Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220660944-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Đồng |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220660860 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguốn thu hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 16 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 08:49:00 đến ngày 2022-07-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,048,521,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4679586E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.446597E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình NN&PTNT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình NN&PTNT còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình thủy lợi.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục có sức nâng ≥06T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô trộn, vận chuyển bê tông thương phẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Ô tô bơm bê tông thương phẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Yên Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 02: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp kênh tưới tiêu xóm Chùa, xã Yên Đồng 16 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách xã và các nguốn thu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Yên Đồng; Địa chỉ: Xã Yên Đồng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Yên Đồng; Địa chỉ: Xã Yên Đồng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, ngõ 469, đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông nhựa C12,5 dày 7cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3.689,4584 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3.689,4584 | m2 |
| 3 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 621,6394 | m3 |
| 4 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 18cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 737,6581 | m3 |
| B | VUỐT NỐI | |||
| 1 | Bê tông nhựa C12,5 dày 7cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 296,27 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 296,27 | m2 |
| 3 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 39,4185 | m3 |
| 4 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 18cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 47,3022 | m3 |
| C | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I (không tận dụng đắp nền) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.909,1767 | m3 |
| 2 | Đào khuôn, đất cấp II (tận dụng để đắp móng kè) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 612,65 | m3 |
| 3 | Đào khuôn nền đường cũ BTXM dày TB 18cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 232,93 | m3 |
| 4 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 232,93 | m3 |
| 5 | Đánh cấp, đất cấp II (tận dụng đắp bờ kênh) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 668,11 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng đất mua về đầm lèn K95 (30cm lớp tiếp giáp đáy móng) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.232,984 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường K90, đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4.866,0063 | m3 |
| 8 | Đào móng kè, đất cấp I (không tận dụng để đắp) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.781,59 | m3 |
| 9 | Đắp hoàn trả phía ngoài móng kè K90 - đất tận dụng (tận dụng từ đào khuôn đường) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 612,65 | m3 |
| 10 | Đắp hoàn trả phía ngoài móng kè K90 - đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 302,83 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đổ đi, Đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12.521,1774 | m3 |
| 12 | San ủi mặt bằng bãi đổ vật liệu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12.521,1774 | m3 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,203 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,17 | m3 |
| 3 | Cốt thép cọc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 778,512 | kg |
| 4 | Sơn đỏ phản quang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24,696 | m2 |
| 5 | Sơn trắng 2 lớp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 101,43 | m2 |
| 6 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 108,192 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 294 | cái |
| 8 | Gờ giảm tốc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,9 | m2 |
| 9 | Biển báo tam giác phản quang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | biển |
| 10 | Biển báo chữ nhật phản quang KT 1,2x1,8m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | biển |
| 11 | Đào đất chôn cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4 | m3 |
| 12 | Bê tông móng cột M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,24 | m3 |
| 13 | Đắp hoàn trả móng cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,16 | m3 |
| E | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Bê tông giằng đỉnh kè M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,168 | m3 |
| 2 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 126 | m2 |
| 3 | Thép tròn giằng đỉnh kè D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 664,8284 | kg |
| 4 | Thép tròn giằng đỉnh kè 10| Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.289,36 | kg | |
| 5 | Đá hộc xây VXM M100 thân kè, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 99,099 | m3 |
| 6 | Đá hộc xây VXM M100 thân kè, chiều dày >60cm, cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 297,297 | m3 |
| 7 | Đá hộc xây VXM M100 móng kè | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 377,52 | m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,28 | m2 |
| 9 | Ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 157 | m |
| 10 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 47,19 | m3 |
| 11 | Cọc tre gia cố móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15.100,8 | m |
| 12 | Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lún | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 76,26 | m2 |
| F | KÊNH TƯỚI TIÊU | |||
| 1 | Đào đất lòng kênh, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8.830,4107 | m3 |
| 2 | Đắp hố móng tường kênh K90 - đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4.312,0786 | m3 |
| 3 | Đắp bờ kênh bằng đất tận dụng từ đào cấp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 668,11 | m3 |
| 4 | Đắp bờ kênh bằng đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 492,34 | m3 |
| 5 | Đá hộc xây VXM M100 gia cố mái taluy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.477,27 | m3 |
| 6 | Đá hộc xây thân kênh VXM M100, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 621,2808 | m3 |
| 7 | Đá hộc xây thân kênh VXM M100, chiều dày >60cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.449,6552 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng đỉnh kênh M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 118,3392 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng đỉnh kênh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 788,928 | m2 |
| 10 | Thép tròn giằng đỉnh kênh D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3.272,0789 | kg |
| 11 | Thép tròn giằng đỉnh kênh 10| Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8.086,199 | kg | |
| 12 | Ống nhựa PVC D21 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.972 | m |
| 13 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống nhựa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 78,88 | m2 |
| 14 | Đá dăm đệm lòng kênh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 679,5088 | m3 |
| 15 | Hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 360 | m2 |
| 16 | Gia cố móng kênh cọc tre L=2m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 63.114,24 | m |
| 17 | Đắp bờ vây thi công | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 262,5 | m3 |
| 18 | Phá bờ vây thi công | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 262,5 | m3 |
| G | CỐNG TRÒN D=0,60m HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Bê tông ống cống M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,085 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 576,855 | m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.227,15 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống ống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 135 | đoan ống |
| 5 | Bê tông tường đầu M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,599 | m3 |
| 6 | Bê tông tường cánh M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,408 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 34,44 | m3 |
| 8 | Bê tông móng tường đầu M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29,316 | m3 |
| 9 | Bê tông móng tường cánh M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 44,394 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cống, tường đầu, tường cánh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 152,1502 | m2 |
| 11 | Ván khuôn tường đầu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 111,51 | m2 |
| 12 | Ván khuôn tường cánh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,33 | m2 |
| 13 | Đá dăm đệm móng cống, tường đầu, tường cánh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,542 | m3 |
| 14 | Quét nhựa đường phòng nước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 194,4 | m2 |
| 15 | Bao tải tẩm nhựa đường khe nối | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1932 | m2 |
| 16 | Gạch chỉ xây VXM M100 khe nối | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,955 | m3 |
| 17 | Vữa xi măng M100 khe nối | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,356 | m3 |
| 18 | Cọc tre gia cố móng cống; L=2,5m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4.115,64 | m |
| 19 | Đào hố móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 355,1835 | m3 |
| 20 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 234,8394 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 355,1835 | m3 |
| 22 | San ủi mặt bằng bãi đổ vật liệu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 355,1835 | m3 |
| H | CỔNG BẢN Lo=2m | |||
| 1 | Bê tông bản giữa cống, M150 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,7152 | m3 |
| 2 | Bê tông biên cống, M150 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,4252 | m3 |
| 3 | Bê tông mối nối bản, M150 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,258 | m3 |
| 4 | Bê tông xà mũ mố, M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,6248 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng chống, M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,6 | m3 |
| 6 | Bê tông tường đầu, khe phai, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,1008 | m3 |
| 7 | Bê tông tường cống, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,2242 | m3 |
| 8 | Bê tông móng cống, móng tường đầu khe phai, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,04 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bản giữa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,3104 | m2 |
| 10 | Ván khuôn bản biên | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,7552 | m2 |
| 11 | Ván khuôn xà mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32,2896 | m2 |
| 12 | Ván khuôn tường đầu, khe phai | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,086 | m2 |
| 13 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 95,3608 | m2 |
| 14 | Ván khuôn giằng chống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | m2 |
| 15 | Ván khuôn móng tường cống, móng tường đầu khe phai | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24,72 | m2 |
| 16 | Thép D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 83,44 | kg |
| 17 | Thép D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 54,174 | kg |
| 18 | Thép D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,1 | kg |
| 19 | Thép D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 181,4788 | kg |
| 20 | Thép D>10 bản giữa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 323,76 | kg |
| 21 | Thép D>10 bản biên | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 179,2 | kg |
| 22 | Thép D>10 xà mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,88 | kg |
| 23 | Đá hộc xây lòng cống VXM 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,5164 | m3 |
| 24 | Láng VXM M100 dày 2cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29,988 | m2 |
| 25 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,1 | m3 |
| 26 | Matit bitum lấp lỗ chốt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 111,156 | lít |
| 27 | Quét nhựa đường chống thấm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 47,76 | m2 |
| 28 | Đóng cọc tre; L=2,5m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5.062,5 | m |
| 29 | Đào hố móng cống, hố móng tường chắn đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 191,7 | m3 |
| 30 | Đắp đất K90 bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 116,1 | m3 |
| 31 | Thép hình lan can | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 466,5112 | kg |
| 32 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,82 | m2 |
| 33 | Bu lông N9 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| 34 | Phá dỡ đá hộc xây | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,2 | m3 |
| 35 | Phá dỡ bê tông cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,44 | m3 |
| 36 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,64 | m3 |
| 37 | Lắp đặt tấm bản, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | CK |
| 38 | Vận chuyển đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 191,7 | m3 |
| 39 | Vật liệu thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,64 | m3 |
| 40 | San ủi mặt bằng bãi đổ vật liệu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 197,34 | m3 |
| I | CỐNG HỘP 3x2,5m | |||
| 1 | Bê tông ống cống M300 đá 1x2 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 52,3868 | m3 |
| 2 | Cốt thép 10| Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4.181,36 | kg | |
| 3 | Ván khuôn đáy cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,96 | m2 |
| 4 | Ván khuôn tường bên | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 114,12 | m2 |
| 5 | Ván khuôn trần cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,44 | m2 |
| 6 | Thép hình lan can | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 291,66 | kg |
| 7 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,8 | m2 |
| 8 | Bu lông N9 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,48 | cái |
| 9 | Bê tông cầu công tác M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,297 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cầu công tác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,394 | m2 |
| 11 | Thép có gờ D12 cầu công tác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,3 | kg |
| 12 | Thép có gờ D16 cầu công tác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,92 | kg |
| 13 | Đóng cọc tre, L=2,5m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.400 | m |
| 14 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,84 | m3 |
| 15 | Đào đất hố móng cống, hố móng tường chắn, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 259,102 | m3 |
| 16 | Đắp đất K90 bằng đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 201,007 | m3 |
| 17 | Đắp bờ vây thi công | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 141,3375 | m3 |
| 18 | Phá bờ vây thi công | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 141,3375 | m3 |
| 19 | Bơm nước thi công | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | ca |
| 20 | Phá dỡ đá hộc xây | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 43,2054 | m3 |
| 21 | Phá dỡ bê tông cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,7566 | m3 |
| 22 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 56,962 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 400,4395 | m3 |
| 24 | Vật liệu thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 56,962 | m3 |
| 25 | San ủi mặt bằng bãi đổ vật liệu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 457,4015 | m3 |
| 26 | Bê tông giằng đỉnh kè M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,8056 | m3 |
| 27 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,028 | m2 |
| 28 | Thép tròn giằng đỉnh kè D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 72,0338 | kg |
| 29 | Thép tròn giằng đỉnh kè 10| Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 124,5686 | kg | |
| 30 | Đá hộc xây VXM M100 thân kè, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,2059 | m3 |
| 31 | Đá hộc xây VXM M100 thân kè, chiều dày >60cm, cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27,6176 | m3 |
| 32 | Đá hộc xây VXM M100 móng kè | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 47,4896 | m3 |
| 33 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,6112 | m3 |
| 34 | Đóng cọc tre, L=2,5m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3.507 | m |
| 35 | Đá hộc xây VXM M100 gia cố mái taluy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,1925 | m3 |
| 36 | Đá dăm đệm gia cố mái taluy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,3975 | m3 |
| 37 | Đá dăm đệm sân cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,056 | m3 |
| 38 | Đá hộc xây sân cống VXM M100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,194 | m3 |
| 39 | Bê tông gờ chắn bánh M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,6725 | m3 |
| 40 | Sơn đỏ phản quang gờ chắn bánh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,8981 | m2 |
| 41 | Sơn trắng 2 lớp gờ chắn bánh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,8981 | m2 |
| 42 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28,1547 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4679586E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.446597E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình NN&PTNT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình NN&PTNT còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình thủy lợi.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ vật tư, vật liệu | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục có sức nâng ≥06T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 2 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 4 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 5 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 6 | Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3 | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 10 | Máy rải bê tông nhựa | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 11 | Thiết bị tưới nhựa | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 12 | Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 13 | Ô tô trộn, vận chuyển bê tông thương phẩm | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 3 |
| 14 | Ô tô bơm bê tông thương phẩm | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi