Gói thầu: Gói thầu số 6: Cung cấp và vận chuyển VTTB phần nhị thứ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220666936-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN BẮC - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Cung cấp và vận chuyển VTTB phần nhị thứ
Số hiệu KHLCNT 20201009907
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 15:11:00 đến ngày 2022-07-19 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 45,105,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 902,000,000 VNĐ ((Chín trăm lẻ hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7658E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1277E10 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng cung cấp (bao gồm hoặc không bao gồm vận chuyển) VTTB nhị thứ, thông tin cho trạm biến áp 220kV trở lên.-Tương tự về quy mô công việc: có giá trị bằng hoặc lớn hơn 31.574.000.000 VNĐ.Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành (hoặc biên bản nghiệm thu)của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.574.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 63.148.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư.- Nhà sản xuất tủ Điều khiển bảo vệ, rơle phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu.- Thời gian khắc phục: + Đối với phần vật tư như cáp nhị thứ, cáp quang và phụ kiện: Thời gian sửa chữa, thay thế tối đa là 30 ngày kể từ ngày xác định được trách nhiệm của các bên+ Đối với tủ điều khiển bảo vệ và các hàng hóa còn lại: hàng hóa có thể sửa chữa được tại công trường: thời gian sửa chữa thay thế là 15 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 90 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám sát, lắp đặt hệ thống
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư điện hoặc điện tử viễn thong03 năm kinh nghiệm về giám sát, lắp đặt thiết bị nhị thứ, hệ thống ĐK máy tính TBA (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tích hợp hệ thống và đào tạo chuyển giao công nghệ, chuyển giao vận hành
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 02 Kỹ sư điện hoặc điện tử viễn thong03 năm kinh nghiệm về cài đặt, tích hợp hệ thống ĐK máy tính TBA tương tự hệ thống điều khiển tích hợp chào thầu (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Cung cấp và vận chuyển VTTB phần nhị thứ
Trạm biến áp 220kV Dương Kinh
150 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình,Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: Số 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam; + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc Địa chỉ: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, quận Ba Đình, Hà Nội, Việt Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng điện 2, có địa chỉ tại 32 Ngô Thời Nhiệm, phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng điện 1, có địa chỉ tại km9+200, đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân Nam, quận Thanh Xuân, Hà Nội, Việt Nam + Tư vấn thẩm định E-HSMT: NPMB. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng điện 2 và NPMB.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình,Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: Số 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam; + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc Địa chỉ: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, quận Ba Đình, Hà Nội, Việt Nam


E-CDNT 10.1(a)
- Các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu; - Bảng kê khai thông số kỹ thuật (gồm đầy đủ thông tin) của nhà thầu thực hiện theo quy định trong E-HSMT; - Các tài liệu kỹ thuật và biên bản thử nghiệm theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho các thiết bị chính như: Hệ thống điều khiển tích hợp, Rơ le, BCU, tủ điều khiển bảo vệ, tủ AC-DC, thiết bị đo đếm điện năng, thiết bị thông tin - SCADA, hệ thống ắc quy, hệ thống giám sát ác quy online, hệ thống giám sát chạm đất DC online, cáp điện, hệ thống camera giám sát.
E-CDNT 10.2(c)
a) Tất cả các hàng hoá dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam. Giấy cam kết của nhà sản xuất khẳng định hàng hoá chào thầu là mới 100%, chưa từng được đưa vào sử dụng hay vận hành thử trước đó. b) Xuất xứ của hàng hóa: - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, Nhà thầu phải có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) do Phòng thương mại và Công nghiệp hoặc cơ quan chức năng của nước sản xuất cấp, chứng chỉ chất lượng (CQ) của nhà sản xuất, tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc trong nước, nhà thầu phải cung cấp giấy xuất xưởng của hàng hóa hoặc giấy tờ khác tương đương trước khi giao hàng. Các Nhà sản xuất bị cấm: - Nhà sản xuất Nieaf-Smitt: Đối với rơ le trung gian loại D-R (Văn bản số 4059/EVNNPT-KT ngày 13/10/2016 của EVNNPT). - Nhà sản suất GE: Đối với máy biến dòng điện ở tất cả các cấp điện áp (Văn bản số 465/EVNNPT-KT ngày 21/2/2022 của EVNNPT).
E-CDNT 12.2
- Hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá DDP tại chân công trình (Incoterm 2010), trong đó bao gồm chi phí dỡ hàng và bảo hiểm dỡ hàng tại điểm đến; đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu (đã được webform trên hệ thống). Ngoài các quy định nêu trên, tất cả các chi phí cho công tác thử nghiệm vật liệu, nghiệm thu hàng hóa tại nhà máy và cấp chứng thư đảm bảo chất lượng sản phẩm cho cả gói thầu phải bao gồm trong giá dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. - Địa điểm thực hiện dự án: Trạm biến áp 220kV Dương Kinh được xây dựng trên địa phận giáp ranh xã Đông Phương và xã Đại Đồng, huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 14.3 Theo quy định tại Chương V: Phạm vi cung cấp của HSMT.
E-CDNT 15.2
Chi tiết tại file đính kèm
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 902.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: Số 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam; + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc Địa chỉ: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, quận Ba Đình, Hà Nội, Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc Gia Địa chỉ: Số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện Thoại: 04 22226666; Fax: 04 2220 4455.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia. Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội; Sđt: 024 22204444; Fax: 024 22204455.
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hệ thống điều khiển máy tínhĐKMT1Hệ thốngChi tiết tại chương V E-HSMT
2Tủ công tơ TCT-220TCT-2201tủChi tiết tại chương V E-HSMT
3Tủ công tơ TCT-110TCT-1101tủChi tiết tại chương V E-HSMT
4Tủ công tơ TCT-2TCT-221tủChi tiết tại chương V E-HSMT
5Hệ thống thu thập và truyền dữ liệu đo đếm điện năngTTĐĐ1Chi tiết tại chương V E-HSMT
6Tủ bảo vệ thanh cái I, II phía 220kV D00=D00+RP1tủChi tiết tại chương V E-HSMT
7Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường lộ tổng MBA 220/110kV, đặt trong nhà điều khiển=D11+CRP1tủChi tiết tại chương V E-HSMT
8Tủ bảo vệ, điều khiển MBA 220/110kV-250MVA, đặt trong nhà điều khiển=AT3+RP1tủChi tiết tại chương V E-HSMT
9Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường ngăn máy cắt liên lạc 220kV đặt trong nhà điều khiển=D09+CRP1tủChi tiết tại chương V E-HSMT
10Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường cho 01 đường dây 220kV, đặt trong nhà điều khiển=D12+CRP; =D13+CRP2tủChi tiết tại chương V E-HSMT
11Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường cho 01 đường dây 220kV, đặt trong nhà điều khiển=D04+CRP1tủChi tiết tại chương V E-HSMT
12Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường cho 01 đường dây 220kV, đặt trong nhà điều khiển=D05+CRP1tủChi tiết tại chương V E-HSMT
13Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường cho 01 ngăn đường vòng 220kV, đặt trong nhà điều khiển=D07+CRP1tủChi tiết tại chương V E-HSMT
14Tủ đấu dây ngoài trời dùng cho ngăn lộ 220kVMK7tủChi tiết tại chương V E-HSMT
15Tủ bảo vệ thanh cái I, II phía 110kV E00=E00+RP1tủChi tiết tại chương V E-HSMT
16Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường lộ tổng 110kV máy biến áp 220kV-250MVA, đặt trong nhà điều khiển=E19+CRP1tủChi tiết tại chương V E-HSMT
17Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường máy biến áp 110/22kV-63MVA, đặt trong nhà điều khiển bảo vệ mức ngăn (bay housing)=T5+CRP1tủChi tiết tại chương V E-HSMT
18Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường lộ tổng 110kV máy biến áp 110/22kV-63MVA, đặt trong nhà điều khiển=E23+CRP1tủChi tiết tại chương V E-HSMT
19Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường cho ngăn máy cắt liên lạc 110kV, đặt trong nhà điều khiển=E16+CRP1tủChi tiết tại chương V E-HSMT
20Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường cho 01 đường dây 110kV, đặt trong nhà điều khiển=E02, E03, E04, E05, E07, E08, E12, E13, E17, E18, E20, E21+CRP12tủChi tiết tại chương V E-HSMT
21Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường cho 01 đường vòng 110kV, đặt trong nhà điều khiển=E22+CRP1tủChi tiết tại chương V E-HSMT
22Tủ đấu dây ngoài trời dùng cho ngăn lộ 110kVMK16tủChi tiết tại chương V E-HSMT
23Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường cho 01 ngăn lộ tổng phía 22kV MBA AT2, đặt trong nhà điều khiểnĐKBV1tủChi tiết tại chương V E-HSMT
24Tủ đấu dây ngoài trời dùng cho ngăn lộ 22kVMK1tủChi tiết tại chương V E-HSMT
25Cáp ngầm 1kV, cách điện XLPE không vỏ giápCAP1Chi tiết tại chương V E-HSMT
26Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, không có lớp băng đồng chống nhiễu, dùng cho mạch cấp nguồnCAP1Chi tiết tại chương V E-HSMT
27Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, dùng cho các mạch điều khiển, tín hiệu,... (Trừ mạch cấp nguồn)CAP1Chi tiết tại chương V E-HSMT
28Phụ kiện cápPK1Chi tiết tại chương V E-HSMT
29Cáp quang và phụ kiện đấu nốiCAP1Chi tiết tại chương V E-HSMT
30Tủ AC-380V/220VAC3tủChi tiết tại chương V E-HSMT
31Tủ DC-220VDC3tủChi tiết tại chương V E-HSMT
32Hệ thống giám sát tình trạng ắc quy online cho hệ thống một chiềuGSAQ1Hệ thốngChi tiết tại chương V E-HSMT
33Hệ thống giám sát và phát hiện chạm đất nguồn điện DC OnlineGSDC1Hệ thốngChi tiết tại chương V E-HSMT
34Ắc quy 220VDC-350Ah/5h(bao gồm hộp aptomat, giá đỡ và phụ kiện lắp đặt)Acquy2Hệ thốngChi tiết tại chương V E-HSMT
35Tủ chỉnh lưu 380VAC/220VDC-120ATCL2tủChi tiết tại chương V E-HSMT
36Tủ lắp đặt thiết bị thông tin số 1 tại TBA 220kV Dương Kinh (Vỏ tủ và phụ kiện hoàn chỉnh)TT11tủChi tiết tại chương V E-HSMT
37Thiết bị truyền dẫn quangSTM42BộChi tiết tại chương V E-HSMTLắp trong tủ TT1
38Giá phân phối sợi quang ODFODF2bộChi tiết tại chương V E-HSMTLắp trong tủ TT1
39Tủ lắp đặt thiết bị thông tin số 2 tại TBA 220kV Dương Kinh (Vỏ tủ và phụ kiện hoàn chỉnh)TT21tủChi tiết tại chương V E-HSMT
40Thiết bị truyền cắt bảo vệ xaPS4bộChi tiết tại chương V E-HSMTLắp trong tủ TT2
41Tủ lắp đặt thiết bị thông tin số 3 tại TBA 220kV Dương Kinh (Vỏ tủ và phụ kiện hoàn chỉnh)TT31tủChi tiết tại chương V E-HSMT
42Giá phân phối sợi quang ODFODF6bộChi tiết tại chương V E-HSMTLắp trong tủ TT3
43Thiết bị SCADA firewall2bộChi tiết tại chương V E-HSMTLắp trong tủ TT3
44Thiết bị Router kết nối mạng WAN EVNNPT1bộChi tiết tại chương V E-HSMTLắp trong tủ TT3
45Thiết bị Switch layer 21bộChi tiết tại chương V E-HSMTLắp trong tủ TT3
46Thiết bị chuyển đổi cổng FE/E12bộChi tiết tại chương V E-HSMTLắp trong tủ TT3
47Tủ nguồn 48VDCCH481tủChi tiết tại chương V E-HSMT
48Bộ chuyển đổi nguồn 220VDC/48VDC/30A1bộChi tiết tại chương V E-HSMTlắp tại tủ nguồn 48VDC
49Bộ nắn nạp nguồn220VAC/48VDC/50A1bộChi tiết tại chương V E-HSMTlắp tại tủ nguồn 48VDC
50Thiết bị cắt lọc sét nguồn 220VAC/16A1bộChi tiết tại chương V E-HSMTlắp tại tủ nguồn 48VDC
51Ắc quy 48VDC/200Ahacquy1hệ thốngChi tiết tại chương V E-HSMT
52Điện thoại Hotline IP kết nối đi Trung tâm (A1)3bộChi tiết tại chương V E-HSMT
53Điện thoại IP phục vụ quản lý vận hành trạm1bộChi tiết tại chương V E-HSMT
54Máy FAX1bộChi tiết tại chương V E-HSMT
55Dây nhảy quang (Patch cord)28sợiChi tiết tại chương V E-HSMT
56Cáp quang và phụ kiện1Chi tiết tại chương V E-HSMT
57Thiết bị lắp đặt tại 11 Cửa Bắc: Thiết bị Media Coverter1bộChi tiết tại chương V E-HSMT
58Thiết bị lắp đặt tại 18 Trần Nguyên Hãn: Thiết bị Media Coverter1bộChi tiết tại chương V E-HSMT
59Cáp đấu nối và phụ kiện (phục vụ thông tin)1Chi tiết tại chương V E-HSMT
60Camera màu, hoạt đồng ngày/đêm, loại ngoài trời, loại 180° có ống kính zom, kèm hộp bảo vệ, kiểu địa chỉ IP12bộChi tiết tại chương V E-HSMT
61Camera màu, hoạt đồng ngày/đêm, loại trong nhà, loại 360° có ống kính zom, kèm hộp bảo vệ, kiểu địa chỉ IP7bộChi tiết tại chương V E-HSMT
62Bàn phím điều khiển chân đế quay và ống kính zoom2bộChi tiết tại chương V E-HSMT
63Bộ chia hình kỹ thuật số (22 kênh)1bộChi tiết tại chương V E-HSMT
64Màn hình quan sát chuyên dụng (màn hình chính), loại tinh thể lỏng (LCD monitor 21")2bộChi tiết tại chương V E-HSMT
65Tủ rack 19'' mount 10 modules1tủChi tiết tại chương V E-HSMT
66Bộ cắt sét nguồn trung tâm1bộChi tiết tại chương V E-HSMT
67Bộ cắt sét nguồn Camera16bộChi tiết tại chương V E-HSMT
68Máy tính trung tâm, ES switch và toàn bộ phụ kiện, cáp lắp đặt trọn bộ2bộChi tiết tại chương V E-HSMT
69Phần mềm điều khiển, giám sát và quản lý1bộChi tiết tại chương V E-HSMT
70Bộ chuyển đổi nguồn UPS 2 kVA1bộChi tiết tại chương V E-HSMT
71Tủ điện cấp nguồn hệ thống camera kiểu treo1bộChi tiết tại chương V E-HSMT
72Ổn áp 2kVA1bộChi tiết tại chương V E-HSMT
73Dây tín hiệu đồng trục 5C-FB (RG6/U)1Chi tiết tại chương V E-HSMT
74Cáp tín hiệu, cáp đấu nối, cấp nguồn và phụ kiện đấu nối (cho hệ thống camera)1Chi tiết tại chương V E-HSMT
75Đầu hồng ngoại chống đột nhập vành đai12bộChi tiết tại chương V E-HSMT
76Trung tâm báo động chống đột nhập1bộChi tiết tại chương V E-HSMT
77Bàn phím điều khiển hệ thống1bộChi tiết tại chương V E-HSMT
78Chuông báo động1bộChi tiết tại chương V E-HSMT
79Cáp cấp nguồn, tín hiệu và phụ kiện lắp đặt (hệ thống chống đột nhập)1Chi tiết tại chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7658E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1277E10 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng cung cấp (bao gồm hoặc không bao gồm vận chuyển) VTTB nhị thứ, thông tin cho trạm biến áp 220kV trở lên.-Tương tự về quy mô công việc: có giá trị bằng hoặc lớn hơn 31.574.000.000 VNĐ.Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành (hoặc biên bản nghiệm thu)của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.574.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 63.148.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư.- Nhà sản xuất tủ Điều khiển bảo vệ, rơle phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu.- Thời gian khắc phục: + Đối với phần vật tư như cáp nhị thứ, cáp quang và phụ kiện: Thời gian sửa chữa, thay thế tối đa là 30 ngày kể từ ngày xác định được trách nhiệm của các bên+ Đối với tủ điều khiển bảo vệ và các hàng hóa còn lại: hàng hóa có thể sửa chữa được tại công trường: thời gian sửa chữa thay thế là 15 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 90 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám sát, lắp đặt hệ thống 1 01 Kỹ sư điện hoặc điện tử viễn thong03 năm kinh nghiệm về giám sát, lắp đặt thiết bị nhị thứ, hệ thống ĐK máy tính TBA (có xác nhận của chủ đầu tư)53
2 Tích hợp hệ thống và đào tạo chuyển giao công nghệ, chuyển giao vận hành 2 02 Kỹ sư điện hoặc điện tử viễn thong03 năm kinh nghiệm về cài đặt, tích hợp hệ thống ĐK máy tính TBA tương tự hệ thống điều khiển tích hợp chào thầu (có xác nhận của chủ đầu tư)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->