Gói thầu: Gói thầu số 01: Mặt đường láng nhựa và cầu trên tuyến
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220660662-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mặt đường láng nhựa và cầu trên tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20220649964 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 11:14:00 đến ngày 2022-07-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,553,944,390 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Công trình giao thông có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa và thi công cầu dàn thép, giá trị > 9.000.000.000 đồng. Hoặc - Nhà thầu nộp 2 hợp đồng trong đó: 01 hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa, giá trị hợp đồng ≥ 9.000.000.000 đồng và 01 hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục thi công cầu dàn thép, giá trị hợp đồng ≥ 2.000.000.000 đồng.Ghi chú:-Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành.-Trường hợp công trình đã hoàn thành phần lớn ( 80% giá trị hợp đồng) thì nhà thầu phải kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu.-Trường hợp vốn ngoài ngân sách phải kèm theo chứng thực bản sao đúng bản chính giấy phép xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng: 01 người- Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc Giao thông.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông (Kèm hợp đồng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.)- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn.(Tất cả đều kèm theo là bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu, các chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phải kèm tài liệu chứng minh do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc được công bố thông tin theo Điều 25 Thông tư 17/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 hướng dẫn về năng lực hoạt động xây dựng)•Kinh nghiệm tính theo bằng cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công và kiểm tra chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công và kiểm tra chất lượng công trình: 01 người- Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc Giao thông trở lên.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn.(Tất cả đều kèm theo là bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu)*Kinh nghiệm tính theo bằng cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: 02 người- Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc Giao thông trở lên.- Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn.(Tất cả đều kèm theo là bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu)*Kinh nghiệm tính theo bằng cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,5m3(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Lu bánh thép ≥ 10T(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh thép ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Lu bánh hơi ≥ 16T(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh hơi ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Sà lan ≥ 200T(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sà lan ≥ 200T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Thiết bị rãi cấp phối đa dăm(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị rãi cấp phối đa dăm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tải ≥ 2,5T(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải ≥ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy hàn(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mặt đường láng nhựa và cầu trên tuyến Công trình: Cầu + đường bờ Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên (GĐ 4 từ kênh 4 đến kênh 6) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu. Giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), biện pháp thi công và các file scan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hợp đồng thi công, nhân sự, thiết bị). Tài liệu được chứng thực sao y bản chính và cỏn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Kiên Lương; địa chỉ: Số 57E đường Trần Hưng Đạo, khu phố Ba Hòn, thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kiên Lương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037. 2. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHỰA | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 162 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cây |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8737 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,168 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5187 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5875 | 100m |
| 7 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6965 | 100m |
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,3539 | 100m |
| 9 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,3087 | 100m |
| 10 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 136,012 | 100m |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3104 | tấn |
| 12 | Lót cao su sọc làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2147 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,7875 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3144 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1798 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,0939 | m3 |
| 17 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2537 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,0376 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,5 | 1 đoạn ống |
| 20 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | mối nối |
| 21 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4596 | 100m3 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,5805 | 100m3 |
| 23 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104,4201 | 100m3 |
| 24 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,4192 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,15 | 100m3 |
| 26 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,15 | 100m3 |
| 27 | Thi công rãnh xương cá, dài ≤2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,5 | m3 |
| 28 | Cung cấp đất cấp phối tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110,5532 | 100m3 |
| 29 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,56 | 100m2 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,08 | 100m3 |
| 31 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63 | 100m2 |
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63 | 100m2 |
| 33 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63 | 100m2 |
| 34 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 142 | cái |
| 35 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 36 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 37 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới: Đất, Cát các loại (Vận dụng định mức - Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,5518 | 100m3 |
| 38 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới: Sỏi, đá dăm các loại (Vận dụng định mức - Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,1768 | 100m3 |
| 39 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,2541 | tấn |
| 40 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9995 | tấn |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,178 | 1 cấu kiện |
| B | CẦU KÊNH 1 | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cây |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,47 | m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,07 | 100m |
| 4 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,5 | m2 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,188 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,4 | m3 |
| 7 | Cung cấp cừ đóng đê quay (loại cừ đkn 3.8 - 4.2cm, dài 4.7m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,3 | 100m |
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,9 | 100m |
| 9 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,4 | 100m |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0194 | tấn |
| 11 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,45 | 100m2 |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,3 | 100m |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | 100m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8508 | 100m3 |
| 16 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,2 | 100m |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2262 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8139 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0197 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1256 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7755 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,024 | m3 |
| 25 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,547 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,54 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0227 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5872 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,113 | 100m2 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3 | m3 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0256 | 100m3 |
| 32 | Cung cấp dàn cầu thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | m |
| 33 | Lắp dựng kết cấu thép dạng Bailey, Uykm dưới nước (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,731 | tấn |
| 34 | Lắp đặt gối cầu thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 35 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,205 | 100m3 |
| 36 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3748 | 100m3 |
| 37 | Cung cấp đất núi đắp lề đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 242,2495 | m3 |
| 38 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8055 | 100m3 |
| 39 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1812 | 100m2 |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5085 | 100m3 |
| 41 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,178 | 100m2 |
| 42 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,178 | 100m2 |
| 43 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,178 | 100m2 |
| 44 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,55 | 1m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,52 | m3 |
| 46 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,6 | m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,36 | m3 |
| 48 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 50 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8945 | 100m3 |
| 51 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0979 | 100m3 |
| 52 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,1946 | tấn |
| 53 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0641 | tấn |
| 54 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,0011 | 1 cấu kiện |
| C | CẦU KÊNH 2 | |||
| 1 | Cung cấp cừ đóng đê quay (loại cừ đkn 3.8 - 4.2cm, dài 4.7m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,03 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,83 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,2 | 100m |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,014 | tấn |
| 5 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | 100m2 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0634 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,2 | 100m |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2262 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8139 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0197 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1256 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7755 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,024 | m3 |
| 17 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,547 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,54 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0227 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5872 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,113 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3 | m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0256 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,803 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2138 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1015 | tấn |
| 28 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,266 | m3 |
| 29 | Cung cấp dàn cầu thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | m |
| 30 | Lắp dựng kết cấu thép dạng Bailey, Uykm dưới nước (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,731 | tấn |
| 31 | Lắp đặt gối cầu thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 32 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1172 | 100m3 |
| 33 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0208 | 100m3 |
| 34 | Cung cấp đất núi đắp lề đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 166,4376 | m3 |
| 35 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4792 | 100m3 |
| 36 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5424 | 100m2 |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2005 | 100m3 |
| 38 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,253 | 100m2 |
| 39 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,253 | 100m2 |
| 40 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,253 | 100m2 |
| 41 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,5 | 1m3 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,09 | m3 |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,555 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m3 |
| 45 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 46 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 47 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0112 | 100m3 |
| 48 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0428 | 100m3 |
| 49 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,3838 | tấn |
| 50 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0727 | tấn |
| 51 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,2318 | 1 cấu kiện |
| D | CẦU KÊNH 3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,22 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,416 | tấn |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,07 | 100m |
| 4 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,5 | m2 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,144 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,232 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,2 | 100m |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2262 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8139 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0197 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1256 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7755 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,024 | m3 |
| 17 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,547 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,54 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0227 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5872 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,113 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3 | m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0256 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,803 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2138 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1015 | tấn |
| 28 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,266 | m3 |
| 29 | Cung cấp dàn cầu thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 30 | Lắp dựng kết cấu thép dạng Bailey, Uykm dưới nước (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,824 | tấn |
| 31 | Lắp đặt gối cầu thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 32 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0896 | 100m3 |
| 33 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2656 | 100m3 |
| 34 | Cung cấp đất núi đắp lề đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 221,3444 | m3 |
| 35 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3136 | 100m2 |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2688 | 100m3 |
| 37 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,68 | 100m2 |
| 38 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,68 | 100m2 |
| 39 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,68 | 100m2 |
| 40 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | 1m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,18 | m3 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,11 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m3 |
| 44 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 45 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 46 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6532 | 100m3 |
| 47 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4484 | 100m3 |
| 48 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,4373 | tấn |
| 49 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0726 | tấn |
| 50 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,4954 | 1 cấu kiện |
| E | CẦU KÊNH 4 | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | gốc |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,925 | m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,07 | 100m |
| 4 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,5 | m2 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,092 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6 | m3 |
| 7 | Cung cấp cừ đóng đê quay (loại cừ đkn 3.8 - 4.2cm, dài 4.7m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,66 | 100m |
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,18 | 100m |
| 9 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,48 | 100m |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0094 | tấn |
| 11 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,19 | 100m2 |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,68 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,66 | 100m |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,68 | 100m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,232 | 100m3 |
| 16 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,2 | 100m |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2262 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8139 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0197 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1256 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7755 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,024 | m3 |
| 25 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,547 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,54 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0227 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5872 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,113 | 100m2 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3 | m3 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0256 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,803 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2138 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1015 | tấn |
| 36 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,266 | m3 |
| 37 | Cung cấp dàn cầu thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 38 | Lắp dựng kết cấu thép dạng Bailey, Uykm dưới nước (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,824 | tấn |
| 39 | Lắp đặt gối cầu thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 40 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0376 | 100m3 |
| 41 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1903 | 100m3 |
| 42 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3413 | 100m3 |
| 43 | Cung cấp đất núi đắp lề đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 392,4999 | m3 |
| 44 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,41 | 100m2 |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,28 | 100m3 |
| 46 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,75 | 100m2 |
| 47 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,75 | 100m2 |
| 48 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,75 | 100m2 |
| 49 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | 1m3 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,32 | m3 |
| 51 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,79 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m3 |
| 53 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 55 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4337 | 100m3 |
| 56 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4114 | 100m3 |
| 57 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,8433 | tấn |
| 58 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0821 | tấn |
| 59 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,5234 | 1 cấu kiện |
| F | CẦU KÊNH NHÀ CHUNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,885 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,2 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2262 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8139 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0197 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1256 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7755 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,024 | m3 |
| 11 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,547 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,54 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0227 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5872 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,113 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3 | m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0256 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,803 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2138 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1015 | tấn |
| 22 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,266 | m3 |
| 23 | Cung cấp dàn cầu thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 24 | Lắp dựng kết cấu thép dạng Bailey, Uykm dưới nước (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,824 | tấn |
| 25 | Lắp đặt gối cầu thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 26 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4292 | 100m3 |
| 27 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0009 | 100m3 |
| 28 | Cung cấp đất núi đắp lề đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 270,3137 | m3 |
| 29 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7174 | 100m2 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1995 | 100m3 |
| 31 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2471 | 100m2 |
| 32 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2471 | 100m2 |
| 33 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2471 | 100m2 |
| 34 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | 1m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,18 | m3 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,31 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 39 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 40 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1449 | 100m3 |
| 41 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1954 | 100m3 |
| 42 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,1515 | tấn |
| 43 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3981 | tấn |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,3223 | 1 cấu kiện |
| G | CẦU KÊNH THỦY LỢI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2738 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,2 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2262 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8139 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0197 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1256 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7755 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,024 | m3 |
| 11 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,547 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,54 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0227 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5872 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,113 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3 | m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0256 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,803 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2138 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1015 | tấn |
| 22 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,266 | m3 |
| 23 | Cung cấp dàn cầu thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 24 | Lắp dựng kết cấu thép dạng Bailey, Uykm dưới nước (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,824 | tấn |
| 25 | Lắp đặt gối cầu thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 26 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9757 | 100m3 |
| 27 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4075 | 100m3 |
| 28 | Cung cấp đất núi đắp lề đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 376,3745 | m3 |
| 29 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7174 | 100m2 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1995 | 100m3 |
| 31 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2471 | 100m2 |
| 32 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2471 | 100m2 |
| 33 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2471 | 100m2 |
| 34 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | 1m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,18 | m3 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,31 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 39 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 40 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2056 | 100m3 |
| 41 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1954 | 100m3 |
| 42 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,1515 | tấn |
| 43 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3981 | tấn |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,3224 | 1 cấu kiện |
| H | CẦU KÊNH 6 | |||
| 1 | Cung cấp cừ đóng đê quay (loại cừ đkn 3.8 - 4.2cm, dài 4.7m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,7 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6 | 100m |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0083 | tấn |
| 5 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,05 | 100m2 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,7 | 100m |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6824 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,2 | 100m |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2262 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8139 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0197 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1256 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7755 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,024 | m3 |
| 19 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,547 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,54 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0227 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5872 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,113 | 100m2 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3 | m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0256 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,803 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2138 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1015 | tấn |
| 30 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,266 | m3 |
| 31 | Cung cấp dàn cầu thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 32 | Lắp dựng kết cấu thép dạng Bailey, Uykm dưới nước (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,824 | tấn |
| 33 | Lắp đặt gối cầu thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 34 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1418 | 100m3 |
| 35 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3672 | 100m3 |
| 36 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5473 | 100m3 |
| 37 | Cung cấp đất núi đắp lề đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 768,2325 | m3 |
| 38 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3172 | 100m2 |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3694 | 100m3 |
| 40 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3086 | 100m2 |
| 41 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3086 | 100m2 |
| 42 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3086 | 100m2 |
| 43 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | 1m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,12 | m3 |
| 45 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,27 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m3 |
| 47 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 49 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1626 | 100m3 |
| 50 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,677 | 100m3 |
| 51 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,129 | tấn |
| 52 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4064 | tấn |
| 53 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,7466 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Công trình giao thông có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa và thi công cầu dàn thép, giá trị > 9.000.000.000 đồng. Hoặc - Nhà thầu nộp 2 hợp đồng trong đó: 01 hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa, giá trị hợp đồng ≥ 9.000.000.000 đồng và 01 hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục thi công cầu dàn thép, giá trị hợp đồng ≥ 2.000.000.000 đồng.Ghi chú:-Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành.-Trường hợp công trình đã hoàn thành phần lớn ( 80% giá trị hợp đồng) thì nhà thầu phải kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu.-Trường hợp vốn ngoài ngân sách phải kèm theo chứng thực bản sao đúng bản chính giấy phép xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng: 01 người- Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc Giao thông.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông (Kèm hợp đồng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.)- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn.(Tất cả đều kèm theo là bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu, các chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phải kèm tài liệu chứng minh do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc được công bố thông tin theo Điều 25 Thông tư 17/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 hướng dẫn về năng lực hoạt động xây dựng)•Kinh nghiệm tính theo bằng cấp | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công và kiểm tra chất lượng công trình | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công và kiểm tra chất lượng công trình: 01 người- Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc Giao thông trở lên.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn.(Tất cả đều kèm theo là bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu)*Kinh nghiệm tính theo bằng cấp | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: 02 người- Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc Giao thông trở lên.- Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn.(Tất cả đều kèm theo là bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu)*Kinh nghiệm tính theo bằng cấp | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,5m3(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). | Máy đào ≥ 0,5m3 | 3 |
| 2 | Lu bánh thép ≥ 10T(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). | Lu bánh thép ≥ 10T | 2 |
| 3 | Lu bánh hơi ≥ 16T(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). | Lu bánh hơi ≥ 16T | 2 |
| 4 | Sà lan ≥ 200T(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). | Sà lan ≥ 200T | 2 |
| 5 | Thiết bị rãi cấp phối đa dăm(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). | Thiết bị rãi cấp phối đa dăm | 1 |
| 6 | Ô tô tải ≥ 2,5T(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). | Ô tô tải ≥ 2,5T | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | Máy cắt uốn cốt thép | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | Máy đầm bàn | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | Máy đầm dùi | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | Máy trộn bê tông | 3 |
| 11 | Máy hàn(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | Máy hàn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi