Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220663279-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220227679 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 15:52:00 đến ngày 2022-07-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,313,451,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5314E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.218E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.720.000.000 VND Loại công trình: Công trình xây dựng dân dụng Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.720.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (Dân dụng và công nghiệp; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng; Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật công trình xây dựng);+ Đủ năng lực là chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng cấp III theo quy định pháp luật hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dận dụng hạng III trở lên hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (Dân dụng và công nghiệp; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng; Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật công trình xây dựng);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc cơ điện hoặc hệ thống điện+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị điện nhẹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử hoặc lắp đặt thiết bị công trình hoặc tương đương+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về phòng cháy, chữa cháy cứu hộ cứu nạn+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (Dân dụng và công nghiệp; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng; Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật công trình xây dựng) và có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp trường Mầm non Hoàng Lâu, huyện Tam Dương 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | (1) Đơn dự thầu. (2) Giấy ủy quyền (nếu có). (3) Tiến độ thực hiện. (4) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật (nếu có). (5) Giả pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công (nếu có). (6) Bảo đảm dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; Xác nhận không nợ thuế đến hết Qúy IV năm 2021; Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp từ năm 2019 đến 2021 trong báo cáo tài chính. Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng dân dụng hạng III trở lên; Giấy phép hoạt động về lĩnh vực thi công PCCC và các yêu cầu khác trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 260.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương (địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tam Dương – Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại 02113833184 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương – Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại 02113833184 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tam Dương, địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,3578 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25,9632 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,0849 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 56,0413 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,298 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,1723 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,0401 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,7145 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,9036 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,9543 | tấn |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0151 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,4022 | tấn |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,3082 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,6406 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,7786 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,7838 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,5038 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,464 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,8536 | tấn |
| 20 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20,5938 | tấn |
| 21 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8186 | tấn |
| 22 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1652 | tấn |
| 23 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0789 | tấn |
| 24 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,1549 | tấn |
| 25 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,655 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,6423 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,8473 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,344 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,5551 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22,4691 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cầu thang thường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6493 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,6832 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 97,9395 | m3 |
| 34 | Bê tông cột, tiết diện cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,4146 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 64,3233 | m3 |
| 36 | Bê tông cột, tiết diện cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 42,1027 | m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 134,8584 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 218,6714 | m3 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,5937 | m3 |
| 40 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22,9179 | m3 |
| 41 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19,3822 | m3 |
| 42 | Đắp đất trả hố móng độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,7983 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất tôn nền công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,8593 | 100m3 |
| 44 | Mua đất để đắp tôn nền K90 + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 117,9833 | m3 |
| 45 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng tầng 1, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 215,2179 | m3 |
| 46 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng tầng 2, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 207,9333 | m3 |
| 47 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây bo mái đỡ xà gồ, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,4526 | m3 |
| 48 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường tường thu hồi, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40,3793 | m3 |
| 49 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây ngăm WC tầng 1, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15,6447 | m3 |
| 50 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây ngăn WC tầng 2, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17,1831 | m3 |
| 51 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây sê nô, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,2809 | m3 |
| 52 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ tầng 1, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20,4844 | m3 |
| 53 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ tầng 2, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18,6626 | m3 |
| 54 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,2627 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 472,3144 | m2 |
| 56 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 750 | m2 |
| 57 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 221,2614 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 277,884 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 425,376 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3.133,566 | m2 |
| 61 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 227,172 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.965,0112 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 350,4032 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 129,6706 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 794,808 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 78,36 | m2 |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 242,06 | m |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 367,765 | m |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.396,82 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5.805,812 | m2 |
| 71 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả 600x600 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 236,3484 | m2 |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,19 | tấn |
| 73 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,779 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,969 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 659,18 | m2 |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,0803 | 100m2 |
| 77 | Tôn úp nóc khổ 400 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 156,8 | m |
| 78 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 135,2656 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 210,524 | m2 |
| 80 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,1693 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 366,944 | m2 |
| 82 | Ống PVC D90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,5048 | 100m |
| 83 | Chếch PVC D90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 54 | cái |
| 84 | Quả cầu chắn rác D90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18 | quả |
| 85 | Phụ kiện kèm theo ( đinh vít,keo dán, đai giữ ống...) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18 | bộ |
| 86 | Đặt ống thoát nước mái sảnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | tb |
| 87 | Lớp nilong chống mất nước xi măng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,053 | 100m2 |
| 88 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 109,1229 | m3 |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 162,0258 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.993,2618 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 241,4964 | m2 |
| 92 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,8144 | m3 |
| 93 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 68,5106 | m2 |
| 94 | Gia công lắp đặt lan can bằng Inox 304 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 216,1 | kg |
| 95 | Đào đất móng băng rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,0852 | m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,3617 | m3 |
| 97 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,5531 | m3 |
| 98 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,4181 | m3 |
| 99 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25,2252 | m2 |
| 100 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,8792 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,8792 | m2 |
| 102 | Lát đá rối tạo nhám | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,35 | m2 |
| 103 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 233,28 | m2 |
| 104 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 72 | bộ |
| 105 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 39,6 | m2 |
| 106 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | bộ |
| 107 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 109,44 | m2 |
| 108 | Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 48 | bộ |
| 109 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 4 cánh mở trượt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 54,72 | m2 |
| 110 | Bộ phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở trượt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | bộ |
| 111 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15,048 | m2 |
| 112 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27 | bộ |
| 113 | Vách kính nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20,952 | m2 |
| 114 | Bù chênh kính giá kính 6.38mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 473,04 | m2 |
| 115 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,4587 | tấn |
| 116 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 164,16 | m2 |
| 117 | Sơn tĩnh điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2.458,68 | kg |
| 118 | Gia công lan can bằng thép hộp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,1451 | tấn |
| 119 | Lắp dựng lan can sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 200,285 | m2 |
| 120 | Sơn tĩnh điện lan can | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2.145,03 | kg |
| 121 | Khung đỡ chậu rửa bằng Inox 304 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 198,84 | kg |
| 122 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32,0424 | m2 |
| 123 | Vách ngăn WC bằng tấm compact HPL chịu nước - kèm phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 133,074 | m2 |
| 124 | Tời điện 450kg vận chuyển thức ăn lên tầng 2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Vẽ trang trí tường trong và ngoài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.081,761 | m2 |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,5076 | 100m2 |
| 127 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 84 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 123 | bộ |
| 129 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 84 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (2 chiều) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 60 | cái |
| 133 | Lắp đặt MCB-1p-250V/16A-6kA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14 | cái |
| 134 | Lắp đặt MCB-1p-250V/40A-6kA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25 | cái |
| 135 | Lắp đặt các MCB-2C(1P+N)-250V/16A-6kA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | cái |
| 136 | Lắp đặt MCB-3p-500V/50A-10kA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt MCCB-3p-500V/100A-22kA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Cầu đấu tiếp địa loại 4C-50A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Cầu đấu tiếp địa loại 4C-100A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Tủ điện tâng kích thước: 550x450x150 loại chống thấm nước (trong tủ lắp đặt sẵn cầu đấu dây tiếp địa, thanh cái đồng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | hộp |
| 141 | Hộp điện phòng chứa 4 ATM có lắp tre, đế nhựa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | hộp |
| 142 | Lắp đặt quạt trần cánh sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 48 | cái |
| 143 | Móc treo quạt trần thép D18 mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 48 | cái |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC-2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.800 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.120 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC-2x4,0mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 760 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC-2x6mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 500 | m |
| 148 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-1x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 900 | m |
| 149 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-1x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 760 | m |
| 150 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-1x4,0mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 500 | m |
| 151 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-1x16mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC-4x50mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 200 | m |
| 154 | Lắp đặt Ống ruột gà D16 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2.000 | m |
| 155 | Lắp đặt Ống ruột gà D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 900 | m |
| 156 | Lắp đặt Ống ruột gà D25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 700 | m |
| 157 | Lắp đặt Ống ruột gà D30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 500 | m |
| 158 | Lắp đặt ống HPE D85/65 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 56 | m |
| 159 | Đế âm tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 160 | cái |
| 160 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-1x35mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | m |
| 161 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13 | m |
| 162 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cọc |
| 163 | Kẹp kiểm tra | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 164 | Que hàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | kg |
| 165 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,16 | 1m3 |
| 166 | Đắp rãnh tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,16 | m3 |
| 167 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | máy |
| 168 | ĐHKK loại treo tường 2 cục 1 chiều lạnh 24000BTU/h | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | cái |
| 169 | Ống bảo ôn+ dẫn ga+cao su xốp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 120 | m |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC-2x4,0mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 120 | m |
| 171 | Gia công, đóng cọc chống sét | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cọc |
| 172 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40 | m |
| 173 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 105 | m |
| 174 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 175 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 176 | Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 60 | cọc |
| 177 | Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25, kẹp kiểm tra | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 178 | Đào mương tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,8 | 1m3 |
| 179 | Đắp đất mương tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,8 | m3 |
| 180 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 181 | LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 182 | LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,32 | 100m |
| 183 | LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 32mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,25 | 100m |
| 184 | LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 185 | LĐ côn nhựa, đk 25/20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | cái |
| 186 | LĐ côn nhựa, đk 32/25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 187 | LĐ côn nhựa, đk 50/32 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 188 | LĐ cút ren ngoài, đk 20 - 1/2" mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 48 | cái |
| 189 | LĐ cút nhựa, đk 20 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | cái |
| 190 | LĐ cút nhựa, đk 25 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 84 | cái |
| 191 | LĐ cút nhựa, đk 32 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14 | cái |
| 192 | LĐ cút nhựa, đk 50 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 193 | LĐ tê ren ngoài, đk 20/20 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 72 | cái |
| 194 | LĐ tê ren ngoài, đk 25/20 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 60 | cái |
| 195 | LĐ tê nhựa, đk 25/20 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 196 | LĐ tê nhựa, đk 32/25 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 197 | LĐ tê nhựa, đk 32/20 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18 | cái |
| 198 | LĐ tê nhựa, đk 50/32 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 199 | LĐ tê nhựa, đk 50/50 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 200 | Lắp đặt van, đk50 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt van, đk32 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 202 | Lắp đặt van, đk25 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28 | cái |
| 203 | Lắp đặt van, đk20 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | cái |
| 204 | Lắp đặt van phao, ĐK 25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt rắc co đk 50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt rắc co đk32 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 207 | Lắp đặt rắc co đk25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28 | cái |
| 208 | Lắp đặt rắc co đk20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | cái |
| 209 | Lắp đặt chậu rửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 48 | bộ |
| 210 | Lắp đặt gương soi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 48 | cái |
| 211 | Lắp đặt kệ kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 48 | cái |
| 212 | Lắp đặt hộp đựng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 48 | cái |
| 213 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | cái |
| 214 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 48 | bộ |
| 215 | Lắp đặt xí bệt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | bộ |
| 216 | Lắp đặt hương sen | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | bộ |
| 217 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 48 | bộ |
| 218 | Lắp đặt van nhấn tiểu nam | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 48 | cái |
| 219 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 48 | bộ |
| 220 | Lắp đặt van gạt tiểu nữ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 48 | cái |
| 221 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 60 | cái |
| 222 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bể |
| 223 | LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 34mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 224 | LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 60mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,52 | 100m |
| 225 | LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 110mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,65 | 100m |
| 226 | LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 34 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 60 | cái |
| 227 | LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 60 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 582 | cái |
| 228 | LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 110 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 120 | cái |
| 229 | LĐ côn nhựa nối bằng măng sông, đk 110/60 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 36 | cái |
| 230 | LĐ côn nhựa nối bằng măng sông, đk 60/34 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18 | cái |
| 231 | LĐ tê nhựa đk 60/60 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 180 | cái |
| 232 | LĐ tê nhựa, đk 110/110 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 60 | cái |
| 233 | LĐ tê kiểm tra, đk 110/110 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | cái |
| 234 | Lắp đặt nắp đậy cửa hút cặn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 235 | Đào móng bể tự hoại, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,2649 | 100m3 |
| 236 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,4994 | m3 |
| 237 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,3802 | m3 |
| 238 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27,2765 | m3 |
| 239 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 151,056 | m2 |
| 240 | Đánh bóng thành bể bằng xi nguyên chất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 151,056 | m2 |
| 241 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26,9312 | m2 |
| 242 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 243 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2016 | 100m2 |
| 244 | Lắp đặt tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 48 | cấu kiện |
| 245 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4225 | tấn |
| 246 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3575 | tấn |
| B | NHÀ BẾP ĂN 1 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,5186 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,6484 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4885 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,1387 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7109 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5504 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3119 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3513 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,4683 | tấn |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1134 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2661 | tấn |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6835 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2896 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0564 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,7096 | tấn |
| 17 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,0578 | tấn |
| 18 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4497 | tấn |
| 19 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1207 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,366 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3798 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,2884 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8237 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,4019 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,6766 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7498 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,7499 | m3 |
| 28 | Bê tông cột, tiết diện cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,0889 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,1732 | m3 |
| 30 | Bê tông cột, tiết diện cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,5302 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15,0461 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26,0147 | m3 |
| 33 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,3315 | m3 |
| 34 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,2597 | m3 |
| 35 | Đắp đất trả hố móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,2729 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất tôn nền công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5856 | 100m3 |
| 37 | Mua đất để đắp K=0,9 + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,8768 | m3 |
| 38 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 31,3527 | m3 |
| 39 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây bo mái đỡ xà gồ, tường đầu hồi, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,9988 | m3 |
| 40 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,9317 | m3 |
| 41 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,2594 | m3 |
| 42 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,6251 | m3 |
| 43 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8478 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 135,5292 | m2 |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 86,799 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 29,8452 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 52,0816 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 201,13 | m2 |
| 49 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 23,606 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 260,147 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19,5816 | m2 |
| 52 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 200 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 137,18 | m2 |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,46 | m |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 75,1 | m |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 304,23 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 504,457 | m2 |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,27 | tấn |
| 59 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1984 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,4684 | tấn |
| 61 | Gia công cột bằng thép ống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0747 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cột thép các loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0747 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 138,5153 | m2 |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,4mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,6767 | 100m2 |
| 65 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 53,3 | m |
| 66 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 49,844 | m2 |
| 67 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 61,145 | m2 |
| 68 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17,12 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 128,1 | m2 |
| 70 | Ống PVC D90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3096 | 100m |
| 71 | Chếch PVC D90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18 | cái |
| 72 | Quả cầu chắn rác D90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | quả |
| 73 | Phụ kiện kèm theo ( đinh vít,keo dán, đai giữ ống...) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 74 | Ni long chống mất nước xi măng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,3741 | 100m2 |
| 75 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 23,7407 | m3 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 215,7024 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24,3679 | m2 |
| 78 | Đào đất móng băng rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,6006 | m3 |
| 79 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8667 | m3 |
| 80 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8335 | m3 |
| 81 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,7361 | m3 |
| 82 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,4156 | m2 |
| 83 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 4 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 84 | Bộ phụ kiện cửa đi 4 cánh mở quay | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 85 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 86 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 87 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,62 | m2 |
| 88 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 89 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,84 | m2 |
| 90 | Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 91 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 4 cánh mở trượt, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22,8 | m2 |
| 92 | Bộ phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở trượt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | bộ |
| 93 | Bù giá chênh kính 6.38 ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 58,94 | m2 |
| 94 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3789 | tấn |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 29,64 | m2 |
| 96 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 378,9 | kg |
| 97 | Gia công lan can bằng thép hộp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2657 | tấn |
| 98 | Lắp dựng lan can sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22,896 | m2 |
| 99 | Sơn tĩnh điện lan can ( toàn bộ ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 265,78 | kg |
| 100 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 39,6288 | m2 |
| 101 | Vách ngăn WC bằng tấm compact HPL chịu nước - kèm phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,6245 | m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,376 | 100m2 |
| 103 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 18W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn Led-D220x48-14W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | bộ |
| 105 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13 | cái |
| 108 | Lắp đặt MCB-1p-250V/20A-6kA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt MCB-2C(1P+N)-250V/50A-6kA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Tủ điện kt: 250x180x100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | hộp |
| 111 | Lắp đặt quạt trần cánh sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 112 | Móc treo quạt trần thép D18 mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC-2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 180 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC-2x4,0mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 80 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 200 | m |
| 116 | Lắp đặt Ống ruột gà D16 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 180 | m |
| 117 | Lắp đặt Ống ruột gà D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 95 | m |
| 118 | Đế âm tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17 | cái |
| 119 | Gia công và đóng cọc chống sét | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cọc |
| 120 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17 | m |
| 121 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35 | m |
| 122 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 124 | Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | cọc |
| 125 | Bu lông, đai ốc vành đệm TCVN-M12x25, kẹp kiểm tra | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 126 | Đào mương tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,44 | m3 |
| 127 | Đắp đất mương tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,44 | m3 |
| 128 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 129 | LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 130 | LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 131 | LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 32mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 132 | LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 40mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 133 | LĐ côn nhựa, đk 25/20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 134 | LĐ côn nhựa, đk 40/25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 135 | LĐ cút ren ngoài, đk 20 - 1/2" mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 136 | LĐ cút nhựa, đk 25 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17 | cái |
| 137 | LĐ cút nhựa, đk 32 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 138 | LĐ cút nhựa, đk 40 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | LĐ tê ren ngoài, đk 25/20 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | LĐ tê ren trong, đk 25/20 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 141 | LĐ tê nhựa, đk 25/20 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 142 | LĐ tê nhựa, đk 25/25 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 143 | LĐ tê nhựa, đk 40/40 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt van, đk32 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt van, đk25 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 146 | Lắp đặt van phao, ĐK 25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt rắc co đk 40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt rắc co đk32 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt rắc co đk25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt chậu rửa bát | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa bát | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 152 | Lắp đặt chậu rửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 153 | Lắp đặt gương soi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt kệ kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt hộp đựng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 158 | Lắp đặt xí bệt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 159 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 160 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bể |
| 162 | LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 60mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 163 | LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 110mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 164 | LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 60 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 29 | cái |
| 165 | LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 110 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 166 | LĐ côn nhựa nối bằng măng sông, đk 110/60 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 167 | LĐ tê nhựa đk 60/60 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 168 | LĐ tê nhựa, đk 110/110 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt nắp đậy cửa hút cặn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 170 | Đào đất móng băng rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19,7129 | m3 |
| 171 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 172 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1289 | m3 |
| 173 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,6691 | m3 |
| 174 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 29,678 | m2 |
| 175 | Quét thành bể xi măng tinh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 29,678 | m2 |
| 176 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,796 | m2 |
| 177 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 178 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0312 | 100m2 |
| 179 | Lắp đặt tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 180 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 181 | Cốt thép tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0574 | tấn |
| C | NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,225 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,4083 | m3 |
| 3 | Vận chuyển thừa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0282 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,52 | m3 |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5396 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5396 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 29,9744 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8875 | 100m2 |
| 13 | Đào đất móng băng rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,155 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,525 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,625 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 18 | Nilong chống mất nước xi măng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7145 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,1307 | m3 |
| 20 | Đánh bóng nền bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 76,0792 | m2 |
| D | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào đất móng rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,4267 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1085 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,8 | m3 |
| 5 | Bó vỉa hè, đường bằng đá thanh hoá vát cạnh 200x150x1000, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 592 | m |
| 6 | Mua đất màu trồng cây | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 609 | m3 |
| 7 | Trồng dặm cỏ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 760 | m2/lần |
| 8 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy xăng 3CV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 342 | 100m2/ lần |
| 9 | Trồng cây bàng Đài Loan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 36 | cây |
| 10 | Trồng cây Hoa Phượng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | cây |
| 11 | Trồng cây Bằng Lăng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cây |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32,256 | m3 |
| 13 | Mua đất màu trồng cây | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32,256 | m3 |
| 14 | Đào bầu cây cũ sau đó trồng lại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | cây |
| 15 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy xăng 3CV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,78 | 100 cây/ lần |
| 16 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19,5 | 1 cây/ năm |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,754 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình đắp nền móng công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 275,4 | m3 |
| 19 | Bạt lót | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2.754 | m2 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5508 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 275,4 | m3 |
| 22 | Lát sân bằng đá ghi xám 300x300x32, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2.754 | m2 |
| E | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1937 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,4555 | m3 |
| 3 | Vận chuyển thừa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1291 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1782 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0102 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1584 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0422 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2404 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0189 | tấn |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1278 | tấn |
| 11 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 12 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0152 | tấn |
| 13 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1725 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1749 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2267 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,1921 | m3 |
| 20 | Bê tông cột, tiết diện cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9487 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,8972 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,9106 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1518 | m3 |
| 24 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,0017 | m3 |
| 25 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,4518 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 49,9592 | m2 |
| 27 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,168 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32,516 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,95 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17,1304 | m2 |
| 31 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 80 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 62,1192 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 54,59 | m2 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,8973 | m3 |
| 35 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9486 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,6844 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0805 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0654 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1459 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,664 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi liên doanh dày 0.4mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1776 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc khổ 400 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,8 | m |
| 43 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,928 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15,52 | m2 |
| 46 | Ống PVC D90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,184 | 100m |
| 47 | Chếch PVC D90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Quả cầu chắn rác D90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | quả |
| 49 | Phụ kiện kèm theo ( đinh vít,keo dán, đai giữ ống...) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 50 | Cửa nhôm hệ cửa đi 1 cánh mở quay ( phụ kiện kim khí đồng bộ ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 51 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Cửa nhôm hệ cửa sổ 2 cánh mở trượt ( phụ kiện kim khí đồng bộ ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,16 | m2 |
| 53 | Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 54 | Bù chênh giá kính 6.38 ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,14 | m2 |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1198 | tấn |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,16 | m2 |
| 57 | Sơn tĩnh điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 119,8 | kg |
| 58 | Đào đất móng băng rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0756 | m3 |
| 59 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 60 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0972 | m3 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,495 | m2 |
| 62 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 18w | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt MCB-1p-250V/20A-6kA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt MCB-2C(1P+N)-250V/16A-6kA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Hộp điện phòng chứa 4 ATM có lắp tre, đế nhựa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | hộp |
| 68 | Lắp đặt quạt trần cánh sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Móc treo quạt trần thép D18 mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC-2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC-2x4,0mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50 | m |
| 73 | Lắp đặt Ống ruột gà D16 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40 | m |
| 74 | Đế âm tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| F | NHÀ VÒM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,936 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15,1008 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 36,2336 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7247 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,561 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0478 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5367 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1283 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,998 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,208 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6677 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,8186 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,3445 | m3 |
| 15 | Gia công cột bằng thép ống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,3051 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,3051 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,6948 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,9826 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,6774 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,3556 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0412 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,3968 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 164,0777 | m2 |
| 24 | Bulong M16 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40 | cái |
| 25 | Bulong M20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 80 | cái |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóng, chống ôn dày 0.4mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,579 | 100m2 |
| 27 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3446 | tấn |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 31,1904 | m2 |
| 29 | Sơn tĩnh điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 344,6 | kg |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3871 | 100m3 |
| 31 | Bạt lót | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,8708 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0179 | 100m2 |
| 33 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 58,062 | m3 |
| 34 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng đá ghi xám 300x300x30, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 387,08 | m2 |
| 35 | Đào đất móng băng rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,0702 | m3 |
| 36 | Đắp trả hố móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,6919 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,7544 | m3 |
| 38 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,1022 | m3 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 23,22 | m2 |
| 40 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,2865 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28,5768 | m2 |
| G | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn nhà lớp học tầng 1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,8957 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống xà gồ hiện trạng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 125,4455 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 67,4518 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa tầng 1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 89,4 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 52,0846 | m3 |
| 7 | Đào san đất cấp III + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0417 | 100m3 |
| 8 | Tháo tấm lợp tôn nhà lớp học tầng 2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,1601 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống xà gồ hiện trạng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | công |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 165,9977 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 83,5187 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cửa tầng 2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 131,1 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 62,5363 | m3 |
| 14 | Đào san đất cấp III + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,2507 | 100m3 |
| 15 | Tháo tấm lợp tôn nhà lớp học tầng 3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,7535 | 100m2 |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống xà gồ hiện trạng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | công |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 63,5646 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 31,5292 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ cửa tầng 3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40,92 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 23,9355 | m3 |
| 21 | Đào san đất cấp III + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4788 | 100m3 |
| 22 | Tháo tấm lợp tôn nhà kho | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,336 | 100m2 |
| 23 | Tháo dỡ hệ thống xà gồ hiện trạng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | công |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20,906 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,5502 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ cửa nhà kho | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,04 | m2 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,775 | m3 |
| 28 | Đào san đất cấp III + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1155 | 100m3 |
| 29 | Tháo tấm lợp tôn nhà vòm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,224 | 100m2 |
| 30 | Tháo dỡ hệ thống vì kèo + xà gồ + cột thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | công |
| 31 | Phá dỡ kết cấu gạch + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 485,25 | m3 |
| 32 | Phá dỡ các hạng mục khác | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 47 | m2 |
| H | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,8322 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đắp tận dụng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,8322 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18,424 | m3 |
| 4 | Lớp nilong chống mất nước xi măng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,6848 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1788 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 55,272 | m3 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 93,1392 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 540,96 | m2 |
| 9 | Ván khuôn nắp đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,8816 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,9866 | tấn |
| 11 | Bê tông mũ tường rãnh, đá 1x2cm, BT M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 39,2 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35,28 | m3 |
| 13 | Đắp cát hai bên thành rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32,928 | m3 |
| 14 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 156,8 | m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 392 | cấu kiện |
| 16 | Đào móng hố ga đất cấp III + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6806 | 100m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,8002 | m3 |
| 18 | Ni long chống mất nước xi măng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4896 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,3445 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,194 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, mũ hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,262 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn nắp đan hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1302 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2222 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,457 | m3 |
| 25 | Bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,2731 | m3 |
| 26 | Lắp đặt tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 42 | cấu kiện |
| 27 | Xây hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20,3692 | m3 |
| 28 | Trát thành hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 74,292 | m2 |
| 29 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,17 | m2 |
| I | HỆ THỐNG PCCC + BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy . | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm điện Q= 81m3/h, H=60MCN | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt máy bơm DIEZEL 81m3/h, H=60MCN | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt nguồn cấp sạc ác quy máy bơm Diezen | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bể nước mồi nhựa 300l | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bể |
| 7 | Lắp đặt giá để bình nước mồi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,02 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 11 | Lắp đặt giỏ lọc máy bơm D100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van phao - Đường kính 25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25 | cặp bích |
| 21 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 22 | Lắp đặt y lọc rác D=100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thép Dn100/65: | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thép Dn100/80 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê ren DN25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút ren Dn25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 115,0559 | m2 |
| 32 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,46 | 100m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột -3x25mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 150 | m |
| 34 | Đào xúc và đục tường đi đường ống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | t.bộ |
| 35 | Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả ĐK 100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa ĐK 100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp chữa cháy KT 600x700x200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp chữa cháy KT 500x600x180 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt lăng phun D50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50-20m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cuộn |
| 42 | Lắp đặt lăng phun D65 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65-20m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cuộn |
| 44 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 45 | Lắp đặt bình chữa cháy MLFZ4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | bình |
| 46 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | bình |
| 47 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy . | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 48 | Tủ trung tâm báo cháy tự động 05 kênh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Kéo dải dây cáp tín hiệu 10x2x0,5mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 150 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 48mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 150 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.200 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2.350 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x0,75mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.150 | m |
| 54 | Lắp đặt hệ thống đầu báo cháy nhiệt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8 | 10 đầu |
| 55 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói . | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,9 | 10 đầu |
| 56 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,4 | 5 chuông |
| 57 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 58 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,4 | 5 nút |
| 59 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,4 | 5 đèn |
| 60 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,6 | 5 đèn |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | hộp |
| 63 | Đào móng bể, chiều rộng móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9324 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,6885 | 100m3 |
| 65 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,18 | m3 |
| 66 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1803 | tấn |
| 67 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,1513 | tấn |
| 68 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,784 | tấn |
| 69 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2896 | 100m2 |
| 70 | Băng cản nước đáy bể | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 42,4 | m |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30,3219 | m3 |
| 72 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,7857 | tấn |
| 73 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0366 | tấn |
| 74 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2333 | tấn |
| 75 | Ván khuôn tường, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,6224 | 100m2 |
| 76 | Bê tông tường, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17,3628 | m3 |
| 77 | Băng cản nước thành bể | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 42,4 | m |
| 78 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7803 | tấn |
| 79 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,4942 | tấn |
| 80 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,3332 | 100m2 |
| 81 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19,4397 | m3 |
| 82 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 99,2 | m2 |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 79,56 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 292,6 | m2 |
| 85 | Lắp dựng nắp thăm bể bằng tôn mắc võng dày 3mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,81 | m2 |
| 86 | Vận chuyển đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,3767 | 100m3 |
| 87 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,7342 | m3 |
| 88 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0528 | m3 |
| 89 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0149 | 100m2 |
| 90 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0021 | tấn |
| 91 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0084 | tấn |
| 92 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2537 | m3 |
| 93 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0461 | 100m2 |
| 94 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0413 | tấn |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40,26 | m2 |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 36,2 | m2 |
| 97 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,496 | m2 |
| 98 | Gia công xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1562 | tấn |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1562 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 101 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 3 lớp dày 0,4mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1908 | 100m2 |
| 102 | Tôn úp nóc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,2 | m |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40,26 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 37,696 | m2 |
| 105 | Cửa đi khung thép hộp, kính 5mm (Giá bao gồm sản xuất; sơn và lắp đặt) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 106 | Bản lề, chốt + khóa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 107 | Cửa sổ chớp tôn (Giá bao gồm sản xuất, sơn và lắp đặt) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,4596 | m2 |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt hộp aptomat có nắp bảo hộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | hộp |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | m |
| 117 | Vật tư phụ băng dính, đinh vít, nở nhựa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5314E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.218E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.720.000.000 VND Loại công trình: Công trình xây dựng dân dụng Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.720.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (Dân dụng và công nghiệp; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng; Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật công trình xây dựng);+ Đủ năng lực là chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng cấp III theo quy định pháp luật hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dận dụng hạng III trở lên hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng dân dụng | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (Dân dụng và công nghiệp; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng; Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật công trình xây dựng);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện dân dụng | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc cơ điện hoặc hệ thống điện+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị điện nhẹ | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử hoặc lắp đặt thiết bị công trình hoặc tương đương+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công phần PCCC | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về phòng cháy, chữa cháy cứu hộ cứu nạn+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (Dân dụng và công nghiệp; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng; Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật công trình xây dựng) và có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn | sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi