Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình Trường Trung học phổ thông Cây Dương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220663089-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN AFC NGUYÊN LINH
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng công trình Trường Trung học phổ thông Cây Dương
Số hiệu KHLCNT 20220646478
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh thuộc kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 08:57:00 đến ngày 2022-07-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,508,597,380 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1762E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.352E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.156.000.000 VND và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 30.468.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: i/ Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục cơ bản: Móng cọc BTCT; phần móng; phần thân; phần hoàn thiện; hệ thống điện (đường dây trung thế và trạm biến áp); hệ thống PCCC có giá trị tối thiểu là 10.156.000.000 VND.Hoặcii/ Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục cơ bản: Móng cọc BTCT; phần móng; phần thân; phần hoàn thiện và 01 hợp đồng thi công có hạng mục hệ thống điện (đường dây trung thế và trạm biến áp) và 01 hợp đồng thi công có hạng mục PCCC; tổng giá trị các hợp đồng tối thiểu là 10.156.000.000 VND.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) nộp các tài liệu sau: - Hợp đồng + Phụ lục khối lượng hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về loại, cấp công trình), trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm thêm các tài liệu sau: Giấy phép xây dựng và hóa đơn thuế GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.156.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.468.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.- Kèm theo bản sao công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Kèm theo bản sao công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư).- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hệ thống điện (đường dây và trạm biến áp)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Kèm theo bản sao công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có hạng mục hệ thống điện (đường dây và trạm biến áp) thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Kèm theo bản sao công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư).- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy, chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kèm theo bản sao công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc trước 150T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị .Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN AFC NGUYÊN LINH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng công trình Trường Trung học phổ thông Cây Dương
Trường trung học phổ thông Cây Dương, huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách tỉnh thuộc kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN AFC NGUYÊN LINH , địa chỉ: Tổ 2, ấp Hòa Lộc, xã Thạnh Lộc, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: Số 131, đường Đống Đa, phường Vĩnh Lạc, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 02973.870708. - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần AFC Nguyên Linh, địa chỉ: Tổ 2 ấp Hòa Lộc, xã Thạnh Lộc, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang; Văn phòng đại diện: Số 803 đường 3 tháng 2, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0979.888.555.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Kiến Việt. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH MTV Phú Vĩnh. - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Kiên Giang. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần AFC Nguyên Linh, địa chỉ: Tổ 2 ấp Hòa Lộc, xã Thạnh Lộc, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang; Văn phòng đại diện: Số 803 đường 3 tháng 2, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0979.888.555. - Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh, địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, Phường Vĩnh Bảo, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư/Bên mời thầu: - Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: Số 131 đường Đống Đa, phường Vĩnh Lạc, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần AFC Nguyên Linh, địa chỉ: Tổ 2 ấp Hòa Lộc, xã Thạnh Lộc, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang; Văn phòng đại diện: Số 803 đường 3 tháng 2, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0979.888.555


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN AFC NGUYÊN LINH , địa chỉ: Tổ 2, ấp Hòa Lộc, xã Thạnh Lộc, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: Số 131, đường Đống Đa, phường Vĩnh Lạc, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 02973.870708. - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần AFC Nguyên Linh, địa chỉ: Tổ 2 ấp Hòa Lộc, xã Thạnh Lộc, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang; Văn phòng đại diện: Số 803 đường 3 tháng 2, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0979.888.555.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP). - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy & chữa cháy trong lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy & chữa cháy được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (theo quy định tại Điều 45 Nghị định số 136/2020/NĐ-CP). - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT. * Trong trường hợp liên danh, thì tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng đầy đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định nêu trên và từng thành viên liên danh phải đáp ứng đối với từng phân việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: Số 131, đường Đống Đa, phường Vĩnh Lạc, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 02973.870708. - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần AFC Nguyên Linh, địa chỉ: Tổ 2 ấp Hòa Lộc, xã Thạnh Lộc, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang; Văn phòng đại diện: Số 803 đường 3 tháng 2, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0979.888.555.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban Nhân dân tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: Số 6 đường Nguyễn Công Trứ, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037. 2. Báo đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây dựng mới dãy 12 phòng học + 04 phòng bộ môn
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,2511100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I0,032100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,6436100m3
4Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (chỉ tính phần công ép cọc)27,112100m
5Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (chỉ tính phần công ép cọc) NC & MTC x 1.051,048100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph4,5m3
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm1441 mối nối
8Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,852,7218100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB307,9784m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB4049,6m3
11Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB405,9929m3
12Bê tông cột trệt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4014,5318m3
13Bê tông cột lầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB4029,2258m3
14Bê tông đà kiềng, dầm sàn lầu 01 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4066,5725m3
15Bê tông dầm sàn lầu 02, dầm sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)78,679m3
16Bê tông sàn trệt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4057,9383m3
17Bê tông sàn lầu, sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40149,3407m3
18Bê tông sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4012,5176m3
19Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4011,4012m3
20Bê tông ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB4015,2064m3
21Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)167,65m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB406,2795m3
23Ván khuôn móng cột1,9136100m2
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m8,2836100m2
25Lót tấm cao su chống mất nước xi măng6,6873100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m17,9683100m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, sê nô, chiều cao ≤28m18,6895100m2
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,1204100m2
29Ván khuôn gỗ cầu thang thường1,0643100m2
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc6,927100m2
31Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m19,3766100m2
32Lắp dựng cốt thép đài cọc, đk 10mm0,3074tấn
33Lắp dựng cốt thép đài cọc, đk 14mm3,3934tấn
34Lắp dựng cốt thép cổ cột, cột trệt đk 06mm, chiều cao ≤6m0,4926tấn
35Lắp dựng cốt thép cổ cột, cột trệt, đk 16mm, chiều cao ≤6m1,0909tấn
36Lắp dựng cốt thép cổ cột, cột trệt, đk 18mm, chiều cao ≤6m2,5026tấn
37Lắp dựng cốt thép cổ cột, cột trệt, đk 20mm, chiều cao ≤6m1,9177tấn
38Lắp dựng cốt thép cột lầu, trụ lầu, đk 06mm, chiều cao ≤28m0,7886tấn
39Lắp dựng cốt thép cột lầu, trụ lầu, đk 14mm, chiều cao ≤28m0,8063tấn
40Lắp dựng cốt thép cột lầu, đk 16mm, chiều cao ≤28m1,3425tấn
41Lắp dựng cốt thép cột lầu, đk 18mm, chiều cao ≤28m1,8993tấn
42Lắp dựng cốt thép cột lầu, đk 20mm, chiều cao ≤28m1,0604tấn
43Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm sàn lầu 01, đk 06m, chiều cao ≤6m1,6129tấn
44Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 01, đk 08mm, chiều cao ≤6m0,2723tấn
45Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm sàn lầu 01, đk 14mm, chiều cao ≤6m0,469tấn
46Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm sàn lầu 01, đk 16mm, chiều cao ≤6m3,1612tấn
47Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm sàn lầu 01, đk 18mm, chiều cao ≤6m3,7875tấn
48Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm sàn lầu 01, đk 20mm, chiều cao ≤6m0,7571tấn
49Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 01, đk 22mm, chiều cao ≤6m1,1172tấn
50Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 02, dầm sàn mái, dầm xiên, đk 06mm, chiều cao ≤28m1,7483tấn
51Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 02, dầm sàn mái, đk 08mm, chiều cao ≤28m0,4643tấn
52Lắp dựng cốt thép dầm xiên, đk 10mm, chiều cao ≤28m0,0853tấn
53Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 02, dầm sàn mái, dầm xiên, đk 14mm, chiều cao ≤28m1,0894tấn
54Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 02, dầm sàn mái, dầm xiên, đk 16mm, chiều cao ≤28m3,7162tấn
55Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 02, dầm sàn mái, đk 18mm, chiều cao ≤28m2,6069tấn
56Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 02, dầm sàn mái, đk 20mm, chiều cao ≤28m1,7065tấn
57Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 02, đk 22mm, chiều cao ≤28m1,1136tấn
58Lắp dựng cốt thép hộp gen, sàn lầu 01, sàn lầu 02, sàn mái, đk 06mm, chiều cao ≤28m1,0986tấn
59Lắp dựng cốt thép sàn trệt, sàn lầu 01, sàn lầu 02, sàn mái, đk 08mm, chiều cao ≤28m15,8234tấn
60Lắp dựng cốt thép hộp gen, sàn trệt, sàn lầu 01, sàn lầu 02, sàn mái, đk 10mm, chiều cao ≤28m5,5758tấn
61Lắp dựng cốt thép sàn lầu 01, sàn mái, đk 14mm, chiều cao ≤28m0,0724tấn
62Lắp dựng cốt thép dầm thang, giằng tường tay vịn, đk 06mm, chiều cao ≤6m0,1495tấn
63Lắp dựng cốt thép giằng tường tay vịn, đk 12mm, chiều cao ≤6m0,0625tấn
64Lắp dựng cốt thép dầm thang, đk 16mm, chiều cao ≤6m0,0565tấn
65Lắp dựng cốt thép dầm thang, đk 18mm, chiều cao ≤6m0,6452tấn
66Lắp dựng cốt thép cầu thang, đk 06mm, chiều cao ≤6m0,0443tấn
67Lắp dựng cốt thép cầu thang, đk 08mm, chiều cao ≤6m0,5626tấn
68Lắp dựng cốt thép cầu thang, đk 12mm, chiều cao ≤6m0,9443tấn
69Lắp dựng cốt thép giằng tường lan can, lanh tô, ô văng, lam, đk 06mm, chiều cao ≤6m0,6431tấn
70Lắp dựng cốt thép giằng tường lan can, lanh tô, lam, đk 08mm, chiều cao ≤6m0,2454tấn
71Lắp dựng cốt thép ô văng, đk 10mm, chiều cao ≤6m0,5125tấn
72Lắp dựng cốt thép giằng tường lan can, lanh tô, lam, đk 12mm, chiều cao ≤6m0,7736tấn
73Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam, đk 14mm, chiều cao ≤6m1,2032tấn
74Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đk 06mm6,4202tấn
75Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đk 12mm0,2308tấn
76Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đk 16mm17,0725tấn
77Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đk 20mm0,2072tấn
78Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3020,4044m3
79Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3014,9554m3
80Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3078,9341m3
81Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB3031,4746m3
82Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30167,5626m3
83Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB302,0045m3
84Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB302,0045m3
85Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB305,7429m3
86Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB301,9658m3
87Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung1.255,4366m2
88Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB301.060,79m2
89Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB302.380,5854m2
90Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30934,79m2
91Trát xà dầm, giằng, lanh tô, vữa XM M75, PCB302.008,87m2
92Trát trần, vữa XM M75, PCB301.723,15m2
93Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30154,84m
94Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm tạo dốc, vữa XM M75, PCB30161,84m2
95Quét sikalatex chống thấm sê nô, ô văng, sàn khu vệ sinh339,4736m2
96Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg361 cấu kiện
97Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà1.060,79m2
98Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà547,02m2
99Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà4.272,702m2
100Bả bằng bột bả vào tường trong nhà2.380,5854m2
101Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.607,81m2
102Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ6.653,2874m2
103Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB301.526,386m2
104Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600, vữa XM M75, PCB3080,22m2
105Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 400x400, vữa XM M75, PCB30145,8m2
106Ốp tường trụ, cột trong nhà kích thước gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30401,4144m2
107Ốp chân tường bằng đá chẻ 30x30cm, vữa XM M75, PCB3042,4034m2
108Lát gạch bậc cầu thang, gạch ceramic nhám 450x450, vữa XM M75, PCB30113,16m2
109Lát gạch bậc tam cấp, gạch ceramic nhám 450x450, vữa XM M75, PCB3024,155m2
110Ốp đá granit vào chân cột5,707m2
111Thi công trần bằng tole sóng nhỏ145,8m2
112Lắp dựng xà gồ thép C50x100x2mm2,6853tấn
113Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,5mm, chiều dài bất kỳ7,9856100m2
114Lắp dựng lan can cầu thang INOX đk 60mm25,1818m2
115Lắp dựng cửa đi khung bao thép mạ kẽm V50x50x5116,48m2
116Lắp dựng cửa sắt kéo không lá21,58m2
117Lắp dựng cửa đi khung bao nhôm hệ 700, cánh cửa nhôm hệ 700, kích thước 0,9x1,0m, ốp blamris nhôm trắng dạng hộp11,88m2
118Lắp dựng cửa đi khung bao nhôm hệ 700, cánh cửa nhôm hệ 700, kích thước 0,9x1,0m, ốp blamris nhôm trắng dạng hộp43,2m2
119Lắp dựng cửa đi khung bao nhôm hệ 700, cánh cửa nhôm hệ 700, kích thước 0,8x1,2m, ốp blamris nhôm trắng dạng hộp0,96m2
120Lắp dựng cửa sổ lùa khung bao nhôm hệ 700226,44m2
121Lắp dựng cửa sổ lật khung bao nhôm hệ 70016,38m2
122Lắp dựng khung kính, khung bao nhôm hệ 70011,52m2
123Lắp dựng vách kính khung nhôm có cửa đi79,92m2
124Lắp dựng vách kính khung nhôm26,64m2
125Lắp dựng khung thép hộp 14x14x1,0mm bảo vệ cửa320,76m2
126Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ765,321m2
127Lắp dựng vách ngăn tiểu nam bằng sứ12tấm
128Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1438100m3
129Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0396100m3
130Đóng cọc tràm L=3,7m, đk ngọn 3,8 - 4,2cm bằng thủ công - Cấp đất I5,8275100m
131Vét bùn đầu cừ0,736m3
132Đắp cát đệm đầu cọc bằng thủ công0,736m3
133Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,79m3
134Bê tông đan đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,63m3
135Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,663m3
136Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤1T bằng máy8cái
137Ván khuôn đan đáy HTH0,0102100m2
138Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan0,0305100m2
139Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đk 06mm0,0017tấn
140Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đk 08mm0,0239tấn
141Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đk 10mm0,0988tấn
142Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB302,0304m3
143Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,3491m3
144Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3015,6438m2
145Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB304,38m2
146Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,001100m3
147Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,001100m3
148Thi công tầng lọc than xỉ0,001100m3
149Lắp đặt cầu chắn rác đk 90mm19cái
150Lắp đặt phễu thu PVC đk 90mm19cái
151Lắp đặt co lơi nhựa PVC đk 90mm18cái
152Lắp đặt co 90 độ nhựa PVC đk 90mm19cái
153Lắp đai ôm ống vào tường đk 90mm114cái
154Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm2,147100m
155Lắp đặt ống nhựa PVC đk 42mm0,115100m
156Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm0,153100m
157Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 168mm0,12100m
158Lắp đặt Y thu 45 độ nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 168x114mm3cái
159Lắp đặt Y thu 45 độ nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 168x90mm3cái
160Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 114mm0,945100m
161Lắp đặt cút 135 độ nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm3cái
162Lắp đặt cút 90 độ nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm27cái
163Lắp đặt cút 45 độ nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm54cái
164Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mm0,135100m
165Lắp đặt Y thu 45 độ nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114x90mm6cái
166Lắp nút bích bịt xả thông tắc nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm6cái
167Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 60mm0,234100m
168Lắp đặt Y 45 độ nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm6cái
169Lắp đặt xi phông nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm33cái
170Lắp nút bích bịt xả thông tắc nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm3cái
171Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm, đk 60mm33cái
172Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 42mm0,16100m
173Lắp đặt đầu ren trong đk 42mm1cái
174Lắp đặt tê 90 độ nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mm1cái
175Lắp đặt tê 90 độ nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42x27mm3cái
176Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 34mm0,68100m
177Lắp đặt cút 90 độ nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm29cái
178Lắp đặt cút 45 độ nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm54cái
179Lắp đặt đầu ren trong đk 34mm2cái
180Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 27mm1,845100m
181Lắp đặt cút 90 độ nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm8cái
182Lắp đặt co ren trong thau đk 27x21mm81cái
183Lắp đặt co ren ngoài thau đk 27mm6cái
184Lắp đặt vòi xịt vệ sinh đk 21mm27cái
185Lắp đặt xí bệt27bộ
186Lắp đặt chậu tiểu nam12bộ
187Lắp đặt van xả tiểu nam đk 21mm12cái
188Lắp đặt vòi xả lavabo đk 21mm15cái
189Lắp đặt van khóa ren ngoài đk 21mm69cái
190Lắp đặt lavabo15bộ
191Lắp đặt gương soi15cái
192Lắp đặt giá kẹp ống12cái
193Lắp đặt bồn nước Inox nằm 1000L2bể
194Lắp đặt khóa thau đk 27mm3cái
195Lắp đặt khóa nhựa đk 34mm4cái
196Lắp đặt khóa nhựa đk 42mm1cái
197Lắp đặt phao điện tự động1cái
198Rải cáp đồng trần 25mm20,17100m
199Đóng cọc tiếp địa mạ đồng đk 16mm; L=2,4m3cọc
200Lắp kẹp cọc tiếp địa mạ đồng đk 16mm3cái
201Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 34mm0,07100m
202Lắp đặt dây cáp ruột đồng bọc PVC 4xCV10,0mm240m
203Lắp đặt dây cáp ruột đồng bọc PVC CV8,0mm2360m
204Lắp đặt dây cáp ruột đồng bọc PVC CV2,5mm2864m
205Lắp đặt dây cáp ruột đồng bọc PVC CV1,5mm22.391m
206Lắp đặt ống tròn chuyên dùng đk 16mm564m
207Lắp đặt ống tròn chuyên dùng đk 20mm321m
208Lắp đặt ống tròn chuyên dùng đk 25mm180m
209Lắp đặt tủ điện chuyên dùng âm tường 8P1cái
210Lắp đặt tủ điện chuyên dùng âm tường 4P2cái
211Lắp đặt CB tép 3 pha 40A1cái
212Lắp đặt ELCB tép 2 pha 40A3cái
213Lắp đặt công tắc nhựa 2 chấu 10A99cái
214Lắp đặt công tắc nhựa 3 chấu 10A8cái
215Lắp đặt CB cóc 20A + ghế + mặt17bộ
216Lắp đặt mặt công tắc 2 lỗ54cái
217Lắp đặt mặt công tắc 3 lỗ39cái
218Lắp đặt ổ cắm nguồn đôi 3 chấu 10A37cái
219Lắp đặt đèn báo nguồn đơn 2 chấu AC 220V (màu đỏ)14cái
220Lắp đặt đế âm tường nhựa chuyên dùng78cái
221Lắp đặt quạt trần cánh 1,2m (P=65W)34bộ
222Lắp đặt đèn led tròn áp trần 20W15bộ
223Lắp đặt đèn led vuông áp trần 12W36bộ
224Lắp đặt đèn led tuyp 1,2m (01 bóng led 1,2m)4bộ
225Lắp đặt đèn led tuyp 1,2m (02 bóng led 1,2m)74bộ
226Lắp đặt đèn sáng khẩn cấp khi mất điện2,45 đèn
227Lắp đặt bảng chỉ dẫn lối thoát hiểm1,25 bảng
228Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 ZONE1bộ
229Lắp đặt đầu dò khói ion36cái
230Lắp đặt còi báo động6cái
231Lắp đặt nút ấn báo khẩn6cái
232Lắp đặt dây dẫn 2x2x0,5mm2714m
233Lắp đặt đèn báo cháy tầng6bộ
234Lắp đặt đèn báo cháy phòng36bộ
235Lắp đặt ống tròn chuyên dùng đk 16mm255m
236Lắp đặt kim thu sét chủ động - Chiều dài kim 1m1cái
237Gia công cột bằng thép ống0,0276tấn
238Lắp cột thép các loại0,0276tấn
239Lắp đặt mặt bích kẽm đk 90mm2cái
240Rải cáp đồng trần 50mm20,58100m
241Đóng cọc tiếp địa mạ đồng đk 16mm; L=2,4m5cọc
242Lắp kẹp cọc tiếp địa mạ đồng đk 16mm5cái
243Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở1hộp
244Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 34mm0,25100m
245Ống chữa cháy nilông tráng cao su đk 50mm, L=20m6cuộn
246Lắp đặt đầu nối nhanh đk 50mm12cái
247Lắp đặt lăng phun nước Q=2,5 l/s (lăng B)6cái
248Lắp đặt tủ chữa cháy 650x420x25061 tủ
249Lắp đặt ống sắt tráng kẽm đk 60mm0,03100m
250Lắp đặt ống sắt tráng kẽm đk 76mm0,63100m
251Lắp đặt van đóng mở nhanh sắt tráng kẽm đk 60mm6cái
252Lắp đặt co sắt tráng kẽm đk 76mm10cái
253Lắp đặt tê sắt tráng kẽm đk 76mm6cái
254Lắp đặt côn chuyển sắt tráng kẽm đk 76/60mm6cái
255Lắp đặt tê giảm sắt tráng kẽm đk 114/76mm2cái
B Thiết bị (Hạng mục: Xây dựng mới dãy 12 phòng học + 04 phòng bộ môn)
1Bình chữa cháy ABC 4Kg12cái
2Bas treo bình chữa cháy12cái
3Bảng tiêu lệnh chữa cháy6cái
C Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa dãy 10 phòng học, 01 phòng hội đồng, 01 phòng thiết bị, 01 phòng Bộ môn
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại192,55m2
2Tháo dỡ quạt trần27cái
3Tháo dỡ quạt treo tường40cái
4Tháo dỡ đèn 1,2m81cái
5Tháo dỡ vòi xả lavabo12bộ
6Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB30135,61m2
7Lát gạch tam cấp, tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB3056,94m2
8Lắp đặt quạt trần27cái
9Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng81bộ
10Cắt và lắp kính - Chiều dày kính 5mm15,33m2
11Thay thế phần chân cửa khung sắt2,16m2
12Cạo rỉ thép cửa đi, cửa sổ, khung sắt kính336,168m2
13Sơn cửa đi, cửa sổ, khung sắt kính bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ517,08m2
14Lắp đặt vòi xả lavabo12bộ
15Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà1.070,652m2
16Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà183,74m2
17Vệ sinh bề mặt sê nô78,46m2
18Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà2.272,32m2
19Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà956,26m2
20Quét dung dịch Sikalatex chống thấm hộp gen107,4m2
21Công tác bả bằng bột bả vào tường trong nhà181,05m2
22Công tác bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà279m2
23Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ279m2
24Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ181,05m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ975,392m2
26Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3.047,53m2
27Quét nước xi măng235,28m2
28Láng sê nô dày trung bình 2cm tạo dốc, vữa XM M75, XM PCB3061,86m2
29Quét 03 lớp dung dịch Sikalatex chống thấm mái, sênô705,84m2
30Tháo dỡ trần tấm nhựa67,26m2
31Làm trần bằng tấm nhựa67,26m2
32Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 90mm26cái
33Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm4,71m3
34Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB301,884m3
35Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB3024,15m2
36Ốp tường bồn bông, tiết diện gạch 60x240mm, vữa XM M75, XM PCB3031,61m2
37Đắp chỉ xi măng rộng 50mm, vữa XM M75, PCB303,6m
38Lắp đặt đèn sáng khẩn cấp khi mất điện1,85 đèn
39Lắp đặt bảng chỉ dẫn lối thoát hiểm0,85 bảng
40Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 ZONE1bộ
41Lắp đặt đầu dò khói ion18cái
42Lắp đặt còi báo động3cái
43Lắp đặt nút ấn báo khẩn WSE-RL5023cái
44Lắp đặt dây dẫn 2x2x0,5mm2314m
45Lắp đặt đèn báo cháy tầng3bộ
46Lắp đặt đèn báo cháy phòng18bộ
47Lắp đặt ống tròn chuyên dùng đk 16mm120m
48Ống chữa cháy nilông tráng cao su đk 50mm, L=20m3cuộn
49Lắp đặt đầu nối nhanh đk 50mm6cái
50Lắp đặt lăng phun nước Q=2,5 l/s (lăng B)3cái
51Lắp đặt tủ chữa cháy 650x420x25031 tủ
52Lắp đặt ống sắt tráng kẽm đk 60mm0,015100m
53Lắp đặt ống sắt tráng kẽm đk 76mm0,12100m
54Lắp đặt van đóng mở nhanh sắt tráng kẽm đk 60mm3cái
55Lắp đặt co sắt tráng kẽm đk 76mm6cái
56Lắp đặt tê sắt tráng kẽm đk 76mm3cái
57Lắp đặt côn chuyển sắt tráng kẽm đk 76/60mm3cái
58Lắp đặt tê giảm sắt tráng kẽm đk 114/76mm1cái
59Bê tông xà dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,3564m3
60Bê tông xà dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)0,3564m3
61Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, chiều cao ≤28m0,0982100m2
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, đk 06mm, chiều cao ≤6m0,01tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, đk 16mm, chiều cao ≤6m0,0575tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, đk 06mm, chiều cao ≤28m0,01tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, đk 16mm, chiều cao ≤28m0,0575tấn
66Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,0334tấn
67Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,0334tấn
68Lắp dựng thép hộp 50x100x2mm0,3631tấn
69Lắp dựng thép tấm chống trượt dày 4mm0,8164tấn
70Gia công lan can sắt0,1766tấn
71Lắp dựng lan can sắt17,76m2
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ89,92721m2
D Thiết bị (Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa dãy 10 phòng học, 01 phòng hội đồng, 01 phòng thiết bị, 01 phòng Bộ môn)
1Bình chữa cháy ABC 4Kg6cái
2Bas treo bình chữa cháy6cái
3Bảng tiêu lệnh chữa cháy6cái
E Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật (Sân nền, rãnh thoát nước, hệ thống cấp điện, Hệ thống cấp nước và PCCC)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,2168100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I1,2168100m3
3Đóng cọc tràm dài 4,7m bằng máy đào 0,5m3, cấp đất I67,868100m
4Đắp cát đen đệm đầu cừ bằng thủ công6,084m3
5Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB306,084m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,5633m3
7Bê tông đan đáy bể nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB4014,44m3
8Bê tông thành bể nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4010,3448m3
9Bê tông dầm đáy, dầm nắp bể nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB405,628m3
10Bê tông đan nắp bể nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB405,8692m3
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,1612m3
12Lắp dựng cốt thép cột bể nước, đk 06mm, chiều cao ≤6m0,0339tấn
13Lắp dựng cốt thép cột bể nước, đk 16mm, chiều cao ≤6m0,3tấn
14Lắp dựng cốt thép dầm đáy, dầm nắp bể nước, đk 06mm, chiều cao ≤6m0,1585tấn
15Lắp dựng cốt thép dầm đáy, dầm nắp bể nước, đk 16mm, chiều cao ≤6m0,2951tấn
16Lắp dựng cốt thép dầm đáy, dầm nắp bể nước, đk 18mm, chiều cao ≤6m0,5887tấn
17Lắp dựng cốt thép đan đáy, nắp, thành bể nước, đk 06mm0,0825tấn
18Lắp dựng cốt thép đan đáy, nắp, thành bể nước, đk 08mm0,6465tấn
19Lắp dựng cốt thép đan đáy, nắp, thành bể nước, đk 10mm0,8464tấn
20Lắp dựng cốt thép đan đáy, nắp, thành bể nước, đk 12mm1,3364tấn
21Lắp dựng cốt thép đan đáy, nắp, thành bể nước, đk 14mm0,0135tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp lỗ thăm bể nước, đk 08mm0,0109tấn
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m0,0386100m2
24Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m1,3984100m2
25Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m0,5685100m2
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0171100m2
27Trải tấm nilong chống thấm0,0162100m2
28Quét dung dịch chống thấm171,648m2
29Quét nước xi măng 2 nước171,648m2
30Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30228,428m2
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg21 cấu kiện
32Lắp đặt ống nhựa PVC, đk 60mm0,048100m
33Lắp cột thép các loại0,0541tấn
34Gia công vì kèo, giằng kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,1069tấn
35Lắp vì kèo, giằng kèo thép khẩu độ ≤18m0,1069tấn
36Lắp dựng xà gồ thép0,1491tấn
37Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông, mạ màu dày 0,42mm0,4968100m2
38Lắp dựng cửa khung sắt1,98m2
39Sơn cửa sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3,961m2
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,7716100m3
41Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng ≤6m - Cấp đất I0,0881100m3
42Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I0,354100m3
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30771,6m2
44Lát gạch xi măng 400x400x40, vữa XM M75, PCB30771,6m2
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB408,4118m3
46Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB307,0932m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB303,1104m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30209,5693m2
49Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)4,0152m3
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,2414100m2
51Trải tấm nilong chống thấm0,4824100m2
52Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg1111 cấu kiện
53Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤1T bằng máy6cái
54Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đk 06mm0,0029tấn
55Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đk 08mm0,3363tấn
56Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đk 10mm0,0518tấn
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác0,2414100m2
58Lắp đặt ống nhựa PVC đk 220mm0,59100m
59Lắp đặt tê nhựa PVC đk 220mm2cái
60Lắp đặt co nhựa PVC đk 220mm6cái
61Lắp đặt van mặt bích đk 220mm1cái
62Kéo cáp treo ABC cấp nguồn sinh hoạt (ABC 4x50,0mm2)1,94100m
63Lắp móc treo cáp ABC 50mm220bộ
64Kéo cáp treo ABC cấp nguồn trạm bơm (ABC 4x16,0mm2)1,44100m
65Lắp móc treo cáp ABC 16mm2161 bộ
66Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 34mm2,32100m
67Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm6cái
68Lắp đặt co 90 độ nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm6cái
69Lắp luppe nhựa PVC đk 34mm3cái
70Lắp đặt tủ điện trạm bơm sinh hoạt11 tủ
71Lắp đặt máy bơm cấp nước sinh hoạt 1,5HP11 máy
72Lắp đặt ống thép tráng kẽm đk 114mm2,32100m
73Lắp đặt tê STK đk 114mm6cái
74Lắp đặt co STK đk 114mm6cái
75Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài trời + tủ + cuộn vòi + lăng phun (kể cả công)3cái
76Họng chờ nạp nước PCCC1cái
77Lắp đặt van 1 chiều đk 114mm3cái
78Lắp đặt van cửa đk 114mm2cái
79Lắp đặt chống rung đk114mm4cái
80Lắp đặt luppe đk 114mm2cái
81Lắp đặt đồng hồ đo áp lực1cái
82Lắp đặt máy bơm điện (H=70; Q>30l/s)11 máy
83Lắp đặt máy bơm diesel (H=70; Q>30l/s)11 máy
84Lắp Rơ le áp lực 02 ngưỡng2bộ
85Lắp đặt tủ điện trạm bơm PCCC11 tủ
F Thiết bị (Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật (Sân nền, rãnh thoát nước, hệ thống cấp điện, Hệ thống cấp nước và PCCC))
1Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1,5HP1máy
2Máy bơm điện (H=70; Q>30l/s)1máy
3Máy bơm diesel (H=70; Q>30l/s)1máy
G Hạng mục: Hệ thống cấp điện (Trạm biếp áp)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I3,211m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0042100m3
3Rải cao su lót lót đáy hố móng và xung quanh0,0871100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB402,247m3
5Lắp đặt bu lông VRS 22x1400 + đai ốc + lông đền1bộ
6Dựng cột bê tông, cao 2cột
7Lắp đặt bu lông M16x550 RS + 4 đai ốc2bộ
8Lắp đặt bu lông M16x600 RS + 4 đai ốc1bộ
9Lắp đặt bu lông M16x650 RS + 4 đai ốc1bộ
10Lắp đặt lông đền đk 18-50x50x3mm16cái
11Lắp đặt bộ xà kép 2,4m1bộ
12Lắp chuỗi cách điện Polymer - 24kV31 bộ cách điện
13Lắp đặt sứ đứng cách điện trung thế 24kv11 cái
14Lắp giáp níu giữ dây 50mm23bộ
15Lắp khung U + SOC1bộ
16Lắp đặt và tháo kẹp U blot 35 - 50 (dừng dây trung hòa)1cái
17Lắp đặt kẹp quai trung thế 2/03cái
18Lắp đặt kẹp WR3792cái
19Lắp đặt máy biến áp 1 pha 37,5kVA - 12,7/ 0,23 kV3máy
20Lắp đặt LA 18 kV-10 kA loại phân phối/ FCO-100A3cái
21Lắp đặt MCCB 3 pha 250A - 600V1cái
22Lắp đặt biến dòng TI 200/5A - 600V3cái
23Lắp đặt điện kế điện tử 3 pha1cái
24Lắp đặt đà composite L75x75x6 dài 2,4m1bộ
25Lắp đặt đà XIND - L75x75x8 dài 2,4m1bộ
26Lắp đặt giá chùm treo 3 máy biến áp 1 pha1bộ
27Lắp chuỗi Polymer dừng dây + giáp níu3bộ
28Lắp đặt U Clevis, sứ ống hạ thế và ốc siết cáp1bộ
29Lắp đặt cáp Cu bọc cách điện 24kV - 25mm29m
30Lắp đặt cáp CV 70mm2 - 600V33m
31Lắp đặt cáp CV 50mm2 - 600V9m
32Lắp đặt CV 25mm2 - 600V9m
33Rải dây Cu 25mm2 tiếp địa (26,6kg/100m)2,631610m
34Đóng cọc tiếp địa chiều dài L=2,4m xuống đất; đất cấp I0,610 cọc
35Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90x3,0mm bảo vệ cáp hạ thế16m
36Lắp đặt đai thép + khóa đai3bộ
37Lắp đặt TCD 2 ngăn composite 990x500x3401bộ
38Lắp đặt kẹp U bolt 35 - 50 ngừng dây trung hòa2cái
39Lắp đặt bu lông đk 16mm - 50mm2 (bắt MBA vào giá treo)6cái
40Lắp đặt bu lông đk 16mm - 100mm22cái
41Lắp đặt bu lông đk 16mm - 300mm2 (bắt giá treo MBA)2cái
42Lắp đặt bu lông đk 16mm - 550mm22cái
43Lắp đặt bu lông đk 16mm - 700mm2 (bắt thùng cầu dao)2cái
44Lắp đặt bu lông VRS đk 16mm - 550mm24cái
45Lắp đặt bu lông móc đk 16mm - 350mm21cái
46Lắp đặt và tháo kẹp dừng cáp ABC 2cái
47Lắp đặt ốc xiết cáp với cáp (Splitbolt Cu 2/0)6cái
48Ép đầu cốt Cu - Al 50mm20,710 đầu cốt
49Ép đầu cốt Cu 50mm20,410 đầu cốt
50Ép đầu cốt Cu 25mm20,710 đầu cốt
51Lắp đặt co nhựa PVC 45 độ, đk 90mm8cái
52Lắp đặt nắp chụp nhựa PVC đk 90mm3cái
53Lắp nắp chụp LA (vàng, xanh, đỏ)3cái
54Lắp nắp chụp sứ MBA (dây đứng)3cái
55Kéo dài và lắp đặt cáp ACXH500,72100m
56Ép đầu cốt Cu 25mm20,210 đầu cốt
57Rải dây Cu 25mm2 tiếp địa (26,6kg/100m)6,766910m
58Lắp đặt kẹp nối dây Cu 2/061 bộ
59Ép đầu cốt Cu 50mm20,110 đầu cốt
60Lắp đặt CV 25mm2 - 600V3m
61Đóng cọc tiếp địa chiều dài L=2,4m xuống đất; đất cấp I0,410 cọc
62Ép đầu cốt Cu 25mm20,410 đầu cốt
63Lắp đặt bolt 10x304cái
64Lắp đặt kẹp nối dây Cu 2/06cái
65Rải dây Cu 25mm2 tiếp địa (26,6kg/100m)2,443610m
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,91m3
67Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,9100m3
68Lắp biển báo nguy hiểm, biển số trụ trung thế (gồm cả NC dán decal vào tole)2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1762E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.352E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.156.000.000 VND và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 30.468.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: i/ Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục cơ bản: Móng cọc BTCT; phần móng; phần thân; phần hoàn thiện; hệ thống điện (đường dây trung thế và trạm biến áp); hệ thống PCCC có giá trị tối thiểu là 10.156.000.000 VND.Hoặcii/ Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục cơ bản: Móng cọc BTCT; phần móng; phần thân; phần hoàn thiện và 01 hợp đồng thi công có hạng mục hệ thống điện (đường dây trung thế và trạm biến áp) và 01 hợp đồng thi công có hạng mục PCCC; tổng giá trị các hợp đồng tối thiểu là 10.156.000.000 VND.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) nộp các tài liệu sau: - Hợp đồng + Phụ lục khối lượng hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về loại, cấp công trình), trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm thêm các tài liệu sau: Giấy phép xây dựng và hóa đơn thuế GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.156.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.468.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.- Kèm theo bản sao công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Kèm theo bản sao công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư).- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hệ thống điện (đường dây và trạm biến áp) 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Kèm theo bản sao công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có hạng mục hệ thống điện (đường dây và trạm biến áp) thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Kèm theo bản sao công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư).- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy, chữa cháy 1 - Kèm theo bản sao công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc trước 150T Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực.1
2 Máy đào ≥ 0,8m3 Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực.1
3 Máy hàn Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
4 Máy trộn bê tông Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
5 Máy đầm bàn .Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
6 Máy đầm dùi Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
7 Máy cắt gạch đá Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
8 Máy cắt uốn thép Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
9 Máy khoan bê tông .Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->