Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây dựng tuyến ĐZ 110kV thuộc huyện Lạng Giang _ tỉnh Bắc Giang và Mở rộng các TBA 110kV Đồi Cốc và TBA 110kV Lạng Giang - dự án: Cải tạo đường dây 110kV Bắc Giang - Lạng Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220560412-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây dựng tuyến ĐZ 110kV thuộc huyện Lạng Giang _ tỉnh Bắc Giang và Mở rộng các TBA 110kV Đồi Cốc và TBA 110kV Lạng Giang - dự án: Cải tạo đường dây 110kV Bắc Giang - Lạng Sơn
Số hiệu KHLCNT 20210578253
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 10:41:00 đến ngày 2022-06-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 121,334,720,915 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,300,000,000 VNĐ ((Hai tỷ ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.71E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 79.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥158.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh đảm nhận phần xây dựng phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh đảm nhận phần xây dựng phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh đảm nhận phần xây dựng phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh đảm nhận phần xây dựng phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Loại tự đổ
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Loại xúc đào
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Loại bánh xích
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Xây dựng tuyến ĐZ 110kV thuộc huyện Lạng Giang _ tỉnh Bắc Giang và Mở rộng các TBA 110kV Đồi Cốc và TBA 110kV Lạng Giang - dự án: Cải tạo đường dây 110kV Bắc Giang - Lạng Sơn
Cải tạo đường dây 110kV Bắc Giang - Lạng Sơn
180 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Địa chỉ:Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Địa chỉ:Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. - Bảng phân tích chi tiết giá vật tư thiết bị EVN quản lý như phụ lục kèm theo đối với dây, cáp điện, cột thép các loại (Phụ lục I kèm theo cuối E-HSMT).
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Địa chỉ:Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch hội đồng thành viên Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
* Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng * Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây 110kV/Phần cung cấp cột thép (bao gồm cả chi phí lắp đặt cột mẫu, chi phí vận chuyển cột đến chân công trình)
1Cột thép đỡ 1 mạch 22m loại B : Đ112-22BTheo Chương V-E.HSMT5Cột
2Cột thép đỡ 1 mạch 26m loại B : Đ112-26BTheo Chương V-E.HSMT2Cột
3Cột thép đỡ 1 mạch 30m loại B : Đ112-30BTheo Chương V-E.HSMT1Cột
4Cột thép đỡ 2 mạch 26m loại A : Đ122-26ATheo Chương V-E.HSMT3Cột
5Cột thép đỡ 2 mạch 26m loại B : Đ122-26BTheo Chương V-E.HSMT12Cột
6Cột thép đỡ 2 mạch 30m loại A : Đ122-30ATheo Chương V-E.HSMT7Cột
7Cột thép đỡ 2 mạch 30m loại B : Đ122-30BTheo Chương V-E.HSMT8Cột
8Cột thép đỡ 2 mạch 34m loại A : Đ122-34ATheo Chương V-E.HSMT2Cột
9Cột thép đỡ 2 mạch 34m loại B : Đ122-34BTheo Chương V-E.HSMT11Cột
10Cột thép đỡ 2 mạch 38m loại B : Đ122-38BTheo Chương V-E.HSMT2Cột
11Cột thép đỡ 2 mạch 42m loại B : Đ122-42BTheo Chương V-E.HSMT1Cột
12Cột thép đỡ 3 mạch 39m loại B : Đ132-39BTheo Chương V-E.HSMT5Cột
13Cột thép đỡ 3 mạch 44m loại B : Đ132-44BTheo Chương V-E.HSMT1Cột
14Cột thép néo lệch 1 mạch 27m loại B : NL111-27BTheo Chương V-E.HSMT1Cột
15Cột thép néo 1 mạch 23m loại B : N112-23BTheo Chương V-E.HSMT4Cột
16Cột thép néo 2 mạch 17m loại C : N122-17CTheo Chương V-E.HSMT2Cột
17Cột thép néo 2 mạch 27m loại B : N122-27BTheo Chương V-E.HSMT12Cột
18Cột thép néo 2 mạch 27m loại C : N122-27CTheo Chương V-E.HSMT2Cột
19Cột thép néo 2 mạch 31m loại B : N122-31BTheo Chương V-E.HSMT1Cột
20Cột thép néo 2 mạch 36m loại B : N122-36BTheo Chương V-E.HSMT1Cột
21Cột thép néo 2 mạch 47m loại C : N122-47CTheo Chương V-E.HSMT2Cột
22Cột thép néo 3 mạch 39m loại C : N132-39CTheo Chương V-E.HSMT5Cột
23Cột thép néo 3 mạch 39m loại C rẽ : N132-39CRTheo Chương V-E.HSMT1Cột
24Cột thép néo 2 mạch cao 33m cải tạo : N122-33A(GC)Theo Chương V-E.HSMT1Cột
25Cột thép néo 2 mạch cao 33m cải tạo : N122-33C(GC)Theo Chương V-E.HSMT3Cột
B Đường dây 110kV/Phần cung cấp dây dẫn, cách điện, cáp quang và phụ kiện (bao gồm cả chi phí vận chuyển đến chân công trình)
1Dây nhôm lõi thép ACSR-300/39Theo Chương V-E.HSMT147.179m
2Dây siêu nhiệt ACCC 223Theo Chương V-E.HSMT12.328m
3Dây cáp quang OPGW-57/24Theo Chương V-E.HSMT4.323m
4Dây cáp quang OPGW-70/24Theo Chương V-E.HSMT27.653m
5Dây chống sét Phlox59Theo Chương V-E.HSMT4.223m
6Dây chống sét Phlox75.5Theo Chương V-E.HSMT19.194m
7Cáp quang ADSS-24 sợi khoảng vượt 700, ADSS-24/700Theo Chương V-E.HSMT4.106m
8Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng bát cách điện (kèm phụ kiện cho dây ACSR300), CÐ-110-10.7(TD)Theo Chương V-E.HSMT322Chuỗi
9Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng bát cách điện (kèm phụ kiện cho dây ACSR300), CÐ-110-11.7(TD)Theo Chương V-E.HSMT9Chuỗi
10Chuỗi cách điện néo đơn tận dụng bát cách điện (kèm phụ kiện cho dây ACSR300), CN-110-11.12(TD)Theo Chương V-E.HSMT258Chuỗi
11Chuỗi cách điện đỡ kép tận dụng bát cách điện(kèm phụ kiện cho dây ACSR300), CÐK-110-10.7(TD)Theo Chương V-E.HSMT45Chuỗi
12Chuỗi cách điện đỡ đơn CĐ-110-10.7Theo Chương V-E.HSMT50Chuỗi
13Chuỗi cách điện néo đơn CN-110-11.12Theo Chương V-E.HSMT63Chuỗi
14Chuỗi cách điện néo kép CNK-110-11.12Theo Chương V-E.HSMT63Chuỗi
15Chuỗi cách điện néo đơn CN-110-12.12Theo Chương V-E.HSMT12Chuỗi
16Chuỗi cách điện néo kép CNK-110-12.12Theo Chương V-E.HSMT12Chuỗi
17Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACCC 223) CÐ-110-10.7(ACCC 2x223)Theo Chương V-E.HSMT22Chuỗi
18Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACCC 223) CN-110-11.16(ACCC 2x223)Theo Chương V-E.HSMT30Chuỗi
19Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACCC 223) CNK-110-11.16(ACCC 2x223)Theo Chương V-E.HSMT42Chuỗi
20Chuỗi đỡ cáp quang ADSS, CĐ-ADSSTheo Chương V-E.HSMT60Chuỗi
21Chuỗi néo cáp quang ADSS, CN-ADSSTheo Chương V-E.HSMT98Chuỗi
22Chuỗi đỡ dây chống sét CĐSTheo Chương V-E.HSMT8Chuỗi
23Chuỗi néo dây chống sét CNSTheo Chương V-E.HSMT8Chuỗi
24Chuỗi đỡ dây chống sét CĐS(75.5)Theo Chương V-E.HSMT46Chuỗi
25Chuỗi néo dây chống sét CNS(75.5)Theo Chương V-E.HSMT46Chuỗi
26Chuỗi néo dây chống sét CNS(75.5)-1Theo Chương V-E.HSMT21Chuỗi
27Chuỗi đỡ cáp quang CĐ-CQTheo Chương V-E.HSMT8Chuỗi
28Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQTheo Chương V-E.HSMT8Chuỗi
29Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ-1Theo Chương V-E.HSMT1Chuỗi
30Chuỗi đỡ cáp quang CĐ-CQ(70)Theo Chương V-E.HSMT58Chuỗi
31Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ(70)Theo Chương V-E.HSMT70Chuỗi
32Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ(70)-1Theo Chương V-E.HSMT20Chuỗi
33Tạ chống rung dây dẫn CR5-25Theo Chương V-E.HSMT1.212bộ
34Tạ chống rung dây dẫn CR-ACCC 223Theo Chương V-E.HSMT192bộ
35Tạ chống rung dây dẫn CR2-9Theo Chương V-E.HSMT195bộ
36Chống rung dây cáp quang CR-CQTheo Chương V-E.HSMT254bộ
37Chống rung dây cáp quang ADSS CR-ADSSTheo Chương V-E.HSMT24bộ
38Hộp nối cáp quang 3 đầu vào OPB-3Theo Chương V-E.HSMT14Hộp
39Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalic, OP-NMBTheo Chương V-E.HSMT6Hộp
40Hộp nối cáp quang HN-ADSSTheo Chương V-E.HSMT15Hộp
41Khung định vị phân pha cho dây siêu nhiệt ACCC2x223, KĐVTheo Chương V-E.HSMT441Cái
42Kẹp cáp quang 2 rãnh KCQ-2Theo Chương V-E.HSMT150Cái
43Gông néo cáp quang ADSS, GN-ADSSTheo Chương V-E.HSMT196Cái
44Gông đỡ cáp quang ADSS, GĐ-ADSSTheo Chương V-E.HSMT60Cái
45Đầu cốt nhôm ĐC-AL300Theo Chương V-E.HSMT426Cái
46Đầu cốt dây siêu nhiệt ACCC223, ĐC-ACCC 223Theo Chương V-E.HSMT54Cái
47Ống nối dây ON-300Theo Chương V-E.HSMT99Cái
48Ống nối dây siêu nhiệt ACCC223, ON-ACCC 223Theo Chương V-E.HSMT8Cái
49Ống nối dây ON-Phlox 59Theo Chương V-E.HSMT3Cái
50Biển báo số thứ tự cột, BTTTheo Chương V-E.HSMT95Cái
51Biển báo an toàn, BATTheo Chương V-E.HSMT95Cái
52Dây néo DN-25Theo Chương V-E.HSMT5Bộ
53Thép mạ kẽm làm Tiếp địa RS-4 ( Đào máy )Theo Chương V-E.HSMT17Vị trí
54Thép mạ kẽm làm Tiếp địa RS-6 ( Đào máy )Theo Chương V-E.HSMT14Vị trí
55Thép mạ kẽm làm Tiếp địa RBX-4 ( Đào máy )Theo Chương V-E.HSMT18Vị trí
56Thép mạ kẽm làm Tiếp địa RS-4TC ( Đào máy )Theo Chương V-E.HSMT47Vị trí
C Đường dây 110kV/Phần lắp đặt đường dây
1Cột thép đỡ 1 mạch 22m loại B : Đ112-22BTheo Chương V-E.HSMT5Cột
2Cột thép đỡ 1 mạch 26m loại B : Đ112-26BTheo Chương V-E.HSMT2Cột
3Cột thép đỡ 1 mạch 30m loại B : Đ112-30BTheo Chương V-E.HSMT1Cột
4Cột thép đỡ 2 mạch 26m loại A : Đ122-26ATheo Chương V-E.HSMT3Cột
5Cột thép đỡ 2 mạch 26m loại B : Đ122-26BTheo Chương V-E.HSMT12Cột
6Cột thép đỡ 2 mạch 30m loại A : Đ122-30ATheo Chương V-E.HSMT7Cột
7Cột thép đỡ 2 mạch 30m loại B : Đ122-30BTheo Chương V-E.HSMT8Cột
8Cột thép đỡ 2 mạch 34m loại A : Đ122-34ATheo Chương V-E.HSMT2Cột
9Cột thép đỡ 2 mạch 34m loại B : Đ122-34BTheo Chương V-E.HSMT11Cột
10Cột thép đỡ 2 mạch 38m loại B : Đ122-38BTheo Chương V-E.HSMT2Cột
11Cột thép đỡ 2 mạch 42m loại B : Đ122-42BTheo Chương V-E.HSMT1Cột
12Cột thép đỡ 3 mạch 39m loại B : Đ132-39BTheo Chương V-E.HSMT5Cột
13Cột thép đỡ 3 mạch 44m loại B : Đ132-44BTheo Chương V-E.HSMT1Cột
14Cột thép néo lệch 1 mạch 27m loại B : NL111-27BTheo Chương V-E.HSMT1Cột
15Cột thép néo 1 mạch 23m loại B : N112-23BTheo Chương V-E.HSMT4Cột
16Cột thép néo 2 mạch 17m loại C : N122-17CTheo Chương V-E.HSMT2Cột
17Cột thép néo 2 mạch 27m loại B : N122-27BTheo Chương V-E.HSMT12Cột
18Cột thép néo 2 mạch 27m loại C : N122-27CTheo Chương V-E.HSMT2Cột
19Cột thép néo 2 mạch 31m loại B : N122-31BTheo Chương V-E.HSMT1Cột
20Cột thép néo 2 mạch 36m loại B : N122-36BTheo Chương V-E.HSMT1Cột
21Cột thép néo 2 mạch 47m loại C : N122-47CTheo Chương V-E.HSMT2Cột
22Cột thép néo 3 mạch 39m loại C : N132-39CTheo Chương V-E.HSMT5Cột
23Cột thép néo 3 mạch 39m loại C rẽ : N132-39CRTheo Chương V-E.HSMT1Cột
24Cột thép néo 2 mạch cao 33m cải tạo : N122-33A(GC)Theo Chương V-E.HSMT1Cột
25Cột thép néo 2 mạch cao 33m cải tạo : N122-33C(GC)Theo Chương V-E.HSMT3Cột
26Tiếp địa RS-4 ( Đào máy ) - Phần đóng cọc, kéo rải dây tiếp địaTheo Chương V-E.HSMT17Vị trí
27Tiếp địa RS-6 ( Đào máy ) - Phần đóng cọc, kéo rải dây tiếp địaTheo Chương V-E.HSMT14Vị trí
28Tiếp địa RBX-4 ( Đào máy ) - Phần đóng cọc, kéo rải dây tiếp địaTheo Chương V-E.HSMT18Vị trí
29Tiếp địa RS-4TC ( Đào máy ) - Phần đóng cọc, kéo rải dây tiếp địaTheo Chương V-E.HSMT47Vị trí
30Rải căng dây, lấy độ võng - Dây nhôm lõi thép ACSR-300/39Theo Chương V-E.HSMT147.179m
31Rải căng dây, lấy độ võng - Dây siêu nhiệt ACCC 223Theo Chương V-E.HSMT12.328m
32Rải căng dây, lấy độ võng - Dây cáp quang OPGW-57/24Theo Chương V-E.HSMT4.323m
33Rải căng dây, lấy độ võng - Dây cáp quang OPGW-70/24Theo Chương V-E.HSMT27.653m
34Rải căng dây, lấy độ võng - Dây chống sét Phlox59Theo Chương V-E.HSMT4.223m
35Rải căng dây, lấy độ võng - Dây chống sét Phlox75.5Theo Chương V-E.HSMT19.194m
36Rải căng dây, lấy độ võng - Cáp quang ADSS-24 sợi khoảng vượt 700, ADSS-24/700Theo Chương V-E.HSMT4.106m
37Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng bát cách điện (kèm phụ kiện cho dây ACSR300), CÐ-110-10.7(TD)Theo Chương V-E.HSMT322Chuỗi
38Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng bát cách điện (kèm phụ kiện cho dây ACSR300), CÐ-110-11.7(TD)Theo Chương V-E.HSMT9Chuỗi
39Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn tận dụng bát cách điện (kèm phụ kiện cho dây ACSR300), CN-110-11.12(TD)Theo Chương V-E.HSMT258Chuỗi
40Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ kép tận dụng bát cách điện(kèm phụ kiện cho dây ACSR300), CÐK-110-10.7(TD)Theo Chương V-E.HSMT45Chuỗi
41Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ đơn CĐ-110-10.7Theo Chương V-E.HSMT50Chuỗi
42Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn CN-110-11.12Theo Chương V-E.HSMT63Chuỗi
43Lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép CNK-110-11.12Theo Chương V-E.HSMT63Chuỗi
44Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn CN-110-12.12Theo Chương V-E.HSMT12Chuỗi
45Lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép CNK-110-12.12Theo Chương V-E.HSMT12Chuỗi
46Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACCC 223) CÐ-110-10.7(ACCC 2x223)Theo Chương V-E.HSMT22Chuỗi
47Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACCC 223) CN-110-11.16(ACCC 2x223)Theo Chương V-E.HSMT30Chuỗi
48Lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACCC 223) CNK-110-11.16(ACCC 2x223)Theo Chương V-E.HSMT42Chuỗi
49Chuỗi đỡ cáp quang ADSS, CĐ-ADSSTheo Chương V-E.HSMT60Chuỗi
50Chuỗi néo cáp quang ADSS, CN-ADSSTheo Chương V-E.HSMT98Chuỗi
51Chuỗi đỡ dây chống sét CĐSTheo Chương V-E.HSMT8Chuỗi
52Chuỗi néo dây chống sét CNSTheo Chương V-E.HSMT8Chuỗi
53Chuỗi đỡ dây chống sét CĐS(75.5)Theo Chương V-E.HSMT46Chuỗi
54Chuỗi néo dây chống sét CNS(75.5)Theo Chương V-E.HSMT46Chuỗi
55Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi =Theo Chương V-E.HSMT21Chuỗi
56Chuỗi đỡ cáp quang CĐ-CQTheo Chương V-E.HSMT8Chuỗi
57Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQTheo Chương V-E.HSMT8Chuỗi
58Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi =Theo Chương V-E.HSMT1Chuỗi
59Chuỗi đỡ cáp quang CĐ-CQ(70)Theo Chương V-E.HSMT58Chuỗi
60Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ(70)Theo Chương V-E.HSMT70Chuỗi
61Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi =Theo Chương V-E.HSMT20Chuỗi
62Tạ chống rung dây dẫn CR5-25Theo Chương V-E.HSMT1.212bộ
63Tạ chống rung dây dẫn CR-ACCC 223Theo Chương V-E.HSMT192bộ
64Tạ chống rung dây dẫn CR2-9Theo Chương V-E.HSMT195bộ
65Chống rung dây cáp quang CR-CQTheo Chương V-E.HSMT254bộ
66Chống rung dây cáp quang ADSS CR-ADSSTheo Chương V-E.HSMT24bộ
67Hộp nối cáp quang 3 đầu vào OPB-3Theo Chương V-E.HSMT14Hộp
68Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalic, OP-NMBTheo Chương V-E.HSMT6Hộp
69Hộp nối cáp quang HN-ADSSTheo Chương V-E.HSMT15Hộp
70Khung định vị phân pha cho dây siêu nhiệt ACCC2x223, KĐVTheo Chương V-E.HSMT441Cái
71Kẹp cáp quang 2 rãnh KCQ-2Theo Chương V-E.HSMT150Cái
72Gông néo cáp quang ADSS, GN-ADSSTheo Chương V-E.HSMT196Cái
73Gông đỡ cáp quang ADSS, GĐ-ADSSTheo Chương V-E.HSMT60Cái
74ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo Chương V-E.HSMT426Cái
75ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo Chương V-E.HSMT54Cái
76ép nối dây dẫn, Tiết diện dây =Theo Chương V-E.HSMT98Cái
77ép nối dây dẫn, Tiết diện dây =Theo Chương V-E.HSMT8Cái
78Ống nối dây ON-Phlox 59Theo Chương V-E.HSMT3Cái
79Biển báo số thứ tự cột, BTTTheo Chương V-E.HSMT95Cái
80Biển báo an toàn, BATTheo Chương V-E.HSMT95Cái
81Dây néo DN-25Theo Chương V-E.HSMT5Bộ
82Vượt đường dây 110kVTheo Chương V-E.HSMT1Vị trí
83Vượt đường dây trung áp 35kVTheo Chương V-E.HSMT16Vị trí
84Vượt đường dây hạ áp, thông tinTheo Chương V-E.HSMT17Vị trí
85Vượt đường giao thông Theo Chương V-E.HSMT53Vị trí
86Vượt đường giao thông >10mTheo Chương V-E.HSMT6Vị trí
87Vượt đường sắtTheo Chương V-E.HSMT2Vị trí
88Vượt sông suối, hồ aoTheo Chương V-E.HSMT28Vị trí
89Kéo dây bẻ gócTheo Chương V-E.HSMT61Vị trí
D Đường dây 110kV/Phần xây dựng Bu long neo
1Bu long neo BL42-250Theo Chương V-E.HSMT200Bộ
2Bu long neo BL48-250Theo Chương V-E.HSMT400Bộ
3Bu long neo BL56-300Theo Chương V-E.HSMT96Bộ
4Bu long neo BL64Theo Chương V-E.HSMT256Bộ
E Đường dây 110kV/Phần xây dựng móng - Đoạn tuyến 1 mạch từ TBA 110kV Đồi Cốc đến ĐZ110kV nhánh rẽ vào TBA 110kV Lạng Giang
1Móng trụ 4T42-32 - Vị trí số 1.1B - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
2Móng trụ 4T50-46 - Vị trí số 1.2 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
3Móng trụ 4T48-42 - Vị trí số 1.3 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
4Móng trụ 4T32-30 - Vị trí số 1.4 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
5Móng trụ 4T32-30 - Vị trí số 1.5 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
6Móng trụ 4T34-30 - Vị trí số 1.6 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
7Móng trụ 4T30-30 - Vị trí số 1.7 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
8Móng trụ 4TV32-34 - Vị trí số 1.8 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
9Móng trụ 4TV32-34 - Vị trí số 1.9 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
10Móng trụ 4T34-30 - Vị trí số 1.10 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
11Móng trụ 4T32-34 - Vị trí số 1.11 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
12Móng bản 4TV32-36 - Vị trí số 1.12 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
13Móng trụ 4TV32-34 - Vị trí số 1.13 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
14Móng trụ 4TV32-34 - Vị trí số 1.14 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
15Móng bản MB28-70+2 - Vị trí số 1.15 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
16Móng bản MB24-66+2.5 - Vị trí số 1.16 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
17Móng trụ 4TV28-30 - Vị trí số 1.17 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
18Móng trụ 4TV42-30+1.6 - Vị trí số 1.18 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
19Móng trụ 4T32-32 - Vị trí số 1.19 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
20Móng trụ 4T34-30 - Vị trí số 1.20 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
21Móng trụ 4TV38-34+1 - Vị trí số 1.21 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
22Móng trụ 4TV32-36 - Vị trí số 1.22 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
23Móng trụ 4T32-32 - Vị trí số 1.23 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
24Móng trụ 4T32-32 - Vị trí số 1.24 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
25Móng trụ 4T32-32 - Vị trí số 1.25 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
26Móng trụ 4TV42-30+1.6 - Vị trí số 1.26 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
27Móng trụ 4T46-44+1.2 - Vị trí số 1.27 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
28Móng trụ 4TV28-34 - Vị trí số 1.28 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
29Móng trụ 4TV50-34+2 - Vị trí số 1.29 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
30Móng trụ 4TV40-36+1 - Vị trí số 1.30 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
31Móng trụ 4T32-32 - Vị trí số 1.31 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
32Móng trụ 4T32-32 - Vị trí số 1.32 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
33Móng trụ 4TV28-34 - Vị trí số 1.33 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
34Móng trụ 2T34-30/2T44-30 - Vị trí số 1.34 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
35Móng trụ 4TV28-34 - Vị trí số 1.35 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
36Móng trụ 4T32-34 - Vị trí số 1.36 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
37Móng trụ 4T32-34 - Vị trí số 1.37 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
38Móng trụ 4TV32-34 - Vị trí số 1.38 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
39Móng trụ 4TV32-34 - Vị trí số 1.39 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
40Móng trụ 4TV32-34 - Vị trí số 1.40 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
41Móng trụ 4T34-34 - Vị trí số 1.41 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
42Móng trụ 4T30-30 - Vị trí số 1.42 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
43Móng trụ 4TV28-30 - Vị trí số 1.43 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
44Móng trụ 4TV28-30 - Vị trí số 1.44 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
45Móng trụ 4TV28-30 - Vị trí số 1.45 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
46Móng trụ 4TV28-30 - Vị trí số 1.46 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
47Móng trụ 4TV28-30 - Vị trí số 1.47 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
48Móng trụ 4T34-30 - Vị trí số 1.48 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
49Móng trụ 4TV28-34 - Vị trí số 1.49 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
50Móng trụ 4TV28-34 - Vị trí số 1.50 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
51Móng trụ 4TV28-34 - Vị trí số 1.51 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
52Móng trụ 4TV28-34 - Vị trí số 1.52 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
53Móng trụ 4TV28-34 - Vị trí số 1.53 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
54Móng trụ 4TV28-34 - Vị trí số 1.54 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
55Móng trụ 4T34-30 - Vị trí số 1.55 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
56Móng trụ 4T34-30 - Vị trí số 1.56 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
57Móng trụ 4T34-30 - Vị trí số 1.57 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
58Móng trụ 4T34-30 - Vị trí số 1.58 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
59Móng trụ 4T34-30 - Vị trí số 1.59 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
60Móng trụ 4T34-30 - Vị trí số 1.60 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
61Móng trụ 2T34-30/2T44-30 - Vị trí số 1.61 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
62Móng trụ 4TV28-34 - Vị trí số 1.62 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
63Móng trụ 4TV32-34 - Vị trí số 1.63 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
64Móng trụ 2T34-30A/2T44-30A - Vị trí số 1.64 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
65Móng trụ 4T45-48 - Vị trí số 1.65(93HT) - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
F Đường dây 110kV/Phần xây dựng móng - Đoạn tuyến 3 mạch ĐZ110kV nhánh rẽ vào TBA 110kV Lạng Giang
1Móng trụ 4T45-48 - Vị trí số 2.1 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
2Móng trụ 4T34-32 - Vị trí số 2.2 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
3Móng trụ 4T34-32 - Vị trí số 2.3 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
4Móng trụ 4T34-32 - Vị trí số 2.4 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
5Móng trụ 4T45-48 - Vị trí số 2.5 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
6Móng trụ 4T34-32 - Vị trí số 2.6 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
7Móng trụ 3T45-48/1T55-48 - Vị trí số 2.7 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
8Móng trụ 4T45-48 - Vị trí số 2.8 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
9Móng trụ 4T34-32 - Vị trí số 2.9 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
10Móng trụ 4T34-32 - Vị trí số 2.10 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
11Móng trụ 4T45-48 - Vị trí số 2.11 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
12Móng trụ 4T38-38 - Vị trí số 2.12 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
G Đường dây 110kV/Phần xây dựng móng - Đoạn tuyến 1 mạch ĐZ110kV nhánh rẽ vào TBA 110kV Lạng Giang đến ĐZ110kV nhánh rẽ vào TBA 110kV Đồng Bành
1Móng trụ 4TV28-28 - Vị trí số 3. 1 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
2Móng trụ 4TV28-28 - Vị trí số 3. 2 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
3Móng trụ 4TV28-28 - Vị trí số 3. 3 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
4Móng trụ 4T28-28 - Vị trí số 3. 4 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
5Móng trụ 4TV28-28 - Vị trí số 3. 5 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
6Móng trụ 4T28-28 - Vị trí số 3. 6 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
7Móng trụ 4TV28-28 - Vị trí số 3. 7 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
8Móng trụ 4TV28-28 - Vị trí số 3. 8 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
9Móng trụ 4TV28-28 - Vị trí số 3. 9 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
10Móng trụ 4T28-28 - Vị trí số 3. 10 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
11Móng trụ 4T28-28 - Vị trí số 3. 11 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
12Móng trụ 4TV32-28 - Vị trí số 3. 12 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
H Đường dây 110kV/Phần xây dựng móng - Đoạn tuyến 2 mạch hiện có cải tạo thay dây phân pha ACCC223 từ TBA 220kV Bắc Giang đến TBA 110kV Đồi Cốc
1Móng trụ MC-N122-33C(GC) - Vị trí số 6. 1 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
2Móng trụ 4T32-32 - Vị trí số 6. 1A - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
3Móng trụ MC-N122-33C(GC) - Vị trí số 6. 2 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
4Móng trụ 4T32-32 - Vị trí số 6. 2A - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
5Móng trụ MC-N122-33C(GC) - Vị trí số 6. 3 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
6Móng trụ MC-N122-33A(GC) - Vị trí số 6. 4 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
7Móng néo MN15-5Theo Chương V-E.HSMT5Móng
8Biển báo giao chéo với đường giao thông, BB.GTTheo Chương V-E.HSMT12Móng
9Phá dỡ móng cột đỡ thép, MCĐTheo Chương V-E.HSMT20Móng
10Phá dỡ móng cột néo thép, MCNTheo Chương V-E.HSMT19Móng
11Phá dỡ móng cột BTLT, MBTTheo Chương V-E.HSMT78Móng
12Tháo dỡ, lắp đặt lại móng néo MN15-5 ( Lần 1)Theo Chương V-E.HSMT5Móng
13Tháo dỡ, lắp đặt lại móng néo MN15-5 ( Lần 2)Theo Chương V-E.HSMT5Móng
14Tháo dỡ, lắp đặt lại móng néo MN15-5 ( Lần 3)Theo Chương V-E.HSMT1Móng
15Phá dỡ móng néo MN15-5Theo Chương V-E.HSMT5Móng
16Tiếp địa RS-4 ( Đào máy ) - Phần đào, đắp rãnh tiếp địaTheo Chương V-E.HSMT17Vị trí
17Tiếp địa RS-6 ( Đào máy ) - Phần đào, đắp rãnh tiếp địaTheo Chương V-E.HSMT14Vị trí
18Tiếp địa RBX-4 ( Đào máy ) - Phần đào, đắp rãnh tiếp địaTheo Chương V-E.HSMT18Vị trí
19Tiếp địa RS-4TC ( Đào máy ) - Phần đào, đắp rãnh tiếp địaTheo Chương V-E.HSMT47Vị trí
I Đường dây 110kV/Phần tháo hạ, lắp đặt lại
1Chống sét van 110kV + Phụ kiệnTheo Chương V-E.HSMT3Quả
2Cáp quang ADSS-24Theo Chương V-E.HSMT25.952m
3Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-25 ( Lần 1)Theo Chương V-E.HSMT5Bộ
4Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-25 ( Lần 2)Theo Chương V-E.HSMT5Bộ
5Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-25 ( Lần 3)Theo Chương V-E.HSMT1Bộ
J Đường dây 110kV/Phần tháo hạ, thu hồi
1Cột bê tông ly tâm cao 20m, LT-20Theo Chương V-E.HSMT81Cột
2Dây dẫn AC-150Theo Chương V-E.HSMT66.272m
3Dây dẫn AC-185Theo Chương V-E.HSMT15.591m
4Dây chống sét TK50Theo Chương V-E.HSMT26.752m
5Chuỗi cách điện đỡ đơn CÐ-110-8.7Theo Chương V-E.HSMT306Chuỗi
6Chuỗi cách điện néo đơn CN-110-9.7Theo Chương V-E.HSMT123Chuỗi
7Chuỗi cách điện néo đơn CN-110-9.12Theo Chương V-E.HSMT159Chuỗi
8Chuỗi đỡ sét CĐSTheo Chương V-E.HSMT88Chuỗi
9Chuỗi néo sét CNSTheo Chương V-E.HSMT68Chuỗi
10Chuỗi đỡ cáp quang CĐ-CQTheo Chương V-E.HSMT10Chuỗi
11Chuỗi néo cáp quang CN-CQTheo Chương V-E.HSMT13Chuỗi
12Chuỗi đỡ CĐ-ADSSTheo Chương V-E.HSMT96Chuỗi
13Chuỗi néo CN-ADSSTheo Chương V-E.HSMT75Chuỗi
14Tạ chống rung dây dẫn CR4-22Theo Chương V-E.HSMT816Bộ
15Tạ chống rung dây dẫn CR2-9Theo Chương V-E.HSMT246Bộ
16Tạ chống rung CR-CQTheo Chương V-E.HSMT34Bộ
17Cột thép đỡ 1 mạch cao 22m loại đặc biệt IIC110-5BTheo Chương V-E.HSMT13Cột
18Cột thép néo 1 mạch cao 20m Y110-3Theo Chương V-E.HSMT8Cột
19Cột thép néo 1 mạch cao 20m có xà rẽ Y110-3RTheo Chương V-E.HSMT1Cột
20Xà đỡ bê tông ly tâm XĐ-1+XĐ-2Theo Chương V-E.HSMT75Bộ
21Xà néo bê tông ly tâm XN-1+XN-2Theo Chương V-E.HSMT3Bộ
22Dây néo DN-25Theo Chương V-E.HSMT5Bộ
K Đường dây 110kV/Phần thí nghiệm
1Điện trở tiếp đất cột thépTheo Chương V-E.HSMT49Vị trí
2Thí nghiệm cách điện theo quy địnhTheo Chương V-E.HSMT1toàn bộ
3Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời ( sau lắp đặt )Theo Chương V-E.HSMT14sợi
4Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệuTheo Chương V-E.HSMT1HT
L TBA 110kV Đồi Cốc/Phần cung cấp VTTB
1Máy cắt điện 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện)Theo Chương V-E.HSMT1bộ
2Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -2TĐ (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện)Theo Chương V-E.HSMT1bộ
3Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -1TĐ (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện)Theo Chương V-E.HSMT2bộ
4Biến dòng điện 123kV 1 pha 800-1200-1600/5/5/5/5/5A (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện)Theo Chương V-E.HSMT9bộ
5Biến điện áp 110kV , loại 1 pha kiểu tụ 6400pF,ngoài trời (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện)Theo Chương V-E.HSMT1bộ
6Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn đường dây 110kV (CRPx)Theo Chương V-E.HSMT1tủ
7Tủ đấu dây ngoài trời MKTheo Chương V-E.HSMT1tủ
M TBA 110kV Đồi Cốc/Phần cung cấp vật liệu điện
1Chuỗi đỡ cách điện 110kV ( kèm phụ kiện cho dây ACSR400) : CĐ-110-10/ACSR400Theo Chương V-E.HSMT9chuỗi
2Chuỗi néo cách điện 110kV(kèm phụ kiện cho dây ACSR400) : CN-110-11/400Theo Chương V-E.HSMT6chuỗi
3Chuỗi đỡ cách điện 110kV (kèm phụ kiện cho dây phân pha 2x400) : CĐ-110-10/2x400Theo Chương V-E.HSMT3chuỗi
4Chuỗi néo cách điện 110kV cải tạo 1 : CN-110CT1Theo Chương V-E.HSMT6chuỗi
5Chuỗi néo cách điện 110kV cải tạo 2 : CN-110CT2Theo Chương V-E.HSMT30chuỗi
6Chuỗi đỡ cách điện 110kV cải tạo 2 : CĐ-110CT2Theo Chương V-E.HSMT9chuỗi
7Sứ đứng PI-110kVTheo Chương V-E.HSMT120quả sứ
8Dây dẫn ACSR-400/51Theo Chương V-E.HSMT2.946m
9Ống hợp kim nhôm D80/70Theo Chương V-E.HSMT666m
10Kẹp cực máy cắt 110kV với dây ACSR-400Theo Chương V-E.HSMT6cái
11Kẹp cực máy cắt 110kV với dây 2xACSR-400Theo Chương V-E.HSMT18cái
12Kẹp cực biến dòng 110kV với dây ACSR-400Theo Chương V-E.HSMT12cái
13Kẹp cực dao cách ly 110kV với dây ACSR-400Theo Chương V-E.HSMT33cái
14Kẹp cực dao cách ly 110kV với dây 2xACSR-400Theo Chương V-E.HSMT60cái
15Kẹp cực biến điện áp 110kV với dây 2xACSR-400Theo Chương V-E.HSMT3cái
16Kẹp cực sứ đứng 110kV với dây 2xACSR-400Theo Chương V-E.HSMT3cái
17Kẹp rẽ nhánh Tclam giữa thanh cái ống D80 với dây 2xACSR-400Theo Chương V-E.HSMT24cái
18Kẹp rẽ nhánh Tclam giữa thanh cái ống D80 với dây ACSR-400Theo Chương V-E.HSMT30cái
19Kẹp rẽ nhánh Tclam giữa dây 2xACSR400 với dây 2xACSR-400Theo Chương V-E.HSMT21cái
20Kẹp rẽ nhánh Tclam giữa dây ACSR400 với dây ACSR-400Theo Chương V-E.HSMT12cái
21Kẹp rẽ nhánh Tclam giữa dây ACSR400 với dây ACSR-185Theo Chương V-E.HSMT3cái
22Kẹp song song cho ống nhôm D80 với dây ACSR-400 (táp lèo phụ)Theo Chương V-E.HSMT78cái
23Kẹp song song cho dây ACSR400 với dây ACSR-400 (táp lèo phụ)Theo Chương V-E.HSMT126cái
24Kẹp song song cho dây ACSR400 với dây ACSR-185 (táp lèo phụ)Theo Chương V-E.HSMT6cái
25Đầu cốt nhôm ĐC-AL400Theo Chương V-E.HSMT18cái
26Khung định vị cho dây phân pha đôi 2x400Theo Chương V-E.HSMT37cái
27Áp tô mát 1 pha, 2 cực AC220V, MCB-32A-220VACTheo Chương V-E.HSMT4cái
28Áp tô mát 1 pha, 2 cực DC220V, MCB-20A-220VACTheo Chương V-E.HSMT4cái
29Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-2x4mm2Theo Chương V-E.HSMT500m
30Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-4x2.5mm2Theo Chương V-E.HSMT600m
31Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-4x4mm2Theo Chương V-E.HSMT300m
32Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-10x4mm2Theo Chương V-E.HSMT450m
33Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-7x1.5mm2Theo Chương V-E.HSMT500m
34Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-14x1.5mm2Theo Chương V-E.HSMT800m
35Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-19x1.5mm2Theo Chương V-E.HSMT1.250m
36Phụ kiện cáp( đầu cốt, dây thít…)Theo Chương V-E.HSMT1
N TBA 110kV Đồi Cốc/Phần cung cấp vật liệu hệ thống tiếp địa TBA
1Hệ thống tiếp địa TBA bổ sung theo thiết kếTheo Chương V-E.HSMT1HT
O TBA 110kV Đồi Cốc/Phần cung cấp vật liệu hệ thống công tơ
1Khối Test Block mạch dòng, mạch ápTheo Chương V-E.HSMT2Cái
2Hàng kẹp mạch dòng, mạch áp (loại Block 8 hàng, có chặn hàng kẹp) có hộp che cho kẹp chìTheo Chương V-E.HSMT2Tr.Bộ
3Cáp mạng CAT6E phục vụ kết nối Multi-drop giữa các công tơ điện tửTheo Chương V-E.HSMT10m
4Thanh Din D30-D35Theo Chương V-E.HSMT1Cái
5Phụ kiện đấu nối (đầu cốt các loại, dây thít, kẹp...)Theo Chương V-E.HSMT1Tr.Bộ
P TBA 110kV Đồi Cốc/phần cung cấp Hệ thống chiếu sáng
1Đèn pha LED-150W chiếu sáng trạmTheo Chương V-E.HSMT3Bóng
2Áptômát 1 pha, 2 cực loại 20A lắp tại tủ chiếu sáng hiện trạng cấp nguồn MCB-2P-20ATheo Chương V-E.HSMT1Cái
3Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-2x6mm2Theo Chương V-E.HSMT120m
4Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-2x2,5mm2Theo Chương V-E.HSMT3m
5Ống nhựa ruột gà D20 luồn cápTheo Chương V-E.HSMT120m
6Đai thép không rỉ kèm khóa đai trọn bộTheo Chương V-E.HSMT10Bộ
7Phụ kiện lắp đặt các loạiTheo Chương V-E.HSMT1Tr.Bộ
Q TBA 110kV Đồi Cốc/Phần lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt Máy cắt điện 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện)Theo Chương V-E.HSMT1máy
2Lắp đặt Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -2TĐ (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện)Theo Chương V-E.HSMT1bộ
3Lắp đặt Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -1TĐ (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện)Theo Chương V-E.HSMT2bộ
4Lắp đặt Biến dòng điện 123kV 1 pha 800-1200-1600/5/5/5/5/5A (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện)Theo Chương V-E.HSMT9bộ
5Lắp đặt Biến điện áp 110kV , loại 1 pha kiểu tụ 6400pF,ngoài trời (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện)Theo Chương V-E.HSMT1bộ
6Lắp đặt Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn đường dây 110kV (CRPx)Theo Chương V-E.HSMT1tủ
7Lắp đặt Tủ đấu dây ngoài trời MKTheo Chương V-E.HSMT1tủ
8Lắp đặt Công tơ điện tử: 3x110V/63V; 3x5A CCX-0.5 kèm Modul RS232Theo Chương V-E.HSMT1cái
R TBA 110kV Đồi Cốc/Lắp đặt vật liệu
1Chuỗi đỡ cách điện 110kV ( kèm phụ kiện cho dây ACSR400) : CĐ-110-10/ACSR400Theo Chương V-E.HSMT9chuỗi
2Chuỗi néo cách điện 110kV(kèm phụ kiện cho dây ACSR400) : CN-110-11/400Theo Chương V-E.HSMT6chuỗi
3Chuỗi đỡ cách điện 110kV (kèm phụ kiện cho dây phân pha 2x400) : CĐ-110-10/2x400Theo Chương V-E.HSMT3chuỗi
4Chuỗi néo cách điện 110kV cải tạo 1 : CN-110CT1Theo Chương V-E.HSMT6chuỗi
5Chuỗi néo cách điện 110kV cải tạo 2 : CN-110CT2Theo Chương V-E.HSMT30chuỗi
6Chuỗi đỡ cách điện 110kV cải tạo 2 : CĐ-110CT2Theo Chương V-E.HSMT9chuỗi
7Sứ đứng PI-110kVTheo Chương V-E.HSMT120quả sứ
8Dây dẫn ACSR-400/51Theo Chương V-E.HSMT2.946m
9Ống hợp kim nhôm D80/70Theo Chương V-E.HSMT666m
10Kẹp cực sứ đứng chống rung bắt 2 đầu đỡ thanh cái ống D80/70Theo Chương V-E.HSMT90cái
11Kẹp cực sứ đứng 110kV với dây ACSR-400Theo Chương V-E.HSMT13cái
12Kẹp cực sứ đứng 110kV với dây phân pha 2xACSR-400Theo Chương V-E.HSMT17cái
13Kẹp cực nối dao cách ly với dây ACSR-400Theo Chương V-E.HSMT18cái
14Kẹp cực biến dòng 110kV với dây phân pha 2xACSR-400Theo Chương V-E.HSMT18cái
15Kẹp cực máy cắt 110kV với dây ACSR-400Theo Chương V-E.HSMT6cái
16Kẹp cực biến điện áp với dây ACSR-400Theo Chương V-E.HSMT1cái
17Kẹp cực máy cắt 110kV với dây ACSR-400Theo Chương V-E.HSMT6cái
18Kẹp cực máy cắt 110kV với dây 2xACSR-400Theo Chương V-E.HSMT18cái
19Kẹp cực biến dòng 110kV với dây ACSR-400Theo Chương V-E.HSMT12cái
20Kẹp cực dao cách ly 110kV với dây ACSR-400Theo Chương V-E.HSMT33cái
21Kẹp cực dao cách ly 110kV với dây 2xACSR-400Theo Chương V-E.HSMT60cái
22Kẹp cực biến điện áp 110kV với dây 2xACSR-400Theo Chương V-E.HSMT3cái
23Kẹp cực sứ đứng 110kV với dây 2xACSR-400Theo Chương V-E.HSMT3cái
24Kẹp rẽ nhánh Tclam giữa thanh cái ống D80 với dây 2xACSR-400Theo Chương V-E.HSMT24cái
25Kẹp rẽ nhánh Tclam giữa thanh cái ống D80 với dây ACSR-400Theo Chương V-E.HSMT30cái
26Kẹp rẽ nhánh Tclam giữa dây 2xACSR400 với dây 2xACSR-400Theo Chương V-E.HSMT21cái
27Kẹp rẽ nhánh Tclam giữa dây ACSR400 với dây ACSR-400Theo Chương V-E.HSMT12cái
28Kẹp rẽ nhánh Tclam giữa dây ACSR400 với dây ACSR-185Theo Chương V-E.HSMT3cái
29Kẹp song song cho ống nhôm D80 với dây ACSR-400 (táp lèo phụ)Theo Chương V-E.HSMT78cái
30Kẹp song song cho dây ACSR400 với dây ACSR-400 (táp lèo phụ)Theo Chương V-E.HSMT126cái
31Kẹp song song cho dây ACSR400 với dây ACSR-185 (táp lèo phụ)Theo Chương V-E.HSMT6cái
32Đầu cốt nhôm ĐC-AL400Theo Chương V-E.HSMT18cái
33Khung định vị cho dây phân pha đôi 2x400Theo Chương V-E.HSMT37cái
34Áp tô mát 1 pha, 2 cực AC220V, MCB-32A-220VACTheo Chương V-E.HSMT4cái
35Áp tô mát 1 pha, 2 cực DC220V, MCB-20A-220VACTheo Chương V-E.HSMT4cái
36Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-2x4mm2Theo Chương V-E.HSMT500m
37Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-4x2.5mm2Theo Chương V-E.HSMT600m
38Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-4x4mm2Theo Chương V-E.HSMT300m
39Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-10x4mm2Theo Chương V-E.HSMT450m
40Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-7x1.5mm2Theo Chương V-E.HSMT500m
41Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-14x1.5mm2Theo Chương V-E.HSMT800m
42Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-19x1.5mm2Theo Chương V-E.HSMT1.250m
S TBA 110kV Đồi Cốc/Phần lắp đặt hệ thống tiếp địa TBA
1Lắp đặt hoàn thiện hệ thống tiếp địa bổ sung theo thiết kếTheo Chương V-E.HSMT1HT
T TBA 110kV Đồi Cốc/Phần lắp đặt Hệ thống chiếu sáng
1Đèn pha LED-150W chiếu sáng trạmTheo Chương V-E.HSMT3Bóng
2Áptômát 1 pha, 2 cực loại 20A lắp tại tủ chiếu sáng hiện trạng cấp nguồn MCB-2P-20ATheo Chương V-E.HSMT1Cái
3Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-2x6mm2Theo Chương V-E.HSMT120m
4Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-2x2,5mm2Theo Chương V-E.HSMT3m
5Ống nhựa ruột gà D20 luồn cápTheo Chương V-E.HSMT120m
U TBA 110kV Đồi Cốc/phần tháo hạ, lắp đặt lại
1Tháo hạ, lắp đặt lại biến dòng điện 110kV cho ngăn 174 (200-400-600-800/5/5/5/5A)Theo Chương V-E.HSMT3Quả
2Tháo và lắp đặt lại biến điện áp 110kV ngăn 171-172-173Theo Chương V-E.HSMT3Quả
3Tháo và lắp đặt lại cameraTheo Chương V-E.HSMT3Bộ
V TBA 110kV Đồi Cốc/Phần tháo hạ, thu hồi
1Cột bê tông ly tâm cao 20m, LT-20Theo Chương V-E.HSMT1Cột
2Cột bê tông ly tâm cao 10m, LT-10Theo Chương V-E.HSMT24Cột
3Dây dẫn AC185, AC240, AC300 các loạiTheo Chương V-E.HSMT1Km
4Chuỗi cách điện néo đơn CN-110Theo Chương V-E.HSMT54Chuỗi
5Xà thanh cái 110kV, XT6Theo Chương V-E.HSMT12Bộ
6Tec đựng dầuTheo Chương V-E.HSMT2Cái
7Phụ kiện chuỗi néo, đỡ các loạiTheo Chương V-E.HSMT1
8Kẹp cực thiết bị các loạiTheo Chương V-E.HSMT1
9Vận chuyển vật tư thu hồi về kho điện lựcTheo Chương V-E.HSMT1toàn bộ
W TBA 110kV Đồi Cốc/ phần san nền trạm
1Đất san nền trạm, đất cấp 3 (bao gồm cả chi phí đào xúc, vận chuyển tới chân công trình)Theo Chương V-E.HSMT1.618m3
2San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Chương V-E.HSMT1.618m3
3Di chuyển cây xanh hiện có của trạm khu liên quanTheo Chương V-E.HSMT1Toàn bộ
X TBA 110kV Đồi Cốc/ phần Kè mái Taluy
1Đào móng, máy đào Theo Chương V-E.HSMT0,3100m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Chương V-E.HSMT0,1100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Theo Chương V-E.HSMT0,2100m3
4Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly Theo Chương V-E.HSMT0,2100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo Chương V-E.HSMT4,8m3
6Xây móng đá hộc, dày Theo Chương V-E.HSMT34m3
7Xây mái dốc thẳng đá hộc, vữa XM M100Theo Chương V-E.HSMT63,4m3
Y TBA 110kV Đồi Cốc/ phần đường trong trạm
1Phá dỡ, bốc xếp, vận chuyển kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo Chương V-E.HSMT60m3
2Làm móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Chương V-E.HSMT82,5m3
3Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Theo Chương V-E.HSMT82,5m3
4Đúc sẵn thanh vỉa bê tông BT M150 đá 2 x4Theo Chương V-E.HSMT8,1m3
5Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cmTheo Chương V-E.HSMT150cái
6Ván khuôn thép - Mặt đường bê tôngTheo Chương V-E.HSMT0,4100m2
Z TBA 110kV Đồi Cốc/ phần Rãnh thoát nước dọc Đường trong trạm
1Đào móng băng, thủ công, rộng Theo Chương V-E.HSMT19,7m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo Chương V-E.HSMT6,2m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày Theo Chương V-E.HSMT5,1m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V-E.HSMT93,6m2
AA TBA 110kV Đồi Cốc/ TƯỜNG RÀO GẠCH RG-1
1Phá dỡ tường gach xây các loại, chiều dày tường Theo Chương V-E.HSMT23,6m3
2Bốc xếp gạch vỡ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT23,6m3
3Vận chuyển gạch vỡTheo Chương V-E.HSMT23,6m3
4Đào móng băng, thủ công, rộng Theo Chương V-E.HSMT105,2m3
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Chương V-E.HSMT89,2m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo Chương V-E.HSMT7,3m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo Chương V-E.HSMT8,8m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2Theo Chương V-E.HSMT6,7m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, cao Theo Chương V-E.HSMT6,5m3
10Cốt thép giằng, trụ hàng ràoTheo Chương V-E.HSMT2,8Tấn
11Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày Theo Chương V-E.HSMT12,1m3
12Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày Theo Chương V-E.HSMT15,9m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V-E.HSMT378m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V-E.HSMT35,6m2
15Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo Chương V-E.HSMT378m2
16Sản xuất hàng rào sắt theo thiết kếTheo Chương V-E.HSMT37,8m2
17Lắp dựng hàng rào sắtTheo Chương V-E.HSMT37,8m2
18Sơn hàng rào sắt bằng 2 nước sơn chống gỉTheo Chương V-E.HSMT37,8m2
19Sơn hàng rào sắt bằng 2 nước sơn tổng hợp màu kemTheo Chương V-E.HSMT37,8m2
AB TBA 110kV Đồi Cốc/ TƯỜNG RÀO SẮT RS-1
1Sản xuất, lắp dựng hàng rào lưới thép B40 theo thiết kếTheo Chương V-E.HSMT7mảng 2m
AC TBA 110kV Đồi Cốc/ CỔNG SẮT 0,9M
1Sản xuất, lắp dựng cửa lưới thép lưới B40 theo thiết kếTheo Chương V-E.HSMT1Bộ
AD TBA 110kV Đồi Cốc/Phần xây dựng ngoài trời
1Móng máy cắt: M-MC110Theo Chương V-E.HSMT1móng
2Móng đỡ máy biến dòng: M-CT110Theo Chương V-E.HSMT3móng
3Móng trụ đỡ dao cách ly : M-DS110Theo Chương V-E.HSMT9móng
4Móng trụ đỡ biến điện áp: M-CVT110Theo Chương V-E.HSMT4móng
5Móng sứ đứng 110kV : M-PI110Theo Chương V-E.HSMT90móng
6Móng tủ đấu dây ngoài trời: M-MKTheo Chương V-E.HSMT1móng
7Móng cột MT-6Theo Chương V-E.HSMT4móng
8Móng cột Camera M-CMRTheo Chương V-E.HSMT2móng
9Hệ thống mương cáp ngoài trời trạm 110KVTheo Chương V-E.HSMT1HT
10Lắp đặt trụ đỡ máy cắt 110kV : T-CB110Theo Chương V-E.HSMT1trụ
11Ghế thao tác máy cắt : GTT-1Theo Chương V-E.HSMT1trụ
12Trụ đỡ biến dòng điện 110kV : T-CT110Theo Chương V-E.HSMT9trụ
13Trụ đỡ dao cách ly 110kV : T-DS110.3PTheo Chương V-E.HSMT3trụ
14Trụ đỡ biến điện áp 110kV : T-CVT110Theo Chương V-E.HSMT1trụ
15Trụ đỡ sứ đứng 110kV 1 pha T-PI110Theo Chương V-E.HSMT30trụ
16Trụ đỡ sứ đứng 110kV 3 pha T-PI110.3PTheo Chương V-E.HSMT30bộ
17Xà thép 9m : XT-9Theo Chương V-E.HSMT2bộ
18Kim thu lôi 6m K-6BTheo Chương V-E.HSMT4bộ
19Gối đỡ xà CD-20.11Theo Chương V-E.HSMT4bộ
20Giá đỡ đèn chiếu sáng G-ĐCSTheo Chương V-E.HSMT1bộ
21Cột bê tông NPC.I-20-190-14Theo Chương V-E.HSMT4cột
22ống nhựa xoắn chịu lực- F48 luồn cáp đk,bảo vệ và tín hiệu từ các thiết bịTheo Chương V-E.HSMT343m
23ống nhựa xoắn chịu lực- F65/50 luồn cáp đk,bảo vệ và tín hiệu từ các thiết bịTheo Chương V-E.HSMT200m
24Rải đá nền trạm, đá 2x4 mua mớiTheo Chương V-E.HSMT90m3
25Đào đắp rãnh tiếp địaTheo Chương V-E.HSMT1HT
AE TBA 110kV Đồi Cốc/Phần tháo hạ, lắp đặt lại, thu hồi
1Tháo hạ Trụ đỡ biến dòng điện 110kV : TĐ-CT110Theo Chương V-E.HSMT9trụ
2Lắp đặt lại Trụ đỡ biến dòng điện 110kV : TĐ-CT110Theo Chương V-E.HSMT3trụ
3Tháo hạ, lắp đặt lại Trụ đỡ biến điện áp 110kV : TĐ-CVT110Theo Chương V-E.HSMT3trụ
4Tháo hạ, lắp đặt lại cột thép cao 8m lắp Camera : CT-8mTheo Chương V-E.HSMT1cột
5Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan KT250x1000x150Theo Chương V-E.HSMT32cái
6Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan KT500x800x50Theo Chương V-E.HSMT100cái
7Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan KT500x1000x50Theo Chương V-E.HSMT100cái
8Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan KT400x600x50Theo Chương V-E.HSMT100cái
9Phá dỡ bệ móng đỡ phuy dầu : PD-BDSCTheo Chương V-E.HSMT2móng
10Phá dỡ trụ bê tông 250x250x2500 : PD-TBT1Theo Chương V-E.HSMT2trụ
11Phá dỡ trụ bê tông 500x500x400 : PD-TBT2Theo Chương V-E.HSMT3trụ
AF TBA 110kV Đồi Cốc/Phần SCADA
1LAN Swith IEC 61850 24 port FO FC connector, 100/1000Mb/sTheo Chương V-E.HSMT1Bộ
2Quét mã độc trước khi kết nối thiết bị ngoại vi với hệ thống điều khiển hiện hữu của trạmTheo Chương V-E.HSMT1HT
3Vật tư lắp đặt (cáp mạng, cáp quang, dây nhẩy quang, cáp cấp nguồn, Aptomat, hàng kẹp, đầu cốt…) đủ để lắp đặt hoàn thiện hệ thốngTheo Chương V-E.HSMT1
4Trên cơ sơ sở hệ thống SCADA hiện có của trạm, Lắp đặt, cấu hình khai báo cơ sở dữ liệu bổ sung tại TBA Đồi Cố, tại trung tâm điều khiển xa, tại A1 và các địa điểm khác có liên quan đảm bảo đủ điều kiện đóng điện TBATheo Chương V-E.HSMT1Trọn bộ
AG TBA 110kV Đồi Cốc/Phần Camera tại TBA 110kV Đồi Cốc (bao gồm cả chi phí lắp đặt hoàn thiện)
1Cáp quang multimode 4 lõiTheo Chương V-E.HSMT600m
2Cáp nguồn cấp cho Camera Cu-2x2,5mm bọc PVC/PVCTheo Chương V-E.HSMT600m
3Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tín hiệu, điều khiển, cấp nguồn cho CameraTheo Chương V-E.HSMT600m
AH TBA 110kV Lạng Giang/ Phần cung cấp thiết bị
1Máy cắt điện 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện)Theo Chương V-E.HSMT2bộ
2Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -2TĐ (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện)Theo Chương V-E.HSMT2bộ
3Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -1TĐ (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện)Theo Chương V-E.HSMT2bộ
4Biến điện áp 110kV , loại 1 pha kiểu tụ 6400pF,ngoài trời (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện)Theo Chương V-E.HSMT2bộ
5Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn đường dây 110kV (CRPx)Theo Chương V-E.HSMT2tủ
6Tủ đấu dây ngoài trời MKTheo Chương V-E.HSMT2tủ
7Rơ le hợp bộ so lệch dọc đường dây (F87L)Theo Chương V-E.HSMT1Bộ
AI TBA 110kV Lạng Giang/ Phần cung cấp vật liệu điện
1Chuỗi đỡ cách điện 110kV ( kèm phụ kiện cho dây ACSR400) : CĐ-110-10/ACSR400Theo Chương V-E.HSMT6chuỗi
2Chuỗi néo cách điện 110kV(kèm phụ kiện cho dây ACSR400) : CN-110-11/400Theo Chương V-E.HSMT30chuỗi
3Chuỗi néo cách điện 110kV cải tạo 1 : CN-110CT1Theo Chương V-E.HSMT12chuỗi
4Chuỗi đỡ cách điện 110kV cải tạo 1 : CĐ-110CT1Theo Chương V-E.HSMT3chuỗi
5Dây dẫn ACSR-400/51Theo Chương V-E.HSMT870m
6Kẹp cực máy cắt 110kV với dây ACSR-400Theo Chương V-E.HSMT18cái
7Kẹp cực biến dòng 110kV với dây ACSR-400Theo Chương V-E.HSMT30cái
8Kẹp cực dao cách ly 110kV với dây ACSR-400Theo Chương V-E.HSMT39cái
9Kẹp rẽ nhánh Tclam giữa dây ACSR400 với dây ACSR-400Theo Chương V-E.HSMT44cái
10Kẹp rẽ nhánh Tclam giữa dây ACSR400 với dây ACSR-185Theo Chương V-E.HSMT4cái
11Kẹp song song cho dây ACSR400 với dây ACSR-400 (táp lèo phụ)Theo Chương V-E.HSMT84cái
12Đầu cốt nhôm ĐC-AL400Theo Chương V-E.HSMT9cái
13Đầu cốt nhôm ĐC-AL185Theo Chương V-E.HSMT3cái
14Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-2x4mm2Theo Chương V-E.HSMT800m
15Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-4x2.5mm2Theo Chương V-E.HSMT900m
16Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-4x4mm2Theo Chương V-E.HSMT600m
17Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-10x4mm2Theo Chương V-E.HSMT900m
18Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-7x1.5mm2Theo Chương V-E.HSMT1.000m
19Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-14x1.5mm2Theo Chương V-E.HSMT1.200m
20Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-19x1.5mm2Theo Chương V-E.HSMT1.500m
21Phụ kiện cápTheo Chương V-E.HSMT1
AJ TBA 110kV Lạng Giang/ Hệ thống tiếp địa bổ sung
1Hệ thống tiếp địa TBA bổ sung theo thiết kếTheo Chương V-E.HSMT1HT
AK TBA 110kV Lạng Giang/ Phần cung cấp vật liệu điện công tơ
1Khối Test Block mạch dòng, mạch ápTheo Chương V-E.HSMT4Cái
2Hàng kẹp mạch dòng, mạch áp (loại Block 8 hàng, có chặn hàng kẹp) có hộp che cho kẹp chìTheo Chương V-E.HSMT4Tr.Bộ
3Cáp mạng CAT6E phục vụ kết nối Multi-drop giữa các công tơ điện tửTheo Chương V-E.HSMT20m
4Thanh Din D30-D35Theo Chương V-E.HSMT1Cái
5Phụ kiện đấu nối (đầu cốt các loại, dây thít, kẹp...)Theo Chương V-E.HSMT1Tr.Bộ
AL TBA 110kV Lạng Giang/phần cung cấp Hệ thống chiếu sáng
1Đèn pha LED-150W chiếu sáng trạmTheo Chương V-E.HSMT3Bóng
2Đèn LED-15W chiếu sáng cổngTheo Chương V-E.HSMT2Bộ
3Áptômát 1 pha, 2 cực loại 20A lắp tại tủ chiếu sáng hiện trạng cấp nguồn MCB-2P-20ATheo Chương V-E.HSMT1Cái
4Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-2x6mm2Theo Chương V-E.HSMT100m
5Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-2x2,5mm2Theo Chương V-E.HSMT100m
6Ống nhựa ruột gà D20 luồn cápTheo Chương V-E.HSMT200m
7Đai thép không rỉ kèm khóa đai trọn bộTheo Chương V-E.HSMT10Bộ
8Phụ kiện lắp đặt các loạiTheo Chương V-E.HSMT1Tr.Bộ
AM TBA 110kV Lạng Giang/ Phần lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt Máy cắt điện 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện)Theo Chương V-E.HSMT2máy
2Lắp đặt Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -2TĐ (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện)Theo Chương V-E.HSMT2bộ
3Lắp đặt Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -1TĐ (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện)Theo Chương V-E.HSMT2bộ
4Lắp đặt Biến điện áp 110kV , loại 1 pha kiểu tụ 6400pF,ngoài trời (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện)Theo Chương V-E.HSMT2bộ
5Lắp đặt Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn đường dây 110kV (CRPx)Theo Chương V-E.HSMT2tủ
6Lắp đặt Tủ đấu dây ngoài trời MKTheo Chương V-E.HSMT2tủ
7Lắp đặt Rơ le hợp bộ so lệch dọc đường dây (F87L)Theo Chương V-E.HSMT1cái
8Lắp đặt Công tơ điện tử: 3x110V/63V; 3x5A CCX-0.5 kèm Modul RS232 ( NPC cấp )Theo Chương V-E.HSMT2cái
AN TBA 110kV Lạng Giang/ Phần lắp đặt vật liệu điện
1Chuỗi đỡ cách điện 110kV ( kèm phụ kiện cho dây ACSR400) : CĐ-110-10/ACSR400Theo Chương V-E.HSMT6chuỗi
2Chuỗi néo cách điện 110kV(kèm phụ kiện cho dây ACSR400) : CN-110-11/400Theo Chương V-E.HSMT30chuỗi
3Chuỗi néo cách điện 110kV cải tạo 1 : CN-110CT1Theo Chương V-E.HSMT12chuỗi
4Chuỗi đỡ cách điện 110kV cải tạo 1 : CĐ-110CT1Theo Chương V-E.HSMT3chuỗi
5Dây dẫn ACSR-400/51Theo Chương V-E.HSMT870m
6Kẹp cực nối dao cách ly với dây ACSR-400Theo Chương V-E.HSMT24cái
7Kẹp cực máy cắt 110kV với dây ACSR-400Theo Chương V-E.HSMT12cái
8Kẹp cực biến điện áp với dây ACSR-400Theo Chương V-E.HSMT2cái
9Kẹp cực máy cắt 110kV với dây ACSR-400Theo Chương V-E.HSMT18cái
10Kẹp cực biến dòng 110kV với dây ACSR-400Theo Chương V-E.HSMT30cái
11Kẹp cực dao cách ly 110kV với dây ACSR-400Theo Chương V-E.HSMT39cái
12Kẹp rẽ nhánh Tclam giữa dây ACSR400 với dây ACSR-400Theo Chương V-E.HSMT44cái
13Kẹp rẽ nhánh Tclam giữa dây ACSR400 với dây ACSR-185Theo Chương V-E.HSMT4cái
14Kẹp song song cho dây ACSR400 với dây ACSR-400 (táp lèo phụ)Theo Chương V-E.HSMT84cái
15Đầu cốt nhôm ĐC-AL400Theo Chương V-E.HSMT9cái
16Đầu cốt nhôm ĐC-AL185Theo Chương V-E.HSMT3cái
17Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-2x4mm2Theo Chương V-E.HSMT800m
18Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-4x2.5mm2Theo Chương V-E.HSMT900m
19Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-4x4mm2Theo Chương V-E.HSMT600m
20Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-10x4mm2Theo Chương V-E.HSMT900m
21Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-7x1.5mm2Theo Chương V-E.HSMT1.000m
22Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-14x1.5mm2Theo Chương V-E.HSMT1.200m
23Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-19x1.5mm2Theo Chương V-E.HSMT1.500m
AO TBA 110kV Lạng Giang/Lắp đặt hệ thống tiếp địa TBA
1Lắp đặt hoàn thiện hệ thống tiếp địa bổ sung theo thiết kếTheo Chương V-E.HSMT1HT
AP TBA 110kV Lạng Giang/Lắp đặt hệ thống chiếu sáng
1Đèn pha LED-150W chiếu sáng trạmTheo Chương V-E.HSMT3Bóng
2Đèn LED-15W chiếu sáng cổngTheo Chương V-E.HSMT2Bộ
3Áptômát 1 pha, 2 cực loại 20A lắp tại tủ chiếu sáng hiện trạng cấp nguồn MCB-2P-20ATheo Chương V-E.HSMT1Cái
4Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-2x6mm2Theo Chương V-E.HSMT100m
5Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-2x2,5mm2Theo Chương V-E.HSMT100m
6Ống nhựa ruột gà D20 luồn cápTheo Chương V-E.HSMT200m
AQ TBA 110kV Lạng Giang/phần tháo hạ, lắp đặt lại
1Tháo hạ, lắp đặt lại biến dòng điện 110kV dùng cho ngăn 173-174 Lạng GiangTheo Chương V-E.HSMT6Quả
2Vận chuyển TI và trụ TI từ trạm Đồi Cốc đến trạm Lạng GiangTheo Chương V-E.HSMT1ca
3Tháo và lắp đặt lại cameraTheo Chương V-E.HSMT1Bộ
AR TBA 110kV Lạng Giang/phần tháo hạ, thu hồi
1Dây dẫn AC185, AC240, AC300 các loạiTheo Chương V-E.HSMT1Km
2Rơ le bảo vệ khoảng cách F21Theo Chương V-E.HSMT1Bộ
3Vận chuyển đường dài vật tư thu hồiTheo Chương V-E.HSMT1toàn bộ
AS TBA 110kV Lạng Giang/ phần san nền trạm
1Đất san nền trạm, đất cấp 3 (bao gồm cả chi phí đào xúc, vận chuyển tới chân công trình)Theo Chương V-E.HSMT1.020m3
2San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Chương V-E.HSMT1.020m3
AT TBA 110kV Lạng Giang/ phần tường chắn đá hộc TC
1Đào móng băng, thủ công, rộng Theo Chương V-E.HSMT143m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Chương V-E.HSMT0,4100m3
3Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly Theo Chương V-E.HSMT0,4100m3
4San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Chương V-E.HSMT0,4100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo Chương V-E.HSMT9m3
6Xây tường thẳng, đá hộc, dày 2m, vữa XM M100Theo Chương V-E.HSMT100m3
AU TBA 110kV Lạng Giang/ phần đường trong trạm
1Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Chương V-E.HSMT9,6m3
2Bốc xếp bê tông vỡ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT9,6m3
3Vận chuyển bê tông vỡTheo Chương V-E.HSMT9,6m3
AV TBA 110kV Lạng Giang/hàng rào trạm
1Phá dỡ tường gạch xây các loại, chiều dày tường Theo Chương V-E.HSMT29,98m3
2Bốc xếp gạch vỡ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT29,98m3
3Vận chuyển gạch vỡTheo Chương V-E.HSMT29,98m3
4Đào móng băng, thủ công, rộng Theo Chương V-E.HSMT87,75m3
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Chương V-E.HSMT84,86m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo Chương V-E.HSMT0,39m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo Chương V-E.HSMT2,5m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2Theo Chương V-E.HSMT5,78m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, cao Theo Chương V-E.HSMT4,61m3
10Cốt thép giằng, trụ hàng ràoTheo Chương V-E.HSMT2,06Tấn
11Xây cột, trụ gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, cao Theo Chương V-E.HSMT3,17m3
12Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày Theo Chương V-E.HSMT10,4m3
13Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày Theo Chương V-E.HSMT14,98m3
14Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V-E.HSMT337,32m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V-E.HSMT47,52m2
16Ốp tường gạch GraniteTheo Chương V-E.HSMT21,12m2
17Ốp biển tên trạm đá GraniteTheo Chương V-E.HSMT3,5m2
18Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo Chương V-E.HSMT337,32m2
19Mua sắm cổng K1 ( bao gồm cả động cơ điện )Theo Chương V-E.HSMT1Cổng
20Lắp dựng cổng K1Theo Chương V-E.HSMT17,1m2
21Sản xuất hàng rào sắtTheo Chương V-E.HSMT32,4m2
22Lắp dựng hàng rào sắtTheo Chương V-E.HSMT32,4m2
23Sơn hàng rào sắt bằng 2 nước sơn chống gỉTheo Chương V-E.HSMT32,4m2
24Sơn hàng rào sắt bằng 2 nước sơn tổng hợp màu kemTheo Chương V-E.HSMT32,4m2
AW TBA 110kV Lạng Giang/Phần xây dựng ngoài trời
1Móng máy cắt: M-MC110Theo Chương V-E.HSMT2móng
2Móng đỡ máy biến dòng: M-CT110Theo Chương V-E.HSMT6móng
3Móng trụ đỡ dao cách ly : M-DS110Theo Chương V-E.HSMT12móng
4Móng trụ đỡ biến điện áp: M-CVT110Theo Chương V-E.HSMT2móng
5Móng tủ đấu dây ngoài trời: M-MKTheo Chương V-E.HSMT2móng
6Móng cột MT-6Theo Chương V-E.HSMT10móng
7Móng cột Camera M-CMRTheo Chương V-E.HSMT1móng
8Hệ thống mương cáp ngoài trời trạm 110KVTheo Chương V-E.HSMT1HT
9Lắp đặt trụ đỡ máy cắt 110kV : T-CB110Theo Chương V-E.HSMT2trụ
10Ghế thao tác máy cắt : GTT-1Theo Chương V-E.HSMT2trụ
11Lắp đặt Trụ đỡ dao cách ly 110kV : T-DS110.3PTheo Chương V-E.HSMT4trụ
12Lắp đặt Trụ đỡ biến điện áp 110kV : T-CVT110Theo Chương V-E.HSMT2trụ
13Xà thép 8m : XT-8Theo Chương V-E.HSMT4bộ
14Xà thép 9m : XT-9Theo Chương V-E.HSMT4bộ
15Kim thu lôi 6m K-6BTheo Chương V-E.HSMT4bộ
16Gối đỡ xà CD-20.11Theo Chương V-E.HSMT3bộ
17Gối đỡ xà CD-20.8Theo Chương V-E.HSMT1bộ
18Gối đỡ xà CD-14.11Theo Chương V-E.HSMT4bộ
19Gối đỡ xà CD-14.8Theo Chương V-E.HSMT7bộ
20Giá đỡ đèn chiếu sáng G-ĐCSTheo Chương V-E.HSMT1bộ
21Cột bê tông NPC.I-20-190-14Theo Chương V-E.HSMT3cột
22Cột bê tông NPC.I-14-190-13Theo Chương V-E.HSMT7cột
23ống nhựa xoắn chịu lực- F48 luồn cáp đk,bảo vệ và tín hiệu từ các thiết bịTheo Chương V-E.HSMT334m
24ống nhựa xoắn chịu lực- F65/50 luồn cáp đk,bảo vệ và tín hiệu từ các thiết bịTheo Chương V-E.HSMT400m
25Rải đá nền trạm, đá 2x4 mua mớiTheo Chương V-E.HSMT97,5m3
26Thu gom và rải đá nền trạm hiện cóTheo Chương V-E.HSMT6m3
27Đào đắp rãnh tiếp địaTheo Chương V-E.HSMT1HT
AX TBA 110kV Lạng Giang/Phần tháo hạ, lắp đặt lại, thu hồi
1Lắp đặt lại Trụ đỡ biến dòng điện 110kV : TĐ-CT110Theo Chương V-E.HSMT6trụ
2Tháo hạ, lắp đặt lại cột thép cao 8m lắp Camera : CT-8mTheo Chương V-E.HSMT1cột
3Tháo hạ, lắp đặt lại cổng trạm : C-TRTheo Chương V-E.HSMT1cổng
4Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan KT250x1000x150Theo Chương V-E.HSMT16cái
5Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan KT500x800x50Theo Chương V-E.HSMT80cái
6Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan KT500x1000x50Theo Chương V-E.HSMT80cái
7Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan KT400x600x50Theo Chương V-E.HSMT40cái
AY TBA 110kV Lạng Giang/Hệ thống cấp thoát nước ngoài trời
1Đào móng băng, thủ công, rộng Theo Chương V-E.HSMT19,26m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Chương V-E.HSMT17,32m3
3Vận chuyển đất thừa đổ điTheo Chương V-E.HSMT1,93m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo Chương V-E.HSMT0,85m3
5Đổ bê tông móng hố ga , M150, đá 2x4Theo Chương V-E.HSMT9,84m3
6Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn , M250, đá 1x2Theo Chương V-E.HSMT0,32m3
7Ván khuôn cho tấm đanTheo Chương V-E.HSMT0,02100m2
8Xây hố van, hố ga, gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo Chương V-E.HSMT4,1m3
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V-E.HSMT19,97m2
10Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V-E.HSMT10,75m2
11Trát đáy hố ga chiều dày 1,5cm vữa XM M75Theo Chương V-E.HSMT1,44m2
12Láng XM nguyên chất nền bể và tường trongTheo Chương V-E.HSMT12,19m2
13Lắp đặt tấm đanTheo Chương V-E.HSMT8cái
14Lắp đặt đường ống BTĐS D200Theo Chương V-E.HSMT61m
15Lắp đặt đường ống nhựa D110Theo Chương V-E.HSMT2m
16Mua sắm + Lắp đặt gối đỡ cốngTheo Chương V-E.HSMT61cái
AZ TBA 110kV Lạng Giang/Phần SCADA
1LAN Swith IEC 61850 24 port FO FC connector, 100/1000Mb/sTheo Chương V-E.HSMT1Bộ
2Quét mã độc trước khi kết nối thiết bị ngoại vi với hệ thống điều khiển hiện hữu của trạmTheo Chương V-E.HSMT1HT
3Vật tư lắp đặt (cáp mạng, cáp quang, dây nhẩy quang, cáp cấp nguồn, Aptomat, hàng kẹp, đầu cốt…) đủ để lắp đặt hoàn thiện hệ thốngTheo Chương V-E.HSMT1
4Trên cơ sơ sở hệ thống SCADA hiện có của trạm, lắp đặt, cấu hình khai báo cơ sở dữ liệu bổ sung tại TBA Lạng Giang, tại trung tâm điều khiển xa, tại A1 và các địa điểm khác có liên quan đảm bảo đủ điều kiện đóng điện TBATheo Chương V-E.HSMT1Trọn bộ
BA TBA 110kV Lạng Giang/Phần Camera tại TBA 110kV Lạng Giang(bao gồm cả chi phí lắp đặt, cấu hình hoàn thiện)
1Camera PTZ giám sát màu kỹ thuật số 1/3'', quay quét 3600 loại hồng ngoại lắp ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera (trọn bộ cả ống kính zoom và tự động điều chỉnh ánh sáng, hộp bảo vệ Camera ngoài trời, trong nhà, có bộ phận giải nhiệt (Heater); chân đế quay 4 chiều; bộ nhận và điều chỉnh chân đế quay 4 chiều + zoom; Giá đỡ chân đế quay 4 chiều và Camemra, bát sắt dùng để bắt vào cột đỡ Camera và chân quay, tiếp địa Camera kèm phụ kiện...)Theo Chương V-E.HSMT2Cái
2Vật liệu lắp đặt bổ sung vào Tủ Rack camera hiện trạng, bao gồm:+ Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời: 02 bộ+ Dây nhảy quang: 04 cặp+ Aptomat 2 pha 16A: 02 cáiTheo Chương V-E.HSMT1
3Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời IP66, mỗi hộp gồm các thiết bị chính:+ Aptomat 1 pha 10A: 01 cái+ Chống sét nguồn 20kA, L+N: 01 cái+ Bộ chuyển đổi quang điện : 01 cái+ Hộp phối quang ODF 2: 01 cái+ Dây nhảy quang: 02 cặp+ Adapter 220VAVC/DC: 01 cặp+ Vỏ tủ IP66 kèm phụ kiện trọn bộ: 01 vỏTheo Chương V-E.HSMT2Hộp
4Cấu hình, ghép nối, hoàn thiện kết nối các camera về máy chủ Camera tại phòng ĐKTT trạm, kết nối tín hiệu camera bổ sung từ trạm lên TTĐKXTheo Chương V-E.HSMT1Toàn bộ
5Vật liệu hệ thống camera (cáp quang, cáp tín hiệu, cáp cấp nguồn, ống nhựa xoắn…đủ để lắp đặt hệ thống)Theo Chương V-E.HSMT1
6License cho kết nối mở rộng Camera với máy chủ CMR tại TTĐKX.//.Theo Chương V-E.HSMT2HT
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.71E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 79.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥158.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh đảm nhận phần xây dựng phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh đảm nhận phần xây dựng phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.53
3 Cán bộ phụ trách thi công phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh đảm nhận phần xây dựng phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.53
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh đảm nhận phần xây dựng phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng 5 tấn trở lên2
2 Ô tô tải Loại tự đổ4
3 Máy xúc Loại xúc đào2
4 Máy ủi Loại bánh xích2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->