Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220663054-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220644181
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 15:23:00 đến ngày 2022-07-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,464,396,535 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 96,900,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.696594E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9393E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.525.077.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng);- Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành giao thông;- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đo đạc, định vị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trình;- Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị – công suất: 7,5 kW
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị – công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị – trọng lượng tĩnh: 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị – Trọng lượng tĩnh: 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị – trọng lượng tĩnh: 9 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị – Trọng lượng tĩnh: 25 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải cấp phối đá dăm,
- Đặc điểm thiết bị - năng suất 50 m3/h – 60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị – Công suất: 110cv.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Trọng tải: 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 4
11-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị – Dung tích: 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị – trọng tải: 2,5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Bê tông hóa đường liên ấp Phú Vinh - Phú Lâm, xã Hòa Hiệp
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc , địa chỉ: Quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc Địa chỉ: QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: - Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Xây dựng Xuân Thọ. - Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần Tư vấn Thiết kế Vũng Tàu. - Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật (thẩm định thiết kế – dự toán): Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện. - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương Mại Đông Hưng. - Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc - Đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc + Cơ quan thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc Địa chỉ: QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc , địa chỉ: Quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc Địa chỉ: QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT); Bản sao đã được chứng thực các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương, giấy chứng nhận hoạt động tổ chức; Giấy xác nhận không nợ thuế; Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các bằng cấp, chứng chỉ của Chỉ huy trưởng, hồ sơ chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật. Tài liệu chứng minh thiết bị, công cụ, dụng cụ. Nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính theo quy định. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu bản gốc của HSDT để sẳn sàng đối chiếu nếu được mới thương thảo hợp đồng, nếu trúng thầu nhà thầu nộp cho Chủ đầu tư 1 bộ hồ sơ giấy bao gồm tất cả các hồ sơ đã tham dự thầu, để Chủ đầu tư đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 96.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc Địa chỉ: QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc, QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3875385; Fax: 0254 3875814 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Lê Hoàng Sơn – Giám đốc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc; QL55, TT. Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3875385
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc. Số 151, QL 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3875385.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Xuyên Mộc. Điện thoại: 0254.3875112.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
B TUYẾN 1
1Đào nền đường trong phạm vi Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật0,876100m3
2Đắp đất bù nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dụng).Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật0,788100m3
3Đắp đất bù nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất mua mới)Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật22,935100m3
4Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật2,378100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 14 cmQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật19,163100 m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300, dày 16 cm (HSNC*0,6)Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật2.190,096m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật5,989100 m2
8Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật858,73110 m
C TUYẾN 2
1Đào nền đường trong phạm vi Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật0,114100 m3
2Đắp bù nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 (đất tận dụng)Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật0,102100 m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật0,012100 m3
4Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật0,172100 m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 10cmQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật0,65100 m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 12cmQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật0,78100 m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300, dày 16 cm (HSNC*0,6)Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật103,974m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật1,907100 m2
9Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật61,97810 m
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật1,68m3
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật15cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.696594E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9393E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.525.077.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng);- Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo)53
2 Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp) 2 - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành giao thông;- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo.)11
3 Cán bộ phụ trách đo đạc, định vị 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trình;- Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo.)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông – công suất: 7,5 kW4
2 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW4
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất: 1,5 kW4
4 Máy lu bánh hơi tự hành – trọng lượng tĩnh: 16 Tấn2
5 Máy lu bánh thép tự hành – Trọng lượng tĩnh: 10 Tấn2
6 Máy lu bánh thép tự hành – trọng lượng tĩnh: 9 Tấn2
7 Máy lu rung tự hành – Trọng lượng tĩnh: 25 Tấn1
8 Máy rải cấp phối đá dăm, - năng suất 50 m3/h – 60m3/h1
9 Máy ủi – Công suất: 110cv.1
10 Ô tô tự đổ - Trọng tải: 10 Tấn4
11 Ô tô tưới nước – Dung tích: 5m31
12 Ô tô vận tải thùng – trọng tải: 2,5 Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->