Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + thiết bị + nghiệm thu điện lực

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220664831-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình + thiết bị + nghiệm thu điện lực
Số hiệu KHLCNT 20220664679
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất MBQH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 08:48:00 đến ngày 2022-07-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,212,628,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6318942E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2637884E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (Bao gồm các hạng mục: Giao thông, cấp, thoát nước, cấp điện).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.948.839.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các nhóm ngành Công trình hạ tầng kỹ thuật/ Công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật/ Công trình giao thông Hạng III còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự chưa có chứng chỉ hành nghề chỉ yêu cầu nhân sự đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật/ Công trình giao thông cấp III trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các nhóm ngành Công trình hạ tầng kỹ thuật/ Công trình giao thông.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các nhóm ngành Công trình hạ tầng kỹ thuật/ Công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật/ Công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực.(Kèm theo Bằng đại học, Chứng minh thư hoặc căn cước công dân).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 02 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông;- 01 Kỹ sư điện; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Điện.- 01 Kỹ sư cấp thoát nước; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Cấp thoát nước(Kèm theo Bằng đại học, Chứng minh thư hoặc căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc đạc hoặc trắc địa(Kèm theo Bằng đại học, Chứng minh thư hoặc căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên, đã được đào tạo về thí nghiệm viên.(Kèm theo Bằng đại học, Chứng minh thư hoặc căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Kèm theo Bằng đại học, Chứng minh thư hoặc căn cước công dân).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phục trách PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.(Kèm theo Bằng đại học, Chứng minh thư hoặc căn cước công dân).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý phụ trách khối lượng thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.(Kèm theo Bằng đại học, Chứng minh thư hoặc căn cước công dân).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥7T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu≥ 0,7 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất≥110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 60Kg
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vthùng ≥ 300L
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Vthùng ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 20 KVA
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,0 KW
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=750W
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=800W
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc Toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình + thiết bị + nghiệm thu điện lực
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư đường Thanh Niên, thị trấn Tân Phong, huyện Quảng xương; Hạng mục: Nền mặt đường, công trình thoát nước, điện sinh hoạt, điện chiếu sáng
8 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất MBQH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương , địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, Huyện Quảng Xương, Thanh Hoá
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đồng Phú + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng PACICO;Đ/c: 04/109 đường Nguyễn Tĩnh, phường Đông Hương, TP Thanh Hóa;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương , địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, Huyện Quảng Xương, Thanh Hoá


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; hạng III trở lên còn hiệu lực (Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). - Báo cáo tài chính các năm 2019,2020, 2021 theo mẫu quy định; - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 03 năm 2019, 2020, 2021. - Chứng minh nghĩa vụ nộp thuế năm 2020, 2021 (bản chụp được chứng thực) bằng một trong những tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp), có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai. + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. + Báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng tương tự; Các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (đối với hợp đồng đang thực hiện); - Văn bằng,chứng minh thư hoặc căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Đối với máy móc thiết bị dự kiến huy động cho gói thầu phải có hóa đơn máy móc hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực đối với những máy móc cần phải có theo quy định (trường hợp đi thuê phải bổ sung thêm đăng ký kinh doanh và hợp đồng nguyên tắc của đơn vị cho thuê); - Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu kèm đăng ký kinh doanh của đơn vị cung cấp. - Các tài liệu phục vụ đánh giá tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm được nêu trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, Huyện Quảng Xương, Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, Huyện Quảng Xương, Thanh Hoá;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Xương; Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, Phòng 306 nhà G, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Giao thông
B Nền đường
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V120,4512100m3
2Đắp trả vét bùn nền đường bằng đất đá thải độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V120,437100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V120,4512100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,4033100m3
5Đắp đất nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V289,8585100m3
6Đắp đất nền đường độ chặt Y/C K = 0,98Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V48,2011100m3
C Mặt đường
1Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II dày 18cm.Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V16,3878100m3
2Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I dày 15cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V13,8454100m3
3Tưới nhựa thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V89,7902100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V89,7902100m2
D Hạng mục: Bó vỉa, đan rãnh
1Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V52,49m3
2Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,038100m2
3Ván khuôn bó vỉaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V19,9316100m2
4Bê tông bó vỉa M200Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V86,36m3
5Lắp đặt bó vỉa vỉa hèYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2.019m
6Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7,62m3
7Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,5864100m2
8Ván khuôn bó vỉaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,3167100m2
9Bê tông bó vỉa M200Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12,6m3
10Lắp đặt bó vỉa congYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V293,2m
11Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,33m3
12Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,18100m2
13Ván khuôn bó vỉaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,3787100m2
14Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,698m3
15Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa cửa thu, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,4788tấn
16Lắp đặt bó vỉa vỉa hèYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V90m
17Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V36,03m3
E Phần đường bê tông
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 ( đắp bằng đất tận dụng)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V16,6765100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6,5143100m3
3Bê tông nền đường M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V260,57m3
4Nilon tái sinhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1.302,85m2
F Hạng mục: Thoát nước
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V169,344m3
2Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,136100m2
3Bê tông móng rãnh, M150, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V169,344m3
4Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,136100m2
5Xây gối rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V448,448m3
6Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2.759,68m2
7Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V109,76m3
8Ván khuôn mũ mốYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V13,7984100m2
9Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7,1187tấn
10Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V116,032m3
11Ván khuôn tấm bảnYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5,488100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12,7165tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1.5681cấu kiện
14Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12,72m3
15Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,212100m2
16Bê tông móng rãnh, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V38,16m3
17Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,636100m2
18Bê tông thân rãnh, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V45,156m3
19Ván khuôn thân rãnhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,392100m2
20Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V15,264m3
21Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,6869100m2
22Cốt thép tấm đan, đường kính Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,0229tấn
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,3557tấn
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1061cấu kiện
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (5%KL)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V13,97251m3
26Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%KL)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,6548100m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V14,77m3
28Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,4057100m2
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V22,22m3
30Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,6086100m2
31Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V55,9m3
32Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V215,44m2
33Bê tông mũ mố hố thu M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10,4m3
34Ván khuôn mũ mốYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,1871100m2
35Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,4639tấn
36Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,1661100m3
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8,69m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,4499100m2
39Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,4732tấn
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2711cấu kiện
41Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (5%KL)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12,871m3
42Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (95%KL)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,4453100m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,693100m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V31,35m3
45Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,33100m2
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V62,7m3
47Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,66100m2
48Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V70,95m3
49Ván khuôn thân rãnhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7,095100m2
50Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,4352tấn
51Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8,8539tấn
52Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V42,9m3
53Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,9007tấn
54Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,4371tấn
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,3365100m2
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1651cấu kiện
57Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6,118100m
58Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V133cái
G Hạng mục: Cấp nước
H PHẦN CÔNG NGHỆ
I TUYẾN ỐNG
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,598100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE100) PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V17,156100 m
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1100m
4Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,64100m
5Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2cái
6Lắp đặt van ren, đường kính van D=50 mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10cái
7Lắp đặt van DN - Đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1cái
8Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V20cái
9Lắp đặt rắc, ĐK D50mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10cái
10Kép TMK D50Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10cái
11Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110x63mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3cái
12Lắp đặt tê đều nhựa HDPE, ĐK 63mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6cái
13Lắp đặt tê đều nhựa HDPE, ĐK 63mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6cái
14Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10cái
15Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1cái
16Lắp đặt BU - Đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1cái
17Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1cái
18Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,598100m
19Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V17,156100m
20Khử trùng ống nước, ĐK D110, D63mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V19,754100m
21Nước xúc xả thau rửa ốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7,8129m3
J PHẦN XÂY DỰNG
K ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (5%KL)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V25,7831m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (95%KL)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,8988100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,0272100m3
4Lắp đặt lưới cảnh báoYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V592,62m2
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11,0513100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,95181m3
7Bê tông móng, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,3557m3
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2225m3
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0109tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0848tấn
11Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,6736m3
12Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,8592m2
13Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,592m2
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0279100m2
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,378m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V121cấu kiện
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V9,36361m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,8069m3
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,24m3
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0253tấn
21Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,7503m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V19,344m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12,48m2
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0394100m2
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0192100m2
26Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5,5584m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V121cấu kiện
L GỐI ĐỠ TÊ D110, NÚT BỊT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5,281m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,24m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,28m3
4Bu lông êcu M16x20.Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V16Bộ
5Đai thép giữ ống D160(.400x60x6mm)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8Cái
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0348100m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0476100m3
M Hạng mục: Cấp điện
N XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2-35kVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V148m
2Rãnh 1 cáp 24kV đi trên vỉa hè, dải phân cáchYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V72m
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F195/150Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V148m
4Lắp đặt ống thép D219 bảo vệ cáp lên cột + bảo vệ cáp qua đường.Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V18m
5Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC&CSVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2bộ
6Đầu cáp T-plug 3x70-35kVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2bộ
7Đầu cáp khô ngoài trời 3x70mm2-35kv-3mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2bộ
8Cooliê đỡ cáp và ống bảo vệ cáp cột đôi Cooliê 2TYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2bộ
9Đầu cốt đồng M70Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12cái
10Mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc sứ)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3cái
11Ghíp nhôm 3 bu lôngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6cái
12Đầu cốt đồng nhôm AM 70Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6cái
13Dây lèo AC70Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V20m
14Dây nối đất chống sét vanYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12m
15Hố dự phòng đầu cáp chân cộtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2vị trí
16Hố dự phòng đầu cáp vào tủ trung thếYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2vị trí
17Ghế cách điệnYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bộ
18Thang trèo thao tácYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bộ
19Xà lắp ghế cách điệnYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bộ
O PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TRỤ HỢP BỘ
1Móng trụ đỡ máy biến ápYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2móng
2Hệ tiếp địa TBA (trạm trụ)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2hệ thống
3Cáp Cu/PVC 1x70-mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V30m
4Cáp mặt máy 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V56m
5Hộp chụp mặt máy biến ápYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2bộ
6Biển báo an toàn và biển tên trạmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4bộ
7Máng che cáp trung ápYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2bộ
8Máng che cáp hạ thếYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2bộ
9Đầu cốt đồng M70Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V20cái
10Đầu cốt đồng S120Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V16cái
11Lưới thép chắn rác trong khoang chứa dầuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4T. Bộ
12Khóa Việt TiệpYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6cái
P MUA SẮM THIẾT BỊ
Q Thiết bị đường dây trung thế
1Chống sét van 24kVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2bộ
2Cầu dao phụ tảiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2bộ
R Trạm biến áp
1Máy biến áp 320 KvaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1máy
2Máy biến áp 400 KvaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1máy
3Tủ hạ thế 500Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1tủ
4Tủ hạ thế 600Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1tủ
5Tủ RMUYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2tủ
S Thiết bị đường dây hạ thế, chiếu sáng
1Tủ công tơ nhà văn hóa thương mạiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2tủ
2Tủ điều khiển chiếu sángYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2tủ
T LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp 400kVA-35/22/0,4kVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1máy
2Lắp đặt máy biến áp 320kVA-35/22/0,4kVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1máy
3Lắp đặt tủ RMU 24kVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2tủ
4Lắp đặt chống sét van 35kVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2bộ
U PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm MBAYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1mẫu
3Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha 1)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1pha
4Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha thứ 2 trở đi)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1pha
5Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1H. Thống
6Thí nghiệm cápYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1mẫu
V ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.4.3Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V56cột
2Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.5,0Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V34cột
3Móng cột đôi MTcđ-1,7m trên nền vỉa hèYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V17móng
4Móng cột đơn MT2-1,7m trên nền vỉa hèYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V56móng
5Tiếp địa RC1Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V73bộ
6Râu tiếp địa ĐDK-0,4kVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V73bộ
7Xà treo cáp cột đơn: XTC-1TYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V105bộ
8Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TDYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V31bộ
9Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x120mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V997m
10Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V965m
11Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x120mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V74bộ
12Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x95mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V62bộ
13Ghíp nhôm 3 bu lông đa năngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V76cái
14Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơ Cu/PVC/XLPE-2x25mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V384m
15Hộp 4 điện kế 1 phaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V20bộ
16Hộp 6 điện kế 1 phaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V28bộ
17Lắp đặt Aptomat 1P-32AYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V248cái
18Lắp đặt dây nhị thứ, dây đồng M 1x4Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V496m
19Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lôngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V192cái
20Đầu cốt đồng nhôm AM120Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12cái
21Băng dính cách điệnYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V60cuộn
22Đánh số cộtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V73cột
W PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x25mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1.398m
2Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x25mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V96cái
3Lắp đặt dây cấp nguồn cho tủ chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/0,6kV- 4x25mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V20m
4Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V230m
5Đèn chiếu sáng đường phố Led 150W-220VYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V46bộ
6Chụp liền cần đơn vươn 1,5mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V46bộ
7Tủ điều khiển chiếu sángYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2tủ
8Giá lắp tủ điện treoYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2bộ
9Đầu cốt đồng nhôm AM25Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8cái
X CHI PHÍ NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN
1Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây trung thếYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1Toàn bộ
2Chi phí nghiệm thu đóng điện Trạm biến áp 320 KVA; 400 KVAYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1Toàn bộ
3Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây 0.4 KVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6318942E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2637884E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (Bao gồm các hạng mục: Giao thông, cấp, thoát nước, cấp điện).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.948.839.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các nhóm ngành Công trình hạ tầng kỹ thuật/ Công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật/ Công trình giao thông Hạng III còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự chưa có chứng chỉ hành nghề chỉ yêu cầu nhân sự đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật/ Công trình giao thông cấp III trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh).75
2 Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các nhóm ngành Công trình hạ tầng kỹ thuật/ Công trình giao thông.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các nhóm ngành Công trình hạ tầng kỹ thuật/ Công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật/ Công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực.(Kèm theo Bằng đại học, Chứng minh thư hoặc căn cước công dân).53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 4 - 02 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông;- 01 Kỹ sư điện; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Điện.- 01 Kỹ sư cấp thoát nước; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Cấp thoát nước(Kèm theo Bằng đại học, Chứng minh thư hoặc căn cước công dân)32
4 Kỹ thuật trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc đạc hoặc trắc địa(Kèm theo Bằng đại học, Chứng minh thư hoặc căn cước công dân)32
5 Cán bộ phụ trách thí nghiệm vật liệu 1 - Trình độ Đại học trở lên, đã được đào tạo về thí nghiệm viên.(Kèm theo Bằng đại học, Chứng minh thư hoặc căn cước công dân)32
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT 1 - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Kèm theo Bằng đại học, Chứng minh thư hoặc căn cước công dân).31
7 Cán bộ phục trách PCCC 1 - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.(Kèm theo Bằng đại học, Chứng minh thư hoặc căn cước công dân).31
8 Cán bộ quản lý phụ trách khối lượng thanh toán 1 - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.(Kèm theo Bằng đại học, Chứng minh thư hoặc căn cước công dân).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô gắn cẩu Tải trọng hàng hóa ≥7T1
2 Ô tô vận chuyển Tải trọng ≥ 10T5
3 Máy đào Dung tích gầu≥ 0,7 m32
4 Máy ủi Công suất≥110 CV2
5 Máy lu tĩnh Công suất ≥ 9T2
6 Máy lu rung Công suất ≥ 25T2
7 Máy tưới nhựa Phù hợp biện pháp thi công1
8 Máy rải bê tông nhựa Phù hợp biện pháp thi công1
9 Máy nén khí Công suất ≥ 50m3/h1
10 Máy đầm cóc Công suất ≥ 60Kg2
11 Máy trộn bê tông Vthùng ≥ 300L2
12 Máy trộn vữa Vthùng ≥ 80L1
13 Máy hàn điện Công suất ≥ 20 KVA3
14 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất >=1,0 KW3
15 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất >=1,5 KW3
16 Máy cắt uốn cốt thép Công suất >=5 kW1
17 Máy bơm nước Công suất >=750W1
18 Máy khoan bê tông Công suất >=800W1
19 Máy phát điện Công suất ≥ 7 KW1
20 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc Toàn đạc Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->