Gói thầu: Gói thầu số 01: Mặt đường láng nhựa và cầu trên tuyến

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220660662-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mặt đường láng nhựa và cầu trên tuyến
Số hiệu KHLCNT 20220649964
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 11:14:00 đến ngày 2022-07-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,553,944,390 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Công trình giao thông có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa và thi công cầu dàn thép, giá trị > 9.000.000.000 đồng. Hoặc - Nhà thầu nộp 2 hợp đồng trong đó: 01 hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa, giá trị hợp đồng ≥ 9.000.000.000 đồng và 01 hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục thi công cầu dàn thép, giá trị hợp đồng ≥ 2.000.000.000 đồng.Ghi chú:-Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành.-Trường hợp công trình đã hoàn thành phần lớn ( 80% giá trị hợp đồng) thì nhà thầu phải kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu.-Trường hợp vốn ngoài ngân sách phải kèm theo chứng thực bản sao đúng bản chính giấy phép xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng: 01 người- Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc Giao thông.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông (Kèm hợp đồng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.)- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn.(Tất cả đều kèm theo là bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu, các chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phải kèm tài liệu chứng minh do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc được công bố thông tin theo Điều 25 Thông tư 17/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 hướng dẫn về năng lực hoạt động xây dựng)•Kinh nghiệm tính theo bằng cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công và kiểm tra chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công và kiểm tra chất lượng công trình: 01 người- Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc Giao thông trở lên.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn.(Tất cả đều kèm theo là bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu)*Kinh nghiệm tính theo bằng cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: 02 người- Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc Giao thông trở lên.- Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn.(Tất cả đều kèm theo là bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu)*Kinh nghiệm tính theo bằng cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,5m3(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn).
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 3
2-Lu bánh thép ≥ 10T(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn).
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu bánh hơi ≥ 16T(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn).
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh hơi ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Sà lan ≥ 200T(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn).
- Đặc điểm thiết bị Sà lan ≥ 200T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Thiết bị rãi cấp phối đa dăm(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn).
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị rãi cấp phối đa dăm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải ≥ 2,5T(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn).
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải ≥ 2,5T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy hàn(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mặt đường láng nhựa và cầu trên tuyến
Công trình: Cầu + đường bờ Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên (GĐ 4 từ kênh 4 đến kênh 6)
180 Ngày
E-CDNT 3 Xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang , địa chỉ: 738 nguyễn trung trực , phường an hòa ,thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Kiên Lương; địa chỉ: Số 57E đường Trần Hưng Đạo, khu phố Ba Hòn, thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế và dự toán xây dựng: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Minh Tâm - KG. + Đơn vị thẩm tra thiết kế, bản vẽ thi công: Công ty TNHH MTV Đặng Ngọc Bảo Minh . + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Bất Động sản Kiên Giang, số 738 Nguyễn Trung Trực, phường An Hòa, Rạch Giá, Kiên Giang. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Công Tiến Phát


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang , địa chỉ: 738 nguyễn trung trực , phường an hòa ,thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Kiên Lương; địa chỉ: Số 57E đường Trần Hưng Đạo, khu phố Ba Hòn, thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu. Giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), biện pháp thi công và các file scan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hợp đồng thi công, nhân sự, thiết bị). Tài liệu được chứng thực sao y bản chính và cỏn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Kiên Lương; địa chỉ: Số 57E đường Trần Hưng Đạo, khu phố Ba Hòn, thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kiên Lương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037. 2. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHỰA
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 câyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt162100m2
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50cây
3Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8737100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,168100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5187100m3
6Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5875100m
7Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6965100m
8Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt77,3539100m
9Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,3087100m
10Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt136,012100m
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3104tấn
12Lót cao su sọc làm móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,2147100m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt58,7875m3
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3144tấn
15Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1798100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48,0939m3
17Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,2537m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,0376m3
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,51 đoạn ống
20Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16mối nối
21Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4596100m3
22Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,5805100m3
23Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt104,4201100m3
24Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,4192100m3
25Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,15100m3
26Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,15100m3
27Thi công rãnh xương cá, dài ≤2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,5m3
28Cung cấp đất cấp phối tự nhiênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt110,5532100m3
29Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt93,56100m2
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,08100m3
31Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt63100m2
32Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt63100m2
33Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt63100m2
34Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo hồ sơ thiết kế được duyệt142cái
35Cung cấp biển báo phản quang tam giácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
36Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
37Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới: Đất, Cát các loại (Vận dụng định mức - Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt117,5518100m3
38Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới: Sỏi, đá dăm các loại (Vận dụng định mức - Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,1768100m3
39Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36,2541tấn
40Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9995tấn
41Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt49,1781 cấu kiện
B CẦU KÊNH 1
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cây
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,47m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,07100m
4Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,5m2
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,188100m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,4m3
7Cung cấp cừ đóng đê quay (loại cừ đkn 3.8 - 4.2cm, dài 4.7m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,3100m
8Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,9100m
9Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,4100m
10Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0194tấn
11Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,45100m2
12Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4100m3
13Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,3100m
14Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4100m3
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,8508100m3
16Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,2100m
17Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7m3
19Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2262tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8139tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0197tấn
22Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1256tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7755100m2
24Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,024m3
25Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,547m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,54m3
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0227tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5872tấn
29Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,113100m2
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,3m3
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0256100m3
32Cung cấp dàn cầu thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21m
33Lắp dựng kết cấu thép dạng Bailey, Uykm dưới nước (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,731tấn
34Lắp đặt gối cầu thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
35Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,205100m3
36Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3748100m3
37Cung cấp đất núi đắp lề đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt242,2495m3
38Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8055100m3
39Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,1812100m2
40Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5085100m3
41Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,178100m2
42Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,178100m2
43Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,178100m2
44Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,551m3
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,52m3
46Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,6m3
47Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,36m3
48Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
49Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
50Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8945100m3
51Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0979100m3
52Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,1946tấn
53Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0641tấn
54Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,00111 cấu kiện
C CẦU KÊNH 2
1Cung cấp cừ đóng đê quay (loại cừ đkn 3.8 - 4.2cm, dài 4.7m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,03100m
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,83100m
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,2100m
4Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,014tấn
5Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4100m2
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8100m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0634100m3
8Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,2100m
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7m3
11Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2262tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8139tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0197tấn
14Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1256tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7755100m2
16Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,024m3
17Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,547m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,54m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0227tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5872tấn
21Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,113100m2
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,3m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0256100m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,803m3
25Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,35100m2
26Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2138tấn
27Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1015tấn
28Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,266m3
29Cung cấp dàn cầu thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21m
30Lắp dựng kết cấu thép dạng Bailey, Uykm dưới nước (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,731tấn
31Lắp đặt gối cầu thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
32Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1172100m3
33Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0208100m3
34Cung cấp đất núi đắp lề đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt166,4376m3
35Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4792100m3
36Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5424100m2
37Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2005100m3
38Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,253100m2
39Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,253100m2
40Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,253100m2
41Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,51m3
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,09m3
43Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,555m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8m3
45Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
46Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
47Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0112100m3
48Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0428100m3
49Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,3838tấn
50Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0727tấn
51Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,23181 cấu kiện
D CẦU KÊNH 3
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,22m3
2Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,416tấn
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,07100m
4Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,5m2
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,144100m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,2m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,232100m3
8Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,2100m
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7m3
11Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2262tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8139tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0197tấn
14Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1256tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7755100m2
16Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,024m3
17Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,547m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,54m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0227tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5872tấn
21Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,113100m2
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,3m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0256100m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,803m3
25Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,35100m2
26Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2138tấn
27Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1015tấn
28Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,266m3
29Cung cấp dàn cầu thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24m
30Lắp dựng kết cấu thép dạng Bailey, Uykm dưới nước (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,824tấn
31Lắp đặt gối cầu thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
32Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0896100m3
33Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2656100m3
34Cung cấp đất núi đắp lề đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt221,3444m3
35Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3136100m2
36Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2688100m3
37Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,68100m2
38Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,68100m2
39Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,68100m2
40Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt191m3
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,18m3
42Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,11m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16m3
44Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
45Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
46Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6532100m3
47Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4484100m3
48Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,4373tấn
49Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0726tấn
50Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,49541 cấu kiện
E CẦU KÊNH 4
1Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3gốc
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,925m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,07100m
4Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,5m2
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,092100m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,6m3
7Cung cấp cừ đóng đê quay (loại cừ đkn 3.8 - 4.2cm, dài 4.7m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,66100m
8Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,18100m
9Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,48100m
10Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0094tấn
11Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,19100m2
12Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,68100m3
13Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,66100m
14Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,68100m3
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,232100m3
16Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,2100m
17Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7m3
19Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2262tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8139tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0197tấn
22Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1256tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7755100m2
24Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,024m3
25Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,547m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,54m3
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0227tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5872tấn
29Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,113100m2
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,3m3
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0256100m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,803m3
33Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,35100m2
34Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2138tấn
35Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1015tấn
36Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,266m3
37Cung cấp dàn cầu thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24m
38Lắp dựng kết cấu thép dạng Bailey, Uykm dưới nước (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,824tấn
39Lắp đặt gối cầu thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
40Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0376100m3
41Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1903100m3
42Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3413100m3
43Cung cấp đất núi đắp lề đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt392,4999m3
44Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,41100m2
45Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,28100m3
46Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,75100m2
47Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,75100m2
48Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,75100m2
49Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt191m3
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,32m3
51Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,79m3
52Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16m3
53Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
54Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
55Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,4337100m3
56Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4114100m3
57Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,8433tấn
58Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0821tấn
59Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,52341 cấu kiện
F CẦU KÊNH NHÀ CHUNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,885100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,2100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7m3
5Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2262tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8139tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0197tấn
8Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1256tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7755100m2
10Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,024m3
11Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,547m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,54m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0227tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5872tấn
15Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,113100m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,3m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0256100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,803m3
19Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,35100m2
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2138tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1015tấn
22Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,266m3
23Cung cấp dàn cầu thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24m
24Lắp dựng kết cấu thép dạng Bailey, Uykm dưới nước (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,824tấn
25Lắp đặt gối cầu thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
26Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4292100m3
27Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0009100m3
28Cung cấp đất núi đắp lề đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt270,3137m3
29Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7174100m2
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1995100m3
31Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2471100m2
32Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2471100m2
33Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2471100m2
34Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt191m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,18m3
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,31m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16m3
38Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
39Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
40Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1449100m3
41Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1954100m3
42Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,1515tấn
43Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3981tấn
44Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,32231 cấu kiện
G CẦU KÊNH THỦY LỢI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2738100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,2100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7m3
5Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2262tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8139tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0197tấn
8Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1256tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7755100m2
10Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,024m3
11Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,547m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,54m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0227tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5872tấn
15Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,113100m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,3m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0256100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,803m3
19Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,35100m2
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2138tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1015tấn
22Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,266m3
23Cung cấp dàn cầu thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24m
24Lắp dựng kết cấu thép dạng Bailey, Uykm dưới nước (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,824tấn
25Lắp đặt gối cầu thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
26Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9757100m3
27Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4075100m3
28Cung cấp đất núi đắp lề đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt376,3745m3
29Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7174100m2
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1995100m3
31Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2471100m2
32Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2471100m2
33Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2471100m2
34Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt191m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,18m3
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,31m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16m3
38Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
39Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
40Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2056100m3
41Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1954100m3
42Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,1515tấn
43Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3981tấn
44Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,32241 cấu kiện
H CẦU KÊNH 6
1Cung cấp cừ đóng đê quay (loại cừ đkn 3.8 - 4.2cm, dài 4.7m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,7100m
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,1100m
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,6100m
4Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0083tấn
5Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,05100m2
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6100m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,7100m
8Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6100m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6824100m3
10Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,2100m
11Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7m3
13Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2262tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8139tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0197tấn
16Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1256tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7755100m2
18Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,024m3
19Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,547m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,54m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0227tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5872tấn
23Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,113100m2
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,3m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0256100m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,803m3
27Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,35100m2
28Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2138tấn
29Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1015tấn
30Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,266m3
31Cung cấp dàn cầu thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24m
32Lắp dựng kết cấu thép dạng Bailey, Uykm dưới nước (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,824tấn
33Lắp đặt gối cầu thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
34Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1418100m3
35Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,3672100m3
36Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5473100m3
37Cung cấp đất núi đắp lề đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt768,2325m3
38Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3172100m2
39Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3694100m3
40Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3086100m2
41Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3086100m2
42Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3086100m2
43Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt191m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,12m3
45Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,27m3
46Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16m3
47Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
48Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
49Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,1626100m3
50Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,677100m3
51Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,129tấn
52Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4064tấn
53Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,74661 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Công trình giao thông có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa và thi công cầu dàn thép, giá trị > 9.000.000.000 đồng. Hoặc - Nhà thầu nộp 2 hợp đồng trong đó: 01 hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa, giá trị hợp đồng ≥ 9.000.000.000 đồng và 01 hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục thi công cầu dàn thép, giá trị hợp đồng ≥ 2.000.000.000 đồng.Ghi chú:-Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành.-Trường hợp công trình đã hoàn thành phần lớn ( 80% giá trị hợp đồng) thì nhà thầu phải kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu.-Trường hợp vốn ngoài ngân sách phải kèm theo chứng thực bản sao đúng bản chính giấy phép xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng: 01 người- Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc Giao thông.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông (Kèm hợp đồng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.)- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn.(Tất cả đều kèm theo là bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu, các chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phải kèm tài liệu chứng minh do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc được công bố thông tin theo Điều 25 Thông tư 17/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 hướng dẫn về năng lực hoạt động xây dựng)•Kinh nghiệm tính theo bằng cấp53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công và kiểm tra chất lượng công trình 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công và kiểm tra chất lượng công trình: 01 người- Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc Giao thông trở lên.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn.(Tất cả đều kèm theo là bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu)*Kinh nghiệm tính theo bằng cấp32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: 02 người- Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc Giao thông trở lên.- Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn.(Tất cả đều kèm theo là bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu)*Kinh nghiệm tính theo bằng cấp32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5m3(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). Máy đào ≥ 0,5m33
2 Lu bánh thép ≥ 10T(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). Lu bánh thép ≥ 10T2
3 Lu bánh hơi ≥ 16T(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). Lu bánh hơi ≥ 16T2
4 Sà lan ≥ 200T(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). Sà lan ≥ 200T2
5 Thiết bị rãi cấp phối đa dăm(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). Thiết bị rãi cấp phối đa dăm1
6 Ô tô tải ≥ 2,5T(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). Ô tô tải ≥ 2,5T2
7 Máy cắt uốn cốt thép(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê) Máy cắt uốn cốt thép2
8 Máy đầm bàn(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê) Máy đầm bàn2
9 Máy đầm dùi(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê) Máy đầm dùi2
10 Máy trộn bê tông(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê) Máy trộn bê tông3
11 Máy hàn(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê) Máy hàn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->