộp |
| 4 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-15 ( Lần 1) | Theo Chương V-E.HSMT | 26 | Bộ |
| 5 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-20 ( Lần 1) | Theo Chương V-E.HSMT | 23 | Bộ |
| 6 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-25 ( Lần 1) | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | Bộ |
| 7 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-15 ( Lần 2) | Theo Chương V-E.HSMT | 26 | Bộ |
| 8 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-20 ( Lần 2) | Theo Chương V-E.HSMT | 23 | Bộ |
| 9 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-25 ( Lần 2) | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | Bộ |
| 10 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-15 ( Lần 3) | Theo Chương V-E.HSMT | 10 | Bộ |
| 11 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-20 ( Lần 3) | Theo Chương V-E.HSMT | 7 | Bộ |
| 12 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-25 ( Lần 3) | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Cột đỡ 1 mạch cao 22m cải tạo tận dụng lại : Đ111-22(TD) | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | Cột |
| 14 | Cột đỡ 1 mạch cao 22m cải tạo tận dụng lại : ĐB22-11-1(TD) | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | Cột |
| 15 | Cột đỡ 1 mạch cao 26m cải tạo tận dụng lại : Đ111-26(TD) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 16 | Cột thép 1 mạch cao 20m cải tạo + nâng 4m tận dụng lại : N111-20(TD+4) | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Cột |
| 17 | Cột thép 1 mạch cao 20m +4 cải tạo tận dụng lại : N111-20+4(TD) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 18 | Cột thép 1 mạch cao 20m +4 tận dụng lại : N112-20+4(TD) | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Cột |
| 19 | Cột thép 1 mạch cao 25m cải tạo tận dụng lại : N111-25(TD+4) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 20 | Cột thép 1 mạch cao 29m cải tạo tận dụng lại : N111-29(TD) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| M | Đường dây 110kV - địa phận huyện Hữu Lũng và huyện Chi Lăng/Phần tháo hạ, thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 20m, LT-20 | Theo Chương V-E.HSMT | 95 | Cột |
| 2 | Dây dẫn AC-150 | Theo Chương V-E.HSMT | 103.517 | m |
| 3 | Dây dẫn AC-185 | Theo Chương V-E.HSMT | 72.408 | m |
| 4 | Dây chống sét TK50 | Theo Chương V-E.HSMT | 54.560 | m |
| 5 | Chuỗi cách điện đỡ đơn CÐ-110-8.7 | Theo Chương V-E.HSMT | 426 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện néo đơn CN-110-9.7 | Theo Chương V-E.HSMT | 261 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện néo đơn CN-110-9.12 | Theo Chương V-E.HSMT | 297 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi đỡ sét CĐS | Theo Chương V-E.HSMT | 129 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi néo sét CNS | Theo Chương V-E.HSMT | 174 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi đỡ CĐ-ADSS | Theo Chương V-E.HSMT | 129 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi néo CN-ADSS | Theo Chương V-E.HSMT | 175 | Chuỗi |
| 12 | Tạ chống rung dây dẫn CR4-22 | Theo Chương V-E.HSMT | 1.392 | Bộ |
| 13 | Tạ chống rung dây dẫn CR2-9 | Theo Chương V-E.HSMT | 432 | Bộ |
| 14 | Cột thép đỡ 1 mạch 22m cải tạo : ĐB22-11-1(HT) | Theo Chương V-E.HSMT | 8 | Cột |
| 15 | Cột thép đỡ 1 mạch 22m cải tạo+gia cường : ĐB22-11-1(GC) | Theo Chương V-E.HSMT | 10 | Cột |
| 16 | Cột thép đỡ 1 mạch 26m cải tạo+gia cường : ĐB26-11-1(GC) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 17 | Cột thép néo 1 mạch cao 20m cải tạo : NB20-12-1(HT) | Theo Chương V-E.HSMT | 18 | Cột |
| 18 | Cột thép néo 1 mạch cao 20m cải tạo+gia cường : NB20-12-1(GC) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 19 | Cột thép néo 1 mạch cao 20m cải tạo +4m : NB20-12-1(HT+4m) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 20 | Cột thép néo 1 mạch cao 20m cải tạo +8m : NB20-12-1(HT+8m) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 21 | Cột thép néo 1 mạch cao 25m cải tạo : NB25-12-1(HT) | Theo Chương V-E.HSMT | 12 | Cột |
| 22 | Cột thép néo 1 mạch cao 29m cải tạo : NB29-12-1(HT) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 23 | Cột thép néo 1 mạch cao 20m+4 cải tạo : N111-20+4(HT) | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Cột |
| 24 | Cột thép néo 1 mạch cao 25m cải tạo : N111-25(HT) | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Cột |
| 25 | Cột thép néo 1 mạch cao 25m+4 cải tạo : N111-25+4(HT) | Theo Chương V-E.HSMT | 7 | Cột |
| 26 | Cột thép néo 1 mạch cao 29m+4 cải tạo : N111-29+4(HT) | Theo Chương V-E.HSMT | 7 | Cột |
| 27 | Cột đỡ 1 mạch cao 22m cải tạo tận dụng lại : Đ111-22(TD) | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | Cột |
| 28 | Cột đỡ 1 mạch cao 22m cải tạo tận dụng lại : ĐB22-11-1(TD) | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | Cột |
| 29 | Cột đỡ 1 mạch cao 26m cải tạo tận dụng lại : Đ111-26(TD) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 30 | Cột thép 1 mạch cao 20m cải tạo + nâng 4m tận dụng lại : N111-20(TD+4) | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Cột |
| 31 | Cột thép 1 mạch cao 20m +4 cải tạo tận dụng lại : N111-20+4(TD) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 32 | Cột thép 1 mạch cao 20m +4 tận dụng lại : N112-20+4(TD) | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Cột |
| 33 | Cột thép 1 mạch cao 25m cải tạo tận dụng lại : N111-25(TD+4) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 34 | Cột thép 1 mạch cao 29m cải tạo tận dụng lại : N111-29(TD) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 35 | Cột thép đỡ 1 mạch cao 22m loại đặc biệt IIC110-5B | Theo Chương V-E.HSMT | 27 | Cột |
| 36 | Cột thép néo 1 mạch cao 20m Y110-3 | Theo Chương V-E.HSMT | 20 | Cột |
| 37 | Cột thép néo 1 mạch cao 25m Y110-3+5 | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Cột |
| 38 | Xà đỡ bê tông ly tâm XĐ-1+XĐ-2 | Theo Chương V-E.HSMT | 81 | Bộ |
| 39 | Xà néo bê tông ly tâm XN-1+XN-2 | Theo Chương V-E.HSMT | 7 | Bộ |
| 40 | Dây néo DN-15 | Theo Chương V-E.HSMT | 26 | Bộ |
| 41 | Dây néo DN-20 | Theo Chương V-E.HSMT | 23 | Bộ |
| 42 | Dây néo DN-25 | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | Bộ |
| 43 | Vận chuyển, bốc dỡ vật tư thu hồi | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| N | Đường dây 110kV - địa phận huyện Hữu Lũng và huyện Chi Lăng/ Phần thí nghiệm phần đường dây | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất cột thép | Theo Chương V-E.HSMT | 109 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo theo quy định | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời ( sau lắp đặt ) | Theo Chương V-E.HSMT | 24 | sợi |
| 4 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | HT |
| O | Đường dây 110kV - Địa phần TP Lạng Sơn/ Phần cung cấp cột thép (bao gồm cả chi phí lắp đặt cột mẫu, chi phí vận chuyển cột đến chân công trình) | |||
| 1 | Cột thép đỡ 1 mạch 22m loại A : Đ112-22A(xây dựng mới) | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Cột thép đỡ 1 mạch 26m loại A : Đ112-26A(xây dựng mới) | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Cột |
| 3 | Cột thép đỡ 1 mạch 30m loại A : Đ112-30A(xây dựng mới) | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Cột |
| 4 | Cột thép đỡ 1 mạch 22m cải tạo : ĐB22-11-1(HT) | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Cột |
| 5 | Cột thép đỡ 1 mạch 22m cải tạo+gia cường : ĐB22-11-1(GC) | Theo Chương V-E.HSMT | 14 | Cột |
| 6 | Cột thép đỡ 1 mạch 26m cải tạo+gia cường : ĐB26-11-1(GC) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 7 | Cột thép néo 1 mạch cao 20m cải tạo : NB20-12-1(HT) | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | Cột |
| 8 | Cột thép néo 1 mạch cao 20m cải tạo+gia cường : NB20-12-1(GC) | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Cột |
| 9 | Cột thép néo 1 mạch cao 20m cải tạo +4m : NB20-12-1(HT+4m) | Theo Chương V-E.HSMT | 4 | Cột |
| 10 | Cột thép néo 1 mạch cao 20m cải tạo+4m+gia cường : NB20-12-1(GC+4m) | Theo Chương V-E.HSMT | 4 | Cột |
| 11 | Cột thép néo 1 mạch cao 20m cải tạo +8m : NB20-12-1(HT+8m) | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Cột |
| 12 | Cột thép néo 1 mạch cao 25m cải tạo : NB25-12-1(HT) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 13 | Cột thép néo 1 mạch cao 29m cải tạo : NB29-12-1(HT) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 14 | Cột đỡ 1 mạch cao 26m cải tạo tận dụng lại : ĐB26-11-1(TD) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 15 | Cột đỡ 1 mạch cao 30m cải tạo tận dụng lại : ĐB30-11-1(TD) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 16 | Cột thép 1 mạch cao 25m +4 cải tạo tận dụng lại : N111-25+4(TD) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 17 | Cột thép 1 mạch tận dụng cao 29+16m tận dụng làm cột đỡ : N112-29+16(TD) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 18 | Cột thép néo 1 mạch cao 25m cải tạo tận dụng lại : NB25-12-1(TD) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| P | Đường dây 110kV - Địa phần TP Lạng Sơn/ Phần cung cấp dây dẫn, cách điện, cáp quang và phụ kiện (bao gồm cả chi phí vận chuyển đến chân công trình) | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR-300/39 | Theo Chương V-E.HSMT | 46.411 | m |
| 2 | Dây cáp quang OPGW-57/24 | Theo Chương V-E.HSMT | 15.813 | m |
| 3 | Dây chống sét Phlox59 | Theo Chương V-E.HSMT | 15.463 | m |
| 4 | Cáp quang ADSS-24 sợi khoảng vượt 700, ADSS-24/700 | Theo Chương V-E.HSMT | 1.027 | m |
| 5 | Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng bát cách điện (kèm phụ kiện cho dây ACSR300), CÐ-110-10.7(TD) | Theo Chương V-E.HSMT | 87 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện đỡ kép tận dụng bát cách điện(kèm phụ kiện cho dây ACSR300), CÐK-110-10.7(TD) | Theo Chương V-E.HSMT | 12 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện néo đơn CN-110-11.12 | Theo Chương V-E.HSMT | 90 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi cách điện néo kép CNK-110-11.12 | Theo Chương V-E.HSMT | 39 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi cách điện đỡ kép, CÐK-110-10.7 | Theo Chương V-E.HSMT | 24 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi cách điện néo đơn CN-110-12.12 | Theo Chương V-E.HSMT | 45 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi cách điện néo kép CNK-110-12.12 | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Chuỗi |
| 12 | Chuỗi đỡ cáp quang ADSS, CĐ-ADSS | Theo Chương V-E.HSMT | 28 | Chuỗi |
| 13 | Chuỗi néo cáp quang ADSS, CN-ADSS | Theo Chương V-E.HSMT | 56 | Chuỗi |
| 14 | Chuỗi đỡ dây chống sét CĐS | Theo Chương V-E.HSMT | 32 | Chuỗi |
| 15 | Chuỗi néo dây chống sét CNS | Theo Chương V-E.HSMT | 44 | Chuỗi |
| 16 | Chuỗi néo dây chống sét CNS-1 | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Chuỗi |
| 17 | Chuỗi đỡ cáp quang CĐ-CQ | Theo Chương V-E.HSMT | 32 | Chuỗi |
| 18 | Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ | Theo Chương V-E.HSMT | 44 | Chuỗi |
| 19 | Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ-1 | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Chuỗi |
| 20 | Tạ chống rung dây dẫn CR5-25 | Theo Chương V-E.HSMT | 402 | bộ |
| 21 | Tạ chống rung dây dẫn CR2-9 | Theo Chương V-E.HSMT | 125 | bộ |
| 22 | Chống rung dây cáp quang CR-CQ | Theo Chương V-E.HSMT | 125 | bộ |
| 23 | Hộp nối cáp quang 3 đầu vào OPB-3 | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | Hộp |
| 24 | Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalic, OP-NMB | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Hộp |
| 25 | Hộp nối cáp quang HN-ADSS | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Hộp |
| 26 | Kẹp cáp quang 2 rãnh KCQ-2 | Theo Chương V-E.HSMT | 25 | Cái |
| 27 | Gông néo cáp quang ADSS, GN-ADSS | Theo Chương V-E.HSMT | 112 | Cái |
| 28 | Gông đỡ cáp quang ADSS, GĐ-ADSS | Theo Chương V-E.HSMT | 28 | Cái |
| 29 | Tạ bù TB-100 | Theo Chương V-E.HSMT | 21 | Quả |
| 30 | Đầu cốt nhôm ĐC-AL300 | Theo Chương V-E.HSMT | 177 | Cái |
| 31 | Ống nối dây ON-300 | Theo Chương V-E.HSMT | 31 | Cái |
| 32 | Ống nối dây ON-Phlox 59 | Theo Chương V-E.HSMT | 11 | Cái |
| 33 | Biển báo số thứ tự cột, BTT | Theo Chương V-E.HSMT | 52 | Cái |
| 34 | Biển báo an toàn, BAT | Theo Chương V-E.HSMT | 52 | Cái |
| 35 | Dây néo DN-15 ( Tạm tính mua sắm 30% khối lượng) | Theo Chương V-E.HSMT | 19 | Bộ |
| 36 | Dây néo DN-20 ( Tạm tính mua sắm 30% khối lượng) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 37 | Dây néo DN-25 ( Tạm tính mua sắm 30% khối lượng) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 38 | Thép mạ kẽm làm Tiếp địa RS-4 ( Đào máy ) | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Vị trí |
| 39 | Thép mạ kẽm làm Tiếp địa RBX-4 ( Đào máy ) | Theo Chương V-E.HSMT | 46 | Vị trí |
| 40 | Thép mạ kẽm làm Tiếp địa RS-4TC ( Đào máy ) | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Vị trí |
| Q | Đường dây 110kV - Địa phần TP Lạng Sơn/ Phần lắp đặt cột thép xây dựng mới | |||
| 1 | Cột thép đỡ 1 mạch 22m loại A : Đ112-22A | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Cột thép đỡ 1 mạch 26m loại A : Đ112-26A | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Cột |
| 3 | Cột thép đỡ 1 mạch 30m loại A : Đ112-30A | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Cột |
| R | Đường dây 110kV - Địa phần TP Lạng Sơn/ Phần lắp đặt cột hiện trạng cải tạo giữ nguyên vị trí cũ | |||
| 1 | Cột thép đỡ 1 mạch 22m cải tạo : ĐB22-11-1(HT) | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Cột |
| 2 | Cột thép đỡ 1 mạch 22m cải tạo+gia cường : ĐB22-11-1(GC) | Theo Chương V-E.HSMT | 14 | Cột |
| 3 | Cột thép đỡ 1 mạch 26m cải tạo+gia cường : ĐB26-11-1(GC) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 4 | Cột thép néo 1 mạch cao 20m cải tạo : NB20-12-1(HT) | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | Cột |
| 5 | Cột thép néo 1 mạch cao 20m cải tạo+gia cường : NB20-12-1(GC) | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Cột |
| 6 | Cột thép néo 1 mạch cao 20m cải tạo +4m : NB20-12-1(HT+4m) | Theo Chương V-E.HSMT | 4 | Cột |
| 7 | Cột thép néo 1 mạch cao 20m cải tạo+4m+gia cường : NB20-12-1(GC+4m) | Theo Chương V-E.HSMT | 4 | Cột |
| 8 | Cột thép néo 1 mạch cao 20m cải tạo +8m : NB20-12-1(HT+8m) | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Cột |
| 9 | Cột thép néo 1 mạch cao 25m cải tạo : NB25-12-1(HT) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 10 | Cột thép néo 1 mạch cao 29m cải tạo : NB29-12-1(HT) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 11 | Cột đỡ 1 mạch cao 26m cải tạo tận dụng lại : ĐB26-11-1(TD) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 12 | Cột đỡ 1 mạch cao 30m cải tạo tận dụng lại : ĐB30-11-1(TD) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 13 | Cột thép 1 mạch cao 25m +4 cải tạo tận dụng lại : N111-25+4(TD) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 14 | Cột thép 1 mạch tận dụng cao 29+16m tận dụng làm cột đỡ : N112-29+16(TD) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 15 | Cột thép néo 1 mạch cao 25m cải tạo tận dụng lại : NB25-12-1(TD) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| S | Đường dây 110kV - Địa phần TP Lạng Sơn/ Phần lắp đặt vật liệu đường dây | |||
| 1 | Tiếp địa RS-4 ( Đào máy ) - Phần đóng cọc, kéo rải dây tiếp địa | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Vị trí |
| 2 | Tiếp địa RBX-4 ( Đào máy ) - Phần đóng cọc, kéo rải dây tiếp địa | Theo Chương V-E.HSMT | 46 | Vị trí |
| 3 | Tiếp địa RS-4TC ( Đào máy ) - Phần đóng cọc, kéo rải dây tiếp địa | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Vị trí |
| 4 | Rải căng dây, lấy độ võng - Dây nhôm lõi thép ACSR-300/39 | Theo Chương V-E.HSMT | 46.411 | m |
| 5 | Rải căng dây, lấy độ võng - Dây cáp quang OPGW-57/24 | Theo Chương V-E.HSMT | 15.813 | m |
| 6 | Rải căng dây, lấy độ võng - Dây chống sét Phlox59 | Theo Chương V-E.HSMT | 15.463 | m |
| 7 | Rải căng dây, lấy độ võng - Cáp quang ADSS-24 sợi khoảng vượt 700, ADSS-24/700 | Theo Chương V-E.HSMT | 1.027 | m |
| 8 | Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng bát cách điện (kèm phụ kiện cho dây ACSR300), CÐ-110-10.7(TD) | Theo Chương V-E.HSMT | 87 | Chuỗi |
| 9 | Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ kép tận dụng bát cách điện(kèm phụ kiện cho dây ACSR300), CÐK-110-10.7(TD) | Theo Chương V-E.HSMT | 12 | Chuỗi |
| 10 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn CN-110-11.12 | Theo Chương V-E.HSMT | 90 | Chuỗi |
| 11 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép CNK-110-11.12 | Theo Chương V-E.HSMT | 39 | Chuỗi |
| 12 | Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ kép, CÐK-110-10.7 | Theo Chương V-E.HSMT | 24 | Chuỗi |
| 13 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn CN-110-12.12 | Theo Chương V-E.HSMT | 45 | Chuỗi |
| 14 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép CNK-110-12.12 | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Chuỗi |
| 15 | Chuỗi đỡ cáp quang ADSS, CĐ-ADSS | Theo Chương V-E.HSMT | 28 | Chuỗi |
| 16 | Chuỗi néo cáp quang ADSS, CN-ADSS | Theo Chương V-E.HSMT | 56 | Chuỗi |
| 17 | Chuỗi đỡ dây chống sét CĐS | Theo Chương V-E.HSMT | 32 | Chuỗi |
| 18 | Chuỗi néo dây chống sét CNS | Theo Chương V-E.HSMT | 44 | Chuỗi |
| 19 | Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi = | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Chuỗi |
| 20 | Chuỗi đỡ cáp quang CĐ-CQ | Theo Chương V-E.HSMT | 32 | Chuỗi |
| 21 | Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ | Theo Chương V-E.HSMT | 44 | Chuỗi |
| 22 | Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi = | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Chuỗi |
| 23 | Tạ chống rung dây dẫn CR5-25 | Theo Chương V-E.HSMT | 402 | bộ |
| 24 | Tạ chống rung dây dẫn CR2-9 | Theo Chương V-E.HSMT | 125 | bộ |
| 25 | Chống rung dây cáp quang CR-CQ | Theo Chương V-E.HSMT | 125 | bộ |
| 26 | Hộp nối cáp quang 3 đầu vào OPB-3 | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | Hộp |
| 27 | Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalic, OP-NMB | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Hộp |
| 28 | Hộp nối cáp quang HN-ADSS | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Hộp |
| 29 | Kẹp cáp quang 2 rãnh KCQ-2 | Theo Chương V-E.HSMT | 25 | Cái |
| 30 | Gông néo cáp quang ADSS, GN-ADSS | Theo Chương V-E.HSMT | 112 | Cái |
| 31 | Gông đỡ cáp quang ADSS, GĐ-ADSS | Theo Chương V-E.HSMT | 28 | Cái |
| 32 | Lắp tạ bù 100kg, Chiều cao lắp đặt = | Theo Chương V-E.HSMT | 21 | Quả |
| 33 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo Chương V-E.HSMT | 177 | Cái |
| 34 | ép nối dây dẫn, Tiết diện dây = | Theo Chương V-E.HSMT | 31 | Cái |
| 35 | Ống nối dây ON-Phlox 59 | Theo Chương V-E.HSMT | 11 | Cái |
| 36 | Biển báo số thứ tự cột, BTT | Theo Chương V-E.HSMT | 52 | Cái |
| 37 | Biển báo an toàn, BAT | Theo Chương V-E.HSMT | 52 | Cái |
| 38 | Dây néo DN-15 ( Tạm tính mua sắm 30% khối lượng) | Theo Chương V-E.HSMT | 19 | Bộ |
| 39 | Dây néo DN-20 ( Tạm tính mua sắm 30% khối lượng) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 40 | Dây néo DN-25 ( Tạm tính mua sắm 30% khối lượng) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 41 | Vượt đường dây trung áp 35kV | Theo Chương V-E.HSMT | 4 | Vị trí |
| 42 | Vượt đường dây hạ áp, thông tin | Theo Chương V-E.HSMT | 4 | Vị trí |
| 43 | Vượt đường giao thông | Theo Chương V-E.HSMT | 4 | Vị trí |
| 44 | Vượt đường giao thông >10m | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Vị trí |
| 45 | Kéo dây bẻ góc | Theo Chương V-E.HSMT | 17 | Vị trí |
| T | Đường dây 110kV - Địa phần TP Lạng Sơn/ Phần Buloong neo | |||
| 1 | Bu long neo BL36-250 | Theo Chương V-E.HSMT | 80 | Bộ |
| 2 | Bu long neo BL42-282 | Theo Chương V-E.HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Bu long neo BL42-250 | Theo Chương V-E.HSMT | 8 | Bộ |
| 4 | Bu long neo BL48-250 | Theo Chương V-E.HSMT | 8 | Bộ |
| U | Đường dây 110kV - Địa phần TP Lạng Sơn/Phần móng - Đoạn tuyến 1 mạch từ ĐZ110kV từ TBA 110kV Đồng Mỏ đến TBA 110kV Lạng Sơn | |||
| 1 | Móng trụ 4T26-20 - Vị trí số 5. 80 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ 4T26-20 - Vị trí số 5. 81 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng trụ 4T30-22GC3 - Vị trí số 5. 83 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng trụ 4T30-22GC3 - Vị trí số 5. 84 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Móng trụ 4T30-22GC1 - Vị trí số 5. 85 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Móng trụ 4T30-22GC3 - Vị trí số 5. 87 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Móng trụ 4T30-22GC3 - Vị trí số 5. 90 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Móng trụ 4T30-22GC3 - Vị trí số 5. 92 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 9 | Móng trụ 4T30-22GC1 - Vị trí số 5. 94 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 10 | Móng trụ 4T30-34 - Vị trí số 5. 96 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 11 | Móng trụ 4T30-22GC3 - Vị trí số 5. 98 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 12 | Móng trụ 4T26-24 - Vị trí số 5. 99 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 13 | Móng trụ 4T30-22GC3 - Vị trí số 5. 100 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 14 | Móng trụ 4T26-24 - Vị trí số 5. 101 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 15 | Móng trụ 4T26-24 - Vị trí số 5. 102 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 16 | Móng trụ 4T30-22GC2 - Vị trí số 5. 105 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 17 | Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 5. 108 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 18 | Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 5. 109 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 19 | Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 5. 110 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 20 | Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 5. 111 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 21 | Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 5. 112 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 22 | Móng trụ 4T26-22 - Vị trí số 5. 113 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 23 | Móng trụ 4T30-22GC3 - Vị trí số 5. 115 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 24 | Móng trụ 4T30-22GC2 - Vị trí số 5. 117 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 25 | Móng trụ 4T30-22GC3 - Vị trí số 5. 120 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 26 | Móng trụ 4T28-28 - Vị trí số 5. 122 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 27 | Móng trụ 4T30-22GC2 - Vị trí số 5. 125 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 28 | Móng trụ 4T32-23GC1 - Vị trí số 5. 128 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 29 | Móng trụ 4T30-22GC2 - Vị trí số 5. 129 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 30 | Móng trụ 4T30-22GC4 - Vị trí số 5. 130 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 31 | Móng trụ 4T30-22GC3 - Vị trí số 5. 131 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 32 | Móng trụ 4T30-28 - Vị trí số 5. 132 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| V | Đường dây 110kV - Địa phần TP Lạng Sơn//Phần móng - Đoạn tuyến 2 mạch hiện có cải tạo thay dây phân pha ACCC223 từ TBA 220kV Bắc Giang đến TBA 110kV Đồi Cốc | |||
| 1 | Móng néo MN15-5 ( Tạm tính xây dựng 30% khối lượng) | Theo Chương V-E.HSMT | 22 | Móng |
| 2 | Biển báo giao chéo với đường giao thông, BB.GT | Theo Chương V-E.HSMT | 24 | Móng |
| 3 | Biển báo vượt sông, BB.VS | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Móng |
| 4 | Phá dỡ móng cột đỡ thép, MCĐ | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | Móng |
| 5 | Phá dỡ móng cột BTLT, MBT | Theo Chương V-E.HSMT | 9 | Móng |
| 6 | Tháo dỡ, lắp đặt lại móng néo MN15-5 ( Lần 1) | Theo Chương V-E.HSMT | 22 | Móng |
| 7 | Tháo dỡ, lắp đặt lại móng néo MN15-5 ( Lần 2) | Theo Chương V-E.HSMT | 22 | Móng |
| 8 | Tháo dỡ, lắp đặt lại móng néo MN15-5 ( Lần 3) | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | Móng |
| 9 | Phá dỡ móng néo MN15-5 | Theo Chương V-E.HSMT | 22 | Móng |
| 10 | Tiếp địa RS-4 ( Đào máy ) - Phần đào, đắp rãnh tiếp địa | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Vị trí |
| 11 | Tiếp địa RBX-4 ( Đào máy ) - Phần đào, đắp rãnh tiếp địa | Theo Chương V-E.HSMT | 46 | Vị trí |
| 12 | Tiếp địa RS-4TC ( Đào máy ) - Phần đào, đắp rãnh tiếp địa | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Vị trí |
| W | Đường dây 110kV - Địa phần TP Lạng Sơn/Phần tháo hạ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Chống sét van 110kV + Phụ kiện | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Quả |
| 2 | Cáp quang ADSS-24 | Theo Chương V-E.HSMT | 15.160 | m |
| 3 | Hộp nối cáp quang HN-ADSS | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | Hộp |
| 4 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-15 ( Lần 1) | Theo Chương V-E.HSMT | 19 | Bộ |
| 5 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-20 ( Lần 1) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-25 ( Lần 1) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-15 ( Lần 2) | Theo Chương V-E.HSMT | 19 | Bộ |
| 8 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-20 ( Lần 2) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-25 ( Lần 2) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-15 ( Lần 3) | Theo Chương V-E.HSMT | 7 | Bộ |
| 11 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-20 ( Lần 3) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-25 ( Lần 3) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Cột đỡ 1 mạch cao 26m cải tạo tận dụng lại : ĐB26-11-1(TD) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 14 | Cột đỡ 1 mạch cao 30m cải tạo tận dụng lại : ĐB30-11-1(TD) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 15 | Cột thép 1 mạch cao 25m +4 cải tạo tận dụng lại : N111-25+4(TD) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 16 | Cột thép 1 mạch tận dụng cao 29+16m tận dụng làm cột đỡ : N112-29+16(TD) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| X | Đường dây 110kV - Địa phần TP Lạng Sơn/Tháo hạ, thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 20m, LT-20 | Theo Chương V-E.HSMT | 9 | Cột |
| 2 | Dây dẫn AC-185 | Theo Chương V-E.HSMT | 46.701 | m |
| 3 | Dây chống sét TK50 | Theo Chương V-E.HSMT | 15.262 | m |
| 4 | Chuỗi cách điện đỡ đơn CÐ-110-8.7 | Theo Chương V-E.HSMT | 109 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện néo đơn CN-110-9.12 | Theo Chương V-E.HSMT | 153 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi đỡ sét CĐS | Theo Chương V-E.HSMT | 33 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo sét CNS | Theo Chương V-E.HSMT | 51 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi đỡ CĐ-ADSS | Theo Chương V-E.HSMT | 33 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi néo CN-ADSS | Theo Chương V-E.HSMT | 51 | Chuỗi |
| 10 | Tạ chống rung dây dẫn CR4-22 | Theo Chương V-E.HSMT | 351 | Bộ |
| 11 | Tạ chống rung dây dẫn CR2-9 | Theo Chương V-E.HSMT | 117 | Bộ |
| 12 | Cột thép đỡ 1 mạch 22m cải tạo : ĐB22-11-1(HT) | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Cột |
| 13 | Cột thép đỡ 1 mạch 22m cải tạo+gia cường : ĐB22-11-1(GC) | Theo Chương V-E.HSMT | 14 | Cột |
| 14 | Cột thép đỡ 1 mạch 26m cải tạo+gia cường : ĐB26-11-1(GC) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 15 | Cột thép néo 1 mạch cao 20m cải tạo : NB20-12-1(HT) | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | Cột |
| 16 | Cột thép néo 1 mạch cao 20m cải tạo+gia cường : NB20-12-1(GC) | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Cột |
| 17 | Cột thép néo 1 mạch cao 20m cải tạo +4m : NB20-12-1(HT+4m) | Theo Chương V-E.HSMT | 4 | Cột |
| 18 | Cột thép néo 1 mạch cao 20m cải tạo+4m+gia cường : NB20-12-1(GC+4m) | Theo Chương V-E.HSMT | 4 | Cột |
| 19 | Cột thép néo 1 mạch cao 20m cải tạo +8m : NB20-12-1(HT+8m) | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Cột |
| 20 | Cột thép néo 1 mạch cao 25m cải tạo : NB25-12-1(HT) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 21 | Cột thép néo 1 mạch cao 29m cải tạo : NB29-12-1(HT) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 22 | Cột đỡ 1 mạch cao 26m cải tạo tận dụng lại : ĐB26-11-1(TD) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 23 | Cột đỡ 1 mạch cao 30m cải tạo tận dụng lại : ĐB30-11-1(TD) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 24 | Cột thép 1 mạch cao 25m +4 cải tạo tận dụng lại : N111-25+4(TD) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 25 | Cột thép néo 1 mạch cao 25m cải tạo tận dụng lại : NB25-12-1(TD) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 26 | Xà đỡ bê tông ly tâm XĐ-1+XĐ-2 | Theo Chương V-E.HSMT | 9 | Bộ |
| 27 | Dây néo DN-15 | Theo Chương V-E.HSMT | 19 | Bộ |
| 28 | Dây néo DN-20 | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Dây néo DN-25 | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Vận chuyển thủ công + bốc dỡ vật tư thu hồi | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| Y | Đường dây 110kV - Địa phần TP Lạng Sơn/Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất cột thép | Theo Chương V-E.HSMT | 49 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo theo quy định | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời ( sau lắp đặt ) | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | sợi |
| 4 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | HT |
| Z | TBA 110kV Lạng Sơn/Phần cung cấp thiết bị, vật liệu (bao gồm chi phí vận chuyển đến chân công trình) | |||
| 1 | Rơ le hợp bộ so lệch dọc đường dây (F87L) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Chuỗi néo cách điện 110kV cải tạo 1 : CN-110CT1 | Theo Chương V-E.HSMT | 30 | chuỗi |
| 3 | Chuỗi đỡ cách điện 110kV cải tạo 1 : CĐ-110CT1 | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | chuỗi |
| 4 | Dây dẫn ACSR-400/51 | Theo Chương V-E.HSMT | 540 | m |
| 5 | Kẹp cực máy cắt 110kV với dây ACSR-400 | Theo Chương V-E.HSMT | 12 | cái |
| 6 | Kẹp cực biến dòng 110kV với dây ACSR-400 | Theo Chương V-E.HSMT | 12 | cái |
| 7 | Kẹp cực dao cách ly 110kV với dây ACSR-400 | Theo Chương V-E.HSMT | 24 | cái |
| 8 | Kẹp cực sứ đứng 110kV với dây ACSR-400 | Theo Chương V-E.HSMT | 7 | cái |
| 9 | Kẹp rẽ nhánh Tclam giữa dây ACSR400 với dây ACSR-400 | Theo Chương V-E.HSMT | 24 | cái |
| 10 | Kẹp rẽ nhánh Tclam giữa dây ACSR400 với dây ACSR-185 | Theo Chương V-E.HSMT | 18 | cái |
| 11 | Kẹp song song cho dây ACSR400 với dây ACSR-400 (táp lèo phụ) | Theo Chương V-E.HSMT | 24 | cái |
| 12 | Đầu cốt nhôm ĐC-AL400 | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | cái |
| AA | TBA 110kV Lạng Sơn/Phần lắp đặt thiết bị, vật liệu | |||
| 1 | Rơ le hợp bộ so lệch dọc đường dây (F87L) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Chuỗi néo cách điện 110kV cải tạo 1 : CN-110CT1 | Theo Chương V-E.HSMT | 30 | chuỗi |
| 3 | Chuỗi đỡ cách điện 110kV cải tạo 1 : CĐ-110CT1 | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | chuỗi |
| 4 | Dây dẫn ACSR-400/51 | Theo Chương V-E.HSMT | 540 | m |
| 5 | Kẹp cực máy cắt 110kV với dây ACSR-400 | Theo Chương V-E.HSMT | 12 | cái |
| 6 | Kẹp cực biến dòng 110kV với dây ACSR-400 | Theo Chương V-E.HSMT | 12 | cái |
| 7 | Kẹp cực dao cách ly 110kV với dây ACSR-400 | Theo Chương V-E.HSMT | 24 | cái |
| 8 | Kẹp cực sứ đứng 110kV với dây ACSR-400 | Theo Chương V-E.HSMT | 7 | cái |
| 9 | Kẹp rẽ nhánh Tclam giữa dây ACSR400 với dây ACSR-400 | Theo Chương V-E.HSMT | 24 | cái |
| 10 | Kẹp rẽ nhánh Tclam giữa dây ACSR400 với dây ACSR-185 | Theo Chương V-E.HSMT | 18 | cái |
| 11 | Kẹp song song cho dây ACSR400 với dây ACSR-400 (táp lèo phụ) | Theo Chương V-E.HSMT | 24 | cái |
| 12 | Đầu cốt nhôm ĐC-AL400 | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | cái |
| AB | TBA 110kV Lạng Sơn/Phần tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Dây dẫn AC185, AC240, AC300 các loại | Theo Chương V-E.HSMT | 300 | m |
| AC | TBA 110kV Lạng Sơn/Phần xây dựng | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực- F65/50 luồn cáp đk,bảo vệ và tín hiệu từ các thiết bị | Theo Chương V-E.HSMT | 200 | m |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan KT250x1000x150 | Theo Chương V-E.HSMT | 17 | cái |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan KT500x800x50 | Theo Chương V-E.HSMT | 101 | cái |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan KT500x1000x50 | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan KT400x600x50 | Theo Chương V-E.HSMT | 41 | cái |
| AD | TBA 110kV Lạng Sơn/Phần SCADA | |||
| 1 | Quét mã độc trước khi kết nối thiết bị ngoại vi với hệ thống điều khiển hiện hữu của trạm | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | HT |
| 2 | Cáp quang phi kim loại Non - Metallic 24 sợi | Theo Chương V-E.HSMT | 200 | m |
| 3 | Hộp nối cáp quang OPGW-NMOC 24 sợi (2 đầu vào) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Hộp |
| 4 | Hộp phối cáp quang kèm thiết bị ODF-24 (lắp đặt tại tủ thông tin hiện hữu của các trạm) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Hộp |
| 5 | Dây nhảy quang (kết nối thông tin quang cho F87L lắp mới và 01 ngăn hiện hữu) | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Sợi |
| 6 | Phụ kiện đấu nối phần mở rộng bổ sung (cáp mạng Cat5E/6E, cáp quang, đầu đấu nối, phụ kiện ....) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Lô |
| 7 | Trên cơ sơ sở hệ thống SCADA hiện có của trạm, Lắp đặt, cấu hình khai báo cơ sở dữ liệu bổ sung tại TBA Lạng Sơn, tại trung tâm điều khiển xa, tại A1 và các địa điểm khác có liên quan đảm bảo đủ điều kiện đóng điện TBA./. | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Trọn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áptừ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 69.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥138.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh đảm nhận phần xây dựng phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danhđảm nhận phần xây dựng phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danhđảm nhận phần xây dựng phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danhđảm nhận phần xây dựng phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng 5 tấn trở lên | 2 |
| 2 | Ô tô tải | Loại tự đổ | 4 |
| 3 | Máy xúc | Loại xúc đào | 2 |
| 4 | Máy ủi | Loại bánh xích | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi