Gói thầu: Xây dựng nhà làm việc, điện nước, chống sét và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; Cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, camera quan sát, điều hòa không khí; Thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220648073-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng DSC |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà làm việc, điện nước, chống sét và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; Cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, camera quan sát, điều hòa không khí; Thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220624662 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 08:46:00 đến ngày 2022-07-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,502,430,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.325E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.350.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC hoặc Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy và Cứu nạn cứu hộ hoặc tương đương;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng DSC |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng nhà làm việc, điện nước, chống sét và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; Cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, camera quan sát, điều hòa không khí; Thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ Trụ sở BHXH huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư phát triển (nguồn thu hợp pháp dành để đầu tư) của BHXH Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu cần nộp để làm cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 7 đường Thanh Niên, phường Bình Hàn, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương); + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng DSC (Địa chỉ: Số 672 đường Phúc Diễn, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội Việt Nam (Địa chỉ: Số 7 Tràng Thi, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | 1. Nhà làm việc | |||
| C | 1.1. Xây lắp nhà làm việc | |||
| D | a. Gia cố nền móng | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 124,6406 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,08 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2578 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,279 | tấn |
| 5 | Thép tấm làm bản mã đầu cọc (Hao phí vật liệu x1.05) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.211,3 | kg |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,106 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,106 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9994 | 100m2 |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,826 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (Hệ số nhân công và máy thi công K=1.05) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,968 | 100m |
| 11 | Cọc dẫn phục vụ ép âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 12 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | mối nối |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,875 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,875 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển bê tông đầu cọc tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,875 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,875 | 100m3 |
| E | b. Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8599 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8974 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7582 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3919 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7839 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7839 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7839 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8425 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4508 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,1824 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0444 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,547 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7071 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4197 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4732 | tấn |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8654 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5516 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1239 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2557 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3889 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,961 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4629 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4221 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1844 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2101 | tấn |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2768 | 100m3 |
| 27 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,5035 | m3 |
| 28 | Rải lớp nilong lót bê tông nền tầng 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6504 | 100m2 |
| F | c. Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,7062 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9925 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6706 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4465 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4206 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,4731 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,666 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4337 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7073 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0756 | tấn |
| 11 | Bê tông tường, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,955 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3076 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4252 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 111,0798 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8976 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5198 | tấn |
| 17 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1097 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8933 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1452 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1696 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8484 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9932 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2662 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,255 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2736 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4464 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4127 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | 1 cấu kiện |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5154 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1378 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2412 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9762 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9762 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110,5828 | m2 |
| 35 | Bu lông M12 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 372 | bộ |
| G | d. Phần xây tường | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 297,0136 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0923 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5394 | m3 |
| H | e. Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn múi dày 0.42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2111 | 100m2 |
| 2 | Tôn tấp ốp, máng nước rộng 400 dày 0,42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,12 | md |
| 3 | Lợp mái che tường nghiêng bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn múi dày 0.42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6766 | 100m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.481,8117 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 352,7343 | m2 |
| 6 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81,9718 | m2 |
| 7 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96,0102 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.146,9816 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.577,8219 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 434,7061 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.012,528 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.146,9816 | m2 |
| 13 | Công tác ốp đá rối màu ghi đậm vào tường, cột, đá rối màu ghi đậm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,139 | m2 |
| 14 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 259,9 | m2 |
| I | Mái | |||
| 1 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,3512 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 244,2948 | m2 |
| 3 | Quét 2 lớp chống thấm, chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,3512 | m2 |
| 4 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 146,96 | m |
| 5 | Kẻ chỉ tường, soi lõm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,428 | công |
| J | Trần thạch cao | |||
| 1 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương, tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 625,4753 | m2 |
| 2 | Trần thạch cao phẳng (khung chìm), khung xương, tấm thạch cao kháng ẩm, dày 9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82,2478 | m2 |
| 3 | Vách thạch cao 2 mặt, khung xương, tấm thạch cao dày 9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,98 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào vách thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,346 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao kháng ẩm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82,2478 | m2 |
| 6 | Sơn vách thạch cao và trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 141,5938 | m2 |
| K | Lát sàn | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 642,5398 | m2 |
| 2 | Lát đá granít tự nhiên cửa đi thông phòng, vữa mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3256 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 150x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,2535 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trơn 300x300mm vữa M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,063 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 219,32 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,063 | m2 |
| 7 | Quét chống thấm, chống thấm nhà vệ sinh, chống thấm mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,962 | m2 |
| 8 | Vách ngăn vệ sinh Compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện Inox 304, lắp dựng hoàn chỉnh) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,136 | m2 |
| 9 | Bàn đá granite vệ sinh, đá granite tự nhiên bóng màu đen kim sa bắc, dày 18-20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,712 | m2 |
| 10 | Sản xuất giá đỡ, làm khung thép đỡ bàn đá chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,992 | m2 |
| 12 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, khung thép đỡ bàn đá chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| L | Cầu thang | |||
| 1 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang, đá granite bóng màu ghi đậm , vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96,8635 | m2 |
| 2 | Tay vịn cầu thang tròn gỗ kích thước 80x60 hoàn thiện Pu màu nâu sẫm (không bao gồm con tiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,534 | md |
| 3 | Sản xuất Thanh đứng lan can cầu thang thép hộp 20x20x1.4mm (Trọng lượng riêng 0.864kg/md) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3693 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,2 | m2 |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,4573 | m2 |
| M | Cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa cuốn lỗ thoáng sơn tĩnh điện (loại khe thoáng nan A50 nan dày 1.3mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,592 | m2 |
| 2 | Bộ tời đảo chiều không dây, sức nâng 500kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Bộ lưu điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Xích chống nâng cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Trục D140 dày 4mm sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | m |
| 6 | Ray đơn có rãnh đảo chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2 | m |
| 7 | Điều khiển từ xa có nắp trượt DK1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Khóa vi tính, nắp khóa bằng kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Hộp kỹ thuật cửa cuốn (Chiều cao hộp kỹ thuật cửa cuốn: 60cm; Chiều ngang tường phía lắp motor cửa cuốn: 60cm; Chiều ngang tường còn lại: 40cm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | m |
| 10 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,592 | m2 |
| 11 | Hệ vách kính kết hợp cửa đi 2 cánh, khung bao hệ nhôm, kính cường lực 12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,24 | m2 |
| 12 | Bản lề 2 chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 13 | Kẹp kính trên dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 14 | Kẹp góc L | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Khóa sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 16 | Tay nắm Inox (4 cái/bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 17 | Sản xuất Hệ khu xương thép L50x50x2.0mm chống lên đáy sàn BTCT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0925 | tấn |
| 18 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt Hệ khu xương thép L50x50x2.0mm chống lên đáy sàn BTCT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0925 | tấn |
| 19 | Cửa đi chính 2 cánh, cửa nhôm, chiều dày nhôm 1.2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 8.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,68 | m2 |
| 20 | Cửa đi chính 1 cánh mở quay, cửa nhôm, chiều dày nhôm 1.2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn dán đề can mờ 8.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 21 | Cửa đi chính 4 cánh, cửa nhôm, chiều dày nhôm 1.2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 8.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 22 | Cửa thép chống cháy, cánh dày 50mm; khung thép dày 1,6mm, bịt thép tấm 2 mặt dày 1,0mm sơn tĩnh điện; giới hạn chịu lửa 60 phút (Cửa thép chống cháy lót bông thủy tinh chống cháy khối lượng riêng 100kg/m3) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 23 | Tay đẩy panic cánh đơn hợp kim sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 24 | Khóa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 25 | Tay co thuỷ lực (45-65KGS/N) (Có điểm dừng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 26 | Bản lề cối đồng tâm Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 27 | Cửa xếp, cửa Inox, khuôn cửa Inox 30x60, thanh đứng và ngang Inox 30x30, Inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,064 | m2 |
| 28 | Cửa sổ, cửa chớp nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,125 | m2 |
| 29 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm, chiều dày nhôm 1.2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96,607 | m2 |
| 30 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm, chiều dày nhôm 1.2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,76 | m2 |
| 31 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm, chiều dày nhôm 1.2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn đề can mờ 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,76 | m2 |
| 32 | Vách nhôm kính cố định, vách nhôm, chiều dày nhôm 1.2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 8.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,127 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0946 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,4801 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 109,002 | m2 |
| 36 | Lô gô ngành bảo hiểm xã hội bằng hợp kim, đường kính lo go D900mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| N | Sảnh chính | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0444 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0444 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7828 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0311 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9781 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1821 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2331 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0194 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0419 | tấn |
| 10 | Rải lớp nilong lót bê tông nền đường dốc tàn tật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2936 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3936 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5069 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0475 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0304 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3394 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,793 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,793 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,8712 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột sảnh chính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,8712 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,8712 | m2 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0761 | 100m3 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn trượt 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,565 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,1702 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá bìa màu đen vào tường, cột, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,0275 | m2 |
| 25 | Tay vịn dốc tàn tật, tay vịn sắt tròn D60, thanh đứng và chéo sắt hộp 14x14, sơn màu xanh đậm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,1 | md |
| O | Mái sảnh chính | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2247 | m3 |
| 2 | Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,254 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch terrazzo ngoài trời 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,254 | m2 |
| P | Sảnh phụ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0218 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0218 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6886 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2008 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1941 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1167 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1594 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5377 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,378 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0139 | 100m3 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,558 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1627 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1627 | m2 |
| Q | Dàn giáo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4958 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2534 | 100m2 |
| R | 1.2. Phần cấp điện nhà làm việc | |||
| S | a. Điện trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn LED 600x600 âm trần, bóng đèn led 40W, lắp chìm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led ốp trần bóng 14W-220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn âm trần, đèn led 12W-220V/AC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn led 36W, máng lắp nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led vuông 300x300, 14W-220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường 80W-220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V (bao gồm đế) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 2x16A-250V (có cực tiếp đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 4-8Module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 10 | Vỏ tủ điện tầng tôn sơn tĩnh điện chứa 2 apstomat MCCB -3P-40A và 9 MCB nhánh- Tủ trong nhà KT: 600x400x250mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 11 | Vỏ tủ điện tầng tôn sơn tĩnh điện chứa 1 apstomat MCCB -3P-150A, MCCB -3P-100A,MCCB -3P-80A,MCCB -3P-40A, MCCB -3P-16A và 11 MCB nhánh - Tủ trong nhà KT: 1200x800x300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-150A-500V, Icu 30KVA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-100A-500V, Icu 22KVA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-80A-500V, Icu 22KVA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-50A-500V, Icu 18KVA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-40A-500V, Icu 18KVA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat MCB-CB tép LS 3P-16A-500V, Icu 36KVA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-25A-250V, Icu 6KVA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-250V, Icu 6KVA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-250V, Icu 6KVA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt cáp điện 0,6/1kV 4 ruột đồng tiết diện 4 cu/xlpe/pvc 4x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp điện 0,6/1kV 4 ruột đồng tiết diện 4 cu/xlpe/pvc 4x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV 4 ruột đồng tiết diện 4 cu/xlpe/pvc 4x95 (từ điểm đấu chân công trình về tủ tổng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.100 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.200 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 850 | m |
| T | b. Chống sét | |||
| 1 | Kéo rải dây dây thu dẫn sét thép tròn fi 10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 430 | m |
| 2 | Kéo rải dây, dây tiếp đất thép fi 16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6mm dài 2.5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 4 | Gia công và đóng cọc tiếp đất thép bọc đồng fi 20, dài 2,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa composite 30x20x20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 7 | Đào móng tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | 100m3 |
| 8 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | 100m3 |
| U | 1.3. Phần cấp, thoát nước nhà làm việc | |||
| V | a. Phần cấp nước trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm -PN16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm -PN16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm-PN16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm-PN16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm-PN16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm-PN16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thu ppr (ba chạc chuyển bậc) DN63/32/63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thu ppr (ba chạc chuyển bậc) DN50/32/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thu ppr (ba chạc chuyển bậc) DN40/32/40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thu ppr (ba chạc chuyển bậc) DN32/25/32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thu ppr (ba chạc chuyển bậc) DN25/20/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 17 | Lắp đặt van tay vặn PPR DN63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van tay vặn PPR DN40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van tay vặn PPR DN25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút ren trong ppr DN20x1/2' | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa hàn ppr DN63 90 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa hàn ppr DN40 90 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa hàn ppr DN32 90 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa hàn ppr DN20 90 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thu nhựa hàn ppr DN 63x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thu nhựa hàn ppr DN 50x40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thu nhựa hàn ppr DN 40x32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thu nhựa hàn ppr DN 25x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê ren trong nhựa hàn ppr DN 25x1/2'' | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Đai giữ ống theo trục đứng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 32 | Lắp đặt rắc co nhựa hàn ppr DN40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt rắc co nhựa hàn ppr DN32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt rắc co nhựa hàn ppr DN20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm-PN16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN32 - PN16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 37 | Lắp đặt van tay 2 chiều PPR DN32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van tay 2 chiều PPR DN25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van tay vặn 1 chiều PPR DN25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa hàn ppr DN40 90 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa hàn DN32 90 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê đều PPR hàn DN32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10kg/cm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Máy bơm nước đẩy cao 350w Q=3m3/h; H=32m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Rơ le phao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| W | b. Phần cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van hai chiều đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D40x32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Van phao đồng PN12 DN32 (có bóng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng xông nhựa HDPE , đường kính D40 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| X | c. Phần thoát nước trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D125 - Class3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 - Class3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 - Class3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D75 - Class3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 - Class3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D48 - Class3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 - Class3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D110x110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D110x48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D90x90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D90x75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D75x60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D75x48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D60x48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D48x48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D125x125 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D110x110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D110x48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D90x90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D75x75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D75x60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D75x48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D48x48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa pvc 90 độ D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn hợp cút D48xD60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt phễu thu D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Xi phông D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=125mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng xông PVC D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn PVC D125x60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn PVC D110x60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Đai giữ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| Y | d. Phần thoát nước mưa trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 - Class3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 - Class3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt rọ thu nước mưa D80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Đai giữ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng xông PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng xông PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D110x90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D90x90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn PVC D110x90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| Z | e. Phần thoát nước thải ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D140 - Class2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 - Class2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D125 - Class2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 4 | Lắp đặt măng sông PVC D140 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng xông PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng xông PVC D125 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| AA | f. Phần thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Vòi xịt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Ống thải chữa P | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Dây cấp nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Bộ xả cảm ứng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 8 | Si phông con thỏ D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt thanh treo khăn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| AB | 2. Các hạng mục phụ trợ | |||
| AC | 2.1. Cổng, hàng rào | |||
| AD | a. Hàng rào sắt thoáng (Mốc M1-M2) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5568 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4114 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,149 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,298 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,298 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,298 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,884 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2156 | 100m2 |
| 9 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,28 | 100m |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8195 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7084 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1927 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2597 | tấn |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7204 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | 100m2 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1771 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,674 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1002 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7035 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9797 | m3 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ ốp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,521 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,1574 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,5189 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 119,6763 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8747 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp dưng Chữ Inox xước màu ghi "BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM" cao 70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Gia công, lắp dưng Chữ Inox xước màu ghi "BẢO HIỂM XÃ HỘI HUYỆN NAM SÁCH" cao 210 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Gia công, lắp dưng Chữ Inox xước màu ghi "ĐỊA CHỈ: HUYỆN NAM SÁCH, TỈNH HẢI DƯƠNG" cao 60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Gia công, lắp dưng Chữ Inox xước màu ghi "ĐIỆN THOẠI: FAX:....." cao 60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3967 | tấn |
| 32 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 30x30 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1659 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79,718 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 127,015 | m2 |
| AE | b. Cổng chính | |||
| 1 | Cổng Inox xếp, thân cổng cao 1,5m; hộp inox 40mmx1.5mm; Thanh chéo hộp 36mmx48mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | md |
| 2 | Động cơ trụ cổng Inox xếpTrọng lượng tối đa: 1000kg Công suất đầu vào: 370W Điện áp: 220V – 240V Nhiệt độ bảo vệ: 120oC Tốc độ quay motor: 1400 vòng/phút Tốc độ đóng mở cho phép: 100 lượt/ngày, tối đa 20 lượt/giờ Hộp số vật liệu: Hợp kim nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Ray cổng inox xếp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5 | md |
| 4 | Màn hình cổng inox xếp + phần mềm cài đặt nội dung hiển thị | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| AF | c. Hàng rào gạch đặc (Mốc M2-M3-M4-M5-M6-M7-M8-M1) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,708 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7609 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,276 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,552 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,552 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,552 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,356 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,377 | 100m2 |
| 9 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,48 | 100m |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,0614 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3298 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3554 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4439 | tấn |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0406 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3784 | 100m2 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,347 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,655 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6172 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3934 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,9469 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7181 | m3 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ ốp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,043 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 425,1038 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108,0203 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 533,1241 | m2 |
| AG | 2.2. Sân đường, bồn hoa | |||
| AH | a. Sân đường | |||
| 1 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn, tỷ lệ xi măng 6% | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,559 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 167,685 | m3 |
| 3 | Rải vải lớp nilong lót bê tông sân | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,106 | 100m2 |
| 4 | Cắt khe co, khe dãn của mặt sân | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,376 | 10m |
| 5 | Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng nhựa đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 393,76 | m |
| AI | b. Bồn hoa công trình | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,604 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,82 | m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ ốp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,1 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6 | m2 |
| 6 | Cỏ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 445 | m2 |
| AJ | 2.3. Điện sân vườn | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn sân vườn cột thép côn mạ kẽm và cần đèn 1 nhánh cao 8 mét kèm chóa đèn CS 05/250 lắp sodium cao áp 250W-250V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-25A-500V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-10A-500V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Công tắc từ 3 cực 8A-380V, rơ le nhiệt 8A-380V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Nút nhấn 2 phần tử 5A-380V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Kéo rải các cáp ngầm lõi đồng 4 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 188 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 338 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 11 | Làm đầu cáp khô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | đầu cáp |
| 12 | Luồn cáp cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | đầu cáp |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bảng |
| 14 | Làm tiếp địa cho cột điện, Bộ tiếp đất gồm 3 cọc thép mạ kẽm với dây thép fi 10 mạ kẽm dài 3m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn HDPE D50 chịu áp lực cao 26kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCB-2P-10A-250V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,704 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,495 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m3 |
| 20 | Xếp gạch chỉ dẫn đường điện ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.700 | viên |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | 1000v |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3716 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0112 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 27 | Khung bu lông liên kết cột đèn với móng cột M24x300x300x675 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| AK | 2.4. Bể phốt, bể nước sinh hoạt và PCCC | |||
| AL | a. Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2825 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1865 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1865 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1865 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9299 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9488 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0138 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9657 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1245 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1148 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1091 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1581 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,42 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,42 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,5138 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,532 | m2 |
| 18 | Xi măng dùng ngâm nước xi măng chống thấm (5KG/M3 nước ngâm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,3594 | kg |
| 19 | Nhân công làm toàn bộ quá trình ngâm đến tháo nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7989 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0624 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| AM | b. Bể nước sinh hoạt và PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7379 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,902 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8359 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8359 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8359 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76,346 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2154 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0448 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,4527 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4978 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2775 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6594 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6668 | tấn |
| 14 | Trát tường trong lớp đầu có khía bay, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,22 | m2 |
| 15 | Trát tường trong lớp 2, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,22 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 113,076 | m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng vào tường ngoài bể nước ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 111,176 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm thành trong bể và đáy bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 181,47 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108,242 | m2 |
| 20 | Xi măng dùng ngâm nước xi măng PCB30 (5KG/M3 nước ngâm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.001,3 | kg |
| 21 | Nhân công làm toàn bộ quá trình ngâm đến tháo nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 22 | Nắp bể tôn hoàn thiện (bao gồm cả khóa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Băng cản nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85,52 | m |
| AN | 2.5. Cấp thoát nước ngoài nhà | |||
| AO | a. Ga thoát nước thải | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7823 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0704 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0261 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0521 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0521 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0521 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7688 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0248 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1576 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,176 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8112 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan ga thu nước thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0312 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 cấu kiện |
| AP | b. Ga, Rãnh B300, cống BTCT đúc sẵn D300 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4388 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1463 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2925 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2925 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2925 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4798 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1774 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0484 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84,192 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,75 | m2 |
| 11 | Bê tông giằng rãnh và hố ga, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1787 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2534 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3444 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,226 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2728 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | 1 cấu kiện |
| 17 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm, tải trọng 12,5 tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính = 300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 20 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | mối nối |
| AQ | 2.6. Nhà thường trực | |||
| AR | a. Xây lắp nhà thường trực | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7949 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1335 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0836 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0619 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0619 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0619 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | 100m |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,229 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0438 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0976 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0452 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0988 | tấn |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4574 | m3 |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6195 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1702 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1187 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,542 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0764 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0146 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9835 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2994 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1808 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3663 | m3 |
| 28 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0344 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0252 | tấn |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1296 | m3 |
| 31 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm (2 lớp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,6008 | m2 |
| 32 | Lát gạch lá nem 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3004 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,8827 | m2 |
| 34 | Công tác ốp đá nhám vào tường, cột, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,222 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,654 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,336 | m2 |
| 37 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7022 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,1024 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,654 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,0382 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,6922 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,9851 | m2 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0353 | 100m3 |
| 44 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9396 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6604 | m2 |
| 46 | Rải vải lớp nilong lót bê tông nền nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | 100m2 |
| 47 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm, chiều dày nhôm 1.2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 48 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm, chiều dày nhôm 1.2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 49 | Cửa đi chính 1 cánh mở quay, cửa nhôm, chiều dày nhôm 1.2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn dán đề can mờ 8.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0643 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7302 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m2 |
| AS | b. Điện nhà thường trực | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang 1,2m với chấn lưu lắp 1 bóng 1x40W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V (bao gồm đế) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 2x16A-250V (có cực tiếp đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-250V, Icu 6KVA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| AT | 2.7. Nhà phụ trợ | |||
| AU | a. Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9992 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0746 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1862 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,671 | 100m |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8618 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1466 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8451 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5373 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1758 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6561 | tấn |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1219 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7067 | m3 |
| 17 | Rải vải lớp nilong lót bê tông nền nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7213 | 100m2 |
| AV | b. Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5972 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2904 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0346 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2733 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7386 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3569 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0604 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4855 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5312 | m3 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2567 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5944 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6688 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0578 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | 1 cấu kiện |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7007 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0637 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0445 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0142 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,291 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,291 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,136 | m2 |
| AW | c. Phần xây tường | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,8489 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1624 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7343 | m3 |
| AX | d. Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | 100m2 |
| 2 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,6168 | m2 |
| 3 | Quét chống thấm (định mức 2kg/m2), chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,6168 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 135,4136 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,668 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,3176 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,224 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6676 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 172,494 | m2 |
| 10 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,394 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 135,4136 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90,2092 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 225,6228 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 201,888 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,1508 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,736 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,734 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,1408 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm vữa M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9024 | m2 |
| 20 | Vách ngăn vệ sinh Compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện Inox, lắp dựng hoàn chỉnh) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,586 | m2 |
| 21 | Bàn đá granite vệ sinh, đá granite tự nhiên bóng màu đen kim sa bắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0065 | m2 |
| 22 | Sản xuất giá đỡ, làm khung thép đỡ bàn đá chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0129 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,416 | m2 |
| 24 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, khung thép đỡ bàn đá chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0129 | tấn |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan bệ bếp, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2408 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0167 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | 100m2 |
| 28 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0952 | m2 |
| 29 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm, chiều dày nhôm 1.2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1 | m2 |
| 30 | Cửa đi chính 2 cánh, cửa nhôm, chiều dày nhôm 1.2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 8.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 31 | Cửa xếp Inox, cửa có lá gió, thân cửa làm bằng Inox hộp 304, độ dầy 0,6mm; nan chéo sử dụng thanh đặc Inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,432 | m2 |
| 32 | Cửa đi chính 1 cánh mở quay, cửa nhôm, chiều dày nhôm 1.2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn dán đề can mờ 8.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0959 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0735 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1 | m2 |
| AY | e. Phần điện nhà phụ trợ | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn huỳnh quang 1x36W -220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường -80W-220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V (bao gồm đế) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 2x16A-250V (có cực tiếp đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp tủ điện nhựa chứa 9 apstomat | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-20A-500V, Icu 36KVA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-250V, Icu 6KVA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-250V, Icu 6KVA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 13 | Kéo rải dây dây thu dẫn sét thép tròn fi 10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 14 | Kéo rải dây, dây tiếp đất thép fi 16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 15 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6mm dài 2.5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 16 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa composite 30x20x20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 18 | Đào móng tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m3 |
| 19 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m3 |
| AZ | f. Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm-PN16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm-PN16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van tay vặn PPR DN25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van tay vặn PPR DN20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút ren trong ppr DN25x1/2' | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê ren trong nhựa hàn ppr DN 25x1/2'' | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa hàn ppr DN25 90 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa hàn ppr DN20 90 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt khớp nối chuyển ống HDPE/PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm-PN20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| BA | g. Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 - Class3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D75 - Class3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 - Class3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa pvc 45 độ D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa pvc D75x60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng xông PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| BB | h. Phần thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D75 - Class2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt rọ thu nước mưa DN60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Đai giữ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| BC | i. Phần thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa bếp đôi, chậu rửa Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Ống thải chữa P | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Dây cấp nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Vời chậu rửa Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Vòi xịt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Bộ xả cảm ứng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Si phông con thỏ D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt thanh treo khăn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| BD | 2.8. Nhà để xe nhân viên, khách | |||
| BE | a. Nhà xe (01 Block) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0941 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0314 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0627 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0627 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0627 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,125 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,967 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0422 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9289 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1537 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0383 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0993 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0353 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2484 | tấn |
| 15 | Gia công giằng mái thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0446 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3038 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2484 | tấn |
| 18 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0446 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3038 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,3555 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6649 | 100m2 |
| 22 | Tôn tấm ốp, máng nước rộng 400 dày 0,42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2 | md |
| 23 | Bu lông M14- bu lông móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| BF | b. Điện nhà để xe | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang 1,2m với chấn lưu lắp 1 bóng 1x40W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V (bao gồm đế) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 2x16A-250V (có cực tiếp đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-250V, Icu 6KVA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| BG | c. Thoát nước mái nhà xe | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| BH | 3. Các hạng mục khác | |||
| BI | 3.1. Chống mối | |||
| 1 | Phòng mối nền công trình xây mới, Thuốc phòng mối liều lượng 3 lít dung dịch/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 262,31 | 1m2 |
| 2 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài công trình, Thuốc phòng mối liều lượng 18 lít dung dịch/m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,19 | m3 |
| 3 | Đào hào chống mối công trình, hào ngoài công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,19 | m3 |
| 4 | Đắp đất hào chống mối ngoài công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4819 | 100m3 |
| 5 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào, Thuốc phòng mối liều lượng 15 lít dung dịch/m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,44 | m3 |
| 6 | Đào hào chống mối công trình, hào bên trong công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,44 | m3 |
| 7 | Đắp đất hào phòng mối bên trong bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2844 | 100m3 |
| BJ | 3.2. Lắp đặt điều hòa không khí | |||
| BK | a. Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | máy |
| BL | b. Lắp đặt đường ống đồng | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,93 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,7mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,93 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 9 | Quang treo, vít, tắc kê, thanh ren, ecu, long đen M10 treo ống đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | bộ |
| BM | c. Lắp đặt đường nước ngưng và bảo ôn | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=27mm - Class 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,54 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm - Class 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 3 | Lắp đặt nối nhựa Ф27-C1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 4 | Lắp đặt nối nhựa Ф34-C1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa Ф27-C1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 154 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa Ф34-C1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa Ф27-C1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa Ф34-C1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 30 mm), đường kính ống d=27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,54 | 100m |
| 10 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 30 mm), đường kính ống d=34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,54 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 13 | Quang treo, vít, tắc kê, thanh ren, ecu, long đen M8 treo ống đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | bộ |
| BN | d. Lắp đặt hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ Aptomat điều hòa các tầng 300x400x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 15Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =25A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =35A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 175 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây điện nối từ dàn nóng - dàn lạnh 2x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây điện nối từ dàn nóng - dàn lạnh 2x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây nguồn điều hòa 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây nguồn điều hòa 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 175 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cáp nguồn tủ điều hòa 4x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt Ống ghen điện cho dây nguồn điều hòa D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 425 | m |
| 16 | Vít, tắc kê, thanh ren, ecu, long đen M10 treo giá đỡ đường điện (2 bộ/giá) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 303 | bộ |
| BO | 3.3. Hệ thống phòng cháy chữa cháy | |||
| BP | a. Hệ thống đèn Exit, sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 1 mặt không chỉ hướng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt chỉ hướng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 195 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 9 | Lắp đặt kẹp nhựa - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | cái |
| BQ | b. Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 kênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng 24VDC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 5 nút |
| 10 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 5 chuông |
| 11 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt tủ tổ hợp chuông đèn nút ấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | tủ |
| 14 | Lắp đặt thiết bị bảo vệ cuối kênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 509 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,4 | m |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 205 | cái |
| 20 | Lắp đặt kẹp nhựa - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 511 | cái |
| 21 | Lắp đặt cáp thoại loại cáp 10x2x0.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp thoại loại cáp 5x2x0.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp chia ngả 3 ĐK 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 124 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| BR | c. Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=15 l/s, H= 55 mcn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt dây cáp điều khiển máy bơm chữa cháy 3x16+1x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, ĐK 32/25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 5 | Lắp đặt bể nước nước mồi 100l | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 20kg kèm xi phông giảm giật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt rọ hút mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van chặn mặt bích, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chặn ren - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn ren, Đường kính 15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y lọc mặt bích, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van báo động mặt bích, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cặp bích |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều ren - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,24 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100/50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa ĐK 65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa ĐK 65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà KT 700x600x200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 27 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D19 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy Đk 50mm, dài 20m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 29 | Lắp đặt khớp nối đầu cuộn vòi ĐK50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 30 | Lắp đặt bình bột chữa cháy chữa cháy xách tay loại 4kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 31 | Lắp đặt bình khí Co2 chữa cháy chữa cháy xách tay loại 3kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 32 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 33 | Lắp đặt bảng cấm thuốc, cấm lửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt Bảng nội quy tiêu lệnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 35 | Lắp giá đỡ ống thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 36 | Sơn ống thép chữa cháy 3 lớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m2 |
| 37 | Bê tông bệ máy bơm chữa cháy, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 38 | Đào đất tạo rãnh chôn ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,357 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,357 | 100m3 |
| BS | d. Hệ thống chữa cháy tự động bằng khí FM200 | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm điều khiển xả khí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng 12VDC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt nút ấn kích hoạt xả khí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt nút ấn tạm dừng xả khí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt còi đèn báo xả khí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt bảng cảnh báo xả khí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 chuông |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 15 | Lắp đặt kẹp nhựa - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp chia ngả 3 ĐK 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt bình khí Fm200, nạp 47kg kèm phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt giá đỡ bình khí FM-200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống mềm xả khí ĐK40mm kèm van 1 chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ áp lực 42 bar / 50 bar kèm tiếp điểm giám sát | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống đồng cho kết nối công tắc áp lực / van chọn vùng/ bình khí, dài 3000mm. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 23 | Lắp đặt van xả khí an toàn 20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van xả khí an toàn 8A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt nút bịt đường kích hoạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đầu phun xả khí loại 360 độ ĐK32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt bộ kích hoạt xả khí kèm phụ kiện kết nối: ống đồng, van 1 chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 30 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50/32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp giá đỡ ống thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 35 | Sơn ống thép chữa cháy 3 lớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| BT | 3.4. Hệ thống camera quan sát | |||
| BU | a. Hệ thống Camera | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị camera Dome quan sát trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt đầu thu camera 24 kênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt màn hình quan sát | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch 24 port | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch 24 port | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cứng lưu trữ 4TB | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 7 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel), | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 8 | Đấu nối cáp vào thanh Patch Panel | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Sợi |
| 9 | Lắp đặt cáp HDMI dài 5 mét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 thiết bị |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp tín hiệu UTP CAT6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 555 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 410 | m |
| 12 | Lắp đặt Hộp nối trung dan trên các tuyến ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 13 | Bấm đầu RJ 45 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 đầu |
| 14 | Đấu nối Patch Cord 1,5m từ thanh Patch Panel xuống Swtich | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 node |
| 15 | Lắp đặt tủ thiết bị camera treo tường đặt dưới tầng trệt, vị trí bảo vệ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| BV | b. Hệ thống báo động | |||
| 1 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 cái |
| 2 | Lắp đặt Đầu Báo hồng ngoại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 5 cái |
| 3 | Lắp đặt thiết bị điều khiển báo động | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 4 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 kênh |
| 5 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP, UTP CAT6, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| 6 | Lắp đặt còi báo động | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 510 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| BW | II. CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| BX | 1. Thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ | |||
| BY | 1.1. Thiết bị nội thất | |||
| BZ | a. Nội thất tầng 1: | |||
| CA | Phòng một cửa + khu vực đợi | |||
| 1 | Bàn cơ chế 1 cửa (bàn quầy giao dịch) 800x1700x1050 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,18 | m |
| 2 | Ghế đơn xoay dùng cho bàn quầy - KT 450x450x860-960 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | Ghế đơn ghép 2 chỗ cho khách phòng đợi (ghế phòng chờ W680xD1130XH800) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Ghế xoay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Bảng công khai thủ tục | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| CB | Phòng tiếp dân + Tổ nghiệp vụ 1 | |||
| 1 | Ghế xoay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 2 | Bàn làm việc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | Tủ tài liệu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| CC | Phòng Phó giám đốc | |||
| 1 | Ghế làm việc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Bàn làm việc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Tủ tài liệu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Bộ sofa tiếp khách | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| CD | b. Nội thất tầng 2: | |||
| CE | Tổ nghiệp vụ 2+3: | |||
| 1 | Ghế xoay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 2 | Bàn làm việc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 3 | Tủ tài liệu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| CF | Phòng Phó giám đốc | |||
| 1 | Ghế làm việc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Bàn làm việc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Tủ tài liệu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Bộ sofa tiếp khách | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| CG | Phòng Giám đốc | |||
| 1 | Ghế làm việc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Bàn làm việc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Tủ tài liệu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Bộ sofa tiếp khách | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| CH | c. Nội thất tầng 3: | |||
| CI | Tổ nghiệp vụ 4: | |||
| 1 | Ghế xoay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Bàn làm việc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Tủ tài liệu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| CJ | Phòng đa năng | |||
| 1 | Bàn hội trường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Ghế hội trường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 3 | Bục tượng Bác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Bục phát biểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Bộ quốc hiệu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Phông rèm sân khấu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m2 |
| 7 | Loa amli, micro (Loa hội trường / 1 đôi; Cục đẩy công suất / 1 chiếc; Mixer / 1 chiếc; Micro / 1 đôi) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| CK | Kho hồ sơ | |||
| 1 | Giá tài liệu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| CL | 1.2. Rèm cửa sổ cản nắng | |||
| 1 | Rèm cửa sổ cản nắng - Tầng 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 102,208 | m2 |
| CM | 2. Thiết bị điều hòa không khí | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 12,000Btu/h 2 chiều nóng/lạnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 2 | Điều hòa treo tường 18,000Btu/h 2 chiều nóng/lạnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 3 | Điều hòa treo tường 24,000Btu/h 2 chiều nóng/lạnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| CN | 3. Thiết bị Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 08 kênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Điện Q= 15L/S, H=55m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 3 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 4 | Tủ trung tâm điều khiển xả khí FM-200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 5 | Bình chứa khí FM200, chứa 47kg khí và phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| CO | 4. Thiết bị camera quan sát | |||
| CP | 4.1. Thiết bị hệ thống giám sát an ninh | |||
| 1 | Camera bán cầu IP 2MP | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 2 | Camera thân trụ IP 2MP | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 3 | Đầu ghi 24 kênh IP đã bao gồm 1 bộ chuyển đổi quang điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 4 | Ổ cứng 8TB Chuẩn HDD 3.5" SATA3 6Gb/s | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | Thiết bị chuyển mạch: Switch 24 cổng PoE 100Mbps, 2 cổng uplink 10/100/1000Mbps | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Màn hình Tivi Ultra HD 4K, 55 inch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| CQ | 4.2. Thiết bị báo động | |||
| 1 | Nút nhấn khẩn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Còi báo động 12VDC, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Đầu báo hồng ngoại gốc quay quét 90°, khoảng cách quét 11 mét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 4 | "Trung tâm báo động 8 zones (bao gồm keypad, biến thế, acquy ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.325E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.350.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 2 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách PCCC | 1 | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC hoặc Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy và Cứu nạn cứu hộ hoặc tương đương;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 8 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 2 | Cần cẩu | Cần cẩu | 1 |
| 3 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 4 | Máy ép cọc | Máy ép cọc | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 3 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 9 | Máy đầm đất | Máy đầm | 1 |
| 10 | Máy hàn | Máy hàn | 4 |
| 11 | Máy bơm | Máy bơm | 2 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 3 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
| 15 | Máy vận thăng | Máy vận thăng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi