Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220666791-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc
Tên gói thầu Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220666691
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 14:37:00 đến ngày 2022-07-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,492,952,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2739428E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.123238E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình NN&PTNT cấp IV trở lên có hạng mục thi công kênh tưới (hoặc tiêu) hoặc loại công trình khác cấp IV trở lên có hạng mục tương tự, có giá trị ≥ 5.945.066.400 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.945.066.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Bao gồm: 2 thợ nề, 2 thợ bê tông, 1 thợ cốt thép;- Có chứng chỉ sơ cấp hoặc chứng chỉ bậc thợ đúng chuyên ngành;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn điện ≤ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc
E-CDNT 1.2 Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp mở rộng kênh tưới kết hợp tiêu chính xã Vĩnh Hòa, huyện Vĩnh Lộc
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc , địa chỉ: Khu III, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc Địa chỉ: Khu III - TT. Vĩnh Lộc - huyện Vĩnh Lộc - tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng TDT. + Tư vấn thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng KT-HT huyện Vĩnh Lộc. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc , địa chỉ: Khu III, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc Địa chỉ: Khu III - TT. Vĩnh Lộc - huyện Vĩnh Lộc - tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh - Bản scan màu bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy. + Ghi chú: Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, tư vấn LCNT và bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc Địa chỉ: Khu III - TT. Vĩnh Lộc - huyện Vĩnh Lộc - tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Đặng Ngọc Quang, Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc. Địa chỉ: Khu III, Thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Đặng Ngọc Quang, Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc. Địa chỉ: Khu III, Thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Kênh
1Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt484,09m3
2Bê tông thành kênh M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt443,27m3
3Ván khuôn thép đáy kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,3285100m2
4Ván khuôn thép thành kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt50,4652100m2
5Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt78,59m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt291,73m3
7Lắp dựng cốt thép đáy kênh, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,705tấn
8Lắp dựng cốt thép thành kênh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt56,7469tấn
9Bê tông thanh giằng đổ tại chỗ M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt29,54m3
10Ván khuôn thanh giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,4313100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,9892tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,4425tấn
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 đất bùn, đất phong hóa lên phương tiện xe cải tiến (90% trở đi)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25,9354100m3
14Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 đất bùn, đất phong hóaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,8817100m3
15Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2.593,54m3
16Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2.593,54m3
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - đất phong hóa lên phương tiện xe cải tiếnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25,9354100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25,9354100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25,9354100m3/1km
20San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25,9354100m3
21Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (tận dụng để đắp)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt46,725100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng toàn bộ đất đào để đắp)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt68,0202100m3
23Mua đất đá thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4.282,0058m3
24Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4.282,0058m3
25Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 40m tiếp theoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4.282,0058m3
B Hạng mục 2: Tấm lát
1Bê tông cấu kiện (60*60*8)cm M200.Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt209,42m3
2Bê tông M200 - Đổ bù con rôTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,05m3
3Thép tròn tấm CK DTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,5254tấn
4Ván khuôn thép - Tấm cấu kiệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,4646100m2
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt466,2494tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt466,2494tấn
7Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt46,624910 tấn/1km
8Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt46,624910 tấn/1km
9Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 50kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt466,2494tấn
10Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 50kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt466,2494tấn
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8.0551 cấu kiện
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt277,96m3
13Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt54,8975100m2
14Bê tông khóa mái M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt185,31m3
15Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,8643100m2
16Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23,16m2
C Hạng mục 3: CẦU TẠI K0+902
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,22m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,6m3
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,13m3
4Bê tông đáy cầu, móng gia cố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,25m3
5Ván khuôn gỗ trụ, tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,926100m2
6Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1358100m2
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,14m3
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,55m2
9Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,7525100m
10Thép dầm cầu, mũ mố, đường kính thép Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0574tấn
11Thép dầm cầu, mũ mố, đường kính thép Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,16tấn
12Thép dầm cầu, mũ mố, đường kính thép >18mm,Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,448tấn
13Lắp đặt gối cầu cao suTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
14Sản xuất thép tấm chịu lực (400x400x20)mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1005tấn
15Bê tông tạo độ dốc mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,44m3
D Hạng mục 4: Mặt đường hoàn trả và vuốt nối
1Bê tông mặt đường dày mặt đường M250, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,68m3
2Ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,033100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0302100m3
4Nilon tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,83m2
E Hạng mục 5: Đường tránh
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1838100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào kênh để đắp)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,1349100m3
3Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,3187100m3
F Hạng mục 6: CẦU TẠI K1+849,47
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,79m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,24m3
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,73m3
4Bê tông đáy cầu, móng gia cố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,36m3
5Ván khuôn gỗ trụ, tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7265100m2
6Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1144100m2
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,65m3
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,55m2
9Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,75100m
10Thép dầm cầu, mũ mố, đường kính thép Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0443tấn
11Thép dầm cầu, mũ mố, đường kính thép Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8698tấn
12Thép dầm cầu, mũ mố, đường kính thép >18mm,Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3443tấn
13Lắp đặt gối cầu cao suTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
14Sản xuất thép tấm chịu lực (400x400x20)mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1005tấn
15Bê tông tạo độ dốc mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,44m3
G Hạng mục 7: Mặt đường hoàn trả và vuốt nối 2
1Bê tông mặt đường dày mặt đường M250, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,11m3
2Ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,033100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0237100m3
4Nilon tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,64m2
H Hạng mục 8: Đường tránh 2
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1577100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào kênh để đắp)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,8324100m3
3Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,9901100m3
I Hạng mục 9: XÂY DỰNG 7 CỐNG TƯỚI TIÊU KẾT HỢP
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt71 đoạn ống
2Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7tấn
3Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7tấn
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt33,47m3
5Bê tông tường, M250, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt27,42m3
6Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,1004100m2
7Ván khuôn gỗ tường thẳngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5736100m2
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,91m3
9Nilon tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt89,11m2
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,19m2
11Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,29m3
12Bê tông cốt thép giàn đóng mởTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,04m3
13Ván khuôn gỗ dàn đóng mởTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2103100m2
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II, tận dụng để đắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,896100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,672100m3
16Lắp dựng cốt thép cánh cửa, dàn công tác, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1373tấn
17Lắp dựng cốt thép dàn đóng mở, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2533tấn
18Bê tông cửa cống M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4851m3
19Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tayTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8751 tấn
20Ty cửaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,7m
21Thép hình cánh cửa các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5329tấn
22Mua ổ khóa V2 tại nhà máy bơm Hải DươngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7Bộ
23Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,875tấn
24Cao su củ tỏi 120x10Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,05m
25Bu lông các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt56cái
J Hạng mục 10: DẪN DÒNG THI CÔNG
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào kênh để đắp)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,1756100m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,7668100m3
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,56100m
4Luân chuyển ống nhựa để dẫn dòng 15 lầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,55100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 300mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
6Bơm nước hố móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8Ca
K Hạng mục 11: ĐOẠN KÊNH XÂY TƯỜNG TỪ K0+816,34-K0+866,34; L=50M
1Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt52m3
2Bê tông thành kênh M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt47m3
3Ván khuôn thép đáy kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,652100m2
4Ván khuôn thép thành kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,9994100m2
5Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,14m2
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15m3
7Ni lon tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt130m2
8Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt31,2100m
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4405tấn
L Hạng mục 12: CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.112m3
2Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 40m tiếp theoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.112m3
3Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2.026m3
4Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 40m tiếp theoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2.026m3
5Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt36m3
6Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 40m tiếp theoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt36m3
7Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt99,684tấn
8Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 40m tiếp theoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt99,684tấn
9Vận chuyển tre, cây chống bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,7617100 cây
10Vận chuyển Cọc gỗ, cừ tràm bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,06100 cây
11Vận chuyển Cọc gỗ, cừ tràm bằng thủ công, 40m tiếp theoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,06100 cây
12Vận chuyển tre, cây chống bằng thủ công, 40m tiếp theoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,7617100 cây
13Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt551,658tấn
14Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 40m tiếp theoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt551,658tấn
15Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21,262100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2739428E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.123238E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình NN&PTNT cấp IV trở lên có hạng mục thi công kênh tưới (hoặc tiêu) hoặc loại công trình khác cấp IV trở lên có hạng mục tương tự, có giá trị ≥ 5.945.066.400 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.945.066.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
5 Công nhân kỹ thuật 5 - Bao gồm: 2 thợ nề, 2 thợ bê tông, 1 thợ cốt thép;- Có chứng chỉ sơ cấp hoặc chứng chỉ bậc thợ đúng chuyên ngành;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt2
2 Máy hàn điện ≤ 23kW Hoạt động tốt2
3 Máy đầm bàn ≥ 1kW Hoạt động tốt2
4 Máy đầm dùi ≥ 1kW Hoạt động tốt2
5 Máy đầm cóc ≥ 70kg Hoạt động tốt2
6 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Hoạt động tốt2
7 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Hoạt động tốt2
8 Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3 Hoạt động tốt1
9 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.4
10 Máy ủi Hoạt động tốt1
11 Máy phát điện Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->