Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220660944-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Đồng
Tên gói thầu Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220660860
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguốn thu hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 16 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 08:49:00 đến ngày 2022-07-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,048,521,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4679586E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.446597E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình NN&PTNT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình NN&PTNT còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình thủy lợi.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục có sức nâng ≥06T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô trộn, vận chuyển bê tông thương phẩm
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
14-Ô tô bơm bê tông thương phẩm
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Yên Đồng
E-CDNT 1.2 Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp kênh tưới tiêu xóm Chùa, xã Yên Đồng
16 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã và các nguốn thu hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Đồng , địa chỉ: Xã Yên Đồng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Đồng; Địa chỉ: Xã Yên Đồng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Trường Giang; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Đồng , địa chỉ: Xã Yên Đồng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Đồng; Địa chỉ: Xã Yên Đồng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Yên Đồng; Địa chỉ: Xã Yên Đồng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Yên Đồng; Địa chỉ: Xã Yên Đồng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, ngõ 469, đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông nhựa C12,5 dày 7cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3.689,4584m2
2Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3.689,4584m2
3Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT621,6394m3
4Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 18cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT737,6581m3
B VUỐT NỐI
1Bê tông nhựa C12,5 dày 7cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT296,27m2
2Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT296,27m2
3Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT39,4185m3
4Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 18cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT47,3022m3
C NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất không thích hợp, đất cấp I (không tận dụng đắp nền)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.909,1767m3
2Đào khuôn, đất cấp II (tận dụng để đắp móng kè)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT612,65m3
3Đào khuôn nền đường cũ BTXM dày TB 18cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT232,93m3
4Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT232,93m3
5Đánh cấp, đất cấp II (tận dụng đắp bờ kênh)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT668,11m3
6Đắp nền đường bằng đất mua về đầm lèn K95 (30cm lớp tiếp giáp đáy móng)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.232,984m3
7Đắp nền đường K90, đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4.866,0063m3
8Đào móng kè, đất cấp I (không tận dụng để đắp)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.781,59m3
9Đắp hoàn trả phía ngoài móng kè K90 - đất tận dụng (tận dụng từ đào khuôn đường)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT612,65m3
10Đắp hoàn trả phía ngoài móng kè K90 - đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK, HSMT302,83m3
11Vận chuyển đổ đi, Đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT12.521,1774m3
12San ủi mặt bằng bãi đổ vật liệuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12.521,1774m3
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,203m3
2Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT16,17m3
3Cốt thép cọcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT778,512kg
4Sơn đỏ phản quangTheo yêu cầu của HSTK, HSMT24,696m2
5Sơn trắng 2 lớpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT101,43m2
6Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT108,192m2
7Lắp dựng cọc tiêuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT294cái
8Gờ giảm tốcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,9m2
9Biển báo tam giác phản quangTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2biển
10Biển báo chữ nhật phản quang KT 1,2x1,8mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1biển
11Đào đất chôn cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4m3
12Bê tông móng cột M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,24m3
13Đắp hoàn trả móng cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,16m3
E KÈ ĐÁ HỘC
1Bê tông giằng đỉnh kè M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT25,168m3
2Ván khuôn giằng đỉnh kèTheo yêu cầu của HSTK, HSMT126m2
3Thép tròn giằng đỉnh kè DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT664,8284kg
4Thép tròn giằng đỉnh kè 10Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.289,36kg
5Đá hộc xây VXM M100 thân kè, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT99,099m3
6Đá hộc xây VXM M100 thân kè, chiều dày >60cm, cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT297,297m3
7Đá hộc xây VXM M100 móng kèTheo yêu cầu của HSTK, HSMT377,52m3
8Vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,28m2
9Ống nhựa PVC D60Theo yêu cầu của HSTK, HSMT157m
10Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT47,19m3
11Cọc tre gia cố móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15.100,8m
12Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lúnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT76,26m2
F KÊNH TƯỚI TIÊU
1Đào đất lòng kênh, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT8.830,4107m3
2Đắp hố móng tường kênh K90 - đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4.312,0786m3
3Đắp bờ kênh bằng đất tận dụng từ đào cấpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT668,11m3
4Đắp bờ kênh bằng đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK, HSMT492,34m3
5Đá hộc xây VXM M100 gia cố mái taluyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.477,27m3
6Đá hộc xây thân kênh VXM M100, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT621,2808m3
7Đá hộc xây thân kênh VXM M100, chiều dày >60cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.449,6552m3
8Bê tông giằng đỉnh kênh M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT118,3392m3
9Ván khuôn giằng đỉnh kênhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT788,928m2
10Thép tròn giằng đỉnh kênh DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3.272,0789kg
11Thép tròn giằng đỉnh kênh 10Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8.086,199kg
12Ống nhựa PVC D21Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.972m
13Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT78,88m2
14Đá dăm đệm lòng kênhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT679,5088m3
15Hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT360m2
16Gia cố móng kênh cọc tre L=2mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT63.114,24m
17Đắp bờ vây thi côngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT262,5m3
18Phá bờ vây thi côngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT262,5m3
G CỐNG TRÒN D=0,60m HOÀN TRẢ
1Bê tông ống cống M300 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT23,085m3
2Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT576,855m2
3Cốt thép ống cống DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.227,15kg
4Lắp đặt ống ốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT135đoan ống
5Bê tông tường đầu M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT25,599m3
6Bê tông tường cánh M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,408m3
7Bê tông móng cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT34,44m3
8Bê tông móng tường đầu M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT29,316m3
9Bê tông móng tường cánh M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT44,394m3
10Ván khuôn móng cống, tường đầu, tường cánhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT152,1502m2
11Ván khuôn tường đầuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT111,51m2
12Ván khuôn tường cánhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15,33m2
13Đá dăm đệm móng cống, tường đầu, tường cánhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14,542m3
14Quét nhựa đường phòng nướcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT194,4m2
15Bao tải tẩm nhựa đường khe nốiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1932m2
16Gạch chỉ xây VXM M100 khe nốiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,955m3
17Vữa xi măng M100 khe nốiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,356m3
18Cọc tre gia cố móng cống; L=2,5mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4.115,64m
19Đào hố móng, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT355,1835m3
20Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT234,8394m3
21Vận chuyển đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT355,1835m3
22San ủi mặt bằng bãi đổ vật liệuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT355,1835m3
H CỔNG BẢN Lo=2m
1Bê tông bản giữa cống, M150 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,7152m3
2Bê tông biên cống, M150 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,4252m3
3Bê tông mối nối bản, M150 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,258m3
4Bê tông xà mũ mố, M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,6248m3
5Bê tông giằng chống, M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,6m3
6Bê tông tường đầu, khe phai, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15,1008m3
7Bê tông tường cống, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT26,2242m3
8Bê tông móng cống, móng tường đầu khe phai, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT14,04m3
9Ván khuôn bản giữaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,3104m2
10Ván khuôn bản biênTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,7552m2
11Ván khuôn xà mũ mốTheo yêu cầu của HSTK, HSMT32,2896m2
12Ván khuôn tường đầu, khe phaiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT20,086m2
13Ván khuôn tường cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT95,3608m2
14Ván khuôn giằng chốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8m2
15Ván khuôn móng tường cống, móng tường đầu khe phaiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT24,72m2
16Thép DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT83,44kg
17Thép DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT54,174kg
18Thép DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,1kg
19Thép DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT181,4788kg
20Thép D>10 bản giữaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT323,76kg
21Thép D>10 bản biênTheo yêu cầu của HSTK, HSMT179,2kg
22Thép D>10 xà mũ mốTheo yêu cầu của HSTK, HSMT20,88kg
23Đá hộc xây lòng cống VXM 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,5164m3
24Láng VXM M100 dày 2cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT29,988m2
25Đá dăm đệmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,1m3
26Matit bitum lấp lỗ chốtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT111,156lít
27Quét nhựa đường chống thấmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT47,76m2
28Đóng cọc tre; L=2,5mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5.062,5m
29Đào hố móng cống, hố móng tường chắn đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT191,7m3
30Đắp đất K90 bằng đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT116,1m3
31Thép hình lan canTheo yêu cầu của HSTK, HSMT466,5112kg
32Lắp dựng lan canTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,82m2
33Bu lông N9Theo yêu cầu của HSTK, HSMT16cái
34Phá dỡ đá hộc xâyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,2m3
35Phá dỡ bê tông cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,44m3
36Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,64m3
37Lắp đặt tấm bản, trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12CK
38Vận chuyển đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT191,7m3
39Vật liệu thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,64m3
40San ủi mặt bằng bãi đổ vật liệuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT197,34m3
I CỐNG HỘP 3x2,5m
1Bê tông ống cống M300 đá 1x2 đổ tại chỗTheo yêu cầu của HSTK, HSMT52,3868m3
2Cốt thép 10Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4.181,36kg
3Ván khuôn đáy cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT26,96m2
4Ván khuôn tường bênTheo yêu cầu của HSTK, HSMT114,12m2
5Ván khuôn trần cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,44m2
6Thép hình lan canTheo yêu cầu của HSTK, HSMT291,66kg
7Lắp dựng lan canTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,8m2
8Bu lông N9Theo yêu cầu của HSTK, HSMT21,48cái
9Bê tông cầu công tác M300 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,297m3
10Ván khuôn cầu công tácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,394m2
11Thép có gờ D12 cầu công tácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16,3kg
12Thép có gờ D16 cầu công tácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT30,92kg
13Đóng cọc tre, L=2,5mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.400m
14Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,84m3
15Đào đất hố móng cống, hố móng tường chắn, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT259,102m3
16Đắp đất K90 bằng đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK, HSMT201,007m3
17Đắp bờ vây thi côngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT141,3375m3
18Phá bờ vây thi côngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT141,3375m3
19Bơm nước thi côngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2ca
20Phá dỡ đá hộc xâyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT43,2054m3
21Phá dỡ bê tông cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13,7566m3
22Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT56,962m3
23Vận chuyển đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT400,4395m3
24Vật liệu thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT56,962m3
25San ủi mặt bằng bãi đổ vật liệuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT457,4015m3
26Bê tông giằng đỉnh kè M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,8056m3
27Ván khuôn giằng đỉnh kèTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14,028m2
28Thép tròn giằng đỉnh kè DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT72,0338kg
29Thép tròn giằng đỉnh kè 10Theo yêu cầu của HSTK, HSMT124,5686kg
30Đá hộc xây VXM M100 thân kè, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,2059m3
31Đá hộc xây VXM M100 thân kè, chiều dày >60cm, cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT27,6176m3
32Đá hộc xây VXM M100 móng kèTheo yêu cầu của HSTK, HSMT47,4896m3
33Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,6112m3
34Đóng cọc tre, L=2,5mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3.507m
35Đá hộc xây VXM M100 gia cố mái taluyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT25,1925m3
36Đá dăm đệm gia cố mái taluyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,3975m3
37Đá dăm đệm sân cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,056m3
38Đá hộc xây sân cống VXM M100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT17,194m3
39Bê tông gờ chắn bánh M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,6725m3
40Sơn đỏ phản quang gờ chắn bánhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT21,8981m2
41Sơn trắng 2 lớp gờ chắn bánhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT21,8981m2
42Ván khuôn gờ chắn bánhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT28,1547m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4679586E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.446597E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình NN&PTNT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình NN&PTNT còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của chủ đầu tư.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình thủy lợi.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của chủ đầu tư.22
3 Cán bộ an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của chủ đầu tư.22
4 Cán bộ vật tư, vật liệu 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của chủ đầu tư.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục có sức nâng ≥06T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo1
2 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
3 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
4 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
5 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
6 Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3 Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
7 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
8 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
9 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
10 Máy rải bê tông nhựa Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
11 Thiết bị tưới nhựa Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
12 Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
13 Ô tô trộn, vận chuyển bê tông thương phẩm Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo3
14 Ô tô bơm bê tông thương phẩm Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->