Gói thầu: E-SCL22.31 - Cung cấp vật tư thiết bị Cơ khí phục vụ SCL tổ máy các NMTĐ Huội Quảng, Bản Chát và Tuyên Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220645774-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu E-SCL22.31 - Cung cấp vật tư thiết bị Cơ khí phục vụ SCL tổ máy các NMTĐ Huội Quảng, Bản Chát và Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20220630822
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SCL năm 2022 do EVN cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 16:06:00 đến ngày 2022-07-01 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,670,762,923 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Cung cấp các thiết bị cơ khí phục vụ lắp đăt, sửa chữa các nhà máy điện và đáp ứng một trong các yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
E-CDNT 1.2 E-SCL22.31 - Cung cấp vật tư thiết bị Cơ khí phục vụ SCL tổ máy các NMTĐ Huội Quảng, Bản Chát và Tuyên Quang
Sửa chữa lớn năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SCL năm 2022 do EVN cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN – CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.66941634; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam , địa chỉ: Số 11, Phố Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN – CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.66941634; Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động) phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền tại Việt Nam. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính và kinh nghiệm theo yêu cầu tại Mục 2.1 Chương III
E-CDNT 10.2(c)
- Cung cấp Bảng liệt kê thiết bị do nhà thầu cấp (phải có đầy đủ ký mã hiệu, thông số kỹ thuật, hãng sản xuất, xuất xứ); kèm theo đầy đủ đầy đủ Catalog, hình ảnh; tài liệu kỹ thuật; thuyết minh liên quan của các vật tư, thiết bị đủ để chứng minh Vật tư thiết bị do nhà thầu cấp là đáp ứng các yêu cầu của hồ sơ mời thầu. Nhà thầu phải chỉ rõ mã hiệu và thông số kỹ thuật thiết bị trong Catalog, tài liệu kỹ thuật của HSDT. Catalog cung cấp theo HSDT phải được đánh số thứ tự và sắp xếp theo đúng thứ tự của hàng hóa tương ứng tại Mục 2.1.1 - Chương V (Trường hợp 01 Catalog thể hiện nhiều mục hàng hóa đồng thời, thì phải sao số lượng Catalog tương ứng và phải chỉ rõ mục hàng hóa mô tả). Nếu có sự khác biệt giữa biểu thông số kỹ thuật chi tiết và Catalog trong E-HSDT thì lấy Catalog là cơ sở đánh giá. - Với những VTTB nhà thầu đề xuất thay thế tương đương, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật theo HSMT, Lập bảng so sánh chi tiết cho từng thông số kỹ thuật giữa E-HSMT và HSDT đồng thời chỉ rõ cụ thể các thông số mã hiệu kỹ thuật của thiết bị trong tài liệu dự thầu. - Ngôn ngữ dùng trong các tài liệu kỹ thuật là tiếng Anh hoặc tiếng Việt (trong trường hợp là các ngôn ngữ khác thì phải có bản dịch sang tiếng Việt). - Các cam kết theo quy định định tại Mục số 2.2 – Chương V và Mục 3 -Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật trong Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT
E-CDNT 12.2
- Giá hàng hóa là giá giao đến chân công trình theo yêu cầu tại Chương IV Biểu mẫu dự thầu bao gồm: + Giá hàng hóa và các phụ kiện đi kèm theo tiêu chuẩn của Nhà sản xuất: Tổng hợp tất cả các chi phí cần thiết bao gồm: Sản xuất, nhập khẩu, thông quan, lưu kho bãi, chi phí bảo hiểm, các loại phí và lệ phí, các loại thuế, chi phí đóng gói, nhãn mác, khảo sát, thiết kế, kiểm định, vận chuyển đến địa điểm bàn giao và nghiệm thu tại kho của EVNPSC tại NMTĐ Huội Quảng, NMTĐ Bản Chát và NMTĐ Tuyên Quang. + Thuế giá trị gia tăng, các loại thuế, phí liên quan khác do pháp luật nước CHXHCN Việt Nam quy định.
E-CDNT 14.3 Theo thông báo của Nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
Bản gốc HSDT: - Đơn dự thầu và bảng giá chào thầu; - Bảo lãnh dự thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính và kinh nghiệm của Nhà thầu theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III - Các cam kết theo quy định định tại Mục số 2.2 – Chương V và Mục 3 -Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật trong Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT - Tài liệu kỹ thuật...
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN – CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.66941634; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN: + Địa chỉ: số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; + ĐT: 02466 941 634
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611 + Địa chỉ Email của Ban quản lý đấu thầu EVN:[email protected];
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Căn lá 0,01mm2m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
2Căn lá 0,02mm2m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
3Căn lá 0,03mm2m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
4Căn lá 0,05mm2m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
5Căn lá 0,10mm2m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
6Căn lá 0,15mm2m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
7Căn lá 0,20mm2m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
8Tấm nêm căn chỉnh10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
9Thép tấm157KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
10Thép tấm314KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
11Thép tấm471KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
12Cáp thép F36mm75MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
13Khóa cáp thép F36mm20CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
14Thép góc30MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
15Bu lông20BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
16Thép tấm20KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
17Thép góc30MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
18Thanh ren18MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
19Thanh ren18MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
20Bộ Nêm vát phục vụ bó bạc căn chỉnh ổ hướng dưới20BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
21Tấm nêm vành BXCT12BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
22Tấm nêm biện pháp căn chỉnh giá đỡ chữ thập20BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
23Lớp sơn chống gỉ (lớp1,2) cho bề mặt lướichắn rác loại Epoxy giàukẽm, chiều dày 02 lớpsơn sau khi khô là175µm1.288LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
24Dung môi pha sơn chống gỉ loại Epoxy giàu kẽm63,495LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
25Lớp sơn trung gian (lớp 3) cho bề mặt lưới chắn rác loại Epoxy giàu kẽm, chiều dày lớp sơn sau khi khô là 75µm644LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
26Dung môi pha sơn trung gian loại Epoxy giàu kẽm33,615LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
27Sơn phủ màu (lớp 4, 5) cho bề mặt lưới chắn rác bằng lớp sơn chịu nước, chống hà bám chiều dày 02 lớp sơn sau khi khô là 175µm;1.494LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
28Dung môi pha sơn phủ màu loại chịu nước, chống hà149,4LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
29Sơn phủ màu bề mặt khe lưới chắn rác.6KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
30Bộ lọc dầu hồi 2L1ERA51NME UFI 0211 hoặc tương đương1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
31Van 1 chiều cho dầu hồi về bể 2D429CV-10G-05 10UW AFF hoặc tương đương1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
32Ống mềm thủy lực ½'' + kép nối2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
33Ống mềm thủy lực 1'' + kép nối2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
34Ống mềm thủy lực 3/4'' + kép nối1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
35Ống mềm thủy lực 3/4'' + kép nối1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
36Ống mềm thủy lực 1½'' + kép nối1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
37Ống mềm thủy lực 1½'' + kép nối1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
38Ống mềm thủy lực 3/4'' + kép nối1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
39Bộ gioăng phân đoạn trên cửa van VH:1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
40Bộ gioăng phân đoạn dưới cửa van VH:1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
41Van tiết lưu 2D45VMPE25 3 2 hoặc tương đương1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
42Sơn chống gỉ dầu kẽm77,5kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
43Sơn phủ màu đen, chịu nước314,025kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
44Sơn phủ màu cam, chịu nước64,475kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
45Sơn phủ màu ghi, chịu nước6,025kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
46Sơn phủ màu vàng4kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
47Gioăng cao su60mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
48Gioăng cao su6mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
49Bu lông thép không gỉ (lắp gioăng)150BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
50Bu lông thép không gỉ thay thế cho cụm bánh xe10BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
51Bu lông thép không gỉ thay thế cho cụm bánh xe dẫn hướng6BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
52Bu lông thép không gỉ thay thế cho bích chặn trục xích kéo;20BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
53Bu lông thép không gỉ thay thế cho bích chặn trục xích kéo;10BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
54Dung môi pha sơn200LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
55Gioăng cao su tấm chịu nước 5mm6,2m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
56Van tay thăm nước cửa tròn2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
57Bu lông cửa vuông32BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
58Đường ống mềm dẫn dầu2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
59Sơn chống gỉ dầu kẽm10,2kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
60Sơn phủ màu cam chịu nước12,5kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
61Sơn phủ màu ghi, chịu nước0,25kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
62Gioăng làm kín bể dầu29,5mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
63Bulong M20x4524BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
64Gu dong M20x6032BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
65Ống mềm cấp nước chèn trục8CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
66Gioăng làm kín bể chèn trục6mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
67Sơn phủ màu ghi Epoxy S.PE- P1, G236 + CĐR33,4475kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
68Sơn phủ màu cam Epoxy S.PE- P1, V32 + CĐR; màu cam23,815kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
69Gioăng bộ phanh kích8BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
70Gioăng làm kín ống lót và đáy bể dầu ổ đỡ24mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
71Gioăng làm kín đáy bể dầu OHT15mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
72Bu lông nắp bể dầu OHT120BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
73Van tay Hệ thống phanh kích16CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
74Sơn phủ màu ghi50,5kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
75Dầu bổ sung cho trạm nguồn phanh kích1.000LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
76Gioăng làm kín2m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
77Dây curoa2dâyChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
78Bộ lọc tách nướcQAF4000 hoặc tương đương2bộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
79Bộ lọc dầu đầu ra bơm số 1 dầu MHY; Bộ lọc dầu đầu ra bơm số 2 dầu MHY2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
80Sơn phủ màu vàng Epoxy S.EP -P1, V-03, CĐR9,35kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
81Sơn phủ màu xanh Epoxy S.EP -P1, XL-04, CĐR;2kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
82Bộ lọc 2L2A; Bộ lọc 2L2B2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
83Phin lọc bộ lọc tinh16CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
84Phin lọc bộ lọc thô DLS 35016CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
85Van tay lên đồng hồ áp lực 2PG38CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
86Tấm phíp trượt khuấy bộ lọc thô2ThanhChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
87Sơn lót Epoxy giàu kẽm280KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
88Dung môi100KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Cung cấp các thiết bị cơ khí phục vụ lắp đăt, sửa chữa các nhà máy điện và đáp ứng một trong các yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->