Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí thiết bị và chi phí bảo hiểm công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220663369-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí thiết bị và chi phí bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220663228 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 16:11:00 đến ngày 2022-07-01 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,007,888,697 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.011833046E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.202366609E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.805.522.088 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi; hoặc cấp thoát nước- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≤ 1.25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc ≥ 60kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ, tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤12 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí thiết bị và chi phí bảo hiểm công trình) Nâng cấp, cải tạo kênh tưới B5/10a địa bàn xã Đông Hoàng 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - File scan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động xây dựng theo điều 83 của nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong vòng 3 năm 2019,2020,2021. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2022. + Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị. + Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính- kế hoạch huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn; địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo kênh chính | |||
| 1 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 126,72 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 291,312 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,9597 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,4333 | tấn |
| 5 | Bê tông tường chiều dày | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 312,768 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 42,3072 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tường kênh, đường kính cốt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,412 | tấn |
| 8 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 411,84 | m |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 82,368 | m2 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 359,8 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 240m tiếp theo - Cát các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 359,8 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - đá dăm các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 652,7 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 240m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 652,7 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 189,8 | tấn |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 240m tiếp theo - Xi măng bao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 189,8 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,73 | tấn |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 240m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,73 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ tấm lát mái kênh cũ (20% ĐM) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12.213 | 1 cấu kiện |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông khóa mái kênh cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 108,447 | m3 |
| 20 | Vận chuyển tấm lát bằng thủ công 10m khởi điểm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 638,4074 | tấn |
| 21 | Vận chuyển tấm lát bằng thủ công 90m tiếp theo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 638,4074 | tấn |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 290,1852 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 290,1852 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,5821 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,5429 | 100m3 |
| 26 | Đất đắp còn thiếu (mua tại mỏ đất xã Tượng Sơn - Nông Cống), cự ly vận chuyển 35km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.241,519 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 124,1519 | 10m³/1km |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 124,1519 | 10m³/1km |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 15km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 124,1519 | 10m³/1km |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.241,519 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 240m tiếp theo - Đất các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.241,519 | m3 |
| 32 | Bê tông thanh giằng KT(10x12)cm, đá 1x2, mác 200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,2208 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,175 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép thanh giằng, đường kính | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2537 | tấn |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,552 | tấn |
| 36 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5552 | 10 tấn/1km |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,552 | tấn |
| 38 | Vận chuyển thanh giằng bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,2208 | m3 |
| 39 | Vận chuyển thanh giằng bằng thủ công, cự ly vận chuyển 240m tiếp theo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,2208 | m3 |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 576 | 1 cấu kiện |
| B | Công trình trên kênh | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 1x2, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,648 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,24 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0504 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 150 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,52 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1372 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,044 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0208 | tấn |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0742 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông tấm bản đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0661 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0279 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0453 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0477 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông khớp nối + phủ bản, đá 1x2, mác 250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,464 | m3 |
| 14 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,71 | m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm bản | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | 1cấu kiện |
| 16 | Đá dăm tiêu chuẩn 4*6 dày 15cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2748 | 100m2 |
| 17 | Ni lon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27,48 | m2 |
| 18 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,9464 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng M100, đá 1x2, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,576 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,88 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0464 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 150 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,12 | m3 |
| 23 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1596 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,708 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0826 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0403 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt tấm bản | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 28 | Ni lon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,6 | m2 |
| 29 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,248 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng M100, đá 1x2, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,72 | m3 |
| 31 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,6 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0544 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 150 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,9 | m3 |
| 34 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1956 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,885 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1033 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0504 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt tấm bản | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | 1cấu kiện |
| 39 | Ni lon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26,5 | m2 |
| 40 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,77 | m3 |
| 41 | Bê tông lót M100, đá 1x2, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,608 | m3 |
| 42 | Bê tông bản đáy cửa vào, đá 1x2, mác 200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,3805 | m3 |
| 43 | Ván khuôn bản đáy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0882 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2565 | tấn |
| 45 | Bê tông tường cửa vào, đá 1x2, mác 200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,1557 | m3 |
| 46 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2109 | tấn |
| 47 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,25 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,255 | 100m2 |
| 49 | Bê tông tường chiều dày | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | m3 |
| 50 | Ván khuôn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0246 | 100m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,4 | m3 |
| 52 | Cốt thép tấp nắp, đường kính | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6797 | tấn |
| 53 | Ván khuôn tấm nắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 54 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 72 | 1 cấu kiện |
| 55 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4968 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3312 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 41,028 | m3 |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Cát các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 41,028 | m3 |
| 59 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - đá dăm các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 131,099 | m3 |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 131,099 | m3 |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,598 | tấn |
| 62 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Xi măng bao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,598 | tấn |
| 63 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5689 | tấn |
| 64 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32,52 | m2 |
| 65 | Sơn bảo vệ thép: 2 lớp chống rỉ Êpôxy + sơn 2 lớp màu ghi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32,52 | 1m2 |
| C | Lắp đặt thiết bị cơ khí | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tay | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,216 | 1 tấn |
| 2 | Lắp đặt van phẳng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5689 | tấn |
| D | Dẫn dòng thi công | |||
| 1 | Đắp đê quai dẫn dòng bằng thủ công, dung trọng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 159,94 | m3 |
| 2 | Phá dỡ đê quai | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 159,94 | 1m3 |
| 3 | Ống nhựa U-PVC D300 - PN6 (hao hụt 0.5%/lần lắp đặt tháo dỡ * 49 lần) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36 | m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa U-PVC, đường kính cút 300mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa U-PVC (PN6), đường kính ống 300mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,64 | 100m |
| 6 | Tháo dỡ ống nhựa U-PVC (PN6), đường kính ống 300mm (60% ĐM) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,64 | 100m |
| E | Thiết bị | |||
| 1 | Máy vít V0 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| F | Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.011833046E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.202366609E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.805.522.088 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (KCS) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi; hoặc cấp thoát nước- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≤ 1.25m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc ≥ 60kg | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥1kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ, tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤12 tấn. | Có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông ≥1,5kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi