Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình Trường Trung học phổ thông Cây Dương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220663089-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN AFC NGUYÊN LINH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng công trình Trường Trung học phổ thông Cây Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20220646478 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh thuộc kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 08:57:00 đến ngày 2022-07-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,508,597,380 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1762E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.352E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.156.000.000 VND và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 30.468.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: i/ Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục cơ bản: Móng cọc BTCT; phần móng; phần thân; phần hoàn thiện; hệ thống điện (đường dây trung thế và trạm biến áp); hệ thống PCCC có giá trị tối thiểu là 10.156.000.000 VND.Hoặcii/ Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục cơ bản: Móng cọc BTCT; phần móng; phần thân; phần hoàn thiện và 01 hợp đồng thi công có hạng mục hệ thống điện (đường dây trung thế và trạm biến áp) và 01 hợp đồng thi công có hạng mục PCCC; tổng giá trị các hợp đồng tối thiểu là 10.156.000.000 VND.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) nộp các tài liệu sau: - Hợp đồng + Phụ lục khối lượng hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về loại, cấp công trình), trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm thêm các tài liệu sau: Giấy phép xây dựng và hóa đơn thuế GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.156.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.468.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.- Kèm theo bản sao công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Kèm theo bản sao công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư).- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hệ thống điện (đường dây và trạm biến áp) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Kèm theo bản sao công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có hạng mục hệ thống điện (đường dây và trạm biến áp) thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Kèm theo bản sao công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư).- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy, chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kèm theo bản sao công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc trước 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | .Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | .Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN AFC NGUYÊN LINH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng công trình Trường Trung học phổ thông Cây Dương Trường trung học phổ thông Cây Dương, huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách tỉnh thuộc kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP). - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy & chữa cháy trong lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy & chữa cháy được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (theo quy định tại Điều 45 Nghị định số 136/2020/NĐ-CP). - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT. * Trong trường hợp liên danh, thì tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng đầy đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định nêu trên và từng thành viên liên danh phải đáp ứng đối với từng phân việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: Số 131, đường Đống Đa, phường Vĩnh Lạc, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 02973.870708.
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần AFC Nguyên Linh, địa chỉ: Tổ 2 ấp Hòa Lộc, xã Thạnh Lộc, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang; Văn phòng đại diện: Số 803 đường 3 tháng 2, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0979.888.555. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban Nhân dân tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: Số 6 đường Nguyễn Công Trứ, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037. 2. Báo đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây dựng mới dãy 12 phòng học + 04 phòng bộ môn | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,2511 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,032 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,6436 | 100m3 | |
| 4 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (chỉ tính phần công ép cọc) | 27,112 | 100m | |
| 5 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (chỉ tính phần công ép cọc) NC & MTC x 1.05 | 1,048 | 100m | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 4,5 | m3 | |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 144 | 1 mối nối | |
| 8 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 2,7218 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 7,9784 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | 49,6 | m3 | |
| 11 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 5,9929 | m3 | |
| 12 | Bê tông cột trệt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 14,5318 | m3 | |
| 13 | Bê tông cột lầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 29,2258 | m3 | |
| 14 | Bê tông đà kiềng, dầm sàn lầu 01 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 66,5725 | m3 | |
| 15 | Bê tông dầm sàn lầu 02, dầm sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 78,679 | m3 | |
| 16 | Bê tông sàn trệt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 57,9383 | m3 | |
| 17 | Bê tông sàn lầu, sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 149,3407 | m3 | |
| 18 | Bê tông sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 12,5176 | m3 | |
| 19 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 11,4012 | m3 | |
| 20 | Bê tông ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 15,2064 | m3 | |
| 21 | Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 167,65 | m3 | |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | 6,2795 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn móng cột | 1,9136 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 8,2836 | 100m2 | |
| 25 | Lót tấm cao su chống mất nước xi măng | 6,6873 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 17,9683 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, sê nô, chiều cao ≤28m | 18,6895 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,1204 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 1,0643 | 100m2 | |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc | 6,927 | 100m2 | |
| 31 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 19,3766 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép đài cọc, đk 10mm | 0,3074 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép đài cọc, đk 14mm | 3,3934 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, cột trệt đk 06mm, chiều cao ≤6m | 0,4926 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, cột trệt, đk 16mm, chiều cao ≤6m | 1,0909 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, cột trệt, đk 18mm, chiều cao ≤6m | 2,5026 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, cột trệt, đk 20mm, chiều cao ≤6m | 1,9177 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột lầu, trụ lầu, đk 06mm, chiều cao ≤28m | 0,7886 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột lầu, trụ lầu, đk 14mm, chiều cao ≤28m | 0,8063 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột lầu, đk 16mm, chiều cao ≤28m | 1,3425 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột lầu, đk 18mm, chiều cao ≤28m | 1,8993 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột lầu, đk 20mm, chiều cao ≤28m | 1,0604 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm sàn lầu 01, đk 06m, chiều cao ≤6m | 1,6129 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 01, đk 08mm, chiều cao ≤6m | 0,2723 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm sàn lầu 01, đk 14mm, chiều cao ≤6m | 0,469 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm sàn lầu 01, đk 16mm, chiều cao ≤6m | 3,1612 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm sàn lầu 01, đk 18mm, chiều cao ≤6m | 3,7875 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm sàn lầu 01, đk 20mm, chiều cao ≤6m | 0,7571 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 01, đk 22mm, chiều cao ≤6m | 1,1172 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 02, dầm sàn mái, dầm xiên, đk 06mm, chiều cao ≤28m | 1,7483 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 02, dầm sàn mái, đk 08mm, chiều cao ≤28m | 0,4643 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép dầm xiên, đk 10mm, chiều cao ≤28m | 0,0853 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 02, dầm sàn mái, dầm xiên, đk 14mm, chiều cao ≤28m | 1,0894 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 02, dầm sàn mái, dầm xiên, đk 16mm, chiều cao ≤28m | 3,7162 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 02, dầm sàn mái, đk 18mm, chiều cao ≤28m | 2,6069 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 02, dầm sàn mái, đk 20mm, chiều cao ≤28m | 1,7065 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 02, đk 22mm, chiều cao ≤28m | 1,1136 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép hộp gen, sàn lầu 01, sàn lầu 02, sàn mái, đk 06mm, chiều cao ≤28m | 1,0986 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn trệt, sàn lầu 01, sàn lầu 02, sàn mái, đk 08mm, chiều cao ≤28m | 15,8234 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép hộp gen, sàn trệt, sàn lầu 01, sàn lầu 02, sàn mái, đk 10mm, chiều cao ≤28m | 5,5758 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu 01, sàn mái, đk 14mm, chiều cao ≤28m | 0,0724 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép dầm thang, giằng tường tay vịn, đk 06mm, chiều cao ≤6m | 0,1495 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép giằng tường tay vịn, đk 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0625 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép dầm thang, đk 16mm, chiều cao ≤6m | 0,0565 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép dầm thang, đk 18mm, chiều cao ≤6m | 0,6452 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, đk 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0443 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, đk 08mm, chiều cao ≤6m | 0,5626 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, đk 12mm, chiều cao ≤6m | 0,9443 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép giằng tường lan can, lanh tô, ô văng, lam, đk 06mm, chiều cao ≤6m | 0,6431 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng cốt thép giằng tường lan can, lanh tô, lam, đk 08mm, chiều cao ≤6m | 0,2454 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng cốt thép ô văng, đk 10mm, chiều cao ≤6m | 0,5125 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng cốt thép giằng tường lan can, lanh tô, lam, đk 12mm, chiều cao ≤6m | 0,7736 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam, đk 14mm, chiều cao ≤6m | 1,2032 | tấn | |
| 74 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đk 06mm | 6,4202 | tấn | |
| 75 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đk 12mm | 0,2308 | tấn | |
| 76 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đk 16mm | 17,0725 | tấn | |
| 77 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đk 20mm | 0,2072 | tấn | |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 20,4044 | m3 | |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 14,9554 | m3 | |
| 80 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 78,9341 | m3 | |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 31,4746 | m3 | |
| 82 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 167,5626 | m3 | |
| 83 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 2,0045 | m3 | |
| 84 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 2,0045 | m3 | |
| 85 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 5,7429 | m3 | |
| 86 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 1,9658 | m3 | |
| 87 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | 1.255,4366 | m2 | |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 1.060,79 | m2 | |
| 89 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 2.380,5854 | m2 | |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 934,79 | m2 | |
| 91 | Trát xà dầm, giằng, lanh tô, vữa XM M75, PCB30 | 2.008,87 | m2 | |
| 92 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 1.723,15 | m2 | |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 154,84 | m | |
| 94 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm tạo dốc, vữa XM M75, PCB30 | 161,84 | m2 | |
| 95 | Quét sikalatex chống thấm sê nô, ô văng, sàn khu vệ sinh | 339,4736 | m2 | |
| 96 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 36 | 1 cấu kiện | |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 1.060,79 | m2 | |
| 98 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 547,02 | m2 | |
| 99 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 4.272,702 | m2 | |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 2.380,5854 | m2 | |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.607,81 | m2 | |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 6.653,2874 | m2 | |
| 103 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB30 | 1.526,386 | m2 | |
| 104 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600, vữa XM M75, PCB30 | 80,22 | m2 | |
| 105 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 400x400, vữa XM M75, PCB30 | 145,8 | m2 | |
| 106 | Ốp tường trụ, cột trong nhà kích thước gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | 401,4144 | m2 | |
| 107 | Ốp chân tường bằng đá chẻ 30x30cm, vữa XM M75, PCB30 | 42,4034 | m2 | |
| 108 | Lát gạch bậc cầu thang, gạch ceramic nhám 450x450, vữa XM M75, PCB30 | 113,16 | m2 | |
| 109 | Lát gạch bậc tam cấp, gạch ceramic nhám 450x450, vữa XM M75, PCB30 | 24,155 | m2 | |
| 110 | Ốp đá granit vào chân cột | 5,707 | m2 | |
| 111 | Thi công trần bằng tole sóng nhỏ | 145,8 | m2 | |
| 112 | Lắp dựng xà gồ thép C50x100x2mm | 2,6853 | tấn | |
| 113 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,5mm, chiều dài bất kỳ | 7,9856 | 100m2 | |
| 114 | Lắp dựng lan can cầu thang INOX đk 60mm | 25,1818 | m2 | |
| 115 | Lắp dựng cửa đi khung bao thép mạ kẽm V50x50x5 | 116,48 | m2 | |
| 116 | Lắp dựng cửa sắt kéo không lá | 21,58 | m2 | |
| 117 | Lắp dựng cửa đi khung bao nhôm hệ 700, cánh cửa nhôm hệ 700, kích thước 0,9x1,0m, ốp blamris nhôm trắng dạng hộp | 11,88 | m2 | |
| 118 | Lắp dựng cửa đi khung bao nhôm hệ 700, cánh cửa nhôm hệ 700, kích thước 0,9x1,0m, ốp blamris nhôm trắng dạng hộp | 43,2 | m2 | |
| 119 | Lắp dựng cửa đi khung bao nhôm hệ 700, cánh cửa nhôm hệ 700, kích thước 0,8x1,2m, ốp blamris nhôm trắng dạng hộp | 0,96 | m2 | |
| 120 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung bao nhôm hệ 700 | 226,44 | m2 | |
| 121 | Lắp dựng cửa sổ lật khung bao nhôm hệ 700 | 16,38 | m2 | |
| 122 | Lắp dựng khung kính, khung bao nhôm hệ 700 | 11,52 | m2 | |
| 123 | Lắp dựng vách kính khung nhôm có cửa đi | 79,92 | m2 | |
| 124 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | 26,64 | m2 | |
| 125 | Lắp dựng khung thép hộp 14x14x1,0mm bảo vệ cửa | 320,76 | m2 | |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 765,32 | 1m2 | |
| 127 | Lắp dựng vách ngăn tiểu nam bằng sứ | 12 | tấm | |
| 128 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1438 | 100m3 | |
| 129 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0396 | 100m3 | |
| 130 | Đóng cọc tràm L=3,7m, đk ngọn 3,8 - 4,2cm bằng thủ công - Cấp đất I | 5,8275 | 100m | |
| 131 | Vét bùn đầu cừ | 0,736 | m3 | |
| 132 | Đắp cát đệm đầu cọc bằng thủ công | 0,736 | m3 | |
| 133 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,79 | m3 | |
| 134 | Bê tông đan đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,63 | m3 | |
| 135 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,663 | m3 | |
| 136 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤1T bằng máy | 8 | cái | |
| 137 | Ván khuôn đan đáy HTH | 0,0102 | 100m2 | |
| 138 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | 0,0305 | 100m2 | |
| 139 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đk 06mm | 0,0017 | tấn | |
| 140 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đk 08mm | 0,0239 | tấn | |
| 141 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đk 10mm | 0,0988 | tấn | |
| 142 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 2,0304 | m3 | |
| 143 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,3491 | m3 | |
| 144 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 15,6438 | m2 | |
| 145 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 4,38 | m2 | |
| 146 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,001 | 100m3 | |
| 147 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,001 | 100m3 | |
| 148 | Thi công tầng lọc than xỉ | 0,001 | 100m3 | |
| 149 | Lắp đặt cầu chắn rác đk 90mm | 19 | cái | |
| 150 | Lắp đặt phễu thu PVC đk 90mm | 19 | cái | |
| 151 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC đk 90mm | 18 | cái | |
| 152 | Lắp đặt co 90 độ nhựa PVC đk 90mm | 19 | cái | |
| 153 | Lắp đai ôm ống vào tường đk 90mm | 114 | cái | |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm | 2,147 | 100m | |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 42mm | 0,115 | 100m | |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm | 0,153 | 100m | |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 168mm | 0,12 | 100m | |
| 158 | Lắp đặt Y thu 45 độ nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 168x114mm | 3 | cái | |
| 159 | Lắp đặt Y thu 45 độ nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 168x90mm | 3 | cái | |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 114mm | 0,945 | 100m | |
| 161 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | 3 | cái | |
| 162 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | 27 | cái | |
| 163 | Lắp đặt cút 45 độ nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | 54 | cái | |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mm | 0,135 | 100m | |
| 165 | Lắp đặt Y thu 45 độ nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114x90mm | 6 | cái | |
| 166 | Lắp nút bích bịt xả thông tắc nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | 6 | cái | |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 60mm | 0,234 | 100m | |
| 168 | Lắp đặt Y 45 độ nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | 6 | cái | |
| 169 | Lắp đặt xi phông nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | 33 | cái | |
| 170 | Lắp nút bích bịt xả thông tắc nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm | 3 | cái | |
| 171 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm, đk 60mm | 33 | cái | |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 42mm | 0,16 | 100m | |
| 173 | Lắp đặt đầu ren trong đk 42mm | 1 | cái | |
| 174 | Lắp đặt tê 90 độ nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mm | 1 | cái | |
| 175 | Lắp đặt tê 90 độ nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42x27mm | 3 | cái | |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 34mm | 0,68 | 100m | |
| 177 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm | 29 | cái | |
| 178 | Lắp đặt cút 45 độ nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm | 54 | cái | |
| 179 | Lắp đặt đầu ren trong đk 34mm | 2 | cái | |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 27mm | 1,845 | 100m | |
| 181 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | 8 | cái | |
| 182 | Lắp đặt co ren trong thau đk 27x21mm | 81 | cái | |
| 183 | Lắp đặt co ren ngoài thau đk 27mm | 6 | cái | |
| 184 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh đk 21mm | 27 | cái | |
| 185 | Lắp đặt xí bệt | 27 | bộ | |
| 186 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 12 | bộ | |
| 187 | Lắp đặt van xả tiểu nam đk 21mm | 12 | cái | |
| 188 | Lắp đặt vòi xả lavabo đk 21mm | 15 | cái | |
| 189 | Lắp đặt van khóa ren ngoài đk 21mm | 69 | cái | |
| 190 | Lắp đặt lavabo | 15 | bộ | |
| 191 | Lắp đặt gương soi | 15 | cái | |
| 192 | Lắp đặt giá kẹp ống | 12 | cái | |
| 193 | Lắp đặt bồn nước Inox nằm 1000L | 2 | bể | |
| 194 | Lắp đặt khóa thau đk 27mm | 3 | cái | |
| 195 | Lắp đặt khóa nhựa đk 34mm | 4 | cái | |
| 196 | Lắp đặt khóa nhựa đk 42mm | 1 | cái | |
| 197 | Lắp đặt phao điện tự động | 1 | cái | |
| 198 | Rải cáp đồng trần 25mm2 | 0,17 | 100m | |
| 199 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng đk 16mm; L=2,4m | 3 | cọc | |
| 200 | Lắp kẹp cọc tiếp địa mạ đồng đk 16mm | 3 | cái | |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 34mm | 0,07 | 100m | |
| 202 | Lắp đặt dây cáp ruột đồng bọc PVC 4xCV10,0mm2 | 40 | m | |
| 203 | Lắp đặt dây cáp ruột đồng bọc PVC CV8,0mm2 | 360 | m | |
| 204 | Lắp đặt dây cáp ruột đồng bọc PVC CV2,5mm2 | 864 | m | |
| 205 | Lắp đặt dây cáp ruột đồng bọc PVC CV1,5mm2 | 2.391 | m | |
| 206 | Lắp đặt ống tròn chuyên dùng đk 16mm | 564 | m | |
| 207 | Lắp đặt ống tròn chuyên dùng đk 20mm | 321 | m | |
| 208 | Lắp đặt ống tròn chuyên dùng đk 25mm | 180 | m | |
| 209 | Lắp đặt tủ điện chuyên dùng âm tường 8P | 1 | cái | |
| 210 | Lắp đặt tủ điện chuyên dùng âm tường 4P | 2 | cái | |
| 211 | Lắp đặt CB tép 3 pha 40A | 1 | cái | |
| 212 | Lắp đặt ELCB tép 2 pha 40A | 3 | cái | |
| 213 | Lắp đặt công tắc nhựa 2 chấu 10A | 99 | cái | |
| 214 | Lắp đặt công tắc nhựa 3 chấu 10A | 8 | cái | |
| 215 | Lắp đặt CB cóc 20A + ghế + mặt | 17 | bộ | |
| 216 | Lắp đặt mặt công tắc 2 lỗ | 54 | cái | |
| 217 | Lắp đặt mặt công tắc 3 lỗ | 39 | cái | |
| 218 | Lắp đặt ổ cắm nguồn đôi 3 chấu 10A | 37 | cái | |
| 219 | Lắp đặt đèn báo nguồn đơn 2 chấu AC 220V (màu đỏ) | 14 | cái | |
| 220 | Lắp đặt đế âm tường nhựa chuyên dùng | 78 | cái | |
| 221 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,2m (P=65W) | 34 | bộ | |
| 222 | Lắp đặt đèn led tròn áp trần 20W | 15 | bộ | |
| 223 | Lắp đặt đèn led vuông áp trần 12W | 36 | bộ | |
| 224 | Lắp đặt đèn led tuyp 1,2m (01 bóng led 1,2m) | 4 | bộ | |
| 225 | Lắp đặt đèn led tuyp 1,2m (02 bóng led 1,2m) | 74 | bộ | |
| 226 | Lắp đặt đèn sáng khẩn cấp khi mất điện | 2,4 | 5 đèn | |
| 227 | Lắp đặt bảng chỉ dẫn lối thoát hiểm | 1,2 | 5 bảng | |
| 228 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 ZONE | 1 | bộ | |
| 229 | Lắp đặt đầu dò khói ion | 36 | cái | |
| 230 | Lắp đặt còi báo động | 6 | cái | |
| 231 | Lắp đặt nút ấn báo khẩn | 6 | cái | |
| 232 | Lắp đặt dây dẫn 2x2x0,5mm2 | 714 | m | |
| 233 | Lắp đặt đèn báo cháy tầng | 6 | bộ | |
| 234 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | 36 | bộ | |
| 235 | Lắp đặt ống tròn chuyên dùng đk 16mm | 255 | m | |
| 236 | Lắp đặt kim thu sét chủ động - Chiều dài kim 1m | 1 | cái | |
| 237 | Gia công cột bằng thép ống | 0,0276 | tấn | |
| 238 | Lắp cột thép các loại | 0,0276 | tấn | |
| 239 | Lắp đặt mặt bích kẽm đk 90mm | 2 | cái | |
| 240 | Rải cáp đồng trần 50mm2 | 0,58 | 100m | |
| 241 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng đk 16mm; L=2,4m | 5 | cọc | |
| 242 | Lắp kẹp cọc tiếp địa mạ đồng đk 16mm | 5 | cái | |
| 243 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | 1 | hộp | |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 34mm | 0,25 | 100m | |
| 245 | Ống chữa cháy nilông tráng cao su đk 50mm, L=20m | 6 | cuộn | |
| 246 | Lắp đặt đầu nối nhanh đk 50mm | 12 | cái | |
| 247 | Lắp đặt lăng phun nước Q=2,5 l/s (lăng B) | 6 | cái | |
| 248 | Lắp đặt tủ chữa cháy 650x420x250 | 6 | 1 tủ | |
| 249 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm đk 60mm | 0,03 | 100m | |
| 250 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm đk 76mm | 0,63 | 100m | |
| 251 | Lắp đặt van đóng mở nhanh sắt tráng kẽm đk 60mm | 6 | cái | |
| 252 | Lắp đặt co sắt tráng kẽm đk 76mm | 10 | cái | |
| 253 | Lắp đặt tê sắt tráng kẽm đk 76mm | 6 | cái | |
| 254 | Lắp đặt côn chuyển sắt tráng kẽm đk 76/60mm | 6 | cái | |
| 255 | Lắp đặt tê giảm sắt tráng kẽm đk 114/76mm | 2 | cái | |
| B | Thiết bị (Hạng mục: Xây dựng mới dãy 12 phòng học + 04 phòng bộ môn) | |||
| 1 | Bình chữa cháy ABC 4Kg | 12 | cái | |
| 2 | Bas treo bình chữa cháy | 12 | cái | |
| 3 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | 6 | cái | |
| C | Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa dãy 10 phòng học, 01 phòng hội đồng, 01 phòng thiết bị, 01 phòng Bộ môn | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 192,55 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ quạt trần | 27 | cái | |
| 3 | Tháo dỡ quạt treo tường | 40 | cái | |
| 4 | Tháo dỡ đèn 1,2m | 81 | cái | |
| 5 | Tháo dỡ vòi xả lavabo | 12 | bộ | |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB30 | 135,61 | m2 | |
| 7 | Lát gạch tam cấp, tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB30 | 56,94 | m2 | |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | 27 | cái | |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 81 | bộ | |
| 10 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính 5mm | 15,33 | m2 | |
| 11 | Thay thế phần chân cửa khung sắt | 2,16 | m2 | |
| 12 | Cạo rỉ thép cửa đi, cửa sổ, khung sắt kính | 336,168 | m2 | |
| 13 | Sơn cửa đi, cửa sổ, khung sắt kính bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 517,08 | m2 | |
| 14 | Lắp đặt vòi xả lavabo | 12 | bộ | |
| 15 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 1.070,652 | m2 | |
| 16 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | 183,74 | m2 | |
| 17 | Vệ sinh bề mặt sê nô | 78,46 | m2 | |
| 18 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 2.272,32 | m2 | |
| 19 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | 956,26 | m2 | |
| 20 | Quét dung dịch Sikalatex chống thấm hộp gen | 107,4 | m2 | |
| 21 | Công tác bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 181,05 | m2 | |
| 22 | Công tác bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 279 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 279 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 181,05 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 975,392 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.047,53 | m2 | |
| 27 | Quét nước xi măng | 235,28 | m2 | |
| 28 | Láng sê nô dày trung bình 2cm tạo dốc, vữa XM M75, XM PCB30 | 61,86 | m2 | |
| 29 | Quét 03 lớp dung dịch Sikalatex chống thấm mái, sênô | 705,84 | m2 | |
| 30 | Tháo dỡ trần tấm nhựa | 67,26 | m2 | |
| 31 | Làm trần bằng tấm nhựa | 67,26 | m2 | |
| 32 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 90mm | 26 | cái | |
| 33 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 4,71 | m3 | |
| 34 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 1,884 | m3 | |
| 35 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 24,15 | m2 | |
| 36 | Ốp tường bồn bông, tiết diện gạch 60x240mm, vữa XM M75, XM PCB30 | 31,61 | m2 | |
| 37 | Đắp chỉ xi măng rộng 50mm, vữa XM M75, PCB30 | 3,6 | m | |
| 38 | Lắp đặt đèn sáng khẩn cấp khi mất điện | 1,8 | 5 đèn | |
| 39 | Lắp đặt bảng chỉ dẫn lối thoát hiểm | 0,8 | 5 bảng | |
| 40 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 ZONE | 1 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt đầu dò khói ion | 18 | cái | |
| 42 | Lắp đặt còi báo động | 3 | cái | |
| 43 | Lắp đặt nút ấn báo khẩn WSE-RL502 | 3 | cái | |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2x2x0,5mm2 | 314 | m | |
| 45 | Lắp đặt đèn báo cháy tầng | 3 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | 18 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt ống tròn chuyên dùng đk 16mm | 120 | m | |
| 48 | Ống chữa cháy nilông tráng cao su đk 50mm, L=20m | 3 | cuộn | |
| 49 | Lắp đặt đầu nối nhanh đk 50mm | 6 | cái | |
| 50 | Lắp đặt lăng phun nước Q=2,5 l/s (lăng B) | 3 | cái | |
| 51 | Lắp đặt tủ chữa cháy 650x420x250 | 3 | 1 tủ | |
| 52 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm đk 60mm | 0,015 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm đk 76mm | 0,12 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt van đóng mở nhanh sắt tráng kẽm đk 60mm | 3 | cái | |
| 55 | Lắp đặt co sắt tráng kẽm đk 76mm | 6 | cái | |
| 56 | Lắp đặt tê sắt tráng kẽm đk 76mm | 3 | cái | |
| 57 | Lắp đặt côn chuyển sắt tráng kẽm đk 76/60mm | 3 | cái | |
| 58 | Lắp đặt tê giảm sắt tráng kẽm đk 114/76mm | 1 | cái | |
| 59 | Bê tông xà dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,3564 | m3 | |
| 60 | Bê tông xà dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 0,3564 | m3 | |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, chiều cao ≤28m | 0,0982 | 100m2 | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, đk 06mm, chiều cao ≤6m | 0,01 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, đk 16mm, chiều cao ≤6m | 0,0575 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, đk 06mm, chiều cao ≤28m | 0,01 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, đk 16mm, chiều cao ≤28m | 0,0575 | tấn | |
| 66 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,0334 | tấn | |
| 67 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,0334 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng thép hộp 50x100x2mm | 0,3631 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng thép tấm chống trượt dày 4mm | 0,8164 | tấn | |
| 70 | Gia công lan can sắt | 0,1766 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng lan can sắt | 17,76 | m2 | |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 89,9272 | 1m2 | |
| D | Thiết bị (Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa dãy 10 phòng học, 01 phòng hội đồng, 01 phòng thiết bị, 01 phòng Bộ môn) | |||
| 1 | Bình chữa cháy ABC 4Kg | 6 | cái | |
| 2 | Bas treo bình chữa cháy | 6 | cái | |
| 3 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | 6 | cái | |
| E | Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật (Sân nền, rãnh thoát nước, hệ thống cấp điện, Hệ thống cấp nước và PCCC) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,2168 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | 1,2168 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tràm dài 4,7m bằng máy đào 0,5m3, cấp đất I | 67,868 | 100m | |
| 4 | Đắp cát đen đệm đầu cừ bằng thủ công | 6,084 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 6,084 | m3 | |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,5633 | m3 | |
| 7 | Bê tông đan đáy bể nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 14,44 | m3 | |
| 8 | Bê tông thành bể nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 10,3448 | m3 | |
| 9 | Bê tông dầm đáy, dầm nắp bể nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,628 | m3 | |
| 10 | Bê tông đan nắp bể nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 5,8692 | m3 | |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,1612 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột bể nước, đk 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0339 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột bể nước, đk 16mm, chiều cao ≤6m | 0,3 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm đáy, dầm nắp bể nước, đk 06mm, chiều cao ≤6m | 0,1585 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm đáy, dầm nắp bể nước, đk 16mm, chiều cao ≤6m | 0,2951 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dầm đáy, dầm nắp bể nước, đk 18mm, chiều cao ≤6m | 0,5887 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép đan đáy, nắp, thành bể nước, đk 06mm | 0,0825 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép đan đáy, nắp, thành bể nước, đk 08mm | 0,6465 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép đan đáy, nắp, thành bể nước, đk 10mm | 0,8464 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép đan đáy, nắp, thành bể nước, đk 12mm | 1,3364 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép đan đáy, nắp, thành bể nước, đk 14mm | 0,0135 | tấn | |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp lỗ thăm bể nước, đk 08mm | 0,0109 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,0386 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,3984 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,5685 | 100m2 | |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0171 | 100m2 | |
| 27 | Trải tấm nilong chống thấm | 0,0162 | 100m2 | |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm | 171,648 | m2 | |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | 171,648 | m2 | |
| 30 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 228,428 | m2 | |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | 2 | 1 cấu kiện | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk 60mm | 0,048 | 100m | |
| 33 | Lắp cột thép các loại | 0,0541 | tấn | |
| 34 | Gia công vì kèo, giằng kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,1069 | tấn | |
| 35 | Lắp vì kèo, giằng kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,1069 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1491 | tấn | |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông, mạ màu dày 0,42mm | 0,4968 | 100m2 | |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt | 1,98 | m2 | |
| 39 | Sơn cửa sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3,96 | 1m2 | |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,7716 | 100m3 | |
| 41 | Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng ≤6m - Cấp đất I | 0,0881 | 100m3 | |
| 42 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,354 | 100m3 | |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 771,6 | m2 | |
| 44 | Lát gạch xi măng 400x400x40, vữa XM M75, PCB30 | 771,6 | m2 | |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 8,4118 | m3 | |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 7,0932 | m3 | |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 3,1104 | m3 | |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 209,5693 | m2 | |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 4,0152 | m3 | |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,2414 | 100m2 | |
| 51 | Trải tấm nilong chống thấm | 0,4824 | 100m2 | |
| 52 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 111 | 1 cấu kiện | |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤1T bằng máy | 6 | cái | |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đk 06mm | 0,0029 | tấn | |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đk 08mm | 0,3363 | tấn | |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đk 10mm | 0,0518 | tấn | |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,2414 | 100m2 | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 220mm | 0,59 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa PVC đk 220mm | 2 | cái | |
| 60 | Lắp đặt co nhựa PVC đk 220mm | 6 | cái | |
| 61 | Lắp đặt van mặt bích đk 220mm | 1 | cái | |
| 62 | Kéo cáp treo ABC cấp nguồn sinh hoạt (ABC 4x50,0mm2) | 1,94 | 100m | |
| 63 | Lắp móc treo cáp ABC 50mm2 | 20 | bộ | |
| 64 | Kéo cáp treo ABC cấp nguồn trạm bơm (ABC 4x16,0mm2) | 1,44 | 100m | |
| 65 | Lắp móc treo cáp ABC 16mm2 | 16 | 1 bộ | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 34mm | 2,32 | 100m | |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm | 6 | cái | |
| 68 | Lắp đặt co 90 độ nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm | 6 | cái | |
| 69 | Lắp luppe nhựa PVC đk 34mm | 3 | cái | |
| 70 | Lắp đặt tủ điện trạm bơm sinh hoạt | 1 | 1 tủ | |
| 71 | Lắp đặt máy bơm cấp nước sinh hoạt 1,5HP | 1 | 1 máy | |
| 72 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đk 114mm | 2,32 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt tê STK đk 114mm | 6 | cái | |
| 74 | Lắp đặt co STK đk 114mm | 6 | cái | |
| 75 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài trời + tủ + cuộn vòi + lăng phun (kể cả công) | 3 | cái | |
| 76 | Họng chờ nạp nước PCCC | 1 | cái | |
| 77 | Lắp đặt van 1 chiều đk 114mm | 3 | cái | |
| 78 | Lắp đặt van cửa đk 114mm | 2 | cái | |
| 79 | Lắp đặt chống rung đk114mm | 4 | cái | |
| 80 | Lắp đặt luppe đk 114mm | 2 | cái | |
| 81 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | cái | |
| 82 | Lắp đặt máy bơm điện (H=70; Q>30l/s) | 1 | 1 máy | |
| 83 | Lắp đặt máy bơm diesel (H=70; Q>30l/s) | 1 | 1 máy | |
| 84 | Lắp Rơ le áp lực 02 ngưỡng | 2 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt tủ điện trạm bơm PCCC | 1 | 1 tủ | |
| F | Thiết bị (Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật (Sân nền, rãnh thoát nước, hệ thống cấp điện, Hệ thống cấp nước và PCCC)) | |||
| 1 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1,5HP | 1 | máy | |
| 2 | Máy bơm điện (H=70; Q>30l/s) | 1 | máy | |
| 3 | Máy bơm diesel (H=70; Q>30l/s) | 1 | máy | |
| G | Hạng mục: Hệ thống cấp điện (Trạm biếp áp) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | 3,21 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0042 | 100m3 | |
| 3 | Rải cao su lót lót đáy hố móng và xung quanh | 0,0871 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,247 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt bu lông VRS 22x1400 + đai ốc + lông đền | 1 | bộ | |
| 6 | Dựng cột bê tông, cao | 2 | cột | |
| 7 | Lắp đặt bu lông M16x550 RS + 4 đai ốc | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt bu lông M16x600 RS + 4 đai ốc | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt bu lông M16x650 RS + 4 đai ốc | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt lông đền đk 18-50x50x3mm | 16 | cái | |
| 11 | Lắp đặt bộ xà kép 2,4m | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp chuỗi cách điện Polymer - 24kV | 3 | 1 bộ cách điện | |
| 13 | Lắp đặt sứ đứng cách điện trung thế 24kv | 1 | 1 cái | |
| 14 | Lắp giáp níu giữ dây 50mm2 | 3 | bộ | |
| 15 | Lắp khung U + SOC | 1 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt và tháo kẹp U blot 35 - 50 (dừng dây trung hòa) | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt kẹp quai trung thế 2/0 | 3 | cái | |
| 18 | Lắp đặt kẹp WR379 | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt máy biến áp 1 pha 37,5kVA - 12,7/ 0,23 kV | 3 | máy | |
| 20 | Lắp đặt LA 18 kV-10 kA loại phân phối/ FCO-100A | 3 | cái | |
| 21 | Lắp đặt MCCB 3 pha 250A - 600V | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt biến dòng TI 200/5A - 600V | 3 | cái | |
| 23 | Lắp đặt điện kế điện tử 3 pha | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt đà composite L75x75x6 dài 2,4m | 1 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt đà XIND - L75x75x8 dài 2,4m | 1 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt giá chùm treo 3 máy biến áp 1 pha | 1 | bộ | |
| 27 | Lắp chuỗi Polymer dừng dây + giáp níu | 3 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt U Clevis, sứ ống hạ thế và ốc siết cáp | 1 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt cáp Cu bọc cách điện 24kV - 25mm2 | 9 | m | |
| 30 | Lắp đặt cáp CV 70mm2 - 600V | 33 | m | |
| 31 | Lắp đặt cáp CV 50mm2 - 600V | 9 | m | |
| 32 | Lắp đặt CV 25mm2 - 600V | 9 | m | |
| 33 | Rải dây Cu 25mm2 tiếp địa (26,6kg/100m) | 2,6316 | 10m | |
| 34 | Đóng cọc tiếp địa chiều dài L=2,4m xuống đất; đất cấp I | 0,6 | 10 cọc | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90x3,0mm bảo vệ cáp hạ thế | 16 | m | |
| 36 | Lắp đặt đai thép + khóa đai | 3 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt TCD 2 ngăn composite 990x500x340 | 1 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt kẹp U bolt 35 - 50 ngừng dây trung hòa | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt bu lông đk 16mm - 50mm2 (bắt MBA vào giá treo) | 6 | cái | |
| 40 | Lắp đặt bu lông đk 16mm - 100mm2 | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt bu lông đk 16mm - 300mm2 (bắt giá treo MBA) | 2 | cái | |
| 42 | Lắp đặt bu lông đk 16mm - 550mm2 | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt bu lông đk 16mm - 700mm2 (bắt thùng cầu dao) | 2 | cái | |
| 44 | Lắp đặt bu lông VRS đk 16mm - 550mm2 | 4 | cái | |
| 45 | Lắp đặt bu lông móc đk 16mm - 350mm2 | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt và tháo kẹp dừng cáp ABC | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt ốc xiết cáp với cáp (Splitbolt Cu 2/0) | 6 | cái | |
| 48 | Ép đầu cốt Cu - Al 50mm2 | 0,7 | 10 đầu cốt | |
| 49 | Ép đầu cốt Cu 50mm2 | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| 50 | Ép đầu cốt Cu 25mm2 | 0,7 | 10 đầu cốt | |
| 51 | Lắp đặt co nhựa PVC 45 độ, đk 90mm | 8 | cái | |
| 52 | Lắp đặt nắp chụp nhựa PVC đk 90mm | 3 | cái | |
| 53 | Lắp nắp chụp LA (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 54 | Lắp nắp chụp sứ MBA (dây đứng) | 3 | cái | |
| 55 | Kéo dài và lắp đặt cáp ACXH50 | 0,72 | 100m | |
| 56 | Ép đầu cốt Cu 25mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 57 | Rải dây Cu 25mm2 tiếp địa (26,6kg/100m) | 6,7669 | 10m | |
| 58 | Lắp đặt kẹp nối dây Cu 2/0 | 6 | 1 bộ | |
| 59 | Ép đầu cốt Cu 50mm2 | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| 60 | Lắp đặt CV 25mm2 - 600V | 3 | m | |
| 61 | Đóng cọc tiếp địa chiều dài L=2,4m xuống đất; đất cấp I | 0,4 | 10 cọc | |
| 62 | Ép đầu cốt Cu 25mm2 | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| 63 | Lắp đặt bolt 10x30 | 4 | cái | |
| 64 | Lắp đặt kẹp nối dây Cu 2/0 | 6 | cái | |
| 65 | Rải dây Cu 25mm2 tiếp địa (26,6kg/100m) | 2,4436 | 10m | |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,9 | 1m3 | |
| 67 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,9 | 100m3 | |
| 68 | Lắp biển báo nguy hiểm, biển số trụ trung thế (gồm cả NC dán decal vào tole) | 2 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1762E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.352E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.156.000.000 VND và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 30.468.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: i/ Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục cơ bản: Móng cọc BTCT; phần móng; phần thân; phần hoàn thiện; hệ thống điện (đường dây trung thế và trạm biến áp); hệ thống PCCC có giá trị tối thiểu là 10.156.000.000 VND.Hoặcii/ Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục cơ bản: Móng cọc BTCT; phần móng; phần thân; phần hoàn thiện và 01 hợp đồng thi công có hạng mục hệ thống điện (đường dây trung thế và trạm biến áp) và 01 hợp đồng thi công có hạng mục PCCC; tổng giá trị các hợp đồng tối thiểu là 10.156.000.000 VND.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) nộp các tài liệu sau: - Hợp đồng + Phụ lục khối lượng hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về loại, cấp công trình), trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm thêm các tài liệu sau: Giấy phép xây dựng và hóa đơn thuế GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.156.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.468.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.- Kèm theo bản sao công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Kèm theo bản sao công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư).- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hệ thống điện (đường dây và trạm biến áp) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Kèm theo bản sao công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có hạng mục hệ thống điện (đường dây và trạm biến áp) thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Kèm theo bản sao công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư).- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy, chữa cháy | 1 | - Kèm theo bản sao công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc trước 150T | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy hàn | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | .Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | .Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi