Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220646265-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân phường Cẩm Thịnh
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220643454
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 15:00:00 đến ngày 2022-07-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,671,656,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng xây lắp+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các giấy tờ chứng minh việc thi công hoàn thành+ Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc xác nhật cấp công trình* Nếu là nhà thầu phụ cung cấp bổ sung: Hợp đồng nhà thầu chính, hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy tờ tương đương chứng minh việc thực hiện hợp đồng với nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.870.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật), có chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên nghành phù hợp (Dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật)- Đối với các công trình đã làm chỉ huy trưởng phải có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học chuyên ngành xây dựng, đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách công tác trác đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa từ trung cấp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách QLCL thi công và làm HSQLCL thi công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học, có chứng chỉ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị 3,0 m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 7,50 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào một gầu, bánh xích
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép tự hành
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130 CV đến 140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân phường Cẩm Thịnh
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Cải tạo, nâng cấp đường trung tâm khu phố 7B, phường Cẩm Thịnh, thành phố Cẩm Phả (Đoạn từ cổng khu phố 7B đến tiếp giáp đường sắt của Công ty TT Cửa Ông)
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân phường Cẩm Thịnh , địa chỉ: Phường Cẩm Thịnh - TP. Cẩm Phả - tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Cẩm Thịnh. Địa chỉ: Phường Cẩm Thịnh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng Kiến Sáng. Địa chỉ: Tổ 10, khu 5, phường Hà Tu, thành phố Hạ Long. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ủy ban nhân dân phường Cẩm Thịnh. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng Kiến Sáng. Địa chỉ: Tổ 10, khu 5, phường Hà Tu, thành phố Hạ Long.


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân phường Cẩm Thịnh , địa chỉ: Phường Cẩm Thịnh - TP. Cẩm Phả - tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Cẩm Thịnh. Địa chỉ: Phường Cẩm Thịnh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan: Đảm bảo dự thầu, cam kết tín dụng, báo cáo tài chính cùng nghĩa vụ thuế các năm theo yêu cầu và chứng minh doanh thu về hoạt động xây dựng, bằng cấp chứng chỉ các cá nhân tham gia cho gói thầu, hóa đơn giấy tờ chứng minh máy móc huy động cho gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Cẩm Thịnh. Địa chỉ: Phường Cẩm Thịnh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Thế Hiếu; Địa chỉ: Số 286 - Đường Trần Quốc Tảng - Phường Cẩm Thịnh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Đức Anh- Kế Toán;Số 286 - Đường Trần Quốc Tảng - Phường Cẩm Thịnh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Đỗ Thế Hiếu - Chủ tịch
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp IIITheo HSMT1,5207100m3
2Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSMT0,7658100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSMT0,7909100m3
4Rải nilon làm nền đường Theo HSMT3,0537100m2
5Đổ bê tông mặt đường mở rộng, đá 2x4 mác 250Theo HSMT45,8058m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bù vênh bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo HSMT5,0923100m2
7Rải thảm mặt đường bù vênh bê tông nhựa (loại C<= 12,5), bù vênh 5 cmTheo HSMT5,0923100m2
8Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1Theo HSMT0,4195100m3
9Thi công cấp phối đá dăm loại 1 mang cốngTheo HSMT0,513100m3
10Đổ bê tông mặt đường mang cống, đá 2x4 mác 250Theo HSMT38,472m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo HSMT21,2482100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSMT21,2482100m2
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ ôtô tự đổ 10 tấnTheo HSMT4,223100 tấn
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp IIITheo HSMT4,1339100m3
2Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp IIITheo HSMT88,7719m3
3Đắp đá mạt, đắp nền móng công trìnhTheo HSMT0,2624100m3
4Lót nilonTheo HSMT5,2474100m2
5Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo HSMT52,4742m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnhTheo HSMT0,9209100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rãnh, vữa XM mác 75Theo HSMT87,7523m3
8Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSMT398,874m2
9Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSMT1,0272100m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốTheo HSMT4,393100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Theo HSMT35,564m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mmTheo HSMT1,4975tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đanTheo HSMT3,0636100m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSMT44,6775m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mmTheo HSMT4,2039tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSMT8511 CK
17Đắp đá mạt công trình, đắp nền móng công trìnhTheo HSMT0,0121100m3
18Lót nilonTheo HSMT0,0945100m2
19Đổ bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 150Theo HSMT1,417m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố gaTheo HSMT0,0886100m2
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường hố ga vữa XM mác 75Theo HSMT2,2334m3
22Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSMT10,152m2
23Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Theo HSMT1,1808m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốTheo HSMT0,1476100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mmTheo HSMT0,0511tấn
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đanTheo HSMT0,0972100m2
27Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSMT1,944m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mmTheo HSMT0,1829tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSMT181 CK
30Sản xuất thép gócTheo HSMT0,1113tấn
31Lắp đặt thép gócTheo HSMT0,1113tấn
32Cắt mặt đường bê tôngTheo HSMT88,01210m
33Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSMT103,93m3
C BÓ VỈA, VỈA HÈ
1Đệm đá mạtTheo HSMT0,1547100M3
2Đổ bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 250Theo HSMT8,8374m3
3Vữa lót viên vỉa, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSMT132,561m2
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn viên vỉaTheo HSMT3,7349100m2
5Đổ bê tông viên vỉa đá 1x2, mác 250Theo HSMT16,796m3
6Lắp đặt viên bó vỉa Theo HSMT883,74m
7Đệm đá mạt vỉa hèTheo HSMT0,2424100m3
8Nilon chống thấmTheo HSMT2,8063100m2
9Đổ bê tông vỉa hè, đá 1x2, mác 150Theo HSMT28,063m3
10Lát gạch vỉa hè bằng gạch terrazzo KT 40x40x4cm, vữa XM mác 75Theo HSMT280,63m2
11Láng vỉa hè, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSMT102,11m2
12Lắp đặt ống thu nước UPVC D160Theo HSMT1,349100m
13Lắp đặt cút UPVC D160Theo HSMT56cái
14Đắp đá mạt công trình, đắp nền móng công trìnhTheo HSMT0,294m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông định vị ống thu nướcTheo HSMT0,336100m2
16Đổ bê tông bê tông định vị ống thu nước, đá 1x2, mác 150Theo HSMT3,528m3
17Sản xuất lắp đặt lưới chắn rácTheo HSMT0,3903tấn
18Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp IIITheo HSMT5,7886100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng xây lắp+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các giấy tờ chứng minh việc thi công hoàn thành+ Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc xác nhật cấp công trình* Nếu là nhà thầu phụ cung cấp bổ sung: Hợp đồng nhà thầu chính, hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy tờ tương đương chứng minh việc thực hiện hợp đồng với nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.870.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật), có chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên nghành phù hợp (Dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật)- Đối với các công trình đã làm chỉ huy trưởng phải có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình.74
2 Kỹ thuật phụ trách thi công 1 Bằng đại học chuyên ngành xây dựng, đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV53
3 Kỹ thuật phụ trách công tác trác đạc 1 Bằng tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa từ trung cấp trở lên54
4 Kỹ thuật phụ trách QLCL thi công và làm HSQLCL thi công, thanh quyết toán công trình 1 Bằng đại học32
5 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSMT 1 Bằng đại học, có chứng chỉ an toàn lao động54
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén 3,0 m3/ph1
2 Máy cắt bê tông 7,50 kW1
3 Máy cắt uốn cốt thép 5,0 kW1
4 Máy đào một gầu, bánh xích 2
5 Máy đầm dùi 1,5 KW1
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg2
7 Máy phun nhựa đường 190CV1
8 Máy lu bánh thép tự hành 1
9 Máy trộn bê tông 250,0 lít1
10 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 CV đến 140 CV1
11 Máy nén khí 600m3/h1
12 Ô tô tự đổ 5T2
13 Ô tô tự đổ 10T2
14 Máy lu bánh thép 10T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->