Gói thầu: Xây dựng Đường ĐH.128 đoạn từ Quốc lộ 8C đến Giếng Cồn, thị trấn Thiên Cầm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220661158-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên |
| Tên gói thầu | Xây dựng Đường ĐH.128 đoạn từ Quốc lộ 8C đến Giếng Cồn, thị trấn Thiên Cầm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220657308 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xây dựng cơ bản tập trung bổ sung cho ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025 và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 09:18:00 đến ngày 2022-07-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,538,152,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng được xem xét là hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình Giao thông cấp III trở lên có thời gian ký kết hợp đồng từ 01/01/2019 trở lại đây + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Xây dựng Cầu đường hoặc Đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực đảm bảo đủ tiến độ nhà thầu thực hiện gói thầu này.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Cầu đường hoặc Đường bộ- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Giao thông- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư trở lên- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Đường ĐH.128 đoạn từ Quốc lộ 8C đến Giếng Cồn, thị trấn Thiên Cầm Đường ĐH.128 đoạn từ Quốc lộ 8C đến Giếng Cồn, thị trấn Thiên Cầm 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xây dựng cơ bản tập trung bổ sung cho ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025 và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Đình Liễn, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.860403 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.861633 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Đình Liễn, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.860403 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 0941.085969 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn, hữu cơ, đất C1 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 23 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất C1 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 23 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất C2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,469 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất C2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,469 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường cũ, đất C4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,982 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất C4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,982 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, đất C3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 36,683 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất C3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,673 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất C3 (điều phối trên tuyến) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,01 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải (tính 50% khối lượng) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,701 | 100m3 |
| 11 | Lu lèn tăng cường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,568 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 43,944 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,54 | 100m3 |
| 14 | Đất đắp K95 (tận dụng 60% từ đào khuôn, đất C3) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.151,66 | m3 |
| 15 | Đất đắp K98 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.112,9 | m3 |
| 16 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,436 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 200m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,436 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại 2, lớp dưới | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,295 | 100m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại 1, lớp trên và bù vênh | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,559 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 88,798 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 88,798 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất BTN C19 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,758 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,758 | 100tấn |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,483 | 100m3 |
| 8 | Bạt xác rắn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,775 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường BTXM dày 18cm, M250, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 103,953 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mặt đường BTXM | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,528 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm 2, lớp dưới, dày 12cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,56 | 100m3 |
| 12 | Bạt xác rắn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,333 | 100m2 |
| 13 | Bê tông gia cố lề, M200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 319,997 | m3 |
| C | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,265 | m3 |
| 2 | Làm cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,1 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 130,334 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (K=3) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,35 | m2 |
| 5 | Lắp đặt biển tam giác | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 6 | Lắp đặt biển báo tròn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt biển chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Biển tam giác A70cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 9 | Biển báo tròn D70cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Biển báo chữ nhật KT (100x160)cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Cột biển báo L=3,02m, D80 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 12 | Cột biển báo L=3,25m, D80 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng rãnh | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 195,788 | m3 |
| 2 | Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2 đổ LG | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 488,531 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thân rãnh U | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 70,846 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép rãnh đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,629 | tấn |
| 5 | Cốt thép rãnh đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,832 | tấn |
| 6 | Lắp dựng rãnh BTCT đúc sẵn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.097 | cấu kiện |
| 7 | Vữa XM M75 mối nối, dày 2cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 502,528 | m2 |
| 8 | Vữa XM M100 tạo dốc lòng rãnh | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,995 | m3 |
| 9 | Bê tông nắp rãnh, M250, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 168,139 | m3 |
| 10 | Ván khuôn nắp rãnh | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,72 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép nắp rãnh, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,722 | tấn |
| 12 | Cốt thép nắp rãnh, đường kính ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,448 | tấn |
| 13 | Lắp dựng nắp rãnh BTCT đúc sẵn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.097 | cấu kiện |
| 14 | Đào móng rãnh, đất C2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,634 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất C2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,324 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất C2 (điều phối trên tuyến) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,309 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng từ đào rãnh, đào mương, đất C2) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,452 | 100m3 |
| 18 | Đá dăm đệm móng kênh | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,9 | m3 |
| 19 | Bạt xác rắn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,392 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng kênh M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,88 | m3 |
| 21 | Bê tông tường kênh M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 89,7 | m3 |
| 22 | Cốt thép tường, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,564 | tấn |
| 23 | Ván khuôn tường kênh | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,96 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn móng kênh | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,897 | 100m2 |
| 25 | Khe phòng lún giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,18 | m2 |
| 26 | Bê tông nắp rãnh qua nhà dân, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,875 | m3 |
| 27 | Ván khuôn nắp rãnh qua nhà dân | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,347 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép nắp rãnh, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,502 | tấn |
| 29 | Lắp dựng nắp rãnh BTCT đúc sẵn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 63 | cấu kiện |
| 30 | Bê tông giằng ngang, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,59 | m3 |
| 31 | Ván khuôn giằng ngang | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,142 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép giằng ngang, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,178 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 118 | cấu kiện |
| 34 | Phá dỡ kênh, mương cũ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 175,68 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất C4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,757 | 100m3 |
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất C1 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,827 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất C1 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,827 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,495 | 100m3 |
| 4 | Đất đắp K95 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 579,019 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,57 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cống, sân cống, chân khay, M200, đá 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 139,16 | m3 |
| 7 | Bê tông thân cống, tường cánh, hoàn trả mương M200, đá 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 123,443 | m3 |
| 8 | Bê tông mũ mố, giằng chống, M250, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,262 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, M300 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,442 | m3 |
| 10 | Bê tông phủ mặt cống, đá 1x2, M300 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,143 | m3 |
| 11 | Cốt thép mũ mố, mối nối, giằng chống, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,334 | tấn |
| 12 | Cốt thép mũ mố, mối nối, giằng chống, đường kính ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,242 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm bản, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,55 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm bản, đường kính ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,625 | tấn |
| 15 | Ván khuôn xà mũ, móng cống, sân cống, chân khay | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,67 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thân cống, tường cánh | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,149 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn tấm bản cống | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,947 | 100m2 |
| 18 | Đá dăm giảm tải | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 69,75 | m3 |
| 19 | Đá hộc xếp khan gia cố chây khay hạ lưu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,519 | m3 |
| 20 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 536 | kg |
| 21 | Vữa đệm tấm bản, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 36,936 | m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 84 | cấu kiện |
| 23 | Phá dỡ kết cấu cống cũ bê tông, đá hộc xây | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,455 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu cống cũ bê tông cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,526 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất C4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,37 | 100m3 |
| F | ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Lắp đặt biển chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Biển báo chữ nhật KT (90x130)cm, khấu hao 10% | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Cột biển báo L=3,5m, D80 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cột biển báo | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | 1 cột |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi biển báo | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | 1 cái |
| 6 | Biển tam giác A70cm, khấu hao 10% | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Biển báo chữ nhật KT (25x100)cm, khấu hao 10% | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật KT (40x130)cm, khấu hao 10% | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Sản xuất giá đỡ biển báo bằng thép hình (khấu hao 10%) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,097 | tấn |
| 10 | Ống nhựa PVC D=80cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 31 | cái |
| 11 | Vữa xi măng M50 nhồi ống nhựa D80 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,156 | m3 |
| 12 | Sơn trắng đỏ cọc tiêu di dộng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,791 | m2 |
| 13 | Bê tông M200 đá 1x2 đế ống | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,395 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đổ bê tông đế ống | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 15 | Dây nhựa phản quang PVC 2 màu trắng đỏ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 16 | Đèn chiếu sáng ban đêm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Đèn quay màu đỏ + dây + phích cắm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 18 | Nhân công điều tiết giao thông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 52 | công |
| 19 | Phương tiện bảo hộ lao động | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng được xem xét là hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình Giao thông cấp III trở lên có thời gian ký kết hợp đồng từ 01/01/2019 trở lại đây + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư Xây dựng Cầu đường hoặc Đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực đảm bảo đủ tiến độ nhà thầu thực hiện gói thầu này.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Cầu đường hoặc Đường bộ- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Giao thông- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Kỹ sư trở lên- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy ủi | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy lu | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 3 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi