Gói thầu: Gói thầu số 7: Cầu và đường dẫn vào cầu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220659506-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Cầu và đường dẫn vào cầu
Số hiệu KHLCNT 20220437186
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 10:10:00 đến ngày 2022-07-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,548,349,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V (tính từ 2019 đến thời điểm đóng thầu). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 15.000.000.000 VND. - Nhà thầu phụ là nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu theo hợp đồng được ký với nhà thầu chính. Nhà thầu phụ đặc biệt là nhà thầu phụ thực hiện công việc quan trọng của gói thầu do nhà thầu chính đề xuất trong hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất trên cơ sở yêu cầu ghi trong hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu. Hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của đơn vị là chủ đầu tư;- Với hợp đồng có chủ đầu tư là đơn vị tư nhân, cá nhân, đề nghị nhà thầu đính kèm hồ sơ dự toán, Giấy phép xây dựng, bản vẽ thi công được cơ quan cấp thẩm quyền phê duyệt và các hồ sơ liên quan khác;- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu được sao y chứng thực sau đây: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 15,0 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) hoặc Biên bản nghiệm thu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 15,0 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) hoặc Biên bản nghiệm thu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện - điện công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) hoặc Biên bản nghiệm thu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật trắc địa;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí Giám sát kỹ thuật trắc địa công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a) (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế Xây dựng hoặc Cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Số Công nhân tối thiểu
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Số Công nhân điều khiển xe cơ giới tối thiểu
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo điều khiển xe cơ giới;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê;- Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị tải từ ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê;- Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,7m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê;- Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị ≥ 75 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục bánh xích; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê;- Kèm giấy kiểm định của thiết bị di chuyển và cần trục còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục bánh hơi; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê;- Kèm giấy kiểm định của thiết bị di chuyển và cần trục còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Búa rung; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê;- Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị ≥ 170kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Sà lan; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê;- Kèm giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 200T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm bánh thép; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê;- Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm rung tự hành; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê;- Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng sau gia tải ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị thảm nhựa; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê;- Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thảm nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đóng cọc chạy trên ray hoặc búa diezel; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê;- Kèm giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê;- Kèm giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy Thủy Bình; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê;- Kèm giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Máy Thủy Bình
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
16-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
17-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy khoan bêtông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bêtông
- Số lượng tối thiểu 2
20-Cừ Laser FPS III
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính là md
- Số lượng tối thiểu 500

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Cầu và đường dẫn vào cầu
Cầu Mương Khai, xã Mỹ Trà, thành phố Cao Lãnh
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh , địa chỉ: số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 6501 509
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSTK, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng TECHCONS; + Tư vấn thẩm tra HSTK, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Bảo Khánh Đồng Tháp; + Tư vấn thẩm định HSTK, dự toán: Phòng quản lý đô thị thành phố Cao Lãnh; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất thành phố Cao Lãnh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh , địa chỉ: số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 6501 509


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo qui định tại Mục 10, Chương I Chỉ dẫn nhà thầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 270.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 6501 509
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 03 đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 3851 601
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ số 11 Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 3851 101
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU
1Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) (đóng ngập đất 4.6m không tính vật tư)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,176100m
2Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) (đóng không ngập đất 1.4m, hệ số nhân công, máy thi công tính 0.75, không tính vật tư)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,184100m
3Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5017tấn
4Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5017tấn
5Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kWMô tả kỹ thuật theo Chương V9,36100m
6Khấu hao vật tư cừ Larsen (Hao hục do sức mẻ,... : 3,5%/ lần đóng-nhổ; Hao hục theo thời gian và môi trường: 1,17%/tháng theo TT số 12/2021/TT-BXD ngày 31/08/2021)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.013,4478kg
7Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,11100m3
8Cung cấp cát bơm san lấpMô tả kỹ thuật theo Chương V257,42m3
9Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn (khoan 30m đầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V540m
10Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn (khoan từ 31m đến 35.8m; hệ số nhân công và máy thi công nhân cho 1.015)Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,4m
11Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2201tấn
12Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V144m
13Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V410,084m3
14Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,0631tấn
15Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5804tấn
16Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK 22mmMô tả kỹ thuật theo Chương V37,8314tấn
17Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9132tấn
18Cung cấp cóc nối thép D14Mô tả kỹ thuật theo Chương V486con
19Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 59.9mm , dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,0216100m
20Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, Đường kính 113.5mm, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4128100m
21Gia công thép ống chế tạo phụ trợ phục vụ thi công (VDĐM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4813tấn
22Gia công thép tấm dày 2mm chế tạo phục vụ thi công (VDĐM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0108tấn
23Lắp đặt thép tấm dày 2mm chế tạo phục vụ thi công (VDĐM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0108tấn
24Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V489,6202m3
25Vữa bê tông cọc M50 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m (VDĐM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,3738m3
26Vữa tự chảy không co ngót M400, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m (VDĐM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5695m3
27Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V27,2552m3
28Nhổ cọc ống vách thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44100m
29Bê tông con kê SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 0.5x1, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0095m3
30Ván khuôn con kêMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8599100m2
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V3.9121 cấu kiện
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3308100m3
33Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3308100m3/1km
34Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5321100m3
35Đắp cát đệm nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,845m3
36Rải ni lông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1787100m2
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,457m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,748m3
39Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2018100m2
40Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1553tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4151tấn
42Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1536tấn
43Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9676tấn
44Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2662tấn
45Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9224tấn
46Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8289tấn
47Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 28mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,62tấn
48Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1665tấn
49Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (thép ống fi60D50)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0888tấn
50Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (thép ống fi60D50)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0888tấn
51Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0088tấn
52Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0252tấn
53Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,997tấn
54Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0421tấn
55Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,342tấn
56Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 25mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3391tấn
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0628100m2
58Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V192,833m3
59Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,8459m3
60Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4644tấn
61Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4644tấn
62Thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0724tấn
63Thép tròn D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1608tấn
64Thép tròn D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0245tấn
65Thép tròn L75x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2067tấn
66Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40 (vận dụng định mức: rót vữa tự dâng mác 400)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8976m3
67Láng nền VXM M100 vuốt dốc 10% (VDĐM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,3m2
68Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V46,2m2
69Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0875tấn
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8653tấn
71Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1371tấn
72Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2656tấn
73Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2424100m2
74Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,62m3
75Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,909100m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3322100m3
77Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3322100m3/1km
78Lắp đặt gối cầu cao su 300x250x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
79Lắp đặt gối cầu cao su 300x250x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
80Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15TMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
81Cung cấp dầm DUL I550, L=9.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V14dầm
82Cung cấp dầm DUL I700, L=18.6mMô tả kỹ thuật theo Chương V7dầm
83Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK 8mm bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4953tấn
84Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK 12mm bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2314tấn
85Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK 18mm bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9956tấn
86Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V83,4687m2
87Bê tông dầm cầu cảng, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9414m3
88Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,433100m2
89Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3687tấn
90Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7671tấn
91Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,596tấn
92Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4782tấn
93Bê tông bản mặt cầu, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,7093m3
94Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,078100m2
95Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1356tấn
96Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,862m3
97Rải tấm ni lông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9625100m2
98Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép D6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0187tấn
99Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8623tấn
100Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4312100m2
101Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7m3
102Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1541cấu kiện
103Rót vữa tự dâng mác 400 giữa đan đá vỉa và lề bộ hànhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,308m3
104Quét dung dịch chống sàn mặt cầu 3 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V388,85m2
105Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8875100m2
106Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8875100m2
107Lát gạch Terrazzo 400x400 dày 32mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,1m2
108Gia công lan can thép mạ kẽm nhúng nóng (không tính vật tư)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1598tấn
109Cung cấp thép tấm MKNNMô tả kỹ thuật theo Chương V1.552,92kg
110Cung cấp thép ống MKNN D75.6 dày 4.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V605,64kg
111Cung cấp thép ống MKNN D59.9 dày 4.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.865,7kg
112Cung cấp thép ống MKNN D78/88 dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32,41kg
113Cung cấp thép ống MKNN D62/70 dày 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V103,08kg
114Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V80,85m2
115Cung cấp bu lông M20, L=350mm MKNN, cấp bền 6.6Mô tả kỹ thuật theo Chương V176bộ
116Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 150mm, dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,108100m
117Lắp đặt phễu thu - Đường kính D220mm, thép không rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
118Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,228100m
119Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mm, dày 2,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,77100m
120Lắp dựng tấm xốp dày 5cm (VDĐM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,48m2
121Thi công Trám khe bằng lớp Scal Flex (VDĐM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6210m
122Thi công khớp nối bằng tấm Waterstop PVC O150 - 4mm chuyên dùng cho khe co giản, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,8m
123Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V26,7935100m3
124Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Đắp lềMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6578100m3
125San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 , lu nền hạ trước khi đắp cát, độ dày 0,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,1489100m3
126Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V25,8288100m3
127Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V25,8288100m3/1km
128Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 bù vênh cao độMô tả kỹ thuật theo Chương V5,0019100m3
129Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V23,9351100m2
130Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,547100m3
131Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9716100m3
132Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8206100m3
133Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98, độ dày 50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,6127100m3
134Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (tính cho bù vênh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16100m2
135Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,2254100m2
136Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,2254100m2
137Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V74,7m2
138Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V48,21281m2
139Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,61251m3
140Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1225m3
141Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
142Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3186100m2
143Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7699100m2
144Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,0728m3
145Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,0895m3
146Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V937,47m2
147Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4432100m2
148Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5085m3
149Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0738100m2
150Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,6491m3
151Đóng cọc tràm L=3.7m đường kính ngọn >=4.0cm bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V59,2100m
152Cung cấp cọc tràm giằng, L=3.7m, D ngọn >= 4.0cmMô tả kỹ thuật theo Chương V122,2222m
153Cung cấp thép buộc D6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V88,8kg
154Đóng cọc tràm L=3.7m đường kính ngọn >=4.0cm gia co6ô rọ đá bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V62,752100m
155Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,485100m2
156Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (lớp đá dăm đệm rọ đá)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,138100m3
157Gia công hệ khung rọ đá thép DK10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,726tấn
158Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V2001 rọ
159Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V237,5m2
160Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,35m3
161Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,06100m2
162Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (tận dụng lại rọ đá gia cố lề của cầu tạm để gia cố: không tính vật tư)Mô tả kỹ thuật theo Chương V81 rọ
163Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8191m3
164Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,189m3
165Gia công trụ biển báo thép ống STK D90 dày 2.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1209tấn
166Gia công trụ biển báo thép ống STK D90 dày 2.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1094tấn
167Gia công đế cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1715tấn
168Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V13,5311m2
169Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
170Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
171Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
172Cung cấp bulon neo D16, L=50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
173Cung cấp biển báo phản quang loại tròn D70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
174Cung cấp biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
175Cung cấp biển báo phản quang loại chữ nhậ 30x50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
176Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m2
177Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4664tấn
178Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 114mm, dài 5,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
179Biển báo hình vuông 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
180Biển báo hình vuông 120x120cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
181Biển báo hình tam giác 120x70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
182Cung cấp trụ thép STK D114 dày 3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4trụ
183Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7,87511m2
184Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
185Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,61m2
186Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2304100m3
187Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,41100m3
188Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V115,596m3
B HẠNG MỤC 2: CẦU TẠM
1Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I, đóng ngập đất (không tính vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
2Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
3Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước (Vận dụng định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,7928tấn
4Lắp sàn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6694tấn
5Gia công lan can (không tính vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4409tấn
6Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V29,2m2
7Thuê cầu Bailey (dài 18,27 rộng 3m, thuê 12 tháng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,27m
8Lắp dựng kết cấu thép dạng Bailey, Uykm trên cạn (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,7518tấn
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8384100m3
10Đóng cọc tràm L=4.7m, Dn=5.0cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V75,2100m
11Thi công lớp đá dăm 1x2 đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,528m3
12Gia công khung thép rọ đá (Vận dụng định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5995tấn
13Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1221 rọ
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,183100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1664100m3
16Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V6,24100m2
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7827100m3
18Tháo dỡ sàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6694tấn
19Tháo dỡ dầm cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩu (Vận dụng định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,2337tấn
20Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
21Khấu hao vật tư cầu tạm (Hao hục do sức mẻ,... : 3,5%/ lần đóng-nhổ; Hao hục theo thời gian: 1,17%/tháng theo TT số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.842,4491kg
22Tháo dỡ kết cấu thép dạng Bailey, Uykm trên cạn (bổ sung Thông tư 12/2021), Vận dụng định mức lắp dựng - tháo dỡ AI.63321 và AI.63421 nhân công, máy thi công nhân hệ số 0.60Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,7518tấn
23Đào xúc đá 0-40 bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I, trả lại hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7827100m3
24Thuê đất dân mở rộng đường và đường dẫn cầu tạm (tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1t.bộ
C HẠNG MỤC 3: THÁO DỠ CẦU
1Tháo dỡ cầu tạm (Eiffel, bailey, dàn T66, nN64) - Tháo dỡ sàn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V19,0198tấn
2Nhổ cọc thép hình, thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác - Thiết bị đứng Trên cạn nhổMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
3Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V33,261410 tấn/1km
4Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V33,261410 tấn/1km
5Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - Bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V14,976m3
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V14,976m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V14,976m3
8Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kWMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44100m
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V121 cấu kiện
10Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,402310 tấn/1km
11Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,402310 tấn/1km
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V121 cấu kiện
D HẠNG MỤC 4: TƯỜNG CHẮN
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2174tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2193tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2116tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3571tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1342tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V7,0992100m2
7Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,788m3
8Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I (đóng thẳng đứng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,212100m
9Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I (đóng xiên hệ số nhân công, máy thi công nhân 1.22)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,744100m
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,06m3
11Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,64100m
12Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I đóng không ngập đất NC, MTC nhân hệ số 0,75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,28100m
13Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2848tấn
14Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2848tấn
15Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,64100m
16Khấu hao vật tư khung sàn đạo (Hao hục do sức mẻ,... : 3,5%/ lần đóng-nhổ; Hao hục theo thời gian: 1,17%/tháng theo TT số 10/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019)Mô tả kỹ thuật theo Chương V772,2672kg
17Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,464m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,464m3
19Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8286tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5084tấn
22Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9576100m2
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,56m3
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0601tấn
25Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5096tấn
26Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8554tấn
27Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6978tấn
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9639100m2
29Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,696m3
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm dày 4.9mm 9 barMô tả kỹ thuật theo Chương V0,568100m
31Lắp đặt nút bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
32Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
33Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
34Rải vải địa kỹ thuật 20KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4374100m2
35Khoan ống PVC tạo lỗ thu nước (tạm tính 2 công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Công
36Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1623100m3
37Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1496100m3
38Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,72100m
39Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) đóng không ngập đất nhân công, Máy thi công nhân hệ số 0,75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,72100m
40Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3217tấn
41Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3217tấn
42Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kWMô tả kỹ thuật theo Chương V6,72100m
43Khấu hao vật tư đê quai (Hao hục do sức mẻ,... : 3,5%/ lần đóng-nhổ; Hao hục theo thời gian: 1,17%/tháng theo TT số 12/2021/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.307,7261 kg
44Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V18,721m3
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,711m3
46Trồng hoa mẫu đơn làm hàng rào (chưa tính cây trồng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,384100m2
47Cung cấp hoa mẫu đơn cao 60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V960Cây
48Trồng hoa Thiên Điểu cao 60 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V120cây
49Trồng hoa cúc đậu phộngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,64100m2
50Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,64100m2/tháng
E HẠNG MỤC 5: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,446100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V13,21m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1535100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4245100m3
5Đóng cọc tràm L=3.7m đường kính ngọn >=4.0cm bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V21,2883100m
6Rải ni lông lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,127100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,22m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0469tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1302tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1267tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0379tấn
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9709100m2
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6031m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm, gối cống vượt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2699tấn
15Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1692100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,6856m3
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m, mối nối cống vượt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0203tấn
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0622tấn
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1249100m2
20Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3664m3
21Gia công kết cấu thép van cửa cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7119tấn
22Lắp đặt các kết cấu thép van cửa cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7119tấn
23Bu lông D16, L=250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34bộ
24Bu lông D8, L=150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V13,13291m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép hố thu, gối cống, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0774tấn
27Gia công, lắp đặt hố thu, gối cống, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2182tấn
28Gia công, lắp đặt hố ga, gối cống, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4266tấn
29Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1457tấn
31Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện, thep VMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4814tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3331100m2
33Bê tông panen 4 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,7772m3
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9274m3
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo Chương V101 cấu kiện
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V121cấu kiện
37Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
38Cung cấp nắp hố thu bằng gangMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V12,86641m2
40Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V87cái
41Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính D800mm (vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo Chương V261 đoạn ống
42Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính D800mm (vượt đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V81 đoạn ống
43Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính D800mm (vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
44Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1.5m - Đường kính D800mm (vượt đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
45Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28mối nối
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 200mm, dày 9.6mm, PN=10BarMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0725100m
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 220mm dày 8.7mm, PN=9 BarMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
48Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V351 cấu kiện
49Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cấu kiện
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0804m3
F HẠNG MỤC 6: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4364100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4243100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,294m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1368100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0337tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0852tấn
7Bulon móng trụ M24x1000 + Long đềnMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m3
9Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V71 cột
10Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m (cần đèn đơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 cần đèn
11Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m (cần đèn đôi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 cần đèn
12Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
13Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V71 bộ
14Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
15Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,89100m
16Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V7cửa
17Luồn dây từ cáp treo lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V1,32100m
18Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
19Ốc xiết cáp 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
20Đầu coss + Chụp nhựa + BLMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
21Băng keo hạ thế 600VMô tả kỹ thuật theo Chương V5cuồn
22Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V123m
23Móc báo hiệu cáp ngầm (Sứ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,6cái
24Vận chuyển trụ + Đèn + Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1T/bộ
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V280m
26Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤66mmMô tả kỹ thuật theo Chương V37m
27Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V77m
G HẠNG MỤC 7: AN TOÀN GIAO THÔNG VÀ GIAO THÔNG THỦY
1Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,558m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0744100m2
3Gia công cột bằng thép hình (không tính vật tư)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0706tấn
4Cung cấp thép STK D42 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V70,6046kg
5Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0706tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,08831m2
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
8Cung cấp dây rào cảnh báo thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V67,5m
9Gia công hàng rào song sắt. (không tính vật tư)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,36m2
10Cung cấp thép STK hộp 30x30x1.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V251,19kg
11Cung cấp thép STK hộp 20x20x1.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V125,84kg
12Biển báo loại tròn D70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
13Biển báo loại tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
14Biển báo hình chữ nhật 25x100cmMô tả kỹ thuật theo Chương V18Cái
15Biển báo hình bác giácMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
16Lắp hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V181 cấu kiện
17Lắp đặt chóp báo hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
18Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
19Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
21Cung cấp trụ biển báo thép STKD90, dày 2.5mm, L=2.8mMô tả kỹ thuật theo Chương V14trụ
22Cung cấp thép tấm dày 12mm trụ biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V171,5kg
23Bu lông D16, L=500Mô tả kỹ thuật theo Chương V56bộ
24Cung cấp biển báo tròn D70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
25Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
26Cung cấp biển báo chữ nhật 90x130cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
27Cung cấp biển báo chữ nhật 60x80cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 160-200mm, dài 5,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
29Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
30Cung cấp trụ thép STK D114 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6trụ
31Cung cấp biển báo đường thuỷ vuông 120x120cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
32Cung cấp biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Cung cấp đèn báo hiệu giao thông thuỷMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V (tính từ 2019 đến thời điểm đóng thầu). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 15.000.000.000 VND. - Nhà thầu phụ là nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu theo hợp đồng được ký với nhà thầu chính. Nhà thầu phụ đặc biệt là nhà thầu phụ thực hiện công việc quan trọng của gói thầu do nhà thầu chính đề xuất trong hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất trên cơ sở yêu cầu ghi trong hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu. Hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của đơn vị là chủ đầu tư;- Với hợp đồng có chủ đầu tư là đơn vị tư nhân, cá nhân, đề nghị nhà thầu đính kèm hồ sơ dự toán, Giấy phép xây dựng, bản vẽ thi công được cơ quan cấp thẩm quyền phê duyệt và các hồ sơ liên quan khác;- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu được sao y chứng thực sau đây: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 15,0 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) hoặc Biên bản nghiệm thu.66
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình 1 - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 15,0 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) hoặc Biên bản nghiệm thu.66
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện - điện công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) hoặc Biên bản nghiệm thu.44
4 Giám sát kỹ thuật trắc địa 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật trắc địa;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí Giám sát kỹ thuật trắc địa công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a) (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...).44
5 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên44
6 Cán bộ về an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động44
7 Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế Xây dựng hoặc Cầu đường44
8 Số Công nhân tối thiểu 20 - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực).33
9 Số Công nhân điều khiển xe cơ giới tối thiểu 5 - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo điều khiển xe cơ giới;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê;- Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực tải từ ≥ 7T4
2 Máy đào; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê;- Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực ≥ 0,7m32
3 Máy ủi; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê;- Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực ≥ 75 CV1
4 Cần trục bánh xích; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê;- Kèm giấy kiểm định của thiết bị di chuyển và cần trục còn hiệu lực sức nâng ≥ 25T1
5 Cần trục bánh hơi; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê;- Kèm giấy kiểm định của thiết bị di chuyển và cần trục còn hiệu lực sức nâng ≥ 25T1
6 Búa rung; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê;- Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực ≥ 170kW1
7 Sà lan; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê;- Kèm giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực trọng tải ≥ 200T1
8 Đầm bánh thép; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê;- Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực ≥ 10T1
9 Đầm rung tự hành; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê;- Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực trọng lượng sau gia tải ≥ 25T1
10 Thiết bị thảm nhựa; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê;- Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực Thiết bị thảm nhựa1
11 Máy đóng cọc chạy trên ray hoặc búa diezel; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê;- Kèm giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực ≥ 2,5T1
12 Máy toàn đạc; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê;- Kèm giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực Máy toàn đạc1
13 Máy Thủy Bình; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê;- Kèm giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực Máy Thủy Bình2
14 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
15 Máy hàn Máy hàn2
16 Đầm dùi Đầm dùi2
17 Đầm bàn Đầm bàn2
18 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW ≥ 5kW2
19 Máy khoan bêtông Máy khoan bêtông2
20 Cừ Laser FPS III Đơn vị tính là md500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->