Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220666791-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220666691 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 14:37:00 đến ngày 2022-07-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,492,952,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2739428E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.123238E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình NN&PTNT cấp IV trở lên có hạng mục thi công kênh tưới (hoặc tiêu) hoặc loại công trình khác cấp IV trở lên có hạng mục tương tự, có giá trị ≥ 5.945.066.400 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.945.066.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bao gồm: 2 thợ nề, 2 thợ bê tông, 1 thợ cốt thép;- Có chứng chỉ sơ cấp hoặc chứng chỉ bậc thợ đúng chuyên ngành;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện ≤ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 02: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp mở rộng kênh tưới kết hợp tiêu chính xã Vĩnh Hòa, huyện Vĩnh Lộc 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh - Bản scan màu bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy. + Ghi chú: Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, tư vấn LCNT và bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc
Địa chỉ: Khu III - TT. Vĩnh Lộc - huyện Vĩnh Lộc - tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Đặng Ngọc Quang, Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc. Địa chỉ: Khu III, Thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Đặng Ngọc Quang, Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc. Địa chỉ: Khu III, Thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Kênh | |||
| 1 | Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 484,09 | m3 |
| 2 | Bê tông thành kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 443,27 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép đáy kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,3285 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép thành kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50,4652 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 78,59 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 291,73 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép đáy kênh, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,705 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép thành kênh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 56,7469 | tấn |
| 9 | Bê tông thanh giằng đổ tại chỗ M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29,54 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thanh giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,4313 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,9892 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4425 | tấn |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 đất bùn, đất phong hóa lên phương tiện xe cải tiến (90% trở đi) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,9354 | 100m3 |
| 14 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 đất bùn, đất phong hóa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,8817 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.593,54 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.593,54 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - đất phong hóa lên phương tiện xe cải tiến | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,9354 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,9354 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,9354 | 100m3/1km |
| 20 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,9354 | 100m3 |
| 21 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (tận dụng để đắp) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 46,725 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng toàn bộ đất đào để đắp) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 68,0202 | 100m3 |
| 23 | Mua đất đá thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4.282,0058 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4.282,0058 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 40m tiếp theo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4.282,0058 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Tấm lát | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện (60*60*8)cm M200. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 209,42 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 - Đổ bù con rô | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,05 | m3 |
| 3 | Thép tròn tấm CK D | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,5254 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép - Tấm cấu kiện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,4646 | 100m2 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 466,2494 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 466,2494 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 46,6249 | 10 tấn/1km |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 46,6249 | 10 tấn/1km |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 466,2494 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 466,2494 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8.055 | 1 cấu kiện |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 277,96 | m3 |
| 13 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 54,8975 | 100m2 |
| 14 | Bê tông khóa mái M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 185,31 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,8643 | 100m2 |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,16 | m2 |
| C | Hạng mục 3: CẦU TẠI K0+902 | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,22 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6 | m3 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,13 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy cầu, móng gia cố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,25 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ trụ, tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,926 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1358 | 100m2 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,14 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,55 | m2 |
| 9 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,7525 | 100m |
| 10 | Thép dầm cầu, mũ mố, đường kính thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0574 | tấn |
| 11 | Thép dầm cầu, mũ mố, đường kính thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,16 | tấn |
| 12 | Thép dầm cầu, mũ mố, đường kính thép >18mm, | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,448 | tấn |
| 13 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 14 | Sản xuất thép tấm chịu lực (400x400x20)mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1005 | tấn |
| 15 | Bê tông tạo độ dốc mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,44 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Mặt đường hoàn trả và vuốt nối | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,68 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0302 | 100m3 |
| 4 | Nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,83 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Đường tránh | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1838 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào kênh để đắp) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,1349 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,3187 | 100m3 |
| F | Hạng mục 6: CẦU TẠI K1+849,47 | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,79 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,24 | m3 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,73 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy cầu, móng gia cố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,36 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ trụ, tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7265 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1144 | 100m2 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,65 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,55 | m2 |
| 9 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,75 | 100m |
| 10 | Thép dầm cầu, mũ mố, đường kính thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0443 | tấn |
| 11 | Thép dầm cầu, mũ mố, đường kính thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8698 | tấn |
| 12 | Thép dầm cầu, mũ mố, đường kính thép >18mm, | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3443 | tấn |
| 13 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 14 | Sản xuất thép tấm chịu lực (400x400x20)mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1005 | tấn |
| 15 | Bê tông tạo độ dốc mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,44 | m3 |
| G | Hạng mục 7: Mặt đường hoàn trả và vuốt nối 2 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,11 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0237 | 100m3 |
| 4 | Nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,64 | m2 |
| H | Hạng mục 8: Đường tránh 2 | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1577 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào kênh để đắp) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,8324 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9901 | 100m3 |
| I | Hạng mục 9: XÂY DỰNG 7 CỐNG TƯỚI TIÊU KẾT HỢP | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | 1 đoạn ống |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | tấn |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 33,47 | m3 |
| 5 | Bê tông tường, M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27,42 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1004 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5736 | 100m2 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,91 | m3 |
| 9 | Nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 89,11 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,19 | m2 |
| 11 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,29 | m3 |
| 12 | Bê tông cốt thép giàn đóng mở | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,04 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ dàn đóng mở | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2103 | 100m2 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II, tận dụng để đắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,896 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,672 | 100m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cánh cửa, dàn công tác, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1373 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép dàn đóng mở, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2533 | tấn |
| 18 | Bê tông cửa cống M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4851 | m3 |
| 19 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,875 | 1 tấn |
| 20 | Ty cửa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,7 | m |
| 21 | Thép hình cánh cửa các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5329 | tấn |
| 22 | Mua ổ khóa V2 tại nhà máy bơm Hải Dương | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,875 | tấn |
| 24 | Cao su củ tỏi 120x10 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,05 | m |
| 25 | Bu lông các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 56 | cái |
| J | Hạng mục 10: DẪN DÒNG THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào kênh để đắp) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,1756 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,7668 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,56 | 100m |
| 4 | Luân chuyển ống nhựa để dẫn dòng 15 lần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,55 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 300mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 6 | Bơm nước hố móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | Ca |
| K | Hạng mục 11: ĐOẠN KÊNH XÂY TƯỜNG TỪ K0+816,34-K0+866,34; L=50M | |||
| 1 | Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 52 | m3 |
| 2 | Bê tông thành kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 47 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép đáy kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,652 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép thành kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,9994 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,14 | m2 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | m3 |
| 7 | Ni lon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 130 | m2 |
| 8 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 31,2 | 100m |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4405 | tấn |
| L | Hạng mục 12: CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.112 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 40m tiếp theo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.112 | m3 |
| 3 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.026 | m3 |
| 4 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 40m tiếp theo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.026 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 40m tiếp theo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36 | m3 |
| 7 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 99,684 | tấn |
| 8 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 40m tiếp theo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 99,684 | tấn |
| 9 | Vận chuyển tre, cây chống bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,7617 | 100 cây |
| 10 | Vận chuyển Cọc gỗ, cừ tràm bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,06 | 100 cây |
| 11 | Vận chuyển Cọc gỗ, cừ tràm bằng thủ công, 40m tiếp theo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,06 | 100 cây |
| 12 | Vận chuyển tre, cây chống bằng thủ công, 40m tiếp theo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,7617 | 100 cây |
| 13 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 551,658 | tấn |
| 14 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 40m tiếp theo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 551,658 | tấn |
| 15 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,262 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2739428E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.123238E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình NN&PTNT cấp IV trở lên có hạng mục thi công kênh tưới (hoặc tiêu) hoặc loại công trình khác cấp IV trở lên có hạng mục tương tự, có giá trị ≥ 5.945.066.400 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.945.066.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Bao gồm: 2 thợ nề, 2 thợ bê tông, 1 thợ cốt thép;- Có chứng chỉ sơ cấp hoặc chứng chỉ bậc thợ đúng chuyên ngành;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy hàn điện ≤ 23kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc ≥ 70kg | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 4 |
| 10 | Máy ủi | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi