Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Đội quản lý thị trường số 4
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220662061-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Đội quản lý thị trường số 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220661376 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 11:38:00 đến ngày 2022-06-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 842,434,992 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình (01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách KCS và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách KCS và an toàn lao động: (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ, Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách KCS an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Đội quản lý thị trường số 4 Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Đội quản lý thị trường số 4 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng, hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản lý thị trường tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, P.Hồng Hà, Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Quản lý thị trường; địa chỉ: 91 Đinh Tiên Hoàng, Tràng Tiền, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024 3825.5868 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: thành lập khi có yêu cầu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bị bong dộp để trát vá lại | Theo chương V E-HSYC | 434,657 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V E-HSYC | 341,7176 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V E-HSYC | 194,8948 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lát nền các loại | Theo chương V E-HSYC | 183,8126 | m2 |
| 5 | Phá dỡ gạch ốp tường | Theo chương V E-HSYC | 50,112 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi quy định (Khoán gọn cả công xúc lên xe và bãi đổ) | Theo chương V E-HSYC | 5 | chuyến |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSYC | 19,827 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSYC | 371,9234 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSYC | 518,152 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSYC | 410,2108 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSYC | 168,2214 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300*300, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSYC | 15,5912 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*450, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSYC | 84,564 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch chân tường, tiết diện gạch | Theo chương V E-HSYC | 42,9066 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSYC | 5,6744 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V E-HSYC | 3,5248 | 100m2 |
| 17 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V E-HSYC | 1,0672 | 100m2 |
| 18 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ cũ | Theo chương V E-HSYC | 0,624 | tấn |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V E-HSYC | 0,3709 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSYC | 4,6084 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSYC | 4,6084 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80*40*1.1 | Theo chương V E-HSYC | 0,3091 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E-HSYC | 0,3091 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V E-HSYC | 1,0672 | 100m2 |
| 25 | Diềm mái + úp nóc 0.35mm | Theo chương V E-HSYC | 24,09 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V E-HSYC | 0,32 | 100m |
| 27 | Cút, chếch D90 | Theo chương V E-HSYC | 12 | cái |
| 28 | Rọ chắn rác inoc | Theo chương V E-HSYC | 4 | cái |
| 29 | Đai giữ ống | Theo chương V E-HSYC | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo chương V E-HSYC | 4 | cái |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V E-HSYC | 14,16 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ trần WC cũ | Theo chương V E-HSYC | 15,1292 | m2 |
| 33 | Trần tôn PU khung xương thép | Theo chương V E-HSYC | 15,1292 | m2 |
| 34 | Lắp đặt lô gô ngành + Biển chữ tên cơ quan bằng chữ Mêka hộp màu vàng (Khoán gọn) | Theo chương V E-HSYC | 1 | bộ |
| B | Phần cửa + vách kính | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V E-HSYC | 68,92 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lan can gỗ cầ thang T2 để LĐ vách kính VK6 | Theo chương V E-HSYC | 3,9 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ cũ (1/2 công lắp đặt) | Theo chương V E-HSYC | 34,96 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ các loại | Theo chương V E-HSYC | 142,3 | m |
| 5 | Phá lớp vữa trát hèm má cửa để trát lại | Theo chương V E-HSYC | 6,281 | m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V E-HSYC | 3,1495 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V E-HSYC | 0,1584 | m3 |
| 8 | Trát hèm má cửa, lan can chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSYC | 81,591 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSYC | 81,591 | m2 |
| 10 | Gia công lắp dựng hoa thép cửa sổ Inox hộp 12*12 | Theo chương V E-HSYC | 175,52 | kg |
| 11 | Cắt khe sàn bê tông mái sảnh để LĐ cửa cuốn ĐC | Theo chương V E-HSYC | 1 | TB |
| 12 | Cửa cuốn nan khe thoáng | Theo chương V E-HSYC | 12,24 | m2 |
| 13 | Mô tơ, hộp điều khiển | Theo chương V E-HSYC | 1 | bộ |
| 14 | Lưu điện | Theo chương V E-HSYC | 1 | bộ |
| 15 | Lắp dựng cửa cuốn | Theo chương V E-HSYC | 12,24 | m2 |
| 16 | Cửa đi 4 cánh mở quay kính khung nhôm hệ định hình cao cấp 55, kính an toàn dày 6,38mm | Theo chương V E-HSYC | 8,45 | m2 |
| 17 | Phụ kiện cửa đi 4 cánh | Theo chương V E-HSYC | 1 | bộ |
| 18 | Cửa đi 2 cánh mở quay kính khung nhôm hệ định hình cao cấp 55, kính an toàn dày 6,38mm | Theo chương V E-HSYC | 3,24 | m2 |
| 19 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo chương V E-HSYC | 1 | bộ |
| 20 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính khung nhôm hệ định hình cao cấp 55, kính an toàn dày 6,38mm | Theo chương V E-HSYC | 25,228 | m2 |
| 21 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo chương V E-HSYC | 12 | bộ |
| 22 | Cửa sổ 2 cánh mở quay kính khung nhôm hệ định hình cao cấp 55, kính an toàn dày 6,38mm | Theo chương V E-HSYC | 34,2 | m2 |
| 23 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo chương V E-HSYC | 15 | bộ |
| 24 | Cửa sổ 1 cánh mở quay kính khung nhôm hệ định hình cao cấp 55, kính an toàn dày 6,38mm | Theo chương V E-HSYC | 2,88 | m2 |
| 25 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay | Theo chương V E-HSYC | 2 | bộ |
| 26 | Cửa sổ mở hất kính khung nhôm hệ định hình cao cấp 55, kính an toàn dày 6,38mm | Theo chương V E-HSYC | 1,44 | m2 |
| 27 | Vách kính cố định liền cửa sổ đẩy khung nhôm hệ 55 kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiện | Theo chương V E-HSYC | 70,4865 | m2 |
| C | Phần thay thiết bị WC, đường thoát | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V E-HSYC | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V E-HSYC | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chương V E-HSYC | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V E-HSYC | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa xả D21 | Theo chương V E-HSYC | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa | Theo chương V E-HSYC | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo chương V E-HSYC | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo chương V E-HSYC | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo chương V E-HSYC | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo chương V E-HSYC | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V E-HSYC | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V E-HSYC | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V E-HSYC | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V E-HSYC | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V E-HSYC | 2 | cái |
| 16 | Thay thế các đoạn ống cũ hỏng + phụ kiện | Theo chương V E-HSYC | 2 | phòng |
| 17 | Đinh vít, nở các loại | Theo chương V E-HSYC | 60 | cái |
| 18 | Băng tan | Theo chương V E-HSYC | 4 | cuộn |
| 19 | Ren trong + Kép 21 | Theo chương V E-HSYC | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V E-HSYC | 0,36 | 100m |
| 21 | Tê D90 | Theo chương V E-HSYC | 2 | 0.0 |
| 22 | Cút, chếch D90 | Theo chương V E-HSYC | 5 | cái |
| 23 | Đào đất đường ống thoát ra rãnh đường | Theo chương V E-HSYC | 2,7 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V E-HSYC | 2,7 | m3 |
| D | Thay thiết bị điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V E-HSYC | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn compac 20w | Theo chương V E-HSYC | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V E-HSYC | 6 | bộ |
| 4 | Rọ, mặt bảng điện Pana | Theo chương V E-HSYC | 26 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chương V E-HSYC | 34 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V E-HSYC | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V E-HSYC | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (tận dụng lắp đặt lại) | Theo chương V E-HSYC | 2 | máy |
| 9 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSYC | 15 | cuộn |
| 10 | Đinh vít + nở các loại | Theo chương V E-HSYC | 300 | cái |
| E | Hạng mục phụ trợ | |||
| F | Cổng hàng rào, sân bê tông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V E-HSYC | 1,28 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V E-HSYC | 0,3294 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V E-HSYC | 0,5365 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V E-HSYC | 0,1068 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSYC | 0,9026 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V E-HSYC | 0,0878 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V E-HSYC | 0,972 | m3 |
| 8 | Thép góc L63 làm lõi trụ | Theo chương V E-HSYC | 39,1684 | kg |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V E-HSYC | 0,8237 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V E-HSYC | 0,1036 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSYC | 37,012 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSYC | 37,012 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSYC | 10,089 | m2 |
| 14 | Ốp đá granit vào trụ cổng có chốt bằng inox + keo dán | Theo chương V E-HSYC | 9,684 | m2 |
| 15 | Thép hộp mạ kẽm 25*50*1.1 làm hàng rào | Theo chương V E-HSYC | 272,8575 | kg |
| 16 | Gia công lắp dựng hàng rào song sắt hộp mạ kẽm (Chỉ tính VL phụ + NC + MTC) | Theo chương V E-HSYC | 24,813 | m2 |
| 17 | Sơn thép hàng rào bằng sơn mạ kẽm, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSYC | 24,813 | m2 |
| 18 | Chụp đầu nan hàng rào | Theo chương V E-HSYC | 123 | cái |
| 19 | Gia công cổng Inox hộp | Theo chương V E-HSYC | 0,0543 | tấn |
| 20 | Bánh xe cổng | Theo chương V E-HSYC | 2 | cái |
| 21 | Bản lề cổng Inox | Theo chương V E-HSYC | 8 | cái |
| 22 | Khóa cổng + them ngang bằng Inox | Theo chương V E-HSYC | 1 | bộ |
| 23 | Lắp dựng cổng | Theo chương V E-HSYC | 6,107 | m2 |
| 24 | Đắp cát tôn nền sân bằng thủ công | Theo chương V E-HSYC | 6,3996 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSYC | 12,7992 | m3 |
| G | Gara xe máy | |||
| 1 | Bu lông D18 L=150 | Theo chương V E-HSYC | 8 | bộ |
| 2 | Gia công khung cột nhà ga ra bằng thép hình mạ kẽm | Theo chương V E-HSYC | 0,0663 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V E-HSYC | 0,0663 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80*40 | Theo chương V E-HSYC | 0,044 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E-HSYC | 0,044 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V E-HSYC | 0,111 | 100m2 |
| 7 | Tôn diềm mái 0,35mm | Theo chương V E-HSYC | 5 | m |
| 8 | Máng tôn 0,35mm | Theo chương V E-HSYC | 5 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V E-HSYC | 0,025 | 100m |
| 10 | Cút, chếch D90 | Theo chương V E-HSYC | 6 | cái |
| 11 | Đai giữ ống | Theo chương V E-HSYC | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình (01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách KCS và an toàn lao động | 1 | Phụ trách KCS và an toàn lao động: (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ, Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách KCS an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Vận thăng hoặc máy tời | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 3 | Đầm bàn ≥1Kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 5 | Máy hàn ≥ 23KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép 5KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi