Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây dựng tuyến ĐZ 110kV thuộc huyện Lạng Giang _ tỉnh Bắc Giang và Mở rộng các TBA 110kV Đồi Cốc và TBA 110kV Lạng Giang - dự án: Cải tạo đường dây 110kV Bắc Giang - Lạng Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220560412-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây dựng tuyến ĐZ 110kV thuộc huyện Lạng Giang _ tỉnh Bắc Giang và Mở rộng các TBA 110kV Đồi Cốc và TBA 110kV Lạng Giang - dự án: Cải tạo đường dây 110kV Bắc Giang - Lạng Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210578253 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 10:41:00 đến ngày 2022-06-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 121,334,720,915 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,300,000,000 VNĐ ((Hai tỷ ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.71E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 79.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥158.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh đảm nhận phần xây dựng phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh đảm nhận phần xây dựng phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh đảm nhận phần xây dựng phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh đảm nhận phần xây dựng phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại xúc đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại bánh xích |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Xây dựng tuyến ĐZ 110kV thuộc huyện Lạng Giang _ tỉnh Bắc Giang và Mở rộng các TBA 110kV Đồi Cốc và TBA 110kV Lạng Giang - dự án: Cải tạo đường dây 110kV Bắc Giang - Lạng Sơn Cải tạo đường dây 110kV Bắc Giang - Lạng Sơn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. - Bảng phân tích chi tiết giá vật tư thiết bị EVN quản lý như phụ lục kèm theo đối với dây, cáp điện, cột thép các loại (Phụ lục I kèm theo cuối E-HSMT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Địa chỉ:Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch hội đồng thành viên Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: * Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng * Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây 110kV/Phần cung cấp cột thép (bao gồm cả chi phí lắp đặt cột mẫu, chi phí vận chuyển cột đến chân công trình) | |||
| 1 | Cột thép đỡ 1 mạch 22m loại B : Đ112-22B | Theo Chương V-E.HSMT | 5 | Cột |
| 2 | Cột thép đỡ 1 mạch 26m loại B : Đ112-26B | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Cột |
| 3 | Cột thép đỡ 1 mạch 30m loại B : Đ112-30B | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 4 | Cột thép đỡ 2 mạch 26m loại A : Đ122-26A | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Cột |
| 5 | Cột thép đỡ 2 mạch 26m loại B : Đ122-26B | Theo Chương V-E.HSMT | 12 | Cột |
| 6 | Cột thép đỡ 2 mạch 30m loại A : Đ122-30A | Theo Chương V-E.HSMT | 7 | Cột |
| 7 | Cột thép đỡ 2 mạch 30m loại B : Đ122-30B | Theo Chương V-E.HSMT | 8 | Cột |
| 8 | Cột thép đỡ 2 mạch 34m loại A : Đ122-34A | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Cột |
| 9 | Cột thép đỡ 2 mạch 34m loại B : Đ122-34B | Theo Chương V-E.HSMT | 11 | Cột |
| 10 | Cột thép đỡ 2 mạch 38m loại B : Đ122-38B | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Cột |
| 11 | Cột thép đỡ 2 mạch 42m loại B : Đ122-42B | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 12 | Cột thép đỡ 3 mạch 39m loại B : Đ132-39B | Theo Chương V-E.HSMT | 5 | Cột |
| 13 | Cột thép đỡ 3 mạch 44m loại B : Đ132-44B | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 14 | Cột thép néo lệch 1 mạch 27m loại B : NL111-27B | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 15 | Cột thép néo 1 mạch 23m loại B : N112-23B | Theo Chương V-E.HSMT | 4 | Cột |
| 16 | Cột thép néo 2 mạch 17m loại C : N122-17C | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Cột |
| 17 | Cột thép néo 2 mạch 27m loại B : N122-27B | Theo Chương V-E.HSMT | 12 | Cột |
| 18 | Cột thép néo 2 mạch 27m loại C : N122-27C | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Cột |
| 19 | Cột thép néo 2 mạch 31m loại B : N122-31B | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 20 | Cột thép néo 2 mạch 36m loại B : N122-36B | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 21 | Cột thép néo 2 mạch 47m loại C : N122-47C | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Cột |
| 22 | Cột thép néo 3 mạch 39m loại C : N132-39C | Theo Chương V-E.HSMT | 5 | Cột |
| 23 | Cột thép néo 3 mạch 39m loại C rẽ : N132-39CR | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 24 | Cột thép néo 2 mạch cao 33m cải tạo : N122-33A(GC) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 25 | Cột thép néo 2 mạch cao 33m cải tạo : N122-33C(GC) | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Cột |
| B | Đường dây 110kV/Phần cung cấp dây dẫn, cách điện, cáp quang và phụ kiện (bao gồm cả chi phí vận chuyển đến chân công trình) | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR-300/39 | Theo Chương V-E.HSMT | 147.179 | m |
| 2 | Dây siêu nhiệt ACCC 223 | Theo Chương V-E.HSMT | 12.328 | m |
| 3 | Dây cáp quang OPGW-57/24 | Theo Chương V-E.HSMT | 4.323 | m |
| 4 | Dây cáp quang OPGW-70/24 | Theo Chương V-E.HSMT | 27.653 | m |
| 5 | Dây chống sét Phlox59 | Theo Chương V-E.HSMT | 4.223 | m |
| 6 | Dây chống sét Phlox75.5 | Theo Chương V-E.HSMT | 19.194 | m |
| 7 | Cáp quang ADSS-24 sợi khoảng vượt 700, ADSS-24/700 | Theo Chương V-E.HSMT | 4.106 | m |
| 8 | Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng bát cách điện (kèm phụ kiện cho dây ACSR300), CÐ-110-10.7(TD) | Theo Chương V-E.HSMT | 322 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng bát cách điện (kèm phụ kiện cho dây ACSR300), CÐ-110-11.7(TD) | Theo Chương V-E.HSMT | 9 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi cách điện néo đơn tận dụng bát cách điện (kèm phụ kiện cho dây ACSR300), CN-110-11.12(TD) | Theo Chương V-E.HSMT | 258 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi cách điện đỡ kép tận dụng bát cách điện(kèm phụ kiện cho dây ACSR300), CÐK-110-10.7(TD) | Theo Chương V-E.HSMT | 45 | Chuỗi |
| 12 | Chuỗi cách điện đỡ đơn CĐ-110-10.7 | Theo Chương V-E.HSMT | 50 | Chuỗi |
| 13 | Chuỗi cách điện néo đơn CN-110-11.12 | Theo Chương V-E.HSMT | 63 | Chuỗi |
| 14 | Chuỗi cách điện néo kép CNK-110-11.12 | Theo Chương V-E.HSMT | 63 | Chuỗi |
| 15 | Chuỗi cách điện néo đơn CN-110-12.12 | Theo Chương V-E.HSMT | 12 | Chuỗi |
| 16 | Chuỗi cách điện néo kép CNK-110-12.12 | Theo Chương V-E.HSMT | 12 | Chuỗi |
| 17 | Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACCC 223) CÐ-110-10.7(ACCC 2x223) | Theo Chương V-E.HSMT | 22 | Chuỗi |
| 18 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACCC 223) CN-110-11.16(ACCC 2x223) | Theo Chương V-E.HSMT | 30 | Chuỗi |
| 19 | Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACCC 223) CNK-110-11.16(ACCC 2x223) | Theo Chương V-E.HSMT | 42 | Chuỗi |
| 20 | Chuỗi đỡ cáp quang ADSS, CĐ-ADSS | Theo Chương V-E.HSMT | 60 | Chuỗi |
| 21 | Chuỗi néo cáp quang ADSS, CN-ADSS | Theo Chương V-E.HSMT | 98 | Chuỗi |
| 22 | Chuỗi đỡ dây chống sét CĐS | Theo Chương V-E.HSMT | 8 | Chuỗi |
| 23 | Chuỗi néo dây chống sét CNS | Theo Chương V-E.HSMT | 8 | Chuỗi |
| 24 | Chuỗi đỡ dây chống sét CĐS(75.5) | Theo Chương V-E.HSMT | 46 | Chuỗi |
| 25 | Chuỗi néo dây chống sét CNS(75.5) | Theo Chương V-E.HSMT | 46 | Chuỗi |
| 26 | Chuỗi néo dây chống sét CNS(75.5)-1 | Theo Chương V-E.HSMT | 21 | Chuỗi |
| 27 | Chuỗi đỡ cáp quang CĐ-CQ | Theo Chương V-E.HSMT | 8 | Chuỗi |
| 28 | Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ | Theo Chương V-E.HSMT | 8 | Chuỗi |
| 29 | Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ-1 | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Chuỗi |
| 30 | Chuỗi đỡ cáp quang CĐ-CQ(70) | Theo Chương V-E.HSMT | 58 | Chuỗi |
| 31 | Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ(70) | Theo Chương V-E.HSMT | 70 | Chuỗi |
| 32 | Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ(70)-1 | Theo Chương V-E.HSMT | 20 | Chuỗi |
| 33 | Tạ chống rung dây dẫn CR5-25 | Theo Chương V-E.HSMT | 1.212 | bộ |
| 34 | Tạ chống rung dây dẫn CR-ACCC 223 | Theo Chương V-E.HSMT | 192 | bộ |
| 35 | Tạ chống rung dây dẫn CR2-9 | Theo Chương V-E.HSMT | 195 | bộ |
| 36 | Chống rung dây cáp quang CR-CQ | Theo Chương V-E.HSMT | 254 | bộ |
| 37 | Chống rung dây cáp quang ADSS CR-ADSS | Theo Chương V-E.HSMT | 24 | bộ |
| 38 | Hộp nối cáp quang 3 đầu vào OPB-3 | Theo Chương V-E.HSMT | 14 | Hộp |
| 39 | Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalic, OP-NMB | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | Hộp |
| 40 | Hộp nối cáp quang HN-ADSS | Theo Chương V-E.HSMT | 15 | Hộp |
| 41 | Khung định vị phân pha cho dây siêu nhiệt ACCC2x223, KĐV | Theo Chương V-E.HSMT | 441 | Cái |
| 42 | Kẹp cáp quang 2 rãnh KCQ-2 | Theo Chương V-E.HSMT | 150 | Cái |
| 43 | Gông néo cáp quang ADSS, GN-ADSS | Theo Chương V-E.HSMT | 196 | Cái |
| 44 | Gông đỡ cáp quang ADSS, GĐ-ADSS | Theo Chương V-E.HSMT | 60 | Cái |
| 45 | Đầu cốt nhôm ĐC-AL300 | Theo Chương V-E.HSMT | 426 | Cái |
| 46 | Đầu cốt dây siêu nhiệt ACCC223, ĐC-ACCC 223 | Theo Chương V-E.HSMT | 54 | Cái |
| 47 | Ống nối dây ON-300 | Theo Chương V-E.HSMT | 99 | Cái |
| 48 | Ống nối dây siêu nhiệt ACCC223, ON-ACCC 223 | Theo Chương V-E.HSMT | 8 | Cái |
