Gói thầu: Gói 8: Đại tu lò hơi số 4 và Thiết bị phụ + Trung tu lò hơi số 2 (phần ống áp lực) và thiết bị phụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220664913-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tên gói thầu Gói 8: Đại tu lò hơi số 4 và Thiết bị phụ + Trung tu lò hơi số 2 (phần ống áp lực) và thiết bị phụ
Số hiệu KHLCNT 20220661944
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 85 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 15:31:00 đến ngày 2022-07-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 44,478,770,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,334,363,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm ba mươi bốn triệu ba trăm sáu mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là44.478.770.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 13.343.631.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng sửa chữa toàn diện hoặc đại tu toàn diện (bao gồm phần cơ, điện, điều khiển) các hệ thống thiết bị cho nhà máy Nhiệt điện đốt than tổ máy có công suất ≥ 100 MW trong đó có phần bản thể lò hơi và hệ thống lọc bụi tĩnh điện và hệ thống nghiền than.Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 22.239.385.400 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường (quy định tại Khoản 1 Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP).- Đã là chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trình tối thiểu 01 công trình hợp đồng trung tu hoặc đại tu hoặc lắp đặt bản thể lò hơi của nhà máy nhiệt điện đốt than có công suất ≥ 100 MW trong vòng 05 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu);- Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện, cơ khí hoặc nhiệt- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát kỹ thuật công trình
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Cán bộ Giám sát kỹ thuật công trình.- Đã là giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình hợp đồng trung tu hoặc đại tu hoặc lắp đặt phần bản thể lò hơi của nhà máy nhiệt điện đốt than có công suất ≥ 100 MW trong vòng 05 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu).- Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành như sau:+ Kỹ sư điện: ≥ 01 người.+ Kỹ sư cơ khí: ≥ 01 người.+ Kỹ sư tự động hóa: ≥ 01 người.+ Kỹ sư nhiệt : ≥ 01 người.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Tổ trưởng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Đã là tổ trưởng sửa chữa tối thiểu 01 công trình hợp đồng trung tu hoặc đại tu hoặc lắp đặt các thiết bị trong nhà máy nhiệt điện đốt than có công suất ≥ 100 MW.- Trình độ công nhân bậc 6/7 trở lên, chuyên ngành và số lượng tối thiểu như sau:+ Điện: 01 người+ Cơ khí và/hoặc Nhiệt: 02 người+ Tự động hóa: 01 người.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ hàn thiết bị chịu áp lực
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ theo tiêu chuẩn quốc gia hoặc quốc tế còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói 8: Đại tu lò hơi số 4 và Thiết bị phụ + Trung tu lò hơi số 2 (phần ống áp lực) và thiết bị phụ
Sửa chữa lớn năm 2022
85 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng;


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng , địa chỉ: Thôn Đoan, Xã Tam Hưng, Huyện Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162;


E-CDNT 10.1(a)
Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Không có
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.334.363.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162 - Người theo dõi gõi thầu: Hoàng Phúc lộc: SĐT: 0976366751
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686.611. Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN): Địa chỉ Email ([email protected]).
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 A. Hạng mục xây lắp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
2 I.. TRUNG TU BẢN THỂ LÒ HƠI TỔ MÁY SỐ 2 NĂM 2022 (PHẦN ỐNG ÁP LỰC LÒ HƠI-THUÊ NGOÀI) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
3 1. Bộ hâm và các thiết bị liên quan Tổ máy số 2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
4 1.1. Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
5 1.1.1. Vệ sinh bề mặt các giàn ống bộ hâm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ Hâm 1
6 1.1.2. Mài đánh bóng cút, kiểm tra chiều dầy ống bộ hâm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 1điểm/mối hàn 199
7 1.1.3. Cắt, thay bộ ống hâm nước Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Đoạn ống 10
8 1.1.4. Sửa chữa các quang treo đường ống nước cấp tới bộ hâm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 13
9 1.2. Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
10 1.3. Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
11 2. Bộ Quá nhiệt 1,3, quá nhiệt hộp, quá nhiệt hộp trung gian và các thiết bị liên quan Tổ máy số 2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
12 2.1. Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
13 2.1.1. Vệ sinh giàn ống bộ quá nhiệt cấp 1 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 01 Lò hơi 1
14 2.1.2. Vệ sinh giàn ống bộ quá nhiệt cấp 3 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 01 Lò hơi 1
15 2.1.3. Vệ sinh giàn ống quá nhiệt trung gian Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 01 Lò hơi 1
16 2.1.4. Mài đánh bóng cút, đo chiều dầy ống quá nhiệt và quá nhiệt trung gian Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 1điểm/mối hàn 5.772
17 2.1.5. Vệ sinh giàn ống bộ quá nhiệt hộp và trần Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 01 Lò hơi 1
18 2.1.6. Cắt, thay ống quá nhiệt cấp 3 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 1 đoạn ống 40
19 2.1.7. Cắt, thay ống quá nhiệt trung gian Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 1 đoạn ống 200
20 2.1.8. Cắt, thay ống quá nhiệt trần Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 1 đoạn ống 10
21 2.1.9. căn chỉnh các thanh kẹp ống quá nhiệt cấp 1 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 01 Giàn 20
22 2.1.10. căn chỉnh các thanh kẹp ống quá nhiệt cấp 3 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 01 Giàn 40
23 2.1.11. căn chỉnh các thanh kẹp ống quá nhiệt trung gian Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 01 Giàn 80
24 2.1.12. Bọc lại bảo ôn trên đường ống dẫn hơi Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 01m2 50
25 2.1.13. cửa kiểm tra các bộ quá nhiệt Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 01 Cửa 32
26 2.1.14. Sửa chữa các quang treo đường ống dẫn hơi chính, quá nhiệt trung gian Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 01 Cái 32
27 2.1.15. Sửa chữa các quang treo các bộ quá nhiệt Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 01 Cái 280
28 2.1.16. Cắt, thay ống quá nhiệt cấp 1 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 1 đoạn ống 200
29 2.2. Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
30 2.3. Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
31 II. ĐẠI TU HỆ THỐNG THỔI BỤI LÒ HƠI TỔ MÁY SỐ 4 NĂM 2022 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
32 1. Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
33 1.1. Nhóm vòi thổi bụi buồng lửa IR Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Máy 28
34 1.2. Nhóm vòi thổi bụi bộ quá nhiệt IK Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Máy 24
35 1.3. Nhóm vòi thổi bụi bộ sấy không khí AH Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Máy 2
36 1.4. Nhóm vòi thổi bụi bộ quá nhiệt, bộ hâm EL Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Máy 16
37 1.5. Thay thế van chặn điện cấp hơi thổi bụi Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 1
38 1.6. Van xả đọng đường ống hơi thổi bụi Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 20
39 1.7. Van an toàn hơi thổi bụi Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 1
40 1.8. Quạt gió chèn máy thổi bụi Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Quạt 2
41 1.9. Van đầu ra quạt chèn các vòi thổi bụi Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 6
42 2. Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
43 2.1. Đại tu động cơ quạt gió chèn các vòi thổi bụi 4A/B Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
44 2.1.1. Đại tu động cơ quạt gió chèn các vòi thổi bụi 4A/B (75kW, 400V, 2970v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 2
45 2.2. Đại tu động cơ vòi thổi bụi buồng đốt loại IR Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
46 2.2.1. Đại tu động cơ vòi thổi bụi buồng đốt loại IR (0.18kW, 400V, 1370v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 28
47 2.3. Đại tu động cơ vòi thổi bụi khu vực đuôi lò loại IK1-24 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
48 2.3.1. Đại tu động cơ vòi thổi bụi khu vực đuôi lò loại IK1-24 (1.5kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 24
49 2.4. Đại tu động cơ vòi thổi bụi khu vực đuôi lò loại EL1-8 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
50 2.4.1. Đại tu động cơ vòi thổi bụi khu vực đuôi lò loại EL1-8 (1.1kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 8
51 2.5. Đại tu động cơ vòi thổi bụi bộ hâm EL9-16 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
52 2.5.1. Đại tu động cơ vòi thổi bụi khu vực đuôi lò loại EL9-16 (1.1kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 8
53 2.6. Đại tu động cơ vòi thổi bụi bộ sấy không khí IK-AH Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
54 2.6.1. Đại tu động cơ vòi thổi bụi khu vực đuôi lò loại AH Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 2
55 2.7. Đại tu cáp cấp nguồn, thanh chắn cáp cấp nguồn động cơ vòi thổi bụi loại IK (24 chiếc), loại EL(16 chiếc), IK-AH (2 chiếc)) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
56 2.7.1. Đại tu cáp cấp nguồn, thanh chắn cáp cấp nguồn động cơ vòi thổi bụi Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 42
57 3. Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
58 3.1. Hệ thống gió chèn Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
59 3.1.1. Cơ cấu dẫn động van điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
60 3.2. Hệ thống vòi thổi bụi buồng đốt Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
61 3.2.1. Mạch điều khiển vòi thổi bụi Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mạch 28
62 3.2.2. Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ (đo áp suất hơi thổi bụi) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 28
63 3.3. Hệ thống vòi thổi bụi khu vực đuôi lò Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
64 3.3.1. Mạch điều khiển vòi thổi bụi Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mạch 32
65 3.3.2. Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ (đo áp suất hơi thổi bụi) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 32
66 3.4. Hệ thống vòi thổi bụi bộ hâm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
67 3.4.1. Mạch điều khiển vòi thổi bụi Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mạch 8
68 3.4.2. Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ (đo áp suất hơi thổi bụi) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 8
69 3.5. Hệ thống vòi thổi bụi bộ sấy không khí Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
70 3.5.1. Mạch điều khiển vòi thổi bụi Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mạch 2
71 3.5.2. Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ (đo áp suất hơi thổi bụi) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
72 3.6. Đường ống cấp hơi và xả đọng hơi thổi bụi Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
73 3.6.1. Cơ cấu dẫn động van điện Drehmo loại 120 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 5
74 3.6.2. Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
75 3.6.3. Cơ cấu dẫn động van điện Drehmo loại 1000 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
76 3.6.4. Thiết bị đo nhiệt độ tại chỗ có tiếp điểm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 5
77 3.6.5. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
78 3.6.6. Công tắc áp suất-chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
79 3.6.7. Đồng hồ đo lưu lượng có tiếp điểm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
80 3.6.8. Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 2
81 III. ĐẠI TU HỆ THỐNG THẢI XỈ TỔ MÁY SỐ 4 NĂM 2022 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
82 1. Thuyền xỉ đáy lò và các thiết bị liên quan Tổ máy số 4 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
83 1.1. Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
84 1.1.1. Đại tu động cơ máy nghiền xỉ 4A/B/C (7,5kW, 400V, 1440v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 3
85 1.2. Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
86 1.2.1. Phần C&I của HT thuyền xỉ 4A Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
87 1.2.1.1. Bộ chia khí Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 9
88 1.2.1.2. Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 1
89 1.2.1.3. Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 8
90 1.2.1.4. Thiết bị giám sát tốc độ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
91 1.2.2. Phần C&I của HT thuyền xỉ 4B Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
92 1.2.2.1. Bộ chia khí Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 8
93 1.2.2.2. Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 8
94 1.2.2.3. Thiết bị giám sát tốc độ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
95 1.2.2.4. Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 1
96 1.2.3. Phần C&I của HT thuyền xỉ 4C Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
97 1.2.3.1. Bộ chia khí Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 8
98 1.2.3.2. Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 8
99 1.2.3.3. Thiết bị giám sát tốc độ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
100 1.2.3.4. Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 1
101 1.3. Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
102 1.3.1. Van cấp nước phễu xỉ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 25
103 1.3.2. Đại tu tấm chèn thuyền xỉ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tấm 45
104 1.3.3. Đại tu lưỡi chèn thuyền xỉ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. m 45
105 1.3.4. Đại tu hệ thống vòi phun tống xỉ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Vòi 60
106 1.3.5. Đại tu tường gạch chịu nhiệt thuyền xỉ và đáy phễu xỉ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. m3 4
107 1.3.6. Đại tu máng chèn thuyền xỉ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. máng chèn 1
108 1.3.7. Đại tu máy nghiền xỉ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Máy 3
109 1.3.8. Đại tu hộp giảm tốc máy nghiền xỉ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hộp 3
110 1.3.9. Êjector thải xỉ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 3
111 1.3.10. Van đầu vào Ejector Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 3
112 1.3.11. Xoay đường ống thải xỉ từ phễu xỉ về bể bùn xỉ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 6m 80
113 1.3.12. Đại tu cửa kiểm tra thuyền xỉ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cửa 6
114 1.3.13. Đại tu khớp nối thuỷ lực máy nghiền xỉ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 3
115 1.3.14. Đại tu kính kiểm tra thuyền xỉ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 6
116 1.3.15. Hộp nước xả tràn thuyền xỉ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hộp 2
117 1.3.16. Đại tu khoang nghiền xỉ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Khoang 3
118 1.3.17. Van tay cấp nước máng chèn thuyền xỉ và rửa kính thăm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 8
119 1.3.18. Thay mới đường ống thải xỉ phễu xỉ về bể bùn xỉ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 6m 20
120 2. Bơm xả tràn thuyền xỉ và các thiết bị liên quan Tổ máy số 4 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
121 2.1. Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
122 2.1.1. Đại tu động cơ bơm xả tràn thuyền xỉ 4A/B (15kW, 400V, 1460v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 2
123 2.2. Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
124 2.2.1. Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
125 2.2.2. Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 2
126 2.2.3. Bộ chia khí Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
127 2.2.4. Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
128 2.2.5. Công tắc mức Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
129 2.2.6. Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
130 2.2.7. Thiết bị đo nhiệt độ RTD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
131 2.3. Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
132 2.3.1. Bơm xả tràn thuyền xỉ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bơm 1
133 2.3.2. Đường ống đầu đẩy bơm xả tràn thuyền xỉ về bể bùn xỉ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 10m 10
134 3. Hệ thống dầu thủy lực thuyền xỉ đáy lò và các thiết bị liên quan Tổ máy số 4 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
135 3.1. Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
136 3.1.1. Đại tu động cơ bơm dầu thủy lực thuyền xỉ đáy lò 4A/B (5.5kW, 400V, 1440v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 2
137 3.2. Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
138 3.2.1. Bộ vi xử lý CPU Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 3
139 3.2.2. Bộ chia dầu Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 3
140 3.2.3. Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 3
141 3.2.4. Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 2
142 3.3. Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
143 3.3.1. Bơm dầu thuỷ lực phễu xỉ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. bơm 2
144 3.3.2. Bể dầu thuỷ lực phễu xỉ, di chuyển bể dầu thuỷ lực phễu xỉ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bể 1
145 4. Hệ thống bơm tống xỉ và các thiết bị liên quan Tổ máy số 4 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
146 4.1. Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
147 4.1.1. Đại tu động cơ bơm tống nước xỉ 4A/B (90kW, 400V, 1480v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 2
148 4.2. Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
149 4.2.1. Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 1
150 4.2.2. Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
151 4.2.3. Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
152 4.2.4. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
153 4.3. Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
154 4.3.1. Bơm nước tống xỉ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bơm 2
155 4.3.2. Van đầu đẩy, đầu hút, van một chiều bơm tống xỉ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 6
156 4.3.3. Hệ thống đường ống nước tống xỉ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 10m 20
157 IV. ĐẠI TU HỆ THỐNG TRO BAY TỔ MÁY SỐ 4 NĂM 2022 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
158 1. Si lô tro bay và các thiết bị liên quan Tổ máy số 4 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
159 1.1. Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
160 1.1.1. Quạt hút khí silo tro bay Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Quạt 1
161 1.1.2. Tuyến ống thải tro từ silo về bể bùn xỉ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 6m 2
162 1.1.3. Silo tro bay Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. SILO 1
163 1.1.4. Bộ hoà trộn xả tro ướt 4A, 4B Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
164 1.1.5. Máy cấp xả tro ướt 4A, 4B Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Máy 2
165 1.1.6. Cổ góp xả khí Si lô Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cổ góp 1
166 1.1.7. Các van cách ly trên đường ống thải tro khô, tro ướt si lô Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 10
167 1.2. Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
168 1.2.1. Đại tu động cơ máy cấp thải tro ướt 4A/B (3kW, 400V, 2840v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 2
169 1.2.2. Đại tu động cơ quạt làm mát động cơ máy cấp thải tro ướt 4A/B Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 2
170 1.2.3. Đại tu động cơ quạt hút silo, xả tro khô (2.2kW, 400V, 2840v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
171 1.2.4. Đại tu động cơ thiết bị dỡ tải Silo, xả tro khô (0.75kW, 400V, 1390v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
172 1.2.5. Đại tu động cơ quạt hút khí silo, đỉnh silo (2.2kW, 400V, 2840v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
173 1.3. Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
174 1.3.1. Transmitter đo lưu lượng, chênh áp, đo mức kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
175 1.3.2. Thiết bị đo mức bằng sóng ra đa Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
176 1.3.3. Bo mạch điều khiển súng bắn khí Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 3
177 1.3.4. Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 3
178 1.3.5. Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 2
179 1.3.6. Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 8
180 1.3.7. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 34
181 1.3.8. Công tắc mức Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 4
182 1.3.9. Tủ điều khiển Hệ thống xả tro khô tự động Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 2
183 2. Quạt hút chân không 4A và các thiết bị liên quan Tổ máy số 4 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
184 2.1. Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
185 2.1.1. Quạt hút chân không 4A và các thiết bị liên quan Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bơm 1
186 2.1.2. Van đầu hút quạt hút tro bay Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 1
187 2.2. Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
188 2.2.1. Đại tu động cơ quạt hút chân không 4A (132kW, 400V, 990v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
189 2.2.2. Đại tu động cơ quạt thông gió khoang quạt hút chân không silo (1,1 kW; 400 V; 3000v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 2
190 2.3. Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
191 2.3.1. Thiết bị đo nhiệt độ RTD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 6
192 2.3.2. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 3
193 2.3.3. Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 1
194 2.3.4. Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 4
195 2.3.5. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 4
196 2.3.6. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
197 3. Quạt hút chân không 4B và các thiết bị liên quan Tổ máy số 4 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
198 3.1. Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
199 3.1.1. Quạt hút chân không 4B và các thiết bị liên quan Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bơm 1
200 3.1.2. Van đầu hút quạt hút tro bay Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 1
201 3.2. Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
202 3.2.1. Đại tu động cơ quạt hút chân không 4B (132kW, 400V, 990v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
203 3.2.2. Đại tu động cơ quạt thông gió khoang quạt hút chân không silo (1,1 kW; 400 V; 3000v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 2
204 3.3. Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
205 3.3.1. Thiết bị đo nhiệt độ RTD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 6
206 3.3.2. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 3
207 3.3.3. Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 1
208 3.3.4. Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 4
209 3.3.5. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 4
210 3.3.6. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
211 4. Quạt hút chân không 4C và các thiết bị liên quan Tổ máy số 4 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
212 4.1. Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
213 4.1.1. Van đầu hút quạt hút tro bay Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 1
214 4.1.2. Quạt hút chân không 4C và các thiết bị liên quan Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bơm 1
215 4.2. Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
216 4.2.1. Đại tu động cơ quạt hút chân không 4C (132kW, 400V, 990v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
217 4.2.2. Đại tu động cơ quạt thông gió khoang quạt hút chân không silo (1,1 kW; 400 V; 3000v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 2
218 4.3. Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
219 4.3.1. Thiết bị đo nhiệt độ RTD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 6
220 4.3.2. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 3
221 4.3.3. Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 1
222 4.3.4. Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 4
223 4.3.5. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 4
224 4.3.6. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
225 5. Quạt sục khí 4A si lô và các thiết bị liên quan Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
226 5.1. Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
227 5.1.1. Quạt sục khí 4A Si lô Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Quạt 1
228 5.1.2. Các van một chiều, van an toàn và van cách ly đầu ra quạt sục khí si lô Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 6
229 5.1.3. Các van cấp khí vào gạch sục si lô Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 25
230 5.2. Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
231 5.2.1. Đại tu động cơ quạt sục khí 4A silo (45kW, 400V, 1480v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
232 5.2.2. Trở sấy gia nhiệt khí sục silo (45 kW, 400V) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
233 5.2.3. Đại tu động cơ quạt thông gió khoang quạt sục silo tro (1,1 kW; 400V, 1500v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
234 5.3. Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
235 5.3.1. Thiết bị đo nhiệt độ RTD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 6
236 5.3.2. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
237 5.3.3. Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 1
238 5.3.4. Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 3
239 5.3.5. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 3
240 5.3.6. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 3
241 6. Quạt sục khí 4B si lô và các thiết bị liên quan Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
242 6.1. Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
243 6.1.1. Quạt sục khí 4B Si lô Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Quạt 1
244 6.1.2. Các van một chiều, van an toàn và van cách ly đầu ra quạt sục khí si lô Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 6
245 6.1.3. Các van cấp khí vào gạch sục si lô Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 25
246 6.2. Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
247 6.2.1. Đại tu động cơ quạt sục khí 4B silo (45kW, 400V, 1480v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
248 6.2.2. Trở sấy gia nhiệt khí sục silo (45 kW, 400V) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
249 6.2.3. Đại tu động cơ quạt thông gió khoang quạt sục silo tro (1,1 kW; 400V, 1500v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
250 6.3. Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
251 6.3.1. Thiết bị đo nhiệt độ RTD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 6
252 6.3.2. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
253 6.3.3. Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 1
254 6.3.4. Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 3
255 6.3.5. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 3
256 6.3.6. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 3
257 7. Hệ thống vận chuyển tro bay nhánh 4A Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
258 7.1. Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
259 7.1.1. Phễu tro lọc bụi nhánh 4A Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Phễu tro 8
260 7.1.2. Cổ góp silo tro bay 4A Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cổ góp 1
261 7.1.3. Đường ống tro bay nhánh 4A Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 10m 10
262 7.1.4. Van cân bằng cổ góp 4A Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 2
263 7.1.5. Van xả tro cổ góp 4A Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 2
264 7.1.6. Quạt sục khí phễu tro 4A Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Quạt 1
265 7.1.7. Van cách ly phễu tro nhánh 4A Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 8
266 7.1.8. Các van, bẫy hơi hệ thống hơi sấy, khí sục phễu tro nhánh 4A Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 12
267 7.1.9. Các van đầu đẩy, van an toàn và van xả đầu đẩy quạt sục silo 4A Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 4
268 7.1.10. Các van cách ly và liên thông của đường ống hút tro nhánh 4A Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 10
269 7.1.11. Phễu tro bộ sấy không khí khiểu quay Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Phễu tro 8
270 7.2. Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
271 7.2.1. Đại tu động cơ quạt sục khí phễu tro 4A (30kW, 400V, 1480v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
272 7.2.2. Trở sấy gia nhiệt khí sục silo (45 kW, 400V) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
273 7.2.3. Đại tu động cơ quạt thông gió khoang quạt sục silo tro (1,1 kW; 400V, 1500v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
274 7.3. Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
275 7.3.1. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
276 7.3.2. Công tắc mức Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 16
277 7.3.3. Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 6
278 7.3.4. Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 25
279 7.3.5. Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 1
280 7.3.6. Biến tần xả tro ướt Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
281 7.3.7. Tủ điều khiển hệ thống sục tro trường lọc bụi Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 2
282 7.3.8. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
283 8. Hệ thống vận chuyển tro bay nhánh 4B Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
284 8.1. Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
285 8.1.1. Phễu tro lọc bụi nhánh 4B Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Phễu tro 8
286 8.1.2. Cổ góp silo tro bay 4B Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cổ góp 1
287 8.1.3. Đường ống tro bay nhánh 4B Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 10m 10
288 8.1.4. Van cân bằng cổ góp 4B Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 2
289 8.1.5. Van xả tro cổ góp 4B Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 2
290 8.1.6. Quạt sục phễu tro 4B Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Quạt 1
291 8.1.7. Van cách ly phễu tro 4B Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 8
292 8.1.8. Các van, bẫy hơi hệ thống hơi sấy, khí sục phễu tro nhánh 4B Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 12
293 8.1.9. Các van đầu đẩy, van an toàn và van xả đầu đẩy quạt sục silo 4B Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 4
294 8.1.10. Các van cách ly và liên thông của đường ống hút tro nhánh 4B Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 10
295 8.2. Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
296 8.2.1. Đại tu động cơ quạt sục khí phễu tro 4B (30kW, 400V, 1480v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
297 8.2.2. Trở sấy gia nhiệt khí sục silo (45 kW, 400V) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
298 8.2.3. Đại tu động cơ quạt thông gió khoang quạt sục silo tro (1,1 kW; 400V, 1500v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
299 8.3. Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
300 8.3.1. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
301 8.3.2. Công tắc mức Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 8
302 8.3.3. Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 6
303 8.3.4. Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 25
304 8.3.5. Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 1
305 8.3.6. Biến tần xả tro ướt Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
306 8.3.7. Tủ điều khiển hệ thống sục tro trường lọc bụi Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 2
307 8.3.8. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
308 9. Bơm nước tống tro 4A và các thiết bị liên quan Tổ máy số 4 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
309 9.1. Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
310 9.1.1. Bơm tống tro 8B Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bơm 1
311 9.1.2. Van đầu đẩy, van một chiều, van đầu hút bơm tống tro 8B Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 3
312 9.2. Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
313 9.2.1. Đại tu động cơ bơm nước tống tro 4A (75kW, 400V, 1480v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
314 9.3. Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
315 9.3.1. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
316 9.3.2. Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 1
317 9.3.3. Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
318 9.3.4. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
319 10. Bơm nước tống tro 4B và các thiết bị liên quan Tổ máy số 4 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
320 10.1. Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
321 10.2. Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
322 10.2.1. Đại tu động cơ bơm nước tống tro 4B (75kW, 400V, 1480v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
323 10.3. Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
324 10.3.1. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
325 10.3.2. Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 1
326 10.3.3. Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
327 10.3.4. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
328 V. ĐẠI TU HỆ THỐNG NGHIỀN THAN 4A/B/D +VÍT TẢI THAN BỘT+KHO THAN BỘT TỔ MÁY SỐ 4 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
329 1. Hệ thống nghiền than 4B Tổ máy số 4 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
330 1.1. Phần Điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
331 1.1.1. Máy cấp than nguyên 4B Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
332 1.1.1.1. Động cơ máy cấp than nguyên Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
333 1.1.1.1.1. Đại tu động cơ máy cấp than nguyên (4 kW, 1500v/p, 400 V) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
334 1.1.1.2. Động cơ quạt làm mát động cơ máy cấp than nguyên Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
335 1.1.1.2.1. Động cơ quạt làm mát động cơ máy cấp than nguyên (0,8 kW, 1500v/p, 400 V) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
336 1.1.1.3. Động cơ xích làm sạch máy cấp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
337 1.1.1.3.1. Động cơ xích làm sạch máy cấp than nguyên (4 kW, 1500v/p, 400 V) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
338 1.1.2. Máy nghiền than 4B Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
339 1.1.2.1. Động cơ chính máy nghiền than Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
340 1.1.2.1.1. Thí nghiệm động cơ điện cao áp sau đại tu Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. cái 1
341 1.1.2.1.2. Đại tu động cơ máy nghiền than (1600 kW, 185A, 6600 V; ) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
342 1.1.2.1.3. Đại tu thiết bị đo nhiệt độ RTD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
343 1.1.2.1.4. Đại tu thanh trở sấy Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 4
344 1.1.2.1.5. Đại tu đầu cáp lực trung áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
345 1.1.2.1.6. Thí nghiệm TI trung tính Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 3
346 1.1.2.2. Động cơ phụ máy nghiền than Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
347 1.1.2.2.1. Động cơ phụ máy nghiền than (40 kW, 750v/p, 400 V) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
348 1.1.2.3. Động cơ máy nén khí phun dầu vành răng chủ máy nghiền Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
349 1.1.2.3.1. Đại tu động cơ máy nén khí phun dầu bánh răng chủ (4 kW, 1500v/p, 400 V) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
350 1.1.2.4. Động cơ bơm dầu bôi trơn hộp giảm tốc MN Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
351 1.1.2.4.1. Đại tu động cơ bơm dầu bôi trơn hộp giảm tốc MN (3 kW, 1500v/p, 400 V) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 2
352 1.1.2.5. Động cơ bơm dầu bôi trơn hạ áp A, B MN Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
353 1.1.2.5.1. Đại tu động cơ bơm dầu hạ áp MN (3 kW, 1500v/p, 400 V) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 2
354 1.1.2.6. Động cơ bơm dầu bôi trơn cao áp A, B MN Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
355 1.1.2.6.1. Đại tu động cơ bơm dầu cao áp MN (2,2 kW, 1500v/p, 400 V) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 2
356 1.1.2.7. Bể dầu máy nghiền Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
357 1.1.2.7.1. Đại tu thanh trở sấy dầu bể dầu máy nghiền Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 8
358 1.1.2.8. Động cơ bơm dầu bôi trơn vành răng chủ máy nghiền Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
359 1.1.2.8.1. Đại tu động cơ bơm dầu bôi trơn hộp giảm tốc MN (3 kW, 1500v/p, 400 V) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
360 1.1.3. Quạt nghiền 4B Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
361 1.1.3.1. Động cơ quạt nghiền Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
362 1.1.3.1.1. Thí nghiệm động cơ quạt nghiền Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. cái 1
363 1.1.3.1.2. Đại tu động cơ quạt nghiền (500 kW, 6600 V, 1490v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
364 1.1.3.1.3. Đại tu thiết bị đo nhiệt độ RTD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
365 1.1.3.1.4. Đại tu thanh trở sấy Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
366 1.1.3.1.5. Đại tu đầu cáp lực trung áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
367 1.2. Phần Cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
368 1.2.1. Kho than nguyên Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kho 1
369 1.2.2. Hộp giảm tốc máy cấp than nguyên Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hộp 1
370 1.2.3. Hộp giảm tốc xích làm sạch máy cấp than nguyên Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hộp 1
371 1.2.4. Máy cấp than nguyên Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Máy 1
372 1.2.5. Cánh hướng đầu vào máy cấp than nguyên Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cánh hướng 1
373 1.2.6. Hộp giảm tốc động cơ chính máy nghiền than Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hộp 1
374 1.2.7. Khớp nối ly hợp và hộp giảm tốc động cơ phụ máy nghiền Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
375 1.2.8. Đại tu vành răng lớn, bánh răng chủ máy nghiền than Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
376 1.2.9. Đường ống đầu vào, ra máy nghiền than Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. m2 20
377 1.2.10. Đại tu thân thùng nghiền than Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Thùng 1
378 1.2.11. Bộ làm mát dầu bôi trơn máy nghiền than Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 4
379 1.2.12. Hệ thống dầu bôi trơn máy nghiền than Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hệ thống 1
380 1.2.13. Hệ thống phun dầu bánh răng chủ máy nghiền than Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hệ thống 1
381 1.2.14. Phân ly than thô và các thiết bị liên quan Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
382 1.2.15. Đường ống sau phân ly than thô, than mịn Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Đoạn ống 2
383 1.2.16. Phân ly than mịn và các thiết bị liên quan Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
384 1.2.17. Gối đỡ và cổ trục thùng nghiền Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
385 1.2.18. Khóa khí và tách tạp vật Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cánh hướng 2
386 1.2.19. Van xả gió nóng đầu vào máy nghiền than Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 1
387 1.2.20. Van cấp gió nóng, gió lạnh đầu vào máy nghiền Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 3
388 1.2.21. Cạo lớp sơn cũ trên vị trí khung dầm cầu thang cấn sơn lại Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 50
389 1.2.22. Sơn kết cấu khung dầm lan can, cầu thang Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 50
390 1.2.23. Cánh hướng đầu đẩy, tiết lưu gió cấp 3 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cánh hướng 4
391 1.2.24. Cánh hướng đầu hút, tái tuần hoàn Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cánh hướng 2
392 1.2.25. Bộ trục, gối đỡ bánh răng chủ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
393 1.2.26. Quạt nghiền than Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Quạt 1
394 1.2.27. Tấm lượn sóng thùng nghiền Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tấm 120
395 1.3. Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
396 1.3.1. Phần C&I của kho than nguyên Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
397 1.3.1.1. Thiết bị đo mức bằng sóng ra đa Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
398 1.3.1.2. Transducer đo mức Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
399 1.3.1.3. Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 2
400 1.3.2. Phần C&I máy cấp than nguyên Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
401 1.3.2.1. Thiết bị đo nhiệt độ tại chỗ có tiếp điểm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
402 1.3.2.2. Load cell đo khối lượng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
403 1.3.2.3. Bộ mã hóa tốc độ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
404 1.3.2.4. Bo mạch điều khiển máy cấp than nguyên ( gồm bảng mạch nguồn, bảng rơle, bảng mạch tính toán điều khiển) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
405 1.3.2.5. Thiết bị báo tắc than Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
406 1.3.2.6. Thiết bị báo lưu lượng than Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
407 1.3.2.7. Thiết bị báo lệch băng tải Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
408 1.3.2.8. Hiệu chỉnh máy cấp than, đá vôi Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Máy 1
409 1.3.2.9. Màn hình hiển thị máy cấp than (đá vôi) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
410 1.3.2.10. Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 1
411 1.3.2.11. Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
412 1.3.3. Phần C&I máy nghiền than Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
413 1.3.3.1. Thiết bị đo nhiệt độ RTD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 14
414 1.3.3.2. Thiết bị đo nhiệt độ TC Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
415 1.3.3.3. Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
416 1.3.3.4. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 3
417 1.3.3.5. Công tắc áp suất-chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 6
418 1.3.3.6. Công tắc mức Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
419 1.3.3.7. Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
420 1.3.3.8. Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 2
421 1.3.3.9. Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
422 1.3.3.10. Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 3
423 1.3.3.11. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
424 1.3.3.12. Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
425 1.3.3.13. Công tắc nhiệt độ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
426 1.3.3.14. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 6
427 1.3.4. Phần C&I quạt nghiền than Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
428 1.3.4.1. Thiết bị đo nhiệt độ RTD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 10
429 1.3.4.2. Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
430 1.3.4.3. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 3
431 1.3.4.4. Thiết bị đo độ rung Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
432 1.3.4.5. Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 7
433 1.3.4.6. Thiết bị đo nhiệt độ TC Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
434 2. Hệ thống nghiền than 4D Tổ máy số 4 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
435 2.1. Phần Điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
436 2.1.1. Máy cấp than nguyên 4D Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
437 2.1.1.1. Động cơ máy cấp than nguyên Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
438 2.1.1.1.1. Đại tu động cơ máy cấp than nguyên (4 kW, 1500v/p, 400 V) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
439 2.1.1.2. Động cơ quạt làm mát động cơ máy cấp than nguyên Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
440 2.1.1.2.1. Động cơ quạt làm mát động cơ máy cấp than nguyên (0,8 kW, 1500v/p, 400 V) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
441 2.1.1.3. Động cơ xích làm sạch máy cấp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
442 2.1.1.3.1. Động cơ xích làm sạch máy cấp than nguyên (4 kW, 1500v/p, 400 V) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
443 2.1.2. Máy nghiền than 4D Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
444 2.1.2.1. Động cơ chính máy nghiền than Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
445 2.1.2.1.1. Thí nghiệm động cơ điện cao áp sau đại tu Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. cái 1
446 2.1.2.1.2. Đại tu động cơ máy nghiền than (1600 kW, 185A, 6600 V; ) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
447 2.1.2.1.3. Đại tu thiết bị đo nhiệt độ RTD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
448 2.1.2.1.4. Đại tu thanh trở sấy Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 4
449 2.1.2.1.5. Đại tu đầu cáp lực trung áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
450 2.1.2.1.6. Thí nghiệm TI trung tính Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 3
451 2.1.2.2. Động cơ phụ máy nghiền than Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
452 2.1.2.2.1. Động cơ phụ máy nghiền than (40 kW, 750v/p, 400 V) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
453 2.1.2.3. Động cơ máy nén khí phun dầu vành răng chủ máy nghiền Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
454 2.1.2.3.1. Đại tu động cơ máy nén khí phun dầu bánh răng chủ (4 kW, 1500v/p, 400 V) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
455 2.1.2.4. Động cơ bơm dầu bôi trơn hộp giảm tốc MN Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
456 2.1.2.4.1. Đại tu động cơ bơm dầu bôi trơn hộp giảm tốc MN (3 kW, 1500v/p, 400 V) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 2
457 2.1.2.5. Động cơ bơm dầu bôi trơn hạ áp A, B MN Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
458 2.1.2.5.1. Đại tu động cơ bơm dầu hạ áp MN (3 kW, 1500v/p, 400 V) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 2
459 2.1.2.6. Động cơ bơm dầu bôi trơn cao áp A, B MN Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
460 2.1.2.6.1. Đại tu động cơ bơm dầu cao áp MN (2,2 kW, 1500v/p, 400 V) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 2
461 2.1.2.7. Bể dầu máy nghiền Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
462 2.1.2.7.1. Đại tu thanh trở sấy dầu bể dầu máy nghiền Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 8
463 2.1.2.8. Động cơ bơm dầu bôi trơn vành răng chủ máy nghiền Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
464 2.1.2.8.1. Đại tu động cơ bơm dầu bôi trơn hộp giảm tốc MN (3 kW, 1500v/p, 400 V) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
465 2.1.3. Quạt nghiền 4D Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
466 2.1.3.1. Động cơ quạt nghiền Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
467 2.1.3.1.1. Thí nghiệm động cơ quạt nghiền Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. cái 1
468 2.1.3.1.2. Đại tu động cơ quạt nghiền (500 kW, 6600 V, 1490v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
469 2.1.3.1.3. Đại tu thiết bị đo nhiệt độ RTD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
470 2.1.3.1.4. Đại tu thanh trở sấy Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
471 2.1.3.1.5. Đại tu đầu cáp lực trung áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
472 2.2. Phần Cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
473 2.2.1. Kho than nguyên Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kho 1
474 2.2.2. Hộp giảm tốc máy cấp than nguyên Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hộp 1
475 2.2.3. Hộp giảm tốc xích làm sạch máy cấp than nguyên Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hộp 1
476 2.2.4. Máy cấp than nguyên Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Máy 1
477 2.2.5. Cánh hướng đầu vào máy cấp than nguyên Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cánh hướng 1
478 2.2.6. Đại tu vành răng lớn, bánh răng chủ máy nghiền than Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
479 2.2.7. Hộp giảm tốc động cơ chính máy nghiền than Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hộp 1
480 2.2.8. Khớp nối ly hợp và hộp giảm tốc động cơ phụ máy nghiền Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ khớp 1
481 2.2.9. Đường ống đầu vào, ra máy nghiền than Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. m2 20
482 2.2.10. Đại tu thân thùng nghiền than Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Thùng 1
483 2.2.11. Bộ làm mát dầu bôi trơn máy nghiền than Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 4
484 2.2.12. Hệ thống dầu bôi trơn máy nghiền than Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hệ thống 1
485 2.2.13. Hệ thống phun dầu bánh răng chủ máy nghiền than Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hệ thống 1
486 2.2.14. Phân ly than thô và các thiết bị liên quan Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
487 2.2.15. Đường ống sau phân ly than thô và mịn Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Đoạn ống 2
488 2.2.16. Phân ly than mịn và các thiết bị liên quan Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
489 2.2.17. Gối đỡ và cổ trục thùng nghiền than Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
490 2.2.18. Khóa khí và tách tạp vật Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cánh hướng 2
491 2.2.19. Van xả gió nóng đầu vào máy nghiền than Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 1
492 2.2.20. Van cấp gió nóng, gió lạnh đầu vào máy nghiền Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 3
493 2.2.21. Cạo lớp sơn cũ trên vị trí khung dầm cầu thang cấn sơn lại Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 50
494 2.2.22. Sơn kết cấu khung dầm lan can, cầu thang Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 50
495 2.2.23. Cánh hướng đầu đẩy, tiết lưu gió cấp 3 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cánh hướng 4
496 2.2.24. Cánh hướng đầu hút, tái tuần hoàn Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cánh hướng 2
497 2.2.25. Bộ trục, gối đỡ bánh răng chủ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
498 2.2.26. Quạt nghiền than Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Quạt 1
499 2.2.27. Tấm lượn sóng thùng nghiền Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tấm 560
500 2.3. Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
501 2.3.1. Phần C&I của kho than nguyên Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
502 2.3.1.1. Thiết bị đo mức bằng sóng ra đa Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
503 2.3.1.2. Transducer đo mức Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
504 2.3.1.3. Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 1
505 2.3.2. Phần C&I của máy cấp than nguyên Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
506 2.3.2.1. Thiết bị đo nhiệt độ tại chỗ có tiếp điểm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
507 2.3.2.2. Load cell đo khối lượng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
508 2.3.2.3. Bộ mã hóa tốc độ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
509 2.3.2.4. Bo mạch điều khiển máy cấp than nguyên ( gồm bảng mạch nguồn, bảng rơle, bảng mạch tính toán điều khiển) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
510 2.3.2.5. Thiết bị báo tắc than Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
511 2.3.2.6. Thiết bị báo lưu lượng than Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
512 2.3.2.7. Thiết bị báo lệch băng tải Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
513 2.3.2.8. Hiệu chỉnh máy cấp than, đá vôi Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Máy 1
514 2.3.2.9. Màn hình hiển thị máy cấp than (đá vôi) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
515 2.3.2.10. Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 1
516 2.3.2.11. Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
517 2.3.3. Phần C&I của máy nghiền than Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
518 2.3.3.1. Thiết bị đo nhiệt độ RTD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 14
519 2.3.3.2. Thiết bị đo nhiệt độ TC Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
520 2.3.3.3. Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
521 2.3.3.4. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 3
522 2.3.3.5. Công tắc áp suất-chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 6
523 2.3.3.6. Công tắc mức Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
524 2.3.3.7. Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
525 2.3.3.8. Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 2
526 2.3.3.9. Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
527 2.3.3.10. Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 3
528 2.3.3.11. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
529 2.3.3.12. Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
530 2.3.3.13. Công tắc nhiệt độ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
531 2.3.3.14. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 6
532 2.3.4. Phần C&I của quạt nghiền than Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
533 2.3.4.1. Thiết bị đo nhiệt độ RTD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 10
534 2.3.4.2. Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
535 2.3.4.3. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 3
536 2.3.4.4. Thiết bị đo độ rung Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
537 2.3.4.5. Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 7
538 2.3.4.6. Thiết bị đo nhiệt độ TC Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
539 3. Vít tải than bột và các thiết bị liên quan Tổ máy số 4 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
540 3.1. Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
541 3.1.1. Vít tải than bột Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Vít tải 1
542 3.1.2. Van 3 ngả và cánh hướng dưới vít tải Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 8
543 3.2. Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
544 3.2.1. Đại tu động cơ vít tải than bột khối 4 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
545 3.2.1.1. Đại tu động cơ vít tải than bột (11kW, 400V, 1456v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 2
546 3.3. Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
547 3.3.1. Cơ cấu dẫn động van điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 8
548 3.3.2. Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 8
549 4. Kho than bột 4A và các thiết bị liên quan tổ máy số 4 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
550 4.1. Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
551 4.1.1. Kho than bột Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kho than 1
552 4.1.2. Van hút ẩm kho than, hút ẩm vít tải than bột Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 8
553 4.2. Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
554 4.3. Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
555 4.3.1. Thiết bị đo nhiệt độ TC Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 4
556 4.3.2. Công tắc mức Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
557 4.3.3. Thiết bị đo mức bằng sóng ra đa Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
558 4.3.4. Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 1
559 5. Kho than bột 4B và các thiết bị liên quan tổ máy số 4 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
560 5.1. Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
561 5.1.1. Kho than bột Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kho than 1
562 5.1.2. Van hút ẩm kho than, hút ẩm vít tải than bột Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 8
563 5.2. Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
564 5.3. Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
565 5.3.1. Thiết bị đo nhiệt độ TC Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 4
566 5.3.2. Công tắc mức Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
567 5.3.3. Thiết bị đo mức bằng sóng ra đa Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
568 5.3.4. Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 1
569 6. Hệ thống nghiền than 4A Tổ máy số 4 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
570 6.1. Phần Điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
571 6.1.1. Máy cấp than nguyên 4A Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
572 6.1.1.1. Động cơ máy cấp than nguyên Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
573 6.1.1.1.1. Đại tu động cơ máy cấp than nguyên (4 kW, 1500v/p, 400 V) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
574 6.1.1.2. Động cơ quạt làm mát động cơ máy cấp than nguyên Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
575 6.1.1.2.1. Động cơ quạt làm mát động cơ máy cấp than nguyên (0,8 kW, 1500v/p, 400 V) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
576 6.1.1.3. Động cơ xích làm sạch máy cấp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
577 6.1.1.3.1. Động cơ xích làm sạch máy cấp than nguyên (4 kW, 1500v/p, 400 V) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
578 6.1.2. Máy nghiền than 4A Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
579 6.1.2.1. Động cơ chính máy nghiền than Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
580 6.1.2.1.1. Thí nghiệm động cơ điện cao áp sau đại tu Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. cái 1
581 6.1.2.1.2. Đại tu động cơ máy nghiền than (1600 kW, 185A, 6600 V; ) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
582 6.1.2.1.3. Đại tu thiết bị đo nhiệt độ RTD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
583 6.1.2.1.4. Đại tu thanh trở sấy Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 4
584 6.1.2.1.5. Đại tu đầu cáp lực trung áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
585 6.1.2.1.6. Thí nghiệm TI trung tính Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 3
586 6.1.2.2. Động cơ phụ máy nghiền than Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
587 6.1.2.2.1. Động cơ phụ máy nghiền than (40 kW, 750v/p, 400 V) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
588 6.1.2.3. Động cơ máy nén khí phun dầu vành răng chủ máy nghiền Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
589 6.1.2.3.1. Đại tu động cơ máy nén khí phun dầu bánh răng chủ (4 kW, 1500v/p, 400 V) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
590 6.1.2.4. Động cơ bơm dầu bôi trơn hộp giảm tốc MN Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
591 6.1.2.4.1. Đại tu động cơ bơm dầu bôi trơn hộp giảm tốc MN (3 kW, 1500v/p, 400 V) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 2
592 6.1.2.5. Động cơ bơm dầu bôi trơn hạ áp A, B MN Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
593 6.1.2.5.1. Đại tu động cơ bơm dầu hạ áp MN (3 kW, 1500v/p, 400 V) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 2
594 6.1.2.6. Động cơ bơm dầu bôi trơn cao áp A, B MN Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
595 6.1.2.6.1. Đại tu động cơ bơm dầu cao áp MN (2,2 kW, 1500v/p, 400 V) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 2
596 6.1.2.7. Bể dầu máy nghiền Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
597 6.1.2.7.1. Đại tu thanh trở sấy dầu bể dầu máy nghiền Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 8
598 6.1.2.8. Động cơ bơm dầu bôi trơn vành răng chủ máy nghiền Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
599 6.1.2.8.1. Đại tu động cơ bơm dầu bôi trơn hộp giảm tốc MN (3 kW, 1500v/p, 400 V) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
600 6.1.3. Quạt nghiền 4A Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
601 6.1.3.1. Động cơ quạt nghiền Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
602 6.1.3.1.1. Thí nghiệm động cơ quạt nghiền Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. cái 1
603 6.1.3.1.2. Đại tu động cơ quạt nghiền (500 kW, 6600 V, 1490v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
604 6.1.3.1.3. Đại tu thiết bị đo nhiệt độ RTD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
605 6.1.3.1.4. Đại tu thanh trở sấy Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
606 6.1.3.1.5. Đại tu đầu cáp lực trung áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
607 6.2. Phần Cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
608 6.2.1. Kho than nguyên Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kho 1
609 6.2.2. Hộp giảm tốc dẫn động băng tải máy cấp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hộp 1
610 6.2.3. Hộp giảm tốc xích làm sách máy cấp than nguyên Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hộp 1
611 6.2.4. Máy cấp than nguyên Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Máy 1
612 6.2.5. Cánh hướng đầu vào máy cấp than nguyên Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cánh hướng 1
613 6.2.6. Đại tu vành răng lớn, bánh răng chủ máy nghiền than Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
614 6.2.7. Hộp giảm tốc động cơ chính máy nghiền than Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hộp 1
615 6.2.8. Khớp nối ly hợp và hộp giảm tốc động cơ phụ máy nghiền Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
616 6.2.9. Thân thùng nghiền than Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Thùng 1
617 6.2.10. Bộ làm mát dầu bôi trơn máy nghiền than Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 4
618 6.2.11. Hệ thống dầu bôi trơn máy nghiền than Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hệ thống 1
619 6.2.12. Phân ly than thô và các thiết bị liên quan Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
620 6.2.13. Đường ống sau phân ly thô, phân ly mịn Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Đoạn ống 2
621 6.2.14. Phân ly mịn và các thiết bị liên quan Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
622 6.2.15. Gối đỡ và cổ trục thùng nghiền Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
623 6.2.16. Khóa khí và tách tạp vật Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cánh hướng 2
624 6.2.17. Van xả gió nóng đầu vào máy nghiền than Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 1
625 6.2.18. Van cấp gió nóng, gió lạnh đầu vào máy nghiền Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 3
626 6.2.19. Sơn kết cấu khung dầm lan can, cầu thang Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 50
627 6.2.20. Cạo lớp sơn cũ trên vị trí khung dầm cầu thang cấn sơn lại Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 50
628 6.2.21. Cánh hướng đầu đẩy, tiết lưu gió cấp 3 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cánh hướng 4
629 6.2.22. Cánh hướng đầu hút, tái tuần hoàn Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cánh hướng 2
630 6.2.23. Bộ trục, gối đỡ bánh răng chủ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
631 6.2.24. Quạt nghiền than Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Quạt 1
632 6.2.25. Tấm lượn sóng thùng nghiền Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tấm 560
633 6.2.26. Thay thế đường ống đầu và, ra máy nghiền than Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Ống 2
634 6.2.27. Đường ống đầu vào, ra máy nghiền than Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. m2 20
635 6.3. Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
636 6.3.1. Phần C&I kho than nguyên Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
637 6.3.1.1. Thiết bị đo mức bằng sóng ra đa Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 0
638 6.3.1.2. Transducer đo mức Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 0
639 6.3.1.3. Tủ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 0
640 6.3.2. Phần C&I Máy cấp than nguyên Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
641 6.3.2.1. Load cell đo khối lượng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 0
642 6.3.2.2. Thiết bị đo nhiệt độ tại chỗ có tiếp điểm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 0
643 6.3.2.3. Bộ mã hóa tốc độ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 0
644 6.3.2.4. Bo mạch điều khiển máy cấp than nguyên ( gồm bảng mạch nguồn, bảng rơle, bảng mạch tính toán điều khiển) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 0
645 6.3.2.5. Thiết bị báo tắc than Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 0
646 6.3.2.6. Thiết bị báo lưu lượng than Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 0
647 6.3.2.7. Thiết bị báo lệch băng tải Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 0
648 6.3.2.8. Hiệu chỉnh máy cấp than, đá vôi Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Máy 0
649 6.3.2.9. Màn hình hiển thị máy cấp than (đá vôi) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 0
650 6.3.2.10. Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 0
651 6.3.2.11. Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 0
652 6.3.3. Phần C&I của máy nghiền than Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
653 6.3.3.1. Thiết bị đo nhiệt độ RTD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 14
654 6.3.3.2. Thiết bị đo nhiệt độ TC Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
655 6.3.3.3. Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
656 6.3.3.4. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 3
657 6.3.3.5. Công tắc áp suất-chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 6
658 6.3.3.6. Công tắc mức Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
659 6.3.3.7. Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
660 6.3.3.8. Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 4
661 6.3.3.9. Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
662 6.3.3.10. Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 3
663 6.3.3.11. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 3
664 6.3.3.12. Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
665 6.3.3.13. Công tắc nhiệt độ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 4
666 6.3.3.14. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 6
667 6.3.4. Phần C&I của quạt nghiền than Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
668 6.3.4.1. Thiết bị đo nhiệt độ RTD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 10
669 6.3.4.2. Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
670 6.3.4.3. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 3
671 6.3.4.4. Thiết bị đo độ rung Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
672 6.3.4.5. Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 7
673 6.3.4.6. Thiết bị đo nhiệt độ TC Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
674 VI. ĐẠI TU HỆ THỐNG DẦU ĐỐT LÒ TỔ MÁY SỐ 4 NĂM 2022 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
675 1. Phần Điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
676 2. Phần Cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
677 2.1. Các van tay, bẫy hơi trên đường ống từ nhà dầu đến lò hơi Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 15
678 2.2. Các vòi dầu lò hơi số 04 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Vòi 20
679 2.3. Cụm van tay, van điều chỉnh tầng 3 lò hơi số 04 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 20
680 3. Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
681 3.1. Phần C&I của HT giám sát ngọn lửa Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
682 3.1.1. Cảm biến giám sát ngọn lửa vòi than, dầu Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 20
683 3.1.2. Bộ modul giám sát tín hiệu cháy Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 20
684 3.1.3. Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 1
685 3.2. Phần C&I của vòi dầu, cần đánh lửa Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
686 3.2.1. Bộ kích tạo cao áp đánh lửa Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 20
687 3.2.2. Cần đánh lửa Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 20
688 3.2.3. Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 25
689 3.3. Phần C&I của các van cấp dầu, van thông thổi và van hóa mù dầu Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
690 3.3.1. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 60
691 3.3.2. Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 2
692 3.4. Phần C&I của HT cấp dầu cho các vòi dầu Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
693 3.4.1. Thiết bị đo nhiệt độ RTD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
694 3.4.2. Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
695 3.4.3. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 3
696 3.4.4. Công tắc áp suất-chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 9
697 3.4.5. Thiết bị đo lưu lượng kiểu từ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
698 3.4.6. Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
699 3.4.7. Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
700 3.4.8. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 3
701 VII. ĐẠI TU HỆ THỐNG VÒI ĐỐT THAN TỔ MÁY SỐ 4 NĂM 2022 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
702 1. Phần Điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
703 1.1. Động cơ máy cấp than bột A1 dến A10; B1 đến B10 (20 chiếc) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
704 1.1.1. Đại tu động cơ máy cấp than bột (3kW, 400V, 965v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 20
705 2. Phần Cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
706 2.1. Đại tu vòi đốt than Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Vòi 20
707 2.2. Tuyến ống than bột từ máy cấp đến vòi đốt và các thiết bị liên quan trên đường ống Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 10m 20
708 2.3. Đại tu máy cấp than bột Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Máy cấp 20
709 2.4. Đại tu van gió nóng vòi đốt than Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 20
710 2.5. Đại tu van gió thoát vòi đốt than Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 40
711 2.6. Đại tu các vòi gió cấp 3 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Vòi gió 16
712 2.7. Đại tu cánh hướng A, B, C, D, E vòi đốt than Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 100
713 2.8. Đại tu van cách ly đầu vào máy cấp than bột Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 20
714 2.9. Đại tu các tiết lưu trên đường ống than bột Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tiết lưu 20
715 3. Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
716 3.1. Phần C&I của Hệ thống giám sát ngọn lửa Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
717 3.1.1. Cảm biến giám sát ngọn lửa vòi than Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 20
718 3.1.2. Bộ modul giám sát tín hiệu cháy Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 20
719 3.2. Phần C&I của cánh hướng B, C, E Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
720 3.2.1. Tủ điều khiển cấp nguồn cho cánh hướng B,C,E Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 4
721 3.2.2. Cơ cấu dẫn động van điện (loại điều chỉnh: B,C,E) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 60
722 3.3. Phần C&I của Van gió thoát AV1&AV2 các vòi than Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
723 3.3.1. Cơ cấu dẫn động van điện (AV1,AV2) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 40
724 3.3.2. Tủ điều khiển cấp nguồn cho van gió thoát Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 4
725 3.4. Phần C&I của Hệ thống cấp than bột Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
726 3.4.1. Biến tần điều chỉnh máy cấp than bột Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 20
727 3.4.2. Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 5
728 3.5. Phần C&I của HT giám sát hỗn hợp than gió và cánh hướng gió nóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
729 3.5.1. Thiết bị đo nhiệt độ TC Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 20
730 3.5.2. Transmitter đo lưu lượng, chênh áp, đo mức kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 20
731 3.5.3. Bộ giảm áp- phin lọc Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 4
732 3.5.4. Bộ chia khí Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 20
733 3.5.5. Switch cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 40
734 3.5.6. Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 4
735 3.5.7. Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 4
736 3.5.8. Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 20
737 VIII. ĐẠI TU HỆ THỐNG KHÓI GIÓ TỔ MÁY SỐ 4 NĂM 2022 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
738 1. Nhánh khói gió 4A Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
739 1.1. Phần Điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
740 1.1.1. Hệ thống gió cấp 1 nhánh 4A Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
741 1.1.1.1. Đại tu động cơ quạt gió cấp 1 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
742 1.1.1.1.1. Đại tu động cơ quạt gió cấp 1 (560kW, 6600V, 1490v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
743 1.1.1.1.2. Thí nghiệm động cơ quạt gió cấp 1 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
744 1.1.1.1.3. Đại tu thiết bị đo nhiệt độ RTD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
745 1.1.1.1.4. Đại tu thanh trở sấy Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 4
746 1.1.2. Hệ thống gió cấp 2 nhánh 4A Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
747 1.1.2.1. Đại tu động cơ quạt gió cấp 2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
748 1.1.2.1.1. Đại tu động cơ quạt gió cấp 2 (900kW, 6600V, 1490v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
749 1.1.2.1.2. Thí nghiệm động cơ quạt gió cấp 2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
750 1.1.2.1.3. Đại tu thiết bị đo nhiệt độ RTD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
751 1.1.2.1.4. Đại tu thanh trở sấy Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 4
752 1.1.2.2. Đại tu động cơ bơm dầu A/B quạt gió cấp 2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
753 1.1.2.2.1. Đại tu động cơ bơm dầu quạt gió cấp 2 (2,2 kW, 400V, 1445v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 2
754 1.1.3. Bộ sấy không khí kiểu quay 4A Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
755 1.1.3.1. Động cơ dẫn động bộ sấy không khí kiểu quay Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
756 1.1.3.1.1. Đại tu động cơ chính dẫn động BSKK kiểu quay (11kW, 400V, 970v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
757 1.1.3.1.2. Đại tu động cơ dẫn động khí nén BSKK kiểu quay (7kW, 400V, 215v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
758 1.1.3.1.3. Đại tu động cơ phụ dẫn động BSKK kiểu quay (11kW, 400V, 970v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
759 1.1.3.2. Động cơ nâng hạ tấm chèn BSKK kiểu quay Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
760 1.1.3.2.1. Đại tu động cơ nâng hạ tấm chèn BSKK kiểu quay (0.55kW, 380V, 1380v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 3
761 1.1.3.3. Động cơ bơm dầu gối trục BSKK kiểu quay Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
762 1.1.3.3.1. Đại tu động cơ bơm dầu gối trục BSKK kiểu quay nhánh 4A (0.75kW, 400V, 1390v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 3
763 1.1.4. Bơm nước đọng bộ sấy không khí bằng hơi 4A Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
764 1.1.4.1. Đại tu động cơ bơm nước đọng bộ sấy không khí bằng hơi (30kW, 400V, 1500v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
765 1.1.5. Hệ thống khói nhánh 4A Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
766 1.1.5.1. Đại tu động cơ quạt khói Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
767 1.1.5.1.1. Đại tu động cơ quạt khói (1800kW, 6600V, 744v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
768 1.1.5.1.2. Thí nghiệm động cơ quạt khói Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
769 1.1.5.1.3. Thí nghiệm TI trung tính Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 3
770 1.1.5.1.4. Đại tu thiết bị đo nhiệt độ RTD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
771 1.1.5.1.5. Đại tu thanh trở sấy Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 4
772 1.1.6. Động cơ dẫn động bộ giám sát nhiệt độ khói thoát sau buồng lửa khối 3 nhánh 4A Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
773 1.1.6.1. Đại tu động cơ dẫn động bộ giám sát nhiệt độ khói thoát sau buồng lửa (1.1kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
774 1.2. Phần Cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
775 1.2.1. Đại tu quạt gió cấp 1 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Quạt 1
776 1.2.2. Đại tu quạt gió chính Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Quạt 1
777 1.2.3. Đại tu quạt khói Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Quạt 1
778 1.2.4. Đại tu hệ thống dầu bôi trơn quạt gió chính Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hệ thống 1
779 1.2.5. Đại tu khớp nối thủy lực quạt khói Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
780 1.2.6. Đại tu bộ sấy không khí bằng hơi Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hệ thống 4
781 1.2.7. Đại tu đường ống đầu đẩy, đầu hút quạt khói Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. m2 8
782 1.2.8. Đại tu hệ thống dầu bôi trơn gối đỡ bộ sấy không khí Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bơm 3
783 1.2.9. Đại tu tấm chèn bộ sấy không khí Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tấm 234
784 1.2.10. Đại tu đường ống gió cấp 1 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. m2 10
785 1.2.11. Đại tu đường gió cấp 2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. m2 10
786 1.2.12. Đại tu kết cấu thây (vỏ) bộ sấy không khí Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
787 1.2.13. Đại tu hộp giảm tốc, bộ truyền bánh răng dẫn động rôto bộ sấy Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
788 1.2.14. Đại tu thay khối trao đổi nhiệt quá nhiệt trung gian Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Khối 192
789 1.2.15. Đại tu thay khối trao đổi nhiệt đầu lạnh Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Khối 192
790 1.2.16. Đại tu thay giãn nở gió cấp 1 vào vòi than Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Giãn nở 10
791 1.2.17. Đại tu thay giãn nở gió cấp 2 đầu vào và ra bộ sấy không khí Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Giãn nở 2
792 1.2.18. Đại tu thay giãn nở gió cấp 1 đầu vào, đầu ra bộ sấy không khí Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Giãn nở 2
793 1.2.19. Đại tu thay giãn nở gió cấp 2 đầu vào hộp gió Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Giãn nở 4
794 1.2.20. Đại tu thay giãn nở gió cấp 1 khu tầng 4 gần kho than bột Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Giãn nở 2
795 1.2.21. Đại tu thay giãn nở đầu đấy quạt gió cấp 1 tầng 1 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Giãn nở 1
796 1.2.22. Đại tu cánh hướng gió cấp 1 đầu ra bộ sấy, cánh hướng liên thông Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cánh hướng 2
797 1.2.23. Đại tu thay giãn nở gió cấp 2 trên đường ống cấp cho máy nghiền than Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Giãn nở 2
798 1.2.24. Đại tu cánh hướng gió cấp 1 đầu vào, đầu ra quạt Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cánh hướng 2
799 1.2.25. Đại tu cánh hướng đầu ra quạt gió chính Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cánh hướng 1
800 1.2.26. Đại tu cánh hướng đường khói vào, ra lọc bụi nhánh A; cánh hướng đầu vào, ra quạt khói; cánh hướng liên thông đường khói Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cánh hướng 8
801 1.2.27. Đại tu cánh hướng đường khói ngăn gió cấp 1, trung gian nhánh A; cánh hướng đầu vào bộ sấy không khí A Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cánh hướng 3
802 1.2.28. Đại tu ổ dẫn hướng bộ sấy không khí Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Ổ đỡ 1
803 1.2.29. Đại tu ổ đỡ chặn bộ sấy không khí Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. ổ đỡ 1
804 1.2.30. Đại tu thay giãn nở đường khói Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Giãn nở 18
805 1.2.31. Đại tu hộp chèn cơ cấu chèn bộ sấy Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hộp 3
806 1.2.32. Đại tu hộp giảm tốc cơ cấu chèn bộ sấy không khí Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cơ cấu 3
807 1.2.33. Hệ thống van cấp và xả bộ sấy không khí bằng hơi Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 15
808 1.3. Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
809 1.3.1. Phần C&I của HT gió cấp 1 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
810 1.3.1.1. Thiết bị đo nhiệt độ RTD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 11
811 1.3.1.2. Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
812 1.3.1.3. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 3
813 1.3.1.4. Transmitter đo lưu lượng, chênh áp, đo mức kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
814 1.3.1.5. Thiết bị đo độ rung Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
815 1.3.1.6. Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 5
816 1.3.1.7. Cơ cấu dẫn động van điện Drehmo loại 120 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
817 1.3.1.8. Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 3
818 1.3.1.9. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 4
819 1.3.2. Phần C&I của HT gió cấp 2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
820 1.3.2.1. Thiết bị đo nhiệt độ RTD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 20
821 1.3.2.2. Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
822 1.3.2.3. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
823 1.3.2.4. Transmitter đo lưu lượng, chênh áp, đo mức kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
824 1.3.2.5. Công tắc áp suất-chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
825 1.3.2.6. Công tắc mức Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
826 1.3.2.7. Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
827 1.3.2.8. Thiết bị đo độ rung Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 4
828 1.3.2.9. Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 1
829 1.3.2.10. Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 5
830 1.3.2.11. Cơ cấu dẫn động van điện Drehmo loại 120 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
831 1.3.2.12. Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
832 1.3.2.13. Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-00 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
833 1.3.2.14. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 4
834 1.3.3. Phần C&I của bộ sấy không khí kiểu quay Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
835 1.3.3.1. Thiết bị đo nhiệt độ RTD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 6
836 1.3.3.2. Thiết bị đo nhiệt độ TC Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 3
837 1.3.3.3. Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
838 1.3.3.4. Công tắc báo giới hạn tấm chèn bộ sấy Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 6
839 1.3.3.5. Cảm biến báo khoảng cách tầm chèn bộ sấy Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 3
840 1.3.3.6. Bộ chia khí Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
841 1.3.3.7. Van điện từ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
842 1.3.3.8. Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 3
843 1.3.3.9. Biến tần điều chỉnh động cơ bộ sấy không khí Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
844 1.3.3.10. Tủ điều khiển báo cháy bộ sấy không khí Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 1
845 1.3.3.11. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
846 1.3.4. Phần C&i của Bình nước đọng bộ sấy không khí bằng hơi Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
847 1.3.4.1. Thiết bị đo nhiệt độ RTD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
848 1.3.4.2. Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
849 1.3.4.3. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
850 1.3.4.4. Transmitter đo mức kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
851 1.3.4.5. Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
852 1.3.4.6. Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 4
853 1.3.4.7. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
854 1.3.5. Phần C&I của Bơm nước đọng bộ sấy không khí Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
855 1.3.5.1. Cơ cấu dẫn động van điện Shang yi 16/14 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
856 1.3.5.2. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
857 1.3.6. Phần C&I của HT đường khói Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
858 1.3.6.1. Thiết bị đo nhiệt độ TC Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 10
859 1.3.6.2. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 6
860 1.3.6.3. Thiết bị đo nhiệt độ RTD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 14
861 1.3.6.4. Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 4
862 1.3.6.5. Thiết bị đo độ rung Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
863 1.3.6.6. Đồng hồ báo tốc độ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
864 1.3.6.7. Thiết bị phân tích oxy dư trong khói Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
865 1.3.6.8. Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 2
866 1.3.6.9. Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 13
867 1.3.6.10. Bộ điều khiển khớp nối thủy lực quạt khói Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
868 1.3.6.11. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
869 2. Nhánh khói gió 4B Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
870 2.1. Phần Điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
871 2.1.1. Hệ thống gió cấp 1 nhánh 4B Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
872 2.1.1.1. Đại tu động cơ quạt gió cấp 1 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
873 2.1.1.1.1. Đại tu động cơ quạt gió cấp 1 (560kW, 6600V, 1490v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
874 2.1.1.1.2. Thí nghiệm động cơ quạt gió cấp 1 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
875 2.1.1.1.3. Đại tu thiết bị đo nhiệt độ RTD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
876 2.1.1.1.4. Đại tu thanh trở sấy Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 4
877 2.1.2. Hệ thống gió cấp 2 nhánh 4B Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
878 2.1.2.1. Đại tu động cơ quạt gió cấp 2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
879 2.1.2.1.1. Đại tu động cơ quạt gió cấp 2 (900kW, 6600V, 1490v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
880 2.1.2.1.2. Thí nghiệm động cơ quạt gió cấp 2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
881 2.1.2.1.3. Đại tu thiết bị đo nhiệt độ RTD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
882 2.1.2.1.4. Đại tu thanh trở sấy Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 4
883 2.1.2.2. Đại tu động cơ bơm dầu A/B quạt gió cấp 2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
884 2.1.2.2.1. Đại tu động cơ bơm dầu quạt gió cấp 2 (2,2 kW, 400V, 1445v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 2
885 2.1.3. Bộ sấy không khí kiểu quay 4B Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
886 2.1.3.1. Động cơ dẫn động bộ sấy không khí kiểu quay Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
887 2.1.3.1.1. Đại tu động cơ chính dẫn động BSKK kiểu quay (11kW, 400V, 970v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
888 2.1.3.1.2. Đại tu động cơ dẫn động khí nén BSKK kiểu quay (7kW, 400V, 215v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
889 2.1.3.1.3. Đại tu động cơ phụ dẫn động BSKK kiểu quay (11kW, 400V, 970v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
890 2.1.3.2. Động cơ nâng hạ tấm chèn BSKK kiểu quay Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
891 2.1.3.2.1. Đại tu động cơ nâng hạ tấm chèn BSKK kiểu quay (0.55kW, 380V, 1380v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 3
892 2.1.3.3. Động cơ bơm dầu gối trục BSKK kiểu quay Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
893 2.1.3.3.1. Đại tu động cơ bơm dầu gối trục BSKK kiểu quay nhánh 4A (0.75kW, 400V, 1390v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 3
894 2.1.4. Bơm nước đọng bộ sấy không khí bằng hơi 4B Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
895 2.1.4.1. Đại tu động cơ bơm nước đọng bộ sấy không khí bằng hơi (30kW, 400V, 1500v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
896 2.1.5. Hệ thống khói nhánh 4B Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
897 2.1.5.1. Đại tu động cơ quạt khói Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
898 2.1.5.1.1. Đại tu động cơ quạt khói (1800kW, 6600V, 744v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
899 2.1.5.1.2. Thí nghiệm động cơ quạt khói Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
900 2.1.5.1.3. Thí nghiệm TI trung tính Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 3
901 2.1.5.1.4. Đại tu thiết bị đo nhiệt độ RTD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
902 2.1.5.1.5. Đại tu thanh trở sấy Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 4
903 2.1.6. Động cơ dẫn động bộ giám sát nhiệt độ khói thoát sau buồng lửa khối 3 nhánh 4B Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
904 2.1.6.1. Đại tu động cơ dẫn động bộ giám sát nhiệt độ khói thoát sau buồng lửa (1.1kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
905 2.2. Phần Cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
906 2.2.1. Đại tu quạt gió cấp 1 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Quạt 1
907 2.2.2. Đại tu quạt gió chính Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Quạt 1
908 2.2.3. Đại tu quạt khói Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Quạt 1
909 2.2.4. Đại tu hệ thống dầu bôi trơn quạt gió chính Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hệ thống 1
910 2.2.5. Đại tu khớp nối thủy lực quạt khói Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
911 2.2.6. Đại tu bộ sấy không khí bằng hơi Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hệ thống 4
912 2.2.7. Đại tu đường ống đầu đẩy, đầu hút quạt khói Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. m2 8
913 2.2.8. Đại tu hệ thống dầu bôi trơn gối đỡ bộ sấy không khí Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bơm 3
914 2.2.9. Đại tu tấm chèn bộ sấy không khí Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tấm 234
915 2.2.10. Đại tu đường ống gió cấp 1 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. m2 10
916 2.2.11. Đại tu đường gió cấp 2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. m2 10
917 2.2.12. Đại tu kết cấu thây (vỏ) bộ sấy không khí Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
918 2.2.13. Đại tu hộp giảm tốc, bộ truyền bánh răng dẫn động rôto bộ sấy Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
919 2.2.14. Đại tu thay khối trao đổi nhiệt quá nhiệt trung gian Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Khối 192
920 2.2.15. Đại tu thay khối trao đổi nhiệt đầu lạnh Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Khối 192
921 2.2.16. Đại tu thay giãn nở gió cấp 1 vào vòi than Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Giãn nở 10
922 2.2.17. Đại tu thay giãn nở gió cấp 2 đầu vào và ra bộ sấy không khí Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Giãn nở 2
923 2.2.18. Đại tu thay giãn nở gió cấp 1 đầu vào, đầu ra bộ sấy không khí Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Giãn nở 2
924 2.2.19. Đại tu thay giãn nở gió cấp 2 đầu vào hộp gió Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Giãn nở 4
925 2.2.20. Đại tu thay giãn nở gió cấp 1 khu tầng 4 gần kho than bột Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Giãn nở 2
926 2.2.21. Đại tu thay giãn nở đầu đấy quạt gió cấp 1 tầng 1 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Giãn nở 1
927 2.2.22. Đại tu cánh hướng gió cấp 1 đầu ra bộ sấy, cánh hướng liên thông Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cánh hướng 2
928 2.2.23. Đại tu thay giãn nở gió cấp 2 trên đường ống cấp cho máy nghiền than Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Giãn nở 2
929 2.2.24. Đại tu cánh hướng gió cấp 1 đầu vào, đầu ra quạt Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cánh hướng 2
930 2.2.25. Đại tu cánh hướng đầu ra quạt gió chính Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cánh hướng 1
931 2.2.26. Đại tu cánh hướng đường khói vào, ra lọc bụi nhánh A; cánh hướng đầu vào, ra quạt khói; cánh hướng liên thông đường khói Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cánh hướng 8
932 2.2.27. Đại tu cánh hướng đường khói ngăn gió cấp 1, trung gian nhánh A; cánh hướng đầu vào bộ sấy không khí A Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cánh hướng 3
933 2.2.28. Đại tu ổ dẫn hướng bộ sấy không khí Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Ổ đỡ 1
934 2.2.29. Đại tu ổ đỡ chặn bộ sấy không khí Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. ổ đỡ 1
935 2.2.30. Đại tu thay giãn nở đường khói Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Giãn nở 18
936 2.2.31. Đại tu hộp chèn cơ cấu chèn bộ sấy Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hộp 3
937 2.2.32. Đại tu hộp giảm tốc cơ cấu chèn bộ sấy không khí Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cơ cấu 3
938 2.2.33. Hệ thống van cấp và xả bộ sấy không khí bằng hơi Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 15
939 2.3. Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
940 2.3.1. Phần C&I của HT gió cấp 1 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
941 2.3.1.1. Thiết bị đo nhiệt độ RTD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 11
942 2.3.1.2. Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
943 2.3.1.3. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 3
944 2.3.1.4. Transmitter đo lưu lượng, chênh áp, đo mức kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
945 2.3.1.5. Thiết bị đo độ rung Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
946 2.3.1.6. Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 5
947 2.3.1.7. Cơ cấu dẫn động van điện Drehmo loại 120 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
948 2.3.1.8. Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 3
949 2.3.1.9. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 4
950 2.3.2. Phần C&I của HT gió cấp 2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
951 2.3.2.1. Thiết bị đo nhiệt độ RTD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 20
952 2.3.2.2. Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
953 2.3.2.3. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
954 2.3.2.4. Transmitter đo lưu lượng, chênh áp, đo mức kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
955 2.3.2.5. Công tắc áp suất-chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
956 2.3.2.6. Công tắc mức Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
957 2.3.2.7. Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
958 2.3.2.8. Thiết bị đo độ rung Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 4
959 2.3.2.9. Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 1
960 2.3.2.10. Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 5
961 2.3.2.11. Cơ cấu dẫn động van điện Drehmo loại 120 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
962 2.3.2.12. Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
963 2.3.2.13. Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-00 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
964 2.3.2.14. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 4
965 2.3.3. Phần C&I của bộ sấy không khí kiểu quay Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
966 2.3.3.1. Thiết bị đo nhiệt độ RTD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 6
967 2.3.3.2. Thiết bị đo nhiệt độ TC Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 3
968 2.3.3.3. Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
969 2.3.3.4. Công tắc báo giới hạn tấm chèn bộ sấy Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 6
970 2.3.3.5. Cảm biến báo khoảng cách tầm chèn bộ sấy Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 3
971 2.3.3.6. Bộ điều khiển động cơ nâng hạ tấm chèn Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 3
972 2.3.3.7. Bộ chia khí Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
973 2.3.3.8. Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 3
974 2.3.3.9. Biến tần điều chỉnh động cơ bộ sấy không khí Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
975 2.3.3.10. Tủ điều khiển giám sát cháy bộ sấy không khí Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 1
976 2.3.3.11. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
977 2.3.4. Phần C&I của động cơ bơm nước đọng bộ sấy không khí bằng hơi Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
978 2.3.4.1. Cơ cấu dẫn động van điện Shang yi 16/14 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
979 2.3.4.2. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
980 2.3.5. Phần C&I của HT đường khói Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
981 2.3.5.1. Thiết bị đo nhiệt độ TC Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 10
982 2.3.5.2. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 6
983 2.3.5.3. Thiết bị đo nhiệt độ RTD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 14
984 2.3.5.4. Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 4
985 2.3.5.5. Thiết bị đo độ rung Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
986 2.3.5.6. Thiết bị đo tốc độ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
987 2.3.5.7. Thiết bị phân tích oxy dư trong khói Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
988 2.3.5.8. Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 2
989 2.3.5.9. Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 13
990 2.3.5.10. Bộ điều khiển khớp nối thủy lực quạt khói Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
991 2.3.5.11. Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 1
992 2.3.5.12. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
993 IX. ĐẠI TU HỆ THỐNG LỌC BỤI TĨNH ĐIỆN TỔ MÁY SỐ 4 NĂM 2022 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
994 1. Bộ lọc bụi tĩnh điện nhánh 4A và các thiết bị liên quan Tổ máy số 4 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
995 1.1. Phần Điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
996 1.1.1. Trường lọc bụi D51 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
997 1.1.1.1. Trở sấy sứ treo thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 4
998 1.1.1.2. Trở sấy sứ truyền động búa rung Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
999 1.1.1.3. Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1000 1.1.1.4. Đại tu động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1001 1.1.1.5. Đại tu hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 4
1002 1.1.1.6. Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1003 1.1.1.7. Đại tu động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1004 1.1.1.8. Đại tu giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1005 1.1.1.8.1. Đại tu giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hệ thống 27
1006 1.1.1.8.2. Gia cố định vị giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hệ thống 27
1007 1.1.1.9. Đại tu giàn cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1008 1.1.1.9.1. Đại tu giàn cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 26
1009 1.1.1.9.2. Thay mới thanh cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 26
1010 1.1.1.10. Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1011 1.1.1.10.1. Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1012 1.1.1.10.2. Đại tu cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1013 1.1.2. Trường lọc bụi D52 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1014 1.1.2.1. Trở sấy sứ treo thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 4
1015 1.1.2.2. Trở sấy sứ truyền động búa rung Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1016 1.1.2.3. Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1017 1.1.2.4. Đại tu động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1018 1.1.2.5. Đại tu hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 4
1019 1.1.2.6. Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1020 1.1.2.7. Đại tu động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1021 1.1.2.8. Đại tu giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1022 1.1.2.8.1. Đại tu giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hệ thống 27
1023 1.1.2.8.2. Gia cố định vị giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hệ thống 27
1024 1.1.2.9. Đại tu giàn cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1025 1.1.2.9.1. Đại tu giàn cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 26
1026 1.1.2.9.2. Thay mới thanh cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 26
1027 1.1.2.10. Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1028 1.1.2.10.1. Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1029 1.1.2.10.2. Đại tu cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1030 1.1.3. Trường lọc bụi D53 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1031 1.1.3.1. Trở sấy sứ treo thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 4
1032 1.1.3.2. Trở sấy sứ truyền động búa rung Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1033 1.1.3.3. Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1034 1.1.3.4. Đại tu động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1035 1.1.3.5. Đại tu hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 4
1036 1.1.3.6. Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1037 1.1.3.7. Đại tu động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1038 1.1.3.8. Đại tu giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1039 1.1.3.8.1. Đại tu giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hệ thống 27
1040 1.1.3.8.2. Gia cố định vị giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hệ thống 27
1041 1.1.3.9. Đại tu giàn cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1042 1.1.3.9.1. Đại tu giàn cực phóng (1456 thanh kiểu lò xo) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 26
1043 1.1.3.9.2. Thay mới thanh cực phóng (1456 thanh kiểu lò xo) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 26
1044 1.1.3.10. Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1045 1.1.3.10.1. Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1046 1.1.3.10.2. Đại tu cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1047 1.1.4. Trường lọc bụi D54 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1048 1.1.4.1. Trở sấy sứ treo thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 4
1049 1.1.4.2. Trở sấy sứ truyền động búa rung Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1050 1.1.4.3. Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1051 1.1.4.4. Đại tu động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1052 1.1.4.5. Đại tu hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 4
1053 1.1.4.6. Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1054 1.1.4.7. Đại tu động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1055 1.1.4.8. Đại tu giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1056 1.1.4.8.1. Đại tu giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hệ thống 27
1057 1.1.4.8.2. Gia cố định vị giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hệ thống 27
1058 1.1.4.9. Đại tu giàn cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1059 1.1.4.9.1. Đại tu giàn cực phóng (1456 thanh kiểu lò xo) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 26
1060 1.1.4.9.2. Thay mới thanh cực phóng (1456 thanh kiểu lò xo) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 26
1061 1.1.4.10. Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1062 1.1.4.10.1. Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1063 1.1.4.10.2. Đại tu cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1064 1.1.5. Trường lọc bụi D61 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1065 1.1.5.1. Trở sấy sứ treo thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 4
1066 1.1.5.2. Trở sấy sứ truyền động búa rung Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1067 1.1.5.3. Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1068 1.1.5.4. Đại tu động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1069 1.1.5.5. Đại tu hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 4
1070 1.1.5.6. Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1071 1.1.5.7. Đại tu động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1072 1.1.5.8. Đại tu giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1073 1.1.5.8.1. Đại tu giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hệ thống 27
1074 1.1.5.8.2. Gia cố định vị giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hệ thống 27
1075 1.1.5.9. Đại tu giàn cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1076 1.1.5.9.1. Đại tu giàn cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 26
1077 1.1.5.9.2. Thay mới thanh cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 26
1078 1.1.5.10. Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1079 1.1.5.10.1. Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1080 1.1.5.10.2. Đại tu cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1081 1.1.6. Trường lọc bụi D62 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1082 1.1.6.1. Trở sấy sứ treo thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 4
1083 1.1.6.2. Trở sấy sứ truyền động búa rung Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1084 1.1.6.3. Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1085 1.1.6.4. Đại tu động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1086 1.1.6.5. Đại tu hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 4
1087 1.1.6.6. Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1088 1.1.6.7. Đại tu động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1089 1.1.6.8. Đại tu giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1090 1.1.6.8.1. Đại tu giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hệ thống 27
1091 1.1.6.8.2. Gia cố định vị giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hệ thống 27
1092 1.1.6.9. Đại tu giàn cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1093 1.1.6.9.1. Đại tu giàn cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 26
1094 1.1.6.9.2. Thay mới thanh cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 26
1095 1.1.6.10. Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1096 1.1.6.10.1. Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1097 1.1.6.10.2. Đại tu cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1098 1.1.7. Trường lọc bụi D63 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1099 1.1.7.1. Trở sấy sứ treo thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 4
1100 1.1.7.2. Trở sấy sứ truyền động búa rung Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1101 1.1.7.3. Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1102 1.1.7.4. Đại tu động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1103 1.1.7.5. Đại tu hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 4
1104 1.1.7.6. Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1105 1.1.7.7. Đại tu động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1106 1.1.7.8. Đại tu giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1107 1.1.7.8.1. Đại tu giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hệ thống 27
1108 1.1.7.8.2. Gia cố định vị giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hệ thống 27
1109 1.1.7.9. Đại tu giàn cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1110 1.1.7.9.1. Đại tu giàn cực phóng (1456 thanh kiểu lò xo) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 26
1111 1.1.7.9.2. Thay mới thanh cực phóng (1456 thanh kiểu lò xo) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 26
1112 1.1.7.10. Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1113 1.1.7.10.1. Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1114 1.1.7.10.2. Đại tu cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1115 1.1.8. Trường lọc bụi D64 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1116 1.1.8.1. Trở sấy sứ treo thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 4
1117 1.1.8.2. Trở sấy sứ truyền động búa rung Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1118 1.1.8.3. Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1119 1.1.8.4. Đại tu động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1120 1.1.8.5. Đại tu hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 4
1121 1.1.8.6. Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1122 1.1.8.7. Đại tu động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1123 1.1.8.8. Đại tu giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1124 1.1.8.8.1. Đại tu giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hệ thống 27
1125 1.1.8.8.2. Gia cố định vị giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hệ thống 27
1126 1.1.8.9. Đại tu giàn cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1127 1.1.8.9.1. Đại tu giàn cực phóng (1456 thanh kiểu lò xo) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 26
1128 1.1.8.9.2. Thay mới thanh cực phóng (1456 thanh kiểu lò xo) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 26
1129 1.1.8.10. Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1130 1.1.8.10.1. Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1131 1.1.8.10.2. Đại tu cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1132 1.2. Phần Cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1133 1.2.1. Đại tu lưới lọc đầu vào trường lọc bụi nhánh A Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lưới lọc 2
1134 1.2.2. Đại tu khung dầm trường lọc bụi nhánh A Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
1135 1.2.3. Đại tu cơ cấu rung điện cực lắng trường lọc bụi nhánh A Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cơ cấu 8
1136 1.2.4. Đại tu cơ cấu rung điện cực phóng trường lọc bụi nhánh A Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cơ cấu 8
1137 1.3. Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1138 2. Bộ lọc bụi tĩnh điện nhánh 4B và các thiết bị liên quan Tổ máy số 4 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1139 2.1. Phần Điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1140 2.1.1. Trường lọc bụi D71 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1141 2.1.1.1. Trở sấy sứ treo thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 4
1142 2.1.1.2. Trở sấy sứ truyền động búa rung Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1143 2.1.1.3. Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1144 2.1.1.4. Đại tu động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1145 2.1.1.5. Đại tu hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 4
1146 2.1.1.6. Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1147 2.1.1.7. Đại tu động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1148 2.1.1.8. Đại tu giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1149 2.1.1.8.1. Đại tu giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hệ thống 27
1150 2.1.1.8.2. Gia cố định vị giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hệ thống 27
1151 2.1.1.9. Đại tu giàn cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1152 2.1.1.9.1. Đại tu giàn cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 26
1153 2.1.1.9.2. Thay mới thanh cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 26
1154 2.1.1.10. Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1155 2.1.1.10.1. Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1156 2.1.1.10.2. Đại tu cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1157 2.1.2. Trường lọc bụi D72 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1158 2.1.2.1. Trở sấy sứ treo thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 4
1159 2.1.2.2. Trở sấy sứ truyền động búa rung Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1160 2.1.2.3. Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1161 2.1.2.4. Đại tu động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1162 2.1.2.5. Đại tu hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 4
1163 2.1.2.6. Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1164 2.1.2.7. Đại tu động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1165 2.1.2.8. Đại tu giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1166 2.1.2.8.1. Đại tu giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hệ thống 27
1167 2.1.2.8.2. Gia cố định vị giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hệ thống 27
1168 2.1.2.9. Đại tu giàn cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1169 2.1.2.9.1. Đại tu giàn cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 26
1170 2.1.2.9.2. Thay mới thanh cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 26
1171 2.1.2.10. Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1172 2.1.2.10.1. Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1173 2.1.2.10.2. Đại tu cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1174 2.1.3. Trường lọc bụi D73 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1175 2.1.3.1. Trở sấy sứ treo thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 4
1176 2.1.3.2. Trở sấy sứ truyền động búa rung Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1177 2.1.3.3. Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1178 2.1.3.4. Đại tu động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1179 2.1.3.5. Đại tu hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 4
1180 2.1.3.6. Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1181 2.1.3.7. Đại tu động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1182 2.1.3.8. Đại tu giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1183 2.1.3.8.1. Đại tu giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hệ thống 27
1184 2.1.3.8.2. Gia cố định vị giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hệ thống 27
1185 2.1.3.9. Đại tu giàn cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1186 2.1.3.9.1. Đại tu giàn cực phóng (1456 thanh kiểu lò xo) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 26
1187 2.1.3.9.2. Thay mới thanh cực phóng (1456 thanh kiểu lò xo) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 26
1188 2.1.3.10. Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1189 2.1.3.10.1. Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1190 2.1.3.10.2. Đại tu cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1191 2.1.4. Trường lọc bụi D74 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1192 2.1.4.1. Trở sấy sứ treo thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 4
1193 2.1.4.2. Trở sấy sứ truyền động búa rung Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1194 2.1.4.3. Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1195 2.1.4.4. Đại tu động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1196 2.1.4.5. Đại tu hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 4
1197 2.1.4.6. Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1198 2.1.4.7. Đại tu động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1199 2.1.4.8. Đại tu giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1200 2.1.4.8.1. Đại tu giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hệ thống 27
1201 2.1.4.8.2. Gia cố định vị giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hệ thống 27
1202 2.1.4.9. Đại tu giàn cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1203 2.1.4.9.1. Đại tu giàn cực phóng (1456 thanh kiểu lò xo) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 26
1204 2.1.4.9.2. Thay mới thanh cực phóng (1456 thanh kiểu lò xo) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 26
1205 2.1.4.10. Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1206 2.1.4.10.1. Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1207 2.1.4.10.2. Đại tu cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1208 2.1.5. Trường lọc bụi D81 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1209 2.1.5.1. Trở sấy sứ treo thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 4
1210 2.1.5.2. Trở sấy sứ truyền động búa rung Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1211 2.1.5.3. Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1212 2.1.5.4. Đại tu động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1213 2.1.5.5. Đại tu hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 4
1214 2.1.5.6. Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1215 2.1.5.7. Đại tu động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1216 2.1.5.8. Đại tu giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1217 2.1.5.8.1. Đại tu giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hệ thống 27
1218 2.1.5.8.2. Gia cố định vị giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hệ thống 27
1219 2.1.5.9. Đại tu giàn cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1220 2.1.5.9.1. Đại tu giàn cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 26
1221 2.1.5.9.2. Thay mới thanh cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 26
1222 2.1.5.10. Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1223 2.1.5.10.1. Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1224 2.1.5.10.2. Đại tu cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1225 2.1.6. Trường lọc bụi D82 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1226 2.1.6.1. Trở sấy sứ treo thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 4
1227 2.1.6.2. Trở sấy sứ truyền động búa rung Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1228 2.1.6.3. Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1229 2.1.6.4. Đại tu động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1230 2.1.6.5. Đại tu hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 4
1231 2.1.6.6. Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1232 2.1.6.7. Đại tu động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1233 2.1.6.8. Đại tu giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1234 2.1.6.8.1. Đại tu giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hệ thống 27
1235 2.1.6.8.2. Gia cố định vị giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hệ thống 27
1236 2.1.6.9. Đại tu giàn cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1237 2.1.6.9.1. Đại tu giàn cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 26
1238 2.1.6.9.2. Thay mới thanh cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 26
1239 2.1.6.10. Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1240 2.1.6.10.1. Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1241 2.1.6.10.2. Đại tu cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1242 2.1.7. Trường lọc bụi D83 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1243 2.1.7.1. Trở sấy sứ treo thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 4
1244 2.1.7.2. Trở sấy sứ truyền động búa rung Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1245 2.1.7.3. Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1246 2.1.7.4. Đại tu động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1247 2.1.7.5. Đại tu hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 4
1248 2.1.7.6. Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1249 2.1.7.7. Đại tu động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1250 2.1.7.8. Đại tu giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1251 2.1.7.8.1. Đại tu giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hệ thống 27
1252 2.1.7.8.2. Gia cố định vị giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hệ thống 27
1253 2.1.7.9. Đại tu giàn cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1254 2.1.7.9.1. Đại tu giàn cực phóng (1456 thanh kiểu lò xo) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 26
1255 2.1.7.9.2. Thay mới thanh cực phóng (1456 thanh kiểu lò xo) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 26
1256 2.1.7.10. Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1257 2.1.7.10.1. Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1258 2.1.7.10.2. Đại tu cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1259 2.1.8. Trường lọc bụi D84 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1260 2.1.8.1. Trở sấy sứ treo thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 4
1261 2.1.8.2. Trở sấy sứ truyền động búa rung Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1262 2.1.8.3. Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1263 2.1.8.4. Đại tu động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1264 2.1.8.5. Đại tu hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 4
1265 2.1.8.6. Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1266 2.1.8.7. Đại tu động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1267 2.1.8.8. Đại tu giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1268 2.1.8.8.1. Đại tu giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hệ thống 27
1269 2.1.8.8.2. Gia cố định vị giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hệ thống 27
1270 2.1.8.9. Đại tu giàn cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1271 2.1.8.9.1. Đại tu giàn cực phóng (1456 thanh kiểu lò xo) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 26
1272 2.1.8.9.2. Thay mới thanh cực phóng (1456 thanh kiểu lò xo) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 26
1273 2.1.8.10. Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1274 2.1.8.10.1. Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1275 2.1.8.10.2. Đại tu cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1276 2.2. Phần Cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1277 2.2.1. Đại tu lưới lọc đầu vào trường lọc bụi nhánh B Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lưới lọc 2
1278 2.2.2. Đại tu khung dầm trường lọc bụi nhánh B Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
1279 2.2.3. Đại tu cơ cấu rung điện cực lắng trường lọc bụi nhánh B Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cơ cấu 8
1280 2.2.4. Đại tu cơ cấu rung điện cực phóng trường lọc bụi nhánh B Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cơ cấu 8
1281 2.3. Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1282 X. TRUNG TU HỆ THỐNG THỔI BỤI LÒ HƠI TỔ MÁY SỐ 2 NĂM 2022 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1283 1. Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1284 1.1. Quạt gió chèn máy thổi bụi Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Quạt 2
1285 1.2. Nhóm vòi thổi bụi buồng lửa IR Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 01 Máy 28
1286 1.3. Nhóm vòi thổi bụi bộ quá nhiệt IK Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 01 Máy 24
1287 1.4. Nhóm vòi thổi bụi bộ quá nhiệt, bộ hâm EL Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 01 Máy 16
1288 1.5. Nhóm vòi thổi bụi bộ sấy không khí AH Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 01 Máy 2
1289 1.6. Van xả đọng đường ống hơi thổi bụi Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 01Van 20
1290 1.7. Van đầu ra quạt chèn các vòi thổi bụi Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 6
1291 1.8. Van an toàn hơi thổi bụi Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 01 Van 1
1292 1.9. Thay thế van chặn điện cấp hơi thổi bụi Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 01Van 1
1293 2. Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1294 2.1. Động cơ quạt gió chèn các vòi thổi bụi 2A/B Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1295 2.1.1. Động cơ quạt gió chèn các vòi thổi bụi 2A/B (75kW, 400V, 2970v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 2
1296 2.2. Động cơ vòi thổi bụi buồng đốt loại IR Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1297 2.2.1. Động cơ vòi thổi bụi buồng đốt loại IR (0.18kW, 400V, 1370v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 28
1298 2.3. Động cơ vòi thổi bụi khu vực đuôi lò loại IK1-24 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1299 2.3.1. Động cơ vòi thổi bụi khu vực đuôi lò loại IK1-24 (1.5kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 24
1300 2.4. Động cơ vòi thổi bụi khu vực đuôi lò loại EL1-8, EL9-16 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1301 2.4.1. Đại tu động cơ vòi thổi bụi khu vực đuôi lò loại EL1-8 (1.1kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 16
1302 2.5. Động cơ vòi thổi bụi bộ sấy không khí IK-AH Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1303 2.5.1. Động cơ vòi thổi bụi khu vực đuôi lò loại AH Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 2
1304 2.6. Hệ thống cáp cấp nguồn, thanh chắn cáp cấp nguồn động cơ vòi thổi bụi loại IK (24 chiếc), loại EL(16 chiếc), IK-AH (2 chiếc)) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1305 2.6.1. Hệ thống cáp cấp nguồn, thanh chắn cáp cấp nguồn động cơ vòi thổi bụi Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 42
1306 3. Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1307 3.1. Hệ thống gió chèn Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1308 3.1.1. Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
1309 3.1.2. Cơ cấu dẫn động van điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
1310 3.2. Hệ thống vòi thổi bụi buồng đốt Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1311 3.2.1. Mạch điều khiển vòi thổi bụi Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mạch 28
1312 3.2.2. Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 28
1313 3.3. Hệ thống vòi thổi bụi khu vực đuôi lò Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1314 3.3.1. Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 32
1315 3.3.2. Mạch điều khiển vòi thổi bụi Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mạch 32
1316 3.4. Hệ thống vòi thổi bụi bộ hâm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1317 3.4.1. Mạch điều khiển vòi thổi bụi Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mạch 8
1318 3.4.2. Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 8
1319 3.5. Hệ thống vòi thổi bụi bộ sấy không khí Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1320 3.5.1. Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
1321 3.5.2. Mạch điều khiển vòi thổi bụi Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mạch 2
1322 3.6. Đường ống cấp hơi và xả đọng hơi thổi bụi Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1323 3.6.1. Cơ cấu dẫn động van điện Drehmo loại 120 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 5
1324 3.6.2. Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
1325 3.6.3. Cơ cấu dẫn động van điện Drehmo loại 1000 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
1326 3.6.4. Thiết bị đo nhiệt độ tại chỗ có tiếp điểm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 5
1327 3.6.5. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
1328 3.6.6. Công tắc áp suất-chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
1329 3.6.7. Đồng hồ đo lưu lượng có tiếp điểm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
1330 3.6.8. Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 2
1331 XI. TRUNG TU HỆ THỐNG NGHIỀN THAN 2A Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1332 1. HỆ THỐNG NGHIỀN THAN 2A Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1333 1.1. Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1334 1.1.1. Máy cấp than nguyên 2A Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1335 1.1.1.1. Động cơ máy cấp than nguyên Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1336 1.1.1.1.1. Động cơ máy cấp than nguyên (4 kW, 1500 v/p, 400 V) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
1337 1.1.1.2. Động cơ quạt làm mát động cơ máy cấp than nguyên Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1338 1.1.1.2.1. Động cơ quạt làm mát động cơ máy cấp than nguyên (0,8 kW, 1500 v/p, 400 V) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
1339 1.1.1.3. Động cơ xích làm sạch máy cấp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1340 1.1.1.3.1. Động cơ xích làm sạch máy cấp (4 kW, 1500 v/p, 400 V) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
1341 1.1.2. Máy nghiền than 2A Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1342 1.1.2.1. Động cơ chính máy nghiền than Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1343 1.1.2.1.1. Đại tu động cơ máy nghiền (1600 kW, 185 A, 6600 V, 595 v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
1344 1.1.2.2. Động cơ phụ máy nghiền than Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1345 1.1.2.2.1. Động cơ phụ máy nghiền than (40 kW, 750 v/p, 400 V) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
1346 1.1.2.3. Động cơ máy nén khí phun dầu bánh răng chủ MN Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1347 1.1.2.3.1. Động cơ máy nén khí phun dầu bánh răng chủ MN (4 kW, 1500 v/p, 400 V) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
1348 1.1.2.4. Động cơ bơm dầu bôi trơn hộp giảm tốc MN Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1349 1.1.2.4.1. Động cơ bơm dầu bôi trơn hộp giảm tốc MN (3 kW, 1500 v/p, 400 V) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 2
1350 1.1.2.5. Động cơ bơm dầu bôi trơn hạ áp A, B MN Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1351 1.1.2.5.1. Động cơ bơm dầu bôi trơn hạ áp A, B MN (3 kW, 1500 v/p, 400 V) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 2
1352 1.1.2.6. Động cơ bơm dầu bôi trơn cao áp A, B MN Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1353 1.1.2.6.1. Động cơ bơm dầu bôi trơn cao áp A, B MN (3 kW, 1500 v/p, 400 V) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 2
1354 1.1.2.7. Bể dầu máy nghiền Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1355 1.1.2.7.1. Thanh trở sấy dầu bể dầu máy nghiền Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 8
1356 1.1.3. Quạt nghiền 2A Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1357 1.1.3.1. Động cơ quạt nghiền Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1358 1.1.3.1.1. Đại tu động cơ quạt nghiền (500 kW, 6600 V, 1490 v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
1359 1.2. Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1360 1.2.1. Phần C&I kho than nguyên Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1361 1.2.1.1. Thiết bị đo mức bằng sóng ra đa Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
1362 1.2.1.2. Transducer đo mức Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
1363 1.2.1.3. Tủ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 1
1364 1.2.2. Phần C&I Máy cấp than nguyên Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1365 1.2.2.1. Load cell đo khối lượng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
1366 1.2.2.2. Thiết bị đo nhiệt độ tại chỗ có tiếp điểm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
1367 1.2.2.3. Bộ mã hóa tốc độ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
1368 1.2.2.4. Bo mạch điều khiển máy cấp than nguyên ( gồm bảng mạch nguồn, bảng rơle, bảng mạch tính toán điều khiển) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
1369 1.2.2.5. Thiết bị báo tắc than Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
1370 1.2.2.6. Thiết bị báo lưu lượng than Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
1371 1.2.2.7. Thiết bị báo lệch băng tải Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
1372 1.2.2.8. Hiệu chỉnh máy cấp than, đá vôi Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Máy 1
1373 1.2.2.9. Màn hình hiển thị máy cấp than (đá vôi) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
1374 1.2.2.10. Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 1
1375 1.2.2.11. Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
1376 1.2.3. Phần C&I của máy nghiền than Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1377 1.2.3.1. Thiết bị đo nhiệt độ RTD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 14
1378 1.2.3.2. Thiết bị đo nhiệt độ TC Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
1379 1.2.3.3. Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
1380 1.2.3.4. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 3
1381 1.2.3.5. Công tắc áp suất-chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 6
1382 1.2.3.6. Công tắc mức Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
1383 1.2.3.7. Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
1384 1.2.3.8. Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 4
1385 1.2.3.9. Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
1386 1.2.3.10. Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 3
1387 1.2.3.11. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 3
1388 1.2.3.12. Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
1389 1.2.3.13. Công tắc nhiệt độ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 4
1390 1.2.3.14. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 6
1391 1.2.4. Phần C&I của quạt nghiền than Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1392 1.2.4.1. Thiết bị đo nhiệt độ RTD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 10
1393 1.2.4.2. Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
1394 1.2.4.3. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 3
1395 1.2.4.4. Thiết bị đo độ rung Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
1396 1.2.4.5. Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 7
1397 1.2.4.6. Thiết bị đo nhiệt độ TC Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
1398 1.3. Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1399 1.3.1. Kho than nguyên Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kho 1
1400 1.3.2. Cánh hướng cấp than đầu vào máy cấp than nguyên Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cánh hướng 1
1401 1.3.3. Máy cấp than nguyên Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Máy 1
1402 1.3.4. Hộp giảm tốc dẫn động băng tải máy cấp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hộp 1
1403 1.3.5. Hộp giảm tốc xích làm sách máy cấp than nguyên Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hộp 1
1404 1.3.6. vành răng lớn, bánh răng chủ máy nghiền than Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
1405 1.3.7. Hộp giảm tốc động cơ chính máy nghiền than Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hộp 1
1406 1.3.8. Gối đỡ và cổ trục thùng nghiền Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
1407 1.3.9. Đường ống đầu vào, ra máy nghiền than Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. m2 20
1408 1.3.10. Hệ thống phun dầu bánh răng chủ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hệ thống 0,5
1409 1.3.11. Hệ thống dầu bôi trơn máy nghiền than Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hệ thống 1
1410 1.3.12. Bộ trục, gối đỡ bánh răng chủ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
1411 1.3.13. Phân ly than thô và các thiết bị liên quan Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
1412 1.3.14. Phân ly mịn và các thiết bị liên quan Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
1413 1.3.15. Quạt nghiền than Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Quạt 1
1414 1.3.16. Cánh hướng đầu hút, tái tuần hoàn Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cánh hướng 2
1415 1.3.17. Cánh hướng đầu đẩy, tiết lưu gió cấp 3 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cánh hướng 4
1416 1.3.18. Khớp nối ly hợp và hộp giảm tốc động cơ phụ máy nghiền Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
1417 1.3.19. Thân thùng nghiền than Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Thùng 1
1418 1.3.20. Bộ làm mát dầu bôi trơn máy nghiền than Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 4
1419 1.3.21. Van xả gió nóng đầu vào máy nghiền than Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 1
1420 1.3.22. Van cấp gió nóng, gió lạnh đầu vào máy nghiền Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 3
1421 1.3.23. Khóa khí và tách tạp vật Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cánh hướng 2
1422 1.3.24. Tấm lượn sóng thùng nghiền Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tấm 692
1423 1.3.25. Đường ống sau phân ly thô, phân ly mịn Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Đoạn ống 2
1424 XII. ĐẠI TU HỆ THỐNG THẢI XỈ CHUNG HẢI PHÒNG 1 NĂM 2022 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1425 1. Bơm thải xỉ 7A Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1426 1.1. Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1427 1.1.1. Bơm thải xỉ 7A Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bơm 1
1428 1.1.2. Van đầu đẩy bơm thải xỉ 7A Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 2
1429 1.1.3. Van đầu hút bơm thải xỉ 7A Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 1
1430 1.2. Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1431 1.2.1. Động cơ bơm thải xỉ (185 kW - 990 v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1432 1.2.1.1. Đại tu động cơ bơm thải xỉ 7A Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
1433 1.3. Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1434 1.3.1. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
1435 2. Bơm thải xỉ 7B Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1436 2.1. Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1437 2.1.1. Bơm thải xỉ 7B Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bơm 1
1438 2.1.2. Van đầu đẩy bơm thải xỉ 7B Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 2
1439 2.1.3. Van đầu hút bơm thải xỉ 7B Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 1
1440 2.2. Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1441 2.2.1. Động cơ bơm thải xỉ (185 kW - 990 v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1442 2.2.1.1. Đại tu động cơ bơm thải xỉ 7B Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
1443 2.3. Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1444 2.3.1. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
1445 3. Bơm thải xỉ 7C Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1446 3.1. Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1447 3.1.1. Bơm thải xỉ 7C Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bơm 1
1448 3.1.2. Van đầu đẩy bơm thải xỉ 7C Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 2
1449 3.1.3. Van đầu hút bơm thải xỉ 7C Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 1
1450 3.2. Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1451 3.2.1. Động cơ bơm thải xỉ (185 kW - 990 v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1452 3.2.1.1. Đại tu động cơ bơm thải xỉ 7C Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
1453 3.3. Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1454 3.3.1. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
1455 4. Bể bùn xỉ HP1 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. bể 1
1456 4.1. Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1457 4.1.1. Bể bùn xỉ Hải Phòng 1 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bể 1
1458 4.1.2. Van nước hồi về bể bùn xỉ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 1
1459 4.1.3. Các van nước thô và van nước tống về bể bùn xỉ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 3
1460 4.2. Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1461 4.2.1. Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
1462 4.2.2. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
1463 4.2.3. Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 10
1464 5. Hệ thống bơm thu gom nước thải bề mặt Hải Phòng 1 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1465 5.1. Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1466 5.1.1. Đại tu Bơm bể gom xỉ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bơm 2
1467 5.2. Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1468 5.3. Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1469 5.3.1. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
1470 5.3.2. Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
1471 6. Hệ thống đường ống thải xỉ HP1 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1472 6.1. Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1473 6.1.1. Van tay cách lý cách nhánh thải xỉ HP1 và phần chung Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 4
1474 6.1.2. Đại tu hệ thống đường ống thải xỉ nhánh 7, 9 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 6m 50
1475 6.1.3. Xoay đường ống thải xỉ nhánh 7, 9 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 6m 110
1476 6.2. Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1477 6.2.1. Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
1478 6.2.2. Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 1
1479 6.2.3. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
1480 XIII. ĐẠI TU HỆ THỐNG DẦU ĐỐT LÒ HẢI PHÒNG 2 NĂM 2022 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1481 1. Bơm vận chuyển dầu số 5 và và thiết bị liên quan Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1482 1.1. Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1483 1.1.1. Bơm dầu đốt lò số 5 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1484 1.1.1.1. Công tác chuẩn bị Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bơm 1
1485 1.1.1.2. Tháo bơm và các thiết bị có liên quan Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bơm 1
1486 1.1.1.3. Vệ sinh, kiểm tra đo đạc toàn bộ bơm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bơm 1
1487 1.1.1.4. Kiểm tra cong trục và sửa chữa cánh công tác trục vít chủ động và bị động Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bơm 1
1488 1.1.1.5. Sửa chữa thay thế các vòng bi gối trục Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bơm 1
1489 1.1.1.6. Sửa chữa các van đầu hút và đầu đẩy làm mát và các van Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bơm 1
1490 1.1.1.7. Lắp đặt căn tâm toàn bộ bơm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bơm 1
1491 1.1.1.8. Thu dọn mặt bằng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bơm 1
1492 1.1.1.9. Chạy thử nghiệm thu Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bơm 1
1493 1.2. Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1494 1.2.1. Động cơ bơm vận chuyển dầu (75 kW, 400V, 1487v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
1495 1.3. Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1496 1.3.1. Thiết bị đo nhiệt độ RTD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 30
1497 1.3.2. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
1498 1.3.3. Công tắc mức Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 4
1499 1.3.4. Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 6
1500 1.3.5. Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 1
1501 1.3.6. Thiết bị đo lưu lượng kiểu từ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
1502 1.3.7. Transmitter đo chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 3
1503 1.3.8. Cơ cấu dẫn động van điện điều khiển phần trăm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 4
1504 1.3.9. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 4
1505 2. Bình gia nhiệt dầu số 4 và các thiết bị liên quan Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1506 2.1. Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1507 2.1.1. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
1508 2.1.2. Transmitter đo chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
1509 2.1.3. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
1510 2.1.4. Cơ cấu dẫn động van điện điều khiển phần trăm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
1511 2.1.5. Cơ cấu dẫn động van điện TET Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
1512 2.1.6. Thiết bị đo nhiệt độ RTD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
1513 2.1.7. Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
1514 2.2. Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1515 2.2.1. Công tác chuẩn bị Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bình  1
1516 2.2.2. Tháo bộ gia nhiệt và các thiết bị có liên quan Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bình  1
1517 2.2.3. Rút bó ống vệ sinh, kiểm tra đo đạc toàn bộ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bình  1
1518 2.2.4. Sửa chữa các ống trao đổi nhiệt bị hư hỏng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bình  1
1519 2.2.5. Sửa chữa các van có liên quan (van hơi, van nước đọng và các van dầu) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bình  1
1520 2.2.6. Lắp đặt lại toàn bộ như cũ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bình  1
1521 2.2.7. Thu dọn mặt bằng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bình  1
1522 2.2.8. Chạy thử nghiệm thu Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bình  1
1523 2.3. Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1524 3. Bình gia nhiệt dầu số 5 và các thiết bị liên quan Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1525 3.1. Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1526 3.2. Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1527 3.2.1. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
1528 3.2.2. Transmitter đo chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
1529 3.2.3. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
1530 3.2.4. Cơ cấu dẫn động van điện điều khiển phần trăm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
1531 3.2.5. Cơ cấu dẫn động van điện TET Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
1532 3.2.6. Thiết bị đo nhiệt độ RTD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
1533 3.2.7. Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
1534 3.3. Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1535 3.3.1. Công tác chuẩn bị Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bình  1
1536 3.3.2. Tháo bộ gia nhiệt và các thiết bị có liên quan Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bình  1
1537 3.3.3. Rút bó ống vệ sinh, kiểm tra đo đạc toàn bộ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bình  1
1538 3.3.4. Sửa chữa các ống trao đổi nhiệt bị hư hỏng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bình  1
1539 3.3.5. Sửa chữa các van có liên quan (van hơi, van nước đọng và các van dầu) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bình  1
1540 3.3.6. Lắp đặt lại toàn bộ như cũ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bình  1
1541 3.3.7. Thu dọn mặt bằng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bình  1
1542 3.3.8. Chạy thử nghiệm thu Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bình  1
1543 4. Bình gia nhiệt dầu số 6 và các thiết bị liên quan Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1544 4.1. Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1545 4.2. Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1546 4.2.1. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
1547 4.2.2. Transmitter đo chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
1548 4.2.3. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
1549 4.2.4. Cơ cấu dẫn động van điện điều khiển phần trăm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
1550 4.2.5. Cơ cấu dẫn động van điện TET Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
1551 4.2.6. Thiết bị đo nhiệt độ RTD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
1552 4.2.7. Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
1553 4.3. Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1554 4.3.1. Công tác chuẩn bị Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bình  1
1555 4.3.2. Tháo bộ gia nhiệt và các thiết bị có liên quan Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bình  1
1556 4.3.3. Rút bó ống vệ sinh, kiểm tra đo đạc toàn bộ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bình  1
1557 4.3.4. Sửa chữa các ống trao đổi nhiệt bị hư hỏng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bình  1
1558 4.3.5. Sửa chữa các van có liên quan (van hơi, van nước đọng và các van dầu) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bình  1
1559 4.3.6. Lắp đặt lại toàn bộ như cũ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bình  1
1560 4.3.7. Thu dọn mặt bằng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bình  1
1561 4.3.8. Chạy thử nghiệm thu Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bình  1
1562 5. Bộ làm mát dầu hồi số 3 và các thiết bị liên quan Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1563 5.1. Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1564 5.1.1. Công tác chuẩn bị Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ  1
1565 5.1.2. Tháo bộ bộ làm mát dầu hồi và các thiết bị có liên quan Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ  1
1566 5.1.3. Vệ sinh bộ trao đổi nhiệt, kiểm tra, đo đạc xác định hư hỏng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ  1
1567 5.1.4. Sửa chữa các ống trao đổi nhiệt bị hư hỏng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ  1
1568 5.1.5. Sửa chữa các van có liên quan (van hơi, van nước đọng và các van dầu) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ  1
1569 5.1.6. Lắp đặt lại toàn bộ như cũ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ  1
1570 5.1.7. Sửa chữa bảo dưỡng các giá treo và bọc bảo ôn lại những chỗ hư hỏng Bọc lại bảo ôn các điểm hư hỏng Đường ống có đường kính >100-150 mm(c/1m) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. m 10
1571 5.1.8. Thu dọn mặt bằng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ   1
1572 5.1.9. Chạy thử nghiệm thu Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ   1
1573 5.2. Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1574 5.3. Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1575 6. Bộ làm mát dầu hồi số 4 và các thiết bị liên quan Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1576 6.1. Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1577 6.2. Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1578 6.3. Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1579 6.3.1. Công tác chuẩn bị Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ  1
1580 6.3.2. Tháo bộ bộ làm mát dầu hồi và các thiết bị có liên quan Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ  1
1581 6.3.3. Vệ sinh bộ trao đổi nhiệt, kiểm tra, đo đạc xác định hư hỏng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ  1
1582 6.3.4. Sửa chữa các ống trao đổi nhiệt bị hư hỏng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ  1
1583 6.3.5. Sửa chữa các van có liên quan (van hơi, van nước đọng và các van dầu) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ  1
1584 6.3.6. Lắp đặt lại toàn bộ như cũ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ  1
1585 6.3.7. Sửa chữa bảo dưỡng các giá treo và bọc bảo ôn lại những chỗ hư hỏng Bọc lại bảo ôn các điểm hư hỏng Đường ống có đường kính >100-150 mm(c/1m) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. m 10
1586 6.3.8. Thu dọn mặt bằng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ  1
1587 6.3.9. Chạy thử nghiệm thu Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ  1
1588 XIV. TRUNG TU HỆ THỐNG LỌC BỤI TĨNH ĐIỆN TỔ MÁY SỐ 2 NĂM 2022 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1589 1. Hệ thống lọc bụi tĩnh điện nhánh 2A và các thiết bị liên quan tổ máy số 2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1590 1.1. Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1591 1.1.1. Trường lọc bụi D41 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1592 1.1.1.1. Trở sấy sứ treo thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1593 1.1.1.2. Trở sấy sứ truyền động búa rung Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1594 1.1.1.3. Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1595 1.1.1.4. Động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1596 1.1.1.5. Động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1597 1.1.1.6. Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1598 1.1.1.7. Giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1599 1.1.1.7.1. Giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hệ thống 27
1600 1.1.1.7.2. Gia cố định vị giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hệ thống 27
1601 1.1.1.8. Giàn cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1602 1.1.1.8.1. Giàn cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 26
1603 1.1.1.8.2. Thay mới thanh cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 26
1604 1.1.1.8.3. Hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 3,95
1605 1.1.1.9. Cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1606 1.1.1.9.1. Cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1607 1.1.1.9.2. Cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1608 1.1.2. Trường lọc bụi D42 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1609 1.1.2.1. Trở sấy sứ treo thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1610 1.1.2.2. Trở sấy sứ truyền động búa rung Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1611 1.1.2.3. Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1612 1.1.2.4. Động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1613 1.1.2.5. Động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1614 1.1.2.6. Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1615 1.1.2.7. Giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1616 1.1.2.7.1. Giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hệ thống 27
1617 1.1.2.7.2. Gia cố định vị giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hệ thống 27
1618 1.1.2.8. Giàn cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1619 1.1.2.8.1. Giàn cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 26
1620 1.1.2.8.2. Thay mới thanh cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 26
1621 1.1.2.8.3. Hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 3,95
1622 1.1.2.9. Cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1623 1.1.2.9.1. Cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1624 1.1.2.9.2. Cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1625 1.1.3. Trường lọc bụi D43 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1626 1.1.3.1. Trở sấy sứ treo thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1627 1.1.3.2. Trở sấy sứ truyền động búa rung Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1628 1.1.3.3. Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1629 1.1.3.4. Động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1630 1.1.3.5. Động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1631 1.1.3.6. Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1632 1.1.3.7. Giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1633 1.1.3.7.1. Giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hệ thống 27
1634 1.1.3.7.2. Gia cố định vị giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hệ thống 27
1635 1.1.3.8. Giàn cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1636 1.1.3.8.1. Giàn cực phóng (1456 thanh cực phóng kiểu lò xo) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 26
1637 1.1.3.8.2. Thanh cực phóng (1456 thanh cực phóng kiểu lò xo) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 26
1638 1.1.3.8.3. Hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 3,95
1639 1.1.3.9. Cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1640 1.1.3.9.1. Cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1641 1.1.3.9.2. Cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1642 1.1.4. Trường lọc bụi D44 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1643 1.1.4.1. Trở sấy sứ treo thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1644 1.1.4.2. Trở sấy sứ truyền động búa rung Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1645 1.1.4.3. Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1646 1.1.4.4. Động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1647 1.1.4.5. Động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1648 1.1.4.6. Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1649 1.1.4.7. Giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1650 1.1.4.7.1. Giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hệ thống 27
1651 1.1.4.7.2. Gia cố định vị giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hệ thống 27
1652 1.1.4.8. Giàn cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1653 1.1.4.8.1. Giàn cực phóng (1456 thanh cực phóng kiểu lò xo) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 26
1654 1.1.4.8.2. Thanh cực phóng (1456 thanh cực phóng kiểu lò xo) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 26
1655 1.1.4.8.3. Hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 3,95
1656 1.1.4.9. Cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1657 1.1.4.9.1. Cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1658 1.1.4.9.2. Cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1659 1.1.5. Trường lọc bụi D51 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1660 1.1.5.1. Trở sấy sứ treo thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1661 1.1.5.2. Trở sấy sứ truyền động búa rung Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1662 1.1.5.3. Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1663 1.1.5.4. Động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1664 1.1.5.5. Động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1665 1.1.5.6. Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1666 1.1.5.7. Giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1667 1.1.5.7.1. Giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hệ thống 27
1668 1.1.5.7.2. Gia cố định vị giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hệ thống 27
1669 1.1.5.8. Giàn cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1670 1.1.5.8.1. Giàn cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 26
1671 1.1.5.8.2. Thay mới thanh cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 26
1672 1.1.5.8.3. Hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 3,95
1673 1.1.5.9. Cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1674 1.1.5.9.1. Cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1675 1.1.5.9.2. Cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1676 1.1.6. Trường lọc bụi D52 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1677 1.1.6.1. Trở sấy sứ treo thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1678 1.1.6.2. Trở sấy sứ truyền động búa rung Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1679 1.1.6.3. Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1680 1.1.6.4. Động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1681 1.1.6.5. Động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1682 1.1.6.6. Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1683 1.1.6.7. Giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1684 1.1.6.7.1. Giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hệ thống 27
1685 1.1.6.7.2. Gia cố định vị giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hệ thống 27
1686 1.1.6.8. Giàn cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1687 1.1.6.8.1. Giàn cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 26
1688 1.1.6.8.2. Thay mới thanh cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 26
1689 1.1.6.8.3. Hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 3,95
1690 1.1.6.9. Cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1691 1.1.6.9.1. Cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1692 1.1.6.9.2. Cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1693 1.1.7. Trường lọc bụi D53 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1694 1.1.7.1. Trở sấy sứ treo thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1695 1.1.7.2. Trở sấy sứ truyền động búa rung Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1696 1.1.7.3. Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1697 1.1.7.4. Động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1698 1.1.7.5. Động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1699 1.1.7.6. Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1700 1.1.7.7. Giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1701 1.1.7.7.1. Giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hệ thống 27
1702 1.1.7.7.2. Gia cố định vị giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hệ thống 27
1703 1.1.7.8. Giàn cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1704 1.1.7.8.1. Giàn cực phóng (1456 thanh cực phóng kiểu lò xo) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 26
1705 1.1.7.8.2. Thanh cực phóng (1456 thanh cực phóng kiểu lò xo) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 26
1706 1.1.7.8.3. Hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 3,95
1707 1.1.7.9. Cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1708 1.1.7.9.1. Cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1709 1.1.7.9.2. Cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1710 1.1.8. Trường lọc bụi D54 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1711 1.1.8.1. Trở sấy sứ treo thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1712 1.1.8.2. Trở sấy sứ truyền động búa rung Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1713 1.1.8.3. Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1714 1.1.8.4. Động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1715 1.1.8.5. Động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1716 1.1.8.6. Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1717 1.1.8.7. Giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1718 1.1.8.7.1. Giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hệ thống 27
1719 1.1.8.7.2. Gia cố định vị giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hệ thống 27
1720 1.1.8.8. Giàn cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1721 1.1.8.8.1. Giàn cực phóng (1456 thanh cực phóng kiểu lò xo) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 26
1722 1.1.8.8.2. Thanh cực phóng (1456 thanh cực phóng kiểu lò xo) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 26
1723 1.1.8.8.3. Hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 3,95
1724 1.1.8.9. Cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1725 1.1.8.9.1. Cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1726 1.1.8.9.2. Cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1727 1.2. Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1728 1.3. Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1729 1.3.1. Trung tu lưới lọc đầu vào trường lọc bụi nhánh A Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lưới lọc 2
1730 1.3.2. Trung tu cơ cấu rung điện cực phóng trường lọc bụi nhánh A Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cơ cấu 8
1731 1.3.3. Trung tu khung dầm trường lọc bụi nhánh A Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
1732 1.3.4. Trung tu cơ cấu rung điện cực lắng trường lọc bụi nhánh A Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cơ cấu 8
1733 2. Hệ thống lọc bụi tĩnh điện nhánh 2B và các thiết bị liên quan tổ máy số 2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1734 2.1. Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1735 2.1.1. Trường lọc bụi D71 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1736 2.1.1.1. Trở sấy sứ treo thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1737 2.1.1.2. Trở sấy sứ truyền động búa rung Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1738 2.1.1.3. Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1739 2.1.1.4. Động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1740 2.1.1.5. Động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1741 2.1.1.6. Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1742 2.1.1.7. Giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1743 2.1.1.7.1. Giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hệ thống 27
1744 2.1.1.7.2. Gia cố định vị giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hệ thống 27
1745 2.1.1.8. Giàn cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1746 2.1.1.8.1. Giàn cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 26
1747 2.1.1.8.2. Thay mới thanh cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 26
1748 2.1.1.8.3. Hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 3,95
1749 2.1.1.9. Cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1750 2.1.1.9.1. Cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1751 2.1.1.9.2. Cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1752 2.1.2. Trường lọc bụi D72 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1753 2.1.2.1. Trở sấy sứ treo thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1754 2.1.2.2. Trở sấy sứ truyền động búa rung Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1755 2.1.2.3. Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1756 2.1.2.4. Động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1757 2.1.2.5. Động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1758 2.1.2.6. Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1759 2.1.2.7. Giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1760 2.1.2.7.1. Giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hệ thống 27
1761 2.1.2.7.2. Gia cố định vị giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hệ thống 27
1762 2.1.2.8. Giàn cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1763 2.1.2.8.1. Giàn cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 26
1764 2.1.2.8.2. Thay mới thanh cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 26
1765 2.1.2.8.3. Hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 3,95
1766 2.1.2.9. Cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1767 2.1.2.9.1. Cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1768 2.1.2.9.2. Cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1769 2.1.3. Trường lọc bụi D73 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1770 2.1.3.1. Trở sấy sứ treo thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1771 2.1.3.2. Trở sấy sứ truyền động búa rung Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1772 2.1.3.3. Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1773 2.1.3.4. Động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1774 2.1.3.5. Động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1775 2.1.3.6. Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1776 2.1.3.7. Giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1777 2.1.3.7.1. Giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hệ thống 27
1778 2.1.3.7.2. Gia cố định vị giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hệ thống 27
1779 2.1.3.8. Giàn cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1780 2.1.3.8.1. Giàn cực phóng (1456 thanh cực phóng kiểu lò xo) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 26
1781 2.1.3.8.2. Thanh cực phóng (1456 thanh cực phóng kiểu lò xo) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 26
1782 2.1.3.8.3. Hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 3,95
1783 2.1.3.9. Cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1784 2.1.3.9.1. Cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1785 2.1.3.9.2. Cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1786 2.1.4. Trường lọc bụi D74 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1787 2.1.4.1. Trở sấy sứ treo thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1788 2.1.4.2. Trở sấy sứ truyền động búa rung Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1789 2.1.4.3. Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1790 2.1.4.4. Động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1791 2.1.4.5. Động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1792 2.1.4.6. Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1793 2.1.4.7. Giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1794 2.1.4.7.1. Giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hệ thống 27
1795 2.1.4.7.2. Gia cố định vị giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hệ thống 27
1796 2.1.4.8. Giàn cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1797 2.1.4.8.1. Giàn cực phóng (1456 thanh cực phóng kiểu lò xo) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 26
1798 2.1.4.8.2. Thanh cực phóng (1456 thanh cực phóng kiểu lò xo) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 26
1799 2.1.4.8.3. Hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 3,95
1800 2.1.4.9. Cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1801 2.1.4.9.1. Cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1802 2.1.4.9.2. Cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1803 2.1.5. Trường lọc bụi D81 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1804 2.1.5.1. Trở sấy sứ treo thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1805 2.1.5.2. Trở sấy sứ truyền động búa rung Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1806 2.1.5.3. Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1807 2.1.5.4. Động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1808 2.1.5.5. Động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1809 2.1.5.6. Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1810 2.1.5.7. Giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1811 2.1.5.7.1. Giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hệ thống 27
1812 2.1.5.7.2. Gia cố định vị giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hệ thống 27
1813 2.1.5.8. Giàn cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1814 2.1.5.8.1. Giàn cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 26
1815 2.1.5.8.2. Thay mới thanh cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 26
1816 2.1.5.8.3. Hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 3,95
1817 2.1.5.9. Cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1818 2.1.5.9.1. Cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1819 2.1.5.9.2. Cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1820 2.1.6. Trường lọc bụi D82 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1821 2.1.6.1. Trở sấy sứ treo thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1822 2.1.6.2. Trở sấy sứ truyền động búa rung Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1823 2.1.6.3. Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1824 2.1.6.4. Động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1825 2.1.6.5. Động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1826 2.1.6.6. Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1827 2.1.6.7. Giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1828 2.1.6.7.1. Giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hệ thống 27
1829 2.1.6.7.2. Gia cố định vị giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hệ thống 27
1830 2.1.6.8. Giàn cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1831 2.1.6.8.1. Giàn cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 26
1832 2.1.6.8.2. Thay mới thanh cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 26
1833 2.1.6.8.3. Hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 3,95
1834 2.1.6.9. Cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1835 2.1.6.9.1. Cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1836 2.1.6.9.2. Cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1837 2.1.7. Trường lọc bụi D83 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1838 2.1.7.1. Trở sấy sứ treo thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1839 2.1.7.2. Trở sấy sứ truyền động búa rung Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1840 2.1.7.3. Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1841 2.1.7.4. Động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1842 2.1.7.5. Động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1843 2.1.7.6. Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1844 2.1.7.7. Giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1845 2.1.7.7.1. Giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hệ thống 27
1846 2.1.7.7.2. Gia cố định vị giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hệ thống 27
1847 2.1.7.8. Giàn cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1848 2.1.7.8.1. Giàn cực phóng (1456 thanh cực phóng kiểu lò xo) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 26
1849 2.1.7.8.2. Thanh cực phóng (1456 thanh cực phóng kiểu lò xo) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 26
1850 2.1.7.8.3. Hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 3,95
1851 2.1.7.9. Cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1852 2.1.7.9.1. Cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1853 2.1.7.9.2. Cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1854 2.1.8. Trường lọc bụi D84 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1855 2.1.8.1. Trở sấy sứ treo thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1856 2.1.8.2. Trở sấy sứ truyền động búa rung Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1857 2.1.8.3. Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1858 2.1.8.4. Động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1859 2.1.8.5. Động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1860 2.1.8.6. Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1861 2.1.8.7. Giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1862 2.1.8.7.1. Giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hệ thống 27
1863 2.1.8.7.2. Gia cố định vị giàn cực lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hệ thống 27
1864 2.1.8.8. Giàn cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1865 2.1.8.8.1. Giàn cực phóng (1456 thanh cực phóng kiểu lò xo) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 26
1866 2.1.8.8.2. Thanh cực phóng (1456 thanh cực phóng kiểu lò xo) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 26
1867 2.1.8.8.3. Hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 3,95
1868 2.1.8.9. Cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1869 2.1.8.9.1. Cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1870 2.1.8.9.2. Cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1871 2.2. Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1872 2.3. Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1873 2.3.1. Trung tu lưới lọc đầu vào trường lọc bụi nhánh B Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lưới lọc 2
1874 2.3.2. Trung tu cơ cấu rung điện cực phóng trường lọc bụi nhánh B Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cơ cấu 8
1875 2.3.3. Trung tu khung dầm trường lọc bụi nhánh B Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
1876 2.3.4. Trung tu cơ cấu rung điện cực lắng trường lọc bụi nhánh A Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cơ cấu 8
1877 XV. ĐẠI TU BẢN THỂ LÒ HƠI TỔ MÁY SỐ 4 NĂM 2022 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1878 1. Đại tu buồng lửa, giàn ống sinh hơi và các thiết bị liên quan Tổ máy số 4 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1879 1.1. Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1880 1.2. Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1881 1.2.1. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 3
1882 1.2.2. Transmitter đo lưu lượng, chênh áp, đo mức kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 3
1883 1.2.3. Công tắc áp suất-chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 10
1884 1.2.4. Thiết bị đo nhiệt độ TC Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 12
1885 1.2.5. Công tắc áp suất-chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
1886 1.3. Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1887 1.3.1. Vệ sinh bề mặt các giàn ống sinh hơi buồng lửa Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lò hơi 1
1888 1.3.2. Bóc bọc bảo ôn tường lò khu vực sửa chữa Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. m2 50
1889 1.3.3. Đại tu đai đốt cháy Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. m2 200
1890 1.3.4. Bắc giáo trong buồng lửa Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 01 Bộ 1
1891 1.3.5. Vận chuyển bộ giàn giáo buồng lửa phục vụ thi công Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 60 Tấn 1
1892 1.3.6. Mài đánh bóng cút, ống sinh hơi kiểm tra chiều dày ống Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 1điểm/mối hàn 2.300
1893 1.3.7. Sửa chữa các quang treo ống góp giàn ống sinh hơi Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
1894 1.3.8. Máy đo nhiệt độ đầu ra buồng đốt Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Máy 2
1895 1.3.9. Bọc lại bảo ôn trên mái quá nhiệt trần Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. m2 240
1896 1.3.10. Cắt thay ống sinh hơi Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 1 đoạn ống 70
1897 1.3.11. Đại tu cửa người chui lò hơi Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 01 Cửa 20
1898 2. Bao hơi và các thiết bị liên quan Tổ máy số 4 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1899 2.1. Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1900 2.1.1. Bao hơi Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bao hơi 1
1901 2.1.2. Van an toàn bao hơi Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 3
1902 2.1.3. Các van tay 2 đầu bao hơi, van xả khí, van cấp ni tơ bao hơi Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 40
1903 2.1.4. Van cấp nước chính Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 1
1904 2.1.5. Cụm van đi tắt điều chỉnh mức nước bao hơi Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 3
1905 2.1.6. Van cân bằng áp suất và van xả cụm van điều chỉnh mức nước bao hơi Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 12
1906 2.1.7. Sửa chữa các quang treo bao hơi và đường ống Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 28
1907 2.2. Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1908 2.3. Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1909 2.3.1. Thiết bị đo nhiệt độ TC Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 12
1910 2.3.2. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
1911 2.3.3. Transmitter đo lưu lượng, chênh áp, đo mức kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 4
1912 2.3.4. Thiết bị đo mức ống thủy tối Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
1913 2.3.5. Thiết bị đo mức ống thủy sáng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
1914 2.3.6. Cơ cấu dẫn động van điện Shang yi 16/14 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 4
1915 2.3.7. Cơ cấu dẫn động van điện Rotork IQ10 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
1916 2.3.8. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
1917 3. Bộ quá nhiệt cấp 1, 2, 3; quá nhiệt hộp; quá nhiệt trung gian và các thiết bị liên quan Tổ máy số 4 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1918 3.1. Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1919 3.1.1. Vệ sinh giàn ống bộ quá nhiệt cấp 1 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lò hơi 1
1920 3.1.2. Vệ sinh các giàn ống bộ quá nhiệt cấp 2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lò hơi 1
1921 3.1.3. Vệ sinh giàn ống bộ quá nhiệt cấp 3 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lò hơi 1
1922 3.1.4. Vệ sinh giàn ống quá nhiệt trung gian Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lò hơi 1
1923 3.1.5. Vệ sinh giàn ống bộ quá nhiệt hộp và trần Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lò hơi 1
1924 3.1.6. Mài đánh bóng cút, đo chiều dầy ống quá nhiệt và quá nhiệt trung gian Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 1điểm/mối hàn 5.772
1925 3.1.7. Bộ phun giảm ôn cấp 1 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
1926 3.1.8. Bộ phun giảm ôn cấp 2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
1927 3.1.9. Bộ phun giảm ôn trung gian Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
1928 3.1.10. Cắt, thay ống quá nhiệt cấp 2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 1 đoạn ống 100
1929 3.1.11. Cắt, thay ống quá nhiệt cấp 3 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 1 đoạn ống 40
1930 3.1.12. Cắt, thay ống quá nhiệt trung gian Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 1 đoạn ống 200
1931 3.1.13. Cắt, thay ống quá nhiệt trần Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 1 đoạn ống 10
1932 3.1.14. Đại tu sửa chữa, căn chỉnh các thanh kẹp ống quá nhiệt cấp 1 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Giàn 97
1933 3.1.15. Đại tu sửa chữa, căn chỉnh các thanh kẹp ống quá nhiệt cấp 2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 01 Giàn 8
1934 3.1.16. Đại tu sửa chữa, căn chỉnh các thanh kẹp ống quá nhiệt cấp 3 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 01 Giàn 42
1935 3.1.17. Đại tu sửa chữa, căn chỉnh các thanh kẹp ống quá nhiệt trung gian Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Giàn 97
1936 3.1.18. Bọc lại bảo ôn trên đường ống dẫn hơi Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. m2 50
1937 3.1.19. Cụm van phun giảm ôn cấp 1, cấp 2, trung gian Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 25
1938 3.1.20. Đại tu cửa kiểm tra các bộ quá nhiệt Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 01 Cửa 32
1939 3.1.21. Sửa chữa các quang treo đường ống dẫn hơi chính, quá nhiệt trung gian Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 01 Cái 32
1940 3.1.22. Sửa chữa các quang treo các bộ quá nhiệt Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 280
1941 3.1.23. Van an toàn cơ quá nhiệt cấp 3 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 01 Van 2
1942 3.1.24. Van an toàn cơ quá nhiệt trung gian Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 01 Van 6
1943 3.1.25. 02 van chặn trước van an toàn điện đầu ra bộ quá nhiệt cấp 3 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 01 Van 2
1944 3.1.26. Van an toàn điện đầu ra bộ quá nhiệt cấp 3 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 01 Van 2
1945 3.1.27. Bộ giảm thanh các van an toàn Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 01 Bộ 13
1946 3.1.28. Cắt, thay ống quá nhiệt cấp 1 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 1 đoạn ống 200
1947 3.1.29. Sửa chữa bộ quá nhiệt trung gian phần nhiệt độ cao Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 1 đoạn ống 500
1948 3.2. Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1949 3.3. Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1950 3.3.1. Thiết bị đo nhiệt độ TC Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 160
1951 3.3.2. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 10
1952 3.3.3. Transmitter đo lưu lượng, chênh áp, đo mức kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 6
1953 3.3.4. Cơ cấu dẫn động van điện Rotork IQ12 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 6
1954 3.3.5. Cơ cấu dẫn động van điện Shang yi 90 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 8
1955 3.3.6. Cơ cấu dẫn động van điện Shang yi 16/14 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 7
1956 3.3.7. Bộ điều khiển van an toàn điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
1957 3.3.8. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
1958 4. Bộ hâm và các thiết bị liên quan Tổ máy số 4 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1959 4.1. Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1960 4.1.1. Vệ sinh bề mặt các giàn ống bộ hâm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ Hâm 1
1961 4.1.2. Mài đánh bóng cút, kiểm tra chiều dầy ống bộ hâm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 1điểm/mối hàn 199
1962 4.1.3. Cắt, thay bộ ống hâm nước Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Đoạn ống 10
1963 4.1.4. Van xả đọng bộ hâm, tái tuần hoàn bộ hâm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 8
1964 4.1.5. Sửa chữa các quang treo đường ống nước cấp tới bộ hâm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 13
1965 4.2. Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1966 4.3. Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1967 4.3.1. Thiết bị đo nhiệt độ TC Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
1968 4.3.2. Cơ cấu dẫn động van điện Shang yi 16/14 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 4
1969 4.3.3. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
1970 5. Hệ thống xả lò và các thiết bị liên quan Tổ máy số 4 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1971 5.1. Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1972 5.1.1. Van xả liên tục, khẩn cấp bao hơi Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 6
1973 5.1.2. Van hệ thống xả liên tục lò hơi Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 12
1974 5.1.3. Van cấp nước làm mát đường xả bình xả định kỳ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 4
1975 5.1.4. Các van tay xả khí, cấp ni tơ các bộ quá nhiệt Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 25
1976 5.1.5. Van tay và van điện xả đọng bộ quá nhiệt Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 32
1977 5.1.6. Van xả định kỳ lò hơi Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 60
1978 5.1.7. Van xả đọng ống nước xuống lò hơi Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 12
1979 5.1.8. Sửa chữa các quang treo đường ống xả bình xả định kỳ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 8
1980 5.1.9. Nâng cao ống xả lò lên khỏi mặt mái che Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Ống hoặc cút 6
1981 5.1.10. Bình xả định kỳ, xả liên tục Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bình 2
1982 5.1.11. Van an toàn bình giãn nở xả liên tục Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 1
1983 5.2. Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1984 5.3. Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1985 5.3.1. Cơ cấu dẫn động van điện Shang yi 16/14 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 49
1986 5.3.2. Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
1987 5.3.3. Thiết bị đo nhiệt độ TC Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 4
1988 5.3.4. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 4
1989 5.3.5. Transmitter đo lưu lượng, chênh áp, đo mức kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
1990 5.3.6. Cơ cấu dẫn động van điện Drehmo loại 59 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
1991 6. Quạt làm mát bộ giám sát ngọn lửa và các thiết bị liên quan Tổ máy số 4 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1992 6.1. Phấn cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1993 6.1.1. Quạt làm mát giám sát ngọn lửa Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Quạt 2
1994 6.2. Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1995 6.2.1. Đại tu động cơ xoay chiều quạt làm mát bộ giám sát ngọn lửa 4A (7,5kW, 400V, 2930v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1996 6.2.2. Đại tu động cơ 1 chiều quạt làm mát bộ giám sát ngọn lửa 4B (7.5kW, 220V, 2920v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1997 6.3. Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1998 6.3.1. Công tắc áp suất-chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 5
1999 6.3.2. Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 1
2000 6.3.3. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
2001 XVI. ĐẠI TU PHẦN KẾT CẤU LÒ TỔ MÁY SỐ 4 NĂM 2022 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
2002 1. Móng và khung lò Tổ máy số 4 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
2003 1.1. Cạo lớp sơn cũ trên vị trí khung dầm cấn sơn lại Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 11.822
2004 1.2. Sơn kết cấu khung sườn lò Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 11.822
2005 2. Sàn và cầu thang Tổ máy số 4 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
2006 2.1. Hệ thống khung dầm, sàn, cầu thang, lan can lò Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lò hơi 1
2007 3. Tường treo và bảo ôn tổ máy số 4 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
2008 3.1. Bọc bảo ôn tường lò hơi Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. m2 100
2009 4. Tường gạch và bảo ôn Tổ máy số 4 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
2010 4.1. Đại tu tường gạch, bọc bảo ôn tổ máy số 04 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. m2 100
2011 B. Vật tư trong nước Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
2012 I. TRUNG TU BẢN THỂ LÒ HƠI TỔ MÁY SỐ 2 NĂM 2022 (PHẦN ỐNG ÁP LỰC LÒ HƠI-THUÊ NGOÀI) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
2013 1. Bàn chải sắt Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 4
2014 2. Bông thủy tinh Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 100
2015 3. Chổi cước Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 52
2016 4. Chổi đánh rỉ sét Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 308
2017 5. Chụp sứ hàn tig (cỡ số 6) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 17
2018 6. Đá cắt 125x1,5x22mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1.280
2019 7. Đá cắt phi 350 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 47
2020 8. Đá mài 125x22x6mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 290
2021 9. Dây thép mạ kẽm phi 1,5mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 2
2022 10. Điện cực Volfram phi 2.4 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 34
2023 11. Giẻ lau công nghiệp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 323
2024 12. Khí acetylen tinh khiết Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chai 93
2025 13. Khí Argon Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chai 169
2026 14. Khí ôxy (O2) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chai 127
2027 15. Lưới Inox 304 10 x 10 x 1.2mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 12
2028 16. Que hàn E4301 phi 3.2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 67
2029 17. Que hàn inox 308 phi 3.2mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 50
2030 18. Que hàn N46 Phi 3.2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 90
2031 19. Que hàn TIG 2CrMo phi 2.4 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 10
2032 20. Que hàn Tig 70S - 6 phi 2.4 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 77,8
2033 21. Que hàn tig 9CrMoV - N (AWS A5 2.8 FR 90S - B9) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 234
2034 22. Que hàn TIG AWS ER347 phi 2.4 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 60
2035 23. Vải nhám mịn 150 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 154,25
2036 24. Vải nhám thô 80 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 198,25
2037 25. Vải sợi amiăng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 32
2038 26. Vít tự ren M3 x 30 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Túi 12
2039 II. ĐẠI TU HỆ THỐNG THỔI BỤI LÒ HƠI TỔ MÁY SỐ 4 NĂM 2022 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
2040 1. Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 0,5
2041 2. Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 4
2042 3. Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đỏ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 36
2043 4. Băng tan (cao su non) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 7
2044 5. Chổi đánh rỉ sét Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 72
2045 6. Chổi sơn loại lớn Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 74
2046 7. Cồn công nghiệp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 0,01
2047 8. Đá cắt 125x1,5x22mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 94
2048 9. Đá mài 125x22x6mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 124
2049 10. Dầu chống rỉ RP7 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bình 77
2050 11. Đầu cốt (chẻ) càng cua 1,5mm2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 20
2051 12. Dầu DO 0,05% S Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 282
2052 13. Dầu Glyxerin Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 14
2053 14. Dây thép mạ kẽm phi 1,5mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 3
2054 15. Giẻ lau công nghiệp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 516
2055 16. Keo đỏ (Silicon đỏ) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tuýp 2
2056 17. Khí acetylen tinh khiết Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chai 12
2057 18. Khí ôxy (O2) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chai 24
2058 19. Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Túi 4
2059 20. Que hàn N46 Phi 3.2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 170
2060 21. Sơn chống rỉ AKD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 31
2061 22. Sơn ghi - AKD 29 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 46
2062 23. Vải nhám mịn 150 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 13,3
2063 24. Vải nhám thô 80 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 1,7
2064 25. Vải phin trắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mét 200,79
2065 26. Vải sợi amiăng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 12
2066 27. Vít tự ren M3 x 30 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Túi 1
2067 28. Xăng A92 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 23
2068 29. Xăng A95 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 16
2069 III. ĐẠI TU HỆ THỐNG THẢI XỈ TỔ MÁY SỐ 4 NĂM 2022 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
2070 1. Sơn chống rỉ AKD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 2,4
2071 2. Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 2
2072 3. Bàn chải sắt Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 31
2073 4. Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đỏ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 9
2074 5. Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu xanh Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 10
2075 6. Băng tan (cao su non) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 16
2076 7. Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lọ 1
2077 8. Chổi đánh rỉ sét Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 60
2078 9. Chổi sơn loại lớn Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 86
2079 10. Chổi sơn loại nhỏ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
2080 11. Cồn công nghiệp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 0,24
2081 12. Đá cắt 125x1,5x22mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 219
2082 13. Đá mài 125x22x6mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 184
2083 14. Dầu chống rỉ RP7 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bình 62
2084 15. Đầu cốt (chẻ) càng cua 1,5mm2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 82
2085 16. Dầu DO 0,05% S Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 59
2086 17. Dây thừng đay phi 14 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mét 80
2087 18. Giấy nhám mịn P2000 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 0,9
2088 19. Giẻ lau công nghiệp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 335,2
2089 20. Keo đỏ (Silicon đỏ) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tuýp 16
2090 21. Khí acetylen tinh khiết Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chai 54
2091 22. Khí ôxy (O2) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chai 94
2092 23. Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Túi 0,5
2093 24. Que hàn E4301 phi 3.2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 43,5
2094 25. Que hàn EA 395/9 phi 3.2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 98
2095 26. Que hàn inox 316L phi 3.2mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 1,5
2096 27. Que hàn N46 Phi 3.2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 98
2097 28. Sơn chống rỉ AKD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 27,5
2098 29. Sơn ghi - AKD 29 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 5,5
2099 30. Sơn trắng AKD-23 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 20
2100 31. Sơn xanh hòa bình Alkyd Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 21
2101 32. Tấm lá căn đồng dày 0,1mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 0,45
2102 33. Tấm lá căn đồng dày 0,2mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 0,45
2103 34. Vải nhám mịn 150 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 9
2104 35. Vải nhám thô 80 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 10
2105 36. Vải phin trắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mét 44,84
2106 37. Xăng A95 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 11,7
2107 IV. ĐẠI TU HỆ THỐNG TRO BAY TỔ MÁY SỐ 4 NĂM 2022 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
2108 1. Gioăng đồng đỏ phi 18x10x2mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 20
2109 2. Sơn chống rỉ AKD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 13,6
2110 3. Sơn ghi - AKD 29 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 4
2111 4. Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 8
2112 5. Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 6
2113 6. Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đỏ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 19
2114 7. Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu xanh Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 33
2115 8. Băng tan (cao su non) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 55
2116 9. Bông thủy tinh Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 401,2
2117 10. Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lọ 1
2118 11. Chổi đánh rỉ sét Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 25
2119 12. Chổi sơn loại lớn Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 81
2120 13. Cồn công nghiệp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 3,37
2121 14. Đá cắt 125x1,5x22mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 130
2122 15. Đá mài 125x22x6mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 120
2123 16. Dầu chống rỉ RP7 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bình 107
2124 17. Đầu cốt (chẻ) càng cua 1,5mm2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 350
2125 18. Dầu DO 0,05% S Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 140
2126 19. Dầu Glyxerin Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 7
2127 20. Dây thép mạ kẽm phi 1,5mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 7,4
2128 21. Giẻ lau công nghiệp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 477,3
2129 22. Keo đỏ (Silicon đỏ) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tuýp 487
2130 23. Khí acetylen tinh khiết Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chai 16
2131 24. Khí ôxy (O2) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chai 31
2132 25. Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Túi 36
2133 26. Lạt nhựa loại 250mm (250c/túi) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Túi 0,5
2134 27. Que hàn E4301 phi 3.2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 13
2135 28. Que hàn N46 Phi 3.2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 186,5
2136 29. Sơn chống rỉ AKD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 36,8
2137 30. Sơn đen AKD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 24
2138 31. Sơn ghi - AKD 29 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 26,1
2139 32. Thép tròn CT3 phi 18 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mét 2
2140 33. Tôn nhôm 0,8mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 51,1
2141 34. Vải nhám mịn 150 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 16,71
2142 35. Vải nhám thô 80 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 17
2143 36. Vải phin trắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mét 177,25
2144 37. Vít tự ren M3 x 30 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Túi 8
2145 38. Xăng A95 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 4
2146 V. ĐẠI TU HỆ THỐNG NGHIỀN THAN 4A/B/D +VÍT TẢI THAN BỘT+KHO THAN BỘT TỔ MÁY SỐ 4 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
2147 1. Gioăng đồng đỏ phi 18x10x2mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 18
2148 2. Sơn chống rỉ AKD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 6,9
2149 3. Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 5,75
2150 4. Tôn nhôm 1mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 60
2151 5. Vít bắn tôn M4 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1.200
2152 6. Băng dính cách điện cao áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 27
2153 7. Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đỏ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 51
2154 8. Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu xanh Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 29
2155 9. Băng dính phản quang Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 1
2156 10. Băng tan (cao su non) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 10
2157 11. Bộ đèn chiếu sáng có đọ bảo vệ, bóng 220V, 100W, đuôi xoáy E27 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 15
2158 12. Bóng đèn tròn đuôi xoáy 220 V- 200 W Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 9
2159 13. Bông thủy tinh Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 2.850
2160 14. Bột rà mịn Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 0,6
2161 15. Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lọ 1
2162 16. Chổi đánh rỉ sét Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 374
2163 17. Chổi sơn loại lớn Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 86
2164 18. Chổi sơn loại nhỏ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 11
2165 19. Cồn công nghiệp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 8,74
2166 20. Đá cắt 125x1,5x22mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 437
2167 21. Đá mài 125x22x6mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 454
2168 22. Dầu chống rỉ RP7 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bình 104
2169 23. Đầu cốt (chẻ) càng cua 1,5mm2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 322
2170 24. Dầu DO 0,05% S Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 496,81
2171 25. Dầu Glyxerin Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 6,3
2172 26. Dây thừng đay phi 8 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mét 90
2173 27. Đinh rút bắt tôn phi 6 ( 200 con/túi ) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Túi 17
2174 28. Giẻ lau công nghiệp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 1.601
2175 29. Keo dán sắt hai thành phần (20ml/tuýp) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cặp 3
2176 30. Keo đỏ (Silicon đỏ) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tuýp 55
2177 31. Khí acetylen tinh khiết Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chai 148
2178 32. Khí ôxy (O2) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chai 233
2179 33. Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Túi 15
2180 34. Lưới inox 304 10 x 10 x 2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 4
2181 35. Lưới thép trắng (10 x 10) khổ 1m x 12m Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tấm 1
2182 36. Que hàn inox 308 phi 3.2mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 15
2183 37. Que hàn N46 Phi 3.2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 389,35
2184 38. Que hàn N46 Phi 4 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 345
2185 39. Sơn chống rỉ AKD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 117
2186 40. Sơn ghi - AKD 29 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 79
2187 41. Sơn xanh AKD - 23 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 48
2188 42. Súng phun sơn Yunica K888 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 3
2189 43. Tấm lá căn đồng dày 0,1mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 2
2190 44. Tấm lá căn inox 0.1mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 0,6
2191 45. Tấm lá căn inox dầy 0,2mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 0,6
2192 46. Thép tấm dày 5mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 3
2193 47. Thép tròn CT3 phi 16mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mét 30
2194 48. Thép V 50 x 50 x 5 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mét 72
2195 49. Tôn hoa dày 0,7mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 10
2196 50. Tôn nhôm 0,63mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 63
2197 51. Vải nhám mịn 150 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 27,9
2198 52. Vải nhám thô 80 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 49,11
2199 53. Vải phin trắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mét 197,37
2200 54. Xăng A95 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 123,73
2201 VI. ĐẠI TU HỆ THỐNG DẦU ĐỐT LÒ TỔ MÁY SỐ 4 NĂM 2022 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
2202 1. Gioăng đồng đỏ phi 18x10x2mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 3
2203 2. Sơn chống rỉ AKD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 8,4
2204 3. Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 7
2205 4. Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu xanh Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 19
2206 5. Băng tan (cao su non) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 14,5
2207 6. Bột rà mịn Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 0,35
2208 7. Bột rà thô Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 0,35
2209 8. Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lọ 1
2210 9. Chổi sơn loại lớn Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 24
2211 10. Cồn công nghiệp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 0,13
2212 11. Đá cắt 125x1,5x22mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 40
2213 12. Đá mài 125x22x6mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 37
2214 13. Dầu chống rỉ RP7 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bình 58
2215 14. Đầu cốt (chẻ) càng cua 1,5mm2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 281
2216 15. Dầu DO 0,05% S Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 90,5
2217 16. Dầu Glyxerin Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 1,05
2218 17. Giẻ lau công nghiệp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 190,1
2219 18. Keo đỏ (Silicon đỏ) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tuýp 9
2220 19. Khí acetylen tinh khiết Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chai 4
2221 20. Khí ôxy (O2) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chai 8
2222 21. Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Túi 11
2223 22. Mỡ spheerol EPL2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 30
2224 23. Que hàn E4301 phi 3.2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 40
2225 24. Que hàn N46 Phi 3.2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 9
2226 25. Vải nhám 120 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mét 2
2227 26. Vải nhám mịn 150 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 6,75
2228 27. Vải nhám thô 80 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 6,75
2229 28. Vải phin trắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mét 85,48
2230 29. Xăng A95 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 27,5
2231 VII. ĐẠI TU HỆ THỐNG VÒI ĐỐT THAN TỔ MÁY SỐ 4 NĂM 2022 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
2232 1. Sơn chống rỉ AKD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 6,3
2233 2. Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 5,25
2234 3. Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 2
2235 4. Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu xanh Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 35
2236 5. Băng tan (cao su non) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 12
2237 6. Bộ đèn chiếu sáng có đọ bảo vệ, bóng 220V, 100W, đuôi xoáy E27 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 18
2238 7. Bông thủy tinh Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 1.500
2239 8. Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lọ 17
2240 9. Chổi sơn loại lớn Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 28
2241 10. Cồn công nghiệp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 4,2
2242 11. Đá cắt 125x1,5x22mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 238
2243 12. Đá mài 125x22x6mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 157
2244 13. Dầu chống rỉ RP7 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bình 110
2245 14. Đầu cốt (chẻ) càng cua 1,5mm2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 310
2246 15. Dầu DO 0,05% S Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 232
2247 16. Dây thép mạ kẽm phi 1,5mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 18
2248 17. Dây thừng đay phi 8 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mét 300
2249 18. Đinh rút bắt tôn phi 6 ( 200 con/túi ) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Túi 5
2250 19. Giẻ lau công nghiệp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 216
2251 20. Keo đỏ (Silicon đỏ) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tuýp 3
2252 21. Khí acetylen tinh khiết Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chai 71
2253 22. Khí ôxy (O2) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chai 142
2254 23. Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Túi 1
2255 24. Lưỡi cưa sắt 2 mặt Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 10
2256 25. Que hàn E4301 phi 3.2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 92
2257 26. Que hàn N46 Phi 3.2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 222
2258 27. Tấm lá căn đồng dày 0,1mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 10
2259 28. Thép tròn CT3 phi 16mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mét 256
2260 29. Tôn nhôm 0,63mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 440
2261 30. Vải nhám mịn 150 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 15
2262 31. Vải nhám thô 80 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 15
2263 32. Vải phin trắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mét 202,65
2264 33. Vít tự ren M3 x 30 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Túi 10
2265 34. Xăng A95 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 4
2266 VIII. ĐẠI TU HỆ THỐNG KHÓI GIÓ TỔ MÁY SỐ 4 NĂM 2022 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
2267 1. Cút nối vuông máy nén khí DESTO Tube 10mm x 1/4'; MNPT Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 20
2268 2. Gioăng đồng đỏ phi 18x10x2mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 25
2269 3. Ống xung nhựa mềm, Kích cỡ OD phi 10mm; ID phi 6mm; chịu áp lực max 12Bar; chịu nhiệt độ >120 độ C Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mét 40
2270 4. Sơn chống rỉ AKD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 15,5
2271 5. Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 8,75
2272 6. Băng dính cách điện cao áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 18
2273 7. Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đỏ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 14
2274 8. Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu xanh Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 32
2275 9. Băng tan (cao su non) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 5
2276 10. Bóng đèn tròn 220 V- 100 W, đuôi xoáy E27 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 56
2277 11. Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lọ 1
2278 12. Chổi đánh rỉ sét Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 412
2279 13. Chổi sơn loại lớn Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 63
2280 14. Cồn công nghiệp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 16,56
2281 15. Đá cắt 125x1,5x22mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 609
2282 16. Đá mài 125x22x6mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 401
2283 17. Dầu chống rỉ RP7 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bình 97
2284 18. Đầu cốt (chẻ) càng cua 1,5mm2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 476
2285 19. Dầu DO 0,05% S Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 257,8
2286 20. Dầu Glyxerin Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 8,75
2287 21. Dây chì sợi Phi 1 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 0,5
2288 22. Dây thép mạ kẽm phi 1,5mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 663
2289 23. Dây thừng đay phi 14 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mét 60
2290 24. Dây thừng đay phi 8 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mét 4.500
2291 25. Giẻ lau công nghiệp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 771,5
2292 26. Keo dán sắt hai thành phần (20ml/tuýp) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cặp 8
2293 27. Keo đỏ (Silicon đỏ) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tuýp 7
2294 28. Keo silicon RTV Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tuýp 2
2295 29. Khí acetylen tinh khiết Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chai 202
2296 30. Khí ôxy (O2) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chai 384
2297 31. Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Túi 15,08
2298 32. Lưỡi cưa sắt 2 mặt Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 88
2299 33. Que hàn E4301 phi 3.2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 20
2300 34. Que hàn EA 395/9 phi 3.2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 24
2301 35. Que hàn N46 Phi 3.2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 1.052,8
2302 36. Sơn chống rỉ AKD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 235
2303 37. Sơn ghi - AKD 29 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 165
2304 38. Sơn xanh AKD - 23 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 70
2305 39. Tấm lá căn inox dầy 0,2mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 3,4
2306 40. Tấm lá căn inox dầy 0,5mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 3
2307 41. Thép tròn CT3 phi 16mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mét 88,4
2308 42. Thép tròn CT3 phi 20 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mét 24
2309 43. Thép tròn CT3 phi 6 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 216,12
2310 44. Thép U 160 x 52 x 5 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mét 19,2
2311 45. Thép U 200 x 75 x 5 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mét 3
2312 46. Thép V 50 x 50 x 5 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mét 160
2313 47. Thép V 65 x 65 x 5 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mét 19
2314 48. Tôn nhám ( tôn chống trượt ) dày 4mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 30
2315 49. Vải nhám mịn 150 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 16,1
2316 50. Vải nhám thô 80 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 16,7
2317 51. Vải phin trắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mét 180,65
2318 52. Vải sợi amiăng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 146,8
2319 53. Vít tự ren M3 x 30 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Túi 3
2320 54. Xăng A95 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 82,85
2321 IX. ĐẠI TU HỆ THỐNG LỌC BỤI TĨNH ĐIỆN TỔ MÁY SỐ 4 NĂM 2022 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
2322 1. Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đỏ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 16
2323 2. Sơn chống rỉ AKD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 32
2324 3. Sơn ghi - AKD 29 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 32
2325 4. Chổi đánh rỉ sét Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 20
2326 5. Chổi sơn loại lớn Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 16
2327 6. Đá cắt 125x1,5x22mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 58
2328 7. Đá mài 125x22x6mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 34
2329 8. Dầu chống rỉ RP7 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bình 32
2330 9. Dầu DO 0,05% S Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 24
2331 10. Dây thừng đay phi 8 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mét 180
2332 11. Giẻ lau công nghiệp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 880
2333 12. Khí acetylen tinh khiết Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chai 16
2334 13. Khí ôxy (O2) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chai 33,6
2335 14. Que hàn E4301 phi 3.2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 124
2336 15. Que hàn EA 395/9 phi 3.2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 20
2337 16. Que hàn N46 Phi 3.2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 159,84
2338 17. Sơn chống rỉ AKD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 28
2339 18. Sơn ghi - AKD 29 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 28
2340 19. Vải nhám mịn 150 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 13,6
2341 20. Vải nhám thô 80 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 3,2
2342 21. Xăng A95 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 80
2343 X. TRUNG TU HỆ THỐNG THỔI BỤI LÒ HƠI TỔ MÁY SỐ 2 NĂM 202 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
2344 1. Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 0,5
2345 2. Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 4
2346 3. Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đỏ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 36
2347 4. Băng tan (cao su non) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 7
2348 5. Bìa amiăng dày 2mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 0,4
2349 6. Bông thủy tinh Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 2,15
2350 7. Chổi đánh rỉ sét Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 96
2351 8. Chổi sơn loại lớn Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 100
2352 9. Cồn công nghiệp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 0,01
2353 10. Đá cắt 125x1,5x22mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 94
2354 11. Đá mài 125x22x6mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 124
2355 12. Dầu chống rỉ RP7 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bình 193,6
2356 13. Đầu cốt (chẻ) càng cua 1,5mm2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 20
2357 14. Dầu Glyxerin Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 5,6
2358 15. Dây thép mạ kẽm phi 1,5mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 2,1
2359 16. Giẻ lau công nghiệp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 922
2360 17. Keo đỏ (Silicon đỏ) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tuýp 2
2361 18. Khí acetylen tinh khiết Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chai 11
2362 19. Khí ôxy (O2) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chai 33
2363 20. Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Túi 9
2364 21. Que hàn N46 Phi 3.2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 170
2365 22. Sơn chống rỉ AKD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 46
2366 23. Sơn ghi - AKD 29 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 73,2
2367 24. Vải nhám mịn 150 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 15,7
2368 25. Vải nhám thô 80 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 1,7
2369 26. Vải phin trắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mét 200,84
2370 27. Vải sợi amiăng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 12
2371 28. Vít tự ren M3 x 30 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Túi 1
2372 29. Xăng A95 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 16,02
2373 XI. TRUNG TU HỆ THỐNG NGHIỀN THAN 2A Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
2374 1. Sơn chống rỉ AKD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 1,8
2375 2. Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 1,5
2376 3. Băng dính cách điện cao áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 7
2377 4. Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đỏ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 14
2378 5. Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu xanh Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 7
2379 6. Băng dính phản quang Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 1
2380 7. Băng tan (cao su non) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 3
2381 8. Bông thủy tinh Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 850
2382 9. Bột rà mịn Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 0,2
2383 10. Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lọ 1
2384 11. Chổi đánh rỉ sét Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 123
2385 12. Chổi sơn loại lớn Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 23
2386 13. Chổi sơn loại nhỏ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 6
2387 14. Cồn công nghiệp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 4,94
2388 15. Đá cắt 125x1,5x22mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 115
2389 16. Đá mài 125x22x6mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 130
2390 17. Dầu chống rỉ RP7 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bình 35
2391 18. Đầu cốt (chẻ) càng cua 1,5mm2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 88
2392 19. Dầu Glyxerin Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 2,1
2393 20. Dây thừng đay phi 8 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mét 30
2394 21. Đinh rút bắt tôn phi 6 ( 200 con/túi ) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Túi 3
2395 22. Giẻ lau công nghiệp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 458,4
2396 23. Keo dán sắt hai thành phần (20ml/tuýp) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cặp 1
2397 24. Keo đỏ (Silicon đỏ) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tuýp 20
2398 25. Khí acetylen tinh khiết Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chai 46
2399 26. Khí ôxy (O2) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chai 72
2400 27. Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Túi 15
2401 28. Que hàn inox 308 phi 3.2mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 2,5
2402 29. Que hàn N46 Phi 3.2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 117,84
2403 30. Que hàn N46 Phi 4 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 115
2404 31. Sơn chống rỉ AKD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 1,5
2405 32. Sơn ghi - AKD 29 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 4
2406 33. Sơn xanh AKD - 23 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 6
2407 34. Tấm lá căn đồng dày 0,1mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 1
2408 35. Tấm lá căn inox 0.1mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 0,2
2409 36. Tấm lá căn inox dầy 0,2mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 0,2
2410 37. Vải nhám mịn 150 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 7,3
2411 38. Vải nhám thô 80 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 13,62
2412 39. Vải phin trắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mét 61,14
2413 40. Xăng A95 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 17,81
2414 XII. ĐẠI TU HỆ THỐNG THẢI XỈ CHUNG HẢI PHÒNG 1 NĂM 2022 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
2415 1. Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 12
2416 2. Giẻ lau công nghiệp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 42
2417 3. Gioăng đồng đỏ phi 18x10x2mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 4
2418 4. Ống cao su chịu áp lực phi 21 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mét 20
2419 5. Sơn ghi - AKD 29 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 3
2420 6. Vải nhám mịn 150 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 1,5
2421 7. Xăng A95 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 12
2422 8. Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 1
2423 9. Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu xanh Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 1
2424 10. Băng tan (cao su non) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 2
2425 11. Bao tải dứa loại 70kg màu trắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 20
2426 12. Bìa amiăng dày 3mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 17
2427 13. Chổi đánh rỉ sét Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 17
2428 14. Chổi sơn loại lớn Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 85
2429 15. Cồn công nghiệp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 0,02
2430 16. Đá cắt 125x1,5x22mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 199
2431 17. Đá mài 125x22x6mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 116
2432 18. Dầu chống rỉ RP7 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bình 8
2433 19. Dầu DO 0,05% S Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 28,3
2434 20. Dầu Glyxerin Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 1,4
2435 21. Găng tay BHLĐ tráng cao su Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Đôi 55
2436 22. Giẻ lau công nghiệp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 127
2437 23. Keo đỏ (Silicon đỏ) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tuýp 1
2438 24. Khẩu trang lọc độc Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 20
2439 25. Khí acetylen tinh khiết Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chai 35
2440 26. Khí ôxy (O2) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chai 70
2441 27. Kính bảo hộ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
2442 28. Que hàn N46 Phi 3.2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 135
2443 29. Ru lô lăn sơn loại lớn (cọ lăn) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 4
2444 30. Sơn chống rỉ AKD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 84,8
2445 31. Sơn đen AKD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 3
2446 32. Sơn ghi - AKD 29 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 3
2447 33. Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 0,25
2448 34. Sơn trắng AKD-23 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 160
2449 35. Thang nhôm gấp 4 đoạn cao 5,2 m Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
2450 36. Ủng cao su Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Đôi 2
2451 37. Vải nhám mịn 150 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 2,2
2452 38. Vải nhám thô 80 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 2,2
2453 39. Vải phin trắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mét 12,3
2454 40. Xăng A92 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 15
2455 41. Xẻng lưỡi bằng + cán Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
2456 42. Xô tôn 10 lít Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
2457 XIII. ĐẠI TU HỆ THỐNG DẦU ĐỐT LÒ HẢI PHÒNG 2 NĂM 2022 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
2458 1. Gioăng đồng đỏ phi 18x10x2mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 20
2459 2. Sơn chống rỉ AKD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 1
2460 3. Sơn ghi - AKD 29 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 1
2461 4. Tôn nhôm 0,8mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 30
2462 5. Tôn nhôm 3mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 200
2463 6. Vít bắn tôn M6 x 50mm (200 chiếc/túi) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Túi 5
2464 7. Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 1
2465 8. Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đỏ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 2
2466 9. Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu xanh Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 1
2467 10. Băng tan (cao su non) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 1
2468 11. Bông thủy tinh Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 50
2469 12. Các tông paranhit dày 1 (không amiăng, nhiệt độ max 460 độ C, nhiệt độ làm việc -170 ÷ 183 độ C, Pmax 4MPa) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 2
2470 13. Các tông paranhit dày 2 (không amiăng, nhiệt độ max 460 độ C, nhiệt độ làm việc -170 ÷ 183 độ C, Pmax 4MPa) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 25
2471 14. Các tông paranhit dày 3 (không amiăng, nhiệt độ max 460 độ C, nhiệt độ làm việc -170 ÷ 183 độ C, Pmax 4MPa) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 10
2472 15. Chổi đánh rỉ sét Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 60
2473 16. Chổi sơn loại lớn Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
2474 17. Chổi sơn loại nhỏ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
2475 18. Đá cắt 100 x 16 x 1,6mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 140
2476 19. Đá cắt phi 350 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
2477 20. Đá mài Phi 100 x 16 x 6 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 75
2478 21. Dầu chống rỉ RP7 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bình 123
2479 22. Dầu DO 0,05% S Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 552
2480 23. Dầu Glyxerin Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 3,5
2481 24. Giấy nhám P600 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tờ 10
2482 25. Giẻ lau công nghiệp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 1.053,5
2483 26. Keo đỏ (Silicon đỏ) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tuýp 10
2484 27. Khí ga hóa lỏng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bình 6
2485 28. Khí ôxy (O2) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chai 10
2486 29. Que hàn N46 Phi 3.2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 110
2487 30. Vải nhám thô 80 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 10
2488 31. Vải phin trắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mét 33,79
2489 32. Xăng A95 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 1
2490 XIV. TRUNG TU HỆ THỐNG LỌC BỤI TĨNH ĐIỆN TỔ MÁY SỐ 2 NĂM 2022 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
2491 1. Dầu DO 0,05% S Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 22,4
2492 2. Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đỏ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 6
2493 3. Chổi đánh rỉ sét Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 10
2494 4. Chổi sơn loại lớn Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 54
2495 5. Đá cắt 125x1,5x22mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 50
2496 6. Đá mài 125x22x6mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 30
2497 7. Dầu chống rỉ RP7 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bình 24
2498 8. Dây thừng đay phi 8 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mét 100
2499 9. Giẻ lau công nghiệp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 480,22
2500 10. Khí acetylen tinh khiết Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chai 16
2501 11. Khí ôxy (O2) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chai 33
2502 12. Que hàn E4301 phi 3.2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 124
2503 13. Que hàn EA 395/9 phi 3.2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 20
2504 14. Que hàn N46 Phi 3.2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 128
2505 15. Vải nhám mịn 150 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 2,4
2506 16. Vải nhám thô 80 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 3,2
2507 17. Xăng A95 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 195,01
2508 XV. ĐẠI TU BẢN THỂ LÒ HƠI TỔ MÁY SỐ 4 NĂM 2022 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
2509 1. Bông thủy tinh Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 32
2510 2. Đầu cốt (chẻ) càng cua 1,5mm2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 480
2511 3. Gioăng nhựa teflon phi 18 x 10 x 2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 24
2512 4. Pin vuông 9V Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Viên 80
2513 5. Bàn chải sắt Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 34
2514 6. Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đỏ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 1
2515 7. Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu vàng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 1
2516 8. Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu xanh Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 25
2517 9. Băng dính giấy bạc cách nhiệt (băng cuốn bảo ôn) loại bản 45 mm, 20m/cuộn Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 80
2518 10. Băng tan (cao su non) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 5
2519 11. Bóng đèn 36V, 100W Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 32
2520 12. Bông thủy tinh Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 556,5
2521 13. Bột rà mịn Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 14,27
2522 14. Bột rà thô Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 56,15
2523 15. Chổi cước Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 62
2524 16. Chổi đánh rỉ sét Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1.037
2525 17. Chổi sơn loại lớn Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 4
2526 18. Chụp sứ hàn tig (cỡ số 6) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 57
2527 19. Cồn công nghiệp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 38
2528 20. Đá cắt 100 x 16 x 1,6mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
2529 21. Đá cắt 125x1,5x22mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 7.546
2530 22. Đá cắt phi 350 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 426
2531 23. Đá mài 125x22x6mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1.287
2532 24. Đá mài Phi 100 x 16 x 6 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
2533 25. Đá mài ráp phi 100 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 3
2534 26. Dầu chống rỉ RP7 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bình 31
2535 27. Dầu DO 0,05% S Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 232
2536 28. Dầu Glyxerin Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 1,75
2537 29. Dây thép mạ kẽm phi 1,5mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 26
2538 30. Dây thép Phi 3mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 25
2539 31. Điện cực Volfram phi 2.4 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 106
2540 32. Đinh rút bắt tôn phi 6 ( 200 con/túi ) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Túi 7
2541 33. Găng tay vải bạt Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Đôi 30
2542 34. Giẻ lau công nghiệp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 1.454
2543 35. Keo đỏ (Silicon đỏ) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tuýp 13
2544 36. Khí acetylen tinh khiết Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chai 294
2545 37. Khí Argon Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chai 564
2546 38. Khí ôxy (O2) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chai 586
2547 39. Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Túi 1
2548 40. Lưới Inox 304 10 x 10 x 1.2mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 160
2549 41. Que hàn E4301 phi 3.2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 326,5
2550 42. Que hàn EA 395/9 phi 3.2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 100
2551 43. Que hàn inox 308 phi 3.2mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 488
2552 44. Que hàn N46 Phi 3.2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 770
2553 45. Que hàn TIG 2CrMo phi 2.4 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 50
2554 46. Que hàn Tig 70S - 6 phi 2.4 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 120
2555 47. Que hàn tig 9CrMoV - N (AWS A5 2.8 FR 90S - B9) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 372
2556 48. Que hàn TIG AWS ER347 phi 2.4 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 170
2557 49. Sơn chống rỉ AKD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 20,7
2558 50. Sơn ghi - AKD 29 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 0,4
2559 51. Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 0,25
2560 52. Sơn xanh AKD - 23 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 20
2561 53. Tấm sạp giáo mạ kẽm, KT: 2500 x 210 x 40 x 1,2mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tấm 4
2562 54. Thép tròn C45 phi 20 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mét 128
2563 55. Thép tròn CT3 phi 16mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mét 39
2564 56. Thép tròn CT3 phi 6 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 486
2565 57. Tôn mạ kẽm dày 0,5mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 50
2566 58. Tôn nhôm 0,8mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 315,3
2567 59. Vải nhám mịn 150 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 434,45
2568 60. Vải nhám thô 80 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 494,76
2569 61. Vải phin trắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mét 185,94
2570 62. Vải sợi amiăng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 64
2571 63. Vít tự ren M3 x 30 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Túi 11
2572 64. Xăng A95 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 0,7
2573 XVI. ĐẠI TU PHẦN KẾT CẤU LÒ TỔ MÁY SỐ 4 NĂM 2022 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
2574 1. Bông thủy tinh Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 200
2575 2. Chổi đánh rỉ sét Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 256
2576 3. Đá cắt 125x1,5x22mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 32
2577 4. Đá cắt phi 350 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 5
2578 5. Đá mài 125x22x6mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 10
2579 6. Dây thừng đay phi 14 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mét 100
2580 7. Đinh rút bắt tôn phi 6 ( 200 con/túi ) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Túi 4
2581 8. Khí acetylen tinh khiết Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chai 5
2582 9. Khí ôxy (O2) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chai 10
2583 10. Que hàn N46 Phi 3.2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 20
2584 11. Sơn chống rỉ AKD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 2.411
2585 12. Sơn xanh AKD - 23 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 3.617
2586 13. Súng phun sơn Yunica K888 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 180
2587 14. Thép tròn CT3 phi 6 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 200
2588 15. Tôn nhôm 1mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 100
2589 16. Vít bắn tôn M5 x 20mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 200
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.447877E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 13.343.631.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là44.478.770.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 13.343.631.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng sửa chữa toàn diện hoặc đại tu toàn diện (bao gồm phần cơ, điện, điều khiển) các hệ thống thiết bị cho nhà máy Nhiệt điện đốt than tổ máy có công suất ≥ 100 MW trong đó có phần bản thể lò hơi và hệ thống lọc bụi tĩnh điện và hệ thống nghiền than.Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 22.239.385.400 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trình 1 - Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường (quy định tại Khoản 1 Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP).- Đã là chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trình tối thiểu 01 công trình hợp đồng trung tu hoặc đại tu hoặc lắp đặt bản thể lò hơi của nhà máy nhiệt điện đốt than có công suất ≥ 100 MW trong vòng 05 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu);- Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện, cơ khí hoặc nhiệt- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.51
2 Cán bộ Giám sát kỹ thuật công trình 4 Cán bộ Giám sát kỹ thuật công trình.- Đã là giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình hợp đồng trung tu hoặc đại tu hoặc lắp đặt phần bản thể lò hơi của nhà máy nhiệt điện đốt than có công suất ≥ 100 MW trong vòng 05 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu).- Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành như sau:+ Kỹ sư điện: ≥ 01 người.+ Kỹ sư cơ khí: ≥ 01 người.+ Kỹ sư tự động hóa: ≥ 01 người.+ Kỹ sư nhiệt : ≥ 01 người.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.51
3 Tổ trưởng 4 - Đã là tổ trưởng sửa chữa tối thiểu 01 công trình hợp đồng trung tu hoặc đại tu hoặc lắp đặt các thiết bị trong nhà máy nhiệt điện đốt than có công suất ≥ 100 MW.- Trình độ công nhân bậc 6/7 trở lên, chuyên ngành và số lượng tối thiểu như sau:+ Điện: 01 người+ Cơ khí và/hoặc Nhiệt: 02 người+ Tự động hóa: 01 người.41
4 Thợ hàn thiết bị chịu áp lực 8 Có chứng chỉ theo tiêu chuẩn quốc gia hoặc quốc tế còn hiệu lực.41
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->