Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Tăng cường các lộ xuất tuyến sau các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mỹ Đức
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220656768-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC MỸ ĐỨC |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình Tăng cường các lộ xuất tuyến sau các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mỹ Đức |
| Số hiệu KHLCNT | 20220648816 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại + Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 09:46:00 đến ngày 2022-07-01 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,102,112,194 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.13E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.910.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu)- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC MỸ ĐỨC |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Tăng cường các lộ xuất tuyến sau các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mỹ Đức Đầu tư xây dựng năm 2022 (đợt 2) - Công ty Điện lực Mỹ Đức 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay tín dụng thương mại + Khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Mỹ Đức
+ Địa chỉ: thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội
+ Số điện thoại: 024.62919810
+ Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Nguyễn Hồng Hải- Giám đốc Công ty Điện lực Mỹ Đức- Địa chỉ: thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội + Số điện thoại: 024.62919810 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Mỹ Đức + Địa chỉ: thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội + Số điện thoại: 024.62919810 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Mỹ Đức + Địa chỉ: thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội + Số điện thoại: 024.62919810 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 24 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | 24 | Tháng | |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục 2: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA B. Phù Lưu Tế 1 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | m |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| C | Hạng mục 3: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA B.Phù Lưu Tế 1 | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền (dựng bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 2 | Móng đơn cột BTLT 10 (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 3 | Móng kép cột BTLT 10 (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 4 | Xà kèm khóa dây cột vuông đơn (3,46 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (5,58 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép ngang (7,22 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Móc thép chữ S (0,3 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 9 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 10 | Đầu cốt xử lý AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Đầu cốt xử lý AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 12 | Xà nánh cột vuông (29,46 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Xà nánh cột vuông kép dọc tuyến (31,68 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Xà nánh cột bê tông ly tâm cột kép dọc (37,35 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Xà nánh cột bê tông ly tâm kép ngang (38,78 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Tiếp địa lặp lại (23,70 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 19 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 20 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 21 | Đánh tên số cột thay thế (0,15m2/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | vị trí |
| 22 | Đánh tên số cột trên cột vuông (tận dụng - 0,1m2/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | vị trí |
| 23 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cuộn |
| 24 | Biển tên lộ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 25 | Hộp phân dây Composit (lắp trên cột ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | bộ |
| 27 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 28 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (4,96 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 29 | Xà đỡ dây sau công tơ cột kép dọc (5,58 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Sứ quả bàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | quả |
| 31 | Dây thép 3 ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m |
| 32 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 634 | m |
| 33 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m |
| 34 | Hộp phân dây (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hòm |
| 36 | Hòm 3 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hòm |
| 37 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11 (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 38 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| D | Hạng mục 4: Thu hồi VTTB TBA B. Phù Lưu Tế 1 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 8,5m | 2 | cột | |
| 2 | Cột bê tông vuông K9,6m | 6 | cột | |
| 3 | Giá đỡ hòm công tơ | 5 | bộ | |
| E | Hạng mục 5: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Số 2 UBND Huyện | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 729 | m |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| F | Hạng mục 6: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Số 2 UBND Huyện | |||
| 1 | Xà kèm khóa dây cột vuông đơn (3,46 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (5,58 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Móc thép chữ S (0,3 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | cái |
| 5 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | cái |
| 6 | Đầu cốt xử lý AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Đầu cốt xử lý AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 8 | Xà nánh cột vuông (29,46 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 9 | Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 10 | Xà nánh cột bê tông ly tâm cột kép dọc (37,35 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà nánh cột bê tông ly tâm kép ngang (38,78 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Tiếp địa lặp lại (23,70 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 15 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 16 | Đánh tên số cột trên cột ly tâm (tận dụng- 0,15m2/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | vị trí |
| 17 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cuộn |
| 18 | Biển tên lộ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 19 | Hộp phân dây Composit (lắp trên cột ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Hộp phân dây Composit (lắp trên cột vuông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 22 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.039 | m |
| G | Hạng mục 7: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Công An | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 867 | m |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| H | Hạng mục 8: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Công An | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền (dựng bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 2 | Móng kép cột BTLT 10 (đào bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 3 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép ngang (7,22 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Móc thép chữ S (0,3 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | cái |
| 6 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | cái |
| 7 | Đầu cốt xử lý AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Đầu cốt xử lý AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Xà nánh cột vuông (29,46 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 11 | Xà nánh cột bê tông ly tâm cột kép dọc (37,35 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Tiếp địa lặp lại (23,70 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 15 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Đánh tên số cột thay thế (0,15m2/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | vị trí |
| 17 | Đánh tên số cột trên cột vuông (tận dụng - 0,1m2/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | vị trí |
| 18 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cuộn |
| 19 | Biển tên lộ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 20 | Hộp phân dây Composit (lắp trên cột ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 22 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493 | m |
| 23 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 24 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | m |
| 25 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259 | m |
| I | Hạng mục 9: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Văn Giang | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556 | m |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| J | Hạng mục 10: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Văn Giang | |||
| 1 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép ngang (7,22 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Móc thép chữ S (0,3 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 4 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 5 | Đầu cốt xử lý AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Đầu cốt xử lý AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Xà nánh cột vuông (29,46 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 8 | Xà nánh cột vuông kép dọc tuyến (31,68 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Xà nánh cột bê tông ly tâm cột kép dọc (37,35 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Tiếp địa lặp lại (23,70 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 14 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 15 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cuộn |
| 16 | Biển tên lộ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 17 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5 | m |
| 18 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 883 | m |
| K | Hạng mục 11: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Thị Trấn 3 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368 | m |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| L | Hạng mục 12: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Thị Trấn 3 | |||
| 1 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (5,58 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép ngang (7,22 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Móc thép chữ S (0,3 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 5 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 7 | Đầu cốt xử lý AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Đầu cốt xử lý AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Xà nánh cột vuông (29,46 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 10 | Xà nánh cột vuông kép dọc tuyến (31,68 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tiếp địa bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 13 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cuộn |
| 15 | Biển tên lộ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 16 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | m |
| 17 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 984 | m |
| M | Hạng mục 13: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Đèn Đường | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323 | m |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| N | Hạng mục 14: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Đèn Đường | |||
| 1 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép ngang (7,22 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Móc thép chữ S (0,3 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 4 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 5 | Đầu cốt xử lý AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Đầu cốt xử lý AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 7 | Tiếp địa lặp lại (23,70 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 10 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cuộn |
| 12 | Biển tên lộ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 13 | Hộp phân dây Composit (lắp trên cột ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 15 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399 | m |
| O | Hạng mục 15: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Đại Nghĩa | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | m |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| P | Hạng mục 16: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Đại Nghĩa | |||
| 1 | Xà kèm khóa dây cột vuông kép ngang (4,86 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Móc thép chữ S (0,3 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 3 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 4 | Đầu cốt xử lý AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Đầu cốt xử lý AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Xà nánh cột vuông (29,46 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Xà nánh cột vuông kép dọc tuyến (31,68 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tiếp địa lặp lại (23,70 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 12 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cuộn |
| 14 | Biển tên lộ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 15 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 16 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345 | m |
| Q | Hạng mục 17: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Thọ Sơn | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349 | m |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| R | Hạng mục 18: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Thọ Sơn | |||
| 1 | Móc thép chữ S (0,3 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 2 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 3 | Đầu cốt xử lý AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Đầu cốt xử lý AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Xà nánh cột vuông (29,46 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Xà nánh cột vuông kép dọc tuyến (31,68 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Tiếp địa lặp lại (23,70 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 11 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cuộn |
| 13 | Biển tên lộ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 14 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 15 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612 | m |
| S | Hạng mục 19: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phù Lưu Tế 8 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 681 | m |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| T | Hạng mục 20: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phù Lưu Tế 8 | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền (dựng bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền (dựng bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 3 | Móng đơn cột BTLT 10 (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 4 | Móng đơn cột BTLT 10 (đào bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 5 | Móng kép cột BTLT 10 (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 6 | Móng kép cột BTLT 10 (đào bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 7 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Móc thép chữ S (0,3 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 9 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 10 | Đầu cốt xử lý AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Đầu cốt xử lý AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 12 | Xà nánh cột vuông (29,46 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Xà nánh cột vuông kép dọc tuyến (31,68 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 15 | Xà nánh cột bê tông ly tâm cột kép dọc (37,35 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Xà nánh cột bê tông ly tâm kép ngang (38,78 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Tiếp địa lặp lại (23,70 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Tiếp địa bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m |
| 20 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 21 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 22 | Đánh tên số cột thay thế (0,15m2/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | vị trí |
| 23 | Đánh tên số cột trên cột ly tâm (tận dụng- 0,15m2/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | vị trí |
| 24 | Đánh tên số cột trên cột vuông (tận dụng - 0,1m2/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | vị trí |
| 25 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cuộn |
| 26 | Biển tên lộ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 27 | Hộp phân dây Composit (lắp trên cột ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Hộp phân dây Composit (lắp trên cột vuông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 30 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5 | m |
| 31 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (4,96 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Xà đỡ dây sau công tơ cột kép dọc (5,58 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Sứ quả bàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 34 | Dây thép 3 ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 35 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 801 | m |
| 36 | Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| 37 | Hòm 2 công tơ 1 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| 38 | Hòm 3 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| 39 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11 (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 40 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| U | Hạng mục 21: Thu hồi VTTB TBA Phù Lưu Tế 8 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 4x50 mm2 | 128 | m | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 7,5m | 2 | cột | |
| 3 | Cột bê tông vuông 7,5m | 1 | cột | |
| V | Hạng mục 22: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Hà Xá 1 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494 | m |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| W | Hạng mục 23: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Hà Xá 1 | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền (dựng bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền (dựng bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 3 | Móng kép cột BTLT 10 (đào bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 4 | Móng đơn cột BTLT 8,5 (đào bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 5 | Móng kép cột BTLT 8,5 (đào bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 6 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép ngang (7,22 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Móc thép chữ S (0,3 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 8 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 9 | Đầu cốt xử lý AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Đầu cốt xử lý AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 11 | Xà nánh cột vuông (29,46 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Xà nánh cột bê tông ly tâm cột kép dọc (37,35 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Tiếp địa lặp lại (23,70 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 17 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 18 | Đánh tên số cột thay thế (0,15m2/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | vị trí |
| 19 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cuộn |
| 20 | Biển tên lộ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 21 | Hộp phân dây Composit (lắp trên cột ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 23 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | m |
| 24 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (4,96 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Xà đỡ dây sau công tơ cột kép dọc (5,58 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Sứ quả bàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | quả |
| 27 | Dây thép 3 ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m |
| 28 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 573 | m |
| 29 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 30 | Hộp phân dây (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hòm |
| 32 | Hòm 3 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| 33 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11 (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 34 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| X | Hạng mục 24: Thu hồi VTTB TBA Hà Xá 1 | |||
| 1 | Cột bê tông vuông 7,5m | 5 | cột | |
| Y | Hạng mục 25: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Sêu 2 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494 | m |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| Z | Hạng mục 26: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Sêu 2 | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền (dựng bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền (dựng bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 3 | Móng kép cột BTLT 10 (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 4 | Móng đơn cột BTLT 8,5 (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 5 | Xà kèm khóa dây cột vuông đơn (3,46 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (5,58 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Móc thép chữ S (0,3 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 9 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 10 | Đầu cốt xử lý AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Đầu cốt xử lý AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Xà nánh cột vuông (29,46 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 14 | Xà nánh cột bê tông ly tâm cột kép dọc (37,35 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Xà nánh cột bê tông ly tâm kép ngang (38,78 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Tiếp địa lặp lại (23,70 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 18 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 19 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Đánh tên số cột thay thế (0,15m2/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | vị trí |
| 21 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cuộn |
| 22 | Biển tên lộ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 23 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 24 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 25 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (4,96 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Sứ quả bàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | quả |
| 27 | Dây thép 3 ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m |
| 28 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 798 | m |
| 29 | Hộp phân dây (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hòm |
| 31 | Hòm 3 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| 32 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11 (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 33 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| AA | Hạng mục 27: Thu hồi VTTB TBA Sêu 2 | |||
| 1 | Cột bê tông vuông K9,6m | 3 | cột | |
| 2 | Cột bê tông vuông 8,5m | 2 | cột | |
| AB | Hạng mục 28: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA B. Kim Bôi | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507 | m |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| AC | Hạng mục 29: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA B. Kim Bôi | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền (dựng bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 2 | Móng đơn cột BTLT 10 (đào bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 3 | Móng kép cột BTLT 10 (đào bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 4 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (5,58 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép ngang (7,22 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Móc thép chữ S (0,3 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 8 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 9 | Đầu cốt xử lý AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Đầu cốt xử lý AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 11 | Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Xà nánh cột bê tông ly tâm cột kép dọc (37,35 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Tiếp địa lặp lại (23,70 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 16 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 17 | Đánh tên số cột thay thế (0,15m2/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | vị trí |
| 18 | Đánh tên số cột trên cột ly tâm (tận dụng- 0,15m2/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | vị trí |
| 19 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cuộn |
| 20 | Biển tên lộ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 21 | Hộp phân dây Composit (lắp trên cột ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 23 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,5 | m |
| 24 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (4,96 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 25 | Xà đỡ dây sau công tơ cột kép dọc (5,58 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Sứ quả bàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | quả |
| 27 | Dây thép 3 ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 28 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 806 | m |
| 29 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 30 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 31 | Hộp phân dây (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hòm |
| 33 | Hòm 3 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hòm |
| 34 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11 (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 35 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| AD | Hạng mục 30: Thu hồi VTTB TBA Bơm Kim Bôi | |||
| 1 | Cột bê tông vuông 7,5m | 5 | cột | |
| AE | Hạng mục 31: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Trung Hòa - Bạch Tuyết | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| AF | Hạng mục 32: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Trung Hòa - Bạch Tuyết | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền (dựng bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 2 | Móng đơn cột BTLT 8,5 (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | móng |
| 3 | Móng kép cột BTLT 8,5 (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 4 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (5,58 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Móc thép chữ S (0,3 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 7 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 8 | Đầu cốt xử lý AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Đầu cốt xử lý AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 10 | Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Tiếp địa lặp lại (23,70 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 14 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 15 | Đánh tên số cột thay thế (0,15m2/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | vị trí |
| 16 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cuộn |
| 17 | Biển tên lộ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 18 | Hộp phân dây Composit (lắp trên cột ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 20 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 21 | Hộp phân dây (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| AG | Hạng mục 33: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Bơm Cống Đầm | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461 | m |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| AH | Hạng mục 34: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Bơm Cống Đầm | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền (dựng bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 2 | Móng đơn cột BTLT 10 (đào bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | móng |
| 3 | Móng kép cột BTLT 10 (đào bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 4 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Móc thép chữ S (0,3 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 6 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 7 | Đầu cốt xử lý AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Đầu cốt xử lý AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 9 | Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Xà nánh cột bê tông ly tâm kép ngang (38,78 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tiếp địa lặp lại (23,70 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 14 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 15 | Đánh tên số cột thay thế (0,15m2/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | vị trí |
| 16 | Đánh tên số cột trên cột ly tâm (tận dụng- 0,15m2/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | vị trí |
| 17 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cuộn |
| 18 | Biển tên lộ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 19 | Hộp phân dây Composit (lắp trên cột ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | bộ |
| 21 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,5 | m |
| 22 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (4,96 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 23 | Xà đỡ dây sau công tơ cột kép dọc (5,58 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Sứ quả bàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | quả |
| 25 | Dây thép 3 ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 26 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 838 | m |
| 27 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | m |
| 28 | Hộp phân dây (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 29 | Tụ bù hạ thế (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 30 | Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hòm |
| 31 | Hòm 3 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hòm |
| 32 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11 (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 33 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| AI | Hạng mục 35: Thu hồi VTTB TBA B. Cống Đầm | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 4x95 mm2 | 42 | m | |
| 2 | Cột bê tông vuông 7,5m | 10 | cột | |
| AJ | Hạng mục 36: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA La Đồng 1 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436 | m |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| AK | Hạng mục 37: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA La Đồng 1 | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền (dựng bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 2 | Móng đơn cột BTLT 10 (đào bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | móng |
| 3 | Móng kép cột BTLT 10 (đào bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 4 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Móc thép chữ S (0,3 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | cái |
| 6 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | cái |
| 7 | Đầu cốt xử lý AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Đầu cốt xử lý AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 9 | Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 10 | Tiếp địa lặp lại (23,70 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 13 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 14 | Đánh tên số cột thay thế (0,15m2/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | vị trí |
| 15 | Đánh tên số cột trên cột ly tâm (tận dụng- 0,15m2/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | vị trí |
| 16 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,5 | cuộn |
| 17 | Biển tên lộ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 18 | Hộp phân dây Composit (lắp trên cột ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | bộ |
| 20 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 21 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (4,96 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 22 | Xà đỡ dây sau công tơ cột kép dọc (5,58 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Sứ quả bàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | quả |
| 24 | Dây thép 3 ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 25 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.270 | m |
| 26 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | m |
| 27 | Hộp phân dây (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 28 | Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hòm |
| 29 | Hòm 2 công tơ 1 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | hòm |
| 30 | Hòm 3 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hòm |
| 31 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A2*25mm2 (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | m |
| 32 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| AL | Hạng mục 38: Thu hồi VTTB TBA La Đồng 1 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 4x95 mm2 | 7 | m | |
| 2 | Cột bê tông vuông 7,5m | 14 | cột | |
| AM | Hạng mục 39: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA La Đồng 2 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 688 | m |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| AN | Hạng mục 40: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA La Đồng 2 | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền (dựng bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cột |
| 2 | Móng đơn cột BTLT 10 (đào bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | móng |
| 3 | Móng kép cột BTLT 10 (đào bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 4 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép ngang (7,22 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Móc thép chữ S (0,3 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cái |
| 7 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cái |
| 8 | Đầu cốt xử lý AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Đầu cốt xử lý AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 10 | Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 11 | Xà nánh cột bê tông ly tâm kép ngang (38,78 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Tiếp địa lặp lại (23,70 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 15 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 16 | Đánh tên số cột thay thế (0,15m2/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | vị trí |
| 17 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,25 | cuộn |
| 18 | Biển tên lộ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 19 | Hộp phân dây Composit (lắp trên cột ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | bộ |
| 21 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 22 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (4,96 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 23 | Xà đỡ dây sau công tơ cột kép dọc (5,58 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Sứ quả bàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | quả |
| 25 | Dây thép 3 ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5 | m |
| 26 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 698 | m |
| 27 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 28 | Hộp phân dây (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Hòm 6 công tơ 1 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| 30 | Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hòm |
| 31 | Hòm 2 công tơ 1 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hòm |
| 32 | Hòm 3 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hòm |
| 33 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11 (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 34 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A2*25mm2 (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | m |
| 35 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| AO | Hạng mục 41: Thu hồi VTTB TBA La Đồng 2 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 4x95 mm2 | 46 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 4x70 mm2 | 285 | m | |
| 3 | Cột bê tông vuông 7,5m | 15 | cột | |
| AP | Hạng mục 42: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA La Đồng 3 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 774 | m |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | cái |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| AQ | Hạng mục 43: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA La Đồng 3 | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền (dựng bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền (dựng bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 3 | Móng đơn cột BTLT 10 (đào bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | móng |
| 4 | Móng kép cột BTLT 10 (đào bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 5 | Móng đơn cột BTLT 8,5 (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 6 | Móng kép cột BTLT 8,5 (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 7 | Móc thép chữ S (0,3 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 8 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 9 | Đầu cốt xử lý AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Đầu cốt xử lý AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 11 | Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 12 | Xà nánh cột bê tông ly tâm kép ngang (38,78 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tiếp địa lặp lại (23,70 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 16 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 17 | Đánh tên số cột thay thế (0,15m2/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | vị trí |
| 18 | Đánh tên số cột trên cột ly tâm (tận dụng- 0,15m2/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | vị trí |
| 19 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | cuộn |
| 20 | Biển tên lộ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 21 | Hộp phân dây Composit (lắp trên cột ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | bộ |
| 23 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,5 | m |
| 24 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (4,96 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 25 | Xà đỡ dây sau công tơ cột kép dọc (5,58 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 26 | Sứ quả bàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | quả |
| 27 | Dây thép 3 ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5 | m |
| 28 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.213 | m |
| 29 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249 | m |
| 30 | Hộp phân dây (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 31 | Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hòm |
| 32 | Hòm 2 công tơ 1 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hòm |
| 33 | Hòm 3 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hòm |
| 34 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11 (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 35 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| AR | Hạng mục 44: Thu hồi VTTB TBA La Đồng 3 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 4x35 mm2 | 217 | m | |
| 2 | Cột bê tông vuông 7,5m | 14 | cột | |
| AS | Hạng mục 45: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA La Đồng 4 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546 | m |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| AT | Hạng mục 46: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA La Đồng 4 | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền (dựng bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền (dựng bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 3 | Móng đơn cột BTLT 10 (đào bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | móng |
| 4 | Móng kép cột BTLT 10 (đào bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 5 | Móng kép cột BTLT 8,5 (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 6 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 7 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (5,58 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Móc thép chữ S (0,3 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 9 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 10 | Đầu cốt xử lý AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Đầu cốt xử lý AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 12 | Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Xà nánh cột bê tông ly tâm kép ngang (38,78 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tiếp địa lặp lại (23,70 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 17 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 18 | Đánh tên số cột thay thế (0,15m2/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | vị trí |
| 19 | Đánh tên số cột trên cột ly tâm (tận dụng- 0,15m2/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 20 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cuộn |
| 21 | Biển tên lộ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 22 | Hộp phân dây Composit (lắp trên cột ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | bộ |
| 24 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 25 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | m |
| 26 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (4,96 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 27 | Xà đỡ dây sau công tơ cột kép dọc (5,58 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 28 | Sứ quả bàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | quả |
| 29 | Dây thép 3 ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 30 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522 | m |
| 31 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 32 | Hộp phân dây (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hòm |
| 34 | Hòm 2 công tơ 1 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hòm |
| 35 | Hòm 1 công tơ 1 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| 36 | Hòm 3 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hòm |
| 37 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A2*25mm2 (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 38 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| AU | Hạng mục 47: Thu hồi VTTB TBA La Đồng 4 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 4x35 mm2 | 180 | m | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 7,5m | 2 | cột | |
| 3 | Cột bê tông vuông 7,5m | 10 | cột | |
| AV | Hạng mục 48: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Gò Mái 1 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424 | m |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| AW | Hạng mục 49: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Gò Mái 1 | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền (dựng bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 2 | Móng đơn cột BTLT 8,5 (đào bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | móng |
| 3 | Móng kép cột BTLT 8,5 (đào bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 4 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép ngang (7,22 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Móc thép chữ S (0,3 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 6 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 7 | Đầu cốt xử lý AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Đầu cốt xử lý AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 9 | Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 10 | Tiếp địa lặp lại (23,70 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 13 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 14 | Đánh tên số cột thay thế (0,15m2/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | vị trí |
| 15 | Đánh tên số cột trên cột ly tâm (tận dụng- 0,15m2/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | vị trí |
| 16 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,25 | cuộn |
| 17 | Biển tên lộ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 18 | Hộp phân dây Composit (lắp trên cột ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | bộ |
| 20 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,5 | m |
| 21 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (4,96 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Xà đỡ dây sau công tơ cột kép dọc (5,58 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Sứ quả bàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | quả |
| 24 | Dây thép 3 ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 25 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567 | m |
| 26 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 27 | Hộp phân dây (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hòm |
| 29 | Hòm 3 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hòm |
| 30 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11 (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 31 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A2*25mm2 (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 32 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| AX | Hạng mục 50: Thu hồi VTTB TBA Gò Mái 1 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 8,5m | 1 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 7,5m | 2 | cột | |
| 3 | Cột bê tông vuông K9,6m | 2 | cột | |
| 4 | Cột bê tông vuông 7,5m | 6 | cột | |
| 5 | Giá đỡ hòm công tơ | 2 | bộ | |
| AY | Hạng mục 51: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Đốc Tín 2 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760 | m |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| AZ | Hạng mục 52: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Đốc Tín 2 | |||
| 1 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Móc thép chữ S (0,3 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | cái |
| 3 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | cái |
| 4 | Đầu cốt xử lý AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Đầu cốt xử lý AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Xà nánh cột vuông (29,46 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 7 | Xà nánh cột vuông kép dọc tuyến (31,68 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Xà nánh cột bê tông ly tâm kép ngang (38,78 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tiếp địa lặp lại (23,70 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 13 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 14 | Đánh tên số cột trên cột vuông (tận dụng - 0,1m2/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | vị trí |
| 15 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cuộn |
| 16 | Biển tên lộ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cái |
| 17 | Hộp phân dây Composit (lắp trên cột ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,5 | m |
| 19 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 866 | m |
| BA | Hạng mục 53: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây sau TBA Phú Duy | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 622 | m |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| BB | Hạng mục 54: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây sau TBA Phú Duy | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền (dựng bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 2 | Móng đơn cột BTLT 8,5 (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | móng |
| 3 | Xà kèm khóa dây cột vuông đơn (3,46 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Xà kèm khóa dây cột vuông kép dọc (3,92 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Xà kèm khóa dây cột vuông kép ngang (4,86 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 7 | Móc thép chữ S (0,3 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 8 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 9 | Đầu cốt xử lý AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Đầu cốt xử lý AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Đầu cốt xử lý AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 12 | Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tiếp địa lặp lại (23,70 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 16 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 17 | Đánh tên số cột thay thế (0,15m2/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | vị trí |
| 18 | Đánh tên số cột trên cột ly tâm (tận dụng- 0,15m2/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | vị trí |
| 19 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cuộn |
| 20 | Biển tên lộ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 21 | Hộp phân dây Composit (lắp trên cột ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Hộp phân dây Composit (lắp trên cột vuông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 24 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| 25 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (4,96 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 26 | Sứ quả bàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | quả |
| 27 | Dây thép 3 ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 28 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448 | m |
| 29 | Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hòm |
| 30 | Hòm 3 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hòm |
| 31 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A2*25mm2 (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 32 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| BC | Hạng mục 55: Thu hồi VTTB TBA Phú Duy | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 4x120 mm2 | 87 | m | |
| 2 | Cột bê tông vuông 7,5m | 7 | cột | |
| BD | Hạng mục 56: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Lê Thanh 3 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423 | m |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| BE | Hạng mục 57: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Lê Thanh 3 | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền (dựng bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 2 | Móng đơn cột BTLT 10 (đào bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 3 | Móng kép cột BTLT 10 (đào bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 4 | Xà kèm khóa dây cột vuông đơn (3,46 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (5,58 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Móc thép chữ S (0,3 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 8 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 9 | Đầu cốt xử lý AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Đầu cốt xử lý AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn- loại 2 (48,94 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tiếp địa lặp lại (23,70 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 16 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Đánh tên số cột thay thế (0,15m2/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | vị trí |
| 18 | Đánh tên số cột trên cột ly tâm (tận dụng- 0,15m2/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | vị trí |
| 19 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cuộn |
| 20 | Biển tên lộ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 21 | Hộp phân dây Composit (lắp trên cột ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5 | m |
| 23 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553 | m |
| BF | Hạng mục 58: Thu hồi VTTB TBA Lê Thanh 3 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 4x35 mm2 | 77 | m | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 8,5m | 1 | cột | |
| 3 | Xà nánh dây | 2 | bộ | |
| BG | Hạng mục 59: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Lê Thanh 4 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| BH | Hạng mục 60: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Lê Thanh 4 | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền (dựng bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền (dựng bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 3 | Móng kép cột BTLT 10 (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 4 | Móng đơn cột BTLT 8,5 (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 5 | Móng kép cột BTLT 8,5 (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 6 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (5,58 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép ngang (7,22 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Móc thép chữ S (0,3 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 10 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 11 | Đầu cốt xử lý AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Đầu cốt xử lý AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Đầu cốt xử lý AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Xà nánh cột vuông (29,46 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 16 | Xà nánh cột bê tông ly tâm cột kép (37,35 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 17 | Xà nánh cột bê tông ly tâm kép ngang (38,78 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Tiếp địa lặp lại (23,70 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 19 | Tiếp địa bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 21 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 22 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 23 | Đánh tên số cột thay thế (0,15m2/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | vị trí |
| 24 | Đánh tên số cột trên cột ly tâm (tận dụng- 0,15m2/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | vị trí |
| 25 | Đánh tên số cột trên cột vuông (tận dụng - 0,1m2/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | vị trí |
| 26 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cuộn |
| 27 | Biển tên lộ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 28 | Hộp phân dây Composit (lắp trên cột ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 30 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 31 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (4,96 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Xà đỡ dây sau công tơ cột kép dọc (5,58 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Sứ quả bàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | quả |
| 34 | Dây thép 3 ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m |
| 35 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 792 | m |
| 36 | Hộp phân dây (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| 38 | Hòm 2 công tơ 1 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| 39 | Hòm 3 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| 40 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11 (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 41 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| BI | Hạng mục 61: Thu hồi VTTB TBA Lê Thanh 4 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 4x50 mm2 | 183 | m | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 8,5m | 3 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 7,5m | 1 | cột | |
| 4 | Cột bê tông vuông 7,5m | 1 | cột | |
| 5 | Cột bê tông vuông 5,5m | 1 | cột | |
| 6 | Hộp phân dây | 2 | cái | |
| BJ | Hạng mục 62: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Lê Thanh 5 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| BK | Hạng mục 63: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Lê Thanh 5 | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền (dựng bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền (dựng bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 3 | Móng đơn cột BTLT 8,5 (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 4 | Móng đơn cột BTLT 8,5 (đào bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 5 | Móng kép cột BTLT 8,5 (đào bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 6 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (5,58 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép ngang (7,22 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Móc thép chữ S (0,3 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 10 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 11 | Đầu cốt xử lý AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Xà nánh cột bê tông ly tâm cột kép (37,35 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tiếp địa lặp lại (23,70 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Tiếp địa bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 18 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 19 | Đánh tên số cột thay thế (0,15m2/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | vị trí |
| 20 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cuộn |
| 21 | Biển tên lộ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 22 | Hộp phân dây Composit (lắp trên cột ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 24 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 25 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (4,96 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Sứ quả bàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | quả |
| 27 | Dây thép 3 ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m |
| 28 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287 | m |
| 29 | Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hòm |
| 30 | Hòm 3 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| 31 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*25mm2 (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| BL | Hạng mục 64: Thu hồi VTTB TBA Lê Thanh 5 | |||
| 1 | Cột bê tông vuông 7,5m | 1 | cột | |
| BM | Hạng mục 65: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Lê Thanh 6 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 811 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| BN | Hạng mục 66: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Lê Thanh 6 | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền (dựng bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền (dựng bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 3 | Móng kép cột BTLT 10 (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 4 | Móng đơn cột BTLT 8,5 (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 5 | Móng kép cột BTLT 8,5 (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 6 | Xà kèm khóa dây cột vuông đơn (3,46 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Xà kèm khóa dây cột vuông kép ngang (4,86 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 9 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (5,58 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Móc thép chữ S (0,3 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cái |
| 11 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 12 | Đầu cốt xử lý AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Đầu cốt xử lý AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Xà nánh cột bê tông ly tâm cột kép (37,35 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Xà nánh cột bê tông ly tâm kép ngang (38,78 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Tiếp địa lặp lại (23,70 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 19 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 20 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 21 | Đánh tên số cột thay thế (0,15m2/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | vị trí |
| 22 | Đánh tên số cột trên cột ly tâm (tận dụng- 0,15m2/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | vị trí |
| 23 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cuộn |
| 24 | Biển tên lộ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 25 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5 | m |
| 26 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 921 | m |
| 27 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| BO | Hạng mục 67: Thu hồi VTTB TBA Lê Thanh 6 | |||
| 1 | Cột bê tông vuông 7,5m | 2 | cột | |
| BP | Hạng mục 68: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Lê Thanh 7 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441 | m |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| BQ | Hạng mục 69: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Lê Thanh 7 | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền (dựng bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền (dựng bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 3 | Móng đơn cột BTLT 10 (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 4 | Móng kép cột BTLT 10 (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | móng |
| 5 | Móng kép cột BTLT 8,5 (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 6 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (5,58 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép ngang (7,22 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Móc thép chữ S (0,3 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 9 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 11 | Đầu cốt xử lý AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Đầu cốt xử lý AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 13 | Xà nánh cột vuông kép dọc tuyến (31,68 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Xà nánh cột bê tông ly tâm cột kép (37,35 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 16 | Xà nánh cột bê tông ly tâm kép ngang (38,78 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Tiếp địa lặp lại (23,70 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 19 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 20 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Đánh tên số cột thay thế (0,15m2/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | vị trí |
| 22 | Đánh tên số cột trên cột vuông (tận dụng - 0,1m2/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | vị trí |
| 23 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,75 | cuộn |
| 24 | Biển tên lộ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 25 | Hộp phân dây Composit (lắp trên cột ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Hộp phân dây Composit (lắp trên cột vuông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 28 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5 | m |
| 29 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (4,96 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Xà đỡ dây sau công tơ cột kép dọc (5,58 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 31 | Sứ quả bàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | quả |
| 32 | Dây thép 3 ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 33 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.130 | m |
| 34 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| 35 | Hộp phân dây (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hòm |
| 37 | Hòm 3 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| 38 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11 (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 39 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| BR | Hạng mục 70: Thu hồi VTTB TBA Lê Thanh 7 | |||
| 1 | Cột bê tông vuông 7,5m | 8 | cột | |
| 2 | Cột bê tông vuông 6,5m | 1 | cột | |
| BS | Hạng mục 71: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Lê Thanh 8 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.055 | m |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| BT | Hạng mục 72: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Lê Thanh 8 | |||
| 1 | Xà kèm khóa dây cột vuông đơn (3,46 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Xà kèm khóa dây cột vuông kép dọc (3,92 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (5,58 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép ngang (7,22 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Móc thép chữ S (0,3 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | cái |
| 7 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | cái |
| 8 | Đầu cốt xử lý AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Đầu cốt xử lý AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Tiếp địa lặp lại (23,70 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 14 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 15 | Đánh tên số cột trên cột ly tâm (tận dụng- 0,15m2/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | vị trí |
| 16 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cuộn |
| 17 | Biển tên lộ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 18 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m |
| 19 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.033 | m |
| BU | Hạng mục 73: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Bơm Xuy Xá | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568 | m |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| BV | Hạng mục 74: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Bơm Xuy Xá | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền (dựng bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền (dựng bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền (dựng bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 4 | Móng đơn cột BTLT 10 (đào bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 5 | Móng kép cột BTLT 10 (đào bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 6 | Móng đơn cột BTLT 8,5 (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 7 | Móng kép cột BTLT 8,5 (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 8 | Móng kép cột BTLT 8,5 (đào bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 9 | Móc thép chữ S (0,3 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 10 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 11 | Đầu cốt xử lý AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Đầu cốt xử lý AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 13 | Xà nánh cột vuông (29,46 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 14 | Xà nánh cột vuông kép dọc tuyến (31,68 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 16 | Xà nánh cột bê tông ly tâm cột kép (37,35 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Xà nánh cột bê tông ly tâm kép ngang (38,78 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Tiếp địa lặp lại (23,70 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 20 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 21 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 22 | Đánh tên số cột thay thế (0,15m2/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | vị trí |
| 23 | Đánh tên số cột trên cột ly tâm (tận dụng- 0,15m2/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | vị trí |
| 24 | Đánh tên số cột trên cột vuông (tận dụng - 0,1m2/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | vị trí |
| 25 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,25 | cuộn |
| 26 | Biển tên lộ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 27 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 28 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,5 | m |
| 29 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (4,96 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Xà đỡ dây sau công tơ cột kép dọc (5,58 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Sứ quả bàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | quả |
| 32 | Dây thép 3 ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m |
| 33 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 34 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 35 | Hộp phân dây (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hòm |
| 37 | Hòm 2 công tơ 1 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| 38 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11 (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| BW | Hạng mục 75: Thu hồi VTTB TBA Bơm Xuy Xá | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 4x50 mm2 | 180 | m | |
| 2 | Cột bê tông vuông 7,5m | 4 | cột | |
| 3 | Cột bê tông vuông 6,5m | 2 | cột | |
| 4 | Giá đỡ hòm công tơ | 4 | bộ | |
| BX | Hạng mục 76: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Hồng Sơn 2 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 602 | m |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| BY | Hạng mục 77: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Hồng Sơn 2 | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền (dựng bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 2 | Móng kép cột BTLT 8,5 (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 3 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (5,58 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép ngang (7,22 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Móc thép chữ S (0,3 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 7 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 8 | Đầu cốt xử lý AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Đầu cốt xử lý AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Xà nánh cột vuông (29,46 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 11 | Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 12 | Tiếp địa lặp lại (23,70 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Tiếp địa bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 16 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 17 | Đánh tên số cột thay thế (0,15m2/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | vị trí |
| 18 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cuộn |
| 19 | Biển tên lộ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 20 | Hộp phân dây Composit (lắp trên cột ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 22 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | m |
| 23 | Xà đỡ dây sau công tơ cột kép dọc (5,58 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Xà đỡ dây sau công tơ cột kép ngang (7,22 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Sứ quả bàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | quả |
| 26 | Dây thép 3 ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 27 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | m |
| 28 | Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hòm |
| 29 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11 (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| BZ | Hạng mục 78: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Hồng Sơn 5 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| CA | Hạng mục 79: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Hồng Sơn 5 | |||
| 1 | Móc thép chữ S (0,3 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 2 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 3 | Đầu cốt xử lý AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Xà nánh cột bê tông ly tâm cột kép (37,35 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Xà nánh cột bê tông ly tâm kép ngang (38,78 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Đánh tên số cột trên cột ly tâm (tận dụng- 0,15m2/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | vị trí |
| 8 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cuộn |
| 9 | Biển tên lộ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 10 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m |
| 11 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339 | m |
| CB | Hạng mục 80: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Hồng Sơn 6 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488 | m |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| CC | Hạng mục 81: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Hồng Sơn 6 | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền (dựng bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 2 | Móng đơn cột BTLT 10 (đào bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 3 | Móng kép cột BTLT 10 (đào bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 4 | Xà kèm khóa dây cột vuông đơn (3,46 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (5,58 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép ngang (7,22 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Móc thép chữ S (0,3 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 9 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 10 | Đầu cốt xử lý AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Đầu cốt xử lý AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 12 | Tiếp địa lặp lại (23,70 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 15 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 16 | Đánh tên số cột thay thế (0,15m2/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | vị trí |
| 17 | Đánh tên số cột trên cột ly tâm (tận dụng- 0,15m2/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | vị trí |
| 18 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cuộn |
| 19 | Biển tên lộ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 20 | Hộp phân dây Composit (lắp trên cột ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 22 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 23 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (4,96 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Xà đỡ dây sau công tơ cột kép dọc (5,58 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 25 | Sứ quả bàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | quả |
| 26 | Dây thép 3 ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m |
| 27 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614 | m |
| 28 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 29 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | m |
| 30 | Hộp phân dây (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hòm |
| 32 | Hòm 3 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hòm |
| 33 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11 (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 34 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| CD | Hạng mục 82: Thu hồi VTTB TBA Hồng Sơn 6 | |||
| 1 | Cột bê tông vuông 7,5m | 5 | cột | |
| CE | Hạng mục 83: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Đồng Tâm 6 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 870 | m |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| CF | Hạng mục 84: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Đồng Tâm 6 | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền (dựng bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền (dựng bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 3 | Móng kép cột BTLT 10 (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 4 | Móng đơn cột BTLT 8,5 (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 5 | Móng đơn cột BTLT 8,5 (đào bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 6 | Móng kép cột BTLT 8,5 (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 7 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 8 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (5,58 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép ngang (7,22 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 10 | Móc thép chữ S (0,3 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | cái |
| 11 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | cái |
| 12 | Đầu cốt xử lý AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 13 | Đầu cốt xử lý AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 14 | Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 15 | Xà nánh cột bê tông ly tâm cột kép (37,35 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 16 | Xà nánh cột bê tông ly tâm kép ngang (38,78 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Tiếp địa lặp lại (23,70 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Tiếp địa bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 20 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 21 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 22 | Đánh tên số cột thay thế (0,15m2/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | vị trí |
| 23 | Đánh tên số cột trên cột ly tâm (tận dụng- 0,15m2/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | vị trí |
| 24 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cuộn |
| 25 | Biển tên lộ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 26 | Hộp phân dây Composit (lắp trên cột ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 28 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 29 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (4,96 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Xà đỡ dây sau công tơ cột kép dọc (5,58 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Sứ quả bàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | quả |
| 32 | Dây thép 3 ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m |
| 33 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389 | m |
| 34 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374 | m |
| 35 | Hộp phân dây (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hòm |
| 37 | Hòm 3 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hòm |
| 38 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11 (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 39 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| CG | Hạng mục 85: Thu hồi VTTB TBA Đồng Tâm 6 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 7,5m | 4 | cột | |
| CH | Hạng mục 86: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Đồng Tâm 1 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 671 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.012 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| CI | Hạng mục 87: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Đồng Tâm 1 | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền (dựng bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền (dựng bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền (dựng bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 4 | Móng đơn cột BTLT 10 (đào bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | móng |
| 5 | Móng kép cột BTLT 10 (đào bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 6 | Móng đơn cột BTLT 8,5 (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 7 | Móng đơn cột BTLT 8,5 (đào bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 8 | Móng kép cột BTLT 8,5 (đào bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 9 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 10 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (5,58 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Móc thép chữ S (0,3 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | cái |
| 12 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | cái |
| 13 | Đầu cốt xử lý AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Đầu cốt xử lý AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Đầu cốt xử lý AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 16 | Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 17 | Xà nánh cột bê tông ly tâm cột kép (37,35 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Tiếp địa lặp lại (23,70 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 19 | Tiếp địa bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 21 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 22 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 23 | Đánh tên số cột thay thế (0,15m2/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | vị trí |
| 24 | Đánh tên số cột trên cột ly tâm (tận dụng- 0,15m2/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | vị trí |
| 25 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,25 | cuộn |
| 26 | Biển tên lộ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 27 | Hộp phân dây Composit (lắp trên cột ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | bộ |
| 29 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 30 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (4,96 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 31 | Xà đỡ dây sau công tơ cột kép dọc (5,58 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Sứ quả bàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | quả |
| 33 | Dây thép 3 ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 34 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 822 | m |
| 35 | Hộp phân dây (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Hòm 6 công tơ 1 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hòm |
| 37 | Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hòm |
| 38 | Hòm 2 công tơ 1 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hòm |
| 39 | Hòm 3 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hòm |
| 40 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11 (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 41 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| CJ | Hạng mục 88: Thu hồi VTTB TBA Đồng Tâm 1 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 4x95 mm2 | 671 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 4x50 mm2 | 269 | m | |
| 3 | Cáp vặn xoắn 4x35 mm2 | 45 | m | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 8,5m | 2 | cột | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 7,5m | 11 | cột | |
| CK | Hạng mục 89: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Đồng Tâm 2 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.253 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | cái |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| CL | Hạng mục 90: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Đồng Tâm 2 | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền (dựng bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền (dựng bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 3 | Móng đơn cột BTLT 10 (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 4 | Móng kép cột BTLT 10 (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 5 | Móng đơn cột BTLT 8,5 (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 6 | Móng kép cột BTLT 8,5 (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 7 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 8 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (5,58 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép ngang (7,22 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Móc thép chữ S (0,3 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 11 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 12 | Đầu cốt xử lý AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Đầu cốt xử lý AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 14 | Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 15 | Xà nánh cột bê tông ly tâm cột kép (37,35 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 16 | Xà nánh cột bê tông ly tâm kép ngang (38,78 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Tiếp địa lặp lại (23,70 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Tiếp địa bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 19 | Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 20 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 21 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 22 | Đánh tên số cột thay thế (0,15m2/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | vị trí |
| 23 | Đánh tên số cột trên cột ly tâm (tận dụng- 0,15m2/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | vị trí |
| 24 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cuộn |
| 25 | Biển tên lộ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 26 | Hộp phân dây Composit (lắp trên cột ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 27 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | bộ |
| 28 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 29 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (4,96 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 30 | Xà đỡ dây sau công tơ cột kép dọc (5,58 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 31 | Sứ quả bàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | quả |
| 32 | Dây thép 3 ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 33 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 34 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 35 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 36 | Hộp phân dây (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Hòm 6 công tơ 1 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hòm |
| 38 | Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hòm |
| 39 | Hòm 2 công tơ 1 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hòm |
| 40 | Hòm 3 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hòm |
| 41 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11 (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 42 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| CM | Hạng mục 91: Thu hồi VTTB TBA Đồng Tâm 2 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 4x70 mm2 | 335 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 4x50 mm2 | 472 | m | |
| 3 | Cáp vặn xoắn 4x35 mm2 | 225 | m | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 8,5m | 9 | cột | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 7,5m | 4 | cột | |
| CN | Hạng mục 92: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Đồng Tâm 5 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 601 | m |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| CO | Hạng mục 93: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Đồng Tâm 5 | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền (dựng bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền (dựng bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 3 | Móng đơn cột BTLT 10 (đào bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 4 | Móng kép cột BTLT 10 (đào bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 5 | Móng đơn cột BTLT 8,5 (đào bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 6 | Móc thép chữ S (0,3 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 7 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 8 | Đầu cốt xử lý AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Đầu cốt xử lý AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 10 | Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 11 | Xà nánh cột bê tông ly tâm cột kép (37,35 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Xà nánh cột bê tông ly tâm kép ngang (38,78 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 13 | Tiếp địa lặp lại (23,70 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 16 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 17 | Đánh tên số cột thay thế (0,15m2/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | vị trí |
| 18 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cuộn |
| 19 | Biển tên lộ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 20 | Hộp phân dây Composit (lắp trên cột ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 22 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5 | m |
| 23 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (4,96 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 24 | Xà đỡ dây sau công tơ cột kép dọc (5,58 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Sứ quả bàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | quả |
| 26 | Dây thép 3 ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 27 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 792 | m |
| 28 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | m |
| 29 | Hộp phân dây (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Hòm 6 công tơ 1 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hòm |
| 31 | Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hòm |
| 32 | Hòm 3 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| 33 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11 (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 34 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| CP | Hạng mục 94: Thu hồi VTTB TBA Đồng Tâm 5 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 8,5m | 7 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 7,5m | 3 | cột | |
| CQ | Hạng mục 95: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Thượng Lâm 3 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.532 | m |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | cái |
| CR | Hạng mục 96: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Thượng Lâm 3 | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền (dựng bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền (dựng bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 3 | Móng đơn cột BTLT 10 (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 4 | Móng đơn cột BTLT 8,5 (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 5 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 6 | Móc thép chữ S (0,3 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 7 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 8 | Đầu cốt xử lý AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Đầu cốt xử lý AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Xà nánh cột vuông (29,46 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 12 | Xà nánh cột bê tông ly tâm cột kép (37,35 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 13 | Xà nánh cột bê tông ly tâm kép ngang (38,78 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tiếp địa lặp lại (23,70 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 17 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 18 | Đánh tên số cột thay thế (0,15m2/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | vị trí |
| 19 | Đánh tên số cột trên cột ly tâm (tận dụng- 0,15m2/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | vị trí |
| 20 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cuộn |
| 21 | Biển tên lộ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 22 | Hộp phân dây Composit (lắp trên cột ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 24 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 25 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (4,96 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Sứ quả bàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | quả |
| 27 | Dây thép 3 ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 28 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 731 | m |
| 29 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m |
| 30 | Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hòm |
| 31 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11 (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| CS | Hạng mục 97: Thu hồi VTTB TBA Thượng Lâm 3 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 4x95 mm2 | 201 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 4x70 mm2 | 2.209 | m | |
| 3 | Cáp vặn xoắn 4x50 mm2 | 1.970 | m | |
| 4 | Cáp vặn xoắn 4x35 mm2 | 224 | m | |
| 5 | Cột bê tông vuông 8,5m | 4 | cột | |
| 6 | Cột bê tông vuông 7,5m | 22 | cột | |
| 7 | Cột bê tông vuông 6,5m | 4 | cột | |
| CT | Hạng mục 98: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Quýt 2 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 558 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485 | m |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| CU | Hạng mục 99: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Quýt 2 | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền (dựng bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền (dựng bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền (dựng bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 4 | Móng đơn cột BTLT 10 (đào bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 5 | Móng kép cột BTLT 10 (đào bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 6 | Móng đơn cột BTLT 8,5 (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | móng |
| 7 | Móng đơn cột BTLT 8,5 (đào bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 8 | Móng kép cột BTLT 8,5 (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 9 | Móng kép cột BTLT 8,5 (đào bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 10 | Xà kèm khóa dây cột vuông đơn (3,46 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 11 | Xà kèm khóa dây cột vuông kép ngang (4,86 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 13 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (5,58 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Móc thép chữ S (0,3 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cái |
| 15 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cái |
| 16 | Đầu cốt xử lý AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Đầu cốt xử lý AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 18 | Đầu cốt xử lý AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Xà nánh cột vuông (29,46 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Xà nánh cột bê tông ly tâm cột kép (37,35 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 22 | Xà nánh cột bê tông ly tâm kép ngang (38,78 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Tiếp địa lặp lại (23,70 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Tiếp địa bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 26 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 27 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 28 | Đánh tên số cột thay thế (0,15m2/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | vị trí |
| 29 | Đánh tên số cột trên cột ly tâm (tận dụng- 0,15m2/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | vị trí |
| 30 | Đánh tên số cột trên cột vuông (tận dụng - 0,1m2/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | vị trí |
| 31 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cuộn |
| 32 | Biển tên lộ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 33 | Hộp phân dây Composit (lắp trên cột ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 34 | Hộp phân dây Composit (lắp trên cột vuông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 36 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 37 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (4,96 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 38 | Xà đỡ dây sau công tơ cột kép dọc (5,58 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Sứ quả bàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | quả |
| 40 | Dây thép 3 ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 41 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537 | m |
| 42 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 43 | Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hòm |
| 44 | Hòm 3 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| 45 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11 (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 46 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| CV | Hạng mục 100: Thu hồi VTTB TBA Quýt 2 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 4x95 mm2 | 246 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 4x35 mm2 | 204 | m | |
| 3 | Cột bê tông vuông 7,5m | 10 | cột | |
| CW | Hạng mục 101: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Trê 2 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277 | m |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| CX | Hạng mục 102: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Trê 2 | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền (dựng bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền (dựng bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 3 | Móng kép cột BTLT 10 (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 4 | Móng đơn cột BTLT 8,5 (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 5 | Móng kép cột BTLT 8,5 (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 6 | Xà kèm khóa dây cột vuông đơn (3,46 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Xà kèm khóa dây cột vuông kép dọc (3,92 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (5,58 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Móc thép chữ S (0,3 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 11 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 13 | Đầu cốt xử lý AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Đầu cốt xử lý AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 15 | Xà nánh cột vuông (29,46 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Xà nánh cột vuông kép dọc tuyến (31,68 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Xà nánh cột bê tông ly tâm cột kép (37,35 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 19 | Xà nánh cột bê tông ly tâm kép ngang (38,78 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Tiếp địa lặp lại (23,70 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 22 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 23 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Đánh tên số cột thay thế (0,15m2/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | vị trí |
| 25 | Đánh tên số cột trên cột vuông (tận dụng - 0,1m2/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | vị trí |
| 26 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cuộn |
| 27 | Biển tên lộ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 28 | Hộp phân dây Composit (lắp trên cột ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Hộp phân dây Composit (lắp trên cột vuông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 31 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,5 | m |
| 32 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (4,96 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Xà đỡ dây sau công tơ cột kép dọc (5,58 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Sứ quả bàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | quả |
| 35 | Dây thép 3 ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 36 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362 | m |
| 37 | Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hòm |
| 38 | Hòm 3 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hòm |
| 39 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11 (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 40 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| CY | Hạng mục 103: Thu hồi VTTB TBA Trê 2 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 4x95 mm2 | 272 | m | |
| 2 | Cột bê tông vuông 7,5m | 6 | cột | |
| CZ | Hạng mục 104: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Đình Lê 2 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 864 | m |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| DA | Hạng mục 105: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Đình Lê 2 | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền (dựng bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền (dựng bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 3 | Móng kép cột BTLT 10 (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 4 | Móng đơn cột BTLT 8,5 (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 5 | Móng kép cột BTLT 8,5 (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 6 | Xà kèm khóa dây cột vuông đơn (3,46 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 7 | Xà kèm khóa dây cột vuông kép dọc (3,92 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Xà kèm khóa dây cột vuông kép ngang (4,86 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (5,58 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép ngang (7,22 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Móc thép chữ S (0,3 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | cái |
| 13 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | cái |
| 14 | Đầu cốt xử lý AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Đầu cốt xử lý AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 16 | Xà nánh cột vuông (29,46 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Tiếp địa lặp lại (23,70 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 18 | Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m |
| 19 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 20 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 21 | Đánh tên số cột thay thế (0,15m2/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | vị trí |
| 22 | Đánh tên số cột trên cột ly tâm (tận dụng- 0,15m2/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 23 | Đánh tên số cột trên cột vuông (tận dụng - 0,1m2/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | vị trí |
| 24 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,75 | cuộn |
| 25 | Biển tên lộ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 26 | Hộp phân dây Composit (lắp trên cột ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Hộp phân dây Composit (lắp trên cột vuông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 29 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m |
| 30 | Xà đỡ dây sau công tơ cột kép dọc (5,58 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Sứ quả bàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | quả |
| 32 | Dây thép 3 ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 33 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 34 | Hộp phân dây (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| 36 | Hòm 2 công tơ 1 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| 37 | Hòm 3 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hòm |
| 38 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11 (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 39 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| DB | Hạng mục 106: Thu hồi VTTB TBA Đình Lê 2 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 4x70 mm2 | 127 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 4x50 mm2 | 90 | m | |
| 3 | Cột bê tông vuông 8,5m | 3 | cột | |
| 4 | Cột bê tông vuông 7,5m | 2 | cột | |
| DC | Hạng mục 107: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Giáp Bốn | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 698 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254 | m |
| 5 | Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | cái |
| 7 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| DD | Hạng mục 108: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Giáp Bốn | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền (dựng bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền (dựng bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền (dựng bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền (dựng bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 5 | Móng đơn cột BTLT 10 (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | móng |
| 6 | Móng đơn cột BTLT 10 (đào bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | móng |
| 7 | Móng kép cột BTLT 10 (đào bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 8 | Móng đơn cột BTLT 8,5 (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 9 | Móng đơn cột BTLT 8,5 (đào bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | móng |
| 10 | Móng kép cột BTLT 8,5 (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 11 | Móng kép cột BTLT 8,5 (đào bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 12 | Xà kèm khóa dây cột vuông đơn (3,46 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 13 | Xà kèm khóa dây cột vuông kép dọc (3,92 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Xà kèm khóa dây cột vuông kép ngang (4,86 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 15 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 16 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (5,58 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 17 | Móc thép chữ S (0,3 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 18 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 19 | Đầu cốt xử lý AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Đầu cốt xử lý AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Đầu cốt xử lý AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 22 | Đầu cốt xử lý AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Xà nánh cột vuông (29,46 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 25 | Xà nánh cột bê tông ly tâm cột kép (37,35 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Tiếp địa lặp lại (23,70 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 27 | Tiếp địa bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 28 | Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 29 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 30 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 31 | Đánh tên số cột thay thế (0,15m2/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | vị trí |
| 32 | Đánh tên số cột trên cột ly tâm (tận dụng- 0,15m2/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | vị trí |
| 33 | Đánh tên số cột trên cột vuông (tận dụng - 0,1m2/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | vị trí |
| 34 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cuộn |
| 35 | Biển tên lộ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 36 | Hộp phân dây Composit (lắp trên cột ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Hộp phân dây Composit (lắp trên cột vuông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 39 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 40 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (4,96 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 41 | Xà đỡ dây sau công tơ cột kép dọc (5,58 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 42 | Sứ quả bàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | quả |
| 43 | Dây thép 3 ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5 | m |
| 44 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | m |
| 45 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414 | m |
| 46 | Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hòm |
| 47 | Hòm 2 công tơ 1 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| 48 | Hòm 1 công tơ 1 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| 49 | Hòm 3 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| 50 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11 (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 51 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| DE | Hạng mục 109: Thu hồi VTTB TBA Giáp Bốn | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 4x70 mm2 | 492 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 4x50 mm2 | 406 | m | |
| 3 | Cáp vặn xoắn 4x35 mm2 | 620 | m | |
| 4 | Cột bê tông vuông 7,5m | 19 | cột | |
| DF | Hạng mục 110: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Giáp Bốn 2 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 611 | m |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| DG | Hạng mục 111: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Giáp Bốn 2 | |||
| 1 | Móc thép chữ S (0,3 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 2 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 3 | Đầu cốt xử lý AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Đầu cốt xử lý AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Xà nánh cột vuông (29,46 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Xà nánh cột vuông kép dọc tuyến (31,68 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Tiếp địa lặp lại (23,70 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 11 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Đánh tên số cột trên cột ly tâm (tận dụng- 0,15m2/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | vị trí |
| 13 | Đánh tên số cột trên cột vuông (tận dụng - 0,1m2/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | vị trí |
| 14 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cuộn |
| 15 | Biển tên lộ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 16 | Hộp phân dây Composit (lắp trên cột vuông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5 | m |
| 18 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 649 | m |
| DH | Hạng mục 112: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phú Cường | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 737 | m |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| DI | Hạng mục 113: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phú Cường | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền (dựng bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền (dựng bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 3 | Móng đơn cột BTLT 10 (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 4 | Móng đơn cột BTLT 10 (đào bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | móng |
| 5 | Móng kép cột BTLT 10 (đào bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 6 | Móng đơn cột BTLT 8,5 (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | móng |
| 7 | Móng kép cột BTLT 8,5 (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 8 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 9 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (5,58 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép ngang (7,22 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Móc thép chữ S (0,3 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 12 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 14 | Đầu cốt xử lý AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Đầu cốt xử lý AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 16 | Xà nánh cột vuông kép dọc tuyến (31,68 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 18 | Tiếp địa lặp lại (23,70 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Tiếp địa bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m |
| 21 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 22 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 23 | Đánh tên số cột thay thế (0,15m2/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | vị trí |
| 24 | Đánh tên số cột trên cột ly tâm (tận dụng- 0,15m2/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 25 | Đánh tên số cột trên cột vuông (tận dụng - 0,1m2/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | vị trí |
| 26 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,5 | cuộn |
| 27 | Biển tên lộ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 28 | Hộp phân dây Composit (lắp trên cột ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 30 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 31 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (4,96 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 32 | Sứ quả bàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | quả |
| 33 | Dây thép 3 ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m |
| 34 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | m |
| 35 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | m |
| 36 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | m |
| 37 | Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hòm |
| 38 | Hòm 2 công tơ 1 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hòm |
| 39 | Hòm 3 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hòm |
| 40 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11 (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 41 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| DJ | Hạng mục 114: Thu hồi VTTB TBA Phú Cường | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 4x70 mm2 | 233 | m | |
| 2 | Cột bê tông vuông 8,5m | 2 | cột | |
| 3 | Cột bê tông vuông 7,5m | 11 | cột | |
| DK | Hạng mục 115: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Bột Xuyên 2 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.121 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| DL | Hạng mục 116: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Bột Xuyên 2 | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền (dựng bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Móng đơn cột BTLT 8,5 (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 3 | Xà kèm khóa dây cột vuông đơn (3,46 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Móc thép chữ S (0,3 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | cái |
| 6 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | cái |
| 7 | Đầu cốt xử lý AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Đầu cốt xử lý AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 9 | Xà nánh cột vuông (29,46 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 10 | Xà nánh cột vuông kép dọc tuyến (31,68 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Tiếp địa lặp lại (23,70 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 14 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 15 | Đánh tên số cột thay thế (0,15m2/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 16 | Đánh tên số cột trên cột vuông (tận dụng - 0,1m2/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | vị trí |
| 17 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cuộn |
| 18 | Biển tên lộ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 19 | Hộp phân dây Composit (lắp trên cột vuông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 21 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387 | m |
| DM | Hạng mục 117: Thu hồi VTTB TBA Bột Xuyên 2 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 4x70 mm2 | 416 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 4x50 mm2 | 159 | m | |
| DN | Hạng mục 118: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phú Hữu | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 943 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | m |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| DO | Hạng mục 119: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phú Hữu | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền (dựng bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Móng kép cột BTLT 10 (đào bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 3 | Xà kèm khóa dây cột vuông đơn (3,46 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (5,58 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Móc thép chữ S (0,3 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 7 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | cái |
| 9 | Đầu cốt xử lý AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Đầu cốt xử lý AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 11 | Xà nánh cột vuông (29,46 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 12 | Xà nánh cột vuông kép dọc tuyến (31,68 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Tiếp địa lặp lại (23,70 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Tiếp địa bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 17 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 18 | Đánh tên số cột thay thế (0,15m2/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 19 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cuộn |
| 20 | Biển tên lộ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 21 | Hộp phân dây Composit (lắp trên cột ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Hộp phân dây Composit (lắp trên cột vuông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 23 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 24 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566 | m |
| 25 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257 | m |
| 26 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| DP | Hạng mục 120: Thu hồi VTTB TBA Phú Hữu | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 4x70 mm2 | 1.522 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 4x50 mm2 | 522 | m | |
| 3 | Cáp vặn xoắn 4x35 mm2 | 112 | m | |
| 4 | Cột bê tông vuông 8,5m | 4 | cột | |
| 5 | Cột bê tông vuông 7,5m | 22 | cột | |
| DQ | Hạng mục 121: Vận chuyển | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10T (chở cột mới) | 11 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5T chở vật liệu lắp mới | 3 | ca | |
| 3 | Xe thùng loại 5T (chở xà, sứ, tiếp địa) | 3 | ca | |
| 4 | Xe cẩu tự hành loại 10T (chở cột thu hồi) | 5 | ca | |
| 5 | Xe cẩu tự hành loại 5T chở vật liệu thu hồi | 2 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.13E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.910.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu)- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Cần cẩu > 5 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 4 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 4 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 4 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy phát điện >10kVA | 2 |
| 8 | Tời kéo | Tời kéo | 4 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 4 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | 4 |
| 11 | Các thiết bị thí nghiệm | Các thiết bị thí nghiệm | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi