Gói thầu: Thi công sửa chữa nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220612593-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC THUẾ THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220612580 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 17:04:00 đến ngày 2022-06-24 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,338,470,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.302E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng thi công xây dựng trụ sở làm việc của các cơ quan, tổ chức. Được chứng minh bằng bản sao được chứng thực Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Công trình trở lên và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế.+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp).Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải bố trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cho gói thầu như sau:+ Kiến trúc sư trở lên : ≥ 01 người;+ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng & công nghiệp hoặc công trình trở lên: ≥ 02 người;+ Kỹ sư chuyên ngành điện công trình: ≥ 01 người;+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: ≥ 01 người;và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Trình độ đại học trở lên.+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;+ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp).+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CỤC THUẾ THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế Khu vực Thanh Oai - Chương Mỹ (trụ sở tại Chương Mỹ), thành phố Hà Nội 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan của các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu như: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; + Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất; + Tài liệu về nguồn lực tài chính + Hợp đồng tương tự gói thầu mà nhà thầu kê khai; + Văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự tham gia gói thầu; + Hóa đơn hoặc hợp đồng thuê máy móc thiết bị mà nhà thầu đã kê khai để thực hiện gói thầu. Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu sau (nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình): Hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3) xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT, các biên bản nghiệm thu, Hồ sơ quyết toán, sổ phụ và sao kê có xác nhận của ngân hàng cho các khoản tiền của hợp đồng đã được tạm ứng và thanh toán… Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế địa điểm công trình mà nhà thầu đã thi công, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho Bên mời thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế thành phố Hà Nội
Địa chỉ: 11B Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội.
Số điện thoại: 043. 773 9024
Số fax: 043. 512 3405 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế thành phố Hà Nội Địa chỉ: 11B Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội. Số điện thoại: 043. 773 9024 Số fax: 043. 512 3405 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Thuế thành phố Hà Nội Địa chỉ: 11B Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội. Số điện thoại: 043. 773 9024 Số fax: 043. 512 3405 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Thuế thành phố Hà Nội Địa chỉ: 11B Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội. Số điện thoại: 043. 773 9024 Số fax: 043. 512 3405 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ 3 TẦNG CẢI TẠO - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 311,52 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V, E-HSMT | 328,6 | m |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V, E-HSMT | 212,8 | m |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V, E-HSMT | 13,9 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V, E-HSMT | 205,1 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V, E-HSMT | 307,32 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V, E-HSMT | 597,77 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 750,027 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 460,979 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 896,656 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 124,454 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, E-HSMT | 855,475 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Chương V, E-HSMT | 265,117 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V, E-HSMT | 129,39 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V, E-HSMT | 1,139 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V, E-HSMT | 0,588 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 10,609 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước phòng vệ sinh phục vụ cải tạo, sửa chữa | Chương V, E-HSMT | 3 | Công |
| 22 | Nhân công di chuyển đồ đạc, nội thất công trình phục vụ thi công | Chương V, E-HSMT | 15 | công |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V, E-HSMT | 53,504 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km | Chương V, E-HSMT | 53,504 | m3 |
| 25 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 1,139 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,454 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 460,979 | m2 |
| 28 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 917,296 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 124,256 | m2 |
| 30 | Thi công Trần thạch cao loại trần phẳng khung trần chìm + khung xương | Chương V, E-HSMT | 142,813 | m2 |
| 31 | Thi công Trần thạch cao loại trần giật cấp khung trần chìm + khung xương | Chương V, E-HSMT | 159,348 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 302,161 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 302,161 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 2.312,675 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 768,299 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT600x600mm | Chương V, E-HSMT | 821,303 | m2 |
| 37 | Ốp chân tường bằng gạch Granite KT600x150 | Chương V, E-HSMT | 76,674 | m2 |
| 38 | Cung cấp chất chống thấm ( tương đương Sika top Seal 107) | Chương V, E-HSMT | 153,438 | kg |
| 39 | Quét Sika chống thấm sàn WC | Chương V, E-HSMT | 51,146 | m2 |
| 40 | Lát nền gạch Ceramic chống trơn KT300x300 | Chương V, E-HSMT | 34,172 | m2 |
| 41 | Ốp tường gạch Ceramic KT30x60cm | Chương V, E-HSMT | 166,98 | m2 |
| 42 | Gia công hệ khung thép đỡ chậu | Chương V, E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hệ khung thép đỡ chậu | Chương V, E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 7,258 | 1m2 |
| 45 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 46 | Thi công trần phẳng bằng hệ trần nhôm Clip-in KT600x600 | Chương V, E-HSMT | 34,172 | m2 |
| 47 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Chương V, E-HSMT | 10,609 | m2 |
| 48 | Sản xuất lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact chịu nước dày 12mm + phụ kiện đồng bộ INOX | Chương V, E-HSMT | 41,76 | m2 |
| 49 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm | Chương V, E-HSMT | 49,94 | m2 |
| 50 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm | Chương V, E-HSMT | 19,14 | m2 |
| 51 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm | Chương V, E-HSMT | 46,8 | m2 |
| 52 | SX cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm | Chương V, E-HSMT | 1,43 | m2 |
| 53 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm | Chương V, E-HSMT | 91 | m2 |
| 54 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm | Chương V, E-HSMT | 7,615 | m2 |
| 55 | SX vách kính nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm | Chương V, E-HSMT | 106,415 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, E-HSMT | 229,91 | m2 |
| 57 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V, E-HSMT | 1,394 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 136,062 | 1m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V, E-HSMT | 238,1 | m2 |
| 60 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V, E-HSMT | 11,596 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG CẢI TẠO - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V, E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Chương V, E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 8 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V, E-HSMT | 29 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D40 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Côn thu TTK DN40/32 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D40/32 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D32-25 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Chương V, E-HSMT | 27 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40-32 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40-25 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32-25 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR D25x1.1/2" | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút ren PPR D25x1/2" | Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 23 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D40x1.1/4" | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D25x1/2" | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 25 | Kép TTK D40 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Kép TTK D30 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Kép TTK D15 | Chương V, E-HSMT | 52 | cái |
| 28 | Lắp đặt Rắc co PPR D40 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Rắc co PPR D25 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 15mm | Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 31 | Tê TTK DN15 | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt Măng sông PPR D40 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Măng sông PPR D32 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V, E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V, E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V, E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 40 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt Y nhựa PVC D42 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110-60 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90-60 | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 47 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 51 | Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/48 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/42 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 53 | Si phong uPVC D60 | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D60 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D48 | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 56 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42 | Chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 57 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D110-60 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D90-60 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Măng xông nhựa PVC D110 | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 60 | Măng xông nhựa PVC D90 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 61 | Măng xông nhựa PVC D60 | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 62 | Măng xông nhựa PVC D48 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Măng xông nhựa PVC D42 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D110 | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 65 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D60 | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 66 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D48 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 67 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D42 | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại treo tường | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Vòi rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 7 | Bộ |
| 71 | Ống thải | Chương V, E-HSMT | 7 | Bộ |
| 72 | Lắp đặt gương soi KT800x900 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt kệ kính | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt Chậu tiểu nam ( tương đương Viglacera T9) + Van xả tiểu nam cảm ứng ( tương đương Viglacera VGHXT1, dùng điện Điện thế: 220V/50Hz) | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 75 | Lắp đặt xí bệt (tương đương Viglacera: V39) | Chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 77 | Hộp giấy vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 78 | Lắp đặt thoát sàn D60 | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt Van PPR D40 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt Van PPR D25 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D25 | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 82 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 30L | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn Downlight D150-9W | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 240 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V, E-HSMT | 18 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V, E-HSMT | 90 | m |
| 88 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt Đèn Led Panel KT300x1200 | Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn Downlight D150-9W | Chương V, E-HSMT | 31 | bộ |
| 91 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 1x12W-220V | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 92 | Đèn hắt trần Led dây | Chương V, E-HSMT | 80 | md |
| 93 | Lắp đặt quạt trần | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 94 | Móc treo quạt trần | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt Triết áp quạt + mặt + đế âm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 580 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V, E-HSMT | 260 | m |
| 102 | Tháo dỡ, đi lại đường dây điện nhẹ vào trong máng cáp đặt nổi ngoài tường, đảm bảo thẩm mỹ | Chương V, E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG CẢI TẠO - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 175,648 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V, E-HSMT | 412,313 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V, E-HSMT | 826,108 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 1.077,006 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 412,314 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 826,109 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 120,579 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V, E-HSMT | 97,848 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,677 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V, E-HSMT | 4,646 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V, E-HSMT | 26,677 | m3 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V, E-HSMT | 144,747 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũ (Các phòng WC phá dỡ, cải tạo) | Chương V, E-HSMT | 3 | Công |
| 16 | Nhân công di chuyển đồ đạc, nội thất công trình phục vụ thi công | Chương V, E-HSMT | 15 | công |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V, E-HSMT | 55,32 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km | Chương V, E-HSMT | 55,32 | m3 |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 2,996 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,309 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,198 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 413,214 | m2 |
| 23 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 902,538 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 119,743 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 2.925,395 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 825,527 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT500x500 | Chương V, E-HSMT | 55,293 | m2 |
| 28 | Mài lại granito cầu thang | Chương V, E-HSMT | 18,015 | m2 |
| 29 | Mài lại granito tay vịn | Chương V, E-HSMT | 26,875 | m2 |
| 30 | Cung cấp chất chống thấm ( tương đương Sika top Seal 107) | Chương V, E-HSMT | 64,548 | kg |
| 31 | Quét Sika chống thấm sàn WC | Chương V, E-HSMT | 21,516 | m2 |
| 32 | Lát nền gạch Ceramic chống trơn KT300x300 | Chương V, E-HSMT | 13,548 | m2 |
| 33 | Ốp tường gạch Ceramic KT30x60cm | Chương V, E-HSMT | 82,24 | m2 |
| 34 | Gia công hệ khung thép đỡ chậu | Chương V, E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 35 | Lắp dựng hệ khung thép đỡ chậu | Chương V, E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 3,866 | 1m2 |
| 37 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 2,72 | m2 |
| 38 | Thi công trần phẳng bằng hệ trần nhôm Clip-in KT600x600 | Chương V, E-HSMT | 13,548 | m2 |
| 39 | Sản xuất lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact chịu nước dày 12mm + phụ kiện đồng bộ INOX | Chương V, E-HSMT | 6,36 | m2 |
| 40 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm | Chương V, E-HSMT | 35,2 | m2 |
| 41 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm | Chương V, E-HSMT | 16,94 | m2 |
| 42 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm | Chương V, E-HSMT | 45,76 | m2 |
| 43 | SX cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm | Chương V, E-HSMT | 12,74 | m2 |
| 44 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm | Chương V, E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 45 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm | Chương V, E-HSMT | 1,96 | m2 |
| 46 | SX vách kính nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm | Chương V, E-HSMT | 31,268 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, E-HSMT | 131,128 | m2 |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V, E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V, E-HSMT | 1,96 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 144,747 | m2 |
| 51 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V, E-HSMT | 9,945 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG CẢI TẠO - PHẦN ĐIỆN - NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V, E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V, E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 5 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D32 | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D32-25 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Côn thu TTK DN40/25 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32-25 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR D25x1.1/2" | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút ren PPR D25x1/2" | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D32x1" | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Kép TTK D40 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Kép TTK D25 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Kép TTK D15 | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt Rắc co PPR D32 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Rắc co PPR D25 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 15mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Tê TTK DN15 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Măng sông PPR D32 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V, E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V, E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 31 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt Y nhựa PVC D75 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90-75 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90-60 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D75 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/42 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Si phong uPVC D75 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Si phong uPVC D60 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D60 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42 | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D110-60 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D90-60 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D75 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp nút Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D60 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Măng xông nhựa PVC D110 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Măng xông nhựa PVC D90 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Măng xông nhựa PVC D75 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Măng xông nhựa PVC D60 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 53 | Măng xông nhựa PVC D42 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D110 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D90 | Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 56 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D75 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D60 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D42 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 60 | Vòi rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 4 | Bộ |
| 61 | Ống thải | Chương V, E-HSMT | 4 | Bộ |
| 62 | Lắp đặt gương soi KT800x900 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt kệ kính | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt xí bệt (tương đương Viglacera: V39) | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Hộp giấy vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt thoát sàn D75 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt thoát sàn D60 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt Van PPR D32 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt Van PPR D25 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D25 | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn Downlight D150-9W | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 64 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V, E-HSMT | 16 | m |
| 77 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng loại 2x18W-220V | Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 79 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 81 | Lắp đặt hộp chia ngả | Chương V, E-HSMT | 5 | hộp |
| E | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ BẾP CẢI TẠO - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V, E-HSMT | 64,126 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V, E-HSMT | 78,814 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 87,98 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 96,188 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 118,22 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V, E-HSMT | 3,216 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km | Chương V, E-HSMT | 3,216 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 96,188 | m2 |
| 9 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 118,22 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 285,014 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 160,314 | m2 |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V, E-HSMT | 1,995 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN PHỤ TRỢ (CỔNG - TƯỜNG RÀO) | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào sắt | Chương V, E-HSMT | 35,376 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V, E-HSMT | 44,137 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 44,138 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V, E-HSMT | 50,64 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V, E-HSMT | 0,662 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km | Chương V, E-HSMT | 0,662 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 44,138 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 88,275 | m2 |
| 9 | Gia công hàng rào hoa sắt | Chương V, E-HSMT | 0,197 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 74,653 | 1m2 |
| 11 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương V, E-HSMT | 32,16 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.302E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng thi công xây dựng trụ sở làm việc của các cơ quan, tổ chức. Được chứng minh bằng bản sao được chứng thực Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Công trình trở lên và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế.+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp).Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 5 | Nhà thầu phải bố trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cho gói thầu như sau:+ Kiến trúc sư trở lên : ≥ 01 người;+ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng & công nghiệp hoặc công trình trở lên: ≥ 02 người;+ Kỹ sư chuyên ngành điện công trình: ≥ 01 người;+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: ≥ 01 người;và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Trình độ đại học trở lên.+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;+ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp).+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 7T | Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy mài | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi