Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220626307-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220626244
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 10:08:00 đến ngày 2022-07-02 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,233,184,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5349776E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.069E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (nhà thầu đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn VAT để chứng minh hoàn thành phần lớn giá trị)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi. Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực. Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >>=5KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >=9 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Trạm trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=25 tấn/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị >=100KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lò nấu sơn dẻo
- Đặc điểm thiết bị >=100kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị kẻ vạch sơn
- Đặc điểm thiết bị >=50kg
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Xây dựng vỉa hè tuyến đường N2-1 đoạn phía trước trụ sở UBND huyện Kim Sơn
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn , địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh BÌnh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toánCông ty TNHH tư vấn và thương mại Thanh Bình + Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kim Sơn + Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị Thẩm định E-HSMT:Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Kim Sơn; + Đơn vị đánh giá E-HSDT:Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Kim Sơn;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn , địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh BÌnh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG, AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào nền đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V11,9767100m3
2Vận chuyển đất cự ly trung bình 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V11,9767100m3
3Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3768100m3
4Vận chuyển đất cự ly trung bình 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1377100m3
5Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,5686100m3
6Vận chuyển đất cự ly trung bình 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,5686100m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
8Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
9Vận chuyển phế thải cự ly trung bình 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
10Đắp đất hoàn trả móng rãnh thoát nước, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6654100m3
11Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V31,5608100m3
12Đắp đất nền đường, K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9987100m3
13Mua đất đá hỗn hợp về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V4.214,8174m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,6483100m3
15Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,82100m2
16Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V76,4m3
17Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,274100m2
18Rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V22,708100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V38,7666100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmMô tả kỹ thuật theo chương V38,7666100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V38,7666100m2
22Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V38,7666100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V38,7666100m2
24Ma tít chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V58,05kg
25Cắt khe 2x4 của đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,3410m
26Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Biển tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V176,11m2
B VỈA HÈ, CÂY XANH
1Bó vỉa hè, đường bằng đá xanh tự nhiên bó vỉa thẳng 26x23x100cm, Vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V445m
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,69m3
3Bó vỉa hè, đường bằng đá xanh tự nhiên, bó vỉa thẳng 26x23x25cm, vữa Xm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,5m
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,19m3
5Tấm đan rãnh bằng đá xanh tự nhiên KT 50x30x6cmMô tả kỹ thuật theo chương V450,5m
6Đổ bê tông móng đan rãnh, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,66m3
7Bó vỉa hè, đường bằng đá xanh tự nhiên KT 0,15x0,1x1m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V449m
8Đổ bê tông móng bó gáy vỉa hè, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,98m3
9Lát vỉa hè bằng đá xanh tự nhiên KT 15x30x5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.099,92m2
10Đổ bê tông móng vỉa hè, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V167,99m3
11Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V20,9992100m2
12Đổ bê tông móng bo hố trồng cây, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1m3
13Bó gốc cây bằng đá xanh tự nhiên KT 10x15x50cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V86m
14Xếp đá xanh tự nhiên trong lòng hố trồng cây, KT 10x10x6cmMô tả kỹ thuật theo chương V20,64m2
15Đất mầu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V21,07m3
16Cây muồng hoàng yến (đường kính từ 12-15cm; cao 4-5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V43cây
C RÃNH THOÁT NƯỚC MẶT ĐƯỜNG
1Thi công lớp đá đệm móng rãnh, hố ga, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V41,73m3
2Đổ bê tông móng rãnh, hố ga, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V62,59m3
3Ván khuôn móng rãnh, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,1521100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V136,26m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V685,07m2
6Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V197,16m2
7Đổ bê tông giằng đỉnh rãnh, hố ga, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V24,92m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7197tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5868tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,0453100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan nắp rãnh, hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V26,28m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,0704tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,7082100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V6571 cấu kiện
15Nắp gang cầu KT 90x90cmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
16Lắp nắp gang, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V181 cấu kiện
17Thi công lớp đá đệm móng hố ngăn mùi, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
18Đổ bê tông móng hố ngăn mùi, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,45m3
19Ván khuôn móng hố ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5318100m2
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm, hố ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V0,468100m
21Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,549tấn
22Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,549tấn
23Bản lề lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
24Gia công lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,549tấn
25Bu lông M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
26Tấm ngăn mùi bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
D CỐNG 0,6X0,6M NGANG ĐƯỜNG
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V82,49100m
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V13,24m3
3Đổ bê tông móng cống, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,48m3
4Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5296100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V40,5m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4108tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V7,425100m2
8Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V135đoạn cống
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384100m3
10Đắp đất công trình hoàn trả móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3269100m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V6,1m3
12Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m3
13Vận chuyển phế thải cự ly trung bình 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,1414100m3
15Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V19,23m3
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V14cột
2Khung móng cột thép M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
3Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V14cần đèn
4Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
5Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V1,47100m
6Ống nhựa xoắn HDPE TFP D65/50 chôn trực tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V428,52m
7Ống thép mạ kẽm D88,3 dày 2.5mm luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V124,4m
8Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
9Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V5,8092100m
10Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V5,8092100m
11Băng báo hiệu cáp 0,2m tiêu chuẩn ngành điệnMô tả kỹ thuật theo chương V378m
12Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V28đầu cáp
13Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V14bảng
14Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V28đầu cáp
15Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
16Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
17Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Đấu nguồn hoàn thiện (01 vị trí tủ ĐKCS)Mô tả kỹ thuật theo chương V1lần
19Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V14cột
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,8m3
21Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,96m3
22Đào móng rãnh ống gen, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0452100m3
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,993100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5349776E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.069E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (nhà thầu đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn VAT để chứng minh hoàn thành phần lớn giá trị)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;31
2 Kỹ thuật thi công 2 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;21
3 Kỹ thuật thi công điện chiếu sáng 1 Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành điện21
4 Phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi. Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực. Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông >=250 lít2
2 Máy cắt uốn thép >>=5KW2
3 Máy đào >=0,4m32
4 Ô tô tự đổ >=5 tấn3
5 Máy lu >=9 tấn2
6 Trạm trộn bê tông >=25 tấn/h1
7 Máy rải bê tông nhựa >=100KW1
8 Cẩu tự hành >=5 tấn1
9 Lò nấu sơn dẻo >=100kg1
10 Thiết bị kẻ vạch sơn >=50kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->