Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220660642-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220660619
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 11:35:00 đến ngày 2022-07-01 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,543,411,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.88E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên; Có hạng mục: Đường giao thông với kết cấu chính móng cấp phối đá dăm, mặt đường láng nhựa; Rãnh bê tông cốt thép đúc sẵn; Cống ngang đường bê tông cốt thép đúc sẵn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV; Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành giao thông; Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên một trong các ngành, chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực); Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào V ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị đào, xúc
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị ủi
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 8,5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn BT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hàn thép
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu sức nâng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu, vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu sức nâng ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu, vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị đóng nhổ cọc cừ (máy ép thủy lực ≥ 130 tấn)
- Đặc điểm thiết bị đóng nhổ cọc cừ
- Số lượng tối thiểu 1
13-Bộ thiết bị nấu, phun tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị nấu và tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm lèn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm BT
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng khẩn cấp đường giao thông liên xã Văn Lang - Kim Trung; đoạn từ cầu Đót đi xã Kim Trung
20 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh , địa chỉ: Nhà ông Nguyễn Văn Công, khu Nhân Cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Văn Lang; Địa chỉ: Xã Văn Lang, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. ĐT: 0983.525.686
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: . Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh, địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. . Công ty TNHH Hưng Nguyên Thái Bình; địa chỉ: Khu Đãn Chàng 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. . Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hưng Hà ; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: . Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh, địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. . Công ty TNHH xây dựng 259, địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: . Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh, địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. . Công ty TNHH xây dựng 259, địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh , địa chỉ: Nhà ông Nguyễn Văn Công, khu Nhân Cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Văn Lang; Địa chỉ: Xã Văn Lang, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. ĐT: 0983.525.686


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Văn Lang; Địa chỉ: Xã Văn Lang, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. ĐT: 0983.525.686
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Văn Duyệt - Chủ tịch UBND xã Văn Lang; Địa chỉ: Xã Văn Lang, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. ĐT: 0983.525.686
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có kiến nghị
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận Tài chính xã Văn Lang; Địa chỉ: Xã Văn Lang, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đảm bảo an toàn giao thông
1Biển báo đảm bảo giao thông - tính khấu haoMô tả kỹ thuật theo chương V16biển
2Đèn báo - giá tạm tínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Rào chắn thép - giá tạm tínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Nhân công đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V360công
6Ống nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V317,62m
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế barie, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,13m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn barieMô tả kỹ thuật theo chương V0,5015100m2
9Dán màng phản quang ống nhựa (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,811m2
10Dây phản quang cuộn rào cảnh báo - giá tạm tínhMô tả kỹ thuật theo chương V1.400m
11Biển báo đảm bảo giao thông - tính khấu haoMô tả kỹ thuật theo chương V9biển
12Đèn báo - giá tạm tínhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Rào chắn thép - giá tạm tínhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
15Nhân công đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V180công
16ĐiệnMô tả kỹ thuật theo chương V450kw
17Dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V100m
B Hạng mục: Nền, mặt đường
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V269,437m3
2Đào bùn và hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V24,2493100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1588100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1588100m3
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V10,0794100m3
6Đào nền, đánh cấp, đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V519,315m3
7Đào nền, đánh cấp đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V46,7383100m3
8Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8972100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V43,5887100m3
10Đào nền đường cũ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,4413100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4413100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4413100m3
13San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V1,2207100m3
14Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V49,3967100m3
15Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V23,9961100m3
16Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V85,95m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V24,8828100m3
18Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V99,5313100m2
19Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,1846100m2
20Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V103,7159100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V86,456m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5953100m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7188100m2
24NilonMô tả kỹ thuật theo chương V476,23m2
25Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,675100m
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,266m3
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9239100m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V74,44m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2078100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2078100m3/1km
31San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1039100m3
32Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V9,5m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V54,66m3
35Biển báo tam giác, bát giác, hình tròn phản quang cạnh 900mm (báo giá HN)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
36Biển báo hình chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6384m2
37Cột biển báo D88,3mm (báo giá HN)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,84m
38Đào móng + làm bê tông móng và lắp đặt cột biển báo, loại tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
39Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1648100m2
40Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,24m2
41Thuê diện tích đất sử dụng làm bãi đúc (QĐ3077/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 là 42000đ/m2; QĐ08-2014 Thuê đất bãi đúc 15 tháng: 42000*15%+3*10000)Mô tả kỹ thuật theo chương V630
42Gia công hàng rào quây tôn (qđ số 7139/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND tp Hà Nội)Mô tả kỹ thuật theo chương V180m2
43Phá dỡ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V180m2
44Thép góc 75x75 làm cột hàng rào (1,17%*15tháng+3,5%*1 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V166,7897kg
45Khấu hao tôn tấm tường rào; (1,5%*15th+5%*1lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V116,5725kg
46Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,092100m3
48Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1100m3
49Láng vữa bãi đúc dày 3cm, vữa XM M100 (tính láng phần gia công)Mô tả kỹ thuật theo chương V500m2
50Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,192100m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1100m3
53San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V3,05100m3
54Đào xúc bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m3
57San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m3
58Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,92m3
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2948tấn
60Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,516100m2
61Sơn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V14,45m2
62Sơn trắng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V103,2m2
63Đào móng cột,bằng thủ công, rộng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,76m3
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1376100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1376100m3
66San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0688100m3
67Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8tấn
68Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8tấn
69Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9810 tấn/1km
70Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1721 cấu kiện
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,84m3
72Tấm phản quang bằng tôn mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V344Tấm
73Đinh vítMô tả kỹ thuật theo chương V1.376chiếc
74Tôn mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V4,13m2
C Hạng mục: Rãnh BTCT
1Đào đất móng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V58,611m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,275100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6308100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V50,67m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V149,3m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V24,1683100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9911tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1039tấn
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V539cấu kiện
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V539cấu kiện
11Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V37,32510 tấn/1km
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh nướcMô tả kỹ thuật theo chương V539cái
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V194,57m2
14Mối nối vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V148,47m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V60,91m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V4,3443100m2
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,7943tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2556tấn
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V539cấu kiện
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V539cấu kiện
21Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V15,227510 tấn/1km
22Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V539cái
23Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 30mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2339100m
24Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0808100m
25Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,312100m
26Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0468100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,92m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,39m2
D Hạng mục: Cống thoát nước
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,93m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,19m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0712100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0712100m3/1km
5San đá bãi thải bằng máy ủi 180 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0712100m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,214m3
7Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, (90%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0093100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1512100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9552100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9552100m3/1km
11San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4776100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5019100m3
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V6,27m3
14Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V17,5827100m
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,16m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,49m3
17Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1965100m2
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu và tường cánh, khe phai đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,49m3
19Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu và tường cánh khe phaiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1981100m2
20Sản xuất bê tông đế cống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,16m3
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế cống đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3772tấn
22Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2352100m2
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V28cấu kiện
24Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5410 tấn/1km
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V28cấu kiện
26Lắp dựng đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0039100m2
29Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V10,37m3
30Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1024100m2
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V32cấu kiện
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V32cấu kiện
33Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2,592510 tấn/1km
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3146tấn
35Lắp đặt cống hộp đơn,Mô tả kỹ thuật theo chương V32đoạn cống
36Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V23,94m2
37Vải địa kỹ thuật bọc thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0912100m2
38VXM M100 mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V9,07m2
39Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,1616100m
40Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,31m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46m3
42Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0106100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,41m3
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
47Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0133100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0177tấn
49Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0121100m2
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0273tấn
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0244tấn
53Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
54Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
55Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067510 tấn/1km
56Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V14,7m3
58Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V21,12m3
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3582100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3582100m3/1km
61San đá bãi thải bằng máy ủi 180 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,3582100m3
62Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,787m3
63Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, (90%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8808100m3
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9561100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9561100m3/1km
66San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4781100m3
67Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0206100m3
68Đắp cát hoàn trả bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2256100m3
69Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V7,75m3
70Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V23,7971100m
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
72Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,44m3
73Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4306100m2
74Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu và tường cánh, khe phai đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,79m3
75Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu và tường cánh khe phaiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7828100m2
76Sản xuất bê tông đế cống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m3
77Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế cống đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3043tấn
78Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m2
79Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
80Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
81Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,410 tấn/1km
82Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
83Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
84Lắp dựng đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
85Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8m3
86Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3364100m2
87Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V18cấu kiện
88Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V18cấu kiện
89Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9510 tấn/1km
90Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4605tấn
91Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1500x1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V18đoạn cống
92Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V16,97m2
93Vải địa kỹ thuật bọc thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,098100m2
94VXM M100 mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V22m2
95Gia công giàn phaiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3109tấn
96Thép hình các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V310,87kg
97Thép D18Mô tả kỹ thuật theo chương V6,39kg
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,63m2
99Lắp dựng giàn phaiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3109tấn
100Gia công cánh phaiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2977tấn
101Lắp dựng cánh phaiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2977tấn
102Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V174,47kg
103Thép hình các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V123,25kg
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,58m2
105Cung cấp Vytsme V2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
106Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 3,0m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V44,1100m
107Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V5,88m3
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,88m3
109Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0364100m2
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V67,27m3
111Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V2,6511100m2
112Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2396tấn
113Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8508tấn
114Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,139tấn
115Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V160,3m2
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,55m3
117Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0918100m2
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1883tấn
119Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1033tấn
120Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1033tấn
121Thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V71,52kg
122Thép tấm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V17,8kg
123Bulong 22Mô tả kỹ thuật theo chương V140.0
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,65m3
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2339tấn
126Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1242100m2
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản dẫn đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V33,21m3
128Gia công, lắp dựng cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0329tấn
129Gia công, lắp dựng cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9463tấn
130Ván khuôn thép. Ván khuôn bản dẫn+vk lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,3192100m2
131Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
132Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V9,45m3
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,63m3
134Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3162100m2
135Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6003tấn
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0245tấn
137Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V22,176m3
138Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9958100m3
139Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,477100m3
140Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2176100m3
141Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2176100m3
142San đất bãi thải bằng máy ủi 180 CVMô tả kỹ thuật theo chương V1,1088100m3
143Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V9,3556100m
144Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - phần không ngập đất k=75%Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9006100m
145Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V9,3556100m
146Khấu hao cọc ván thép (1.17%/tháng x2.5tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7279tấn
147Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
148Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0735100m3
149Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0735100m3
150Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 1,5m,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,078100m
151Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V17,82m2
152Thép D6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,22kg
153Rải bạt ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,196100m2
154Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0226100m3
155Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0226100m3
156Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0226100m3/1km
157San đá bãi thải bằng máy ủi 180 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0226100m3
158Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6006100m3
159Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3795100m3
160Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1832100m3
161Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1832100m3/1km
162San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0916100m3
163Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V5,28m3
164Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cống 1000x1000mm, đá 1x2, mác 300 (tính hao phí sx cống 50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,72m3
165Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,9603100m2
166Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3917tấn
167Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5251tấn
168Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
169Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
170Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4310 tấn/1km
171Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V11đoạn cống
172Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3795100m3
173Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3795100m3
174Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3795100m3/1km
175San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1898100m3
176Tháo dỡ cống tạm ( NC- CM=0.6)Mô tả kỹ thuật theo chương V11đoạn cống
177Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396100m3
178Gia công hàng rào quây tôn (qđ số 7139/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND tp Hà Nội)Mô tả kỹ thuật theo chương V86,6m2
179Phá dỡ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V86,6m2
180Thép góc 75x75 làm cột hàng rào (1,17%*4tháng+3,5%*1 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,7286kg
181Khấu hao tôn tấm tường rào; (1,5%*4th+5%*1lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4337kg
182Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,278m3
183Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,115100m3
184Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1278100m3
185Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1278100m3/1km
186San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0639100m3
187Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
188Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
189Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,6048100m
190Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69m3
191Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
192Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
193Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,2148100m2
194Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
195Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
196Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,187510 tấn/1km
197Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0593tấn
198Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V6đoạn ống
199Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,53m2
200Vải địa kỹ thuật bọc thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1572100m2
201VXM M100 mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V2,01m2
E Hạng mục: Tường chắn đá hộc
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,5244100m3
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V194,716m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0198100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 1,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V308,3843100m
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V82,24m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V493,41m3
7Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V17,1728100m2
8Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6606100m
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1.044,39m3
10Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4837100m3
11Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,387100m3
12Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3,0m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V107,778100m
13Bạt ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V19,596100m2
14Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V1.764m2
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3485100m3
16Thép buộc D6 giằng cọcMô tả kỹ thuật theo chương V522,04kg
17Ca bơm nước bằng máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 20CVMô tả kỹ thuật theo chương V15ca
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,3485100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3485100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3485100m3
21San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V3,6743100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.88E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên; Có hạng mục: Đường giao thông với kết cấu chính móng cấp phối đá dăm, mặt đường láng nhựa; Rãnh bê tông cốt thép đúc sẵn; Cống ngang đường bê tông cốt thép đúc sẵn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV; Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.51
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 2 Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành giao thông; Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Có trình độ đại học trở lên một trong các ngành, chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực); Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào V ≥ 0.8m3 đào, xúc2
2 Máy ủi ≥ 110CV ủi1
3 Máy lu bánh thép 8,5-10 tấn lu lèn1
4 Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn lu lèn1
5 Máy lu rung ≥ 25 tấn lu lèn1
6 Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn Vận chuyển3
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Trộn BT2
8 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Trộn vữa1
9 Máy hàn ≥ 23 kW Hàn thép1
10 Cần cẩu sức nâng ≥ 10 tấn Cẩu, vận chuyển1
11 Cần cẩu sức nâng ≥ 25 tấn Cẩu, vận chuyển1
12 Thiết bị đóng nhổ cọc cừ (máy ép thủy lực ≥ 130 tấn) đóng nhổ cọc cừ1
13 Bộ thiết bị nấu, phun tưới nhựa nấu và tưới nhựa1
14 Đầm cóc Đầm lèn2
15 Đầm dùi Đầm BT2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->