Gói thầu: Gói thầu HH17-2022: Cung cấp vật tư sửa chữa các bơm của hệ thống xử lý nước và bơm cứu hỏa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220619731-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu HH17-2022: Cung cấp vật tư sửa chữa các bơm của hệ thống xử lý nước và bơm cứu hỏa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220552512 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 08:59:00 đến ngày 2022-06-29 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,591,073,640 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cho hệ thống bơm; xử lý nước; hệ thống làm mát và bơm cứu hỏa cho nhà máy công nghiệp. Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng cuối cùng (không tính đơn vị thương mại). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,2 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian khắc phục thay thế hàng hóa trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm xác nhận hàng hóa không có khả năng bảo hành- Cung cấp địa chỉ, thông tin liên hệ bảo hành của nhà thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu HH17-2022: Cung cấp vật tư sửa chữa các bơm của hệ thống xử lý nước và bơm cứu hỏa Sản xuất kinh doanh 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2. Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 6 Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (nếu có Liên danh); 3. Các báo cáo tài chính tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); 4. Hợp đồng tương tự kèm theo các tài liệu chứng minh Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng của Hợp đồng (Hóa đơn VAT, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành, Biên bản thanh lý Hợp đồng…); 5. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy chứng nhận chất lượng và xuất xứ hàng hóa: + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương do nhà sản xuất cấp; Các giấy tờ liên quan khác (nếu có). + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (Cetificate of Origin – C/O) được cấp bởi cơ quan có thẩm quyền được chỉ định bởi cơ quan nhà nước xuất khẩu (Cetificate of Origin of authority power); Tờ khai hải quan; Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (Cetificate of Quality - C/Q) của nhà sản xuất; Các giấy tờ liên quan khác (nếu có). + Các giấy tờ quy định trên, yêu cầu nhà cung cấp cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng. + Giấy chứng nhận kiểm định của cơ quan quản lý (nếu có), catalogue giới thiệu sản phẩm của nhà cung cấp, tài liệu hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Cam kết khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ kiểm tra, sửa chữa được quy định tại Phần 2, Chương V và Phạm vi công việc của HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Công ty Nhiệt điện Thái Bình
Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, Huyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bình
Điện thoại: (+84) 227 2491999
Fax: (+84) 227 2491888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Công ty Nhiệt điện Thái Bình + Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện – Xã Mỹ Lộc – Huyện Thái Thụy – Tỉnh Thái Bình Điện thoại: (+84) 227 2491999 Fax: (+84) 227 2491888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch – Vật tư, Công ty Nhiệt điện Thái Bình. + Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện – xã Mỹ Lộc – Huyện Thái Thụy – Tỉnh Thái Bình. Điện thoại: (+84) 227 2491999 Fax: (+84) 227 2491888 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Ban Quản lý Đấu thầu – Tập đoàn Điện lực Việt Nam. - Địa chỉ: Sô 11 Cửa Bắc – Phường Trúc Bạch – Quận Ba Đình – Tp. Hà Nội. - Điện thoại: (+84) 242 2201317;Fax: (+84) 2422201369 - Email: [email protected] 2. Báo đấu thầu. - ĐỊa chỉ: Tầng 9, Tòa Nhà Bộ Kế Hoạch và Đầu tư – Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu Đô Thị Mới Cầu Giấy, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lưới lọc chắn rác/Screen mesh | 3 | Cái | Vật liệu Screen: 304SS; Kích thước lỗ lọc: Mesh 40. Chi tiết số 02. Phù hợp với Model 1YSF-10-S4; Type: Y-Strainer. CREST INDUSTRIAL hoặc tương đương | ||
| 2 | Gioăng làm kín/ Gasket | 3 | Cái | Vật liệu: F304+Graphoil; Chi tiết số 03. Phù hợp với Model 1YSF-10-S4; Type: Y-Strainer. CREST INDUSTRIAL hoặc tương đương | ||
| 3 | Đĩa van/Valve seat | 1 | Cái | Chi tiết 03. Phù hợp với Model Bơm Tohkemy: CM-3L-VVC-A25-ZO42, hãng TOHKEMY hoặc tương đương | ||
| 4 | Bi/Check ball | 1 | Viên | Chi tiết 04. Phù hợp với Model Bơm Tohkemy: CM-3L-VVC-A25-ZO42, hãng TOHKEMY hoặc tương đương | ||
| 5 | Đĩa van/Valve seat | 1 | Cái | Chi tiết 03. Phù hợp với Model Bơm Tohkemy: CM-17L-VVC-A40-ZO44, hãng TOHKEMY hoặc tương đương | ||
| 6 | Bi/Check ball | 1 | Viên | Chi tiết 04. Phù hợp với Model Bơm Tohkemy: CM-17L-VVC-A40-ZO44, hãng TOHKEMY hoặc tương đương | ||
| 7 | Vòng bi động cơ/ Motor Bearing | 4 | Cái | Bao gồm: 6202ZZ 02 cái và 6204ZZ 02 cái. Hãng SKF hoặc tương đương. | ||
| 8 | Lọc bụi túi trống trạm pha Na2SO3/ 101-BAG EMPTIER & Lọc bụi V1CS tải tự động trạm pha Na2SO3/ 103-V1CS AUTOLOADER | 6 | Cái | PP Cartridge, Size: (OD)185mm x (ID)85mm x (L)500mm. Aperture: 25 micron. Hãng ORGANO hoặc tương đương | ||
| 9 | Khớp nối giảm chấn/ Coupling Gasket | 1 | Bộ | Size: H125-140 (6 cái/1bộ). N-EUPEX FLENDER hoặc tương đương. Phù hợp với Model Bơm KSB: AU-200/40B (Type: Self Priming) | ||
| 10 | Khớp nối giảm chấn/ Coupling Gasket | 2 | Bộ | Size: H160-180 (7 cái/ 1 bộ), Part: 860. N-EUPEX FLENDER hoặc tương đương. Phù hợp với Model Bơm KSB: Multitec D 100/3-8.1 30.67 (Type: Centrifugal) | ||
| 11 | Khớp nối giảm chấn/ Coupling Gasket | 1 | Bộ | Size: H125-100 (6 cái/ 1 bộ). N-EUPEX FLENDER hoặc tương đương. Phù hợp với Model Bơm KSB: MCPK125-100-400 CC (Type: Centrifugal) | ||
| 12 | Khớp nối giảm chấn/ Coupling Gasket | 1 | Bộ | Size: H80-100 (6 cái/ 1 bộ). N-EUPEX FLENDER hoặc tương đương. Phù hợp với Model Bơm KSB: MCPK040-025-160 CC (Type: Centrifugal) | ||
| 13 | Dây curoa | 2 | Cái | Phù hợp với Model máy nén khí: 11P-9.5V5A; MFG.NO: RD38878, Hitachi hoặc tương đương | ||
| 14 | Lọc khí đầu hút/Air Filter | 2 | Cái | Phù hợp với Model máy nén khí: 11P-9.5V5A; MFG.NO: RD38878 Hitachi hoặc tương đương | ||
| 15 | Gioăng/Séc-măng cho piston | 1 | bộ | Oil ring và Piston ring. Phù hợp với Model máy nén khí: 11P-9.5V5A; MFG.NO: RD38878 Hitachi hoặc tương đương | ||
| 16 | Lưới lọc thoát nước/auto drain strainer | 2 | cái | P/N: IDF-S0002. Bộ sấy khí IDU11E-23, hãng SMC hoặc tương đương. | ||
| 17 | Bộ xả nước | 1 | cái | P/N: AD48. Bộ sấy khí IDU11E-23, hãng SMC hoặc tương đương. | ||
| 18 | Phớt dầu cổ trục quạt sục/ Oil seal | 3 | Cái | Z-Seal (55x78x9mm). Phù hợp với Model: G-100 Type: Root. Hãng Greatech Blower hoặc tương đương | ||
| 19 | O-ring | 8 | Cái | Chi tiết số: 17; 24. Phù hợp với Model: G-100 Type: Root. Hãng Greatech Blower hoặc tương đương | ||
| 20 | Dây curoa | 4 | Cái | SPZ 1112; hãng Bando hoặc tương đương | ||
| 21 | Vật tư thay cho bơm | 1 | Bộ | Bao gồm các chi tiết số từ 1-81. Front casing ass'y: GFR-PP2. Shaft: Alumina creamics3. Impeller ass'y: GFR-PP Bearing: HD carbon4. O-ring: EPDM5. Rear casing: GFR-PP6. Front thrust: Alumina creamics7. Rear thrust: Alumina creamics8. Mouth ring: PTEEPhù hợp với Model Bơm Tohkemy: TSM-231P-HP-FP5-Z4O; Type: Magnetic hoặc tương đương | ||
| 22 | Vật tư thay thế cho bơm | 1 | Bộ | Bao gồm các chi tiết số từ 1-81. Front casing ass'y: GFR-PP2. Shaft: Alumina creamics3. Impeller ass'y: GFR-PP Bearing: PTFE4. O-ring: EPDM5. Rear casing: GFR-PP6. Front thrust: Alumina creamics7. Rear thrust: Alumina creamics8. Mouth ring: PTEEPhù hợp với Model Bơm Tohkemy: TSM-241P-RP-FR5-Z4O; Type: Magnetic hoặc tương đương | ||
| 23 | Giảm chấn khớp nối/ Coupling Rubber Insert (Gasket) | 2 | Bộ | Size: H96-145 (6 cái/ 1 bộ). N-EUPEX FLENDER hoặc tương đương | ||
| 24 | Phớt dầu cổ trục quạt sục/ Oil seal | 7 | Cái | Z-Seal (70x88x12mm). Phù hợp với Model Quạt: G-150; Type: Root. Hãng Greatech Roots hoặc tương đương. | ||
| 25 | Vòng bi của Quạt sục/ Blower bearing | 4 | Cái | 6312 Z. SKF hoặc tương đương. Chi tiết số 3. Phù hợp với Model Quạt: G-150; Type: Root. Hãng Greatech Roots | ||
| 26 | O-ring | 8 | Cái | Chi tiết: 17; 24. Phù hợp với Model Quạt: G-150; Type: Root. Hãng Greatech Roots hoặc tương đương | ||
| 27 | Phớt dầu cổ trục quạt sục/ Oil seal | 7 | Cái | Z-Seal (85*110*13mm). Phù hợp với Model Quạt: G-200; Type: Root. Hãng Greatech Roots hoặc tương đương | ||
| 28 | O-ring | 8 | Cái | Chi tiết: 17; 24. Phù hợp với Model Quạt: G-200; Type: Root. Hãng Greatech Roots hoặc tương đương | ||
| 29 | Màng quạt sục khí | 10 | Cái | N8 DIAPHRAGM ASSEMBLY (H151) (T10-1-2; PBT-G30)Phù hợp với Model: MAC80R, hãng Fuji MAC hoặc tương đương. | ||
| 30 | Đĩa van đầu đẩy/ Dis-side valve seat | 2 | Cái | Size: 3/8"; Chi tiết 22; Vật liệu: FKM. Phù hợp Model Bơm Tohkemy: CM-100G-VVFC-A15-ZO42. Hoặc tương đương | ||
| 31 | Đĩa van đầu hút/ Suc-side valve seat | 2 | Cái | Size: 3/8"; Chi tiết 30; Vật liệu: FKM. Phù hợp với Model Bơm Tohkemy: CM-100G-VVFC-A15-ZO42. Hoặc tương đương | ||
| 32 | Gioăng hộp giảm tốc/ Oring | 2 | Cái | Chi tiết 56. Phù hợp với Model Bơm Tohkemy: CM-100G-VVFC-A15-ZO42. Hoặc tương đương | ||
| 33 | Buồng bơm | 2 | Cái | Vật liệu: PVC; Ø110mm. Phù hợp với Model Bơm Tohkemy: CM-100G-VVFC-A15-ZO42 hoặc tương đương | ||
| 34 | Mặt sau bơm/Pump frame | 2 | Cái | Chi tiết số: 07. Phù hợp với Model Bơm Tohkemy: CM-100G-VVFC-A15-ZO42 hoặc tương đương | ||
| 35 | Bulong cho buồng bơm/ Pump heat mouting bolt | 12 | Cái | Chi tiết: 25. Phù hợp với Model Bơm Tohkemy: CM-100G-VVFC-A15-ZO42 | ||
| 36 | Bulong cho buồng bơm/ Frame mouting bolt | 8 | Cái | Chi tiết: 53. Phù hợp với Model Bơm Tohkemy: CM-100G-VVFC-A15-ZO42 hoặc tương đương | ||
| 37 | Đĩa van đầu hút/ Dis-side valve seat | 2 | Cái | Size: 3/8"; Chi tiết 22; Vật liệu: FKM. Phù hợp với Model Bơm Tohkemy: CM-100G-VVFC-A15-ZO42 hoặc tương đương | ||
| 38 | Đĩa van đầu đẩy/ Suc-side valve seat | 2 | Cái | Size: 3/8"; Chi tiết 30; Vật liệu: FKM. Phù hợp với Model Bơm Tohkemy: CM-100G-VVFC-A15-ZO42 hoặc tương đương | ||
| 39 | Bi van 1 chiều/ Check ball | 2 | Viên | Chi tiết: 35; Vật liệu: Ceramic. Phù hợp với Model Bơm Tohkemy: CM-100G-VVFC-A15-ZO42 hoặc tương đương | ||
| 40 | Gioăng/ Oring | 2 | Cái | Chi tiết 50; Vật liệu: AFLAS. Phù hợp với Model Bơm Tohkemy: CM-100G-VVFC-A15-ZO42 hoặc tương đương | ||
| 41 | Màng bơm/ Diaphragm | 1 | Cái | Size: Ø39; Chi tiết 17; Vật liệu: PTFE. Phù hợp với Model Bơm Tohkemy: CM-12G-VVFC-A15-ZO42 hoặc tương đương | ||
| 42 | Đỡ van đầu đẩy/ Dis-side valve seat | 2 | Cái | Chi tiết 22; Vật liệu: FKM. Phù hợp với Model Bơm Tohkemy: CM-12G-VVFC-A15-ZO42 hoặc tương đương | ||
| 43 | Đĩa van đầu hút/ Suc-side valve seat | 2 | Cái | Chi tiết 30; Vật liệu: FKM. Phù hợp với Model Bơm Tohkemy: CM-12G-VVFC-A15-ZO42 hoặc tương đương | ||
| 44 | Gioăng/ Oring | 6 | Cái | Chi tiết 50 và 27; Vật liệu: AFLAS Phù hợp với Model Bơm Tohkemy: CM-12G-VVFC-A15-ZO42 hoặc tương đương | ||
| 45 | Đệm khóa ống/Hose lock ring | 2 | Cái | Chi tiết 19, Vật liệu PP. Phù hợp với Model Bơm Tohkemy: CM-12G-VVFC-A15-ZO42 hoặc tương đương | ||
| 46 | Đệm/Packing | 2 | Cái | Chi tiết 31; Vật liệu AFLAS. Phù hợp với Model Bơm Tohkemy: CM-12G-VVFC-A15-ZO42 hoặc tương đương | ||
| 47 | Buồng bơm/Pump head | 1 | Cái | Chi tiết 23: Pump head Ø70 Vật liệu PVC. Phù hợp với Model Bơm Tohkemy: CM-12G-VVFC-A15-ZO42 hoặc tương đương | ||
| 48 | Màng bơm/ Diaphragm | 1 | Cái | Vật liệu PTFE Ø 180mm. Chi tiết 12. Phù hợp với Model Bơm Tohkemy: CM-22R-VV46-A40- ZO44 hoặc tương đương | ||
| 49 | Vòng bi hộp giảm tốc/Ball bearing | 2 | Cái | Chi tiết 13. Phù hợp với Model Bơm Tohkemy: CM-22R-VV46-A40- ZO44 hoặc tương đương | ||
| 50 | Vòng đệm/ Wave washer | 2 | Cái | Chi tiết 14. Phù hợp với Model Bơm Tohkemy: CM-22R-VV46-A40- ZO44 hoặc tương đương | ||
| 51 | Vòng đệm/ O-Ring | 2 | Cái | Chi tiết: 50. Phù hợp với Model Bơm: CM-700G-VV46-A25-ZO44 hoặc tương đương | ||
| 52 | Lò xo/ Spring | 2 | Cái | Chi tiết: 38, Vật liệu: SUS316. Phù hợp với Model Bơm: CM-700G-VV46-A25-ZO44 hoặc tương đương | ||
| 53 | Bi van 1 chiều/ Check ball | 2 | Viên | Chi tiết: 21. Vật liệu: Ceramic. Phù hợp với Model: MP-20-AVFC-TP4. Hãng Tokehmy hoặc tương đương. | ||
| 54 | O-ring | 2 | Cái | Chi tiết: 76; Vật liệu: FKM. Phù hợp với Model: MP-20-AVFC-TP4 Hãng Tokehmy hoặc tương đương. | ||
| 55 | O-ring | 1 | Cái | Chi tiết: 81; Vật liệu: AFLAS. Phù hợp với Model: MP-20-AVFC-TP4 Hãng Tokehmy hoặc tương đương. | ||
| 56 | O-ring | 1 | Cái | Chi tiết: 84; Vật liệu: AFLAS. Phù hợp với Model: MP-20-AVFC-TP4 Hãng Tokehmy hoặc tương đương. | ||
| 57 | Đĩa van/valve seat | 4 | Cái | Chi tiết 22; Vật liệu: FKM. Phù hợp với Model: MP-20-AVFC-TP4 Hãng Tokehmy hoặc tương đương | ||
| 58 | Đĩa van/valve seat | 1 | Cái | Chi tiết 83; Vật liệu: Acryl. Phù hợp với Model: MP-20-AVFC-TP4 Hãng Tokehmy hoặc tương đương. | ||
| 59 | Đệm/Packing | 1 | Cái | Chi tiết 31; Vật liệu AFLAS. Phù hợp với Model: MP-20-AVFC-TP4 Hãng Tokehmy hoặc tương đương. | ||
| 60 | Màng bơm/ Diaphragm | 2 | Cái | Vật liệu PTFE. Chi tiết 17 Phù hợp với Model Bơm Tohkemy: CM-700G-VVYY-A25-Z042 hoặc tương đương | ||
| 61 | Lò xo/Spring | 2 | Cái | Chi tiết 38 Phù hợp với Model Bơm Tohkemy: CM-700G-VVYY-A25-Z042 hoặc tương đương | ||
| 62 | Vòng bi hộp giảm tốc/Ball bearing | 5 | Cái | Chi tiết: 05, 46, 70, 74, 86. Phù hợp với Model Bơm Tohkemy: CM-700G-VVYY-A25-Z042 hoặc tương đương | ||
| 63 | O-ring cho hộp giảm tốc | 5 | Cái | Chi tiết: 48-01, 48-02; 56; 91; 92. Phù hợp với Model Bơm Tohkemy: CM-700G-VVYY-A25-Z042 hoặc tương đương | ||
| 64 | Màng bơm/ Diaphragm | 1 | Cái | Vật liệu PTFE. Chi tiết 17. Phù hợp với Model Bơm Tohkemy: CM-200G-VVFC-A20-Z042 hoặc tương đương | ||
| 65 | Vòng bi hộp giảm tốc/Ball bearing | 5 | Cái | Chi tiết: 05, 46, 70, 74, 86. Phù hợp với Model Bơm Tohkemy: CM-200G-VVFC-A20-Z042 hoặc tương đương | ||
| 66 | O-ring cho hộp giảm tốc | 5 | Cái | Chi tiết: 48-01, 48-02; 56; 91; 92. Phù hợp với Model Bơm Tohkemy: CM-200G-VVFC-A20-Z042 hoặc tương đương | ||
| 67 | Phớt dầu cho hộp giảm tốc/Oi-seal | 2 | Cái | Chi tiết: 69; 83. Phù hợp với Model Bơm Tohkemy: CM-200G-VVFC-A20-Z042 hoặc tương đương | ||
| 68 | Packing Ring Set | 10 | Cái | Item No. 13. Vật liệu: Graphited PTFE. P/N 17-0. Phù hợp với Model Bơm: 6AEF12, hãng Peerless Pump hoặc tương đương | ||
| 69 | Packing Ring set | 1 | Cái | Item No. 13 / Graphited PTFE. P/N 17-4. Phù hợp với Model Bơm: JU6H UFM0 | ||
| 70 | Lube Oil Filter | 1 | Cái | P/N 17-9. Phù hợp với Model Bơm: JU6H UFM0. Hãng Clarke hoặc tương đương | ||
| 71 | Fuel Filter | 1 | Cái | P/N 17-10. Phù hợp với Model Bơm: JU6H UFM0 Hãng Clarke hoặc tương đương | ||
| 72 | Fuel Solenoid | 1 | Cái | P/N 17-11. Phù hợp với Model Bơm: JU6H UFM0 Hãng Clarke hoặc tương đương | ||
| 73 | Packing Ring set | 10 | Cái | 34x54x9.5mm. Phù hợp với Model Bơm: 40MS2105M. Hãng EBARA hoặc tương đương | ||
| 74 | Controller Timer | 1 | Cái | TYPE: H3CR. Phù hợp với Model Bơm: 40MS2105M hãng EBARA hoặc tương đương | ||
| 75 | Phớt dầu cổ trục quạt sục/ Oil seal | 2 | Cái | Fluoro rubber, NBR Chi tiết số 10-1, 10-2. Phù hợp với Model máy: ARS65A; (Roots type) hoặc tương đương | ||
| 76 | Dây curoa | 4 | Cái | BANDOPOWER ACE ® 3V-335 hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cho hệ thống bơm; xử lý nước; hệ thống làm mát và bơm cứu hỏa cho nhà máy công nghiệp. Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng cuối cùng (không tính đơn vị thương mại). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,2 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian khắc phục thay thế hàng hóa trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm xác nhận hàng hóa không có khả năng bảo hành- Cung cấp địa chỉ, thông tin liên hệ bảo hành của nhà thầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi