Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc CAP Vĩnh Tuy, Bạch Đằng, Đồng Nhân, Bách Khoa, Trương Định, Cầu Dền và cơ sở làm việc CAQ Hai Bà Trưng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220629822-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc CAP Vĩnh Tuy, Bạch Đằng, Đồng Nhân, Bách Khoa, Trương Định, Cầu Dền và cơ sở làm việc CAQ Hai Bà Trưng
Số hiệu KHLCNT 20220538337
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 15:03:00 đến ngày 2022-07-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,336,334,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.505E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) –Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 3.035.000.000 đồng hoặc(ii)–Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.035.000.000 đồng và tổng giá trị của tất cả các hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6.070.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.035.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.070.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Tài liệu liên quan chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu đến khi hoàn thành.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Tài liệu liên quan chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu đến khi hoàn thành.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Tài liệu liên quan chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu đến khi hoàn thành.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Tài liệu liên quan chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu đến khi hoàn thành.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Tài liệu liên quan chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu đến khi hoàn thành.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tổ trưởng các tổ nghề: hoàn thiện hoặc nề, hàn, máy thi công, điện, nước
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề tương ứng- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân các nghề: hoàn thiện hoặc nề, máy thi công, điện, nước
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 08 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an Thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc CAP Vĩnh Tuy, Bạch Đằng, Đồng Nhân, Bách Khoa, Trương Định, Cầu Dền và cơ sở làm việc CAQ Hai Bà Trưng
Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc CAP Vĩnh Tuy, Bạch Đằng, Đồng Nhân, Bách Khoa, Trương Định, Cầu Dền và cơ sở làm việc CAQ Hai Bà Trưng
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6852 + Fax: 069.219.6010
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP đầu tư xây dựng và thiết kế Trường An; Địa chỉ: Tầng 4, LK 10, Lô NO-06, đường Hoàng Như Tiếp, phường Bồ Đề, quận Long Biên, TP Hà Nội + Tư vấn lập và đánh giá E-HSDT:Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng HN72 Địa chỉ: Số 20 phố Hòe Nhai, phường Nguyễn Trung Trực, quận Ba Đình, Hà Nội


- Bên mời thầu: Công an Thành phố Hà Nội , địa chỉ: Số 87 Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6852 + Fax: 069.219.6010


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp. - Yêu cầu về hồ sơ liên quan đến vật tư, vật liệu cung cấp ....
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6852 + Fax: 069.219.6010
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6852 + Fax: 069.219.6010
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6332 + Fax: 069.219.6010
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6332 + Fax: 069.219.6010
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cơ sở làm việc CAP Vĩnh Tuy
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II Chương V, HSMT5,049m3
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT432,7533m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT253,096m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II Chương V, HSMT1.018,2314m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT595,2049m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II Chương V, HSMT534,6202m2
7Tháo dỡ sàn gỗMục II Chương V, HSMT72,701m2
8Phá dỡ lớp vữa láng nềnMục II Chương V, HSMT607,3212m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngMục II Chương V, HSMT104,5884m2
10Tháo dỡ mặt bậc granito cầu thangMục II Chương V, HSMT56,4786m2
11Phá dỡ lớp vữa trát bậc cầu thangMục II Chương V, HSMT56,4786m2
12Tháo dỡ tay vịn lan can gỗMục II Chương V, HSMT55m
13Tháo dỡ lan can cầu thangMục II Chương V, HSMT46,2m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT15,938m2
15Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính khu vệ sinhMục II Chương V, HSMT5,3m2
16Tháo tấm lợp tônMục II Chương V, HSMT0,6641100m2
17Tháo dỡ quạt thông gió trên tườngMục II Chương V, HSMT3cái
18Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục II Chương V, HSMT1cái
19Tháo dỡ bình nóng lạnhMục II Chương V, HSMT1cái
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục II Chương V, HSMT4bộ
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục II Chương V, HSMT4bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMục II Chương V, HSMT2bộ
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mục II Chương V, HSMT4bộ
24Đục tường cổ ống thoát nước mưa + tháo dỡ ống thoát nước hiện trạngMục II Chương V, HSMT3công
25Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT72,7658m3
26Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT72,7658m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT72,7658m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT72,7658m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V, HSMT3,7525m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V, HSMT3,4242m3
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT537,4343m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT253,096m2
33Vệ sinh+ Bơm keo chít mạch phần ốp đá mặt tiềnMục II Chương V, HSMT19,149m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT2.403,9666m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục II Chương V, HSMT6,79m3
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT607,3212m2
37Thi công quét 3 lớp chống thấm theo thiết kế (1,5kg/1m2)Mục II Chương V, HSMT117,0715m2
38Trộn phụ gia theo thiết kế (định mức 1,25 lít/m2) để bảo vệ lớp chống thấm để láng nền, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT117,0715m2
39Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II Chương V, HSMT20,088m2
40Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II Chương V, HSMT99,8395m2
41Lát sàn gỗ công nghiệp dày 8mm (đã bao gồm hèm khóa)Mục II Chương V, HSMT72,701m2
42Phào, nẹp khóa sànMục II Chương V, HSMT72,82md
43Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II Chương V, HSMT414,6927m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mục II Chương V, HSMT45,1019m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mục II Chương V, HSMT104,5884m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT56,4786m2
47Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT56,4786m2
48Sản xuất, lắp dựng tay vịn cầu thang Inox Fi60, dày 1,2mmMục II Chương V, HSMT79,2kg
49Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang Inox 20x20x1,2mmMục II Chương V, HSMT345,925kg
50Lắp dựng tôn máiMục II Chương V, HSMT0,6645100m2
51Viền tônMục II Chương V, HSMT19,18md
52Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT2,52m2
53Chống thấm cổ ống thoát nước 3 lớp tiêu chuẩnMục II Chương V, HSMT1cổ
54Cung cấp, lắp đặt vách ngăn tiểu treo bằng tấm Composite dày 12mm, các buồng vệ sinh (Bao gồm cả nhân công lắp đặt)Mục II Chương V, HSMT10,64m2
55Bộ phụ kiện cửa inox 304: Ke vuông, khung định hình, núm xoayMục II Chương V, HSMT2bộ
56SXLD cửa đi 1 cánh cánh mở quay khung nhôm hệ, thanh nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMục II Chương V, HSMT7,02m2
57SXLD cửa đi 2 cánh cánh mở quay khung nhôm hệ, thanh nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMục II Chương V, HSMT5,52m2
58Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm; phụ kiện đồng bộMục II Chương V, HSMT4,08m2
59Sản xuất lắp dựng vách kính cố định; kính an toàn 6.38mmMục II Chương V, HSMT9,24m2
60Lắp đặt chậu xí bệtMục II Chương V, HSMT4bộ
61Lắp đặt chậu rửa, ống thải chữ nhựa PMục II Chương V, HSMT4bộ
62Lắp đặt vòi rửa chậu rửa mặt + dây cấpMục II Chương V, HSMT4bộ
63Lắp đặt chậu tiểu nam +bộ xả nhấn nam, gioăng nối tườngMục II Chương V, HSMT2bộ
64Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMục II Chương V, HSMT4cái
65Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMục II Chương V, HSMT4cái
66Thoát sàn vệ sinhMục II Chương V, HSMT4cái
67Ống thoát nước mưa PVC D90Mục II Chương V, HSMT0,3100m
68Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMục II Chương V, HSMT3cái
69Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục II Chương V, HSMT1cái
70Lắp đặt bình nóng lạnh 30LMục II Chương V, HSMT1bộ
71Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục II Chương V, HSMT4bộ
72Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II Chương V, HSMT4cái
73Lắp đặt ổ cắm đôiMục II Chương V, HSMT6cái
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20AMục II Chương V, HSMT2cái
75Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 40AMục II Chương V, HSMT2cái
76Tủ điện âm tường 200x300Mục II Chương V, HSMT2hộp
77Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc/pvc (2x2.5)mm2Mục II Chương V, HSMT30m
78Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc/pvc (2x1.5)mm2Mục II Chương V, HSMT20m
79Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc (2x4)mm2Mục II Chương V, HSMT20m
80Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMục II Chương V, HSMT2cái
81Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmMục II Chương V, HSMT20m
82Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMục II Chương V, HSMT50m
B Cơ sở làm việc CAP Bạch Đằng
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT59,0124m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II Chương V, HSMT137,6956m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT99,0706m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT3,5479m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT3,5479m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT3,5479m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT3,5479m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7559,0124m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT295,7786m2
C Cơ sở làm việc CAP Đồng Nhân
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT153,4995m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT23,8394m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II Chương V, HSMT1.396,2886m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT363,408m2
5Đục tẩy bề mặt tường bê tôngMục II Chương V, HSMT51,33051m2
6Cạo rỉ các kết cấu thépMục II Chương V, HSMT5,796m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II Chương V, HSMT170,418m2
8Phá dỡ nền láng vữa xi măngMục II Chương V, HSMT175,418m2
9Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMục II Chương V, HSMT1,428m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục II Chương V, HSMT9,52m3
11Tháo dỡ gạch ốp tườngMục II Chương V, HSMT16,73m2
12Tháo dỡ trần thạch caoMục II Chương V, HSMT69,4546m2
13Tháo dỡ bóng đèn chiếu sángMục II Chương V, HSMT32bộ
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT33,4797m3
15Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT33,4797m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT33,4797m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT33,4797m3
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMục II Chương V, HSMT9,52m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT153,4995m2
20Trát trần, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT23,8394m2
21Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMục II Chương V, HSMT0,55m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT1.937,0355m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục II Chương V, HSMT1,428m3
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT175,418m2
25Sơn lót (sơn lót gốc dung môi), chống thấm khu vệ sinh, định mức 4m2/1 lítMục II Chương V, HSMT24,752m2
26Màng chống thấm dày 3mm, chống thấm tườngMục II Chương V, HSMT29,7024m2
27Thi công quét 3 lớp chống thấm theo thiết kế (1,5kg/1m2)Mục II Chương V, HSMT144,012m2
28Trộn phụ gia theo thiết kế (định mức 1,25 lít/m2) để bảo vệ lớp chống thấm để láng nền, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT67,852m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mục II Chương V, HSMT66,64m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II Chương V, HSMT116,23m2
31Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mục II Chương V, HSMT7,943m2
32Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II Chương V, HSMT54,188m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT5,796m2
34Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao khung xương chìm (bao gồm cả sơn bả và nhân công lắp đặt)Mục II Chương V, HSMT69,4546m2
35Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục II Chương V, HSMT12bộ
36Đèn ốp trầnMục II Chương V, HSMT20bộ
37Đục tường đấu nối đường ống thoát nước mớiMục II Chương V, HSMT2công
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMục II Chương V, HSMT0,2100m
39Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMục II Chương V, HSMT0,05100m
40Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốpMục II Chương V, HSMT0,05100m
41Lắp đặt ống thoát nước ngưng điều hòa D27Mục II Chương V, HSMT0,05100m
D Cơ sở làm việc CAP Bách Khoa
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMục II Chương V, HSMT281,0304m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMục II Chương V, HSMT211,1828m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT6,2295m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMục II Chương V, HSMT1.165,5281m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMục II Chương V, HSMT128,0181m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT869,6321m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngMục II Chương V, HSMT163,416m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II Chương V, HSMT80,5983m2
9Phá dỡ nền láng vữa xi măngMục II Chương V, HSMT80,5983m2
10Tháo dỡ vách ngăn HPL khu vệ sinhMục II Chương V, HSMT31,5m2
11Phá dỡ bê tông nền sân làm móng nhà xeMục II Chương V, HSMT7,02m3
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT10,08m2
13Tháo dỡ bóng đèn chiếu sángMục II Chương V, HSMT9bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục II Chương V, HSMT6bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục II Chương V, HSMT7bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMục II Chương V, HSMT6bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mục II Chương V, HSMT3bộ
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT51,4514m3
19Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT51,4514m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT51,4514m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT51,4514m3
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II Chương V, HSMT5,3655100m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT281,0304m2
24Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT211,1828m2
25Trát trần, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT6,2295m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT2.450,4382m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT339,2009m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT95,1343m2
29Thi công quét 3 lớp chống thấm theo thiết kế (1,5kg/1m2)Mục II Chương V, HSMT74,7162m2
30Trộn phụ gia theo thiết kế (định mức 1,25 lít/m2) bảo vệ lớp chống thấm để láng nền, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT74,7162m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II Chương V, HSMT51,1983m2
32Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II Chương V, HSMT29,4m2
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mục II Chương V, HSMT163,416m2
34Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMục II Chương V, HSMT1,4628m2
35Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMục II Chương V, HSMT141,12m2
36Cung cấp, lắp đặt vách ngăn tiểu treo bằng tấm Composite dày 12mm, các buồng vệ sinh (Bao gồm cả nhân công lắp đặt)Mục II Chương V, HSMT31,5m2
37Bộ phụ kiện cửa inox 304: Ke vuông, khung định hình, núm xoayMục II Chương V, HSMT8bộ
38SXLD cửa đi 2 cánh cánh mở quay khung nhôm hệ, thanh nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMục II Chương V, HSMT6,24m2
39SXLD cửa đi 2 cánh cánh mở quay khung nhôm hệ, thanh nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMục II Chương V, HSMT3,84m2
40Gia công hệ khungMục II Chương V, HSMT0,1406tấn
41Lắp dựng hệ thống khungMục II Chương V, HSMT0,1406tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT17,906m2
43Sản xuất lắp dựng tôn quây xung quanhMục II Chương V, HSMT0,4692100m2
44Gia công cửa sắt, hoa sắtMục II Chương V, HSMT0,0139tấn
45Sản xuất lắp đặt cửa khung sắt hộp bịt tônMục II Chương V, HSMT1,76m2
46Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục II Chương V, HSMT3bộ
47Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II Chương V, HSMT1cái
48Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Mục II Chương V, HSMT30m
49Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMục II Chương V, HSMT30m
50Đèn ốp trầnMục II Chương V, HSMT9bộ
51Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D21Mục II Chương V, HSMT0,15100m
52Cút PVC D21Mục II Chương V, HSMT6cái
53Lắp đặt chậu xí bệtMục II Chương V, HSMT7bộ
54Lắp đặt chậu rửa, ống thải chữ nhựa PMục II Chương V, HSMT6bộ
55Lắp đặt vòi rửa chậu rửa mặt + dây cấpMục II Chương V, HSMT6bộ
56Lắp đặt chậu tiểu nam +bộ xả nhấn nam, gioăng nối tườngMục II Chương V, HSMT6bộ
57Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMục II Chương V, HSMT7cái
58Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMục II Chương V, HSMT7cái
59Vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục II Chương V, HSMT2bộ
60Thoát sàn vệ sinhMục II Chương V, HSMT3cái
61Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục II Chương V, HSMT2,6754m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMục II Chương V, HSMT0,0168100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V, HSMT0,294m3
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, HSMT0,0317tấn
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMục II Chương V, HSMT0,084100m2
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, HSMT1,05m3
67Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT0,8918m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mục II Chương V, HSMT4,959m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, HSMT14,877m3
70Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, HSMT0,0178100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, HSMT0,0178100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II Chương V, HSMT0,0178100m3
73Đổ vữa không co ngót chân cộtMục II Chương V, HSMT0,0203m3
74Gia công hệ khung mái nhà xeMục II Chương V, HSMT0,2559tấn
75Lắp dựng hệ thống khungMục II Chương V, HSMT0,2559tấn
76Gia công xà gồ thépMục II Chương V, HSMT0,1886tấn
77Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V, HSMT0,1886tấn
78Bu lông M16x400Mục II Chương V, HSMT24cái
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT31,2519m2
80Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục II Chương V, HSMT0,4981100m2
81GCLD máng xối inox 304, dày 0.5mm (Bao gồm cả nhân công vận chuyển, lắp đặt)Mục II Chương V, HSMT21,7322kg
82Lưới thép B40 mạ kẽm chắn rácMục II Chương V, HSMT8,7m
83Tôn úp biên khổ 400Mục II Chương V, HSMT20,15m
84Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục II Chương V, HSMT3bộ
85Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II Chương V, HSMT1cái
86Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Mục II Chương V, HSMT30m
87Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMục II Chương V, HSMT20m
88Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMục II Chương V, HSMT2cái
89Cút PVC D110Mục II Chương V, HSMT6cái
90Ống thoát nước PVC D110Mục II Chương V, HSMT0,1100m
E Cơ sở làm việc CAP Trương Định
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMục II Chương V, HSMT314,148m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT70,204m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMục II Chương V, HSMT1.463,6376m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT566,936m2
5Tháo dỡ trần thạch caoMục II Chương V, HSMT126,3744m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngMục II Chương V, HSMT229,5176m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II Chương V, HSMT131,74m2
8Phá dỡ nền láng vữa xi măngMục II Chương V, HSMT131,74m2
9Tháo dỡ vách ngăn HPL khu vệ sinhMục II Chương V, HSMT80,48m2
10Tháo dỡ bóng đèn chiếu sángMục II Chương V, HSMT34bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục II Chương V, HSMT5bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục II Chương V, HSMT15bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMục II Chương V, HSMT8bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mục II Chương V, HSMT5bộ
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT39,1373m3
16Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT39,1373m3
17Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMục II Chương V, HSMT39,1373m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT39,1373m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT39,1373m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V, HSMT0,0704m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT315,428m2
22Trát trần, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT70,204m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT2.085,1664m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT153,868m2
25Thi công quét 3 lớp chống thấm theo thiết kế (1,5kg/1m2)Mục II Chương V, HSMT136,076m2
26Trộn phụ gia theo thiết kế (định mức 1,25 lít/m2) bảo vệ chống thấm để láng nền, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT136,076m2
27Chống thấm cổ ống thoát nước 3 lớpMục II Chương V, HSMT2cổ
28Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II Chương V, HSMT60m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II Chương V, HSMT58,8m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mục II Chương V, HSMT331,0392m2
31Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMục II Chương V, HSMT6,7276m2
32Cung cấp, lắp đặt vách ngăn tiểu treo bằng tấm Composite dày 12mm, các buồng vệ sinh (Bao gồm cả nhân công lắp đặt)Mục II Chương V, HSMT80,48m2
33Bộ phụ kiện cửa inox 304: Ke vuông, khung định hình, núm xoayMục II Chương V, HSMT22bộ
34Thi công trần thạch cao khung xương chìm (bao gồm sơn bả)Mục II Chương V, HSMT126,3744m2
35Nắp bể nướcMục II Chương V, HSMT6,25kg
36Gia công lắp đặt tủ bếp Inox (bao gồm cả phụ kiện)Mục II Chương V, HSMT435,6kg
37Bản lề cửa InoxMục II Chương V, HSMT16cái
38Chậu rửa bát hai hố inox 304Mục II Chương V, HSMT1cái
39Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục II Chương V, HSMT1bộ
40Lắp đặt máy hút mùi bếp: máy hút công suất 950m3/hMục II Chương V, HSMT1cái
41Lắp đặt ống bạc hút mùi D110mmMục II Chương V, HSMT3m
42Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT3,12m2
43Đèn ốp trầnMục II Chương V, HSMT34bộ
44Lắp đặt chậu xí bệtMục II Chương V, HSMT16bộ
45Lắp đặt chậu rửa, ống thải chữ nhựa PMục II Chương V, HSMT4bộ
46Lắp đặt vòi rửa chậu rửa mặt + dây cấpMục II Chương V, HSMT4bộ
47Lắp đặt chậu tiểu nam +bộ xả nhấn nam, gioăng nối tườngMục II Chương V, HSMT8bộ
48Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMục II Chương V, HSMT16cái
49Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMục II Chương V, HSMT16cái
50Thoát sàn vệ sinhMục II Chương V, HSMT15cái
F Cơ sở làm việc CAP Cầu Dền
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT125,9092m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT42,5161m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMục II Chương V, HSMT1.052,1873m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT382,6449m2
5Phá dỡ móng các loại, móng gạchMục II Chương V, HSMT0,1242m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II Chương V, HSMT214,5144m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măngMục II Chương V, HSMT214,5144m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngMục II Chương V, HSMT145,8539m2
9Nhân công tháo dỡ phào thạch caoMục II Chương V, HSMT23công
10Tháo dỡ trần thạch caoMục II Chương V, HSMT13,76m2
11Tháo dỡ vách ngăn HPL khu vệ sinhMục II Chương V, HSMT15,596m2
12Tháo dỡ đèn ốp trần + đèn tuýpMục II Chương V, HSMT10bộ
13Tháo dỡ quạt thông gió trên tườngMục II Chương V, HSMT2cái
14Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục II Chương V, HSMT1cái
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục II Chương V, HSMT5bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục II Chương V, HSMT5bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMục II Chương V, HSMT4bộ
18Tháo dỡ sen tắmMục II Chương V, HSMT2bộ
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT35,7352m3
20Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT35,7352m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT35,7352m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT35,7352m3
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II Chương V, HSMT4,248m3
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmMục II Chương V, HSMT0,15100m
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mmMục II Chương V, HSMT2cái
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V, HSMT0,049m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT0,0979m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT0,89m2
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II Chương V, HSMT0,002100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V, HSMT0,0036100m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, HSMT0,0446m3
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V, HSMT0,004tấn
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục II Chương V, HSMT11 cấu kiện
34Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMục II Chương V, HSMT4,248m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, HSMT0,594m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, HSMT0,0425100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, HSMT0,0425100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục II Chương V, HSMT0,0425100m3
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50Mục II Chương V, HSMT0,1242m3
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT128,3932m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT42,5161m2
42Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT2,484m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT1.605,7415m2
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT214,5144m2
45Thi công quét 3 lớp chống thấm theo thiết kế (1,5kg/1m2)Mục II Chương V, HSMT82,16m2
46Trộn phụ gia theo thiết kế (định mức 1,25 lít/m2) bảo vệ lớp chống thấm để láng nền, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT82,16m2
47Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II Chương V, HSMT26,5002m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II Chương V, HSMT134,6249m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mục II Chương V, HSMT11,5871m2
50Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II Chương V, HSMT48m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mục II Chương V, HSMT145,8539m2
52Cung cấp, lắp đặt vách ngăn tiểu treo bằng tấm Composite dày 12mm, các buồng vệ sinh (Bao gồm cả nhân công lắp đặt)Mục II Chương V, HSMT15,596m2
53Bộ phụ kiện cửa inox 304: Ke vuông, khung định hình, núm xoayMục II Chương V, HSMT4bộ
54Thay mới phào thạch caoMục II Chương V, HSMT26,505md
55Trần thạch cao khung xương chìm sơn bả hoàn thiệnMục II Chương V, HSMT13,76m2
56Gia công lắp đặt tủ bếp Inox (bao gồm cả phụ kiện)Mục II Chương V, HSMT299,9167kg
57Bản lề cửa InoxMục II Chương V, HSMT18cái
58Chậu rửa bát hai hố inox 304Mục II Chương V, HSMT1cái
59Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục II Chương V, HSMT1bộ
60Lắp đặt máy hút mùi bếp: máy hút công suất 950m3/hMục II Chương V, HSMT1cái
61Lắp đặt ống bạc hút mùi D110mmMục II Chương V, HSMT3m
62Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT3,12m2
63Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMục II Chương V, HSMT2cái
64Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục II Chương V, HSMT1cái
65Đèn ốp trầnMục II Chương V, HSMT4bộ
66Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục II Chương V, HSMT2bộ
67Lắp đặt chậu xí bệtMục II Chương V, HSMT5bộ
68Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMục II Chương V, HSMT5cái
69Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMục II Chương V, HSMT5cái
70Lắp đặt chậu rửa, ống thải chữ nhựa PMục II Chương V, HSMT5bộ
71Lắp đặt vòi rửa chậu rửa mặt + dây cấpMục II Chương V, HSMT5bộ
72Lắp đặt chậu tiểu nam +bộ xả nhấn nam, gioăng nối tườngMục II Chương V, HSMT4bộ
73Lắp đặt vòi tắmMục II Chương V, HSMT2bộ
74Thoát sàn vệ sinhMục II Chương V, HSMT6cái
75Chống thấm cổ ống thoát nước 3 lớp theo thiết kếMục II Chương V, HSMT2cổ
G Cơ sở làm việc CAQ Hai Bà Trưng
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT378,5342m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMục II Chương V, HSMT557,0681m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT72,402m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II Chương V, HSMT79,86m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngMục II Chương V, HSMT79,86m2
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMục II Chương V, HSMT0,189m3
7Tháo dỡ gạch ốp tườngMục II Chương V, HSMT216,816m2
8Tháo dỡ trần thạch caoMục II Chương V, HSMT276,54m2
9Tháo dỡ đèn ốp trầnMục II Chương V, HSMT23bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục II Chương V, HSMT15bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: Xịt xí, ...)Mục II Chương V, HSMT15bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mục II Chương V, HSMT15bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục II Chương V, HSMT5bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: vòi rửa)Mục II Chương V, HSMT5bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, ...)Mục II Chương V, HSMT5bộ
16Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mục II Chương V, HSMT5cấu kiện
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: vòi sen)Mục II Chương V, HSMT15bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMục II Chương V, HSMT13bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: phễu thoát sàn)Mục II Chương V, HSMT9bộ
20Tháo dỡ vách ngăn khu vệ sinhMục II Chương V, HSMT67,224m2
21Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT27,3837m3
22Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT27,3837m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT27,3837m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT27,3837m3
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II Chương V, HSMT108,1431m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT108,1431m3
27Khoan tường xử lý chống thấm D14Mục II Chương V, HSMT10Vị trí
28Bơm phụ gia chống thấm vào các vị trí tường bị nứtMục II Chương V, HSMT7,64m
29Chống thấm cổ ống thoát nước 3 lớp theo thiết kếMục II Chương V, HSMT4cổ
30Sơn lót (sơn lót gốc dung môi), chống thấm khu vệ sinh, định mức 4m2/1 lítMục II Chương V, HSMT83,187m2
31Màng chống thấm dày 3mm, chống thấm khu vệ sinhMục II Chương V, HSMT99,8244m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT378,5342m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT791,1883m2
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT81,12m2
35Thi công quét 3 lớp chống thấm theo thiết kế (1,5kg/1m2)Mục II Chương V, HSMT106,252M2
36Trộn phụ gia theo thiết kế (định mức 1,25 lít/m2) bảo vệ lớp chống thấm để láng nền, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT106,252m2
37Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II Chương V, HSMT67,56m2
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mục II Chương V, HSMT216,816m2
39Sơn nền tầng hầm, Sơn chống tĩnh điện tự san phẳng 1mmMục II Chương V, HSMT10,41m2
40Trần thạch cao khung xương chìm chịu nước (bao gồm cả lắp dựng, sơn bả hoàn thiện)Mục II Chương V, HSMT44,74m2
41Trần thạch cao khung xương chìm (bao gồm cả lắp dựng, sơn bả hoàn thiện)Mục II Chương V, HSMT231,8m2
42Tấm đan nắp rãnh KT 1000x300mmMục II Chương V, HSMT6,3m
43Đèn ốp trầnMục II Chương V, HSMT23bộ
44Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led vuông 1.2M (50w), âm trầnMục II Chương V, HSMT18bộ
45Vệ sinh thiết bị vệ sinh cũ (Xí bệt, chậu rửa, tiểu nam , hương sen, vòi, gương ... để lắp đặt lại)Mục II Chương V, HSMT73bộ
46Lắp đặt chậu xí bệt (vật liệu sử dụng lại)Mục II Chương V, HSMT15bộ
47Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vật liệu sử dụng lại)Mục II Chương V, HSMT15cái
48Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (vật liệu sử dụng lại)Mục II Chương V, HSMT5bộ
49Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vật liệu sử dụng lại)Mục II Chương V, HSMT5bộ
50Lắp đặt gương soi (vật liệu sử dụng lại)Mục II Chương V, HSMT5cái
51Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMục II Chương V, HSMT9cái
52Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (vật liệu sử dụng lại)Mục II Chương V, HSMT15bộ
53Lắp đặt chậu tiểu nam(vật liệu sử dụng lại)Mục II Chương V, HSMT13bộ
54Cung cấp, lắp đặt vách ngăn tiểu treo bằng tấm Composite dày 12mm, các buồng vệ sinh (Bao gồm cả nhân công lắp đặt)Mục II Chương V, HSMT67,224m2
55Bộ phụ kiện cửa inox 304: Ke vuông, khung định hình, núm xoayMục II Chương V, HSMT20bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.505E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) –Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 3.035.000.000 đồng hoặc(ii)–Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.035.000.000 đồng và tổng giá trị của tất cả các hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6.070.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.035.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.070.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Tài liệu liên quan chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu đến khi hoàn thành.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.32
2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Tài liệu liên quan chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu đến khi hoàn thành.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.32
3 Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Tài liệu liên quan chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu đến khi hoàn thành.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp)32
4 Kỹ sư chuyên ngành nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Tài liệu liên quan chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu đến khi hoàn thành.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp)32
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Tài liệu liên quan chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu đến khi hoàn thành.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự32
6 Tổ trưởng các tổ nghề: hoàn thiện hoặc nề, hàn, máy thi công, điện, nước 5 - Có chứng chỉ nghề tương ứng- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người11
7 Công nhân các nghề: hoàn thiện hoặc nề, máy thi công, điện, nước 25 - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw1
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW2
3 Máy khoan bê tông 1,5 KW2
4 Máy khoan cầm tay 0,62 kW4
5 Máy trộn bê tông 250 lít1
6 Máy trộn vữa 80 lít1
7 Máy hàn điện 23kW1
8 Xe ô tô tự đổ ≤ 08 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->