Gói thầu: E-SCL22.26 - Cung cấp vật tư, vật liệu phụ phục vụ SCL các NMTĐ Huội Quảng, Bản Chát (Lần 3)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220649024-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu E-SCL22.26 - Cung cấp vật tư, vật liệu phụ phục vụ SCL các NMTĐ Huội Quảng, Bản Chát (Lần 3)
Số hiệu KHLCNT 20220630822
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SCL năm 2022 do EVN cấp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 15:10:00 đến ngày 2022-06-29 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 971,164,025 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng: cung cấp vật tư thiết bị cơ, điện, vật tư vật liệu và đáp ứng một trong các yêu cầu sau
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
E-CDNT 1.2 E-SCL22.26 - Cung cấp vật tư, vật liệu phụ phục vụ SCL các NMTĐ Huội Quảng, Bản Chát (Lần 3)
Sửa chữa lớn năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SCL năm 2022 do EVN cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN – CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.66941634; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam , địa chỉ: Số 11, Phố Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN – CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.66941634; Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoặt động) phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền tại Việt Nam. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính và kinh nghiệm theo yêu cầu tại Mục 2.1 Chương III
E-CDNT 10.2(c)
- Cung cấp Bảng liệt kê thiết bị (phải có đầy đủ thông tin ký mã hiệu, thông số kỹ thuật, hãng sản xuất, xuất xứ); kèm theo đầy đủ đầy đủ Catalog, hình ảnh(nếu có); bản vẽ; tài liệu kỹ thuật; thuyết minh liên quan của các vật tư, thiết bị theo quy định tại Mục số 2.2 – Chương V - E-HSMT; - Catalog cung cấp theo HSDT phải được đánh số thứ tự vào tên file và sắp xếp theo đúng thứ tự của hàng hóa tương ứng tại bảng 2.1. -Với những VTTB nhà thầu đề xuất thay thế tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật theo E-HSMT (Nhà thầu phải chỉ rõ mã hiệu và thông số thiết bị trong Catalog của HSDT) và dựa trên Catalog của thiết bị do nhà thầu cấp để đánh giá. - Ngôn ngữ dùng trong các tài liệu kỹ thuật là tiếng Anh hoặc tiếng Việt (trong trường hợp là các ngôn ngữ khác thì phải có bản dịch sang tiếng Việt). - Các cam kết theo quy định tại Mục số 2.2 – Chương V và Mục 3 -Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật trong Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT
E-CDNT 12.2
- Giá hàng hóa là giá giao đến chân công trình bao gồm: + Giá hàng hóa và các phụ kiện đi kèm theo tiêu chuẩn của Nhà sản xuất: Tổng hợp tất cả các chi phí cần thiết bao gồm: Sản xuất, nhập khẩu, thông quan, lưu kho bãi, chi phí bảo hiểm, các loại phí và lệ phí, các loại thuế, chi phí đóng gói, nhãn mác, khảo sát, thiết kế, vận chuyển đến địa điểm bàn giao và nghiệm thu tại các kho của EVNPSC tại: NMTĐ Huội Quảng và NMTĐ Bản Chát. + Thuế giá trị gia tăng, các loại thuế, phí liên quan khác do pháp luật nước CHXHCN Việt Nam quy định.
E-CDNT 14.3 Theo thông báo của Nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
Bản gốc HSDT: - Đơn dự thầu và bảng giá chào thầu; bảo lãnh dự thầu - Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực tài chính và kinh nghiệm theo yêu cầu tại Chương III E-HSMT; - Các tài liệu, các cam kết theo quy định định tại Mục số 2.2 – Chương V và Mục 3 -Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật trong Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN – CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.66941634; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN. Địa chỉ: số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. ĐT: 02466 941 634.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611. - Địa chỉ Email của Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Gỗ kê cực từ20thanhChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
2Phấn chì7kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
3Gioăng cao su6m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
4Lưỡi cưa sắt20ChiếcChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
5Đá cắt20ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
6Que hàn chịu lực1KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
7Gas4BìnhChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
8Oxy12ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
9Đá cắt gạch6ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
10Đá cắt30ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
11Đá mài30ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
12Chổi đánh gỉ50CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
13Que hàn thường30KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
14Que hàn chịu lực30KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
15Que hàn 30910KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
16Giấy nhám mịn50TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
17Giấy nhám mịn50TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
18Giấy nhám mịn50TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
19Chất tẩy gỉ20LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
20Mỡ bôi trơn10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
21Bàn chải sắt20CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
22Dây thép (kẽm)6KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
23Dầu Diezel50LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
24Xăng A9230LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
25Giẻ lau300KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
26Vải phin trắng100M2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
27Xà phòng10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
28Xô nhựa5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
29Bút xóa10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
30Bút đánh dấu5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
31Băng tan50CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
32Keo dán gioăng10HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
33Vải Amiang chống cháy6CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
34Keo dán gioăng1LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
35Bột rà1KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
36Đá cắt50ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
37Đá mài50ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
38Đá ráp xếp25ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
39Kính bảo hộ10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
40Găng tay bảo hộ50ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
41Mỡ lợn đã lọc30KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
42Giấy lọc dầu800TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
43Bột mỳ20KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
44Bao tải dứa20CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
45Cana đáng bóng5HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
46Dép rọ10ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
47Hộp gioăng nhẫn Komatsu1HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
48Đá khô CO100KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
49Thép đen phi 620MétChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
50Gioăng Amiang chống cháy5M2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
51Giẻ lau100KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
52Cồn Ethanol30LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
53Găng tay len sợi200ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
54Vải bạt50M2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
55Chổi cước đuôi chồn50CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
56Găng tay y tế5HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
57Dây kẽm buộc5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
58Chất tẩy gỉ30LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
59Chổi quét sơn 1 inch50CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
60Gioăng cao su tấm20M2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
61Bao tải dứa10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
62Cồn tinh khiết 99%6ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT(CQ) hoặc (CoA
63Toluen tinh khiết đến 98%4ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT(CO), (CQ) hoặc (CoA)
64Cồn công nghiệp10LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT(CQ) hoặc (CoA
65Dung dịch rửa điện cực4ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT(CO), (CQ) hoặc (CoA)
66Nước cất Deion2LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT(CO), (CQ) hoặc (CoA)
67Dung môi chuẩn độ Axit1ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT(CO), (CQ) hoặc (CoA)
68Dung dịch chuẩn độ KOH 0.1 M0,25LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT(CO), (CQ) hoặc (CoA)
69Axits chuẩn(TAN) 0.1 mg/g1ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT(CO), (CQ) hoặc (CoA)
70Dung dịch đệm PH chuẩn PH 100,5LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT(CO), (CQ) hoặc (CoA)
71Dung dịch đệm PH chuẩn PH 70,5LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT(CO), (CQ) hoặc (CoA)
72Hóa chất Formula A/Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất thiết bị đo độ ẩm dầu công nghiệp1ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT(CO), (CQ) hoặc (CoA)
73Hóa chất Formula C/Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất thiết bị đo độ ẩm dầu công nghiệp5HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT(CO), (CQ) hoặc (CoA)
74Găng tay chịu dầu2ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
75Chổi rửa dụng cụ thí nghiệm2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
76Chổi rửa dụng cụ thí nghiệm2ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
77Găng tay y tế không bột YT011HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
78Nước rửa hữu cơ Layer Clean1CanChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
79Giẻ lau10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
80Cát vàng khô212,895M3Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
81Pép phun cát10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
82Pép phun sơn10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
83Bao Jumbo100CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
84Bạt nhựa hai mặt xanh cam50CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
85Bạt dứa 2 lớp màu xanh400M2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
86Mắt kính cho kính bảo hộ phun cát200CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
87Mặt nạ phòng độc5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
88Phin lọc khí axit hữu cơ10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
89Găng tay da phun cát10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
90Mũ chụp phun cát10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
91Nút tai chống ồn30CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
92Mũ nỉ ninja trùm đầu nam20CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
93Ru lô lăn sơn400CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
94Chổi quét sơn100CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
95Thép góc72MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
96Bu lông kết nối bộ dẫn hướng LCR.20BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
97Bu lông kết nối bộ thanh tỳ LCR.40BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
98Bu lông kết nối cụm tỳ ngược LCR.20BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
99Giẻ lau20KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
100Giẻ lau25KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
101Đá cắt1ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
102Đá mài1ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
103Que hàn chịu lực2KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
104Băng tan5CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
105Bàn chải sắt5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
106Giẻ lau20KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
107Bút đánh dấu2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
108Đá khô CO100KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
109Gas2BìnhChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
110Oxy6ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
111Đá cắt10ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
112Đá mài10ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
113Que hàn thường5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
114Dầu Diezel10LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
115Que hàn chịu lực5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
116Đá ráp xếp5ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
117Vải phin trắng20M2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
118Bút xóa2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
119Chất tẩy gỉ5LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
120Giấy nhám mịn10TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
121Đá cắt10ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
122Đá mài10ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
123Giẻ lau25KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
124Que hàn thường2KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
125Bao tải dứa3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
126Chổi đánh gỉ5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
127Que hàn chịu lực2KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
128Găng tay bảo hộ5ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
129Que hàn 3093KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
130Dây thép (kẽm)2KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
131Vải phin trắng20M2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
132Bút xóa2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
133Chất tẩy gỉ2LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
134Giấy nhám mịn10TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
135Giẻ lau10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
136Đá cắt5ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
137Đá mài5ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
138Đá cắt gạch6ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
139Đá cắt6ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
140Đá mài6ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
141Que hàn thường10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
142Que hàn chịu lực11KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
143Bột rà1KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
144Mỡ lợn đã lọc30KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
145Gas2BìnhChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
146Oxy6ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
147Vải Amiang chống cháy4CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
148Giẻ lau40KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
149Bột mỳ20KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
150Bút đánh dấu3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
151Dầu Diezel20LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
152Xăng A9215LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
153Chổi đánh gỉ10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
154Cana đáng bóng5HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
155Găng tay bảo hộ30ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
156Đá ráp xếp10ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
157Que hàn 3095KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
158Kính bảo hộ10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
159Dây thép (kẽm)2KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
160Vải phin trắng50M2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
161Xà phòng5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
162Bút xóa5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
163Keo dán gioăng5HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
164Băng tan10CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
165Chất tẩy gỉ10LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
166Giấy nhám mịn20TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
167Giấy nhám mịn20TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
168Giấy nhám mịn20TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
169Mỡ bôi trơn5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
170Bàn chải sắt5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
171Đá cắt25ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
172Đá mài25ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
173Thép dầm I2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
174Thép tấm1m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
175Thép góc11ThanhChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
176Thép góc6ThanhChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
177Thép dầm I (thép I đúc)12mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
178Thép góc6ThanhChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
179Tôn nhám5m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
180Thép dầm I5mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
181Tôn nhám1m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
182Bu lông nở24BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
183Mỡ bôi trơn15KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
184Keo 3M10LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
185Bạt dứa 2 lớp màu xanh200m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
186Keo dán gioăng10LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
187Đèn chiếu sáng FL1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
188Dây điện100mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
189Bóng đèn chiếu sáng tủ1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
190Ê cu + đệm vênh + đệm phẳng30BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
191Sơn chống cháy (phục vụ sơn nền bê tông)1ThùngChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
192Bulong M10x4050BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
193Que hàn5kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
194Đá cắt10ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
195Đá mài3ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
196Bulong nở sắt20BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
197Bóng đèn chiếu sáng tủ1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
198Bàn chải sắt3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
199Băng tan cuộn to10CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
200Bột giặt Omo5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
201Bột mỳ5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
202Bu lông, ê cu, long đen, đệm vênh khóa chốt cho cụm bánh xe M20x20024BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
203Chất tẩy gỉ10LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
204Chổi đánh gỉ bánh đĩa5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
205Chổi quét sơn30CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
206Đá cắt2ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
207Đá cắt2ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
208Đá cắt2ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
209Đá cắt2ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
210Đá mài2ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
211Đá mài2ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
212Đá mài2ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
213Dầu Diezel10LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
214Găng tay bảo hộ sợi len50ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
215Gas3BìnhChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
216Giấy lọc dầu500TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
217Giấy nhám10TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
218Giấy nhám10TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
219Giẻ lau60KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
220Gioăng cao su chỉ10MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
221Gioăng cao su chỉ10MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
222Gioăng cao su chỉ10MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
223Gioăng cao su chỉ10MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
224Gioăng cao su60MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
225Gioăng cao su6MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
226Gioăng cao su tròn4MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
227Gioăng cao su5m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
228Keo 3M2LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
229Mỡ Công nghiệp5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
230Mỡ SKF17,6KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
231Oxy9BìnhChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
232Que hàn 3095KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
233Que hàn chịu lực5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
234Que hàn thép trắng 3085KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
235Que hàn thường5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
236Rulo lăn sơn30CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
237Vải phin2m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
238Xăng A9220LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
239Bút đánh dấu1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
240Bút xóa2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
241Vải bạt100m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
242Dép rọ nhựa14ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
243Keo dán gioăng AB epoxy 2 thành phần4kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
244Bàn chải sắt3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
245Băng tan cuộn to10CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
246Bao tải dứa20CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
247Bột giặt Omo10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
248Chổi đánh gỉ bánh đĩa3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
249Chổi quét sơn15CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
250Đá cắt2ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
251Đá cắt2ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
252Đá cắt2ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
253Đá cắt2ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
254Đá mài2ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
255Đá mài2ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
256Đá mài2ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
257Dầu Diezel5LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
258Găng tay bảo hộ sợi len20ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
259Giẻ lau40KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
260Gioăng cao su3m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
261Keo1LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
262Loctite 2433TuýpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
263Rulo lăn sơn30CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
264Vải phin khổ2m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
265Keo chống thấm5CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
266Mặt nạ phòng độc4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
267Khăn chùm đầu30CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
268Thước nhét2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
269Bàn chải sắt3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
270Bột mỳ5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
271Bu lông thép không gỉ6BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
272Bu lông thép không gỉ20BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
273Bu lông thép không gỉ10BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
274Bu lông, ê cu, long đen, đệm vênh30BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
275Bu lông, ê cu, long đen, đệm vênh32BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
276Cana đáng bóng1HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
277Chất tẩy gỉ5LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
278Chổi đánh gỉ bánh đĩa2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
279Chổi quét sơn5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
280Đá cắt2ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
281Đá cắt2ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
282Đá cắt2ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
283Đá cắt2ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
284Đá mài2ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
285Đá mài2ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
286Đá mài2ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
287Dầu Diezel5LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
288Dây kẽm5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
289Găng tay bảo hộ sợi len20ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
290Giấy nhám10TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
291Giấy nhám10TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
292Giẻ lau90KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
293Gioăng cao su chỉ10MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
294Gioăng cao su chỉ10MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
295Gioăng cao su chỉ10MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
296Gioăng cao su chỉ10MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
297Gioăng cao su chỉ F8 làm kín đáy bể dầu15MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
298Gioăng cao su4m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
299Keo 3M2LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
300Que hàn 3095KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
301Que hàn chịu lực E70185KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
302Que hàn thép trắng 3085KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
303Que hàn thường5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
304Rulo lăn sơn30CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
305Vải phin khổ 0.8m5m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
306Xăng A9210LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
307Bút đánh dấu1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
308Bút xóa2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
309Đá cắt thép trắng5ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
310Đá cắt thép trắng5ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
311Đá cắt thép trắng5ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
312Đá cắt thép trắng5ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
313Thép góc L505ThanhChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
314Thép góc L635ThanhChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
315Thép tấm2m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
316Thép tấm2m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
317Thép tấm1m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
318Đá lạnh CO150kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
319Thước nhét1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
320Bàn chải sắt3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
321Băng thủy tinh2CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
322Bột mỳ15KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
323Bu lông bắt các bộ làm mát OHD8BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
324Bu lông bắt các bộ làm mát OHD64BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
325Bu lông bắt các bộ làm mát OHT64BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
326Bu lông bắt các bộ làm mát OHT8BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
327Bu lông bắt ống liên thông bộ làm mát80BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
328Bu lông bộ làm mát ổ đỡ440BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
329Bu lông đáy bể dầu OHT30BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
330Bu lông đáy OHD38BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
331Bu lông đáy OHD36BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
332Cana đáng bóng2HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
333Chất tẩy gỉ5LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
334Chổi đánh gỉ bánh đĩa5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
335Đá cắt2ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
336Đá cắt2ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
337Đá cắt2ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
338Đá cắt2ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
339Đá mài2ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
340Đá mài2ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
341Đá mài2ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
342Dây buộc thủy tinh1KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
343Găng tay bảo hộ sợi len30ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
344Giấy lọc dầu1.500TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
345Giấy nhám10TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
346Giấy nhám10TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
347Giẻ lau150KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
348Gioăng cao su chỉ10MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
349Gioăng cao su chỉ10MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
350Gioăng cao su chỉ10MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
351Gioăng cao su chỉ10MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
352Gioăng cao su28m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
353Keo 3M3LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
354Que hàn 3095KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
355Que hàn chịu lực E7018;5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
356Que hàn thép trắng 308,5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
357Que hàn thường5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
358Rulo lăn sơn40CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
359Vải phin13m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
360Xăng A9230LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
361Silicon chịu dầu5LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
362Bút đánh dấu1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
363Bút xóa2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
364Vải amiang1CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
365Thước nhét2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
366Băng tan cuộn to15CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
367Bột mỳ5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
368Găng tay bảo hộ sợi len5ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
369Giấy lọc dầu500TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
370Giấy nhám10TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
371Giấy nhám10TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
372Giẻ lau10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
373Keo 3M1LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
374Rulo lăn sơn10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
375Vải phin2m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
376Xăng A9210LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
377Băng tan cuộn to10CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
378Cana đáng bóng1HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
379Chất tẩy gỉ5LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
380Găng tay bảo hộ sợi len5ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
381Giẻ lau10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
382Hộp gioăng nhẫn Komatsu1HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
383Keo 3M1LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
384Rulo lăn sơn10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
385Vải phin khổ 0.8m3m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
386Bút đánh dấu1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
387Bút xóa2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
388Bàn chải sắt3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
389Băng tan cuộn to45CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
390Bột giặt Omo5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
391Cana đáng bóng1HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
392Chất tẩy gỉ5LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
393Chổi đánh gỉ bánh đĩa5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
394Đá cắt2ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
395Đá cắt2ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
396Đá cắt2ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
397Đá cắt2ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
398Đá mài2ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
399Đá mài2ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
400Đá mài2ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
401Găng tay bảo hộ sợi len20ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
402Giấy nhám10TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
403Giấy nhám10TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
404Giẻ lau40KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
405Gioăng cao su chỉ10MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
406Gioăng cao su chỉ10MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
407Gioăng cao su chỉ10MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
408Gioăng cao su chỉ10MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
409Gioăng cao su1,5m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
410Gioăng cao su tấm3m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
411Gioăng cao su tấm3m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
412Gioăng cao su tấm20m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
413Gioăng nhựa PTFE2m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
414Keo 3M5LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
415Loctite 2437TuýpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
416Mỡ bôi trơn LGMT2/SKF5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
417Que hàn 3095KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
418Que hàn chịu lực E7018;5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
419Que hàn thép trắng 308,5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
420Que hàn thường5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
421Tết chèn tẩm chì mỡ5MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
422Tết chèn tẩm chì mỡ5MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
423Tết chèn tẩm chì mỡ5MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
424Tết chèn tẩm chì mỡ5MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
425Tết chèn tẩm chì mỡ5MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
426Vải phin khổ 0.8m3m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
427Xăng A9210LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
428Keo dán Silicon6TuýpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
429Bút đánh dấu1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
430Bút xóa2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
431Đá cắt thép trắng15ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
432Đá cắt thép trắng15ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
433Đá cắt thép trắng15ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
434Đá cắt thép trắng15ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
435Chất tẩy gỉ15LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
436Dầu Diezel30LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
437Xăng A9230LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
438Gas3BìnhChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
439Oxy10BìnhChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
440Đá cắt30ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
441Đá mài50ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
442Chổi đánh gỉ100CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
443Que hàn thường20KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
444Que hàn chịu lực20KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
445Giấy nhám mịn50TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
446Bàn chải sắt20CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
447Axeton20LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
448Giẻ lau150KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
449Cồn công nghiệp10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
450Xà phòng30KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
451Bao tải dứa50CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
452Ru lô lăn sơn30CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
453Chổi quét sơn25CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
454Chổi cước5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
455Dây thép (kẽm)4KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
456Xô nhựa4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
457Dép rọ10ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
458Bút xóa4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
459Giẻ lau10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
460Chất tẩy gỉ1LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
461Chổi quét sơn 1 inch4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
462Chổi quét sơn 2 inch4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
463Cồn Ethanol2lítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
464Găng tay len sợi2ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
465Dây thít nhựa1TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
466Dây thít nhựa1TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
467Dây thít nhựa1TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
468Băng dính cách điện hạ áp cao cấp1HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
469Giẻ lau200KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
470Chất tẩy gỉ20LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
471Chổi quét sơn20CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
472Chổi quét sơn20CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
473Vải phin25m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
474Cồn Ethanol80lítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
475Găng tay len sợi182ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
476Keo cách điện hai thành phần3KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
477Keo cách điện hai thành phần6KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
478Sơn cách điện cấp F Polyester 18818KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
479Sơn Epoxy màu ghi30KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
480Bút xóa10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
481Mặt nạ phòng độc 3M. 6200 + phin lọc 60035BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
482Súng phun sơn Yunica K-888G cầm tay2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
483Súng xịt khí Top - PA-754-DG-102CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
484Khẩu trang than hoạt tính carbon 4 lớp200CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
485Băng keo vải thuỷ tinh 3M10CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
486Dây buộc thủy tinh50MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
487Vải bạt100m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
488Chổi cước đuôi chồn50CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
489Găng tay y tế5HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
490Bao tải dứa20CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
491Gioăng cao su tấm20m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
492Dây kẽm buộc5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
493Gỗ kê20ThanhChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
494Ống nhựa gân xoắn28métChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
495Ống nhựa gân xoắn38métChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
496Ống nhựa gân xoắn18métChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
497Giẻ lau10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
498Chất tẩy gỉ1LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
499Chổi quét sơn4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
500Chổi quét sơn4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
501Vải phin5m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
502Cồn Ethanol2LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
503Găng tay len sợi2ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
504Dây thít nhựa1TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
505Dây thít nhựa1TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
506Dây thít nhựa1TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
507Băng dính cách điện hạ áp cao cấp1HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
508Giẻ lau20KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
509Chất tẩy gỉ2LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
510Chổi quét sơn2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
511Chổi quét sơn2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
512Cồn Ethanol3lítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
513Găng tay len sợi2ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
514Dây thít nhựa1TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
515Dây thít nhựa1TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
516Sơn lót16BìnhChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
517Sơn màu ghi25BìnhChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
518Hạt silycagen5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
519Giẻ lau10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
520Chất tẩy gỉ1LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
521Chổi quét sơn2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
522Chổi quét sơn2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
523Cồn Ethanol2LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
524Găng tay len sợi2ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
525Keo gián gioăng chịu nhiệt nàu xám5TuýpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
526Keo dán Silicon A50010TuýpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
527Giẻ lau10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
528Chất tẩy gỉ1LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
529Chổi quét sơn2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
530Chổi quét sơn2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
531Cồn Ethanol1LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
532Găng tay len sợi2ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
533Dây thít nhựa1TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
534Dây thít nhựa1TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
535Giẻ lau10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
536Chất tẩy gỉ1LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
537Chổi quét sơn4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
538Chổi quét sơn4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
539Cồn Ethanol5LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
540Găng tay len sợi2ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
541Dây thít nhựa1TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
542Dây thít nhựa1TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
543Dây thít nhựa1TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
544Băng dính cách điện hạ áp cao cấp1HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
545Giẻ lau10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
546Chất tẩy gỉ1LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
547Chổi quét sơn2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
548Chổi quét sơn2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
549Cồn Ethanol 90 độ1LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
550Găng tay len sợi2ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
551Dây thít nhựa1TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
552Dây thít nhựa1TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
553Giẻ lau10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
554Chất tẩy gỉ1LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
555Chổi quét sơn5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
556Chổi quét sơn5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
557Cồn Ethanol2LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
558Găng tay len sợi2ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
559Dây thít nhựa1TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
560Dây thít nhựa1TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
561Dây thít nhựa1TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
562Băng dính cách điện hạ áp cao cấp1HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
563Giẻ lau10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
564Chất tẩy gỉ1LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
565Chổi quét sơn5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
566Chổi quét sơn5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
567Cồn Ethanol2LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
568Găng tay len sợi2ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
569Dây thít nhựa1TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
570Dây thít nhựa1TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
571Dây thít nhựa1TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
572Băng dính cách điện hạ áp cao cấp1HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
573Cồn tinh khiết 99%6ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
574Toluen tinh khiết đến 98%4ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
575Cồn công nghiệp10LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
576Dung dịch rửa điện cực4ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
577Nước cất Deion2LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
578Dung môi chuẩn độ Axit1ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
579Dung dịch chuẩn độ KOH 0.1 M0,25LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
580Axits chuẩn(TAN) 0.1 mg/g1ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
581Dung dịch đệm PH chuẩn PH 100,5LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
582Dung dịch đệm PH chuẩn PH 70,5LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
583Hóa chất Formula A/Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất thiết bị đo độ ẩm dầu công nghiệp1ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
584Hóa chất Formula C/Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất thiết bị đo độ ẩm dầu công nghiệp5HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
585Găng tay chịu dầu2ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
586Chổi rửa dụng cụ thí nghiệm2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
587Chổi rửa dụng cụ thí nghiệm2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
588Găng tay y tế không bột YT011HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
589Nước rửa hữu cơ Layer Clean1CanChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
590Giẻ lau10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng: cung cấp vật tư thiết bị cơ, điện, vật tư vật liệu và đáp ứng một trong các yêu cầu sau
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->