Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220653568-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220653463 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 13:56:00 đến ngày 2022-07-02 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,545,960,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.63E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi côngcông trình tu bổ di tích có giá trị tối thiểu1.800.000.000 đồng trở lên. Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bảnsao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án;quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứngthực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biênbản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sửdụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảotiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đốivới công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêucầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.785.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có têntrong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Cán bộ kỹ thuật hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng. - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sửdụng với vị trí là Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ >=7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt, uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Tu bổ, tôn tạo di tích lịch sử văn hóa đền Cô Ba xã Phú Nhuận, huyện Bảo Thắng 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn xã hội hóa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với EHSDT các tài liệu sau đây: a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công xây dựng/Dân dụng/Hạng III trở lên. - Giấy chứng nhận hành nghề thi công tu bổ di tích. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 03 năm(2019, 2020, 2021) kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) đã được kiểm toán, chứng minh Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất 2020 phải dương. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng, xác nhận của CĐT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu của Nhà thầu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT. d/ Các tài liệu khác có liên quan. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: Sn 53 đường 19/5 thị trân· Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143.862.026 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: Đường 19/5 thị trấn Phố Lu, huyện Bảo Thăng·, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: Đường Cach· mạng tháng 8 thị trấn Phố Lu, huyện Bảo Thăng·, tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: Đường Cach· mạng tháng 8 thị trấn Phố Lu, huyện Bảo Thăng·, tỉnh Lào Cai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đền chính | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IV 50% | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,702 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV 50% | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,323 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III 50% | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,702 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III 50% | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,323 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,23 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,124 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,605 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,28 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,138 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,564 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,316 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,151 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,339 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,838 | tấn |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,584 | 1m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,111 | 100m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III 50% | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,584 | 1m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III 50% | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,111 | 100m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,798 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,06 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,225 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,679 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,125 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,575 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,709 | tấn |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,457 | 100m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,683 | m3 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,596 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,468 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,214 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,001 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,831 | tấn |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 99,816 | m2 |
| 34 | Sơn giả gỗ: Sơn giả gỗ tạo hoa văn kết cấu cột và dầm, sàn mái: Sơn, bả lót kiềm, gốc sơn nước tạo vân gỗ, phủ bóng 2K (Bao gồm nhân công hoàn thiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 99,816 | m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26,942 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,783 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,512 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,44 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,311 | tấn |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 463,73 | m2 |
| 41 | Sơn giả gỗ: Sơn giả gỗ tạo hoa văn kết cấu cột và dầm, sàn mái: Sơn, bả lót kiềm, gốc sơn nước tạo vân gỗ, phủ bóng 2K (Bao gồm nhân công hoàn thiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 463,73 | m2 |
| 42 | Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,934 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,821 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,24 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,219 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 46 | cái |
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 263 | cái |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 282,1 | m2 |
| 49 | Sơn giả gỗ: Sơn giả gỗ tạo hoa văn kết cấu cột và dầm, sàn mái: Sơn, bả lót kiềm, gốc sơn nước tạo vân gỗ, phủ bóng 2K (Bao gồm nhân công hoàn thiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 282,1 | m2 |
| 50 | Dán ngói chiếu 190x150x12 (35v/m2), chiều cao ≤16m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,259 | 100m2 |
| 51 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,94 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,338 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,547 | tấn |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,9 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,9 | m2 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 32,715 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,237 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 (VLx1,1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 167,826 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, XM PCB30 (VLx1,1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 155,054 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 167,826 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 155,054 | m2 |
| 62 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 35,005 | m |
| 63 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 140v/m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 225,86 | m2 |
| 64 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,744 | 1m3 |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,744 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,362 | m3 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25,604 | m2 |
| 68 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,751 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch - gạch đỏ 400x400 vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 135,254 | m2 |
| 70 | Đắp gờ mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 65,438 | m |
| 71 | Đầu đao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 72 | Mặt nguyệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 73 | Kìm nóc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp dựng các con thú khác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | con |
| 75 | Đắp vữa trang trí hoa văn đầu hồi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,98 | m2 |
| 76 | Đắp vữa trang trí các hoa văn đầu dư | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,15 | m2 |
| 77 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 77,33 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,569 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (Sửa đổi theo định mức 12/2021-BXD) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,22 | 100m2 |
| 80 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,535 | 1m3 |
| 81 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,655 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,8 | m3 |
| 83 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,139 | m3 |
| 84 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,488 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,071 | tấn |
| 87 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,487 | m2 |
| 88 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,377 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,371 | m2 |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 38,52 | m |
| 91 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,24 | m |
| 92 | Cửa đi - cửa gỗ lim Nam Phi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28,341 | m2 |
| 93 | Khuôn cửa gỗ Lim Nam Phi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,5 | m |
| 94 | Cửa sổ gỗ Lim Nam Phi, kính trắng dày 8ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,839 | m2 |
| 95 | Ngưỡng cửa đá tự nhiên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,25 | m |
| 96 | Hoa văn bê tông cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 97 | Atomat 1P 25A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 98 | Atomat 1P 40A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc 2x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 106 | Ống nhựa luồn dây D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 125 | m |
| 107 | Ống nhựa luồn dây D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 108 | Bình chữa cháy MFZ4 - 4kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | bình |
| 109 | Bình chữa cháy CO2 - MT3 - 3kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bình |
| 110 | Bảng nội quy - tiêu lệnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 111 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,635 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,635 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,635 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.63E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi côngcông trình tu bổ di tích có giá trị tối thiểu1.800.000.000 đồng trở lên. Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bảnsao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án;quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứngthực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biênbản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sửdụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảotiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đốivới công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêucầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.785.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có têntrong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Cán bộ kỹ thuật hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng. - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sửdụng với vị trí là Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu >=0,8m3 | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ >=7T | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250l | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên. | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kW | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên. | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kW | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên. | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên. | 1 |
| 7 | Máy hàn 23kW | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên. | 1 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép 5kW | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi