Gói thầu: Gói 8: Đại tu lò hơi số 4 và Thiết bị phụ + Trung tu lò hơi số 2 (phần ống áp lực) và thiết bị phụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220664913-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói 8: Đại tu lò hơi số 4 và Thiết bị phụ + Trung tu lò hơi số 2 (phần ống áp lực) và thiết bị phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220661944 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 85 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 15:31:00 đến ngày 2022-07-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 44,478,770,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,334,363,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm ba mươi bốn triệu ba trăm sáu mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là44.478.770.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 13.343.631.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng sửa chữa toàn diện hoặc đại tu toàn diện (bao gồm phần cơ, điện, điều khiển) các hệ thống thiết bị cho nhà máy Nhiệt điện đốt than tổ máy có công suất ≥ 100 MW trong đó có phần bản thể lò hơi và hệ thống lọc bụi tĩnh điện và hệ thống nghiền than.Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 22.239.385.400 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường (quy định tại Khoản 1 Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP).- Đã là chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trình tối thiểu 01 công trình hợp đồng trung tu hoặc đại tu hoặc lắp đặt bản thể lò hơi của nhà máy nhiệt điện đốt than có công suất ≥ 100 MW trong vòng 05 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu);- Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện, cơ khí hoặc nhiệt- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ Giám sát kỹ thuật công trình.- Đã là giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình hợp đồng trung tu hoặc đại tu hoặc lắp đặt phần bản thể lò hơi của nhà máy nhiệt điện đốt than có công suất ≥ 100 MW trong vòng 05 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu).- Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành như sau:+ Kỹ sư điện: ≥ 01 người.+ Kỹ sư cơ khí: ≥ 01 người.+ Kỹ sư tự động hóa: ≥ 01 người.+ Kỹ sư nhiệt : ≥ 01 người.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là tổ trưởng sửa chữa tối thiểu 01 công trình hợp đồng trung tu hoặc đại tu hoặc lắp đặt các thiết bị trong nhà máy nhiệt điện đốt than có công suất ≥ 100 MW.- Trình độ công nhân bậc 6/7 trở lên, chuyên ngành và số lượng tối thiểu như sau:+ Điện: 01 người+ Cơ khí và/hoặc Nhiệt: 02 người+ Tự động hóa: 01 người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ hàn thiết bị chịu áp lực |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ theo tiêu chuẩn quốc gia hoặc quốc tế còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 8: Đại tu lò hơi số 4 và Thiết bị phụ + Trung tu lò hơi số 2 (phần ống áp lực) và thiết bị phụ Sửa chữa lớn năm 2022 85 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không có |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.334.363.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162 - Người theo dõi gõi thầu: Hoàng Phúc lộc: SĐT: 0976366751 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686.611. Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN): Địa chỉ Email ([email protected]). |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A. Hạng mục xây lắp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 2 | I.. TRUNG TU BẢN THỂ LÒ HƠI TỔ MÁY SỐ 2 NĂM 2022 (PHẦN ỐNG ÁP LỰC LÒ HƠI-THUÊ NGOÀI) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 3 | 1. Bộ hâm và các thiết bị liên quan Tổ máy số 2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 4 | 1.1. Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 5 | 1.1.1. Vệ sinh bề mặt các giàn ống bộ hâm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ Hâm | 1 | |
| 6 | 1.1.2. Mài đánh bóng cút, kiểm tra chiều dầy ống bộ hâm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | 1điểm/mối hàn | 199 | |
| 7 | 1.1.3. Cắt, thay bộ ống hâm nước | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Đoạn ống | 10 | |
| 8 | 1.1.4. Sửa chữa các quang treo đường ống nước cấp tới bộ hâm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 13 | |
| 9 | 1.2. Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 10 | 1.3. Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 11 | 2. Bộ Quá nhiệt 1,3, quá nhiệt hộp, quá nhiệt hộp trung gian và các thiết bị liên quan Tổ máy số 2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 12 | 2.1. Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 13 | 2.1.1. Vệ sinh giàn ống bộ quá nhiệt cấp 1 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | 01 Lò hơi | 1 | |
| 14 | 2.1.2. Vệ sinh giàn ống bộ quá nhiệt cấp 3 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | 01 Lò hơi | 1 | |
| 15 | 2.1.3. Vệ sinh giàn ống quá nhiệt trung gian | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | 01 Lò hơi | 1 | |
| 16 | 2.1.4. Mài đánh bóng cút, đo chiều dầy ống quá nhiệt và quá nhiệt trung gian | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | 1điểm/mối hàn | 5.772 | |
| 17 | 2.1.5. Vệ sinh giàn ống bộ quá nhiệt hộp và trần | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | 01 Lò hơi | 1 | |
| 18 | 2.1.6. Cắt, thay ống quá nhiệt cấp 3 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | 1 đoạn ống | 40 | |
| 19 | 2.1.7. Cắt, thay ống quá nhiệt trung gian | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | 1 đoạn ống | 200 | |
| 20 | 2.1.8. Cắt, thay ống quá nhiệt trần | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | 1 đoạn ống | 10 | |
| 21 | 2.1.9. căn chỉnh các thanh kẹp ống quá nhiệt cấp 1 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | 01 Giàn | 20 | |
| 22 | 2.1.10. căn chỉnh các thanh kẹp ống quá nhiệt cấp 3 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | 01 Giàn | 40 | |
| 23 | 2.1.11. căn chỉnh các thanh kẹp ống quá nhiệt trung gian | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | 01 Giàn | 80 | |
| 24 | 2.1.12. Bọc lại bảo ôn trên đường ống dẫn hơi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | 01m2 | 50 | |
| 25 | 2.1.13. cửa kiểm tra các bộ quá nhiệt | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | 01 Cửa | 32 | |
| 26 | 2.1.14. Sửa chữa các quang treo đường ống dẫn hơi chính, quá nhiệt trung gian | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | 01 Cái | 32 | |
| 27 | 2.1.15. Sửa chữa các quang treo các bộ quá nhiệt | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | 01 Cái | 280 | |
| 28 | 2.1.16. Cắt, thay ống quá nhiệt cấp 1 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | 1 đoạn ống | 200 | |
| 29 | 2.2. Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 30 | 2.3. Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 31 | II. ĐẠI TU HỆ THỐNG THỔI BỤI LÒ HƠI TỔ MÁY SỐ 4 NĂM 2022 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 32 | 1. Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 33 | 1.1. Nhóm vòi thổi bụi buồng lửa IR | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Máy | 28 | |
| 34 | 1.2. Nhóm vòi thổi bụi bộ quá nhiệt IK | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Máy | 24 | |
| 35 | 1.3. Nhóm vòi thổi bụi bộ sấy không khí AH | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Máy | 2 | |
| 36 | 1.4. Nhóm vòi thổi bụi bộ quá nhiệt, bộ hâm EL | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Máy | 16 | |
| 37 | 1.5. Thay thế van chặn điện cấp hơi thổi bụi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 1 | |
| 38 | 1.6. Van xả đọng đường ống hơi thổi bụi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 20 | |
| 39 | 1.7. Van an toàn hơi thổi bụi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 1 | |
| 40 | 1.8. Quạt gió chèn máy thổi bụi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Quạt | 2 | |
| 41 | 1.9. Van đầu ra quạt chèn các vòi thổi bụi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 6 | |
| 42 | 2. Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 43 | 2.1. Đại tu động cơ quạt gió chèn các vòi thổi bụi 4A/B | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 44 | 2.1.1. Đại tu động cơ quạt gió chèn các vòi thổi bụi 4A/B (75kW, 400V, 2970v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 2 | |
| 45 | 2.2. Đại tu động cơ vòi thổi bụi buồng đốt loại IR | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 46 | 2.2.1. Đại tu động cơ vòi thổi bụi buồng đốt loại IR (0.18kW, 400V, 1370v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 28 | |
| 47 | 2.3. Đại tu động cơ vòi thổi bụi khu vực đuôi lò loại IK1-24 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 48 | 2.3.1. Đại tu động cơ vòi thổi bụi khu vực đuôi lò loại IK1-24 (1.5kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 24 | |
| 49 | 2.4. Đại tu động cơ vòi thổi bụi khu vực đuôi lò loại EL1-8 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 50 | 2.4.1. Đại tu động cơ vòi thổi bụi khu vực đuôi lò loại EL1-8 (1.1kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 8 | |
| 51 | 2.5. Đại tu động cơ vòi thổi bụi bộ hâm EL9-16 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 52 | 2.5.1. Đại tu động cơ vòi thổi bụi khu vực đuôi lò loại EL9-16 (1.1kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 8 | |
| 53 | 2.6. Đại tu động cơ vòi thổi bụi bộ sấy không khí IK-AH | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 54 | 2.6.1. Đại tu động cơ vòi thổi bụi khu vực đuôi lò loại AH | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 2 | |
| 55 | 2.7. Đại tu cáp cấp nguồn, thanh chắn cáp cấp nguồn động cơ vòi thổi bụi loại IK (24 chiếc), loại EL(16 chiếc), IK-AH (2 chiếc)) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 56 | 2.7.1. Đại tu cáp cấp nguồn, thanh chắn cáp cấp nguồn động cơ vòi thổi bụi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 42 | |
| 57 | 3. Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 58 | 3.1. Hệ thống gió chèn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 59 | 3.1.1. Cơ cấu dẫn động van điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 60 | 3.2. Hệ thống vòi thổi bụi buồng đốt | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 61 | 3.2.1. Mạch điều khiển vòi thổi bụi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mạch | 28 | |
| 62 | 3.2.2. Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ (đo áp suất hơi thổi bụi) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 28 | |
| 63 | 3.3. Hệ thống vòi thổi bụi khu vực đuôi lò | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 64 | 3.3.1. Mạch điều khiển vòi thổi bụi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mạch | 32 | |
| 65 | 3.3.2. Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ (đo áp suất hơi thổi bụi) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 32 | |
| 66 | 3.4. Hệ thống vòi thổi bụi bộ hâm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 67 | 3.4.1. Mạch điều khiển vòi thổi bụi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mạch | 8 | |
| 68 | 3.4.2. Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ (đo áp suất hơi thổi bụi) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 8 | |
| 69 | 3.5. Hệ thống vòi thổi bụi bộ sấy không khí | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 70 | 3.5.1. Mạch điều khiển vòi thổi bụi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mạch | 2 | |
| 71 | 3.5.2. Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ (đo áp suất hơi thổi bụi) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 72 | 3.6. Đường ống cấp hơi và xả đọng hơi thổi bụi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 73 | 3.6.1. Cơ cấu dẫn động van điện Drehmo loại 120 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 5 | |
| 74 | 3.6.2. Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 75 | 3.6.3. Cơ cấu dẫn động van điện Drehmo loại 1000 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 76 | 3.6.4. Thiết bị đo nhiệt độ tại chỗ có tiếp điểm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 5 | |
| 77 | 3.6.5. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 78 | 3.6.6. Công tắc áp suất-chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 79 | 3.6.7. Đồng hồ đo lưu lượng có tiếp điểm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 80 | 3.6.8. Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 2 | |
| 81 | III. ĐẠI TU HỆ THỐNG THẢI XỈ TỔ MÁY SỐ 4 NĂM 2022 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 82 | 1. Thuyền xỉ đáy lò và các thiết bị liên quan Tổ máy số 4 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 83 | 1.1. Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 84 | 1.1.1. Đại tu động cơ máy nghiền xỉ 4A/B/C (7,5kW, 400V, 1440v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 3 | |
| 85 | 1.2. Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 86 | 1.2.1. Phần C&I của HT thuyền xỉ 4A | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 87 | 1.2.1.1. Bộ chia khí | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 9 | |
| 88 | 1.2.1.2. Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 1 | |
| 89 | 1.2.1.3. Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 8 | |
| 90 | 1.2.1.4. Thiết bị giám sát tốc độ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 91 | 1.2.2. Phần C&I của HT thuyền xỉ 4B | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 92 | 1.2.2.1. Bộ chia khí | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 8 | |
| 93 | 1.2.2.2. Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 8 | |
| 94 | 1.2.2.3. Thiết bị giám sát tốc độ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 95 | 1.2.2.4. Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 1 | |
| 96 | 1.2.3. Phần C&I của HT thuyền xỉ 4C | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 97 | 1.2.3.1. Bộ chia khí | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 8 | |
| 98 | 1.2.3.2. Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 8 | |
| 99 | 1.2.3.3. Thiết bị giám sát tốc độ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 100 | 1.2.3.4. Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 1 | |
| 101 | 1.3. Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 102 | 1.3.1. Van cấp nước phễu xỉ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 25 | |
| 103 | 1.3.2. Đại tu tấm chèn thuyền xỉ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tấm | 45 | |
| 104 | 1.3.3. Đại tu lưỡi chèn thuyền xỉ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | m | 45 | |
| 105 | 1.3.4. Đại tu hệ thống vòi phun tống xỉ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Vòi | 60 | |
| 106 | 1.3.5. Đại tu tường gạch chịu nhiệt thuyền xỉ và đáy phễu xỉ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | m3 | 4 | |
| 107 | 1.3.6. Đại tu máng chèn thuyền xỉ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | máng chèn | 1 | |
| 108 | 1.3.7. Đại tu máy nghiền xỉ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Máy | 3 | |
| 109 | 1.3.8. Đại tu hộp giảm tốc máy nghiền xỉ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hộp | 3 | |
| 110 | 1.3.9. Êjector thải xỉ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 3 | |
| 111 | 1.3.10. Van đầu vào Ejector | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 3 | |
| 112 | 1.3.11. Xoay đường ống thải xỉ từ phễu xỉ về bể bùn xỉ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | 6m | 80 | |
| 113 | 1.3.12. Đại tu cửa kiểm tra thuyền xỉ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cửa | 6 | |
| 114 | 1.3.13. Đại tu khớp nối thuỷ lực máy nghiền xỉ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 3 | |
| 115 | 1.3.14. Đại tu kính kiểm tra thuyền xỉ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 6 | |
| 116 | 1.3.15. Hộp nước xả tràn thuyền xỉ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hộp | 2 | |
| 117 | 1.3.16. Đại tu khoang nghiền xỉ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Khoang | 3 | |
| 118 | 1.3.17. Van tay cấp nước máng chèn thuyền xỉ và rửa kính thăm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 8 | |
| 119 | 1.3.18. Thay mới đường ống thải xỉ phễu xỉ về bể bùn xỉ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | 6m | 20 | |
| 120 | 2. Bơm xả tràn thuyền xỉ và các thiết bị liên quan Tổ máy số 4 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 121 | 2.1. Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 122 | 2.1.1. Đại tu động cơ bơm xả tràn thuyền xỉ 4A/B (15kW, 400V, 1460v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 2 | |
| 123 | 2.2. Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 124 | 2.2.1. Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 125 | 2.2.2. Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 2 | |
| 126 | 2.2.3. Bộ chia khí | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 127 | 2.2.4. Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 128 | 2.2.5. Công tắc mức | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 129 | 2.2.6. Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 130 | 2.2.7. Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 131 | 2.3. Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 132 | 2.3.1. Bơm xả tràn thuyền xỉ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bơm | 1 | |
| 133 | 2.3.2. Đường ống đầu đẩy bơm xả tràn thuyền xỉ về bể bùn xỉ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | 10m | 10 | |
| 134 | 3. Hệ thống dầu thủy lực thuyền xỉ đáy lò và các thiết bị liên quan Tổ máy số 4 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 135 | 3.1. Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 136 | 3.1.1. Đại tu động cơ bơm dầu thủy lực thuyền xỉ đáy lò 4A/B (5.5kW, 400V, 1440v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 2 | |
| 137 | 3.2. Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 138 | 3.2.1. Bộ vi xử lý CPU | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 3 | |
| 139 | 3.2.2. Bộ chia dầu | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 3 | |
| 140 | 3.2.3. Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 3 | |
| 141 | 3.2.4. Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 2 | |
| 142 | 3.3. Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 143 | 3.3.1. Bơm dầu thuỷ lực phễu xỉ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | bơm | 2 | |
| 144 | 3.3.2. Bể dầu thuỷ lực phễu xỉ, di chuyển bể dầu thuỷ lực phễu xỉ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bể | 1 | |
| 145 | 4. Hệ thống bơm tống xỉ và các thiết bị liên quan Tổ máy số 4 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 146 | 4.1. Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 147 | 4.1.1. Đại tu động cơ bơm tống nước xỉ 4A/B (90kW, 400V, 1480v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 2 | |
| 148 | 4.2. Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 149 | 4.2.1. Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 1 | |
| 150 | 4.2.2. Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 151 | 4.2.3. Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 152 | 4.2.4. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 153 | 4.3. Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 154 | 4.3.1. Bơm nước tống xỉ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bơm | 2 | |
| 155 | 4.3.2. Van đầu đẩy, đầu hút, van một chiều bơm tống xỉ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 6 | |
| 156 | 4.3.3. Hệ thống đường ống nước tống xỉ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | 10m | 20 | |
| 157 | IV. ĐẠI TU HỆ THỐNG TRO BAY TỔ MÁY SỐ 4 NĂM 2022 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 158 | 1. Si lô tro bay và các thiết bị liên quan Tổ máy số 4 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 159 | 1.1. Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 160 | 1.1.1. Quạt hút khí silo tro bay | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Quạt | 1 | |
| 161 | 1.1.2. Tuyến ống thải tro từ silo về bể bùn xỉ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | 6m | 2 | |
| 162 | 1.1.3. Silo tro bay | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | SILO | 1 | |
| 163 | 1.1.4. Bộ hoà trộn xả tro ướt 4A, 4B | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 164 | 1.1.5. Máy cấp xả tro ướt 4A, 4B | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Máy | 2 | |
| 165 | 1.1.6. Cổ góp xả khí Si lô | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cổ góp | 1 | |
| 166 | 1.1.7. Các van cách ly trên đường ống thải tro khô, tro ướt si lô | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 10 | |
| 167 | 1.2. Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 168 | 1.2.1. Đại tu động cơ máy cấp thải tro ướt 4A/B (3kW, 400V, 2840v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 2 | |
| 169 | 1.2.2. Đại tu động cơ quạt làm mát động cơ máy cấp thải tro ướt 4A/B | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 2 | |
| 170 | 1.2.3. Đại tu động cơ quạt hút silo, xả tro khô (2.2kW, 400V, 2840v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 171 | 1.2.4. Đại tu động cơ thiết bị dỡ tải Silo, xả tro khô (0.75kW, 400V, 1390v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 172 | 1.2.5. Đại tu động cơ quạt hút khí silo, đỉnh silo (2.2kW, 400V, 2840v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 173 | 1.3. Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 174 | 1.3.1. Transmitter đo lưu lượng, chênh áp, đo mức kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 175 | 1.3.2. Thiết bị đo mức bằng sóng ra đa | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 176 | 1.3.3. Bo mạch điều khiển súng bắn khí | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 3 | |
| 177 | 1.3.4. Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 3 | |
| 178 | 1.3.5. Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 2 | |
| 179 | 1.3.6. Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 8 | |
| 180 | 1.3.7. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 34 | |
| 181 | 1.3.8. Công tắc mức | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 4 | |
| 182 | 1.3.9. Tủ điều khiển Hệ thống xả tro khô tự động | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 2 | |
| 183 | 2. Quạt hút chân không 4A và các thiết bị liên quan Tổ máy số 4 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 184 | 2.1. Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 185 | 2.1.1. Quạt hút chân không 4A và các thiết bị liên quan | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bơm | 1 | |
| 186 | 2.1.2. Van đầu hút quạt hút tro bay | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 1 | |
| 187 | 2.2. Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 188 | 2.2.1. Đại tu động cơ quạt hút chân không 4A (132kW, 400V, 990v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 189 | 2.2.2. Đại tu động cơ quạt thông gió khoang quạt hút chân không silo (1,1 kW; 400 V; 3000v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 2 | |
| 190 | 2.3. Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 191 | 2.3.1. Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 6 | |
| 192 | 2.3.2. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 3 | |
| 193 | 2.3.3. Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 1 | |
| 194 | 2.3.4. Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 195 | 2.3.5. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 196 | 2.3.6. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 197 | 3. Quạt hút chân không 4B và các thiết bị liên quan Tổ máy số 4 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 198 | 3.1. Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 199 | 3.1.1. Quạt hút chân không 4B và các thiết bị liên quan | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bơm | 1 | |
| 200 | 3.1.2. Van đầu hút quạt hút tro bay | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 1 | |
| 201 | 3.2. Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 202 | 3.2.1. Đại tu động cơ quạt hút chân không 4B (132kW, 400V, 990v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 203 | 3.2.2. Đại tu động cơ quạt thông gió khoang quạt hút chân không silo (1,1 kW; 400 V; 3000v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 2 | |
| 204 | 3.3. Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 205 | 3.3.1. Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 6 | |
| 206 | 3.3.2. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 3 | |
| 207 | 3.3.3. Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 1 | |
| 208 | 3.3.4. Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 209 | 3.3.5. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 210 | 3.3.6. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 211 | 4. Quạt hút chân không 4C và các thiết bị liên quan Tổ máy số 4 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 212 | 4.1. Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 213 | 4.1.1. Van đầu hút quạt hút tro bay | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 1 | |
| 214 | 4.1.2. Quạt hút chân không 4C và các thiết bị liên quan | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bơm | 1 | |
| 215 | 4.2. Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 216 | 4.2.1. Đại tu động cơ quạt hút chân không 4C (132kW, 400V, 990v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 217 | 4.2.2. Đại tu động cơ quạt thông gió khoang quạt hút chân không silo (1,1 kW; 400 V; 3000v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 2 | |
| 218 | 4.3. Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 219 | 4.3.1. Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 6 | |
| 220 | 4.3.2. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 3 | |
| 221 | 4.3.3. Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 1 | |
| 222 | 4.3.4. Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 223 | 4.3.5. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 224 | 4.3.6. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 225 | 5. Quạt sục khí 4A si lô và các thiết bị liên quan | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 226 | 5.1. Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 227 | 5.1.1. Quạt sục khí 4A Si lô | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Quạt | 1 | |
| 228 | 5.1.2. Các van một chiều, van an toàn và van cách ly đầu ra quạt sục khí si lô | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 6 | |
| 229 | 5.1.3. Các van cấp khí vào gạch sục si lô | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 25 | |
| 230 | 5.2. Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 231 | 5.2.1. Đại tu động cơ quạt sục khí 4A silo (45kW, 400V, 1480v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 232 | 5.2.2. Trở sấy gia nhiệt khí sục silo (45 kW, 400V) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 233 | 5.2.3. Đại tu động cơ quạt thông gió khoang quạt sục silo tro (1,1 kW; 400V, 1500v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 234 | 5.3. Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 235 | 5.3.1. Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 6 | |
| 236 | 5.3.2. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 237 | 5.3.3. Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 1 | |
| 238 | 5.3.4. Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 3 | |
| 239 | 5.3.5. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 3 | |
| 240 | 5.3.6. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 3 | |
| 241 | 6. Quạt sục khí 4B si lô và các thiết bị liên quan | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 242 | 6.1. Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 243 | 6.1.1. Quạt sục khí 4B Si lô | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Quạt | 1 | |
| 244 | 6.1.2. Các van một chiều, van an toàn và van cách ly đầu ra quạt sục khí si lô | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 6 | |
| 245 | 6.1.3. Các van cấp khí vào gạch sục si lô | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 25 | |
| 246 | 6.2. Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 247 | 6.2.1. Đại tu động cơ quạt sục khí 4B silo (45kW, 400V, 1480v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 248 | 6.2.2. Trở sấy gia nhiệt khí sục silo (45 kW, 400V) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 249 | 6.2.3. Đại tu động cơ quạt thông gió khoang quạt sục silo tro (1,1 kW; 400V, 1500v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 250 | 6.3. Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 251 | 6.3.1. Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 6 | |
| 252 | 6.3.2. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 253 | 6.3.3. Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 1 | |
| 254 | 6.3.4. Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 3 | |
| 255 | 6.3.5. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 3 | |
| 256 | 6.3.6. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 3 | |
| 257 | 7. Hệ thống vận chuyển tro bay nhánh 4A | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 258 | 7.1. Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 259 | 7.1.1. Phễu tro lọc bụi nhánh 4A | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Phễu tro | 8 | |
| 260 | 7.1.2. Cổ góp silo tro bay 4A | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cổ góp | 1 | |
| 261 | 7.1.3. Đường ống tro bay nhánh 4A | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | 10m | 10 | |
| 262 | 7.1.4. Van cân bằng cổ góp 4A | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 2 | |
| 263 | 7.1.5. Van xả tro cổ góp 4A | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 2 | |
| 264 | 7.1.6. Quạt sục khí phễu tro 4A | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Quạt | 1 | |
| 265 | 7.1.7. Van cách ly phễu tro nhánh 4A | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 8 | |
| 266 | 7.1.8. Các van, bẫy hơi hệ thống hơi sấy, khí sục phễu tro nhánh 4A | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 12 | |
| 267 | 7.1.9. Các van đầu đẩy, van an toàn và van xả đầu đẩy quạt sục silo 4A | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 4 | |
| 268 | 7.1.10. Các van cách ly và liên thông của đường ống hút tro nhánh 4A | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 10 | |
| 269 | 7.1.11. Phễu tro bộ sấy không khí khiểu quay | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Phễu tro | 8 | |
| 270 | 7.2. Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 271 | 7.2.1. Đại tu động cơ quạt sục khí phễu tro 4A (30kW, 400V, 1480v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 272 | 7.2.2. Trở sấy gia nhiệt khí sục silo (45 kW, 400V) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 273 | 7.2.3. Đại tu động cơ quạt thông gió khoang quạt sục silo tro (1,1 kW; 400V, 1500v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 274 | 7.3. Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 275 | 7.3.1. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 276 | 7.3.2. Công tắc mức | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 16 | |
| 277 | 7.3.3. Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 6 | |
| 278 | 7.3.4. Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 25 | |
| 279 | 7.3.5. Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 1 | |
| 280 | 7.3.6. Biến tần xả tro ướt | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 281 | 7.3.7. Tủ điều khiển hệ thống sục tro trường lọc bụi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 2 | |
| 282 | 7.3.8. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 283 | 8. Hệ thống vận chuyển tro bay nhánh 4B | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 284 | 8.1. Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 285 | 8.1.1. Phễu tro lọc bụi nhánh 4B | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Phễu tro | 8 | |
| 286 | 8.1.2. Cổ góp silo tro bay 4B | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cổ góp | 1 | |
| 287 | 8.1.3. Đường ống tro bay nhánh 4B | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | 10m | 10 | |
| 288 | 8.1.4. Van cân bằng cổ góp 4B | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 2 | |
| 289 | 8.1.5. Van xả tro cổ góp 4B | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 2 | |
| 290 | 8.1.6. Quạt sục phễu tro 4B | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Quạt | 1 | |
| 291 | 8.1.7. Van cách ly phễu tro 4B | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 8 | |
| 292 | 8.1.8. Các van, bẫy hơi hệ thống hơi sấy, khí sục phễu tro nhánh 4B | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 12 | |
| 293 | 8.1.9. Các van đầu đẩy, van an toàn và van xả đầu đẩy quạt sục silo 4B | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 4 | |
| 294 | 8.1.10. Các van cách ly và liên thông của đường ống hút tro nhánh 4B | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 10 | |
| 295 | 8.2. Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 296 | 8.2.1. Đại tu động cơ quạt sục khí phễu tro 4B (30kW, 400V, 1480v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 297 | 8.2.2. Trở sấy gia nhiệt khí sục silo (45 kW, 400V) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 298 | 8.2.3. Đại tu động cơ quạt thông gió khoang quạt sục silo tro (1,1 kW; 400V, 1500v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 299 | 8.3. Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 300 | 8.3.1. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 301 | 8.3.2. Công tắc mức | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 8 | |
| 302 | 8.3.3. Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 6 | |
| 303 | 8.3.4. Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 25 | |
| 304 | 8.3.5. Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 1 | |
| 305 | 8.3.6. Biến tần xả tro ướt | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 306 | 8.3.7. Tủ điều khiển hệ thống sục tro trường lọc bụi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 2 | |
| 307 | 8.3.8. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 308 | 9. Bơm nước tống tro 4A và các thiết bị liên quan Tổ máy số 4 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 309 | 9.1. Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 310 | 9.1.1. Bơm tống tro 8B | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bơm | 1 | |
| 311 | 9.1.2. Van đầu đẩy, van một chiều, van đầu hút bơm tống tro 8B | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 3 | |
| 312 | 9.2. Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 313 | 9.2.1. Đại tu động cơ bơm nước tống tro 4A (75kW, 400V, 1480v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 314 | 9.3. Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 315 | 9.3.1. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 316 | 9.3.2. Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 1 | |
| 317 | 9.3.3. Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 318 | 9.3.4. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 319 | 10. Bơm nước tống tro 4B và các thiết bị liên quan Tổ máy số 4 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 320 | 10.1. Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 321 | 10.2. Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 322 | 10.2.1. Đại tu động cơ bơm nước tống tro 4B (75kW, 400V, 1480v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 323 | 10.3. Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 324 | 10.3.1. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 325 | 10.3.2. Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 1 | |
| 326 | 10.3.3. Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 327 | 10.3.4. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 328 | V. ĐẠI TU HỆ THỐNG NGHIỀN THAN 4A/B/D +VÍT TẢI THAN BỘT+KHO THAN BỘT TỔ MÁY SỐ 4 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 329 | 1. Hệ thống nghiền than 4B Tổ máy số 4 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 330 | 1.1. Phần Điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 331 | 1.1.1. Máy cấp than nguyên 4B | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 332 | 1.1.1.1. Động cơ máy cấp than nguyên | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 333 | 1.1.1.1.1. Đại tu động cơ máy cấp than nguyên (4 kW, 1500v/p, 400 V) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 334 | 1.1.1.2. Động cơ quạt làm mát động cơ máy cấp than nguyên | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 335 | 1.1.1.2.1. Động cơ quạt làm mát động cơ máy cấp than nguyên (0,8 kW, 1500v/p, 400 V) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 336 | 1.1.1.3. Động cơ xích làm sạch máy cấp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 337 | 1.1.1.3.1. Động cơ xích làm sạch máy cấp than nguyên (4 kW, 1500v/p, 400 V) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 338 | 1.1.2. Máy nghiền than 4B | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 339 | 1.1.2.1. Động cơ chính máy nghiền than | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 340 | 1.1.2.1.1. Thí nghiệm động cơ điện cao áp sau đại tu | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 1 | |
| 341 | 1.1.2.1.2. Đại tu động cơ máy nghiền than (1600 kW, 185A, 6600 V; ) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 342 | 1.1.2.1.3. Đại tu thiết bị đo nhiệt độ RTD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 343 | 1.1.2.1.4. Đại tu thanh trở sấy | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 344 | 1.1.2.1.5. Đại tu đầu cáp lực trung áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 345 | 1.1.2.1.6. Thí nghiệm TI trung tính | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 3 | |
| 346 | 1.1.2.2. Động cơ phụ máy nghiền than | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 347 | 1.1.2.2.1. Động cơ phụ máy nghiền than (40 kW, 750v/p, 400 V) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 348 | 1.1.2.3. Động cơ máy nén khí phun dầu vành răng chủ máy nghiền | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 349 | 1.1.2.3.1. Đại tu động cơ máy nén khí phun dầu bánh răng chủ (4 kW, 1500v/p, 400 V) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 350 | 1.1.2.4. Động cơ bơm dầu bôi trơn hộp giảm tốc MN | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 351 | 1.1.2.4.1. Đại tu động cơ bơm dầu bôi trơn hộp giảm tốc MN (3 kW, 1500v/p, 400 V) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 2 | |
| 352 | 1.1.2.5. Động cơ bơm dầu bôi trơn hạ áp A, B MN | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 353 | 1.1.2.5.1. Đại tu động cơ bơm dầu hạ áp MN (3 kW, 1500v/p, 400 V) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 2 | |
| 354 | 1.1.2.6. Động cơ bơm dầu bôi trơn cao áp A, B MN | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 355 | 1.1.2.6.1. Đại tu động cơ bơm dầu cao áp MN (2,2 kW, 1500v/p, 400 V) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 2 | |
| 356 | 1.1.2.7. Bể dầu máy nghiền | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 357 | 1.1.2.7.1. Đại tu thanh trở sấy dầu bể dầu máy nghiền | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 8 | |
| 358 | 1.1.2.8. Động cơ bơm dầu bôi trơn vành răng chủ máy nghiền | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 359 | 1.1.2.8.1. Đại tu động cơ bơm dầu bôi trơn hộp giảm tốc MN (3 kW, 1500v/p, 400 V) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 360 | 1.1.3. Quạt nghiền 4B | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 361 | 1.1.3.1. Động cơ quạt nghiền | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 362 | 1.1.3.1.1. Thí nghiệm động cơ quạt nghiền | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 1 | |
| 363 | 1.1.3.1.2. Đại tu động cơ quạt nghiền (500 kW, 6600 V, 1490v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 364 | 1.1.3.1.3. Đại tu thiết bị đo nhiệt độ RTD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 365 | 1.1.3.1.4. Đại tu thanh trở sấy | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 366 | 1.1.3.1.5. Đại tu đầu cáp lực trung áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 367 | 1.2. Phần Cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 368 | 1.2.1. Kho than nguyên | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kho | 1 | |
| 369 | 1.2.2. Hộp giảm tốc máy cấp than nguyên | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hộp | 1 | |
| 370 | 1.2.3. Hộp giảm tốc xích làm sạch máy cấp than nguyên | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hộp | 1 | |
| 371 | 1.2.4. Máy cấp than nguyên | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Máy | 1 | |
| 372 | 1.2.5. Cánh hướng đầu vào máy cấp than nguyên | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cánh hướng | 1 | |
| 373 | 1.2.6. Hộp giảm tốc động cơ chính máy nghiền than | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hộp | 1 | |
| 374 | 1.2.7. Khớp nối ly hợp và hộp giảm tốc động cơ phụ máy nghiền | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 375 | 1.2.8. Đại tu vành răng lớn, bánh răng chủ máy nghiền than | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 376 | 1.2.9. Đường ống đầu vào, ra máy nghiền than | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | m2 | 20 | |
| 377 | 1.2.10. Đại tu thân thùng nghiền than | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Thùng | 1 | |
| 378 | 1.2.11. Bộ làm mát dầu bôi trơn máy nghiền than | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 379 | 1.2.12. Hệ thống dầu bôi trơn máy nghiền than | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hệ thống | 1 | |
| 380 | 1.2.13. Hệ thống phun dầu bánh răng chủ máy nghiền than | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hệ thống | 1 | |
| 381 | 1.2.14. Phân ly than thô và các thiết bị liên quan | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 382 | 1.2.15. Đường ống sau phân ly than thô, than mịn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Đoạn ống | 2 | |
| 383 | 1.2.16. Phân ly than mịn và các thiết bị liên quan | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 384 | 1.2.17. Gối đỡ và cổ trục thùng nghiền | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 385 | 1.2.18. Khóa khí và tách tạp vật | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cánh hướng | 2 | |
| 386 | 1.2.19. Van xả gió nóng đầu vào máy nghiền than | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 1 | |
| 387 | 1.2.20. Van cấp gió nóng, gió lạnh đầu vào máy nghiền | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 3 | |
| 388 | 1.2.21. Cạo lớp sơn cũ trên vị trí khung dầm cầu thang cấn sơn lại | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 50 | |
| 389 | 1.2.22. Sơn kết cấu khung dầm lan can, cầu thang | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 50 | |
| 390 | 1.2.23. Cánh hướng đầu đẩy, tiết lưu gió cấp 3 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cánh hướng | 4 | |
| 391 | 1.2.24. Cánh hướng đầu hút, tái tuần hoàn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cánh hướng | 2 | |
| 392 | 1.2.25. Bộ trục, gối đỡ bánh răng chủ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 393 | 1.2.26. Quạt nghiền than | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Quạt | 1 | |
| 394 | 1.2.27. Tấm lượn sóng thùng nghiền | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tấm | 120 | |
| 395 | 1.3. Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 396 | 1.3.1. Phần C&I của kho than nguyên | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 397 | 1.3.1.1. Thiết bị đo mức bằng sóng ra đa | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 398 | 1.3.1.2. Transducer đo mức | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 399 | 1.3.1.3. Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 2 | |
| 400 | 1.3.2. Phần C&I máy cấp than nguyên | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 401 | 1.3.2.1. Thiết bị đo nhiệt độ tại chỗ có tiếp điểm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 402 | 1.3.2.2. Load cell đo khối lượng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 403 | 1.3.2.3. Bộ mã hóa tốc độ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 404 | 1.3.2.4. Bo mạch điều khiển máy cấp than nguyên ( gồm bảng mạch nguồn, bảng rơle, bảng mạch tính toán điều khiển) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 405 | 1.3.2.5. Thiết bị báo tắc than | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 406 | 1.3.2.6. Thiết bị báo lưu lượng than | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 407 | 1.3.2.7. Thiết bị báo lệch băng tải | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 408 | 1.3.2.8. Hiệu chỉnh máy cấp than, đá vôi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Máy | 1 | |
| 409 | 1.3.2.9. Màn hình hiển thị máy cấp than (đá vôi) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 410 | 1.3.2.10. Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 1 | |
| 411 | 1.3.2.11. Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 412 | 1.3.3. Phần C&I máy nghiền than | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 413 | 1.3.3.1. Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 14 | |
| 414 | 1.3.3.2. Thiết bị đo nhiệt độ TC | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 415 | 1.3.3.3. Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 416 | 1.3.3.4. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 3 | |
| 417 | 1.3.3.5. Công tắc áp suất-chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 6 | |
| 418 | 1.3.3.6. Công tắc mức | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 419 | 1.3.3.7. Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 420 | 1.3.3.8. Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 2 | |
| 421 | 1.3.3.9. Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 422 | 1.3.3.10. Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 3 | |
| 423 | 1.3.3.11. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 424 | 1.3.3.12. Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 425 | 1.3.3.13. Công tắc nhiệt độ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 426 | 1.3.3.14. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 6 | |
| 427 | 1.3.4. Phần C&I quạt nghiền than | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 428 | 1.3.4.1. Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 10 | |
| 429 | 1.3.4.2. Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 430 | 1.3.4.3. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 3 | |
| 431 | 1.3.4.4. Thiết bị đo độ rung | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 432 | 1.3.4.5. Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 7 | |
| 433 | 1.3.4.6. Thiết bị đo nhiệt độ TC | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 434 | 2. Hệ thống nghiền than 4D Tổ máy số 4 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 435 | 2.1. Phần Điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 436 | 2.1.1. Máy cấp than nguyên 4D | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 437 | 2.1.1.1. Động cơ máy cấp than nguyên | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 438 | 2.1.1.1.1. Đại tu động cơ máy cấp than nguyên (4 kW, 1500v/p, 400 V) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 439 | 2.1.1.2. Động cơ quạt làm mát động cơ máy cấp than nguyên | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 440 | 2.1.1.2.1. Động cơ quạt làm mát động cơ máy cấp than nguyên (0,8 kW, 1500v/p, 400 V) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 441 | 2.1.1.3. Động cơ xích làm sạch máy cấp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 442 | 2.1.1.3.1. Động cơ xích làm sạch máy cấp than nguyên (4 kW, 1500v/p, 400 V) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 443 | 2.1.2. Máy nghiền than 4D | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 444 | 2.1.2.1. Động cơ chính máy nghiền than | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 445 | 2.1.2.1.1. Thí nghiệm động cơ điện cao áp sau đại tu | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 1 | |
| 446 | 2.1.2.1.2. Đại tu động cơ máy nghiền than (1600 kW, 185A, 6600 V; ) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 447 | 2.1.2.1.3. Đại tu thiết bị đo nhiệt độ RTD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 448 | 2.1.2.1.4. Đại tu thanh trở sấy | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 449 | 2.1.2.1.5. Đại tu đầu cáp lực trung áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 450 | 2.1.2.1.6. Thí nghiệm TI trung tính | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 3 | |
| 451 | 2.1.2.2. Động cơ phụ máy nghiền than | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 452 | 2.1.2.2.1. Động cơ phụ máy nghiền than (40 kW, 750v/p, 400 V) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 453 | 2.1.2.3. Động cơ máy nén khí phun dầu vành răng chủ máy nghiền | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 454 | 2.1.2.3.1. Đại tu động cơ máy nén khí phun dầu bánh răng chủ (4 kW, 1500v/p, 400 V) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 455 | 2.1.2.4. Động cơ bơm dầu bôi trơn hộp giảm tốc MN | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 456 | 2.1.2.4.1. Đại tu động cơ bơm dầu bôi trơn hộp giảm tốc MN (3 kW, 1500v/p, 400 V) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 2 | |
| 457 | 2.1.2.5. Động cơ bơm dầu bôi trơn hạ áp A, B MN | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 458 | 2.1.2.5.1. Đại tu động cơ bơm dầu hạ áp MN (3 kW, 1500v/p, 400 V) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 2 | |
| 459 | 2.1.2.6. Động cơ bơm dầu bôi trơn cao áp A, B MN | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 460 | 2.1.2.6.1. Đại tu động cơ bơm dầu cao áp MN (2,2 kW, 1500v/p, 400 V) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 2 | |
| 461 | 2.1.2.7. Bể dầu máy nghiền | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 462 | 2.1.2.7.1. Đại tu thanh trở sấy dầu bể dầu máy nghiền | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 8 | |
| 463 | 2.1.2.8. Động cơ bơm dầu bôi trơn vành răng chủ máy nghiền | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 464 | 2.1.2.8.1. Đại tu động cơ bơm dầu bôi trơn hộp giảm tốc MN (3 kW, 1500v/p, 400 V) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 465 | 2.1.3. Quạt nghiền 4D | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 466 | 2.1.3.1. Động cơ quạt nghiền | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 467 | 2.1.3.1.1. Thí nghiệm động cơ quạt nghiền | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 1 | |
| 468 | 2.1.3.1.2. Đại tu động cơ quạt nghiền (500 kW, 6600 V, 1490v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 469 | 2.1.3.1.3. Đại tu thiết bị đo nhiệt độ RTD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 470 | 2.1.3.1.4. Đại tu thanh trở sấy | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 471 | 2.1.3.1.5. Đại tu đầu cáp lực trung áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 472 | 2.2. Phần Cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 473 | 2.2.1. Kho than nguyên | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kho | 1 | |
| 474 | 2.2.2. Hộp giảm tốc máy cấp than nguyên | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hộp | 1 | |
| 475 | 2.2.3. Hộp giảm tốc xích làm sạch máy cấp than nguyên | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hộp | 1 | |
| 476 | 2.2.4. Máy cấp than nguyên | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Máy | 1 | |
| 477 | 2.2.5. Cánh hướng đầu vào máy cấp than nguyên | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cánh hướng | 1 | |
| 478 | 2.2.6. Đại tu vành răng lớn, bánh răng chủ máy nghiền than | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 479 | 2.2.7. Hộp giảm tốc động cơ chính máy nghiền than | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hộp | 1 | |
| 480 | 2.2.8. Khớp nối ly hợp và hộp giảm tốc động cơ phụ máy nghiền | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ khớp | 1 | |
| 481 | 2.2.9. Đường ống đầu vào, ra máy nghiền than | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | m2 | 20 | |
| 482 | 2.2.10. Đại tu thân thùng nghiền than | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Thùng | 1 | |
| 483 | 2.2.11. Bộ làm mát dầu bôi trơn máy nghiền than | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 484 | 2.2.12. Hệ thống dầu bôi trơn máy nghiền than | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hệ thống | 1 | |
| 485 | 2.2.13. Hệ thống phun dầu bánh răng chủ máy nghiền than | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hệ thống | 1 | |
| 486 | 2.2.14. Phân ly than thô và các thiết bị liên quan | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 487 | 2.2.15. Đường ống sau phân ly than thô và mịn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Đoạn ống | 2 | |
| 488 | 2.2.16. Phân ly than mịn và các thiết bị liên quan | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 489 | 2.2.17. Gối đỡ và cổ trục thùng nghiền than | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 490 | 2.2.18. Khóa khí và tách tạp vật | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cánh hướng | 2 | |
| 491 | 2.2.19. Van xả gió nóng đầu vào máy nghiền than | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 1 | |
| 492 | 2.2.20. Van cấp gió nóng, gió lạnh đầu vào máy nghiền | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 3 | |
| 493 | 2.2.21. Cạo lớp sơn cũ trên vị trí khung dầm cầu thang cấn sơn lại | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 50 | |
| 494 | 2.2.22. Sơn kết cấu khung dầm lan can, cầu thang | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 50 | |
| 495 | 2.2.23. Cánh hướng đầu đẩy, tiết lưu gió cấp 3 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cánh hướng | 4 | |
| 496 | 2.2.24. Cánh hướng đầu hút, tái tuần hoàn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cánh hướng | 2 | |
| 497 | 2.2.25. Bộ trục, gối đỡ bánh răng chủ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 498 | 2.2.26. Quạt nghiền than | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Quạt | 1 | |
| 499 | 2.2.27. Tấm lượn sóng thùng nghiền | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tấm | 560 | |
| 500 | 2.3. Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 501 | 2.3.1. Phần C&I của kho than nguyên | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 502 | 2.3.1.1. Thiết bị đo mức bằng sóng ra đa | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 503 | 2.3.1.2. Transducer đo mức | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 504 | 2.3.1.3. Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 1 | |
| 505 | 2.3.2. Phần C&I của máy cấp than nguyên | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 506 | 2.3.2.1. Thiết bị đo nhiệt độ tại chỗ có tiếp điểm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 507 | 2.3.2.2. Load cell đo khối lượng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 508 | 2.3.2.3. Bộ mã hóa tốc độ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 509 | 2.3.2.4. Bo mạch điều khiển máy cấp than nguyên ( gồm bảng mạch nguồn, bảng rơle, bảng mạch tính toán điều khiển) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 510 | 2.3.2.5. Thiết bị báo tắc than | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 511 | 2.3.2.6. Thiết bị báo lưu lượng than | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 512 | 2.3.2.7. Thiết bị báo lệch băng tải | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 513 | 2.3.2.8. Hiệu chỉnh máy cấp than, đá vôi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Máy | 1 | |
| 514 | 2.3.2.9. Màn hình hiển thị máy cấp than (đá vôi) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 515 | 2.3.2.10. Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 1 | |
| 516 | 2.3.2.11. Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 517 | 2.3.3. Phần C&I của máy nghiền than | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 518 | 2.3.3.1. Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 14 | |
| 519 | 2.3.3.2. Thiết bị đo nhiệt độ TC | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 520 | 2.3.3.3. Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 521 | 2.3.3.4. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 3 | |
| 522 | 2.3.3.5. Công tắc áp suất-chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 6 | |
| 523 | 2.3.3.6. Công tắc mức | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 524 | 2.3.3.7. Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 525 | 2.3.3.8. Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 2 | |
| 526 | 2.3.3.9. Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 527 | 2.3.3.10. Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 3 | |
| 528 | 2.3.3.11. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 529 | 2.3.3.12. Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 530 | 2.3.3.13. Công tắc nhiệt độ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 531 | 2.3.3.14. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 6 | |
| 532 | 2.3.4. Phần C&I của quạt nghiền than | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 533 | 2.3.4.1. Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 10 | |
| 534 | 2.3.4.2. Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 535 | 2.3.4.3. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 3 | |
| 536 | 2.3.4.4. Thiết bị đo độ rung | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 537 | 2.3.4.5. Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 7 | |
| 538 | 2.3.4.6. Thiết bị đo nhiệt độ TC | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 539 | 3. Vít tải than bột và các thiết bị liên quan Tổ máy số 4 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 540 | 3.1. Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 541 | 3.1.1. Vít tải than bột | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Vít tải | 1 | |
| 542 | 3.1.2. Van 3 ngả và cánh hướng dưới vít tải | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 8 | |
| 543 | 3.2. Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 544 | 3.2.1. Đại tu động cơ vít tải than bột khối 4 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 545 | 3.2.1.1. Đại tu động cơ vít tải than bột (11kW, 400V, 1456v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 2 | |
| 546 | 3.3. Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 547 | 3.3.1. Cơ cấu dẫn động van điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 8 | |
| 548 | 3.3.2. Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 8 | |
| 549 | 4. Kho than bột 4A và các thiết bị liên quan tổ máy số 4 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 550 | 4.1. Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 551 | 4.1.1. Kho than bột | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kho than | 1 | |
| 552 | 4.1.2. Van hút ẩm kho than, hút ẩm vít tải than bột | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 8 | |
| 553 | 4.2. Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 554 | 4.3. Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 555 | 4.3.1. Thiết bị đo nhiệt độ TC | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 4 | |
| 556 | 4.3.2. Công tắc mức | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 557 | 4.3.3. Thiết bị đo mức bằng sóng ra đa | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 558 | 4.3.4. Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 1 | |
| 559 | 5. Kho than bột 4B và các thiết bị liên quan tổ máy số 4 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 560 | 5.1. Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 561 | 5.1.1. Kho than bột | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kho than | 1 | |
| 562 | 5.1.2. Van hút ẩm kho than, hút ẩm vít tải than bột | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 8 | |
| 563 | 5.2. Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 564 | 5.3. Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 565 | 5.3.1. Thiết bị đo nhiệt độ TC | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 4 | |
| 566 | 5.3.2. Công tắc mức | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 567 | 5.3.3. Thiết bị đo mức bằng sóng ra đa | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 568 | 5.3.4. Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 1 | |
| 569 | 6. Hệ thống nghiền than 4A Tổ máy số 4 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 570 | 6.1. Phần Điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 571 | 6.1.1. Máy cấp than nguyên 4A | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 572 | 6.1.1.1. Động cơ máy cấp than nguyên | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 573 | 6.1.1.1.1. Đại tu động cơ máy cấp than nguyên (4 kW, 1500v/p, 400 V) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 574 | 6.1.1.2. Động cơ quạt làm mát động cơ máy cấp than nguyên | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 575 | 6.1.1.2.1. Động cơ quạt làm mát động cơ máy cấp than nguyên (0,8 kW, 1500v/p, 400 V) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 576 | 6.1.1.3. Động cơ xích làm sạch máy cấp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 577 | 6.1.1.3.1. Động cơ xích làm sạch máy cấp than nguyên (4 kW, 1500v/p, 400 V) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 578 | 6.1.2. Máy nghiền than 4A | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 579 | 6.1.2.1. Động cơ chính máy nghiền than | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 580 | 6.1.2.1.1. Thí nghiệm động cơ điện cao áp sau đại tu | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 1 | |
| 581 | 6.1.2.1.2. Đại tu động cơ máy nghiền than (1600 kW, 185A, 6600 V; ) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 582 | 6.1.2.1.3. Đại tu thiết bị đo nhiệt độ RTD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 583 | 6.1.2.1.4. Đại tu thanh trở sấy | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 584 | 6.1.2.1.5. Đại tu đầu cáp lực trung áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 585 | 6.1.2.1.6. Thí nghiệm TI trung tính | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 3 | |
| 586 | 6.1.2.2. Động cơ phụ máy nghiền than | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 587 | 6.1.2.2.1. Động cơ phụ máy nghiền than (40 kW, 750v/p, 400 V) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 588 | 6.1.2.3. Động cơ máy nén khí phun dầu vành răng chủ máy nghiền | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 589 | 6.1.2.3.1. Đại tu động cơ máy nén khí phun dầu bánh răng chủ (4 kW, 1500v/p, 400 V) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 590 | 6.1.2.4. Động cơ bơm dầu bôi trơn hộp giảm tốc MN | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 591 | 6.1.2.4.1. Đại tu động cơ bơm dầu bôi trơn hộp giảm tốc MN (3 kW, 1500v/p, 400 V) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 2 | |
| 592 | 6.1.2.5. Động cơ bơm dầu bôi trơn hạ áp A, B MN | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 593 | 6.1.2.5.1. Đại tu động cơ bơm dầu hạ áp MN (3 kW, 1500v/p, 400 V) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 2 | |
| 594 | 6.1.2.6. Động cơ bơm dầu bôi trơn cao áp A, B MN | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 595 | 6.1.2.6.1. Đại tu động cơ bơm dầu cao áp MN (2,2 kW, 1500v/p, 400 V) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 2 | |
| 596 | 6.1.2.7. Bể dầu máy nghiền | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 597 | 6.1.2.7.1. Đại tu thanh trở sấy dầu bể dầu máy nghiền | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 8 | |
| 598 | 6.1.2.8. Động cơ bơm dầu bôi trơn vành răng chủ máy nghiền | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 599 | 6.1.2.8.1. Đại tu động cơ bơm dầu bôi trơn hộp giảm tốc MN (3 kW, 1500v/p, 400 V) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 600 | 6.1.3. Quạt nghiền 4A | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 601 | 6.1.3.1. Động cơ quạt nghiền | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 602 | 6.1.3.1.1. Thí nghiệm động cơ quạt nghiền | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 1 | |
| 603 | 6.1.3.1.2. Đại tu động cơ quạt nghiền (500 kW, 6600 V, 1490v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 604 | 6.1.3.1.3. Đại tu thiết bị đo nhiệt độ RTD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 605 | 6.1.3.1.4. Đại tu thanh trở sấy | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 606 | 6.1.3.1.5. Đại tu đầu cáp lực trung áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 607 | 6.2. Phần Cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 608 | 6.2.1. Kho than nguyên | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kho | 1 | |
| 609 | 6.2.2. Hộp giảm tốc dẫn động băng tải máy cấp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hộp | 1 | |
| 610 | 6.2.3. Hộp giảm tốc xích làm sách máy cấp than nguyên | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hộp | 1 | |
| 611 | 6.2.4. Máy cấp than nguyên | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Máy | 1 | |
| 612 | 6.2.5. Cánh hướng đầu vào máy cấp than nguyên | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cánh hướng | 1 | |
| 613 | 6.2.6. Đại tu vành răng lớn, bánh răng chủ máy nghiền than | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 614 | 6.2.7. Hộp giảm tốc động cơ chính máy nghiền than | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hộp | 1 | |
| 615 | 6.2.8. Khớp nối ly hợp và hộp giảm tốc động cơ phụ máy nghiền | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 616 | 6.2.9. Thân thùng nghiền than | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Thùng | 1 | |
| 617 | 6.2.10. Bộ làm mát dầu bôi trơn máy nghiền than | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 618 | 6.2.11. Hệ thống dầu bôi trơn máy nghiền than | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hệ thống | 1 | |
| 619 | 6.2.12. Phân ly than thô và các thiết bị liên quan | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 620 | 6.2.13. Đường ống sau phân ly thô, phân ly mịn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Đoạn ống | 2 | |
| 621 | 6.2.14. Phân ly mịn và các thiết bị liên quan | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 622 | 6.2.15. Gối đỡ và cổ trục thùng nghiền | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 623 | 6.2.16. Khóa khí và tách tạp vật | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cánh hướng | 2 | |
| 624 | 6.2.17. Van xả gió nóng đầu vào máy nghiền than | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 1 | |
| 625 | 6.2.18. Van cấp gió nóng, gió lạnh đầu vào máy nghiền | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 3 | |
| 626 | 6.2.19. Sơn kết cấu khung dầm lan can, cầu thang | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 50 | |
| 627 | 6.2.20. Cạo lớp sơn cũ trên vị trí khung dầm cầu thang cấn sơn lại | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 50 | |
| 628 | 6.2.21. Cánh hướng đầu đẩy, tiết lưu gió cấp 3 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cánh hướng | 4 | |
| 629 | 6.2.22. Cánh hướng đầu hút, tái tuần hoàn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cánh hướng | 2 | |
| 630 | 6.2.23. Bộ trục, gối đỡ bánh răng chủ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 631 | 6.2.24. Quạt nghiền than | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Quạt | 1 | |
| 632 | 6.2.25. Tấm lượn sóng thùng nghiền | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tấm | 560 | |
| 633 | 6.2.26. Thay thế đường ống đầu và, ra máy nghiền than | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Ống | 2 | |
| 634 | 6.2.27. Đường ống đầu vào, ra máy nghiền than | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | m2 | 20 | |
| 635 | 6.3. Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 636 | 6.3.1. Phần C&I kho than nguyên | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 637 | 6.3.1.1. Thiết bị đo mức bằng sóng ra đa | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 0 | |
| 638 | 6.3.1.2. Transducer đo mức | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 0 | |
| 639 | 6.3.1.3. Tủ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 0 | |
| 640 | 6.3.2. Phần C&I Máy cấp than nguyên | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 641 | 6.3.2.1. Load cell đo khối lượng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 0 | |
| 642 | 6.3.2.2. Thiết bị đo nhiệt độ tại chỗ có tiếp điểm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 0 | |
| 643 | 6.3.2.3. Bộ mã hóa tốc độ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 0 | |
| 644 | 6.3.2.4. Bo mạch điều khiển máy cấp than nguyên ( gồm bảng mạch nguồn, bảng rơle, bảng mạch tính toán điều khiển) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 0 | |
| 645 | 6.3.2.5. Thiết bị báo tắc than | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 0 | |
| 646 | 6.3.2.6. Thiết bị báo lưu lượng than | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 0 | |
| 647 | 6.3.2.7. Thiết bị báo lệch băng tải | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 0 | |
| 648 | 6.3.2.8. Hiệu chỉnh máy cấp than, đá vôi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Máy | 0 | |
| 649 | 6.3.2.9. Màn hình hiển thị máy cấp than (đá vôi) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 0 | |
| 650 | 6.3.2.10. Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 0 | |
| 651 | 6.3.2.11. Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 0 | |
| 652 | 6.3.3. Phần C&I của máy nghiền than | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 653 | 6.3.3.1. Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 14 | |
| 654 | 6.3.3.2. Thiết bị đo nhiệt độ TC | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 655 | 6.3.3.3. Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 656 | 6.3.3.4. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 3 | |
| 657 | 6.3.3.5. Công tắc áp suất-chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 6 | |
| 658 | 6.3.3.6. Công tắc mức | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 659 | 6.3.3.7. Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 660 | 6.3.3.8. Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 4 | |
| 661 | 6.3.3.9. Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 662 | 6.3.3.10. Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 3 | |
| 663 | 6.3.3.11. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 3 | |
| 664 | 6.3.3.12. Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 665 | 6.3.3.13. Công tắc nhiệt độ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 4 | |
| 666 | 6.3.3.14. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 6 | |
| 667 | 6.3.4. Phần C&I của quạt nghiền than | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 668 | 6.3.4.1. Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 10 | |
| 669 | 6.3.4.2. Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 670 | 6.3.4.3. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 3 | |
| 671 | 6.3.4.4. Thiết bị đo độ rung | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 672 | 6.3.4.5. Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 7 | |
| 673 | 6.3.4.6. Thiết bị đo nhiệt độ TC | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 674 | VI. ĐẠI TU HỆ THỐNG DẦU ĐỐT LÒ TỔ MÁY SỐ 4 NĂM 2022 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 675 | 1. Phần Điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 676 | 2. Phần Cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 677 | 2.1. Các van tay, bẫy hơi trên đường ống từ nhà dầu đến lò hơi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 15 | |
| 678 | 2.2. Các vòi dầu lò hơi số 04 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Vòi | 20 | |
| 679 | 2.3. Cụm van tay, van điều chỉnh tầng 3 lò hơi số 04 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 20 | |
| 680 | 3. Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 681 | 3.1. Phần C&I của HT giám sát ngọn lửa | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 682 | 3.1.1. Cảm biến giám sát ngọn lửa vòi than, dầu | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 20 | |
| 683 | 3.1.2. Bộ modul giám sát tín hiệu cháy | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 20 | |
| 684 | 3.1.3. Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 1 | |
| 685 | 3.2. Phần C&I của vòi dầu, cần đánh lửa | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 686 | 3.2.1. Bộ kích tạo cao áp đánh lửa | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 20 | |
| 687 | 3.2.2. Cần đánh lửa | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 20 | |
| 688 | 3.2.3. Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 25 | |
| 689 | 3.3. Phần C&I của các van cấp dầu, van thông thổi và van hóa mù dầu | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 690 | 3.3.1. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 60 | |
| 691 | 3.3.2. Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 2 | |
| 692 | 3.4. Phần C&I của HT cấp dầu cho các vòi dầu | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 693 | 3.4.1. Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 694 | 3.4.2. Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 695 | 3.4.3. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 3 | |
| 696 | 3.4.4. Công tắc áp suất-chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 9 | |
| 697 | 3.4.5. Thiết bị đo lưu lượng kiểu từ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 698 | 3.4.6. Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 699 | 3.4.7. Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 700 | 3.4.8. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 3 | |
| 701 | VII. ĐẠI TU HỆ THỐNG VÒI ĐỐT THAN TỔ MÁY SỐ 4 NĂM 2022 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 702 | 1. Phần Điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 703 | 1.1. Động cơ máy cấp than bột A1 dến A10; B1 đến B10 (20 chiếc) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 704 | 1.1.1. Đại tu động cơ máy cấp than bột (3kW, 400V, 965v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 20 | |
| 705 | 2. Phần Cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 706 | 2.1. Đại tu vòi đốt than | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Vòi | 20 | |
| 707 | 2.2. Tuyến ống than bột từ máy cấp đến vòi đốt và các thiết bị liên quan trên đường ống | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | 10m | 20 | |
| 708 | 2.3. Đại tu máy cấp than bột | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Máy cấp | 20 | |
| 709 | 2.4. Đại tu van gió nóng vòi đốt than | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 20 | |
| 710 | 2.5. Đại tu van gió thoát vòi đốt than | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 40 | |
| 711 | 2.6. Đại tu các vòi gió cấp 3 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Vòi gió | 16 | |
| 712 | 2.7. Đại tu cánh hướng A, B, C, D, E vòi đốt than | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 100 | |
| 713 | 2.8. Đại tu van cách ly đầu vào máy cấp than bột | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 20 | |
| 714 | 2.9. Đại tu các tiết lưu trên đường ống than bột | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tiết lưu | 20 | |
| 715 | 3. Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 716 | 3.1. Phần C&I của Hệ thống giám sát ngọn lửa | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 717 | 3.1.1. Cảm biến giám sát ngọn lửa vòi than | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 20 | |
| 718 | 3.1.2. Bộ modul giám sát tín hiệu cháy | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 20 | |
| 719 | 3.2. Phần C&I của cánh hướng B, C, E | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 720 | 3.2.1. Tủ điều khiển cấp nguồn cho cánh hướng B,C,E | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 4 | |
| 721 | 3.2.2. Cơ cấu dẫn động van điện (loại điều chỉnh: B,C,E) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 60 | |
| 722 | 3.3. Phần C&I của Van gió thoát AV1&AV2 các vòi than | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 723 | 3.3.1. Cơ cấu dẫn động van điện (AV1,AV2) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 40 | |
| 724 | 3.3.2. Tủ điều khiển cấp nguồn cho van gió thoát | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 4 | |
| 725 | 3.4. Phần C&I của Hệ thống cấp than bột | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 726 | 3.4.1. Biến tần điều chỉnh máy cấp than bột | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 20 | |
| 727 | 3.4.2. Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 5 | |
| 728 | 3.5. Phần C&I của HT giám sát hỗn hợp than gió và cánh hướng gió nóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 729 | 3.5.1. Thiết bị đo nhiệt độ TC | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 20 | |
| 730 | 3.5.2. Transmitter đo lưu lượng, chênh áp, đo mức kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 20 | |
| 731 | 3.5.3. Bộ giảm áp- phin lọc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 732 | 3.5.4. Bộ chia khí | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 20 | |
| 733 | 3.5.5. Switch cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 40 | |
| 734 | 3.5.6. Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 4 | |
| 735 | 3.5.7. Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 4 | |
| 736 | 3.5.8. Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 20 | |
| 737 | VIII. ĐẠI TU HỆ THỐNG KHÓI GIÓ TỔ MÁY SỐ 4 NĂM 2022 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 738 | 1. Nhánh khói gió 4A | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 739 | 1.1. Phần Điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 740 | 1.1.1. Hệ thống gió cấp 1 nhánh 4A | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 741 | 1.1.1.1. Đại tu động cơ quạt gió cấp 1 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 742 | 1.1.1.1.1. Đại tu động cơ quạt gió cấp 1 (560kW, 6600V, 1490v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 743 | 1.1.1.1.2. Thí nghiệm động cơ quạt gió cấp 1 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 744 | 1.1.1.1.3. Đại tu thiết bị đo nhiệt độ RTD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 745 | 1.1.1.1.4. Đại tu thanh trở sấy | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 746 | 1.1.2. Hệ thống gió cấp 2 nhánh 4A | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 747 | 1.1.2.1. Đại tu động cơ quạt gió cấp 2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 748 | 1.1.2.1.1. Đại tu động cơ quạt gió cấp 2 (900kW, 6600V, 1490v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 749 | 1.1.2.1.2. Thí nghiệm động cơ quạt gió cấp 2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 750 | 1.1.2.1.3. Đại tu thiết bị đo nhiệt độ RTD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 751 | 1.1.2.1.4. Đại tu thanh trở sấy | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 752 | 1.1.2.2. Đại tu động cơ bơm dầu A/B quạt gió cấp 2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 753 | 1.1.2.2.1. Đại tu động cơ bơm dầu quạt gió cấp 2 (2,2 kW, 400V, 1445v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 2 | |
| 754 | 1.1.3. Bộ sấy không khí kiểu quay 4A | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 755 | 1.1.3.1. Động cơ dẫn động bộ sấy không khí kiểu quay | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 756 | 1.1.3.1.1. Đại tu động cơ chính dẫn động BSKK kiểu quay (11kW, 400V, 970v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 757 | 1.1.3.1.2. Đại tu động cơ dẫn động khí nén BSKK kiểu quay (7kW, 400V, 215v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 758 | 1.1.3.1.3. Đại tu động cơ phụ dẫn động BSKK kiểu quay (11kW, 400V, 970v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 759 | 1.1.3.2. Động cơ nâng hạ tấm chèn BSKK kiểu quay | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 760 | 1.1.3.2.1. Đại tu động cơ nâng hạ tấm chèn BSKK kiểu quay (0.55kW, 380V, 1380v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 3 | |
| 761 | 1.1.3.3. Động cơ bơm dầu gối trục BSKK kiểu quay | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 762 | 1.1.3.3.1. Đại tu động cơ bơm dầu gối trục BSKK kiểu quay nhánh 4A (0.75kW, 400V, 1390v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 3 | |
| 763 | 1.1.4. Bơm nước đọng bộ sấy không khí bằng hơi 4A | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 764 | 1.1.4.1. Đại tu động cơ bơm nước đọng bộ sấy không khí bằng hơi (30kW, 400V, 1500v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 765 | 1.1.5. Hệ thống khói nhánh 4A | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 766 | 1.1.5.1. Đại tu động cơ quạt khói | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 767 | 1.1.5.1.1. Đại tu động cơ quạt khói (1800kW, 6600V, 744v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 768 | 1.1.5.1.2. Thí nghiệm động cơ quạt khói | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 769 | 1.1.5.1.3. Thí nghiệm TI trung tính | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 3 | |
| 770 | 1.1.5.1.4. Đại tu thiết bị đo nhiệt độ RTD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 771 | 1.1.5.1.5. Đại tu thanh trở sấy | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 772 | 1.1.6. Động cơ dẫn động bộ giám sát nhiệt độ khói thoát sau buồng lửa khối 3 nhánh 4A | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 773 | 1.1.6.1. Đại tu động cơ dẫn động bộ giám sát nhiệt độ khói thoát sau buồng lửa (1.1kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 774 | 1.2. Phần Cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 775 | 1.2.1. Đại tu quạt gió cấp 1 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Quạt | 1 | |
| 776 | 1.2.2. Đại tu quạt gió chính | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Quạt | 1 | |
| 777 | 1.2.3. Đại tu quạt khói | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Quạt | 1 | |
| 778 | 1.2.4. Đại tu hệ thống dầu bôi trơn quạt gió chính | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hệ thống | 1 | |
| 779 | 1.2.5. Đại tu khớp nối thủy lực quạt khói | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 780 | 1.2.6. Đại tu bộ sấy không khí bằng hơi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hệ thống | 4 | |
| 781 | 1.2.7. Đại tu đường ống đầu đẩy, đầu hút quạt khói | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | m2 | 8 | |
| 782 | 1.2.8. Đại tu hệ thống dầu bôi trơn gối đỡ bộ sấy không khí | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bơm | 3 | |
| 783 | 1.2.9. Đại tu tấm chèn bộ sấy không khí | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tấm | 234 | |
| 784 | 1.2.10. Đại tu đường ống gió cấp 1 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | m2 | 10 | |
| 785 | 1.2.11. Đại tu đường gió cấp 2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | m2 | 10 | |
| 786 | 1.2.12. Đại tu kết cấu thây (vỏ) bộ sấy không khí | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 787 | 1.2.13. Đại tu hộp giảm tốc, bộ truyền bánh răng dẫn động rôto bộ sấy | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 788 | 1.2.14. Đại tu thay khối trao đổi nhiệt quá nhiệt trung gian | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Khối | 192 | |
| 789 | 1.2.15. Đại tu thay khối trao đổi nhiệt đầu lạnh | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Khối | 192 | |
| 790 | 1.2.16. Đại tu thay giãn nở gió cấp 1 vào vòi than | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Giãn nở | 10 | |
| 791 | 1.2.17. Đại tu thay giãn nở gió cấp 2 đầu vào và ra bộ sấy không khí | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Giãn nở | 2 | |
| 792 | 1.2.18. Đại tu thay giãn nở gió cấp 1 đầu vào, đầu ra bộ sấy không khí | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Giãn nở | 2 | |
| 793 | 1.2.19. Đại tu thay giãn nở gió cấp 2 đầu vào hộp gió | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Giãn nở | 4 | |
| 794 | 1.2.20. Đại tu thay giãn nở gió cấp 1 khu tầng 4 gần kho than bột | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Giãn nở | 2 | |
| 795 | 1.2.21. Đại tu thay giãn nở đầu đấy quạt gió cấp 1 tầng 1 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Giãn nở | 1 | |
| 796 | 1.2.22. Đại tu cánh hướng gió cấp 1 đầu ra bộ sấy, cánh hướng liên thông | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cánh hướng | 2 | |
| 797 | 1.2.23. Đại tu thay giãn nở gió cấp 2 trên đường ống cấp cho máy nghiền than | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Giãn nở | 2 | |
| 798 | 1.2.24. Đại tu cánh hướng gió cấp 1 đầu vào, đầu ra quạt | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cánh hướng | 2 | |
| 799 | 1.2.25. Đại tu cánh hướng đầu ra quạt gió chính | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cánh hướng | 1 | |
| 800 | 1.2.26. Đại tu cánh hướng đường khói vào, ra lọc bụi nhánh A; cánh hướng đầu vào, ra quạt khói; cánh hướng liên thông đường khói | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cánh hướng | 8 | |
| 801 | 1.2.27. Đại tu cánh hướng đường khói ngăn gió cấp 1, trung gian nhánh A; cánh hướng đầu vào bộ sấy không khí A | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cánh hướng | 3 | |
| 802 | 1.2.28. Đại tu ổ dẫn hướng bộ sấy không khí | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Ổ đỡ | 1 | |
| 803 | 1.2.29. Đại tu ổ đỡ chặn bộ sấy không khí | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ổ đỡ | 1 | |
| 804 | 1.2.30. Đại tu thay giãn nở đường khói | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Giãn nở | 18 | |
| 805 | 1.2.31. Đại tu hộp chèn cơ cấu chèn bộ sấy | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hộp | 3 | |
| 806 | 1.2.32. Đại tu hộp giảm tốc cơ cấu chèn bộ sấy không khí | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cơ cấu | 3 | |
| 807 | 1.2.33. Hệ thống van cấp và xả bộ sấy không khí bằng hơi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 15 | |
| 808 | 1.3. Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 809 | 1.3.1. Phần C&I của HT gió cấp 1 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 810 | 1.3.1.1. Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 11 | |
| 811 | 1.3.1.2. Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 812 | 1.3.1.3. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 3 | |
| 813 | 1.3.1.4. Transmitter đo lưu lượng, chênh áp, đo mức kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 814 | 1.3.1.5. Thiết bị đo độ rung | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 815 | 1.3.1.6. Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 5 | |
| 816 | 1.3.1.7. Cơ cấu dẫn động van điện Drehmo loại 120 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 817 | 1.3.1.8. Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 3 | |
| 818 | 1.3.1.9. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 4 | |
| 819 | 1.3.2. Phần C&I của HT gió cấp 2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 820 | 1.3.2.1. Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 20 | |
| 821 | 1.3.2.2. Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 822 | 1.3.2.3. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 823 | 1.3.2.4. Transmitter đo lưu lượng, chênh áp, đo mức kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 824 | 1.3.2.5. Công tắc áp suất-chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 825 | 1.3.2.6. Công tắc mức | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 826 | 1.3.2.7. Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 827 | 1.3.2.8. Thiết bị đo độ rung | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 828 | 1.3.2.9. Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 1 | |
| 829 | 1.3.2.10. Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 5 | |
| 830 | 1.3.2.11. Cơ cấu dẫn động van điện Drehmo loại 120 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 831 | 1.3.2.12. Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 832 | 1.3.2.13. Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-00 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 833 | 1.3.2.14. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 4 | |
| 834 | 1.3.3. Phần C&I của bộ sấy không khí kiểu quay | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 835 | 1.3.3.1. Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 6 | |
| 836 | 1.3.3.2. Thiết bị đo nhiệt độ TC | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 3 | |
| 837 | 1.3.3.3. Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 838 | 1.3.3.4. Công tắc báo giới hạn tấm chèn bộ sấy | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 6 | |
| 839 | 1.3.3.5. Cảm biến báo khoảng cách tầm chèn bộ sấy | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 3 | |
| 840 | 1.3.3.6. Bộ chia khí | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 841 | 1.3.3.7. Van điện từ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 842 | 1.3.3.8. Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 3 | |
| 843 | 1.3.3.9. Biến tần điều chỉnh động cơ bộ sấy không khí | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 844 | 1.3.3.10. Tủ điều khiển báo cháy bộ sấy không khí | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 1 | |
| 845 | 1.3.3.11. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 846 | 1.3.4. Phần C&i của Bình nước đọng bộ sấy không khí bằng hơi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 847 | 1.3.4.1. Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 848 | 1.3.4.2. Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 849 | 1.3.4.3. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 850 | 1.3.4.4. Transmitter đo mức kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 851 | 1.3.4.5. Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 852 | 1.3.4.6. Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 853 | 1.3.4.7. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 854 | 1.3.5. Phần C&I của Bơm nước đọng bộ sấy không khí | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 855 | 1.3.5.1. Cơ cấu dẫn động van điện Shang yi 16/14 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 856 | 1.3.5.2. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 857 | 1.3.6. Phần C&I của HT đường khói | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 858 | 1.3.6.1. Thiết bị đo nhiệt độ TC | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 10 | |
| 859 | 1.3.6.2. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 6 | |
| 860 | 1.3.6.3. Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 14 | |
| 861 | 1.3.6.4. Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 4 | |
| 862 | 1.3.6.5. Thiết bị đo độ rung | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 863 | 1.3.6.6. Đồng hồ báo tốc độ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 864 | 1.3.6.7. Thiết bị phân tích oxy dư trong khói | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 865 | 1.3.6.8. Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 2 | |
| 866 | 1.3.6.9. Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 13 | |
| 867 | 1.3.6.10. Bộ điều khiển khớp nối thủy lực quạt khói | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 868 | 1.3.6.11. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 869 | 2. Nhánh khói gió 4B | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 870 | 2.1. Phần Điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 871 | 2.1.1. Hệ thống gió cấp 1 nhánh 4B | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 872 | 2.1.1.1. Đại tu động cơ quạt gió cấp 1 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 873 | 2.1.1.1.1. Đại tu động cơ quạt gió cấp 1 (560kW, 6600V, 1490v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 874 | 2.1.1.1.2. Thí nghiệm động cơ quạt gió cấp 1 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 875 | 2.1.1.1.3. Đại tu thiết bị đo nhiệt độ RTD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 876 | 2.1.1.1.4. Đại tu thanh trở sấy | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 877 | 2.1.2. Hệ thống gió cấp 2 nhánh 4B | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 878 | 2.1.2.1. Đại tu động cơ quạt gió cấp 2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 879 | 2.1.2.1.1. Đại tu động cơ quạt gió cấp 2 (900kW, 6600V, 1490v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 880 | 2.1.2.1.2. Thí nghiệm động cơ quạt gió cấp 2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 881 | 2.1.2.1.3. Đại tu thiết bị đo nhiệt độ RTD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 882 | 2.1.2.1.4. Đại tu thanh trở sấy | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 883 | 2.1.2.2. Đại tu động cơ bơm dầu A/B quạt gió cấp 2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 884 | 2.1.2.2.1. Đại tu động cơ bơm dầu quạt gió cấp 2 (2,2 kW, 400V, 1445v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 2 | |
| 885 | 2.1.3. Bộ sấy không khí kiểu quay 4B | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 886 | 2.1.3.1. Động cơ dẫn động bộ sấy không khí kiểu quay | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 887 | 2.1.3.1.1. Đại tu động cơ chính dẫn động BSKK kiểu quay (11kW, 400V, 970v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 888 | 2.1.3.1.2. Đại tu động cơ dẫn động khí nén BSKK kiểu quay (7kW, 400V, 215v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 889 | 2.1.3.1.3. Đại tu động cơ phụ dẫn động BSKK kiểu quay (11kW, 400V, 970v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 890 | 2.1.3.2. Động cơ nâng hạ tấm chèn BSKK kiểu quay | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 891 | 2.1.3.2.1. Đại tu động cơ nâng hạ tấm chèn BSKK kiểu quay (0.55kW, 380V, 1380v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 3 | |
| 892 | 2.1.3.3. Động cơ bơm dầu gối trục BSKK kiểu quay | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 893 | 2.1.3.3.1. Đại tu động cơ bơm dầu gối trục BSKK kiểu quay nhánh 4A (0.75kW, 400V, 1390v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 3 | |
| 894 | 2.1.4. Bơm nước đọng bộ sấy không khí bằng hơi 4B | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 895 | 2.1.4.1. Đại tu động cơ bơm nước đọng bộ sấy không khí bằng hơi (30kW, 400V, 1500v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 896 | 2.1.5. Hệ thống khói nhánh 4B | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 897 | 2.1.5.1. Đại tu động cơ quạt khói | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 898 | 2.1.5.1.1. Đại tu động cơ quạt khói (1800kW, 6600V, 744v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 899 | 2.1.5.1.2. Thí nghiệm động cơ quạt khói | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 900 | 2.1.5.1.3. Thí nghiệm TI trung tính | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 3 | |
| 901 | 2.1.5.1.4. Đại tu thiết bị đo nhiệt độ RTD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 902 | 2.1.5.1.5. Đại tu thanh trở sấy | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 903 | 2.1.6. Động cơ dẫn động bộ giám sát nhiệt độ khói thoát sau buồng lửa khối 3 nhánh 4B | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 904 | 2.1.6.1. Đại tu động cơ dẫn động bộ giám sát nhiệt độ khói thoát sau buồng lửa (1.1kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 905 | 2.2. Phần Cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 906 | 2.2.1. Đại tu quạt gió cấp 1 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Quạt | 1 | |
| 907 | 2.2.2. Đại tu quạt gió chính | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Quạt | 1 | |
| 908 | 2.2.3. Đại tu quạt khói | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Quạt | 1 | |
| 909 | 2.2.4. Đại tu hệ thống dầu bôi trơn quạt gió chính | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hệ thống | 1 | |
| 910 | 2.2.5. Đại tu khớp nối thủy lực quạt khói | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 911 | 2.2.6. Đại tu bộ sấy không khí bằng hơi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hệ thống | 4 | |
| 912 | 2.2.7. Đại tu đường ống đầu đẩy, đầu hút quạt khói | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | m2 | 8 | |
| 913 | 2.2.8. Đại tu hệ thống dầu bôi trơn gối đỡ bộ sấy không khí | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bơm | 3 | |
| 914 | 2.2.9. Đại tu tấm chèn bộ sấy không khí | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tấm | 234 | |
| 915 | 2.2.10. Đại tu đường ống gió cấp 1 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | m2 | 10 | |
| 916 | 2.2.11. Đại tu đường gió cấp 2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | m2 | 10 | |
| 917 | 2.2.12. Đại tu kết cấu thây (vỏ) bộ sấy không khí | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 918 | 2.2.13. Đại tu hộp giảm tốc, bộ truyền bánh răng dẫn động rôto bộ sấy | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 919 | 2.2.14. Đại tu thay khối trao đổi nhiệt quá nhiệt trung gian | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Khối | 192 | |
| 920 | 2.2.15. Đại tu thay khối trao đổi nhiệt đầu lạnh | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Khối | 192 | |
| 921 | 2.2.16. Đại tu thay giãn nở gió cấp 1 vào vòi than | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Giãn nở | 10 | |
| 922 | 2.2.17. Đại tu thay giãn nở gió cấp 2 đầu vào và ra bộ sấy không khí | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Giãn nở | 2 | |
| 923 | 2.2.18. Đại tu thay giãn nở gió cấp 1 đầu vào, đầu ra bộ sấy không khí | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Giãn nở | 2 | |
| 924 | 2.2.19. Đại tu thay giãn nở gió cấp 2 đầu vào hộp gió | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Giãn nở | 4 | |
| 925 | 2.2.20. Đại tu thay giãn nở gió cấp 1 khu tầng 4 gần kho than bột | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Giãn nở | 2 | |
| 926 | 2.2.21. Đại tu thay giãn nở đầu đấy quạt gió cấp 1 tầng 1 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Giãn nở | 1 | |
| 927 | 2.2.22. Đại tu cánh hướng gió cấp 1 đầu ra bộ sấy, cánh hướng liên thông | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cánh hướng | 2 | |
| 928 | 2.2.23. Đại tu thay giãn nở gió cấp 2 trên đường ống cấp cho máy nghiền than | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Giãn nở | 2 | |
| 929 | 2.2.24. Đại tu cánh hướng gió cấp 1 đầu vào, đầu ra quạt | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cánh hướng | 2 | |
| 930 | 2.2.25. Đại tu cánh hướng đầu ra quạt gió chính | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cánh hướng | 1 | |
| 931 | 2.2.26. Đại tu cánh hướng đường khói vào, ra lọc bụi nhánh A; cánh hướng đầu vào, ra quạt khói; cánh hướng liên thông đường khói | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cánh hướng | 8 | |
| 932 | 2.2.27. Đại tu cánh hướng đường khói ngăn gió cấp 1, trung gian nhánh A; cánh hướng đầu vào bộ sấy không khí A | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cánh hướng | 3 | |
| 933 | 2.2.28. Đại tu ổ dẫn hướng bộ sấy không khí | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Ổ đỡ | 1 | |
| 934 | 2.2.29. Đại tu ổ đỡ chặn bộ sấy không khí | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ổ đỡ | 1 | |
| 935 | 2.2.30. Đại tu thay giãn nở đường khói | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Giãn nở | 18 | |
| 936 | 2.2.31. Đại tu hộp chèn cơ cấu chèn bộ sấy | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hộp | 3 | |
| 937 | 2.2.32. Đại tu hộp giảm tốc cơ cấu chèn bộ sấy không khí | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cơ cấu | 3 | |
| 938 | 2.2.33. Hệ thống van cấp và xả bộ sấy không khí bằng hơi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 15 | |
| 939 | 2.3. Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 940 | 2.3.1. Phần C&I của HT gió cấp 1 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 941 | 2.3.1.1. Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 11 | |
| 942 | 2.3.1.2. Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 943 | 2.3.1.3. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 3 | |
| 944 | 2.3.1.4. Transmitter đo lưu lượng, chênh áp, đo mức kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 945 | 2.3.1.5. Thiết bị đo độ rung | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 946 | 2.3.1.6. Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 5 | |
| 947 | 2.3.1.7. Cơ cấu dẫn động van điện Drehmo loại 120 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 948 | 2.3.1.8. Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 3 | |
| 949 | 2.3.1.9. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 4 | |
| 950 | 2.3.2. Phần C&I của HT gió cấp 2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 951 | 2.3.2.1. Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 20 | |
| 952 | 2.3.2.2. Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 953 | 2.3.2.3. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 954 | 2.3.2.4. Transmitter đo lưu lượng, chênh áp, đo mức kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 955 | 2.3.2.5. Công tắc áp suất-chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 956 | 2.3.2.6. Công tắc mức | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 957 | 2.3.2.7. Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 958 | 2.3.2.8. Thiết bị đo độ rung | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 959 | 2.3.2.9. Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 1 | |
| 960 | 2.3.2.10. Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 5 | |
| 961 | 2.3.2.11. Cơ cấu dẫn động van điện Drehmo loại 120 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 962 | 2.3.2.12. Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 963 | 2.3.2.13. Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-00 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 964 | 2.3.2.14. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 4 | |
| 965 | 2.3.3. Phần C&I của bộ sấy không khí kiểu quay | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 966 | 2.3.3.1. Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 6 | |
| 967 | 2.3.3.2. Thiết bị đo nhiệt độ TC | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 3 | |
| 968 | 2.3.3.3. Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 969 | 2.3.3.4. Công tắc báo giới hạn tấm chèn bộ sấy | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 6 | |
| 970 | 2.3.3.5. Cảm biến báo khoảng cách tầm chèn bộ sấy | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 3 | |
| 971 | 2.3.3.6. Bộ điều khiển động cơ nâng hạ tấm chèn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 3 | |
| 972 | 2.3.3.7. Bộ chia khí | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 973 | 2.3.3.8. Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 3 | |
| 974 | 2.3.3.9. Biến tần điều chỉnh động cơ bộ sấy không khí | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 975 | 2.3.3.10. Tủ điều khiển giám sát cháy bộ sấy không khí | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 1 | |
| 976 | 2.3.3.11. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 977 | 2.3.4. Phần C&I của động cơ bơm nước đọng bộ sấy không khí bằng hơi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 978 | 2.3.4.1. Cơ cấu dẫn động van điện Shang yi 16/14 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 979 | 2.3.4.2. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 980 | 2.3.5. Phần C&I của HT đường khói | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 981 | 2.3.5.1. Thiết bị đo nhiệt độ TC | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 10 | |
| 982 | 2.3.5.2. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 6 | |
| 983 | 2.3.5.3. Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 14 | |
| 984 | 2.3.5.4. Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 4 | |
| 985 | 2.3.5.5. Thiết bị đo độ rung | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 986 | 2.3.5.6. Thiết bị đo tốc độ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 987 | 2.3.5.7. Thiết bị phân tích oxy dư trong khói | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 988 | 2.3.5.8. Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 2 | |
| 989 | 2.3.5.9. Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 13 | |
| 990 | 2.3.5.10. Bộ điều khiển khớp nối thủy lực quạt khói | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 991 | 2.3.5.11. Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 1 | |
| 992 | 2.3.5.12. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 993 | IX. ĐẠI TU HỆ THỐNG LỌC BỤI TĨNH ĐIỆN TỔ MÁY SỐ 4 NĂM 2022 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 994 | 1. Bộ lọc bụi tĩnh điện nhánh 4A và các thiết bị liên quan Tổ máy số 4 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 995 | 1.1. Phần Điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 996 | 1.1.1. Trường lọc bụi D51 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 997 | 1.1.1.1. Trở sấy sứ treo thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 4 | |
| 998 | 1.1.1.2. Trở sấy sứ truyền động búa rung | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 999 | 1.1.1.3. Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1000 | 1.1.1.4. Đại tu động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1001 | 1.1.1.5. Đại tu hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 4 | |
| 1002 | 1.1.1.6. Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1003 | 1.1.1.7. Đại tu động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1004 | 1.1.1.8. Đại tu giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1005 | 1.1.1.8.1. Đại tu giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hệ thống | 27 | |
| 1006 | 1.1.1.8.2. Gia cố định vị giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hệ thống | 27 | |
| 1007 | 1.1.1.9. Đại tu giàn cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1008 | 1.1.1.9.1. Đại tu giàn cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 26 | |
| 1009 | 1.1.1.9.2. Thay mới thanh cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 26 | |
| 1010 | 1.1.1.10. Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1011 | 1.1.1.10.1. Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1012 | 1.1.1.10.2. Đại tu cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1013 | 1.1.2. Trường lọc bụi D52 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1014 | 1.1.2.1. Trở sấy sứ treo thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 4 | |
| 1015 | 1.1.2.2. Trở sấy sứ truyền động búa rung | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1016 | 1.1.2.3. Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1017 | 1.1.2.4. Đại tu động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1018 | 1.1.2.5. Đại tu hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 4 | |
| 1019 | 1.1.2.6. Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1020 | 1.1.2.7. Đại tu động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1021 | 1.1.2.8. Đại tu giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1022 | 1.1.2.8.1. Đại tu giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hệ thống | 27 | |
| 1023 | 1.1.2.8.2. Gia cố định vị giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hệ thống | 27 | |
| 1024 | 1.1.2.9. Đại tu giàn cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1025 | 1.1.2.9.1. Đại tu giàn cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 26 | |
| 1026 | 1.1.2.9.2. Thay mới thanh cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 26 | |
| 1027 | 1.1.2.10. Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1028 | 1.1.2.10.1. Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1029 | 1.1.2.10.2. Đại tu cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1030 | 1.1.3. Trường lọc bụi D53 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1031 | 1.1.3.1. Trở sấy sứ treo thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 4 | |
| 1032 | 1.1.3.2. Trở sấy sứ truyền động búa rung | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1033 | 1.1.3.3. Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1034 | 1.1.3.4. Đại tu động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1035 | 1.1.3.5. Đại tu hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 4 | |
| 1036 | 1.1.3.6. Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1037 | 1.1.3.7. Đại tu động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1038 | 1.1.3.8. Đại tu giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1039 | 1.1.3.8.1. Đại tu giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hệ thống | 27 | |
| 1040 | 1.1.3.8.2. Gia cố định vị giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hệ thống | 27 | |
| 1041 | 1.1.3.9. Đại tu giàn cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1042 | 1.1.3.9.1. Đại tu giàn cực phóng (1456 thanh kiểu lò xo) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 26 | |
| 1043 | 1.1.3.9.2. Thay mới thanh cực phóng (1456 thanh kiểu lò xo) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 26 | |
| 1044 | 1.1.3.10. Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1045 | 1.1.3.10.1. Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1046 | 1.1.3.10.2. Đại tu cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1047 | 1.1.4. Trường lọc bụi D54 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1048 | 1.1.4.1. Trở sấy sứ treo thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 4 | |
| 1049 | 1.1.4.2. Trở sấy sứ truyền động búa rung | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1050 | 1.1.4.3. Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1051 | 1.1.4.4. Đại tu động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1052 | 1.1.4.5. Đại tu hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 4 | |
| 1053 | 1.1.4.6. Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1054 | 1.1.4.7. Đại tu động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1055 | 1.1.4.8. Đại tu giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1056 | 1.1.4.8.1. Đại tu giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hệ thống | 27 | |
| 1057 | 1.1.4.8.2. Gia cố định vị giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hệ thống | 27 | |
| 1058 | 1.1.4.9. Đại tu giàn cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1059 | 1.1.4.9.1. Đại tu giàn cực phóng (1456 thanh kiểu lò xo) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 26 | |
| 1060 | 1.1.4.9.2. Thay mới thanh cực phóng (1456 thanh kiểu lò xo) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 26 | |
| 1061 | 1.1.4.10. Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1062 | 1.1.4.10.1. Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1063 | 1.1.4.10.2. Đại tu cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1064 | 1.1.5. Trường lọc bụi D61 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1065 | 1.1.5.1. Trở sấy sứ treo thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 4 | |
| 1066 | 1.1.5.2. Trở sấy sứ truyền động búa rung | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1067 | 1.1.5.3. Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1068 | 1.1.5.4. Đại tu động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1069 | 1.1.5.5. Đại tu hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 4 | |
| 1070 | 1.1.5.6. Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1071 | 1.1.5.7. Đại tu động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1072 | 1.1.5.8. Đại tu giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1073 | 1.1.5.8.1. Đại tu giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hệ thống | 27 | |
| 1074 | 1.1.5.8.2. Gia cố định vị giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hệ thống | 27 | |
| 1075 | 1.1.5.9. Đại tu giàn cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1076 | 1.1.5.9.1. Đại tu giàn cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 26 | |
| 1077 | 1.1.5.9.2. Thay mới thanh cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 26 | |
| 1078 | 1.1.5.10. Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1079 | 1.1.5.10.1. Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1080 | 1.1.5.10.2. Đại tu cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1081 | 1.1.6. Trường lọc bụi D62 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1082 | 1.1.6.1. Trở sấy sứ treo thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 4 | |
| 1083 | 1.1.6.2. Trở sấy sứ truyền động búa rung | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1084 | 1.1.6.3. Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1085 | 1.1.6.4. Đại tu động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1086 | 1.1.6.5. Đại tu hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 4 | |
| 1087 | 1.1.6.6. Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1088 | 1.1.6.7. Đại tu động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1089 | 1.1.6.8. Đại tu giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1090 | 1.1.6.8.1. Đại tu giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hệ thống | 27 | |
| 1091 | 1.1.6.8.2. Gia cố định vị giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hệ thống | 27 | |
| 1092 | 1.1.6.9. Đại tu giàn cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1093 | 1.1.6.9.1. Đại tu giàn cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 26 | |
| 1094 | 1.1.6.9.2. Thay mới thanh cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 26 | |
| 1095 | 1.1.6.10. Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1096 | 1.1.6.10.1. Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1097 | 1.1.6.10.2. Đại tu cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1098 | 1.1.7. Trường lọc bụi D63 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1099 | 1.1.7.1. Trở sấy sứ treo thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 4 | |
| 1100 | 1.1.7.2. Trở sấy sứ truyền động búa rung | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1101 | 1.1.7.3. Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1102 | 1.1.7.4. Đại tu động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1103 | 1.1.7.5. Đại tu hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 4 | |
| 1104 | 1.1.7.6. Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1105 | 1.1.7.7. Đại tu động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1106 | 1.1.7.8. Đại tu giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1107 | 1.1.7.8.1. Đại tu giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hệ thống | 27 | |
| 1108 | 1.1.7.8.2. Gia cố định vị giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hệ thống | 27 | |
| 1109 | 1.1.7.9. Đại tu giàn cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1110 | 1.1.7.9.1. Đại tu giàn cực phóng (1456 thanh kiểu lò xo) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 26 | |
| 1111 | 1.1.7.9.2. Thay mới thanh cực phóng (1456 thanh kiểu lò xo) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 26 | |
| 1112 | 1.1.7.10. Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1113 | 1.1.7.10.1. Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1114 | 1.1.7.10.2. Đại tu cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1115 | 1.1.8. Trường lọc bụi D64 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1116 | 1.1.8.1. Trở sấy sứ treo thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 4 | |
| 1117 | 1.1.8.2. Trở sấy sứ truyền động búa rung | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1118 | 1.1.8.3. Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1119 | 1.1.8.4. Đại tu động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1120 | 1.1.8.5. Đại tu hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 4 | |
| 1121 | 1.1.8.6. Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1122 | 1.1.8.7. Đại tu động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1123 | 1.1.8.8. Đại tu giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1124 | 1.1.8.8.1. Đại tu giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hệ thống | 27 | |
| 1125 | 1.1.8.8.2. Gia cố định vị giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hệ thống | 27 | |
| 1126 | 1.1.8.9. Đại tu giàn cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1127 | 1.1.8.9.1. Đại tu giàn cực phóng (1456 thanh kiểu lò xo) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 26 | |
| 1128 | 1.1.8.9.2. Thay mới thanh cực phóng (1456 thanh kiểu lò xo) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 26 | |
| 1129 | 1.1.8.10. Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1130 | 1.1.8.10.1. Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1131 | 1.1.8.10.2. Đại tu cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1132 | 1.2. Phần Cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1133 | 1.2.1. Đại tu lưới lọc đầu vào trường lọc bụi nhánh A | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lưới lọc | 2 | |
| 1134 | 1.2.2. Đại tu khung dầm trường lọc bụi nhánh A | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1135 | 1.2.3. Đại tu cơ cấu rung điện cực lắng trường lọc bụi nhánh A | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cơ cấu | 8 | |
| 1136 | 1.2.4. Đại tu cơ cấu rung điện cực phóng trường lọc bụi nhánh A | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cơ cấu | 8 | |
| 1137 | 1.3. Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1138 | 2. Bộ lọc bụi tĩnh điện nhánh 4B và các thiết bị liên quan Tổ máy số 4 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1139 | 2.1. Phần Điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1140 | 2.1.1. Trường lọc bụi D71 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1141 | 2.1.1.1. Trở sấy sứ treo thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 4 | |
| 1142 | 2.1.1.2. Trở sấy sứ truyền động búa rung | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1143 | 2.1.1.3. Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1144 | 2.1.1.4. Đại tu động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1145 | 2.1.1.5. Đại tu hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 4 | |
| 1146 | 2.1.1.6. Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1147 | 2.1.1.7. Đại tu động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1148 | 2.1.1.8. Đại tu giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1149 | 2.1.1.8.1. Đại tu giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hệ thống | 27 | |
| 1150 | 2.1.1.8.2. Gia cố định vị giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hệ thống | 27 | |
| 1151 | 2.1.1.9. Đại tu giàn cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1152 | 2.1.1.9.1. Đại tu giàn cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 26 | |
| 1153 | 2.1.1.9.2. Thay mới thanh cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 26 | |
| 1154 | 2.1.1.10. Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1155 | 2.1.1.10.1. Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1156 | 2.1.1.10.2. Đại tu cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1157 | 2.1.2. Trường lọc bụi D72 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1158 | 2.1.2.1. Trở sấy sứ treo thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 4 | |
| 1159 | 2.1.2.2. Trở sấy sứ truyền động búa rung | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1160 | 2.1.2.3. Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1161 | 2.1.2.4. Đại tu động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1162 | 2.1.2.5. Đại tu hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 4 | |
| 1163 | 2.1.2.6. Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1164 | 2.1.2.7. Đại tu động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1165 | 2.1.2.8. Đại tu giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1166 | 2.1.2.8.1. Đại tu giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hệ thống | 27 | |
| 1167 | 2.1.2.8.2. Gia cố định vị giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hệ thống | 27 | |
| 1168 | 2.1.2.9. Đại tu giàn cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1169 | 2.1.2.9.1. Đại tu giàn cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 26 | |
| 1170 | 2.1.2.9.2. Thay mới thanh cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 26 | |
| 1171 | 2.1.2.10. Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1172 | 2.1.2.10.1. Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1173 | 2.1.2.10.2. Đại tu cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1174 | 2.1.3. Trường lọc bụi D73 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1175 | 2.1.3.1. Trở sấy sứ treo thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 4 | |
| 1176 | 2.1.3.2. Trở sấy sứ truyền động búa rung | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1177 | 2.1.3.3. Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1178 | 2.1.3.4. Đại tu động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1179 | 2.1.3.5. Đại tu hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 4 | |
| 1180 | 2.1.3.6. Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1181 | 2.1.3.7. Đại tu động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1182 | 2.1.3.8. Đại tu giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1183 | 2.1.3.8.1. Đại tu giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hệ thống | 27 | |
| 1184 | 2.1.3.8.2. Gia cố định vị giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hệ thống | 27 | |
| 1185 | 2.1.3.9. Đại tu giàn cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1186 | 2.1.3.9.1. Đại tu giàn cực phóng (1456 thanh kiểu lò xo) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 26 | |
| 1187 | 2.1.3.9.2. Thay mới thanh cực phóng (1456 thanh kiểu lò xo) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 26 | |
| 1188 | 2.1.3.10. Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1189 | 2.1.3.10.1. Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1190 | 2.1.3.10.2. Đại tu cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1191 | 2.1.4. Trường lọc bụi D74 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1192 | 2.1.4.1. Trở sấy sứ treo thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 4 | |
| 1193 | 2.1.4.2. Trở sấy sứ truyền động búa rung | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1194 | 2.1.4.3. Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1195 | 2.1.4.4. Đại tu động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1196 | 2.1.4.5. Đại tu hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 4 | |
| 1197 | 2.1.4.6. Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1198 | 2.1.4.7. Đại tu động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1199 | 2.1.4.8. Đại tu giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1200 | 2.1.4.8.1. Đại tu giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hệ thống | 27 | |
| 1201 | 2.1.4.8.2. Gia cố định vị giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hệ thống | 27 | |
| 1202 | 2.1.4.9. Đại tu giàn cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1203 | 2.1.4.9.1. Đại tu giàn cực phóng (1456 thanh kiểu lò xo) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 26 | |
| 1204 | 2.1.4.9.2. Thay mới thanh cực phóng (1456 thanh kiểu lò xo) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 26 | |
| 1205 | 2.1.4.10. Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1206 | 2.1.4.10.1. Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1207 | 2.1.4.10.2. Đại tu cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1208 | 2.1.5. Trường lọc bụi D81 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1209 | 2.1.5.1. Trở sấy sứ treo thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 4 | |
| 1210 | 2.1.5.2. Trở sấy sứ truyền động búa rung | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1211 | 2.1.5.3. Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1212 | 2.1.5.4. Đại tu động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1213 | 2.1.5.5. Đại tu hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 4 | |
| 1214 | 2.1.5.6. Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1215 | 2.1.5.7. Đại tu động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1216 | 2.1.5.8. Đại tu giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1217 | 2.1.5.8.1. Đại tu giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hệ thống | 27 | |
| 1218 | 2.1.5.8.2. Gia cố định vị giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hệ thống | 27 | |
| 1219 | 2.1.5.9. Đại tu giàn cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1220 | 2.1.5.9.1. Đại tu giàn cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 26 | |
| 1221 | 2.1.5.9.2. Thay mới thanh cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 26 | |
| 1222 | 2.1.5.10. Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1223 | 2.1.5.10.1. Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1224 | 2.1.5.10.2. Đại tu cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1225 | 2.1.6. Trường lọc bụi D82 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1226 | 2.1.6.1. Trở sấy sứ treo thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 4 | |
| 1227 | 2.1.6.2. Trở sấy sứ truyền động búa rung | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1228 | 2.1.6.3. Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1229 | 2.1.6.4. Đại tu động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1230 | 2.1.6.5. Đại tu hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 4 | |
| 1231 | 2.1.6.6. Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1232 | 2.1.6.7. Đại tu động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1233 | 2.1.6.8. Đại tu giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1234 | 2.1.6.8.1. Đại tu giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hệ thống | 27 | |
| 1235 | 2.1.6.8.2. Gia cố định vị giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hệ thống | 27 | |
| 1236 | 2.1.6.9. Đại tu giàn cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1237 | 2.1.6.9.1. Đại tu giàn cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 26 | |
| 1238 | 2.1.6.9.2. Thay mới thanh cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 26 | |
| 1239 | 2.1.6.10. Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1240 | 2.1.6.10.1. Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1241 | 2.1.6.10.2. Đại tu cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1242 | 2.1.7. Trường lọc bụi D83 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1243 | 2.1.7.1. Trở sấy sứ treo thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 4 | |
| 1244 | 2.1.7.2. Trở sấy sứ truyền động búa rung | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1245 | 2.1.7.3. Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1246 | 2.1.7.4. Đại tu động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1247 | 2.1.7.5. Đại tu hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 4 | |
| 1248 | 2.1.7.6. Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1249 | 2.1.7.7. Đại tu động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1250 | 2.1.7.8. Đại tu giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1251 | 2.1.7.8.1. Đại tu giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hệ thống | 27 | |
| 1252 | 2.1.7.8.2. Gia cố định vị giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hệ thống | 27 | |
| 1253 | 2.1.7.9. Đại tu giàn cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1254 | 2.1.7.9.1. Đại tu giàn cực phóng (1456 thanh kiểu lò xo) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 26 | |
| 1255 | 2.1.7.9.2. Thay mới thanh cực phóng (1456 thanh kiểu lò xo) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 26 | |
| 1256 | 2.1.7.10. Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1257 | 2.1.7.10.1. Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1258 | 2.1.7.10.2. Đại tu cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1259 | 2.1.8. Trường lọc bụi D84 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1260 | 2.1.8.1. Trở sấy sứ treo thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 4 | |
| 1261 | 2.1.8.2. Trở sấy sứ truyền động búa rung | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1262 | 2.1.8.3. Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1263 | 2.1.8.4. Đại tu động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1264 | 2.1.8.5. Đại tu hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 4 | |
| 1265 | 2.1.8.6. Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1266 | 2.1.8.7. Đại tu động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1267 | 2.1.8.8. Đại tu giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1268 | 2.1.8.8.1. Đại tu giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hệ thống | 27 | |
| 1269 | 2.1.8.8.2. Gia cố định vị giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hệ thống | 27 | |
| 1270 | 2.1.8.9. Đại tu giàn cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1271 | 2.1.8.9.1. Đại tu giàn cực phóng (1456 thanh kiểu lò xo) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 26 | |
| 1272 | 2.1.8.9.2. Thay mới thanh cực phóng (1456 thanh kiểu lò xo) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 26 | |
| 1273 | 2.1.8.10. Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1274 | 2.1.8.10.1. Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1275 | 2.1.8.10.2. Đại tu cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1276 | 2.2. Phần Cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1277 | 2.2.1. Đại tu lưới lọc đầu vào trường lọc bụi nhánh B | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lưới lọc | 2 | |
| 1278 | 2.2.2. Đại tu khung dầm trường lọc bụi nhánh B | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1279 | 2.2.3. Đại tu cơ cấu rung điện cực lắng trường lọc bụi nhánh B | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cơ cấu | 8 | |
| 1280 | 2.2.4. Đại tu cơ cấu rung điện cực phóng trường lọc bụi nhánh B | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cơ cấu | 8 | |
| 1281 | 2.3. Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1282 | X. TRUNG TU HỆ THỐNG THỔI BỤI LÒ HƠI TỔ MÁY SỐ 2 NĂM 2022 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1283 | 1. Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1284 | 1.1. Quạt gió chèn máy thổi bụi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Quạt | 2 | |
| 1285 | 1.2. Nhóm vòi thổi bụi buồng lửa IR | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | 01 Máy | 28 | |
| 1286 | 1.3. Nhóm vòi thổi bụi bộ quá nhiệt IK | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | 01 Máy | 24 | |
| 1287 | 1.4. Nhóm vòi thổi bụi bộ quá nhiệt, bộ hâm EL | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | 01 Máy | 16 | |
| 1288 | 1.5. Nhóm vòi thổi bụi bộ sấy không khí AH | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | 01 Máy | 2 | |
| 1289 | 1.6. Van xả đọng đường ống hơi thổi bụi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | 01Van | 20 | |
| 1290 | 1.7. Van đầu ra quạt chèn các vòi thổi bụi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 6 | |
| 1291 | 1.8. Van an toàn hơi thổi bụi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | 01 Van | 1 | |
| 1292 | 1.9. Thay thế van chặn điện cấp hơi thổi bụi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | 01Van | 1 | |
| 1293 | 2. Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1294 | 2.1. Động cơ quạt gió chèn các vòi thổi bụi 2A/B | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1295 | 2.1.1. Động cơ quạt gió chèn các vòi thổi bụi 2A/B (75kW, 400V, 2970v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 2 | |
| 1296 | 2.2. Động cơ vòi thổi bụi buồng đốt loại IR | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1297 | 2.2.1. Động cơ vòi thổi bụi buồng đốt loại IR (0.18kW, 400V, 1370v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 28 | |
| 1298 | 2.3. Động cơ vòi thổi bụi khu vực đuôi lò loại IK1-24 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1299 | 2.3.1. Động cơ vòi thổi bụi khu vực đuôi lò loại IK1-24 (1.5kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 24 | |
| 1300 | 2.4. Động cơ vòi thổi bụi khu vực đuôi lò loại EL1-8, EL9-16 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1301 | 2.4.1. Đại tu động cơ vòi thổi bụi khu vực đuôi lò loại EL1-8 (1.1kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 16 | |
| 1302 | 2.5. Động cơ vòi thổi bụi bộ sấy không khí IK-AH | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1303 | 2.5.1. Động cơ vòi thổi bụi khu vực đuôi lò loại AH | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 2 | |
| 1304 | 2.6. Hệ thống cáp cấp nguồn, thanh chắn cáp cấp nguồn động cơ vòi thổi bụi loại IK (24 chiếc), loại EL(16 chiếc), IK-AH (2 chiếc)) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1305 | 2.6.1. Hệ thống cáp cấp nguồn, thanh chắn cáp cấp nguồn động cơ vòi thổi bụi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 42 | |
| 1306 | 3. Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1307 | 3.1. Hệ thống gió chèn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1308 | 3.1.1. Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 1309 | 3.1.2. Cơ cấu dẫn động van điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1310 | 3.2. Hệ thống vòi thổi bụi buồng đốt | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1311 | 3.2.1. Mạch điều khiển vòi thổi bụi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mạch | 28 | |
| 1312 | 3.2.2. Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 28 | |
| 1313 | 3.3. Hệ thống vòi thổi bụi khu vực đuôi lò | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1314 | 3.3.1. Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 32 | |
| 1315 | 3.3.2. Mạch điều khiển vòi thổi bụi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mạch | 32 | |
| 1316 | 3.4. Hệ thống vòi thổi bụi bộ hâm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1317 | 3.4.1. Mạch điều khiển vòi thổi bụi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mạch | 8 | |
| 1318 | 3.4.2. Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 8 | |
| 1319 | 3.5. Hệ thống vòi thổi bụi bộ sấy không khí | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1320 | 3.5.1. Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 1321 | 3.5.2. Mạch điều khiển vòi thổi bụi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mạch | 2 | |
| 1322 | 3.6. Đường ống cấp hơi và xả đọng hơi thổi bụi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1323 | 3.6.1. Cơ cấu dẫn động van điện Drehmo loại 120 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 5 | |
| 1324 | 3.6.2. Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1325 | 3.6.3. Cơ cấu dẫn động van điện Drehmo loại 1000 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 1326 | 3.6.4. Thiết bị đo nhiệt độ tại chỗ có tiếp điểm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 5 | |
| 1327 | 3.6.5. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1328 | 3.6.6. Công tắc áp suất-chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 1329 | 3.6.7. Đồng hồ đo lưu lượng có tiếp điểm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 1330 | 3.6.8. Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 2 | |
| 1331 | XI. TRUNG TU HỆ THỐNG NGHIỀN THAN 2A | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1332 | 1. HỆ THỐNG NGHIỀN THAN 2A | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1333 | 1.1. Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1334 | 1.1.1. Máy cấp than nguyên 2A | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1335 | 1.1.1.1. Động cơ máy cấp than nguyên | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1336 | 1.1.1.1.1. Động cơ máy cấp than nguyên (4 kW, 1500 v/p, 400 V) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 1337 | 1.1.1.2. Động cơ quạt làm mát động cơ máy cấp than nguyên | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1338 | 1.1.1.2.1. Động cơ quạt làm mát động cơ máy cấp than nguyên (0,8 kW, 1500 v/p, 400 V) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 1339 | 1.1.1.3. Động cơ xích làm sạch máy cấp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1340 | 1.1.1.3.1. Động cơ xích làm sạch máy cấp (4 kW, 1500 v/p, 400 V) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 1341 | 1.1.2. Máy nghiền than 2A | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1342 | 1.1.2.1. Động cơ chính máy nghiền than | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1343 | 1.1.2.1.1. Đại tu động cơ máy nghiền (1600 kW, 185 A, 6600 V, 595 v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 1344 | 1.1.2.2. Động cơ phụ máy nghiền than | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1345 | 1.1.2.2.1. Động cơ phụ máy nghiền than (40 kW, 750 v/p, 400 V) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 1346 | 1.1.2.3. Động cơ máy nén khí phun dầu bánh răng chủ MN | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1347 | 1.1.2.3.1. Động cơ máy nén khí phun dầu bánh răng chủ MN (4 kW, 1500 v/p, 400 V) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 1348 | 1.1.2.4. Động cơ bơm dầu bôi trơn hộp giảm tốc MN | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1349 | 1.1.2.4.1. Động cơ bơm dầu bôi trơn hộp giảm tốc MN (3 kW, 1500 v/p, 400 V) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 2 | |
| 1350 | 1.1.2.5. Động cơ bơm dầu bôi trơn hạ áp A, B MN | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1351 | 1.1.2.5.1. Động cơ bơm dầu bôi trơn hạ áp A, B MN (3 kW, 1500 v/p, 400 V) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 2 | |
| 1352 | 1.1.2.6. Động cơ bơm dầu bôi trơn cao áp A, B MN | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1353 | 1.1.2.6.1. Động cơ bơm dầu bôi trơn cao áp A, B MN (3 kW, 1500 v/p, 400 V) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 2 | |
| 1354 | 1.1.2.7. Bể dầu máy nghiền | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1355 | 1.1.2.7.1. Thanh trở sấy dầu bể dầu máy nghiền | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 8 | |
| 1356 | 1.1.3. Quạt nghiền 2A | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1357 | 1.1.3.1. Động cơ quạt nghiền | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1358 | 1.1.3.1.1. Đại tu động cơ quạt nghiền (500 kW, 6600 V, 1490 v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 1359 | 1.2. Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1360 | 1.2.1. Phần C&I kho than nguyên | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1361 | 1.2.1.1. Thiết bị đo mức bằng sóng ra đa | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 1362 | 1.2.1.2. Transducer đo mức | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 1363 | 1.2.1.3. Tủ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 1 | |
| 1364 | 1.2.2. Phần C&I Máy cấp than nguyên | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1365 | 1.2.2.1. Load cell đo khối lượng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 1366 | 1.2.2.2. Thiết bị đo nhiệt độ tại chỗ có tiếp điểm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 1367 | 1.2.2.3. Bộ mã hóa tốc độ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 1368 | 1.2.2.4. Bo mạch điều khiển máy cấp than nguyên ( gồm bảng mạch nguồn, bảng rơle, bảng mạch tính toán điều khiển) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1369 | 1.2.2.5. Thiết bị báo tắc than | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 1370 | 1.2.2.6. Thiết bị báo lưu lượng than | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 1371 | 1.2.2.7. Thiết bị báo lệch băng tải | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 1372 | 1.2.2.8. Hiệu chỉnh máy cấp than, đá vôi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Máy | 1 | |
| 1373 | 1.2.2.9. Màn hình hiển thị máy cấp than (đá vôi) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1374 | 1.2.2.10. Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 1 | |
| 1375 | 1.2.2.11. Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1376 | 1.2.3. Phần C&I của máy nghiền than | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1377 | 1.2.3.1. Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 14 | |
| 1378 | 1.2.3.2. Thiết bị đo nhiệt độ TC | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 1379 | 1.2.3.3. Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 1380 | 1.2.3.4. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 3 | |
| 1381 | 1.2.3.5. Công tắc áp suất-chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 6 | |
| 1382 | 1.2.3.6. Công tắc mức | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 1383 | 1.2.3.7. Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 1384 | 1.2.3.8. Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 4 | |
| 1385 | 1.2.3.9. Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 1386 | 1.2.3.10. Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 3 | |
| 1387 | 1.2.3.11. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 3 | |
| 1388 | 1.2.3.12. Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1389 | 1.2.3.13. Công tắc nhiệt độ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 4 | |
| 1390 | 1.2.3.14. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 6 | |
| 1391 | 1.2.4. Phần C&I của quạt nghiền than | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1392 | 1.2.4.1. Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 10 | |
| 1393 | 1.2.4.2. Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 1394 | 1.2.4.3. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 3 | |
| 1395 | 1.2.4.4. Thiết bị đo độ rung | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 1396 | 1.2.4.5. Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 7 | |
| 1397 | 1.2.4.6. Thiết bị đo nhiệt độ TC | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 1398 | 1.3. Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1399 | 1.3.1. Kho than nguyên | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kho | 1 | |
| 1400 | 1.3.2. Cánh hướng cấp than đầu vào máy cấp than nguyên | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cánh hướng | 1 | |
| 1401 | 1.3.3. Máy cấp than nguyên | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Máy | 1 | |
| 1402 | 1.3.4. Hộp giảm tốc dẫn động băng tải máy cấp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hộp | 1 | |
| 1403 | 1.3.5. Hộp giảm tốc xích làm sách máy cấp than nguyên | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hộp | 1 | |
| 1404 | 1.3.6. vành răng lớn, bánh răng chủ máy nghiền than | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1405 | 1.3.7. Hộp giảm tốc động cơ chính máy nghiền than | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hộp | 1 | |
| 1406 | 1.3.8. Gối đỡ và cổ trục thùng nghiền | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 1407 | 1.3.9. Đường ống đầu vào, ra máy nghiền than | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | m2 | 20 | |
| 1408 | 1.3.10. Hệ thống phun dầu bánh răng chủ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hệ thống | 0,5 | |
| 1409 | 1.3.11. Hệ thống dầu bôi trơn máy nghiền than | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hệ thống | 1 | |
| 1410 | 1.3.12. Bộ trục, gối đỡ bánh răng chủ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1411 | 1.3.13. Phân ly than thô và các thiết bị liên quan | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1412 | 1.3.14. Phân ly mịn và các thiết bị liên quan | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1413 | 1.3.15. Quạt nghiền than | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Quạt | 1 | |
| 1414 | 1.3.16. Cánh hướng đầu hút, tái tuần hoàn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cánh hướng | 2 | |
| 1415 | 1.3.17. Cánh hướng đầu đẩy, tiết lưu gió cấp 3 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cánh hướng | 4 | |
| 1416 | 1.3.18. Khớp nối ly hợp và hộp giảm tốc động cơ phụ máy nghiền | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1417 | 1.3.19. Thân thùng nghiền than | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Thùng | 1 | |
| 1418 | 1.3.20. Bộ làm mát dầu bôi trơn máy nghiền than | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 1419 | 1.3.21. Van xả gió nóng đầu vào máy nghiền than | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 1 | |
| 1420 | 1.3.22. Van cấp gió nóng, gió lạnh đầu vào máy nghiền | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 3 | |
| 1421 | 1.3.23. Khóa khí và tách tạp vật | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cánh hướng | 2 | |
| 1422 | 1.3.24. Tấm lượn sóng thùng nghiền | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tấm | 692 | |
| 1423 | 1.3.25. Đường ống sau phân ly thô, phân ly mịn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Đoạn ống | 2 | |
| 1424 | XII. ĐẠI TU HỆ THỐNG THẢI XỈ CHUNG HẢI PHÒNG 1 NĂM 2022 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1425 | 1. Bơm thải xỉ 7A | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1426 | 1.1. Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1427 | 1.1.1. Bơm thải xỉ 7A | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bơm | 1 | |
| 1428 | 1.1.2. Van đầu đẩy bơm thải xỉ 7A | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 2 | |
| 1429 | 1.1.3. Van đầu hút bơm thải xỉ 7A | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 1 | |
| 1430 | 1.2. Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1431 | 1.2.1. Động cơ bơm thải xỉ (185 kW - 990 v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1432 | 1.2.1.1. Đại tu động cơ bơm thải xỉ 7A | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 1433 | 1.3. Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1434 | 1.3.1. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 1435 | 2. Bơm thải xỉ 7B | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1436 | 2.1. Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1437 | 2.1.1. Bơm thải xỉ 7B | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bơm | 1 | |
| 1438 | 2.1.2. Van đầu đẩy bơm thải xỉ 7B | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 2 | |
| 1439 | 2.1.3. Van đầu hút bơm thải xỉ 7B | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 1 | |
| 1440 | 2.2. Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1441 | 2.2.1. Động cơ bơm thải xỉ (185 kW - 990 v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1442 | 2.2.1.1. Đại tu động cơ bơm thải xỉ 7B | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 1443 | 2.3. Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1444 | 2.3.1. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 1445 | 3. Bơm thải xỉ 7C | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1446 | 3.1. Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1447 | 3.1.1. Bơm thải xỉ 7C | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bơm | 1 | |
| 1448 | 3.1.2. Van đầu đẩy bơm thải xỉ 7C | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 2 | |
| 1449 | 3.1.3. Van đầu hút bơm thải xỉ 7C | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 1 | |
| 1450 | 3.2. Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1451 | 3.2.1. Động cơ bơm thải xỉ (185 kW - 990 v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1452 | 3.2.1.1. Đại tu động cơ bơm thải xỉ 7C | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 1453 | 3.3. Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1454 | 3.3.1. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 1455 | 4. Bể bùn xỉ HP1 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | bể | 1 | |
| 1456 | 4.1. Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1457 | 4.1.1. Bể bùn xỉ Hải Phòng 1 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bể | 1 | |
| 1458 | 4.1.2. Van nước hồi về bể bùn xỉ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 1 | |
| 1459 | 4.1.3. Các van nước thô và van nước tống về bể bùn xỉ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 3 | |
| 1460 | 4.2. Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1461 | 4.2.1. Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1462 | 4.2.2. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1463 | 4.2.3. Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 10 | |
| 1464 | 5. Hệ thống bơm thu gom nước thải bề mặt Hải Phòng 1 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1465 | 5.1. Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1466 | 5.1.1. Đại tu Bơm bể gom xỉ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bơm | 2 | |
| 1467 | 5.2. Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1468 | 5.3. Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1469 | 5.3.1. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 1470 | 5.3.2. Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1471 | 6. Hệ thống đường ống thải xỉ HP1 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1472 | 6.1. Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1473 | 6.1.1. Van tay cách lý cách nhánh thải xỉ HP1 và phần chung | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 4 | |
| 1474 | 6.1.2. Đại tu hệ thống đường ống thải xỉ nhánh 7, 9 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | 6m | 50 | |
| 1475 | 6.1.3. Xoay đường ống thải xỉ nhánh 7, 9 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | 6m | 110 | |
| 1476 | 6.2. Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1477 | 6.2.1. Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 1478 | 6.2.2. Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 1 | |
| 1479 | 6.2.3. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 1480 | XIII. ĐẠI TU HỆ THỐNG DẦU ĐỐT LÒ HẢI PHÒNG 2 NĂM 2022 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1481 | 1. Bơm vận chuyển dầu số 5 và và thiết bị liên quan | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1482 | 1.1. Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1483 | 1.1.1. Bơm dầu đốt lò số 5 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1484 | 1.1.1.1. Công tác chuẩn bị | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bơm | 1 | |
| 1485 | 1.1.1.2. Tháo bơm và các thiết bị có liên quan | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bơm | 1 | |
| 1486 | 1.1.1.3. Vệ sinh, kiểm tra đo đạc toàn bộ bơm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bơm | 1 | |
| 1487 | 1.1.1.4. Kiểm tra cong trục và sửa chữa cánh công tác trục vít chủ động và bị động | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bơm | 1 | |
| 1488 | 1.1.1.5. Sửa chữa thay thế các vòng bi gối trục | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bơm | 1 | |
| 1489 | 1.1.1.6. Sửa chữa các van đầu hút và đầu đẩy làm mát và các van | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bơm | 1 | |
| 1490 | 1.1.1.7. Lắp đặt căn tâm toàn bộ bơm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bơm | 1 | |
| 1491 | 1.1.1.8. Thu dọn mặt bằng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bơm | 1 | |
| 1492 | 1.1.1.9. Chạy thử nghiệm thu | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bơm | 1 | |
| 1493 | 1.2. Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1494 | 1.2.1. Động cơ bơm vận chuyển dầu (75 kW, 400V, 1487v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 1495 | 1.3. Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1496 | 1.3.1. Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 30 | |
| 1497 | 1.3.2. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1498 | 1.3.3. Công tắc mức | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 4 | |
| 1499 | 1.3.4. Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 6 | |
| 1500 | 1.3.5. Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 1 | |
| 1501 | 1.3.6. Thiết bị đo lưu lượng kiểu từ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1502 | 1.3.7. Transmitter đo chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 3 | |
| 1503 | 1.3.8. Cơ cấu dẫn động van điện điều khiển phần trăm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 1504 | 1.3.9. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 4 | |
| 1505 | 2. Bình gia nhiệt dầu số 4 và các thiết bị liên quan | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1506 | 2.1. Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1507 | 2.1.1. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1508 | 2.1.2. Transmitter đo chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1509 | 2.1.3. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 1510 | 2.1.4. Cơ cấu dẫn động van điện điều khiển phần trăm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1511 | 2.1.5. Cơ cấu dẫn động van điện TET | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1512 | 2.1.6. Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 1513 | 2.1.7. Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 1514 | 2.2. Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1515 | 2.2.1. Công tác chuẩn bị | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bình | 1 | |
| 1516 | 2.2.2. Tháo bộ gia nhiệt và các thiết bị có liên quan | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bình | 1 | |
| 1517 | 2.2.3. Rút bó ống vệ sinh, kiểm tra đo đạc toàn bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bình | 1 | |
| 1518 | 2.2.4. Sửa chữa các ống trao đổi nhiệt bị hư hỏng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bình | 1 | |
| 1519 | 2.2.5. Sửa chữa các van có liên quan (van hơi, van nước đọng và các van dầu) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bình | 1 | |
| 1520 | 2.2.6. Lắp đặt lại toàn bộ như cũ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bình | 1 | |
| 1521 | 2.2.7. Thu dọn mặt bằng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bình | 1 | |
| 1522 | 2.2.8. Chạy thử nghiệm thu | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bình | 1 | |
| 1523 | 2.3. Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1524 | 3. Bình gia nhiệt dầu số 5 và các thiết bị liên quan | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1525 | 3.1. Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1526 | 3.2. Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1527 | 3.2.1. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1528 | 3.2.2. Transmitter đo chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1529 | 3.2.3. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 1530 | 3.2.4. Cơ cấu dẫn động van điện điều khiển phần trăm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1531 | 3.2.5. Cơ cấu dẫn động van điện TET | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1532 | 3.2.6. Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 1533 | 3.2.7. Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 1534 | 3.3. Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1535 | 3.3.1. Công tác chuẩn bị | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bình | 1 | |
| 1536 | 3.3.2. Tháo bộ gia nhiệt và các thiết bị có liên quan | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bình | 1 | |
| 1537 | 3.3.3. Rút bó ống vệ sinh, kiểm tra đo đạc toàn bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bình | 1 | |
| 1538 | 3.3.4. Sửa chữa các ống trao đổi nhiệt bị hư hỏng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bình | 1 | |
| 1539 | 3.3.5. Sửa chữa các van có liên quan (van hơi, van nước đọng và các van dầu) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bình | 1 | |
| 1540 | 3.3.6. Lắp đặt lại toàn bộ như cũ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bình | 1 | |
| 1541 | 3.3.7. Thu dọn mặt bằng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bình | 1 | |
| 1542 | 3.3.8. Chạy thử nghiệm thu | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bình | 1 | |
| 1543 | 4. Bình gia nhiệt dầu số 6 và các thiết bị liên quan | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1544 | 4.1. Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1545 | 4.2. Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1546 | 4.2.1. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1547 | 4.2.2. Transmitter đo chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1548 | 4.2.3. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 1549 | 4.2.4. Cơ cấu dẫn động van điện điều khiển phần trăm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1550 | 4.2.5. Cơ cấu dẫn động van điện TET | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1551 | 4.2.6. Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 1552 | 4.2.7. Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 1553 | 4.3. Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1554 | 4.3.1. Công tác chuẩn bị | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bình | 1 | |
| 1555 | 4.3.2. Tháo bộ gia nhiệt và các thiết bị có liên quan | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bình | 1 | |
| 1556 | 4.3.3. Rút bó ống vệ sinh, kiểm tra đo đạc toàn bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bình | 1 | |
| 1557 | 4.3.4. Sửa chữa các ống trao đổi nhiệt bị hư hỏng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bình | 1 | |
| 1558 | 4.3.5. Sửa chữa các van có liên quan (van hơi, van nước đọng và các van dầu) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bình | 1 | |
| 1559 | 4.3.6. Lắp đặt lại toàn bộ như cũ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bình | 1 | |
| 1560 | 4.3.7. Thu dọn mặt bằng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bình | 1 | |
| 1561 | 4.3.8. Chạy thử nghiệm thu | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bình | 1 | |
| 1562 | 5. Bộ làm mát dầu hồi số 3 và các thiết bị liên quan | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1563 | 5.1. Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1564 | 5.1.1. Công tác chuẩn bị | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1565 | 5.1.2. Tháo bộ bộ làm mát dầu hồi và các thiết bị có liên quan | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1566 | 5.1.3. Vệ sinh bộ trao đổi nhiệt, kiểm tra, đo đạc xác định hư hỏng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1567 | 5.1.4. Sửa chữa các ống trao đổi nhiệt bị hư hỏng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1568 | 5.1.5. Sửa chữa các van có liên quan (van hơi, van nước đọng và các van dầu) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1569 | 5.1.6. Lắp đặt lại toàn bộ như cũ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1570 | 5.1.7. Sửa chữa bảo dưỡng các giá treo và bọc bảo ôn lại những chỗ hư hỏng Bọc lại bảo ôn các điểm hư hỏng Đường ống có đường kính >100-150 mm(c/1m) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | m | 10 | |
| 1571 | 5.1.8. Thu dọn mặt bằng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1572 | 5.1.9. Chạy thử nghiệm thu | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1573 | 5.2. Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1574 | 5.3. Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1575 | 6. Bộ làm mát dầu hồi số 4 và các thiết bị liên quan | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1576 | 6.1. Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1577 | 6.2. Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1578 | 6.3. Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1579 | 6.3.1. Công tác chuẩn bị | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1580 | 6.3.2. Tháo bộ bộ làm mát dầu hồi và các thiết bị có liên quan | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1581 | 6.3.3. Vệ sinh bộ trao đổi nhiệt, kiểm tra, đo đạc xác định hư hỏng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1582 | 6.3.4. Sửa chữa các ống trao đổi nhiệt bị hư hỏng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1583 | 6.3.5. Sửa chữa các van có liên quan (van hơi, van nước đọng và các van dầu) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1584 | 6.3.6. Lắp đặt lại toàn bộ như cũ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1585 | 6.3.7. Sửa chữa bảo dưỡng các giá treo và bọc bảo ôn lại những chỗ hư hỏng Bọc lại bảo ôn các điểm hư hỏng Đường ống có đường kính >100-150 mm(c/1m) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | m | 10 | |
| 1586 | 6.3.8. Thu dọn mặt bằng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1587 | 6.3.9. Chạy thử nghiệm thu | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1588 | XIV. TRUNG TU HỆ THỐNG LỌC BỤI TĨNH ĐIỆN TỔ MÁY SỐ 2 NĂM 2022 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1589 | 1. Hệ thống lọc bụi tĩnh điện nhánh 2A và các thiết bị liên quan tổ máy số 2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1590 | 1.1. Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1591 | 1.1.1. Trường lọc bụi D41 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1592 | 1.1.1.1. Trở sấy sứ treo thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1593 | 1.1.1.2. Trở sấy sứ truyền động búa rung | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1594 | 1.1.1.3. Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1595 | 1.1.1.4. Động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1596 | 1.1.1.5. Động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1597 | 1.1.1.6. Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1598 | 1.1.1.7. Giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1599 | 1.1.1.7.1. Giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hệ thống | 27 | |
| 1600 | 1.1.1.7.2. Gia cố định vị giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hệ thống | 27 | |
| 1601 | 1.1.1.8. Giàn cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1602 | 1.1.1.8.1. Giàn cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 26 | |
| 1603 | 1.1.1.8.2. Thay mới thanh cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 26 | |
| 1604 | 1.1.1.8.3. Hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 3,95 | |
| 1605 | 1.1.1.9. Cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1606 | 1.1.1.9.1. Cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1607 | 1.1.1.9.2. Cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1608 | 1.1.2. Trường lọc bụi D42 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1609 | 1.1.2.1. Trở sấy sứ treo thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1610 | 1.1.2.2. Trở sấy sứ truyền động búa rung | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1611 | 1.1.2.3. Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1612 | 1.1.2.4. Động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1613 | 1.1.2.5. Động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1614 | 1.1.2.6. Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1615 | 1.1.2.7. Giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1616 | 1.1.2.7.1. Giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hệ thống | 27 | |
| 1617 | 1.1.2.7.2. Gia cố định vị giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hệ thống | 27 | |
| 1618 | 1.1.2.8. Giàn cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1619 | 1.1.2.8.1. Giàn cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 26 | |
| 1620 | 1.1.2.8.2. Thay mới thanh cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 26 | |
| 1621 | 1.1.2.8.3. Hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 3,95 | |
| 1622 | 1.1.2.9. Cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1623 | 1.1.2.9.1. Cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1624 | 1.1.2.9.2. Cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1625 | 1.1.3. Trường lọc bụi D43 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1626 | 1.1.3.1. Trở sấy sứ treo thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1627 | 1.1.3.2. Trở sấy sứ truyền động búa rung | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1628 | 1.1.3.3. Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1629 | 1.1.3.4. Động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1630 | 1.1.3.5. Động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1631 | 1.1.3.6. Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1632 | 1.1.3.7. Giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1633 | 1.1.3.7.1. Giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hệ thống | 27 | |
| 1634 | 1.1.3.7.2. Gia cố định vị giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hệ thống | 27 | |
| 1635 | 1.1.3.8. Giàn cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1636 | 1.1.3.8.1. Giàn cực phóng (1456 thanh cực phóng kiểu lò xo) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 26 | |
| 1637 | 1.1.3.8.2. Thanh cực phóng (1456 thanh cực phóng kiểu lò xo) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 26 | |
| 1638 | 1.1.3.8.3. Hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 3,95 | |
| 1639 | 1.1.3.9. Cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1640 | 1.1.3.9.1. Cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1641 | 1.1.3.9.2. Cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1642 | 1.1.4. Trường lọc bụi D44 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1643 | 1.1.4.1. Trở sấy sứ treo thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1644 | 1.1.4.2. Trở sấy sứ truyền động búa rung | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1645 | 1.1.4.3. Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1646 | 1.1.4.4. Động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1647 | 1.1.4.5. Động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1648 | 1.1.4.6. Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1649 | 1.1.4.7. Giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1650 | 1.1.4.7.1. Giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hệ thống | 27 | |
| 1651 | 1.1.4.7.2. Gia cố định vị giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hệ thống | 27 | |
| 1652 | 1.1.4.8. Giàn cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1653 | 1.1.4.8.1. Giàn cực phóng (1456 thanh cực phóng kiểu lò xo) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 26 | |
| 1654 | 1.1.4.8.2. Thanh cực phóng (1456 thanh cực phóng kiểu lò xo) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 26 | |
| 1655 | 1.1.4.8.3. Hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 3,95 | |
| 1656 | 1.1.4.9. Cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1657 | 1.1.4.9.1. Cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1658 | 1.1.4.9.2. Cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1659 | 1.1.5. Trường lọc bụi D51 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1660 | 1.1.5.1. Trở sấy sứ treo thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1661 | 1.1.5.2. Trở sấy sứ truyền động búa rung | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1662 | 1.1.5.3. Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1663 | 1.1.5.4. Động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1664 | 1.1.5.5. Động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1665 | 1.1.5.6. Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1666 | 1.1.5.7. Giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1667 | 1.1.5.7.1. Giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hệ thống | 27 | |
| 1668 | 1.1.5.7.2. Gia cố định vị giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hệ thống | 27 | |
| 1669 | 1.1.5.8. Giàn cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1670 | 1.1.5.8.1. Giàn cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 26 | |
| 1671 | 1.1.5.8.2. Thay mới thanh cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 26 | |
| 1672 | 1.1.5.8.3. Hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 3,95 | |
| 1673 | 1.1.5.9. Cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1674 | 1.1.5.9.1. Cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1675 | 1.1.5.9.2. Cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1676 | 1.1.6. Trường lọc bụi D52 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1677 | 1.1.6.1. Trở sấy sứ treo thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1678 | 1.1.6.2. Trở sấy sứ truyền động búa rung | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1679 | 1.1.6.3. Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1680 | 1.1.6.4. Động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1681 | 1.1.6.5. Động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1682 | 1.1.6.6. Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1683 | 1.1.6.7. Giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1684 | 1.1.6.7.1. Giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hệ thống | 27 | |
| 1685 | 1.1.6.7.2. Gia cố định vị giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hệ thống | 27 | |
| 1686 | 1.1.6.8. Giàn cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1687 | 1.1.6.8.1. Giàn cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 26 | |
| 1688 | 1.1.6.8.2. Thay mới thanh cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 26 | |
| 1689 | 1.1.6.8.3. Hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 3,95 | |
| 1690 | 1.1.6.9. Cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1691 | 1.1.6.9.1. Cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1692 | 1.1.6.9.2. Cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1693 | 1.1.7. Trường lọc bụi D53 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1694 | 1.1.7.1. Trở sấy sứ treo thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1695 | 1.1.7.2. Trở sấy sứ truyền động búa rung | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1696 | 1.1.7.3. Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1697 | 1.1.7.4. Động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1698 | 1.1.7.5. Động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1699 | 1.1.7.6. Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1700 | 1.1.7.7. Giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1701 | 1.1.7.7.1. Giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hệ thống | 27 | |
| 1702 | 1.1.7.7.2. Gia cố định vị giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hệ thống | 27 | |
| 1703 | 1.1.7.8. Giàn cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1704 | 1.1.7.8.1. Giàn cực phóng (1456 thanh cực phóng kiểu lò xo) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 26 | |
| 1705 | 1.1.7.8.2. Thanh cực phóng (1456 thanh cực phóng kiểu lò xo) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 26 | |
| 1706 | 1.1.7.8.3. Hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 3,95 | |
| 1707 | 1.1.7.9. Cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1708 | 1.1.7.9.1. Cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1709 | 1.1.7.9.2. Cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1710 | 1.1.8. Trường lọc bụi D54 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1711 | 1.1.8.1. Trở sấy sứ treo thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1712 | 1.1.8.2. Trở sấy sứ truyền động búa rung | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1713 | 1.1.8.3. Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1714 | 1.1.8.4. Động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1715 | 1.1.8.5. Động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1716 | 1.1.8.6. Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1717 | 1.1.8.7. Giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1718 | 1.1.8.7.1. Giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hệ thống | 27 | |
| 1719 | 1.1.8.7.2. Gia cố định vị giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hệ thống | 27 | |
| 1720 | 1.1.8.8. Giàn cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1721 | 1.1.8.8.1. Giàn cực phóng (1456 thanh cực phóng kiểu lò xo) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 26 | |
| 1722 | 1.1.8.8.2. Thanh cực phóng (1456 thanh cực phóng kiểu lò xo) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 26 | |
| 1723 | 1.1.8.8.3. Hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 3,95 | |
| 1724 | 1.1.8.9. Cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1725 | 1.1.8.9.1. Cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1726 | 1.1.8.9.2. Cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1727 | 1.2. Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1728 | 1.3. Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1729 | 1.3.1. Trung tu lưới lọc đầu vào trường lọc bụi nhánh A | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lưới lọc | 2 | |
| 1730 | 1.3.2. Trung tu cơ cấu rung điện cực phóng trường lọc bụi nhánh A | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cơ cấu | 8 | |
| 1731 | 1.3.3. Trung tu khung dầm trường lọc bụi nhánh A | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1732 | 1.3.4. Trung tu cơ cấu rung điện cực lắng trường lọc bụi nhánh A | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cơ cấu | 8 | |
| 1733 | 2. Hệ thống lọc bụi tĩnh điện nhánh 2B và các thiết bị liên quan tổ máy số 2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1734 | 2.1. Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1735 | 2.1.1. Trường lọc bụi D71 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1736 | 2.1.1.1. Trở sấy sứ treo thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1737 | 2.1.1.2. Trở sấy sứ truyền động búa rung | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1738 | 2.1.1.3. Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1739 | 2.1.1.4. Động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1740 | 2.1.1.5. Động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1741 | 2.1.1.6. Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1742 | 2.1.1.7. Giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1743 | 2.1.1.7.1. Giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hệ thống | 27 | |
| 1744 | 2.1.1.7.2. Gia cố định vị giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hệ thống | 27 | |
| 1745 | 2.1.1.8. Giàn cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1746 | 2.1.1.8.1. Giàn cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 26 | |
| 1747 | 2.1.1.8.2. Thay mới thanh cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 26 | |
| 1748 | 2.1.1.8.3. Hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 3,95 | |
| 1749 | 2.1.1.9. Cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1750 | 2.1.1.9.1. Cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1751 | 2.1.1.9.2. Cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1752 | 2.1.2. Trường lọc bụi D72 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1753 | 2.1.2.1. Trở sấy sứ treo thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1754 | 2.1.2.2. Trở sấy sứ truyền động búa rung | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1755 | 2.1.2.3. Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1756 | 2.1.2.4. Động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1757 | 2.1.2.5. Động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1758 | 2.1.2.6. Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1759 | 2.1.2.7. Giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1760 | 2.1.2.7.1. Giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hệ thống | 27 | |
| 1761 | 2.1.2.7.2. Gia cố định vị giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hệ thống | 27 | |
| 1762 | 2.1.2.8. Giàn cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1763 | 2.1.2.8.1. Giàn cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 26 | |
| 1764 | 2.1.2.8.2. Thay mới thanh cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 26 | |
| 1765 | 2.1.2.8.3. Hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 3,95 | |
| 1766 | 2.1.2.9. Cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1767 | 2.1.2.9.1. Cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1768 | 2.1.2.9.2. Cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1769 | 2.1.3. Trường lọc bụi D73 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1770 | 2.1.3.1. Trở sấy sứ treo thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1771 | 2.1.3.2. Trở sấy sứ truyền động búa rung | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1772 | 2.1.3.3. Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1773 | 2.1.3.4. Động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1774 | 2.1.3.5. Động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1775 | 2.1.3.6. Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1776 | 2.1.3.7. Giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1777 | 2.1.3.7.1. Giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hệ thống | 27 | |
| 1778 | 2.1.3.7.2. Gia cố định vị giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hệ thống | 27 | |
| 1779 | 2.1.3.8. Giàn cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1780 | 2.1.3.8.1. Giàn cực phóng (1456 thanh cực phóng kiểu lò xo) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 26 | |
| 1781 | 2.1.3.8.2. Thanh cực phóng (1456 thanh cực phóng kiểu lò xo) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 26 | |
| 1782 | 2.1.3.8.3. Hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 3,95 | |
| 1783 | 2.1.3.9. Cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1784 | 2.1.3.9.1. Cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1785 | 2.1.3.9.2. Cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1786 | 2.1.4. Trường lọc bụi D74 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1787 | 2.1.4.1. Trở sấy sứ treo thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1788 | 2.1.4.2. Trở sấy sứ truyền động búa rung | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1789 | 2.1.4.3. Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1790 | 2.1.4.4. Động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1791 | 2.1.4.5. Động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1792 | 2.1.4.6. Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1793 | 2.1.4.7. Giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1794 | 2.1.4.7.1. Giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hệ thống | 27 | |
| 1795 | 2.1.4.7.2. Gia cố định vị giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hệ thống | 27 | |
| 1796 | 2.1.4.8. Giàn cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1797 | 2.1.4.8.1. Giàn cực phóng (1456 thanh cực phóng kiểu lò xo) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 26 | |
| 1798 | 2.1.4.8.2. Thanh cực phóng (1456 thanh cực phóng kiểu lò xo) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 26 | |
| 1799 | 2.1.4.8.3. Hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 3,95 | |
| 1800 | 2.1.4.9. Cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1801 | 2.1.4.9.1. Cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1802 | 2.1.4.9.2. Cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1803 | 2.1.5. Trường lọc bụi D81 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1804 | 2.1.5.1. Trở sấy sứ treo thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1805 | 2.1.5.2. Trở sấy sứ truyền động búa rung | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1806 | 2.1.5.3. Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1807 | 2.1.5.4. Động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1808 | 2.1.5.5. Động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1809 | 2.1.5.6. Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1810 | 2.1.5.7. Giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1811 | 2.1.5.7.1. Giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hệ thống | 27 | |
| 1812 | 2.1.5.7.2. Gia cố định vị giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hệ thống | 27 | |
| 1813 | 2.1.5.8. Giàn cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1814 | 2.1.5.8.1. Giàn cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 26 | |
| 1815 | 2.1.5.8.2. Thay mới thanh cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 26 | |
| 1816 | 2.1.5.8.3. Hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 3,95 | |
| 1817 | 2.1.5.9. Cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1818 | 2.1.5.9.1. Cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1819 | 2.1.5.9.2. Cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1820 | 2.1.6. Trường lọc bụi D82 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1821 | 2.1.6.1. Trở sấy sứ treo thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1822 | 2.1.6.2. Trở sấy sứ truyền động búa rung | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1823 | 2.1.6.3. Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1824 | 2.1.6.4. Động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1825 | 2.1.6.5. Động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1826 | 2.1.6.6. Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1827 | 2.1.6.7. Giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1828 | 2.1.6.7.1. Giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hệ thống | 27 | |
| 1829 | 2.1.6.7.2. Gia cố định vị giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hệ thống | 27 | |
| 1830 | 2.1.6.8. Giàn cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1831 | 2.1.6.8.1. Giàn cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 26 | |
| 1832 | 2.1.6.8.2. Thay mới thanh cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 26 | |
| 1833 | 2.1.6.8.3. Hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 3,95 | |
| 1834 | 2.1.6.9. Cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1835 | 2.1.6.9.1. Cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1836 | 2.1.6.9.2. Cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1837 | 2.1.7. Trường lọc bụi D83 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1838 | 2.1.7.1. Trở sấy sứ treo thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1839 | 2.1.7.2. Trở sấy sứ truyền động búa rung | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1840 | 2.1.7.3. Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1841 | 2.1.7.4. Động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1842 | 2.1.7.5. Động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1843 | 2.1.7.6. Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1844 | 2.1.7.7. Giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1845 | 2.1.7.7.1. Giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hệ thống | 27 | |
| 1846 | 2.1.7.7.2. Gia cố định vị giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hệ thống | 27 | |
| 1847 | 2.1.7.8. Giàn cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1848 | 2.1.7.8.1. Giàn cực phóng (1456 thanh cực phóng kiểu lò xo) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 26 | |
| 1849 | 2.1.7.8.2. Thanh cực phóng (1456 thanh cực phóng kiểu lò xo) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 26 | |
| 1850 | 2.1.7.8.3. Hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 3,95 | |
| 1851 | 2.1.7.9. Cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1852 | 2.1.7.9.1. Cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1853 | 2.1.7.9.2. Cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1854 | 2.1.8. Trường lọc bụi D84 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1855 | 2.1.8.1. Trở sấy sứ treo thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1856 | 2.1.8.2. Trở sấy sứ truyền động búa rung | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1857 | 2.1.8.3. Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1858 | 2.1.8.4. Động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1859 | 2.1.8.5. Động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1860 | 2.1.8.6. Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1861 | 2.1.8.7. Giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1862 | 2.1.8.7.1. Giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hệ thống | 27 | |
| 1863 | 2.1.8.7.2. Gia cố định vị giàn cực lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hệ thống | 27 | |
| 1864 | 2.1.8.8. Giàn cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1865 | 2.1.8.8.1. Giàn cực phóng (1456 thanh cực phóng kiểu lò xo) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 26 | |
| 1866 | 2.1.8.8.2. Thanh cực phóng (1456 thanh cực phóng kiểu lò xo) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 26 | |
| 1867 | 2.1.8.8.3. Hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 3,95 | |
| 1868 | 2.1.8.9. Cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1869 | 2.1.8.9.1. Cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1870 | 2.1.8.9.2. Cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1871 | 2.2. Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1872 | 2.3. Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1873 | 2.3.1. Trung tu lưới lọc đầu vào trường lọc bụi nhánh B | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lưới lọc | 2 | |
| 1874 | 2.3.2. Trung tu cơ cấu rung điện cực phóng trường lọc bụi nhánh B | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cơ cấu | 8 | |
| 1875 | 2.3.3. Trung tu khung dầm trường lọc bụi nhánh B | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1876 | 2.3.4. Trung tu cơ cấu rung điện cực lắng trường lọc bụi nhánh A | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cơ cấu | 8 | |
| 1877 | XV. ĐẠI TU BẢN THỂ LÒ HƠI TỔ MÁY SỐ 4 NĂM 2022 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1878 | 1. Đại tu buồng lửa, giàn ống sinh hơi và các thiết bị liên quan Tổ máy số 4 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1879 | 1.1. Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1880 | 1.2. Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1881 | 1.2.1. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 3 | |
| 1882 | 1.2.2. Transmitter đo lưu lượng, chênh áp, đo mức kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 3 | |
| 1883 | 1.2.3. Công tắc áp suất-chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 10 | |
| 1884 | 1.2.4. Thiết bị đo nhiệt độ TC | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 12 | |
| 1885 | 1.2.5. Công tắc áp suất-chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 1886 | 1.3. Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1887 | 1.3.1. Vệ sinh bề mặt các giàn ống sinh hơi buồng lửa | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lò hơi | 1 | |
| 1888 | 1.3.2. Bóc bọc bảo ôn tường lò khu vực sửa chữa | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | m2 | 50 | |
| 1889 | 1.3.3. Đại tu đai đốt cháy | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | m2 | 200 | |
| 1890 | 1.3.4. Bắc giáo trong buồng lửa | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | 01 Bộ | 1 | |
| 1891 | 1.3.5. Vận chuyển bộ giàn giáo buồng lửa phục vụ thi công | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | 60 Tấn | 1 | |
| 1892 | 1.3.6. Mài đánh bóng cút, ống sinh hơi kiểm tra chiều dày ống | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | 1điểm/mối hàn | 2.300 | |
| 1893 | 1.3.7. Sửa chữa các quang treo ống góp giàn ống sinh hơi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1894 | 1.3.8. Máy đo nhiệt độ đầu ra buồng đốt | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Máy | 2 | |
| 1895 | 1.3.9. Bọc lại bảo ôn trên mái quá nhiệt trần | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | m2 | 240 | |
| 1896 | 1.3.10. Cắt thay ống sinh hơi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | 1 đoạn ống | 70 | |
| 1897 | 1.3.11. Đại tu cửa người chui lò hơi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | 01 Cửa | 20 | |
| 1898 | 2. Bao hơi và các thiết bị liên quan Tổ máy số 4 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1899 | 2.1. Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1900 | 2.1.1. Bao hơi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bao hơi | 1 | |
| 1901 | 2.1.2. Van an toàn bao hơi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 3 | |
| 1902 | 2.1.3. Các van tay 2 đầu bao hơi, van xả khí, van cấp ni tơ bao hơi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 40 | |
| 1903 | 2.1.4. Van cấp nước chính | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 1 | |
| 1904 | 2.1.5. Cụm van đi tắt điều chỉnh mức nước bao hơi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 3 | |
| 1905 | 2.1.6. Van cân bằng áp suất và van xả cụm van điều chỉnh mức nước bao hơi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 12 | |
| 1906 | 2.1.7. Sửa chữa các quang treo bao hơi và đường ống | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 28 | |
| 1907 | 2.2. Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1908 | 2.3. Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1909 | 2.3.1. Thiết bị đo nhiệt độ TC | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 12 | |
| 1910 | 2.3.2. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 1911 | 2.3.3. Transmitter đo lưu lượng, chênh áp, đo mức kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 1912 | 2.3.4. Thiết bị đo mức ống thủy tối | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 1913 | 2.3.5. Thiết bị đo mức ống thủy sáng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 1914 | 2.3.6. Cơ cấu dẫn động van điện Shang yi 16/14 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 1915 | 2.3.7. Cơ cấu dẫn động van điện Rotork IQ10 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 1916 | 2.3.8. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 1917 | 3. Bộ quá nhiệt cấp 1, 2, 3; quá nhiệt hộp; quá nhiệt trung gian và các thiết bị liên quan Tổ máy số 4 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1918 | 3.1. Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1919 | 3.1.1. Vệ sinh giàn ống bộ quá nhiệt cấp 1 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lò hơi | 1 | |
| 1920 | 3.1.2. Vệ sinh các giàn ống bộ quá nhiệt cấp 2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lò hơi | 1 | |
| 1921 | 3.1.3. Vệ sinh giàn ống bộ quá nhiệt cấp 3 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lò hơi | 1 | |
| 1922 | 3.1.4. Vệ sinh giàn ống quá nhiệt trung gian | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lò hơi | 1 | |
| 1923 | 3.1.5. Vệ sinh giàn ống bộ quá nhiệt hộp và trần | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lò hơi | 1 | |
| 1924 | 3.1.6. Mài đánh bóng cút, đo chiều dầy ống quá nhiệt và quá nhiệt trung gian | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | 1điểm/mối hàn | 5.772 | |
| 1925 | 3.1.7. Bộ phun giảm ôn cấp 1 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 1926 | 3.1.8. Bộ phun giảm ôn cấp 2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 1927 | 3.1.9. Bộ phun giảm ôn trung gian | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 1928 | 3.1.10. Cắt, thay ống quá nhiệt cấp 2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | 1 đoạn ống | 100 | |
| 1929 | 3.1.11. Cắt, thay ống quá nhiệt cấp 3 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | 1 đoạn ống | 40 | |
| 1930 | 3.1.12. Cắt, thay ống quá nhiệt trung gian | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | 1 đoạn ống | 200 | |
| 1931 | 3.1.13. Cắt, thay ống quá nhiệt trần | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | 1 đoạn ống | 10 | |
| 1932 | 3.1.14. Đại tu sửa chữa, căn chỉnh các thanh kẹp ống quá nhiệt cấp 1 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Giàn | 97 | |
| 1933 | 3.1.15. Đại tu sửa chữa, căn chỉnh các thanh kẹp ống quá nhiệt cấp 2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | 01 Giàn | 8 | |
| 1934 | 3.1.16. Đại tu sửa chữa, căn chỉnh các thanh kẹp ống quá nhiệt cấp 3 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | 01 Giàn | 42 | |
| 1935 | 3.1.17. Đại tu sửa chữa, căn chỉnh các thanh kẹp ống quá nhiệt trung gian | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Giàn | 97 | |
| 1936 | 3.1.18. Bọc lại bảo ôn trên đường ống dẫn hơi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | m2 | 50 | |
| 1937 | 3.1.19. Cụm van phun giảm ôn cấp 1, cấp 2, trung gian | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 25 | |
| 1938 | 3.1.20. Đại tu cửa kiểm tra các bộ quá nhiệt | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | 01 Cửa | 32 | |
| 1939 | 3.1.21. Sửa chữa các quang treo đường ống dẫn hơi chính, quá nhiệt trung gian | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | 01 Cái | 32 | |
| 1940 | 3.1.22. Sửa chữa các quang treo các bộ quá nhiệt | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 280 | |
| 1941 | 3.1.23. Van an toàn cơ quá nhiệt cấp 3 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | 01 Van | 2 | |
| 1942 | 3.1.24. Van an toàn cơ quá nhiệt trung gian | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | 01 Van | 6 | |
| 1943 | 3.1.25. 02 van chặn trước van an toàn điện đầu ra bộ quá nhiệt cấp 3 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | 01 Van | 2 | |
| 1944 | 3.1.26. Van an toàn điện đầu ra bộ quá nhiệt cấp 3 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | 01 Van | 2 | |
| 1945 | 3.1.27. Bộ giảm thanh các van an toàn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | 01 Bộ | 13 | |
| 1946 | 3.1.28. Cắt, thay ống quá nhiệt cấp 1 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | 1 đoạn ống | 200 | |
| 1947 | 3.1.29. Sửa chữa bộ quá nhiệt trung gian phần nhiệt độ cao | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | 1 đoạn ống | 500 | |
| 1948 | 3.2. Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1949 | 3.3. Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1950 | 3.3.1. Thiết bị đo nhiệt độ TC | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 160 | |
| 1951 | 3.3.2. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 10 | |
| 1952 | 3.3.3. Transmitter đo lưu lượng, chênh áp, đo mức kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 6 | |
| 1953 | 3.3.4. Cơ cấu dẫn động van điện Rotork IQ12 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 6 | |
| 1954 | 3.3.5. Cơ cấu dẫn động van điện Shang yi 90 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 8 | |
| 1955 | 3.3.6. Cơ cấu dẫn động van điện Shang yi 16/14 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 7 | |
| 1956 | 3.3.7. Bộ điều khiển van an toàn điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 1957 | 3.3.8. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 1958 | 4. Bộ hâm và các thiết bị liên quan Tổ máy số 4 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1959 | 4.1. Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1960 | 4.1.1. Vệ sinh bề mặt các giàn ống bộ hâm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ Hâm | 1 | |
| 1961 | 4.1.2. Mài đánh bóng cút, kiểm tra chiều dầy ống bộ hâm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | 1điểm/mối hàn | 199 | |
| 1962 | 4.1.3. Cắt, thay bộ ống hâm nước | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Đoạn ống | 10 | |
| 1963 | 4.1.4. Van xả đọng bộ hâm, tái tuần hoàn bộ hâm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 8 | |
| 1964 | 4.1.5. Sửa chữa các quang treo đường ống nước cấp tới bộ hâm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 13 | |
| 1965 | 4.2. Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1966 | 4.3. Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1967 | 4.3.1. Thiết bị đo nhiệt độ TC | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 1968 | 4.3.2. Cơ cấu dẫn động van điện Shang yi 16/14 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 1969 | 4.3.3. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 1970 | 5. Hệ thống xả lò và các thiết bị liên quan Tổ máy số 4 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1971 | 5.1. Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1972 | 5.1.1. Van xả liên tục, khẩn cấp bao hơi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 6 | |
| 1973 | 5.1.2. Van hệ thống xả liên tục lò hơi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 12 | |
| 1974 | 5.1.3. Van cấp nước làm mát đường xả bình xả định kỳ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 4 | |
| 1975 | 5.1.4. Các van tay xả khí, cấp ni tơ các bộ quá nhiệt | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 25 | |
| 1976 | 5.1.5. Van tay và van điện xả đọng bộ quá nhiệt | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 32 | |
| 1977 | 5.1.6. Van xả định kỳ lò hơi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 60 | |
| 1978 | 5.1.7. Van xả đọng ống nước xuống lò hơi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 12 | |
| 1979 | 5.1.8. Sửa chữa các quang treo đường ống xả bình xả định kỳ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 8 | |
| 1980 | 5.1.9. Nâng cao ống xả lò lên khỏi mặt mái che | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Ống hoặc cút | 6 | |
| 1981 | 5.1.10. Bình xả định kỳ, xả liên tục | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bình | 2 | |
| 1982 | 5.1.11. Van an toàn bình giãn nở xả liên tục | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 1 | |
| 1983 | 5.2. Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1984 | 5.3. Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1985 | 5.3.1. Cơ cấu dẫn động van điện Shang yi 16/14 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 49 | |
| 1986 | 5.3.2. Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1987 | 5.3.3. Thiết bị đo nhiệt độ TC | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 4 | |
| 1988 | 5.3.4. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 1989 | 5.3.5. Transmitter đo lưu lượng, chênh áp, đo mức kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 1990 | 5.3.6. Cơ cấu dẫn động van điện Drehmo loại 59 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 1991 | 6. Quạt làm mát bộ giám sát ngọn lửa và các thiết bị liên quan Tổ máy số 4 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1992 | 6.1. Phấn cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1993 | 6.1.1. Quạt làm mát giám sát ngọn lửa | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Quạt | 2 | |
| 1994 | 6.2. Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1995 | 6.2.1. Đại tu động cơ xoay chiều quạt làm mát bộ giám sát ngọn lửa 4A (7,5kW, 400V, 2930v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1996 | 6.2.2. Đại tu động cơ 1 chiều quạt làm mát bộ giám sát ngọn lửa 4B (7.5kW, 220V, 2920v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1997 | 6.3. Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1998 | 6.3.1. Công tắc áp suất-chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 5 | |
| 1999 | 6.3.2. Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 1 | |
| 2000 | 6.3.3. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 2001 | XVI. ĐẠI TU PHẦN KẾT CẤU LÒ TỔ MÁY SỐ 4 NĂM 2022 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 2002 | 1. Móng và khung lò Tổ máy số 4 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 2003 | 1.1. Cạo lớp sơn cũ trên vị trí khung dầm cấn sơn lại | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 11.822 | |
| 2004 | 1.2. Sơn kết cấu khung sườn lò | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 11.822 | |
| 2005 | 2. Sàn và cầu thang Tổ máy số 4 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 2006 | 2.1. Hệ thống khung dầm, sàn, cầu thang, lan can lò | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lò hơi | 1 | |
| 2007 | 3. Tường treo và bảo ôn tổ máy số 4 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 2008 | 3.1. Bọc bảo ôn tường lò hơi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | m2 | 100 | |
| 2009 | 4. Tường gạch và bảo ôn Tổ máy số 4 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 2010 | 4.1. Đại tu tường gạch, bọc bảo ôn tổ máy số 04 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | m2 | 100 | |
| 2011 | B. Vật tư trong nước | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 2012 | I. TRUNG TU BẢN THỂ LÒ HƠI TỔ MÁY SỐ 2 NĂM 2022 (PHẦN ỐNG ÁP LỰC LÒ HƠI-THUÊ NGOÀI) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 2013 | 1. Bàn chải sắt | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 4 | |
| 2014 | 2. Bông thủy tinh | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 100 | |
| 2015 | 3. Chổi cước | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 52 | |
| 2016 | 4. Chổi đánh rỉ sét | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 308 | |
| 2017 | 5. Chụp sứ hàn tig (cỡ số 6) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 17 | |
| 2018 | 6. Đá cắt 125x1,5x22mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1.280 | |
| 2019 | 7. Đá cắt phi 350 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 47 | |
| 2020 | 8. Đá mài 125x22x6mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 290 | |
| 2021 | 9. Dây thép mạ kẽm phi 1,5mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 2 | |
| 2022 | 10. Điện cực Volfram phi 2.4 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 34 | |
| 2023 | 11. Giẻ lau công nghiệp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 323 | |
| 2024 | 12. Khí acetylen tinh khiết | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chai | 93 | |
| 2025 | 13. Khí Argon | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chai | 169 | |
| 2026 | 14. Khí ôxy (O2) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chai | 127 | |
| 2027 | 15. Lưới Inox 304 10 x 10 x 1.2mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 12 | |
| 2028 | 16. Que hàn E4301 phi 3.2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 67 | |
| 2029 | 17. Que hàn inox 308 phi 3.2mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 50 | |
| 2030 | 18. Que hàn N46 Phi 3.2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 90 | |
| 2031 | 19. Que hàn TIG 2CrMo phi 2.4 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 10 | |
| 2032 | 20. Que hàn Tig 70S - 6 phi 2.4 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 77,8 | |
| 2033 | 21. Que hàn tig 9CrMoV - N (AWS A5 2.8 FR 90S - B9) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 234 | |
| 2034 | 22. Que hàn TIG AWS ER347 phi 2.4 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 60 | |
| 2035 | 23. Vải nhám mịn 150 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 154,25 | |
| 2036 | 24. Vải nhám thô 80 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 198,25 | |
| 2037 | 25. Vải sợi amiăng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 32 | |
| 2038 | 26. Vít tự ren M3 x 30 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Túi | 12 | |
| 2039 | II. ĐẠI TU HỆ THỐNG THỔI BỤI LÒ HƠI TỔ MÁY SỐ 4 NĂM 2022 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 2040 | 1. Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 0,5 | |
| 2041 | 2. Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 4 | |
| 2042 | 3. Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đỏ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 36 | |
| 2043 | 4. Băng tan (cao su non) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 7 | |
| 2044 | 5. Chổi đánh rỉ sét | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 72 | |
| 2045 | 6. Chổi sơn loại lớn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 74 | |
| 2046 | 7. Cồn công nghiệp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 0,01 | |
| 2047 | 8. Đá cắt 125x1,5x22mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 94 | |
| 2048 | 9. Đá mài 125x22x6mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 124 | |
| 2049 | 10. Dầu chống rỉ RP7 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bình | 77 | |
| 2050 | 11. Đầu cốt (chẻ) càng cua 1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 20 | |
| 2051 | 12. Dầu DO 0,05% S | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 282 | |
| 2052 | 13. Dầu Glyxerin | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 14 | |
| 2053 | 14. Dây thép mạ kẽm phi 1,5mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 3 | |
| 2054 | 15. Giẻ lau công nghiệp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 516 | |
| 2055 | 16. Keo đỏ (Silicon đỏ) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tuýp | 2 | |
| 2056 | 17. Khí acetylen tinh khiết | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chai | 12 | |
| 2057 | 18. Khí ôxy (O2) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chai | 24 | |
| 2058 | 19. Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Túi | 4 | |
| 2059 | 20. Que hàn N46 Phi 3.2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 170 | |
| 2060 | 21. Sơn chống rỉ AKD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 31 | |
| 2061 | 22. Sơn ghi - AKD 29 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 46 | |
| 2062 | 23. Vải nhám mịn 150 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 13,3 | |
| 2063 | 24. Vải nhám thô 80 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 1,7 | |
| 2064 | 25. Vải phin trắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 200,79 | |
| 2065 | 26. Vải sợi amiăng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 12 | |
| 2066 | 27. Vít tự ren M3 x 30 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Túi | 1 | |
| 2067 | 28. Xăng A92 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 23 | |
| 2068 | 29. Xăng A95 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 16 | |
| 2069 | III. ĐẠI TU HỆ THỐNG THẢI XỈ TỔ MÁY SỐ 4 NĂM 2022 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 2070 | 1. Sơn chống rỉ AKD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 2,4 | |
| 2071 | 2. Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 2 | |
| 2072 | 3. Bàn chải sắt | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 31 | |
| 2073 | 4. Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đỏ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 9 | |
| 2074 | 5. Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu xanh | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 10 | |
| 2075 | 6. Băng tan (cao su non) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 16 | |
| 2076 | 7. Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lọ | 1 | |
| 2077 | 8. Chổi đánh rỉ sét | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 60 | |
| 2078 | 9. Chổi sơn loại lớn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 86 | |
| 2079 | 10. Chổi sơn loại nhỏ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 2080 | 11. Cồn công nghiệp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 0,24 | |
| 2081 | 12. Đá cắt 125x1,5x22mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 219 | |
| 2082 | 13. Đá mài 125x22x6mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 184 | |
| 2083 | 14. Dầu chống rỉ RP7 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bình | 62 | |
| 2084 | 15. Đầu cốt (chẻ) càng cua 1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 82 | |
| 2085 | 16. Dầu DO 0,05% S | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 59 | |
| 2086 | 17. Dây thừng đay phi 14 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 80 | |
| 2087 | 18. Giấy nhám mịn P2000 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 0,9 | |
| 2088 | 19. Giẻ lau công nghiệp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 335,2 | |
| 2089 | 20. Keo đỏ (Silicon đỏ) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tuýp | 16 | |
| 2090 | 21. Khí acetylen tinh khiết | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chai | 54 | |
| 2091 | 22. Khí ôxy (O2) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chai | 94 | |
| 2092 | 23. Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Túi | 0,5 | |
| 2093 | 24. Que hàn E4301 phi 3.2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 43,5 | |
| 2094 | 25. Que hàn EA 395/9 phi 3.2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 98 | |
| 2095 | 26. Que hàn inox 316L phi 3.2mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 1,5 | |
| 2096 | 27. Que hàn N46 Phi 3.2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 98 | |
| 2097 | 28. Sơn chống rỉ AKD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 27,5 | |
| 2098 | 29. Sơn ghi - AKD 29 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 5,5 | |
| 2099 | 30. Sơn trắng AKD-23 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 20 | |
| 2100 | 31. Sơn xanh hòa bình Alkyd | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 21 | |
| 2101 | 32. Tấm lá căn đồng dày 0,1mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 0,45 | |
| 2102 | 33. Tấm lá căn đồng dày 0,2mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 0,45 | |
| 2103 | 34. Vải nhám mịn 150 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 9 | |
| 2104 | 35. Vải nhám thô 80 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 10 | |
| 2105 | 36. Vải phin trắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 44,84 | |
| 2106 | 37. Xăng A95 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 11,7 | |
| 2107 | IV. ĐẠI TU HỆ THỐNG TRO BAY TỔ MÁY SỐ 4 NĂM 2022 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 2108 | 1. Gioăng đồng đỏ phi 18x10x2mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 20 | |
| 2109 | 2. Sơn chống rỉ AKD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 13,6 | |
| 2110 | 3. Sơn ghi - AKD 29 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 4 | |
| 2111 | 4. Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 8 | |
| 2112 | 5. Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 6 | |
| 2113 | 6. Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đỏ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 19 | |
| 2114 | 7. Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu xanh | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 33 | |
| 2115 | 8. Băng tan (cao su non) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 55 | |
| 2116 | 9. Bông thủy tinh | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 401,2 | |
| 2117 | 10. Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lọ | 1 | |
| 2118 | 11. Chổi đánh rỉ sét | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 25 | |
| 2119 | 12. Chổi sơn loại lớn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 81 | |
| 2120 | 13. Cồn công nghiệp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 3,37 | |
| 2121 | 14. Đá cắt 125x1,5x22mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 130 | |
| 2122 | 15. Đá mài 125x22x6mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 120 | |
| 2123 | 16. Dầu chống rỉ RP7 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bình | 107 | |
| 2124 | 17. Đầu cốt (chẻ) càng cua 1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 350 | |
| 2125 | 18. Dầu DO 0,05% S | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 140 | |
| 2126 | 19. Dầu Glyxerin | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 7 | |
| 2127 | 20. Dây thép mạ kẽm phi 1,5mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 7,4 | |
| 2128 | 21. Giẻ lau công nghiệp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 477,3 | |
| 2129 | 22. Keo đỏ (Silicon đỏ) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tuýp | 487 | |
| 2130 | 23. Khí acetylen tinh khiết | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chai | 16 | |
| 2131 | 24. Khí ôxy (O2) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chai | 31 | |
| 2132 | 25. Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Túi | 36 | |
| 2133 | 26. Lạt nhựa loại 250mm (250c/túi) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Túi | 0,5 | |
| 2134 | 27. Que hàn E4301 phi 3.2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 13 | |
| 2135 | 28. Que hàn N46 Phi 3.2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 186,5 | |
| 2136 | 29. Sơn chống rỉ AKD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 36,8 | |
| 2137 | 30. Sơn đen AKD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 24 | |
| 2138 | 31. Sơn ghi - AKD 29 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 26,1 | |
| 2139 | 32. Thép tròn CT3 phi 18 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 2 | |
| 2140 | 33. Tôn nhôm 0,8mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 51,1 | |
| 2141 | 34. Vải nhám mịn 150 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 16,71 | |
| 2142 | 35. Vải nhám thô 80 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 17 | |
| 2143 | 36. Vải phin trắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 177,25 | |
| 2144 | 37. Vít tự ren M3 x 30 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Túi | 8 | |
| 2145 | 38. Xăng A95 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 4 | |
| 2146 | V. ĐẠI TU HỆ THỐNG NGHIỀN THAN 4A/B/D +VÍT TẢI THAN BỘT+KHO THAN BỘT TỔ MÁY SỐ 4 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 2147 | 1. Gioăng đồng đỏ phi 18x10x2mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 18 | |
| 2148 | 2. Sơn chống rỉ AKD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 6,9 | |
| 2149 | 3. Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 5,75 | |
| 2150 | 4. Tôn nhôm 1mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 60 | |
| 2151 | 5. Vít bắn tôn M4 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1.200 | |
| 2152 | 6. Băng dính cách điện cao áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 27 | |
| 2153 | 7. Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đỏ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 51 | |
| 2154 | 8. Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu xanh | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 29 | |
| 2155 | 9. Băng dính phản quang | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 1 | |
| 2156 | 10. Băng tan (cao su non) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 10 | |
| 2157 | 11. Bộ đèn chiếu sáng có đọ bảo vệ, bóng 220V, 100W, đuôi xoáy E27 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 15 | |
| 2158 | 12. Bóng đèn tròn đuôi xoáy 220 V- 200 W | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 9 | |
| 2159 | 13. Bông thủy tinh | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 2.850 | |
| 2160 | 14. Bột rà mịn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 0,6 | |
| 2161 | 15. Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lọ | 1 | |
| 2162 | 16. Chổi đánh rỉ sét | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 374 | |
| 2163 | 17. Chổi sơn loại lớn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 86 | |
| 2164 | 18. Chổi sơn loại nhỏ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 11 | |
| 2165 | 19. Cồn công nghiệp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 8,74 | |
| 2166 | 20. Đá cắt 125x1,5x22mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 437 | |
| 2167 | 21. Đá mài 125x22x6mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 454 | |
| 2168 | 22. Dầu chống rỉ RP7 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bình | 104 | |
| 2169 | 23. Đầu cốt (chẻ) càng cua 1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 322 | |
| 2170 | 24. Dầu DO 0,05% S | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 496,81 | |
| 2171 | 25. Dầu Glyxerin | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 6,3 | |
| 2172 | 26. Dây thừng đay phi 8 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 90 | |
| 2173 | 27. Đinh rút bắt tôn phi 6 ( 200 con/túi ) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Túi | 17 | |
| 2174 | 28. Giẻ lau công nghiệp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 1.601 | |
| 2175 | 29. Keo dán sắt hai thành phần (20ml/tuýp) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cặp | 3 | |
| 2176 | 30. Keo đỏ (Silicon đỏ) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tuýp | 55 | |
| 2177 | 31. Khí acetylen tinh khiết | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chai | 148 | |
| 2178 | 32. Khí ôxy (O2) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chai | 233 | |
| 2179 | 33. Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Túi | 15 | |
| 2180 | 34. Lưới inox 304 10 x 10 x 2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 4 | |
| 2181 | 35. Lưới thép trắng (10 x 10) khổ 1m x 12m | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tấm | 1 | |
| 2182 | 36. Que hàn inox 308 phi 3.2mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 15 | |
| 2183 | 37. Que hàn N46 Phi 3.2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 389,35 | |
| 2184 | 38. Que hàn N46 Phi 4 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 345 | |
| 2185 | 39. Sơn chống rỉ AKD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 117 | |
| 2186 | 40. Sơn ghi - AKD 29 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 79 | |
| 2187 | 41. Sơn xanh AKD - 23 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 48 | |
| 2188 | 42. Súng phun sơn Yunica K888 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 3 | |
| 2189 | 43. Tấm lá căn đồng dày 0,1mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 2 | |
| 2190 | 44. Tấm lá căn inox 0.1mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 0,6 | |
| 2191 | 45. Tấm lá căn inox dầy 0,2mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 0,6 | |
| 2192 | 46. Thép tấm dày 5mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 3 | |
| 2193 | 47. Thép tròn CT3 phi 16mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 30 | |
| 2194 | 48. Thép V 50 x 50 x 5 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 72 | |
| 2195 | 49. Tôn hoa dày 0,7mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 10 | |
| 2196 | 50. Tôn nhôm 0,63mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 63 | |
| 2197 | 51. Vải nhám mịn 150 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 27,9 | |
| 2198 | 52. Vải nhám thô 80 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 49,11 | |
| 2199 | 53. Vải phin trắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 197,37 | |
| 2200 | 54. Xăng A95 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 123,73 | |
| 2201 | VI. ĐẠI TU HỆ THỐNG DẦU ĐỐT LÒ TỔ MÁY SỐ 4 NĂM 2022 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 2202 | 1. Gioăng đồng đỏ phi 18x10x2mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 3 | |
| 2203 | 2. Sơn chống rỉ AKD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 8,4 | |
| 2204 | 3. Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 7 | |
| 2205 | 4. Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu xanh | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 19 | |
| 2206 | 5. Băng tan (cao su non) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 14,5 | |
| 2207 | 6. Bột rà mịn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 0,35 | |
| 2208 | 7. Bột rà thô | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 0,35 | |
| 2209 | 8. Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lọ | 1 | |
| 2210 | 9. Chổi sơn loại lớn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 24 | |
| 2211 | 10. Cồn công nghiệp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 0,13 | |
| 2212 | 11. Đá cắt 125x1,5x22mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 40 | |
| 2213 | 12. Đá mài 125x22x6mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 37 | |
| 2214 | 13. Dầu chống rỉ RP7 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bình | 58 | |
| 2215 | 14. Đầu cốt (chẻ) càng cua 1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 281 | |
| 2216 | 15. Dầu DO 0,05% S | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 90,5 | |
| 2217 | 16. Dầu Glyxerin | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 1,05 | |
| 2218 | 17. Giẻ lau công nghiệp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 190,1 | |
| 2219 | 18. Keo đỏ (Silicon đỏ) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tuýp | 9 | |
| 2220 | 19. Khí acetylen tinh khiết | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chai | 4 | |
| 2221 | 20. Khí ôxy (O2) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chai | 8 | |
| 2222 | 21. Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Túi | 11 | |
| 2223 | 22. Mỡ spheerol EPL2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 30 | |
| 2224 | 23. Que hàn E4301 phi 3.2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 40 | |
| 2225 | 24. Que hàn N46 Phi 3.2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 9 | |
| 2226 | 25. Vải nhám 120 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 2 | |
| 2227 | 26. Vải nhám mịn 150 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 6,75 | |
| 2228 | 27. Vải nhám thô 80 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 6,75 | |
| 2229 | 28. Vải phin trắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 85,48 | |
| 2230 | 29. Xăng A95 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 27,5 | |
| 2231 | VII. ĐẠI TU HỆ THỐNG VÒI ĐỐT THAN TỔ MÁY SỐ 4 NĂM 2022 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 2232 | 1. Sơn chống rỉ AKD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 6,3 | |
| 2233 | 2. Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 5,25 | |
| 2234 | 3. Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 2 | |
| 2235 | 4. Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu xanh | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 35 | |
| 2236 | 5. Băng tan (cao su non) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 12 | |
| 2237 | 6. Bộ đèn chiếu sáng có đọ bảo vệ, bóng 220V, 100W, đuôi xoáy E27 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 18 | |
| 2238 | 7. Bông thủy tinh | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 1.500 | |
| 2239 | 8. Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lọ | 17 | |
| 2240 | 9. Chổi sơn loại lớn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 28 | |
| 2241 | 10. Cồn công nghiệp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 4,2 | |
| 2242 | 11. Đá cắt 125x1,5x22mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 238 | |
| 2243 | 12. Đá mài 125x22x6mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 157 | |
| 2244 | 13. Dầu chống rỉ RP7 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bình | 110 | |
| 2245 | 14. Đầu cốt (chẻ) càng cua 1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 310 | |
| 2246 | 15. Dầu DO 0,05% S | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 232 | |
| 2247 | 16. Dây thép mạ kẽm phi 1,5mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 18 | |
| 2248 | 17. Dây thừng đay phi 8 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 300 | |
| 2249 | 18. Đinh rút bắt tôn phi 6 ( 200 con/túi ) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Túi | 5 | |
| 2250 | 19. Giẻ lau công nghiệp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 216 | |
| 2251 | 20. Keo đỏ (Silicon đỏ) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tuýp | 3 | |
| 2252 | 21. Khí acetylen tinh khiết | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chai | 71 | |
| 2253 | 22. Khí ôxy (O2) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chai | 142 | |
| 2254 | 23. Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Túi | 1 | |
| 2255 | 24. Lưỡi cưa sắt 2 mặt | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 10 | |
| 2256 | 25. Que hàn E4301 phi 3.2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 92 | |
| 2257 | 26. Que hàn N46 Phi 3.2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 222 | |
| 2258 | 27. Tấm lá căn đồng dày 0,1mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 10 | |
| 2259 | 28. Thép tròn CT3 phi 16mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 256 | |
| 2260 | 29. Tôn nhôm 0,63mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 440 | |
| 2261 | 30. Vải nhám mịn 150 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 15 | |
| 2262 | 31. Vải nhám thô 80 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 15 | |
| 2263 | 32. Vải phin trắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 202,65 | |
| 2264 | 33. Vít tự ren M3 x 30 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Túi | 10 | |
| 2265 | 34. Xăng A95 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 4 | |
| 2266 | VIII. ĐẠI TU HỆ THỐNG KHÓI GIÓ TỔ MÁY SỐ 4 NĂM 2022 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 2267 | 1. Cút nối vuông máy nén khí DESTO Tube 10mm x 1/4'; MNPT | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 20 | |
| 2268 | 2. Gioăng đồng đỏ phi 18x10x2mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 25 | |
| 2269 | 3. Ống xung nhựa mềm, Kích cỡ OD phi 10mm; ID phi 6mm; chịu áp lực max 12Bar; chịu nhiệt độ >120 độ C | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 40 | |
| 2270 | 4. Sơn chống rỉ AKD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 15,5 | |
| 2271 | 5. Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 8,75 | |
| 2272 | 6. Băng dính cách điện cao áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 18 | |
| 2273 | 7. Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đỏ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 14 | |
| 2274 | 8. Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu xanh | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 32 | |
| 2275 | 9. Băng tan (cao su non) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 5 | |
| 2276 | 10. Bóng đèn tròn 220 V- 100 W, đuôi xoáy E27 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 56 | |
| 2277 | 11. Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lọ | 1 | |
| 2278 | 12. Chổi đánh rỉ sét | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 412 | |
| 2279 | 13. Chổi sơn loại lớn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 63 | |
| 2280 | 14. Cồn công nghiệp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 16,56 | |
| 2281 | 15. Đá cắt 125x1,5x22mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 609 | |
| 2282 | 16. Đá mài 125x22x6mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 401 | |
| 2283 | 17. Dầu chống rỉ RP7 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bình | 97 | |
| 2284 | 18. Đầu cốt (chẻ) càng cua 1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 476 | |
| 2285 | 19. Dầu DO 0,05% S | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 257,8 | |
| 2286 | 20. Dầu Glyxerin | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 8,75 | |
| 2287 | 21. Dây chì sợi Phi 1 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 0,5 | |
| 2288 | 22. Dây thép mạ kẽm phi 1,5mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 663 | |
| 2289 | 23. Dây thừng đay phi 14 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 60 | |
| 2290 | 24. Dây thừng đay phi 8 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 4.500 | |
| 2291 | 25. Giẻ lau công nghiệp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 771,5 | |
| 2292 | 26. Keo dán sắt hai thành phần (20ml/tuýp) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cặp | 8 | |
| 2293 | 27. Keo đỏ (Silicon đỏ) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tuýp | 7 | |
| 2294 | 28. Keo silicon RTV | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tuýp | 2 | |
| 2295 | 29. Khí acetylen tinh khiết | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chai | 202 | |
| 2296 | 30. Khí ôxy (O2) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chai | 384 | |
| 2297 | 31. Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Túi | 15,08 | |
| 2298 | 32. Lưỡi cưa sắt 2 mặt | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 88 | |
| 2299 | 33. Que hàn E4301 phi 3.2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 20 | |
| 2300 | 34. Que hàn EA 395/9 phi 3.2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 24 | |
| 2301 | 35. Que hàn N46 Phi 3.2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 1.052,8 | |
| 2302 | 36. Sơn chống rỉ AKD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 235 | |
| 2303 | 37. Sơn ghi - AKD 29 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 165 | |
| 2304 | 38. Sơn xanh AKD - 23 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 70 | |
| 2305 | 39. Tấm lá căn inox dầy 0,2mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 3,4 | |
| 2306 | 40. Tấm lá căn inox dầy 0,5mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 3 | |
| 2307 | 41. Thép tròn CT3 phi 16mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 88,4 | |
| 2308 | 42. Thép tròn CT3 phi 20 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 24 | |
| 2309 | 43. Thép tròn CT3 phi 6 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 216,12 | |
| 2310 | 44. Thép U 160 x 52 x 5 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 19,2 | |
| 2311 | 45. Thép U 200 x 75 x 5 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 3 | |
| 2312 | 46. Thép V 50 x 50 x 5 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 160 | |
| 2313 | 47. Thép V 65 x 65 x 5 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 19 | |
| 2314 | 48. Tôn nhám ( tôn chống trượt ) dày 4mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 30 | |
| 2315 | 49. Vải nhám mịn 150 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 16,1 | |
| 2316 | 50. Vải nhám thô 80 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 16,7 | |
| 2317 | 51. Vải phin trắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 180,65 | |
| 2318 | 52. Vải sợi amiăng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 146,8 | |
| 2319 | 53. Vít tự ren M3 x 30 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Túi | 3 | |
| 2320 | 54. Xăng A95 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 82,85 | |
| 2321 | IX. ĐẠI TU HỆ THỐNG LỌC BỤI TĨNH ĐIỆN TỔ MÁY SỐ 4 NĂM 2022 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 2322 | 1. Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đỏ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 16 | |
| 2323 | 2. Sơn chống rỉ AKD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 32 | |
| 2324 | 3. Sơn ghi - AKD 29 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 32 | |
| 2325 | 4. Chổi đánh rỉ sét | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 20 | |
| 2326 | 5. Chổi sơn loại lớn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 16 | |
| 2327 | 6. Đá cắt 125x1,5x22mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 58 | |
| 2328 | 7. Đá mài 125x22x6mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 34 | |
| 2329 | 8. Dầu chống rỉ RP7 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bình | 32 | |
| 2330 | 9. Dầu DO 0,05% S | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 24 | |
| 2331 | 10. Dây thừng đay phi 8 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 180 | |
| 2332 | 11. Giẻ lau công nghiệp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 880 | |
| 2333 | 12. Khí acetylen tinh khiết | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chai | 16 | |
| 2334 | 13. Khí ôxy (O2) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chai | 33,6 | |
| 2335 | 14. Que hàn E4301 phi 3.2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 124 | |
| 2336 | 15. Que hàn EA 395/9 phi 3.2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 20 | |
| 2337 | 16. Que hàn N46 Phi 3.2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 159,84 | |
| 2338 | 17. Sơn chống rỉ AKD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 28 | |
| 2339 | 18. Sơn ghi - AKD 29 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 28 | |
| 2340 | 19. Vải nhám mịn 150 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 13,6 | |
| 2341 | 20. Vải nhám thô 80 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 3,2 | |
| 2342 | 21. Xăng A95 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 80 | |
| 2343 | X. TRUNG TU HỆ THỐNG THỔI BỤI LÒ HƠI TỔ MÁY SỐ 2 NĂM 202 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 2344 | 1. Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 0,5 | |
| 2345 | 2. Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 4 | |
| 2346 | 3. Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đỏ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 36 | |
| 2347 | 4. Băng tan (cao su non) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 7 | |
| 2348 | 5. Bìa amiăng dày 2mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 0,4 | |
| 2349 | 6. Bông thủy tinh | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 2,15 | |
| 2350 | 7. Chổi đánh rỉ sét | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 96 | |
| 2351 | 8. Chổi sơn loại lớn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 100 | |
| 2352 | 9. Cồn công nghiệp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 0,01 | |
| 2353 | 10. Đá cắt 125x1,5x22mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 94 | |
| 2354 | 11. Đá mài 125x22x6mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 124 | |
| 2355 | 12. Dầu chống rỉ RP7 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bình | 193,6 | |
| 2356 | 13. Đầu cốt (chẻ) càng cua 1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 20 | |
| 2357 | 14. Dầu Glyxerin | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 5,6 | |
| 2358 | 15. Dây thép mạ kẽm phi 1,5mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 2,1 | |
| 2359 | 16. Giẻ lau công nghiệp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 922 | |
| 2360 | 17. Keo đỏ (Silicon đỏ) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tuýp | 2 | |
| 2361 | 18. Khí acetylen tinh khiết | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chai | 11 | |
| 2362 | 19. Khí ôxy (O2) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chai | 33 | |
| 2363 | 20. Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Túi | 9 | |
| 2364 | 21. Que hàn N46 Phi 3.2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 170 | |
| 2365 | 22. Sơn chống rỉ AKD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 46 | |
| 2366 | 23. Sơn ghi - AKD 29 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 73,2 | |
| 2367 | 24. Vải nhám mịn 150 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 15,7 | |
| 2368 | 25. Vải nhám thô 80 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 1,7 | |
| 2369 | 26. Vải phin trắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 200,84 | |
| 2370 | 27. Vải sợi amiăng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 12 | |
| 2371 | 28. Vít tự ren M3 x 30 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Túi | 1 | |
| 2372 | 29. Xăng A95 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 16,02 | |
| 2373 | XI. TRUNG TU HỆ THỐNG NGHIỀN THAN 2A | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 2374 | 1. Sơn chống rỉ AKD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 1,8 | |
| 2375 | 2. Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 1,5 | |
| 2376 | 3. Băng dính cách điện cao áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 7 | |
| 2377 | 4. Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đỏ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 14 | |
| 2378 | 5. Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu xanh | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 7 | |
| 2379 | 6. Băng dính phản quang | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 1 | |
| 2380 | 7. Băng tan (cao su non) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 3 | |
| 2381 | 8. Bông thủy tinh | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 850 | |
| 2382 | 9. Bột rà mịn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 0,2 | |
| 2383 | 10. Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lọ | 1 | |
| 2384 | 11. Chổi đánh rỉ sét | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 123 | |
| 2385 | 12. Chổi sơn loại lớn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 23 | |
| 2386 | 13. Chổi sơn loại nhỏ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 6 | |
| 2387 | 14. Cồn công nghiệp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 4,94 | |
| 2388 | 15. Đá cắt 125x1,5x22mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 115 | |
| 2389 | 16. Đá mài 125x22x6mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 130 | |
| 2390 | 17. Dầu chống rỉ RP7 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bình | 35 | |
| 2391 | 18. Đầu cốt (chẻ) càng cua 1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 88 | |
| 2392 | 19. Dầu Glyxerin | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 2,1 | |
| 2393 | 20. Dây thừng đay phi 8 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 30 | |
| 2394 | 21. Đinh rút bắt tôn phi 6 ( 200 con/túi ) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Túi | 3 | |
| 2395 | 22. Giẻ lau công nghiệp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 458,4 | |
| 2396 | 23. Keo dán sắt hai thành phần (20ml/tuýp) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cặp | 1 | |
| 2397 | 24. Keo đỏ (Silicon đỏ) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tuýp | 20 | |
| 2398 | 25. Khí acetylen tinh khiết | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chai | 46 | |
| 2399 | 26. Khí ôxy (O2) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chai | 72 | |
| 2400 | 27. Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Túi | 15 | |
| 2401 | 28. Que hàn inox 308 phi 3.2mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 2,5 | |
| 2402 | 29. Que hàn N46 Phi 3.2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 117,84 | |
| 2403 | 30. Que hàn N46 Phi 4 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 115 | |
| 2404 | 31. Sơn chống rỉ AKD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 1,5 | |
| 2405 | 32. Sơn ghi - AKD 29 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 4 | |
| 2406 | 33. Sơn xanh AKD - 23 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 6 | |
| 2407 | 34. Tấm lá căn đồng dày 0,1mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 1 | |
| 2408 | 35. Tấm lá căn inox 0.1mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 0,2 | |
| 2409 | 36. Tấm lá căn inox dầy 0,2mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 0,2 | |
| 2410 | 37. Vải nhám mịn 150 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 7,3 | |
| 2411 | 38. Vải nhám thô 80 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 13,62 | |
| 2412 | 39. Vải phin trắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 61,14 | |
| 2413 | 40. Xăng A95 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 17,81 | |
| 2414 | XII. ĐẠI TU HỆ THỐNG THẢI XỈ CHUNG HẢI PHÒNG 1 NĂM 2022 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 2415 | 1. Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 12 | |
| 2416 | 2. Giẻ lau công nghiệp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 42 | |
| 2417 | 3. Gioăng đồng đỏ phi 18x10x2mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 4 | |
| 2418 | 4. Ống cao su chịu áp lực phi 21 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 20 | |
| 2419 | 5. Sơn ghi - AKD 29 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 3 | |
| 2420 | 6. Vải nhám mịn 150 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 1,5 | |
| 2421 | 7. Xăng A95 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 12 | |
| 2422 | 8. Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 1 | |
| 2423 | 9. Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu xanh | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 1 | |
| 2424 | 10. Băng tan (cao su non) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 2 | |
| 2425 | 11. Bao tải dứa loại 70kg màu trắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 20 | |
| 2426 | 12. Bìa amiăng dày 3mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 17 | |
| 2427 | 13. Chổi đánh rỉ sét | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 17 | |
| 2428 | 14. Chổi sơn loại lớn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 85 | |
| 2429 | 15. Cồn công nghiệp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 0,02 | |
| 2430 | 16. Đá cắt 125x1,5x22mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 199 | |
| 2431 | 17. Đá mài 125x22x6mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 116 | |
| 2432 | 18. Dầu chống rỉ RP7 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bình | 8 | |
| 2433 | 19. Dầu DO 0,05% S | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 28,3 | |
| 2434 | 20. Dầu Glyxerin | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 1,4 | |
| 2435 | 21. Găng tay BHLĐ tráng cao su | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Đôi | 55 | |
| 2436 | 22. Giẻ lau công nghiệp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 127 | |
| 2437 | 23. Keo đỏ (Silicon đỏ) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tuýp | 1 | |
| 2438 | 24. Khẩu trang lọc độc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 20 | |
| 2439 | 25. Khí acetylen tinh khiết | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chai | 35 | |
| 2440 | 26. Khí ôxy (O2) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chai | 70 | |
| 2441 | 27. Kính bảo hộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 2442 | 28. Que hàn N46 Phi 3.2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 135 | |
| 2443 | 29. Ru lô lăn sơn loại lớn (cọ lăn) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 4 | |
| 2444 | 30. Sơn chống rỉ AKD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 84,8 | |
| 2445 | 31. Sơn đen AKD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 3 | |
| 2446 | 32. Sơn ghi - AKD 29 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 3 | |
| 2447 | 33. Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 0,25 | |
| 2448 | 34. Sơn trắng AKD-23 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 160 | |
| 2449 | 35. Thang nhôm gấp 4 đoạn cao 5,2 m | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 2450 | 36. Ủng cao su | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Đôi | 2 | |
| 2451 | 37. Vải nhám mịn 150 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 2,2 | |
| 2452 | 38. Vải nhám thô 80 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 2,2 | |
| 2453 | 39. Vải phin trắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 12,3 | |
| 2454 | 40. Xăng A92 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 15 | |
| 2455 | 41. Xẻng lưỡi bằng + cán | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 2456 | 42. Xô tôn 10 lít | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 2457 | XIII. ĐẠI TU HỆ THỐNG DẦU ĐỐT LÒ HẢI PHÒNG 2 NĂM 2022 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 2458 | 1. Gioăng đồng đỏ phi 18x10x2mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 20 | |
| 2459 | 2. Sơn chống rỉ AKD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 1 | |
| 2460 | 3. Sơn ghi - AKD 29 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 1 | |
| 2461 | 4. Tôn nhôm 0,8mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 30 | |
| 2462 | 5. Tôn nhôm 3mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 200 | |
| 2463 | 6. Vít bắn tôn M6 x 50mm (200 chiếc/túi) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Túi | 5 | |
| 2464 | 7. Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 1 | |
| 2465 | 8. Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đỏ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 2 | |
| 2466 | 9. Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu xanh | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 1 | |
| 2467 | 10. Băng tan (cao su non) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 1 | |
| 2468 | 11. Bông thủy tinh | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 50 | |
| 2469 | 12. Các tông paranhit dày 1 (không amiăng, nhiệt độ max 460 độ C, nhiệt độ làm việc -170 ÷ 183 độ C, Pmax 4MPa) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 2 | |
| 2470 | 13. Các tông paranhit dày 2 (không amiăng, nhiệt độ max 460 độ C, nhiệt độ làm việc -170 ÷ 183 độ C, Pmax 4MPa) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 25 | |
| 2471 | 14. Các tông paranhit dày 3 (không amiăng, nhiệt độ max 460 độ C, nhiệt độ làm việc -170 ÷ 183 độ C, Pmax 4MPa) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 10 | |
| 2472 | 15. Chổi đánh rỉ sét | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 60 | |
| 2473 | 16. Chổi sơn loại lớn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 2474 | 17. Chổi sơn loại nhỏ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 2475 | 18. Đá cắt 100 x 16 x 1,6mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 140 | |
| 2476 | 19. Đá cắt phi 350 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2477 | 20. Đá mài Phi 100 x 16 x 6 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 75 | |
| 2478 | 21. Dầu chống rỉ RP7 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bình | 123 | |
| 2479 | 22. Dầu DO 0,05% S | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 552 | |
| 2480 | 23. Dầu Glyxerin | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 3,5 | |
| 2481 | 24. Giấy nhám P600 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tờ | 10 | |
| 2482 | 25. Giẻ lau công nghiệp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 1.053,5 | |
| 2483 | 26. Keo đỏ (Silicon đỏ) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tuýp | 10 | |
| 2484 | 27. Khí ga hóa lỏng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bình | 6 | |
| 2485 | 28. Khí ôxy (O2) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chai | 10 | |
| 2486 | 29. Que hàn N46 Phi 3.2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 110 | |
| 2487 | 30. Vải nhám thô 80 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 10 | |
| 2488 | 31. Vải phin trắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 33,79 | |
| 2489 | 32. Xăng A95 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 1 | |
| 2490 | XIV. TRUNG TU HỆ THỐNG LỌC BỤI TĨNH ĐIỆN TỔ MÁY SỐ 2 NĂM 2022 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 2491 | 1. Dầu DO 0,05% S | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 22,4 | |
| 2492 | 2. Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đỏ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 6 | |
| 2493 | 3. Chổi đánh rỉ sét | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 10 | |
| 2494 | 4. Chổi sơn loại lớn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 54 | |
| 2495 | 5. Đá cắt 125x1,5x22mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 50 | |
| 2496 | 6. Đá mài 125x22x6mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 30 | |
| 2497 | 7. Dầu chống rỉ RP7 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bình | 24 | |
| 2498 | 8. Dây thừng đay phi 8 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 100 | |
| 2499 | 9. Giẻ lau công nghiệp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 480,22 | |
| 2500 | 10. Khí acetylen tinh khiết | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chai | 16 | |
| 2501 | 11. Khí ôxy (O2) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chai | 33 | |
| 2502 | 12. Que hàn E4301 phi 3.2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 124 | |
| 2503 | 13. Que hàn EA 395/9 phi 3.2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 20 | |
| 2504 | 14. Que hàn N46 Phi 3.2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 128 | |
| 2505 | 15. Vải nhám mịn 150 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 2,4 | |
| 2506 | 16. Vải nhám thô 80 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 3,2 | |
| 2507 | 17. Xăng A95 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 195,01 | |
| 2508 | XV. ĐẠI TU BẢN THỂ LÒ HƠI TỔ MÁY SỐ 4 NĂM 2022 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 2509 | 1. Bông thủy tinh | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 32 | |
| 2510 | 2. Đầu cốt (chẻ) càng cua 1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 480 | |
| 2511 | 3. Gioăng nhựa teflon phi 18 x 10 x 2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 24 | |
| 2512 | 4. Pin vuông 9V | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Viên | 80 | |
| 2513 | 5. Bàn chải sắt | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 34 | |
| 2514 | 6. Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đỏ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 1 | |
| 2515 | 7. Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu vàng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 1 | |
| 2516 | 8. Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu xanh | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 25 | |
| 2517 | 9. Băng dính giấy bạc cách nhiệt (băng cuốn bảo ôn) loại bản 45 mm, 20m/cuộn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 80 | |
| 2518 | 10. Băng tan (cao su non) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 5 | |
| 2519 | 11. Bóng đèn 36V, 100W | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 32 | |
| 2520 | 12. Bông thủy tinh | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 556,5 | |
| 2521 | 13. Bột rà mịn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 14,27 | |
| 2522 | 14. Bột rà thô | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 56,15 | |
| 2523 | 15. Chổi cước | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 62 | |
| 2524 | 16. Chổi đánh rỉ sét | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1.037 | |
| 2525 | 17. Chổi sơn loại lớn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 4 | |
| 2526 | 18. Chụp sứ hàn tig (cỡ số 6) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 57 | |
| 2527 | 19. Cồn công nghiệp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 38 | |
| 2528 | 20. Đá cắt 100 x 16 x 1,6mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2529 | 21. Đá cắt 125x1,5x22mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 7.546 | |
| 2530 | 22. Đá cắt phi 350 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 426 | |
| 2531 | 23. Đá mài 125x22x6mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1.287 | |
| 2532 | 24. Đá mài Phi 100 x 16 x 6 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2533 | 25. Đá mài ráp phi 100 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 3 | |
| 2534 | 26. Dầu chống rỉ RP7 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bình | 31 | |
| 2535 | 27. Dầu DO 0,05% S | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 232 | |
| 2536 | 28. Dầu Glyxerin | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 1,75 | |
| 2537 | 29. Dây thép mạ kẽm phi 1,5mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 26 | |
| 2538 | 30. Dây thép Phi 3mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 25 | |
| 2539 | 31. Điện cực Volfram phi 2.4 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 106 | |
| 2540 | 32. Đinh rút bắt tôn phi 6 ( 200 con/túi ) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Túi | 7 | |
| 2541 | 33. Găng tay vải bạt | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Đôi | 30 | |
| 2542 | 34. Giẻ lau công nghiệp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 1.454 | |
| 2543 | 35. Keo đỏ (Silicon đỏ) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tuýp | 13 | |
| 2544 | 36. Khí acetylen tinh khiết | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chai | 294 | |
| 2545 | 37. Khí Argon | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chai | 564 | |
| 2546 | 38. Khí ôxy (O2) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chai | 586 | |
| 2547 | 39. Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Túi | 1 | |
| 2548 | 40. Lưới Inox 304 10 x 10 x 1.2mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 160 | |
| 2549 | 41. Que hàn E4301 phi 3.2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 326,5 | |
| 2550 | 42. Que hàn EA 395/9 phi 3.2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 100 | |
| 2551 | 43. Que hàn inox 308 phi 3.2mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 488 | |
| 2552 | 44. Que hàn N46 Phi 3.2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 770 | |
| 2553 | 45. Que hàn TIG 2CrMo phi 2.4 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 50 | |
| 2554 | 46. Que hàn Tig 70S - 6 phi 2.4 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 120 | |
| 2555 | 47. Que hàn tig 9CrMoV - N (AWS A5 2.8 FR 90S - B9) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 372 | |
| 2556 | 48. Que hàn TIG AWS ER347 phi 2.4 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 170 | |
| 2557 | 49. Sơn chống rỉ AKD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 20,7 | |
| 2558 | 50. Sơn ghi - AKD 29 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 0,4 | |
| 2559 | 51. Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 0,25 | |
| 2560 | 52. Sơn xanh AKD - 23 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 20 | |
| 2561 | 53. Tấm sạp giáo mạ kẽm, KT: 2500 x 210 x 40 x 1,2mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tấm | 4 | |
| 2562 | 54. Thép tròn C45 phi 20 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 128 | |
| 2563 | 55. Thép tròn CT3 phi 16mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 39 | |
| 2564 | 56. Thép tròn CT3 phi 6 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 486 | |
| 2565 | 57. Tôn mạ kẽm dày 0,5mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 50 | |
| 2566 | 58. Tôn nhôm 0,8mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 315,3 | |
| 2567 | 59. Vải nhám mịn 150 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 434,45 | |
| 2568 | 60. Vải nhám thô 80 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 494,76 | |
| 2569 | 61. Vải phin trắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 185,94 | |
| 2570 | 62. Vải sợi amiăng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 64 | |
| 2571 | 63. Vít tự ren M3 x 30 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Túi | 11 | |
| 2572 | 64. Xăng A95 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 0,7 | |
| 2573 | XVI. ĐẠI TU PHẦN KẾT CẤU LÒ TỔ MÁY SỐ 4 NĂM 2022 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 2574 | 1. Bông thủy tinh | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 200 | |
| 2575 | 2. Chổi đánh rỉ sét | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 256 | |
| 2576 | 3. Đá cắt 125x1,5x22mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 32 | |
| 2577 | 4. Đá cắt phi 350 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 5 | |
| 2578 | 5. Đá mài 125x22x6mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 10 | |
| 2579 | 6. Dây thừng đay phi 14 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 100 | |
| 2580 | 7. Đinh rút bắt tôn phi 6 ( 200 con/túi ) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Túi | 4 | |
| 2581 | 8. Khí acetylen tinh khiết | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chai | 5 | |
| 2582 | 9. Khí ôxy (O2) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chai | 10 | |
| 2583 | 10. Que hàn N46 Phi 3.2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 20 | |
| 2584 | 11. Sơn chống rỉ AKD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 2.411 | |
| 2585 | 12. Sơn xanh AKD - 23 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 3.617 | |
| 2586 | 13. Súng phun sơn Yunica K888 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 180 | |
| 2587 | 14. Thép tròn CT3 phi 6 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 200 | |
| 2588 | 15. Tôn nhôm 1mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 100 | |
| 2589 | 16. Vít bắn tôn M5 x 20mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 200 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.447877E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 13.343.631.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là44.478.770.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 13.343.631.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng sửa chữa toàn diện hoặc đại tu toàn diện (bao gồm phần cơ, điện, điều khiển) các hệ thống thiết bị cho nhà máy Nhiệt điện đốt than tổ máy có công suất ≥ 100 MW trong đó có phần bản thể lò hơi và hệ thống lọc bụi tĩnh điện và hệ thống nghiền than.Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 22.239.385.400 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trình | 1 | - Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường (quy định tại Khoản 1 Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP).- Đã là chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trình tối thiểu 01 công trình hợp đồng trung tu hoặc đại tu hoặc lắp đặt bản thể lò hơi của nhà máy nhiệt điện đốt than có công suất ≥ 100 MW trong vòng 05 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu);- Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện, cơ khí hoặc nhiệt- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Giám sát kỹ thuật công trình | 4 | Cán bộ Giám sát kỹ thuật công trình.- Đã là giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình hợp đồng trung tu hoặc đại tu hoặc lắp đặt phần bản thể lò hơi của nhà máy nhiệt điện đốt than có công suất ≥ 100 MW trong vòng 05 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu).- Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành như sau:+ Kỹ sư điện: ≥ 01 người.+ Kỹ sư cơ khí: ≥ 01 người.+ Kỹ sư tự động hóa: ≥ 01 người.+ Kỹ sư nhiệt : ≥ 01 người.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 5 | 1 |
| 3 | Tổ trưởng | 4 | - Đã là tổ trưởng sửa chữa tối thiểu 01 công trình hợp đồng trung tu hoặc đại tu hoặc lắp đặt các thiết bị trong nhà máy nhiệt điện đốt than có công suất ≥ 100 MW.- Trình độ công nhân bậc 6/7 trở lên, chuyên ngành và số lượng tối thiểu như sau:+ Điện: 01 người+ Cơ khí và/hoặc Nhiệt: 02 người+ Tự động hóa: 01 người. | 4 | 1 |
| 4 | Thợ hàn thiết bị chịu áp lực | 8 | Có chứng chỉ theo tiêu chuẩn quốc gia hoặc quốc tế còn hiệu lực. | 4 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi