Gói thầu: E-SCL22.31 - Cung cấp vật tư thiết bị Cơ khí phục vụ SCL tổ máy các NMTĐ Huội Quảng, Bản Chát và Tuyên Quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220645774-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-SCL22.31 - Cung cấp vật tư thiết bị Cơ khí phục vụ SCL tổ máy các NMTĐ Huội Quảng, Bản Chát và Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220630822 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SCL năm 2022 do EVN cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 16:06:00 đến ngày 2022-07-01 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,670,762,923 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Cung cấp các thiết bị cơ khí phục vụ lắp đăt, sửa chữa các nhà máy điện và đáp ứng một trong các yêu cầu sau: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
E-SCL22.31 - Cung cấp vật tư thiết bị Cơ khí phục vụ SCL tổ máy các NMTĐ Huội Quảng, Bản Chát và Tuyên Quang Sửa chữa lớn năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SCL năm 2022 do EVN cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động) phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền tại Việt Nam. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính và kinh nghiệm theo yêu cầu tại Mục 2.1 Chương III |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cung cấp Bảng liệt kê thiết bị do nhà thầu cấp (phải có đầy đủ ký mã hiệu, thông số kỹ thuật, hãng sản xuất, xuất xứ); kèm theo đầy đủ đầy đủ Catalog, hình ảnh; tài liệu kỹ thuật; thuyết minh liên quan của các vật tư, thiết bị đủ để chứng minh Vật tư thiết bị do nhà thầu cấp là đáp ứng các yêu cầu của hồ sơ mời thầu. Nhà thầu phải chỉ rõ mã hiệu và thông số kỹ thuật thiết bị trong Catalog, tài liệu kỹ thuật của HSDT. Catalog cung cấp theo HSDT phải được đánh số thứ tự và sắp xếp theo đúng thứ tự của hàng hóa tương ứng tại Mục 2.1.1 - Chương V (Trường hợp 01 Catalog thể hiện nhiều mục hàng hóa đồng thời, thì phải sao số lượng Catalog tương ứng và phải chỉ rõ mục hàng hóa mô tả). Nếu có sự khác biệt giữa biểu thông số kỹ thuật chi tiết và Catalog trong E-HSDT thì lấy Catalog là cơ sở đánh giá. - Với những VTTB nhà thầu đề xuất thay thế tương đương, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật theo HSMT, Lập bảng so sánh chi tiết cho từng thông số kỹ thuật giữa E-HSMT và HSDT đồng thời chỉ rõ cụ thể các thông số mã hiệu kỹ thuật của thiết bị trong tài liệu dự thầu. - Ngôn ngữ dùng trong các tài liệu kỹ thuật là tiếng Anh hoặc tiếng Việt (trong trường hợp là các ngôn ngữ khác thì phải có bản dịch sang tiếng Việt). - Các cam kết theo quy định định tại Mục số 2.2 – Chương V và Mục 3 -Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật trong Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT |
| E-CDNT 12.2 | - Giá hàng hóa là giá giao đến chân công trình theo yêu cầu tại Chương IV Biểu mẫu dự thầu bao gồm: + Giá hàng hóa và các phụ kiện đi kèm theo tiêu chuẩn của Nhà sản xuất: Tổng hợp tất cả các chi phí cần thiết bao gồm: Sản xuất, nhập khẩu, thông quan, lưu kho bãi, chi phí bảo hiểm, các loại phí và lệ phí, các loại thuế, chi phí đóng gói, nhãn mác, khảo sát, thiết kế, kiểm định, vận chuyển đến địa điểm bàn giao và nghiệm thu tại kho của EVNPSC tại NMTĐ Huội Quảng, NMTĐ Bản Chát và NMTĐ Tuyên Quang. + Thuế giá trị gia tăng, các loại thuế, phí liên quan khác do pháp luật nước CHXHCN Việt Nam quy định. |
| E-CDNT 14.3 | Theo thông báo của Nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc HSDT: - Đơn dự thầu và bảng giá chào thầu; - Bảo lãnh dự thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính và kinh nghiệm của Nhà thầu theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III - Các cam kết theo quy định định tại Mục số 2.2 – Chương V và Mục 3 -Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật trong Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT - Tài liệu kỹ thuật... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN – CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.66941634; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN: + Địa chỉ: số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; + ĐT: 02466 941 634 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611 + Địa chỉ Email của Ban quản lý đấu thầu EVN:[email protected]; |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Căn lá 0,01mm | 2 | m2 | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Căn lá 0,02mm | 2 | m2 | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Căn lá 0,03mm | 2 | m2 | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Căn lá 0,05mm | 2 | m2 | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Căn lá 0,10mm | 2 | m2 | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Căn lá 0,15mm | 2 | m2 | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Căn lá 0,20mm | 2 | m2 | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Tấm nêm căn chỉnh | 10 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Thép tấm | 157 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Thép tấm | 314 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Thép tấm | 471 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Cáp thép F36mm | 75 | M | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Khóa cáp thép F36mm | 20 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Thép góc | 30 | M | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Bu lông | 20 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Thép tấm | 20 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Thép góc | 30 | M | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Thanh ren | 18 | M | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Thanh ren | 18 | M | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Bộ Nêm vát phục vụ bó bạc căn chỉnh ổ hướng dưới | 20 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Tấm nêm vành BXCT | 12 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Tấm nêm biện pháp căn chỉnh giá đỡ chữ thập | 20 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Lớp sơn chống gỉ (lớp1,2) cho bề mặt lướichắn rác loại Epoxy giàukẽm, chiều dày 02 lớpsơn sau khi khô là175µm | 1.288 | Lít | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Dung môi pha sơn chống gỉ loại Epoxy giàu kẽm | 63,495 | Lít | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Lớp sơn trung gian (lớp 3) cho bề mặt lưới chắn rác loại Epoxy giàu kẽm, chiều dày lớp sơn sau khi khô là 75µm | 644 | Lít | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Dung môi pha sơn trung gian loại Epoxy giàu kẽm | 33,615 | Lít | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Sơn phủ màu (lớp 4, 5) cho bề mặt lưới chắn rác bằng lớp sơn chịu nước, chống hà bám chiều dày 02 lớp sơn sau khi khô là 175µm; | 1.494 | Lít | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Dung môi pha sơn phủ màu loại chịu nước, chống hà | 149,4 | Lít | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Sơn phủ màu bề mặt khe lưới chắn rác. | 6 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Bộ lọc dầu hồi 2L1 | ERA51NME UFI 0211 hoặc tương đương | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 31 | Van 1 chiều cho dầu hồi về bể 2D429 | CV-10G-05 10UW AFF hoặc tương đương | 1 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 32 | Ống mềm thủy lực ½'' + kép nối | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Ống mềm thủy lực 1'' + kép nối | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Ống mềm thủy lực 3/4'' + kép nối | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Ống mềm thủy lực 3/4'' + kép nối | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Ống mềm thủy lực 1½'' + kép nối | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Ống mềm thủy lực 1½'' + kép nối | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Ống mềm thủy lực 3/4'' + kép nối | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Bộ gioăng phân đoạn trên cửa van VH: | 1 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Bộ gioăng phân đoạn dưới cửa van VH: | 1 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Van tiết lưu 2D45 | VMPE25 3 2 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 42 | Sơn chống gỉ dầu kẽm | 77,5 | kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Sơn phủ màu đen, chịu nước | 314,025 | kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Sơn phủ màu cam, chịu nước | 64,475 | kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Sơn phủ màu ghi, chịu nước | 6,025 | kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Sơn phủ màu vàng | 4 | kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Gioăng cao su | 60 | m | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Gioăng cao su | 6 | m | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Bu lông thép không gỉ (lắp gioăng) | 150 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Bu lông thép không gỉ thay thế cho cụm bánh xe | 10 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Bu lông thép không gỉ thay thế cho cụm bánh xe dẫn hướng | 6 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Bu lông thép không gỉ thay thế cho bích chặn trục xích kéo; | 20 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Bu lông thép không gỉ thay thế cho bích chặn trục xích kéo; | 10 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Dung môi pha sơn | 200 | Lít | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Gioăng cao su tấm chịu nước 5mm | 6,2 | m2 | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Van tay thăm nước cửa tròn | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Bu lông cửa vuông | 32 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Đường ống mềm dẫn dầu | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 59 | Sơn chống gỉ dầu kẽm | 10,2 | kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Sơn phủ màu cam chịu nước | 12,5 | kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Sơn phủ màu ghi, chịu nước | 0,25 | kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 62 | Gioăng làm kín bể dầu | 29,5 | m | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 63 | Bulong M20x45 | 24 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 64 | Gu dong M20x60 | 32 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 65 | Ống mềm cấp nước chèn trục | 8 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 66 | Gioăng làm kín bể chèn trục | 6 | m | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 67 | Sơn phủ màu ghi Epoxy S.PE- P1, G236 + CĐR | 33,4475 | kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 68 | Sơn phủ màu cam Epoxy S.PE- P1, V32 + CĐR; màu cam | 23,815 | kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 69 | Gioăng bộ phanh kích | 8 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 70 | Gioăng làm kín ống lót và đáy bể dầu ổ đỡ | 24 | m | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 71 | Gioăng làm kín đáy bể dầu OHT | 15 | m | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 72 | Bu lông nắp bể dầu OHT | 120 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 73 | Van tay Hệ thống phanh kích | 16 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 74 | Sơn phủ màu ghi | 50,5 | kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 75 | Dầu bổ sung cho trạm nguồn phanh kích | 1.000 | Lít | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 76 | Gioăng làm kín | 2 | m2 | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 77 | Dây curoa | 2 | dây | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 78 | Bộ lọc tách nước | QAF4000 hoặc tương đương | 2 | bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 79 | Bộ lọc dầu đầu ra bơm số 1 dầu MHY; Bộ lọc dầu đầu ra bơm số 2 dầu MHY | 2 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 80 | Sơn phủ màu vàng Epoxy S.EP -P1, V-03, CĐR | 9,35 | kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 81 | Sơn phủ màu xanh Epoxy S.EP -P1, XL-04, CĐR; | 2 | kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 82 | Bộ lọc 2L2A; Bộ lọc 2L2B | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 83 | Phin lọc bộ lọc tinh | 16 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 84 | Phin lọc bộ lọc thô DLS 350 | 16 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 85 | Van tay lên đồng hồ áp lực 2PG3 | 8 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 86 | Tấm phíp trượt khuấy bộ lọc thô | 2 | Thanh | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 87 | Sơn lót Epoxy giàu kẽm | 280 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 88 | Dung môi | 100 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Cung cấp các thiết bị cơ khí phục vụ lắp đăt, sửa chữa các nhà máy điện và đáp ứng một trong các yêu cầu sau: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi