Gói thầu: Xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220665991-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc |
| Tên gói thầu | Xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220644018 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Chương trình MTQG xây dựng NTM) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 11:11:00 đến ngày 2022-07-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,208,056,049 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 123,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Điện hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình Điện phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình Điện từ cấp III hoặc 02 công trình Điện từ cấp IV trở lên. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng);- Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành Điện;- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 12 Mét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 14 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 12 KN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và thiết bị Xây dựng hệ thống Điện hạ thế liên xã Xuyên Mộc - Bình Châu - Hòa Hưng 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (Chương trình MTQG xây dựng NTM) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT); Bản sao đã được chứng thực các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương, giấy chứng nhận hoạt động tổ chức; Giấy xác nhận không nợ thuế; Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các bằng cấp, chứng chỉ của Chỉ huy trưởng, hồ sơ chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật. Tài liệu chứng minh thiết bị, công cụ, dụng cụ. Nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính theo quy định. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu bản gốc của HSDT để sẳn sàng đối chiếu nếu được mới thương thảo hợp đồng, nếu trúng thầu nhà thầu nộp cho Chủ đầu tư 1 bộ hồ sơ giấy bao gồm tất cả các hồ sơ đã tham dự thầu, để Chủ đầu tư đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 123.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc
Địa chỉ: QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc, QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3875385; Fax: 0254 3875814 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Lê Hoàng Sơn – Giám đốc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc; QL55, TT. Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3875385 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc. Số 151, QL 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3875385. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Xuyên Mộc. Điện thoại: 0254.3875112. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, móng néo, rộng > 1m, sâu >1m, đất cấp II | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 235,33 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa, sâu | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 19,76 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng, rãnh tiếp địa độ chặt yêu cầu K=0,85 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 176,99 | m3 |
| 4 | Lắp đặt móng cột, móng néo, thanh ngang, TL | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 123 | Cấu kiện |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 2,46 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 38,8 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly vận chuyển 1000m | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7811 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly vận chuyển 5km tiếp theo | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7811 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly vận chuyển 7km tiếp theo | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7811 | 100m3 |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN | |||
| 1 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cự ly | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 12,3 | Tấn |
| 2 | Vận chuyển cột bê tông, cự ly <= 1km | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 175,7 | Tấn |
| 3 | Vận chuyển cáp voặn xoắn LV-ABC, cự ly <= 1km | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 14,895 | Tấn |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất cấp 2 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 10,4 | 10 cọc |
| 5 | Kéo rãi dây tiếp địa d : 8-10mm | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5824 | 100kg |
| 6 | Dựng cột bê tông đơn bằng thủ công + cơ giới (cẩu), h | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 171 | Cột |
| 7 | Dựng cột bê tông ghép sát bằng thủ công + cơ giới (cẩu), h | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | Cột |
| 8 | Dựng cột bê tông kép bằng thủ công + cơ giới (cẩu), h | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cột |
| 9 | Lắp đặt cáp voặn xoắn loại cáp 4x120mm2 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 5,965 | Km |
| 10 | Lắp đặt cáp xoắn loại cáp 4x95mm2 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,087 | Km |
| 11 | Lắp đặt cáp voặn xoắn loại cáp 3x95mm2 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,695 | Km |
| D | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| E | PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| 1 | Đào móng cột, móng néo, rộng > 1m, sâu >1m, đất cấp II | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 27,9 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp II | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 33,28 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng, rãnh tiếp địa độ chặt yêu cầu K=0,85 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 56,38 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,252 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 8,52 | m3 |
| F | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt MBA 3 pha 250kVA 22/0,4kV | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Máy |
| 2 | Lắp đặt MBA 3 pha 400kVA 22/0,4kV | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Máy |
| G | PHẦN VẬT TƯ - PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp FCO 27KV – 100A – 12KA (Polymer) | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van LA 18KV - 10KA - Polyme | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 3 | Lắp tủ điện xoay chiều 3 pha trạm biến áp 3P 250 kVA | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Tủ |
| 4 | Lắp tủ điện xoay chiều 3 pha trạm biến áp 3P 400 kVA | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Tủ |
| 5 | Vận chuyển cột bê tông, cự ly <= 1km | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 16,5 | Tấn |
| 6 | Dựng cột để lắp MBA bằng thủ công + cơ giới (cẩu), h | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cột |
| 7 | Lắp đặt bộ dầm đỡ MBA 3P - U180 (loại trạm ngồi trụ kép) | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 2,112 | Tấn |
| 8 | Lắp đà Coposite đôi dài 2,4m - Xà lắp FCO TBA 3 Pha | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,224 | Tấn |
| 9 | Lắp đà Coposite đơn dài 2,4m - Xà lắp sứ nhảy | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,224 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt sứ nhảy 15-22KV, cột tròn, trên cột | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 4,8 | 10 sứ |
| 11 | Lắp đặt xà thép (Bộ đà Đ.IT1) cho cột đỡ , P =25kg | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt sứ đứng 15-22KV, cột tròn, trên cột | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8 | 10 sứ |
| 13 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế (bộ đỡ dây trung hòa) bằng thủ công | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Sứ |
| 14 | Lắp đặt Cáp trung thế CX-25-24kV (TBA 3 pha) | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 216 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp CV 120mm2, tiết diện <= 150 mm2 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 64 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp CV 240mm2, tiết diện <= 240 mm2 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 192 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp CV 200mm2, tiết diện <= 240 mm2 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 448 | m |
| 18 | Ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤120mm2 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 19 | Ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤240mm2 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | 10 đầu cốt |
| 20 | Lắp đặt ống uPVC 114 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 9,6 | 10m |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất cấp 2 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 6,4 | 10 cọc |
| 22 | Kéo rãi dây tiếp địa d : 8-10mm | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,72 | 100 kg |
| 23 | Lắp đặt biển cấm, biển báo cao <= 20 m | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| H | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | Cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 4 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi FCO 1 pha | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van LA 1 pha | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Điện hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình Điện phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình Điện từ cấp III hoặc 02 công trình Điện từ cấp IV trở lên. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng);- Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp) | 1 | - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành Điện;- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo.) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu | - 10 Tấn | 1 |
| 2 | Xe tải | - 5 Tấn | 2 |
| 3 | Xe nâng | - 12 Mét | 1 |
| 4 | Máy hàn | - 14 KW | 1 |
| 5 | Máy ép đầu cốt | - 12 KN | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | - 250L | 3 |
| 7 | Máy đầm dùi | - 1,5 KW | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | - 70 Kg | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi