Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220659962-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220659929
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển của công ty
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 08:51:00 đến ngày 2022-06-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,139,646,508 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.209E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được xét đối với từng hạng mục (tức là có thể cộng phần giá trị của hạng mục này ở các hợp đồng khác nhau để tính hợp đồng tương tự hoặc 01 hợp đồng tương tự bao gồm đầy đủ các hạng mục sau): - Đối với hạng mục công trình công nghiệp : có giá trị tối thiểu 1.160.000.000 đồng - Đối với hạng mục thi công hệ thống PCCC: có giá trị tối thiểu 330.000.000 đồngNhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.470.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng công trình công nghiệp tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công trình công nghiệp còn hiệu lực. Có giấy chứng minh nhân dân. (Bản sao có công chứng)Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất một công trình công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+ Bản scan chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia chỉ huy trưởng công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng công trình công nghiệp tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Có giấy chứng minh nhân dân. (Bản sao có công chứng)Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình Cửa hàng xăng dầu tương tư.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động. Có giấy chứng minh nhân dân. (Bản sao có công chứng)Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+ Bản scan chứng minh nhân dân+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có hóa đơn chứng từ (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có hóa đơn chứng từ (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≤ 0,8m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi >=110CV. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng >=0,8T. Có hóa đơn chứng từ
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250 lít. Có hóa đơn chứng từ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn Công suất: 1KW. Có hóa đơn chứng từ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi Công suất: 1,5KW. Có hóa đơn chứng từ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc. Có hóa đơn chứng từ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép. Có hóa đơn chứng từ
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn. Có hóa đơn chứng từ
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan. Có hóa đơn chứng từ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Kho DMN và mở rộng kho Gas Petrolimex - Cửa hàng 30
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư phát triển của công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng , địa chỉ: số 100, đường Lê Ngô Cát, phường Thủy Xuân, thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Công ty Xăng Dầu Thừa Thiên Huế. 48 Hùng Vương, Phường Phú Nhuận, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 28 Lý Thường Kiệt – thành phố Huế + Tư vấn thẩm tra hồ sơ dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Khải An. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng + Thẩm định E-Hồ sơ mời thầu và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Nhật.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng , địa chỉ: số 100, đường Lê Ngô Cát, phường Thủy Xuân, thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Công ty Xăng Dầu Thừa Thiên Huế. 48 Hùng Vương, Phường Phú Nhuận, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Xác nhận cơ quan thuế đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến 31/3/2022. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên và giấy chứng nhận đủ điều kiện thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy do cảnh sát PCCC cấp còn hiệu lực - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. - Danh sách công nhân phục vụ thi công: bố trí 30 người, bao gồm thợ nề, thợ điện, thợ copfa, thợ hàn, kèm theo bản sao đã được chứng thực chứng chỉ nghề. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Xăng Dầu Thừa Thiên Huế. 48 Hùng Vương, Phường Phú Nhuận, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Xăng Dầu Thừa Thiên Huế. 48 Hùng Vương, Phường Phú Nhuận, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Xăng Dầu Thừa Thiên Huế. 48 Hùng Vương, Phường Phú Nhuận, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Xăng Dầu Thừa Thiên Huế. 48 Hùng Vương, Phường Phú Nhuận, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Hạng mục : Kho vật tư, DMN xây mới
1Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT73,3861 m3
2Đào móng băng có chiều rộngChương V của E-HSMT3,9121 m3
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT56,4391 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT4,6981 m3
5Ván khuôn lót móng dài M1Chương V của E-HSMT23,561 m2
6Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT7,3261 m3
7Ván khuôn móng cột M1Chương V của E-HSMT16,81 m2
8Bê tông cổ cột có tiết diện Chương V của E-HSMT0,7441 m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT11,91 m2
10Xây móng tường bằng bờ lô (10x20x30)cm cao Chương V của E-HSMT8,4781 m3
11Bê tông xà, dầm, giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT31 m3
12Trát chân móng vữa XM M75Chương V của E-HSMT11,7681 m2
13Ván khuôn móng dài MT1Chương V của E-HSMT301 m2
14Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,252Tấn
15Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,263Tấn
16Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT2,2121 m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT44,241 m2
18Trát trụ, cột Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT22,121 m2
19Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,115Tấn
20Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,552Tấn
21Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT7,5521 m3
22Ván khuôn thép ván khuôn xà dầm, giằng DM1Chương V của E-HSMT90,281 m2
23Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Chương V của E-HSMT90,281 m2
24Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,165Tấn
25Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,883Tấn
26Bê tông sê nô Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT7,0561 m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT96,221 m2
28Gia công cốt thép sàn mái đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,584Tấn
29chống thấm sê nô bằng Dung dịch chống thấm CT - ProChương V của E-HSMT63,541 m2
30Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Vữa XM M75Chương V của E-HSMT100,861 m2
31Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200Chương V của E-HSMT1,5481 m3
32Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT22,281 m2
33Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Chương V của E-HSMT1,7541 m3
34Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm chớpChương V của E-HSMT21,921 m2
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT135Cái
36Trát lanh tô, lam ngang Vữa XM M75Chương V của E-HSMT175,2721 m2
37Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,435Tấn
38Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,055Tấn
39Đắp bột đá công trình = máy đầm. Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT7,3321 m3
40Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT26,3331 m3
41Xây tường gạch bê tông 60*95*200 Dày Chương V của E-HSMT25,4681 m3
42Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày > 10cm,Cao Chương V của E-HSMT1,8251 m3
43Trát tường ngòai, bề dày 2 cm Vữa XM M75 Tường ngoàiChương V của E-HSMT127,341 m2
44Trát tường trong, bề dày 2 cm Vữa XM M75 Tường trongChương V của E-HSMT148,521 m2
45Trát tường ngòai, bề dày 2 cm Vữa XM M75 gạch rỗngChương V của E-HSMT18,251 m2
46Xoa nền bằng máy Nền nhàChương V của E-HSMT180,24m2
47Mua xà gồ bằng thép hộp 80x40x2,mạ kẽm Xà gồ máiChương V của E-HSMT211,2m
48Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V của E-HSMT0,796Tấn
49Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn petrolimex Xà gồ máiChương V của E-HSMT50,6881m2
50Lợp mái tôn dày 0.5ly chồng 2 sóng + cùm chống bão 4 cái/m2Chương V của E-HSMT183,1681 m2
51Lợp diềm mái tôn dày 0.5lyChương V của E-HSMT3,5361 m2
52Lắp dựng cửa đi 1 cánh cánh pano nhôm kính 8.38mm khung nhôm sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT1,88m2
53Lắp dựng cửa cuốn, màu ghi DCChương V của E-HSMT14,75m2
54Lắp dựng cửa sổ 2 cánh pano nhôm kính 8mm khung nhôm sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT8,96m2
55Mô tơ cửa cuốn P100, lưu 32hChương V của E-HSMT2bộ
56Phụ kiện cửa đi 1 cánh D1Chương V của E-HSMT1bộ
57Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở S1Chương V của E-HSMT4bộ
58Gia công cửa sắt, hoa sắt hộp mạ kẽm 12x12x1mm S1Chương V của E-HSMT0,0381 tấn
59Lắp dựng hoa sắt cửa Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT8,576m2
60Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn Expoxy S1Chương V của E-HSMT4,8711m2
61Trát gờ chỉ móc nước Vữa XM M75Chương V của E-HSMT391 m
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT318,2461m2
63Sơn tường ngoài nhà không bả1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT328,0581m2
64Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao Chương V của E-HSMT239,361 m2
65Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m Chiều cao chuẩn 3.6mChương V của E-HSMT144,41 m2
B *\2- Hạng mục : Kho gas mở rộng xây mới
1Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT34,5541 m3
2Đào móng băng có chiều rộngChương V của E-HSMT9,6141 m3
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT29,3871 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT2,7491 m3
5Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT4,981 m3
6Ván khuôn lót móng M1Chương V của E-HSMT11,0751 m2
7Ván khuôn móng cột M1Chương V của E-HSMT9,11 m2
8Bê tông cổ cột có tiết diện Chương V của E-HSMT0,4441 m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT6,121 m2
10Xây móng bằng blo (10x20x30)cm vữa XM M75Chương V của E-HSMT5,3831 m3
11Bê tông xà, dầm, giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT2,1431 m3
12Trát chân móng Vữa XM M75Chương V của E-HSMT5,0731 m2
13Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,011Tấn
14Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,292Tấn
15Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT1,4761 m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT24,61 m2
17Trát trụ, cột Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT14,761 m2
18Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,052Tấn
19Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,304Tấn
20Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT5,1571 m3
21Ván khuôn thép ván khuôn xà dầm, giằng D1Chương V của E-HSMT49,9051 m2
22Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Chương V của E-HSMT46,1051 m2
23Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,101Tấn
24Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,539Tấn
25Bê tông sàn mái, sê nô Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT12,9931 m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT128,1561 m2
27Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,41Tấn
28Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,093Tấn
29chống thấm sê nô bằng Dung dịch chống thấm CT - ProChương V của E-HSMT45,2661 m2
30Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Chương V của E-HSMT91,8461 m2
31Trát thành sê nô có bả lớp bám dính Vữa XM M75Chương V của E-HSMT40,3441 m2
32Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200Chương V của E-HSMT0,721 m3
33Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT8,41 m2
34Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn mái hắt, lanh tô, vữa M250Chương V của E-HSMT1,5371 m3
35Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm chớpChương V của E-HSMT11,0241 m2
36Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT60Cái
37Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang Vữa XM M75Chương V của E-HSMT70,1761 m2
38Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,251Tấn
39Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,011Tấn
40Đắp bột đá công trình = máy đầm. Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT3,7151 m3
41Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V của E-HSMT4,408m3
42Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT14,9311 m3
43Xây tường gạch bê tông 60*95*200 Dày Chương V của E-HSMT18,1431 m3
44Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày > 10cm,Cao Chương V của E-HSMT0,7711 m3
45Trát tường ngòai, bề dày 2 cm Vữa XM M75 Tường ngoàiChương V của E-HSMT90,711 m2
46Trát tường trong, bề dày 2 cm Vữa XM M75 Tường trongChương V của E-HSMT106,051 m2
47Trát tường ngòai, bề dày 2 cm Vữa XM M75 Tường ngoài ( gạch rỗng)Chương V của E-HSMT7,711 m2
48Xoa nền bằng máy Nền nhàChương V của E-HSMT99,538m2
49Mua xà gồ bằng thép hộp80x40x2,mạ kẽm Xà gồ máiChương V của E-HSMT116,19m
50Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V của E-HSMT0,438Tấn
51Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn petrolimex Xà gồ máiChương V của E-HSMT27,8861m2
52Lợp mái tôn dày 0.5ly, chồng 2 sóng + cùm chống bão chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT95,561 m2
53Lắp dựng cửa pano tôn, khung sắt Đ1Chương V của E-HSMT4,23m2
54Lắp dựng cửa sổ 2 cánh pano nhôm kính 8mm khung nhôm sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT3,52m2
55Phụ kiện cửa đi 2 cánh D1Chương V của E-HSMT1bộ
56Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở S1Chương V của E-HSMT1bộ
57Gia công cửa sắt, hoa sắt hộp mạ kẽm 12x12x1mm S1Chương V của E-HSMT0,0151 tấn
58Lắp dựng hoa sắt cửa Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT3,52m2
59Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn Expoxy S1Chương V của E-HSMT1,9011m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT298,3031m2
61Sơn tường ngoài nhà không bả1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT250,5161m2
62Trát gờ chỉ móc nước Vữa XM M75Chương V của E-HSMT33,781 m
63Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao Chương V của E-HSMT280,1921 m2
64Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m Chiều cao chuẩn 3.6mChương V của E-HSMT71,9041 m2
C *\3- Hệ thống điện chiếu sáng
1Máng đèn Baten đơn,lắp 01 đèn Tube Led,1,2m,1*20wChương V của E-HSMT41 Bộ
2Lắp đặt bộ đèn chống cháy nổ 1.2x36WChương V của E-HSMT81 Bộ
3Lắp đặt công tắc bốn 10A-250V +mặt che+ đế âmChương V của E-HSMT2Cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V+mặt che+ đế âmChương V của E-HSMT2Cái
5MCB-1P-16A,6KA+ +mặt che+ đế âmChương V của E-HSMT1Cái
6Lắp đặt dây đơn CV 1*1.5mmChương V của E-HSMT3041m
7Lắp đặt dây đơn CV 1*2.5mmChương V của E-HSMT781m
8Lắp đặt cáp điện 3 lõi ,CVV/DSTA (3x4)mm2Chương V của E-HSMT581m
9LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Chương V của E-HSMT491 m
10LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20Chương V của E-HSMT491 m
11LĐ ống nhựa xoắn HDPE D50/40Chương V của E-HSMT581 m
12Máng đèn Baten đơn,lắp 01 đèn Tube Led,1,2m,1*20wChương V của E-HSMT21 Bộ
13Lắp đặt bộ đèn chống cháy nổ 1.2x36WChương V của E-HSMT41 Bộ
14Lắp đặt công tắc ba 10A-250V +mặt che+ đế âmChương V của E-HSMT1Cái
15Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V+mặt che+ đế âmChương V của E-HSMT1Cái
16MCB-1P-16A,6KA+ +mặt che+ đế âmChương V của E-HSMT1Cái
17Lắp đặt dây đơn CV 1*1.5mmChương V của E-HSMT841m
18Lắp đặt dây đơn CV 1*4mmChương V của E-HSMT301m
19LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Chương V của E-HSMT301 m
D *\4- Hệ thống thoát nước
1LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 160x7.7mmChương V của E-HSMT231 m
2LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống 114/3.5Chương V của E-HSMT531 m
3LĐặt cút nhựa PVC = PP hàn d114,90 độChương V của E-HSMT8Cái
4LĐặt cút nhựa PVC = PP hàn d114,135 độChương V của E-HSMT6Cái
5Lắp đặt cút nhựa PVC = PP hàn d160, 135 độChương V của E-HSMT2Cái
6Lắp cầu chắn rác INOX d150Chương V của E-HSMT8Cái
7LĐ nẹp ống INOXChương V của E-HSMT16Cái
8Lắp đặt chếch Y nhựa PVC d160, 45 độChương V của E-HSMT3Cái
9Lắp đặt côn giảm nhựa PVC d160/114Chương V của E-HSMT2Cái
10LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 160x7.7mmChương V của E-HSMT131 m
11LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống 114/3.5Chương V của E-HSMT261 m
12LĐặt cút nhựa PVC = PP hàn d114,90 độChương V của E-HSMT6Cái
13LĐặt cút nhựa PVC = PP hàn d114,135 độChương V của E-HSMT1Cái
14Lắp đặt cút nhựa PVC = PP hàn d160, 135 độChương V của E-HSMT1Cái
15Lắp cầu chắn rác INOX d150Chương V của E-HSMT6Cái
16LĐ nẹp ống INOXChương V của E-HSMT13Cái
17Lắp đặt chếch Y nhựa PVC d160, 45 độChương V của E-HSMT1Cái
18Lắp đặt côn giảm nhựa PVC d160/114Chương V của E-HSMT1Cái
E *\5- Đường bãi bêtông:
1Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIIChương V của E-HSMT264,41 m3
2Làm móng cát vàng gia cố 8% xi măng, Trạm trộn 20-25 m3/hChương V của E-HSMT99,151 m3
3Bê tông mặt đường, Dày Chương V của E-HSMT165,251 m3
4Xoa nền bê tông và tạo nhámChương V của E-HSMT6611 m2
5Cắt sàn bê tông bằng máy Chiều dày sàn Chương V của E-HSMT386,3721 m
6Thi công roăng đỗ nhựa đườngChương V của E-HSMT386,3721m
F *\6- Mương thoát nước
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Chương V của E-HSMT2,5921 m3
2Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT16,8481 m2
3LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT541 c/kiện
4Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,1431 tấn
G *\7- Hệ thống PCCC
1Ông thép tráng kẽm D100/3.6mmChương V của E-HSMT1151 m
2Cút thép mạ kẽm D100Chương V của E-HSMT6Cái
3Tê thép mạ kẽm D100Chương V của E-HSMT2Cái
4Bích thép D100Chương V của E-HSMT21Cặp bíc
5Lắp đặt trụ cứu hỏa Đkính trụ cứu hoả 100mmChương V của E-HSMT2Cái
6Trụ tiếp nước cho xe chữa cháyChương V của E-HSMT1Cái
7Tủ chữa cháy ngoài nhà KT 900*600*240 dày 1.2Chương V của E-HSMT21 tủ
8Cuộn vòi D65 dài 20mChương V của E-HSMT4cuộn
9Lăng chữa cháy D16Chương V của E-HSMT4cái
10Đào kênh mương bằng máy đào. Chiều rộng Chương V của E-HSMT40,251 m3
11Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT39,351 m3
12Lắp đặt cáp CVV 4x16mm2Chương V của E-HSMT401m
13LĐ ống nhựa xoắn HDPE D50/40Chương V của E-HSMT401 m
14Ông thép tráng kẽm D100/3.6mmChương V của E-HSMT121 m
15Cút thép mạ kẽm D100Chương V của E-HSMT4Cái
16Tê thép mạ kẽm D100Chương V của E-HSMT2Cái
17Tê thép mạ kẽm D100/65Chương V của E-HSMT2Cái
18Tê thép mạ kẽm D100/50Chương V của E-HSMT2Cái
19Tê thép mạ kẽm D15Chương V của E-HSMT1Cái
20Cút thép mạ kẽm D15Chương V của E-HSMT1Cái
21Van b­ớm tay quay D100Chương V của E-HSMT2Cái
22Van 1 chiều lò xo D100Chương V của E-HSMT2Cái
23Giỏ lọc+lúp bê D100Chương V của E-HSMT2cái
24Khớp nối mềm 100mmChương V của E-HSMT2Cái
25Y lọc D100Chương V của E-HSMT2cái
26Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V của E-HSMT1Cái
27Hệ mồi nước cho bơmChương V của E-HSMT1hệ
28Bích thép D100Chương V của E-HSMT15Cặp bích
29Lắp đặt cáp CVV 4x16mm2Chương V của E-HSMT101m
30Máy bơm chữa cháy bằng điện Q=36M3/H;H=50M;3*380VChương V của E-HSMT1tbi
31Máy bơm chữa cháy động cơ Diezen Q=36M3/H;H=50MChương V của E-HSMT1tbi
32Tủ điều khiển 2 máy bơm chữa cháyChương V của E-HSMT1tbi
33Rơ le thời gian Sao-Tam giácChương V của E-HSMT1Cái
34Lắp đặt đồng hồ Ampe + chuyển mạch AmpeChương V của E-HSMT1Cái
35Lắp đặt đèn báo pha xanh vàng đỏChương V của E-HSMT0,65đèn
36Công tắc xoay 3 vị tríChương V của E-HSMT1Cái
37Nút ấn chạy bơm S2 có đèn báo màu xanhChương V của E-HSMT1cái
38Nút ấn chạy bơm S2 có đèn báo màu đỏChương V của E-HSMT1cái
39Công tắc tơ 50AChương V của E-HSMT3Cái
40APTOMAT MCCB 3P-60AChương V của E-HSMT1Cái
41Rơ le nhiệt (22...50A)Chương V của E-HSMT1Bộ
42Tủ điện sơn tĩnh điện dày 1.2,kt 600*400*220Chương V của E-HSMT1cái
43Đồng hồ Vol (0....500V)+chuyển mạch volChương V của E-HSMT1Cái
44Bình bột CC CO2( loại MT5)Chương V của E-HSMT4Bình
45Bình bột CC MFZ (loại 8kg)Chương V của E-HSMT4Bình
46Bao tải gai CCChương V của E-HSMT2Bao
47Biển cấm lửa, cấm thuốc, nội quy PCCCChương V của E-HSMT4Bộ
48Lắp đặt đèn exit thoát hiểmChương V của E-HSMT41 Bộ
49Lắp đặt đèn sự cố chiếu sángChương V của E-HSMT41 Bộ
50Lắp đặt ổ cắm đôi chống nổChương V của E-HSMT4Cái
51MCB-1P-16A,6KA+ +mặt che+ đế âmChương V của E-HSMT2Cái
52Lắp đặt dây cáp nguồn 2x1.5mm2Chương V của E-HSMT501m
53LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 16mmChương V của E-HSMT501 m
54Lđặt hộp nối nhựa đấu nốiChương V của E-HSMT2Hộp
55Lắp đặt kim thu sét d16, đầu mạ kẽm nhúng nóng Chiều L=kim 1mChương V của E-HSMT6Cái
56Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d12mmChương V của E-HSMT80m
57Kéo rải cáp đồng trần M10Chương V của E-HSMT35m
58Gia công và đóng cọc tiếp địa CU/D16/L2.5mChương V của E-HSMT8Cọc
59Mối hàn hóa nhiệtChương V của E-HSMT8Điểm
60Điểm đi điện trởChương V của E-HSMT1Điểm
61Lắp đặt đầu báo khói chống nổChương V của E-HSMT3Bộ
62Lắp đặt đầu báo khói th­ờngChương V của E-HSMT3Bộ
63Lắp đặt tổ hợp nút nhấn khẩn+chuông+đèn chịu nướcChương V của E-HSMT2Bộ
64Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dâyChương V của E-HSMT4Bộ
65LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 16mmChương V của E-HSMT2201 m
66Lắp đặt cáp 2x0.75mm2Chương V của E-HSMT1701m
67Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 5 kênh+ắc quy theo tủChương V của E-HSMT1Bộ
68Lắp đặt đầu báo dò gaChương V của E-HSMT10Bộ
69Lắp đặt cáp 5x2x0.5mm2Chương V của E-HSMT501m
70Lđặt hộp đấu nối 150x150Chương V của E-HSMT2Hộp
71Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT102,9611 m3
72Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT34,321 m3
73Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT2,8291 m3
74Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT6,5411 m3
75Ván khuôn móng cột Móng bểChương V của E-HSMT7,8651 m2
76Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT2,0481 m3
77Ván khuôn thép dầm, giằng D1Chương V của E-HSMT22,0651 m2
78Gia công cốt thép bể Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,859Tấn
79Gia công cốt thép bể Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,48Tấn
80Bê tông tường thẳng + cột, DàyChương V của E-HSMT10,7351 m3
81Ván khuôn thép, tường thẳng BểChương V của E-HSMT109,471 m2
82Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT3,211 m3
83Ván khuôn thép sàn máiChương V của E-HSMT21,41 m2
84Láng nền, sàn không đánh màu mặt bể Dày 2 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT25,31 m2
85Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT25,31 m2
86Láng nền, sàn có đánh màu đáy bể Dày 2 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT21,41 m2
87Trát tường bể, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Chương V của E-HSMT106,3951 m2
88Lắp tấm Water barChương V của E-HSMT39md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.209E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được xét đối với từng hạng mục (tức là có thể cộng phần giá trị của hạng mục này ở các hợp đồng khác nhau để tính hợp đồng tương tự hoặc 01 hợp đồng tương tự bao gồm đầy đủ các hạng mục sau): - Đối với hạng mục công trình công nghiệp : có giá trị tối thiểu 1.160.000.000 đồng - Đối với hạng mục thi công hệ thống PCCC: có giá trị tối thiểu 330.000.000 đồngNhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.470.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng công trình công nghiệp tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công trình công nghiệp còn hiệu lực. Có giấy chứng minh nhân dân. (Bản sao có công chứng)Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất một công trình công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+ Bản scan chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia chỉ huy trưởng công trình tương tự55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng công trình công nghiệp tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Có giấy chứng minh nhân dân. (Bản sao có công chứng)Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình Cửa hàng xăng dầu tương tư.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động. Có giấy chứng minh nhân dân. (Bản sao có công chứng)Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+ Bản scan chứng minh nhân dân+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có hóa đơn chứng từ (Có công chứng).1
2 Máy thủy bình Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có hóa đơn chứng từ (Có công chứng).1
3 Máy đào Máy đào ≤ 0,8m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe (Có công chứng).1
4 Máy ủi Máy ủi >=110CV. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe (Có công chứng).1
5 Máy lu Máy lu >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe (Có công chứng).1
6 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe (Có công chứng).2
7 Máy vận thăng Máy vận thăng >=0,8T. Có hóa đơn chứng từ1
8 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥250 lít. Có hóa đơn chứng từ2
9 Máy đầm bàn Máy đầm bàn Công suất: 1KW. Có hóa đơn chứng từ1
10 Máy đầm dùi Máy đầm dùi Công suất: 1,5KW. Có hóa đơn chứng từ2
11 Máy đầm cóc Máy đầm cóc. Có hóa đơn chứng từ1
12 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép. Có hóa đơn chứng từ1
13 Máy hàn Máy hàn. Có hóa đơn chứng từ1
14 Máy khoan Máy khoan. Có hóa đơn chứng từ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->