Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220659962-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220659929 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển của công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 08:51:00 đến ngày 2022-06-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,139,646,508 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.209E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét đối với từng hạng mục (tức là có thể cộng phần giá trị của hạng mục này ở các hợp đồng khác nhau để tính hợp đồng tương tự hoặc 01 hợp đồng tương tự bao gồm đầy đủ các hạng mục sau): - Đối với hạng mục công trình công nghiệp : có giá trị tối thiểu 1.160.000.000 đồng - Đối với hạng mục thi công hệ thống PCCC: có giá trị tối thiểu 330.000.000 đồngNhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.470.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng công trình công nghiệp tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công trình công nghiệp còn hiệu lực. Có giấy chứng minh nhân dân. (Bản sao có công chứng)Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất một công trình công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+ Bản scan chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia chỉ huy trưởng công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng công trình công nghiệp tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Có giấy chứng minh nhân dân. (Bản sao có công chứng)Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình Cửa hàng xăng dầu tương tư.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động. Có giấy chứng minh nhân dân. (Bản sao có công chứng)Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+ Bản scan chứng minh nhân dân+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có hóa đơn chứng từ (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có hóa đơn chứng từ (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≤ 0,8m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi >=110CV. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng >=0,8T. Có hóa đơn chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250 lít. Có hóa đơn chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn Công suất: 1KW. Có hóa đơn chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi Công suất: 1,5KW. Có hóa đơn chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc. Có hóa đơn chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép. Có hóa đơn chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn. Có hóa đơn chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan. Có hóa đơn chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Kho DMN và mở rộng kho Gas Petrolimex - Cửa hàng 30 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư phát triển của công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Xác nhận cơ quan thuế đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến 31/3/2022. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên và giấy chứng nhận đủ điều kiện thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy do cảnh sát PCCC cấp còn hiệu lực - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. - Danh sách công nhân phục vụ thi công: bố trí 30 người, bao gồm thợ nề, thợ điện, thợ copfa, thợ hàn, kèm theo bản sao đã được chứng thực chứng chỉ nghề. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Xăng Dầu Thừa Thiên Huế. 48 Hùng Vương, Phường Phú Nhuận, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Xăng Dầu Thừa Thiên Huế. 48 Hùng Vương, Phường Phú Nhuận, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Xăng Dầu Thừa Thiên Huế. 48 Hùng Vương, Phường Phú Nhuận, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Xăng Dầu Thừa Thiên Huế. 48 Hùng Vương, Phường Phú Nhuận, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Hạng mục : Kho vật tư, DMN xây mới | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 73,386 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 3,912 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 56,439 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 4,698 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng dài M1 | Chương V của E-HSMT | 23,56 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 7,326 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột M1 | Chương V của E-HSMT | 16,8 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông cổ cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 0,744 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 11,9 | 1 m2 |
| 10 | Xây móng tường bằng bờ lô (10x20x30)cm cao | Chương V của E-HSMT | 8,478 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông xà, dầm, giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 m3 |
| 12 | Trát chân móng vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,768 | 1 m2 |
| 13 | Ván khuôn móng dài MT1 | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 m2 |
| 14 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,252 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,263 | Tấn |
| 16 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 2,212 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 44,24 | 1 m2 |
| 18 | Trát trụ, cột Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 22,12 | 1 m2 |
| 19 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,115 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,552 | Tấn |
| 21 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 7,552 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn thép ván khuôn xà dầm, giằng DM1 | Chương V của E-HSMT | 90,28 | 1 m2 |
| 23 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 90,28 | 1 m2 |
| 24 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,165 | Tấn |
| 25 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,883 | Tấn |
| 26 | Bê tông sê nô Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 7,056 | 1 m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 96,22 | 1 m2 |
| 28 | Gia công cốt thép sàn mái đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,584 | Tấn |
| 29 | chống thấm sê nô bằng Dung dịch chống thấm CT - Pro | Chương V của E-HSMT | 63,54 | 1 m2 |
| 30 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 100,86 | 1 m2 |
| 31 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 | Chương V của E-HSMT | 1,548 | 1 m3 |
| 32 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 22,28 | 1 m2 |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 1,754 | 1 m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 21,92 | 1 m2 |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 135 | Cái |
| 36 | Trát lanh tô, lam ngang Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 175,272 | 1 m2 |
| 37 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,435 | Tấn |
| 38 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,055 | Tấn |
| 39 | Đắp bột đá công trình = máy đầm. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 7,332 | 1 m3 |
| 40 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 26,333 | 1 m3 |
| 41 | Xây tường gạch bê tông 60*95*200 Dày | Chương V của E-HSMT | 25,468 | 1 m3 |
| 42 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày > 10cm,Cao | Chương V của E-HSMT | 1,825 | 1 m3 |
| 43 | Trát tường ngòai, bề dày 2 cm Vữa XM M75 Tường ngoài | Chương V của E-HSMT | 127,34 | 1 m2 |
| 44 | Trát tường trong, bề dày 2 cm Vữa XM M75 Tường trong | Chương V của E-HSMT | 148,52 | 1 m2 |
| 45 | Trát tường ngòai, bề dày 2 cm Vữa XM M75 gạch rỗng | Chương V của E-HSMT | 18,25 | 1 m2 |
| 46 | Xoa nền bằng máy Nền nhà | Chương V của E-HSMT | 180,24 | m2 |
| 47 | Mua xà gồ bằng thép hộp 80x40x2,mạ kẽm Xà gồ mái | Chương V của E-HSMT | 211,2 | m |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,796 | Tấn |
| 49 | Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn petrolimex Xà gồ mái | Chương V của E-HSMT | 50,688 | 1m2 |
| 50 | Lợp mái tôn dày 0.5ly chồng 2 sóng + cùm chống bão 4 cái/m2 | Chương V của E-HSMT | 183,168 | 1 m2 |
| 51 | Lợp diềm mái tôn dày 0.5ly | Chương V của E-HSMT | 3,536 | 1 m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh cánh pano nhôm kính 8.38mm khung nhôm sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 1,88 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa cuốn, màu ghi DC | Chương V của E-HSMT | 14,75 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh pano nhôm kính 8mm khung nhôm sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 8,96 | m2 |
| 55 | Mô tơ cửa cuốn P100, lưu 32h | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh D1 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở S1 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt hộp mạ kẽm 12x12x1mm S1 | Chương V của E-HSMT | 0,038 | 1 tấn |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 8,576 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn Expoxy S1 | Chương V của E-HSMT | 4,871 | 1m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ móc nước Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 39 | 1 m |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 318,246 | 1m2 |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà không bả1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 328,058 | 1m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 239,36 | 1 m2 |
| 65 | Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m Chiều cao chuẩn 3.6m | Chương V của E-HSMT | 144,4 | 1 m2 |
| B | *\2- Hạng mục : Kho gas mở rộng xây mới | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 34,554 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 9,614 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 29,387 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 2,749 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 4,98 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn lót móng M1 | Chương V của E-HSMT | 11,075 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột M1 | Chương V của E-HSMT | 9,1 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông cổ cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 0,444 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 6,12 | 1 m2 |
| 10 | Xây móng bằng blo (10x20x30)cm vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,383 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông xà, dầm, giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,143 | 1 m3 |
| 12 | Trát chân móng Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,073 | 1 m2 |
| 13 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,011 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,292 | Tấn |
| 15 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 1,476 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 24,6 | 1 m2 |
| 17 | Trát trụ, cột Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,76 | 1 m2 |
| 18 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,052 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,304 | Tấn |
| 20 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 5,157 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn thép ván khuôn xà dầm, giằng D1 | Chương V của E-HSMT | 49,905 | 1 m2 |
| 22 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 46,105 | 1 m2 |
| 23 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,101 | Tấn |
| 24 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,539 | Tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái, sê nô Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 12,993 | 1 m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 128,156 | 1 m2 |
| 27 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,41 | Tấn |
| 28 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,093 | Tấn |
| 29 | chống thấm sê nô bằng Dung dịch chống thấm CT - Pro | Chương V của E-HSMT | 45,266 | 1 m2 |
| 30 | Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 91,846 | 1 m2 |
| 31 | Trát thành sê nô có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 40,344 | 1 m2 |
| 32 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 1 m3 |
| 33 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 8,4 | 1 m2 |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn mái hắt, lanh tô, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 1,537 | 1 m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 11,024 | 1 m2 |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 60 | Cái |
| 37 | Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 70,176 | 1 m2 |
| 38 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,251 | Tấn |
| 39 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,011 | Tấn |
| 40 | Đắp bột đá công trình = máy đầm. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 3,715 | 1 m3 |
| 41 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 4,408 | m3 |
| 42 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 14,931 | 1 m3 |
| 43 | Xây tường gạch bê tông 60*95*200 Dày | Chương V của E-HSMT | 18,143 | 1 m3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày > 10cm,Cao | Chương V của E-HSMT | 0,771 | 1 m3 |
| 45 | Trát tường ngòai, bề dày 2 cm Vữa XM M75 Tường ngoài | Chương V của E-HSMT | 90,71 | 1 m2 |
| 46 | Trát tường trong, bề dày 2 cm Vữa XM M75 Tường trong | Chương V của E-HSMT | 106,05 | 1 m2 |
| 47 | Trát tường ngòai, bề dày 2 cm Vữa XM M75 Tường ngoài ( gạch rỗng) | Chương V của E-HSMT | 7,71 | 1 m2 |
| 48 | Xoa nền bằng máy Nền nhà | Chương V của E-HSMT | 99,538 | m2 |
| 49 | Mua xà gồ bằng thép hộp80x40x2,mạ kẽm Xà gồ mái | Chương V của E-HSMT | 116,19 | m |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,438 | Tấn |
| 51 | Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn petrolimex Xà gồ mái | Chương V của E-HSMT | 27,886 | 1m2 |
| 52 | Lợp mái tôn dày 0.5ly, chồng 2 sóng + cùm chống bão chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 95,56 | 1 m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa pano tôn, khung sắt Đ1 | Chương V của E-HSMT | 4,23 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh pano nhôm kính 8mm khung nhôm sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 55 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh D1 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở S1 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Gia công cửa sắt, hoa sắt hộp mạ kẽm 12x12x1mm S1 | Chương V của E-HSMT | 0,015 | 1 tấn |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn Expoxy S1 | Chương V của E-HSMT | 1,901 | 1m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 298,303 | 1m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà không bả1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 250,516 | 1m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ móc nước Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 33,78 | 1 m |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 280,192 | 1 m2 |
| 64 | Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m Chiều cao chuẩn 3.6m | Chương V của E-HSMT | 71,904 | 1 m2 |
| C | *\3- Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Máng đèn Baten đơn,lắp 01 đèn Tube Led,1,2m,1*20w | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn chống cháy nổ 1.2x36W | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc bốn 10A-250V +mặt che+ đế âm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V+mặt che+ đế âm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | MCB-1P-16A,6KA+ +mặt che+ đế âm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn CV 1*1.5mm | Chương V của E-HSMT | 304 | 1m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn CV 1*2.5mm | Chương V của E-HSMT | 78 | 1m |
| 8 | Lắp đặt cáp điện 3 lõi ,CVV/DSTA (3x4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 58 | 1m |
| 9 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V của E-HSMT | 49 | 1 m |
| 10 | LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V của E-HSMT | 49 | 1 m |
| 11 | LĐ ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Chương V của E-HSMT | 58 | 1 m |
| 12 | Máng đèn Baten đơn,lắp 01 đèn Tube Led,1,2m,1*20w | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 13 | Lắp đặt bộ đèn chống cháy nổ 1.2x36W | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 14 | Lắp đặt công tắc ba 10A-250V +mặt che+ đế âm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V+mặt che+ đế âm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | MCB-1P-16A,6KA+ +mặt che+ đế âm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt dây đơn CV 1*1.5mm | Chương V của E-HSMT | 84 | 1m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn CV 1*4mm | Chương V của E-HSMT | 30 | 1m |
| 19 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 m |
| D | *\4- Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 160x7.7mm | Chương V của E-HSMT | 23 | 1 m |
| 2 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống 114/3.5 | Chương V của E-HSMT | 53 | 1 m |
| 3 | LĐặt cút nhựa PVC = PP hàn d114,90 độ | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 4 | LĐặt cút nhựa PVC = PP hàn d114,135 độ | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC = PP hàn d160, 135 độ | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Lắp cầu chắn rác INOX d150 | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 7 | LĐ nẹp ống INOX | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 8 | Lắp đặt chếch Y nhựa PVC d160, 45 độ | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Lắp đặt côn giảm nhựa PVC d160/114 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 160x7.7mm | Chương V của E-HSMT | 13 | 1 m |
| 11 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống 114/3.5 | Chương V của E-HSMT | 26 | 1 m |
| 12 | LĐặt cút nhựa PVC = PP hàn d114,90 độ | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 13 | LĐặt cút nhựa PVC = PP hàn d114,135 độ | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PVC = PP hàn d160, 135 độ | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Lắp cầu chắn rác INOX d150 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 16 | LĐ nẹp ống INOX | Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 17 | Lắp đặt chếch Y nhựa PVC d160, 45 độ | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt côn giảm nhựa PVC d160/114 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| E | *\5- Đường bãi bêtông: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 264,4 | 1 m3 |
| 2 | Làm móng cát vàng gia cố 8% xi măng, Trạm trộn 20-25 m3/h | Chương V của E-HSMT | 99,15 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường, Dày | Chương V của E-HSMT | 165,25 | 1 m3 |
| 4 | Xoa nền bê tông và tạo nhám | Chương V của E-HSMT | 661 | 1 m2 |
| 5 | Cắt sàn bê tông bằng máy Chiều dày sàn | Chương V của E-HSMT | 386,372 | 1 m |
| 6 | Thi công roăng đỗ nhựa đường | Chương V của E-HSMT | 386,372 | 1m |
| F | *\6- Mương thoát nước | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 2,592 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 16,848 | 1 m2 |
| 3 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 54 | 1 c/kiện |
| 4 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,143 | 1 tấn |
| G | *\7- Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Ông thép tráng kẽm D100/3.6mm | Chương V của E-HSMT | 115 | 1 m |
| 2 | Cút thép mạ kẽm D100 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 3 | Tê thép mạ kẽm D100 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Bích thép D100 | Chương V của E-HSMT | 21 | Cặp bíc |
| 5 | Lắp đặt trụ cứu hỏa Đkính trụ cứu hoả 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Trụ tiếp nước cho xe chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Tủ chữa cháy ngoài nhà KT 900*600*240 dày 1.2 | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 8 | Cuộn vòi D65 dài 20m | Chương V của E-HSMT | 4 | cuộn |
| 9 | Lăng chữa cháy D16 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Đào kênh mương bằng máy đào. Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 40,25 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 39,35 | 1 m3 |
| 12 | Lắp đặt cáp CVV 4x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | 1m |
| 13 | LĐ ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Chương V của E-HSMT | 40 | 1 m |
| 14 | Ông thép tráng kẽm D100/3.6mm | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 m |
| 15 | Cút thép mạ kẽm D100 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 16 | Tê thép mạ kẽm D100 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Tê thép mạ kẽm D100/65 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Tê thép mạ kẽm D100/50 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Tê thép mạ kẽm D15 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Cút thép mạ kẽm D15 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Van bớm tay quay D100 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 22 | Van 1 chiều lò xo D100 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 23 | Giỏ lọc+lúp bê D100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Khớp nối mềm 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 25 | Y lọc D100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 27 | Hệ mồi nước cho bơm | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| 28 | Bích thép D100 | Chương V của E-HSMT | 15 | Cặp bích |
| 29 | Lắp đặt cáp CVV 4x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | 1m |
| 30 | Máy bơm chữa cháy bằng điện Q=36M3/H;H=50M;3*380V | Chương V của E-HSMT | 1 | tbi |
| 31 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diezen Q=36M3/H;H=50M | Chương V của E-HSMT | 1 | tbi |
| 32 | Tủ điều khiển 2 máy bơm chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | tbi |
| 33 | Rơ le thời gian Sao-Tam giác | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ Ampe + chuyển mạch Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 35 | Lắp đặt đèn báo pha xanh vàng đỏ | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 5đèn |
| 36 | Công tắc xoay 3 vị trí | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 37 | Nút ấn chạy bơm S2 có đèn báo màu xanh | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Nút ấn chạy bơm S2 có đèn báo màu đỏ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Công tắc tơ 50A | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 40 | APTOMAT MCCB 3P-60A | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 41 | Rơ le nhiệt (22...50A) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 42 | Tủ điện sơn tĩnh điện dày 1.2,kt 600*400*220 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Đồng hồ Vol (0....500V)+chuyển mạch vol | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 44 | Bình bột CC CO2( loại MT5) | Chương V của E-HSMT | 4 | Bình |
| 45 | Bình bột CC MFZ (loại 8kg) | Chương V của E-HSMT | 4 | Bình |
| 46 | Bao tải gai CC | Chương V của E-HSMT | 2 | Bao |
| 47 | Biển cấm lửa, cấm thuốc, nội quy PCCC | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn exit thoát hiểm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn sự cố chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi chống nổ | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 51 | MCB-1P-16A,6KA+ +mặt che+ đế âm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 52 | Lắp đặt dây cáp nguồn 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | 1m |
| 53 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 16mm | Chương V của E-HSMT | 50 | 1 m |
| 54 | Lđặt hộp nối nhựa đấu nối | Chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 55 | Lắp đặt kim thu sét d16, đầu mạ kẽm nhúng nóng Chiều L=kim 1m | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 56 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d12mm | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 57 | Kéo rải cáp đồng trần M10 | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 58 | Gia công và đóng cọc tiếp địa CU/D16/L2.5m | Chương V của E-HSMT | 8 | Cọc |
| 59 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V của E-HSMT | 8 | Điểm |
| 60 | Điểm đi điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| 61 | Lắp đặt đầu báo khói chống nổ | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 62 | Lắp đặt đầu báo khói thờng | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 63 | Lắp đặt tổ hợp nút nhấn khẩn+chuông+đèn chịu nước | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 64 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 65 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 16mm | Chương V của E-HSMT | 220 | 1 m |
| 66 | Lắp đặt cáp 2x0.75mm2 | Chương V của E-HSMT | 170 | 1m |
| 67 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 5 kênh+ắc quy theo tủ | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 68 | Lắp đặt đầu báo dò ga | Chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 69 | Lắp đặt cáp 5x2x0.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | 1m |
| 70 | Lđặt hộp đấu nối 150x150 | Chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 71 | Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 102,961 | 1 m3 |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 34,32 | 1 m3 |
| 73 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 2,829 | 1 m3 |
| 74 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 6,541 | 1 m3 |
| 75 | Ván khuôn móng cột Móng bể | Chương V của E-HSMT | 7,865 | 1 m2 |
| 76 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,048 | 1 m3 |
| 77 | Ván khuôn thép dầm, giằng D1 | Chương V của E-HSMT | 22,065 | 1 m2 |
| 78 | Gia công cốt thép bể Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,859 | Tấn |
| 79 | Gia công cốt thép bể Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,48 | Tấn |
| 80 | Bê tông tường thẳng + cột, Dày | Chương V của E-HSMT | 10,735 | 1 m3 |
| 81 | Ván khuôn thép, tường thẳng Bể | Chương V của E-HSMT | 109,47 | 1 m2 |
| 82 | Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 3,21 | 1 m3 |
| 83 | Ván khuôn thép sàn mái | Chương V của E-HSMT | 21,4 | 1 m2 |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh màu mặt bể Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 25,3 | 1 m2 |
| 85 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 25,3 | 1 m2 |
| 86 | Láng nền, sàn có đánh màu đáy bể Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 21,4 | 1 m2 |
| 87 | Trát tường bể, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 106,395 | 1 m2 |
| 88 | Lắp tấm Water bar | Chương V của E-HSMT | 39 | md |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.209E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét đối với từng hạng mục (tức là có thể cộng phần giá trị của hạng mục này ở các hợp đồng khác nhau để tính hợp đồng tương tự hoặc 01 hợp đồng tương tự bao gồm đầy đủ các hạng mục sau): - Đối với hạng mục công trình công nghiệp : có giá trị tối thiểu 1.160.000.000 đồng - Đối với hạng mục thi công hệ thống PCCC: có giá trị tối thiểu 330.000.000 đồngNhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.470.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng công trình công nghiệp tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công trình công nghiệp còn hiệu lực. Có giấy chứng minh nhân dân. (Bản sao có công chứng)Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất một công trình công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+ Bản scan chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia chỉ huy trưởng công trình tương tự | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng công trình công nghiệp tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Có giấy chứng minh nhân dân. (Bản sao có công chứng)Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình Cửa hàng xăng dầu tương tư.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động. Có giấy chứng minh nhân dân. (Bản sao có công chứng)Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+ Bản scan chứng minh nhân dân+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử | Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có hóa đơn chứng từ (Có công chứng). | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có hóa đơn chứng từ (Có công chứng). | 1 |
| 3 | Máy đào | Máy đào ≤ 0,8m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe (Có công chứng). | 1 |
| 4 | Máy ủi | Máy ủi >=110CV. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe (Có công chứng). | 1 |
| 5 | Máy lu | Máy lu >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe (Có công chứng). | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe (Có công chứng). | 2 |
| 7 | Máy vận thăng | Máy vận thăng >=0,8T. Có hóa đơn chứng từ | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông ≥250 lít. Có hóa đơn chứng từ | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn Công suất: 1KW. Có hóa đơn chứng từ | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi Công suất: 1,5KW. Có hóa đơn chứng từ | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc. Có hóa đơn chứng từ | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép. Có hóa đơn chứng từ | 1 |
| 13 | Máy hàn | Máy hàn. Có hóa đơn chứng từ | 1 |
| 14 | Máy khoan | Máy khoan. Có hóa đơn chứng từ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi