Gói thầu: SXKD2022-HH045NS: Cung cấp vật tư phòng chống bão lụt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220645544-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2022-HH045NS: Cung cấp vật tư phòng chống bão lụt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220624280 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD điện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 16:04:00 đến ngày 2022-06-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 152,149,840 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SXKD2022-HH045NS: Cung cấp vật tư phòng chống bão lụt SXKD điện năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD điện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ quần áo mưa | 20 | Bộ | Bộ quần áo mưa Quân nhu X26 hoặc tương đương, nội hàm tương đương cụ thể:- Chất liệu: Vải dù tráng nhựa PVC không thấm nước. Khóa kéo 2 lớp- Nút áo bằng đồng- Phần bụng có 2 túi 2 bên- Quy cách: Quần áo mưa bộ gồm quần áo và áo tách rời và túi đựng.- Size: L; XL; XXL. | ||
| 2 | Ủng cao su | 25 | Đôi | Ủng cao su Thùy Dương hoặc tương đương, nội hàm tương đương gồm:- Vật liệu PVC, chống thấm, chống trượt, chống va đập.- Size: 40, 41, 42. | ||
| 3 | Bao đựng cát | 500 | Cái | Bao tải đựng cát vật liệu PP dệt, sức chứa 50 kg, kích thước 60*90 cm | ||
| 4 | Xô nước mạ kẽm | 3 | Cái | - Xô cao su, dung tích 10 lít- Vật liệu: thép mạ kẽm | ||
| 5 | Xô cao xu | 3 | Cái | - Xô cao su, dung tích 10 lít- Vật liệu: nhựa PP 100 % | ||
| 6 | Chậu cao xu | 8 | Cái | Chậu cao su kích thước 330x230x269.5mmVật liệu: Nhựa PP 100% | ||
| 7 | Cát san lấp | 3 | m3 | Cát san lấp | ||
| 8 | Dao | 3 | Cái | Dao thép nhíp ô tô- Kích thước lưỡi dao dài 27cm, Chuôi dao dài 13cm- Trọng lượng: 1.5kg | ||
| 9 | Cuốc | 10 | Cái | - Cuốc lưỡi thép cán tre/gỗ- Chiều dài cán: 1.2m- Khối lượng: 1.5÷2kg | ||
| 10 | Xẻng xúc | 7 | Cái | - Xẻng lưỡi thép cán gỗ/ tre- Chiều dài: 1.2m- Khối lượng: 1.5÷2kg | ||
| 11 | Xà beng | 7 | Cái | - Xà beng thép dài 1,2÷1,5m- Khối lượng: 4.5÷5kg | ||
| 12 | Cọc tre | 10 | Cái | Cọc tre Φ60 dài 1.5m | ||
| 13 | Dây thép 1,5 | 31 | Kg | Dây thép buộc thép mạ kẽm 1.5 mm | ||
| 14 | Dây thép 2,5 | 21 | Kg | Dây thép buộc mạ kẽm 2.5 mm | ||
| 15 | Dây thừng phi 10 | 5 | Kg | Dây thừng đường kính Φ10Vật liệu: Nhựa PP | ||
| 16 | Dây thừng phi 5 | 5 | Kg | Dây thừng đường kính Φ5Vật liệu: Nhựa nilon | ||
| 17 | Dây dù | 10 | Kg | Dây dù tròn đường kính Φ2 | ||
| 18 | Máy bơm | 5 | Cái | - Bơm chìm nước thải Veratti VRm 40-17-1.5FD (1.5KW) hoặc tương đương, nội hàm tương đương gồm:+ Điện áp: 1P/220V hoặc 3P/380V-50HZ+ Công xuất : 1.5KW (2hp)+ Cột áp: 18m+ Lưu lượng: 52m3/h.+ Họng xả: 90mm (3″)- Cung cấp kèm theo đầy đủ chứng từ gồm:+ Chứng nhận chất lượng (CQ) + Chứng nhận xuất xứ (CO) do phòng thương mại của nước xuất khẩu cấp (trường hợp hàng nhập khẩu) | ||
| 19 | Máy bơm nước Diesel | 2 | Cái | Bơm Koop KDP 80B hoặc tương đương nội hàm tương đương gồmCông suất động cơ (kW): 4.0Lưu lượng max (m³/h): 35Cột áp (m): 17Đường kính ống xả (mm): 80Đường kính ống hút (mm): 80Nhiên liệu: DieselKiểu khởi động: Giật nổ- Cung cấp kèm theo đầy đủ chứng từ gồm:+ Chứng nhận chất lượng (CQ) + Chứng nhận xuất xứ (CO) do phòng thương mại của nước xuất khẩu cấp (trường hợp hàng nhập khẩu) | ||
| 20 | Thang di động | 5 | Cái | Thang nhôm di động chiều cao 3m, 17 bậc | ||
| 21 | Kìm cắt | 8 | Cái | Kìm làm bằng vật liệu: SắtTay cầm bọc nhựaKích thước: 6" | ||
| 22 | Ống tuýp phi 42 | 5 | Cái | Ống tuýp thép mạ kẽm đường kính Φ42, độ dày 3.2mm, chiều dài: 6m | ||
| 23 | Bạt | 15 | Tấm | - Kích thước: 4x6m, màu sắc vàng xanh.- Vật liệu: PP- Định lượng: 170 gr/m2 | ||
| 24 | Ổ cắm kéo dài đa năng | 18 | Cái | Ổ cắm điện kéo dài đa năng LIOA 6D52N hoặc tương đương, nội hàm tương đương gồm:- Điện áp: 220VAC- Chiều dài: 6m- Số ổ cắm: 6 ổ- Số công tắc: 2. | ||
| 25 | Ống dẫn nước mềm | 350 | m | Ống dẫn nước vải bạt (PVC), dạng ống xẹp Φ80 dùng để bơm thoát nước | ||
| 26 | Dây điện | 500 | m | Dây điện VCTFK- Cadisun hoặc tương đương, nội hàm tương đương gồm: - Quy cách: Cu/PVC/PVC- Ruột dẫn: Đồng ủ mềm.- Số lõi: 2x2.5- Kiểu ruột dẫn: Nhiều sợi bện tròn cấp 5, cấp 6.- Điện áp danh định: 300/500 V- Nhiệt độ làm việc của ruột dẫn: 70 oC | ||
| 27 | Xe rùa | 2 | Cái | - Xe rùa bánh hơi, bánh đặc 300-8 - Khung dày: 1,4mm ÷ 1,8mm- Thùng xe : Tôn dày 0,8mm ÷ 1,0mm- Khung xe mạ kẽm nhúng nóng, sơn chống rỉ mầu đỏ, mầu sanh | ||
| 28 | Đèn pin | 15 | Cái | Đèn pin WFL-403 Wasing hoặc tương đương nội hàm tương đương gồm:- Đèn dùng 1 viên Pin 18650 wasing- Thân đèn bằng hợp kim nhôm - Thiết kế chống nước, chống bụi - Pha đèn bằng kính thủy tinh phẳng, có thể zoom xa gần, chiếu xa 300-500m - 3 chế độ mạnh, trung bình, cầu cứu SOS- Điện cực bằng đồng nguyên khối | ||
| 29 | Áo mưa trùm | 5 | Cái | '- Áo mưa trùm măng tô vải bạt, chất liệu dù tráng nhựa PVC không thấm nước.- Kích thước: L, XL, XXL | ||
| 30 | Nêm gỗ | 50 | Cái | - Nêm được gỗ dài 20cm x rộng15 cm x cao 15 cm (hình tam giác vuông)- Gỗ nhóm 4 | ||
| 31 | Ống nhựa mềm dẫn nước phi 21 | 100 | m | Ống lưới được tạo thành bởi 2 lớp nhựa PVC và 1 lớp chỉ Polyester có chức năng gia cường, đường kính Φ21 | ||
| 32 | Ống nhựa mềm dẫn nước phi 27 | 200 | m | Ống lưới được tạo thành bởi 2 lớp nhựa PVC và 1 lớp chỉ Polyester có chức năng gia cường, đường kính Φ27 | ||
| 33 | Dây thừng phi 21 | 10 | Kg | Dây thừng đường kính Φ21Vật liệu: Nhựa nilon | ||
| 34 | Tấm nhôm nhựa alumium | 10 | Tấm | - Tấm ốp nhôm aluminium kích thước 1220 x 2440 mm x 3mm- Độ dày nhôm: 0.21 mm | ||
| 35 | Thanh sắt hộp | 5 | Cái | Thanh thép hộp mạ kẽm kích thước: 25x25mmx1.0x6m. | ||
| 36 | Ống tuýp phi 21 | 5 | Cái | Ống tuýp thép mạ kẽm Φ21 dài 6m dày 1.5mm | ||
| 37 | Đèn pha LED Philips | 2 | Cái | Đèn pha LED Philisp BVP150 70W LED59 220-240V 70W SWB CE hoặc tương đương, nội hàm tương đương gồm:- Công suất: 70W, - Điện áp: 220-240VAC; 50/60Hz- Đèn Led pha- Ánh sáng trắng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi