Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị CT: Trường Mầm non Bắc Cường, phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai, Hạng mục: Phòng học chức năng, nhà mái vòm và các hạng mục ngoại thất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220665847-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị CT: Trường Mầm non Bắc Cường, phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai, Hạng mục: Phòng học chức năng, nhà mái vòm và các hạng mục ngoại thất
Số hiệu KHLCNT 20220663475
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 14:59:00 đến ngày 2022-07-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,856,551,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17848265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3569653E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III bao gồm cả hạng mục Phòng cháy chữa cháy. Trong trường hợp nhà thầu cung cấp các hợp đồng riêng lẻ thì tối thiểu phải có 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III có giá trị phần xây lắp đạt 5.339.228.986 đồng và 01 hợp đồng thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy có giá trị đạt 160.356.409 đồng trở lên. (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng bản gốc hoặc được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận của CĐT; (3) Tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.499.585.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (4) Hợp đồng lao động với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn (Tối thiểu 03 người )- Có trình độ cao đẳng trở lên;- Có 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc kỹ thuật công trình xây dựng);- Có 01 cán bộ chuyên ngành điện (Hệ thống điện, kỹ thuật điện, điện tử...);- Có 01 cán bộ chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc là kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư có chứng nhận ( hoặc chứng chỉ) bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy- Trong các cán bộ kỹ thuật phải có ít nhất 01 người có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành kỹ thuật xây dựng có trình độ cao đẳng trở lên;- Đã làm cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự;(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng của tối thiểu 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành xây dựng có trình độ cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình trở lên(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc, đào gầu
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị ≥150L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1,0Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≤3T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị CT: Trường Mầm non Bắc Cường, phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai, Hạng mục: Phòng học chức năng, nhà mái vòm và các hạng mục ngoại thất
Trường Mầm non Bắc Cường, phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai, Hạng mục: Phòng học chức năng, nhà mái vòm và các hạng mục ngoại thất
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Nam Sơn . + Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai. + Đơn vị thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Phòng QLĐT thành phố Lào Cai; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn Công Nghiệp Lào Cai. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định (lĩnh vực hoạt động: Thi công công trình dân dụng hạng III) - Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,096100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21,5591m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21,088m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V76,259m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,352100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,279tấn
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,192m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,384100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,204tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,387tấn
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,306100m3
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,142100m3
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,0121m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,697m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21,626m3
16Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,329100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,069tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,992tấn
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,33100m3
20Xây móng bằng gạch không nung đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V58,964m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,661m3
22Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,424100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,549tấn
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V43,284m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V43,284m2
26Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,354m3
27Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V53,365m2
28Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,214tấn
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17,389m3
30Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,918100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,757tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,78tấn
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V48,84m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V48,84m2
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V45,202m3
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V54,718m3
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,028100m2
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,867100m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V402,8m2
40Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V486,7m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V402,8m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V486,7m2
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,299tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21,284m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24,265m3
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,589100m2
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,189100m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V226,481m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V285,645m2
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,09tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,883tấn
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,103m3
53Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,33100m2
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,204tấn
55Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,28m
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,84m2
57Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,072m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,072m2
59Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,307m3
60Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,352100m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V35,2m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V35,2m2
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,452tấn
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,141tấn
65Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,833m3
66Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,16100m2
67Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,065tấn
68Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V216,837m3
69Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20,113m3
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V210,322m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V210,322m2
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V65,88m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V65,88m2
74Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.381,522m2
75Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V89,8m
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.381,522m2
77Xây cột, trụ bằng gạch tuynel rỗng, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,182m3
78Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,076tấn
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V83,028m2
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30,Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,74m2
81Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,8m
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V83,768m2
83Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,79100m3
84Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21,454m3
85Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V42,907m3
86Bạt dứaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,291100m2
87Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V679,27m2
88Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V120,978m2
89Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V303,884m2
90Vách ngăn Composite HPL dày 12mm, phụ kiện inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V35,16m2
91Gia công máng tiểu nam bằng thanh Inox 20x20x1mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,073tấn
92Gia công máng tiểu nam bằng Inox dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,217tấn
93Lắp dựng máng tiểuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,217tấn
94Trần nhôm tấm thả KT 600x600mm. Chất liệu bằng nhôm Alumium, dày 0,6-0,9mm, khung xương nổi, chịu nước (đã bao gồm vận chuyển đến công trình, phụ kiện, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V113,433m2
95Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,796m3
96Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V26,947m2
97Gia công trụ lan can bằng thép ống Inox D90x2mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,01tấn
98Quả cầu Inox D75mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2quả
99Gia công tay vịn lan can bằng thép ống Inox 304 D76x2mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,042tấn
100Gia công tay vịn lan can bằng thép ống Inox 304 D22.2x2mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,053tấn
101Gia công lan can bằng thép tấm Inox 50x50x5mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,002tấn
102Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,179m2
103Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,9291m3
104Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,554m3
105Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,409m3
106Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,689m3
107Lát đá granit dày 20mm bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30,254m2
108Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,539m3
109Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V37,636m2
110Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V37,636m2
111Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,76m2
112Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,245m3
113Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,226100m2
114Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,246tấn
115Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V33,964m2
116Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V33,964m2
117Gia công lan can bằng sắt thép hộp InoxTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,503tấn
118Lắp dựng lan canTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V38,671m2
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,164m3
120Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,288100m2
121Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,241tấn
122Gia công xà gồ thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,861tấn
123Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,861tấn
124Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V328,9581m2
125Lợp mái tôn dày 0,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,957100m2
126Gia công thang sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,028tấn
127Gia công cửa sắt bằng thép vuông đặc 14x14mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,012tấn
128Gia công cửa sắt bằng thép tấm dày 1,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,007tấn
129Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,699m2
130Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,8251m2
131Bản lề cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
132Khoá cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
133Chốt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
134Quét sika chống thấm sê nô máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V62,955m2
135Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V62,955m2
136Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng Inox 12.7x12.7x1.4mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,26tấn
137Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V61,478m2
138Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V77,365m2
139Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V77,365m2
140Cửa xếp tôn màu có lá gió, đã có u ray ( bao gồm sơn 3 nước, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,64m2
141Cửa đi 2 cánh nhôm hệ, nhôm dày 1,8-2,0mm, kính 6,38mm ( bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V42,24m2
142Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, nhôm dày 1,8-2,0mm, kính 6,38mm ( bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28,16m2
143Cửa sổ 2 cánh lùa nhôm hệ, nhôm dày 1,8-2,0mm, kính 6,38mm ( bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18,72m2
144Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ, nhôm dày 1,3-1,5mm, kính 6,38mm ( bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,88m2
145Vách kính nhôm hệ Xingfa SH-One, nhôm dày 1,3-1,5mm, kính 6,38mm ( bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V23,2m2
146Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,3151m3
147Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,25100m3
148Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,114100m3
149Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,376m3
150Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,003m3
151Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,882m2
152Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V37,058m2
153Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,929m3
154Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,113100m2
155Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,192tấn
156Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V531cấu kiện
157Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,271m3
158Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,051100m3
159Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,13m3
160Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung đặc, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,487m3
161Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,625m2
162Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,625m2
163Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,72m2
164Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,062m3
165Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,01100m2
166Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,031100m3
167Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,102m3
168Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,005100m2
169Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,009tấn
170Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21cấu kiện
171Gia công thép lưới chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,011tấn
172Lắp dựng lưới chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,48m2
173Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,781m3
174Bạt dứaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,3186100m2
175Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,186m3
176Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,232tấn
177Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,021tấn
178Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,232tấn
179Bu lông M24 L=500mm thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
180Sơn tĩnh điện sắt thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V253kg
181Gia công thang sắt bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,014tấn
182Gia công thang sắt bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,419tấn
183Gia công thang sắt bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,731tấn
184Bu lông M18, L=150mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16cái
185Bu lông M16, L=150mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
186Gia công thang sắt bằng thép hộp 20x40x2mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,117tấn
187Lắp dựng thang sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,281tấn
188Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.281kg
189Gia công lan can, ống thép D76x2.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,163tấn
190Gia công lan can bằng sắt vuông đặcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,47tấn
191Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V35,772m2
192Sơn tĩnh điện sắt thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V633kg
193Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng InoxTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,046tấn
194Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,512m2
195Bản lề cửa InoxTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
196Chốt cửa InoxTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
197Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,88100m2
198Cáp CU/XLPE/PVC/PVC (4x10)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V48m
199Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
200Con sơn đón điệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
201Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
202Hòm bảo vệ công tơTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1hộp
203Tủ điện loại có khoá 400x300x150mm (chế tạo trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2hộp
204Tủ đựng aptomat đế nhựa 3-6 module âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8hộp
205Tủ đựng aptomat đế nhựa 4-8 module âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1hộp
206Áptomat MCB 63A/3P (IC=10KA)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
207Áptomat MCB 40A/3P (IC=10KA)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
208Áptomat MCB 32A/1P (IC=6KA)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
209Áptomat MCB 16A/1P (IC=6KA)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V32cái
210Áptomat MCB 10A/1P (IC=6KA)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
211Công tắc 1 hạt 1 chiều âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V27cái
212Công tắc 3 hạt 1 chiều âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24cái
213Công tắc đảo chiều 1 hạt âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
214Ổ cắm đôi âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24cái
215Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V32cái
216Đèn chiếu sáng lớp học FS 40/36x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V72bộ
217Đèn Tuýp led đơn 1x18WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8bộ
218Ti thép D16 treo đèn, L=0,6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V132,72kg
219Bóng đèn ốp trần 12WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V49bộ
220Hộp phân dây 150x150x80mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8hộp
221Cáp CU/XLPE/PVC/PVC (4x6)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V50m
222Dây dẫn Cu/PVC/PVC (2x6)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V45m
223Dây dẫn Cu/PVC/PVC (2x2,5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V435m
224Dây dẫn Cu/PVC/PVC (2x1,5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.310m
225Ống gen PVC D40mm luồn dâyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V48m
226Ống gen PVC D25mm luồn dâyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V45m
227Ống gen PVC D20mm luồn dâyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V980m
228Lắp đặt bình nóng lạnh 30lTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8bộ
229Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16máy
230Ống đồng đường kính ống 6,4mm, dày 0,6-1mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V240m
231Ống đồng đường kính ống 12,7mm, dày 0,6-1mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V240m
232Ống đồng + bảo ôn cho máy 12000BTU-18000BTUTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V364m
233Ống thoát nước ngưng PVC D21mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,24100m
234Dây dẫn Cu/PVC/PVC (2x2,5)mm2 tín hiệu điều hoàTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V240m
235Cút nhựa PVC D21mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V112cái
236Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1.8mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
237Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
238Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V156m
239Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V35m
240Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cọc
241Thép góc ốp tường 50x50x5Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,865kg
242Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,9731m3
243Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,088100m3
244Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,097100m3
245Ống nhựa U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,85100m
246Cút PVC 90 D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9cái
247Măng sông PVC PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
248Cầu chắn rác Inox 304, đường kính D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28cái
249Ống nhựa PPR D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,2100m
250Cút nhựa PPR D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
251Tê nhựa PPR D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
252Măng sông PPR D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
253Ống nhựa PPR D50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,38100m
254Ống nhựa PPR D40mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,28100m
255Ống nhựa PPR D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,52100m
256Ống nhựa PPR D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,58100m
257Cút vuông PPR D50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
258Cút vuông PPR D40mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
259Cút vuông PPR D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V48cái
260Cút vuông PPR D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24cái
261Cút ren trong PPR D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V96cái
262Tê ren trong PPR D25/20mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V64cái
263Tê nhựa PPR D50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
264Tê nhựa PPR D50/40mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
265Tê nhựa PPR D40/25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
266Tê nhựa PPR D25/20mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V48cái
267Van hai chiều D50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
268Van hai chiều D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16cái
269Van hai chiều D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
270Côn thu PPR D50/40mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
271Côn thu PPR D40/25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
272Côn thu PPR D25/20mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V32cái
273Măng sông PPR D50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
274Măng sông PPR D40mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7cái
275Măng sông PPR D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V38cái
276Măng sông PPR D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15cái
277Đầu bịt PPR D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
278Kép PPR D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V144cái
279Ống nhựa u.PVC D110 class1Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,1100m
280Ống nhựa u.PVC D90 class1Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,05100m
281Ống nhựa u.PVC D60 class1Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,25100m
282Cút nhựa 135 PVC D110mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V105cái
283Cút nhựa 135 PVC D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V75cái
284Cút nhựa 90 PVC D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
285Tê nhựa 45 PVC D110mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V50cái
286Tê nhựa 45 PVC D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V35cái
287Tê nhựa 45 PVC D110/90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
288Tê nhựa 45 PVC D110/60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
289Tê nhựa 45 PVC D90/60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
290Tê nhựa 90 PVC D110mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
291Tê nhựa 90 PVC D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
292Chụp thông hơi PVC D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
293Chụp thông hơi PVC D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
294Măng sông PVC D110mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
295Măng sông PVC D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
296Măng sông PVC D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
297Tê kiểm tra PVC 45 D110mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
298Tê kiểm tra PVC 45 D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
299Xí bệt trẻ em + vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V48bộ
300Vòi đồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V48cái
301Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
302Phễu thu D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16cái
303Van phao D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
304Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bể
305Lắp đặt hộp giấyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V48cái
306Rọ chắn rác D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
307Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,2351m3
308Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,235100m3
309Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,768m3
310Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,011100m2
311Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,119100m3
312Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,99m3
313Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,016100m2
314Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,042tấn
315Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,661m3
316Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,034100m2
317Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,045tấn
318Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V81cấu kiện
319Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
320Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,496m3
321Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,045100m2
322Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,016tấn
323Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,117tấn
324Xây bể chứa bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,197m3
325Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V23,76m2
326Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V23,76m2
327Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,025m2
328Cút sànhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
329Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,5427m3
330Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,2868m3
331Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,5786m3
332Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,2023m3
333Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,6251m3
334Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,0372tấn
335Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,0754tấn
336Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,0099tấn
337Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,0691tấn
338Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,1202tấn
339Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,0156tấn
340Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,059100m2
341Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,7309tấn
342Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng InoxTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,084tấn
343Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,512m2
344Bản lề cửa InoxTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
345Chốt cửa InoxTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
B NGOẠI THẤT
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V39,97m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V39,97m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,985m3
4Bạt dứa cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,997100m2
5Lát đá nền sân 400x400x35 mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V567m2
6Lát nền, sàn gạch gốm đổ men sần cao cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V765,33m2
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,245m3
8Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,415m3
9Bạt dứa cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,483100m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,245m3
11Ống nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,04100m
12Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V40,16m2
13Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cấu kiện
14Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,015m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,23m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,861m2
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,023100m3
18Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,578m3
19Bạt dứa cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,116100m2
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,155m3
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V121 cấu kiện
22Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,508m3
23Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,556m3
24Bạt dứaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,1556100m2
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,556m3
26Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V115,56m2
27Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V32,34m3
28Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,78m3
29Bạt dứaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,156100m2
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V32,34m3
31Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,1710m
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,425m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,86m2
34Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,442m3
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,351m3
36Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,257100m3
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,944m3
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,264m3
39Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,648100m2
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,052tấn
41Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,731tấn
42Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,38tấn
43Lắp dựng cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,111tấn
44Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,316tấn
45Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,316tấn
46Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,762tấn
47Lắp dựng váchTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,762tấn
48Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,966tấn
49Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,966tấn
50Gia công thép vuông đặc 12x12mm đỡ máng tônTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,085tấn
51Lắp dựng thép đỡTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,085tấn
52Bu lông D20, L=0.7mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V72cái
53Bu lông D18, L=0,5mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16cái
54Lợp mái tôn múi dày 0,45mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,21100m2
55Ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,78100m
56Quả cầu chắn rác Inox D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16cái
57LĐ chếch nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16cái
58LĐ chếch nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16cái
59Máng thu nước mái chínhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V91,6m
60Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,109tấn
61Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng tấm dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,022tấn
62Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,008tấn
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,832m2
64Bản lề cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
65Chốt cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
66Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,153m3
67Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,347m3
68Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,577m3
69Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,323m3
70Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,347100m3
71Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,552m3
72Bạt dứaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,3104100m2
73Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,104m3
74Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V73,48m2
75Tủ điện tổng kích thước 300x300x150mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1hộp
76Aptomat MCB 40A/1P (IC=10KA)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
77Aptomat MCB 16A/1P (IC=6KA)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
78Đèn pha công suốt P=150WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
79Dây dẫn CU/XLPE/PVC/2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30m
80Dây dẫn CU/PVC/PVC/2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V190m
81Gen nhựa PVC D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V100m
82Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,239tấn
83Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V144,801m2
84Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V144,801m2
85Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V337,87m2
86Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V482,671m2
87Gia công hàng rào hoa sắt bằng sắt hộpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,106tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V90,031m2
89Mũi giáo bịt đầuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V275cái
90Lắp dựng hàng rào sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V62,745m2
91Tháo dỡ cổng sắt hiện cóTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,6032m2
92Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,121tấn
93Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,031tấn
94Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông đặc 10x10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,007tấn
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,7191m2
96Lắp dựng cổng sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,912m2
97Bản lề cốiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
98Khoá cổngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
99Chốt cổngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
100Mũi giáo bịtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18cái
101Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột,Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,412m2
102Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,603m2
103Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,146m2
104Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,787m2
105Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,603m2
106Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,015m2
107Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,787m2
108Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,933m2
109Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,262m3
110Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,003tấn
111Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,565m2
112Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nemTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,026m2
113Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,026m2
114Ngói viền úp nóc (4 viên /m)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,033viên
115Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V809,704m2
116Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,664tấn
117Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V71,176m3
118Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V131,275m3
119Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V88,02m2
120Tháo dỡ khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V220,8m
121Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V43,38m3
122Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22,088m3
123Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V57,053m3
124Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V168,787m2
125Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,394tấn
126Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,443m3
127Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,914m3
128Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V435,255m3
129Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V435,255m3
C HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Phá dỡ Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,74m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,362100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,0091m3
4Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,643m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,23100m3
6Rải bạt dứa cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,574100m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,74m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,045100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,045100m3/1km
10Lắp đặt Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D65, dày 2,5 lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,88100m
11Lắp đặt Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D50, dày 2,6 lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,1100m
12LĐ Cút thép hàn D65Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
13LĐ Cút thép hàn D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
14LĐ Tê thép hàn D65Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
15LĐ Côn thép hàn D65X50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
16LĐ Kép thép hàn D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
17Bình cứu hỏa MFZ4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
18Bình chữa cháy CO2 MT3Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
19Bảng nội quy + tiêu lênhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,531m2
21Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,98100m
22LĐ Hộp đựng phương tiện chữa cháy 500X600X180Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
23Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nốiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4bộ
24Van khóa chuyên dụng PCCC D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
25Lăng phun chữa cháy D50/13Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
26Ngàm nối nhanh D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
27Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 trung tâm
28Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21 thiết bị
29Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói SOC-24VNTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,410 đầu
30Lắp đặt đèn báo cháy phòngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,25 đèn
31Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2hộp
32Lắp đặt chuông báo cháy FBB-150ITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,45 chuông
33Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp PPE-2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,45 nút
34Lắp đặt đèn báo vị tri TL-14DTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,45 đèn
35Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V280m
36Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V280cái
37Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V80hộp
38LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V250m
39Lắp đặt Cút nối ống D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V80cái
40Măng sông nhựa nối ống D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V80cái
41LĐ dây tín hiệu báo cháy cáp 10PX2X0.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V120m
42Tê nối ống D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30cái
43Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30hộp
44LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V110m
45Lắp đặt Cút nối ống D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V40cái
46Măng sông nhựa nối ống D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V40cái
47Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa chống cháy D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V110cái
48Tê nối ống D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V40cái
49Lắp đặt Dây dẫn điện 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15m
50Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDCTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
52Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dâyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2hộp
53Lắp đặt Đèn EXIT chỉ một hướng (bóng led 2-3W, lưu 1-3h)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,45 đèn
54Lắp đặt Đèn EXIT không chỉ hướng (bóng led 2-3W, lưu 1-3h)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,25 đèn
55Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố có lưu 1-3h , bóng LedTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,85 đèn
56Lắp đặt dây dẫn cho đèn EXIT + đèn sự cố 2x0.75mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V120m
57Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V50hộp
58LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V110m
59Lắp đặt Cút nối ống D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V40cái
60Lắp đặt Măng sông nối ống D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V40cái
61Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V110cái
D THIẾT BỊ
1Điều hòa 1 chiều Inverter cao cấp 12000BTU (CU/CS-XPU12WKH-8)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16cái
2Rèm nhung sân khấu 3 lớp cao cấpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V160m2
3Trung tâm báo cháy 4 kênh Hochiki HCV-4 . Đã kiểm định thiết bị do Cục phòng cháy cấp; có chứng chỉ CO, CQ )Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Trung tâm
4Thiết bị kiểm soát cuối kênhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2Thiết bị
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17848265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3569653E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III bao gồm cả hạng mục Phòng cháy chữa cháy. Trong trường hợp nhà thầu cung cấp các hợp đồng riêng lẻ thì tối thiểu phải có 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III có giá trị phần xây lắp đạt 5.339.228.986 đồng và 01 hợp đồng thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy có giá trị đạt 160.356.409 đồng trở lên. (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng bản gốc hoặc được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận của CĐT; (3) Tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.499.585.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (4) Hợp đồng lao động với nhà thầu)55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 (Tối thiểu 03 người )- Có trình độ cao đẳng trở lên;- Có 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc kỹ thuật công trình xây dựng);- Có 01 cán bộ chuyên ngành điện (Hệ thống điện, kỹ thuật điện, điện tử...);- Có 01 cán bộ chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc là kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư có chứng nhận ( hoặc chứng chỉ) bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy- Trong các cán bộ kỹ thuật phải có ít nhất 01 người có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động)33
3 Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 1 - Chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành kỹ thuật xây dựng có trình độ cao đẳng trở lên;- Đã làm cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự;(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng của tối thiểu 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động)33
4 Cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 1 - Chuyên ngành xây dựng có trình độ cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình trở lên(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc, đào gầu ≥0,8 m31
2 Ô tô tải ≥ 7 tấn2
3 Máy trộn BTXM ≥150L2
4 Máy cắt gạch đá ≥1,7Kw1
5 Máy cắt uốn cốt thép ≥5Kw1
6 Máy đầm dùi ≥1,5Kw1
7 Máy đầm bàn ≥1,0Kw1
8 Máy hàn điện ≥23Kw1
9 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62Kw1
10 Máy đầm đất cầm tay 70Kg1
11 Vận thăng ≤3T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->