Gói thầu: Gói thầu số 7: Cầu và đường dẫn vào cầu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220659506-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Cầu và đường dẫn vào cầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220437186 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 10:10:00 đến ngày 2022-07-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,548,349,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V (tính từ 2019 đến thời điểm đóng thầu). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 15.000.000.000 VND. - Nhà thầu phụ là nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu theo hợp đồng được ký với nhà thầu chính. Nhà thầu phụ đặc biệt là nhà thầu phụ thực hiện công việc quan trọng của gói thầu do nhà thầu chính đề xuất trong hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất trên cơ sở yêu cầu ghi trong hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu. Hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của đơn vị là chủ đầu tư;- Với hợp đồng có chủ đầu tư là đơn vị tư nhân, cá nhân, đề nghị nhà thầu đính kèm hồ sơ dự toán, Giấy phép xây dựng, bản vẽ thi công được cơ quan cấp thẩm quyền phê duyệt và các hồ sơ liên quan khác;- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu được sao y chứng thực sau đây: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 15,0 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) hoặc Biên bản nghiệm thu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 15,0 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) hoặc Biên bản nghiệm thu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện - điện công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) hoặc Biên bản nghiệm thu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật trắc địa;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí Giám sát kỹ thuật trắc địa công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a) (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế Xây dựng hoặc Cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Số Công nhân tối thiểu |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Số Công nhân điều khiển xe cơ giới tối thiểu |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo điều khiển xe cơ giới;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê;- Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải từ ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê;- Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê;- Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 75 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục bánh xích; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê;- Kèm giấy kiểm định của thiết bị di chuyển và cần trục còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục bánh hơi; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê;- Kèm giấy kiểm định của thiết bị di chuyển và cần trục còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Búa rung; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê;- Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 170kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Sà lan; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê;- Kèm giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 200T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm bánh thép; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê;- Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm rung tự hành; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê;- Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng sau gia tải ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị thảm nhựa; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê;- Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thảm nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đóng cọc chạy trên ray hoặc búa diezel; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê;- Kèm giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê;- Kèm giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy Thủy Bình; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê;- Kèm giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy Thủy Bình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy khoan bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bêtông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Cừ Laser FPS III | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính là md |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Cầu và đường dẫn vào cầu Cầu Mương Khai, xã Mỹ Trà, thành phố Cao Lãnh 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo qui định tại Mục 10, Chương I Chỉ dẫn nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 270.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
Số điện thoại: (0277) 6501 509 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 03 đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 3851 601 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ số 11 Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 3851 101 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) (đóng ngập đất 4.6m không tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,176 | 100m |
| 2 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) (đóng không ngập đất 1.4m, hệ số nhân công, máy thi công tính 0.75, không tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,184 | 100m |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5017 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5017 | tấn |
| 5 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | 100m |
| 6 | Khấu hao vật tư cừ Larsen (Hao hục do sức mẻ,... : 3,5%/ lần đóng-nhổ; Hao hục theo thời gian và môi trường: 1,17%/tháng theo TT số 12/2021/TT-BXD ngày 31/08/2021) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.013,4478 | kg |
| 7 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,11 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp cát bơm san lấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,42 | m3 |
| 9 | Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn (khoan 30m đầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 540 | m |
| 10 | Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn (khoan từ 31m đến 35.8m; hệ số nhân công và máy thi công nhân cho 1.015) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,4 | m |
| 11 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2201 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | m |
| 13 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410,084 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0631 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5804 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK 22mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,8314 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9132 | tấn |
| 18 | Cung cấp cóc nối thép D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 486 | con |
| 19 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 59.9mm , dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0216 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, Đường kính 113.5mm, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4128 | 100m |
| 21 | Gia công thép ống chế tạo phụ trợ phục vụ thi công (VDĐM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4813 | tấn |
| 22 | Gia công thép tấm dày 2mm chế tạo phục vụ thi công (VDĐM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0108 | tấn |
| 23 | Lắp đặt thép tấm dày 2mm chế tạo phục vụ thi công (VDĐM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0108 | tấn |
| 24 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 489,6202 | m3 |
| 25 | Vữa bê tông cọc M50 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m (VDĐM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3738 | m3 |
| 26 | Vữa tự chảy không co ngót M400, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m (VDĐM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5695 | m3 |
| 27 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2552 | m3 |
| 28 | Nhổ cọc ống vách thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 100m |
| 29 | Bê tông con kê SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 0.5x1, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0095 | m3 |
| 30 | Ván khuôn con kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8599 | 100m2 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.912 | 1 cấu kiện |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3308 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3308 | 100m3/1km |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5321 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát đệm nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,845 | m3 |
| 36 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1787 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,457 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,748 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2018 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1553 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4151 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1536 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9676 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2662 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9224 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8289 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 28mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,62 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1665 | tấn |
| 49 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (thép ống fi60D50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0888 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (thép ống fi60D50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0888 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0088 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0252 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,997 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0421 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,342 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 25mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3391 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0628 | 100m2 |
| 58 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,833 | m3 |
| 59 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,8459 | m3 |
| 60 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4644 | tấn |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4644 | tấn |
| 62 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0724 | tấn |
| 63 | Thép tròn D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1608 | tấn |
| 64 | Thép tròn D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0245 | tấn |
| 65 | Thép tròn L75x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2067 | tấn |
| 66 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40 (vận dụng định mức: rót vữa tự dâng mác 400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8976 | m3 |
| 67 | Láng nền VXM M100 vuốt dốc 10% (VDĐM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,3 | m2 |
| 68 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,2 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0875 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8653 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1371 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2656 | tấn |
| 73 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2424 | 100m2 |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,62 | m3 |
| 75 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,909 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3322 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3322 | 100m3/1km |
| 78 | Lắp đặt gối cầu cao su 300x250x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 79 | Lắp đặt gối cầu cao su 300x250x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 80 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 81 | Cung cấp dầm DUL I550, L=9.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | dầm |
| 82 | Cung cấp dầm DUL I700, L=18.6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | dầm |
| 83 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK 8mm bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4953 | tấn |
| 84 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK 12mm bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2314 | tấn |
| 85 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK 18mm bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9956 | tấn |
| 86 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,4687 | m2 |
| 87 | Bê tông dầm cầu cảng, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9414 | m3 |
| 88 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,433 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3687 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7671 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,596 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4782 | tấn |
| 93 | Bê tông bản mặt cầu, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,7093 | m3 |
| 94 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,078 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1356 | tấn |
| 96 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,862 | m3 |
| 97 | Rải tấm ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9625 | 100m2 |
| 98 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0187 | tấn |
| 99 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8623 | tấn |
| 100 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4312 | 100m2 |
| 101 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7 | m3 |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154 | 1cấu kiện |
| 103 | Rót vữa tự dâng mác 400 giữa đan đá vỉa và lề bộ hành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,308 | m3 |
| 104 | Quét dung dịch chống sàn mặt cầu 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 388,85 | m2 |
| 105 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8875 | 100m2 |
| 106 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8875 | 100m2 |
| 107 | Lát gạch Terrazzo 400x400 dày 32mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,1 | m2 |
| 108 | Gia công lan can thép mạ kẽm nhúng nóng (không tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1598 | tấn |
| 109 | Cung cấp thép tấm MKNN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.552,92 | kg |
| 110 | Cung cấp thép ống MKNN D75.6 dày 4.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 605,64 | kg |
| 111 | Cung cấp thép ống MKNN D59.9 dày 4.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.865,7 | kg |
| 112 | Cung cấp thép ống MKNN D78/88 dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,41 | kg |
| 113 | Cung cấp thép ống MKNN D62/70 dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,08 | kg |
| 114 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,85 | m2 |
| 115 | Cung cấp bu lông M20, L=350mm MKNN, cấp bền 6.6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | bộ |
| 116 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 150mm, dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m |
| 117 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính D220mm, thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mm, dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | 100m |
| 120 | Lắp dựng tấm xốp dày 5cm (VDĐM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,48 | m2 |
| 121 | Thi công Trám khe bằng lớp Scal Flex (VDĐM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,62 | 10m |
| 122 | Thi công khớp nối bằng tấm Waterstop PVC O150 - 4mm chuyên dùng cho khe co giản, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m |
| 123 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,7935 | 100m3 |
| 124 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Đắp lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6578 | 100m3 |
| 125 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 , lu nền hạ trước khi đắp cát, độ dày 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1489 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8288 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8288 | 100m3/1km |
| 128 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 bù vênh cao độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0019 | 100m3 |
| 129 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,9351 | 100m2 |
| 130 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,547 | 100m3 |
| 131 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9716 | 100m3 |
| 132 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8206 | 100m3 |
| 133 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98, độ dày 50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6127 | 100m3 |
| 134 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (tính cho bù vênh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | 100m2 |
| 135 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2254 | 100m2 |
| 136 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2254 | 100m2 |
| 137 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,7 | m2 |
| 138 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,2128 | 1m2 |
| 139 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6125 | 1m3 |
| 140 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1225 | m3 |
| 141 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 142 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3186 | 100m2 |
| 143 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7699 | 100m2 |
| 144 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,0728 | m3 |
| 145 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,0895 | m3 |
| 146 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 937,47 | m2 |
| 147 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4432 | 100m2 |
| 148 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5085 | m3 |
| 149 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0738 | 100m2 |
| 150 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6491 | m3 |
| 151 | Đóng cọc tràm L=3.7m đường kính ngọn >=4.0cm bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,2 | 100m |
| 152 | Cung cấp cọc tràm giằng, L=3.7m, D ngọn >= 4.0cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,2222 | m |
| 153 | Cung cấp thép buộc D6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,8 | kg |
| 154 | Đóng cọc tràm L=3.7m đường kính ngọn >=4.0cm gia co6ô rọ đá bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,752 | 100m |
| 155 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,485 | 100m2 |
| 156 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (lớp đá dăm đệm rọ đá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | 100m3 |
| 157 | Gia công hệ khung rọ đá thép DK10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,726 | tấn |
| 158 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | 1 rọ |
| 159 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,5 | m2 |
| 160 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,35 | m3 |
| 161 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | 100m2 |
| 162 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (tận dụng lại rọ đá gia cố lề của cầu tạm để gia cố: không tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 rọ |
| 163 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,819 | 1m3 |
| 164 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | m3 |
| 165 | Gia công trụ biển báo thép ống STK D90 dày 2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1209 | tấn |
| 166 | Gia công trụ biển báo thép ống STK D90 dày 2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1094 | tấn |
| 167 | Gia công đế cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1715 | tấn |
| 168 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,531 | 1m2 |
| 169 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 172 | Cung cấp bulon neo D16, L=50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 173 | Cung cấp biển báo phản quang loại tròn D70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 174 | Cung cấp biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 175 | Cung cấp biển báo phản quang loại chữ nhậ 30x50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 176 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 177 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4664 | tấn |
| 178 | Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 114mm, dài 5,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 179 | Biển báo hình vuông 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 180 | Biển báo hình vuông 120x120cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 181 | Biển báo hình tam giác 120x70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 182 | Cung cấp trụ thép STK D114 dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | trụ |
| 183 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8751 | 1m2 |
| 184 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 185 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 1m2 |
| 186 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2304 | 100m3 |
| 187 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,41 | 100m3 |
| 188 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,596 | m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: CẦU TẠM | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I, đóng ngập đất (không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước (Vận dụng định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,7928 | tấn |
| 4 | Lắp sàn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6694 | tấn |
| 5 | Gia công lan can (không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4409 | tấn |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,2 | m2 |
| 7 | Thuê cầu Bailey (dài 18,27 rộng 3m, thuê 12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,27 | m |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép dạng Bailey, Uykm trên cạn (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,7518 | tấn |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8384 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc tràm L=4.7m, Dn=5.0cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,2 | 100m |
| 11 | Thi công lớp đá dăm 1x2 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,528 | m3 |
| 12 | Gia công khung thép rọ đá (Vận dụng định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5995 | tấn |
| 13 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | 1 rọ |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,183 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1664 | 100m3 |
| 16 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | 100m2 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7827 | 100m3 |
| 18 | Tháo dỡ sàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6694 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ dầm cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩu (Vận dụng định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,2337 | tấn |
| 20 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 21 | Khấu hao vật tư cầu tạm (Hao hục do sức mẻ,... : 3,5%/ lần đóng-nhổ; Hao hục theo thời gian: 1,17%/tháng theo TT số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.842,4491 | kg |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu thép dạng Bailey, Uykm trên cạn (bổ sung Thông tư 12/2021), Vận dụng định mức lắp dựng - tháo dỡ AI.63321 và AI.63421 nhân công, máy thi công nhân hệ số 0.60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,7518 | tấn |
| 23 | Đào xúc đá 0-40 bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I, trả lại hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7827 | 100m3 |
| 24 | Thuê đất dân mở rộng đường và đường dẫn cầu tạm (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t.bộ |
| C | HẠNG MỤC 3: THÁO DỠ CẦU | |||
| 1 | Tháo dỡ cầu tạm (Eiffel, bailey, dàn T66, nN64) - Tháo dỡ sàn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,0198 | tấn |
| 2 | Nhổ cọc thép hình, thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác - Thiết bị đứng Trên cạn nhổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 3 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,2614 | 10 tấn/1km |
| 4 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,2614 | 10 tấn/1km |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - Bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,976 | m3 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,976 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,976 | m3 |
| 8 | Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 100m |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4023 | 10 tấn/1km |
| 11 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4023 | 10 tấn/1km |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC 4: TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2174 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2193 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2116 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3571 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1342 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0992 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,788 | m3 |
| 8 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I (đóng thẳng đứng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,212 | 100m |
| 9 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I (đóng xiên hệ số nhân công, máy thi công nhân 1.22) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,744 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,06 | m3 |
| 11 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 12 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I đóng không ngập đất NC, MTC nhân hệ số 0,75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | 100m |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2848 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2848 | tấn |
| 15 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 16 | Khấu hao vật tư khung sàn đạo (Hao hục do sức mẻ,... : 3,5%/ lần đóng-nhổ; Hao hục theo thời gian: 1,17%/tháng theo TT số 10/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 772,2672 | kg |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,464 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,464 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8286 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5084 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9576 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,56 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0601 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5096 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8554 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6978 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9639 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,696 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm dày 4.9mm 9 bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,568 | 100m |
| 31 | Lắp đặt nút bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 34 | Rải vải địa kỹ thuật 20KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4374 | 100m2 |
| 35 | Khoan ống PVC tạo lỗ thu nước (tạm tính 2 công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Công |
| 36 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1623 | 100m3 |
| 37 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1496 | 100m3 |
| 38 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | 100m |
| 39 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) đóng không ngập đất nhân công, Máy thi công nhân hệ số 0,75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | 100m |
| 40 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3217 | tấn |
| 41 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3217 | tấn |
| 42 | Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | 100m |
| 43 | Khấu hao vật tư đê quai (Hao hục do sức mẻ,... : 3,5%/ lần đóng-nhổ; Hao hục theo thời gian: 1,17%/tháng theo TT số 12/2021/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.307,7261 | kg |
| 44 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,72 | 1m3 |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,71 | 1m3 |
| 46 | Trồng hoa mẫu đơn làm hàng rào (chưa tính cây trồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | 100m2 |
| 47 | Cung cấp hoa mẫu đơn cao 60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 960 | Cây |
| 48 | Trồng hoa Thiên Điểu cao 60 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cây |
| 49 | Trồng hoa cúc đậu phộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | 100m2 |
| 50 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | 100m2/tháng |
| E | HẠNG MỤC 5: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,446 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | 1m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1535 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4245 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm L=3.7m đường kính ngọn >=4.0cm bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2883 | 100m |
| 6 | Rải ni lông lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,127 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,22 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0469 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1302 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1267 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0379 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9709 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6031 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm, gối cống vượt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2699 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1692 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6856 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m, mối nối cống vượt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0203 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0622 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1249 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3664 | m3 |
| 21 | Gia công kết cấu thép van cửa cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7119 | tấn |
| 22 | Lắp đặt các kết cấu thép van cửa cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7119 | tấn |
| 23 | Bu lông D16, L=250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 24 | Bu lông D8, L=150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1329 | 1m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố thu, gối cống, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0774 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt hố thu, gối cống, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2182 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt hố ga, gối cống, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4266 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1457 | tấn |
| 31 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện, thep V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4814 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3331 | 100m2 |
| 33 | Bê tông panen 4 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7772 | m3 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9274 | m3 |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 38 | Cung cấp nắp hố thu bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8664 | 1m2 |
| 40 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính D800mm (vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | 1 đoạn ống |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính D800mm (vượt đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính D800mm (vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1.5m - Đường kính D800mm (vượt đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 45 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | mối nối |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 200mm, dày 9.6mm, PN=10Bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0725 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 220mm dày 8.7mm, PN=9 Bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 48 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | 1 cấu kiện |
| 49 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0804 | m3 |
| F | HẠNG MỤC 6: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4364 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4243 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1368 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0337 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0852 | tấn |
| 7 | Bulon móng trụ M24x1000 + Long đền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 cột |
| 10 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m (cần đèn đơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cần đèn |
| 11 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m (cần đèn đôi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cần đèn |
| 12 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 13 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 15 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,89 | 100m |
| 16 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cửa |
| 17 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | 100m |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 19 | Ốc xiết cáp 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 20 | Đầu coss + Chụp nhựa + BL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 21 | Băng keo hạ thế 600V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuồn |
| 22 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123 | m |
| 23 | Móc báo hiệu cáp ngầm (Sứ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6 | cái |
| 24 | Vận chuyển trụ + Đèn + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T/bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 26 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤66mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | m |
| G | HẠNG MỤC 7: AN TOÀN GIAO THÔNG VÀ GIAO THÔNG THỦY | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,558 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0744 | 100m2 |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình (không tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0706 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép STK D42 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,6046 | kg |
| 5 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0706 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0883 | 1m2 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 8 | Cung cấp dây rào cảnh báo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,5 | m |
| 9 | Gia công hàng rào song sắt. (không tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,36 | m2 |
| 10 | Cung cấp thép STK hộp 30x30x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,19 | kg |
| 11 | Cung cấp thép STK hộp 20x20x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,84 | kg |
| 12 | Biển báo loại tròn D70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 13 | Biển báo loại tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 14 | Biển báo hình chữ nhật 25x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 15 | Biển báo hình bác giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 16 | Lắp hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt chóp báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 21 | Cung cấp trụ biển báo thép STKD90, dày 2.5mm, L=2.8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | trụ |
| 22 | Cung cấp thép tấm dày 12mm trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,5 | kg |
| 23 | Bu lông D16, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | bộ |
| 24 | Cung cấp biển báo tròn D70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Cung cấp biển báo chữ nhật 90x130cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 27 | Cung cấp biển báo chữ nhật 60x80cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 160-200mm, dài 5,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 30 | Cung cấp trụ thép STK D114 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | trụ |
| 31 | Cung cấp biển báo đường thuỷ vuông 120x120cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 32 | Cung cấp biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Cung cấp đèn báo hiệu giao thông thuỷ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V (tính từ 2019 đến thời điểm đóng thầu). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 15.000.000.000 VND. - Nhà thầu phụ là nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu theo hợp đồng được ký với nhà thầu chính. Nhà thầu phụ đặc biệt là nhà thầu phụ thực hiện công việc quan trọng của gói thầu do nhà thầu chính đề xuất trong hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất trên cơ sở yêu cầu ghi trong hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu. Hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của đơn vị là chủ đầu tư;- Với hợp đồng có chủ đầu tư là đơn vị tư nhân, cá nhân, đề nghị nhà thầu đính kèm hồ sơ dự toán, Giấy phép xây dựng, bản vẽ thi công được cơ quan cấp thẩm quyền phê duyệt và các hồ sơ liên quan khác;- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu được sao y chứng thực sau đây: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 15,0 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) hoặc Biên bản nghiệm thu. | 6 | 6 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình | 1 | - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 15,0 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) hoặc Biên bản nghiệm thu. | 6 | 6 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện - điện công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) hoặc Biên bản nghiệm thu. | 4 | 4 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật trắc địa | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật trắc địa;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí Giám sát kỹ thuật trắc địa công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a) (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...). | 4 | 4 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên | 4 | 4 |
| 6 | Cán bộ về an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động | 4 | 4 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế Xây dựng hoặc Cầu đường | 4 | 4 |
| 8 | Số Công nhân tối thiểu | 20 | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực). | 3 | 3 |
| 9 | Số Công nhân điều khiển xe cơ giới tối thiểu | 5 | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo điều khiển xe cơ giới;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê;- Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | tải từ ≥ 7T | 4 |
| 2 | Máy đào; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê;- Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | ≥ 0,7m3 | 2 |
| 3 | Máy ủi; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê;- Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | ≥ 75 CV | 1 |
| 4 | Cần trục bánh xích; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê;- Kèm giấy kiểm định của thiết bị di chuyển và cần trục còn hiệu lực | sức nâng ≥ 25T | 1 |
| 5 | Cần trục bánh hơi; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê;- Kèm giấy kiểm định của thiết bị di chuyển và cần trục còn hiệu lực | sức nâng ≥ 25T | 1 |
| 6 | Búa rung; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê;- Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | ≥ 170kW | 1 |
| 7 | Sà lan; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê;- Kèm giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | trọng tải ≥ 200T | 1 |
| 8 | Đầm bánh thép; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê;- Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | ≥ 10T | 1 |
| 9 | Đầm rung tự hành; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê;- Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | trọng lượng sau gia tải ≥ 25T | 1 |
| 10 | Thiết bị thảm nhựa; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê;- Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | Thiết bị thảm nhựa | 1 |
| 11 | Máy đóng cọc chạy trên ray hoặc búa diezel; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê;- Kèm giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực | ≥ 2,5T | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê;- Kèm giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực | Máy toàn đạc | 1 |
| 13 | Máy Thủy Bình; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê;- Kèm giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực | Máy Thủy Bình | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 15 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 16 | Đầm dùi | Đầm dùi | 2 |
| 17 | Đầm bàn | Đầm bàn | 2 |
| 18 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | ≥ 5kW | 2 |
| 19 | Máy khoan bêtông | Máy khoan bêtông | 2 |
| 20 | Cừ Laser FPS III | Đơn vị tính là md | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi