Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220662651-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220662502
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 14:39:00 đến ngày 2022-07-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,043,629,383 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5065444075E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.510907345E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong đó có hạng mục cầu BTCT dự ứng lực, chiều dài nhịp ≥18m, móng cầu được đặt trên hệ cọc khoan nhồi
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.030.540.568 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ là kỹ sư xây dựng cầu đường+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực; đã làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình cầu bê tông cốt thép dự ứng lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư xây dựng cầu đường;- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình cầu bê tông cốt thép dự ứng lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 01 công trình cầu bê tông cốt thép dự ứng lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ 01 công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu tĩnh thép ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô ≥ 7m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Cầu qua Hồ Rủn, xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
12 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn; Địa chỉ là: Khối 3 – Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Lộc Nam + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty CP tư vấn xây dựng Đất Việt + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn xây dựng Đất Việt Địa chỉ: Số nhà 352 đường Nguyễn Trãi, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Đơn vị thẩm định E.HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính – kế hoạch huyện Đông Sơn Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyên Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn; Địa chỉ là: Khối 3 – Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu, Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu): 2019, 2020, 2021. Ngoài ra nhà thầu phải chuẩn bị 01 bộ hồ sơ gốc (bao gồm hóa đơn máy móc thiết bị, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính: 2019, 2020, 2021 và bằng cấp, chứng chỉ, căn cước công dân để bên mời thầu đối chiếu, kiểm tra khi có yêu cầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn; Địa chỉ là: Khối 3 – Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đồng Văn Long Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau khi có yêu cầu cụ thể.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- UBND Huyện Đông Sơn; + Địa chỉ: TT Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá; - Báo đấu thầu - Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội - Số điện thoại: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mặt bằng công trình
1Nạo vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3100m3
2Đắp mặt bằng công trường, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT25100m3
3BT 10MPa đá 1*2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT100m3
4SubbaseMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,5100m3
5Hàng rào tôn (Thu hồi 50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT130m
6Đắp nền đường công vụ K = 0,9; Bnen = 3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,5100m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - D=1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT271 đoạn ống
8Mua đất đắp từ mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống, cự ly vận chuyển đến công trường 42,6kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4.325,75m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT432,57510m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 9km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT432,57510m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 32,6km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT432,57510m³/1km
12Thanh thải đất đá, cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT42,592100m3
13Thanh thải bê tông, cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1100m3
B Hạng mục mố : M1, M2
1Bê tông mố 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT295,12m3
2BT đệm 10MPaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,53m3
3Bê tông bản quá độ 25Mpa, đá 1x20Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT21,99m3
4Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,111100m2
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mốMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,48100m2
6Quét nhựa đường trong lòng mốMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT91,52m2
7Cốt thép mố trên cạn DMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,104tấn
8Cốt thép mố trên cạn D>18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,555tấn
9Cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,044tấn
10Cốt thép bản quá độ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,074tấn
11Bê tông cọc nhồi 30Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT306,3m3
12Cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,222tấn
13Cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT22,893tấn
14Sản xuất ống vách (KH vật liệu chính:1,17%*3 tháng + 3,5%*10ltd)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,79tấn
15Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK cọc ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT60m
16Nhổ ống váchMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6100m
17Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D=1.0m (đất, cat) bằng P/P khoan xoay phản tuần hoànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT390m
18Bơm dung dịch bentônítMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT370,442m3
19Ống siêu âm D50/60Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,76100m
20Ống siêu âm D102/114Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,8100m
21Nút bịt ống siêu âm D50/60Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT40cái
22Nút bịt ống siêu âm D102/114Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20cái
23Đập đầu cọc + uốn cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,85m3
24Xúc và thanh thải vật liệu (đất khoan nhồi và BT đầu cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,14100m3
25Vận chuyển thải đổ đi, cự ly 1km (đất khoan nhồi và BT đầu cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,14100m3
26Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT301 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm
27Bơm vữa lấp ống siêu âmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,6m3
28Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,8100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,8100m3
30Bê tông bịt đáy 16MPaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT140m3
31Đóng cọc định vị I450Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,232100m
32Nhổ cọc định vị bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,232100m
33Khấu hao Cọc định vị (KH: 1,17%*3tháng+3,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT38,158tấn
34Lắp dựng thép hình H300 khung vâyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16,666tấn
35Tháo dỡ thép hình H300 khung vâyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16,666tấn
36Khấu hao thép hình khung vây H300 (KH: 1,5%*3tháng+5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16,666tấn
37Khấu hao cọc ván thép (KH: 1,17%*3tháng+3,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT92,112tấn
38Đóng cọc ván thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,12100m
39Nhổ cọc ván thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,12100m
40Hút nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT30ca
41Gỗ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,231m3
42Lắp dựng đà giáo UYKM thi công mố (44 bộ x 0,78 tấn/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT34,32tấn
43Tháo dỡ đà giáo UYKM thi công mố (44 bộ x 0,78 tấn/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT34,32tấn
44Khấu hao đà giáo UYKM (1,5%*3 tháng + 5%*1ltd))Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT34,32tấn
C Hạng mục: Kết cấu phần trên
1Bê tông dầm bản 40Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT68,01m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,69100m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,68100m3
4Gia công ống tôn tạo lỗMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,23tấn
5Lắp đặt ống tôn tạo lỗMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,23tấn
6Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20,261tấn
7Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,317tấn
8Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trướcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,288tấn
9Ống nhựa bọc cáp D18/22Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,88100m
10Quét keo Epoxi đầu dầmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10,4m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại dầm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT296,24m2
12Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,17m3
13Chốt neo dầm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,53tấn
14Vữa xi măng 40Mpa chèn khe giữa các dầmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,75m3
15Lắp đặt neo cáp dự ứng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT496đầu neo
16Vữa không co ngót (Sika grout 214-11)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,02m3
17Bê tông bản mặt cầu 30Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT28,91m3
18Bê tông gờ chắn bánh 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,34m3
19Ván khuôn gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,432100m2
20Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,177tấn
21Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,361100m3
22Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,361100m3
23Lớp phòng nước mặt cầu Radcon#7Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT126m2
24Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,26100m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,26100m2
26Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,209100tấn
27Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,209100tấn
28Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12,6km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,209100tấn
29Đai định vị + bulong D12, L70mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6bộ
30Gia công kết cấu thép ống thoát nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,362tấn
31Lắp đặt kết cấu thép ống thoát nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,362tấn
32Tấm chắn rác bằng thép đúcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
33Gia công kết cấu thép ống, thép hình lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,278tấn
34Lắp đặt các kết cấu thép lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,278tấn
35Mạ kẽm nhúng nóng thép lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2.277,59kg
36Bu lông neo M22Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT64bộ
37Lắp đặt gối cầu cao su 150*180*28mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT32cái
38Lắp đặt khe co giãn rayMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14m
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,531tấn
40Vữa không co ngót (Sika grout 214-11)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,91m3
41Khoan bê tông D18mm, L=80mm (3,2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT141 lỗ khoan
42Nâng hạ dầm cầu, dài Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8dầm
43Đi chuyển dầm cầu, dài Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8dầm
44Khấu hao giá pooc tích (Kh 1,5%*1 tháng+5% LD)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,36tấn
45Lắp dựng giá pooctichMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,36tấn
46Tháo dỡ giá pooctich (bằng 6,5%LD)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,36tấn
47Khấu hao dầm dẫn (Kh1,5%*1 tháng+7% 1 lần LD)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,63tấn
48Lắp dựng tháo dỡ dầm dẫn I600 + ray P43Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,63tấn
49Tháo dỡ dầm dẫn I600 + ray P43 (bằng 6,5%LD)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,63tấn
50Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,86m3
51Đinh CrampongMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.200cái
52Ray P43 đường lao + sàng ngang dầm (khấu hao 50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT150m
53Gỗ phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,32m3
54Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,2m3
55Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,226100m2
56Cốt thép bệ đúc dầm, bãi chứa dầm dMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,582tấn
57Bê tông bệ đúc dầm 25Mpa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,76m3
58Bê tông móng 10Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,08m3
59Khấu hao thép hình bệ đúc (Kh 4,5%*3 tháng+5%*1 lần LDTD)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15,386tấn
60Lắp dựng tháo dỡ bệ đúcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15,368tấn
61Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,84tấn
62Thanh thải đá dăm bệ đúc dầm, đường lao dầm, bệ đúcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,18100m3
63Đá hộc xây vữa 10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT45,81m3
64Bê tông chân khay 16MpaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT17,4m3
65Ván khuôn gỗ chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,696100m2
66Đá dăm đệm chân khay, ốp máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,218100m3
67Ống thoát nước PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14,4m
68Đắp cát lòng mốMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,632100m3
69Đào đất chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT87,021m3
70Đắp đất chân khay K95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,52100m3
71Đắp đất tứ nón K95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,824100m3
72Mua đất đắp từ mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống, cự ly vận chuyển đến công trường 42,6km,Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT207,871m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT19,76410m³/1km
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 9km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT19,76410m³/1km
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 32,6km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT19,76410m³/1km
D Hạng mục: Đường hai đầu cầu
1Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,997100m3
2Đánh cấpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT23,041m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,227100m3
4Đắp nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,47100m3
5Đắp nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,99100m3
6Mua đất đắp từ mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống, cự ly vận chuyển đến công trường 42,6kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT890,47m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT89,04710m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 9km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT89,04710m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 32,6km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT89,04710m³/1km
10Đá dăm nước lớp trên 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,632100m2
11Đá dăm nước lớp dưới 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,632100m2
12Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,632100m2
13Đào móng chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT21,751m3
14Đá hộc xây vữa 10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT204,06m3
15Bê tông chân khay 16MpaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT28,51m3
16Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,14100m2
17Đá dăm đệm chân khay, ốp máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,293100m3
18Lắp đặt tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT40m
19Tôn lượn sóng + cột kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT40m
20Biển tên cầuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5065444075E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.510907345E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong đó có hạng mục cầu BTCT dự ứng lực, chiều dài nhịp ≥18m, móng cầu được đặt trên hệ cọc khoan nhồi
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.030.540.568 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ là kỹ sư xây dựng cầu đường+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực; đã làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình cầu bê tông cốt thép dự ứng lực52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 + 01 kỹ sư xây dựng cầu đường;- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình cầu bê tông cốt thép dự ứng lực32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Là kỹ sư xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 01 công trình cầu bê tông cốt thép dự ứng lực32
4 Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ 1 - Trình độ: Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ 01 công trình31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.8m3 Tài liệu chứng minh1
2 Cần cẩu ≥ 6 tấn Tài liệu chứng minh1
3 Máy lu tĩnh thép ≥ 9T Tài liệu chứng minh1
4 Ô tô ≥ 7m3 Tài liệu chứng minh2
5 Máy lu bánh hơi ≥ 16T Tài liệu chứng minh1
6 Máy ủi ≥ 110CV Tài liệu chứng minh1
7 Máy đầm bàn Tài liệu chứng minh2
8 Máy đầm dùi Tài liệu chứng minh2
9 Máy trộn bê tông Tài liệu chứng minh2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->