Gói thầu: Gói thầu PTV01-SCL2022: Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống điều khiển phân tán (DCS)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220572968-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu PTV01-SCL2022: Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống điều khiển phân tán (DCS) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220134892 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 08:48:00 đến ngày 2022-06-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 676,106,337 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp 01 hợp đồng thực hiện sửa chữa hoặc bảo dưỡng hệ thống DCS cho Nhà máy Nhiệt điện; - Tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp dịch vụ sửa chữa, lắp đặt thay thế hệ thống DCS của Nhà máy Nhiệt điện.- Quy mô của hợp đồng: Hợp đồng có giá trị ≥ 500 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử, tự động hóa. Đã thực hiện 02 dự án sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống DCS cho Nhà máy Nhiệt điện hoặc Nhà máy công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử, tự động hóa. Đã làm cán bộ kỹ thuật đã thực hiện 02 dự án sửa chữa bảo dưỡng cho nhà máy Nhiệt điện hoặc nhà máy công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên. Đã làm cán bộ an toàn lao động 02 công trình. Có chứng nhận huấn luyện toàn lao động còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu PTV01-SCL2022: Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống điều khiển phân tán (DCS) Sửa chữa lớn năm 2022 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán hoặc được xác nhận của cơ quan thuế kèm theo các tài liệu sau: - Tờ khai quyết toán thuế năm 2019, 2020, 2021 có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và các tài liệu chứng minh nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 15.2 | Theo yêu cầu của E-HSYC |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Công ty Nhiệt điện Thái Bình
Địa chỉ: xã Mỹ Lộc – huyện Thái Thụy – tỉnh Thái Bình
Số điện thoại: 02272 491 999 Fax: 02272 491 8888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của người có thẩm quyền: - Tập đoàn Điện lực Việt Nam - Số 11, Cửa Bắc – Trúc Bạch – Ba Đình – Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Nhiệt điện Thái Bình. Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02272.491.999 Fax: 02272.491.888 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của cá nhân, đơn vị tham gia theo dõi, giám sát: 1. Ban Quản lý đấu thầu – Tập đoàn Điện lực Việt Nam. - Địa chỉ: Số 11 – Cửa Bắc – Phường Trúc Bạch – Quận Ba Đình – Hà Nội - Điện thoại: 0242 220 1317 Fax: 0242 2201369 - Email: [email protected] 2. Báo đấu thầu. - Địa chỉ: Tầng 9 – Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư – Lô D25 – Đường Tôn Thất Thuyết – KĐT mới Cầu Giấy – Hà Nội - Đường dây nóng: 0243 768 6611 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra, vệ sinh các tủ nguồn cấp cho các máy tính CCR | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Tủ | 7 | |
| 2 | Máy tính SOE | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Bộ | 2 | |
| 3 | Máy tính kỹ thuật EWS | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Bộ | 3 | |
| 4 | Máy tính lưu trữ dữ liệu lâu dài LTDS | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Bộ | 2 | |
| 5 | Kiểm tra, vệ sinh các tủ nguồn cấp cho các máy tính | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Tủ | 3 | |
| 6 | Module truyền thông ESB DCS | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 130 | |
| 7 | Module đầu vào tương tự AI-DCS | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 71 | |
| 8 | Module đầu ra tương tự AO-DCS | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 22 | |
| 9 | Module đầu vào số DI-DCS | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 151 | |
| 10 | Module đầu ra số DO-DCS | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 126 | |
| 11 | Module đầu vào nhiệt điện trở RTD-DCS | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 9 | |
| 12 | Module truyền thông nối tiếp, modbus-DCS | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 22 | |
| 13 | Bảng mạch cấp nguồn cho các nhánh module (terminal board)-DCS | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 250 | |
| 14 | Module nguồn cấp cho node - DCS | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 130 | |
| 15 | Thí nghiệm rơ le MFT | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 26 | |
| 16 | Quạt làm mát tủ DCS | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 84 | |
| 17 | Switch truyền thông mạng DCS | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 28 | |
| 18 | Máy tính Server | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Bộ | 5 | |
| 19 | Máy tính Remote monitor | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Bộ | 7 | |
| 20 | Tủ điều khiển DCS | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 42 | |
| 21 | Nguồn CPU- DF | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 1 | |
| 22 | Bộ xử lý CPU-DF | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 1 | |
| 23 | Module đầu vào (DI+DO)-DF | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 5 | |
| 24 | Module đầu ra số DO-DF | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 4 | |
| 25 | NGUỒN 220 VAC/24VDC-DF | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 1 | |
| 26 | Máy biến áp điều khiển-DF | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 3 | |
| 27 | Quạt làm mát tủ-DF | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 1 | |
| 28 | Máy tính-DF | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Bộ | 1 | |
| 29 | Tủ điều khiển-DF | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Tủ | 1 | |
| 30 | Máy tính kỹ thuật ESP | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Bộ | 1 | |
| 31 | Nguồn CPU ESP | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 2 | |
| 32 | Bộ xử lý CPU ESP | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 2 | |
| 33 | Module đầu vào DI ESP | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 8 | |
| 34 | Module đầu ra số DO ESP | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 4 | |
| 35 | Module đầu vào tương tự AI ESP | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 2 | |
| 36 | Module đầu ra tương tự AO ESP | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 1 | |
| 37 | Module truyền thông ESP | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 11 | |
| 38 | NGUỒN 220 VAC/24VDC ESP | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 2 | |
| 39 | Bộ chuyển đổi quang ESP | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 2 | |
| 40 | Tủ điều khiển ESP | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Tủ | 2 | |
| 41 | Nguồn CPU SB | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 2 | |
| 42 | Bộ xử lý CPU SB | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 2 | |
| 43 | Mô đun đầu vào số DI SB | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 17 | |
| 44 | Mô đun đầu ra số DO SB | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 8 | |
| 45 | Mô đun đầu vào tương tự AI SB | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 3 | |
| 46 | Mô đun đầu ra tương tự AO SB | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 1 | |
| 47 | Module truyền thông SB | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 4 | |
| 48 | SWITCH Truyền thông mạng SB | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 2 | |
| 49 | NGUỒN 220 VAC/24VDC SB | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 4 | |
| 50 | Máy tính kỹ thuật SB | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Hệ thống | 1 | |
| 51 | Tủ điều khiển SB | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Tủ | 3 | |
| 52 | Bộ xử lý CPU AH | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 4 | |
| 53 | Mô đun đầu vào số DI AH | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 4 | |
| 54 | Mô đun đầu ra số DO AH | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 4 | |
| 55 | Mô đun đầu vào tương tự AI AH | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 4 | |
| 56 | NGUỒN 220 VAC/24VDC AH | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 12 | |
| 57 | Màn hình điều khiển tại chỗ Touch Panel AH | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 4 | |
| 58 | Tủ điều khiển AH | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Tủ | 4 | |
| 59 | Nguồn CPU HP | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 2 | |
| 60 | Bộ xử lý CPU HP | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 2 | |
| 61 | Mô đun đầu vào sô DI HP | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 1 | |
| 62 | Mô đun đầu vào tương tự AI HP | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 1 | |
| 63 | NGUỒN 220 VAC/24VDC HP | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 1 | |
| 64 | Màn hình điều khiển tại chỗ Touch Panel HP | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 2 | |
| 65 | Máy tính KT HP | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Bộ | 1 | |
| 66 | Tủ điều khiển HP | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Tủ | 1 | |
| 67 | Nguồn CPU LP | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 1 | |
| 68 | Bộ xử lý CPU LP | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 1 | |
| 69 | Mô đun đầu vào số DI LP | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 1 | |
| 70 | Mô đun đầu ra số DO LP | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 1 | |
| 71 | NGUỒN 220 VAC/24VDC LP | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 1 | |
| 72 | Touch Panel LP | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 1 | |
| 73 | Tủ điều khiển | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Tủ | 1 | |
| 74 | Nguồn CPU TG | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 8 | |
| 75 | Bộ xử lý CPU TG | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 6 | |
| 76 | Mô đun đầu vào số DI TG | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 10 | |
| 77 | Mô đun đầu ra số DO TG | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 7 | |
| 78 | Mô đun đầu vào tương tự AI TG | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 8 | |
| 79 | Mô đun đầu ra tương tự AO TG | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 11 | |
| 80 | Module truyền thông TG | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 6 | |
| 81 | NGUỒN 220 VAC/24VDC TG | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 4 | |
| 82 | Máy tính TG | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Hệ thống | 1 | |
| 83 | Màn hinh điều khiển tại chỗ Touch Panel TG | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 2 | |
| 84 | Tủ điều khiển TG | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Tủ | 4 | |
| 85 | Màn hình Touch Panel của Tủ đo lường, điều khiển độ rung quạt PA, FD | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 1 | |
| 86 | Module của thiết bị giảm sát độ rung của Tủ đo lường, điều khiển độ rung quạt PA, FD | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 13 | |
| 87 | Module nguồn của Tủ đo lường, điều khiển độ rung quạt PA, FD | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 2 | |
| 88 | Module truyền thông của Tủ đo lường, điều khiển độ rung quạt PA, FD | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 3 | |
| 89 | Máy tính vận hành FGD | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Bộ | 5 | |
| 90 | Máy tính kỹ thuật FGD | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 1 | |
| 91 | Máy tính kỹ thuật FGD 2 | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 1 | |
| 92 | Máy tính lưu dữ liệu FGD | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 1 | |
| 93 | Nguồn CPU FGD | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 12 | |
| 94 | Bộ xử lý CPU FGD | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 4 | |
| 95 | Module đầu vào DI FGD | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 45 | |
| 96 | Module đầu ra số DO FGD | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 44 | |
| 97 | Module đầu vào tương tự AI FGD | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 13 | |
| 98 | Module đầu ra tương tự AO FGD | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 5 | |
| 99 | Module truyền thông FGD | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 28 | |
| 100 | SWITCH Truyền thông mạng FGD | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 2 | |
| 101 | NGUỒN 220 VAC/24VDC FGD | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 16 | |
| 102 | Bộ chuyển đổi quang FGD | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 4 | |
| 103 | Quạt làm mát tủ FGD | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 18 | |
| 104 | Tủ điều khiển FGD | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Tủ | 4 | |
| 105 | Biến tần điều khiển FGD | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 16 | |
| 106 | Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 6 | |
| 107 | Thiết bị đo nhiệt độ TC. | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 6 | |
| 108 | Thiết bị đo bụi | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 1 | |
| 109 | Thiết bị đo lưu lượng. | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Cái | 1 | |
| 110 | Bộ phân tích khí thải (SOx, Nox,...) của Hệ thống giám sát khí thải liên lục tổ máy 2 | Chi tiết tại Chương V, E-HSYC | Bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp 01 hợp đồng thực hiện sửa chữa hoặc bảo dưỡng hệ thống DCS cho Nhà máy Nhiệt điện; - Tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp dịch vụ sửa chữa, lắp đặt thay thế hệ thống DCS của Nhà máy Nhiệt điện.- Quy mô của hợp đồng: Hợp đồng có giá trị ≥ 500 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử, tự động hóa. Đã thực hiện 02 dự án sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống DCS cho Nhà máy Nhiệt điện hoặc Nhà máy công nghiệp. | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử, tự động hóa. Đã làm cán bộ kỹ thuật đã thực hiện 02 dự án sửa chữa bảo dưỡng cho nhà máy Nhiệt điện hoặc nhà máy công nghiệp. | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên. Đã làm cán bộ an toàn lao động 02 công trình. Có chứng nhận huấn luyện toàn lao động còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi