Gói thầu: Gói thầu PTV01-SCL2022: Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống điều khiển phân tán (DCS)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220572968-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu PTV01-SCL2022: Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống điều khiển phân tán (DCS)
Số hiệu KHLCNT 20220134892
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 08:48:00 đến ngày 2022-06-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 676,106,337 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp 01 hợp đồng thực hiện sửa chữa hoặc bảo dưỡng hệ thống DCS cho Nhà máy Nhiệt điện; - Tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp dịch vụ sửa chữa, lắp đặt thay thế hệ thống DCS của Nhà máy Nhiệt điện.- Quy mô của hợp đồng: Hợp đồng có giá trị ≥ 500 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử, tự động hóa. Đã thực hiện 02 dự án sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống DCS cho Nhà máy Nhiệt điện hoặc Nhà máy công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử, tự động hóa. Đã làm cán bộ kỹ thuật đã thực hiện 02 dự án sửa chữa bảo dưỡng cho nhà máy Nhiệt điện hoặc nhà máy công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên. Đã làm cán bộ an toàn lao động 02 công trình. Có chứng nhận huấn luyện toàn lao động còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu PTV01-SCL2022: Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống điều khiển phân tán (DCS)
Sửa chữa lớn năm 2022
2 Tháng
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên Bên mời thầu là: Công ty Nhiệt điện Thái Bình Địa chỉ: xã Mỹ Lộc – huyện Thái Thụy – tỉnh Thái Bình Số điện thoại: 02272 491 999 Fax: 02272 491 8888
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không có


- Bên mời thầu: Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam , địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty Nhiệt điện Thái Bình Địa chỉ: xã Mỹ Lộc – huyện Thái Thụy – tỉnh Thái Bình Số điện thoại: 02272 491 999 Fax: 02272 491 8888


E-CDNT 10.7
- Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán hoặc được xác nhận của cơ quan thuế kèm theo các tài liệu sau: - Tờ khai quyết toán thuế năm 2019, 2020, 2021 có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và các tài liệu chứng minh nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Hợp đồng tương tự.
E-CDNT 15.2
Theo yêu cầu của E-HSYC
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty Nhiệt điện Thái Bình Địa chỉ: xã Mỹ Lộc – huyện Thái Thụy – tỉnh Thái Bình Số điện thoại: 02272 491 999 Fax: 02272 491 8888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của người có thẩm quyền: - Tập đoàn Điện lực Việt Nam - Số 11, Cửa Bắc – Trúc Bạch – Ba Đình – Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Nhiệt điện Thái Bình. Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02272.491.999 Fax: 02272.491.888
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của cá nhân, đơn vị tham gia theo dõi, giám sát: 1. Ban Quản lý đấu thầu – Tập đoàn Điện lực Việt Nam. - Địa chỉ: Số 11 – Cửa Bắc – Phường Trúc Bạch – Quận Ba Đình – Hà Nội - Điện thoại: 0242 220 1317 Fax: 0242 2201369 - Email: [email protected] 2. Báo đấu thầu. - Địa chỉ: Tầng 9 – Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư – Lô D25 – Đường Tôn Thất Thuyết – KĐT mới Cầu Giấy – Hà Nội - Đường dây nóng: 0243 768 6611
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Kiểm tra, vệ sinh các tủ nguồn cấp cho các máy tính CCR Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Tủ 7
2 Máy tính SOE Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Bộ 2
3 Máy tính kỹ thuật EWS Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Bộ 3
4 Máy tính lưu trữ dữ liệu lâu dài LTDS Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Bộ 2
5 Kiểm tra, vệ sinh các tủ nguồn cấp cho các máy tính Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Tủ 3
6 Module truyền thông ESB DCS Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 130
7 Module đầu vào tương tự AI-DCS Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 71
8 Module đầu ra tương tự AO-DCS Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 22
9 Module đầu vào số DI-DCS Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 151
10 Module đầu ra số DO-DCS Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 126
11 Module đầu vào nhiệt điện trở RTD-DCS Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 9
12 Module truyền thông nối tiếp, modbus-DCS Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 22
13 Bảng mạch cấp nguồn cho các nhánh module (terminal board)-DCS Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 250
14 Module nguồn cấp cho node - DCS Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 130
15 Thí nghiệm rơ le MFT Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 26
16 Quạt làm mát tủ DCS Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 84
17 Switch truyền thông mạng DCS Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 28
18 Máy tính Server Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Bộ 5
19 Máy tính Remote monitor Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Bộ 7
20 Tủ điều khiển DCS Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 42
21 Nguồn CPU- DF Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 1
22 Bộ xử lý CPU-DF Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 1
23 Module đầu vào (DI+DO)-DF Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 5
24 Module đầu ra số DO-DF Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 4
25 NGUỒN 220 VAC/24VDC-DF Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 1
26 Máy biến áp điều khiển-DF Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 3
27 Quạt làm mát tủ-DF Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 1
28 Máy tính-DF Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Bộ 1
29 Tủ điều khiển-DF Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Tủ 1
30 Máy tính kỹ thuật ESP Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Bộ 1
31 Nguồn CPU ESP Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 2
32 Bộ xử lý CPU ESP Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 2
33 Module đầu vào DI ESP Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 8
34 Module đầu ra số DO ESP Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 4
35 Module đầu vào tương tự AI ESP Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 2
36 Module đầu ra tương tự AO ESP Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 1
37 Module truyền thông ESP Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 11
38 NGUỒN 220 VAC/24VDC ESP Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 2
39 Bộ chuyển đổi quang ESP Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 2
40 Tủ điều khiển ESP Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Tủ 2
41 Nguồn CPU SB Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 2
42 Bộ xử lý CPU SB Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 2
43 Mô đun đầu vào số DI SB Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 17
44 Mô đun đầu ra số DO SB Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 8
45 Mô đun đầu vào tương tự AI SB Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 3
46 Mô đun đầu ra tương tự AO SB Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 1
47 Module truyền thông SB Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 4
48 SWITCH Truyền thông mạng SB Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 2
49 NGUỒN 220 VAC/24VDC SB Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 4
50 Máy tính kỹ thuật SB Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Hệ thống 1
51 Tủ điều khiển SB Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Tủ 3
52 Bộ xử lý CPU AH Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 4
53 Mô đun đầu vào số DI AH Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 4
54 Mô đun đầu ra số DO AH Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 4
55 Mô đun đầu vào tương tự AI AH Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 4
56 NGUỒN 220 VAC/24VDC AH Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 12
57 Màn hình điều khiển tại chỗ Touch Panel AH Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 4
58 Tủ điều khiển AH Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Tủ 4
59 Nguồn CPU HP Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 2
60 Bộ xử lý CPU HP Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 2
61 Mô đun đầu vào sô DI HP Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 1
62 Mô đun đầu vào tương tự AI HP Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 1
63 NGUỒN 220 VAC/24VDC HP Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 1
64 Màn hình điều khiển tại chỗ Touch Panel HP Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 2
65 Máy tính KT HP Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Bộ 1
66 Tủ điều khiển HP Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Tủ 1
67 Nguồn CPU LP Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 1
68 Bộ xử lý CPU LP Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 1
69 Mô đun đầu vào số DI LP Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 1
70 Mô đun đầu ra số DO LP Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 1
71 NGUỒN 220 VAC/24VDC LP Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 1
72 Touch Panel LP Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 1
73 Tủ điều khiển Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Tủ 1
74 Nguồn CPU TG Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 8
75 Bộ xử lý CPU TG Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 6
76 Mô đun đầu vào số DI TG Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 10
77 Mô đun đầu ra số DO TG Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 7
78 Mô đun đầu vào tương tự AI TG Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 8
79 Mô đun đầu ra tương tự AO TG Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 11
80 Module truyền thông TG Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 6
81 NGUỒN 220 VAC/24VDC TG Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 4
82 Máy tính TG Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Hệ thống 1
83 Màn hinh điều khiển tại chỗ Touch Panel TG Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 2
84 Tủ điều khiển TG Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Tủ 4
85 Màn hình Touch Panel của Tủ đo lường, điều khiển độ rung quạt PA, FD Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 1
86 Module của thiết bị giảm sát độ rung của Tủ đo lường, điều khiển độ rung quạt PA, FD Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 13
87 Module nguồn của Tủ đo lường, điều khiển độ rung quạt PA, FD Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 2
88 Module truyền thông của Tủ đo lường, điều khiển độ rung quạt PA, FD Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 3
89 Máy tính vận hành FGD Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Bộ 5
90 Máy tính kỹ thuật FGD Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 1
91 Máy tính kỹ thuật FGD 2 Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 1
92 Máy tính lưu dữ liệu FGD Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 1
93 Nguồn CPU FGD Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 12
94 Bộ xử lý CPU FGD Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 4
95 Module đầu vào DI FGD Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 45
96 Module đầu ra số DO FGD Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 44
97 Module đầu vào tương tự AI FGD Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 13
98 Module đầu ra tương tự AO FGD Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 5
99 Module truyền thông FGD Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 28
100 SWITCH Truyền thông mạng FGD Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 2
101 NGUỒN 220 VAC/24VDC FGD Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 16
102 Bộ chuyển đổi quang FGD Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 4
103 Quạt làm mát tủ FGD Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 18
104 Tủ điều khiển FGD Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Tủ 4
105 Biến tần điều khiển FGD Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 16
106 Thiết bị đo nhiệt độ RTD Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 6
107 Thiết bị đo nhiệt độ TC. Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 6
108 Thiết bị đo bụi Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 1
109 Thiết bị đo lưu lượng. Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Cái 1
110 Bộ phân tích khí thải (SOx, Nox,...) của Hệ thống giám sát khí thải liên lục tổ máy 2 Chi tiết tại Chương V, E-HSYC Bộ 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp 01 hợp đồng thực hiện sửa chữa hoặc bảo dưỡng hệ thống DCS cho Nhà máy Nhiệt điện; - Tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp dịch vụ sửa chữa, lắp đặt thay thế hệ thống DCS của Nhà máy Nhiệt điện.- Quy mô của hợp đồng: Hợp đồng có giá trị ≥ 500 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử, tự động hóa. Đã thực hiện 02 dự án sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống DCS cho Nhà máy Nhiệt điện hoặc Nhà máy công nghiệp.107
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử, tự động hóa. Đã làm cán bộ kỹ thuật đã thực hiện 02 dự án sửa chữa bảo dưỡng cho nhà máy Nhiệt điện hoặc nhà máy công nghiệp.75
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên. Đã làm cán bộ an toàn lao động 02 công trình. Có chứng nhận huấn luyện toàn lao động còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->