Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + thiết bị + nghiệm thu điện lực
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220664831-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình + thiết bị + nghiệm thu điện lực |
| Số hiệu KHLCNT | 20220664679 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất MBQH |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 08:48:00 đến ngày 2022-07-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,212,628,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6318942E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2637884E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (Bao gồm các hạng mục: Giao thông, cấp, thoát nước, cấp điện). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.948.839.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các nhóm ngành Công trình hạ tầng kỹ thuật/ Công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật/ Công trình giao thông Hạng III còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự chưa có chứng chỉ hành nghề chỉ yêu cầu nhân sự đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật/ Công trình giao thông cấp III trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các nhóm ngành Công trình hạ tầng kỹ thuật/ Công trình giao thông.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các nhóm ngành Công trình hạ tầng kỹ thuật/ Công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật/ Công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực.(Kèm theo Bằng đại học, Chứng minh thư hoặc căn cước công dân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông;- 01 Kỹ sư điện; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Điện.- 01 Kỹ sư cấp thoát nước; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Cấp thoát nước(Kèm theo Bằng đại học, Chứng minh thư hoặc căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc đạc hoặc trắc địa(Kèm theo Bằng đại học, Chứng minh thư hoặc căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên, đã được đào tạo về thí nghiệm viên.(Kèm theo Bằng đại học, Chứng minh thư hoặc căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Kèm theo Bằng đại học, Chứng minh thư hoặc căn cước công dân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phục trách PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.(Kèm theo Bằng đại học, Chứng minh thư hoặc căn cước công dân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý phụ trách khối lượng thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.(Kèm theo Bằng đại học, Chứng minh thư hoặc căn cước công dân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu≥ 0,7 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất≥110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 60Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vthùng ≥ 300L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vthùng ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 20 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=750W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=800W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc Toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình + thiết bị + nghiệm thu điện lực Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư đường Thanh Niên, thị trấn Tân Phong, huyện Quảng xương; Hạng mục: Nền mặt đường, công trình thoát nước, điện sinh hoạt, điện chiếu sáng 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất MBQH |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; hạng III trở lên còn hiệu lực (Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). - Báo cáo tài chính các năm 2019,2020, 2021 theo mẫu quy định; - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 03 năm 2019, 2020, 2021. - Chứng minh nghĩa vụ nộp thuế năm 2020, 2021 (bản chụp được chứng thực) bằng một trong những tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp), có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai. + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. + Báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng tương tự; Các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (đối với hợp đồng đang thực hiện); - Văn bằng,chứng minh thư hoặc căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Đối với máy móc thiết bị dự kiến huy động cho gói thầu phải có hóa đơn máy móc hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực đối với những máy móc cần phải có theo quy định (trường hợp đi thuê phải bổ sung thêm đăng ký kinh doanh và hợp đồng nguyên tắc của đơn vị cho thuê); - Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu kèm đăng ký kinh doanh của đơn vị cung cấp. - Các tài liệu phục vụ đánh giá tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm được nêu trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, Huyện Quảng Xương, Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, Huyện Quảng Xương, Thanh Hoá; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Xương; Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, Phòng 306 nhà G, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Giao thông | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 120,4512 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả vét bùn nền đường bằng đất đá thải độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 120,437 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 120,4512 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3,4033 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 289,8585 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 48,2011 | 100m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II dày 18cm. | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 16,3878 | 100m3 |
| 2 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 13,8454 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 89,7902 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 89,7902 | 100m2 |
| D | Hạng mục: Bó vỉa, đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 52,49 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4,038 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 19,9316 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa M200 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 86,36 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa vỉa hè | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2.019 | m |
| 6 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 7,62 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,5864 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bó vỉa | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3,3167 | 100m2 |
| 9 | Bê tông bó vỉa M200 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 12,6 | m3 |
| 10 | Lắp đặt bó vỉa cong | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 293,2 | m |
| 11 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3,33 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bó vỉa | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,3787 | 100m2 |
| 14 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4,698 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa cửa thu, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,4788 | tấn |
| 16 | Lắp đặt bó vỉa vỉa hè | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 90 | m |
| 17 | Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 36,03 | m3 |
| E | Phần đường bê tông | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 ( đắp bằng đất tận dụng) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 16,6765 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6,5143 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền đường M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 260,57 | m3 |
| 4 | Nilon tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1.302,85 | m2 |
| F | Hạng mục: Thoát nước | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 169,344 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3,136 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng rãnh, M150, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 169,344 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3,136 | 100m2 |
| 5 | Xây gối rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 448,448 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2.759,68 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 109,76 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 13,7984 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 7,1187 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 116,032 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm bản | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5,488 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 12,7165 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1.568 | 1cấu kiện |
| 14 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 12,72 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,212 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng rãnh, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 38,16 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,636 | 100m2 |
| 18 | Bê tông thân rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 45,156 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thân rãnh | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3,392 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 15,264 | m3 |
| 21 | Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,6869 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,0229 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,3557 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 106 | 1cấu kiện |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (5%KL) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 13,9725 | 1m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%KL) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,6548 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 14,77 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,4057 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 22,22 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,6086 | 100m2 |
| 31 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 55,9 | m3 |
| 32 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 215,44 | m2 |
| 33 | Bê tông mũ mố hố thu M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 10,4 | m3 |
| 34 | Ván khuôn mũ mố | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,1871 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,4639 | tấn |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,1661 | 100m3 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8,69 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,4499 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,4732 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 271 | 1cấu kiện |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (5%KL) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 12,87 | 1m3 |
| 42 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (95%KL) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,4453 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,693 | 100m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 31,35 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,33 | 100m2 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 62,7 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,66 | 100m2 |
| 48 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 70,95 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thân rãnh | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 7,095 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4,4352 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8,8539 | tấn |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 42,9 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,9007 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,4371 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,3365 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 165 | 1cấu kiện |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6,118 | 100m |
| 58 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 133 | cái |
| G | Hạng mục: Cấp nước | |||
| H | PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| I | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,598 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE100) PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 17,156 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,64 | 100m |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van D=50 mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt van DN - Đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc, ĐK D50mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 10 | cái |
| 10 | Kép TMK D50 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110x63mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê đều nhựa HDPE, ĐK 63mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê đều nhựa HDPE, ĐK 63mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt BU - Đường kính 110mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | cái |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,598 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 17,156 | 100m |
| 20 | Khử trùng ống nước, ĐK D110, D63mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 19,754 | 100m |
| 21 | Nước xúc xả thau rửa ống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 7,8129 | m3 |
| J | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| K | ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (5%KL) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 25,783 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (95%KL) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4,8988 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,0272 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 592,62 | m2 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 11,0513 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3,9518 | 1m3 |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,3557 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,2225 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0109 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0848 | tấn |
| 11 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3,6736 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3,8592 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,592 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0279 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,378 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 9,3636 | 1m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,8069 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,24 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0253 | tấn |
| 21 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,7503 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 19,344 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 12,48 | m2 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0394 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5,5584 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 12 | 1cấu kiện |
| L | GỐI ĐỠ TÊ D110, NÚT BỊT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5,28 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,24 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,28 | m3 |
| 4 | Bu lông êcu M16x20. | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 16 | Bộ |
| 5 | Đai thép giữ ống D160(.400x60x6mm) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8 | Cái |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0348 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0476 | 100m3 |
| M | Hạng mục: Cấp điện | |||
| N | XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2-35kV | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 148 | m |
| 2 | Rãnh 1 cáp 24kV đi trên vỉa hè, dải phân cách | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 72 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F195/150 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 148 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thép D219 bảo vệ cáp lên cột + bảo vệ cáp qua đường. | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 18 | m |
| 5 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC&CSV | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Đầu cáp T-plug 3x70-35kV | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Đầu cáp khô ngoài trời 3x70mm2-35kv-3m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Cooliê đỡ cáp và ống bảo vệ cáp cột đôi Cooliê 2T | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Đầu cốt đồng M70 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 12 | cái |
| 10 | Mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc sứ) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | cái |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm AM 70 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6 | cái |
| 13 | Dây lèo AC70 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 20 | m |
| 14 | Dây nối đất chống sét van | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 12 | m |
| 15 | Hố dự phòng đầu cáp chân cột | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | vị trí |
| 16 | Hố dự phòng đầu cáp vào tủ trung thế | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | vị trí |
| 17 | Ghế cách điện | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Thang trèo thao tác | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Xà lắp ghế cách điện | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | bộ |
| O | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TRỤ HỢP BỘ | |||
| 1 | Móng trụ đỡ máy biến áp | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | móng |
| 2 | Hệ tiếp địa TBA (trạm trụ) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | hệ thống |
| 3 | Cáp Cu/PVC 1x70-mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 30 | m |
| 4 | Cáp mặt máy 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 56 | m |
| 5 | Hộp chụp mặt máy biến áp | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Biển báo an toàn và biển tên trạm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Máng che cáp trung áp | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Máng che cáp hạ thế | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Đầu cốt đồng M70 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 20 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng S120 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 16 | cái |
| 11 | Lưới thép chắn rác trong khoang chứa dầu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | T. Bộ |
| 12 | Khóa Việt Tiệp | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6 | cái |
| P | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| Q | Thiết bị đường dây trung thế | |||
| 1 | Chống sét van 24kV | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Cầu dao phụ tải | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | bộ |
| R | Trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 320 Kva | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | máy |
| 2 | Máy biến áp 400 Kva | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | máy |
| 3 | Tủ hạ thế 500 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ hạ thế 600 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Tủ RMU | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | tủ |
| S | Thiết bị đường dây hạ thế, chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ công tơ nhà văn hóa thương mại | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | tủ |
| 2 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | tủ |
| T | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 400kVA-35/22/0,4kV | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp 320kVA-35/22/0,4kV | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt tủ RMU 24kV | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | tủ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van 35kV | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | bộ |
| U | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha 1) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | pha |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha thứ 2 trở đi) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | pha |
| 5 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | H. Thống |
| 6 | Thí nghiệm cáp | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | mẫu |
| V | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.4.3 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 56 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.5,0 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 34 | cột |
| 3 | Móng cột đôi MTcđ-1,7m trên nền vỉa hè | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 17 | móng |
| 4 | Móng cột đơn MT2-1,7m trên nền vỉa hè | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 56 | móng |
| 5 | Tiếp địa RC1 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 73 | bộ |
| 6 | Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 73 | bộ |
| 7 | Xà treo cáp cột đơn: XTC-1T | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 105 | bộ |
| 8 | Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TD | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 31 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x120mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 997 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 965 | m |
| 11 | Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x120mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 74 | bộ |
| 12 | Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 62 | bộ |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bu lông đa năng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 76 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơ Cu/PVC/XLPE-2x25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 384 | m |
| 15 | Hộp 4 điện kế 1 pha | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 20 | bộ |
| 16 | Hộp 6 điện kế 1 pha | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 28 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Aptomat 1P-32A | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 248 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây nhị thứ, dây đồng M 1x4 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 496 | m |
| 19 | Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lông | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 192 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 12 | cái |
| 21 | Băng dính cách điện | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 60 | cuộn |
| 22 | Đánh số cột | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 73 | cột |
| W | PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1.398 | m |
| 2 | Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 96 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho tủ chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/0,6kV- 4x25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 20 | m |
| 4 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 230 | m |
| 5 | Đèn chiếu sáng đường phố Led 150W-220V | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 46 | bộ |
| 6 | Chụp liền cần đơn vươn 1,5m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 46 | bộ |
| 7 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | tủ |
| 8 | Giá lắp tủ điện treo | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm AM25 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8 | cái |
| X | CHI PHÍ NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây trung thế | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Chi phí nghiệm thu đóng điện Trạm biến áp 320 KVA; 400 KVA | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây 0.4 KV | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6318942E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2637884E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (Bao gồm các hạng mục: Giao thông, cấp, thoát nước, cấp điện). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.948.839.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các nhóm ngành Công trình hạ tầng kỹ thuật/ Công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật/ Công trình giao thông Hạng III còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự chưa có chứng chỉ hành nghề chỉ yêu cầu nhân sự đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật/ Công trình giao thông cấp III trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các nhóm ngành Công trình hạ tầng kỹ thuật/ Công trình giao thông.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các nhóm ngành Công trình hạ tầng kỹ thuật/ Công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật/ Công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực.(Kèm theo Bằng đại học, Chứng minh thư hoặc căn cước công dân). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 4 | - 02 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông;- 01 Kỹ sư điện; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Điện.- 01 Kỹ sư cấp thoát nước; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Cấp thoát nước(Kèm theo Bằng đại học, Chứng minh thư hoặc căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc đạc hoặc trắc địa(Kèm theo Bằng đại học, Chứng minh thư hoặc căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm vật liệu | 1 | - Trình độ Đại học trở lên, đã được đào tạo về thí nghiệm viên.(Kèm theo Bằng đại học, Chứng minh thư hoặc căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT | 1 | - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Kèm theo Bằng đại học, Chứng minh thư hoặc căn cước công dân). | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phục trách PCCC | 1 | - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.(Kèm theo Bằng đại học, Chứng minh thư hoặc căn cước công dân). | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ quản lý phụ trách khối lượng thanh toán | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.(Kèm theo Bằng đại học, Chứng minh thư hoặc căn cước công dân). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô gắn cẩu | Tải trọng hàng hóa ≥7T | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển | Tải trọng ≥ 10T | 5 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu≥ 0,7 m3 | 2 |
| 4 | Máy ủi | Công suất≥110 CV | 2 |
| 5 | Máy lu tĩnh | Công suất ≥ 9T | 2 |
| 6 | Máy lu rung | Công suất ≥ 25T | 2 |
| 7 | Máy tưới nhựa | Phù hợp biện pháp thi công | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa | Phù hợp biện pháp thi công | 1 |
| 9 | Máy nén khí | Công suất ≥ 50m3/h | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Công suất ≥ 60Kg | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Vthùng ≥ 300L | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa | Vthùng ≥ 80L | 1 |
| 13 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 20 KVA | 3 |
| 14 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất >=1,0 KW | 3 |
| 15 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất >=1,5 KW | 3 |
| 16 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất >=5 kW | 1 |
| 17 | Máy bơm nước | Công suất >=750W | 1 |
| 18 | Máy khoan bê tông | Công suất >=800W | 1 |
| 19 | Máy phát điện | Công suất ≥ 7 KW | 1 |
| 20 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc Toàn đạc | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi