Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220653568-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220653463
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 13:56:00 đến ngày 2022-07-02 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,545,960,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.63E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi côngcông trình tu bổ di tích có giá trị tối thiểu1.800.000.000 đồng trở lên. Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bảnsao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án;quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứngthực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biênbản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sửdụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảotiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đốivới công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêucầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.785.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có têntrong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Cán bộ kỹ thuật hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng. - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sửdụng với vị trí là Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Tu bổ, tôn tạo di tích lịch sử văn hóa đền Cô Ba xã Phú Nhuận, huyện Bảo Thắng
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn xã hội hóa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng , địa chỉ: Đường 19/5 TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: Sn 53 đường 19/5 thị trân· Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143.862.026
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hô· sơ thiết kế, dự toan·: Công ty TNHH TVXD ATP. Địa chỉ: SN 038 Phố Tán Thuật, P. Cốc Lếu, Tp Lào Cai, Tỉnh Lào Cai. - Tư vân· thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm TVGS & QLDA Xây dưng· tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Km3 đường Trần Hưng Đao·, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng , địa chỉ: Đường 19/5 TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: Sn 53 đường 19/5 thị trân· Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143.862.026


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với EHSDT các tài liệu sau đây: a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công xây dựng/Dân dụng/Hạng III trở lên. - Giấy chứng nhận hành nghề thi công tu bổ di tích. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 03 năm(2019, 2020, 2021) kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) đã được kiểm toán, chứng minh Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất 2020 phải dương. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng, xác nhận của CĐT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu của Nhà thầu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT. d/ Các tài liệu khác có liên quan. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: Sn 53 đường 19/5 thị trân· Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143.862.026
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: Đường 19/5 thị trấn Phố Lu, huyện Bảo Thăng·, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: Đường Cach· mạng tháng 8 thị trấn Phố Lu, huyện Bảo Thăng·, tỉnh Lào Cai
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: Đường Cach· mạng tháng 8 thị trấn Phố Lu, huyện Bảo Thăng·, tỉnh Lào Cai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đền chính
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IV 50%Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,7021m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV 50%Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,323100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III 50%Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,7021m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III 50%Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,323100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,23m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,124100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,605m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,28100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,138m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,564100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,316tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,151tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,339tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,838tấn
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,5841m3
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,111100m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III 50%Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,5841m3
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III 50%Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,111100m3
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V17,798m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,06m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,225100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V19,679m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,125100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,575tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,709tấn
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,457100m3
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11,683m3
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,596m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,468100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,214tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,001tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,831tấn
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V99,816m2
34Sơn giả gỗ: Sơn giả gỗ tạo hoa văn kết cấu cột và dầm, sàn mái: Sơn, bả lót kiềm, gốc sơn nước tạo vân gỗ, phủ bóng 2K (Bao gồm nhân công hoàn thiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V99,816m2
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V26,942m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,783100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,512tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,44tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,311tấn
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V463,73m2
41Sơn giả gỗ: Sơn giả gỗ tạo hoa văn kết cấu cột và dầm, sàn mái: Sơn, bả lót kiềm, gốc sơn nước tạo vân gỗ, phủ bóng 2K (Bao gồm nhân công hoàn thiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V463,73m2
42Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,934m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,821100m2
44Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,24tấn
45Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,219tấn
46Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V46cái
47Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V263cái
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V282,1m2
49Sơn giả gỗ: Sơn giả gỗ tạo hoa văn kết cấu cột và dầm, sàn mái: Sơn, bả lót kiềm, gốc sơn nước tạo vân gỗ, phủ bóng 2K (Bao gồm nhân công hoàn thiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V282,1m2
50Dán ngói chiếu 190x150x12 (35v/m2), chiều cao ≤16m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,259100m2
51Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16,94m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,338100m2
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,547tấn
54Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,9m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,9m2
56Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V32,715m3
57Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,237m3
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 (VLx1,1)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V167,826m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, XM PCB30 (VLx1,1)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V155,054m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V167,826m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V155,054m2
62Đắp phào kép, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V35,005m
63Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 140v/m2, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V225,86m2
64Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,7441m3
65Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,744m3
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,362m3
67Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V25,604m2
68Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,751m2
69Lát nền, sàn gạch - gạch đỏ 400x400 vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V135,254m2
70Đắp gờ máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V65,438m
71Đầu đaoTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
72Mặt nguyệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
73Kìm nócTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
74Lắp dựng các con thú khácTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8con
75Đắp vữa trang trí hoa văn đầu hồiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,98m2
76Đắp vữa trang trí các hoa văn đầu dưTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,15m2
77Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V77,33m2
78Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,569100m2
79Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (Sửa đổi theo định mức 12/2021-BXD)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,22100m2
80Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,5351m3
81Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,655m3
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,8m3
83Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,139m3
84Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,488m3
85Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,006100m2
86Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,071tấn
87Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,487m2
88Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,377m2
89Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18,371m2
90Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V38,52m
91Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V21,24m
92Cửa đi - cửa gỗ lim Nam PhiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V28,341m2
93Khuôn cửa gỗ Lim Nam PhiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V23,5m
94Cửa sổ gỗ Lim Nam Phi, kính trắng dày 8lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,839m2
95Ngưỡng cửa đá tự nhiênTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,25m
96Hoa văn bê tông cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
97Atomat 1P 25ATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
98Atomat 1P 40ATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
99Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
100Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
101Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc 2x6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc 2x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V60m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc 2x2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc 2x1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V100m
106Ống nhựa luồn dây D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V125m
107Ống nhựa luồn dây D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V100m
108Bình chữa cháy MFZ4 - 4kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6bình
109Bình chữa cháy CO2 - MT3 - 3kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2bình
110Bảng nội quy - tiêu lệnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2bộ
111Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,635100m3
112Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,635100m3
113Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,635100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.63E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi côngcông trình tu bổ di tích có giá trị tối thiểu1.800.000.000 đồng trở lên. Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bảnsao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án;quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứngthực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biênbản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sửdụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảotiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đốivới công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêucầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.785.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có têntrong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Cán bộ kỹ thuật hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng. - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sửdụng với vị trí là Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu >=0,8m3 Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên.1
2 Ô tô tự đổ >=7T Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên.1
3 Máy trộn bê tông 250l Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên.1
4 Máy đầm bàn 1kW Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên.1
5 Máy đầm dùi 1,5kW Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên.1
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên.1
7 Máy hàn 23kW Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên.1
8 Máy cắt, uốn thép 5kW Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->