Gói thầu: Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220633995-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220613434 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 13:00:00 đến ngày 2022-07-04 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,344,976,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1972E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.66E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01; có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VNDHợp đồng tương tự được xét đối với từng hạng mục (tức là có thể cộng phần giá trị của hạng mục này ở các hợp đồng khác nhau để tính hợp đồng tương tự hoặc 01 hợp đồng tương tự bao gồm đầy đủ các hạng mục sau): - Đối với hạng mục công trình Đường giao thông : có giá trị tối thiểu 5.500.000.000 đồng - Đối với hạng mục vỉa hè lát gạch, bó vỉa, rảnh vỉa, ô trồng cây, cây xanh: có giá trị tối thiểu 3.150.000.000 đồng- Đối với hạng mục thoát nước, cấp nước: có giá trị tối thiểu 3.350.000.000 đồng- Đối với hạng mục cấp điện, điện chiếu sáng tuyến đường giao thông: có giá trị tối thiểu 2.000.000.000 đồng.Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 07 năm (đủ 84 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III còn hiệu lực, đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất một công trình giao thông tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị và quy mô công trình như trên (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tựKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng giao thông;+ Bản scan CMND+ Văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật 01 hợp đồng tương tự có giá trị và quy mô công trình như trên (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học kỹ thuật điện tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình điện.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan CMND+ Văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học ngành liên quan đến lâm nghiệp hoặc sinh vật cảnh tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình (hạng mục công trình) trồng cây xanh.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành liên quan;+ Bản scan CMND+ Văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng)Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng (bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm 5CV. Có hóa đơn, chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW. Có hóa đơn, chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW. Có hóa đơn, chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 2.5KW. Có hóa đơn, chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi >=16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung >=25T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn, chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5KW. Có hóa đơn, chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc. Có hóa đơn, chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải . Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tưới nhựa. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ =7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Ô tô tưới nước hoặc ô tô+bồn nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước chuyên dụng có thể tích >=5m3 . Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). Có giấy đăng ký xe (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc). Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Trạm trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn bê tông >=80T/h. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Xe nâng (hoặc ô tô tải có cần cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng 12m (hoặc ô tô tải có cần cẩu- tầm với của cẩn cẩu >=12m, nâng người làm việc trên cao). Có giấy kiểm định chất lượng kỹ thuật an toàn còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây lắp công trình Đường Lê Thanh Nghị (đoạn QL1A - Trưng Nữ Vương) 500 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng Công trình giao thông hạng III trở lên; - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2019;2020;2021) - Nhà thầu phải hoàn thành trách nhiệm xã hội (có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế, bảo hiểm xã hội) đến 31/3/2022. Trường hợp nhà thầu không đạt 02 nội dung trên thì hồ sơ xem như không đạt. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Công nhân kỹ thuật (nề, mộc, cốt thép, hàn, điện, nước, cơ khí, vận hành máy…) trực tiếp thực hiện gói thầu ≥ 30 người trong đó: + Công nhân kỹ thuật người có chứng chỉ đào tạo nghề: ≥ 20 người và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ. + Vận hành máy công trình: (Công nhân vận hành máy thực hiện gói thầu, Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vận hành máy máy thi công công trình (hoặc tương đương) ≥ 10 người Trong trường hợp liên danh, thì tổng cộng công nhân kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 210.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- San nền : | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào. Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 26,05 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào C1 đổ đi CL 1Km đầu | Chương V của E-HSMT | 26,05 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào C1 đổ đi CL 2Km tiếp | Chương V của E-HSMT | 26,05 | 1 m3 |
| B | *\2- Nền đường : | |||
| 1 | Đào đất không phù hợp bằng máy đào. Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2.733,95 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào C1 đổ đi CL 1Km đầu | Chương V của E-HSMT | 2.733,95 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào C1 đổ đi CL 2Km tiếp | Chương V của E-HSMT | 2.733,95 | 1 m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào. Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 346,58 | 1 m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào. Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 7.347,11 | 1 m3 |
| 6 | Đào đánh cấp bằng máy đào. Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 41,57 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào C2 đổ đi CL 1Km đầu | Chương V của E-HSMT | 7.735,26 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào C2 đổ đi CL 2Km tiếp | Chương V của E-HSMT | 7.735,26 | 1 m3 |
| 9 | Tháo dỡ bó vỉa bê tông hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 43,12 | 1 m |
| 10 | Đào phá vỉa hè lát gạch hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 26,595 | 1 m3 |
| 11 | Đào phá mặt đường bê tông hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 82,68 | 1 m3 |
| 12 | Đào phá rãnh vỉa bê tông hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 195,33 | 1 m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải đổ đi CL 1Km đầu | Chương V của E-HSMT | 306,952 | 1 m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải đổ đi CL 2Km tiếp | Chương V của E-HSMT | 306,952 | 1 m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 6.173,53 | 1 m3 |
| 16 | Mua đất cấp phối để đắp K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 7.826,321 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép. Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Chương V của E-HSMT | 4.411,25 | 1 m3 |
| 18 | Mua đất cấp phối để đắp K=0.98 | 5.833,437 | 1 m3 | |
| C | *\3- Mặt đường : | |||
| 1 | Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm Lớp trên, dày 17cm | Chương V của E-HSMT | 1.499,83 | 1 m3 |
| 2 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Lớp dưới, dày 18cm | Chương V của E-HSMT | 1.588,05 | 1 m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70 Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 8.143,13 | 1 m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường BTNC 19mm Chiều dày đã lèn ép=7cm | Chương V của E-HSMT | 8.143,13 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 19mm Trạm trộn 80T/h ( bao gồm vận chuyển) | Chương V của E-HSMT | 1.353,388 | 1 Tấn |
| 6 | Bù móng CPĐD loại 1 Dmax25mm | Chương V của E-HSMT | 636,22 | 1 m3 |
| 7 | Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70 Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 2.830,7 | 1 m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa MC70 Lượng nhựa 0.5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 332,57 | 1 m2 |
| 9 | Thảm bù mặt đường BTNC 19mm Chiều dày trung bình=3cm | Chương V của E-HSMT | 332,57 | 1 m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường BTNC 19mm Chiều dày đã lèn ép=7cm | Chương V của E-HSMT | 2.830,7 | 1 m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 19mm Trạm trộn 80T/h ( bao gồm vận chuyển) | Chương V của E-HSMT | 493,642 | 1 Tấn |
| 12 | Bê tông mặt đường, Dày 20cm Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 12,78 | 1 m3 |
| 13 | Lót bạt nilong | Chương V của E-HSMT | 63,89 | 1 m2 |
| 14 | Đệm cát xay đầm chặt | Chương V của E-HSMT | 3,19 | 1 m3 |
| D | *\4- Nút giao qua đường sắt : | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,035 | 1 tấn |
| 3 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,779 | 1 tấn |
| 4 | Gia công k/cấu thép hình+bản viền đan | Chương V của E-HSMT | 0,945 | 1 tấn |
| 5 | Lắp dựng k/cấu thép hình+bản viền đan | Chương V của E-HSMT | 0,945 | 1 tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 c/kiện |
| 7 | Đá dăm 1x2 đệm móng | Chương V của E-HSMT | 1,52 | 1 m3 |
| 8 | Quét nhựa đường tấm đan | Chương V của E-HSMT | 139,241 | 1 m2 |
| 9 | Bao tải tẩm nhựa đường | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 1 m3 |
| 11 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 1 tấn |
| 12 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,111 | 1 tấn |
| 13 | Gia công k/cấu thép hình+bản viền đan | Chương V của E-HSMT | 0,129 | 1 tấn |
| 14 | Lắp dựng k/cấu thép hình+bản viền đan | Chương V của E-HSMT | 0,129 | 1 tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 c/kiện |
| 16 | Đá dăm 1x2 đệm móng | Chương V của E-HSMT | 0,23 | 1 m3 |
| 17 | Quét nhựa đường tấm đan | Chương V của E-HSMT | 13,924 | 1 m2 |
| 18 | Bao tải tẩm nhựa đường | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 10,56 | 1 m3 |
| 20 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,079 | 1 tấn |
| 21 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 3,299 | 1 tấn |
| 22 | Gia công k/cấu thép hình+bản viền đan | Chương V của E-HSMT | 3,583 | 1 tấn |
| 23 | Lắp dựng k/cấu thép hình+bản viền đan | Chương V của E-HSMT | 3,583 | 1 tấn |
| 24 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 48 | 1 c/kiện |
| 25 | Đá dăm 1x2 đệm móng | Chương V của E-HSMT | 3,98 | 1 m3 |
| 26 | Bao tải tẩm nhựa đường | Chương V của E-HSMT | 52,8 | 1 m2 |
| 27 | Bê tông gối kê đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 3,36 | 1 m3 |
| 28 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,256 | 1 tấn |
| 29 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,353 | 1 tấn |
| 30 | Lắp đặt gối kê đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 48 | 1 c/kiện |
| 31 | Đá dăm 1x2 đệm móng | Chương V của E-HSMT | 1,25 | 1 m3 |
| 32 | Quét nhựa đường tấm đan | Chương V của E-HSMT | 121,519 | 1 m2 |
| 33 | Bê tông gối kê đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 2,88 | 1 m3 |
| 34 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,197 | 1 tấn |
| 35 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,235 | 1 tấn |
| 36 | Lắp đặt gối kê đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 48 | 1 c/kiện |
| 37 | Đá dăm 1x2 đệm móng | Chương V của E-HSMT | 1,37 | 1 m3 |
| 38 | Quét nhựa đường tấm đan | Chương V của E-HSMT | 121,519 | 1 m2 |
| E | *\5- Vỉa hè : | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 94,74 | 1 m3 |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 1.754,41 | 1 m |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 52,63 | 1 m3 |
| 4 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 175,44 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 56,14 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 7,6 | 1 m3 |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 140,69 | 1 m |
| 8 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 4,22 | 1 m3 |
| 9 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 14,07 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 4,5 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 3,47 | 1 m3 |
| 12 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 57,82 | 1 m |
| 13 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,73 | 1 m3 |
| 14 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 5,03 | 1 m3 |
| 15 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 1,56 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 0,92 | 1 m3 |
| 17 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 16,2 | 1 m |
| 18 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,49 | 1 m3 |
| 19 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 1,51 | 1 m3 |
| 20 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 57,01 | 1 m3 |
| 22 | Lắp đặt rãnh vỉa | Chương V của E-HSMT | 1.900,43 | 1 m |
| 23 | Đào móng cấp phối đá dăm | Chương V của E-HSMT | 70,32 | 1 m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải đổ đi CL 1Km đầu | Chương V của E-HSMT | 70,32 | 1 m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải đổ đi CL 2Km tiếp | Chương V của E-HSMT | 70,32 | 1 m3 |
| 26 | Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 4,22 | 1 m3 |
| 27 | Lắp đặt rãnh vỉa | Chương V của E-HSMT | 140,69 | 1 m |
| 28 | Đào móng cấp phối đá dăm | Chương V của E-HSMT | 5,21 | 1 m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải đổ đi CL 1Km đầu | Chương V của E-HSMT | 5,21 | 1 m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải đổ đi CL 2Km tiếp | Chương V của E-HSMT | 5,21 | 1 m3 |
| 31 | Bê tông đá xe lăn đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 15,86 | 1 m3 |
| 32 | Lắp đặt tấm đá xe lăn | Chương V của E-HSMT | 72 | Cái |
| 33 | Đệm vữa xi măng M100 | Chương V của E-HSMT | 108 | 1 m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 10,8 | 1 m3 |
| 35 | Bù bê tông đá dăm 2x4 M100 dày TB 5cm | Chương V của E-HSMT | 3,24 | 1 m3 |
| 36 | Đào móng đá xe lăn, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 39,32 | 1 m3 |
| 37 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 4,76 | 1 m3 |
| 38 | Bê tông bó hè Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 411,96 | 1 m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 84,62 | 1 m3 |
| 40 | Đào móng bó hè, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 300,13 | 1 m3 |
| 41 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 154,21 | 1 m3 |
| 42 | Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm Lót vữa xi măng M75 dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 5.673,05 | 1 m2 |
| 43 | Lót bạt nilong | Chương V của E-HSMT | 5.532,83 | 1 m2 |
| 44 | Bê tông nền lát gạch dày 10cm Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 492,23 | 1 m3 |
| 45 | Bê tông nền lát gạch dày 20cm Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 39,97 | 1 m3 |
| 46 | Xây đá chẻ (10x20x30) ô trồng cây Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 20,5 | 1 m3 |
| 47 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 20,5 | 1 m3 |
| 48 | Đào ô trồng cây, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 61,51 | 1 m3 |
| 49 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 34,86 | 1 m3 |
| F | *\6- Cây xanh : | |||
| 1 | Trồng cây Lát Hoa cao H>=3.5m, ĐK thân >=10cm | Chương V của E-HSMT | 233 | 1 Cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồng | Chương V của E-HSMT | 233 | 1 Cây |
| 3 | Đào hố trồng cây, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 233 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất màu trồng cây (tận dụng đất đào KPH) | Chương V của E-HSMT | 153,08 | 1 m3 |
| 5 | Trồng cây Cọ Dầu cao H>=4.0m, ĐK thân >=50cm | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Cây |
| 6 | Trồng cây Hoàng Yến cao H>=3.5m, ĐK thân >=10cm | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 Cây |
| 7 | Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồng | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 Cây |
| 8 | Trồng cây Cỏ đậu, mật độ 25cây/m2 | Chương V của E-HSMT | 299 | 1 m2 |
| 9 | Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ 1 tháng | Chương V của E-HSMT | 299 | 1 m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng bộ khung chống cây | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Bộ |
| 11 | Đào hố trồng cây, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất màu trồng cây (tận dụng đất đào KPH) | Chương V của E-HSMT | 7,88 | 1 m3 |
| G | *\7- An toàn giao thông : | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng | Chương V của E-HSMT | 54,45 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàng | Chương V của E-HSMT | 457,48 | m2 |
| 3 | Sơn gờ giảm tốc=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 6mm | Chương V của E-HSMT | 42 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển vuông 60x60cm | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 Cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 Cái |
| 6 | Gia công cốt thép chống xoay Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,022 | Tấn |
| 7 | Đào móng cột biển báo, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 18,52 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 10,31 | 1 m3 |
| H | *\8- Hệ thống thoát nước mưa : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 1.566,32 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 1.612,12 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 2.053,13 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 19,6 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 72,64 | 1 m3 |
| 6 | Lắp đặt gối cống D600mm | Chương V của E-HSMT | 1.204 | 1 Cái |
| 7 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm Loại băng đường, đoạn ống dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 233,1 | 1 m |
| 8 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm Loại vỉa hè, đoạn ống dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 1.593,3 | 1 m |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Đkính ống 600mm | Chương V của E-HSMT | 690 | 1mối nối |
| 10 | Lắp đặt ống cống BTCT D800mm Loại vỉa hè, đoạn ống dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 m |
| 11 | Đào mương thoát nước, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 161,35 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 78,37 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 17,58 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông mương thoát nước Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 56,3 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông giằng mương thoát nước Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 10,23 | 1 m3 |
| 16 | Gia công cốt thép giằng mương Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,507 | Tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 9,59 | 1 m3 |
| 18 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,293 | 1 tấn |
| 19 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 236,11 | 1 m3 |
| 20 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 455,87 | 1 m3 |
| 21 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 491,55 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 28,94 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 136,18 | 1 m3 |
| 24 | Bê tông giằng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 12,74 | 1 m3 |
| 25 | Gia công cốt thép giằng hố ga Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,018 | Tấn |
| 26 | Gia công k/cấu thép hình giằng hố ga | Chương V của E-HSMT | 5,506 | 1 tấn |
| 27 | Lắp dựng k/cấu thép hình giằng hố ga | Chương V của E-HSMT | 5,506 | 1 tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 10,92 | 1 m3 |
| 29 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,87 | 1 tấn |
| 30 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,263 | 1 tấn |
| 31 | Gia công k/cấu thép hình viền tấm đan | Chương V của E-HSMT | 7,784 | 1 tấn |
| 32 | Lắp dựng k/cấu thép hình viền tấm đan | Chương V của E-HSMT | 7,784 | 1 tấn |
| 33 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 1.141 | 1 c/kiện |
| 34 | Bê tông cửa thu nước Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 18,2 | 1 m3 |
| 35 | Bê tông tấm chắn đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 2,73 | 1 m3 |
| 36 | Gia công cốt thép tấm chắn rác Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,57 | 1 tấn |
| 37 | Lắp đặt tấm chắn rác | Chương V của E-HSMT | 91 | Cái |
| 38 | LĐ ống nhựa PVC D315mm dày 9.2mm | Chương V của E-HSMT | 211,12 | 1 m |
| 39 | Đắp bột đá = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 95,64 | 1 m3 |
| 40 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 5,01 | 1 m3 |
| 41 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,035 | 1 tấn |
| 42 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,137 | 1 tấn |
| 43 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 81,9 | 1 m |
| 44 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,92 | 1 m3 |
| 45 | Bê tông móng, sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 10,32 | 1 m3 |
| 46 | Bê tông tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 4,64 | 1 m3 |
| 47 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 15,12 | 1 m3 |
| 48 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 9,07 | 1 m3 |
| 49 | Đào phá mặt đường bê tông hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 9,324 | 1 m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải đổ đi CL 1Km đầu | Chương V của E-HSMT | 9,324 | 1 m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải đổ đi CL 2Km tiếp | Chương V của E-HSMT | 9,324 | 1 m3 |
| 52 | Bê tông ống cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 11,7 | 1 m3 |
| 53 | Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,567 | 1 tấn |
| 54 | Lắp đặt cống vuông V750mm | Chương V của E-HSMT | 39 | 1 Đốt |
| 55 | Nối cống vuông = pp xảm vữa xi măng Cống vuông V750mm | Chương V của E-HSMT | 38 | 1mối nối |
| 56 | Quét nhựa đường ống cống | Chương V của E-HSMT | 107,64 | 1 m2 |
| 57 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 5,21 | 1 m3 |
| 58 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 17,18 | 1 m3 |
| 59 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 112,36 | 1 m3 |
| 60 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 48,63 | 1 m3 |
| 61 | Bê tông ống cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 9,6 | 1 m3 |
| 62 | Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,286 | 1 tấn |
| 63 | Lắp đặt cống vuông V750mm | Chương V của E-HSMT | 32 | 1 Đốt |
| 64 | Nối cống vuông = pp xảm vữa xi măng Cống vuông V750mm | Chương V của E-HSMT | 31 | 1mối nối |
| 65 | Quét nhựa đường ống cống | Chương V của E-HSMT | 88,32 | 1 m2 |
| 66 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 4,83 | 1 m3 |
| 67 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 14,06 | 1 m3 |
| 68 | Bê tông móng, sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 3,06 | 1 m3 |
| 69 | Bê tông tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,88 | 1 m3 |
| 70 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 91,99 | 1 m3 |
| 71 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 47,15 | 1 m3 |
| 72 | Bê tông ống cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 5,7 | 1 m3 |
| 73 | Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,764 | 1 tấn |
| 74 | Lắp đặt cống vuông V750mm | Chương V của E-HSMT | 19 | 1 Đốt |
| 75 | Nối cống vuông = pp xảm vữa xi măng Cống vuông V750mm | Chương V của E-HSMT | 18 | 1mối nối |
| 76 | Quét nhựa đường ống cống | Chương V của E-HSMT | 52,44 | 1 m2 |
| 77 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 2,77 | 1 m3 |
| 78 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 8,28 | 1 m3 |
| 79 | Bê tông móng, sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,58 | 1 m3 |
| 80 | Bê tông tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,54 | 1 m3 |
| 81 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 54,14 | 1 m3 |
| 82 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 9,31 | 1 m3 |
| I | *\9- Cấp nước : | |||
| 1 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn Đkính ống 110mm dày 8.1mm | Chương V của E-HSMT | 1.884 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt họng cứu hỏa nổi D100 ra 1 họng D110mm và 2 họng D65mm | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Cái |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích Đkính van 110mm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D110mm | Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa 90 độ HDPE D110mm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 6 | Lắp đặt bít thép D110mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Lắp bích thép Đkính ống 110mm | Chương V của E-HSMT | 35 | Cặp bích |
| 8 | Lắp đặt BU nhựa HDPE Đkính BU 110mm | Chương V của E-HSMT | 29 | Cái |
| 9 | Lắp đặt khớp nối mềm có ngàm Đkính khớp nối mềm 110mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 10 | Nước súc rửa ống | Chương V của E-HSMT | 17,68 | m3 |
| 11 | Băng tín hiệu cấp nước | Chương V của E-HSMT | 1.860 | 1 m |
| 12 | Lắp đặt mốc sứ định vị tuyến ống | Chương V của E-HSMT | 37 | 1 Cái |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 110mm | Chương V của E-HSMT | 1.860 | 1 m |
| 14 | Công tác khử trùng ống nước Đkính ống | Chương V của E-HSMT | 1.860 | 1 m |
| 15 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 930 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 690,06 | 1 m3 |
| 17 | Đắp cát xay = máy đầm đất. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 222,27 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông hố van Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 9,02 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông giằng hố van Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,96 | 1 m3 |
| 20 | Gia công cốt thép giằng hố van Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,082 | Tấn |
| 21 | Gia công k/cấu thép hình giằng hố van | Chương V của E-HSMT | 0,254 | 1 tấn |
| 22 | Lắp dựng k/cấu thép hình giằng hố van | Chương V của E-HSMT | 0,254 | 1 tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,57 | 1 m3 |
| 24 | Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,64 | 1 m3 |
| 25 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,109 | 1 tấn |
| 26 | Gia công k/cấu thép hình viền tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,366 | 1 tấn |
| 27 | Lắp dựng k/cấu thép hình viền tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,366 | 1 tấn |
| 28 | Lắp đặt tấm đan hố van | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 c/kiện |
| 29 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 102,2 | 1 m3 |
| 30 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 83,99 | 1 m3 |
| 31 | Bê tông hộp van Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 3,46 | 1 m3 |
| 32 | Bê tông giằng hộp van Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,31 | 1 m3 |
| 33 | Gia công cốt thép giằng hộp van Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,027 | Tấn |
| 34 | Gia công k/cấu thép hình giằng hộp van | Chương V của E-HSMT | 0,141 | 1 tấn |
| 35 | Lắp dựng k/cấu thép hình giằng hộp van | Chương V của E-HSMT | 0,141 | 1 tấn |
| 36 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,65 | 1 m3 |
| 37 | Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 1 m3 |
| 38 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,067 | 1 tấn |
| 39 | Gia công k/cấu thép hình viền tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,205 | 1 tấn |
| 40 | Lắp dựng k/cấu thép hình viền tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,205 | 1 tấn |
| 41 | Lắp đặt tấm đan hộp van | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 c/kiện |
| 42 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 26,51 | 1 m3 |
| 43 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 17,92 | 1 m3 |
| 44 | Tháo dỡ, lắp đặt lại ống nhựa HDPE D25mm | Chương V của E-HSMT | 214 | 1 m |
| 45 | Băng tín hiệu cấp nước | Chương V của E-HSMT | 214 | 1 m |
| 46 | Tháo dỡ, lắp đặt lại đai khởi thủy Đkính ống 100x25mm | Chương V của E-HSMT | 107 | Cái |
| 47 | Tháo dỡ, lắp đặt lại manơlông D20-27 Inox | Chương V của E-HSMT | 107 | Cái |
| 48 | Tháo dỡ, lắp đặt lại van đồng D20-27 | Chương V của E-HSMT | 107 | Cái |
| 49 | Th.dỡ, LĐ lại cút 90 độ ren ngoài HDPE D25*3/4" | Chương V của E-HSMT | 107 | Cái |
| 50 | Th.dỡ, LĐ lại cút 90 độ nhựa HDPE D25mm | Chương V của E-HSMT | 107 | Cái |
| 51 | Th.dỡ, lắp đặt MS ren trong HDPE D25*3/4" | Chương V của E-HSMT | 107 | Cái |
| 52 | Tháo dỡ, lắp đặt lại van góc kép D20mm | Chương V của E-HSMT | 107 | Cái |
| 53 | Băng cao su non | Chương V của E-HSMT | 428 | Cuộn |
| 54 | Tháo dỡ, lắp đặt lại đồng hồ nước D15mm | Chương V của E-HSMT | 107 | Cái |
| 55 | Tháo dỡ, lắp đặt lại rắc co D15mm | Chương V của E-HSMT | 107 | Cái |
| 56 | Gioăng đồng hồ D15mm | Chương V của E-HSMT | 107 | Cái |
| 57 | Lắp đặt hộc và nắp đồng hồ | Chương V của E-HSMT | 107 | 1 Cái |
| 58 | Chì niêm đồng hồ | Chương V của E-HSMT | 107 | 1 Viên |
| 59 | Gấc niêm đồng hồ | Chương V của E-HSMT | 107 | 1 m |
| 60 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 34,24 | 1 m3 |
| 61 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 29,96 | 1 m3 |
| 62 | Đắp cát xay = máy đầm đất . Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 4,28 | 1 m3 |
| J | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 47,52 | m3 |
| 2 | Đào đất hào cáp bằng máy đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 271,18 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 28,28 | m3 |
| 4 | Đắp đất rãnh cáp bằng đầm cóc K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 146,02 | m3 |
| 5 | Lấp bột đá rãnh cáp bằng đầm cóc K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 125,16 | m3 |
| 6 | Lát gạch rãnh cáp | Chương V của E-HSMT | 10.430 | viên |
| 7 | Đổ bê tông lót móng cột M100 (R | Chương V của E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng cột M150 (R | Chương V của E-HSMT | 17,04 | m3 |
| 9 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng kết nối trung tâm SMART PANEL | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 10 | Lắp đặt giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 11 | Cột thép cao 9m D78/175 dày 4,0 mm + cần đơn cao 2m, vươn 1,5m | Chương V của E-HSMT | 32 | Cột |
| 12 | Khung móng cột đèn M24x300x300x1050 | Chương V của E-HSMT | 32 | Bộ |
| 13 | Khung móng tủ điều khiển chiếu sáng M24x300x300x1050 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Bộ đèn đường Led 120W, ánh sáng trắng | Chương V của E-HSMT | 32 | Bộ |
| 15 | Cáp ngầm CXV/DSTA (4x10) mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.242,2 | m |
| 16 | Dây lên đèn CVV(3x1,5) mm2 | Chương V của E-HSMT | 384 | Mét |
| 17 | Rải dây tiếp địa liên hoàn M10 | Chương V của E-HSMT | 1.175,9 | m |
| 18 | Đánh số thứ tự cột đèn | Chương V của E-HSMT | 32 | Cột |
| 19 | Lắp đặt tiếp địa RC1 | Chương V của E-HSMT | 26 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt tiếp địa RC4 | Chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 21 | Ép đầu cốt (4x10)mm2 | Chương V của E-HSMT | 64 | đầu |
| 22 | Luồn cáp cửa cột | Chương V của E-HSMT | 64 | đầu |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 32 | bảng |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/65 | Chương V của E-HSMT | 1.141 | m |
| 25 | Thí nghiệm tiếp đất cột thép | Chương V của E-HSMT | 7 | Vị trí |
| 26 | Bộ đèn Sodium 150 (tháo dỡ) | Chương V của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 27 | Tháo dỡ cần đèn chữ S | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 28 | Cáp vặn xoắn LV-ABC (4x25)mm2 (tháo dỡ) | Chương V của E-HSMT | 838,1 | mét |
| K | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (4x150)mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.152,42 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (4x35)mm2 | Chương V của E-HSMT | 68 | m |
| 3 | Kéo cáp vặn xoắn LV-ABC (2x16)mm2 | Chương V của E-HSMT | 520 | mét |
| 4 | Cột BTLT 10m - 190 - 3.5 (NPC) | Chương V của E-HSMT | 7 | cột |
| 5 | Cột BTLT 10m - 190 - 5.0 (NPC) | Chương V của E-HSMT | 6 | cột |
| 6 | Lắp đặt tiếp địa RC4 | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 7 | Giá móc treo cáp vặn xoắn A150 | Chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 8 | Đai thép và khóa đai inox20x0.4 | Chương V của E-HSMT | 138 | cái |
| 9 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn A150 | Chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 10 | Khóa néo cáp vặn xoắn A150 | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 11 | Kẹp răng 2 bu lông KR-150 | Chương V của E-HSMT | 155 | cái |
| 12 | Tháo dỡ, lắp dựng lại thùng công tơ | Chương V của E-HSMT | 52 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp phân phối 6MCB | Chương V của E-HSMT | 34 | hộp |
| 14 | Đào đất hố móng bằng máy đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 42,77 | m3 |
| 15 | Đào đất hào cáp bằng máy đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 16,32 | m3 |
| 16 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 30,46 | m3 |
| 17 | Đắp đất rảnh cáp bằng đầm cóc K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 16,32 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng cột M100 (R | Chương V của E-HSMT | 2,35 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông móng cột M150 (R | Chương V của E-HSMT | 12,62 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông móng cột M200 (R | Chương V của E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 21 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện | Chương V của E-HSMT | 6 | Vị trí |
| 22 | Thí nghiệm cáp lực | Chương V của E-HSMT | 1 | Sơi |
| 23 | Thu hồi cột bê tông 10.5m | Chương V của E-HSMT | 12 | cột |
| 24 | Thu hồi dây dẫn (3AV95+1AV70) mm2 | Chương V của E-HSMT | 607,6 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (4x120)mm2 - Thu hồi | Chương V của E-HSMT | 370,1 | m |
| 26 | Xà hạ thế X1 (Thu hồi) | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| L | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cáp trung thế ASXV 70mm2-12/22(24)Kv | Chương V của E-HSMT | 2.113,45 | m |
| 2 | Sứ đứng SĐ-22kV | Chương V của E-HSMT | 76 | quả |
| 3 | Lắp đặt sứ Polyme 22kV | Chương V của E-HSMT | 54 | chuổi |
| 4 | Kẹp đấu lèo dây bọc trung thế A70 | Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 5 | Khóa néo cuối dây bọc trung thế A70 | Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 6 | Xà đỡ góc nạnh- XĐGN | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Xà đỡ góc nạnh- XĐGN (Lắp dựng lại) | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Xà néo đỡ thẳng - XNĐT (Lắp dựng lại) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Xà chuyển hướng (Lắp dựng lại) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Cột BTLT 14m-190-8.5 (NPC) | Chương V của E-HSMT | 7 | cột |
| 11 | Cột BTLT 14m-190-11 (NPC) | Chương V của E-HSMT | 12 | cột |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa RC4 | Chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 13 | Đào đất hố móng bằng máy đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 119,97 | m3 |
| 14 | Đào đất hào cáp bằng máy đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 19,04 | m3 |
| 15 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 95,45 | m3 |
| 16 | Đắp đất rảnh cáp bằng đầm cóc K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 19,04 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng cột M100 (R | Chương V của E-HSMT | 3,61 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông móng cột M150 (R | Chương V của E-HSMT | 19,57 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông móng cột M200 (R | Chương V của E-HSMT | 1,34 | m3 |
| 20 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện | Chương V của E-HSMT | 7 | Vị trí |
| 21 | Thí nghiệm cáp lực 1- 35kV | Chương V của E-HSMT | 1 | sợi |
| 22 | Thí nghiệm sứ đứng | Chương V của E-HSMT | 76 | cái |
| 23 | Thí nghiệm sứ chuổi | Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 24 | Cáp trung thế ACSR 70mm2-12/22(24)kV - Tháo đỡ thu hồi | Chương V của E-HSMT | 2.134,36 | m |
| 25 | Cột BTLT 14m - Tháo dỡ | Chương V của E-HSMT | 14 | cột |
| 26 | Xà đỡ góc nạnh- XĐGN - Tháo dỡ | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 27 | Xà néo đỡ thẳng - XNĐT - Tháo dỡ | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Xà chuyển hướng - Tháo dỡ | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1972E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.66E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01; có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VNDHợp đồng tương tự được xét đối với từng hạng mục (tức là có thể cộng phần giá trị của hạng mục này ở các hợp đồng khác nhau để tính hợp đồng tương tự hoặc 01 hợp đồng tương tự bao gồm đầy đủ các hạng mục sau): - Đối với hạng mục công trình Đường giao thông : có giá trị tối thiểu 5.500.000.000 đồng - Đối với hạng mục vỉa hè lát gạch, bó vỉa, rảnh vỉa, ô trồng cây, cây xanh: có giá trị tối thiểu 3.150.000.000 đồng- Đối với hạng mục thoát nước, cấp nước: có giá trị tối thiểu 3.350.000.000 đồng- Đối với hạng mục cấp điện, điện chiếu sáng tuyến đường giao thông: có giá trị tối thiểu 2.000.000.000 đồng.Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 07 năm (đủ 84 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III còn hiệu lực, đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất một công trình giao thông tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị và quy mô công trình như trên (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tựKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng giao thông;+ Bản scan CMND+ Văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật 01 hợp đồng tương tự có giá trị và quy mô công trình như trên (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học kỹ thuật điện tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình điện.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan CMND+ Văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cây xanh | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học ngành liên quan đến lâm nghiệp hoặc sinh vật cảnh tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình (hạng mục công trình) trồng cây xanh.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành liên quan;+ Bản scan CMND+ Văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng)Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng (bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Cần cẩu >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng). | 2 |
| 2 | Máy bơm | Máy bơm 5CV. Có hóa đơn, chứng từ | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép 5KW. Có hóa đơn, chứng từ | 2 |
| 4 | Máy hàn | Máy hàn 23KW. Có hóa đơn, chứng từ | 2 |
| 5 | Máy khoan | Máy khoan 2.5KW. Có hóa đơn, chứng từ | 2 |
| 6 | Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng). | 2 |
| 7 | Máy lu bánh hơi | Máy lu bánh hơi >=16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng). | 1 |
| 8 | Máy lu rung | Máy lu rung >=25T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng). | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 3 |
| 10 | Máy đào | Máy đào | 4 |
| 11 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn, chứng từ | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi 1,5KW. Có hóa đơn, chứng từ | 4 |
| 13 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc. Có hóa đơn, chứng từ | 2 |
| 14 | Máy rải | Máy rải . Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng). | 1 |
| 15 | Máy ủi | Máy ủi | 4 |
| 16 | Máy tưới nhựa | Máy tưới nhựa. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng). | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ =7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng). | 5 |
| 18 | Ô tô tưới nước hoặc ô tô+bồn nước | Ô tô tưới nước chuyên dụng có thể tích >=5m3 . Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). Có giấy đăng ký xe (Có công chứng). | 1 |
| 19 | Máy thủy bình | Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 2 |
| 20 | Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) | Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc). Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 2 |
| 21 | Trạm trộn bê tông | Trạm trộn bê tông >=80T/h. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
| 22 | Xe nâng (hoặc ô tô tải có cần cẩu) | Xe nâng 12m (hoặc ô tô tải có cần cẩu- tầm với của cẩn cẩu >=12m, nâng người làm việc trên cao). Có giấy kiểm định chất lượng kỹ thuật an toàn còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi