Gói thầu: Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220633995-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220613434
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 13:00:00 đến ngày 2022-07-04 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,344,976,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1972E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.66E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01; có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VNDHợp đồng tương tự được xét đối với từng hạng mục (tức là có thể cộng phần giá trị của hạng mục này ở các hợp đồng khác nhau để tính hợp đồng tương tự hoặc 01 hợp đồng tương tự bao gồm đầy đủ các hạng mục sau): - Đối với hạng mục công trình Đường giao thông : có giá trị tối thiểu 5.500.000.000 đồng - Đối với hạng mục vỉa hè lát gạch, bó vỉa, rảnh vỉa, ô trồng cây, cây xanh: có giá trị tối thiểu 3.150.000.000 đồng- Đối với hạng mục thoát nước, cấp nước: có giá trị tối thiểu 3.350.000.000 đồng- Đối với hạng mục cấp điện, điện chiếu sáng tuyến đường giao thông: có giá trị tối thiểu 2.000.000.000 đồng.Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 07 năm (đủ 84 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III còn hiệu lực, đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất một công trình giao thông tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị và quy mô công trình như trên (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tựKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng giao thông;+ Bản scan CMND+ Văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật 01 hợp đồng tương tự có giá trị và quy mô công trình như trên (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học kỹ thuật điện tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình điện.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan CMND+ Văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học ngành liên quan đến lâm nghiệp hoặc sinh vật cảnh tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình (hạng mục công trình) trồng cây xanh.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành liên quan;+ Bản scan CMND+ Văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng)Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng (bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm 5CV. Có hóa đơn, chứng từ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW. Có hóa đơn, chứng từ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW. Có hóa đơn, chứng từ
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 2.5KW. Có hóa đơn, chứng từ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi >=16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung >=25T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn, chứng từ
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5KW. Có hóa đơn, chứng từ
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc. Có hóa đơn, chứng từ
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Máy rải . Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy tưới nhựa. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ =7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 5
18-Ô tô tưới nước hoặc ô tô+bồn nước
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước chuyên dụng có thể tích >=5m3 . Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). Có giấy đăng ký xe (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc). Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
21-Trạm trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông >=80T/h. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
22-Xe nâng (hoặc ô tô tải có cần cẩu)
- Đặc điểm thiết bị Xe nâng 12m (hoặc ô tô tải có cần cẩu- tầm với của cẩn cẩu >=12m, nâng người làm việc trên cao). Có giấy kiểm định chất lượng kỹ thuật an toàn còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Đường Lê Thanh Nghị (đoạn QL1A - Trưng Nữ Vương)
500 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng , địa chỉ: số 100, đường Lê Ngô Cát, phường Thủy Xuân, thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Phú An Hưng + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng. + Thẩm định E-Hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Nhật


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng , địa chỉ: số 100, đường Lê Ngô Cát, phường Thủy Xuân, thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng Công trình giao thông hạng III trở lên; - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2019;2020;2021) - Nhà thầu phải hoàn thành trách nhiệm xã hội (có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế, bảo hiểm xã hội) đến 31/3/2022. Trường hợp nhà thầu không đạt 02 nội dung trên thì hồ sơ xem như không đạt. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Công nhân kỹ thuật (nề, mộc, cốt thép, hàn, điện, nước, cơ khí, vận hành máy…) trực tiếp thực hiện gói thầu ≥ 30 người trong đó: + Công nhân kỹ thuật người có chứng chỉ đào tạo nghề: ≥ 20 người và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ. + Vận hành máy công trình: (Công nhân vận hành máy thực hiện gói thầu, Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vận hành máy máy thi công công trình (hoặc tương đương) ≥ 10 người Trong trường hợp liên danh, thì tổng cộng công nhân kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 210.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- San nền :
1Đào san đất bằng máy đào. Đất cấp IChương V của E-HSMT26,051 m3
2Vận chuyển đất đào C1 đổ đi CL 1Km đầuChương V của E-HSMT26,051 m3
3Vận chuyển đất đào C1 đổ đi CL 2Km tiếpChương V của E-HSMT26,051 m3
B *\2- Nền đường :
1Đào đất không phù hợp bằng máy đào. Đất cấp IChương V của E-HSMT2.733,951 m3
2Vận chuyển đất đào C1 đổ đi CL 1Km đầuChương V của E-HSMT2.733,951 m3
3Vận chuyển đất đào C1 đổ đi CL 2Km tiếpChương V của E-HSMT2.733,951 m3
4Đào nền đường bằng máy đào. Đất cấp IIChương V của E-HSMT346,581 m3
5Đào khuôn đường bằng máy đào. Đất cấp IIChương V của E-HSMT7.347,111 m3
6Đào đánh cấp bằng máy đào. Đất cấp IIChương V của E-HSMT41,571 m3
7Vận chuyển đất đào C2 đổ đi CL 1Km đầuChương V của E-HSMT7.735,261 m3
8Vận chuyển đất đào C2 đổ đi CL 2Km tiếpChương V của E-HSMT7.735,261 m3
9Tháo dỡ bó vỉa bê tông hiện trạngChương V của E-HSMT43,121 m
10Đào phá vỉa hè lát gạch hiện trạngChương V của E-HSMT26,5951 m3
11Đào phá mặt đường bê tông hiện trạngChương V của E-HSMT82,681 m3
12Đào phá rãnh vỉa bê tông hiện trạngChương V của E-HSMT195,331 m3
13Vận chuyển phế thải đổ đi CL 1Km đầuChương V của E-HSMT306,9521 m3
14Vận chuyển phế thải đổ đi CL 2Km tiếpChương V của E-HSMT306,9521 m3
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT6.173,531 m3
16Mua đất cấp phối để đắp K=0.95Chương V của E-HSMT7.826,3211 m3
17Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép. Độ chặt yêu cầu K=0.98Chương V của E-HSMT4.411,251 m3
18Mua đất cấp phối để đắp K=0.985.833,4371 m3
C *\3- Mặt đường :
1Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm Lớp trên, dày 17cmChương V của E-HSMT1.499,831 m3
2Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Lớp dưới, dày 18cmChương V của E-HSMT1.588,051 m3
3Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70 Lượng nhựa 1.0kg/m2Chương V của E-HSMT8.143,131 m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 19mm Chiều dày đã lèn ép=7cmChương V của E-HSMT8.143,131 m2
5Sản xuất bê tông nhựa chặt 19mm Trạm trộn 80T/h ( bao gồm vận chuyển)Chương V của E-HSMT1.353,3881 Tấn
6Bù móng CPĐD loại 1 Dmax25mmChương V của E-HSMT636,221 m3
7Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70 Lượng nhựa 1.0kg/m2Chương V của E-HSMT2.830,71 m2
8Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa MC70 Lượng nhựa 0.5kg/m2Chương V của E-HSMT332,571 m2
9Thảm bù mặt đường BTNC 19mm Chiều dày trung bình=3cmChương V của E-HSMT332,571 m2
10Rải thảm mặt đường BTNC 19mm Chiều dày đã lèn ép=7cmChương V của E-HSMT2.830,71 m2
11Sản xuất bê tông nhựa chặt 19mm Trạm trộn 80T/h ( bao gồm vận chuyển)Chương V của E-HSMT493,6421 Tấn
12Bê tông mặt đường, Dày 20cm Vữa bê tông đá 2x4 M250Chương V của E-HSMT12,781 m3
13Lót bạt nilongChương V của E-HSMT63,891 m2
14Đệm cát xay đầm chặtChương V của E-HSMT3,191 m3
D *\4- Nút giao qua đường sắt :
1Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT21 m3
2Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0351 tấn
3Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,7791 tấn
4Gia công k/cấu thép hình+bản viền đanChương V của E-HSMT0,9451 tấn
5Lắp dựng k/cấu thép hình+bản viền đanChương V của E-HSMT0,9451 tấn
6Lắp đặt tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT201 c/kiện
7Đá dăm 1x2 đệm móngChương V của E-HSMT1,521 m3
8Quét nhựa đường tấm đanChương V của E-HSMT139,2411 m2
9Bao tải tẩm nhựa đườngChương V của E-HSMT31 m2
10Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT0,281 m3
11Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0051 tấn
12Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,1111 tấn
13Gia công k/cấu thép hình+bản viền đanChương V của E-HSMT0,1291 tấn
14Lắp dựng k/cấu thép hình+bản viền đanChương V của E-HSMT0,1291 tấn
15Lắp đặt tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT21 c/kiện
16Đá dăm 1x2 đệm móngChương V của E-HSMT0,231 m3
17Quét nhựa đường tấm đanChương V của E-HSMT13,9241 m2
18Bao tải tẩm nhựa đườngChương V của E-HSMT0,451 m2
19Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT10,561 m3
20Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0791 tấn
21Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT3,2991 tấn
22Gia công k/cấu thép hình+bản viền đanChương V của E-HSMT3,5831 tấn
23Lắp dựng k/cấu thép hình+bản viền đanChương V của E-HSMT3,5831 tấn
24Lắp đặt tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT481 c/kiện
25Đá dăm 1x2 đệm móngChương V của E-HSMT3,981 m3
26Bao tải tẩm nhựa đườngChương V của E-HSMT52,81 m2
27Bê tông gối kê đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT3,361 m3
28Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,2561 tấn
29Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,3531 tấn
30Lắp đặt gối kê đúc sẵnChương V của E-HSMT481 c/kiện
31Đá dăm 1x2 đệm móngChương V của E-HSMT1,251 m3
32Quét nhựa đường tấm đanChương V của E-HSMT121,5191 m2
33Bê tông gối kê đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT2,881 m3
34Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,1971 tấn
35Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,2351 tấn
36Lắp đặt gối kê đúc sẵnChương V của E-HSMT481 c/kiện
37Đá dăm 1x2 đệm móngChương V của E-HSMT1,371 m3
38Quét nhựa đường tấm đanChương V của E-HSMT121,5191 m2
E *\5- Vỉa hè :
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT94,741 m3
2Lắp đặt bó vỉaChương V của E-HSMT1.754,411 m
3Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT52,631 m3
4Đào móng bó vỉa, đất cấp 3Chương V của E-HSMT175,441 m3
5Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT56,141 m3
6Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT7,61 m3
7Lắp đặt bó vỉaChương V của E-HSMT140,691 m
8Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT4,221 m3
9Đào móng bó vỉa, đất cấp 3Chương V của E-HSMT14,071 m3
10Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT4,51 m3
11Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT3,471 m3
12Lắp đặt bó vỉaChương V của E-HSMT57,821 m
13Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT1,731 m3
14Đào móng bó vỉa, đất cấp 3Chương V của E-HSMT5,031 m3
15Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT1,561 m3
16Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT0,921 m3
17Lắp đặt bó vỉaChương V của E-HSMT16,21 m
18Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT0,491 m3
19Đào móng bó vỉa, đất cấp 3Chương V của E-HSMT1,511 m3
20Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT0,481 m3
21Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT57,011 m3
22Lắp đặt rãnh vỉaChương V của E-HSMT1.900,431 m
23Đào móng cấp phối đá dămChương V của E-HSMT70,321 m3
24Vận chuyển phế thải đổ đi CL 1Km đầuChương V của E-HSMT70,321 m3
25Vận chuyển phế thải đổ đi CL 2Km tiếpChương V của E-HSMT70,321 m3
26Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT4,221 m3
27Lắp đặt rãnh vỉaChương V của E-HSMT140,691 m
28Đào móng cấp phối đá dămChương V của E-HSMT5,211 m3
29Vận chuyển phế thải đổ đi CL 1Km đầuChương V của E-HSMT5,211 m3
30Vận chuyển phế thải đổ đi CL 2Km tiếpChương V của E-HSMT5,211 m3
31Bê tông đá xe lăn đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT15,861 m3
32Lắp đặt tấm đá xe lănChương V của E-HSMT72Cái
33Đệm vữa xi măng M100Chương V của E-HSMT1081 m2
34Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT10,81 m3
35Bù bê tông đá dăm 2x4 M100 dày TB 5cmChương V của E-HSMT3,241 m3
36Đào móng đá xe lăn, đất cấp 3Chương V của E-HSMT39,321 m3
37Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT4,761 m3
38Bê tông bó hè Vữa bê tông đá 2x4 M250Chương V của E-HSMT411,961 m3
39Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT84,621 m3
40Đào móng bó hè, đất cấp 3Chương V của E-HSMT300,131 m3
41Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT154,211 m3
42Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm Lót vữa xi măng M75 dày 2cmChương V của E-HSMT5.673,051 m2
43Lót bạt nilongChương V của E-HSMT5.532,831 m2
44Bê tông nền lát gạch dày 10cm Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT492,231 m3
45Bê tông nền lát gạch dày 20cm Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT39,971 m3
46Xây đá chẻ (10x20x30) ô trồng cây Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT20,51 m3
47Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT20,51 m3
48Đào ô trồng cây, đất cấp 3Chương V của E-HSMT61,511 m3
49Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT34,861 m3
F *\6- Cây xanh :
1Trồng cây Lát Hoa cao H>=3.5m, ĐK thân >=10cmChương V của E-HSMT2331 Cây
2Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồngChương V của E-HSMT2331 Cây
3Đào hố trồng cây, đất cấp 3Chương V của E-HSMT2331 m3
4Đắp đất màu trồng cây (tận dụng đất đào KPH)Chương V của E-HSMT153,081 m3
5Trồng cây Cọ Dầu cao H>=4.0m, ĐK thân >=50cmChương V của E-HSMT31 Cây
6Trồng cây Hoàng Yến cao H>=3.5m, ĐK thân >=10cmChương V của E-HSMT91 Cây
7Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồngChương V của E-HSMT121 Cây
8Trồng cây Cỏ đậu, mật độ 25cây/m2Chương V của E-HSMT2991 m2
9Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ 1 thángChương V của E-HSMT2991 m2
10Gia công, lắp dựng bộ khung chống câyChương V của E-HSMT31 Bộ
11Đào hố trồng cây, đất cấp 3Chương V của E-HSMT121 m3
12Đắp đất màu trồng cây (tận dụng đất đào KPH)Chương V của E-HSMT7,881 m3
G *\7- An toàn giao thông :
1Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắngChương V của E-HSMT54,45m2
2Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàngChương V của E-HSMT457,48m2
3Sơn gờ giảm tốc=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 6mmChương V của E-HSMT42m2
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển vuông 60x60cmChương V của E-HSMT241 Cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cmChương V của E-HSMT181 Cái
6Gia công cốt thép chống xoay Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,022Tấn
7Đào móng cột biển báo, đất cấp 3Chương V của E-HSMT18,521 m3
8Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT10,311 m3
H *\8- Hệ thống thoát nước mưa :
1Đào móng công trình, đất cấp 2Chương V của E-HSMT1.566,321 m3
2Đào móng công trình, đất cấp 3Chương V của E-HSMT1.612,121 m3
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT2.053,131 m3
4Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT19,61 m3
5Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT72,641 m3
6Lắp đặt gối cống D600mmChương V của E-HSMT1.2041 Cái
7Lắp đặt ống cống BTCT D600mm Loại băng đường, đoạn ống dài 2.5mChương V của E-HSMT233,11 m
8Lắp đặt ống cống BTCT D600mm Loại vỉa hè, đoạn ống dài 2.5mChương V của E-HSMT1.593,31 m
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Đkính ống 600mmChương V của E-HSMT6901mối nối
10Lắp đặt ống cống BTCT D800mm Loại vỉa hè, đoạn ống dài 2.5mChương V của E-HSMT11 m
11Đào mương thoát nước, đất cấp 3Chương V của E-HSMT161,351 m3
12Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT78,371 m3
13Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT17,581 m3
14Bê tông mương thoát nước Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT56,31 m3
15Bê tông giằng mương thoát nước Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT10,231 m3
16Gia công cốt thép giằng mương Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,507Tấn
17Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT9,591 m3
18Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,2931 tấn
19Đào móng công trình, đất cấp 2Chương V của E-HSMT236,111 m3
20Đào móng công trình, đất cấp 3Chương V của E-HSMT455,871 m3
21Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT491,551 m3
22Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT28,941 m3
23Bê tông hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M250Chương V của E-HSMT136,181 m3
24Bê tông giằng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT12,741 m3
25Gia công cốt thép giằng hố ga Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,018Tấn
26Gia công k/cấu thép hình giằng hố gaChương V của E-HSMT5,5061 tấn
27Lắp dựng k/cấu thép hình giằng hố gaChương V của E-HSMT5,5061 tấn
28Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT10,921 m3
29Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,871 tấn
30Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,2631 tấn
31Gia công k/cấu thép hình viền tấm đanChương V của E-HSMT7,7841 tấn
32Lắp dựng k/cấu thép hình viền tấm đanChương V của E-HSMT7,7841 tấn
33Lắp đặt tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT1.1411 c/kiện
34Bê tông cửa thu nước Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT18,21 m3
35Bê tông tấm chắn đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT2,731 m3
36Gia công cốt thép tấm chắn rác Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,571 tấn
37Lắp đặt tấm chắn rácChương V của E-HSMT91Cái
38LĐ ống nhựa PVC D315mm dày 9.2mmChương V của E-HSMT211,121 m
39Đắp bột đá = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT95,641 m3
40Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT5,011 m3
41Cốt thép bó vỉa đúc sẵn Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0351 tấn
42Cốt thép bó vỉa đúc sẵn Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1371 tấn
43Lắp đặt bó vỉaChương V của E-HSMT81,91 m
44Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT1,921 m3
45Bê tông móng, sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT10,321 m3
46Bê tông tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT4,641 m3
47Đào móng công trình, đất cấp 3Chương V của E-HSMT15,121 m3
48Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT9,071 m3
49Đào phá mặt đường bê tông hiện trạngChương V của E-HSMT9,3241 m3
50Vận chuyển phế thải đổ đi CL 1Km đầuChương V của E-HSMT9,3241 m3
51Vận chuyển phế thải đổ đi CL 2Km tiếpChương V của E-HSMT9,3241 m3
52Bê tông ống cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT11,71 m3
53Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,5671 tấn
54Lắp đặt cống vuông V750mmChương V của E-HSMT391 Đốt
55Nối cống vuông = pp xảm vữa xi măng Cống vuông V750mmChương V của E-HSMT381mối nối
56Quét nhựa đường ống cốngChương V của E-HSMT107,641 m2
57Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT5,211 m3
58Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT17,181 m3
59Đào móng cống, đất cấp 3Chương V của E-HSMT112,361 m3
60Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT48,631 m3
61Bê tông ống cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT9,61 m3
62Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,2861 tấn
63Lắp đặt cống vuông V750mmChương V của E-HSMT321 Đốt
64Nối cống vuông = pp xảm vữa xi măng Cống vuông V750mmChương V của E-HSMT311mối nối
65Quét nhựa đường ống cốngChương V của E-HSMT88,321 m2
66Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT4,831 m3
67Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT14,061 m3
68Bê tông móng, sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT3,061 m3
69Bê tông tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT2,881 m3
70Đào móng cống, đất cấp 3Chương V của E-HSMT91,991 m3
71Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT47,151 m3
72Bê tông ống cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT5,71 m3
73Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,7641 tấn
74Lắp đặt cống vuông V750mmChương V của E-HSMT191 Đốt
75Nối cống vuông = pp xảm vữa xi măng Cống vuông V750mmChương V của E-HSMT181mối nối
76Quét nhựa đường ống cốngChương V của E-HSMT52,441 m2
77Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT2,771 m3
78Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT8,281 m3
79Bê tông móng, sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT1,581 m3
80Bê tông tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT2,541 m3
81Đào móng cống, đất cấp 3Chương V của E-HSMT54,141 m3
82Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT9,311 m3
I *\9- Cấp nước :
1Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn Đkính ống 110mm dày 8.1mmChương V của E-HSMT1.8841 m
2Lắp đặt họng cứu hỏa nổi D100 ra 1 họng D110mm và 2 họng D65mmChương V của E-HSMT81 Cái
3Lắp đặt van mặt bích Đkính van 110mmChương V của E-HSMT10Cái
4Lắp đặt tê nhựa HDPE D110mmChương V của E-HSMT11Cái
5Lắp đặt co nhựa 90 độ HDPE D110mmChương V của E-HSMT10Cái
6Lắp đặt bít thép D110mmChương V của E-HSMT3Cái
7Lắp bích thép Đkính ống 110mmChương V của E-HSMT35Cặp bích
8Lắp đặt BU nhựa HDPE Đkính BU 110mmChương V của E-HSMT29Cái
9Lắp đặt khớp nối mềm có ngàm Đkính khớp nối mềm 110mmChương V của E-HSMT4Cái
10Nước súc rửa ốngChương V của E-HSMT17,68m3
11Băng tín hiệu cấp nướcChương V của E-HSMT1.8601 m
12Lắp đặt mốc sứ định vị tuyến ốngChương V của E-HSMT371 Cái
13Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 110mmChương V của E-HSMT1.8601 m
14Công tác khử trùng ống nước Đkính ống Chương V của E-HSMT1.8601 m
15Đào móng cống, đất cấp 3Chương V của E-HSMT9301 m3
16Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT690,061 m3
17Đắp cát xay = máy đầm đất. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT222,271 m3
18Bê tông hố van Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT9,021 m3
19Bê tông giằng hố van Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,961 m3
20Gia công cốt thép giằng hố van Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,082Tấn
21Gia công k/cấu thép hình giằng hố vanChương V của E-HSMT0,2541 tấn
22Lắp dựng k/cấu thép hình giằng hố vanChương V của E-HSMT0,2541 tấn
23Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT1,571 m3
24Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,641 m3
25Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,1091 tấn
26Gia công k/cấu thép hình viền tấm đanChương V của E-HSMT0,3661 tấn
27Lắp dựng k/cấu thép hình viền tấm đanChương V của E-HSMT0,3661 tấn
28Lắp đặt tấm đan hố vanChương V của E-HSMT161 c/kiện
29Đào móng công trình, đất cấp 3Chương V của E-HSMT102,21 m3
30Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT83,991 m3
31Bê tông hộp van Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT3,461 m3
32Bê tông giằng hộp van Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,311 m3
33Gia công cốt thép giằng hộp van Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,027Tấn
34Gia công k/cấu thép hình giằng hộp vanChương V của E-HSMT0,1411 tấn
35Lắp dựng k/cấu thép hình giằng hộp vanChương V của E-HSMT0,1411 tấn
36Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT0,651 m3
37Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,41 m3
38Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0671 tấn
39Gia công k/cấu thép hình viền tấm đanChương V của E-HSMT0,2051 tấn
40Lắp dựng k/cấu thép hình viền tấm đanChương V của E-HSMT0,2051 tấn
41Lắp đặt tấm đan hộp vanChương V của E-HSMT41 c/kiện
42Đào móng công trình, đất cấp 3Chương V của E-HSMT26,511 m3
43Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT17,921 m3
44Tháo dỡ, lắp đặt lại ống nhựa HDPE D25mmChương V của E-HSMT2141 m
45Băng tín hiệu cấp nướcChương V của E-HSMT2141 m
46Tháo dỡ, lắp đặt lại đai khởi thủy Đkính ống 100x25mmChương V của E-HSMT107Cái
47Tháo dỡ, lắp đặt lại manơlông D20-27 InoxChương V của E-HSMT107Cái
48Tháo dỡ, lắp đặt lại van đồng D20-27Chương V của E-HSMT107Cái
49Th.dỡ, LĐ lại cút 90 độ ren ngoài HDPE D25*3/4"Chương V của E-HSMT107Cái
50Th.dỡ, LĐ lại cút 90 độ nhựa HDPE D25mmChương V của E-HSMT107Cái
51Th.dỡ, lắp đặt MS ren trong HDPE D25*3/4"Chương V của E-HSMT107Cái
52Tháo dỡ, lắp đặt lại van góc kép D20mmChương V của E-HSMT107Cái
53Băng cao su nonChương V của E-HSMT428Cuộn
54Tháo dỡ, lắp đặt lại đồng hồ nước D15mmChương V của E-HSMT107Cái
55Tháo dỡ, lắp đặt lại rắc co D15mmChương V của E-HSMT107Cái
56Gioăng đồng hồ D15mmChương V của E-HSMT107Cái
57Lắp đặt hộc và nắp đồng hồChương V của E-HSMT1071 Cái
58Chì niêm đồng hồChương V của E-HSMT1071 Viên
59Gấc niêm đồng hồChương V của E-HSMT1071 m
60Đào móng cống, đất cấp 3Chương V của E-HSMT34,241 m3
61Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT29,961 m3
62Đắp cát xay = máy đầm đất . Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT4,281 m3
J ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào đất hố móng bằng máy đất cấp 3Chương V của E-HSMT47,52m3
2Đào đất hào cáp bằng máy đất cấp 3Chương V của E-HSMT271,18m3
3Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K=0.95Chương V của E-HSMT28,28m3
4Đắp đất rãnh cáp bằng đầm cóc K=0.95Chương V của E-HSMT146,02m3
5Lấp bột đá rãnh cáp bằng đầm cóc K=0.95Chương V của E-HSMT125,16m3
6Lát gạch rãnh cápChương V của E-HSMT10.430viên
7Đổ bê tông lót móng cột M100 (RChương V của E-HSMT3,3m3
8Đổ bê tông móng cột M150 (RChương V của E-HSMT17,04m3
9Tủ điện điều khiển chiếu sáng kết nối trung tâm SMART PANELChương V của E-HSMT1Tủ
10Lắp đặt giá đỡ tủ điều khiển chiếu sángChương V của E-HSMT1Tủ
11Cột thép cao 9m D78/175 dày 4,0 mm + cần đơn cao 2m, vươn 1,5mChương V của E-HSMT32Cột
12Khung móng cột đèn M24x300x300x1050Chương V của E-HSMT32Bộ
13Khung móng tủ điều khiển chiếu sáng M24x300x300x1050Chương V của E-HSMT1Bộ
14Bộ đèn đường Led 120W, ánh sáng trắngChương V của E-HSMT32Bộ
15Cáp ngầm CXV/DSTA (4x10) mm2Chương V của E-HSMT1.242,2m
16Dây lên đèn CVV(3x1,5) mm2Chương V của E-HSMT384Mét
17Rải dây tiếp địa liên hoàn M10Chương V của E-HSMT1.175,9m
18Đánh số thứ tự cột đènChương V của E-HSMT32Cột
19Lắp đặt tiếp địa RC1Chương V của E-HSMT26Bộ
20Lắp đặt tiếp địa RC4Chương V của E-HSMT7Bộ
21Ép đầu cốt (4x10)mm2Chương V của E-HSMT64đầu
22Luồn cáp cửa cộtChương V của E-HSMT64đầu
23Lắp bảng điện cửa cộtChương V của E-HSMT32bảng
24Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/65Chương V của E-HSMT1.141m
25Thí nghiệm tiếp đất cột thépChương V của E-HSMT7Vị trí
26Bộ đèn Sodium 150 (tháo dỡ)Chương V của E-HSMT20Bộ
27Tháo dỡ cần đèn chữ SChương V của E-HSMT20bộ
28Cáp vặn xoắn LV-ABC (4x25)mm2 (tháo dỡ)Chương V của E-HSMT838,1mét
K CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (4x150)mm2Chương V của E-HSMT1.152,42m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (4x35)mm2Chương V của E-HSMT68m
3Kéo cáp vặn xoắn LV-ABC (2x16)mm2Chương V của E-HSMT520mét
4Cột BTLT 10m - 190 - 3.5 (NPC)Chương V của E-HSMT7cột
5Cột BTLT 10m - 190 - 5.0 (NPC)Chương V của E-HSMT6cột
6Lắp đặt tiếp địa RC4Chương V của E-HSMT6Bộ
7Giá móc treo cáp vặn xoắn A150Chương V của E-HSMT46cái
8Đai thép và khóa đai inox20x0.4Chương V của E-HSMT138cái
9Khóa đỡ cáp vặn xoắn A150Chương V của E-HSMT19bộ
10Khóa néo cáp vặn xoắn A150Chương V của E-HSMT28cái
11Kẹp răng 2 bu lông KR-150Chương V của E-HSMT155cái
12Tháo dỡ, lắp dựng lại thùng công tơChương V của E-HSMT52hộp
13Lắp đặt hộp phân phối 6MCBChương V của E-HSMT34hộp
14Đào đất hố móng bằng máy đất cấp 3Chương V của E-HSMT42,77m3
15Đào đất hào cáp bằng máy đất cấp 3Chương V của E-HSMT16,32m3
16Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K=0.95Chương V của E-HSMT30,46m3
17Đắp đất rảnh cáp bằng đầm cóc K=0.95Chương V của E-HSMT16,32m3
18Đổ bê tông lót móng cột M100 (RChương V của E-HSMT2,35m3
19Đổ bê tông móng cột M150 (RChương V của E-HSMT12,62m3
20Đổ bê tông móng cột M200 (RChương V của E-HSMT1,02m3
21Thí nghiệm tiếp đất cột điệnChương V của E-HSMT6Vị trí
22Thí nghiệm cáp lực Chương V của E-HSMT1Sơi
23Thu hồi cột bê tông 10.5mChương V của E-HSMT12cột
24Thu hồi dây dẫn (3AV95+1AV70) mm2Chương V của E-HSMT607,6m
25Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (4x120)mm2 - Thu hồiChương V của E-HSMT370,1m
26Xà hạ thế X1 (Thu hồi)Chương V của E-HSMT16bộ
L ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cáp trung thế ASXV 70mm2-12/22(24)KvChương V của E-HSMT2.113,45m
2Sứ đứng SĐ-22kVChương V của E-HSMT76quả
3Lắp đặt sứ Polyme 22kVChương V của E-HSMT54chuổi
4Kẹp đấu lèo dây bọc trung thế A70Chương V của E-HSMT54cái
5Khóa néo cuối dây bọc trung thế A70Chương V của E-HSMT54cái
6Xà đỡ góc nạnh- XĐGNChương V của E-HSMT3bộ
7Xà đỡ góc nạnh- XĐGN (Lắp dựng lại)Chương V của E-HSMT8bộ
8Xà néo đỡ thẳng - XNĐT (Lắp dựng lại)Chương V của E-HSMT2bộ
9Xà chuyển hướng (Lắp dựng lại)Chương V của E-HSMT2bộ
10Cột BTLT 14m-190-8.5 (NPC)Chương V của E-HSMT7cột
11Cột BTLT 14m-190-11 (NPC)Chương V của E-HSMT12cột
12Lắp đặt tiếp địa RC4Chương V của E-HSMT7Bộ
13Đào đất hố móng bằng máy đất cấp 3Chương V của E-HSMT119,97m3
14Đào đất hào cáp bằng máy đất cấp 3Chương V của E-HSMT19,04m3
15Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K=0.95Chương V của E-HSMT95,45m3
16Đắp đất rảnh cáp bằng đầm cóc K=0.95Chương V của E-HSMT19,04m3
17Đổ bê tông lót móng cột M100 (RChương V của E-HSMT3,61m3
18Đổ bê tông móng cột M150 (RChương V của E-HSMT19,57m3
19Đổ bê tông móng cột M200 (RChương V của E-HSMT1,34m3
20Thí nghiệm tiếp đất cột điệnChương V của E-HSMT7Vị trí
21Thí nghiệm cáp lực 1- 35kVChương V của E-HSMT1sợi
22Thí nghiệm sứ đứngChương V của E-HSMT76cái
23Thí nghiệm sứ chuổiChương V của E-HSMT54cái
24Cáp trung thế ACSR 70mm2-12/22(24)kV - Tháo đỡ thu hồiChương V của E-HSMT2.134,36m
25Cột BTLT 14m - Tháo dỡChương V của E-HSMT14cột
26Xà đỡ góc nạnh- XĐGN - Tháo dỡChương V của E-HSMT8bộ
27Xà néo đỡ thẳng - XNĐT - Tháo dỡChương V của E-HSMT2bộ
28Xà chuyển hướng - Tháo dỡChương V của E-HSMT2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1972E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.66E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01; có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VNDHợp đồng tương tự được xét đối với từng hạng mục (tức là có thể cộng phần giá trị của hạng mục này ở các hợp đồng khác nhau để tính hợp đồng tương tự hoặc 01 hợp đồng tương tự bao gồm đầy đủ các hạng mục sau): - Đối với hạng mục công trình Đường giao thông : có giá trị tối thiểu 5.500.000.000 đồng - Đối với hạng mục vỉa hè lát gạch, bó vỉa, rảnh vỉa, ô trồng cây, cây xanh: có giá trị tối thiểu 3.150.000.000 đồng- Đối với hạng mục thoát nước, cấp nước: có giá trị tối thiểu 3.350.000.000 đồng- Đối với hạng mục cấp điện, điện chiếu sáng tuyến đường giao thông: có giá trị tối thiểu 2.000.000.000 đồng.Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 07 năm (đủ 84 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III còn hiệu lực, đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất một công trình giao thông tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị và quy mô công trình như trên (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)75
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 2 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tựKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng giao thông;+ Bản scan CMND+ Văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật 01 hợp đồng tương tự có giá trị và quy mô công trình như trên (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)55
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 2 Có bằng tốt nghiệp đại học kỹ thuật điện tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình điện.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan CMND+ Văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)55
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cây xanh 1 Có bằng tốt nghiệp đại học ngành liên quan đến lâm nghiệp hoặc sinh vật cảnh tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình (hạng mục công trình) trồng cây xanh.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành liên quan;+ Bản scan CMND+ Văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)33
5 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng)Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng (bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Cần cẩu >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng).2
2 Máy bơm Máy bơm 5CV. Có hóa đơn, chứng từ2
3 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép 5KW. Có hóa đơn, chứng từ2
4 Máy hàn Máy hàn 23KW. Có hóa đơn, chứng từ2
5 Máy khoan Máy khoan 2.5KW. Có hóa đơn, chứng từ2
6 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng).2
7 Máy lu bánh hơi Máy lu bánh hơi >=16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng).1
8 Máy lu rung Máy lu rung >=25T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng).2
9 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 3
10 Máy đào Máy đào 4
11 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn, chứng từ2
12 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1,5KW. Có hóa đơn, chứng từ4
13 Máy đầm cóc Máy đầm cóc. Có hóa đơn, chứng từ2
14 Máy rải Máy rải . Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng).1
15 Máy ủi Máy ủi 4
16 Máy tưới nhựa Máy tưới nhựa. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng).1
17 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ =7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng).5
18 Ô tô tưới nước hoặc ô tô+bồn nước Ô tô tưới nước chuyên dụng có thể tích >=5m3 . Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). Có giấy đăng ký xe (Có công chứng).1
19 Máy thủy bình Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).2
20 Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc). Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).2
21 Trạm trộn bê tông Trạm trộn bê tông >=80T/h. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
22 Xe nâng (hoặc ô tô tải có cần cẩu) Xe nâng 12m (hoặc ô tô tải có cần cẩu- tầm với của cẩn cẩu >=12m, nâng người làm việc trên cao). Có giấy kiểm định chất lượng kỹ thuật an toàn còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->