Gói thầu: E-PSC22.01 – Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ sửa chữa máy phun sơn áp lực cao - NMTĐ Hòa Bình và công cụ dụng cụ, trang thiết bị phục vụ sản xuất – NMNĐ Thái Bình năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220645556-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-PSC22.01 – Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ sửa chữa máy phun sơn áp lực cao - NMTĐ Hòa Bình và công cụ dụng cụ, trang thiết bị phục vụ sản xuất – NMNĐ Thái Bình năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220625129 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD năm 2022 – EVNPSC |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 15:51:00 đến ngày 2022-06-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 210,745,093 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
E-PSC22.01 – Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ sửa chữa máy phun sơn áp lực cao - NMTĐ Hòa Bình và công cụ dụng cụ, trang thiết bị phục vụ sản xuất – NMNĐ Thái Bình năm 2022 SCTX năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD năm 2022 – EVNPSC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | NMTĐ Hòa Bình | 0 | . | . | ||
| 2 | Van giảm áp | GRACO, 180187 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Bộ gồm: Van giảm áp, đồng hồ hiển thị, van, ống nốiÁp lực làm việc lớn nhất: 21Bar.Giải áp áp lực giảm áp 0÷5.4Bar.Đai ốc liên kết khí đầu vào: 3/4npsm (f)Ren liên kết ống khí đầu ra: 3/4npt (male) | |
| 3 | Ống hơi | 3 | Bộ | 3/8” x 50ft (15,2 m) áp lực làm việc 3000 psi | ||
| 4 | Khớp nối ống hơi | Code:(157-705) hoặc tương đương | 8 | Cái | Quick Coupling for 1-1/4" ID x 1-7/8 OD Hose | |
| 5 | NMNĐ Thái Bình | 0 | . | . | ||
| 6 | Mặt nạ Cắt + Mài đội đầu | Model: Blue Eagle B1YE-FC45 hoặc tương đương | 11 | Cái | . | |
| 7 | Mo hàn loại thường (mặt nạ hàn) | Model: W-86AN hoặc tương đương | 11 | Cái | . | |
| 8 | Quạt hút khói | SOFFNET SHT-30 hoặc tương đương | 3 | Cái | Công suất 520W;Điện áp 220V.Tốc độ 2800V/p.Lưu lượng gió 3900m3/h; Áp suất 370PaĐường kính cánh quạt: Ø300.Quạt di động có: Chân đế; quai xách;công tắc ON-OFF; lưới bảo vệ 2 đầu. | |
| 9 | Ống gió mềm vải bạt simili | 30 | M | Độ dày: 0.3mmĐường kính: 300mmĐầu ống có dây rút buộc vào quạt gió di động.Vật liệu: Sợi bố, lõi thép các bon | ||
| 10 | Ống gió mềm vải bạt simili | 30 | M | Độ dày: 0.3mmĐường kính: 400mmĐầu ống có dây rút buộc vào quạt gió di động.Vật liệu: Sợi bố, lõi thép các bon | ||
| 11 | Ống sấy que hàn | Model: YCH-5K hoặc tương đương | 3 | Cái | Điện áp vào định mức: AC220VCông suất: 120WNhiệt độ: 200-2200CChiều dài que hàn: 525mm | |
| 12 | Kìm hàn điện + 5m dây | SAKAGUCHI SH-300 hoặc tương đương | 6 | Cái | - Cường độ dòng điện: 300A- Chiều dài: 230mm- Chất liệu: Đồng thau- Kích cỡ que hàn: 3.2 - 6mm- Trọng lượng 400g | |
| 13 | Kìm kẹp mát + 5m dây | KM500A hoặc tương đương | 6 | Cái | . | |
| 14 | Dây diện | 50 | Mét | CVV 4x6mm2 | ||
| 15 | Áptomát 50A 3P | Metasol- LS hoặc tương đương | 3 | Cái | . | |
| 16 | Áptomát 32A 3P | Metasol- LS hoặc tương đương | 6 | Cái | . | |
| 17 | Rulo điện | LIOA 15A hoặc tương đương | 3 | Cái | Dòng 15A; điện áp 220V.Rulô Kiểu quay.Dây dài 30m, Dây 2 lõi, có vỏ cách điện.Có 3 ổ cắm 3 chân.Có công tác, đèn báo; cầu chì bảo vệ. | |
| 18 | Dưỡng đo mối hàn | Niigata WGU-8M hoặc tương đương | 2 | Cái | Kích thước: 117 x 78mmVật liệu: SUS410 | |
| 19 | Búa gõ rỉ sét | 10 | Cái | Búa gõ rỉ sét cán sắt có lò xo.Trọng lượng: 500g | ||
| 20 | Bộ đồng hồ ARGON | Argon GS-191 Get star weld. hoặc tương đương | 6 | Bộ | Bộ đồng hồ gồm có:Cột đo lưu lượng.Núm chỉnh khí ra.Đồng hồ đo áp 0÷250kgf/cm2.Kết nối: + The male 5/8” x 14 fiting+ The female 9/6" x 18 nut.Vật liệu: Đồng | |
| 21 | Mỏ hàn TIG + Dây | 6 | Bộ | Loại: Tig WP26 - Tay Dẻo 8m | ||
| 22 | Phích cắm điện công nghiệp IP44 16A-1P-6h-IP44 đầu đực-cái | 21 | Bộ | . | ||
| 23 | Phích cắm điện công nghiệp IP44 đầu đực 63A-4P+E | 16 | Cái | . | ||
| 24 | Phích cắm dụng 2 chấu | 36 | Cái | Công suất: 3000WMàu: Cam. | ||
| 25 | Dây điện mềm | 100 | Mét | Dây điện lõi đồng nhiều sợi 2x4mm2 | ||
| 26 | Dây điện mềm | 300 | Mét | Dây điện lõi đồng nhiều sợi 2x2.5mm2 | ||
| 27 | Ổ cắm điện 16A | 16 | Cái | Ổ cắm chịu tải: 6000W.Số ổ cắm: 3 ổ bao gồm 2 ổ cắm 2 chấu, 1 ổ cắm 3 chấu đa năng.Màu: Cam. | ||
| 28 | Ổ Cắm công nghiệp 3 Ngả Himel CDPS416230 16A, 230V-3P-6h-IP44 | 11 | Cái | . | ||
| 29 | Dây dẫn khí | 50 | Mét | Đường kính trong 12mm, 160 bar | ||
| 30 | Bộ đèn pha Halogen 500W | QVF135 hoặc tương đương | 10 | Bộ | Điện áp hoạt động: 220VCông suất tiêu thụ : 500WĐui đèn: R7sMàu vỏ: Đen. Vỏ nhôm đúc và sơn tĩnh điện | |
| 31 | Bộ 12 dao đục gỗ,dao khắc gỗ | 5 | Bộ | Bộ đục gỗ gồm 12 món khác nhau.Tổng chiều dài: 200 (mm).Đường kính trụ: 50 (mm).Có vỉ đựng. | ||
| 32 | Bộ đồng hồ gas-oxy- van chống cháy ngược | 5 | Bộ | Áp suất khí vào lớn nhất: 25 barÁp suất khí ra max: 2 barÁp suất khí làm việc max: 1 bar |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi