Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm thiết bị xây dựng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220658041-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (bao gồm thiết bị xây dựng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220129617 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 17:02:00 đến ngày 2022-07-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,998,270,496 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.54974E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.09948E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu.* Yêu cầu về năng lực thi công PCCC:- Nhà thầu phải đáp ứng điều kiện về năng lực thi công PCCC theo qui định của pháp luật về PCCC.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh đã từng thi công các hạng mục sau:+ Hạng mục PCCC tương tự với hạng mục của gói thầu đang xét, với giá trị tối thiểu 930.000.000 VND.* Yêu cầu về năng lực thi công Trạm biến áp 160KVA: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh đã từng thi công hạng mục trạm biến áp tương tự với hạng mục của gói thầu đang xét, với giá trị tối thiểu 305.000.000 VND.* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu đề xuất hợp đồng tương tự có cấp công trình thấp hơn liền kề với cấp công trình đang xét: Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, có giá trị công việc xây lắp bình quân bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (lớn hơn hoặc bằng giá trị 11.900.000.000 đồng) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Nhà thầu đính kèm File scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:a. Đối với các hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ:- Hợp đồng thi công (có đính kèm Phụ lục bảng giá hợp đồng) và các Phụ lục hợp đồng (nếu có);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;- Hồ sơ quyết toán hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự về loại, cấp công trình và tương tự về quy mô công việc: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.b. Đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng thi công (có đính kèm Phụ lục bảng giá hợp đồng) và các Phụ lục hợp đồng (nếu có);- Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng gồm: Xác nhận khối lượng công việc đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư và Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất;- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự về loại, cấp công trình và tương tự về quy mô công việc: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc công trình.- Giấy chứng nhận đã được học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Chứng chỉ an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát dân dụng, công nghiệp (còn hiệu lực).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm).- Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu đang xét của nhân sự Chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh chỉ huy trưởng công trình, đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) có tên, chữ ký của chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công xây dựng. (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát dân dụng, công nghiệp (còn hiệu lực).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm).- Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu đang xét của nhân sự Cán bộ kỹ thuật.- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh cán bộ kỹ thuật, đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); Hợp đồng thi công xây dựng. (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Điện hoặc Điện công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (còn hiệu lực).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác phần điện tối thiểu 03 năm).- Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu đang xét của nhân sự Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện.- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện, đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); Hợp đồng thi công xây dựng. (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Phòng cháy và chữa cháy.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công hệ thống PCCC tối thiểu 05 năm).- Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu đang xét của nhân sự Cán bộ kỹ thuật phụ trách về PCCC.- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách về PCCC, đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); Hợp đồng thi công xây dựng. (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính, kế toán.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác tài chính tối thiểu 03 năm).- Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu đang xét của nhân sự Cán bộ phụ trách tài chính.- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh cán bộ phụ trách tài chính, đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); Hợp đồng thi công xây dựng. (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bêtông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm bêtông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bêtông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 0,6 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Dàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng (bao gồm thiết bị xây dựng) Trường THPT Trần Phú 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp; Báo cáo tài chính trong 3 năm (từ năm 2019 đến năm 2021); Văn bản xác nhận không còn nợ thuế tính đến thời điểm đóng thầu của cơ quan thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Tây Ninh; Số 86 Phạm Tung, P3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.2240008. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: Số 314 CMT8, P3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3827947, Fax: 0276.3827947. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: Số 314 CMT8, P3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3827947, Fax: 0276.3827947. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Tây Ninh; Số 86 Phạm Tung, P3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.2240008. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN LẤP | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,264 | 100m3 |
| 2 | Mua đất để đắp (khối rời) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 871,094 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI PHÒNG HỌC A1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5171 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0385 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9662 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5889 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp (khối rời) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,6152 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2475 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,667 | m3 |
| 8 | Bê tông lót nền rộng >250cm đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,054 | m3 |
| 9 | Bê tông nền đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4875 | m3 |
| 10 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,0325 | m3 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,5181 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,5691 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0905 | m3 |
| 14 | Làm sàn gạch bộng dày 20cm (gạch 30x25x15) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,4 | m2 |
| 15 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6291 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0236 | m3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn lanh tô... đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8919 | m3 |
| 18 | Lắp các loại CK bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 503 | cái |
| 19 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7421 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9755 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0096 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9248 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn gạch bộng (chỉ lấy định mức vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,624 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3934 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1135 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép móng, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7124 | tấn |
| 27 | Cốt thép móng, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,785 | tấn |
| 28 | Cốt thép cột, trụ, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6641 | tấn |
| 29 | Cốt thép cột, trụ, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3134 | tấn |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4153 | tấn |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,965 | tấn |
| 32 | Cốt thép xà dầm, giằng, đk > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5652 | tấn |
| 33 | Cốt thép sàn mái, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5299 | tấn |
| 34 | Cốt thép sàn gạch bộng, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7198 | tấn |
| 35 | Cốt thép sàn gạch bộng, đk > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9389 | tấn |
| 36 | Cốt thép cầu thang, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1655 | tấn |
| 37 | Cốt thép cầu thang, đk > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3139 | tấn |
| 38 | Cốt thép lanh tô, máng nước, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1381 | tấn |
| 39 | Cốt thép lanh tô, máng nước, đk > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3857 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7076 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8913 | tấn |
| 42 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0311 | 100m2 |
| 43 | Thi công trần tole lạnh mạ màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 382,12 | m2 |
| 44 | Xây gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2333 | m3 |
| 45 | Xây gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9399 | m3 |
| 46 | Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1504 | m3 |
| 47 | Xây KC phức tạp gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,944 | m3 |
| 48 | Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,7305 | m3 |
| 49 | Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,9717 | m3 |
| 50 | Xây tường gạch hoa gió 20x20cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,76 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,41 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột ngoài, chiều dày trát 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,54 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,444 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.061,972 | m2 |
| 55 | Trát trần ngoài, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,105 | m2 |
| 56 | Trát trần trong, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 425,236 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396,46 | m |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m |
| 59 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn tạo dốc và chống thấm, chiều dày 3cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,4 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,4 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,7125 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,354 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,965 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,12 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 730,76 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,7 | m2 |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,88 | m2 |
| 70 | Lắp đặt kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,68 | m2 |
| 71 | Ổ khóa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 72 | Cửa đi khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,12 | m2 |
| 73 | Cung cấp cửa khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,58 | m2 |
| 74 | Cung cấp hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,88 | m2 |
| 75 | GCLD tay vịn inox ĐK 60 lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,9 | md |
| 76 | Tay vịn inox trong khu vệ sinh NKT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 77 | Lắp dựng lam nhôm Austrong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,375 | m2 |
| 78 | Lam nhôm chắn nắng Austrong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,375 | m2 |
| 79 | Nẹp nhôm khe lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,8 | md |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.126,276 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 358,92 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 425,236 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 334,645 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.551,512 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 693,565 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289,245 | m2 |
| 87 | Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4346 | m3 |
| 88 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,428 | m3 |
| 89 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | m3 |
| 90 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 91 | GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0419 | tấn |
| 92 | Xây tường gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,223 | m3 |
| 93 | Xây tường gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3064 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,88 | m2 |
| 95 | Láng chống thấm, chiều dày 3cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,24 | m2 |
| 96 | Ống cống giếng thí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 97 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC - KHỐI PHÒNG HỌC A1 | |||
| 1 | Kéo rải dây cáp đồng trần xoắn 25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa cứng Þ25, đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 4 | Lắp đặt hộp đo điện trở, kt: 160x160x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 5 | Chi phí đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
| 6 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống tiếp địa (kẹp kết nối, ốc xiết cáp…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 7 | Đào đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 8 | Lấp đất mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 9 | Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 2x20W ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 10 | Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 1x20W ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 0.6m, gắn nổi, bóng LED 1x10W ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn chiếu bảng, bóng Led 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy, kt:160x160x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy, kt:110x110x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa cứng Þ20, đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.352,6 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa cứng Þ25, đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 19 | Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.396,2 | m |
| 20 | Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.168,8 | m |
| 21 | Kéo rải dây dẫn CV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 22 | Lắp đặt bảng điện: 1 công tắc 1 chiều + mặt 1 + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt bảng điện: 1 công tắc 2 chiều + mặt 1 + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt bảng điện: 2 công tắc 2 chiều + mặt 2 + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt bảng điện: 2 dimmer quạt + mặt 2 + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt bảng điện: 5 công tắc 1 chiều + mặt 5 + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt bảng điện: 1 aptomat (CB) 20A-1,5kA + mặt CB + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim có nắp bảo hộ PC, loại chứa 14 module - lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 30 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế nhựa, chứa 4-8 module - lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 31 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 3 pha, 3P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 3 pha, 3P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 35 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 36 | Lắp đặt ống uPVC Þ27 x 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống uPVC Þ42 x 2,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống uPVC Þ60 x 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống uPVC Þ114 x 3,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 41 | Lắp đặt nối trơn Þ42 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt nối rút trơn Þ42 x 27 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt nối rút trơn Þ60 x 42 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt co 90° Þ27 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt co 90° Þ42 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt co 90° Þ60 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt co ren trong thau Þ27 x 21 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt co ren ngoài thau Þ27 x 21 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt co 45° Þ42 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt co 45° Þ60 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt co 45° Þ90 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt co 45° Þ114 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt chữ Y rút Þ90 x 60 M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt chữ T Þ27 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt chữ T Þ60 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt van nhựa Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Keo dán ống loại 200 gr | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lon |
| 58 | Mua gạch thẻ 40x80x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 775 | viên |
| 59 | Đào đất mương ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,02 | m3 |
| 60 | Lấp cát mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,72 | m3 |
| 61 | Lấp đất mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3 | m3 |
| 62 | Lắp đặt bàn cầu 2 khối, màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi xịt nhựa, bao gồm co T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Lavabo treo tường + chân chậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi Lavabo lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 66 | Bộ xả nhấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 67 | Dây cấp nước 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt gương soi, kt: 450x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt thoát sàn - Inox Þ90, kt: 140x140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN B1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1574 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,5908 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7578 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1614 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp (khối rời) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,9344 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4085 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,049 | m3 |
| 8 | Bê tông lót nền rộng >250cm đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,506 | m3 |
| 9 | Bê tông nền đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7825 | m3 |
| 10 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,1473 | m3 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,265 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,537 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,4286 | m3 |
| 14 | Làm sàn gạch bộng dày 20cm (gạch 30x25x15) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 521,6 | m2 |
| 15 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2382 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8496 | m3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, lanh tô đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9447 | m3 |
| 18 | Lắp các loại CK bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.016 | cái |
| 19 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0549 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5826 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7135 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5509 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn gạch bộng (chỉ lấy định mức vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,216 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7949 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2773 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép móng, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8053 | tấn |
| 27 | Cốt thép móng, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2817 | tấn |
| 28 | Cốt thép móng, đk > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6215 | tấn |
| 29 | Cốt thép cột, trụ, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,581 | tấn |
| 30 | Cốt thép cột, trụ, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4425 | tấn |
| 31 | Cốt thép cột, trụ, đk > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6069 | tấn |
| 32 | Cốt thép xà dầm, giằng, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3803 | tấn |
| 33 | Cốt thép xà dầm, giằng, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5404 | tấn |
| 34 | Cốt thép xà dầm, giằng, đk > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6096 | tấn |
| 35 | Cốt thép sàn mái, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9879 | tấn |
| 36 | Cốt thép sàn gạch bộng, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4494 | tấn |
| 37 | Cốt thép sàn gạch bộng, đk > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8624 | tấn |
| 38 | Cốt thép cầu thang, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3302 | tấn |
| 39 | Cốt thép cầu thang, đk > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6136 | tấn |
| 40 | Cốt thép lanh tô, máng nước, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,32 | tấn |
| 41 | Cốt thép lanh tô, máng nước, đk > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8823 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5361 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6284 | tấn |
| 44 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5734 | 100m2 |
| 45 | Thi công trần tole lạnh sóng nhuyễn mạ màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 874,142 | m2 |
| 46 | Xây gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9423 | m3 |
| 47 | Xây gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5859 | m3 |
| 48 | Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2304 | m3 |
| 49 | Xây KC phức tạp gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,888 | m3 |
| 50 | Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,4086 | m3 |
| 51 | Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,27 | m3 |
| 52 | Xây tường gạch hoa gió 20x20cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,72 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,105 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột ngoài, chiều dày trát 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 546,105 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 647,728 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.244,421 | m2 |
| 57 | Trát trần ngoài, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,355 | m2 |
| 58 | Trát trần trong, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 906,382 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 859,92 | m |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,1 | m |
| 61 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn tạo dốc và chống thấm, chiều dày 3cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,84 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,84 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,5888 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,54 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,181 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,425 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,69 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.470,01 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323,52 | m2 |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | m2 |
| 72 | Lắp đặt kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,52 | m2 |
| 73 | Ổ khóa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 74 | Cửa đi khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,68 | m2 |
| 75 | Cung cấp cửa khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,84 | m2 |
| 76 | Cung cấp hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | m2 |
| 77 | GCLD tay vịn inox ĐK 60 lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,7 | md |
| 78 | Lắp dựng lam nhôm Austrong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,875 | m2 |
| 79 | Lam nhôm chắn nắng Austrong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,875 | m2 |
| 80 | Nẹp nhôm khe lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,8 | md |
| 81 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6 | m2 |
| 82 | Cung cấp lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6 | m2 |
| 83 | Vách ngăn tấm compact HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,16 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.373,02 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 723,295 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 906,382 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 813,46 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.279,402 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.536,755 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 517,425 | m2 |
| 91 | Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4346 | m3 |
| 92 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,428 | m3 |
| 93 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | m3 |
| 94 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 95 | GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0419 | tấn |
| 96 | Xây tường gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,223 | m3 |
| 97 | Xây tường gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3064 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,88 | m2 |
| 99 | Láng chống thấm, chiều dày 3cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,24 | m2 |
| 100 | Ống cống giếng thí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 101 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC - KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN B1 | |||
| 1 | Kéo rải dây cáp đồng trần xoắn 25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa cứng Þ25, đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 4 | Lắp đặt hộp đo điện trở, kt: 160x160x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 5 | Chi phí đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
| 6 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống tiếp địa (kẹp kết nối, ốc xiết cáp…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 7 | Đào đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,06 | m3 |
| 8 | Lấp đất mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,06 | m3 |
| 9 | Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 2x20W ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 10 | Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 1x20W ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 11 | Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 0.6m, gắn nổi, bóng LED 1x10W ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn chiếu bảng, bóng Led 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo, loại sử dụng Remote | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy, kt:160x160x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy, kt:110x110x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 17 | Lắp đặt ống HDPE Þ32/25, đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa cứng Þ20, đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.808,7 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa cứng Þ32, đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa cứng Þ50, đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 21 | Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.213,8 | m |
| 22 | Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.111,9 | m |
| 23 | Kéo rải dây dẫn CV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.255,8 | m |
| 24 | Kéo rải dây dẫn CV-6mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,2 | m |
| 25 | Kéo rải dây dẫn CV-10mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 524 | m |
| 26 | Kéo rải dây dẫn CV-16mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 27 | Kéo rải dây dẫn CVV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,4 | m |
| 28 | Lắp đặt bảng điện: 1 công tắc 1 chiều + mặt 1 + đế âm (CLTĐ Sino S18) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt bảng điện: 2 công tắc 2 chiều + mặt 2 + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt bảng điện: 3 công tắc 1 chiều + mặt 3 + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt bảng điện: 3 dimmer quạt + mặt 3 + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt bảng điện: 4 công tắc 1 chiều + mặt 4 + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt bảng điện: 1 công tắc 1 chiều + 2 công tắc 2 chiều + mặt 3 + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 35 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim có nắp bảo hộ PC, loại chứa 26 module - lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 36 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC, chứa 14 module - lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 37 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế nhựa, chứa 8-12 module - lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 38 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế nhựa, chứa 4-8 module - lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | tủ |
| 39 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 3 pha, 3P-100A-22kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 3 pha, 3P-50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 3 pha, 3P-40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 46 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 47 | Lắp đặt tủ điện máy bơm, loại chống nước, lắp nổi, kt: 400x250x130 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 48 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Contactor 9A(1a) điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 51 | Lắp đặt quạt hút gắn trần nối ống gió, L = 2.9m3/min | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt Louver 150x150 kèm lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Mua ống gió mềm D100 nối ống gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | ống |
| 54 | Lắp đặt ống uPVC Þ114 x 3,1mm thông ống gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 55 | Lắp đặt co 90° Þ114 M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt chữ T Þ114 M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống thông gió (ty treo, vít, tắc kê…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 58 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường 2,0HP (Chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | máy |
| 59 | Kéo rải ống đồng dẫn ga (ĐK 6,4mm - 15,9mm, lớp cách nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 60 | Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² điều khiển từ dàn lạnh ra dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 61 | Lắp đặt ống uPVC Þ27 x 1,9mm thoát nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống uPVC Þ42 x 2,2mm thoát nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 63 | Giá bảo vệ cục nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 64 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống máy lạnh (bộ đai ốc, vít, ty treo…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 65 | Lắp đặt ống HDPE Þ32/25, đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa cứng Þ16, đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800,2 | m |
| 67 | Kéo rải dây cáp mạng vi tính Cat6 UTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 840,2 | m |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm mạng vi tính 8 dây RJ88 + mặt 1 + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 69 | Lắp đặt tủ kết nối mạng C-Rack 10U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 70 | Switch 24 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 71 | Phụ kiện lắp đặt hệ mạng thông tin (nối ống, keo dán, dây mồi…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 72 | Lắp đặt ống uPVC Þ27 x 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống uPVC Þ34 x 2,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống uPVC Þ42 x 2,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống uPVC Þ60 x 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống uPVC Þ114 x 3,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống PPR Þ63 x 10,5mm (20bar) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 79 | Lắp đặt nối ren ngoài Þ42 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt nối trơn Þ60 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt nối rút trơn Þ60 x 42 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt nối rút trơn Þ90 x 60 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 83 | Lắp đặt nối rút trơn Þ114 x 60 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt co 90° Þ27 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 85 | Lắp đặt co 90° Þ34 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 86 | Lắp đặt co 90° Þ42 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 87 | Lắp đặt co 90° Þ60 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt co 90° PPR Þ63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt co 90° rút Þ34 x 27 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt co 90° rút Þ42 x 27 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt co 90° rút Þ42 x 34 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt co ren trong thau Þ27 x 21 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 93 | Lắp đặt co ren ngoài thau Þ27 x 21 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 94 | Lắp đặt co 45° Þ42 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | cái |
| 95 | Lắp đặt co 45° Þ60 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt co 45° Þ90 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 97 | Lắp đặt co 45° Þ114 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 98 | Lắp đặt co 45° PPR Þ63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt chữ Y Þ60 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt chữ Y Þ90 M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 101 | Lắp đặt chữ Y Þ114 M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 102 | Lắp đặt chữ Y rút Þ60 x 42 M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 103 | Lắp đặt chữ Y rút Þ90 x 60 M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt chữ Y rút Þ114 x 60 M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt chữ T Þ27 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 106 | Lắp đặt chữ T Þ34 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt chữ T Þ42 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt chữ T Þ60 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt chữ T PPR Þ63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt chữ T rút Þ34 x 27 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 111 | Lắp đặt chữ T rút Þ42 x 27 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt chữ T cong kiểm tra Þ90 M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt chữ T cong kiểm tra Þ114 M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 114 | Nút bít Þ27 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt van nhựa Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt van nhựa Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt van nhựa Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt van nhựa Þ49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 119 | Keo dán ống loại 1 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | lon |
| 120 | Lắp đặt bồn nước Inox 2000L loại ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bồn |
| 121 | Hàn chân bồn nước cao 1m (dự kiến) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 122 | Phao điện bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 123 | Máy bơm nước 1,0Hp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 124 | Xây hộc chứa máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 125 | Khoan giếng sâu 30 ~ 40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 126 | Mua gạch thẻ 40x80x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | viên |
| 127 | Đào đất mương ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m3 |
| 128 | Lấp cát mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 129 | Lấp đất mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m3 |
| 130 | Lắp đặt bàn cầu 2 khối, màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 131 | Lắp đặt vòi xịt nhựa, bao gồm co T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 132 | Lắp đặt Lavabo âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi Lavabo lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 134 | Bộ xả nhấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 135 | Dây cấp nước 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 136 | Lắp đặt gương soi, kt: 450x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 137 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 138 | Lắp đặt van xả tiểu cảm ứng, dùng điện 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 139 | Lắp đặt thoát sàn - Inox Þ90, kt: 140x140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt thoát sàn - Inox Þ60, kt: 140x140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ XE HỌC SINH 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | tấn |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,923 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,733 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,368 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,332 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,611 | m3 |
| 8 | Mua đất để đắp (khối rời) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,509 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,882 | m3 |
| 10 | Bê lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,184 | m3 |
| 11 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,519 | m3 |
| 12 | Bê tông nền đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,476 | m3 |
| 13 | Bê tông nền đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,387 | m3 |
| 14 | GCLD cốt thép móng, đk cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,254 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8 | m2 |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,888 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,764 | tấn |
| 21 | Lợp mái tole mạ màu dày 4 dem (thay mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,965 | 100m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,923 | m2 |
| 23 | Cắt ron nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,16 | md |
| 24 | LĐ boulon D12, L=600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | con |
| 25 | LĐ boulon D12, L=250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | con |
| 26 | LĐ boulon D12, L=50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | con |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ XE HỌC SINH 4 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,644 | m3 |
| 2 | Đào đất móng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,664 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,443 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,517 | m3 |
| 5 | Mua đất để đắp (khối rời) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,277 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,176 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,832 | m3 |
| 8 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,025 | m3 |
| 9 | Bê tông nền đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,172 | m3 |
| 10 | Bê tông nền đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,789 | m3 |
| 11 | GCLD cốt thép móng, đk cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | 100m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,901 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,58 | m2 |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,196 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,196 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,039 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,039 | tấn |
| 19 | Lợp mái tole mạ màu dày 4 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,672 | 100m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,751 | m2 |
| 21 | Cắt ron nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,6 | md |
| 22 | LĐ boulon D12, L=600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | con |
| 23 | LĐ boulon D12, L=250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | con |
| 24 | LĐ boulon D12, L=50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | con |
| H | HẠNG MỤC: XÂY MỚI SÂN TẬP THỂ DỤC THỂ THAO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 4 | Mua đất màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,7 | m3 |
| 5 | Cỏ lá gừng (luôn trồng và chăm sóc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.334 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG - HÀNG RÀO PHÍA TRƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,355 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0616 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5563 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0945 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0748 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,641 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3339 | m3 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,303 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6871 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4876 | m3 |
| 11 | SX cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, lam, lanh tô... đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8212 | m3 |
| 12 | LD cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 553 | cái |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0296 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1929 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7783 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3002 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan, lam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8406 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép móng, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0094 | tấn |
| 19 | Cốt thép móng, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1149 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5006 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | tấn |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0929 | tấn |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4285 | tấn |
| 24 | Cốt thép sàn mái, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2817 | tấn |
| 25 | Cốt thép lanh tô, máng nước, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0998 | tấn |
| 26 | Cốt thép lanh tô, máng nước, đk > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2944 | tấn |
| 27 | Xây tường gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7152 | m3 |
| 28 | Xây tường gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5643 | m3 |
| 29 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,96 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,372 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,768 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,68 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn tạo dốc và chống thấm, chiều dày 3cm, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,5396 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,5396 | m2 |
| 36 | Công tác ốp đá granite vào tường tiết diện đá > 0,25 m2, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2 | m2 |
| 38 | Cung cấp cửa cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,712 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,712 | m2 |
| 41 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 664,768 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,4 | m2 |
| 43 | Chữ inox màu vàng cao 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | k tự |
| 44 | Chữ inox màu vàng cao 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | k tự |
| J | HẠNG MỤC: XÂY MỚI CỔNG, NBV - HÀNG RÀO BÊN VÀ PHÍA SAU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5872 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4575 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,338 | m3 |
| 4 | Bê tông lót nền rộng >250cm đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,961 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,628 | m3 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2582 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,7756 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,81 | m3 |
| 9 | SX cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, lam đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,854 | m3 |
| 10 | LD cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287 | cái |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4256 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0515 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4053 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3365 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan, lam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4179 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép móng, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0949 | tấn |
| 17 | Cốt thép móng, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0426 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5744 | tấn |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0785 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3862 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0119 | tấn |
| 22 | Cốt thép sàn mái, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1057 | tấn |
| 23 | Cốt thép lanh tô, máng nước, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6556 | tấn |
| 24 | Cốt thép lanh tô, máng nước, đk > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1441 | tấn |
| 25 | Xây tường gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,0211 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,681 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 898,5195 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,497 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,74 | m2 |
| 30 | Trát trần trong, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,61 | m2 |
| 31 | Trát trần ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,7715 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,59 | m |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9776 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn tạo dốc và chống thấm, chiều dày 3cm, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9776 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,0656 | m2 |
| 37 | Công tác ốp đá granite vào tường tiết diện đá > 0,25 m2, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,691 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,318 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,795 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,906 | m2 |
| 42 | Cung cấp cửa cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m2 |
| 43 | Cung cấp cửa khung nhôm kính (xem CT thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,106 | m2 |
| 44 | Cung cấp hoa sắt cửa (xem CT thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,497 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,939 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,61 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,76 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,107 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,699 | m2 |
| 51 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 808,1204 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,812 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC -XÂY MỚI CỔNG, NHÀ BẢO VỆ-HÀNG RÀO BÊN-HÀNG RÀO PHÍA SAU | |||
| 1 | Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 1x20W ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo, loại sử dụng Remote | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE Þ32/25, đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa cứng Þ20, đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,5 | m |
| 5 | Kéo rải dây dẫn CVV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 6 | Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,5 | m |
| 7 | Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,2 | m |
| 8 | Lắp đặt bảng điện: 3 công tắc 1 chiều + mặt 3 + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế nhựa, chứa 4-8 module - lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Mua gạch thẻ 40x80x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 375 | viên |
| 15 | Đào đất mương cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m3 |
| 16 | Lấp cát mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 17 | Lấp đất mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 19 | Lắp đặt nối trơn Þ90 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt co 45° Þ90 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Keo dán ống loại 100gr | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tuýp |
| 22 | Quả cầu chặn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| L | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG BỔ SUNG NỀN SÂN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6586 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2196 | m3 |
| 3 | Bê tông lót nền rộng >250cm đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,14 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 581,4 | m2 |
| 5 | Rãi đá mi nền sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,725 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1972 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,4964 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,4786 | m2 |
| 9 | Trồng cây dầu, cao 2,5m, đk 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cây |
| 10 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 cây/90 ngày |
| M | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC - CẤP NGUỒN ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE Þ85/65, đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE Þ50/40, đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 3 | Kéo rải dây dẫn CXV-25mm² cấp nguồn đến tủ DB-FP (tủ bơm chữa cháy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 4 | Kéo rải dây dẫn CXV-25mm² cấp nguồn đến tủ 1.MSB (tủ khối phòng học) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| 5 | Kéo rải dây dẫn CXV-8mm² cấp nguồn đến tủ 1.MSB (tủ khối phòng học bộ môn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 6 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 7 | Mua gạch thẻ 40x80x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.250 | viên |
| 8 | Đào đất mương cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,8 | m3 |
| 9 | Lấp cát mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m3 |
| 10 | Lấp đất mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m3 |
| N | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ VÀ TBA 160KVA | |||
| 1 | Đà cản BTCT - 1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đà |
| 2 | Boulon VRS 22*800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 3 | Long-đền vuông phi 24 (60x60x6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,947 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,769 | m3 |
| 7 | Trụ BTLT 12 m - F 540 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 8 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 9 | Xà L75x75x8 - 2,4m 4 ốp + TC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Boulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Boulon 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Boulon VRS 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Long đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 14 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Xà L75x75x8 - 2,4m 4 ốp + TC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Boulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Boulon 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 18 | Boulon VRS 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Long đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 20 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Sứ đứng 24 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 22 | Ty sứ đứng (20x25 mạ nhúng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 23 | Long đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế cho cột tròn, trên cột, Loại sứ 35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 10sứ |
| 25 | Cách điện treo Polymer - 24 KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Vòng treo U (maní phi 16) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 27 | Gíáp níu 24kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 28 | Boulon mắt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ cách điện |
| 30 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sứ |
| 31 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Boulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Long đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sứ |
| 35 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sứ |
| 36 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Boulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Long đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 39 | Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh-2boulon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sứ |
| 41 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 42 | Cáp đồng bọc 24kV - 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | mét |
| 43 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV - 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | mét |
| 44 | Cáp nhôm trần lõi thép AC 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,145 | kg |
| 45 | Kẹp nối ép Cu-Al WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 46 | Kẹp nhôm 2 rãnh 2 boulon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 47 | Dây nhôm vụn kiềng sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | kg |
| 48 | Kẹp quai 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 49 | Kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 50 | Nắp chụp kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cấi |
| 51 | Fuse link 6K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cấi |
| 52 | Biển số trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 53 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm (A), Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | km/dây |
| 54 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 55 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 56 | LB.FCO 27kV - 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 57 | Nắp chụp LB.FCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Xà L75x75x8 - 2,4m 3 ốp giữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | thanh |
| 60 | Sứ đứng 24 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 61 | Ty sứ đứng (20x25 mạ nhúng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 62 | Boulon 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 63 | Boulon VRS 16*300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 64 | Boulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 65 | Fuse link 6K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 66 | Long-đền tròn phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 67 | Long-đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 69 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế cho cột tròn, trên cột, Loại sứ 35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10sứ |
| 70 | Đà MBT U 160x68 - 2,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đà |
| 71 | Đà MBT U 100x46-0,8 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đà |
| 72 | Cô-dê PL100x10-D270 đỡ đà MBT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 73 | Boulon 16x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 74 | Boulon 16x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 75 | Long-đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 76 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 77 | Lắp cổ đề, Cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 78 | Lắp bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Dây đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | kg |
| 81 | Ống TK D21-3m luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 82 | Serre cable 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 83 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,357 | 10m |
| 84 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 85 | Cọc tiếp địa D16x2,400 (1cọc/giếng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 86 | Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 87 | Cáp đồng trần 25mm2 (thả giếng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | kg |
| 88 | Cáp đồng trần 25mm2 (liên kết giữa 2 giếng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | kg |
| 89 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,82 | m3 |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100m3 |
| 91 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,054 | 10m |
| 92 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 93 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 94 | Cáp đồng bọc 24kV-25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 95 | Cosse ép đồng 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 96 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 98 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 99 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 100 | Cáp đồng bọc CV-120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | mét |
| 101 | Cosse ép đồng 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 103 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 104 | Cáp đồng bọc CV-70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | mét |
| 105 | Cosse ép đồng 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 107 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 108 | Thùng cầu dao trạm 3P gián tiếp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 109 | Boulon 16x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 110 | Ống PVC phi 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | mét |
| 111 | Co ống PVC phi 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 113 | Lắp đặt ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10m |
| 114 | Nắp chụp sứ cao MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 115 | Nắp chụp FCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 116 | Nắp chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 117 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4KV, loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 118 | Lắp đặt cầu dao hạ thế 3 cực loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV, 3 pha (Chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 120 | Lắp đặt van chống sét điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 3 pha |
| 121 | Chi phí thử nghiệm máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
| 122 | Chi phí Hotline | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
| O | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 16 vùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | 5 nút |
| 6 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đường dây tín hiệu VCm-2x1mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.450 | m |
| 9 | Lắp đặt dây điện cấp nguồn cho đèn Exit & sự cố, CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.220 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 610 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.065,8 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 580 | m |
| 13 | Hộp đấu nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | hộp |
| 14 | Vật tư phụ (băng keo , ốc vít….) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 15 | Bộ lưu điện 1000VA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống STK D114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống STK D60 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 18 | Măng sông D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 19 | Măng sông D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 20 | Co thép tráng kẽm D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 21 | Tê thép tráng kẽm D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 22 | Hai đầu răng D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 23 | Tê thép tráng kẽm D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 24 | Co thép tráng kẽm D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 25 | Hộp tủ PCCC trong nhà. Bao gồm: _01 tủ PCCC 600x400x200, loại 2 ngăn (VN); _01 van góc chữa cháy bằng gang, ty đồng; _01 cuộn vòi chữa cháy, dài 20m/cuộn; _01 lăng phun chữa cháy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | tủ |
| 26 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 27 | Hộp tủ PCCC ngoài trời loại lớn. Bao gồm: _01 tủ PCCC , loại 2 ngăn (VN); _02 van góc chữa cháy bằng gang, ty đồng; _02 cuộn vòi chữa cháy, dài 20m/cuộn; _02 lăng phun chữa cháy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 28 | Trụ lắp tủ PCCC ngoài trời loại lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Trụ tiếp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 30 | Bình chữa cháy CO2 (MT5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | bình |
| 31 | Bình chữa cháy bột ABC 8kg (MF8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | bình |
| 32 | Kệ để bình F8, T5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | cái |
| 33 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | kg |
| 34 | Keo AB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | kg |
| 35 | Bích thép BS 10K D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 36 | Van khoá D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Van 1 chiều D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Van khoá D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Van khoá D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Hệ thống tủ điện điều khiển cho 02 bơm chữa cháy tự động (Chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q = 25l/s - H = 50m. Thành phần phụ kiện theo máy. (Chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q = 25l/s - H =50m. Thành phần phụ kiện theo máy. (Chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Máy bơm điện cấp nước 2HP. Thành phần phụ kiện theo máy để bơm nước vào hồ chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Khoan giếng lấy nước cấp vào hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 45 | Lắp đặt Luppe 140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 48 | Tê thép tráng kẽm D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 49 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,25 | 100m |
| 50 | Kim thu sét Rp= 71m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Kim thu sét Rp= 79m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Đóng cọc sắt mạ đồng D16 x 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 53 | Lắp đặt dây chống sét theo cột cáp C50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 54 | Lắp đặt dây chống sét dưới mương đất cáp C50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 55 | Lắp đặt ống PVC Ø27 bảo hộ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 56 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 57 | Gia công trụ đỡ Kim thu sét STK Ø42, H = 5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | trụ |
| 58 | Đế chân trụ Kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Khoan giếng tiếp địa sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | giếng |
| 60 | Ốc xiết cáp + cáp chằng + tăng đưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 61 | Mối hàn Cadweld | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối |
| P | HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC PCCC 230M3 - NHÀ CHE MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,552 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,661 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,615 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,831 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn mái đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,722 | m3 |
| 6 | Bê tông tường dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,698 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,307 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,361 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,154 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 11 | Láng nền sàn tạo dốc và chống thấm, chiều dày 3cm, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,88 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,04 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337,92 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337,92 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Băng chống nước PVC V20 Waterstop | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,5 | md |
| 17 | GCLD cốt thép tường, đk cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,031 | tấn |
| 18 | GCLD cốt thép sàn mái, đk cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,135 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,195 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,195 | tấn |
| 21 | Lợp mái tole mạ màu dày 4 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | 100m2 |
| 22 | Kéo lưới B40 3ly khổ 1,55m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,773 | m2 |
| Q | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG BỔ SUNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,5556 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,7813 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0308 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 366,2792 | m2 |
| 6 | Láng nền tạo dốc và chống thấm, chiều dày 3cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,8 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9152 | m3 |
| 8 | Công tác ván khuôn gỗ nắp đan mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7709 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7173 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 441,2 | cái |
| R | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 160 KVA | |||
| 1 | MBT 3P-160kVA - 22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 2 | MCCB 3P - 690V-250A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | FCO 27 kV-100 A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | LA 18kV - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| S | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Hệ thống tủ điện điều khiển cho 02 bơm chữa cháy tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q = 25l/s - H = 50m. Thành phần phụ kiện theo máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q = 25l/s - H =50m. Thành phần phụ kiện theo máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| T | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ MÁY LẠNH | |||
| 1 | Máy lạnh 2 block treo tường loại 2,0HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.54974E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.09948E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu.* Yêu cầu về năng lực thi công PCCC:- Nhà thầu phải đáp ứng điều kiện về năng lực thi công PCCC theo qui định của pháp luật về PCCC.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh đã từng thi công các hạng mục sau:+ Hạng mục PCCC tương tự với hạng mục của gói thầu đang xét, với giá trị tối thiểu 930.000.000 VND.* Yêu cầu về năng lực thi công Trạm biến áp 160KVA: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh đã từng thi công hạng mục trạm biến áp tương tự với hạng mục của gói thầu đang xét, với giá trị tối thiểu 305.000.000 VND.* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu đề xuất hợp đồng tương tự có cấp công trình thấp hơn liền kề với cấp công trình đang xét: Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, có giá trị công việc xây lắp bình quân bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (lớn hơn hoặc bằng giá trị 11.900.000.000 đồng) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Nhà thầu đính kèm File scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:a. Đối với các hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ:- Hợp đồng thi công (có đính kèm Phụ lục bảng giá hợp đồng) và các Phụ lục hợp đồng (nếu có);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;- Hồ sơ quyết toán hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự về loại, cấp công trình và tương tự về quy mô công việc: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.b. Đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng thi công (có đính kèm Phụ lục bảng giá hợp đồng) và các Phụ lục hợp đồng (nếu có);- Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng gồm: Xác nhận khối lượng công việc đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư và Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất;- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự về loại, cấp công trình và tương tự về quy mô công việc: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc công trình.- Giấy chứng nhận đã được học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Chứng chỉ an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát dân dụng, công nghiệp (còn hiệu lực).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm).- Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu đang xét của nhân sự Chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh chỉ huy trưởng công trình, đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) có tên, chữ ký của chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công xây dựng. (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát dân dụng, công nghiệp (còn hiệu lực).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm).- Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu đang xét của nhân sự Cán bộ kỹ thuật.- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh cán bộ kỹ thuật, đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); Hợp đồng thi công xây dựng. (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện | 1 | Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Điện hoặc Điện công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (còn hiệu lực).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác phần điện tối thiểu 03 năm).- Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu đang xét của nhân sự Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện.- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện, đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); Hợp đồng thi công xây dựng. (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về PCCC | 1 | Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Phòng cháy và chữa cháy.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công hệ thống PCCC tối thiểu 05 năm).- Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu đang xét của nhân sự Cán bộ kỹ thuật phụ trách về PCCC.- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách về PCCC, đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); Hợp đồng thi công xây dựng. (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách tài chính | 1 | Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính, kế toán.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác tài chính tối thiểu 03 năm).- Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu đang xét của nhân sự Cán bộ phụ trách tài chính.- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh cán bộ phụ trách tài chính, đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); Hợp đồng thi công xây dựng. (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi | Công suất: 110CV | 1 |
| 3 | Máy hàn xoay chiều | Công suất: 23 kW | 2 |
| 4 | Máy trộn bêtông | Dung tích: 250 lít | 3 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Công suất: 1,7 kW | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: 5 kW | 2 |
| 7 | Máy đầm bêtông, đầm bàn | Công suất: 1,0 kW | 3 |
| 8 | Máy đầm bêtông, dầm dùi | Công suất: 1,5 kW | 3 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: 70 kg | 2 |
| 10 | Máy khoan bêtông cầm tay | Công suất: ≥ 0,6 kW | 2 |
| 11 | Dàn giáo thép | Bộ | 200 |
| 12 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi