Gói thầu: SCTX-2022-40-Bảo dưỡng và Kiểm định cân than băng tải 2B - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220665560-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Tên gói thầu | SCTX-2022-40-Bảo dưỡng và Kiểm định cân than băng tải 2B - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220665266 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 10:39:00 đến ngày 2022-06-27 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 99,081,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| E-CDNT 1.2 |
SCTX-2022-40-Bảo dưỡng và Kiểm định cân than băng tải 2B - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại năm 2022 SCTX-2022-40-Bảo dưỡng và Kiểm định cân than băng tải 2B - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vệ sinh, bảo dưỡng, căn chỉnh hệ thống cơ khí cầu cân | Vệ sinh, bảo dưỡng, căn chỉnh hệ thống cơ khí cầu cân | Hệ thống | 1 | |
| 2 | Vệ sinh và bảo dưỡng các giá đỡ, con lăn trước và sau cầu cân thay thế con lăn hỏng nếu có (bên A cấp) | Vệ sinh và bảo dưỡng các giá đỡ, con lăn trước và sau cầu cân thay thế con lăn hỏng nếu có (bên A cấp) | Hệ thống | 1 | |
| 3 | Vệ sinh, bảo dưỡng, căn chỉnh hệ thống cơ khí thiết bị phụ | Vệ sinh, bảo dưỡng, căn chỉnh hệ thống cơ khí thiết bị phụ | Hệ thống | 1 | |
| 4 | Vệ sinh, bảo dưỡng, căn chỉnh các giá đỡ, con lăn trên cầu cân thay thế con lăn hỏng nếu có (bên A cấp) | Vệ sinh, bảo dưỡng, căn chỉnh các giá đỡ, con lăn trên cầu cân thay thế con lăn hỏng nếu có (bên A cấp) | Hệ thống | 1 | |
| 5 | Vệ sinh, bảo dưỡng, căn chỉnh các phần cơ khí bộ cảm biến Loadcell | Vệ sinh, bảo dưỡng, căn chỉnh các phần cơ khí bộ cảm biến Loadcell | Hệ thống | 1 | |
| 6 | Vệ sinh, bảo dưỡng, căn chỉnh các phần cơ khí bộ cảm biến tốc độ | Vệ sinh, bảo dưỡng, căn chỉnh các phần cơ khí bộ cảm biến tốc độ | Hệ thống | 1 | |
| 7 | Vệ sinh, bảo dưỡng, căn chỉnh các phần cơ khí xà ngang cân | Vệ sinh, bảo dưỡng, căn chỉnh các phần cơ khí xà ngang cân | Hệ thống | 1 | |
| 8 | Căn chỉnh độ căng và độ cân băng tải cho phép để thiết bị cân làm việc ổn định, chính xác | Căn chỉnh độ căng và độ cân băng tải cho phép để thiết bị cân làm việc ổn định, chính xác | Hệ thống | 1 | |
| 9 | Vệ sinh bảo dưỡng và hiệu chuẩn bộ cảm biến vị trí tốc độ | Vệ sinh bảo dưỡng và hiệu chuẩn bộ cảm biến vị trí tốc độ | Bộ | 1 | |
| 10 | Vệ sinh bảo dưỡng và hiệu chuẩn hệ thống cáp nguồn, cáp tín hiệu | Vệ sinh bảo dưỡng và hiệu chuẩn hệ thống cáp nguồn, cáp tín hiệu | Hệ thống | 1 | |
| 11 | Vệ sinh bảo dưỡng và hiệu chuẩn hộp đấu nối, bộ trộn tín hiệu | Vệ sinh bảo dưỡng và hiệu chuẩn hộp đấu nối, bộ trộn tín hiệu | Hệ thống | 1 | |
| 12 | Vệ sinh bảo dưỡng và hiệu chuẩn thiết bị chống sét, đo điện trở đất | Vệ sinh bảo dưỡng và hiệu chuẩn thiết bị chống sét, đo điện trở đất | Bộ | 1 | |
| 13 | Vệ sinh bảo dưỡng và hiệu chuẩn các card đo lường | Vệ sinh bảo dưỡng và hiệu chuẩn các card đo lường | Card | 1 | |
| 14 | Đấu nối lại các cổng com do đã bị đứt, hàn nối lại, đầu cáp đã lão hóa | Đấu nối lại các cổng com do đã bị đứt, hàn nối lại, đầu cáp đã lão hóa | Bộ | 1 | |
| 15 | Xử lý phần mềm giao tiếp giữa bộ xử lý tín hiệu cân băng với máy tính, thay đổi mã nguồn và sửa lại giao diện để phù hợp với bộ xử lý tín hiệu BFC | Xử lý phần mềm giao tiếp giữa bộ xử lý tín hiệu cân băng với máy tính, thay đổi mã nguồn và sửa lại giao diện để phù hợp với bộ xử lý tín hiệu BFC | Hệ thống | 1 | |
| 16 | Kiểm tra tĩnh các thiết bị sau khi hiệu chỉnh | Kiểm tra tĩnh các thiết bị sau khi hiệu chỉnh | Hệ thống | 1 | |
| 17 | Kiểm tra đơn động từng thiết bị sau khi hiệu chỉnh | Kiểm tra đơn động từng thiết bị sau khi hiệu chỉnh | Hệ thống | 1 | |
| 18 | Kiểm tra liên động hệ thống sau khi hiệu chỉnh | Kiểm tra liên động hệ thống sau khi hiệu chỉnh | Hệ thống | 1 | |
| 19 | Kiểm tra tổng thể và thử nghiệm trước khi kiểm định nhà nước | Kiểm tra tổng thể và thử nghiệm trước khi kiểm định nhà nước | Hệ thống | 1 | |
| 20 | Vệ sinh bảo dưỡng và hiệu chuẩn bộ cảm biến trọng lượng Loadcell | Vệ sinh bảo dưỡng và hiệu chuẩn bộ cảm biến trọng lượng Loadcell | Hệ thống | 1 | |
| 21 | Lắp đặt các thiết bị đo kiểm định vào cân | Lắp đặt các thiết bị đo kiểm định vào cân | Bộ | 1 | |
| 22 | Lấy các chỉ số và căn chỉnh lấy chuẩn các trị số tính toán của cân | Lấy các chỉ số và căn chỉnh lấy chuẩn các trị số tính toán của cân | Hệ thống | 1 | |
| 23 | Lập biên bản kiểm định | Lập biên bản kiểm định | Hệ thống | 1 | |
| 24 | Cấp giấy Chứng nhận kiểm định của cơ quan chức năng | Cấp giấy Chứng nhận kiểm định của cơ quan chức năng | Bộ | 1 | |
| 25 | Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen | Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen | Cuộn | 5 | |
| 26 | Cáp điện Cu/XLPE-Sc/PVC 4x2.5mm2 | Cáp điện Cu/XLPE-Sc/PVC 4x2.5mm2 | Mét | 20 | |
| 27 | Cồn công nghiệp | Cồn công nghiệp | Lít | 3,8 | |
| 28 | Găng tay vải bạt BHLĐ | Găng tay vải bạt BHLĐ | Đôi | 52 | |
| 29 | Giẻ lau máy | Giẻ lau máy | Kg | 5,3 | |
| 30 | Vải phin trắng | Vải phin trắng | Mét | 2,5 | |
| 31 | Xăng A92 | Xăng A92 | Lít | 2 | |
| 32 | Thước lá - Indicator | Thước lá - Indicator | Ca | 5 | |
| 33 | Đồng hồ vạn năng | Đồng hồ vạn năng | Ca | 7,5 | |
| 34 | Máy phát tần số | Máy phát tần số | Ca | 3,5 | |
| 35 | Mêgaôm | Mêgaôm | Ca | 2,5 | |
| 36 | Máy tính xách tay | Máy tính xách tay | Ca | 6 | |
| 37 | Thiết bị kiểm tra độ rung cầm tay | Thiết bị kiểm tra độ rung cầm tay | Ca | 12 | |
| 38 | Thiết bị kiểm tra mặt phẳng bàn cân | Thiết bị kiểm tra mặt phẳng bàn cân | Ca | 11 | |
| 39 | Máy hiện sóng hai tia | Máy hiện sóng hai tia | Ca | 6 | |
| 40 | Máy phát tín hiệu chuẩn dòng, áp | Máy phát tín hiệu chuẩn dòng, áp | Ca | 0,5 | |
| 41 | Bộ cân mẫu | Bộ cân mẫu | Ca | 4 | |
| 42 | Bộ chuẩn tín hiệu Loadcell | Bộ chuẩn tín hiệu Loadcell | Ca | 4 | |
| 43 | Quả chuẩn | Quả chuẩn | Ca | 1 | |
| 44 | Thiết bị chuyên dụng cho kiểm định Nhà nước khi cân băng tải | Thiết bị chuyên dụng cho kiểm định Nhà nước khi cân băng tải | Ca | 1 | |
| 45 | Xích chuẩn | Xích chuẩn | Ca | 1 | |
| 46 | Bộ dụng cụ cơ khí đấu nối chuyên dụng | Bộ dụng cụ cơ khí đấu nối chuyên dụng | Ca | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi