Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc CAP Vĩnh Tuy, Bạch Đằng, Đồng Nhân, Bách Khoa, Trương Định, Cầu Dền và cơ sở làm việc CAQ Hai Bà Trưng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220629822-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc CAP Vĩnh Tuy, Bạch Đằng, Đồng Nhân, Bách Khoa, Trương Định, Cầu Dền và cơ sở làm việc CAQ Hai Bà Trưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220538337 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 15:03:00 đến ngày 2022-07-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,336,334,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.505E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) –Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 3.035.000.000 đồng hoặc(ii)–Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.035.000.000 đồng và tổng giá trị của tất cả các hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6.070.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.035.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.070.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Tài liệu liên quan chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu đến khi hoàn thành.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Tài liệu liên quan chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu đến khi hoàn thành.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Tài liệu liên quan chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu đến khi hoàn thành.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Tài liệu liên quan chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu đến khi hoàn thành.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Tài liệu liên quan chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu đến khi hoàn thành.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng các tổ nghề: hoàn thiện hoặc nề, hàn, máy thi công, điện, nước |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề tương ứng- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân các nghề: hoàn thiện hoặc nề, máy thi công, điện, nước |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 08 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc CAP Vĩnh Tuy, Bạch Đằng, Đồng Nhân, Bách Khoa, Trương Định, Cầu Dền và cơ sở làm việc CAQ Hai Bà Trưng Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc CAP Vĩnh Tuy, Bạch Đằng, Đồng Nhân, Bách Khoa, Trương Định, Cầu Dền và cơ sở làm việc CAQ Hai Bà Trưng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp. - Yêu cầu về hồ sơ liên quan đến vật tư, vật liệu cung cấp .... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an thành phố Hà Nội
+ Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
+ Điện thoại: 069.219.6852
+ Fax: 069.219.6010 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6852 + Fax: 069.219.6010 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6332 + Fax: 069.219.6010 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6332 + Fax: 069.219.6010 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cơ sở làm việc CAP Vĩnh Tuy | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II Chương V, HSMT | 5,049 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 432,7533 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 253,096 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 1.018,2314 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 595,2049 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II Chương V, HSMT | 534,6202 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ sàn gỗ | Mục II Chương V, HSMT | 72,701 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lớp vữa láng nền | Mục II Chương V, HSMT | 607,3212 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II Chương V, HSMT | 104,5884 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mặt bậc granito cầu thang | Mục II Chương V, HSMT | 56,4786 | m2 |
| 11 | Phá dỡ lớp vữa trát bậc cầu thang | Mục II Chương V, HSMT | 56,4786 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ tay vịn lan can gỗ | Mục II Chương V, HSMT | 55 | m |
| 13 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Mục II Chương V, HSMT | 46,2 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 15,938 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính khu vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 5,3 | m2 |
| 16 | Tháo tấm lợp tôn | Mục II Chương V, HSMT | 0,6641 | 100m2 |
| 17 | Tháo dỡ quạt thông gió trên tường | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 19 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Đục tường cổ ống thoát nước mưa + tháo dỡ ống thoát nước hiện trạng | Mục II Chương V, HSMT | 3 | công |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 72,7658 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 72,7658 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 72,7658 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 72,7658 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V, HSMT | 3,7525 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V, HSMT | 3,4242 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 537,4343 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 253,096 | m2 |
| 33 | Vệ sinh+ Bơm keo chít mạch phần ốp đá mặt tiền | Mục II Chương V, HSMT | 19,149 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 2.403,9666 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V, HSMT | 6,79 | m3 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 607,3212 | m2 |
| 37 | Thi công quét 3 lớp chống thấm theo thiết kế (1,5kg/1m2) | Mục II Chương V, HSMT | 117,0715 | m2 |
| 38 | Trộn phụ gia theo thiết kế (định mức 1,25 lít/m2) để bảo vệ lớp chống thấm để láng nền, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 117,0715 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục II Chương V, HSMT | 20,088 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục II Chương V, HSMT | 99,8395 | m2 |
| 41 | Lát sàn gỗ công nghiệp dày 8mm (đã bao gồm hèm khóa) | Mục II Chương V, HSMT | 72,701 | m2 |
| 42 | Phào, nẹp khóa sàn | Mục II Chương V, HSMT | 72,82 | md |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục II Chương V, HSMT | 414,6927 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mục II Chương V, HSMT | 45,1019 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mục II Chương V, HSMT | 104,5884 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 56,4786 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 56,4786 | m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn cầu thang Inox Fi60, dày 1,2mm | Mục II Chương V, HSMT | 79,2 | kg |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang Inox 20x20x1,2mm | Mục II Chương V, HSMT | 345,925 | kg |
| 50 | Lắp dựng tôn mái | Mục II Chương V, HSMT | 0,6645 | 100m2 |
| 51 | Viền tôn | Mục II Chương V, HSMT | 19,18 | md |
| 52 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 2,52 | m2 |
| 53 | Chống thấm cổ ống thoát nước 3 lớp tiêu chuẩn | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cổ |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn tiểu treo bằng tấm Composite dày 12mm, các buồng vệ sinh (Bao gồm cả nhân công lắp đặt) | Mục II Chương V, HSMT | 10,64 | m2 |
| 55 | Bộ phụ kiện cửa inox 304: Ke vuông, khung định hình, núm xoay | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 56 | SXLD cửa đi 1 cánh cánh mở quay khung nhôm hệ, thanh nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục II Chương V, HSMT | 7,02 | m2 |
| 57 | SXLD cửa đi 2 cánh cánh mở quay khung nhôm hệ, thanh nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục II Chương V, HSMT | 5,52 | m2 |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm; phụ kiện đồng bộ | Mục II Chương V, HSMT | 4,08 | m2 |
| 59 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định; kính an toàn 6.38mm | Mục II Chương V, HSMT | 9,24 | m2 |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa, ống thải chữ nhựa P | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa mặt + dây cấp | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nam +bộ xả nhấn nam, gioăng nối tường | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 66 | Thoát sàn vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 67 | Ống thoát nước mưa PVC D90 | Mục II Chương V, HSMT | 0,3 | 100m |
| 68 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20A | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 40A | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 76 | Tủ điện âm tường 200x300 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | hộp |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc/pvc (2x2.5)mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 30 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc/pvc (2x1.5)mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 20 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc (2x4)mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 20 | m |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mục II Chương V, HSMT | 20 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mục II Chương V, HSMT | 50 | m |
| B | Cơ sở làm việc CAP Bạch Đằng | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 59,0124 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 137,6956 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 99,0706 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 3,5479 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 3,5479 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 3,5479 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 3,5479 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 59,0124 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 295,7786 | m2 |
| C | Cơ sở làm việc CAP Đồng Nhân | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 153,4995 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 23,8394 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 1.396,2886 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 363,408 | m2 |
| 5 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | Mục II Chương V, HSMT | 51,3305 | 1m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục II Chương V, HSMT | 5,796 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II Chương V, HSMT | 170,418 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục II Chương V, HSMT | 175,418 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 1,428 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục II Chương V, HSMT | 9,52 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II Chương V, HSMT | 16,73 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mục II Chương V, HSMT | 69,4546 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ bóng đèn chiếu sáng | Mục II Chương V, HSMT | 32 | bộ |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 33,4797 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 33,4797 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 33,4797 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 33,4797 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mục II Chương V, HSMT | 9,52 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 153,4995 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 23,8394 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mục II Chương V, HSMT | 0,55 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 1.937,0355 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V, HSMT | 1,428 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 175,418 | m2 |
| 25 | Sơn lót (sơn lót gốc dung môi), chống thấm khu vệ sinh, định mức 4m2/1 lít | Mục II Chương V, HSMT | 24,752 | m2 |
| 26 | Màng chống thấm dày 3mm, chống thấm tường | Mục II Chương V, HSMT | 29,7024 | m2 |
| 27 | Thi công quét 3 lớp chống thấm theo thiết kế (1,5kg/1m2) | Mục II Chương V, HSMT | 144,012 | m2 |
| 28 | Trộn phụ gia theo thiết kế (định mức 1,25 lít/m2) để bảo vệ lớp chống thấm để láng nền, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 67,852 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mục II Chương V, HSMT | 66,64 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục II Chương V, HSMT | 116,23 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mục II Chương V, HSMT | 7,943 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục II Chương V, HSMT | 54,188 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 5,796 | m2 |
| 34 | Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao khung xương chìm (bao gồm cả sơn bả và nhân công lắp đặt) | Mục II Chương V, HSMT | 69,4546 | m2 |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II Chương V, HSMT | 12 | bộ |
| 36 | Đèn ốp trần | Mục II Chương V, HSMT | 20 | bộ |
| 37 | Đục tường đấu nối đường ống thoát nước mới | Mục II Chương V, HSMT | 2 | công |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,2 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,05 | 100m |
| 40 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp | Mục II Chương V, HSMT | 0,05 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng điều hòa D27 | Mục II Chương V, HSMT | 0,05 | 100m |
| D | Cơ sở làm việc CAP Bách Khoa | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mục II Chương V, HSMT | 281,0304 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mục II Chương V, HSMT | 211,1828 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 6,2295 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mục II Chương V, HSMT | 1.165,5281 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mục II Chương V, HSMT | 128,0181 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 869,6321 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II Chương V, HSMT | 163,416 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II Chương V, HSMT | 80,5983 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục II Chương V, HSMT | 80,5983 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn HPL khu vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 31,5 | m2 |
| 11 | Phá dỡ bê tông nền sân làm móng nhà xe | Mục II Chương V, HSMT | 7,02 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 10,08 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ bóng đèn chiếu sáng | Mục II Chương V, HSMT | 9 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục II Chương V, HSMT | 7 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 51,4514 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 51,4514 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 51,4514 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 51,4514 | m3 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II Chương V, HSMT | 5,3655 | 100m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 281,0304 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 211,1828 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 6,2295 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 2.450,4382 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 339,2009 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 95,1343 | m2 |
| 29 | Thi công quét 3 lớp chống thấm theo thiết kế (1,5kg/1m2) | Mục II Chương V, HSMT | 74,7162 | m2 |
| 30 | Trộn phụ gia theo thiết kế (định mức 1,25 lít/m2) bảo vệ lớp chống thấm để láng nền, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 74,7162 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục II Chương V, HSMT | 51,1983 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục II Chương V, HSMT | 29,4 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mục II Chương V, HSMT | 163,416 | m2 |
| 34 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mục II Chương V, HSMT | 1,4628 | m2 |
| 35 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mục II Chương V, HSMT | 141,12 | m2 |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn tiểu treo bằng tấm Composite dày 12mm, các buồng vệ sinh (Bao gồm cả nhân công lắp đặt) | Mục II Chương V, HSMT | 31,5 | m2 |
| 37 | Bộ phụ kiện cửa inox 304: Ke vuông, khung định hình, núm xoay | Mục II Chương V, HSMT | 8 | bộ |
| 38 | SXLD cửa đi 2 cánh cánh mở quay khung nhôm hệ, thanh nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục II Chương V, HSMT | 6,24 | m2 |
| 39 | SXLD cửa đi 2 cánh cánh mở quay khung nhôm hệ, thanh nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục II Chương V, HSMT | 3,84 | m2 |
| 40 | Gia công hệ khung | Mục II Chương V, HSMT | 0,1406 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hệ thống khung | Mục II Chương V, HSMT | 0,1406 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 17,906 | m2 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng tôn quây xung quanh | Mục II Chương V, HSMT | 0,4692 | 100m2 |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục II Chương V, HSMT | 0,0139 | tấn |
| 45 | Sản xuất lắp đặt cửa khung sắt hộp bịt tôn | Mục II Chương V, HSMT | 1,76 | m2 |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 30 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mục II Chương V, HSMT | 30 | m |
| 50 | Đèn ốp trần | Mục II Chương V, HSMT | 9 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D21 | Mục II Chương V, HSMT | 0,15 | 100m |
| 52 | Cút PVC D21 | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II Chương V, HSMT | 7 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa, ống thải chữ nhựa P | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa mặt + dây cấp | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nam +bộ xả nhấn nam, gioăng nối tường | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 7 | cái |
| 59 | Vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 60 | Thoát sàn vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục II Chương V, HSMT | 2,6754 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mục II Chương V, HSMT | 0,0168 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V, HSMT | 0,294 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,0317 | tấn |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mục II Chương V, HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V, HSMT | 1,05 | m3 |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 0,8918 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mục II Chương V, HSMT | 4,959 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, HSMT | 14,877 | m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V, HSMT | 0,0178 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục II Chương V, HSMT | 0,0178 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục II Chương V, HSMT | 0,0178 | 100m3 |
| 73 | Đổ vữa không co ngót chân cột | Mục II Chương V, HSMT | 0,0203 | m3 |
| 74 | Gia công hệ khung mái nhà xe | Mục II Chương V, HSMT | 0,2559 | tấn |
| 75 | Lắp dựng hệ thống khung | Mục II Chương V, HSMT | 0,2559 | tấn |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,1886 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,1886 | tấn |
| 78 | Bu lông M16x400 | Mục II Chương V, HSMT | 24 | cái |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 31,2519 | m2 |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V, HSMT | 0,4981 | 100m2 |
| 81 | GCLD máng xối inox 304, dày 0.5mm (Bao gồm cả nhân công vận chuyển, lắp đặt) | Mục II Chương V, HSMT | 21,7322 | kg |
| 82 | Lưới thép B40 mạ kẽm chắn rác | Mục II Chương V, HSMT | 8,7 | m |
| 83 | Tôn úp biên khổ 400 | Mục II Chương V, HSMT | 20,15 | m |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 30 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mục II Chương V, HSMT | 20 | m |
| 88 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 89 | Cút PVC D110 | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 90 | Ống thoát nước PVC D110 | Mục II Chương V, HSMT | 0,1 | 100m |
| E | Cơ sở làm việc CAP Trương Định | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mục II Chương V, HSMT | 314,148 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 70,204 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mục II Chương V, HSMT | 1.463,6376 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 566,936 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mục II Chương V, HSMT | 126,3744 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II Chương V, HSMT | 229,5176 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II Chương V, HSMT | 131,74 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục II Chương V, HSMT | 131,74 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn HPL khu vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 80,48 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ bóng đèn chiếu sáng | Mục II Chương V, HSMT | 34 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục II Chương V, HSMT | 5 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục II Chương V, HSMT | 15 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mục II Chương V, HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mục II Chương V, HSMT | 5 | bộ |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 39,1373 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 39,1373 | m3 |
| 17 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mục II Chương V, HSMT | 39,1373 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 39,1373 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 39,1373 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V, HSMT | 0,0704 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 315,428 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 70,204 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 2.085,1664 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 153,868 | m2 |
| 25 | Thi công quét 3 lớp chống thấm theo thiết kế (1,5kg/1m2) | Mục II Chương V, HSMT | 136,076 | m2 |
| 26 | Trộn phụ gia theo thiết kế (định mức 1,25 lít/m2) bảo vệ chống thấm để láng nền, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 136,076 | m2 |
| 27 | Chống thấm cổ ống thoát nước 3 lớp | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cổ |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục II Chương V, HSMT | 60 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục II Chương V, HSMT | 58,8 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mục II Chương V, HSMT | 331,0392 | m2 |
| 31 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mục II Chương V, HSMT | 6,7276 | m2 |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn tiểu treo bằng tấm Composite dày 12mm, các buồng vệ sinh (Bao gồm cả nhân công lắp đặt) | Mục II Chương V, HSMT | 80,48 | m2 |
| 33 | Bộ phụ kiện cửa inox 304: Ke vuông, khung định hình, núm xoay | Mục II Chương V, HSMT | 22 | bộ |
| 34 | Thi công trần thạch cao khung xương chìm (bao gồm sơn bả) | Mục II Chương V, HSMT | 126,3744 | m2 |
| 35 | Nắp bể nước | Mục II Chương V, HSMT | 6,25 | kg |
| 36 | Gia công lắp đặt tủ bếp Inox (bao gồm cả phụ kiện) | Mục II Chương V, HSMT | 435,6 | kg |
| 37 | Bản lề cửa Inox | Mục II Chương V, HSMT | 16 | cái |
| 38 | Chậu rửa bát hai hố inox 304 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt máy hút mùi bếp: máy hút công suất 950m3/h | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống bạc hút mùi D110mm | Mục II Chương V, HSMT | 3 | m |
| 42 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 3,12 | m2 |
| 43 | Đèn ốp trần | Mục II Chương V, HSMT | 34 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II Chương V, HSMT | 16 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa, ống thải chữ nhựa P | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa mặt + dây cấp | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nam +bộ xả nhấn nam, gioăng nối tường | Mục II Chương V, HSMT | 8 | bộ |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 16 | cái |
| 50 | Thoát sàn vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 15 | cái |
| F | Cơ sở làm việc CAP Cầu Dền | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 125,9092 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 42,5161 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mục II Chương V, HSMT | 1.052,1873 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 382,6449 | m2 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mục II Chương V, HSMT | 0,1242 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II Chương V, HSMT | 214,5144 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục II Chương V, HSMT | 214,5144 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II Chương V, HSMT | 145,8539 | m2 |
| 9 | Nhân công tháo dỡ phào thạch cao | Mục II Chương V, HSMT | 23 | công |
| 10 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mục II Chương V, HSMT | 13,76 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn HPL khu vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 15,596 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ đèn ốp trần + đèn tuýp | Mục II Chương V, HSMT | 10 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ quạt thông gió trên tường | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục II Chương V, HSMT | 5 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục II Chương V, HSMT | 5 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ sen tắm | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 35,7352 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 35,7352 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 35,7352 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 35,7352 | m3 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II Chương V, HSMT | 4,248 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,15 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V, HSMT | 0,049 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 0,0979 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 0,89 | m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V, HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V, HSMT | 0,0036 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, HSMT | 0,0446 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V, HSMT | 0,004 | tấn |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục II Chương V, HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 34 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mục II Chương V, HSMT | 4,248 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, HSMT | 0,594 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V, HSMT | 0,0425 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Mục II Chương V, HSMT | 0,0425 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mục II Chương V, HSMT | 0,0425 | 100m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50 | Mục II Chương V, HSMT | 0,1242 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 128,3932 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 42,5161 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 2,484 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 1.605,7415 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 214,5144 | m2 |
| 45 | Thi công quét 3 lớp chống thấm theo thiết kế (1,5kg/1m2) | Mục II Chương V, HSMT | 82,16 | m2 |
| 46 | Trộn phụ gia theo thiết kế (định mức 1,25 lít/m2) bảo vệ lớp chống thấm để láng nền, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 82,16 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục II Chương V, HSMT | 26,5002 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục II Chương V, HSMT | 134,6249 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mục II Chương V, HSMT | 11,5871 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục II Chương V, HSMT | 48 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mục II Chương V, HSMT | 145,8539 | m2 |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn tiểu treo bằng tấm Composite dày 12mm, các buồng vệ sinh (Bao gồm cả nhân công lắp đặt) | Mục II Chương V, HSMT | 15,596 | m2 |
| 53 | Bộ phụ kiện cửa inox 304: Ke vuông, khung định hình, núm xoay | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 54 | Thay mới phào thạch cao | Mục II Chương V, HSMT | 26,505 | md |
| 55 | Trần thạch cao khung xương chìm sơn bả hoàn thiện | Mục II Chương V, HSMT | 13,76 | m2 |
| 56 | Gia công lắp đặt tủ bếp Inox (bao gồm cả phụ kiện) | Mục II Chương V, HSMT | 299,9167 | kg |
| 57 | Bản lề cửa Inox | Mục II Chương V, HSMT | 18 | cái |
| 58 | Chậu rửa bát hai hố inox 304 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt máy hút mùi bếp: máy hút công suất 950m3/h | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống bạc hút mùi D110mm | Mục II Chương V, HSMT | 3 | m |
| 62 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 3,12 | m2 |
| 63 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 65 | Đèn ốp trần | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II Chương V, HSMT | 5 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa, ống thải chữ nhựa P | Mục II Chương V, HSMT | 5 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa mặt + dây cấp | Mục II Chương V, HSMT | 5 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nam +bộ xả nhấn nam, gioăng nối tường | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi tắm | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 74 | Thoát sàn vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 75 | Chống thấm cổ ống thoát nước 3 lớp theo thiết kế | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cổ |
| G | Cơ sở làm việc CAQ Hai Bà Trưng | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 378,5342 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mục II Chương V, HSMT | 557,0681 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 72,402 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II Chương V, HSMT | 79,86 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục II Chương V, HSMT | 79,86 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,189 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II Chương V, HSMT | 216,816 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mục II Chương V, HSMT | 276,54 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ đèn ốp trần | Mục II Chương V, HSMT | 23 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục II Chương V, HSMT | 15 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: Xịt xí, ...) | Mục II Chương V, HSMT | 15 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mục II Chương V, HSMT | 15 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục II Chương V, HSMT | 5 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: vòi rửa) | Mục II Chương V, HSMT | 5 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, ...) | Mục II Chương V, HSMT | 5 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mục II Chương V, HSMT | 5 | cấu kiện |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: vòi sen) | Mục II Chương V, HSMT | 15 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mục II Chương V, HSMT | 13 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: phễu thoát sàn) | Mục II Chương V, HSMT | 9 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ vách ngăn khu vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 67,224 | m2 |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 27,3837 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 27,3837 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 27,3837 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 27,3837 | m3 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II Chương V, HSMT | 108,1431 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 108,1431 | m3 |
| 27 | Khoan tường xử lý chống thấm D14 | Mục II Chương V, HSMT | 10 | Vị trí |
| 28 | Bơm phụ gia chống thấm vào các vị trí tường bị nứt | Mục II Chương V, HSMT | 7,64 | m |
| 29 | Chống thấm cổ ống thoát nước 3 lớp theo thiết kế | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cổ |
| 30 | Sơn lót (sơn lót gốc dung môi), chống thấm khu vệ sinh, định mức 4m2/1 lít | Mục II Chương V, HSMT | 83,187 | m2 |
| 31 | Màng chống thấm dày 3mm, chống thấm khu vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 99,8244 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 378,5342 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 791,1883 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 81,12 | m2 |
| 35 | Thi công quét 3 lớp chống thấm theo thiết kế (1,5kg/1m2) | Mục II Chương V, HSMT | 106,252 | M2 |
| 36 | Trộn phụ gia theo thiết kế (định mức 1,25 lít/m2) bảo vệ lớp chống thấm để láng nền, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 106,252 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục II Chương V, HSMT | 67,56 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mục II Chương V, HSMT | 216,816 | m2 |
| 39 | Sơn nền tầng hầm, Sơn chống tĩnh điện tự san phẳng 1mm | Mục II Chương V, HSMT | 10,41 | m2 |
| 40 | Trần thạch cao khung xương chìm chịu nước (bao gồm cả lắp dựng, sơn bả hoàn thiện) | Mục II Chương V, HSMT | 44,74 | m2 |
| 41 | Trần thạch cao khung xương chìm (bao gồm cả lắp dựng, sơn bả hoàn thiện) | Mục II Chương V, HSMT | 231,8 | m2 |
| 42 | Tấm đan nắp rãnh KT 1000x300mm | Mục II Chương V, HSMT | 6,3 | m |
| 43 | Đèn ốp trần | Mục II Chương V, HSMT | 23 | bộ |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led vuông 1.2M (50w), âm trần | Mục II Chương V, HSMT | 18 | bộ |
| 45 | Vệ sinh thiết bị vệ sinh cũ (Xí bệt, chậu rửa, tiểu nam , hương sen, vòi, gương ... để lắp đặt lại) | Mục II Chương V, HSMT | 73 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt (vật liệu sử dụng lại) | Mục II Chương V, HSMT | 15 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vật liệu sử dụng lại) | Mục II Chương V, HSMT | 15 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (vật liệu sử dụng lại) | Mục II Chương V, HSMT | 5 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vật liệu sử dụng lại) | Mục II Chương V, HSMT | 5 | bộ |
| 50 | Lắp đặt gương soi (vật liệu sử dụng lại) | Mục II Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục II Chương V, HSMT | 9 | cái |
| 52 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (vật liệu sử dụng lại) | Mục II Chương V, HSMT | 15 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nam(vật liệu sử dụng lại) | Mục II Chương V, HSMT | 13 | bộ |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn tiểu treo bằng tấm Composite dày 12mm, các buồng vệ sinh (Bao gồm cả nhân công lắp đặt) | Mục II Chương V, HSMT | 67,224 | m2 |
| 55 | Bộ phụ kiện cửa inox 304: Ke vuông, khung định hình, núm xoay | Mục II Chương V, HSMT | 20 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.505E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) –Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 3.035.000.000 đồng hoặc(ii)–Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.035.000.000 đồng và tổng giá trị của tất cả các hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6.070.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.035.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.070.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Tài liệu liên quan chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu đến khi hoàn thành.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Tài liệu liên quan chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu đến khi hoàn thành.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Tài liệu liên quan chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu đến khi hoàn thành.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư chuyên ngành nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Tài liệu liên quan chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu đến khi hoàn thành.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Tài liệu liên quan chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu đến khi hoàn thành.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự | 3 | 2 |
| 6 | Tổ trưởng các tổ nghề: hoàn thiện hoặc nề, hàn, máy thi công, điện, nước | 5 | - Có chứng chỉ nghề tương ứng- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người | 1 | 1 |
| 7 | Công nhân các nghề: hoàn thiện hoặc nề, máy thi công, điện, nước | 25 | - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | 1Kw | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông | 1,5 KW | 2 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | 0,62 kW | 4 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | 80 lít | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | 23kW | 1 |
| 8 | Xe ô tô tự đổ | ≤ 08 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi