Gói thầu: Xây dựng nhà làm việc, điện nước, chống sét và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; Cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, camera quan sát, điều hòa không khí; Thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220648073-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng DSC
Tên gói thầu Xây dựng nhà làm việc, điện nước, chống sét và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; Cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, camera quan sát, điều hòa không khí; Thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ
Số hiệu KHLCNT 20220624662
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 08:46:00 đến ngày 2022-07-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,502,430,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.325E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.350.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC hoặc Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy và Cứu nạn cứu hộ hoặc tương đương;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng DSC
E-CDNT 1.2 Xây dựng nhà làm việc, điện nước, chống sét và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; Cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, camera quan sát, điều hòa không khí; Thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ
Trụ sở BHXH huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư phát triển (nguồn thu hợp pháp dành để đầu tư) của BHXH Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng DSC , địa chỉ: Số 672 đường Phúc Diễn, Phường Xuân Phương, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội.
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 7 đường Thanh Niên, phường Bình Hàn, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương); + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng DSC (Địa chỉ: Số 672 đường Phúc Diễn, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Á Châu (Địa chỉ: Số 155 Phố An Trạch, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, TP. Hà Nội); + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán phần PCCC: Công ty TNHH thương mại và kỹ thuật Đăng Nhiên (Địa chỉ: Căn hộ A19, số 108 Nguyễn Trãi, phường Thượng Đình, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội); + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm quy hoạch đô thị và nông thôn – Sở Xây dựng Hải Dương (Địa chỉ: Số 5 đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, TP. Hải Dương); + Tư vấn thẩm định giá: Công ty cổ phần thẩm định giá PSD (Địa chỉ: Số 6, ngách 54/14/5, đường Ngọc Hồi, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, TP. Hà Nội); + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng DSC (Địa chỉ: Số 672 đường Phúc Diễn, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội); + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HDC (Địa chỉ: Số nhà 30, ngách 49, ngõ 124 TDP 1 Miêu Nha, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội);


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng DSC , địa chỉ: Số 672 đường Phúc Diễn, Phường Xuân Phương, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội.
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 7 đường Thanh Niên, phường Bình Hàn, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương); + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng DSC (Địa chỉ: Số 672 đường Phúc Diễn, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội);


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu cần nộp để làm cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 7 đường Thanh Niên, phường Bình Hàn, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương); + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng DSC (Địa chỉ: Số 672 đường Phúc Diễn, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội Việt Nam (Địa chỉ: Số 7 Tràng Thi, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. CHI PHÍ XÂY DỰNG
B 1. Nhà làm việc
C 1.1. Xây lắp nhà làm việc
D a. Gia cố nền móng
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật124,6406m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,08tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,2578tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,279tấn
5Thép tấm làm bản mã đầu cọc (Hao phí vật liệu x1.05)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.211,3kg
6Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,106tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,106tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,9994100m2
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,826100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (Hệ số nhân công và máy thi công K=1.05)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,968100m
11Cọc dẫn phục vụ ép âmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
12Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật180mối nối
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,875m3
14Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,875100m3
15Vận chuyển bê tông đầu cọc tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,875100m3
16Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,875100m3
E b. Phần móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,8599m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,8974m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,7582100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3919100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7839100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7839100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7839100m3
8Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,8425m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4508100m2
10Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật63,1824m3
11Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0444100m2
12Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,547100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7071tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,4197tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,4732tấn
16Bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,8654m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5516100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1239tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2557tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3889tấn
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,961m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,4629m3
23Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4221100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1844tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2101tấn
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2768100m3
27Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,5035m3
28Rải lớp nilong lót bê tông nền tầng 1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6504100m2
F c. Phần thân
1Bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,7062m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,9925100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6706tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,4465tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4206tấn
6Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,4731m3
7Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,666100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4337tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,7073tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,0756tấn
11Bê tông tường, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,955m3
12Ván khuôn tường, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,3076100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,4252tấn
14Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật111,0798m3
15Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,8976100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,5198tấn
17Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,1097m3
18Ván khuôn cầu thang thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8933100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1452tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1696tấn
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8484m3
22Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,9932m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2662100m2
24Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,255100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2736tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4464tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4127tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật571 cấu kiện
29Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5154m3
30Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1378100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2412tấn
32Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9762tấn
33Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9762tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật110,5828m2
35Bu lông M12Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật372bộ
G d. Phần xây tường
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật297,0136m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,0923m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5394m3
H e. Phần hoàn thiện
1Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn múi dày 0.42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2111100m2
2Tôn tấp ốp, máng nước rộng 400 dày 0,42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,12md
3Lợp mái che tường nghiêng bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn múi dày 0.42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6766100m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.481,8117m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật352,7343m2
6Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật81,9718m2
7Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật96,0102m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.146,9816m2
9Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.577,8219m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật434,7061m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.012,528m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.146,9816m2
13Công tác ốp đá rối màu ghi đậm vào tường, cột, đá rối màu ghi đậm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,139m2
14Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V. Yêu cầu về kỹ thuật259,9m2
I Mái
1Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật88,3512m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật244,2948m2
3Quét 2 lớp chống thấm, chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật88,3512m2
4Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật146,96m
5Kẻ chỉ tường, soi lõmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,428công
J Trần thạch cao
1Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương, tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật625,4753m2
2Trần thạch cao phẳng (khung chìm), khung xương, tấm thạch cao kháng ẩm, dày 9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật82,2478m2
3Vách thạch cao 2 mặt, khung xương, tấm thạch cao dày 9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,98m2
4Bả bằng bột bả vào vách thạch caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật59,346m2
5Bả bằng bột bả vào trần thạch cao kháng ẩmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật82,2478m2
6Sơn vách thạch cao và trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật141,5938m2
K Lát sàn
1Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật642,5398m2
2Lát đá granít tự nhiên cửa đi thông phòng, vữa mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,3256m2
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 150x600mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60,2535m2
4Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trơn 300x300mm vữa M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51,063m2
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật219,32m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51,063m2
7Quét chống thấm, chống thấm nhà vệ sinh, chống thấm máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,962m2
8Vách ngăn vệ sinh Compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện Inox 304, lắp dựng hoàn chỉnh)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,136m2
9Bàn đá granite vệ sinh, đá granite tự nhiên bóng màu đen kim sa bắc, dày 18-20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,712m2
10Sản xuất giá đỡ, làm khung thép đỡ bàn đá chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,155tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,992m2
12Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, khung thép đỡ bàn đá chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,155tấn
L Cầu thang
1Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang, đá granite bóng màu ghi đậm , vữa XM cát mịn mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật96,8635m2
2Tay vịn cầu thang tròn gỗ kích thước 80x60 hoàn thiện Pu màu nâu sẫm (không bao gồm con tiện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật61,534md
3Sản xuất Thanh đứng lan can cầu thang thép hộp 20x20x1.4mm (Trọng lượng riêng 0.864kg/md)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3693tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,2m2
5Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật58,4573m2
M Cửa
1Sản xuất cửa cuốn lỗ thoáng sơn tĩnh điện (loại khe thoáng nan A50 nan dày 1.3mm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,592m2
2Bộ tời đảo chiều không dây, sức nâng 500kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Bộ lưu điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Xích chống nâng cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Trục D140 dày 4mm sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,28m
6Ray đơn có rãnh đảo chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,2m
7Điều khiển từ xa có nắp trượt DK1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
8Khóa vi tính, nắp khóa bằng kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
9Hộp kỹ thuật cửa cuốn (Chiều cao hộp kỹ thuật cửa cuốn: 60cm; Chiều ngang tường phía lắp motor cửa cuốn: 60cm; Chiều ngang tường còn lại: 40cm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,28m
10Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,592m2
11Hệ vách kính kết hợp cửa đi 2 cánh, khung bao hệ nhôm, kính cường lực 12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật67,24m2
12Bản lề 2 chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
13Kẹp kính trên dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
14Kẹp góc LChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
15Khóa sànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
16Tay nắm Inox (4 cái/bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
17Sản xuất Hệ khu xương thép L50x50x2.0mm chống lên đáy sàn BTCTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0925tấn
18Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt Hệ khu xương thép L50x50x2.0mm chống lên đáy sàn BTCTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0925tấn
19Cửa đi chính 2 cánh, cửa nhôm, chiều dày nhôm 1.2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 8.38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,68m2
20Cửa đi chính 1 cánh mở quay, cửa nhôm, chiều dày nhôm 1.2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn dán đề can mờ 8.38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,52m2
21Cửa đi chính 4 cánh, cửa nhôm, chiều dày nhôm 1.2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 8.38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,76m2
22Cửa thép chống cháy, cánh dày 50mm; khung thép dày 1,6mm, bịt thép tấm 2 mặt dày 1,0mm sơn tĩnh điện; giới hạn chịu lửa 60 phút (Cửa thép chống cháy lót bông thủy tinh chống cháy khối lượng riêng 100kg/m3)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,6m2
23Tay đẩy panic cánh đơn hợp kim sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
24KhóaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
25Tay co thuỷ lực (45-65KGS/N) (Có điểm dừng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
26Bản lề cối đồng tâm InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
27Cửa xếp, cửa Inox, khuôn cửa Inox 30x60, thanh đứng và ngang Inox 30x30, Inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,064m2
28Cửa sổ, cửa chớp nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,125m2
29Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm, chiều dày nhôm 1.2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật96,607m2
30Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm, chiều dày nhôm 1.2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,76m2
31Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm, chiều dày nhôm 1.2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn đề can mờ 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,76m2
32Vách nhôm kính cố định, vách nhôm, chiều dày nhôm 1.2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 8.38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,127m2
33Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0946tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,4801m2
35Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật109,002m2
36Lô gô ngành bảo hiểm xã hội bằng hợp kim, đường kính lo go D900mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
N Sảnh chính
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0444100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0444100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7828m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0311100m2
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,9781m3
6Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1821100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2331tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0194tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0419tấn
10Rải lớp nilong lót bê tông nền đường dốc tàn tậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2936100m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,3936m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5069m3
13Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0475100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0304tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,3394m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,793m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,793m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,8712m2
19Bả bằng bột bả vào cột sảnh chínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,8712m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,8712m2
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0761100m3
22Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn trượt 400x400, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,565m2
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,1702m2
24Công tác ốp đá bìa màu đen vào tường, cột, vữa XM cát mịn mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,0275m2
25Tay vịn dốc tàn tật, tay vịn sắt tròn D60, thanh đứng và chéo sắt hộp 14x14, sơn màu xanh đậmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,1md
O Mái sảnh chính
1Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2247m3
2Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,254m2
3Lát nền, sàn, kích thước gạch terrazzo ngoài trời 400x400, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,254m2
P Sảnh phụ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0218100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0218100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6886m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,043100m2
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2008m3
6Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1941100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1167tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1594tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5377m3
10Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,378m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0139100m3
12Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,558m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,1627m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,1627m2
Q Dàn giáo
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,4958100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,2534100m2
R 1.2. Phần cấp điện nhà làm việc
S a. Điện trong nhà
1Lắp đặt các loại đèn LED 600x600 âm trần, bóng đèn led 40W, lắp chìmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật74bộ
2Lắp đặt đèn led ốp trần bóng 14W-220VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
3Lắp đặt đèn âm trần, đèn led 12W-220V/ACChương V. Yêu cầu về kỹ thuật69bộ
4Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn led 36W, máng lắp nổiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
5Lắp đặt đèn led vuông 300x300, 14W-220VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
6Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường 80W-220VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V (bao gồm đế)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35cái
8Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 2x16A-250V (có cực tiếp đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật57cái
9Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 4-8ModuleChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
10Vỏ tủ điện tầng tôn sơn tĩnh điện chứa 2 apstomat MCCB -3P-40A và 9 MCB nhánh- Tủ trong nhà KT: 600x400x250mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
11Vỏ tủ điện tầng tôn sơn tĩnh điện chứa 1 apstomat MCCB -3P-150A, MCCB -3P-100A,MCCB -3P-80A,MCCB -3P-40A, MCCB -3P-16A và 11 MCB nhánh - Tủ trong nhà KT: 1200x800x300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
12Lắp đặt aptomat MCCB 3P-150A-500V, Icu 30KVAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Lắp đặt aptomat MCCB 3P-100A-500V, Icu 22KVAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Lắp đặt aptomat MCCB 3P-80A-500V, Icu 22KVAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Lắp đặt aptomat MCCB 3P-50A-500V, Icu 18KVAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
16Lắp đặt aptomat MCCB 3P-40A-500V, Icu 18KVAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
17Lắp đặt aptomat MCB-CB tép LS 3P-16A-500V, Icu 36KVAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
18Lắp đặt aptomat MCB 1P-25A-250V, Icu 6KVAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
19Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-250V, Icu 6KVAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21cái
20Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-250V, Icu 6KVAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
21Lắp đặt cáp điện 0,6/1kV 4 ruột đồng tiết diện 4 cu/xlpe/pvc 4x25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
22Lắp đặt cáp điện 0,6/1kV 4 ruột đồng tiết diện 4 cu/xlpe/pvc 4x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55m
23Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV 4 ruột đồng tiết diện 4 cu/xlpe/pvc 4x95 (từ điểm đấu chân công trình về tủ tổng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
24Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
25Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật600m
26Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật700m
27Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật400m
28Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.100m
29Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.200m
30Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27m
31Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật400m
32Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật650m
33Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật850m
T b. Chống sét
1Kéo rải dây dây thu dẫn sét thép tròn fi 10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật430m
2Kéo rải dây, dây tiếp đất thép fi 16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật230m
3Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6mm dài 2.5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
4Gia công và đóng cọc tiếp đất thép bọc đồng fi 20, dài 2,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
5Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
6Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa composite 30x20x20cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
7Đào móng tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,105100m3
8Lấp đất rãnh tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,105100m3
U 1.3. Phần cấp, thoát nước nhà làm việc
V a. Phần cấp nước trong nhà
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm -PN16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm -PN16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm-PN16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm-PN16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,51100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm-PN16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,41100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm-PN16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
7Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 8,6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
12Lắp đặt tê thu ppr (ba chạc chuyển bậc) DN63/32/63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Lắp đặt tê thu ppr (ba chạc chuyển bậc) DN50/32/50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Lắp đặt tê thu ppr (ba chạc chuyển bậc) DN40/32/40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Lắp đặt tê thu ppr (ba chạc chuyển bậc) DN32/25/32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Lắp đặt tê thu ppr (ba chạc chuyển bậc) DN25/20/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13cái
17Lắp đặt van tay vặn PPR DN63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Lắp đặt van tay vặn PPR DN40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Lắp đặt van tay vặn PPR DN25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
20Lắp đặt cút ren trong ppr DN20x1/2'Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21cái
21Lắp đặt cút nhựa hàn ppr DN63 90 độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
22Lắp đặt cút nhựa hàn ppr DN40 90 độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
23Lắp đặt cút nhựa hàn ppr DN32 90 độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Lắp đặt cút nhựa hàn ppr DN20 90 độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26cái
25Lắp đặt côn thu nhựa hàn ppr DN 63x25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Lắp đặt côn thu nhựa hàn ppr DN 50x40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Lắp đặt côn thu nhựa hàn ppr DN 40x32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Lắp đặt côn thu nhựa hàn ppr DN 25x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
29Lắp đặt tê ren trong nhựa hàn ppr DN 25x1/2''Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
30Đai giữ ống theo trục đứngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
31Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật42cái
32Lắp đặt rắc co nhựa hàn ppr DN40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
33Lắp đặt rắc co nhựa hàn ppr DN32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
34Lắp đặt rắc co nhựa hàn ppr DN20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
35Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm-PN16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
36Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN32 - PN16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m
37Lắp đặt van tay 2 chiều PPR DN32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
38Lắp đặt van tay 2 chiều PPR DN25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
39Lắp đặt van tay vặn 1 chiều PPR DN25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
40Lắp đặt cút nhựa hàn ppr DN40 90 độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
41Lắp đặt cút nhựa hàn DN32 90 độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
42Lắp đặt tê đều PPR hàn DN32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
43Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10kg/cm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
44Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
45Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
46Máy bơm nước đẩy cao 350w Q=3m3/h; H=32mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
47Rơ le phaoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
48Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
W b. Phần cấp nước ngoài nhà
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
3Lắp đặt van hai chiều đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
4Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
6Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
7Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D40x32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Lắp đặt Van phao đồng PN12 DN32 (có bóng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Lắp đặt măng xông nhựa HDPE , đường kính D40 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
X c. Phần thoát nước trong nhà
1Lắp đặt ống nhựa PVC, D125 - Class3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 - Class3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 - Class3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC, D75 - Class3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 - Class3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC, D48 - Class3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 - Class3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
8Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D110x110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
9Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D110x48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
10Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D90x90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D90x75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D75x60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
13Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D75x48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D60x48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
15Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D48x48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D125x125Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D110x110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
18Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D110x48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D90x90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D75x75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D75x60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D75x48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D48x48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
24Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23cái
25Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
26Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
27Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
28Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
29Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
30Lắp đặt cút nhựa pvc 90 độ D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
31Lắp đặt côn hợp cút D48xD60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
32Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
33Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
35Lắp đặt phễu thu D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
36Xi phông D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
37Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=125mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
38Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
39Lắp đặt măng xông PVC D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
40Lắp đặt côn PVC D125x60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Lắp đặt côn PVC D110x60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
42Đai giữ ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
Y d. Phần thoát nước mưa trong nhà
1Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 - Class3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 - Class3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3100m
3Lắp đặt rọ thu nước mưa D80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
4Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26cái
5Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Đai giữ ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
7Lắp đặt măng xông PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32cái
8Lắp đặt măng xông PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
9Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D110x90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
10Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D90x90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
11Lắp đặt côn PVC D110x90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
Z e. Phần thoát nước thải ngoài nhà
1Lắp đặt ống nhựa PVC, D140 - Class2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 - Class2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,19100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, D125 - Class2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,19100m
4Lắp đặt măng sông PVC D140Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
5Lắp đặt măng xông PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
6Lắp đặt măng xông PVC D125Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
AA f. Phần thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
2Lắp đặt Vòi xịtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
3Lắp đặt chậu rửa âm bànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
4Ống thải chữa PChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
5Dây cấp nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
6Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
7Bộ xả cảm ứngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
8Si phông con thỏ D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
10Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
11Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
12Lắp đặt giá treo giấy vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
13Lắp đặt thanh treo khănChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
AB 2. Các hạng mục phụ trợ
AC 2.1. Cổng, hàng rào
AD a. Hàng rào sắt thoáng (Mốc M1-M2)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5568m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4114100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,149100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,298100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,298100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,298100m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,884m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2156100m2
9Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,28100m
10Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,8195m3
11Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7084100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1927tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2597tấn
14Bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7204m3
15Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,228100m2
16Gia công cột bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1771tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,674m3
18Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,155100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1002tấn
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,7035m3
21Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,9797m3
22Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ ốpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,521m2
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,1574m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật74,5189m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật119,6763m2
26Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,8747m2
27Gia công, lắp dưng Chữ Inox xước màu ghi "BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM" cao 70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
28Gia công, lắp dưng Chữ Inox xước màu ghi "BẢO HIỂM XÃ HỘI HUYỆN NAM SÁCH" cao 210Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
29Gia công, lắp dưng Chữ Inox xước màu ghi "ĐỊA CHỈ: HUYỆN NAM SÁCH, TỈNH HẢI DƯƠNG" cao 60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
30Gia công, lắp dưng Chữ Inox xước màu ghi "ĐIỆN THOẠI: FAX:....." cao 60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
31Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3967tấn
32Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 30x30 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1659tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật79,718m2
34Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật127,015m2
AE b. Cổng chính
1Cổng Inox xếp, thân cổng cao 1,5m; hộp inox 40mmx1.5mm; Thanh chéo hộp 36mmx48mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,3md
2Động cơ trụ cổng Inox xếpTrọng lượng tối đa: 1000kg Công suất đầu vào: 370W Điện áp: 220V – 240V Nhiệt độ bảo vệ: 120oC Tốc độ quay motor: 1400 vòng/phút Tốc độ đóng mở cho phép: 100 lượt/ngày, tối đa 20 lượt/giờ Hộp số vật liệu: Hợp kim nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Ray cổng inox xếpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,5md
4Màn hình cổng inox xếp + phần mềm cài đặt nội dung hiển thịChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
AF c. Hàng rào gạch đặc (Mốc M2-M3-M4-M5-M6-M7-M8-M1)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,708m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7609100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,276100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,552100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,552100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,552100m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,356m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,377100m2
9Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,48100m
10Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,0614m3
11Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3298100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3554tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4439tấn
14Bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0406m3
15Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3784100m2
16Gia công cột bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,347tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,655m3
18Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6172100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3934tấn
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,9469m3
21Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,7181m3
22Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ ốpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,043m2
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật425,1038m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật108,0203m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật533,1241m2
AG 2.2. Sân đường, bồn hoa
AH a. Sân đường
1Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn, tỷ lệ xi măng 6%Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,559100m3
2Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật167,685m3
3Rải vải lớp nilong lót bê tông sânChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,106100m2
4Cắt khe co, khe dãn của mặt sânChương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,37610m
5Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng nhựa đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật393,76m
AI b. Bồn hoa công trình
1Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,604m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,124100m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,82m3
4Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ ốpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,1m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,6m2
6Cỏ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật445m2
AJ 2.3. Điện sân vườn
1Lắp dựng cột đèn sân vườn cột thép côn mạ kẽm và cần đèn 1 nhánh cao 8 mét kèm chóa đèn CS 05/250 lắp sodium cao áp 250W-250VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cột
2Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
3Lắp đặt aptomat MCB-3P-25A-500VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Lắp đặt aptomat MCB-3P-10A-500VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
5Công tắc từ 3 cực 8A-380V, rơ le nhiệt 8A-380VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Nút nhấn 2 phần tử 5A-380VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Kéo rải các cáp ngầm lõi đồng 4 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật188m
8Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150m
9Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật338m
10Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
11Làm đầu cáp khôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8đầu cáp
12Luồn cáp cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8đầu cáp
13Lắp bảng điện cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bảng
14Làm tiếp địa cho cột điện, Bộ tiếp đất gồm 3 cọc thép mạ kẽm với dây thép fi 10 mạ kẽm dài 3mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn HDPE D50 chịu áp lực cao 26kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật220m
16Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCB-2P-10A-250VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,704100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,495100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m3
20Xếp gạch chỉ dẫn đường điện ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.700viên
21Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,71000v
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3716m3
23Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,196m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0112100m2
25Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1m3
26Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m2
27Khung bu lông liên kết cột đèn với móng cột M24x300x300x675Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
AK 2.4. Bể phốt, bể nước sinh hoạt và PCCC
AL a. Bể phốt
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2825100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,096100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1865100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1865100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1865100m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,9299100m
7Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9488m3
8Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0138100m2
9Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9657m3
10Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1245100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1148tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1091tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,1581m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,42m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,42m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,5138m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,532m2
18Xi măng dùng ngâm nước xi măng chống thấm (5KG/M3 nước ngâm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật49,3594kg
19Nhân công làm toàn bộ quá trình ngâm đến tháo nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1công
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7989m3
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0624tấn
22Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,039100m2
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
AM b. Bể nước sinh hoạt và PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,7379100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,902100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8359100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8359100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8359100m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật76,346100m
7Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,2154m3
8Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0448100m2
9Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật77,4527m3
10Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,4978100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2775tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,6594tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6668tấn
14Trát tường trong lớp đầu có khía bay, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật83,22m2
15Trát tường trong lớp 2, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật83,22m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật113,076m2
17Quét nhựa bitum nóng vào tường ngoài bể nước ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật111,176m2
18Quét dung dịch chống thấm thành trong bể và đáy bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật181,47m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật108,242m2
20Xi măng dùng ngâm nước xi măng PCB30 (5KG/M3 nước ngâm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.001,3kg
21Nhân công làm toàn bộ quá trình ngâm đến tháo nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1công
22Nắp bể tôn hoàn thiện (bao gồm cả khóa)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
23Băng cản nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật85,52m
AN 2.5. Cấp thoát nước ngoài nhà
AO a. Ga thoát nước thải
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7823m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0704100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0261100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0521100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0521100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0521100m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7688m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0248100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1576m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,176m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8112m3
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan ga thu nước thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0312100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,036tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật51 cấu kiện
AP b. Ga, Rãnh B300, cống BTCT đúc sẵn D300
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4388100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1463100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2925100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2925100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2925100m3
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,4798m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1774100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,0484m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật84,192m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,75m2
11Bê tông giằng rãnh và hố ga, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1787m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2534100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,3444m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,226100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2728tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật791 cấu kiện
17Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm, tải trọng 12,5 tấnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính = 300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6đoạn ống
19Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
20Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6mối nối
AQ 2.6. Nhà thường trực
AR a. Xây lắp nhà thường trực
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7949m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1335m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0836100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,031100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0619100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0619100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0619100m3
8Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6100m
9Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,229m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0438100m2
11Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0976m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,098100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0452tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0988tấn
15Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4574m3
16Bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6195m3
17Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1702100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,023tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1187tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,542m3
21Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0764100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0146tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,094tấn
24Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9835m3
25Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2994100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1808tấn
27Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3663m3
28Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0344100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0252tấn
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,1296m3
31Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm (2 lớp)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,6008m2
32Lát gạch lá nem 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,3004m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,8827m2
34Công tác ốp đá nhám vào tường, cột, vữa XM cát mịn mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,222m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,654m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,336m2
37Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,7022m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,1024m2
39Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,654m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,0382m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,6922m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,9851m2
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0353100m3
44Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9396m3
45Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,6604m2
46Rải vải lớp nilong lót bê tông nền nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,094100m2
47Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm, chiều dày nhôm 1.2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,5m2
48Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm, chiều dày nhôm 1.2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8m2
49Cửa đi chính 1 cánh mở quay, cửa nhôm, chiều dày nhôm 1.2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn dán đề can mờ 8.38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,92m2
50Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0643tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7302m2
52Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,3m2
AS b. Điện nhà thường trực
1Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang 1,2m với chấn lưu lắp 1 bóng 1x40WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V (bao gồm đế)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 2x16A-250V (có cực tiếp đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-250V, Icu 6KVAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
6Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
7Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
AT 2.7. Nhà phụ trợ
AU a. Phần móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9992m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0746m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1862100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,069100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,138100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,138100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,138100m3
8Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,671100m
9Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,8618m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1466100m2
11Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,8451m3
12Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5373100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1758tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6561tấn
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1219100m3
16Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,7067m3
17Rải vải lớp nilong lót bê tông nền nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7213100m2
AV b. Phần thân
1Bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5972m3
2Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2904100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0346tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2733tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7386m3
6Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3569100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0604tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4855tấn
9Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,5312m3
10Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2567100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5944tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6688m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0578100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,061tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật131 cấu kiện
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7007m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0637100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0445tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0142tấn
20Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,291tấn
21Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,291tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,136m2
AW c. Phần xây tường
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,8489m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1624m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7343m3
AX d. Phần hoàn thiện
1Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,78100m2
2Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,6168m2
3Quét chống thấm (định mức 2kg/m2), chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,6168m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật135,4136m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,668m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,3176m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật59,224m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,6676m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật172,494m2
10Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,394m2
11Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật135,4136m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật90,2092m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật225,6228m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật201,888m2
15Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật56,1508m2
16Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,736m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 400x400, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,734m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,1408m2
19Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm vữa M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,9024m2
20Vách ngăn vệ sinh Compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện Inox, lắp dựng hoàn chỉnh)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,586m2
21Bàn đá granite vệ sinh, đá granite tự nhiên bóng màu đen kim sa bắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0065m2
22Sản xuất giá đỡ, làm khung thép đỡ bàn đá chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0129tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,416m2
24Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, khung thép đỡ bàn đá chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0129tấn
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan bệ bếp, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2408m3
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0167tấn
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,031100m2
28Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,0952m2
29Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm, chiều dày nhôm 1.2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,1m2
30Cửa đi chính 2 cánh, cửa nhôm, chiều dày nhôm 1.2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 8.38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,28m2
31Cửa xếp Inox, cửa có lá gió, thân cửa làm bằng Inox hộp 304, độ dầy 0,6mm; nan chéo sử dụng thanh đặc Inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,432m2
32Cửa đi chính 1 cánh mở quay, cửa nhôm, chiều dày nhôm 1.2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn dán đề can mờ 8.38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,92m2
33Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0959tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,0735m2
35Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,1m2
AY e. Phần điện nhà phụ trợ
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn huỳnh quang 1x36W -220VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
2Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường -80W-220VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V (bao gồm đế)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
4Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 2x16A-250V (có cực tiếp đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
5Lắp tủ điện nhựa chứa 9 apstomatChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
6Lắp đặt aptomat MCCB 3P-20A-500V, Icu 36KVAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-250V, Icu 6KVAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
8Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-250V, Icu 6KVAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55m
10Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90m
11Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật65m
12Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật75m
13Kéo rải dây dây thu dẫn sét thép tròn fi 10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật230m
14Kéo rải dây, dây tiếp đất thép fi 16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70m
15Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6mm dài 2.5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
16Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
17Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa composite 30x20x20cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
18Đào móng tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m3
19Lấp đất rãnh tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m3
AZ f. Phần cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm-PN16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm-PN16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
3Lắp đặt van tay vặn PPR DN25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Lắp đặt van tay vặn PPR DN20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Lắp đặt cút ren trong ppr DN25x1/2'Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
6Lắp đặt tê ren trong nhựa hàn ppr DN 25x1/2''Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Lắp đặt cút nhựa hàn ppr DN25 90 độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Lắp đặt cút nhựa hàn ppr DN20 90 độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
10Lắp đặt khớp nối chuyển ống HDPE/PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm-PN20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
13Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Lắp đặt cút nhựa HDPE D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
BA g. Phần thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 - Class3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, D75 - Class3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 - Class3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m
4Lắp đặt cút nhựa pvc 45 độ D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Lắp đặt côn nhựa pvc D75x60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp đặt măng xông PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
BB h. Phần thoát nước mưa
1Lắp đặt ống nhựa PVC, D75 - Class2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
2Lắp đặt rọ thu nước mưa DN60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
3Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
4Đai giữ ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
BC i. Phần thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt chậu rửa bếp đôi, chậu rửa InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Ống thải chữa PChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Dây cấp nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Lắp đặt Vời chậu rửa InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Lắp đặt Vòi xịtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
7Lắp đặt chậu rửa âm bànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
9Bộ xả cảm ứngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
10Si phông con thỏ D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
12Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Lắp đặt giá treo giấy vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Lắp đặt thanh treo khănChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
BD 2.8. Nhà để xe nhân viên, khách
BE a. Nhà xe (01 Block)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0941100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0314100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0627100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0627100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0627100m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,125100m
7Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,967m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0422100m2
9Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9289m3
10Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1537100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0383tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0993tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0353tấn
14Gia công cột bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2484tấn
15Gia công giằng mái thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0446tấn
16Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3038tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2484tấn
18Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0446tấn
19Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3038tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,3555m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6649100m2
22Tôn tấm ốp, máng nước rộng 400 dày 0,42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,2md
23Bu lông M14- bu lông móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
BF b. Điện nhà để xe
1Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang 1,2m với chấn lưu lắp 1 bóng 1x40WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
2Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V (bao gồm đế)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 2x16A-250V (có cực tiếp đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-250V, Icu 6KVAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
6Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70m
7Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80m
BG c. Thoát nước mái nhà xe
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,115100m
2Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
3Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
BH 3. Các hạng mục khác
BI 3.1. Chống mối
1Phòng mối nền công trình xây mới, Thuốc phòng mối liều lượng 3 lít dung dịch/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật262,311m2
2Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài công trình, Thuốc phòng mối liều lượng 18 lít dung dịch/m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48,19m3
3Đào hào chống mối công trình, hào ngoài công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật48,19m3
4Đắp đất hào chống mối ngoài công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4819100m3
5Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào, Thuốc phòng mối liều lượng 15 lít dung dịch/m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,44m3
6Đào hào chống mối công trình, hào bên trong công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,44m3
7Đắp đất hào phòng mối bên trong bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2844100m3
BJ 3.2. Lắp đặt điều hòa không khí
BK a. Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20máy
BL b. Lắp đặt đường ống đồng
1Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,65100m
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,93100m
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,7mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
4Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,65100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,93100m
7Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
9Quang treo, vít, tắc kê, thanh ren, ecu, long đen M10 treo ống đồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật115bộ
BM c. Lắp đặt đường nước ngưng và bảo ôn
1Lắp đặt ống nhựa PVC d=27mm - Class 1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,54100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm - Class 1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
3Lắp đặt nối nhựa Ф27-C1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39cái
4Lắp đặt nối nhựa Ф34-C1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
5Lắp đặt cút nhựa Ф27-C1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật154cái
6Lắp đặt cút nhựa Ф34-C1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48cái
7Lắp đặt tê nhựa Ф27-C1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39cái
8Lắp đặt tê nhựa Ф34-C1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
9Bảo ôn đường ống (lớp bọc 30 mm), đường kính ống d=27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,54100m
10Bảo ôn đường ống (lớp bọc 30 mm), đường kính ống d=34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
11Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,54100m
12Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
13Quang treo, vít, tắc kê, thanh ren, ecu, long đen M8 treo ống đồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật135bộ
BN d. Lắp đặt hệ thống điện
1Lắp đặt Tủ Aptomat điều hòa các tầng 300x400x150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 15AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
4Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
5Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =25AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =35AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
7Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật250m
8Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật175m
9Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
10Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây điện nối từ dàn nóng - dàn lạnh 2x1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200m
11Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây điện nối từ dàn nóng - dàn lạnh 2x2.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200m
12Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây nguồn điều hòa 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật250m
13Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây nguồn điều hòa 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật175m
14Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cáp nguồn tủ điều hòa 4x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
15Lắp đặt Ống ghen điện cho dây nguồn điều hòa D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật425m
16Vít, tắc kê, thanh ren, ecu, long đen M10 treo giá đỡ đường điện (2 bộ/giá)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật303bộ
BO 3.3. Hệ thống phòng cháy chữa cháy
BP a. Hệ thống đèn Exit, sự cố
1Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,45 đèn
2Lắp đặt đèn thoát hiểm 1 mặt không chỉ hướngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,85 đèn
3Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt chỉ hướngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,45 đèn
4Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
5Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật195m
6Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật160m
7Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
8Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật64cái
9Lắp đặt kẹp nhựa - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật160cái
BQ b. Hệ thống báo cháy
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 kênhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
2Lắp đặt bộ nguồn dự phòng 24VDCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Lắp đặt tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
6Lắp đặt đầu báo cháy khói quangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,510 đầu
7Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,310 đầu
8Lắp đặt đế đầu báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,810 đầu
9Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,45 nút
10Lắp đặt chuông báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,45 chuông
11Lắp đặt đèn báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,45 đèn
12Lắp đặt đèn báo phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,25 đèn
13Lắp đặt tủ tổ hợp chuông đèn nút ấnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7tủ
14Lắp đặt thiết bị bảo vệ cuối kênhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật480m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật140m
17Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật509m
18Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật88,4m
19Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật205cái
20Lắp đặt kẹp nhựa - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật511cái
21Lắp đặt cáp thoại loại cáp 10x2x0.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
22Lắp đặt cáp thoại loại cáp 5x2x0.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45m
23Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật140m
24Lắp đặt hộp chia ngả 3 ĐK 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật124hộp
25Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
BR c. Hệ thống chữa cháy
1Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=15 l/s, H= 55 mcnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 máy
2Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
3Lắp đặt dây cáp điều khiển máy bơm chữa cháy 3x16+1x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
4Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, ĐK 32/25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật45m
5Lắp đặt bể nước nước mồi 100lChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
6Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 20kg kèm xi phông giảm giậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Lắp đặt rọ hút mặt bích - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Lắp đặt van chặn mặt bích, ĐK 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
9Lắp đặt van chặn ren - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
10Lắp đặt van chặn ren, Đường kính 15mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
12Lắp đặt Y lọc mặt bích, ĐK 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Lắp đặt van báo động mặt bích, ĐK 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật34cặp bích
15Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
16Lắp đặt van 1 chiều ren - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
17Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,24100m
18Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
19Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
20Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
21Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17cái
22Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
23Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100/50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
24Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa ĐK 65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa ĐK 65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà KT 700x600x200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
27Lắp đặt lăng phun chữa cháy D19Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
28Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy Đk 50mm, dài 20mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
29Lắp đặt khớp nối đầu cuộn vòi ĐK50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
30Lắp đặt bình bột chữa cháy chữa cháy xách tay loại 4kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
31Lắp đặt bình khí Co2 chữa cháy chữa cháy xách tay loại 3kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
32Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
33Lắp đặt bảng cấm thuốc, cấm lửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
34Lắp đặt Bảng nội quy tiêu lệnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
35Lắp giá đỡ ống thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
36Sơn ống thép chữa cháy 3 lớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m2
37Bê tông bệ máy bơm chữa cháy, bê tông M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5m3
38Đào đất tạo rãnh chôn ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,357100m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,357100m3
BS d. Hệ thống chữa cháy tự động bằng khí FM200
1Lắp đặt trung tâm điều khiển xả khíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
2Lắp đặt bộ nguồn dự phòng 12VDCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Lắp đặt nút ấn kích hoạt xả khíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25 nút
4Lắp đặt nút ấn tạm dừng xả khíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25 nút
5Lắp đặt đầu báo cháy khói quangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,210 đầu
6Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,410 đầu
7Lắp đặt đế đầu báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,210 đầu
8Lắp đặt còi đèn báo xả khíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25 chuông
9Lắp đặt bảng cảnh báo xả khíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,45 đèn
10Lắp đặt chuông báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25 chuông
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
12Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật47m
13Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8m
14Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật38cái
15Lắp đặt kẹp nhựa - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật47cái
16Lắp đặt hộp chia ngả 3 ĐK 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
17Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
18Lắp đặt bình khí Fm200, nạp 47kg kèm phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Lắp đặt giá đỡ bình khí FM-200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
20Lắp đặt ống mềm xả khí ĐK40mm kèm van 1 chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Lắp đặt đồng hồ áp lực 42 bar / 50 bar kèm tiếp điểm giám sátChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Lắp đặt ống đồng cho kết nối công tắc áp lực / van chọn vùng/ bình khí, dài 3000mm.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
23Lắp đặt van xả khí an toàn 20AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Lắp đặt van xả khí an toàn 8AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Lắp đặt nút bịt đường kích hoạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
26Lắp đặt đầu phun xả khí loại 360 độ ĐK32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
27Lắp đặt bộ kích hoạt xả khí kèm phụ kiện kết nối: ống đồng, van 1 chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
28Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
29Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
30Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50/32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
32Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
33Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
34Lắp giá đỡ ống thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
35Sơn ống thép chữa cháy 3 lớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m2
BT 3.4. Hệ thống camera quan sát
BU a. Hệ thống Camera
1Lắp đặt thiết bị camera Dome quan sát trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật101 thiết bị
2Lắp đặt đầu thu camera 24 kênhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 thiết bị
3Lắp đặt màn hình quan sátChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 thiết bị
4Lắp đặt thiết bị chuyển mạch 24 portChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Cài đặt thiết bị chuyển mạch 24 portChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp đặt ổ cứng lưu trữ 4TBChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
7Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel), Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
8Đấu nối cáp vào thanh Patch PanelChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10Sợi
9Lắp đặt cáp HDMI dài 5 métChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 thiết bị
10Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp tín hiệu UTP CAT6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật555m
11Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật410m
12Lắp đặt Hộp nối trung dan trên các tuyến ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
13Bấm đầu RJ 45Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật101 đầu
14Đấu nối Patch Cord 1,5m từ thanh Patch Panel xuống SwtichChương V. Yêu cầu về kỹ thuật101 node
15Lắp đặt tủ thiết bị camera treo tường đặt dưới tầng trệt, vị trí bảo vệChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
BV b. Hệ thống báo động
1Lắp đặt nút nhấn khẩnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25 cái
2Lắp đặt Đầu Báo hồng ngoạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,45 cái
3Lắp đặt thiết bị điều khiển báo độngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
4Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 kênh
5Lắp đặt dây cáp đồng UTP, UTP CAT6, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật550m
6Lắp đặt còi báo độngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25 cái
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật510m
8Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật90m
BW II. CHI PHÍ THIẾT BỊ
BX 1. Thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ
BY 1.1. Thiết bị nội thất
BZ a. Nội thất tầng 1:
CA Phòng một cửa + khu vực đợi
1Bàn cơ chế 1 cửa (bàn quầy giao dịch) 800x1700x1050Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,18m
2Ghế đơn xoay dùng cho bàn quầy - KT 450x450x860-960Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
3Ghế đơn ghép 2 chỗ cho khách phòng đợi (ghế phòng chờ W680xD1130XH800)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Ghế xoayChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
5Bảng công khai thủ tụcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
CB Phòng tiếp dân + Tổ nghiệp vụ 1
1Ghế xoayChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
2Bàn làm việcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
3Tủ tài liệuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
CC Phòng Phó giám đốc
1Ghế làm việcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
2Bàn làm việcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Tủ tài liệuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Bộ sofa tiếp kháchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
CD b. Nội thất tầng 2:
CE Tổ nghiệp vụ 2+3:
1Ghế xoayChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13cái
2Bàn làm việcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13cái
3Tủ tài liệuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13cái
CF Phòng Phó giám đốc
1Ghế làm việcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Bàn làm việcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Tủ tài liệuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Bộ sofa tiếp kháchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
CG Phòng Giám đốc
1Ghế làm việcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Bàn làm việcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Tủ tài liệuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Bộ sofa tiếp kháchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
CH c. Nội thất tầng 3:
CI Tổ nghiệp vụ 4:
1Ghế xoayChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
2Bàn làm việcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Tủ tài liệuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
CJ Phòng đa năng
1Bàn hội trườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
2Ghế hội trườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
3Bục tượng BácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Bục phát biểuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Bộ quốc hiệuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Phông rèm sân khấuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m2
7Loa amli, micro (Loa hội trường / 1 đôi; Cục đẩy công suất / 1 chiếc; Mixer / 1 chiếc; Micro / 1 đôi)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
CK Kho hồ sơ
1Giá tài liệuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17cái
CL 1.2. Rèm cửa sổ cản nắng
1Rèm cửa sổ cản nắng - Tầng 1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật102,208m2
CM 2. Thiết bị điều hòa không khí
1Điều hòa treo tường 12,000Btu/h 2 chiều nóng/lạnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10Bộ
2Điều hòa treo tường 18,000Btu/h 2 chiều nóng/lạnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9Bộ
3Điều hòa treo tường 24,000Btu/h 2 chiều nóng/lạnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
CN 3. Thiết bị Phòng cháy chữa cháy
1Tủ trung tâm báo cháy 08 kênhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
2Máy bơm chữa cháy động cơ Điện Q= 15L/S, H=55mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2máy
3Tủ điều khiển bơm chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
4Tủ trung tâm điều khiển xả khí FM-200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
5Bình chứa khí FM200, chứa 47kg khí và phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bình
CO 4. Thiết bị camera quan sát
CP 4.1. Thiết bị hệ thống giám sát an ninh
1Camera bán cầu IP 2MPChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5Cái
2Camera thân trụ IP 2MPChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5Cái
3Đầu ghi 24 kênh IP đã bao gồm 1 bộ chuyển đổi quang điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
4Ổ cứng 8TB Chuẩn HDD 3.5" SATA3 6Gb/sChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
5Thiết bị chuyển mạch: Switch 24 cổng PoE 100Mbps, 2 cổng uplink 10/100/1000MbpsChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
6Màn hình Tivi Ultra HD 4K, 55 inchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
CQ 4.2. Thiết bị báo động
1Nút nhấn khẩnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
2Còi báo động 12VDC,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
3Đầu báo hồng ngoại gốc quay quét 90°, khoảng cách quét 11 métChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
4"Trung tâm báo động 8 zones (bao gồm keypad, biến thế, acquy )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.325E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.350.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;52
2 Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 2 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
3 Kỹ thuật phụ trách phần điện 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
4 Kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
5 Kỹ thuật phụ trách PCCC 1 + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC hoặc Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy và Cứu nạn cứu hộ hoặc tương đương;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
6 Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc 1 + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
7 Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
8 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
2 Cần cẩu Cần cẩu1
3 Máy đào Máy đào1
4 Máy ép cọc Máy ép cọc1
5 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá3
6 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
7 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
8 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
9 Máy đầm đất Máy đầm1
10 Máy hàn Máy hàn4
11 Máy bơm Máy bơm2
12 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay3
13 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
14 Máy trộn vữa Máy trộn vữa1
15 Máy vận thăng Máy vận thăng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->