Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220646265-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân phường Cẩm Thịnh |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220643454 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 15:00:00 đến ngày 2022-07-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,671,656,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng xây lắp+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các giấy tờ chứng minh việc thi công hoàn thành+ Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc xác nhật cấp công trình* Nếu là nhà thầu phụ cung cấp bổ sung: Hợp đồng nhà thầu chính, hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy tờ tương đương chứng minh việc thực hiện hợp đồng với nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.870.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật), có chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên nghành phù hợp (Dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật)- Đối với các công trình đã làm chỉ huy trưởng phải có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học chuyên ngành xây dựng, đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách công tác trác đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa từ trung cấp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách QLCL thi công và làm HSQLCL thi công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học, có chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3,0 m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130 CV đến 140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân phường Cẩm Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp đường trung tâm khu phố 7B, phường Cẩm Thịnh, thành phố Cẩm Phả (Đoạn từ cổng khu phố 7B đến tiếp giáp đường sắt của Công ty TT Cửa Ông) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan: Đảm bảo dự thầu, cam kết tín dụng, báo cáo tài chính cùng nghĩa vụ thuế các năm theo yêu cầu và chứng minh doanh thu về hoạt động xây dựng, bằng cấp chứng chỉ các cá nhân tham gia cho gói thầu, hóa đơn giấy tờ chứng minh máy móc huy động cho gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân phường Cẩm Thịnh. Địa chỉ: Phường Cẩm Thịnh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Thế Hiếu; Địa chỉ: Số 286 - Đường Trần Quốc Tảng - Phường Cẩm Thịnh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Đức Anh- Kế Toán;Số 286 - Đường Trần Quốc Tảng - Phường Cẩm Thịnh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Đỗ Thế Hiếu - Chủ tịch |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp III | Theo HSMT | 1,5207 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT | 0,7658 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSMT | 0,7909 | 100m3 |
| 4 | Rải nilon làm nền đường | Theo HSMT | 3,0537 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông mặt đường mở rộng, đá 2x4 mác 250 | Theo HSMT | 45,8058 | m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bù vênh bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSMT | 5,0923 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bù vênh bê tông nhựa (loại C<= 12,5), bù vênh 5 cm | Theo HSMT | 5,0923 | 100m2 |
| 8 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 | Theo HSMT | 0,4195 | 100m3 |
| 9 | Thi công cấp phối đá dăm loại 1 mang cống | Theo HSMT | 0,513 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông mặt đường mang cống, đá 2x4 mác 250 | Theo HSMT | 38,472 | m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSMT | 21,2482 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSMT | 21,2482 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ ôtô tự đổ 10 tấn | Theo HSMT | 4,223 | 100 tấn |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp III | Theo HSMT | 4,1339 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp III | Theo HSMT | 88,7719 | m3 |
| 3 | Đắp đá mạt, đắp nền móng công trình | Theo HSMT | 0,2624 | 100m3 |
| 4 | Lót nilon | Theo HSMT | 5,2474 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSMT | 52,4742 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh | Theo HSMT | 0,9209 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rãnh, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 87,7523 | m3 |
| 8 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 398,874 | m2 |
| 9 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT | 1,0272 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Theo HSMT | 4,393 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo HSMT | 35,564 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSMT | 1,4975 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan | Theo HSMT | 3,0636 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSMT | 44,6775 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo HSMT | 4,2039 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSMT | 851 | 1 CK |
| 17 | Đắp đá mạt công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSMT | 0,0121 | 100m3 |
| 18 | Lót nilon | Theo HSMT | 0,0945 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 150 | Theo HSMT | 1,417 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga | Theo HSMT | 0,0886 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường hố ga vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 2,2334 | m3 |
| 22 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 10,152 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo HSMT | 1,1808 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Theo HSMT | 0,1476 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSMT | 0,0511 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan | Theo HSMT | 0,0972 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSMT | 1,944 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo HSMT | 0,1829 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSMT | 18 | 1 CK |
| 30 | Sản xuất thép góc | Theo HSMT | 0,1113 | tấn |
| 31 | Lắp đặt thép góc | Theo HSMT | 0,1113 | tấn |
| 32 | Cắt mặt đường bê tông | Theo HSMT | 88,012 | 10m |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSMT | 103,93 | m3 |
| C | BÓ VỈA, VỈA HÈ | |||
| 1 | Đệm đá mạt | Theo HSMT | 0,1547 | 100M3 |
| 2 | Đổ bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 250 | Theo HSMT | 8,8374 | m3 |
| 3 | Vữa lót viên vỉa, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 132,561 | m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn viên vỉa | Theo HSMT | 3,7349 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông viên vỉa đá 1x2, mác 250 | Theo HSMT | 16,796 | m3 |
| 6 | Lắp đặt viên bó vỉa | Theo HSMT | 883,74 | m |
| 7 | Đệm đá mạt vỉa hè | Theo HSMT | 0,2424 | 100m3 |
| 8 | Nilon chống thấm | Theo HSMT | 2,8063 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông vỉa hè, đá 1x2, mác 150 | Theo HSMT | 28,063 | m3 |
| 10 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch terrazzo KT 40x40x4cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 280,63 | m2 |
| 11 | Láng vỉa hè, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 102,11 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống thu nước UPVC D160 | Theo HSMT | 1,349 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút UPVC D160 | Theo HSMT | 56 | cái |
| 14 | Đắp đá mạt công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSMT | 0,294 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông định vị ống thu nước | Theo HSMT | 0,336 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bê tông định vị ống thu nước, đá 1x2, mác 150 | Theo HSMT | 3,528 | m3 |
| 17 | Sản xuất lắp đặt lưới chắn rác | Theo HSMT | 0,3903 | tấn |
| 18 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp III | Theo HSMT | 5,7886 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng xây lắp+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các giấy tờ chứng minh việc thi công hoàn thành+ Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc xác nhật cấp công trình* Nếu là nhà thầu phụ cung cấp bổ sung: Hợp đồng nhà thầu chính, hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy tờ tương đương chứng minh việc thực hiện hợp đồng với nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.870.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật), có chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên nghành phù hợp (Dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật)- Đối với các công trình đã làm chỉ huy trưởng phải có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình. | 7 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Bằng đại học chuyên ngành xây dựng, đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách công tác trác đạc | 1 | Bằng tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa từ trung cấp trở lên | 5 | 4 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách QLCL thi công và làm HSQLCL thi công, thanh quyết toán công trình | 1 | Bằng đại học | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSMT | 1 | Bằng đại học, có chứng chỉ an toàn lao động | 5 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | 3,0 m3/ph | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | 7,50 kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | 5,0 kW | 1 |
| 4 | Máy đào một gầu, bánh xích | 2 | |
| 5 | Máy đầm dùi | 1,5 KW | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 2 |
| 7 | Máy phun nhựa đường | 190CV | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép tự hành | 1 | |
| 9 | Máy trộn bê tông | 250,0 lít | 1 |
| 10 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | 130 CV đến 140 CV | 1 |
| 11 | Máy nén khí | 600m3/h | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | 5T | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ | 10T | 2 |
| 14 | Máy lu bánh thép | 10T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi