Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220626307-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220626244 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 10:08:00 đến ngày 2022-07-02 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,233,184,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5349776E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.069E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (nhà thầu đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn VAT để chứng minh hoàn thành phần lớn giá trị) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi. Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực. Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >>=5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Trạm trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=25 tấn/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=100KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lò nấu sơn dẻo | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=100kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị kẻ vạch sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Xây dựng vỉa hè tuyến đường N2-1 đoạn phía trước trụ sở UBND huyện Kim Sơn 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9767 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cự ly trung bình 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9767 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3768 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cự ly trung bình 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1377 | 100m3 |
| 5 | Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5686 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cự ly trung bình 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5686 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 8 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải cự ly trung bình 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả móng rãnh thoát nước, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6654 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5608 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường, K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9987 | 100m3 |
| 13 | Mua đất đá hỗn hợp về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.214,8174 | m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6483 | 100m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,82 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,4 | m3 |
| 17 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | 100m2 |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,708 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7666 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7666 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7666 | 100m2 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7666 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7666 | 100m2 |
| 24 | Ma tít chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,05 | kg |
| 25 | Cắt khe 2x4 của đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,34 | 10m |
| 26 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Biển tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,11 | m2 |
| B | VỈA HÈ, CÂY XANH | |||
| 1 | Bó vỉa hè, đường bằng đá xanh tự nhiên bó vỉa thẳng 26x23x100cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445 | m |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,69 | m3 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng đá xanh tự nhiên, bó vỉa thẳng 26x23x25cm, vữa Xm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,5 | m |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | m3 |
| 5 | Tấm đan rãnh bằng đá xanh tự nhiên KT 50x30x6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,5 | m |
| 6 | Đổ bê tông móng đan rãnh, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,66 | m3 |
| 7 | Bó vỉa hè, đường bằng đá xanh tự nhiên KT 0,15x0,1x1m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449 | m |
| 8 | Đổ bê tông móng bó gáy vỉa hè, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,98 | m3 |
| 9 | Lát vỉa hè bằng đá xanh tự nhiên KT 15x30x5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.099,92 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng vỉa hè, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,99 | m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9992 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông móng bo hố trồng cây, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m3 |
| 13 | Bó gốc cây bằng đá xanh tự nhiên KT 10x15x50cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 14 | Xếp đá xanh tự nhiên trong lòng hố trồng cây, KT 10x10x6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,64 | m2 |
| 15 | Đất mầu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,07 | m3 |
| 16 | Cây muồng hoàng yến (đường kính từ 12-15cm; cao 4-5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cây |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng rãnh, hố ga, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,73 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng rãnh, hố ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,59 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1521 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,26 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 685,07 | m2 |
| 6 | Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,16 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông giằng đỉnh rãnh, hố ga, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,92 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7197 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5868 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0453 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan nắp rãnh, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,28 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0704 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7082 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 657 | 1 cấu kiện |
| 15 | Nắp gang cầu KT 90x90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 16 | Lắp nắp gang, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng hố ngăn mùi, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông móng hố ngăn mùi, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,45 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng hố ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5318 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm, hố ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m |
| 21 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | tấn |
| 23 | Bản lề lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 24 | Gia công lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | tấn |
| 25 | Bu lông M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 26 | Tấm ngăn mùi bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| D | CỐNG 0,6X0,6M NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,49 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,24 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng cống, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5296 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4108 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,425 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | đoạn cống |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình hoàn trả móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3269 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1 | m3 |
| 12 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải cự ly trung bình 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1414 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,23 | m3 |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cột |
| 2 | Khung móng cột thép M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 3 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cần đèn |
| 4 | Lắp choá đèn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 5 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | 100m |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP D65/50 chôn trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,52 | m |
| 7 | Ống thép mạ kẽm D88,3 dày 2.5mm luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,4 | m |
| 8 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 9 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8092 | 100m |
| 10 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8092 | 100m |
| 11 | Băng báo hiệu cáp 0,2m tiêu chuẩn ngành điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378 | m |
| 12 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | đầu cáp |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bảng |
| 14 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | đầu cáp |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 17 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Đấu nguồn hoàn thiện (01 vị trí tủ ĐKCS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 19 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cột |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m3 |
| 22 | Đào móng rãnh ống gen, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0452 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,993 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5349776E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.069E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (nhà thầu đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn VAT để chứng minh hoàn thành phần lớn giá trị) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi; | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện chiếu sáng | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành điện | 2 | 1 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi. Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực. Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | >>=5KW | 2 |
| 3 | Máy đào | >=0,4m3 | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | >=5 tấn | 3 |
| 5 | Máy lu | >=9 tấn | 2 |
| 6 | Trạm trộn bê tông | >=25 tấn/h | 1 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa | >=100KW | 1 |
| 8 | Cẩu tự hành | >=5 tấn | 1 |
| 9 | Lò nấu sơn dẻo | >=100kg | 1 |
| 10 | Thiết bị kẻ vạch sơn | >=50kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi