Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm thiết bị xây dựng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220658041-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng (bao gồm thiết bị xây dựng)
Số hiệu KHLCNT 20220129617
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 17:02:00 đến ngày 2022-07-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,998,270,496 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.54974E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.09948E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu.* Yêu cầu về năng lực thi công PCCC:- Nhà thầu phải đáp ứng điều kiện về năng lực thi công PCCC theo qui định của pháp luật về PCCC.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh đã từng thi công các hạng mục sau:+ Hạng mục PCCC tương tự với hạng mục của gói thầu đang xét, với giá trị tối thiểu 930.000.000 VND.* Yêu cầu về năng lực thi công Trạm biến áp 160KVA: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh đã từng thi công hạng mục trạm biến áp tương tự với hạng mục của gói thầu đang xét, với giá trị tối thiểu 305.000.000 VND.* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu đề xuất hợp đồng tương tự có cấp công trình thấp hơn liền kề với cấp công trình đang xét: Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, có giá trị công việc xây lắp bình quân bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (lớn hơn hoặc bằng giá trị 11.900.000.000 đồng) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Nhà thầu đính kèm File scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:a. Đối với các hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ:- Hợp đồng thi công (có đính kèm Phụ lục bảng giá hợp đồng) và các Phụ lục hợp đồng (nếu có);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;- Hồ sơ quyết toán hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự về loại, cấp công trình và tương tự về quy mô công việc: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.b. Đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng thi công (có đính kèm Phụ lục bảng giá hợp đồng) và các Phụ lục hợp đồng (nếu có);- Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng gồm: Xác nhận khối lượng công việc đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư và Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất;- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự về loại, cấp công trình và tương tự về quy mô công việc: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc công trình.- Giấy chứng nhận đã được học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Chứng chỉ an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát dân dụng, công nghiệp (còn hiệu lực).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm).- Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu đang xét của nhân sự Chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh chỉ huy trưởng công trình, đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) có tên, chữ ký của chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công xây dựng. (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát dân dụng, công nghiệp (còn hiệu lực).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm).- Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu đang xét của nhân sự Cán bộ kỹ thuật.- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh cán bộ kỹ thuật, đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); Hợp đồng thi công xây dựng. (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Điện hoặc Điện công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (còn hiệu lực).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác phần điện tối thiểu 03 năm).- Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu đang xét của nhân sự Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện.- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện, đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); Hợp đồng thi công xây dựng. (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Phòng cháy và chữa cháy.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công hệ thống PCCC tối thiểu 05 năm).- Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu đang xét của nhân sự Cán bộ kỹ thuật phụ trách về PCCC.- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách về PCCC, đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); Hợp đồng thi công xây dựng. (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách tài chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính, kế toán.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác tài chính tối thiểu 03 năm).- Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu đang xét của nhân sự Cán bộ phụ trách tài chính.- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh cán bộ phụ trách tài chính, đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); Hợp đồng thi công xây dựng. (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bêtông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bêtông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm bêtông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bêtông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 0,6 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 200
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng (bao gồm thiết bị xây dựng)
Trường THPT Trần Phú
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh , địa chỉ: Số 86 Phạm Tung - Phường III - Thành phố Tây Ninh - Tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Tây Ninh; Số 86 Phạm Tung, P3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.2240008.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Liên danh Công ty CP Đô Thành Tây Ninh và Công ty TNHH MTV TM&DV Kỹ thuật Công nghệ Tầm Nhìn Mới và Công ty CP xây dựng điện Hưng Thịnh - Địa chỉ: Số 09 Trương Tùng Quân, P3, TP Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh (Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán); Trung tâm Quy hoạch và Giám định chất lượng xây dựng - Địa chỉ: Số 003 Đường Trương Định, KP 3, P2, TP Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh (Tư vấn Thẩm tra); Sở Xây dựng Tây Ninh - Địa chỉ: 314 Cách mạng tháng 8, P3, TP Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh (Đơn vị Thẩm định).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh , địa chỉ: Số 86 Phạm Tung - Phường III - Thành phố Tây Ninh - Tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Tây Ninh; Số 86 Phạm Tung, P3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.2240008.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp; Báo cáo tài chính trong 3 năm (từ năm 2019 đến năm 2021); Văn bản xác nhận không còn nợ thuế tính đến thời điểm đóng thầu của cơ quan thuế.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Tây Ninh; Số 86 Phạm Tung, P3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.2240008.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: Số 314 CMT8, P3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3827947, Fax: 0276.3827947.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: Số 314 CMT8, P3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3827947, Fax: 0276.3827947.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Tây Ninh; Số 86 Phạm Tung, P3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.2240008.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN LẤP
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,264100m3
2Mua đất để đắp (khối rời)Mô tả kỹ thuật theo Chương V871,094m3
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI PHÒNG HỌC A1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5171100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,0385m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9662100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5889100m3
5Mua đất để đắp (khối rời)Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,6152m3
6Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,2475m3
7Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,667m3
8Bê tông lót nền rộng >250cm đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,054m3
9Bê tông nền đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4875m3
10Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,0325m3
11Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,5181m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,5691m3
13Bê tông sàn mái đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,0905m3
14Làm sàn gạch bộng dày 20cm (gạch 30x25x15)Mô tả kỹ thuật theo Chương V262,4m2
15Bê tông cầu thang thường đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6291m3
16Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,0236m3
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn lanh tô... đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8919m3
18Lắp các loại CK bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V503cái
19Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7421100m2
20Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9755100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,0096100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9248100m2
23Ván khuôn gỗ sàn gạch bộng (chỉ lấy định mức vật tư)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,624100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3934100m2
25Ván khuôn gỗ lanh tô, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1135100m2
26Cốt thép móng, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7124tấn
27Cốt thép móng, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,785tấn
28Cốt thép cột, trụ, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6641tấn
29Cốt thép cột, trụ, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3134tấn
30Cốt thép xà dầm, giằng, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4153tấn
31Cốt thép xà dầm, giằng, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,965tấn
32Cốt thép xà dầm, giằng, đk > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5652tấn
33Cốt thép sàn mái, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5299tấn
34Cốt thép sàn gạch bộng, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7198tấn
35Cốt thép sàn gạch bộng, đk > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9389tấn
36Cốt thép cầu thang, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1655tấn
37Cốt thép cầu thang, đk > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3139tấn
38Cốt thép lanh tô, máng nước, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1381tấn
39Cốt thép lanh tô, máng nước, đk > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3857tấn
40Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7076tấn
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V6,8913tấn
42Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0311100m2
43Thi công trần tole lạnh mạ màuMô tả kỹ thuật theo Chương V382,12m2
44Xây gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2333m3
45Xây gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9399m3
46Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1504m3
47Xây KC phức tạp gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,944m3
48Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,7305m3
49Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,9717m3
50Xây tường gạch hoa gió 20x20cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,76m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,41m2
52Trát trụ cột ngoài, chiều dày trát 1,5cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V189,54m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V321,444m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.061,972m2
55Trát trần ngoài, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V145,105m2
56Trát trần trong, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V425,236m2
57Trát gờ chỉ, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V396,46m
58Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V78m
59Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3m2
60Láng nền sàn tạo dốc và chống thấm, chiều dày 3cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,4m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,4m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,7125m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,28m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,354m2
65Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V59,965m2
66Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,12m2
67Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V730,76m2
68Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V161,7m2
69Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V65,88m2
70Lắp đặt kính trắng 5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V79,68m2
71Ổ khóa tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
72Cửa đi khung sắt kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V93,12m2
73Cung cấp cửa khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V68,58m2
74Cung cấp hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V65,88m2
75GCLD tay vịn inox ĐK 60 lan can hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V48,9md
76Tay vịn inox trong khu vệ sinh NKTMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
77Lắp dựng lam nhôm AustrongMô tả kỹ thuật theo Chương V60,375m2
78Lam nhôm chắn nắng AustrongMô tả kỹ thuật theo Chương V60,375m2
79Nẹp nhôm khe lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V31,8md
80Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V1.126,276m2
81Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V358,92m2
82Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongMô tả kỹ thuật theo Chương V425,236m2
83Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V334,645m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.551,512m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V693,565m2
86Sơn sắt thép bằng sơn dầu 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V289,245m2
87Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,4346m3
88Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,428m3
89Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,624m3
90Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m2
91GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0419tấn
92Xây tường gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,223m3
93Xây tường gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3064m3
94Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,88m2
95Láng chống thấm, chiều dày 3cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,24m2
96Ống cống giếng thíMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
97Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC - KHỐI PHÒNG HỌC A1
1Kéo rải dây cáp đồng trần xoắn 25mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V17m
2Lắp đặt ống nhựa cứng Þ25, đặt chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V4m
3Đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
4Lắp đặt hộp đo điện trở, kt: 160x160x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
5Chi phí đo điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1lần
6Phụ kiện lắp đặt hệ thống tiếp địa (kẹp kết nối, ốc xiết cáp…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
7Đào đất mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
8Lấp đất mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
9Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 2x20W ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
10Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 1x20W ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
11Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 0.6m, gắn nổi, bóng LED 1x10W ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
12Lắp đặt đèn chiếu bảng, bóng Led 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
13Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
14Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
15Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy, kt:160x160x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
16Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy, kt:110x110x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
17Lắp đặt ống nhựa cứng Þ20, đặt chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.352,6m
18Lắp đặt ống nhựa cứng Þ25, đặt chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V4m
19Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.396,2m
20Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.168,8m
21Kéo rải dây dẫn CV-4mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
22Lắp đặt bảng điện: 1 công tắc 1 chiều + mặt 1 + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Lắp đặt bảng điện: 1 công tắc 2 chiều + mặt 1 + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Lắp đặt bảng điện: 2 công tắc 2 chiều + mặt 2 + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Lắp đặt bảng điện: 2 dimmer quạt + mặt 2 + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
26Lắp đặt bảng điện: 5 công tắc 1 chiều + mặt 5 + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
27Lắp đặt bảng điện: 1 aptomat (CB) 20A-1,5kA + mặt CB + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
28Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
29Lắp đặt tủ điện vỏ kim có nắp bảo hộ PC, loại chứa 14 module - lắp chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
30Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế nhựa, chứa 4-8 module - lắp chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
31Lắp đặt aptomat (MCB) loại 3 pha, 3P-32A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Lắp đặt aptomat (MCB) loại 3 pha, 3P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
34Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
35Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
36Lắp đặt ống uPVC Þ27 x 1,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
37Lắp đặt ống uPVC Þ42 x 2,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,64100m
38Lắp đặt ống uPVC Þ60 x 2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
39Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
40Lắp đặt ống uPVC Þ114 x 3,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
41Lắp đặt nối trơn Þ42 DMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Lắp đặt nối rút trơn Þ42 x 27 DMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Lắp đặt nối rút trơn Þ60 x 42 DMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Lắp đặt co 90° Þ27 DMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
45Lắp đặt co 90° Þ42 DMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
46Lắp đặt co 90° Þ60 DMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
47Lắp đặt co ren trong thau Þ27 x 21 DMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
48Lắp đặt co ren ngoài thau Þ27 x 21 DMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49Lắp đặt co 45° Þ42 DMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
50Lắp đặt co 45° Þ60 DMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Lắp đặt co 45° Þ90 DMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
52Lắp đặt co 45° Þ114 DMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
53Lắp đặt chữ Y rút Þ90 x 60 MMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Lắp đặt chữ T Þ27 DMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Lắp đặt chữ T Þ60 DMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
56Lắp đặt van nhựa Þ27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Keo dán ống loại 200 grMô tả kỹ thuật theo Chương V1lon
58Mua gạch thẻ 40x80x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V775viên
59Đào đất mương ống cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V13,02m3
60Lấp cát mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,72m3
61Lấp đất mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,3m3
62Lắp đặt bàn cầu 2 khối, màu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
63Lắp đặt vòi xịt nhựa, bao gồm co TMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64Lắp đặt Lavabo treo tường + chân chậuMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
65Lắp đặt vòi Lavabo lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
66Bộ xả nhấnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
67Dây cấp nước 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
68Lắp đặt gương soi, kt: 450x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
69Lắp đặt thoát sàn - Inox Þ90, kt: 140x140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
D HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN B1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1574100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,5908m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7578100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1614100m3
5Mua đất để đắp (khối rời)Mô tả kỹ thuật theo Chương V214,9344m3
6Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,4085m3
7Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,049m3
8Bê tông lót nền rộng >250cm đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,506m3
9Bê tông nền đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7825m3
10Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,1473m3
11Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,265m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,537m3
13Bê tông sàn mái đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,4286m3
14Làm sàn gạch bộng dày 20cm (gạch 30x25x15)Mô tả kỹ thuật theo Chương V521,6m2
15Bê tông cầu thang thường đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2382m3
16Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,8496m3
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, lanh tô đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9447m3
18Lắp các loại CK bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.016cái
19Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0549100m2
20Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V9,5826100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,7135100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5509100m2
23Ván khuôn gỗ sàn gạch bộng (chỉ lấy định mức vật tư)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,216100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7949100m2
25Ván khuôn gỗ lanh tô, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2773100m2
26Cốt thép móng, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8053tấn
27Cốt thép móng, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2817tấn
28Cốt thép móng, đk > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6215tấn
29Cốt thép cột, trụ, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,581tấn
30Cốt thép cột, trụ, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4425tấn
31Cốt thép cột, trụ, đk > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6069tấn
32Cốt thép xà dầm, giằng, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3803tấn
33Cốt thép xà dầm, giằng, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,5404tấn
34Cốt thép xà dầm, giằng, đk > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6096tấn
35Cốt thép sàn mái, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9879tấn
36Cốt thép sàn gạch bộng, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4494tấn
37Cốt thép sàn gạch bộng, đk > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8624tấn
38Cốt thép cầu thang, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3302tấn
39Cốt thép cầu thang, đk > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6136tấn
40Cốt thép lanh tô, máng nước, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,32tấn
41Cốt thép lanh tô, máng nước, đk > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8823tấn
42Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V16,5361tấn
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V14,6284tấn
44Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,5734100m2
45Thi công trần tole lạnh sóng nhuyễn mạ màuMô tả kỹ thuật theo Chương V874,142m2
46Xây gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,9423m3
47Xây gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5859m3
48Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2304m3
49Xây KC phức tạp gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,888m3
50Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,4086m3
51Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,27m3
52Xây tường gạch hoa gió 20x20cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,72m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,105m2
54Trát trụ cột ngoài, chiều dày trát 1,5cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V546,105m2
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V647,728m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.244,421m2
57Trát trần ngoài, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V267,355m2
58Trát trần trong, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V906,382m2
59Trát gờ chỉ, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V859,92m
60Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V160,1m
61Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,6m2
62Láng nền sàn tạo dốc và chống thấm, chiều dày 3cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,84m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,84m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,5888m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V162,54m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V115,181m2
67Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V136,425m2
68Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,69m2
69Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.470,01m2
70Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V323,52m2
71Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V168m2
72Lắp đặt kính trắng 5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V119,52m2
73Ổ khóa tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
74Cửa đi khung sắt kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V139,68m2
75Cung cấp cửa khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V183,84m2
76Cung cấp hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V168m2
77GCLD tay vịn inox ĐK 60 lan can hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V88,7md
78Lắp dựng lam nhôm AustrongMô tả kỹ thuật theo Chương V112,875m2
79Lam nhôm chắn nắng AustrongMô tả kỹ thuật theo Chương V112,875m2
80Nẹp nhôm khe lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V31,8md
81Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V20,6m2
82Cung cấp lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V20,6m2
83Vách ngăn tấm compact HPL dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V81,16m2
84Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V2.373,02m2
85Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V723,295m2
86Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongMô tả kỹ thuật theo Chương V906,382m2
87Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V813,46m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.279,402m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.536,755m2
90Sơn sắt thép bằng sơn dầu 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V517,425m2
91Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,4346m3
92Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,428m3
93Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,624m3
94Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m2
95GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0419tấn
96Xây tường gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,223m3
97Xây tường gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3064m3
98Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,88m2
99Láng chống thấm, chiều dày 3cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,24m2
100Ống cống giếng thíMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
101Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC - KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN B1
1Kéo rải dây cáp đồng trần xoắn 25mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V22m
2Lắp đặt ống nhựa cứng Þ25, đặt chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
3Đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
4Lắp đặt hộp đo điện trở, kt: 160x160x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
5Chi phí đo điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1lần
6Phụ kiện lắp đặt hệ thống tiếp địa (kẹp kết nối, ốc xiết cáp…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
7Đào đất mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,06m3
8Lấp đất mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,06m3
9Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 2x20W ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
10Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 1x20W ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
11Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 0.6m, gắn nổi, bóng LED 1x10W ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V46bộ
12Lắp đặt đèn chiếu bảng, bóng Led 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
13Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
14Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo, loại sử dụng RemoteMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
15Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy, kt:160x160x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
16Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy, kt:110x110x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
17Lắp đặt ống HDPE Þ32/25, đặt chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
18Lắp đặt ống nhựa cứng Þ20, đặt chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.808,7m
19Lắp đặt ống nhựa cứng Þ32, đặt chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V102m
20Lắp đặt ống nhựa cứng Þ50, đặt chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V4m
21Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.213,8m
22Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.111,9m
23Kéo rải dây dẫn CV-4mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.255,8m
24Kéo rải dây dẫn CV-6mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V322,2m
25Kéo rải dây dẫn CV-10mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V524m
26Kéo rải dây dẫn CV-16mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
27Kéo rải dây dẫn CVV-2.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,4m
28Lắp đặt bảng điện: 1 công tắc 1 chiều + mặt 1 + đế âm (CLTĐ Sino S18)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
29Lắp đặt bảng điện: 2 công tắc 2 chiều + mặt 2 + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Lắp đặt bảng điện: 3 công tắc 1 chiều + mặt 3 + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
31Lắp đặt bảng điện: 3 dimmer quạt + mặt 3 + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
32Lắp đặt bảng điện: 4 công tắc 1 chiều + mặt 4 + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Lắp đặt bảng điện: 1 công tắc 1 chiều + 2 công tắc 2 chiều + mặt 3 + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V58cái
35Lắp đặt tủ điện vỏ kim có nắp bảo hộ PC, loại chứa 26 module - lắp chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
36Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC, chứa 14 module - lắp chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
37Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế nhựa, chứa 8-12 module - lắp chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
38Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế nhựa, chứa 4-8 module - lắp chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V6tủ
39Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 3 pha, 3P-100A-22kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Lắp đặt aptomat (MCB) loại 3 pha, 3P-50A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
41Lắp đặt aptomat (MCB) loại 3 pha, 3P-40A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
42Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
43Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
44Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
45Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
46Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
47Lắp đặt tủ điện máy bơm, loại chống nước, lắp nổi, kt: 400x250x130Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
48Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49Lắp đặt Contactor 9A(1a) điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
51Lắp đặt quạt hút gắn trần nối ống gió, L = 2.9m3/minMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
52Lắp đặt Louver 150x150 kèm lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
53Mua ống gió mềm D100 nối ống gióMô tả kỹ thuật theo Chương V4ống
54Lắp đặt ống uPVC Þ114 x 3,1mm thông ống gióMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
55Lắp đặt co 90° Þ114 MMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
56Lắp đặt chữ T Þ114 MMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57Phụ kiện lắp đặt hệ thống thông gió (ty treo, vít, tắc kê…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
58Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường 2,0HP (Chỉ tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6máy
59Kéo rải ống đồng dẫn ga (ĐK 6,4mm - 15,9mm, lớp cách nhiệt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
60Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² điều khiển từ dàn lạnh ra dàn nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V54m
61Lắp đặt ống uPVC Þ27 x 1,9mm thoát nước ngưngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,34100m
62Lắp đặt ống uPVC Þ42 x 2,2mm thoát nước ngưngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
63Giá bảo vệ cục nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
64Phụ kiện lắp đặt hệ thống máy lạnh (bộ đai ốc, vít, ty treo…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
65Lắp đặt ống HDPE Þ32/25, đặt chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
66Lắp đặt ống nhựa cứng Þ16, đặt chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V800,2m
67Kéo rải dây cáp mạng vi tính Cat6 UTPMô tả kỹ thuật theo Chương V840,2m
68Lắp đặt ổ cắm mạng vi tính 8 dây RJ88 + mặt 1 + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
69Lắp đặt tủ kết nối mạng C-Rack 10UMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
70Switch 24 portMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
71Phụ kiện lắp đặt hệ mạng thông tin (nối ống, keo dán, dây mồi…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
72Lắp đặt ống uPVC Þ27 x 1,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
73Lắp đặt ống uPVC Þ34 x 2,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,61100m
74Lắp đặt ống uPVC Þ42 x 2,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,92100m
75Lắp đặt ống uPVC Þ60 x 2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56100m
76Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
77Lắp đặt ống uPVC Þ114 x 3,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44100m
78Lắp đặt ống PPR Þ63 x 10,5mm (20bar)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
79Lắp đặt nối ren ngoài Þ42 DMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
80Lắp đặt nối trơn Þ60 DMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
81Lắp đặt nối rút trơn Þ60 x 42 DMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
82Lắp đặt nối rút trơn Þ90 x 60 DMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
83Lắp đặt nối rút trơn Þ114 x 60 DMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
84Lắp đặt co 90° Þ27 DMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
85Lắp đặt co 90° Þ34 DMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
86Lắp đặt co 90° Þ42 DMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
87Lắp đặt co 90° Þ60 DMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
88Lắp đặt co 90° PPR Þ63Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
89Lắp đặt co 90° rút Þ34 x 27 DMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
90Lắp đặt co 90° rút Þ42 x 27 DMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
91Lắp đặt co 90° rút Þ42 x 34 DMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
92Lắp đặt co ren trong thau Þ27 x 21 DMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
93Lắp đặt co ren ngoài thau Þ27 x 21 DMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
94Lắp đặt co 45° Þ42 DMô tả kỹ thuật theo Chương V49cái
95Lắp đặt co 45° Þ60 DMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
96Lắp đặt co 45° Þ90 DMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
97Lắp đặt co 45° Þ114 DMô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
98Lắp đặt co 45° PPR Þ63Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
99Lắp đặt chữ Y Þ60 DMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
100Lắp đặt chữ Y Þ90 MMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
101Lắp đặt chữ Y Þ114 MMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
102Lắp đặt chữ Y rút Þ60 x 42 MMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
103Lắp đặt chữ Y rút Þ90 x 60 MMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
104Lắp đặt chữ Y rút Þ114 x 60 MMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
105Lắp đặt chữ T Þ27 DMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
106Lắp đặt chữ T Þ34 DMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
107Lắp đặt chữ T Þ42 DMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
108Lắp đặt chữ T Þ60 DMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
109Lắp đặt chữ T PPR Þ63Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
110Lắp đặt chữ T rút Þ34 x 27 DMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
111Lắp đặt chữ T rút Þ42 x 27 DMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
112Lắp đặt chữ T cong kiểm tra Þ90 MMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
113Lắp đặt chữ T cong kiểm tra Þ114 MMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
114Nút bít Þ27 DMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
115Lắp đặt van nhựa Þ27Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
116Lắp đặt van nhựa Þ34Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
117Lắp đặt van nhựa Þ42Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
118Lắp đặt van nhựa Þ49Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
119Keo dán ống loại 1 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4lon
120Lắp đặt bồn nước Inox 2000L loại ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V1bồn
121Hàn chân bồn nước cao 1m (dự kiến)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
122Phao điện bồn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
123Máy bơm nước 1,0HpMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
124Xây hộc chứa máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
125Khoan giếng sâu 30 ~ 40mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
126Mua gạch thẻ 40x80x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V750viên
127Đào đất mương ống cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V12,6m3
128Lấp cát mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
129Lấp đất mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V9m3
130Lắp đặt bàn cầu 2 khối, màu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
131Lắp đặt vòi xịt nhựa, bao gồm co TMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
132Lắp đặt Lavabo âm bànMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
133Lắp đặt vòi Lavabo lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
134Bộ xả nhấnMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
135Dây cấp nước 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
136Lắp đặt gương soi, kt: 450x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
137Lắp đặt chậu tiểu nam treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
138Lắp đặt van xả tiểu cảm ứng, dùng điện 220VMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
139Lắp đặt thoát sàn - Inox Þ90, kt: 140x140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
140Lắp đặt thoát sàn - Inox Þ60, kt: 140x140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
F HẠNG MỤC: NHÀ XE HỌC SINH 1
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V196,5m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65tấn
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V130,923m2
4Đào móng cột, trụ, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,733m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,368m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,332m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V35,611m3
8Mua đất để đắp (khối rời)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,509m3
9Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,882m3
10Bê lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,184m3
11Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,519m3
12Bê tông nền đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,476m3
13Bê tông nền đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,387m3
14GCLD cốt thép móng, đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,092tấn
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,189100m2
16Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,254m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,8m2
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,028tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,888tấn
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,764tấn
21Lợp mái tole mạ màu dày 4 dem (thay mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,965100m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V130,923m2
23Cắt ron nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V175,16md
24LĐ boulon D12, L=600Mô tả kỹ thuật theo Chương V72con
25LĐ boulon D12, L=250Mô tả kỹ thuật theo Chương V36con
26LĐ boulon D12, L=50Mô tả kỹ thuật theo Chương V72con
G HẠNG MỤC: NHÀ XE HỌC SINH 4
1Đào móng cột, trụ, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,644m3
2Đào đất móng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,664m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,443m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V48,517m3
5Mua đất để đắp (khối rời)Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,277m3
6Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,176m3
7Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,832m3
8Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,025m3
9Bê tông nền đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,172m3
10Bê tông nền đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,789m3
11GCLD cốt thép móng, đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,123tấn
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,252100m2
13Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,901m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,58m2
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,196tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,196tấn
17Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,039tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,039tấn
19Lợp mái tole mạ màu dày 4 demMô tả kỹ thuật theo Chương V2,672100m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V170,751m2
21Cắt ron nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V241,6md
22LĐ boulon D12, L=600Mô tả kỹ thuật theo Chương V96con
23LĐ boulon D12, L=250Mô tả kỹ thuật theo Chương V48con
24LĐ boulon D12, L=50Mô tả kỹ thuật theo Chương V96con
H HẠNG MỤC: XÂY MỚI SÂN TẬP THỂ DỤC THỂ THAO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,5m3
2Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m3
3Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
4Mua đất màuMô tả kỹ thuật theo Chương V66,7m3
5Cỏ lá gừng (luôn trồng và chăm sóc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.334m2
I HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG - HÀNG RÀO PHÍA TRƯỚC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V233,355m2
2Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V10,0616m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5563m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0945100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0748100m3
6Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,641m3
7Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3339m3
8Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,303m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,6871m3
10Bê tông sàn mái đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4876m3
11SX cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, lam, lanh tô... đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8212m3
12LD cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V553cái
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0296100m2
14Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1929100m2
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7783100m2
16Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3002100m2
17Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan, lamMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8406100m2
18Cốt thép móng, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0094tấn
19Cốt thép móng, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1149tấn
20Cốt thép cột, trụ, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5006tấn
21Cốt thép cột, trụ, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,174tấn
22Cốt thép xà dầm, giằng, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0929tấn
23Cốt thép xà dầm, giằng, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4285tấn
24Cốt thép sàn mái, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2817tấn
25Cốt thép lanh tô, máng nước, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0998tấn
26Cốt thép lanh tô, máng nước, đk > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2944tấn
27Xây tường gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7152m3
28Xây tường gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5643m3
29Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V165,96m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,372m2
31Trát xà dầm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V193,768m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V85m
33Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V19,68m2
34Láng nền sàn tạo dốc và chống thấm, chiều dày 3cm, M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,5396m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,5396m2
36Công tác ốp đá granite vào tường tiết diện đá > 0,25 m2, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,48m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V14,2m2
38Cung cấp cửa cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V14,2m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V78,712m2
40Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V78,712m2
41Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V664,768m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V28,4m2
43Chữ inox màu vàng cao 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V17k tự
44Chữ inox màu vàng cao 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V95k tự
J HẠNG MỤC: XÂY MỚI CỔNG, NBV - HÀNG RÀO BÊN VÀ PHÍA SAU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5872100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4575100m3
3Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,338m3
4Bê tông lót nền rộng >250cm đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,961m3
5Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,628m3
6Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2582m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,7756m3
8Bê tông sàn mái đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,81m3
9SX cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, lam đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,854m3
10LD cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V287cái
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4256100m2
12Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0515100m2
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4053100m2
14Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3365100m2
15Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan, lamMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4179100m2
16Cốt thép móng, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0949tấn
17Cốt thép móng, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0426tấn
18Cốt thép cột, trụ, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5744tấn
19Cốt thép cột, trụ, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0785tấn
20Cốt thép xà dầm, giằng, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3862tấn
21Cốt thép xà dầm, giằng, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0119tấn
22Cốt thép sàn mái, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1057tấn
23Cốt thép lanh tô, máng nước, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6556tấn
24Cốt thép lanh tô, máng nước, đk > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1441tấn
25Xây tường gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,0211m3
26Xây tường gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,681m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V898,5195m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,497m2
29Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,74m2
30Trát trần trong, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,61m2
31Trát trần ngoài, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,6m2
32Trát xà dầm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,7715m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,59m
34Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V17,9776m2
35Láng nền sàn tạo dốc và chống thấm, chiều dày 3cm, M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,9776m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,0656m2
37Công tác ốp đá granite vào tường tiết diện đá > 0,25 m2, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
38Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,691m2
39Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,318m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,795m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V20,906m2
42Cung cấp cửa cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V12,8m2
43Cung cấp cửa khung nhôm kính (xem CT thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,106m2
44Cung cấp hoa sắt cửa (xem CT thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m2
45Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V32,497m2
46Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V36,939m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongMô tả kỹ thuật theo Chương V9,61m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V14,76m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V42,107m2
50Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V51,699m2
51Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V808,1204m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V41,812m2
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC -XÂY MỚI CỔNG, NHÀ BẢO VỆ-HÀNG RÀO BÊN-HÀNG RÀO PHÍA SAU
1Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 1x20W ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo, loại sử dụng RemoteMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt ống HDPE Þ32/25, đặt chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
4Lắp đặt ống nhựa cứng Þ20, đặt chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,5m
5Kéo rải dây dẫn CVV-2.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
6Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,5m
7Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,2m
8Lắp đặt bảng điện: 3 công tắc 1 chiều + mặt 3 + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế nhựa, chứa 4-8 module - lắp chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
11Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Mua gạch thẻ 40x80x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V375viên
15Đào đất mương cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3m3
16Lấp cát mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
17Lấp đất mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m3
18Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
19Lắp đặt nối trơn Þ90 DMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Lắp đặt co 45° Þ90 DMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
21Keo dán ống loại 100grMô tả kỹ thuật theo Chương V1tuýp
22Quả cầu chặn rác InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
L HẠNG MỤC: XÂY DỰNG BỔ SUNG NỀN SÂN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,6586m3
2Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2196m3
3Bê tông lót nền rộng >250cm đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,14m3
4Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V581,4m2
5Rãi đá mi nền sânMô tả kỹ thuật theo Chương V82,725m3
6Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,1972m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,4964m2
8Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V89,4786m2
9Trồng cây dầu, cao 2,5m, đk 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cây
10Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V121 cây/90 ngày
M HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC - CẤP NGUỒN ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp đặt ống HDPE Þ85/65, đặt chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V240m
2Lắp đặt ống HDPE Þ50/40, đặt chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
3Kéo rải dây dẫn CXV-25mm² cấp nguồn đến tủ DB-FP (tủ bơm chữa cháy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V600m
4Kéo rải dây dẫn CXV-25mm² cấp nguồn đến tủ 1.MSB (tủ khối phòng học)Mô tả kỹ thuật theo Chương V360m
5Kéo rải dây dẫn CXV-8mm² cấp nguồn đến tủ 1.MSB (tủ khối phòng học bộ môn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V160m
6Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
7Mua gạch thẻ 40x80x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.250viên
8Đào đất mương cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V37,8m3
9Lấp cát mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m3
10Lấp đất mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V27m3
N HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ VÀ TBA 160KVA
1Đà cản BTCT - 1,2 mMô tả kỹ thuật theo Chương V6đà
2Boulon VRS 22*800Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
3Long-đền vuông phi 24 (60x60x6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,947m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,769m3
7Trụ BTLT 12 m - F 540Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
8Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
9Xà L75x75x8 - 2,4m 4 ốp + TCMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
10Boulon 16x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Boulon 16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
12Boulon VRS 16x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Long đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
14Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
15Xà L75x75x8 - 2,4m 4 ốp + TCMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
16Boulon 16x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
17Boulon 16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
18Boulon VRS 16x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
19Long đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
20Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
21Sứ đứng 24 kVMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
22Ty sứ đứng (20x25 mạ nhúng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
23Long đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
24Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế cho cột tròn, trên cột, Loại sứ 35KVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,710sứ
25Cách điện treo Polymer - 24 KVMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
26Vòng treo U (maní phi 16)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
27Gíáp níu 24kvMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
28Boulon mắt 16x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
29Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp chuỗi Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ cách điện
30UclevisMô tả kỹ thuật theo Chương V1sứ
31Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Boulon 16x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Long đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1sứ
35UclevisMô tả kỹ thuật theo Chương V2sứ
36Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Boulon 16x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
38Long đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
39Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh-2boulon)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
40Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2sứ
41Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
42Cáp đồng bọc 24kV - 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18mét
43Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV - 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V33mét
44Cáp nhôm trần lõi thép AC 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,145kg
45Kẹp nối ép Cu-Al WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
46Kẹp nhôm 2 rãnh 2 boulonMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
47Dây nhôm vụn kiềng sứMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5kg
48Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
49Kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
50Nắp chụp kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cấi
51Fuse link 6KMô tả kỹ thuật theo Chương V3cấi
52Biển số trụMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
53Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm (A), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,044km/dây
54Lắp đặt dây đồng, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
55Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
56LB.FCO 27kV - 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
57Nắp chụp LB.FCOMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
58Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV, 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
59Xà L75x75x8 - 2,4m 3 ốp giữaMô tả kỹ thuật theo Chương V5thanh
60Sứ đứng 24 kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
61Ty sứ đứng (20x25 mạ nhúng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
62Boulon 16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
63Boulon VRS 16*300Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
64Boulon 16x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
65Fuse link 6KMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
66Long-đền tròn phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
67Long-đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
68Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
69Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế cho cột tròn, trên cột, Loại sứ 35KVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,310sứ
70Đà MBT U 160x68 - 2,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2đà
71Đà MBT U 100x46-0,8 mMô tả kỹ thuật theo Chương V2đà
72Cô-dê PL100x10-D270 đỡ đà MBTMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
73Boulon 16x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
74Boulon 16x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
75Long-đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
76Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
77Lắp cổ đề, Cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
78Lắp bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
79Lắp biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
80Dây đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12kg
81Ống TK D21-3m luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
82Serre cable 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
83Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,35710m
84Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
85Cọc tiếp địa D16x2,400 (1cọc/giếng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
86Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
87Cáp đồng trần 25mm2 (thả giếng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18kg
88Cáp đồng trần 25mm2 (liên kết giữa 2 giếng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9kg
89Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,82m3
90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,088100m3
91Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V12,05410m
92Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
93Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
94Cáp đồng bọc 24kV-25 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
95Cosse ép đồng 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
96Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
97Lắp đặt dây đồng, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
98Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,310 đầu
99Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
100Cáp đồng bọc CV-120 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30mét
101Cosse ép đồng 120mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
102Lắp đặt dây đồng, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
103Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 đầu
104Cáp đồng bọc CV-70 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10mét
105Cosse ép đồng 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
106Lắp đặt dây đồng, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
107Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 đầu
108Thùng cầu dao trạm 3P gián tiếp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
109Boulon 16x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
110Ống PVC phi 114Mô tả kỹ thuật theo Chương V8mét
111Co ống PVC phi 114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
112Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
113Lắp đặt ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V0,810m
114Nắp chụp sứ cao MBAMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
115Nắp chụp FCOMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
116Nắp chụp LAMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
117Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4KV, loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
118Lắp đặt cầu dao hạ thế 3 cực loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
119Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV, 3 pha (Chỉ tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
120Lắp đặt van chống sét điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V13 pha
121Chi phí thử nghiệm máy biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1lần
122Chi phí HotlineMô tả kỹ thuật theo Chương V1lần
O HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 16 vùngMô tả kỹ thuật theo Chương V1trung tâm
2Lắp đặt đầu báo khói quangMô tả kỹ thuật theo Chương V16,210 đầu
3Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V5,25 chuông
4Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V5,25 đèn
5Lắp đặt nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V5,25 nút
6Đèn chiếu sáng khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V7,65 đèn
7Lắp đặt đèn ExitMô tả kỹ thuật theo Chương V2,65 đèn
8Lắp đặt đường dây tín hiệu VCm-2x1mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.450m
9Lắp đặt dây điện cấp nguồn cho đèn Exit & sự cố, CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.220m
10Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V610m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.065,8m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V580m
13Hộp đấu nối kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V30hộp
14Vật tư phụ (băng keo , ốc vít….)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
15Bộ lưu điện 1000VAMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
16Lắp đặt ống STK D114 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,5100m
17Lắp đặt ống STK D60 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,75100m
18Măng sông D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
19Măng sông D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
20Co thép tráng kẽm D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
21Tê thép tráng kẽm D114/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
22Hai đầu răng D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
23Tê thép tráng kẽm D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
24Co thép tráng kẽm D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
25Hộp tủ PCCC trong nhà. Bao gồm: _01 tủ PCCC 600x400x200, loại 2 ngăn (VN); _01 van góc chữa cháy bằng gang, ty đồng; _01 cuộn vòi chữa cháy, dài 20m/cuộn; _01 lăng phun chữa cháy.Mô tả kỹ thuật theo Chương V32tủ
26Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
27Hộp tủ PCCC ngoài trời loại lớn. Bao gồm: _01 tủ PCCC , loại 2 ngăn (VN); _02 van góc chữa cháy bằng gang, ty đồng; _02 cuộn vòi chữa cháy, dài 20m/cuộn; _02 lăng phun chữa cháy.Mô tả kỹ thuật theo Chương V4tủ
28Trụ lắp tủ PCCC ngoài trời loại lớnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
29Trụ tiếp nước chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
30Bình chữa cháy CO2 (MT5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V55bình
31Bình chữa cháy bột ABC 8kg (MF8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V55bình
32Kệ để bình F8, T5Mô tả kỹ thuật theo Chương V55cái
33Sơn đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V60kg
34Keo ABMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
35Bích thép BS 10K D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
36Van khoá D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Van 1 chiều D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
38Van khoá D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Van khoá D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40Lắp đặt Hệ thống tủ điện điều khiển cho 02 bơm chữa cháy tự động (Chỉ tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
41Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q = 25l/s - H = 50m. Thành phần phụ kiện theo máy. (Chỉ tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
42Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q = 25l/s - H =50m. Thành phần phụ kiện theo máy. (Chỉ tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
43Máy bơm điện cấp nước 2HP. Thành phần phụ kiện theo máy để bơm nước vào hồ chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
44Khoan giếng lấy nước cấp vào hồ nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1giếng
45Lắp đặt Luppe 140Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
46Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
48Tê thép tráng kẽm D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
49Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,25100m
50Kim thu sét Rp= 71mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Kim thu sét Rp= 79mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
52Đóng cọc sắt mạ đồng D16 x 2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
53Lắp đặt dây chống sét theo cột cáp C50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
54Lắp đặt dây chống sét dưới mương đất cáp C50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
55Lắp đặt ống PVC Ø27 bảo hộ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
56Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
57Gia công trụ đỡ Kim thu sét STK Ø42, H = 5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2trụ
58Đế chân trụ Kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
59Khoan giếng tiếp địa sâu 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V2giếng
60Ốc xiết cáp + cáp chằng + tăng đưaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
61Mối hàn CadweldMô tả kỹ thuật theo Chương V2mối
P HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC PCCC 230M3 - NHÀ CHE MÁY BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,552100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V27,661m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,615100m3
4Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,831m3
5Bê tông sàn mái đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,722m3
6Bê tông tường dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,698m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,307m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,361100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,154100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m2
11Láng nền sàn tạo dốc và chống thấm, chiều dày 3cm, M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,88m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V227,04m2
13Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V337,92m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V337,92m2
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
16Băng chống nước PVC V20 WaterstopMô tả kỹ thuật theo Chương V44,5md
17GCLD cốt thép tường, đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,031tấn
18GCLD cốt thép sàn mái, đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,135tấn
19Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,195tấn
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,195tấn
21Lợp mái tole mạ màu dày 4 demMô tả kỹ thuật theo Chương V0,152100m2
22Kéo lưới B40 3ly khổ 1,55mMô tả kỹ thuật theo Chương V27m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V40,773m2
Q HẠNG MỤC: XÂY DỰNG BỔ SUNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V181,5556m3
2Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V27m3
3Xây tường gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,7813m3
4Xây tường gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0308m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V366,2792m2
6Láng nền tạo dốc và chống thấm, chiều dày 3cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V130,8m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,9152m3
8Công tác ván khuôn gỗ nắp đan mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7709100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7173tấn
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V441,2cái
R CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 160 KVA
1MBT 3P-160kVA - 22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
2MCCB 3P - 690V-250AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3FCO 27 kV-100 AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
4LA 18kV - 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
S CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PCCC
1Hệ thống tủ điện điều khiển cho 02 bơm chữa cháy tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q = 25l/s - H = 50m. Thành phần phụ kiện theo máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q = 25l/s - H =50m. Thành phần phụ kiện theo máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
T CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ MÁY LẠNH
1Máy lạnh 2 block treo tường loại 2,0HPMô tả kỹ thuật theo Chương V6máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.54974E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.09948E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu.* Yêu cầu về năng lực thi công PCCC:- Nhà thầu phải đáp ứng điều kiện về năng lực thi công PCCC theo qui định của pháp luật về PCCC.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh đã từng thi công các hạng mục sau:+ Hạng mục PCCC tương tự với hạng mục của gói thầu đang xét, với giá trị tối thiểu 930.000.000 VND.* Yêu cầu về năng lực thi công Trạm biến áp 160KVA: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh đã từng thi công hạng mục trạm biến áp tương tự với hạng mục của gói thầu đang xét, với giá trị tối thiểu 305.000.000 VND.* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu đề xuất hợp đồng tương tự có cấp công trình thấp hơn liền kề với cấp công trình đang xét: Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, có giá trị công việc xây lắp bình quân bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (lớn hơn hoặc bằng giá trị 11.900.000.000 đồng) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Nhà thầu đính kèm File scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:a. Đối với các hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ:- Hợp đồng thi công (có đính kèm Phụ lục bảng giá hợp đồng) và các Phụ lục hợp đồng (nếu có);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;- Hồ sơ quyết toán hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự về loại, cấp công trình và tương tự về quy mô công việc: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.b. Đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng thi công (có đính kèm Phụ lục bảng giá hợp đồng) và các Phụ lục hợp đồng (nếu có);- Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng gồm: Xác nhận khối lượng công việc đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư và Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất;- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự về loại, cấp công trình và tương tự về quy mô công việc: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc công trình.- Giấy chứng nhận đã được học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Chứng chỉ an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát dân dụng, công nghiệp (còn hiệu lực).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm).- Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu đang xét của nhân sự Chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh chỉ huy trưởng công trình, đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) có tên, chữ ký của chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công xây dựng. (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu).55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát dân dụng, công nghiệp (còn hiệu lực).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm).- Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu đang xét của nhân sự Cán bộ kỹ thuật.- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh cán bộ kỹ thuật, đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); Hợp đồng thi công xây dựng. (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện 1 Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Điện hoặc Điện công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (còn hiệu lực).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác phần điện tối thiểu 03 năm).- Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu đang xét của nhân sự Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện.- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện, đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); Hợp đồng thi công xây dựng. (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu).33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về PCCC 1 Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Phòng cháy và chữa cháy.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công hệ thống PCCC tối thiểu 05 năm).- Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu đang xét của nhân sự Cán bộ kỹ thuật phụ trách về PCCC.- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách về PCCC, đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); Hợp đồng thi công xây dựng. (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu).55
5 Cán bộ phụ trách tài chính 1 Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính, kế toán.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác tài chính tối thiểu 03 năm).- Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu đang xét của nhân sự Cán bộ phụ trách tài chính.- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh cán bộ phụ trách tài chính, đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); Hợp đồng thi công xây dựng. (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích Dung tích gầu ≥ 0,5 m31
2 Máy ủi Công suất: 110CV1
3 Máy hàn xoay chiều Công suất: 23 kW2
4 Máy trộn bêtông Dung tích: 250 lít3
5 Máy cắt gạch đá Công suất: 1,7 kW2
6 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: 5 kW2
7 Máy đầm bêtông, đầm bàn Công suất: 1,0 kW3
8 Máy đầm bêtông, dầm dùi Công suất: 1,5 kW3
9 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: 70 kg2
10 Máy khoan bêtông cầm tay Công suất: ≥ 0,6 kW2
11 Dàn giáo thép Bộ200
12 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->