Gói thầu: E-ĐTPT08-2022: Cung cấp vật tư thiết bị, chế tạo Robot tự động giám sát tình trạng làm việc của các thiết bị - Nhà máy thủy điện Sơn La
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220660127-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-ĐTPT08-2022: Cung cấp vật tư thiết bị, chế tạo Robot tự động giám sát tình trạng làm việc của các thiết bị - Nhà máy thủy điện Sơn La |
| Số hiệu KHLCNT | 20220660090 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư phát triển Công ty thủy điện Sơn La năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 18:06:00 đến ngày 2022-07-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 651,130,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,500,000 VNĐ ((Chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.76E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu về tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp vật tư thiết bị phục vụ chế tạo Robot *) Để chứng minh, Nhà thầu phải cung cấp:+ Bản Scan: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng.+ Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 456.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 912.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
E-ĐTPT08-2022: Cung cấp vật tư thiết bị, chế tạo Robot tự động giám sát tình trạng làm việc của các thiết bị - Nhà máy thủy điện Sơn La Dự án: Robot tự động giám sát tình trạng làm việc của các thiết bị NMTĐ Sơn La 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư phát triển Công ty thủy điện Sơn La năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Cung cấp Catalog (nếu có) và hình ảnh; tài liệu; thuyết minh liên quan của các hàng hóa. Catalog được đánh tên tương ứng theo từng mục hàng hóa của thiết bị trong E-HSMT. - Với những hàng hóa nhà thầu đề xuất thay thế phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật theo E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | - C/O, C/Q và tài liệu kỹ thuật của hàng hóa theo yêu cầu tại Mục 1.1 – Chương V (nếu có). - Catalog (nếu có) và hình ảnh; tài liệu; thuyết minh liên quan của các hàng hóa. Catalog được đánh tên tương ứng theo từng mục hàng hóa của thiết bị trong E-HSMT |
| E-CDNT 12.2 | + Giá hàng hóa bao gồm tất cả các chi phí cần thiết (sản xuất, nhập khẩu, chi phí bảo hiểm, các loại phí và lệ phí, chi phí vận chuyển, nghiệm thu và bàn giao hàng hóa đến kho của Công ty thủy điện Sơn La. + Thuế giá trị gia tăng, các loại thuế, phí liên quan khác do pháp luật nước CHXHCNVN quy định. |
| E-CDNT 14.3 | Dự kiến 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc Bảo lãnh dự thầu - Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính năm 2019; 2020; 2021. - Catalog (nếu có) và hình ảnh; tài liệu; thuyết minh liên quan của các hàng hóa theo yêu cầu tại Mục 2.2 – Chương V. - Các tài liệu khác có liên quan như Nhà thầu Scan đính kèm E-HSDT và kê khai trên Webform. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Số 56 đường Lò Văn Giá, tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106.
- Chủ đầu tư: Tập đoàn điện lực Việt nam. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: (+8424)66946789. Fax: (+8424) 6694666; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư, Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.220334; Fax: 02123.751106. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Bộ phận Pháp chế - Phòng Hành chính và lao động của Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106. 2. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.37686611; 3. Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập Đoàn điện lực Việt Nam: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khung gầm | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật:- Khung nhôm định hình tiêu chuẩn , thép sơn tĩnh điện - Bao gồm bánh xe điều hướng và chịu trọng tại robot- Cover theo kiểu dáng thiết kế (Bản thiết kế chi tiết) | ||
| 2 | Động cơ truyền động | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật: Mô tả- Động cơ không chổi than BLDC 100w liền hộp giảm tốc- Bánh truyền động DWFA02-D150x50 tích hợp gối đỡ- Bánh dẫn động lò xo giảm sóc CFAV2-D50-120 , giảm rung động- Các linh kiện kết nối phù hợp với bánh xe và khung gầm | ||
| 3 | Cảm biến Laser scanner cảnh báo vật cản | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật:Cụm thiết bị cảnh báo vật cảnLaser scaner tim 320 , phần mềm setup 3 vùng cảnh báo | ||
| 4 | Cảm biến dẫn đường | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật:Cụm dẫn đường 2 chiềuThiết bị dẫn đường từ tính 16bit Điện áp 24v giao tiếp RS485 | ||
| 5 | Thiết bị đọc thẻ RF | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật:Cụm đọc thẻ RFID chuyên dụng cho robot tự hành xác định vị trí agv trên bản đồ | ||
| 6 | Màn hình HMI | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật: - Bộ điều khiển chuyên dụng cho Robot - Màn hình cảm ứng 7 inch tích hợp sẵn hệ điều hành TRV-OS v2.1 | ||
| 7 | Bộ cấp nguồn UPS và Acquy | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật:- Ác quy chuyên dụng 12v33A x 4 set- 10000 lần nạp xả- Conector 50A | ||
| 8 | Cảm biến va chạm | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật:- Cụm cảnh báo va chạm cứng | ||
| 9 | Bộ sạc ắc quy tự động | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật:- Sạc ác quy tự động 24v100A- Cụm điện cực sạc chuyên dung | ||
| 10 | Dịch vụ hỗ trợ thí nghiệm, chạy thử, căn chỉnh tại hiện trường | 1 | Gói | Mô tả nội dung công việc:- Hỗ trợ điều chỉnh thông số chạy thử tại hiện trường- Hỗ trợ kết nối thử nghiệm thiết bị- Hỗ trợ thí nghiệm căn chỉnh kết nối các thiết bị, ghéo nối các phần động cơ | ||
| 11 | Cammera trước | 1 | Bộ | Camera IP Dome 8.0MP DAHUA DH-IPC-HDW2831TP-AS-S2Độ phân giải 8.0 Megapixel.– Hỗ trợ Starlight với độ nhạy sáng cực thấp [email protected].– Chuẩn nén H265+.– Ống kính 3.6mm, tầm xa hồng ngoại 30m.– Tích hợp Mic.– Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ 256GB.– Chuẩn chống nước IP67, chống va đập IK10. | ||
| 12 | Camera 2 bên | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật:- 1080p/30fps (lên tới 1920 x 1080 pixel)- 720p/30fps (lên tới 1280 x 720 pixel)- Camera mega pixel: 3- Loại tiêu cự: Lấy nét tự động- Loại thấu kính: Kính- Micrô tích hợp: âm thanh nổi theo 2 hướng- Phạm vi của mic: Lên tới 1 m- Tầm nhìn chéo (dFoV): 78°- Thu phóng kỹ thuật số: 1.2 x | ||
| 13 | Bộ IPC | 1 | Bộ | Máy tính Intel NUC 11 - RNUC11PAHI5 (i5-1135G7) (RNUC11PAHI50001) hoặc loại có thông số tương đương- i5-1135G7- Ổ cứng SSD WD Green 480GB SATA 2.5 inch (Đọc 545MB/s - Ghi 465MB/s) - (WDS480G3G0A)- Ram laptop Kingston 16GB DDR4 bus 3200 MHz | ||
| 14 | Phụ kiện | 1 | Bộ | Cáp nguồn , cáp kết nối , cài đặt truyền nhận | ||
| 15 | Cảm biến độ ẩm, nhiệt độ không khí | 1 | Bộ | - Model: SHT30 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đươngThông số kỹ thuật- Điện áp sử dụng: 2.15~5.5VDC- Chuẩn giao tiếp: I2C- Khoảng nhiệt độ đo được: -40 ~ 125 độ C, sai số 0.2 độ C.- Khoảng độ ẩm đo được: 0 ~100% RH, sai số 2% RH. | ||
| 16 | Cảm biến âm thanh | 1 | Bộ | - Model: SENSOR0232 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đươngThông số kỹ thuật- Dải đo: 30dBA ~ 130dBA- Sai số đo: ± 1.5dB- Trọng số tần số: Một trọng số- Đáp ứng tần số: 31,5Hz ~ 8,5KHz- Đặc tính thời gian: 125ms- Điện áp đầu vào: 3,3 ~ 5,0V- Dòng điện đầu vào: [email protected] [email protected] Điện áp đầu ra: 0,6 ~ 2,6V | ||
| 17 | Cảm biến CO2 | 1 | Bộ | Model: MH-Z16 (SEEED) hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đươngThống số kỹ thuật:- Điện áp hoạt động: 4,5 - 6V.- Nhiệt độ hoạt động: 0 - 50°c.- Độ ẩm hoạt động: 0 - 90% RH.- Độ chính xác: 200PPM.- Phạm vi đo: 0 - 2000 phần triệu (PPM).- Độ phân giải: PPM 0 - 2000 phần triệu(PPM).- Thời gian đáp ứng: | ||
| 18 | Cảm biến khí CO | 1 | Bộ | Model: MQ7 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đươngThông số kỹ thuật:- Điện áp cung cấp: 3 ~ 5V DC- Sử dụng chip so sánh LM393 và MQ-7- Hai dạng tín hiệu đầu ra (digital và analog)- Tín hiệu analog từ 0~5V- Dải phát hiện từ 20 đến 2000ppm | ||
| 19 | Cảm biến báo khói báo cháy | 1 | Bộ | Model: ES-SD-01 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đươngThông số kỹ thuật:Nguồn cung cấp 10-30 V DCÂm thanh báo động ≥80dBĐộ nhạy khói 1,06 ± 0,26% FTĐáp ứng tiêu chuẩn GB4715-2005Môi trường làm việc -10 ℃ ~ 50 ℃, ≤95%, không ngưng tụ | ||
| 20 | Thiết kế mạch thu thập đọc tín hiệu. Đặt mạch in | 1 | Bộ | Nội dung công việc- Thiết kế Modul thu thập truyền dẫn dữ liệu đo đạc cảm biến- Đặt mạch in- Kiểm tra Tiếp nhận lệnh từ bộ điều khiển, đọc dữ liệu cảm biến, gửi thông tin về PC | ||
| 21 | Băng dẫn đường xe tự hành AGV | 1.000 | Mét | Băng dẫn đường từ tínhCuộn 25m bản 30x1,2mm | ||
| 22 | Thẻ RFID | 200 | Cái | Tên thiết bị: Thẻ RFIDThông số kỹ thuật: Navigation RFID tag 50set | ||
| 23 | Máy chủ | 1 | Bộ | - Model: PC Dell Inspiron 3891 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đươngThông số kỹ thuật:- CPU: Core i5-11400- RAM 16 GB- Ổ cứng: 256GB SSD + 1TB HDD- Ổ quang: Có- Phụ kiện: Chuột, bàn phím dell- Hệ điều hành: Windows 11 bản quyền | ||
| 24 | Màn hình máy tính | 1 | Bộ | Tên thiết bị: Màn hình HMI Thông số kỹ thuật: - Kích Thước Màn Hình 21.5" (16:9)- Độ Sáng Màn Hình 200cd/m2- Tỉ Lệ Tương Phản Động MEGA 1,000:1- Độ Phân Giải Màn Hình 1920 x 1080- Thời Gian Đáp Ứng 5ms (GTG)- Hỗ trợ màu 16.7M- Góc nhìn 170°/160°- Tín hiệu đầu vào 1 HDMI, 1D-Su | ||
| 25 | Thiết bị truyền tín hiệu mạng wifi | 2 | Bộ | Tên thiết bị: Bộ WifiThông số kỹ thuật:- Tốc độ đến 1267Mbps. Hỗ trợ 2 băng tần 2.4G, 5.0G- Chuẩn kết nối 802.11a/b/g/n/ac/ac Wave2, MU-MIMO- 1 cổng WAN 10/100/1000, 3 cổng LAN 10/100/1000- 6 anten liền đẳng hướng (ommi) x 6dBi | ||
| 26 | Bộ chuyển tín hiệu tin nhắn SMS | 1 | Bộ | Tên thiết bị: Bộ phát tín hiệu SMS USB DcomThông số kỹ thuật:- Wifi tốc độ download/upload 21.6Mbps/11Mbps- Băng tần WCDMA/HSPA+ 900/2100 Mhz- Băng tần GSM/GPRS/EDGE 900/1800 Mhz- Hỗ trợ tin nhán SMS. Hỗ trợ thiết bị có cồng usb- 01 Sim viettell trả sau, cùng phí duy trì dịch vụ 1 năm | ||
| 27 | Cáp mạng | 2 | Cuộn | Thông số kỹ thuật:CommScope AMP cat.6 UTP | ||
| 28 | Phần mềm trên máy chủ | 1 | Gói | Tên công việc, dịch vụ hỗ trợ: Phần mềm trên máy chủCác yêu cầu:- Phần mềm trên server- Hiển thị vị trí AGV- Cảnh báo lỗi tủ điện- Cảnh báo lỗi từ dữ liệu đo cảm biến- Gửi tin nhắn sms khi có cảnh báo- Chọn khu vực hoạt động cho AGVDịch vụ đào tạo chuyển giao công nghệ phần mềm - Hướng dẫn vận hành- Chuyển giao toàn bộ phần mềm thiết kế- Chuyển giao toàn bộ source code | ||
| 29 | Phần mềm trên IPC Robot | 1 | Gói | Tên công việc, dịch vụ hỗ trợ: Phần mềm trên máy chủCác yêu cầu:- Phần mềm trên robot- Thu thập vị trí và trạng thái Robot- Thu thập dữ liệu cảm biến- Xử lý ảnh tủ điện từ 2 camera gắn 2 bên đưa ra cảnh báo- Record video hành trình chạy từ 1 camera phía trướcDịch vụ đào tạo chuyển giao công nghệ phần mềm - Hướng dẫn vận hành- Chuyển giao toàn bộ thiết kế phần mềm, phần cứng- Chuyển giao toàn bộ source code |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.76E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu về tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp vật tư thiết bị phục vụ chế tạo Robot *) Để chứng minh, Nhà thầu phải cung cấp:+ Bản Scan: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng.+ Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 456.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 912.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi