Gói thầu: Thi công công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220662966-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Công an thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Thi công công trình
Số hiệu KHLCNT 20220630002
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí hoạt động thường xuyên năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 15:15:00 đến ngày 2022-06-28 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 682,366,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là683.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 204.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau: + Hợp đồng thi công tương tự gói thầu. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.100.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm.- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách về xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 02 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng- Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động và PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động.- Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về hồ sơ, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành Kinh tế Xây dựng hoặc xây dựng- Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Công an thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Thi công công trình
Công trình: Sửa chữa, cải tạo cổng B và cổng nhà làm việc Ban Giám đốc Công an thành phố
30 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí hoạt động thường xuyên năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 9A Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Tư vấn kiểm định xây dựng và Môi trường GCE (Địa chỉ: Số 20 Nguyễn Đệ, P. An Thới, Q. Bình Thủy, TP. Cần Thơ)


- Bên mời thầu: Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Công an thành phố Cần Thơ , địa chỉ: 9A Trần Phú, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Công an thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 9A Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ


E-CDNT 10.7
- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự.
E-CDNT 15.2
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 9A Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 9A Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 9A Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 9A Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tháo dỡ cổng bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 11,52
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m 7,2
3 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m3 4,5927
4 Tháo dỡ đá granit biển hiệu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 6,6
5 Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 6,14
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m3 3,5612
7 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m3 0,6
8 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m3 0,7776
9 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m3 9,5315
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 100m3 0,0953
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 100m3 0,0953
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 100m2 0,0921
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT tấn 0,0676
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT tấn 0,1118
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m3 12,2964
16 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m3 2,8244
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 14,522
18 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m 38,16
19 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 9,822
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 9,822
21 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vẩy cá 90 viên/m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 6,14
22 Sơn mái ngói bằng sơn tổng hợp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 6,14
23 Lắp đặt chông gang đúc đâu hàng rào Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT cái 63
24 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 4,7
25 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 100m2 0,4906
26 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 100m2 0,4906
27 Lu lèn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 100m2 0,4906
28 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 400mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m 48
29 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m3 6,0288
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 100m3 0,0603
31 Vận chuyển tiếp cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 100m3 0,0603
32 Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m3 6,0288
33 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m3 6,0288
34 Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT tấn 0,4061
35 Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (không tính vật tư thép) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT tấn 0,3944
36 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m 8
37 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 100m cọc 0,48
38 Đập đầu cọc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m3 0,1256
39 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m3 15,652
40 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m3 10,4347
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m3 0,3669
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT tấn 0,1647
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 100m2 0,054
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m3 1,728
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT tấn 0,033
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT tấn 0,0149
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT tấn 0,1736
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 100m2 0,0672
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m3 1,008
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT tấn 0,0679
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT tấn 0,2612
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 100m2 0,2052
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m3 2,28
54 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m3 1,264
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 6,4
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT tấn 0,0491
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 100m2 0,0168
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m3 0,95
59 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m3 2,56
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 33,76
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 100m2 0,1589
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT tấn 0,049
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT tấn 0,0839
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT tấn 0,203
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m3 1,785
66 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 100m2 0,1867
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT tấn 0,165
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m3 1,7886
69 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m3 0,742
70 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 10,388
71 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 31,982
72 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m 108,696
73 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m 31,64
74 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 134,916
75 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 134,916
76 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 11,82
77 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 11,82
78 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 100m2 0,5499
79 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m 100
80 Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m 80
81 Dây cấp mạng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m 100
82 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m 50
83 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 100m 0,2
84 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 100m 0,5
85 Lắp đặt co PVC 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT cái 6
86 Lắp đặt co PVC 42mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT cái 8
87 Lắp đặt cầu chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT cái 2
88 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 16,647
89 Lắp dựng cửa sắt xếp (tận dụng) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 16,647
90 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m3 0,735
91 Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 3,5
92 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m3 1,61
93 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m3 0,3
94 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m3 0,735
95 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m3 3,38
96 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 100m3 0,0338
97 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 100m3 0,0338
98 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 100m2 0,015
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT tấn 0,0113
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT tấn 0,0063
101 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m3 0,1
102 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m3 0,605
103 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 4,6
104 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 4,6
105 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 4,6
106 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vẩy cá 90 viên/m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 1
107 Sơn mái ngói bằng sơn tổng hợp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 1
108 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 100m2 0,6555
109 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 100m2 0,6555
110 Lu lèn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 100m2 0,6555
111 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m3 2,8524
112 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m3 0,948
113 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 16,35
114 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m 48
115 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 100m3 0,0603
116 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m3 6,0288
117 Vận chuyển tiếp cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 100m3 0,0603
118 Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m3 6,0288
119 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m3 6,0288
120 Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT tấn 0,4061
121 Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (không tính vật tư thép) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT tấn 0,3944
122 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m 8
123 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 100m cọc 0,48
124 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m3 0,1256
125 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m3 15,652
126 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m3 10,4347
127 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m3 0,3669
128 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT tấn 0,1647
129 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 100m2 0,054
130 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m3 1,728
131 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT tấn 0,033
132 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT tấn 0,0149
133 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT tấn 0,1736
134 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 100m2 0,0672
135 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m3 1,008
136 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT tấn 0,0679
137 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT tấn 0,2612
138 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 100m2 0,2052
139 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m3 2,28
140 Xây gạch 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m3 1,264
141 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 6,4
142 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT tấn 0,0491
143 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 100m2 0,0168
144 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m3 0,95
145 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m3 2,56
146 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 33,76
147 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 100m2 0,1589
148 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT tấn 0,049
149 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT tấn 0,0839
150 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT tấn 0,203
151 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m3 1,785
152 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 100m2 0,1867
153 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT tấn 0,165
154 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m3 1,7886
155 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m3 0,742
156 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 10,388
157 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 31,982
158 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m 108,696
159 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m 31,64
160 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 134,916
161 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 134,916
162 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 11,82
163 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 11,82
164 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 100m2 0,5499
165 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m 100
166 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m 80
167 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m 100
168 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m 50
169 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 100m 0,2
170 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 100m 0,5
171 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT cái 6
172 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT cái 8
173 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT cái 2
174 Cung cấp, lắp đặt chữ Inox xước vàng "CÔNG AN THÀNH PHỐ CẦN THƠ" Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT Bộ 2
175 Cung cấp, lắp đặt hoa văn Console Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT Cái 12
176 Cung cấp, lắp đặt hoa văn trống đồng D500 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT Bộ 8
177 Cung cấp, lắp đặt hoa văn trống đồng D500; hoa văn vuông 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT Cái 8
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.83E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 204.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là683.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 204.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau: + Hợp đồng thi công tương tự gói thầu. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.100.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm.- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách về xây dựng 2 - 02 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng- Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.32
3 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động và PCCC 1 - 01 Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động.- Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó)32
4 Cán bộ phụ trách về hồ sơ, thanh quyết toán công trình 1 - 01 Kỹ sư chuyên ngành Kinh tế Xây dựng hoặc xây dựng- Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->