Gói thầu: Gói thầu số 03 2022 TB-CJ: Mua sắm vật tư thiết bị dự phòng cho các hệ thống của Nhà máy điện mặt trời Cư Jút
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220660170-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN MIỀN TRUNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 2022 TB-CJ: Mua sắm vật tư thiết bị dự phòng cho các hệ thống của Nhà máy điện mặt trời Cư Jút |
| Số hiệu KHLCNT | 20220660156 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Công ty Cổ phần Thủy điện miền Trung |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 17:35:00 đến ngày 2022-06-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 191,843,498 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ Phần Thủy Điện Miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 2022 TB-CJ: Mua sắm vật tư thiết bị dự phòng cho các hệ thống của Nhà máy điện mặt trời Cư Jút Mua sắm vật tư thiết bị dự phòng cho các hệ thống của Nhà máy điện mặt trời Cư Jút 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của Công ty Cổ phần Thủy điện miền Trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Rơ le Lock out F86 | BJ-8RP/ARTECHE | 1 | cái | Chức năng: Các tủ ĐK các ngăn lộ 171, 172, 131.ARTECHEBJ-8RP, AUX.VOLTAGE: DC220V,AUX.CONTACT: 8C | |
| 2 | Bộ chuyển đổi quang G.703-C37.94E1 820nM MM | Fo IEEE C37.94 - G703.E1 mux (Part No 21-219) | 1 | cái | Chức năng: Các tủ ĐK các ngăn lộ 171, 172FIBERSYSTEME1, 2.048Mbps linkRedundant 1+1 E1, 2.048Mbps linksIEEE C37.94 Optical linkE1 plus IEEE C37.94 Optical (1+1 redundant transmission) linksE1 plus Single Mode Optical (1+1 redundant transmission) links. 40 KM, 80 KM, 120 KM, 150 KM and 180 KM Distance Options.IP/MPLS / MPLS-TP (10/100BaseT RJ45, or 100BaseFX Optical) Ethernet links8 Binary Commands plus IEC-61850 GOOSE over E1 plus IEEE C37.94 Optical (1+1 redundant transmission) links8 Binary Commands plus IEC-61850 GOOSE over E1 plus IEEE C37.94 plus Ethernet (1+N redundant transmission) linksIEC 61850 GOOSE over IP / MPLS (10/100BaseT RJ45, or 100BaseFX Optical) Ethernet links.Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng CO, CQ, Catalogue của thiết bị. | |
| 3 | CONVETER (Bộ Chuyển Đổi Trở Kháng) | E1 G.703 Balun | 1 | Bộ | Chức năng: Các tủ ĐK các ngăn lộ 171, 172Baucom75 Ohm/120 Ohm | |
| 4 | Cáp quang (Cáp kết nối thiết bị) | Optical Fiber Cable SC/SC 3m | 5 | Sợi | Chức năng: Tủ cameraNetworx®Product type Optical fiber cableLength 3mConnectors type SCPropagation mode Mono ModeConductor section 9/125µmCable diameter 2.8mmSheath PVC (LSOH standard)Attenuation 0.38/0 | |
| 5 | Cáp quang (Cáp kết nối thiết bị) | 20m Multimode Duplex Fiber Optic Patch Cable (62.5/125) - LC to ST | 3 | Sợi | Chức năng: Các tủ ĐK các ngăn lộ 171, 172Networx®Connector A LC MaleColor OrangeConnector B ST MaleFiber Type MultimodeCore Size 62.5/125Fiber Classification OM1Manufacturer Networx®Warranty Lifetime WarrantyUL Listed YesRoHS Compliant YesLength 15 MeterSKU FP-LCST1MD6-015GTIN 00845425005649Weight (Lbs) 0.28 | |
| 6 | Cáp quang (Cáp kết nối thiết bị) | FP-STST1MD6-015 | 3 | Sợi | Chức năng: Các tủ ĐK các ngăn lộ 171, 172Networx®Color OrangeConnector A ST MaleConnector B ST MaleFiber Type MultimodeCore Size 62.5/125Fiber Classification OM1 | |
| 7 | Rơ le trung gian kèm đế | RXM4AB1MD | 10 | cái | Chức năng: ĐK xuất tuyến 22kV Thông số Rơ le:SCHNEIDER220VDC, 4NO, 4NC, 6AThông số đế rơ le:SCHNEIDER8 pin, 220VDC, 6ARXZE2M114M | |
| 8 | Khóa chuyển mạch (Cam S/W) điều khiển máy cắt, dao cách ly | DR16 D/3 220VDC | 2 | cái | Chức năng: Các tủ ĐK 22kV 220VDC, Ith: 20A, 4NO+4NC, Đèn LED 220VDC, 110VDC, 24VDC. | |
| 9 | Khóa chuyển mạch (Cam S/W) | LW39-16B | 1 | cái | Chức năng: Các tủ ĐK 22kVSIEMENSRated insulation voltage Ui: 690VConventional thermal current Ith: 16AAC working current: AC-15:380V/1.8ADC working current: DC-13:220V/0.2A4NO, 4NC | |
| 10 | Rơ le bảo vệ chạm đất DC | CM-IWS/ABB | 1 | cái | Chức năng: Tủ tự dùng 220VDCABBFunction: Unearthed AC systemsUnearthed DC systemsUnearthed mixed AC / DC systemsUp to 250 V ACUp to 300 V DCMeasuring Range:1 ... 100 kΩRated Control Supply Voltage (Us):24 ... 240 V AC/DCOutput:1 c/o (SPDT) contactSystem Leakage Capacitance (CE): 10 µF | |
| 11 | Rơ le trung gian kèm đế | IDEC | 10 | cái | Chức năng: Các tủ ĐK các ngăn lộ 171, 172, 131, tủ tự dùng AC, DC, các tủ ĐK xuất tuyến 22kV.Thông số rơ le: IDEC220VDC, 4NO, 4NC, 6AThông số đế rơ le: SY4S-05D/IDEC 8 pin, 220VDC, 6A | |
| 12 | Khóa chuyển mạch (Cam S/W) | 74077REB00FHABE/ SALZER | 1 | cái | Chức năng: Tủ điều khiển MC 110kVSALZER3 vị trí, LOCAL/OFF/REMOTE, 220V, 25 AMP, POLE: 4 | |
| 13 | DENSIMETER (cảm biến áp lực SF6) | 233.52.100-7878984/WIKA | 1 | cái | Chức năng: Tủ điều khiển MC 110kVWIKADENSIMETER 3NC (P1- ALARM & P2- LOCKOUT)Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng CO, CQ, Catalogue của thiết bị. | |
| 14 | PUSHBUTTON - TRIP (Nút nhấn) | 3SB50 00-0AC01+3SB54 00-0B/ SIEMENS | 5 | cái | Chức năng: Tủ điều khiển MC 110kVSIEMENSPUSHBUTTON RED +1NO BLOCK | |
| 15 | PUSHBUTTON - CLOSE (Nút nhấn) | 3SB50 00-0AC01+3SB54 00-0B/ SIEMENS | 5 | cái | Chức năng: Tủ điều khiển MC 110kVSIEMENSPUSHBUTTON GREEN +1NO BLOCK | |
| 16 | AUXILIARY SWITCH | JE4910510001/GE | 1 | cái | Chức năng: Tủ điều khiển MC 110kVGEAUX. SWITCH CONTACTS: 4NO + 4NC, 15AMP | |
| 17 | TIME DELAY RELAY - SPRING CHARGE FAILURE (Rơ le thời gian) | ETR4-11-A/EATON | 1 | cái | Chức năng: Tủ điều khiển MC 110kVEATONTIMING: 0.05 Sec-100 HR , 1CO, 24-220V AC/DCCung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng CO, CQ, Catalogue của thiết bị. | |
| 18 | TERMINAL BLOCK | UK5N | 100 | cái | Chức năng: Tủ điều khiển MC 110kVPHOENIXTYPE: UK5N | |
| 19 | SF6 LOW PRESSURE LOCKOUT 1 | NF22E-13/ABB | 1 | cái | Chức năng: Tủ điều khiển MC 110kVABBAUX.CONTACTOR 2NO+2NC 100...250V AC/DCCung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng CO, CQ, Catalogue của thiết bị. | |
| 20 | Braking resistor (Điện trở hãm) | RX24-50W (160-972)/RS | 2 | cái | Chức năng: Tủ điều khiển dao cách ly 110kVRS33Ω 50W | |
| 21 | Switchgear (bộ công tắc chuyển mạch) | P0201068S/GIOVENZANA | 2 | cái | Chức năng: Tủ điều khiển dao cách ly 110kVGIOVENZANA AUX. SWITCH CONTACTS: 10NO + 10NC, 15AMP | |
| 22 | Contactor (Con tắc tơ) | ASL09_30_32_88/ABB | 2 | cái | Chức năng: Tủ điều khiển dao cách ly 110kVABB3P 3NO+3NO+2NC, 220VDC | |
| 23 | MCB (Áp to mát) | GPS1BSAG+GPAC11LRA/GE | 2 | cái | Chức năng: Tủ điều khiển dao cách ly 110kVGE1.6...2.5A + 1NO1NC auxiliary contact | |
| 24 | MCB | S201M-C3DC/GE | 2 | cái | Chức năng: Tủ điều khiển dao cách ly 110kVGE1P 3A with 1NO+1NC contacts | |
| 25 | Push button (Nút nhấn) | CP1_10G_20/ABB | 5 | cái | Chức năng: Tủ điều khiển dao cách ly 110kVABB Green, 2NO | |
| 26 | Push button (Nút nhấn) | CP1_10G_20/ABB | 5 | cái | Chức năng: Tủ điều khiển dao cách ly 110kVABB Red, 2NO | |
| 27 | MOTOR LIMIT SWITCH (công tắc giới hạn hành trình động cơ) | Z-15GW22-B/Omron | 1 | cái | Chức năng: Tủ điều khiển dao cách ly 110kVOmron10A, 250V | |
| 28 | Electromechanical lock (khóa cơ điện) | LXW20-01/Omron | 2 | cái | Chức năng: Tủ điều khiển dao cách ly 110kVOmron10A, 250V | |
| 29 | MCCB | M1-63L 4300 Gb 14048.2 63A/ ABB | 1 | cái | Chức năng: Tủ phân phối tự dùng SDST-MVPSABB462V, 63A, Icu 10kA, Isc 7.5kA, Uimp 4kV | |
| 30 | Fuse Holder (giá đỡ cầu chì) | RM100 Fuse Holder/socomec | 2 | cái | Chức năng: Tủ phân phối tự dùng SDST-MVPSsocomec22X58 100A, 60-655V | |
| 31 | Fuse (cầu chì) | RM100/socomec | 6 | cái | Chức năng: Tủ phân phối tự dùng SDST-MVPSsocomec655V, 22x58, 690V,63A | |
| 32 | Modul phân phối công suất RPQ 125-10 | RPQ 125-10/TEKNOMEGA | 1 | cái | Chức năng: Tủ phân phối tự dùng SDST-MVPSTEKNOMEGARPQ 125-10 RPQ1005 TEKNOMEGA ΩBLOCK 4-POLES DISTRIBUTION BLOCK 125A 10 OUT | |
| 33 | Moxa iologik E1210 (Modul I/O) | Moxa iologik E1210/Advantech | 1 | cái | Chức năng: Tủ phân phối tự dùng SDST-MVPSAdvantechIOLOGIK E1210 - I/O Module 16 DI Ethernet/MODBUS/TCP/EtherNet/IP, MoxaModule Type Digital Input ModuleDigital Inputs 16Input Type DigitalOperating Voltage Min. 12 VDCOperating Voltage Max. 36 VDCInput Current 110 mATermination Type Terminal BlockMounting Type DIN Rail MountWall MountInterface Type EtherNet/IPEthernetMODBUS/TCPOperating Temperature Min. -10 °COperating Temperature Max. 60 °CWidth 28 mmHeight 132 mmDepthCung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng CO, CQ, Catalogue của thiết bị. | |
| 34 | Moxa iologik E1212 (Modul I/O) | Moxa iologik E1212/ Advantech | 1 | cái | Chức năng: Tủ phân phối tự dùng SDST-MVPSAdvantechEthernet remote I/O with 2-port Ethernet switch, 8 DIs, 8 DIOs:User-definable Modbus/TCP Slave addressingSupports EtherNet/IP* adapter modeSupports RESTful API for IIoT applications2-port Ethernet switch for daisy-chain topologiesSave time and wiring cost with peer-to-peer communicationsActive communications with MX-AOPC UA ServerSupports SNMPv1/v2cEasy mass deployment and configuration with ioSearch utilityFriendly configuration via web browserSimplify I/O management with MXIO library on either a Windows or Linux platformClass I Division 2, ATEX Zone 2 certificationWide operating temperature range: -40 to 75°C (-40 to 167°F)*Requires online registration (available free of charge)Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng CO, CQ, Catalogue của thiết bị. | |
| 35 | Dây buộc cổ sứ đơn (đỉnh) 70mm2 (dùng cho sứ Polymer 24kV và cáp nhôm bọc lõi thép As/XLPE-70mm2) | . | 24 | Sợi | Chức năng: Đường dây 22kV cấp điện tự dùng Tên: Dây buộc cổ sứ đơn (đỉnh) 70mm2 Chiều dài dây buộcPolymer:685 đến 714 hoặc phù hợp với sứ Polymer 24kV và cáp nhôm bọc lõi thép As/XLPE-70mm2Tiết diện vòng xoắn trong của dây buộc: 70mm2Đường kính giáp: 11,5mmVật liệu: Polymer | |
| 36 | Giáp buộc đầu sứ đơn polymer (plastic) (dùng cho sứ Polymer 24kV và cáp nhôm bọc lõi thép As/XLPE-70mm2) | . | 12 | Sợi | Chức năng: Đường dây 22kV cấp điện tự dùngTên: Giáp buộc đầu sứ đơn polymer (plastic)Chiều dài dây buộc composite:714 hoặc phù hợp với sứ Polymer 24kV và cáp nhôm bọc lõi thép As/XLPE-70mm2Tiết diện vòng xoắn trong của dây buộc: 70mm2Đường kính giáp: 11,5mmVật liệu: Composite | |
| 37 | Kẹp răng trung thế MV IPC 70-70mm2 (dùng cho cáp nhôm bọc lõi thép As/XLPE-70mm2) | MV IPC 70-70mm2 | 6 | Cái | Chức năng: Đường dây 22kV cấp điện tự dùngLoại: Kẹp răng trung thế MV IPC 70-70mm2 hoặc loại phù hợp với cáp nhôm bọc lõi thép As/XLPE-70mm2Vật liệu: nhựa PA cao cấp có gia cường sợi thủy tinh chịu lực.Ngàm: bằng đồng hoặc nhômTiết diện dây chính : Trong phạm vi 50-120mm2; tiết diện dây phụ: trong phạm vi 50-120mm2.Tiêu chuẩn sản xuất: HN 33-S-63, IEC 62184, NFC 33-020.Điện áp định mức từ 24kV | |
| 38 | Ống nối dây nhôm AC-70 | . | 6 | Cái | Chức năng: Đường dây 22kV cấp điện tự dùngTiêu chuẩn áp dụng: AS 1154, TCVN 3624Vật liệu: Hợp kim nhômÉp bằng kềm ép thủy lựcPhạm vi sử dụng:Dây nhôm 70mm2Ống nối ép vật liệu nhôm lõi thép dùng đấu nối dây dẫn As/XLPE-70mm2 | |
| 39 | Kẹp răng đấu tiếp địa dây As/XLPE-70mm2 (bao gồm quai tiếp địa kèm theo ngàm phụ) | . | 6 | Cái | Chức năng: Đường dây 22kV cấp điện tự dùngLoại: Kẹp răng tiếp địa IPC 70mm2 hoặc loại phù hợp với cáp nhôm bọc lõi thép As/XLPE-70mm2Vật liệu: nhựa PA cao cấp có gia cường sợi thủy tinh chịu lực.Ngàm: bằng đồng hoặc nhômTiết diện dây chính : Trong phạm vi 50-120mm2; Ngàm phụ: Cung cấp sẵn quai tiếp địa 24kVTiêu chuẩn sản xuất: HN 33-S-63, IEC 62184, NFC 33-020.Điện áp định mức từ 24kV | |
| 40 | Ống bọc cách điện L=1,2m | . | 4 | Cái | Chức năng: Đường dây 22kV cấp điện tự dùngỐng xoắn dùng cách điện cho dây dẫn từ 50-150mm2Điện áp định mức 24kV | |
| 41 | Cáp nhôm As/XLPE-70mm2 | . | 20 | Mét | Chức năng: Đường dây 22kV cấp điện tự dùngCáp nhôm As/XLPE-70mm2 hoặc tương đương |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi