Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Tăng cường các lộ xuất tuyến sau các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mỹ Đức

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220656768-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC MỸ ĐỨC
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình Tăng cường các lộ xuất tuyến sau các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mỹ Đức
Số hiệu KHLCNT 20220648816
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại + Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 09:46:00 đến ngày 2022-07-01 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,102,112,194 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.13E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.910.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu)- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 4
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 4
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 4
11-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC MỸ ĐỨC
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình Tăng cường các lộ xuất tuyến sau các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mỹ Đức
Đầu tư xây dựng năm 2022 (đợt 2) - Công ty Điện lực Mỹ Đức
90 Ngày
E-CDNT 3 Vay tín dụng thương mại + Khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC MỸ ĐỨC , địa chỉ: xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Mỹ Đức + Địa chỉ: thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội + Số điện thoại: 024.62919810 + Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Mỹ Đức + Địa chỉ: thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội + Số điện thoại: 024.62919810 + Hotline: 19001288


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC MỸ ĐỨC , địa chỉ: xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Mỹ Đức + Địa chỉ: thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội + Số điện thoại: 024.62919810 + Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Mỹ Đức + Địa chỉ: thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội + Số điện thoại: 024.62919810 + Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Nguyễn Hồng Hải- Giám đốc Công ty Điện lực Mỹ Đức- Địa chỉ: thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội + Số điện thoại: 024.62919810
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Mỹ Đức + Địa chỉ: thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội + Số điện thoại: 024.62919810
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Mỹ Đức + Địa chỉ: thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội + Số điện thoại: 024.62919810
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Bảo lãnh thực hiện hợp đồng1Khoản
2Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba1Khoản
5Chi phí bảo trì Công trình24Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường1Khoản
8Chi phí làm đường tránh1Khoản
9Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh24Tháng
10Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành1Khoản
B Hạng mục 2: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA B. Phù Lưu Tế 1
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V325m
2Ghíp nhôm 3 bulong A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
C Hạng mục 3: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA B.Phù Lưu Tế 1
1Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền (dựng bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cột
2Móng đơn cột BTLT 10 (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V4móng
3Móng kép cột BTLT 10 (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V4móng
4Xà kèm khóa dây cột vuông đơn (3,46 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (5,58 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép ngang (7,22 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Móc thép chữ S (0,3 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V51cái
9Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V51cái
10Đầu cốt xử lý AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Đầu cốt xử lý AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
12Xà nánh cột vuông (29,46 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Xà nánh cột vuông kép dọc tuyến (31,68 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
15Xà nánh cột bê tông ly tâm cột kép dọc (37,35 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Xà nánh cột bê tông ly tâm kép ngang (38,78 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Tiếp địa lặp lại (23,70 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
19Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
20Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
21Đánh tên số cột thay thế (0,15m2/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V8vị trí
22Đánh tên số cột trên cột vuông (tận dụng - 0,1m2/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V2vị trí
23Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V36cuộn
24Biển tên lộ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
25Hộp phân dây Composit (lắp trên cột ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V47bộ
27Dây thép 2ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V39m
28Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (4,96 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
29Xà đỡ dây sau công tơ cột kép dọc (5,58 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
30Sứ quả bàngMô tả kỹ thuật theo chương V39quả
31Dây thép 3 ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V19,5m
32Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V634m
33Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V81m
34Hộp phân dây (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V11hòm
36Hòm 3 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hòm
37Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11 (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
38Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
D Hạng mục 4: Thu hồi VTTB TBA B. Phù Lưu Tế 1
1Cột bê tông ly tâm 8,5m2cột
2Cột bê tông vuông K9,6m6cột
3Giá đỡ hòm công tơ5bộ
E Hạng mục 5: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Số 2 UBND Huyện
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V729m
2Ghíp nhôm 3 bulong A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
3Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8Mô tả kỹ thuật theo chương V62cái
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD)Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
F Hạng mục 6: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Số 2 UBND Huyện
1Xà kèm khóa dây cột vuông đơn (3,46 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (5,58 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Móc thép chữ S (0,3 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V113cái
5Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V113cái
6Đầu cốt xử lý AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Đầu cốt xử lý AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
8Xà nánh cột vuông (29,46 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
9Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
10Xà nánh cột bê tông ly tâm cột kép dọc (37,35 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Xà nánh cột bê tông ly tâm kép ngang (38,78 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Tiếp địa lặp lại (23,70 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
13Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m
14Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
15Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
16Đánh tên số cột trên cột ly tâm (tận dụng- 0,15m2/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V5vị trí
17Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V53cuộn
18Biển tên lộ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
19Hộp phân dây Composit (lắp trên cột ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Hộp phân dây Composit (lắp trên cột vuông)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Dây thép 2ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V31m
22Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.039m
G Hạng mục 7: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Công An
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V867m
2Ghíp nhôm 3 bulong A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
3Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD)Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
H Hạng mục 8: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Công An
1Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền (dựng bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
2Móng kép cột BTLT 10 (đào bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
3Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép ngang (7,22 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Móc thép chữ S (0,3 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V114cái
6Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V114cái
7Đầu cốt xử lý AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Đầu cốt xử lý AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Xà nánh cột vuông (29,46 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
11Xà nánh cột bê tông ly tâm cột kép dọc (37,35 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Tiếp địa lặp lại (23,70 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m
14Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
15Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
16Đánh tên số cột thay thế (0,15m2/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V2vị trí
17Đánh tên số cột trên cột vuông (tận dụng - 0,1m2/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V7vị trí
18Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V22cuộn
19Biển tên lộ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
20Hộp phân dây Composit (lắp trên cột ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Dây thép 2ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V22m
22Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V493m
23Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V135m
24Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V133m
25Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V259m
I Hạng mục 9: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Văn Giang
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V556m
2Ghíp nhôm 3 bulong A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
3Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD)Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
J Hạng mục 10: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Văn Giang
1Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép ngang (7,22 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Móc thép chữ S (0,3 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V86cái
4Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V86cái
5Đầu cốt xử lý AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Đầu cốt xử lý AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Xà nánh cột vuông (29,46 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
8Xà nánh cột vuông kép dọc tuyến (31,68 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Xà nánh cột bê tông ly tâm cột kép dọc (37,35 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Tiếp địa lặp lại (23,70 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
13Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
14Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
15Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V45cuộn
16Biển tên lộ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V53cái
17Dây thép 2ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V26,5m
18Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V883m
K Hạng mục 11: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Thị Trấn 3
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V368m
2Ghíp nhôm 3 bulong A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
3Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
L Hạng mục 12: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Thị Trấn 3
1Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (5,58 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép ngang (7,22 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Móc thép chữ S (0,3 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V71cái
5Kẹp treo cáp vặn xoắn 4*50-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V71cái
7Đầu cốt xử lý AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Đầu cốt xử lý AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Xà nánh cột vuông (29,46 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
10Xà nánh cột vuông kép dọc tuyến (31,68 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Tiếp địa bổ sungMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m
13Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V26cuộn
15Biển tên lộ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
16Dây thép 2ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V14,5m
17Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V984m
M Hạng mục 13: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Đèn Đường
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V323m
2Ghíp nhôm 3 bulong A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD)Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
N Hạng mục 14: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Đèn Đường
1Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
2Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép ngang (7,22 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Móc thép chữ S (0,3 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
4Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
5Đầu cốt xử lý AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Đầu cốt xử lý AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
7Tiếp địa lặp lại (23,70 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m
9Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
10Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V25cuộn
12Biển tên lộ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
13Hộp phân dây Composit (lắp trên cột ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Dây thép 2ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V10m
15Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V399m
O Hạng mục 15: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Đại Nghĩa
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V315m
2Ghíp nhôm 3 bulong A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
3Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
P Hạng mục 16: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Đại Nghĩa
1Xà kèm khóa dây cột vuông kép ngang (4,86 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Móc thép chữ S (0,3 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
3Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
4Đầu cốt xử lý AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Đầu cốt xử lý AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Xà nánh cột vuông (29,46 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Xà nánh cột vuông kép dọc tuyến (31,68 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Tiếp địa lặp lại (23,70 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m
11Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
12Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
13Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V23cuộn
14Biển tên lộ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
15Dây thép 2ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V9m
16Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V345m
Q Hạng mục 17: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Thọ Sơn
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V349m
2Ghíp nhôm 3 bulong A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
3Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8Mô tả kỹ thuật theo chương V37cái
R Hạng mục 18: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Thọ Sơn
1Móc thép chữ S (0,3 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
2Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
3Đầu cốt xử lý AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Đầu cốt xử lý AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Xà nánh cột vuông (29,46 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Xà nánh cột vuông kép dọc tuyến (31,68 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Tiếp địa lặp lại (23,70 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m
10Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
11Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V36cuộn
13Biển tên lộ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
14Dây thép 2ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V17m
15Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V612m
S Hạng mục 19: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phù Lưu Tế 8
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V681m
2Ghíp nhôm 3 bulong A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V49cái
3Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8Mô tả kỹ thuật theo chương V65cái
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
T Hạng mục 20: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phù Lưu Tế 8
1Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền (dựng bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
2Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền (dựng bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
3Móng đơn cột BTLT 10 (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
4Móng đơn cột BTLT 10 (đào bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
5Móng kép cột BTLT 10 (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
6Móng kép cột BTLT 10 (đào bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
7Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Móc thép chữ S (0,3 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
9Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
10Đầu cốt xử lý AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Đầu cốt xử lý AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
12Xà nánh cột vuông (29,46 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
13Xà nánh cột vuông kép dọc tuyến (31,68 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
14Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
15Xà nánh cột bê tông ly tâm cột kép dọc (37,35 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Xà nánh cột bê tông ly tâm kép ngang (38,78 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Tiếp địa lặp lại (23,70 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Tiếp địa bổ sungMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m
20Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
21Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
22Đánh tên số cột thay thế (0,15m2/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V4vị trí
23Đánh tên số cột trên cột ly tâm (tận dụng- 0,15m2/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V24vị trí
24Đánh tên số cột trên cột vuông (tận dụng - 0,1m2/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V5vị trí
25Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V72cuộn
26Biển tên lộ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V49cái
27Hộp phân dây Composit (lắp trên cột ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Hộp phân dây Composit (lắp trên cột vuông)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
30Dây thép 2ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V24,5m
31Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (4,96 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
32Xà đỡ dây sau công tơ cột kép dọc (5,58 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Sứ quả bàngMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
34Dây thép 3 ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2m
35Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V801m
36Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hòm
37Hòm 2 công tơ 1 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hòm
38Hòm 3 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hòm
39Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11 (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
40Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
U Hạng mục 21: Thu hồi VTTB TBA Phù Lưu Tế 8
1Cáp vặn xoắn 4x50 mm2128m
2Cột bê tông ly tâm 7,5m2cột
3Cột bê tông vuông 7,5m1cột
V Hạng mục 22: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Hà Xá 1
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V494m
2Ghíp nhôm 3 bulong A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
3Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8Mô tả kỹ thuật theo chương V51cái
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD)Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
W Hạng mục 23: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Hà Xá 1
1Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền (dựng bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền (dựng bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
3Móng kép cột BTLT 10 (đào bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
4Móng đơn cột BTLT 8,5 (đào bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
5Móng kép cột BTLT 8,5 (đào bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
6Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép ngang (7,22 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Móc thép chữ S (0,3 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
8Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
9Đầu cốt xử lý AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Đầu cốt xử lý AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
11Xà nánh cột vuông (29,46 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
12Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
13Xà nánh cột bê tông ly tâm cột kép dọc (37,35 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Tiếp địa lặp lại (23,70 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
16Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
17Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
18Đánh tên số cột thay thế (0,15m2/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V4vị trí
19Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V38cuộn
20Biển tên lộ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
21Hộp phân dây Composit (lắp trên cột ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
23Dây thép 2ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V18,5m
24Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (4,96 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Xà đỡ dây sau công tơ cột kép dọc (5,58 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
26Sứ quả bàngMô tả kỹ thuật theo chương V13quả
27Dây thép 3 ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6,5m
28Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V573m
29Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
30Hộp phân dây (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V5hòm
32Hòm 3 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hòm
33Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11 (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
34Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
X Hạng mục 24: Thu hồi VTTB TBA Hà Xá 1
1Cột bê tông vuông 7,5m5cột
Y Hạng mục 25: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Sêu 2
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V494m
2Ghíp nhôm 3 bulong A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
3Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD)Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
Z Hạng mục 26: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Sêu 2
1Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền (dựng bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền (dựng bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
3Móng kép cột BTLT 10 (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
4Móng đơn cột BTLT 8,5 (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V4móng
5Xà kèm khóa dây cột vuông đơn (3,46 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
7Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (5,58 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Móc thép chữ S (0,3 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V86cái
9Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V86cái
10Đầu cốt xử lý AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Đầu cốt xử lý AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Xà nánh cột vuông (29,46 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
13Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
14Xà nánh cột bê tông ly tâm cột kép dọc (37,35 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Xà nánh cột bê tông ly tâm kép ngang (38,78 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Tiếp địa lặp lại (23,70 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m
18Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
19Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
20Đánh tên số cột thay thế (0,15m2/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V5vị trí
21Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V25cuộn
22Biển tên lộ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
23Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
24Dây thép 2ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V39m
25Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (4,96 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
26Sứ quả bàngMô tả kỹ thuật theo chương V13quả
27Dây thép 3 ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6,5m
28Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V798m
29Hộp phân dây (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V3hòm
31Hòm 3 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hòm
32Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11 (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
33Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
AA Hạng mục 27: Thu hồi VTTB TBA Sêu 2
1Cột bê tông vuông K9,6m3cột
2Cột bê tông vuông 8,5m2cột
AB Hạng mục 28: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA B. Kim Bôi
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V507m
2Ghíp nhôm 3 bulong A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
3Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
AC Hạng mục 29: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA B. Kim Bôi
1Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền (dựng bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cột
2Móng đơn cột BTLT 10 (đào bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V3móng
3Móng kép cột BTLT 10 (đào bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
4Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (5,58 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép ngang (7,22 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Móc thép chữ S (0,3 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V77cái
8Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V77cái
9Đầu cốt xử lý AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Đầu cốt xử lý AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
11Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
12Xà nánh cột bê tông ly tâm cột kép dọc (37,35 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Tiếp địa lặp lại (23,70 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
15Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
16Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
17Đánh tên số cột thay thế (0,15m2/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V5vị trí
18Đánh tên số cột trên cột ly tâm (tận dụng- 0,15m2/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V25vị trí
19Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V35cuộn
20Biển tên lộ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
21Hộp phân dây Composit (lắp trên cột ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
23Dây thép 2ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V59,5m
24Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (4,96 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
25Xà đỡ dây sau công tơ cột kép dọc (5,58 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Sứ quả bàngMô tả kỹ thuật theo chương V31quả
27Dây thép 3 ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V62m
28Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V806m
29Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V168m
30Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
31Hộp phân dây (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V8hòm
33Hòm 3 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V3hòm
34Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11 (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
35Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
AD Hạng mục 30: Thu hồi VTTB TBA Bơm Kim Bôi
1Cột bê tông vuông 7,5m5cột
AE Hạng mục 31: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Trung Hòa - Bạch Tuyết
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V612m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
3Ghíp nhôm 3 bulong A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
4Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD)Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
AF Hạng mục 32: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Trung Hòa - Bạch Tuyết
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền (dựng bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cột
2Móng đơn cột BTLT 8,5 (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V5móng
3Móng kép cột BTLT 8,5 (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
4Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (5,58 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Móc thép chữ S (0,3 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
7Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
8Đầu cốt xử lý AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Đầu cốt xử lý AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
10Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Tiếp địa lặp lại (23,70 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
13Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
14Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
15Đánh tên số cột thay thế (0,15m2/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V7vị trí
16Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V29cuộn
17Biển tên lộ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
18Hộp phân dây Composit (lắp trên cột ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
19Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
20Dây thép 2ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V12m
21Hộp phân dây (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
AG Hạng mục 33: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Bơm Cống Đầm
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V461m
2Ghíp nhôm 3 bulong A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
3Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8Mô tả kỹ thuật theo chương V79cái
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD)Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
AH Hạng mục 34: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Bơm Cống Đầm
1Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền (dựng bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cột
2Móng đơn cột BTLT 10 (đào bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V7móng
3Móng kép cột BTLT 10 (đào bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
4Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Móc thép chữ S (0,3 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V65cái
6Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65cái
7Đầu cốt xử lý AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Đầu cốt xử lý AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
9Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
10Xà nánh cột bê tông ly tâm kép ngang (38,78 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Tiếp địa lặp lại (23,70 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
13Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
14Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
15Đánh tên số cột thay thế (0,15m2/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V9vị trí
16Đánh tên số cột trên cột ly tâm (tận dụng- 0,15m2/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V6vị trí
17Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V78cuộn
18Biển tên lộ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
19Hộp phân dây Composit (lắp trên cột ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V100bộ
21Dây thép 2ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V100,5m
22Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (4,96 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
23Xà đỡ dây sau công tơ cột kép dọc (5,58 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Sứ quả bàngMô tả kỹ thuật theo chương V86quả
25Dây thép 3 ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V43m
26Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V838m
27Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V214m
28Hộp phân dây (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
29Tụ bù hạ thế (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bình
30Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V20hòm
31Hòm 3 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V8hòm
32Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11 (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
33Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V44m
AI Hạng mục 35: Thu hồi VTTB TBA B. Cống Đầm
1Cáp vặn xoắn 4x95 mm242m
2Cột bê tông vuông 7,5m10cột
AJ Hạng mục 36: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA La Đồng 1
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V436m
2Ghíp nhôm 3 bulong A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V73cái
3Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8Mô tả kỹ thuật theo chương V77cái
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD)Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
AK Hạng mục 37: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA La Đồng 1
1Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền (dựng bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cột
2Móng đơn cột BTLT 10 (đào bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V13móng
3Móng kép cột BTLT 10 (đào bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
4Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Móc thép chữ S (0,3 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V119cái
6Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V119cái
7Đầu cốt xử lý AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Đầu cốt xử lý AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
9Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
10Tiếp địa lặp lại (23,70 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
12Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
13Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
14Đánh tên số cột thay thế (0,15m2/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V14vị trí
15Đánh tên số cột trên cột ly tâm (tận dụng- 0,15m2/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V6vị trí
16Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V109,5cuộn
17Biển tên lộ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
18Hộp phân dây Composit (lắp trên cột ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V150bộ
20Dây thép 2ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V95m
21Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (4,96 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
22Xà đỡ dây sau công tơ cột kép dọc (5,58 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Sứ quả bàngMô tả kỹ thuật theo chương V100quả
24Dây thép 3 ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V50m
25Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.270m
26Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V312m
27Hộp phân dây (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
28Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V13hòm
29Hòm 2 công tơ 1 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V17hòm
30Hòm 3 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V14hòm
31Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A2*25mm2 (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V116m
32Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
AL Hạng mục 38: Thu hồi VTTB TBA La Đồng 1
1Cáp vặn xoắn 4x95 mm27m
2Cột bê tông vuông 7,5m14cột
AM Hạng mục 39: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA La Đồng 2
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V688m
2Ghíp nhôm 3 bulong A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V51cái
3Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD)Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
AN Hạng mục 40: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA La Đồng 2
1Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền (dựng bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V17cột
2Móng đơn cột BTLT 10 (đào bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V13móng
3Móng kép cột BTLT 10 (đào bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
4Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép ngang (7,22 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Móc thép chữ S (0,3 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V91cái
7Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V91cái
8Đầu cốt xử lý AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Đầu cốt xử lý AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
10Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
11Xà nánh cột bê tông ly tâm kép ngang (38,78 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Tiếp địa lặp lại (23,70 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
14Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
15Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
16Đánh tên số cột thay thế (0,15m2/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V15vị trí
17Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V82,25cuộn
18Biển tên lộ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
19Hộp phân dây Composit (lắp trên cột ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V124bộ
21Dây thép 2ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V63m
22Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (4,96 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
23Xà đỡ dây sau công tơ cột kép dọc (5,58 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Sứ quả bàngMô tả kỹ thuật theo chương V87quả
25Dây thép 3 ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V43,5m
26Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V698m
27Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
28Hộp phân dây (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
29Hòm 6 công tơ 1 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hòm
30Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V10hòm
31Hòm 2 công tơ 1 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V19hòm
32Hòm 3 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V6hòm
33Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11 (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
34Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A2*25mm2 (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V121m
35Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
AO Hạng mục 41: Thu hồi VTTB TBA La Đồng 2
1Cáp vặn xoắn 4x95 mm246m
2Cáp vặn xoắn 4x70 mm2285m
3Cột bê tông vuông 7,5m15cột
AP Hạng mục 42: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA La Đồng 3
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V774m
2Ghíp nhôm 3 bulong A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V114cái
3Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8Mô tả kỹ thuật theo chương V85cái
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD)Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
AQ Hạng mục 43: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA La Đồng 3
1Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền (dựng bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cột
2Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền (dựng bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
3Móng đơn cột BTLT 10 (đào bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V10móng
4Móng kép cột BTLT 10 (đào bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
5Móng đơn cột BTLT 8,5 (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
6Móng kép cột BTLT 8,5 (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
7Móc thép chữ S (0,3 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V130cái
8Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130cái
9Đầu cốt xử lý AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Đầu cốt xử lý AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
11Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
12Xà nánh cột bê tông ly tâm kép ngang (38,78 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Tiếp địa lặp lại (23,70 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
15Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
16Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
17Đánh tên số cột thay thế (0,15m2/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V14vị trí
18Đánh tên số cột trên cột ly tâm (tận dụng- 0,15m2/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V2vị trí
19Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V142cuộn
20Biển tên lộ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
21Hộp phân dây Composit (lắp trên cột ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
22Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V119bộ
23Dây thép 2ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V109,5m
24Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (4,96 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
25Xà đỡ dây sau công tơ cột kép dọc (5,58 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
26Sứ quả bàngMô tả kỹ thuật theo chương V85quả
27Dây thép 3 ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V42,5m
28Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.213m
29Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V249m
30Hộp phân dây (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
31Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V14hòm
32Hòm 2 công tơ 1 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V10hòm
33Hòm 3 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V11hòm
34Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11 (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
35Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
AR Hạng mục 44: Thu hồi VTTB TBA La Đồng 3
1Cáp vặn xoắn 4x35 mm2217m
2Cột bê tông vuông 7,5m14cột
AS Hạng mục 45: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA La Đồng 4
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V546m
2Ghíp nhôm 3 bulong A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
3Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD)Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
AT Hạng mục 46: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA La Đồng 4
1Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền (dựng bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cột
2Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền (dựng bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
3Móng đơn cột BTLT 10 (đào bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V10móng
4Móng kép cột BTLT 10 (đào bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V3móng
5Móng kép cột BTLT 8,5 (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
6Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
7Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (5,58 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Móc thép chữ S (0,3 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
9Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
10Đầu cốt xử lý AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Đầu cốt xử lý AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
12Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
13Xà nánh cột bê tông ly tâm kép ngang (38,78 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Tiếp địa lặp lại (23,70 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
16Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
17Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
18Đánh tên số cột thay thế (0,15m2/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V15vị trí
19Đánh tên số cột trên cột ly tâm (tận dụng- 0,15m2/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V1vị trí
20Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V39cuộn
21Biển tên lộ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
22Hộp phân dây Composit (lắp trên cột ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V88bộ
24Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16 mm2-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V12m
25Dây thép 2ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V73m
26Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (4,96 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
27Xà đỡ dây sau công tơ cột kép dọc (5,58 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
28Sứ quả bàngMô tả kỹ thuật theo chương V68quả
29Dây thép 3 ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V34m
30Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V522m
31Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V31m
32Hộp phân dây (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
33Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V10hòm
34Hòm 2 công tơ 1 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V12hòm
35Hòm 1 công tơ 1 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hòm
36Hòm 3 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V3hòm
37Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A2*25mm2 (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V76m
38Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
AU Hạng mục 47: Thu hồi VTTB TBA La Đồng 4
1Cáp vặn xoắn 4x35 mm2180m
2Cột bê tông ly tâm 7,5m2cột
3Cột bê tông vuông 7,5m10cột
AV Hạng mục 48: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Gò Mái 1
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V424m
2Ghíp nhôm 3 bulong A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
3Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8Mô tả kỹ thuật theo chương V49cái
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
AW Hạng mục 49: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Gò Mái 1
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền (dựng bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cột
2Móng đơn cột BTLT 8,5 (đào bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V7móng
3Móng kép cột BTLT 8,5 (đào bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
4Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép ngang (7,22 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Móc thép chữ S (0,3 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V63cái
6Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V63cái
7Đầu cốt xử lý AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Đầu cốt xử lý AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
9Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
10Tiếp địa lặp lại (23,70 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
12Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
13Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
14Đánh tên số cột thay thế (0,15m2/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V9vị trí
15Đánh tên số cột trên cột ly tâm (tận dụng- 0,15m2/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V3vị trí
16Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V55,25cuộn
17Biển tên lộ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
18Hộp phân dây Composit (lắp trên cột ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V63bộ
20Dây thép 2ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V84,5m
21Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (4,96 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
22Xà đỡ dây sau công tơ cột kép dọc (5,58 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
23Sứ quả bàngMô tả kỹ thuật theo chương V62quả
24Dây thép 3 ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V31m
25Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V567m
26Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V136m
27Hộp phân dây (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V16hòm
29Hòm 3 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V3hòm
30Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11 (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
31Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A2*25mm2 (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
32Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
AX Hạng mục 50: Thu hồi VTTB TBA Gò Mái 1
1Cột bê tông ly tâm 8,5m1cột
2Cột bê tông ly tâm 7,5m2cột
3Cột bê tông vuông K9,6m2cột
4Cột bê tông vuông 7,5m6cột
5Giá đỡ hòm công tơ2bộ
AY Hạng mục 51: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Đốc Tín 2
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V760m
2Ghíp nhôm 3 bulong A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8Mô tả kỹ thuật theo chương V77cái
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD)Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
AZ Hạng mục 52: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Đốc Tín 2
1Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Móc thép chữ S (0,3 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V101cái
3Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V101cái
4Đầu cốt xử lý AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Đầu cốt xử lý AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
6Xà nánh cột vuông (29,46 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
7Xà nánh cột vuông kép dọc tuyến (31,68 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Xà nánh cột bê tông ly tâm kép ngang (38,78 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Tiếp địa lặp lại (23,70 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m
12Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
13Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
14Đánh tên số cột trên cột vuông (tận dụng - 0,1m2/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V46vị trí
15Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V14cuộn
16Biển tên lộ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V103cái
17Hộp phân dây Composit (lắp trên cột ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Dây thép 2ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V51,5m
19Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V866m
BA Hạng mục 53: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây sau TBA Phú Duy
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V622m
2Ghíp nhôm 3 bulong A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
3Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
BB Hạng mục 54: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây sau TBA Phú Duy
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền (dựng bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cột
2Móng đơn cột BTLT 8,5 (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V7móng
3Xà kèm khóa dây cột vuông đơn (3,46 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Xà kèm khóa dây cột vuông kép dọc (3,92 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Xà kèm khóa dây cột vuông kép ngang (4,86 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
7Móc thép chữ S (0,3 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V55cái
8Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55cái
9Đầu cốt xử lý AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Đầu cốt xử lý AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Đầu cốt xử lý AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
12Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Tiếp địa lặp lại (23,70 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
15Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
16Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
17Đánh tên số cột thay thế (0,15m2/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V7vị trí
18Đánh tên số cột trên cột ly tâm (tận dụng- 0,15m2/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V6vị trí
19Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V46cuộn
20Biển tên lộ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
21Hộp phân dây Composit (lắp trên cột ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Hộp phân dây Composit (lắp trên cột vuông)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
24Dây thép 2ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V41m
25Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (4,96 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
26Sứ quả bàngMô tả kỹ thuật theo chương V38quả
27Dây thép 3 ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V19m
28Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V448m
29Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V9hòm
30Hòm 3 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hòm
31Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A2*25mm2 (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
32Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
BC Hạng mục 55: Thu hồi VTTB TBA Phú Duy
1Cáp vặn xoắn 4x120 mm287m
2Cột bê tông vuông 7,5m7cột
BD Hạng mục 56: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Lê Thanh 3
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V423m
2Ghíp nhôm 3 bulong A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
3Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD)Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
BE Hạng mục 57: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Lê Thanh 3
1Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền (dựng bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
2Móng đơn cột BTLT 10 (đào bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
3Móng kép cột BTLT 10 (đào bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
4Xà kèm khóa dây cột vuông đơn (3,46 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
6Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (5,58 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Móc thép chữ S (0,3 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V63cái
8Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V63cái
9Đầu cốt xử lý AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Đầu cốt xử lý AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
11Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn- loại 2 (48,94 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Tiếp địa lặp lại (23,70 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m
15Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
16Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
17Đánh tên số cột thay thế (0,15m2/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V2vị trí
18Đánh tên số cột trên cột ly tâm (tận dụng- 0,15m2/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V3vị trí
19Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V24cuộn
20Biển tên lộ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
21Hộp phân dây Composit (lắp trên cột ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Dây thép 2ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V20,5m
23Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V553m
BF Hạng mục 58: Thu hồi VTTB TBA Lê Thanh 3
1Cáp vặn xoắn 4x35 mm277m
2Cột bê tông ly tâm 8,5m1cột
3Xà nánh dây2bộ
BG Hạng mục 59: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Lê Thanh 4
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V566m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V37m
3Ghíp nhôm 3 bulong A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V74cái
4Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8Mô tả kỹ thuật theo chương V55cái
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD)Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
BH Hạng mục 60: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Lê Thanh 4
1Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền (dựng bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
2Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền (dựng bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
3Móng kép cột BTLT 10 (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
4Móng đơn cột BTLT 8,5 (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
5Móng kép cột BTLT 8,5 (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
6Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (5,58 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép ngang (7,22 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Móc thép chữ S (0,3 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
10Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
11Đầu cốt xử lý AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Đầu cốt xử lý AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
13Đầu cốt xử lý AM50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Xà nánh cột vuông (29,46 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
15Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
16Xà nánh cột bê tông ly tâm cột kép (37,35 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
17Xà nánh cột bê tông ly tâm kép ngang (38,78 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Tiếp địa lặp lại (23,70 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
19Tiếp địa bổ sungMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
21Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
22Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
23Đánh tên số cột thay thế (0,15m2/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V4vị trí
24Đánh tên số cột trên cột ly tâm (tận dụng- 0,15m2/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V25vị trí
25Đánh tên số cột trên cột vuông (tận dụng - 0,1m2/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V6vị trí
26Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V82cuộn
27Biển tên lộ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
28Hộp phân dây Composit (lắp trên cột ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
30Dây thép 2ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V32m
31Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (4,96 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
32Xà đỡ dây sau công tơ cột kép dọc (5,58 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Sứ quả bàngMô tả kỹ thuật theo chương V7quả
34Dây thép 3 ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,5m
35Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V792m
36Hộp phân dây (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hòm
38Hòm 2 công tơ 1 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hòm
39Hòm 3 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hòm
40Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11 (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
41Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
BI Hạng mục 61: Thu hồi VTTB TBA Lê Thanh 4
1Cáp vặn xoắn 4x50 mm2183m
2Cột bê tông ly tâm 8,5m3cột
3Cột bê tông ly tâm 7,5m1cột
4Cột bê tông vuông 7,5m1cột
5Cột bê tông vuông 5,5m1cột
6Hộp phân dây2cái
BJ Hạng mục 62: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Lê Thanh 5
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V231m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V76m
3Ghíp nhôm 3 bulong A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
4Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD)Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
BK Hạng mục 63: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Lê Thanh 5
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền (dựng bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
2Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền (dựng bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
3Móng đơn cột BTLT 8,5 (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
4Móng đơn cột BTLT 8,5 (đào bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
5Móng kép cột BTLT 8,5 (đào bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
6Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (5,58 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép ngang (7,22 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Móc thép chữ S (0,3 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
10Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
11Đầu cốt xử lý AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Xà nánh cột bê tông ly tâm cột kép (37,35 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Tiếp địa lặp lại (23,70 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Tiếp địa bổ sungMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
17Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
18Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
19Đánh tên số cột thay thế (0,15m2/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V3vị trí
20Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V22cuộn
21Biển tên lộ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
22Hộp phân dây Composit (lắp trên cột ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
24Dây thép 2ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V23m
25Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (4,96 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Sứ quả bàngMô tả kỹ thuật theo chương V13quả
27Dây thép 3 ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6,5m
28Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V287m
29Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V3hòm
30Hòm 3 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hòm
31Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*25mm2 (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
BL Hạng mục 64: Thu hồi VTTB TBA Lê Thanh 5
1Cột bê tông vuông 7,5m1cột
BM Hạng mục 65: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Lê Thanh 6
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V811m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
3Ghíp nhôm 3 bulong A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
4Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
BN Hạng mục 66: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Lê Thanh 6
1Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền (dựng bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền (dựng bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
3Móng kép cột BTLT 10 (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
4Móng đơn cột BTLT 8,5 (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
5Móng kép cột BTLT 8,5 (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
6Xà kèm khóa dây cột vuông đơn (3,46 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
7Xà kèm khóa dây cột vuông kép ngang (4,86 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
9Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (5,58 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Móc thép chữ S (0,3 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V103cái
11Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
12Đầu cốt xử lý AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Đầu cốt xử lý AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Xà nánh cột bê tông ly tâm cột kép (37,35 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Xà nánh cột bê tông ly tâm kép ngang (38,78 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Tiếp địa lặp lại (23,70 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
19Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
20Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
21Đánh tên số cột thay thế (0,15m2/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V3vị trí
22Đánh tên số cột trên cột ly tâm (tận dụng- 0,15m2/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V11vị trí
23Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V41cuộn
24Biển tên lộ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V53cái
25Dây thép 2ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V26,5m
26Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V921m
27Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V68m
BO Hạng mục 67: Thu hồi VTTB TBA Lê Thanh 6
1Cột bê tông vuông 7,5m2cột
BP Hạng mục 68: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Lê Thanh 7
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V441m
2Ghíp nhôm 3 bulong A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
3Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8Mô tả kỹ thuật theo chương V47cái
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD)Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
BQ Hạng mục 69: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Lê Thanh 7
1Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền (dựng bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cột
2Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền (dựng bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
3Móng đơn cột BTLT 10 (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
4Móng kép cột BTLT 10 (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V7móng
5Móng kép cột BTLT 8,5 (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
6Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (5,58 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép ngang (7,22 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Móc thép chữ S (0,3 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V79cái
9Kẹp treo cáp vặn xoắn 4*50-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V76cái
11Đầu cốt xử lý AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Đầu cốt xử lý AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
13Xà nánh cột vuông kép dọc tuyến (31,68 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Xà nánh cột bê tông ly tâm cột kép (37,35 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
16Xà nánh cột bê tông ly tâm kép ngang (38,78 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Tiếp địa lặp lại (23,70 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m
19Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
20Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
21Đánh tên số cột thay thế (0,15m2/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V9vị trí
22Đánh tên số cột trên cột vuông (tận dụng - 0,1m2/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V3vị trí
23Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V46,75cuộn
24Biển tên lộ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
25Hộp phân dây Composit (lắp trên cột ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Hộp phân dây Composit (lắp trên cột vuông)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
28Dây thép 2ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V54,5m
29Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (4,96 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Xà đỡ dây sau công tơ cột kép dọc (5,58 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
31Sứ quả bàngMô tả kỹ thuật theo chương V30quả
32Dây thép 3 ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V15m
33Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.130m
34Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V41m
35Hộp phân dây (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V8hòm
37Hòm 3 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hòm
38Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11 (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
39Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
BR Hạng mục 70: Thu hồi VTTB TBA Lê Thanh 7
1Cột bê tông vuông 7,5m8cột
2Cột bê tông vuông 6,5m1cột
BS Hạng mục 71: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Lê Thanh 8
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.055m
2Ghíp nhôm 3 bulong A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
3Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
BT Hạng mục 72: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Lê Thanh 8
1Xà kèm khóa dây cột vuông đơn (3,46 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Xà kèm khóa dây cột vuông kép dọc (3,92 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
4Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (5,58 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép ngang (7,22 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Móc thép chữ S (0,3 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V119cái
7Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V119cái
8Đầu cốt xử lý AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Đầu cốt xử lý AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Tiếp địa lặp lại (23,70 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
13Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
14Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
15Đánh tên số cột trên cột ly tâm (tận dụng- 0,15m2/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V8vị trí
16Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V43cuộn
17Biển tên lộ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
18Dây thép 2ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V19,5m
19Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.033m
BU Hạng mục 73: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Bơm Xuy Xá
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V568m
2Ghíp nhôm 3 bulong A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
3Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
BV Hạng mục 74: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Bơm Xuy Xá
1Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền (dựng bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
2Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền (dựng bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cột
3Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền (dựng bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
4Móng đơn cột BTLT 10 (đào bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
5Móng kép cột BTLT 10 (đào bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
6Móng đơn cột BTLT 8,5 (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
7Móng kép cột BTLT 8,5 (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
8Móng kép cột BTLT 8,5 (đào bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
9Móc thép chữ S (0,3 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V71cái
10Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V71cái
11Đầu cốt xử lý AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Đầu cốt xử lý AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
13Xà nánh cột vuông (29,46 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
14Xà nánh cột vuông kép dọc tuyến (31,68 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
16Xà nánh cột bê tông ly tâm cột kép (37,35 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Xà nánh cột bê tông ly tâm kép ngang (38,78 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Tiếp địa lặp lại (23,70 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
20Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
21Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
22Đánh tên số cột thay thế (0,15m2/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V6vị trí
23Đánh tên số cột trên cột ly tâm (tận dụng- 0,15m2/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V9vị trí
24Đánh tên số cột trên cột vuông (tận dụng - 0,1m2/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V22vị trí
25Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V43,25cuộn
26Biển tên lộ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
27Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
28Dây thép 2ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V51,5m
29Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (4,96 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
30Xà đỡ dây sau công tơ cột kép dọc (5,58 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
31Sứ quả bàngMô tả kỹ thuật theo chương V33quả
32Dây thép 3 ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V16,5m
33Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V620m
34Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V56m
35Hộp phân dây (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V10hòm
37Hòm 2 công tơ 1 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hòm
38Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11 (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
BW Hạng mục 75: Thu hồi VTTB TBA Bơm Xuy Xá
1Cáp vặn xoắn 4x50 mm2180m
2Cột bê tông vuông 7,5m4cột
3Cột bê tông vuông 6,5m2cột
4Giá đỡ hòm công tơ4bộ
BX Hạng mục 76: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Hồng Sơn 2
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V602m
2Ghíp nhôm 3 bulong A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD)Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
BY Hạng mục 77: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Hồng Sơn 2
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền (dựng bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
2Móng kép cột BTLT 8,5 (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
3Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (5,58 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép ngang (7,22 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Móc thép chữ S (0,3 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V63cái
7Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V63cái
8Đầu cốt xử lý AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Đầu cốt xử lý AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
10Xà nánh cột vuông (29,46 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
11Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
12Tiếp địa lặp lại (23,70 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Tiếp địa bổ sungMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m
15Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
16Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
17Đánh tên số cột thay thế (0,15m2/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V2vị trí
18Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V14cuộn
19Biển tên lộ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
20Hộp phân dây Composit (lắp trên cột ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
22Dây thép 2ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V28,5m
23Xà đỡ dây sau công tơ cột kép dọc (5,58 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Xà đỡ dây sau công tơ cột kép ngang (7,22 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Sứ quả bàngMô tả kỹ thuật theo chương V8quả
26Dây thép 3 ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4m
27Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V680m
28Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V3hòm
29Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11 (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
BZ Hạng mục 78: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Hồng Sơn 5
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V115m
2Ghíp nhôm 3 bulong A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
CA Hạng mục 79: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Hồng Sơn 5
1Móc thép chữ S (0,3 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
2Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
3Đầu cốt xử lý AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Xà nánh cột bê tông ly tâm cột kép (37,35 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Xà nánh cột bê tông ly tâm kép ngang (38,78 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Đánh tên số cột trên cột ly tâm (tận dụng- 0,15m2/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V5vị trí
8Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V17cuộn
9Biển tên lộ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
10Dây thép 2ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V9,5m
11Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V339m
CB Hạng mục 80: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Hồng Sơn 6
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V488m
2Ghíp nhôm 3 bulong A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
3Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD)Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
CC Hạng mục 81: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Hồng Sơn 6
1Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền (dựng bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cột
2Móng đơn cột BTLT 10 (đào bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
3Móng kép cột BTLT 10 (đào bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V4móng
4Xà kèm khóa dây cột vuông đơn (3,46 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (5,58 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép ngang (7,22 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Móc thép chữ S (0,3 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V62cái
9Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V62cái
10Đầu cốt xử lý AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Đầu cốt xử lý AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
12Tiếp địa lặp lại (23,70 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
14Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
15Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
16Đánh tên số cột thay thế (0,15m2/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V6vị trí
17Đánh tên số cột trên cột ly tâm (tận dụng- 0,15m2/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V3vị trí
18Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V48cuộn
19Biển tên lộ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
20Hộp phân dây Composit (lắp trên cột ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
22Dây thép 2ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V68m
23Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (4,96 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Xà đỡ dây sau công tơ cột kép dọc (5,58 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
25Sứ quả bàngMô tả kỹ thuật theo chương V33quả
26Dây thép 3 ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V16,5m
27Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V614m
28Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
29Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V172m
30Hộp phân dây (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V9hòm
32Hòm 3 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V3hòm
33Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11 (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
34Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
CD Hạng mục 82: Thu hồi VTTB TBA Hồng Sơn 6
1Cột bê tông vuông 7,5m5cột
CE Hạng mục 83: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Đồng Tâm 6
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V870m
2Ghíp nhôm 3 bulong A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V85cái
3Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
CF Hạng mục 84: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Đồng Tâm 6
1Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền (dựng bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền (dựng bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
3Móng kép cột BTLT 10 (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
4Móng đơn cột BTLT 8,5 (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
5Móng đơn cột BTLT 8,5 (đào bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
6Móng kép cột BTLT 8,5 (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
7Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
8Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (5,58 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép ngang (7,22 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
10Móc thép chữ S (0,3 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V101cái
11Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V101cái
12Đầu cốt xử lý AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
13Đầu cốt xử lý AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
14Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
15Xà nánh cột bê tông ly tâm cột kép (37,35 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
16Xà nánh cột bê tông ly tâm kép ngang (38,78 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Tiếp địa lặp lại (23,70 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Tiếp địa bổ sungMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
20Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
21Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
22Đánh tên số cột thay thế (0,15m2/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V5vị trí
23Đánh tên số cột trên cột ly tâm (tận dụng- 0,15m2/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V9vị trí
24Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V28cuộn
25Biển tên lộ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
26Hộp phân dây Composit (lắp trên cột ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
28Dây thép 2ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V30m
29Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (4,96 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
30Xà đỡ dây sau công tơ cột kép dọc (5,58 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Sứ quả bàngMô tả kỹ thuật theo chương V17quả
32Dây thép 3 ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8,5m
33Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V389m
34Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V374m
35Hộp phân dây (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V5hòm
37Hòm 3 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hòm
38Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11 (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
39Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
CG Hạng mục 85: Thu hồi VTTB TBA Đồng Tâm 6
1Cột bê tông ly tâm 7,5m4cột
CH Hạng mục 86: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Đồng Tâm 1
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V671m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.012m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V86m
4Ghíp nhôm 3 bulong A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V37cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD)Mô tả kỹ thuật theo chương V43m
CI Hạng mục 87: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Đồng Tâm 1
1Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền (dựng bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V13cột
2Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền (dựng bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
3Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền (dựng bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
4Móng đơn cột BTLT 10 (đào bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V9móng
5Móng kép cột BTLT 10 (đào bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
6Móng đơn cột BTLT 8,5 (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
7Móng đơn cột BTLT 8,5 (đào bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
8Móng kép cột BTLT 8,5 (đào bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
9Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
10Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (5,58 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Móc thép chữ S (0,3 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V151cái
12Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V151cái
13Đầu cốt xử lý AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Đầu cốt xử lý AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Đầu cốt xử lý AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
16Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
17Xà nánh cột bê tông ly tâm cột kép (37,35 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
18Tiếp địa lặp lại (23,70 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
19Tiếp địa bổ sungMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
21Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
22Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
23Đánh tên số cột thay thế (0,15m2/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V15vị trí
24Đánh tên số cột trên cột ly tâm (tận dụng- 0,15m2/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V7vị trí
25Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V60,25cuộn
26Biển tên lộ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
27Hộp phân dây Composit (lắp trên cột ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
28Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V89bộ
29Dây thép 2ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V90m
30Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (4,96 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
31Xà đỡ dây sau công tơ cột kép dọc (5,58 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
32Sứ quả bàngMô tả kỹ thuật theo chương V66quả
33Dây thép 3 ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V33m
34Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V822m
35Hộp phân dây (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Hòm 6 công tơ 1 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V6hòm
37Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V8hòm
38Hòm 2 công tơ 1 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V4hòm
39Hòm 3 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V11hòm
40Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11 (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
41Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
CJ Hạng mục 88: Thu hồi VTTB TBA Đồng Tâm 1
1Cáp vặn xoắn 4x95 mm2671m
2Cáp vặn xoắn 4x50 mm2269m
3Cáp vặn xoắn 4x35 mm245m
4Cột bê tông ly tâm 8,5m2cột
5Cột bê tông ly tâm 7,5m11cột
CK Hạng mục 89: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Đồng Tâm 2
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.253m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V77m
3Ghíp nhôm 3 bulong A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
4Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8Mô tả kỹ thuật theo chương V133cái
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD)Mô tả kỹ thuật theo chương V37m
CL Hạng mục 90: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Đồng Tâm 2
1Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền (dựng bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
2Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền (dựng bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cột
3Móng đơn cột BTLT 10 (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V4móng
4Móng kép cột BTLT 10 (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
5Móng đơn cột BTLT 8,5 (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V4móng
6Móng kép cột BTLT 8,5 (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V3móng
7Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
8Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (5,58 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép ngang (7,22 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Móc thép chữ S (0,3 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V110cái
11Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110cái
12Đầu cốt xử lý AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Đầu cốt xử lý AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
14Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
15Xà nánh cột bê tông ly tâm cột kép (37,35 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
16Xà nánh cột bê tông ly tâm kép ngang (38,78 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Tiếp địa lặp lại (23,70 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Tiếp địa bổ sungMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
19Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
20Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
21Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
22Đánh tên số cột thay thế (0,15m2/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V12vị trí
23Đánh tên số cột trên cột ly tâm (tận dụng- 0,15m2/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V21vị trí
24Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V76cuộn
25Biển tên lộ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
26Hộp phân dây Composit (lắp trên cột ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
27Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V69bộ
28Dây thép 2ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V47m
29Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (4,96 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
30Xà đỡ dây sau công tơ cột kép dọc (5,58 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
31Sứ quả bàngMô tả kỹ thuật theo chương V52quả
32Dây thép 3 ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V26m
33Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
34Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
35Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
36Hộp phân dây (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Hòm 6 công tơ 1 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V3hòm
38Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V9hòm
39Hòm 2 công tơ 1 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V4hòm
40Hòm 3 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V5hòm
41Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11 (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
42Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
CM Hạng mục 91: Thu hồi VTTB TBA Đồng Tâm 2
1Cáp vặn xoắn 4x70 mm2335m
2Cáp vặn xoắn 4x50 mm2472m
3Cáp vặn xoắn 4x35 mm2225m
4Cột bê tông ly tâm 8,5m9cột
5Cột bê tông ly tâm 7,5m4cột
CN Hạng mục 92: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Đồng Tâm 5
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V601m
2Ghíp nhôm 3 bulong A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
3Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
CO Hạng mục 93: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Đồng Tâm 5
1Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền (dựng bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cột
2Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền (dựng bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
3Móng đơn cột BTLT 10 (đào bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
4Móng kép cột BTLT 10 (đào bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
5Móng đơn cột BTLT 8,5 (đào bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V4móng
6Móc thép chữ S (0,3 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
7Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
8Đầu cốt xử lý AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Đầu cốt xử lý AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
10Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
11Xà nánh cột bê tông ly tâm cột kép (37,35 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
12Xà nánh cột bê tông ly tâm kép ngang (38,78 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
13Tiếp địa lặp lại (23,70 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
15Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
16Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
17Đánh tên số cột thay thế (0,15m2/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V7vị trí
18Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V72cuộn
19Biển tên lộ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
20Hộp phân dây Composit (lắp trên cột ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
22Dây thép 2ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V46,5m
23Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (4,96 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
24Xà đỡ dây sau công tơ cột kép dọc (5,58 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Sứ quả bàngMô tả kỹ thuật theo chương V30quả
26Dây thép 3 ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V15m
27Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V792m
28Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V141m
29Hộp phân dây (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Hòm 6 công tơ 1 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hòm
31Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V6hòm
32Hòm 3 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hòm
33Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11 (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
34Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
CP Hạng mục 94: Thu hồi VTTB TBA Đồng Tâm 5
1Cột bê tông ly tâm 8,5m7cột
2Cột bê tông ly tâm 7,5m3cột
CQ Hạng mục 95: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Thượng Lâm 3
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.532m
2Ghíp nhôm 3 bulong A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
3Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8Mô tả kỹ thuật theo chương V157cái
CR Hạng mục 96: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Thượng Lâm 3
1Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền (dựng bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
2Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền (dựng bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
3Móng đơn cột BTLT 10 (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
4Móng đơn cột BTLT 8,5 (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
5Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
6Móc thép chữ S (0,3 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V136cái
7Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V136cái
8Đầu cốt xử lý AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Đầu cốt xử lý AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Xà nánh cột vuông (29,46 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
12Xà nánh cột bê tông ly tâm cột kép (37,35 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
13Xà nánh cột bê tông ly tâm kép ngang (38,78 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Tiếp địa lặp lại (23,70 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
15Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
16Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
17Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
18Đánh tên số cột thay thế (0,15m2/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V3vị trí
19Đánh tên số cột trên cột ly tâm (tận dụng- 0,15m2/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V2vị trí
20Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V60cuộn
21Biển tên lộ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
22Hộp phân dây Composit (lắp trên cột ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
24Dây thép 2ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V24m
25Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (4,96 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Sứ quả bàngMô tả kỹ thuật theo chương V8quả
27Dây thép 3 ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4m
28Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V731m
29Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V124m
30Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V4hòm
31Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11 (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
CS Hạng mục 97: Thu hồi VTTB TBA Thượng Lâm 3
1Cáp vặn xoắn 4x95 mm2201m
2Cáp vặn xoắn 4x70 mm22.209m
3Cáp vặn xoắn 4x50 mm21.970m
4Cáp vặn xoắn 4x35 mm2224m
5Cột bê tông vuông 8,5m4cột
6Cột bê tông vuông 7,5m22cột
7Cột bê tông vuông 6,5m4cột
CT Hạng mục 98: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Quýt 2
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V558m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V485m
3Ghíp nhôm 3 bulong A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
4Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD)Mô tả kỹ thuật theo chương V34m
CU Hạng mục 99: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Quýt 2
1Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền (dựng bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
2Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền (dựng bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cột
3Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền (dựng bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
4Móng đơn cột BTLT 10 (đào bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
5Móng kép cột BTLT 10 (đào bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
6Móng đơn cột BTLT 8,5 (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V8móng
7Móng đơn cột BTLT 8,5 (đào bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
8Móng kép cột BTLT 8,5 (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
9Móng kép cột BTLT 8,5 (đào bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
10Xà kèm khóa dây cột vuông đơn (3,46 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
11Xà kèm khóa dây cột vuông kép ngang (4,86 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
13Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (5,58 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Móc thép chữ S (0,3 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V99cái
15Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V99cái
16Đầu cốt xử lý AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
17Đầu cốt xử lý AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
18Đầu cốt xử lý AM50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Xà nánh cột vuông (29,46 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
21Xà nánh cột bê tông ly tâm cột kép (37,35 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
22Xà nánh cột bê tông ly tâm kép ngang (38,78 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Tiếp địa lặp lại (23,70 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Tiếp địa bổ sungMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
25Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
26Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
27Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
28Đánh tên số cột thay thế (0,15m2/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V15vị trí
29Đánh tên số cột trên cột ly tâm (tận dụng- 0,15m2/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V2vị trí
30Đánh tên số cột trên cột vuông (tận dụng - 0,1m2/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V22vị trí
31Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V56cuộn
32Biển tên lộ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
33Hộp phân dây Composit (lắp trên cột ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
34Hộp phân dây Composit (lắp trên cột vuông)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
35Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
36Dây thép 2ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V51m
37Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (4,96 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
38Xà đỡ dây sau công tơ cột kép dọc (5,58 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
39Sứ quả bàngMô tả kỹ thuật theo chương V15quả
40Dây thép 3 ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m
41Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V537m
42Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V34m
43Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V4hòm
44Hòm 3 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hòm
45Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11 (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
46Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
CV Hạng mục 100: Thu hồi VTTB TBA Quýt 2
1Cáp vặn xoắn 4x95 mm2246m
2Cáp vặn xoắn 4x35 mm2204m
3Cột bê tông vuông 7,5m10cột
CW Hạng mục 101: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Trê 2
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V188m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V277m
3Ghíp nhôm 3 bulong A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
4Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8Mô tả kỹ thuật theo chương V53cái
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD)Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
CX Hạng mục 102: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Trê 2
1Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền (dựng bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền (dựng bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
3Móng kép cột BTLT 10 (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
4Móng đơn cột BTLT 8,5 (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
5Móng kép cột BTLT 8,5 (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
6Xà kèm khóa dây cột vuông đơn (3,46 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Xà kèm khóa dây cột vuông kép dọc (3,92 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (5,58 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Móc thép chữ S (0,3 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
11Kẹp treo cáp vặn xoắn 4*50-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
13Đầu cốt xử lý AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Đầu cốt xử lý AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
15Xà nánh cột vuông (29,46 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Xà nánh cột vuông kép dọc tuyến (31,68 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Xà nánh cột bê tông ly tâm cột kép (37,35 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
19Xà nánh cột bê tông ly tâm kép ngang (38,78 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Tiếp địa lặp lại (23,70 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m
22Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
23Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
24Đánh tên số cột thay thế (0,15m2/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V5vị trí
25Đánh tên số cột trên cột vuông (tận dụng - 0,1m2/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V3vị trí
26Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V33cuộn
27Biển tên lộ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
28Hộp phân dây Composit (lắp trên cột ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Hộp phân dây Composit (lắp trên cột vuông)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
31Dây thép 2ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V45,5m
32Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (4,96 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33Xà đỡ dây sau công tơ cột kép dọc (5,58 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
34Sứ quả bàngMô tả kỹ thuật theo chương V44quả
35Dây thép 3 ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V22m
36Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V362m
37Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V11hòm
38Hòm 3 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V3hòm
39Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11 (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
40Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
CY Hạng mục 103: Thu hồi VTTB TBA Trê 2
1Cáp vặn xoắn 4x95 mm2272m
2Cột bê tông vuông 7,5m6cột
CZ Hạng mục 104: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Đình Lê 2
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V864m
2Ghíp nhôm 3 bulong A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
3Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8Mô tả kỹ thuật theo chương V57cái
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
DA Hạng mục 105: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Đình Lê 2
1Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền (dựng bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
2Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền (dựng bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cột
3Móng kép cột BTLT 10 (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V3móng
4Móng đơn cột BTLT 8,5 (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V3móng
5Móng kép cột BTLT 8,5 (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
6Xà kèm khóa dây cột vuông đơn (3,46 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
7Xà kèm khóa dây cột vuông kép dọc (3,92 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Xà kèm khóa dây cột vuông kép ngang (4,86 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (5,58 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép ngang (7,22 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Móc thép chữ S (0,3 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V107cái
13Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V107cái
14Đầu cốt xử lý AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Đầu cốt xử lý AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
16Xà nánh cột vuông (29,46 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Tiếp địa lặp lại (23,70 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
18Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m
19Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
20Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
21Đánh tên số cột thay thế (0,15m2/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V7vị trí
22Đánh tên số cột trên cột ly tâm (tận dụng- 0,15m2/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V1vị trí
23Đánh tên số cột trên cột vuông (tận dụng - 0,1m2/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V28vị trí
24Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V40,75cuộn
25Biển tên lộ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V63cái
26Hộp phân dây Composit (lắp trên cột ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Hộp phân dây Composit (lắp trên cột vuông)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
29Dây thép 2ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V31,5m
30Xà đỡ dây sau công tơ cột kép dọc (5,58 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
31Sứ quả bàngMô tả kỹ thuật theo chương V8quả
32Dây thép 3 ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4m
33Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V950m
34Hộp phân dây (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hòm
36Hòm 2 công tơ 1 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hòm
37Hòm 3 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V3hòm
38Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11 (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
39Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
DB Hạng mục 106: Thu hồi VTTB TBA Đình Lê 2
1Cáp vặn xoắn 4x70 mm2127m
2Cáp vặn xoắn 4x50 mm290m
3Cột bê tông vuông 8,5m3cột
4Cột bê tông vuông 7,5m2cột
DC Hạng mục 107: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Giáp Bốn
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V606m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V698m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V82m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V254m
5Ghíp nhôm 3 bulong A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V41cái
6Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8Mô tả kỹ thuật theo chương V107cái
7Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD)Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
DD Hạng mục 108: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Giáp Bốn
1Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền (dựng bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cột
2Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền (dựng bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cột
3Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền (dựng bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
4Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền (dựng bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cột
5Móng đơn cột BTLT 10 (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V7móng
6Móng đơn cột BTLT 10 (đào bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V6móng
7Móng kép cột BTLT 10 (đào bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V3móng
8Móng đơn cột BTLT 8,5 (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
9Móng đơn cột BTLT 8,5 (đào bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V10móng
10Móng kép cột BTLT 8,5 (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
11Móng kép cột BTLT 8,5 (đào bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
12Xà kèm khóa dây cột vuông đơn (3,46 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
13Xà kèm khóa dây cột vuông kép dọc (3,92 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
14Xà kèm khóa dây cột vuông kép ngang (4,86 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
15Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
16Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (5,58 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
17Móc thép chữ S (0,3 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V126cái
18Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V126cái
19Đầu cốt xử lý AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Đầu cốt xử lý AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Đầu cốt xử lý AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
22Đầu cốt xử lý AM50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Xà nánh cột vuông (29,46 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
25Xà nánh cột bê tông ly tâm cột kép (37,35 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
26Tiếp địa lặp lại (23,70 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
27Tiếp địa bổ sungMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
28Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
29Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
30Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
31Đánh tên số cột thay thế (0,15m2/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V29vị trí
32Đánh tên số cột trên cột ly tâm (tận dụng- 0,15m2/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V2vị trí
33Đánh tên số cột trên cột vuông (tận dụng - 0,1m2/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V36vị trí
34Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V76cuộn
35Biển tên lộ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
36Hộp phân dây Composit (lắp trên cột ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
37Hộp phân dây Composit (lắp trên cột vuông)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
39Dây thép 2ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V53m
40Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (4,96 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
41Xà đỡ dây sau công tơ cột kép dọc (5,58 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
42Sứ quả bàngMô tả kỹ thuật theo chương V43quả
43Dây thép 3 ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V21,5m
44Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V79m
45Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V414m
46Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V18hòm
47Hòm 2 công tơ 1 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hòm
48Hòm 1 công tơ 1 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hòm
49Hòm 3 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hòm
50Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11 (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
51Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
DE Hạng mục 109: Thu hồi VTTB TBA Giáp Bốn
1Cáp vặn xoắn 4x70 mm2492m
2Cáp vặn xoắn 4x50 mm2406m
3Cáp vặn xoắn 4x35 mm2620m
4Cột bê tông vuông 7,5m19cột
DF Hạng mục 110: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Giáp Bốn 2
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V611m
2Ghíp nhôm 3 bulong A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
3Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD)Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
DG Hạng mục 111: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Giáp Bốn 2
1Móc thép chữ S (0,3 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V86cái
2Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V86cái
3Đầu cốt xử lý AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Đầu cốt xử lý AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Xà nánh cột vuông (29,46 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
6Xà nánh cột vuông kép dọc tuyến (31,68 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Tiếp địa lặp lại (23,70 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
10Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
11Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
12Đánh tên số cột trên cột ly tâm (tận dụng- 0,15m2/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V2vị trí
13Đánh tên số cột trên cột vuông (tận dụng - 0,1m2/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V27vị trí
14Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V64cuộn
15Biển tên lộ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V69cái
16Hộp phân dây Composit (lắp trên cột vuông)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Dây thép 2ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V34,5m
18Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V649m
DH Hạng mục 112: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phú Cường
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V737m
2Ghíp nhôm 3 bulong A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
3Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
DI Hạng mục 113: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phú Cường
1Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền (dựng bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cột
2Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền (dựng bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cột
3Móng đơn cột BTLT 10 (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
4Móng đơn cột BTLT 10 (đào bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V6móng
5Móng kép cột BTLT 10 (đào bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
6Móng đơn cột BTLT 8,5 (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V8móng
7Móng kép cột BTLT 8,5 (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
8Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
9Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (5,58 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép ngang (7,22 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Móc thép chữ S (0,3 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
12Kẹp treo cáp vặn xoắn 4*50-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
14Đầu cốt xử lý AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Đầu cốt xử lý AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
16Xà nánh cột vuông kép dọc tuyến (31,68 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
18Tiếp địa lặp lại (23,70 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Tiếp địa bổ sungMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m
21Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
22Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
23Đánh tên số cột thay thế (0,15m2/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V18vị trí
24Đánh tên số cột trên cột ly tâm (tận dụng- 0,15m2/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V1vị trí
25Đánh tên số cột trên cột vuông (tận dụng - 0,1m2/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V16vị trí
26Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V48,5cuộn
27Biển tên lộ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
28Hộp phân dây Composit (lắp trên cột ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
29Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
30Dây thép 2ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V43m
31Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (4,96 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
32Sứ quả bàngMô tả kỹ thuật theo chương V35quả
33Dây thép 3 ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V17,5m
34Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V242m
35Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V198m
36Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V87m
37Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V8hòm
38Hòm 2 công tơ 1 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hòm
39Hòm 3 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V3hòm
40Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11 (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
41Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
DJ Hạng mục 114: Thu hồi VTTB TBA Phú Cường
1Cáp vặn xoắn 4x70 mm2233m
2Cột bê tông vuông 8,5m2cột
3Cột bê tông vuông 7,5m11cột
DK Hạng mục 115: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Bột Xuyên 2
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.121m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
4Ghíp nhôm 3 bulong A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V61cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
DL Hạng mục 116: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Bột Xuyên 2
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền (dựng bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
2Móng đơn cột BTLT 8,5 (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
3Xà kèm khóa dây cột vuông đơn (3,46 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Móc thép chữ S (0,3 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V117cái
6Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V117cái
7Đầu cốt xử lý AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Đầu cốt xử lý AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
9Xà nánh cột vuông (29,46 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
10Xà nánh cột vuông kép dọc tuyến (31,68 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
11Tiếp địa lặp lại (23,70 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
13Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
14Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
15Đánh tên số cột thay thế (0,15m2/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V1vị trí
16Đánh tên số cột trên cột vuông (tận dụng - 0,1m2/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V20vị trí
17Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V69cuộn
18Biển tên lộ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
19Hộp phân dây Composit (lắp trên cột vuông)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Dây thép 2ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V30m
21Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V387m
DM Hạng mục 117: Thu hồi VTTB TBA Bột Xuyên 2
1Cáp vặn xoắn 4x70 mm2416m
2Cáp vặn xoắn 4x50 mm2159m
DN Hạng mục 118: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phú Hữu
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V943m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V116m
3Ghíp nhôm 3 bulong A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V41cái
4Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8Mô tả kỹ thuật theo chương V108cái
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD)Mô tả kỹ thuật theo chương V38m
DO Hạng mục 119: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phú Hữu
1Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền (dựng bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Móng kép cột BTLT 10 (đào bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
3Xà kèm khóa dây cột vuông đơn (3,46 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
4Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (5,58 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Móc thép chữ S (0,3 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
7Kẹp treo cáp vặn xoắn 4*50-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V118cái
9Đầu cốt xử lý AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Đầu cốt xử lý AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V53cái
11Xà nánh cột vuông (29,46 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
12Xà nánh cột vuông kép dọc tuyến (31,68 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
13Tiếp địa lặp lại (23,70 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Tiếp địa bổ sungMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5m
16Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
17Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
18Đánh tên số cột thay thế (0,15m2/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V1vị trí
19Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V45cuộn
20Biển tên lộ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
21Hộp phân dây Composit (lắp trên cột ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Hộp phân dây Composit (lắp trên cột vuông)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
23Dây thép 2ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V20m
24Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V566m
25Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V257m
26Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V23m
DP Hạng mục 120: Thu hồi VTTB TBA Phú Hữu
1Cáp vặn xoắn 4x70 mm21.522m
2Cáp vặn xoắn 4x50 mm2522m
3Cáp vặn xoắn 4x35 mm2112m
4Cột bê tông vuông 8,5m4cột
5Cột bê tông vuông 7,5m22cột
DQ Hạng mục 121: Vận chuyển
1Xe cẩu tự hành loại 10T (chở cột mới)11ca
2Xe cẩu tự hành loại 5T chở vật liệu lắp mới3ca
3Xe thùng loại 5T (chở xà, sứ, tiếp địa)3ca
4Xe cẩu tự hành loại 10T (chở cột thu hồi)5ca
5Xe cẩu tự hành loại 5T chở vật liệu thu hồi2ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.13E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.910.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu)- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Cần cẩu > 5 tấn2
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy trộn bê tông đến 250 lít4
4 Máy bơm nước Máy bơm nước4
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại4
6 Máy hàn điện Máy hàn điện2
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA2
8 Tời kéo Tời kéo4
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt4
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột4
11 Các thiết bị thí nghiệm Các thiết bị thí nghiệm2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->