| 49 | Ống nối dây ON-Phlox 59 | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Cái |
| 50 | Biển báo số thứ tự cột, BTT | Theo Chương V-E.HSMT | 95 | Cái |
| 51 | Biển báo an toàn, BAT | Theo Chương V-E.HSMT | 95 | Cái |
| 52 | Dây néo DN-25 | Theo Chương V-E.HSMT | 5 | Bộ |
| 53 | Thép mạ kẽm làm Tiếp địa RS-4 ( Đào máy ) | Theo Chương V-E.HSMT | 17 | Vị trí |
| 54 | Thép mạ kẽm làm Tiếp địa RS-6 ( Đào máy ) | Theo Chương V-E.HSMT | 14 | Vị trí |
| 55 | Thép mạ kẽm làm Tiếp địa RBX-4 ( Đào máy ) | Theo Chương V-E.HSMT | 18 | Vị trí |
| 56 | Thép mạ kẽm làm Tiếp địa RS-4TC ( Đào máy ) | Theo Chương V-E.HSMT | 47 | Vị trí |
| C | Đường dây 110kV/Phần lắp đặt đường dây | |||
| 1 | Cột thép đỡ 1 mạch 22m loại B : Đ112-22B | Theo Chương V-E.HSMT | 5 | Cột |
| 2 | Cột thép đỡ 1 mạch 26m loại B : Đ112-26B | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Cột |
| 3 | Cột thép đỡ 1 mạch 30m loại B : Đ112-30B | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 4 | Cột thép đỡ 2 mạch 26m loại A : Đ122-26A | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Cột |
| 5 | Cột thép đỡ 2 mạch 26m loại B : Đ122-26B | Theo Chương V-E.HSMT | 12 | Cột |
| 6 | Cột thép đỡ 2 mạch 30m loại A : Đ122-30A | Theo Chương V-E.HSMT | 7 | Cột |
| 7 | Cột thép đỡ 2 mạch 30m loại B : Đ122-30B | Theo Chương V-E.HSMT | 8 | Cột |
| 8 | Cột thép đỡ 2 mạch 34m loại A : Đ122-34A | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Cột |
| 9 | Cột thép đỡ 2 mạch 34m loại B : Đ122-34B | Theo Chương V-E.HSMT | 11 | Cột |
| 10 | Cột thép đỡ 2 mạch 38m loại B : Đ122-38B | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Cột |
| 11 | Cột thép đỡ 2 mạch 42m loại B : Đ122-42B | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 12 | Cột thép đỡ 3 mạch 39m loại B : Đ132-39B | Theo Chương V-E.HSMT | 5 | Cột |
| 13 | Cột thép đỡ 3 mạch 44m loại B : Đ132-44B | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 14 | Cột thép néo lệch 1 mạch 27m loại B : NL111-27B | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 15 | Cột thép néo 1 mạch 23m loại B : N112-23B | Theo Chương V-E.HSMT | 4 | Cột |
| 16 | Cột thép néo 2 mạch 17m loại C : N122-17C | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Cột |
| 17 | Cột thép néo 2 mạch 27m loại B : N122-27B | Theo Chương V-E.HSMT | 12 | Cột |
| 18 | Cột thép néo 2 mạch 27m loại C : N122-27C | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Cột |
| 19 | Cột thép néo 2 mạch 31m loại B : N122-31B | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 20 | Cột thép néo 2 mạch 36m loại B : N122-36B | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 21 | Cột thép néo 2 mạch 47m loại C : N122-47C | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Cột |
| 22 | Cột thép néo 3 mạch 39m loại C : N132-39C | Theo Chương V-E.HSMT | 5 | Cột |
| 23 | Cột thép néo 3 mạch 39m loại C rẽ : N132-39CR | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 24 | Cột thép néo 2 mạch cao 33m cải tạo : N122-33A(GC) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 25 | Cột thép néo 2 mạch cao 33m cải tạo : N122-33C(GC) | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Cột |
| 26 | Tiếp địa RS-4 ( Đào máy ) - Phần đóng cọc, kéo rải dây tiếp địa | Theo Chương V-E.HSMT | 17 | Vị trí |
| 27 | Tiếp địa RS-6 ( Đào máy ) - Phần đóng cọc, kéo rải dây tiếp địa | Theo Chương V-E.HSMT | 14 | Vị trí |
| 28 | Tiếp địa RBX-4 ( Đào máy ) - Phần đóng cọc, kéo rải dây tiếp địa | Theo Chương V-E.HSMT | 18 | Vị trí |
| 29 | Tiếp địa RS-4TC ( Đào máy ) - Phần đóng cọc, kéo rải dây tiếp địa | Theo Chương V-E.HSMT | 47 | Vị trí |
| 30 | Rải căng dây, lấy độ võng - Dây nhôm lõi thép ACSR-300/39 | Theo Chương V-E.HSMT | 147.179 | m |
| 31 | Rải căng dây, lấy độ võng - Dây siêu nhiệt ACCC 223 | Theo Chương V-E.HSMT | 12.328 | m |
| 32 | Rải căng dây, lấy độ võng - Dây cáp quang OPGW-57/24 | Theo Chương V-E.HSMT | 4.323 | m |
| 33 | Rải căng dây, lấy độ võng - Dây cáp quang OPGW-70/24 | Theo Chương V-E.HSMT | 27.653 | m |
| 34 | Rải căng dây, lấy độ võng - Dây chống sét Phlox59 | Theo Chương V-E.HSMT | 4.223 | m |
| 35 | Rải căng dây, lấy độ võng - Dây chống sét Phlox75.5 | Theo Chương V-E.HSMT | 19.194 | m |
| 36 | Rải căng dây, lấy độ võng - Cáp quang ADSS-24 sợi khoảng vượt 700, ADSS-24/700 | Theo Chương V-E.HSMT | 4.106 | m |
| 37 | Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng bát cách điện (kèm phụ kiện cho dây ACSR300), CÐ-110-10.7(TD) | Theo Chương V-E.HSMT | 322 | Chuỗi |
| 38 | Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng bát cách điện (kèm phụ kiện cho dây ACSR300), CÐ-110-11.7(TD) | Theo Chương V-E.HSMT | 9 | Chuỗi |
| 39 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn tận dụng bát cách điện (kèm phụ kiện cho dây ACSR300), CN-110-11.12(TD) | Theo Chương V-E.HSMT | 258 | Chuỗi |
| 40 | Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ kép tận dụng bát cách điện(kèm phụ kiện cho dây ACSR300), CÐK-110-10.7(TD) | Theo Chương V-E.HSMT | 45 | Chuỗi |
| 41 | Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ đơn CĐ-110-10.7 | Theo Chương V-E.HSMT | 50 | Chuỗi |
| 42 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn CN-110-11.12 | Theo Chương V-E.HSMT | 63 | Chuỗi |
| 43 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép CNK-110-11.12 | Theo Chương V-E.HSMT | 63 | Chuỗi |
| 44 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn CN-110-12.12 | Theo Chương V-E.HSMT | 12 | Chuỗi |
| 45 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép CNK-110-12.12 | Theo Chương V-E.HSMT | 12 | Chuỗi |
| 46 | Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACCC 223) CÐ-110-10.7(ACCC 2x223) | Theo Chương V-E.HSMT | 22 | Chuỗi |
| 47 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACCC 223) CN-110-11.16(ACCC 2x223) | Theo Chương V-E.HSMT | 30 | Chuỗi |
| 48 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACCC 223) CNK-110-11.16(ACCC 2x223) | Theo Chương V-E.HSMT | 42 | Chuỗi |
| 49 | Chuỗi đỡ cáp quang ADSS, CĐ-ADSS | Theo Chương V-E.HSMT | 60 | Chuỗi |
| 50 | Chuỗi néo cáp quang ADSS, CN-ADSS | Theo Chương V-E.HSMT | 98 | Chuỗi |
| 51 | Chuỗi đỡ dây chống sét CĐS | Theo Chương V-E.HSMT | 8 | Chuỗi |
| 52 | Chuỗi néo dây chống sét CNS | Theo Chương V-E.HSMT | 8 | Chuỗi |
| 53 | Chuỗi đỡ dây chống sét CĐS(75.5) | Theo Chương V-E.HSMT | 46 | Chuỗi |
| 54 | Chuỗi néo dây chống sét CNS(75.5) | Theo Chương V-E.HSMT | 46 | Chuỗi |
| 55 | Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi = | Theo Chương V-E.HSMT | 21 | Chuỗi |
| 56 | Chuỗi đỡ cáp quang CĐ-CQ | Theo Chương V-E.HSMT | 8 | Chuỗi |
| 57 | Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ | Theo Chương V-E.HSMT | 8 | Chuỗi |
| 58 | Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi = | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Chuỗi |
| 59 | Chuỗi đỡ cáp quang CĐ-CQ(70) | Theo Chương V-E.HSMT | 58 | Chuỗi |
| 60 | Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ(70) | Theo Chương V-E.HSMT | 70 | Chuỗi |
| 61 | Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi = | Theo Chương V-E.HSMT | 20 | Chuỗi |
| 62 | Tạ chống rung dây dẫn CR5-25 | Theo Chương V-E.HSMT | 1.212 | bộ |
| 63 | Tạ chống rung dây dẫn CR-ACCC 223 | Theo Chương V-E.HSMT | 192 | bộ |
| 64 | Tạ chống rung dây dẫn CR2-9 | Theo Chương V-E.HSMT | 195 | bộ |
| 65 | Chống rung dây cáp quang CR-CQ | Theo Chương V-E.HSMT | 254 | bộ |
| 66 | Chống rung dây cáp quang ADSS CR-ADSS | Theo Chương V-E.HSMT | 24 | bộ |
| 67 | Hộp nối cáp quang 3 đầu vào OPB-3 | Theo Chương V-E.HSMT | 14 | Hộp |
| 68 | Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalic, OP-NMB | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | Hộp |
| 69 | Hộp nối cáp quang HN-ADSS | Theo Chương V-E.HSMT | 15 | Hộp |
| 70 | Khung định vị phân pha cho dây siêu nhiệt ACCC2x223, KĐV | Theo Chương V-E.HSMT | 441 | Cái |
| 71 | Kẹp cáp quang 2 rãnh KCQ-2 | Theo Chương V-E.HSMT | 150 | Cái |
| 72 | Gông néo cáp quang ADSS, GN-ADSS | Theo Chương V-E.HSMT | 196 | Cái |
| 73 | Gông đỡ cáp quang ADSS, GĐ-ADSS | Theo Chương V-E.HSMT | 60 | Cái |
| 74 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo Chương V-E.HSMT | 426 | Cái |
| 75 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo Chương V-E.HSMT | 54 | Cái |
| 76 | ép nối dây dẫn, Tiết diện dây = | Theo Chương V-E.HSMT | 98 | Cái |
| 77 | ép nối dây dẫn, Tiết diện dây = | Theo Chương V-E.HSMT | 8 | Cái |
| 78 | Ống nối dây ON-Phlox 59 | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Cái |
| 79 | Biển báo số thứ tự cột, BTT | Theo Chương V-E.HSMT | 95 | Cái |
| 80 | Biển báo an toàn, BAT | Theo Chương V-E.HSMT | 95 | Cái |
| 81 | Dây néo DN-25 | Theo Chương V-E.HSMT | 5 | Bộ |
| 82 | Vượt đường dây 110kV | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Vị trí |
| 83 | Vượt đường dây trung áp 35kV | Theo Chương V-E.HSMT | 16 | Vị trí |
| 84 | Vượt đường dây hạ áp, thông tin | Theo Chương V-E.HSMT | 17 | Vị trí |
| 85 | Vượt đường giao thông | Theo Chương V-E.HSMT | 53 | Vị trí |
| 86 | Vượt đường giao thông >10m | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | Vị trí |
| 87 | Vượt đường sắt | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Vị trí |
| 88 | Vượt sông suối, hồ ao | Theo Chương V-E.HSMT | 28 | Vị trí |
| 89 | Kéo dây bẻ góc | Theo Chương V-E.HSMT | 61 | Vị trí |
| D | Đường dây 110kV/Phần xây dựng Bu long neo | |||
| 1 | Bu long neo BL42-250 | Theo Chương V-E.HSMT | 200 | Bộ |
| 2 | Bu long neo BL48-250 | Theo Chương V-E.HSMT | 400 | Bộ |
| 3 | Bu long neo BL56-300 | Theo Chương V-E.HSMT | 96 | Bộ |
| 4 | Bu long neo BL64 | Theo Chương V-E.HSMT | 256 | Bộ |
| E | Đường dây 110kV/Phần xây dựng móng - Đoạn tuyến 1 mạch từ TBA 110kV Đồi Cốc đến ĐZ110kV nhánh rẽ vào TBA 110kV Lạng Giang | |||
| 1 | Móng trụ 4T42-32 - Vị trí số 1.1B - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ 4T50-46 - Vị trí số 1.2 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng trụ 4T48-42 - Vị trí số 1.3 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng trụ 4T32-30 - Vị trí số 1.4 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Móng trụ 4T32-30 - Vị trí số 1.5 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Móng trụ 4T34-30 - Vị trí số 1.6 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Móng trụ 4T30-30 - Vị trí số 1.7 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Móng trụ 4TV32-34 - Vị trí số 1.8 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 9 | Móng trụ 4TV32-34 - Vị trí số 1.9 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 10 | Móng trụ 4T34-30 - Vị trí số 1.10 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 11 | Móng trụ 4T32-34 - Vị trí số 1.11 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 12 | Móng bản 4TV32-36 - Vị trí số 1.12 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 13 | Móng trụ 4TV32-34 - Vị trí số 1.13 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 14 | Móng trụ 4TV32-34 - Vị trí số 1.14 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 15 | Móng bản MB28-70+2 - Vị trí số 1.15 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 16 | Móng bản MB24-66+2.5 - Vị trí số 1.16 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 17 | Móng trụ 4TV28-30 - Vị trí số 1.17 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 18 | Móng trụ 4TV42-30+1.6 - Vị trí số 1.18 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 19 | Móng trụ 4T32-32 - Vị trí số 1.19 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 20 | Móng trụ 4T34-30 - Vị trí số 1.20 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 21 | Móng trụ 4TV38-34+1 - Vị trí số 1.21 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 22 | Móng trụ 4TV32-36 - Vị trí số 1.22 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 23 | Móng trụ 4T32-32 - Vị trí số 1.23 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 24 | Móng trụ 4T32-32 - Vị trí số 1.24 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 25 | Móng trụ 4T32-32 - Vị trí số 1.25 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 26 | Móng trụ 4TV42-30+1.6 - Vị trí số 1.26 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 27 | Móng trụ 4T46-44+1.2 - Vị trí số 1.27 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 28 | Móng trụ 4TV28-34 - Vị trí số 1.28 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 29 | Móng trụ 4TV50-34+2 - Vị trí số 1.29 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 30 | Móng trụ 4TV40-36+1 - Vị trí số 1.30 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 31 | Móng trụ 4T32-32 - Vị trí số 1.31 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 32 | Móng trụ 4T32-32 - Vị trí số 1.32 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 33 | Móng trụ 4TV28-34 - Vị trí số 1.33 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 34 | Móng trụ 2T34-30/2T44-30 - Vị trí số 1.34 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 35 | Móng trụ 4TV28-34 - Vị trí số 1.35 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 36 | Móng trụ 4T32-34 - Vị trí số 1.36 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 37 | Móng trụ 4T32-34 - Vị trí số 1.37 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 38 | Móng trụ 4TV32-34 - Vị trí số 1.38 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 39 | Móng trụ 4TV32-34 - Vị trí số 1.39 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 40 | Móng trụ 4TV32-34 - Vị trí số 1.40 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 41 | Móng trụ 4T34-34 - Vị trí số 1.41 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 42 | Móng trụ 4T30-30 - Vị trí số 1.42 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 43 | Móng trụ 4TV28-30 - Vị trí số 1.43 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 44 | Móng trụ 4TV28-30 - Vị trí số 1.44 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 45 | Móng trụ 4TV28-30 - Vị trí số 1.45 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 46 | Móng trụ 4TV28-30 - Vị trí số 1.46 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 47 | Móng trụ 4TV28-30 - Vị trí số 1.47 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 48 | Móng trụ 4T34-30 - Vị trí số 1.48 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 49 | Móng trụ 4TV28-34 - Vị trí số 1.49 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 50 | Móng trụ 4TV28-34 - Vị trí số 1.50 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 51 | Móng trụ 4TV28-34 - Vị trí số 1.51 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 52 | Móng trụ 4TV28-34 - Vị trí số 1.52 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 53 | Móng trụ 4TV28-34 - Vị trí số 1.53 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 54 | Móng trụ 4TV28-34 - Vị trí số 1.54 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 55 | Móng trụ 4T34-30 - Vị trí số 1.55 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 56 | Móng trụ 4T34-30 - Vị trí số 1.56 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 57 | Móng trụ 4T34-30 - Vị trí số 1.57 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 58 | Móng trụ 4T34-30 - Vị trí số 1.58 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 59 | Móng trụ 4T34-30 - Vị trí số 1.59 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 60 | Móng trụ 4T34-30 - Vị trí số 1.60 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 61 | Móng trụ 2T34-30/2T44-30 - Vị trí số 1.61 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 62 | Móng trụ 4TV28-34 - Vị trí số 1.62 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 63 | Móng trụ 4TV32-34 - Vị trí số 1.63 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 64 | Móng trụ 2T34-30A/2T44-30A - Vị trí số 1.64 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 65 | Móng trụ 4T45-48 - Vị trí số 1.65(93HT) - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| F | Đường dây 110kV/Phần xây dựng móng - Đoạn tuyến 3 mạch ĐZ110kV nhánh rẽ vào TBA 110kV Lạng Giang | |||
| 1 | Móng trụ 4T45-48 - Vị trí số 2.1 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ 4T34-32 - Vị trí số 2.2 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng trụ 4T34-32 - Vị trí số 2.3 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng trụ 4T34-32 - Vị trí số 2.4 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Móng trụ 4T45-48 - Vị trí số 2.5 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Móng trụ 4T34-32 - Vị trí số 2.6 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Móng trụ 3T45-48/1T55-48 - Vị trí số 2.7 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Móng trụ 4T45-48 - Vị trí số 2.8 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 9 | Móng trụ 4T34-32 - Vị trí số 2.9 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 10 | Móng trụ 4T34-32 - Vị trí số 2.10 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 11 | Móng trụ 4T45-48 - Vị trí số 2.11 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 12 | Móng trụ 4T38-38 - Vị trí số 2.12 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| G | Đường dây 110kV/Phần xây dựng móng - Đoạn tuyến 1 mạch ĐZ110kV nhánh rẽ vào TBA 110kV Lạng Giang đến ĐZ110kV nhánh rẽ vào TBA 110kV Đồng Bành | |||
| 1 | Móng trụ 4TV28-28 - Vị trí số 3. 1 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ 4TV28-28 - Vị trí số 3. 2 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng trụ 4TV28-28 - Vị trí số 3. 3 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng trụ 4T28-28 - Vị trí số 3. 4 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Móng trụ 4TV28-28 - Vị trí số 3. 5 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Móng trụ 4T28-28 - Vị trí số 3. 6 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Móng trụ 4TV28-28 - Vị trí số 3. 7 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Móng trụ 4TV28-28 - Vị trí số 3. 8 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 9 | Móng trụ 4TV28-28 - Vị trí số 3. 9 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 10 | Móng trụ 4T28-28 - Vị trí số 3. 10 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 11 | Móng trụ 4T28-28 - Vị trí số 3. 11 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 12 | Móng trụ 4TV32-28 - Vị trí số 3. 12 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| H | Đường dây 110kV/Phần xây dựng móng - Đoạn tuyến 2 mạch hiện có cải tạo thay dây phân pha ACCC223 từ TBA 220kV Bắc Giang đến TBA 110kV Đồi Cốc | |||
| 1 | Móng trụ MC-N122-33C(GC) - Vị trí số 6. 1 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ 4T32-32 - Vị trí số 6. 1A - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng trụ MC-N122-33C(GC) - Vị trí số 6. 2 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng trụ 4T32-32 - Vị trí số 6. 2A - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Móng trụ MC-N122-33C(GC) - Vị trí số 6. 3 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Móng trụ MC-N122-33A(GC) - Vị trí số 6. 4 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Móng néo MN15-5 | Theo Chương V-E.HSMT | 5 | Móng |
| 8 | Biển báo giao chéo với đường giao thông, BB.GT | Theo Chương V-E.HSMT | 12 | Móng |
| 9 | Phá dỡ móng cột đỡ thép, MCĐ | Theo Chương V-E.HSMT | 20 | Móng |
| 10 | Phá dỡ móng cột néo thép, MCN | Theo Chương V-E.HSMT | 19 | Móng |
| 11 | Phá dỡ móng cột BTLT, MBT | Theo Chương V-E.HSMT | 78 | Móng |
| 12 | Tháo dỡ, lắp đặt lại móng néo MN15-5 ( Lần 1) | Theo Chương V-E.HSMT | 5 | Móng |
| 13 | Tháo dỡ, lắp đặt lại móng néo MN15-5 ( Lần 2) | Theo Chương V-E.HSMT | 5 | Móng |
| 14 | Tháo dỡ, lắp đặt lại móng néo MN15-5 ( Lần 3) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 15 | Phá dỡ móng néo MN15-5 | Theo Chương V-E.HSMT | 5 | Móng |
| 16 | Tiếp địa RS-4 ( Đào máy ) - Phần đào, đắp rãnh tiếp địa | Theo Chương V-E.HSMT | 17 | Vị trí |
| 17 | Tiếp địa RS-6 ( Đào máy ) - Phần đào, đắp rãnh tiếp địa | Theo Chương V-E.HSMT | 14 | Vị trí |
| 18 | Tiếp địa RBX-4 ( Đào máy ) - Phần đào, đắp rãnh tiếp địa | Theo Chương V-E.HSMT | 18 | Vị trí |
| 19 | Tiếp địa RS-4TC ( Đào máy ) - Phần đào, đắp rãnh tiếp địa | Theo Chương V-E.HSMT | 47 | Vị trí |
| I | Đường dây 110kV/Phần tháo hạ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Chống sét van 110kV + Phụ kiện | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Quả |
| 2 | Cáp quang ADSS-24 | Theo Chương V-E.HSMT | 25.952 | m |
| 3 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-25 ( Lần 1) | Theo Chương V-E.HSMT | 5 | Bộ |
| 4 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-25 ( Lần 2) | Theo Chương V-E.HSMT | 5 | Bộ |
| 5 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-25 ( Lần 3) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| J | Đường dây 110kV/Phần tháo hạ, thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 20m, LT-20 | Theo Chương V-E.HSMT | 81 | Cột |
| 2 | Dây dẫn AC-150 | Theo Chương V-E.HSMT | 66.272 | m |
| 3 | Dây dẫn AC-185 | Theo Chương V-E.HSMT | 15.591 | m |
| 4 | Dây chống sét TK50 | Theo Chương V-E.HSMT | 26.752 | m |
| 5 | Chuỗi cách điện đỡ đơn CÐ-110-8.7 | Theo Chương V-E.HSMT | 306 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện néo đơn CN-110-9.7 | Theo Chương V-E.HSMT | 123 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện néo đơn CN-110-9.12 | Theo Chương V-E.HSMT | 159 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi đỡ sét CĐS | Theo Chương V-E.HSMT | 88 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi néo sét CNS | Theo Chương V-E.HSMT | 68 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi đỡ cáp quang CĐ-CQ | Theo Chương V-E.HSMT | 10 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi néo cáp quang CN-CQ | Theo Chương V-E.HSMT | 13 | Chuỗi |
| 12 | Chuỗi đỡ CĐ-ADSS | Theo Chương V-E.HSMT | 96 | Chuỗi |
| 13 | Chuỗi néo CN-ADSS | Theo Chương V-E.HSMT | 75 | Chuỗi |
| 14 | Tạ chống rung dây dẫn CR4-22 | Theo Chương V-E.HSMT | 816 | Bộ |
| 15 | Tạ chống rung dây dẫn CR2-9 | Theo Chương V-E.HSMT | 246 | Bộ |
| 16 | Tạ chống rung CR-CQ | Theo Chương V-E.HSMT | 34 | Bộ |
| 17 | Cột thép đỡ 1 mạch cao 22m loại đặc biệt IIC110-5B | Theo Chương V-E.HSMT | 13 | Cột |
| 18 | Cột thép néo 1 mạch cao 20m Y110-3 | Theo Chương V-E.HSMT | 8 | Cột |
| 19 | Cột thép néo 1 mạch cao 20m có xà rẽ Y110-3R | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 20 | Xà đỡ bê tông ly tâm XĐ-1+XĐ-2 | Theo Chương V-E.HSMT | 75 | Bộ |
| 21 | Xà néo bê tông ly tâm XN-1+XN-2 | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Bộ |
| 22 | Dây néo DN-25 | Theo Chương V-E.HSMT | 5 | Bộ |
| K | Đường dây 110kV/Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất cột thép | Theo Chương V-E.HSMT | 49 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cách điện theo quy định | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | toàn bộ |
| 3 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời ( sau lắp đặt ) | Theo Chương V-E.HSMT | 14 | sợi |
| 4 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | HT |
| L | TBA 110kV Đồi Cốc/Phần cung cấp VTTB | |||
| 1 | Máy cắt điện 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -2TĐ (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -1TĐ (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện) | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Biến dòng điện 123kV 1 pha 800-1200-1600/5/5/5/5/5A (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện) | Theo Chương V-E.HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Biến điện áp 110kV , loại 1 pha kiểu tụ 6400pF,ngoài trời (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn đường dây 110kV (CRPx) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Tủ đấu dây ngoài trời MK | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | tủ |
| M | TBA 110kV Đồi Cốc/Phần cung cấp vật liệu điện | |||
| 1 | Chuỗi đỡ cách điện 110kV ( kèm phụ kiện cho dây ACSR400) : CĐ-110-10/ACSR400 | Theo Chương V-E.HSMT | 9 | chuỗi |
| 2 | Chuỗi néo cách điện 110kV(kèm phụ kiện cho dây ACSR400) : CN-110-11/400 | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | chuỗi |
| 3 | Chuỗi đỡ cách điện 110kV (kèm phụ kiện cho dây phân pha 2x400) : CĐ-110-10/2x400 | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo cách điện 110kV cải tạo 1 : CN-110CT1 | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo cách điện 110kV cải tạo 2 : CN-110CT2 | Theo Chương V-E.HSMT | 30 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi đỡ cách điện 110kV cải tạo 2 : CĐ-110CT2 | Theo Chương V-E.HSMT | 9 | chuỗi |
| 7 | Sứ đứng PI-110kV | Theo Chương V-E.HSMT | 120 | quả sứ |
| 8 | Dây dẫn ACSR-400/51 | Theo Chương V-E.HSMT | 2.946 | m |
| 9 | Ống hợp kim nhôm D80/70 | Theo Chương V-E.HSMT | 666 | m |
| 10 | Kẹp cực máy cắt 110kV với dây ACSR-400 | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | cái |
| 11 | Kẹp cực máy cắt 110kV với dây 2xACSR-400 | Theo Chương V-E.HSMT | 18 | cái |
| 12 | Kẹp cực biến dòng 110kV với dây ACSR-400 | Theo Chương V-E.HSMT | 12 | cái |
| 13 | Kẹp cực dao cách ly 110kV với dây ACSR-400 | Theo Chương V-E.HSMT | 33 | cái |
| 14 | Kẹp cực dao cách ly 110kV với dây 2xACSR-400 | Theo Chương V-E.HSMT | 60 | cái |
| 15 | Kẹp cực biến điện áp 110kV với dây 2xACSR-400 | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | cái |
| 16 | Kẹp cực sứ đứng 110kV với dây 2xACSR-400 | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | cái |
| 17 | Kẹp rẽ nhánh Tclam giữa thanh cái ống D80 với dây 2xACSR-400 | Theo Chương V-E.HSMT | 24 | cái |
| 18 | Kẹp rẽ nhánh Tclam giữa thanh cái ống D80 với dây ACSR-400 | Theo Chương V-E.HSMT | 30 | cái |
| 19 | Kẹp rẽ nhánh Tclam giữa dây 2xACSR400 với dây 2xACSR-400 | Theo Chương V-E.HSMT | 21 | cái |
| 20 | Kẹp rẽ nhánh Tclam giữa dây ACSR400 với dây ACSR-400 | Theo Chương V-E.HSMT | 12 | cái |
| 21 | Kẹp rẽ nhánh Tclam giữa dây ACSR400 với dây ACSR-185 | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | cái |
| 22 | Kẹp song song cho ống nhôm D80 với dây ACSR-400 (táp lèo phụ) | Theo Chương V-E.HSMT | 78 | cái |
| 23 | Kẹp song song cho dây ACSR400 với dây ACSR-400 (táp lèo phụ) | Theo Chương V-E.HSMT | 126 | cái |
| 24 | Kẹp song song cho dây ACSR400 với dây ACSR-185 (táp lèo phụ) | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | cái |
| 25 | Đầu cốt nhôm ĐC-AL400 | Theo Chương V-E.HSMT | 18 | cái |
| 26 | Khung định vị cho dây phân pha đôi 2x400 | Theo Chương V-E.HSMT | 37 | cái |
| 27 | Áp tô mát 1 pha, 2 cực AC220V, MCB-32A-220VAC | Theo Chương V-E.HSMT | 4 | cái |
| 28 | Áp tô mát 1 pha, 2 cực DC220V, MCB-20A-220VAC | Theo Chương V-E.HSMT | 4 | cái |
| 29 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-2x4mm2 | Theo Chương V-E.HSMT | 500 | m |
| 30 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-4x2.5mm2 | Theo Chương V-E.HSMT | 600 | m |
| 31 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-4x4mm2 | Theo Chương V-E.HSMT | 300 | m |
| 32 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-10x4mm2 | Theo Chương V-E.HSMT | 450 | m |
| 33 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-7x1.5mm2 | Theo Chương V-E.HSMT | 500 | m |
| 34 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-14x1.5mm2 | Theo Chương V-E.HSMT | 800 | m |
| 35 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-19x1.5mm2 | Theo Chương V-E.HSMT | 1.250 | m |
| 36 | Phụ kiện cáp( đầu cốt, dây thít…) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Lô |
| N | TBA 110kV Đồi Cốc/Phần cung cấp vật liệu hệ thống tiếp địa TBA | |||
| 1 | Hệ thống tiếp địa TBA bổ sung theo thiết kế | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | HT |
| O | TBA 110kV Đồi Cốc/Phần cung cấp vật liệu hệ thống công tơ | |||
| 1 | Khối Test Block mạch dòng, mạch áp | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Hàng kẹp mạch dòng, mạch áp (loại Block 8 hàng, có chặn hàng kẹp) có hộp che cho kẹp chì | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Tr.Bộ |
| 3 | Cáp mạng CAT6E phục vụ kết nối Multi-drop giữa các công tơ điện tử | Theo Chương V-E.HSMT | 10 | m |
| 4 | Thanh Din D30-D35 | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Phụ kiện đấu nối (đầu cốt các loại, dây thít, kẹp...) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Tr.Bộ |
| P | TBA 110kV Đồi Cốc/phần cung cấp Hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Đèn pha LED-150W chiếu sáng trạm | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Bóng |
| 2 | Áptômát 1 pha, 2 cực loại 20A lắp tại tủ chiếu sáng hiện trạng cấp nguồn MCB-2P-20A | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-2x6mm2 | Theo Chương V-E.HSMT | 120 | m |
| 4 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-2x2,5mm2 | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | m |
| 5 | Ống nhựa ruột gà D20 luồn cáp | Theo Chương V-E.HSMT | 120 | m |
| 6 | Đai thép không rỉ kèm khóa đai trọn bộ | Theo Chương V-E.HSMT | 10 | Bộ |
| 7 | Phụ kiện lắp đặt các loại | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Tr.Bộ |
| Q | TBA 110kV Đồi Cốc/Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Máy cắt điện 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -2TĐ (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -1TĐ (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện) | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Biến dòng điện 123kV 1 pha 800-1200-1600/5/5/5/5/5A (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện) | Theo Chương V-E.HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Biến điện áp 110kV , loại 1 pha kiểu tụ 6400pF,ngoài trời (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn đường dây 110kV (CRPx) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt Tủ đấu dây ngoài trời MK | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt Công tơ điện tử: 3x110V/63V; 3x5A CCX-0.5 kèm Modul RS232 | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | cái |
| R | TBA 110kV Đồi Cốc/Lắp đặt vật liệu | |||
| 1 | Chuỗi đỡ cách điện 110kV ( kèm phụ kiện cho dây ACSR400) : CĐ-110-10/ACSR400 | Theo Chương V-E.HSMT | 9 | chuỗi |
| 2 | Chuỗi néo cách điện 110kV(kèm phụ kiện cho dây ACSR400) : CN-110-11/400 | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | chuỗi |
| 3 | Chuỗi đỡ cách điện 110kV (kèm phụ kiện cho dây phân pha 2x400) : CĐ-110-10/2x400 | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo cách điện 110kV cải tạo 1 : CN-110CT1 | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo cách điện 110kV cải tạo 2 : CN-110CT2 | Theo Chương V-E.HSMT | 30 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi đỡ cách điện 110kV cải tạo 2 : CĐ-110CT2 | Theo Chương V-E.HSMT | 9 | chuỗi |
| 7 | Sứ đứng PI-110kV | Theo Chương V-E.HSMT | 120 | quả sứ |
| 8 | Dây dẫn ACSR-400/51 | Theo Chương V-E.HSMT | 2.946 | m |
| 9 | Ống hợp kim nhôm D80/70 | Theo Chương V-E.HSMT | 666 | m |
| 10 | Kẹp cực sứ đứng chống rung bắt 2 đầu đỡ thanh cái ống D80/70 | Theo Chương V-E.HSMT | 90 | cái |
| 11 | Kẹp cực sứ đứng 110kV với dây ACSR-400 | Theo Chương V-E.HSMT | 13 | cái |
| 12 | Kẹp cực sứ đứng 110kV với dây phân pha 2xACSR-400 | Theo Chương V-E.HSMT | 17 | cái |
| 13 | Kẹp cực nối dao cách ly với dây ACSR-400 | Theo Chương V-E.HSMT | 18 | cái |
| 14 | Kẹp cực biến dòng 110kV với dây phân pha 2xACSR-400 | Theo Chương V-E.HSMT | 18 | cái |
| 15 | Kẹp cực máy cắt 110kV với dây ACSR-400 | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | cái |
| 16 | Kẹp cực biến điện áp với dây ACSR-400 | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | cái |
| 17 | Kẹp cực máy cắt 110kV với dây ACSR-400 | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | cái |
| 18 | Kẹp cực máy cắt 110kV với dây 2xACSR-400 | Theo Chương V-E.HSMT | 18 | cái |
| 19 | Kẹp cực biến dòng 110kV với dây ACSR-400 | Theo Chương V-E.HSMT | 12 | cái |
| 20 | Kẹp cực dao cách ly 110kV với dây ACSR-400 | Theo Chương V-E.HSMT | 33 | cái |
| 21 | Kẹp cực dao cách ly 110kV với dây 2xACSR-400 | Theo Chương V-E.HSMT | 60 | cái |
| 22 | Kẹp cực biến điện áp 110kV với dây 2xACSR-400 | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | cái |
| 23 | Kẹp cực sứ đứng 110kV với dây 2xACSR-400 | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | cái |
| 24 | Kẹp rẽ nhánh Tclam giữa thanh cái ống D80 với dây 2xACSR-400 | Theo Chương V-E.HSMT | 24 | cái |
| 25 | Kẹp rẽ nhánh Tclam giữa thanh cái ống D80 với dây ACSR-400 | Theo Chương V-E.HSMT | 30 | cái |
| 26 | Kẹp rẽ nhánh Tclam giữa dây 2xACSR400 với dây 2xACSR-400 | Theo Chương V-E.HSMT | 21 | cái |
| 27 | Kẹp rẽ nhánh Tclam giữa dây ACSR400 với dây ACSR-400 | Theo Chương V-E.HSMT | 12 | cái |
| 28 | Kẹp rẽ nhánh Tclam giữa dây ACSR400 với dây ACSR-185 | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | cái |
| 29 | Kẹp song song cho ống nhôm D80 với dây ACSR-400 (táp lèo phụ) | Theo Chương V-E.HSMT | 78 | cái |
| 30 | Kẹp song song cho dây ACSR400 với dây ACSR-400 (táp lèo phụ) | Theo Chương V-E.HSMT | 126 | cái |
| 31 | Kẹp song song cho dây ACSR400 với dây ACSR-185 (táp lèo phụ) | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | cái |
| 32 | Đầu cốt nhôm ĐC-AL400 | Theo Chương V-E.HSMT | 18 | cái |
| 33 | Khung định vị cho dây phân pha đôi 2x400 | Theo Chương V-E.HSMT | 37 | cái |
| 34 | Áp tô mát 1 pha, 2 cực AC220V, MCB-32A-220VAC | Theo Chương V-E.HSMT | 4 | cái |
| 35 | Áp tô mát 1 pha, 2 cực DC220V, MCB-20A-220VAC | Theo Chương V-E.HSMT | 4 | cái |
| 36 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-2x4mm2 | Theo Chương V-E.HSMT | 500 | m |
| 37 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-4x2.5mm2 | Theo Chương V-E.HSMT | 600 | m |
| 38 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-4x4mm2 | Theo Chương V-E.HSMT | 300 | m |
| 39 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-10x4mm2 | Theo Chương V-E.HSMT | 450 | m |
| 40 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-7x1.5mm2 | Theo Chương V-E.HSMT | 500 | m |
| 41 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-14x1.5mm2 | Theo Chương V-E.HSMT | 800 | m |
| 42 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-19x1.5mm2 | Theo Chương V-E.HSMT | 1.250 | m |
| S | TBA 110kV Đồi Cốc/Phần lắp đặt hệ thống tiếp địa TBA | |||
| 1 | Lắp đặt hoàn thiện hệ thống tiếp địa bổ sung theo thiết kế | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | HT |
| T | TBA 110kV Đồi Cốc/Phần lắp đặt Hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Đèn pha LED-150W chiếu sáng trạm | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Bóng |
| 2 | Áptômát 1 pha, 2 cực loại 20A lắp tại tủ chiếu sáng hiện trạng cấp nguồn MCB-2P-20A | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-2x6mm2 | Theo Chương V-E.HSMT | 120 | m |
| 4 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-2x2,5mm2 | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | m |
| 5 | Ống nhựa ruột gà D20 luồn cáp | Theo Chương V-E.HSMT | 120 | m |
| U | TBA 110kV Đồi Cốc/phần tháo hạ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp đặt lại biến dòng điện 110kV cho ngăn 174 (200-400-600-800/5/5/5/5A) | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Quả |
| 2 | Tháo và lắp đặt lại biến điện áp 110kV ngăn 171-172-173 | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Quả |
| 3 | Tháo và lắp đặt lại camera | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Bộ |
| V | TBA 110kV Đồi Cốc/Phần tháo hạ, thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 20m, LT-20 | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 10m, LT-10 | Theo Chương V-E.HSMT | 24 | Cột |
| 3 | Dây dẫn AC185, AC240, AC300 các loại | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Km |
| 4 | Chuỗi cách điện néo đơn CN-110 | Theo Chương V-E.HSMT | 54 | Chuỗi |
| 5 | Xà thanh cái 110kV, XT6 | Theo Chương V-E.HSMT | 12 | Bộ |
| 6 | Tec đựng dầu | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Phụ kiện chuỗi néo, đỡ các loại | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Lô |
| 8 | Kẹp cực thiết bị các loại | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Lô |
| 9 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho điện lực | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | toàn bộ |
| W | TBA 110kV Đồi Cốc/ phần san nền trạm | |||
| 1 | Đất san nền trạm, đất cấp 3 (bao gồm cả chi phí đào xúc, vận chuyển tới chân công trình) | Theo Chương V-E.HSMT | 1.618 | m3 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Chương V-E.HSMT | 1.618 | m3 |
| 3 | Di chuyển cây xanh hiện có của trạm khu liên quan | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| X | TBA 110kV Đồi Cốc/ phần Kè mái Taluy | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Theo Chương V-E.HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Chương V-E.HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Theo Chương V-E.HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | Theo Chương V-E.HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo Chương V-E.HSMT | 4,8 | m3 |
| 6 | Xây móng đá hộc, dày | Theo Chương V-E.HSMT | 34 | m3 |
| 7 | Xây mái dốc thẳng đá hộc, vữa XM M100 | Theo Chương V-E.HSMT | 63,4 | m3 |
| Y | TBA 110kV Đồi Cốc/ phần đường trong trạm | |||
| 1 | Phá dỡ, bốc xếp, vận chuyển kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo Chương V-E.HSMT | 60 | m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V-E.HSMT | 82,5 | m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Theo Chương V-E.HSMT | 82,5 | m3 |
| 4 | Đúc sẵn thanh vỉa bê tông BT M150 đá 2 x4 | Theo Chương V-E.HSMT | 8,1 | m3 |
| 5 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm | Theo Chương V-E.HSMT | 150 | cái |
| 6 | Ván khuôn thép - Mặt đường bê tông | Theo Chương V-E.HSMT | 0,4 | 100m2 |
| Z | TBA 110kV Đồi Cốc/ phần Rãnh thoát nước dọc Đường trong trạm | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Theo Chương V-E.HSMT | 19,7 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo Chương V-E.HSMT | 6,2 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Theo Chương V-E.HSMT | 5,1 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V-E.HSMT | 93,6 | m2 |
| AA | TBA 110kV Đồi Cốc/ TƯỜNG RÀO GẠCH RG-1 | |||
| 1 | Phá dỡ tường gach xây các loại, chiều dày tường | Theo Chương V-E.HSMT | 23,6 | m3 |
| 2 | Bốc xếp gạch vỡ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 23,6 | m3 |
| 3 | Vận chuyển gạch vỡ | Theo Chương V-E.HSMT | 23,6 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Theo Chương V-E.HSMT | 105,2 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Chương V-E.HSMT | 89,2 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo Chương V-E.HSMT | 7,3 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo Chương V-E.HSMT | 8,8 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Theo Chương V-E.HSMT | 6,7 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, cao | Theo Chương V-E.HSMT | 6,5 | m3 |
| 10 | Cốt thép giằng, trụ hàng rào | Theo Chương V-E.HSMT | 2,8 | Tấn |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Theo Chương V-E.HSMT | 12,1 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Theo Chương V-E.HSMT | 15,9 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V-E.HSMT | 378 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V-E.HSMT | 35,6 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo Chương V-E.HSMT | 378 | m2 |
| 16 | Sản xuất hàng rào sắt theo thiết kế | Theo Chương V-E.HSMT | 37,8 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo Chương V-E.HSMT | 37,8 | m2 |
| 18 | Sơn hàng rào sắt bằng 2 nước sơn chống gỉ | Theo Chương V-E.HSMT | 37,8 | m2 |
| 19 | Sơn hàng rào sắt bằng 2 nước sơn tổng hợp màu kem | Theo Chương V-E.HSMT | 37,8 | m2 |
| AB | TBA 110kV Đồi Cốc/ TƯỜNG RÀO SẮT RS-1 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng hàng rào lưới thép B40 theo thiết kế | Theo Chương V-E.HSMT | 7 | mảng 2m |
| AC | TBA 110kV Đồi Cốc/ CỔNG SẮT 0,9M | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa lưới thép lưới B40 theo thiết kế | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| AD | TBA 110kV Đồi Cốc/Phần xây dựng ngoài trời | |||
| 1 | Móng máy cắt: M-MC110 | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | móng |
| 2 | Móng đỡ máy biến dòng: M-CT110 | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | móng |
| 3 | Móng trụ đỡ dao cách ly : M-DS110 | Theo Chương V-E.HSMT | 9 | móng |
| 4 | Móng trụ đỡ biến điện áp: M-CVT110 | Theo Chương V-E.HSMT | 4 | móng |
| 5 | Móng sứ đứng 110kV : M-PI110 | Theo Chương V-E.HSMT | 90 | móng |
| 6 | Móng tủ đấu dây ngoài trời: M-MK | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | móng |
| 7 | Móng cột MT-6 | Theo Chương V-E.HSMT | 4 | móng |
| 8 | Móng cột Camera M-CMR | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | móng |
| 9 | Hệ thống mương cáp ngoài trời trạm 110KV | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | HT |
| 10 | Lắp đặt trụ đỡ máy cắt 110kV : T-CB110 | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | trụ |
| 11 | Ghế thao tác máy cắt : GTT-1 | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | trụ |
| 12 | Trụ đỡ biến dòng điện 110kV : T-CT110 | Theo Chương V-E.HSMT | 9 | trụ |
| 13 | Trụ đỡ dao cách ly 110kV : T-DS110.3P | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | trụ |
| 14 | Trụ đỡ biến điện áp 110kV : T-CVT110 | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | trụ |
| 15 | Trụ đỡ sứ đứng 110kV 1 pha T-PI110 | Theo Chương V-E.HSMT | 30 | trụ |
| 16 | Trụ đỡ sứ đứng 110kV 3 pha T-PI110.3P | Theo Chương V-E.HSMT | 30 | bộ |
| 17 | Xà thép 9m : XT-9 | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Kim thu lôi 6m K-6B | Theo Chương V-E.HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Gối đỡ xà CD-20.11 | Theo Chương V-E.HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Giá đỡ đèn chiếu sáng G-ĐCS | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Cột bê tông NPC.I-20-190-14 | Theo Chương V-E.HSMT | 4 | cột |
| 22 | ống nhựa xoắn chịu lực- F48 luồn cáp đk,bảo vệ và tín hiệu từ các thiết bị | Theo Chương V-E.HSMT | 343 | m |
| 23 | ống nhựa xoắn chịu lực- F65/50 luồn cáp đk,bảo vệ và tín hiệu từ các thiết bị | Theo Chương V-E.HSMT | 200 | m |
| 24 | Rải đá nền trạm, đá 2x4 mua mới | Theo Chương V-E.HSMT | 90 | m3 |
| 25 | Đào đắp rãnh tiếp địa | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | HT |
| AE | TBA 110kV Đồi Cốc/Phần tháo hạ, lắp đặt lại, thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ Trụ đỡ biến dòng điện 110kV : TĐ-CT110 | Theo Chương V-E.HSMT | 9 | trụ |
| 2 | Lắp đặt lại Trụ đỡ biến dòng điện 110kV : TĐ-CT110 | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | trụ |
| 3 | Tháo hạ, lắp đặt lại Trụ đỡ biến điện áp 110kV : TĐ-CVT110 | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | trụ |
| 4 | Tháo hạ, lắp đặt lại cột thép cao 8m lắp Camera : CT-8m | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | cột |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan KT250x1000x150 | Theo Chương V-E.HSMT | 32 | cái |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan KT500x800x50 | Theo Chương V-E.HSMT | 100 | cái |
| 7 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan KT500x1000x50 | Theo Chương V-E.HSMT | 100 | cái |
| 8 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan KT400x600x50 | Theo Chương V-E.HSMT | 100 | cái |
| 9 | Phá dỡ bệ móng đỡ phuy dầu : PD-BDSC | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | móng |
| 10 | Phá dỡ trụ bê tông 250x250x2500 : PD-TBT1 | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | trụ |
| 11 | Phá dỡ trụ bê tông 500x500x400 : PD-TBT2 | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | trụ |
| AF | TBA 110kV Đồi Cốc/Phần SCADA | |||
| 1 | LAN Swith IEC 61850 24 port FO FC connector, 100/1000Mb/s | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Quét mã độc trước khi kết nối thiết bị ngoại vi với hệ thống điều khiển hiện hữu của trạm | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | HT |
| 3 | Vật tư lắp đặt (cáp mạng, cáp quang, dây nhẩy quang, cáp cấp nguồn, Aptomat, hàng kẹp, đầu cốt…) đủ để lắp đặt hoàn thiện hệ thống | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Trên cơ sơ sở hệ thống SCADA hiện có của trạm, Lắp đặt, cấu hình khai báo cơ sở dữ liệu bổ sung tại TBA Đồi Cố, tại trung tâm điều khiển xa, tại A1 và các địa điểm khác có liên quan đảm bảo đủ điều kiện đóng điện TBA | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Trọn bộ |
| AG | TBA 110kV Đồi Cốc/Phần Camera tại TBA 110kV Đồi Cốc (bao gồm cả chi phí lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Cáp quang multimode 4 lõi | Theo Chương V-E.HSMT | 600 | m |
| 2 | Cáp nguồn cấp cho Camera Cu-2x2,5mm bọc PVC/PVC | Theo Chương V-E.HSMT | 600 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tín hiệu, điều khiển, cấp nguồn cho Camera | Theo Chương V-E.HSMT | 600 | m |
| AH | TBA 110kV Lạng Giang/ Phần cung cấp thiết bị | |||
| 1 | Máy cắt điện 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện) | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -2TĐ (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện) | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -1TĐ (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện) | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Biến điện áp 110kV , loại 1 pha kiểu tụ 6400pF,ngoài trời (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện) | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn đường dây 110kV (CRPx) | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | tủ |
| 6 | Tủ đấu dây ngoài trời MK | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | tủ |
| 7 | Rơ le hợp bộ so lệch dọc đường dây (F87L) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| AI | TBA 110kV Lạng Giang/ Phần cung cấp vật liệu điện | |||
| 1 | Chuỗi đỡ cách điện 110kV ( kèm phụ kiện cho dây ACSR400) : CĐ-110-10/ACSR400 | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | chuỗi |
| 2 | Chuỗi néo cách điện 110kV(kèm phụ kiện cho dây ACSR400) : CN-110-11/400 | Theo Chương V-E.HSMT | 30 | chuỗi |
| 3 | Chuỗi néo cách điện 110kV cải tạo 1 : CN-110CT1 | Theo Chương V-E.HSMT | 12 | chuỗi |
| 4 | Chuỗi đỡ cách điện 110kV cải tạo 1 : CĐ-110CT1 | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | chuỗi |
| 5 | Dây dẫn ACSR-400/51 | Theo Chương V-E.HSMT | 870 | m |
| 6 | Kẹp cực máy cắt 110kV với dây ACSR-400 | Theo Chương V-E.HSMT | 18 | cái |
| 7 | Kẹp cực biến dòng 110kV với dây ACSR-400 | Theo Chương V-E.HSMT | 30 | cái |
| 8 | Kẹp cực dao cách ly 110kV với dây ACSR-400 | Theo Chương V-E.HSMT | 39 | cái |
| 9 | Kẹp rẽ nhánh Tclam giữa dây ACSR400 với dây ACSR-400 | Theo Chương V-E.HSMT | 44 | cái |
| 10 | Kẹp rẽ nhánh Tclam giữa dây ACSR400 với dây ACSR-185 | Theo Chương V-E.HSMT | 4 | cái |
| 11 | Kẹp song song cho dây ACSR400 với dây ACSR-400 (táp lèo phụ) | Theo Chương V-E.HSMT | 84 | cái |
| 12 | Đầu cốt nhôm ĐC-AL400 | Theo Chương V-E.HSMT | 9 | cái |
| 13 | Đầu cốt nhôm ĐC-AL185 | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | cái |
| 14 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-2x4mm2 | Theo Chương V-E.HSMT | 800 | m |
| 15 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-4x2.5mm2 | Theo Chương V-E.HSMT | 900 | m |
| 16 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-4x4mm2 | Theo Chương V-E.HSMT | 600 | m |
| 17 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-10x4mm2 | Theo Chương V-E.HSMT | 900 | m |
| 18 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-7x1.5mm2 | Theo Chương V-E.HSMT | 1.000 | m |
| 19 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-14x1.5mm2 | Theo Chương V-E.HSMT | 1.200 | m |
| 20 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-19x1.5mm2 | Theo Chương V-E.HSMT | 1.500 | m |
| 21 | Phụ kiện cáp | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Lô |
| AJ | TBA 110kV Lạng Giang/ Hệ thống tiếp địa bổ sung | |||
| 1 | Hệ thống tiếp địa TBA bổ sung theo thiết kế | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | HT |
| AK | TBA 110kV Lạng Giang/ Phần cung cấp vật liệu điện công tơ | |||
| 1 | Khối Test Block mạch dòng, mạch áp | Theo Chương V-E.HSMT | 4 | Cái |
| 2 | Hàng kẹp mạch dòng, mạch áp (loại Block 8 hàng, có chặn hàng kẹp) có hộp che cho kẹp chì | Theo Chương V-E.HSMT | 4 | Tr.Bộ |
| 3 | Cáp mạng CAT6E phục vụ kết nối Multi-drop giữa các công tơ điện tử | Theo Chương V-E.HSMT | 20 | m |
| 4 | Thanh Din D30-D35 | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Phụ kiện đấu nối (đầu cốt các loại, dây thít, kẹp...) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Tr.Bộ |
| AL | TBA 110kV Lạng Giang/phần cung cấp Hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Đèn pha LED-150W chiếu sáng trạm | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Bóng |
| 2 | Đèn LED-15W chiếu sáng cổng | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Áptômát 1 pha, 2 cực loại 20A lắp tại tủ chiếu sáng hiện trạng cấp nguồn MCB-2P-20A | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-2x6mm2 | Theo Chương V-E.HSMT | 100 | m |
| 5 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-2x2,5mm2 | Theo Chương V-E.HSMT | 100 | m |
| 6 | Ống nhựa ruột gà D20 luồn cáp | Theo Chương V-E.HSMT | 200 | m |
| 7 | Đai thép không rỉ kèm khóa đai trọn bộ | Theo Chương V-E.HSMT | 10 | Bộ |
| 8 | Phụ kiện lắp đặt các loại | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Tr.Bộ |
| AM | TBA 110kV Lạng Giang/ Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Máy cắt điện 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện) | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -2TĐ (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện) | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -1TĐ (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện) | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Biến điện áp 110kV , loại 1 pha kiểu tụ 6400pF,ngoài trời (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện) | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn đường dây 110kV (CRPx) | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | tủ |
| 6 | Lắp đặt Tủ đấu dây ngoài trời MK | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | tủ |
| 7 | Lắp đặt Rơ le hợp bộ so lệch dọc đường dây (F87L) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Công tơ điện tử: 3x110V/63V; 3x5A CCX-0.5 kèm Modul RS232 ( NPC cấp ) | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | cái |
| AN | TBA 110kV Lạng Giang/ Phần lắp đặt vật liệu điện | |||
| 1 | Chuỗi đỡ cách điện 110kV ( kèm phụ kiện cho dây ACSR400) : CĐ-110-10/ACSR400 | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | chuỗi |
| 2 | Chuỗi néo cách điện 110kV(kèm phụ kiện cho dây ACSR400) : CN-110-11/400 | Theo Chương V-E.HSMT | 30 | chuỗi |
| 3 | Chuỗi néo cách điện 110kV cải tạo 1 : CN-110CT1 | Theo Chương V-E.HSMT | 12 | chuỗi |
| 4 | Chuỗi đỡ cách điện 110kV cải tạo 1 : CĐ-110CT1 | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | chuỗi |
| 5 | Dây dẫn ACSR-400/51 | Theo Chương V-E.HSMT | 870 | m |
| 6 | Kẹp cực nối dao cách ly với dây ACSR-400 | Theo Chương V-E.HSMT | 24 | cái |
| 7 | Kẹp cực máy cắt 110kV với dây ACSR-400 | Theo Chương V-E.HSMT | 12 | cái |
| 8 | Kẹp cực biến điện áp với dây ACSR-400 | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | cái |
| 9 | Kẹp cực máy cắt 110kV với dây ACSR-400 | Theo Chương V-E.HSMT | 18 | cái |
| 10 | Kẹp cực biến dòng 110kV với dây ACSR-400 | Theo Chương V-E.HSMT | 30 | cái |
| 11 | Kẹp cực dao cách ly 110kV với dây ACSR-400 | Theo Chương V-E.HSMT | 39 | cái |
| 12 | Kẹp rẽ nhánh Tclam giữa dây ACSR400 với dây ACSR-400 | Theo Chương V-E.HSMT | 44 | cái |
| 13 | Kẹp rẽ nhánh Tclam giữa dây ACSR400 với dây ACSR-185 | Theo Chương V-E.HSMT | 4 | cái |
| 14 | Kẹp song song cho dây ACSR400 với dây ACSR-400 (táp lèo phụ) | Theo Chương V-E.HSMT | 84 | cái |
| 15 | Đầu cốt nhôm ĐC-AL400 | Theo Chương V-E.HSMT | 9 | cái |
| 16 | Đầu cốt nhôm ĐC-AL185 | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | cái |
| 17 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-2x4mm2 | Theo Chương V-E.HSMT | 800 | m |
| 18 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-4x2.5mm2 | Theo Chương V-E.HSMT | 900 | m |
| 19 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-4x4mm2 | Theo Chương V-E.HSMT | 600 | m |
| 20 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-10x4mm2 | Theo Chương V-E.HSMT | 900 | m |
| 21 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-7x1.5mm2 | Theo Chương V-E.HSMT | 1.000 | m |
| 22 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-14x1.5mm2 | Theo Chương V-E.HSMT | 1.200 | m |
| 23 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-19x1.5mm2 | Theo Chương V-E.HSMT | 1.500 | m |
| AO | TBA 110kV Lạng Giang/Lắp đặt hệ thống tiếp địa TBA | |||
| 1 | Lắp đặt hoàn thiện hệ thống tiếp địa bổ sung theo thiết kế | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | HT |
| AP | TBA 110kV Lạng Giang/Lắp đặt hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Đèn pha LED-150W chiếu sáng trạm | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Bóng |
| 2 | Đèn LED-15W chiếu sáng cổng | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Áptômát 1 pha, 2 cực loại 20A lắp tại tủ chiếu sáng hiện trạng cấp nguồn MCB-2P-20A | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-2x6mm2 | Theo Chương V-E.HSMT | 100 | m |
| 5 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-2x2,5mm2 | Theo Chương V-E.HSMT | 100 | m |
| 6 | Ống nhựa ruột gà D20 luồn cáp | Theo Chương V-E.HSMT | 200 | m |
| AQ | TBA 110kV Lạng Giang/phần tháo hạ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp đặt lại biến dòng điện 110kV dùng cho ngăn 173-174 Lạng Giang | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | Quả |
| 2 | Vận chuyển TI và trụ TI từ trạm Đồi Cốc đến trạm Lạng Giang | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | ca |
| 3 | Tháo và lắp đặt lại camera | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| AR | TBA 110kV Lạng Giang/phần tháo hạ, thu hồi | |||
| 1 | Dây dẫn AC185, AC240, AC300 các loại | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Km |
| 2 | Rơ le bảo vệ khoảng cách F21 | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Vận chuyển đường dài vật tư thu hồi | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | toàn bộ |
| AS | TBA 110kV Lạng Giang/ phần san nền trạm | |||
| 1 | Đất san nền trạm, đất cấp 3 (bao gồm cả chi phí đào xúc, vận chuyển tới chân công trình) | Theo Chương V-E.HSMT | 1.020 | m3 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Chương V-E.HSMT | 1.020 | m3 |
| AT | TBA 110kV Lạng Giang/ phần tường chắn đá hộc TC | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Theo Chương V-E.HSMT | 143 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Chương V-E.HSMT | 0,4 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | Theo Chương V-E.HSMT | 0,4 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Chương V-E.HSMT | 0,4 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo Chương V-E.HSMT | 9 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng, đá hộc, dày 2m, vữa XM M100 | Theo Chương V-E.HSMT | 100 | m3 |
| AU | TBA 110kV Lạng Giang/ phần đường trong trạm | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V-E.HSMT | 9,6 | m3 |
| 2 | Bốc xếp bê tông vỡ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 9,6 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông vỡ | Theo Chương V-E.HSMT | 9,6 | m3 |
| AV | TBA 110kV Lạng Giang/hàng rào trạm | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch xây các loại, chiều dày tường | Theo Chương V-E.HSMT | 29,98 | m3 |
| 2 | Bốc xếp gạch vỡ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 29,98 | m3 |
| 3 | Vận chuyển gạch vỡ | Theo Chương V-E.HSMT | 29,98 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Theo Chương V-E.HSMT | 87,75 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Chương V-E.HSMT | 84,86 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo Chương V-E.HSMT | 0,39 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo Chương V-E.HSMT | 2,5 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Theo Chương V-E.HSMT | 5,78 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, cao | Theo Chương V-E.HSMT | 4,61 | m3 |
| 10 | Cốt thép giằng, trụ hàng rào | Theo Chương V-E.HSMT | 2,06 | Tấn |
| 11 | Xây cột, trụ gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, cao | Theo Chương V-E.HSMT | 3,17 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Theo Chương V-E.HSMT | 10,4 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Theo Chương V-E.HSMT | 14,98 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V-E.HSMT | 337,32 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V-E.HSMT | 47,52 | m2 |
| 16 | Ốp tường gạch Granite | Theo Chương V-E.HSMT | 21,12 | m2 |
| 17 | Ốp biển tên trạm đá Granite | Theo Chương V-E.HSMT | 3,5 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo Chương V-E.HSMT | 337,32 | m2 |
| 19 | Mua sắm cổng K1 ( bao gồm cả động cơ điện ) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cổng |
| 20 | Lắp dựng cổng K1 | Theo Chương V-E.HSMT | 17,1 | m2 |
| 21 | Sản xuất hàng rào sắt | Theo Chương V-E.HSMT | 32,4 | m2 |
| 22 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo Chương V-E.HSMT | 32,4 | m2 |
| 23 | Sơn hàng rào sắt bằng 2 nước sơn chống gỉ | Theo Chương V-E.HSMT | 32,4 | m2 |
| 24 | Sơn hàng rào sắt bằng 2 nước sơn tổng hợp màu kem | Theo Chương V-E.HSMT | 32,4 | m2 |
| AW | TBA 110kV Lạng Giang/Phần xây dựng ngoài trời | |||
| 1 | Móng máy cắt: M-MC110 | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | móng |
| 2 | Móng đỡ máy biến dòng: M-CT110 | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | móng |
| 3 | Móng trụ đỡ dao cách ly : M-DS110 | Theo Chương V-E.HSMT | 12 | móng |
| 4 | Móng trụ đỡ biến điện áp: M-CVT110 | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | móng |
| 5 | Móng tủ đấu dây ngoài trời: M-MK | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | móng |
| 6 | Móng cột MT-6 | Theo Chương V-E.HSMT | 10 | móng |
| 7 | Móng cột Camera M-CMR | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | móng |
| 8 | Hệ thống mương cáp ngoài trời trạm 110KV | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | HT |
| 9 | Lắp đặt trụ đỡ máy cắt 110kV : T-CB110 | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | trụ |
| 10 | Ghế thao tác máy cắt : GTT-1 | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | trụ |
| 11 | Lắp đặt Trụ đỡ dao cách ly 110kV : T-DS110.3P | Theo Chương V-E.HSMT | 4 | trụ |
| 12 | Lắp đặt Trụ đỡ biến điện áp 110kV : T-CVT110 | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | trụ |
| 13 | Xà thép 8m : XT-8 | Theo Chương V-E.HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Xà thép 9m : XT-9 | Theo Chương V-E.HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Kim thu lôi 6m K-6B | Theo Chương V-E.HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Gối đỡ xà CD-20.11 | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Gối đỡ xà CD-20.8 | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Gối đỡ xà CD-14.11 | Theo Chương V-E.HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Gối đỡ xà CD-14.8 | Theo Chương V-E.HSMT | 7 | bộ |
| 20 | Giá đỡ đèn chiếu sáng G-ĐCS | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Cột bê tông NPC.I-20-190-14 | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | cột |
| 22 | Cột bê tông NPC.I-14-190-13 | Theo Chương V-E.HSMT | 7 | cột |
| 23 | ống nhựa xoắn chịu lực- F48 luồn cáp đk,bảo vệ và tín hiệu từ các thiết bị | Theo Chương V-E.HSMT | 334 | m |
| 24 | ống nhựa xoắn chịu lực- F65/50 luồn cáp đk,bảo vệ và tín hiệu từ các thiết bị | Theo Chương V-E.HSMT | 400 | m |
| 25 | Rải đá nền trạm, đá 2x4 mua mới | Theo Chương V-E.HSMT | 97,5 | m3 |
| 26 | Thu gom và rải đá nền trạm hiện có | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | m3 |
| 27 | Đào đắp rãnh tiếp địa | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | HT |
| AX | TBA 110kV Lạng Giang/Phần tháo hạ, lắp đặt lại, thu hồi | |||
| 1 | Lắp đặt lại Trụ đỡ biến dòng điện 110kV : TĐ-CT110 | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | trụ |
| 2 | Tháo hạ, lắp đặt lại cột thép cao 8m lắp Camera : CT-8m | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | cột |
| 3 | Tháo hạ, lắp đặt lại cổng trạm : C-TR | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | cổng |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan KT250x1000x150 | Theo Chương V-E.HSMT | 16 | cái |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan KT500x800x50 | Theo Chương V-E.HSMT | 80 | cái |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan KT500x1000x50 | Theo Chương V-E.HSMT | 80 | cái |
| 7 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan KT400x600x50 | Theo Chương V-E.HSMT | 40 | cái |
| AY | TBA 110kV Lạng Giang/Hệ thống cấp thoát nước ngoài trời | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Theo Chương V-E.HSMT | 19,26 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Chương V-E.HSMT | 17,32 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo Chương V-E.HSMT | 1,93 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo Chương V-E.HSMT | 0,85 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng hố ga , M150, đá 2x4 | Theo Chương V-E.HSMT | 9,84 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn , M250, đá 1x2 | Theo Chương V-E.HSMT | 0,32 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho tấm đan | Theo Chương V-E.HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 8 | Xây hố van, hố ga, gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo Chương V-E.HSMT | 4,1 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V-E.HSMT | 19,97 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V-E.HSMT | 10,75 | m2 |
| 11 | Trát đáy hố ga chiều dày 1,5cm vữa XM M75 | Theo Chương V-E.HSMT | 1,44 | m2 |
| 12 | Láng XM nguyên chất nền bể và tường trong | Theo Chương V-E.HSMT | 12,19 | m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chương V-E.HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt đường ống BTĐS D200 | Theo Chương V-E.HSMT | 61 | m |
| 15 | Lắp đặt đường ống nhựa D110 | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | m |
| 16 | Mua sắm + Lắp đặt gối đỡ cống | Theo Chương V-E.HSMT | 61 | cái |
| AZ | TBA 110kV Lạng Giang/Phần SCADA | |||
| 1 | LAN Swith IEC 61850 24 port FO FC connector, 100/1000Mb/s | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Quét mã độc trước khi kết nối thiết bị ngoại vi với hệ thống điều khiển hiện hữu của trạm | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | HT |
| 3 | Vật tư lắp đặt (cáp mạng, cáp quang, dây nhẩy quang, cáp cấp nguồn, Aptomat, hàng kẹp, đầu cốt…) đủ để lắp đặt hoàn thiện hệ thống | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Trên cơ sơ sở hệ thống SCADA hiện có của trạm, lắp đặt, cấu hình khai báo cơ sở dữ liệu bổ sung tại TBA Lạng Giang, tại trung tâm điều khiển xa, tại A1 và các địa điểm khác có liên quan đảm bảo đủ điều kiện đóng điện TBA | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Trọn bộ |
| BA | TBA 110kV Lạng Giang/Phần Camera tại TBA 110kV Lạng Giang(bao gồm cả chi phí lắp đặt, cấu hình hoàn thiện) | |||
| 1 | Camera PTZ giám sát màu kỹ thuật số 1/3'', quay quét 3600 loại hồng ngoại lắp ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera (trọn bộ cả ống kính zoom và tự động điều chỉnh ánh sáng, hộp bảo vệ Camera ngoài trời, trong nhà, có bộ phận giải nhiệt (Heater); chân đế quay 4 chiều; bộ nhận và điều chỉnh chân đế quay 4 chiều + zoom; Giá đỡ chân đế quay 4 chiều và Camemra, bát sắt dùng để bắt vào cột đỡ Camera và chân quay, tiếp địa Camera kèm phụ kiện...) | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Vật liệu lắp đặt bổ sung vào Tủ Rack camera hiện trạng, bao gồm:+ Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời: 02 bộ+ Dây nhảy quang: 04 cặp+ Aptomat 2 pha 16A: 02 cái | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời IP66, mỗi hộp gồm các thiết bị chính:+ Aptomat 1 pha 10A: 01 cái+ Chống sét nguồn 20kA, L+N: 01 cái+ Bộ chuyển đổi quang điện : 01 cái+ Hộp phối quang ODF 2: 01 cái+ Dây nhảy quang: 02 cặp+ Adapter 220VAVC/DC: 01 cặp+ Vỏ tủ IP66 kèm phụ kiện trọn bộ: 01 vỏ | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Hộp |
| 4 | Cấu hình, ghép nối, hoàn thiện kết nối các camera về máy chủ Camera tại phòng ĐKTT trạm, kết nối tín hiệu camera bổ sung từ trạm lên TTĐKX | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 5 | Vật liệu hệ thống camera (cáp quang, cáp tín hiệu, cáp cấp nguồn, ống nhựa xoắn…đủ để lắp đặt hệ thống) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Lô |
| 6 | License cho kết nối mở rộng Camera với máy chủ CMR tại TTĐKX.//. | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | HT |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.71E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 79.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥158.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh đảm nhận phần xây dựng phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh đảm nhận phần xây dựng phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh đảm nhận phần xây dựng phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh đảm nhận phần xây dựng phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng 5 tấn trở lên | 2 |
| 2 | Ô tô tải | Loại tự đổ | 4 |
| 3 | Máy xúc | Loại xúc đào | 2 |
| 4 | Máy ủi | Loại bánh xích | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi