Gói thầu: Gói thầu số 6: Cung cấp và vận chuyển VTTB phần nhị thứ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220666936-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN BẮC - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Cung cấp và vận chuyển VTTB phần nhị thứ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201009907 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 15:11:00 đến ngày 2022-07-19 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 45,105,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 902,000,000 VNĐ ((Chín trăm lẻ hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7658E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1277E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng cung cấp (bao gồm hoặc không bao gồm vận chuyển) VTTB nhị thứ, thông tin cho trạm biến áp 220kV trở lên.-Tương tự về quy mô công việc: có giá trị bằng hoặc lớn hơn 31.574.000.000 VNĐ.Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành (hoặc biên bản nghiệm thu)của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.574.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 63.148.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư.- Nhà sản xuất tủ Điều khiển bảo vệ, rơle phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu.- Thời gian khắc phục: + Đối với phần vật tư như cáp nhị thứ, cáp quang và phụ kiện: Thời gian sửa chữa, thay thế tối đa là 30 ngày kể từ ngày xác định được trách nhiệm của các bên+ Đối với tủ điều khiển bảo vệ và các hàng hóa còn lại: hàng hóa có thể sửa chữa được tại công trường: thời gian sửa chữa thay thế là 15 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 90 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám sát, lắp đặt hệ thống |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư điện hoặc điện tử viễn thong03 năm kinh nghiệm về giám sát, lắp đặt thiết bị nhị thứ, hệ thống ĐK máy tính TBA (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tích hợp hệ thống và đào tạo chuyển giao công nghệ, chuyển giao vận hành |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 Kỹ sư điện hoặc điện tử viễn thong03 năm kinh nghiệm về cài đặt, tích hợp hệ thống ĐK máy tính TBA tương tự hệ thống điều khiển tích hợp chào thầu (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Cung cấp và vận chuyển VTTB phần nhị thứ Trạm biến áp 220kV Dương Kinh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu; - Bảng kê khai thông số kỹ thuật (gồm đầy đủ thông tin) của nhà thầu thực hiện theo quy định trong E-HSMT; - Các tài liệu kỹ thuật và biên bản thử nghiệm theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho các thiết bị chính như: Hệ thống điều khiển tích hợp, Rơ le, BCU, tủ điều khiển bảo vệ, tủ AC-DC, thiết bị đo đếm điện năng, thiết bị thông tin - SCADA, hệ thống ắc quy, hệ thống giám sát ác quy online, hệ thống giám sát chạm đất DC online, cáp điện, hệ thống camera giám sát. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Tất cả các hàng hoá dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam. Giấy cam kết của nhà sản xuất khẳng định hàng hoá chào thầu là mới 100%, chưa từng được đưa vào sử dụng hay vận hành thử trước đó. b) Xuất xứ của hàng hóa: - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, Nhà thầu phải có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) do Phòng thương mại và Công nghiệp hoặc cơ quan chức năng của nước sản xuất cấp, chứng chỉ chất lượng (CQ) của nhà sản xuất, tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc trong nước, nhà thầu phải cung cấp giấy xuất xưởng của hàng hóa hoặc giấy tờ khác tương đương trước khi giao hàng. Các Nhà sản xuất bị cấm: - Nhà sản xuất Nieaf-Smitt: Đối với rơ le trung gian loại D-R (Văn bản số 4059/EVNNPT-KT ngày 13/10/2016 của EVNNPT). - Nhà sản suất GE: Đối với máy biến dòng điện ở tất cả các cấp điện áp (Văn bản số 465/EVNNPT-KT ngày 21/2/2022 của EVNNPT). |
| E-CDNT 12.2 | - Hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá DDP tại chân công trình (Incoterm 2010), trong đó bao gồm chi phí dỡ hàng và bảo hiểm dỡ hàng tại điểm đến; đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu (đã được webform trên hệ thống). Ngoài các quy định nêu trên, tất cả các chi phí cho công tác thử nghiệm vật liệu, nghiệm thu hàng hóa tại nhà máy và cấp chứng thư đảm bảo chất lượng sản phẩm cho cả gói thầu phải bao gồm trong giá dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. - Địa điểm thực hiện dự án: Trạm biến áp 220kV Dương Kinh được xây dựng trên địa phận giáp ranh xã Đông Phương và xã Đại Đồng, huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định tại Chương V: Phạm vi cung cấp của HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Chi tiết tại file đính kèm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 902.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
Địa chỉ: Số 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam;
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc
Địa chỉ: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, quận Ba Đình, Hà Nội, Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc Gia Địa chỉ: Số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện Thoại: 04 22226666; Fax: 04 2220 4455. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia. Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội; Sđt: 024 22204444; Fax: 024 22204455. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống điều khiển máy tính | ĐKMT | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 2 | Tủ công tơ TCT-220 | TCT-220 | 1 | tủ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 3 | Tủ công tơ TCT-110 | TCT-110 | 1 | tủ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 4 | Tủ công tơ TCT-2 | TCT-22 | 1 | tủ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 5 | Hệ thống thu thập và truyền dữ liệu đo đếm điện năng | TTĐĐ | 1 | lô | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 6 | Tủ bảo vệ thanh cái I, II phía 220kV D00 | =D00+RP | 1 | tủ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 7 | Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường lộ tổng MBA 220/110kV, đặt trong nhà điều khiển | =D11+CRP | 1 | tủ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 8 | Tủ bảo vệ, điều khiển MBA 220/110kV-250MVA, đặt trong nhà điều khiển | =AT3+RP | 1 | tủ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 9 | Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường ngăn máy cắt liên lạc 220kV đặt trong nhà điều khiển | =D09+CRP | 1 | tủ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 10 | Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường cho 01 đường dây 220kV, đặt trong nhà điều khiển | =D12+CRP; =D13+CRP | 2 | tủ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 11 | Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường cho 01 đường dây 220kV, đặt trong nhà điều khiển | =D04+CRP | 1 | tủ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 12 | Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường cho 01 đường dây 220kV, đặt trong nhà điều khiển | =D05+CRP | 1 | tủ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 13 | Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường cho 01 ngăn đường vòng 220kV, đặt trong nhà điều khiển | =D07+CRP | 1 | tủ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 14 | Tủ đấu dây ngoài trời dùng cho ngăn lộ 220kV | MK | 7 | tủ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 15 | Tủ bảo vệ thanh cái I, II phía 110kV E00 | =E00+RP | 1 | tủ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 16 | Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường lộ tổng 110kV máy biến áp 220kV-250MVA, đặt trong nhà điều khiển | =E19+CRP | 1 | tủ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 17 | Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường máy biến áp 110/22kV-63MVA, đặt trong nhà điều khiển bảo vệ mức ngăn (bay housing) | =T5+CRP | 1 | tủ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 18 | Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường lộ tổng 110kV máy biến áp 110/22kV-63MVA, đặt trong nhà điều khiển | =E23+CRP | 1 | tủ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 19 | Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường cho ngăn máy cắt liên lạc 110kV, đặt trong nhà điều khiển | =E16+CRP | 1 | tủ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 20 | Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường cho 01 đường dây 110kV, đặt trong nhà điều khiển | =E02, E03, E04, E05, E07, E08, E12, E13, E17, E18, E20, E21+CRP | 12 | tủ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 21 | Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường cho 01 đường vòng 110kV, đặt trong nhà điều khiển | =E22+CRP | 1 | tủ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 22 | Tủ đấu dây ngoài trời dùng cho ngăn lộ 110kV | MK | 16 | tủ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 23 | Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường cho 01 ngăn lộ tổng phía 22kV MBA AT2, đặt trong nhà điều khiển | ĐKBV | 1 | tủ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 24 | Tủ đấu dây ngoài trời dùng cho ngăn lộ 22kV | MK | 1 | tủ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 25 | Cáp ngầm 1kV, cách điện XLPE không vỏ giáp | CAP | 1 | lô | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 26 | Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, không có lớp băng đồng chống nhiễu, dùng cho mạch cấp nguồn | CAP | 1 | lô | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 27 | Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, dùng cho các mạch điều khiển, tín hiệu,... (Trừ mạch cấp nguồn) | CAP | 1 | lô | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 28 | Phụ kiện cáp | PK | 1 | lô | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 29 | Cáp quang và phụ kiện đấu nối | CAP | 1 | lô | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 30 | Tủ AC-380V/220V | AC | 3 | tủ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 31 | Tủ DC-220V | DC | 3 | tủ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 32 | Hệ thống giám sát tình trạng ắc quy online cho hệ thống một chiều | GSAQ | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 33 | Hệ thống giám sát và phát hiện chạm đất nguồn điện DC Online | GSDC | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 34 | Ắc quy 220VDC-350Ah/5h(bao gồm hộp aptomat, giá đỡ và phụ kiện lắp đặt) | Acquy | 2 | Hệ thống | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 35 | Tủ chỉnh lưu 380VAC/220VDC-120A | TCL | 2 | tủ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 36 | Tủ lắp đặt thiết bị thông tin số 1 tại TBA 220kV Dương Kinh (Vỏ tủ và phụ kiện hoàn chỉnh) | TT1 | 1 | tủ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 37 | Thiết bị truyền dẫn quang | STM4 | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | Lắp trong tủ TT1 |
| 38 | Giá phân phối sợi quang ODF | ODF | 2 | bộ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | Lắp trong tủ TT1 |
| 39 | Tủ lắp đặt thiết bị thông tin số 2 tại TBA 220kV Dương Kinh (Vỏ tủ và phụ kiện hoàn chỉnh) | TT2 | 1 | tủ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 40 | Thiết bị truyền cắt bảo vệ xa | PS | 4 | bộ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | Lắp trong tủ TT2 |
| 41 | Tủ lắp đặt thiết bị thông tin số 3 tại TBA 220kV Dương Kinh (Vỏ tủ và phụ kiện hoàn chỉnh) | TT3 | 1 | tủ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 42 | Giá phân phối sợi quang ODF | ODF | 6 | bộ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | Lắp trong tủ TT3 |
| 43 | Thiết bị SCADA firewall | 2 | bộ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | Lắp trong tủ TT3 | |
| 44 | Thiết bị Router kết nối mạng WAN EVNNPT | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | Lắp trong tủ TT3 | |
| 45 | Thiết bị Switch layer 2 | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | Lắp trong tủ TT3 | |
| 46 | Thiết bị chuyển đổi cổng FE/E1 | 2 | bộ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | Lắp trong tủ TT3 | |
| 47 | Tủ nguồn 48VDC | CH48 | 1 | tủ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 48 | Bộ chuyển đổi nguồn 220VDC/48VDC/30A | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | lắp tại tủ nguồn 48VDC | |
| 49 | Bộ nắn nạp nguồn220VAC/48VDC/50A | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | lắp tại tủ nguồn 48VDC | |
| 50 | Thiết bị cắt lọc sét nguồn 220VAC/16A | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | lắp tại tủ nguồn 48VDC | |
| 51 | Ắc quy 48VDC/200Ah | acquy | 1 | hệ thống | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 52 | Điện thoại Hotline IP kết nối đi Trung tâm (A1) | 3 | bộ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 53 | Điện thoại IP phục vụ quản lý vận hành trạm | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 54 | Máy FAX | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 55 | Dây nhảy quang (Patch cord) | 28 | sợi | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 56 | Cáp quang và phụ kiện | 1 | lô | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 57 | Thiết bị lắp đặt tại 11 Cửa Bắc: Thiết bị Media Coverter | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 58 | Thiết bị lắp đặt tại 18 Trần Nguyên Hãn: Thiết bị Media Coverter | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 59 | Cáp đấu nối và phụ kiện (phục vụ thông tin) | 1 | lô | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 60 | Camera màu, hoạt đồng ngày/đêm, loại ngoài trời, loại 180° có ống kính zom, kèm hộp bảo vệ, kiểu địa chỉ IP | 12 | bộ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 61 | Camera màu, hoạt đồng ngày/đêm, loại trong nhà, loại 360° có ống kính zom, kèm hộp bảo vệ, kiểu địa chỉ IP | 7 | bộ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 62 | Bàn phím điều khiển chân đế quay và ống kính zoom | 2 | bộ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 63 | Bộ chia hình kỹ thuật số (22 kênh) | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 64 | Màn hình quan sát chuyên dụng (màn hình chính), loại tinh thể lỏng (LCD monitor 21") | 2 | bộ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 65 | Tủ rack 19'' mount 10 modules | 1 | tủ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 66 | Bộ cắt sét nguồn trung tâm | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 67 | Bộ cắt sét nguồn Camera | 16 | bộ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 68 | Máy tính trung tâm, ES switch và toàn bộ phụ kiện, cáp lắp đặt trọn bộ | 2 | bộ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 69 | Phần mềm điều khiển, giám sát và quản lý | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 70 | Bộ chuyển đổi nguồn UPS 2 kVA | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 71 | Tủ điện cấp nguồn hệ thống camera kiểu treo | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 72 | Ổn áp 2kVA | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 73 | Dây tín hiệu đồng trục 5C-FB (RG6/U) | 1 | lô | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 74 | Cáp tín hiệu, cáp đấu nối, cấp nguồn và phụ kiện đấu nối (cho hệ thống camera) | 1 | lô | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 75 | Đầu hồng ngoại chống đột nhập vành đai | 12 | bộ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 76 | Trung tâm báo động chống đột nhập | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 77 | Bàn phím điều khiển hệ thống | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 78 | Chuông báo động | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 79 | Cáp cấp nguồn, tín hiệu và phụ kiện lắp đặt (hệ thống chống đột nhập) | 1 | lô | Chi tiết tại chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7658E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1277E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng cung cấp (bao gồm hoặc không bao gồm vận chuyển) VTTB nhị thứ, thông tin cho trạm biến áp 220kV trở lên.-Tương tự về quy mô công việc: có giá trị bằng hoặc lớn hơn 31.574.000.000 VNĐ.Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành (hoặc biên bản nghiệm thu)của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.574.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 63.148.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư.- Nhà sản xuất tủ Điều khiển bảo vệ, rơle phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu.- Thời gian khắc phục: + Đối với phần vật tư như cáp nhị thứ, cáp quang và phụ kiện: Thời gian sửa chữa, thay thế tối đa là 30 ngày kể từ ngày xác định được trách nhiệm của các bên+ Đối với tủ điều khiển bảo vệ và các hàng hóa còn lại: hàng hóa có thể sửa chữa được tại công trường: thời gian sửa chữa thay thế là 15 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 90 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám sát, lắp đặt hệ thống | 1 | 01 Kỹ sư điện hoặc điện tử viễn thong03 năm kinh nghiệm về giám sát, lắp đặt thiết bị nhị thứ, hệ thống ĐK máy tính TBA (có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Tích hợp hệ thống và đào tạo chuyển giao công nghệ, chuyển giao vận hành | 2 | 02 Kỹ sư điện hoặc điện tử viễn thong03 năm kinh nghiệm về cài đặt, tích hợp hệ thống ĐK máy tính TBA tương tự hệ thống điều khiển tích hợp chào thầu (có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi