Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị hạng mục: Cấp nước và Thiết bị trạm bơm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220666816-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên
Tên gói thầu Gói thầu 02: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị hạng mục: Cấp nước và Thiết bị trạm bơm
Số hiệu KHLCNT 20220647357
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Phổ Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 14:27:00 đến ngày 2022-07-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,570,595,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.627E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.78383E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.799.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật(Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công hạng mục cấp nước tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp nước tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự .
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng…- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy gia nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thành phố Phổ Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu 02: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị hạng mục: Cấp nước và Thiết bị trạm bơm
Khu tái định cư Thành Công 2
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Phổ Yên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thành phố Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thành phố Phổ Yên - tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Phổ Yên; - Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên; - SĐT: 0977959365; - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Thái Nguyên và Công ty TNHH đầu tư và xây dựng An Thu. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên và Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; Địa chỉ: Tổ 23, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Phổ Yên; - Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thành phố Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thành phố Phổ Yên - tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Phổ Yên; - Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên; - SĐT: 0977959365; - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ. - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Phổ Yên; - Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên; - SĐT: 0977959365; - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Vật tư đấu nối
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mmTheo yêu cầu tại chương V7,3100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 63mmTheo yêu cầu tại chương V10,6100 m
3Lắp đặt nối thẳng HDPE DN75Theo yêu cầu tại chương V3cái
4Lắp đặt nối thẳng HDPE DN75-63Theo yêu cầu tại chương V3cái
5Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V0,2100m
6Lắp đặt van cổng BB - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V7cái
7Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mmTheo yêu cầu tại chương V6cái
8Lắp đặt bịt đầu nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, PN10Theo yêu cầu tại chương V2cái
9Lắp đặt bịt đầu nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 63mm, PN10Theo yêu cầu tại chương V11cái
10Lắp đai khởi thuỷ đường kính 110x63mmTheo yêu cầu tại chương V8cái
11Lắp đặt van ren - Đường kính 50mmTheo yêu cầu tại chương V8cái
12Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 63mmTheo yêu cầu tại chương V5cái
13Lắp đặt tê nhựa HDPE D110mmTheo yêu cầu tại chương V8cái
14Lắp đặt tê nhựa HDPE D63mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
15nối ren ngoài D63Theo yêu cầu tại chương V16Cái
16Chụp hố van D63 (hộp bê tông)Theo yêu cầu tại chương V8cái
17Vật tư phụTheo yêu cầu tại chương V1
18Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmTheo yêu cầu tại chương V7,3100m
19Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmTheo yêu cầu tại chương V10,6100m
20Khử trùng ống nước - Đường kính 110mmTheo yêu cầu tại chương V7,3100m
21Khử trùng ống nước - Đường kính 63mmTheo yêu cầu tại chương V10,6100m
22Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo yêu cầu tại chương V5cái
23Lắp đặt măng sông gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V10cái
24Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, đường kính D100Theo yêu cầu tại chương V5cái
25Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V5cặp bích
26Lắp đặt cút gang BB D100Theo yêu cầu tại chương V5cái
27Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo yêu cầu tại chương V5cái
28Lắp đặt bộ lọc đồng hồ BB D100mmTheo yêu cầu tại chương V5cái
29Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D100mmTheo yêu cầu tại chương V5cái
30Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 200mmTheo yêu cầu tại chương V0,03100m
31Nắp gang dày 20 F150Theo yêu cầu tại chương V5Cái
32Bu lông M16x80Theo yêu cầu tại chương V240cái
33Ống ngắn Bubu F100Theo yêu cầu tại chương V10cái
34Kiểm định đồng hồTheo yêu cầu tại chương V5cái
35Mặt bích lắp bộ lọc đồng hồTheo yêu cầu tại chương V5cái
36hộp bảo vệ trụ cứu hoảTheo yêu cầu tại chương V5cái
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V28,2131m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại chương V0,77m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V1,7422m3
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Theo yêu cầu tại chương V1,16m3
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V2,3175m3
42Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo yêu cầu tại chương V0,3177100m2
43Xây hố đồng hồ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu tại chương V4,5436m3
44Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu tại chương V26,89m2
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại chương V0,7972m3
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương V0,0487100m2
47Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK >10mmTheo yêu cầu tại chương V0,1997tấn
48Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại chương V201 cấu kiện
49Bê tông gối đỡ hố van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V0,04m3
50Bê tông cổ hố van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V0,57m3
51Ván khuôn gối đỡ, cổ hố vanTheo yêu cầu tại chương V0,0719100m2
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại chương V2,69m2
53Gia công thanh đỡ thép gócTheo yêu cầu tại chương V0,3482tấn
54Lắp đặt thanh đỡ thép gócTheo yêu cầu tại chương V0,3482tấn
55Lắp đặt ren ngoài nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mmTheo yêu cầu tại chương V44cái
56Lắp đặt cút nhựa 90o - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại chương V42cái
57Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63/32mmTheo yêu cầu tại chương V44cái
58Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại chương V44cái
59Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại chương V44cái
60Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmTheo yêu cầu tại chương V88cái
61Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại chương V44cái
62Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại chương V44cái
63Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32/20mmTheo yêu cầu tại chương V88cái
64Lắp đặt van 1 chiều BB, đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V5cái
65Lắp đặt ba chạc 135o nhựa HDPE - Đường kính 110mmTheo yêu cầu tại chương V7cái
66Lắp đặt ba chạc 135o nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo yêu cầu tại chương V19cái
67Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 80mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
68Rọ lọc đồng hồTheo yêu cầu tại chương V1cái
69Kiểm định đồng hồTheo yêu cầu tại chương V1cái
70Mặt bích lắp bộ lọc đồng hồTheo yêu cầu tại chương V1cái
71Vật tư phụTheo yêu cầu tại chương V1Tb
72Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 150x110mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
73Ống ngắn Bubu F100Theo yêu cầu tại chương V2cái
74Lắp đặt mối nối mềm thép - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V9cái
75Lắp đặt van cổng ty chìm - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V3cái
76Ống PVC D110mmTheo yêu cầu tại chương V0,02100m
77Ty vanTheo yêu cầu tại chương V2cái
78Chụp van gang 240x240Theo yêu cầu tại chương V2cái
B Hạng mục: Trạm cấp nước Q=240m3/ng.đ
1Đào hố móng bể, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V2,5811100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V5,7m3
3Ván khuôn móng bểTheo yêu cầu tại chương V0,1216100m2
4Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,0327tấn
5Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V0,9981tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V16,182m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn thành bểTheo yêu cầu tại chương V2,3503100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V1,2256tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V1,5805tấn
10Bê tông thành bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300Theo yêu cầu tại chương V24,448m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V0,0605100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,0171tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,0544tấn
14Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V0,5346m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương V0,4618100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại chương V0,8331tấn
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại chương V7,289m3
18Lắp cấu kiện bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V11 cấu kiện
19Lắp đặt tấm đan, tấm bản bằng máyTheo yêu cầu tại chương V2cái
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương V1,0166100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V1,4354100m3
22Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V126,42m2
23Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V112,05m2
24Láng bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại chương V42,5m2
25Bơm nước ngâm nước bể:Theo yêu cầu tại chương V1ca
26Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK Theo yêu cầu tại chương V46,851m khoan
27Chèn sỏiTheo yêu cầu tại chương V0,3524m3
28Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ống vách D215mmTheo yêu cầu tại chương V0,2185100m
29Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ống vách D168mmTheo yêu cầu tại chương V0,2100m
30Lắp đặt ống thép tráng kẽm,ống lắng giếng khoan D168mmTheo yêu cầu tại chương V0,05100m
31Lắp đặt máy bơmTheo yêu cầu tại chương V11 máy
32Máy bơm chìm Q=30m3/h, H=40mTheo yêu cầu tại chương V1cái
33Lắp bích thép - Đường kính 50mmTheo yêu cầu tại chương V2cặp bích
34Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo yêu cầu tại chương V0,2085100m
35Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmTheo yêu cầu tại chương V0,12100m
36Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 15mmTheo yêu cầu tại chương V0,005100m
37Quai kẹp D250 dày 12mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
38Lắp đặt Cút thép hàn D50x90 độTheo yêu cầu tại chương V1cái
39Lắp đặt tê thép D50x50Theo yêu cầu tại chương V1cái
40Lắp đặt van gạt D50Theo yêu cầu tại chương V2cái
41Lắp đặt van một chiều D50Theo yêu cầu tại chương V1cái
42Lắp đặt vòi gạt D15Theo yêu cầu tại chương V1bộ
43Lắp đặt măng sông thép D15Theo yêu cầu tại chương V8cái
44Lắp đặt tê thép D15Theo yêu cầu tại chương V1cái
45Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu tại chương V1cái
46Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Theo yêu cầu tại chương V46,85m ống lọc
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V0,48m3
48Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V1,76m3
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V6,592m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V9,408m2
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương V0,007100m2
52Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu tại chương V0,0075tấn
53Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V0,15m3
54Ván khuôn bệ đỡTheo yêu cầu tại chương V0,0952100m2
55Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu tại chương V3,0052m3
56Lắp dựng cốt thép bệ đỡ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,2466tấn
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại chương V6,0104m3
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V41m3
59Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V12,49921m3
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30Theo yêu cầu tại chương V1,6499m3
61Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V0,1032100m2
62Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,034tấn
63Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V1,0504m3
64Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V3,704m3
65Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V1,9008m3
66Bê tông nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại chương V2m3
67Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V0,1232100m2
68Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,0164tấn
69Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,1206tấn
70Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V0,6776m3
71Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V12,4344m3
72Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V0,1691100m2
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,0635tấn
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,1646tấn
75Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V1,6227m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại chương V0,3991100m2
77Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V3,745m3
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,4708tấn
79Xây thành sê nô gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V1,0806m3
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V92,1016m2
81Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V60,12m2
82Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V37,4496m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V92,1016m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V97,5696m2
85Láng mái tạo dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V37,4496m2
86Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại chương V37,4496m2
87SXLD cửa đi bằng sắt bịt tônTheo yêu cầu tại chương V1bộ
88Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V3,94m3
89Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V7,88m3
90Cắt khe co giãn sân bê tông bằng máyTheo yêu cầu tại chương V2,8100m
91Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 1m, đất C3Theo yêu cầu tại chương V2,21m3
92Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại chương V0,2m3
93Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V1,28m3
94Khung móng M24x300x300Theo yêu cầu tại chương V2bộ
95Lắp đặt khung đỡ móngTheo yêu cầu tại chương V0,026tấn
96Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V0,021100m3
97Đào đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu tại chương V1,21m3
98Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo yêu cầu tại chương V6m
99Đóng cọc tiếp địaTheo yêu cầu tại chương V4cọc
100Đắp rãnh tiếp địaTheo yêu cầu tại chương V1,2m3
101Làm tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu tại chương V11 bộ
102Đo điện trở tại hiện trườngTheo yêu cầu tại chương V21 chỉ tiêu
103Đào rãnh chôn cápTheo yêu cầu tại chương V13,41m3
104Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu tại chương V13,4m3
105Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu tại chương V727,2727viên
106Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu tại chương V20100m2
107Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 125mmTheo yêu cầu tại chương V0,3100m
108Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 110mmTheo yêu cầu tại chương V0,12100m
109Lắp đặt Tủ điện 600x400x180Theo yêu cầu tại chương V1hộp
110Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo yêu cầu tại chương V1cái
111Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo yêu cầu tại chương V1cái
112Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo yêu cầu tại chương V2cái
113Lắp đặt các automat 3 pha ≤150ATheo yêu cầu tại chương V1cái
114Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo yêu cầu tại chương V3cái
115Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2Theo yêu cầu tại chương V20m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu tại chương V50m
117Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2Theo yêu cầu tại chương V50m
118Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2Theo yêu cầu tại chương V20m
119Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Theo yêu cầu tại chương V20m
120Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x16mm2Theo yêu cầu tại chương V50m
121Lắp đặt dây cáp CU/XLPE.DSTA/PVC 2x4 mm2Theo yêu cầu tại chương V50m
122Lắp đặt dây cáp CU/XLPE.DSTA/PVC 2x10 mm2Theo yêu cầu tại chương V50m
123Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi 14x10mmTheo yêu cầu tại chương V40m
124Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực D32/25Theo yêu cầu tại chương V1100 m
125Lắp đặt đèn tuyp LED 18WTheo yêu cầu tại chương V2bộ
126Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại chương V2cái
127Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại chương V2cái
128Lắp dựng cột thép bát giác tròn côn liền cần M24x300 cao 10m dày 3mm bằng máyTheo yêu cầu tại chương V21 cột
129Lắp đèn cao áp, đèn LED 150WTheo yêu cầu tại chương V2bộ
130Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu tại chương V2bảng
131Lắp cửa cộtTheo yêu cầu tại chương V2cửa
132Lắp đặt cầu chì 5A-220VTheo yêu cầu tại chương V2cái
133Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V2,33711m3
134Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V5,42181m3
135Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V0,0648m3
136Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V3,9722m3
137Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V0,1779100m2
138Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại chương V0,1446100m2
139Bê tông trụ hàng rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V0,972m3
140Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,1185tấn
141Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V0,324100m2
142Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại chương V1,073m3
143Đắp mũ trụ cổngTheo yêu cầu tại chương V2Trụ
144Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V5,1687m3
145Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại chương V101,9289m2
146Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại chương V41,84m2
147Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V143,7689m2
148Gia công hàng rào lưới thép B40Theo yêu cầu tại chương V145,674m2
149Lắp dựng hàng rào lưới sắtTheo yêu cầu tại chương V145,674m2
150SX cổng sắt hộp mạ kẽmTheo yêu cầu tại chương V282,6754kg
151Tôn dập dày 3mmTheo yêu cầu tại chương V0,925m2
152Lắp dựng cửa khung sắtTheo yêu cầu tại chương V8,19m2
153SXLD mũi gang đúc hàng ràoTheo yêu cầu tại chương V26Cái
154Phụ kiện cổng (bản lề, bánh xe ..)Theo yêu cầu tại chương V1tb
C Hạng mục: Thiết bị xử lý đầu nguồn
1Tháp làm thoángTheo yêu cầu tại chương V1Cái
2Bể phản ứng tương tácTheo yêu cầu tại chương V1Cái
3Bể lắng ngangTheo yêu cầu tại chương V3Cái
D Hạng mục: Bể lọc thô
1Bể lọc áp lựcTheo yêu cầu tại chương V2Cái
2Cát lọc nướcTheo yêu cầu tại chương V1,5M3
3Than hoạt tínhTheo yêu cầu tại chương V650Kg
4Vật liệu lọc FiloxTheo yêu cầu tại chương V1.000Kg
E Hạng mục: Bể lọc tinh
1Bể lọc áp lựcTheo yêu cầu tại chương V2Cái
2Cát lọc nướcTheo yêu cầu tại chương V1,5M3
3Than hoạt tínhTheo yêu cầu tại chương V650Kg
4Vật liệu lọc ManganTheo yêu cầu tại chương V1.000Kg
F Hạng mục: Thiết bị điện
1Tủ điều khiển hệ thốngTheo yêu cầu tại chương V1Bộ
2Máy bơm lọcTheo yêu cầu tại chương V1Cái
3Máy bơm lọc dự phòngTheo yêu cầu tại chương V1Cái
4Máy bơm hóa chấtTheo yêu cầu tại chương V2Cái
5Máy khuấy hóa chấtTheo yêu cầu tại chương V2Bộ
6Bể pha hóa chấtTheo yêu cầu tại chương V2Cái
7Khung giá đỡ máy khuấyTheo yêu cầu tại chương V2Bộ
8Cánh khuấy hóa chấtTheo yêu cầu tại chương V2Bộ
9Vật tư liên kết hệ thống lọcTheo yêu cầu tại chương V1Bộ
10Hóa chất khử trùng cloTheo yêu cầu tại chương V45Kg
11Phần liên kết đường điệnTheo yêu cầu tại chương V1Bộ
G Hạng mục: Máy bơm cấp đi
1Máy bơm nướcTheo yêu cầu tại chương V1Cái
2Máy bơm nước dự phòngTheo yêu cầu tại chương V1Cái
3Máy bơm bù ápTheo yêu cầu tại chương V1Cái
4Bình tích áp 200 lítTheo yêu cầu tại chương V1Cái
5Vật tư phần hút máy bơm và đẩy ra 1mTheo yêu cầu tại chương V1Bộ
6Tủ điều khiển hệ thốngTheo yêu cầu tại chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.627E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.78383E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.799.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật(Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công hạng mục cấp nước tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự.31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp nước tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự .21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng.21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng…- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Công suất: ≥ 1,5 Kw1
2 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: ≥ 70 kg1
3 Máy hàn Công suất: ≥ 23 Kw1
4 Máy trộn vữa Dung tích: ≥ 150L1
5 Máy trộn bê tông Dung tích: ≥ 250L1
6 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5T1
7 Máy đào Hoạt động tốt1
8 Máy bơm nước Hoạt động tốt1
9 Máy hàn nhiệt cầm tay Hoạt động tốt1
10 Máy gia nhiệt Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->