Gói thầu: Đại tu lò hơi số 6 (không bao gồm thiết bị, có bao gồm vật tư) - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220600139-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Tên gói thầu | Đại tu lò hơi số 6 (không bao gồm thiết bị, có bao gồm vật tư) - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220511171 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 10:09:00 đến ngày 2022-07-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,744,149,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 652,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là21.744.149.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.523.244.700VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả, giá trị dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:- Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự: 01 hợp đồng sửa chữa, trung đại tu tổng thể lò hơi có năng suất hơi ≥ 870 tấn/giờ trong nhà máy nhiệt điện than (Bao gồm cung cấp vật tư, máy móc thi công, dịch vụ nhân công, không bao gồm cung cấp thiết bị) có giá trị ≥ 10.872.074.500 (Bằng chữ:Mười tỷ, tám trăm bẩy mươi hai triệu, không trăm bẩy mươi tư nghìn, năm trăm đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.872.074.500 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên nghành cơ khí, nhiệt hoặc điện.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa tổng thể hoặc đại tu lò hơi nhiệt điện than (Lò hơi và các thiết bị kèm theo) có năng suất ≥ 870 tấn/giờ. (Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình tham gia) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành:+ Kỹ sư điện ≥ 01 người;+ Kỹ sư tự động hóa hoặc đo lường điều khiển ≥ 01 người;+ Kỹ sư cơ khí ≥ 01 người;+ Kỹ sư nhiệt ≥ 01 người.(có danh sách và bằng cấp kèm theo trong E-HSĐXKT),- Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa tổng thể hoặc đại tu lò hơi nhiệt điện than (Lò hơi và các thiết bị kèm theo) có năng suất ≥ 870 tấn/giờ. (Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình tham gia) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật công nghiệp, có chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn nhóm 2 trở lên.- Đã từng phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt, đại tu, sửa chữa tổng thể lò hơi nhà máy nhiệt điện than năng suất ≥ 870 tấn/giờ. (Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình tham gia) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| E-CDNT 1.2 |
Đại tu lò hơi số 6 (không bao gồm thiết bị, có bao gồm vật tư) - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Các gói thầu Sửa chữa lớn khối 2 và khối 6 năm 2022 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 652.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Địa chỉ: Km28, QL18, P.Phả Lại, TP.Chí Linh, T.Hải Dương
Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ông Vũ Xuân Dũng - Phó Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km28, QL18, P.Phả Lại, TP.Chí Linh, T.Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Xuân Diện - Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km28, QL18, P.Phả Lại, TP.Chí Linh, T.Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km28, QL18, P.Phả Lại, TP.Chí Linh, T.Hải Dương Điện thoại: 02203.881.234 - Fax: 02203.881.338 - Điện thoại của cán bộ phụ trách gói thầu Điện thoại: 0965.383.466 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Điện thoại báo đấu thầu: 0240.3768.6611 và địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CHI PHÍ DỊCH VỤ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 2 | A. Phần cơ nhiệt | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 0 | |
| 3 | 1.1. Phần ống áp lực | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 0 | |
| 4 | Đại tu bao hơi và ống nước xuống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 0 | |
| 5 | Đại tu bao hơi | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bao hơi | 1 | |
| 6 | Đại tu thiết bị đo mức tại chỗ đầu bao hơi | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 1 | |
| 7 | Các cút cong ống nước xuống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cút | 8 | |
| 8 | Bóc bọc bảo ôn bao hơi, các ống nước xuống, ống góp sinh hơi | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 50 | |
| 9 | Các cút cong vào, ra ống góp vào giàn ống sinh hơi | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cút | 82 | |
| 10 | Đại tu giàn ống sinh hơi, bộ quá nhiệt trần, hộp và vách ngăn 1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 0 | |
| 11 | Mài, đánh bóng các ống, cút, mối hàn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 1điểm/mối hàn | 2.000 | |
| 12 | Cắt thay các đoạnh ống sinh hơi, quá nhiệt trần, hộp, vách ngăn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Đoạn | 120 | |
| 13 | Bộ hâm nước | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 0 | |
| 14 | Vệ sinh tro đọng phía trong các giàn ống, hộp phân dòng bộ hâm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ hâm | 1 | |
| 15 | Cắt và hàn lại các tấm ốp bảo vệ cút ống phía ống góp đầu vào ra bộ hâm (10m2) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 10 | |
| 16 | Sửa chữa các dầm bộ hâm bị mòn, bong tấm phòng mòn phía trên, các móc khóa hai đầu các dầm (24 dầm): | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Dầm | 12 | |
| 17 | Sửa chữa hộp phân dòng bộ hâm (2 hộp) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hộp | 2 | |
| 18 | Sửa chữa các cửa ra vào bộ hâm (8 cửa): | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cửa | 8 | |
| 19 | Cắt nâng các giàn ống bộ hâm phục vụ kiểm tra chiều dầy (176 giàn): | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Giàn | 176 | |
| 20 | Siêu âm đo chiều dầy 176 giàn ống bộ hâm và 04 ống góp đầu ra | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Giàn | 180 | |
| 21 | Cắt thay các đoạn ống bộ hâm bị mòn thủng (352 đoạn): | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Đoạn ống | 176 | |
| 22 | Siêu âm kiểm tra mối hàn (352 mối, mỗi mối 0,12 mét hàn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mối hàn(1 mối hàn = 0,12 mét hàn) | 352 | |
| 23 | Vật tư phần bộ hâm nước | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ hâm | 0 | |
| 24 | Đại tu bộ quá nhiệt cấp 1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 0 | |
| 25 | Mài, đánh bóng ống, cút quá nhiệt cấp 1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 1 điểm/mối hàn | 1.200 | |
| 26 | Cắt thay các cút ống bộ quá nhiệt cấp 1 (Φ51 đến Φ57) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Đoạn cút | 600 | |
| 27 | Đại tu bộ quá nhiệt cấp 2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 0 | |
| 28 | Mài, đánh bóng cút, ống quá nhiệt cấp 2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 1 điểm/mối hàn | 200 | |
| 29 | Cắt thay các ống bộ quá nhiệt cấp 2 (phi 38) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Đoạn ống | 100 | |
| 30 | Đại tu bộ quá nhiệt cấp 3 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 0 | |
| 31 | Mài, đánh bóng cút, ống quá nhiệt cấp 3 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mối hàn | 200 | |
| 32 | Cắt thay các cút ống bộ quá nhiệt cấp 3 (Φ44,5) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Đoạn cút | 100 | |
| 33 | Đại tu bộ quá nhiệt trung gian mành | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 0 | |
| 34 | Mài, đánh bóng cút, ống quá nhiệt trung gian mành | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 1 điểm/mối | 200 | |
| 35 | Cắt thay các cút ống bộ quá nhiệt trung gian mành (Φ48,3) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Đoạn cút | 100 | |
| 36 | Đại tu bộ quá nhiệt trung gian phần nằm ngang | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 0 | |
| 37 | Mài, đánh bóng cút, ống quá nhiệt trung gian | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mối hàn | 1.600 | |
| 38 | Cắt thay các cút ống bộ quá nhiệt trung gian nằm ngang (Φ60,3 và Φ63,5) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Đoạn cút | 800 | |
| 39 | Đại tu kẹp giàn ống bộ quá nhiệt | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 0 | |
| 40 | Đại tu sửa chữa kẹp giàn ống bộ quá nhiệt cấp 1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Giàn | 20 | |
| 41 | Đại tu sửa chữa kẹp giàn ống bộ quá nhiệt cấp 2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Giàn | 2 | |
| 42 | Đại tu sửa chữa kẹp giàn ống bộ quá nhiệt cấp 3 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Giàn | 2 | |
| 43 | Đại tu sửa chữa kẹp giàn ống bộ quá nhiệt trung gian mành | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Giàn | 4 | |
| 44 | Đại tu sửa chữa kẹp giàn ống bộ quá nhiệt trung gian | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Giàn | 20 | |
| 45 | Hộp ống góp các bộ quá nhiệt | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 0 | |
| 46 | Bóc, bọc bảo ôn các ống góp phía trong hộp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 300 | |
| 47 | Cắt, hàn 50 đoạn ống thăm kiểm tra tạp vật trong ống góp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Đoạn ống | 50 | |
| 48 | Vệ sinh thiết bị phần áp lực | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 0 | |
| 49 | Vệ sinh bề mặt các giàn ống sinh hơi buồng lửa | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 50 | Vệ sinh bề mặt các giàn ống quá nhiệt vách ngăn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 51 | Vệ sinh bề mặt các giàn ống quá nhiệt cấp 1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 52 | Vệ sinh bề mặt các giàn ống quá nhiệt cấp 2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 53 | Vệ sinh bề mặt các giàn ống quá nhiệt cấp 3 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 54 | Vệ sinh bề mặt các giàn ống quá nhiệt trung gian | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 55 | Vệ sinh bề mặt các giàn ống quá nhiệt hộp và trần buồng lửa | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 56 | Bắc giáo phục vụ thi công phần áp lực | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 0 | |
| 57 | Vận chuyển bộ giàn giáo phục vụ Đại tu phần áp lực | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 1 | |
| 58 | Bắc, tháo giàn giáo các bộ quá nhiệt, giàn ống sinh hơi, ống nước xuống, ống góp, các bộ giảm ôn, bình xả lò và các van an toàn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 1 | |
| 59 | Bóc, bọc bảo ôn phần áp lực | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 0 | |
| 60 | Bóc và bọc lại bảo ôn phần áp lực | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 500 | |
| 61 | Vật tư và thiết bị phần ống áp lực | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 0 | |
| 62 | Vật tư thiết bị phần áp lực | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 0 | |
| 63 | 1.2. Đại tu các bộ giảm ôn và bình xả lò hơi | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 0 | |
| 64 | Bộ phun giảm ôn cấp 1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 2 | |
| 65 | Bộ phun giảm ôn cấp 2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 2 | |
| 66 | Bộ phun giảm ôn quá nhiệt trung gian | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 1 | |
| 67 | Đại tu bình xả lò hơi | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bình | 1 | |
| 68 | 1.3. Đại tu các van an toàn lò hơi | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 0 | |
| 69 | Các van an toàn bao hơi: 2MBS-SV0001/0002(Dy=100x200,p=310kg/Cm2,t= 300oC) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Van | 2 | |
| 70 | Các van an toàn quá nhiệt: 2MBS-SV0003/SV0004(Dy=80x150,p=310kg/Cm2,t= 450oC) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Van | 2 | |
| 71 | Các van chặn trước và 2 van an toàn vận hành bằng điện: 1MBS-V0555/0556/0558/0559 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Van | 4 | |
| 72 | Các van an toàn quá nhiệt trung gian: 1MBS-SV0005/6/7/8 (Dy=150x200,p=310kg/Cm2,t= 300oC) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Van | 4 | |
| 73 | 1.4. Đại tu phần kết cấu lò hơi | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 0 | |
| 74 | Đai đốt buồng lửa: | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 0 | |
| 75 | Đại tu, treo gạch đai đốt buồng lửa (Đai đốt cháy) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m3 | 50 | |
| 76 | Vận chuyển bộ giàn giáo buồng lửa phục vụ Đại tu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 1 | |
| 77 | Bắc, tháo giàn giáo trong buồng lửa | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 1 | |
| 78 | Tường lò và các cửa kiểm tra quá nhiệt: | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 0 | |
| 79 | Vận chuyển vật liệu chịu nhiệt đến nơi thi công | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m3 | 3 | |
| 80 | Đắp vữa chịu nhiệt | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 30 | |
| 81 | Đại tu cửa kiểm tra các bộ quá nhiệt | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cửa | 20 | |
| 82 | Hệ thống quang treo ống và các bộ giảm chấn lò hơi (60 bộ): | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 0 | |
| 83 | Đại tu quang treo và các bộ giảm chấn lò hơi | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 60 | |
| 84 | Sửa chữa các máng nước mái lò, ống thoát nước mưa | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 0 | |
| 85 | Tháo dỡ máng thu nước cũ bằng tôn mái che lò hơi | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 100m2 | 1,19 | |
| 86 | Tháo dỡ ống thoát nước cũ bằng nhựa phi 160 đã hư hỏng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 100m | 2,3 | |
| 87 | Gia công máng thu nước mới bằng thép Inox SUS 304 dầy 1 ly | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | tấn | 0,94 | |
| 88 | Lắp đặt máng thu nước bằng Inox cho mái tôn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | tấn | 0,94 | |
| 89 | Lắp đặt ống thoát nước mưa phi 160 C3 Tiền Phong cho mái che lò 5 bằng phương pháp dán keo | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 100m | 2,3 | |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ phi 160 cho ống thoát nước mưa | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | cái | 12 | |
| 91 | vật tư phần làm máng nước | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 0 | |
| 92 | 1.5. Hệ thống khói – gió: | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 0 | |
| 93 | Vật tư bộ sấy không khí | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 0 | |
| 94 | Đại tu các quạt khói, quạt gió: | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 0 | |
| 95 | Quạt gió cấp 1 nhánh A/B (q=181.440m3/h) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Quạt | 2 | |
| 96 | Quạt gió chính nhánh A/B (q=602.280m3/h) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Quạt | 2 | |
| 97 | Đại tu hệ thống dầu bôi trơn, thủy lực quạt gió chính | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 2 | |
| 98 | Quạt khói số 1-2 (q= 855.036 m3/h) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Quạt | 2 | |
| 99 | Gia công phục hồi các chi tiết hệ thống khói gió | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tấn | 10 | |
| 100 | Bắc giáo, bóc bọc bảo ôn phục vụ thi công hệ thống khói gió: | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 0 | |
| 101 | Vận chuyển giàn giáo phục vụ đại tu hệ thống khói gió (30 tấn): | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ (60 tấn) | 0,5 | |
| 102 | Bắc, tháo giáo phục vụ đại tu hệ thống khói gió (30 tấn): | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ (60 tấn) | 0,3 | |
| 103 | Bóc, bọc bảo ôn hệ thống khói gió (500m2): | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 200 | |
| 104 | Đường dẫn khói, gió, từ lò tới FGD | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 0 | |
| 105 | Vệ sinh đường ống dẫn khói, gió từ lò đến FGD: | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 3 | |
| 106 | Đường dẫn khói, gió, từ lò tới FGD | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 50 | |
| 107 | Đại tu các cửa đường dẫn khói, gió cấp 1,2,3 và vòi đốt | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cửa | 30 | |
| 108 | Đại tu giãn nở đường gió C1 có kích thước Φ800mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1 | |
| 109 | Đại tu giãn nở đường khói, gió có kích thước Φ800mm đến 3000mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 5 | |
| 110 | Đại tu giãn nở đường khói, gió có kích thước lớn hơn Φ3000mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 20 | |
| 111 | Đại tu bộ sấy không khí kiểu quay | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 0 | |
| 112 | Đại tu bơm dầu bôi trơn gối đỡ bộ sấy (q=3.8-11.3 lít/p) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bơm | 4 | |
| 113 | Thay thế các tấm chèn đầu lạnh, nóng, chu vi đầu nóng, lạnh và dọc trục bộ sấy. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tấm | 720 | |
| 114 | Tháo, lắp vệ sinh, kiểm tra các khối phần tử trao đổi nhiệt đầu lạnh | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Khối | 360 | |
| 115 | Đại tu cơ cấu trục vít - bánh vít bộ hạn chế mô men cơ cấu chèn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 6 | |
| 116 | Đại tu bộ truyền bánh răng dẫn động rôto, hộp giảm tốc bộ sấy | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 2 | |
| 117 | Đại tu gối đỡ trên bộ sấy không khí | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 2 | |
| 118 | Đại tu khớp nối thủy lực bộ sấy không khí | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 4 | |
| 119 | Đại tu gối đỡ dưới bộ sấy không khí | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 2 | |
| 120 | Đại tu hộp giảm tốc cơ cấu chèn bộ sấy không khí | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hộp | 6 | |
| 121 | Đại tu phục hồi mặt chèn, hộp chèn cơ cấu chèn bộ sấy ( 6 hộp chèn hình giẻ quạt, 6 hộp chèn dọc trục) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hộp | 12 | |
| 122 | Đại tu kết cấu thân vỏ bộ sấy | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ sấy | 2 | |
| 123 | Đại tu phục hồi vành rôto và các thanh răng bộ sấy | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Vành | 4 | |
| 124 | 1.6. Hệ thống cấp than: | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 0 | |
| 125 | Vật tư hệ thống cấp than | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 0 | |
| 126 | Vệ sinh, bắc giáo và bóc, bọc hệ thống cấp than | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 0 | |
| 127 | Vệ sinh, vận chuyển than trong máy cấp về kho than | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m3 | 8 | |
| 128 | Vệ sinh, vận chuyển than trong bun ke than về kho than | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m3 | 160 | |
| 129 | Vận chuyển bộ giàn giáo phục vụ Đại tu hệ thống cấp than | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ (60 tấn) | 0,2 | |
| 130 | Bắc, tháo giàn giáo phục vụ đại tu hệ thống cấp than | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ (60 tấn) | 0,2 | |
| 131 | Bóc và bọc lại bảo ôn bộ hệ thống cấp than | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 50 | |
| 132 | Đại tu thiết bị chính máy cấp than | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 0 | |
| 133 | Đại tu máy cấp than nguyên | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Máy | 8 | |
| 134 | Đại tu hộp giảm tốc dẫn động băng tải máy cấp than | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hộp giảm tốc | 8 | |
| 135 | Đại tu hộp giảm tốc làm sạch băng tải máy cấp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hộp giảm tốc | 8 | |
| 136 | Hệ thống đường ống vào, ra các máy cấp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 0 | |
| 137 | Đại tu bunker kho than nguyên (1FCS-SILO00yA/00yB): | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kho than | 8 | |
| 138 | Đại tu các van đầu vào máy cấp (8 cái): | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Van | 8 | |
| 139 | Đại tu đường ống dẫn than từ đầu ra máy cấp vào hộp gió nóng (8 đường | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Đoạn ống | 8 | |
| 140 | Đại tu van đầu ra các máy cấp 250mm| Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Van | 8 | | |
| 141 | 1.7. Hệ thống nghiền than: | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 0 | |
| 142 | Vật tư thay tấm lượn sóng thân thùng nghiền | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 0 | |
| 143 | Vệ sinh, bắc giáo và bóc, bọc bảo ôn hệ thống nghiền than | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 0 | |
| 144 | Vệ sinh, vận chuyển than than tồn đọng phía trong và ngoài các máy nghiền | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m3 | 8 | |
| 145 | Vệ sinh, vận chuyển than, mỡ phía trong các nhà cách âm máy nghiền và các rãnh thoát nước khu vực nghiền: | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m3 | 12 | |
| 146 | Vận chuyển bộ giàn giáo phục vụ Đại tu hệ thống nghiền than | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ (60 tấn) | 0,5 | |
| 147 | Bắc, tháo giàn giáo phục vụ đại tu hệ thống nghiền than | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ (60 tấn) | 0,5 | |
| 148 | Bóc và bọc lại bảo ôn bộ hệ thống nghiền than | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 300 | |
| 149 | Đại tu thiết bị chính máy nghiền than | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 0 | |
| 150 | Đại tu hộp giảm tốc máy nghiền H2SH16 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hộp giảm tốc | 4 | |
| 151 | Đại tu khớp nối ly hợp ma sát máy nghiền | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ khớp nối | 4 | |
| 152 | Đại tu bộ trục, gối đỡ bánh răng chủ máy nghiền | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ bánh răng chủ | 4 | |
| 153 | Đại tu vành răng lớn máy nghiền | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Vành răng | 4 | |
| 154 | Thay vành răng lớn máy nghiền | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Vành răng | 1 | |
| 155 | Đại tu gối đỡ cổ trục thùng nghiền | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Gối | 8 | |
| 156 | Đại tu thân thùng nghiền | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Thân thùng nghiền | 4 | |
| 157 | Thay tấm lượn sóng thùng nghiền | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tấm lượn sóng | 652 | |
| 158 | Sàng bi, phân loại bi, bổ sung bi cho tất cả các máy nghiền | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 0,5 | |
| 159 | Hệ thống đường ống than, gió vào, ra máy nghiền: | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 0 | |
| 160 | Hàn vá bộ phận ống nối hộp xả cấp (08 chạc chữ Y đầu máy nghiền) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ống than | 8 | |
| 161 | Đại tu hệ thống gió nóng vào máy nghiền (4 hệ thống) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 4 | |
| 162 | Van đi tắt gió nóng vào máy nghiền: 8 Van (Van 250mm| Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Van | 8 | | |
| 163 | Đại tu các van cách ly gió nóng vào máy nghiền: 8 Van (Van ≥DN700mm): | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Van | 4 | |
| 164 | Đại tu các van điều chỉnh lưu lượng gió nóng vào máy nghiền : 4 Van (Van ≥DN700mm): | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Van | 4 | |
| 165 | Đại tu van điều chỉnh nhiệt độ gió nóng vào máy nghiền: 4 Van (Van 250mm| Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Van | 4 | | |
| 166 | Đại tu giãn nở vào phân ly máy nghiền ID:890mmxOD:1168mm (8 cái): | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 8 | |
| 167 | Hệ thống gió chèn máy nghiền, đường đổ bi và hoàn nguyên: | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 0 | |
| 168 | Đại tu quạt gió chèn máy nghiền | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Quạt | 2 | |
| 169 | Đại tu các van gió chèn, van hoàn nguyên và các van đổ bi máy nghiền: 12 Van (250mm| Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Van | 28 | | |
| 170 | Đại tu hệ thống đường ống gió chèn, đường đổ bi và đường hoàn nguyên máy nghiền | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 10m | 1 | |
| 171 | Đại tu các pitston – xilanh khí điều khiển van (16 cái): | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ pitston – xilanh | 16 | |
| 172 | Đại tu phân ly than thô: | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ phân ly than thô | 8 | |
| 173 | Van đầu ra phân ly than thô (8 cái): | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Van | 8 | |
| 174 | Hệ thống dầu bôi trơn và bơm mỡ máy nghiền | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 0 | |
| 175 | Bộ làm mát dầu gối đỡ máy nghiền: | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bình | 4 | |
| 176 | Hệ thống bơm dầu máy nghiền: | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 4 | |
| 177 | Hệ thống phun mỡ bôi trơn vành răng chủ máy nghiền than: | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | hệ thống bơm mỡ | 4 | |
| 178 | Bình khí cấp cho ly hợp và hệ thống bơm mỡ máy nghiền: | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bình | 4 | |
| 179 | Gia công cơ khí, phục hồi các thiết bị hệ thống nghiền: | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 0 | |
| 180 | Gia công, phục hồi 4 phễu đổ bi máy nghiền: | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tấn (Phễu) | 4 | |
| 181 | Gia công, phục hồi 4 bộ giãn nở đường than vào phân ly than thô: | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tấn (Cái) | 4 | |
| 182 | Gia công, phục hồi 4 tấm chắn cách ly gió nóng 1MBW-DMP1014, 2014, 3014 và 4014): | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tấn (Van) | 4 | |
| 183 | Gia công, phục hồi 16 van hoàn nguyên: | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tấn (16 Van) | 4 | |
| 184 | Gia công, phục hồi 8 ống hoàn nguyên: | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tấn (8 Ống) | 4 | |
| 185 | 1.8. Đại tu hệ thống than bột và vòi đốt than | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 0 | |
| 186 | Vệ sinh, bắc giáo và bóc, bọc bảo ôn hệ thống nghiền than | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 0 | |
| 187 | Vệ sinh thiết bị hệ thống than bột: | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m3 | 8 | |
| 188 | Vận chuyển giàn giáo phục vụ đại tu hệ thống than bột (30 tấn): | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ (60 tấn) | 0,5 | |
| 189 | Bắc, tháo giáo phục vụ đại tu hệ thống đốt cháy (30 tấn): | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ (60 tấn) | 0,5 | |
| 190 | Bóc, bọc bảo ôn hệ thống than bột (200m2): | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 200 | |
| 191 | Hệ thống đường ống than và các van trên đường ống than bột: | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 0 | |
| 192 | Vòi đốt than: | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Vòi | 32 | |
| 193 | Hộp vòi đốt (8 hộp): | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 16 | |
| 194 | Các tấm chắn chỉnh lưu lượng gió cấp 2 vào vòi đốt | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Van | 8 | |
| 195 | Hệ thống quạt thông thổi vòi đốt: | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Quạt | 2 | |
| 196 | Phân ly than mịn (16 cái): | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ phân ly than mịn | 16 | |
| 197 | Van đường than loãng (16 cái): | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Van | 16 | |
| 198 | Hệ thống đường ống dẫn than sau phân ly than thô (60 đoạn): | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Đoạn ống | 60 | |
| 199 | Chạc chia than đường than vào vòi đốt (8 cái): | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 0 | |
| 200 | Bóc, bọc bảo ôn phục vụ đại tu chạc chia than vào vòi đốt | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 50 | |
| 201 | Thay thế chạc chia than vào vòi đốt (08 chạc chữ Y đầu máy nghiền) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Chạc chia than | 6 | |
| 202 | 1.9. Hệ thống dầu FO và vòi đốt dầu: | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 0 | |
| 203 | Hệ thống dầu FO trong lò: | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 0 | |
| 204 | Đại tu vòi đốt dầu (20 vòi dầu, 20 cần đánh lửa, 30 bộ dẫn động pittông khí nén): | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Vòi | 20 | |
| 205 | Bình gia nhiệt dầu đốt lò và bình làm mát dầu trở về: | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bình | 5 | |
| 206 | Đại tu bình bù áp lực dầu (12 cái): | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bình | 12 | |
| 207 | Các van dầu FO trong lò: (50 van) Van ≤ DN50mm; | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Van | 30 | |
| 208 | Trạm bơm dầu đốt lò: | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 0 | |
| 209 | Bơm dầu đốt lò 1A/B: | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bơm | 2 | |
| 210 | Phin lọc dầu FO: | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Phin lọc | 2 | |
| 211 | Các van trên đường ống khu vực trạm bơm dầu: | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Van | 30 | |
| 212 | Các van trên hệ thống phân phối dầu và dầu trở về (42 van dy 8 đến 50) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Van | 42 | |
| 213 | Các bộ piston – xi lanh dẫn động bằng khí nén hệ thống hơi và dầu đốt lò ( 10 bộ màng khí lò xo); | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ pitston – xilanh | 10 | |
| 214 | Đại tu các ống dẫn dầu từ trạm bơm dầu vào lò | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tuyến ống | 2 | |
| 215 | 1.10. Đại tu các van và các tấm chắn lò hơi | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 0 | |
| 216 | Đại tu sửa chữa van, tấm chắn loại từ 1 đến 10 cánh | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 0 | |
| 217 | Đại tu sửa chữa các tấm chắn đường gió C1, C2 và cấp 3 từ 1 đến 4 cánh (20 tấm chắn): | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Van | 20 | |
| 218 | Đại tu sửa chữa các tấm chắn đường khói - gió , C2 và đường khói ≥5 cánh (06 tấm chắn): | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Van | 6 | |
| 219 | Đại tu sửa chữa hộp giảm tốc, trục vít, bánh răng các bộ dẫn động bằng Rotork điều khiển đóng mở các van, tấm chắn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | hộp giảm tốc | 10 | |
| 220 | Đại tu sửa chữa bộ dẫn động bằng Pít tông – Xi lanh thủy lực của các tấm chắn khói gió | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ piston – Xi lanh | 8 | |
| 221 | Đại tu các van cao áp lò hơi: | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Van | 0 | |
| 222 | Đại tu van cao áp (Van ≤ DN50mm) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Van | 50 | |
| 223 | Đại tu các van cao áp (Van DN50 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Van | 20 | |
| 224 | Đại tu van cao áp (Van DN100 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Van | 4 | |
| 225 | Đại tu van cao áp (Van >DN300) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Van | 3 | |
| 226 | Thay mới các van cao áp (Van ≤ DN50mm) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Van | 20 | |
| 227 | Thay mới các van cao áp (Van DN50 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Van | 4 | |
| 228 | Đại tu sửa chữa van hạ áp, van bướm, cửa trượt và cửa dao: | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Van | 0 | |
| 229 | Đại tu sửa chữa van hạ áp (Van ≤ DN50mm) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Van | 30 | |
| 230 | Đại tu sửa chữa van hạ áp (Van DN50 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Van | 10 | |
| 231 | Đại tu sửa chữa van bướm, cửa trượt, cửa dao DN 250 mm đến DN dưới 450 mm: | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Van | 8 | |
| 232 | Đại tu sửa chữa bộ dẫn động bằng Pít tông – Xi lanh khí từ ≥ Φ250: | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ piston - xi lanh | 20 | |
| 233 | Đại tu sửa chữa bộ dẫn động bằng màng khí - lò xo | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ piston xi lanh | 4 | |
| 234 | 1.11. Kiểm tra kim loại lò hơi, nhiệt luyện các mối hàn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 0 | |
| 235 | Kiểm tra ngoại dạng, chất lượng vật liệu các ống sinh hơi, bao hơi, các ống nước xuống, các ống quá nhiệt và bộ hâm nước: | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 14 | |
| 236 | Đo chiều dày toàn bộ các giàn ống sinh hơi, bao hơi, các ống nước xuống, các ống góp vào, ra (628 ống): | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ống (20 điểm) | 615 | |
| 237 | Kiểm tra siêu âm các mối hàn thay thế ống sinh hơi ( Phi 66.7x6.6 ): | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mối hàn (0,2m) | 300 | |
| 238 | Kiểm tra chiều dày bộ quá nhiệt cấp 1, 2, 3, bộ quá nhiệt trung gian và quá nhiệt trần, hộp, vách ngăn, cac đường ống hơi chính, hơi tái nhiệt nóng, lạnh: | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Giàn ống (20 điểm) | 776 | |
| 239 | Kiểm tra siêu âm tất cả các mối hàn ống quá nhiệt C1, 2, 3, trung gian, trần, hộp và vách ngăn mới thay (Dự kiến 3000 mối hàn): | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mối hàn (0,15m) | 3.000 | |
| 240 | Kiểm tra, siêu âm các mối hàn ống hơi chính và ống góp (Dự kiến 20 mối hàn): | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mối hàn (0,5m) | 20 | |
| 241 | Kiểm tra từ tính: | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mối hàn | 4 | |
| 242 | Thẩm thấu: | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mối hàn | 4 | |
| 243 | Nhiệt luyện các mối hàn thay thế ống quá nhiệt (Dự kiến 200 mối hàn): | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mối hàn | 100 | |
| 244 | Kiểm tra chiều dầy các đường ống than từ máy cấp xuống; | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Đoạn ống (20 điểm) | 8 | |
| 245 | Kiểm tra chiều dầy các đường ống than vào ra máy nghiền | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Đoạn ống | 8 | |
| 246 | Kiểm tra chiều dầy 8 phân ly than thô và 16 phân ly than mịn; | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Đoạn ống | 24 | |
| 247 | Kiểm tra chiều dầy 8 tuyến đường ống than bột từ đầu ra phân ly đến vòi đốt: | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Đoạn ống | 8 | |
| 248 | Kiểm tra biên dạng, vết nứt trên bề mặt răng vành răng lớn và bánh răng chủ 4 máy nghiền bằng NDT | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 8 | |
| 249 | Kiểm tra khuyết tật 8 gối đỡ cổ trục thùng nghiền: | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Gối | 8 | |
| 250 | Kiểm tra khuyết tật các chi tiết 4 hộp giảm tốc máy nghiền: | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hộp | 4 | |
| 251 | Kiểm tra các gối đỡ gối dưới bộ sấy không khí | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Gối | 2 | |
| 252 | Kiểm tra khuyết tật cánh động quạt khói, gió: | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 10 | |
| 253 | 1.12. Hệ thống thải tro, xỉ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 0 | |
| 254 | Hệ thống thiết bị thải xỉ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 0 | |
| 255 | Vệ sinh xỉ đọng trong thuyền xỉ và bể xả tràn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m3 | 25 | |
| 256 | Bắc, tháo giáo phục vụ bóc, bọc bảo ôn sửa chữa lưỡi chèn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 100m2 | 0,7 | |
| 257 | Bóc, bọc bảo ôn phục vụ thay thế lưỡi chèn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 70 m2 | 1 | |
| 258 | Bắc, tháo giáo phục vụ sửa chữa trong thuyền xỉ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 100m2 | 0,5 | |
| 259 | Tường gạch chịu nhiệt thuyền xỉ và đáy phễu xỉ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 5 | |
| 260 | Kết cấu thép thân thuyền xỉ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 3 m2 | 1 | |
| 261 | Kính kiểm tra thuyền xỉ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 8 | |
| 262 | Hộp nước xả tràn thuyền xỉ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hộp | 4 | |
| 263 | Tấm chèn thuyền xỉ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 62 tấm | 1 | |
| 264 | Vệ sinh máng chèn, thông tắc các vòi phun nước và đường ống xả máng chèn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m3 | 5 | |
| 265 | Cắt các lưỡi chèn bị cháy | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 15 m2 | 1 | |
| 266 | Gia công tôn thay thế lưỡi chèn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 15 m2 | 1 | |
| 267 | Sửa chữa và thay mới các lưỡi chèn thuyền xỉ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 15 m2 | 1 | |
| 268 | Các vòi phun tống xỉ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Vòi | 20 | |
| 269 | Tháo kiểm tra bảo dưỡng, sửa chữa và thay thế các van tống xỉ (30 van kích thước (60 ÷ 300)mm) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 30 van | 1 | |
| 270 | Khớp nối thuỷ lực máy đập xỉ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 2 | |
| 271 | Hộp giảm tốc máy đập xỉ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hộp | 2 | |
| 272 | Máy đập xỉ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Máy | 2 | |
| 273 | Ejector thải xỉ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 2 | |
| 274 | Bơm nước xả tràn thuyền xỉ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bơm | 2 | |
| 275 | Bơm nước tống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bơm | 2 | |
| 276 | Tháo kiểm tra, xoay đường ống thải xỉ phi 235mm (70 ống, mỗi ống dài 6 mét) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 6 mét | 50 | |
| 277 | Thay thế các đoạn ống và cút đường ống thải xỉ phi 235mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 6 mét | 20 | |
| 278 | Hệ thống thiết bị hút tro | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 0 | |
| 279 | Vệ sinh tro đọng trong các phễu và đường ống hút tro | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m3 | 30 | |
| 280 | Các phễu tro bay lọc bụi | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Phễu tro | 20 | |
| 281 | Đường ống hơi sấy phễu tro phi 32mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 7 mét | 10 | |
| 282 | Các van tay chặn đáy phễu tro | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Van | 20 | |
| 283 | Các van khí nén và quá áp chặn đáy phễu tro | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Van | 20 | |
| 284 | Quạt sục phễu tro | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Quạt | 2 | |
| 285 | Tháo dỡ toàn bộ nhà chứa bơm bị hư hỏng (03 nhà chứa = 96 m2) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 9,6m2 | 10 | |
| 286 | Gia công, lắp đặt nhà chứa bơm chân không (03 nhà chứa = 96 m2) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 9,6m2 | 10 | |
| 287 | Các bơm hút chân không | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 3 bơm | 1 | |
| 288 | Các van đầu hút, van liên thông và van quá áp (Van kích thước 150DN đến 200DN) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Van | 8 | |
| 289 | Van cổ góp silo tro | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Van | 4 | |
| 290 | Van cân bằng cổ góp silo tro | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Van | 2 | |
| 291 | Các cổ góp silo tro | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cổ góp | 2 | |
| 292 | Các van cách ly 200NB đến 250NB của hệ thống hút tro bay lọc bụi | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 23 van | 1 | |
| 293 | Quạt hút khí silo tro | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Quạt | 1 | |
| 294 | Hệ thống thiết bị xả tro | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 0 | |
| 295 | Vệ sinh tro đọng trong silo chứa tro | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 30 m3 | 10 | |
| 296 | Tháo bulông, nẹp và các viên gạch xốp phục vụ vệ sinh rãnh khí sục | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 137,4 mét | 1 | |
| 297 | Vệ sinh tro đọng toàn bộ các rãnh gạch xốp sục silo (Rãnh kích thước 137,4 x 0,3 x 0,15 m = 6,2 m3) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m3 | 6,2 | |
| 298 | Tháo, vệ sinh thông tắc toàn bộ các đường ống dẫn khí sục silo (150 mét ống phi 40mm) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 15 mét | 10 | |
| 299 | Tháo, vệ sinh, sửa chữa và thay thế các viên gạch xốp bị hư hỏng (458 viên kích thước 300mm x 150 mm = 20,61 m2) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 20,61 m2 | 1 | |
| 300 | Lắp hoàn thiện các rãnh khí sục | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 137,4 mét | 1 | |
| 301 | Máy cấp thải tro khô | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Máy | 1 | |
| 302 | Máy cấp thải tro ướt | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Máy | 2 | |
| 303 | Ejector thải tro ướt | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 2 | |
| 304 | Quạt sục khí silo tro | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Quạt | 2 | |
| 305 | 1.13. Hệ thống xử lý nước lò | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 0 | |
| 306 | Hệ thống bơm định lượng Hydrazine 2FWC-P2A/B | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bơm | 2 | |
| 307 | Hệ thống bơm định lượng Amonia 2CNC-P2A/B | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bơm | 2 | |
| 308 | Hệ thống bơm định lượng Photphat 2MBH-P1A/B | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bơm | 2 | |
| 309 | Hệ thống Panel mẫu K6 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Panel | 1 | |
| 310 | B. Phần thiết bị điện | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 0 | |
| 311 | 2.1. Hệ thống nghiền than | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 0 | |
| 312 | Các động cơ máy cấp than nguyên | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 0 | |
| 313 | Đại tu Động cơ máy cấp than nguyên; 2.2 KW; 400V/3pha | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 8 | |
| 314 | Thí nghiệm động cơ không đồng bộ 400Vac; | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 8 | |
| 315 | Các động cơ vệ sinh máy cấp than nguyên | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 0 | |
| 316 | Đại tu động cơ vệ sinh máy cấp than nguyên; 0.25 KW; 420V/3pha/ 0.8A | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 8 | |
| 317 | Thí nghiệm động cơ không đồng bộ 400Vac; | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 1 máy | 8 | |
| 318 | Các động cơ máy nghiền than. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 0 | |
| 319 | Đại tu các động cơ máy nghiền 1400KW; 6600V/3pha (147 Công/Động cơ) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 0 | |
| 320 | Dùng khí sạch vệ sinh vỏ ngoài của động cơ, đưa động cơ ra vị trí sửa chữa | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 4 | |
| 321 | Tháo rút rotor ra khỏi stator. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 4 | |
| 322 | Vệ sinh rotor và stator. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 4 | |
| 323 | Tháo vệ sinh, kiểm tra ổ trục, thay vòng bi các động cơ; | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 4 | |
| 324 | Kiểm tra, đắp và rà lại gối các động cơ đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 4 | |
| 325 | Vệ sinh hộp đầu cáp, đánh bóng đầu cốt, siết chặt lại các mối nối điện; | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 4 | |
| 326 | Tháo két làm mát, vệ sinh trong và ngoài bề mặt các giàn ống trao đổi nhiệt, kiểm tra các gioăng chèn giữa két làm mát và thân vỏ động cơ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 4 | |
| 327 | Tháo, vệ sinh cánh quạt làm mát, đánh rỉ sơn lại côn đầu hút và phía trong hộp gió hệ thống làm mát | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 4 | |
| 328 | Vệ sinh, đánh rỉ, sơn lại chân bệ động cơ; | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 4 | |
| 329 | Kiểm tra, vệ sinh hệ thống dây dẫn và điện trở sấy động cơ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 4 | |
| 330 | Kiểm tra bảo dưỡng hộp đấu nối TI trung tính động cơ. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 4 | |
| 331 | Đưa rotor vào stator. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 4 | |
| 332 | Lắp hoàn thiện và căn chỉnh gối 1 gối 2 động cơ. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 4 | |
| 333 | Kiểm tra gioăng làm kín, đưa động cơ vào vị trí vận hành. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 4 | |
| 334 | Thí nghiệm các động cơ máy nghiền | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 0 | |
| 335 | Thí nghiệm các động cơ máy nghiền 6,6kV | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 4 | |
| 336 | Các động cơ bơm dầu cao áp và bôi trơn máy nghiền | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 0 | |
| 337 | Đại tu động cơ bơm dầu cao áp và bôi trơn máy nghiền;3 KW; 400V/3pha/ 7.13A | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 12 | |
| 338 | Thí nghiệm động cơ không đồng bộ 400Vac; | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 12 | |
| 339 | Các động cơ quạt gió chèn máy nghiền | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 0 | |
| 340 | Đại tu động cơ quạt gió chèn máy nghiền 132 KW; 400V/3pha/ 229A | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 2 | |
| 341 | Thí nghiệm động cơ không đồng bộ 400Vac; 132kW | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 1 cái | 2 | |
| 342 | Kiểm tra đóng điện, chạy hệ thống sau sửa chữa. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 1 | |
| 343 | 2.2. Hệ thống đốt cháy | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 0 | |
| 344 | Đại tu động cơ bơm dầu đốt lò (37kW; 1465v/ph) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 2 | |
| 345 | Đại tu động cơ quạt thông thổi vòi đốt; 7.5 kW; 400V/3pha/ 15A | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 2 | |
| 346 | Thí nghiệm động cơ không đồng bộ 400Vac; 37kW | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 1 máy | 2 | |
| 347 | Thí nghiệm động cơ không đồng bộ 400Vac; 7,5kW | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 1 máy | 2 | |
| 348 | Kiểm tra đóng điện đưa hệ thống vào làm việc sau sửa chữa | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 1 | |
| 349 | 2.3. Hệ thống Khói – Gió | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 0 | |
| 350 | Các động cơ quạt gió cấp 1; 876KW; 6600V/3pha/ 91A (111 Công/động cơ) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 0 | |
| 351 | Dùng khí sạch vệ sinh vỏ ngoài của động cơ, đưa động cơ ra vị trí sửa chữa | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 2 | |
| 352 | Tháo rút rotor ra khỏi stator. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 2 | |
| 353 | Vệ sinh rotor và stator. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 2 | |
| 354 | Tháo vệ sinh, kiểm tra ổ trục, thay vòng bi các động cơ; | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 2 | |
| 355 | Kiểm tra, đắp và rà lại gối các động cơ đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 2 | |
| 356 | Vệ sinh hộp đầu cáp, đánh bóng đầu cốt, siết chặt lại các mối nối điện; | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 2 | |
| 357 | Tháo két làm mát, vệ sinh trong và ngoài bề mặt các giàn ống trao đổi nhiệt, kiểm tra các gioăng chèn giữa két làm mát và thân vỏ động cơ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 2 | |
| 358 | Tháo, vệ sinh cánh quạt làm mát, đánh rỉ sơn lại côn đầu hút và phía trong hộp gió hệ thống làm mát | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 2 | |
| 359 | Vệ sinh, đánh rỉ, sơn lại chân bệ động cơ; | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 2 | |
| 360 | Kiểm tra, vệ sinh hệ thống dây dẫn và điện trở sấy động cơ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 2 | |
| 361 | Kiểm tra bảo dưỡng hộp đấu nối TI trung tính động cơ. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 2 | |
| 362 | Đưa rotor vào stator. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 2 | |
| 363 | Lắp hoàn thiện và căn chỉnh gối 1 gối 2 động cơ. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 2 | |
| 364 | Kiểm tra gioăng làm kín, đưa động cơ vào vị trí vận hành. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 2 | |
| 365 | Các động cơ quạt gió chính 1120KW; 6600V (147 Công/động cơ) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 0 | |
| 366 | Dùng khí sạch vệ sinh vỏ ngoài của động cơ, đưa động cơ ra vị trí sửa chữa. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 2 | |
| 367 | Tháo rút rotor ra khỏi stator. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 2 | |
| 368 | Vệ sinh rotor và stator. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 2 | |
| 369 | Tháo vệ sinh, kiểm tra ổ trục, thay vòng bi các động cơ; | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 2 | |
| 370 | Kiểm tra, đắp và rà lại gối các động cơ đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 2 | |
| 371 | Vệ sinh hộp đầu cáp, đánh bóng đầu cốt, siết chặt lại các mối nối điện; | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 2 | |
| 372 | Tháo két làm mát, vệ sinh trong và ngoài bề mặt các giàn ống trao đổi nhiệt, kiểm tra các gioăng chèn giữa két làm mát và thân vỏ động cơ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 2 | |
| 373 | Tháo, vệ sinh cánh quạt làm mát, đánh rỉ sơn lại côn đầu hút và phía trong hộp gió hệ thống làm mát | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 2 | |
| 374 | Vệ sinh, đánh rỉ, sơn lại chân bệ động cơ. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 2 | |
| 375 | Kiểm tra, vệ sinh hệ thống dây dẫn và điện trở sấy động cơ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 2 | |
| 376 | Kiểm tra bảo dưỡng hộp đấu nối TI trung tính động cơ. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 2 | |
| 377 | Đưa rotor vào stator. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 2 | |
| 378 | Lắp hoàn thiện và căn chỉnh gối 1 gối 2 động cơ. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 2 | |
| 379 | Kiểm tra gioăng làm kín, đưa động cơ vào vị trí vận hành. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 2 | |
| 380 | Các động cơ quạt khói 1062KW (147 Công/động cơ) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 0 | |
| 381 | Dùng khí sạch vệ sinh vỏ ngoài của động cơ, đưa động cơ ra vị trí sửa chữa | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 2 | |
| 382 | Tháo rút rotor ra khỏi stator. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 2 | |
| 383 | Vệ sinh rotor và stator. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 2 | |
| 384 | Tháo vệ sinh, kiểm tra ổ trục, thay vòng bi động cơ quạt khói 1. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 1 | |
| 385 | Tháo vệ sinh, kiểm tra ổ trục, thay vòng bi động cơ quạt khói 2. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 1 | |
| 386 | Kiểm tra, đắp và rà lại gối các động cơ đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 2 | |
| 387 | Vệ sinh hộp đầu cáp, đánh bóng đầu cốt, siết chặt lại các mối nối điện; | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 2 | |
| 388 | Tháo két làm mát, vệ sinh trong và ngoài bề mặt các giàn ống trao đổi nhiệt, kiểm tra các gioăng chèn giữa két làm mát và thân vỏ động cơ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 2 | |
| 389 | Tháo, vệ sinh cánh quạt làm mát, đánh rỉ sơn lại côn đầu hút và phía trong hộp gió hệ thống làm mát | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 2 | |
| 390 | Vệ sinh, đánh rỉ, sơn lại chân bệ động cơ; | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 2 | |
| 391 | Kiểm tra, vệ sinh hệ thống dây dẫn và điện trở sấy động cơ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 2 | |
| 392 | Kiểm tra bảo dưỡng hộp đấu nối TI trung tính động cơ. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 2 | |
| 393 | Đưa rotor vào stator. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 2 | |
| 394 | Lắp hoàn thiện và căn chỉnh gối 1 gối 2 động cơ. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 2 | |
| 395 | Kiểm tra gioăng làm kín, đưa động cơ vào vị trí vận hành. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 2 | |
| 396 | Thí nghiệm các động cơ trung áp 6,6KV | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 0 | |
| 397 | Thí nghiệm các động cơ trung áp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 6 | |
| 398 | Các động cơ bơm dầu thuỷ lực các quạt gió chính | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 0 | |
| 399 | Đại tu động cơ bơm dầu quạt gió chính; 0.75KW; 400V/3pha | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 4 | |
| 400 | Thí nghiệm động cơ không đồng bộ 400Vac; | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 1 máy | 4 | |
| 401 | Các động cơ bơm thu hồi nước ngưng bộ sấy không khí bằng hơi | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 0 | |
| 402 | Đại tu các động cơ bơm nước ngưng bộ sấy không khí bằng hơi; 5.5kW; 400V/3pha | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 2 | |
| 403 | Thí nghiệm động cơ không đồng bộ 400Vac; | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 1 máy | 2 | |
| 404 | Các máy biến áp cấp nguồn động cơ quạt khói | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Máy | 0 | |
| 405 | Đại tu các máy biến áp 6,6KV/690V/690V, 1,6MVA | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Máy | 2 | |
| 406 | Thí nghiệm các máy biến áp 6,6KV/690V/690V, 1,6MVA | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | máy | 2 | |
| 407 | Các tủ biến tần điều khiển động cơ quạt khói | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tủ | 0 | |
| 408 | Các tủ biến tần điều khiển động cơ quạt khói số 1/2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 2 | |
| 409 | Các động cơ bơm dầu tấm chắn ELRAM | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 0 | |
| 410 | Đại tu động bơm dầu thuỷ lực các tấm chắn ELRAM CS | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 26 | |
| 411 | Thí nghiệm động cơ không đồng bộ 400Vac; | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 26 | |
| 412 | Các động cơ dẫn động bộ sấy không khí kiểu quay | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 0 | |
| 413 | Đại tu động cơ dẫn động chính và dự phòng bộ sấy không khí kiểu quay nhánh A/B;11KW; 400V/3pha | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 4 | |
| 414 | Thí nghiệm động cơ không đồng bộ 400Vac; | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 1 máy | 4 | |
| 415 | Các động cơ bơm dầu làm mát gối bộ sấy không khí kiểu quay | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 0 | |
| 416 | Đại tu động cơ làm mát dầu gối trục bộ sấy không khí kiểu quay CS | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 4 | |
| 417 | Thí nghiệm động cơ không đồng bộ 400Vac; | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 1 máy | 4 | |
| 418 | Các động cơ dẫn động tấm chèn bộ sấy không khí kiểu quay | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 0 | |
| 419 | Đại tu các động cơ tấm chèn bộ sấy CS | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 6 | |
| 420 | Thí nghiệm động cơ không đồng bộ 400Vac; | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 1 máy | 6 | |
| 421 | 2.4. Hệ thống thải xỉ đáy lò | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 0 | |
| 422 | Đại tu động cơ máy nghiền xỉ đáy lò; 7.5kW; 400V/3pha/ 14A | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 2 | |
| 423 | Đại tu động cơ quạt sục phễu tro lọc bụi; 5.5kW; 400V/3pha/ 11.5A | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 2 | |
| 424 | Đại tu động cơ quạt hút khí Silô; 2.2kW; 415V/3pha/ 4.6A | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 1 | |
| 425 | Đại tu động cơ bơm hút chân không Silo tro bay 65kW; 400V/3pha/ 113A | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 3 | |
| 426 | Bảo dưỡng, sửa chữa bộ sấy khí sục đáy si lô (400Vac; 10kW) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 2 | |
| 427 | Đại tu động cơ máy cấp thải tro khô; 5.5kW; 400V/3pha/ 10.6A | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 1 | |
| 428 | Đại tu động cơ ống lồng máy cấp thải tro khô; 2.2kW; 400V/3pha | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 1 | |
| 429 | Đại tu động cơ máy cấp thải tro ẩm; 5.5kW; 415V/3pha/ 10.6A | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 1 | |
| 430 | Đại tu động cơ máy cấp thải tro ướt; 2.2kW; 400V/3pha | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 2 | |
| 431 | Đại tu động cơ quạt sục đáy Silô; 45kW; 400V/3pha/ 75A | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 2 | |
| 432 | Bảo dưỡng, sửa chữa bộ sấy khí sục phễu tro lọc bụi (400Vac; 3kW) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 1 bộ | 2 | |
| 433 | Đại tu động cơ bơm tống; 195kW; 400V/3pha/ 327A | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 2 | |
| 434 | Đại tu động cơ cơ bơm tưới; 9.3kW; 400V/3pha/ 18A | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 2 | |
| 435 | Đại tu động cơ bơm nước xả tràn thuyền xỉ; 12kW; 400V/3pha/ 22A | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 2 | |
| 436 | Thí nghiệm động cơ không đồng bộ 400Vac; | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 1 máy | 16 | |
| 437 | Thí nghiệm động cơ không đồng bộ 400Vac; | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 1 máy | 4 | |
| 438 | Thí nghiệm động cơ không đồng bộ 400Vac; 195kW | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 1 cái | 2 | |
| 439 | Thí nghiệm động cơ không đồng bộ 400Vac; 65kW | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 1 máy | 3 | |
| 440 | 2.5. Hệ thống xử lý nước lò | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 0 | |
| 441 | Đại tu động cơ bơm bơm định lượng Amôniắc; 1.5 kW; 400V/3pha/ 3.5A /1420 v/p | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 2 | |
| 442 | Đại tu động cơ bơm định lượng Hyđrazin; 2.2 kW; 400V/3pha/ 4.8A /1420 v/p | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 2 | |
| 443 | Đại tu động cơ bơm định lượng phốt phát; 1.1 kW; 400V/3pha/ 2.6A | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 2 | |
| 444 | Đại tu động cơ khuấy bể phốt phát ; 0.55 kW; 400V/3pha/ 1.6A /1380 v/p | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 1 | |
| 445 | Đại tu động cơ bơm mẫu nước xả lò; 0.75 kW; 400V/3pha | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 1 | |
| 446 | Thí nghiệm động cơ không đồng bộ 400Vac; | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 1 máy | 8 | |
| 447 | C. Phần đo lường điều khiển | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 0 | |
| 448 | 3.1. Thiết bị đo lường - điều khiển phần áp lực | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 0 | |
| 449 | Màn hình hiển thị mức nước bao hơi bằng Hydrastep tại chỗ và tại phòng điều khiển trung tâm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 4 | |
| 450 | Bộ điều khiển van an toàn điện xả áp suất quá nhiệt cuối | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 2 | |
| 451 | Hợp bộ đo mức nước bao hơi bằng Hydrastep | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 2 | |
| 452 | Công tắc đo mức nước bao hơi của Hydrastep | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 32 | |
| 453 | Van Rotork IQ có màn hình giao diện cài đặt bằng Setting tool | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 25 | |
| 454 | Thiết bị đo nhiệt độ loại cặp nhiệt kiểu E (0-400 độ C và 0-650 độ C) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 41 | |
| 455 | Thiết bị đo nhiệt độ loại cặp nhiệt kiểu K (0-800 độ C) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 62 | |
| 456 | Transmitter đo mức nước bao hơi kiểu EJA-130, dải đo (-645,5 đến -119,9 mm) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 4 | |
| 457 | Transmitter đo lưu lượng kiểu EJA-440A ( dải đo từ 0-325 kg/s) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 3 | |
| 458 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ (Hãng DIN dải đo từ 0-60kg/cm2 và 0-325kg/cm2) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 9 | |
| 459 | Cơ cấu chấp hành van khí nén kiểu (UCH BODY A216WCB) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 5 | |
| 460 | Transmitter đo áp suất kiểu EJA-440A, dải đo từ 0-300kg/cm2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 5 | |
| 461 | 3.2. Thiết bị đo lường - điều khiển hệ thống nghiền than | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 0 | |
| 462 | Cơ cấu chấp hành van khí nén điều chỉnh áp lực gió chèn máy nghiền | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 4 | |
| 463 | Van cách ly gió chèn máy nghiền | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 4 | |
| 464 | Van khí cách ly đổ bi vào máy nghiền | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 8 | |
| 465 | Van Rotock điện cơ ( kiểu xích kéo 16AFA14A ) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 16 | |
| 466 | Van cách ly than vào Siclon điều khiển bằng khí | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 8 | |
| 467 | Van hơi dập lửa các máy nghiền | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 4 | |
| 468 | Chuyển đổi đo nhiệt độ nhiệt nhiệt điện trở kiểu RTD (0-200 độ C) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 68 | |
| 469 | Chuyển đổi đo nhiệt độ cặp nhiệt kiểu J (0-150 độ C) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 8 | |
| 470 | Công tắc đo nhiệt độ dầu bôi trơn máy nghiền ( CONTACT) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 4 | |
| 471 | Công tắc báo mức bể dầu máy nghiền và mức dầu gối đỡ máy nghiền | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 12 | |
| 472 | Transmitter đo áp suất kiểu EJA dải đo (0-1200mmH2O), (0-300kG/cm2),(0-10kG/cm2),(0-5kG/cm2) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 40 | |
| 473 | Transmitter đo chênh áp kiểu EJA-110A (0-50 mmH2O) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 4 | |
| 474 | Transmitter đo chênh áp kiểu W30101 (Dải đo từ -125 đến +125 mmH2O) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 2 | |
| 475 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ Hãng WIKA dải đo từ 0-10 kg/cm2 và từ 0-600kg/cm2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 28 | |
| 476 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ kiểu (2088 Smart) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 12 | |
| 477 | Van điện từ điều khiển khí nén hệ thống phun mỡ bánh răng máy nghiền | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 8 | |
| 478 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ hệ thống phun mỡ bánh răng máy nghiền | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 24 | |
| 479 | Bộ điều áp + Phin lọc hệ thống phun mỡ bánh răng máy nghiền | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 8 | |
| 480 | Công tắc áp suất phun mỡ bánh răng máy nghiền | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 4 | |
| 481 | 3.3. Thiết bị đo lường - điều khiển hệ thống đốt cháy | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 0 | |
| 482 | Thiết bị tạo cao áp cho hệ thống đánh lửa (P/N 07600102) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 20 | |
| 483 | Cần đánh lửa (EXCITER ROG, O6000003 SH) và Bugi đánh lửa (IGNITER TIP, P/N 05000001) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 20 | |
| 484 | Cảm biến giám sát cường độ cháy của vòi dầu và vòi than (Type UK600IR) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 36 | |
| 485 | Bộ giám sát cường độ cháy của vòi dầu kèm và vòi than (MFD.SA) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 32 | |
| 486 | Cơ cấu chấp hành van khí nén kiểu (UCH BODY A216WCB) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 7 | |
| 487 | Van hơi hoá mù, van hơi làm sạch, van dầu đốt lò kiểu (AIRTORQUE AT10SR5) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 60 | |
| 488 | Van cách ly gió cấp 3 vào vòi đốt (AIRTORQUE, AT40DA F07) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 16 | |
| 489 | Transmitter đo áp suất kiểu EJA-430A, dải đo từ 0-40kg/cm2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 10 | |
| 490 | Van khí ON/OFF đóng mở đường dầu đốt lò | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 4 | |
| 491 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ (dải đo từ 0-40kg/cm2) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 7 | |
| 492 | Công tắc áp suất dầu đến các vòi đốt (TS243GDR04, X210AMK 0,4-2,5 kg/cm2) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 54 | |
| 493 | Transmitter đo lưu lượng (0-8 kg/s) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 3 | |
| 494 | Đồng hồ do nhiệt độ tại chỗ (WIKA 0-150 độ C) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 3 | |
| 495 | Thiết bị đo nhiệt độ (0-150 độ C) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 10 | |
| 496 | Công tắc đo nhiệt độ dầu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1 | |
| 497 | Cơ cấu nâng hạ vòi dầu và cần đánh lửa | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 40 | |
| 498 | Panel điều khiển các cụm vòi đốt dầu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 20 | |
| 499 | Hệ thống sấy dầu bằng điện | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 1 | |
| 500 | Bộ giám sát cường độ cháy của vòi dầu khởi động (MFD.SA) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 4 | |
| 501 | 3.4. Thiết bị đo lường - điều khiển hệ thống khói gió. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 0 | |
| 502 | Thiết bị hệ thống khói gió | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 0 | |
| 503 | Thiết bị phân tích Oxy trong khói thoát (Hãng LAND Model 1210) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 4 | |
| 504 | Bộ điều chỉnh cánh động quạt gió chính | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 2 | |
| 505 | Tấm chắn thuỷ lực (EKSI) cho đường gió cấp 1, cấp 2 và đường khói | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 20 | |
| 506 | Van Rotork IQ có màn hình giao diện cài đặt bằng Setting tool | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 28 | |
| 507 | Thiết bị đo nhiệt độ loại cặp nhiệt kiểu E (0-650 độ C) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 24 | |
| 508 | Thiết bị đo nhiệt độ cặp nhiệt kiểu J (0-150 độ C) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 12 | |
| 509 | Thiết bị đo nhiệt độ nhiệt nhiệt điện trở kiểu RTD (0-200 độ C) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 12 | |
| 510 | Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ (WIKA 0-120 độ C) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 6 | |
| 511 | Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ có tiếp điểm, nhiệt kế áp kế (STARK 0-160 độ C) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 4 | |
| 512 | Thiết bị đo nhiệt độ dầu ( CONTACT) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 513 | Transmitter đo áp suất kiểu EJA-110A, dải đo từ 0-2000 mmH2O | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 32 | |
| 514 | Transmitter đo chênh áp kiểu EJA-110A (0-50 mmH2O) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 38 | |
| 515 | Công tắc áp suất báo tín hiệu cao, thấp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 6 | |
| 516 | Công tắc chênh áp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 4 | |
| 517 | Thiết bị đo độ rung đầu dẫn động và không dẫn động quạt gió,khói.(BENTLY NEVADA, 0-20mm/s) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 16 | |
| 518 | Công tắc lưu lượng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 519 | Công tắc mức | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 6 | |
| 520 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ Hãng WIKA dải đo từ 0-6 Bar và 0-100 Bar | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 8 | |
| 521 | Tấm chắn thuỷ lực (EKSI) cho quạt khói và quạt gió cấp 1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 4 | |
| 522 | Thiết bị hệ thống bộ sấy không khí kiểu quay | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 0 | |
| 523 | Sensor điều chỉnh khoảng cách của tấm chèn với bộ sấy không khí kiểu quay. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 6 | |
| 524 | Công tắc giới hạn Mô men động cơ nâng hạ tấm chèn số 1, 2 bộ sấy không khí | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 4 | |
| 525 | Thiết bị giám sát tốc độ quay của bộ sấy không khí | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 4 | |
| 526 | Thiết bị đo nhiệt độ loại cặp nhiệt kiểu E (0-400 độ C) (Kiểm tra, sửa chữa, hiệu chỉnh thiết bị) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 10 | |
| 527 | Thiết bị đo nhiệt độ độ gối trục bộ sấy không khí | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 4 | |
| 528 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 4 | |
| 529 | Tủ điều khiển nâng hạ tấm chèn bộ sấy không khí | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tủ | 6 | |
| 530 | Công tắc báo trạng thái kéo lên hết, xuống hết của động cơ nâng hạ tấm chèn số 1, 2 bộ sấy không khí | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 8 | |
| 531 | Công tắc báo vị trí khi tấm chèn tiếp xúc với vành chèn của bộ sấy không khí | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 12 | |
| 532 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, chạy thử mạch điều khiển của tấm chèn bộ sấy không khí vòi thổi bụi | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mạch | 6 | |
| 533 | Công tắc giới hạn Mô men động cơ nâng hạ tấm chèn số 3 bộ sấy không khí | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 534 | Công tắc báo trạng thái kéo lên hết, xuống hết của động cơ nâng hạ tấm chèn số 3 bộ sấy không khí | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 4 | |
| 535 | Thiết bị đo nhiệt độ loại cặp nhiệt kiểu E (0-400 độ C) (Kiểm tra, sửa chữa, thay thế, hiệu chỉnh thiết bị) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 12 | |
| 536 | 3.5. Thiết bị đo lường - điều khiển hệ thống xử lý nước lò | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 0 | |
| 537 | Đồng hồ chỉ thị mức | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 538 | Thiết bị phân tích nồng độ SILICA hệ thống xử lí nước lò | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 1 | |
| 539 | Thiết bị phân tích OXY hoà tan hệ thống xử lí nước lò | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 1 | |
| 540 | Bộ phân tích HYDRAZINE N2H4 hệ thống xử lí nước lò | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 1 | |
| 541 | Thiết bị đo nhiệt độ (Thermo-couple) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1 | |
| 542 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ (WIKA dải đo: 0- 7kg/cm2, 0- 1000psi) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 13 | |
| 543 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ ( AHCROFT, Dải do 0- 5000psi, 0-350kg/cm2) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 4 | |
| 544 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ (WIKA,1.4751 Dải đo -1 đến 1,5bar) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 545 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ kiểu (WIKA: Dải đo 0-4kg/cm2, 0-60psi) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1 | |
| 546 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ (WIKA, EN337-1, Dải đo 0- 400bar) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 547 | Đồng hồ chỉ thị lưu lượng tại chỗ (ASCROFT, dải đo: 0- 100) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 13 | |
| 548 | Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ (ASHCROFT, Dải đo:0-100) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 10 | |
| 549 | Công tắc báo mức (MODEL 41A.A-2.M4.WP, OFFICKNE OROBICHE) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1 | |
| 550 | Công tắc mức (GEMS Switch Modulle, P/N 87480) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 5 | |
| 551 | Công tắc lưu lượng ống góp nước làm mát cho hệ thống nước lò (MODEL MEDONNELL FLOW SWITCH) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1 | |
| 552 | Bộ phân tích độ dẫn GLI MODEL 53 cho nước ngưng, nước cấp, nước làm mát tự dùng (SSS-CIT191, 157, 166, 146) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 4 | |
| 553 | Thiết bị phân tích PH( GLI- MODEL 33) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 5 | |
| 554 | Panel điều khiển các thiết bị xử lý nước lò | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tủ | 1 | |
| 555 | Cơ cấu điều chỉnh năng suất bơm phốt phát MODEL SC ITALY | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 2 | |
| 556 | Bộ phân tích độ dẫn GLI MODEL 53 cho bao hơi, hơi bão hòa, hơi quá nhiệt (SSS-CIT114, 128, 138) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 3 | |
| 557 | 3.6. Thiết bị đo lường - điều khiển hệ thống thải tro, xỉ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 0 | |
| 558 | Van khí đóng mở ( kiểu 54290017+1900006M+3500042) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 8 | |
| 559 | Van khí đóng mở ( kiểu 54191023+1900006M+35000382) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 30 | |
| 560 | Van khí đóng mở cửa ra xỉ(54391023+1900006M+35500192) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 2 | |
| 561 | Van khí đóng mở (MODELE290A11+ 10700289) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 2 | |
| 562 | Van khí đóng mở (MODELE290A20+ 10700289) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 1 | |
| 563 | Van khí đóng mở (MODEL 55100052 hoặc SCG551) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 64 | |
| 564 | Thiết bị đo nhiệt độ (3144-D-2-NA-B4-M5-Q4, SMART) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 6 | |
| 565 | Thiết bị đo nhiệt độ kiểu (PT100) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 19 | |
| 566 | Thiết bị đo nhiệt độ kiểu RTD | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 12 | |
| 567 | Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ (WIKA 0-200 độ C) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 568 | Công tắc đo nhiệt độ( CONTACT) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 8 | |
| 569 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ (WIKA, 232,5, Dải đo 0- 10kg/cm2) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 5 | |
| 570 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ (WIKA, 232,5, Dải đo 0- 16kg/cm2) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 571 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ quạt hút chân không A, B (WIKA, 232,5, Dải đo -760mmHg đến 0mmHg) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 572 | Công tắc áp suất Type GM-201-02-6AK-22- SWITZER, 0- 16kg/cm2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 5 | |
| 573 | Hạng mục:Hợp bộ đo mức Sóng siêu âm (MODEL LC050, LC LEVEL, COMMANDER hoặc Miniflex LR) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 4 | |
| 574 | Transmitter đo áp suất kiểu 2088-G3-S-22-D-2-M-5-B4-Q4, Dải đo 0- 20kg/cm2 Fisher Rosemount | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 9 | |
| 575 | Transmitter đo áp suất (2088A-1-S-22-D-2-M5-B4-Q4, ROSEMOUNT, Dải đo -760mmHg đến 0mmHg) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 8 | |
| 576 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ (WIKA, 232,5, Dải đo 0-1.6, 0-2.5, 0-4, 0-6kg/cm2) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 13 | |
| 577 | Công tắc đo mức P2EXELBROOK-METEK | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 3 | |
| 578 | Công tắc áp suất kiểu (GM-201-02-A7K-22, SWITZER, 0-10kg/cm2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 8 | |
| 579 | Hạng mục:Công tắc áp suất kiểu (GM-201-02-C2K-22-X1, SWITZER) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 10 | |
| 580 | Công tắc áp suất kiểu (HDECSCOPE, 1- 16kg/cm2) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 581 | Hệ thống van xung súng bắn cổ góp silo tro | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 22 | |
| 582 | Tủ điều khiển hệ thống van xung súng bắn khí cổ góp silo tro A, B | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tủ | 2 | |
| 583 | Công tắc chênh áp ( loại GM-301-06-C6D-33) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 3 | |
| 584 | Đồng hồ đo chênh áp tại chỗ (WIKA, dải đo 0-400mmWC) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 3 | |
| 585 | Kiểm tra, thay thế tủ đấu nối trung gian | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tủ | 2 | |
| 586 | Tủ điều khiển hệ thống van xung súng bắn khí quạt hút khí dư silo tro | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tủ | 1 | |
| 587 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ quạt hút chân không C (WIKA, 232,5, Dải đo -760mmHg đến 0mmHg) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1 | |
| 588 | 3.7. Thiết bị đo lường - điều khiển hệ thống máy cấp than nguyên | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 0 | |
| 589 | Bo mạch điều khiển máy cấp than nguyên hãng STOCK 196NT | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 8 | |
| 590 | Bộ cầu chỉnh lưu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 8 | |
| 591 | Biến tần điều khiển máy cấp than nguyên | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 8 | |
| 592 | Màn hình hiển thị máy cấp than nguyên hãng STOCK 196NT | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 8 | |
| 593 | Biến áp cách ly (T 700-0000, hãng Trans pak) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 16 | |
| 594 | Biến áp cấp nguồn cho màn hình, bo mạch (RL-00803) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 8 | |
| 595 | Áp tô mát kiểu (HRCI-CC, 30A, ABB, USA) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 24 | |
| 596 | Áp tô mát kiểu (Siemens, 5Sx22, 230/400V) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 48 | |
| 597 | Rơ le kiểu (RR2P-U, AC120V/50Hz) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 104 | |
| 598 | Biến áp (ES-10075 453) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 8 | |
| 599 | Biến áp DONGAN (ES10150 386, 220V/380V/460V/416V) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 8 | |
| 600 | Biến áp MT-7-12 (USA) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 8 | |
| 601 | Rơ le điều khiển HL2-H-DC24V (Japan) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 56 | |
| 602 | Thiết bị giám sát tốc độ băng tải máy cấp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 8 | |
| 603 | Cảm biến đo tốc độ động cơ quay băng máy cấp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 8 | |
| 604 | Thiết bị theo dõi, báo tắc than xuống máy nghiền | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 8 | |
| 605 | Thiết bị báo mức than trên băng tải máy cấp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 8 | |
| 606 | Biến áp cấp nguồn điều khiển cho máy cấp (PC-34-700) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 8 | |
| 607 | Load Cell cảm biến khối lượng (C19387-1;C19387-2) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 16 | |
| 608 | Khoá điều khiển kiểu YSK 2-211, 250V/6A | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 8 | |
| 609 | Khoá điều khiển kiểu (9011 ZB9 KA1) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 32 | |
| 610 | Nút ấn điều khiển (9001 ZB9 KA2) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 48 | |
| 611 | Đèn tín hiệu đóng, mở thiết bị kiểu (800H-PRL16A, 120V/50Hz) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 56 | |
| 612 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, chỉnh định lại toàn bộ hệ thống các máy cấp than nguyên | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Máy | 8 | |
| 613 | 3.8. Thiết bị đo lường- điều khiển hệ thống súng bắn khí bunke than nguyên | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 0 | |
| 614 | Bộ chia khí + Cuộn dây | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 40 | |
| 615 | Bộ điều áp + Phin lọc khí và lọc dầu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 8 | |
| 616 | Tủ điều khiển hệ thống bắn khí bunke than nguyên | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tủ | 8 | |
| 617 | D. Kiểm tra chạy nghiệm thu thiết bị sau đại tu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 0 | |
| 618 | 4.1. Chạy thiết bị quay | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 0 | |
| 619 | Chạy kiểm tra đơn lẻ các động cơ 6,6 KV | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 11 | |
| 620 | Chay kiểm tra các máy nghiền, quạt khói quạt gió, quạt tăng áp khi nắp nối trục | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Thiết bị | 11 | |
| 621 | Chạy kiểm tra các thiết bị van, tấm chắn, máy thổi bụi bơm, quạt dùng động cơ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 622 | Lập bảng thống kê, đánh giá kết quả các thiết bị chạy kiểm tra | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 1 | |
| 623 | 4.2. Nén áp lực, kiểm tra độ kín thiết bị áp lực | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 0 | |
| 624 | Thiết lập sơ đồ phục vụ việc nén áp lực lò hơi | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 1 | |
| 625 | Chạy hệ thống bơm cấp, nén kiểm tra hệ thống áp lực | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 1 | |
| 626 | Lập bảng thống kê, đánh giá chất lượng thiết bị | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 1 | |
| 627 | 4.3. Khởi động lò hơi sau đại tu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 0 | |
| 628 | Chạy tuần tự thiết bị sau khi sửa chữa xong | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 1 | |
| 629 | Khởi động lò và mang tải định mức trong thời gian 72 giờ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 630 | CHI PHÍ VẬT TƯ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 0 | |
| 631 | Băng dính cách điện cao áp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cuộn | 10 | |
| 632 | Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cuộn | 149 | |
| 633 | Băng tan (cao su non) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cuộn | 154 | |
| 634 | Bao tải dứa 100 kg | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 500 | |
| 635 | Bao tải dứa 50 kg | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 90 | |
| 636 | Bạt nylon | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | M2 | 32 | |
| 637 | Bê tông chịu nhiệt TAICAST VN 13 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 800 | |
| 638 | Bình gas công nghiệp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 1.560 | |
| 639 | Bông cách nhiệt dùng để nhiệt luyện 7200x610x25mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hộp | 1 | |
| 640 | Bóng đèn tròn 220 V- 100 W, đuôi xoáy E27 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 75 | |
| 641 | Bông gốm bảo ôn chịu nhiệt ceramic 1260oC, 96kg/m3 (610x3600x50mm) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cuộn | 31 | |
| 642 | Bông Rockwool dạng cuộn có lưới thép 600oC, 100kg/m3 (600x5000x25mm) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cuộn | 64 | |
| 643 | Bông Rockwool dạng cuộn có lưới thép 650oC, 100kg/m3 (600x5000x50mm) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cuộn | 105 | |
| 644 | Bông thủy tinh không lưới 100 kg/m3 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | M3 | 56 | |
| 645 | Bông thủy tinh tấm không lưới 50kg/m3 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | M3 | 20 | |
| 646 | Bột đất sét | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 800 | |
| 647 | Bột rà mịn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 7 | |
| 648 | Bột rà thô | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 7 | |
| 649 | Cao su tấm dầy 2mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 17,4 | |
| 650 | Cao su tấm dầy 4mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 5 | |
| 651 | Chếch nhựa 45 độ phi 160 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 12 | |
| 652 | Chổi cước | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 12 | |
| 653 | Chổi đánh rỉ sét | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 287 | |
| 654 | Chổi quét rác | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 10 | |
| 655 | Chổi sơn nhỏ ( | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 4 | |
| 656 | Chổi sơn trung (50 - 100mm) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 80 | |
| 657 | Chụp sứ số 6 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 110 | |
| 658 | Cồn công nghiệp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lít | 28 | |
| 659 | Đá cắt 100 x 16 x 1,6mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 24 | |
| 660 | Đá cắt 125x22x2mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2.483 | |
| 661 | Đá cắt phi 355x3x25.4mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 214 | |
| 662 | Đá mài 100 x 6 x 16mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 26 | |
| 663 | Đá mài 125x22x6mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1.167 | |
| 664 | Đai thép giữ ống phi 160 dầy 2ly | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | cái | 115 | |
| 665 | Dầu Alpha SP 320 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lít | 160 | |
| 666 | Dầu Alpha SP 460 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lít | 588 | |
| 667 | Dầu Alpha SP 680 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lít | 2.508 | |
| 668 | Dầu Castrol Hyspin AWS 32 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lít | 52 | |
| 669 | Dầu chống rỉ RP7 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bình | 226,66 | |
| 670 | Dầu CN bôi trơn Energol-HLP-68 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lít | 290 | |
| 671 | Dầu CN GEAR-OIL-90XP (BP Energear 90) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lít | 30 | |
| 672 | Dầu CN Klubersynth-GH6-460 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lít | 820 | |
| 673 | Dầu DO 0,05% S | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lít | 863 | |
| 674 | Dầu tẩy rửa vi mạch ECC | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hộp | 3 | |
| 675 | Dây điện chịu nhiệt của HT sấy dầu 2x2.5 (13MTFJ2-CF) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mét | 30 | |
| 676 | Dây hàn W49-VD phi 1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 40 | |
| 677 | Dây thép inox SUS 304 phi 4mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 160 | |
| 678 | Dây thép mạ kẽm 2mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 184,5 | |
| 679 | Dây thép mạ kẽm 3mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 6 | |
| 680 | Dây thừng đay phi 8 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mét | 250 | |
| 681 | Điện cực vol fram AC 2.4 mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 370 | |
| 682 | Dung môi pha sơn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 8 | |
| 683 | Gạch chịu lửa 230x180x70 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Viên | 1.000 | |
| 684 | Găng tay BHLĐ tráng cao su | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Đôi | 25 | |
| 685 | Găng tay vải sợi BHLĐ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Đôi | 30 | |
| 686 | Giấy nhám mịn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tờ | 185 | |
| 687 | Giấy nhám P600 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tờ | 45 | |
| 688 | Giẻ lau máy | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 1.751,5 | |
| 689 | Gỗ ván 2500x250x30 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | M3 | 8,5 | |
| 690 | Hỗn hợp vữa các bô đun | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 700 | |
| 691 | Keo dán PVC | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tuýp | 23 | |
| 692 | Keo đỏ (Silicon đỏ) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tuýp | 118 | |
| 693 | Keo silicon chịu nhiệt RTV60 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hộp | 6 | |
| 694 | Khí Acetylen (C2H2) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 50 | |
| 695 | Khí Argon | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Chai | 189 | |
| 696 | Khí nitơ (N2) 99, 99% (Chai) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Chai | 3 | |
| 697 | Khí ôxy (O2) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Chai | 1.175 | |
| 698 | Lạt buộc L= 200mm- 250mm, | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1.129 | |
| 699 | Lưới thép inox 7.5x7.5x1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | M2 | 130 | |
| 700 | Mỡ chịu nhiệt MultifaK-EP2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 481 | |
| 701 | Mỡ SKF LGHP 2/1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 16 | |
| 702 | Nhôm múi bọc bảo ôn tường lò dầy 0,9mm CLASSIC 38/200/1000 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m | 31 | |
| 703 | Nước thủy tinh | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 500 | |
| 704 | Ống kẹp điện cực 2.4mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 16 | |
| 705 | Ống nhựa PVC loại C3 phi 160 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mét | 230 | |
| 706 | Ống ốp điện cực 2.4mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 94 | |
| 707 | Ống thép CT3 phi 108x5 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 924 | |
| 708 | Ống thép CT3 phi 60x4.5 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 153 | |
| 709 | Paranhit 1500 x 1500 x 3mm, T = 250oC, P = 4Mpa | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | M2 | 7 | |
| 710 | Paranhit tấm, KT: Rộng 1000, dày 3 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mét | 39,5 | |
| 711 | Pin vuông 9V | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Viên | 53 | |
| 712 | Que hàn điện AWS A5.5 E8016-B2 Ф3.2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 120 | |
| 713 | Que hàn E4301 phi 3.2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 266 | |
| 714 | Que hàn E7018 Phi 3.2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 21 | |
| 715 | Que hàn EA 395/9 phi 3.2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 20 | |
| 716 | Que hàn inox 309L phi 3.2mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 70 | |
| 717 | Que hàn inox KST 308 phi 3.2 (OK 308L) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 46 | |
| 718 | Que hàn N46 Phi 3.2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 2.349,5 | |
| 719 | Que hàn N55 - 6B (I) 3.2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 64 | |
| 720 | Que hàn OK 21.03 phi 3.2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 15 | |
| 721 | Que hàn tig 9CrMoV - N (AWS A5 2.8 FR 90S - B9) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 22 | |
| 722 | Que hàn Tig A5.28 ER90S-B3 phi 2.4 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 37,4 | |
| 723 | Que hàn tig TG-50 (ER70S-G) phi 2.4 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 20 | |
| 724 | Que hàn TIG: ER80S-B2 phi 2,4 (OK TIGROD 13.16) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 129 | |
| 725 | Sạn sa mốt 2-5 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 2.500 | |
| 726 | Sơn chống rỉ AKD | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lít | 72 | |
| 727 | Sơn chống rỉ chịu nhiệt (Epoxy SA-SL) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 10 | |
| 728 | Sơn ghi SAK - P1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lít | 38 | |
| 729 | Sơn màu xanh | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lít | 25 | |
| 730 | Tấm cao su chịu nhiệt và hóa chất dầy 10mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | M2 | 20 | |
| 731 | Tấm nhôm dày 1.2mm (bọc bảo ôn) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | M2 | 567 | |
| 732 | Tết Amiăng tẩm chì AGU - 14*14 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 10 | |
| 733 | Tết Amiăng tẩm chì AGU - 50 - 10*10 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 8 | |
| 734 | Tết amiăng tẩm chì AGU-50-16x16 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 28 | |
| 735 | Tết Amiăng tẩm chì AGU-50-20x20 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 18 | |
| 736 | Tết chèn van cao áp 10x10, P=205, T=540oC (P= 207, T= 541oC) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 22 | |
| 737 | Tết chèn van cao áp 4x4, P=205, T=540oC | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 2 | |
| 738 | Tết chèn van cao áp 5x5, P=205, T=540oC (P= 207, T=540oC) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 9 | |
| 739 | Tết chèn van cao áp 6x6, P=205, T=540oC (P= 207, T=540oC) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 11 | |
| 740 | Tết chèn van cao áp 8x8, P=205, T=540oC | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 10 | |
| 741 | Tết chèn van cao áp loại cối phi 24x12x6 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 4 | |
| 742 | Tết chèn van cao áp loại cối phi 36x19x6 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 4 | |
| 743 | Tết chèn van cao áp loại cối phi 48x32x6 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 4 | |
| 744 | Tết sợi cotton tẩm dầu chì-XbII-31-16x16 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 14 | |
| 745 | Thép chịu mài mòn XAR 400 dầy 30mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 3 | |
| 746 | Thép góc 36x36x3x6000 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 640 | |
| 747 | Thép hộp 120x60x4 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 64,8 | |
| 748 | Thép tấm 2X18H9 D= 20 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 960 | |
| 749 | Thép tấm dày 10mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 413 | |
| 750 | Thép tấm đen D= 3ly | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 2.260,8 | |
| 751 | Thép tấm inox 1.5mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 120 | |
| 752 | Thép tấm inox SUS-304 D=1 ly | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 987 | |
| 753 | Thép tấm inox SUS-304-D=5ly | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 676,7 | |
| 754 | Thép tấm XAR 400-500 chịu mài mòn 10mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | M2 | 36 | |
| 755 | Thép tấm XAR 500 chịu mài mòn 6mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | M2 | 119 | |
| 756 | Thép tròn C45 phi70 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 50 | |
| 757 | Thép tròn CT3 phi 8 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 160 | |
| 758 | Thép tròn Q235 phi 250mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 386 | |
| 759 | Thép U160x64x5 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 18 | |
| 760 | Thép V 125x125x10 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 455 | |
| 761 | Thép V 50 x 50 x 5 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mét | 32 | |
| 762 | Thép V 50 x 50 x 5 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mét | 48 | |
| 763 | Thép V63x63x5mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 1.073 | |
| 764 | Thuốc hiện mầu trắng kiểm tra từ tính: MAGNETIC PARTICLE TESTING MP35 (450ml) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lọ | 2 | |
| 765 | Thuốc kiểm tra từ tính: MAGNETIC PARTICLE SPRAY SM15 (450ml) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lọ | 2 | |
| 766 | Thuốc thẩm thấu : PENETRANT- MEGACHECK MCP-2010 (450ml) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lọ | 11 | |
| 767 | Thuốc thẩm thấu DEVELOPER (450ml/lọ) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lọ | 11 | |
| 768 | Thuốc thử nứt CLEANER (450ml/lọ) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lọ | 22 | |
| 769 | Tôn chịu mài mòn XAR 400 dầy 20mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 3 | |
| 770 | Vải cách nhiệt, dày 1.5mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 16 | |
| 771 | Vải nhám mịn khổ 600 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mét | 2 | |
| 772 | Vải phin trắng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mét | 560,5 | |
| 773 | Vít sắt 3x15 (Bắt tôn) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 55 | |
| 774 | Vữa crôm (RFT-HAG80) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 400 | |
| 775 | Xăng A92 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lít | 187,5 | |
| 776 | Xi măng PC40 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tấn | 0,8 | |
| 777 | CHI PHÍ MÁY THI CÔNG | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 0 | |
| 778 | Ampe mét | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 5 | |
| 779 | Bộ hàn hơi 1 - Thay bằng máy hàn hơi; Mã M00024 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 1.011,6 | |
| 780 | Bộ thử cao áp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 5 | |
| 781 | Bàn tạo áp suất có đồng hồ mẫu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 30,13 | |
| 782 | Bơm nén áp suất bằng tay từ 0 đến 10 Kg/cm2 ( F3.011) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 59,25 | |
| 783 | Bàn thử rung | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 16 | |
| 784 | Bộ cảo vòng bi thuỷ lực SKF - TMBS 150 (150 mm) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 36,58 | |
| 785 | Cầu trục 5T | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 7 | |
| 786 | Cẩu 30T-5T | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 5,2 | |
| 787 | Cẩu 25 tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 0,65 | |
| 788 | Cẩu 15T | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 10 | |
| 789 | Đồng hồ bấm giây | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 2 | |
| 790 | Đồng hồ vạn năng số | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 360,24 | |
| 791 | Hợp bộ đo lường | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 0,28 | |
| 792 | Hợp bộ thí nghiệm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 0,28 | |
| 793 | Kích thuỷ lực 50 tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 39,76 | |
| 794 | Kích thuỷ lực 20 tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 37,7 | |
| 795 | Lò nung kiểm tra nhiệt độ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 160,78 | |
| 796 | Máy nén khí 150m3/h | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 0,35 | |
| 797 | Máy nén khí di động | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 4 | |
| 798 | Máy phun sơn di động | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 15 | |
| 799 | Máy xiết bu lông | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 87,54 | |
| 800 | Máy xiết bu lông | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 10 | |
| 801 | Máy cân bằng dộng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 4 | |
| 802 | Máy đo độ rung | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 4,86 | |
| 803 | Máy uốn ống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 5 | |
| 804 | Mê gôm mét 5000V | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 5 | |
| 805 | Máy kéo 100-120 CV | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 3 | |
| 806 | Máy khoan cầm tay | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 83,6 | |
| 807 | Máy nén khí 10 m3/phút | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 44 | |
| 808 | Máy trộn bê tông 250 lít | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 5,4 | |
| 809 | máy đo điện trở 1 chiều | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 39,29 | |
| 810 | máy đo tỷ số biến | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 0,44 | |
| 811 | Máy hút bụi | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 22 | |
| 812 | máy hàn TIG | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 354,8 | |
| 813 | Máy hàn điện 23 KW | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 1.323,49 | |
| 814 | Máy lốc tôn IMCAR | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 30,46 | |
| 815 | Máy khoan 4,5Kw | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 27,34 | |
| 816 | Máy mài 2,7 Kw | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 1,46 | |
| 817 | Máy bắn vít | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 3 | |
| 818 | Máy kiểm tra siêu âm SONIC 237 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 72 | |
| 819 | Máy nhiệt luyện COOPERHET | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 45,2 | |
| 820 | Máy gia nhiệt cảm ứng vòng bi | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 42 | |
| 821 | Mê ga ôm 500V | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 32,82 | |
| 822 | Máy doa mối hàn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 10 | |
| 823 | Máy cắt 1200w | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 301 | |
| 824 | Máy mài tay 1.2 kw | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 2.097,67 | |
| 825 | Ô tô tải 10T | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 10 | |
| 826 | Pa lăng xích 5 tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 255,9 | |
| 827 | Palăng tay 5 tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 12,6 | |
| 828 | Palăng tay 10 tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 82,08 | |
| 829 | Pa lăng tay 1 tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 1.742,25 | |
| 830 | palăng tay 3 tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 194,8 | |
| 831 | Pa lăng xích 5 tấn và khung treo pa lăng di động | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 4,2 | |
| 832 | Máy đánh rỉ cần tay 1200w | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 10 | |
| 833 | Máy nén khí 65m3/h | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 11,2 | |
| 834 | Bộ cân mẫu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 2 | |
| 835 | Máy đục bê tông cầm tay 1,5KW | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 0,05 | |
| 836 | Máy cắt tôn 5kW | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 2,5 | |
| 837 | Kích thuỷ lực 200 tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 51,52 | |
| 838 | Máy dò tìm khuyết tật bằng siêu âm SONATEST | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 140,8 | |
| 839 | Ô tô tự đổ 7 tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 1 | |
| 840 | Thiết bị phát nguồn mV, mA | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 7,95 | |
| 841 | Máy mài cầm tay 750W | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 63 | |
| 842 | Máy xúc 200CV | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 1 | |
| 843 | Xe cẩu tự hành 10 tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 29,28 | |
| 844 | Cẩu tự hành 15 tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 8,02 | |
| 845 | Xe nâng 2,5 tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 185,42 | |
| 846 | Đồng hồ so | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 23,8 | |
| 847 | Bộ tời mặt đất | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 74,66 | |
| 848 | Máy siêu âm đo chiều dầy Sonatest Alpha Gate+ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 562,65 | |
| 849 | Máy siêu âm rò khuyết tật mối hàn Sonatest D20+ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 201,48 | |
| 850 | Bộ giàn giáo 60 tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 50 | |
| 851 | Pa Lăng 2 Tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 1.196,6 | |
| 852 | Bộ thiết bị kiểm tra kim loại (MT) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 52 | |
| 853 | Quạt thông gió 3 KW | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 4 | |
| 854 | Súng bắn đinh | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 59,25 | |
| 855 | Tời điện 2T | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 0,89 | |
| 856 | Tời điện 5 tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 836,92 | |
| 857 | Thiết bị cài đặt hiệu chỉnh thông số HART communicator | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 19,75 | |
| 858 | Xe tải 5 tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 60,15 | |
| 859 | Xe nâng 5 tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 19,9 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.1744149E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.523.244.700VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là21.744.149.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.523.244.700VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả, giá trị dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:- Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự: 01 hợp đồng sửa chữa, trung đại tu tổng thể lò hơi có năng suất hơi ≥ 870 tấn/giờ trong nhà máy nhiệt điện than (Bao gồm cung cấp vật tư, máy móc thi công, dịch vụ nhân công, không bao gồm cung cấp thiết bị) có giá trị ≥ 10.872.074.500 (Bằng chữ:Mười tỷ, tám trăm bẩy mươi hai triệu, không trăm bẩy mươi tư nghìn, năm trăm đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.872.074.500 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên nghành cơ khí, nhiệt hoặc điện.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa tổng thể hoặc đại tu lò hơi nhiệt điện than (Lò hơi và các thiết bị kèm theo) có năng suất ≥ 870 tấn/giờ. (Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình tham gia) | 7 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công | 4 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành:+ Kỹ sư điện ≥ 01 người;+ Kỹ sư tự động hóa hoặc đo lường điều khiển ≥ 01 người;+ Kỹ sư cơ khí ≥ 01 người;+ Kỹ sư nhiệt ≥ 01 người.(có danh sách và bằng cấp kèm theo trong E-HSĐXKT),- Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa tổng thể hoặc đại tu lò hơi nhiệt điện than (Lò hơi và các thiết bị kèm theo) có năng suất ≥ 870 tấn/giờ. (Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình tham gia) | 7 | 4 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật công nghiệp, có chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn nhóm 2 trở lên.- Đã từng phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt, đại tu, sửa chữa tổng thể lò hơi nhà máy nhiệt điện than năng suất ≥ 870 tấn/giờ. (Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình tham gia) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi