Gói thầu: Gói thầu số 03 2022 TB-CJ: Mua sắm vật tư thiết bị dự phòng cho các hệ thống của Nhà máy điện mặt trời Cư Jút

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220660170-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN MIỀN TRUNG
Tên gói thầu Gói thầu số 03 2022 TB-CJ: Mua sắm vật tư thiết bị dự phòng cho các hệ thống của Nhà máy điện mặt trời Cư Jút
Số hiệu KHLCNT 20220660156
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của Công ty Cổ phần Thủy điện miền Trung
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 17:35:00 đến ngày 2022-06-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 191,843,498 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ Phần Thủy Điện Miền Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 2022 TB-CJ: Mua sắm vật tư thiết bị dự phòng cho các hệ thống của Nhà máy điện mặt trời Cư Jút
Mua sắm vật tư thiết bị dự phòng cho các hệ thống của Nhà máy điện mặt trời Cư Jút
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có của Công ty Cổ phần Thủy điện miền Trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Thủy Điện Miền Trung , địa chỉ: Khu Công Nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, TP. Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Rơ le Lock out F86BJ-8RP/ARTECHE1cáiChức năng: Các tủ ĐK các ngăn lộ 171, 172, 131.ARTECHEBJ-8RP, AUX.VOLTAGE: DC220V,AUX.CONTACT: 8C
2Bộ chuyển đổi quang G.703-C37.94E1 820nM MMFo IEEE C37.94 - G703.E1 mux (Part No 21-219)1cáiChức năng: Các tủ ĐK các ngăn lộ 171, 172FIBERSYSTEME1, 2.048Mbps linkRedundant 1+1 E1, 2.048Mbps linksIEEE C37.94 Optical linkE1 plus IEEE C37.94 Optical (1+1 redundant transmission) linksE1 plus Single Mode Optical (1+1 redundant transmission) links. 40 KM, 80 KM, 120 KM, 150 KM and 180 KM Distance Options.IP/MPLS / MPLS-TP (10/100BaseT RJ45, or 100BaseFX Optical) Ethernet links8 Binary Commands plus IEC-61850 GOOSE over E1 plus IEEE C37.94 Optical (1+1 redundant transmission) links8 Binary Commands plus IEC-61850 GOOSE over E1 plus IEEE C37.94 plus Ethernet (1+N redundant transmission) linksIEC 61850 GOOSE over IP / MPLS (10/100BaseT RJ45, or 100BaseFX Optical) Ethernet links.Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng CO, CQ, Catalogue của thiết bị.
3CONVETER (Bộ Chuyển Đổi Trở Kháng)E1 G.703 Balun1BộChức năng: Các tủ ĐK các ngăn lộ 171, 172Baucom75 Ohm/120 Ohm
4Cáp quang (Cáp kết nối thiết bị)Optical Fiber Cable SC/SC 3m5SợiChức năng: Tủ cameraNetworx®Product type Optical fiber cableLength 3mConnectors type SCPropagation mode Mono ModeConductor section 9/125µmCable diameter 2.8mmSheath PVC (LSOH standard)Attenuation 0.38/0
5Cáp quang (Cáp kết nối thiết bị)20m Multimode Duplex Fiber Optic Patch Cable (62.5/125) - LC to ST3SợiChức năng: Các tủ ĐK các ngăn lộ 171, 172Networx®Connector A LC MaleColor OrangeConnector B ST MaleFiber Type MultimodeCore Size 62.5/125Fiber Classification OM1Manufacturer Networx®Warranty Lifetime WarrantyUL Listed YesRoHS Compliant YesLength 15 MeterSKU FP-LCST1MD6-015GTIN 00845425005649Weight (Lbs) 0.28
6Cáp quang (Cáp kết nối thiết bị)FP-STST1MD6-0153Sợi Chức năng: Các tủ ĐK các ngăn lộ 171, 172Networx®Color OrangeConnector A ST MaleConnector B ST MaleFiber Type MultimodeCore Size 62.5/125Fiber Classification OM1
7Rơ le trung gian kèm đếRXM4AB1MD10cáiChức năng: ĐK xuất tuyến 22kV Thông số Rơ le:SCHNEIDER220VDC, 4NO, 4NC, 6AThông số đế rơ le:SCHNEIDER8 pin, 220VDC, 6ARXZE2M114M
8Khóa chuyển mạch (Cam S/W) điều khiển máy cắt, dao cách lyDR16 D/3 220VDC2cáiChức năng: Các tủ ĐK 22kV 220VDC, Ith: 20A, 4NO+4NC, Đèn LED 220VDC, 110VDC, 24VDC.
9Khóa chuyển mạch (Cam S/W)LW39-16B1cáiChức năng: Các tủ ĐK 22kVSIEMENSRated insulation voltage Ui: 690VConventional thermal current Ith: 16AAC working current: AC-15:380V/1.8ADC working current: DC-13:220V/0.2A4NO, 4NC
10Rơ le bảo vệ chạm đất DCCM-IWS/ABB1cáiChức năng: Tủ tự dùng 220VDCABBFunction: Unearthed AC systemsUnearthed DC systemsUnearthed mixed AC / DC systemsUp to 250 V ACUp to 300 V DCMeasuring Range:1 ... 100 kΩRated Control Supply Voltage (Us):24 ... 240 V AC/DCOutput:1 c/o (SPDT) contactSystem Leakage Capacitance (CE): 10 µF
11Rơ le trung gian kèm đế IDEC10cáiChức năng: Các tủ ĐK các ngăn lộ 171, 172, 131, tủ tự dùng AC, DC, các tủ ĐK xuất tuyến 22kV.Thông số rơ le: IDEC220VDC, 4NO, 4NC, 6AThông số đế rơ le: SY4S-05D/IDEC 8 pin, 220VDC, 6A
12Khóa chuyển mạch (Cam S/W)74077REB00FHABE/ SALZER1cáiChức năng: Tủ điều khiển MC 110kVSALZER3 vị trí, LOCAL/OFF/REMOTE, 220V, 25 AMP, POLE: 4
13DENSIMETER (cảm biến áp lực SF6)233.52.100-7878984/WIKA1cáiChức năng: Tủ điều khiển MC 110kVWIKADENSIMETER 3NC (P1- ALARM & P2- LOCKOUT)Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng CO, CQ, Catalogue của thiết bị.
14PUSHBUTTON - TRIP (Nút nhấn)3SB50 00-0AC01+3SB54 00-0B/ SIEMENS5cáiChức năng: Tủ điều khiển MC 110kVSIEMENSPUSHBUTTON RED +1NO BLOCK
15PUSHBUTTON - CLOSE (Nút nhấn)3SB50 00-0AC01+3SB54 00-0B/ SIEMENS5cáiChức năng: Tủ điều khiển MC 110kVSIEMENSPUSHBUTTON GREEN +1NO BLOCK
16AUXILIARY SWITCHJE4910510001/GE1cáiChức năng: Tủ điều khiển MC 110kVGEAUX. SWITCH CONTACTS: 4NO + 4NC, 15AMP
17TIME DELAY RELAY - SPRING CHARGE FAILURE (Rơ le thời gian)ETR4-11-A/EATON1cáiChức năng: Tủ điều khiển MC 110kVEATONTIMING: 0.05 Sec-100 HR , 1CO, 24-220V AC/DCCung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng CO, CQ, Catalogue của thiết bị.
18TERMINAL BLOCKUK5N100cáiChức năng: Tủ điều khiển MC 110kVPHOENIXTYPE: UK5N
19SF6 LOW PRESSURE LOCKOUT 1NF22E-13/ABB1cáiChức năng: Tủ điều khiển MC 110kVABBAUX.CONTACTOR 2NO+2NC 100...250V AC/DCCung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng CO, CQ, Catalogue của thiết bị.
20Braking resistor (Điện trở hãm)RX24-50W (160-972)/RS2cáiChức năng: Tủ điều khiển dao cách ly 110kVRS33Ω 50W
21Switchgear (bộ công tắc chuyển mạch)P0201068S/GIOVENZANA2cáiChức năng: Tủ điều khiển dao cách ly 110kVGIOVENZANA AUX. SWITCH CONTACTS: 10NO + 10NC, 15AMP
22Contactor (Con tắc tơ)ASL09_30_32_88/ABB2cáiChức năng: Tủ điều khiển dao cách ly 110kVABB3P 3NO+3NO+2NC, 220VDC
23MCB (Áp to mát)GPS1BSAG+GPAC11LRA/GE2cáiChức năng: Tủ điều khiển dao cách ly 110kVGE1.6...2.5A + 1NO1NC auxiliary contact
24MCBS201M-C3DC/GE2cáiChức năng: Tủ điều khiển dao cách ly 110kVGE1P 3A with 1NO+1NC contacts
25Push button (Nút nhấn)CP1_10G_20/ABB5cáiChức năng: Tủ điều khiển dao cách ly 110kVABB Green, 2NO
26Push button (Nút nhấn)CP1_10G_20/ABB5cáiChức năng: Tủ điều khiển dao cách ly 110kVABB Red, 2NO
27MOTOR LIMIT SWITCH (công tắc giới hạn hành trình động cơ)Z-15GW22-B/Omron1cáiChức năng: Tủ điều khiển dao cách ly 110kVOmron10A, 250V
28Electromechanical lock (khóa cơ điện)LXW20-01/Omron2cáiChức năng: Tủ điều khiển dao cách ly 110kVOmron10A, 250V
29MCCBM1-63L 4300 Gb 14048.2 63A/ ABB1cáiChức năng: Tủ phân phối tự dùng SDST-MVPSABB462V, 63A, Icu 10kA, Isc 7.5kA, Uimp 4kV
30Fuse Holder (giá đỡ cầu chì)RM100 Fuse Holder/socomec2cáiChức năng: Tủ phân phối tự dùng SDST-MVPSsocomec22X58 100A, 60-655V
31Fuse (cầu chì)RM100/socomec6cáiChức năng: Tủ phân phối tự dùng SDST-MVPSsocomec655V, 22x58, 690V,63A
32Modul phân phối công suất RPQ 125-10RPQ 125-10/TEKNOMEGA1cáiChức năng: Tủ phân phối tự dùng SDST-MVPSTEKNOMEGARPQ 125-10 RPQ1005 TEKNOMEGA ΩBLOCK 4-POLES DISTRIBUTION BLOCK 125A 10 OUT
33Moxa iologik E1210 (Modul I/O)Moxa iologik E1210/Advantech1cáiChức năng: Tủ phân phối tự dùng SDST-MVPSAdvantechIOLOGIK E1210 - I/O Module 16 DI Ethernet/MODBUS/TCP/EtherNet/IP, MoxaModule Type Digital Input ModuleDigital Inputs 16Input Type DigitalOperating Voltage Min. 12 VDCOperating Voltage Max. 36 VDCInput Current 110 mATermination Type Terminal BlockMounting Type DIN Rail MountWall MountInterface Type EtherNet/IPEthernetMODBUS/TCPOperating Temperature Min. -10 °COperating Temperature Max. 60 °CWidth 28 mmHeight 132 mmDepthCung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng CO, CQ, Catalogue của thiết bị.
34Moxa iologik E1212 (Modul I/O)Moxa iologik E1212/ Advantech1cáiChức năng: Tủ phân phối tự dùng SDST-MVPSAdvantechEthernet remote I/O with 2-port Ethernet switch, 8 DIs, 8 DIOs:User-definable Modbus/TCP Slave addressingSupports EtherNet/IP* adapter modeSupports RESTful API for IIoT applications2-port Ethernet switch for daisy-chain topologiesSave time and wiring cost with peer-to-peer communicationsActive communications with MX-AOPC UA ServerSupports SNMPv1/v2cEasy mass deployment and configuration with ioSearch utilityFriendly configuration via web browserSimplify I/O management with MXIO library on either a Windows or Linux platformClass I Division 2, ATEX Zone 2 certificationWide operating temperature range: -40 to 75°C (-40 to 167°F)*Requires online registration (available free of charge)Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng CO, CQ, Catalogue của thiết bị.
35Dây buộc cổ sứ đơn (đỉnh) 70mm2 (dùng cho sứ Polymer 24kV và cáp nhôm bọc lõi thép As/XLPE-70mm2).24SợiChức năng: Đường dây 22kV cấp điện tự dùng Tên: Dây buộc cổ sứ đơn (đỉnh) 70mm2 Chiều dài dây buộcPolymer:685 đến 714 hoặc phù hợp với sứ Polymer 24kV và cáp nhôm bọc lõi thép As/XLPE-70mm2Tiết diện vòng xoắn trong của dây buộc: 70mm2Đường kính giáp: 11,5mmVật liệu: Polymer
36Giáp buộc đầu sứ đơn polymer (plastic) (dùng cho sứ Polymer 24kV và cáp nhôm bọc lõi thép As/XLPE-70mm2).12SợiChức năng: Đường dây 22kV cấp điện tự dùngTên: Giáp buộc đầu sứ đơn polymer (plastic)Chiều dài dây buộc composite:714 hoặc phù hợp với sứ Polymer 24kV và cáp nhôm bọc lõi thép As/XLPE-70mm2Tiết diện vòng xoắn trong của dây buộc: 70mm2Đường kính giáp: 11,5mmVật liệu: Composite
37Kẹp răng trung thế MV IPC 70-70mm2 (dùng cho cáp nhôm bọc lõi thép As/XLPE-70mm2)MV IPC 70-70mm26CáiChức năng: Đường dây 22kV cấp điện tự dùngLoại: Kẹp răng trung thế MV IPC 70-70mm2 hoặc loại phù hợp với cáp nhôm bọc lõi thép As/XLPE-70mm2Vật liệu: nhựa PA cao cấp có gia cường sợi thủy tinh chịu lực.Ngàm: bằng đồng hoặc nhômTiết diện dây chính : Trong phạm vi 50-120mm2; tiết diện dây phụ: trong phạm vi 50-120mm2.Tiêu chuẩn sản xuất: HN 33-S-63, IEC 62184, NFC 33-020.Điện áp định mức từ 24kV
38Ống nối dây nhôm AC-70.6CáiChức năng: Đường dây 22kV cấp điện tự dùngTiêu chuẩn áp dụng: AS 1154, TCVN 3624Vật liệu: Hợp kim nhômÉp bằng kềm ép thủy lựcPhạm vi sử dụng:Dây nhôm 70mm2Ống nối ép vật liệu nhôm lõi thép dùng đấu nối dây dẫn As/XLPE-70mm2
39Kẹp răng đấu tiếp địa dây As/XLPE-70mm2 (bao gồm quai tiếp địa kèm theo ngàm phụ).6CáiChức năng: Đường dây 22kV cấp điện tự dùngLoại: Kẹp răng tiếp địa IPC 70mm2 hoặc loại phù hợp với cáp nhôm bọc lõi thép As/XLPE-70mm2Vật liệu: nhựa PA cao cấp có gia cường sợi thủy tinh chịu lực.Ngàm: bằng đồng hoặc nhômTiết diện dây chính : Trong phạm vi 50-120mm2; Ngàm phụ: Cung cấp sẵn quai tiếp địa 24kVTiêu chuẩn sản xuất: HN 33-S-63, IEC 62184, NFC 33-020.Điện áp định mức từ 24kV
40Ống bọc cách điện L=1,2m.4CáiChức năng: Đường dây 22kV cấp điện tự dùngỐng xoắn dùng cách điện cho dây dẫn từ 50-150mm2Điện áp định mức 24kV
41Cáp nhôm As/XLPE-70mm2.20MétChức năng: Đường dây 22kV cấp điện tự dùngCáp nhôm As/XLPE-70mm2 hoặc tương đương
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->