Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị CT: Trường Mầm non Bắc Cường, phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai, Hạng mục: Phòng học chức năng, nhà mái vòm và các hạng mục ngoại thất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220665847-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị CT: Trường Mầm non Bắc Cường, phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai, Hạng mục: Phòng học chức năng, nhà mái vòm và các hạng mục ngoại thất |
| Số hiệu KHLCNT | 20220663475 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 14:59:00 đến ngày 2022-07-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,856,551,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17848265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3569653E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III bao gồm cả hạng mục Phòng cháy chữa cháy. Trong trường hợp nhà thầu cung cấp các hợp đồng riêng lẻ thì tối thiểu phải có 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III có giá trị phần xây lắp đạt 5.339.228.986 đồng và 01 hợp đồng thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy có giá trị đạt 160.356.409 đồng trở lên. (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng bản gốc hoặc được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận của CĐT; (3) Tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.499.585.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (4) Hợp đồng lao động với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | (Tối thiểu 03 người )- Có trình độ cao đẳng trở lên;- Có 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc kỹ thuật công trình xây dựng);- Có 01 cán bộ chuyên ngành điện (Hệ thống điện, kỹ thuật điện, điện tử...);- Có 01 cán bộ chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc là kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư có chứng nhận ( hoặc chứng chỉ) bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy- Trong các cán bộ kỹ thuật phải có ít nhất 01 người có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành kỹ thuật xây dựng có trình độ cao đẳng trở lên;- Đã làm cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự;(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng của tối thiểu 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành xây dựng có trình độ cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình trở lên(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc, đào gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,0Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị CT: Trường Mầm non Bắc Cường, phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai, Hạng mục: Phòng học chức năng, nhà mái vòm và các hạng mục ngoại thất Trường Mầm non Bắc Cường, phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai, Hạng mục: Phòng học chức năng, nhà mái vòm và các hạng mục ngoại thất 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định (lĩnh vực hoạt động: Thi công công trình dân dụng hạng III) - Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai.
Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,096 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,559 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,088 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 76,259 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,352 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,279 | tấn |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,192 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,384 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,204 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,387 | tấn |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,306 | 100m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,142 | 100m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,012 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,697 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,626 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,329 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,069 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,992 | tấn |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,33 | 100m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 58,964 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,661 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,424 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,549 | tấn |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 43,284 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 43,284 | m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,354 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 53,365 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,214 | tấn |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,389 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,918 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,757 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,78 | tấn |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 48,84 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 48,84 | m2 |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 45,202 | m3 |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 54,718 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,028 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,867 | 100m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 402,8 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 486,7 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 402,8 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 486,7 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,299 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,284 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,265 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,589 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,189 | 100m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 226,481 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 285,645 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,09 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,883 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,103 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,33 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,204 | tấn |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,28 | m |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,84 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,072 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,072 | m2 |
| 59 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,307 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,352 | 100m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 35,2 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 35,2 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,452 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,141 | tấn |
| 65 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,833 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,065 | tấn |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 216,837 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,113 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 210,322 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 210,322 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 65,88 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 65,88 | m2 |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.381,522 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 89,8 | m |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.381,522 | m2 |
| 77 | Xây cột, trụ bằng gạch tuynel rỗng, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,182 | m3 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,076 | tấn |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 83,028 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30, | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,74 | m2 |
| 81 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,8 | m |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 83,768 | m2 |
| 83 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,79 | 100m3 |
| 84 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,454 | m3 |
| 85 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 42,907 | m3 |
| 86 | Bạt dứa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,291 | 100m2 |
| 87 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 679,27 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 120,978 | m2 |
| 89 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 303,884 | m2 |
| 90 | Vách ngăn Composite HPL dày 12mm, phụ kiện inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 35,16 | m2 |
| 91 | Gia công máng tiểu nam bằng thanh Inox 20x20x1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,073 | tấn |
| 92 | Gia công máng tiểu nam bằng Inox dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,217 | tấn |
| 93 | Lắp dựng máng tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,217 | tấn |
| 94 | Trần nhôm tấm thả KT 600x600mm. Chất liệu bằng nhôm Alumium, dày 0,6-0,9mm, khung xương nổi, chịu nước (đã bao gồm vận chuyển đến công trình, phụ kiện, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 113,433 | m2 |
| 95 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,796 | m3 |
| 96 | Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26,947 | m2 |
| 97 | Gia công trụ lan can bằng thép ống Inox D90x2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,01 | tấn |
| 98 | Quả cầu Inox D75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | quả |
| 99 | Gia công tay vịn lan can bằng thép ống Inox 304 D76x2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,042 | tấn |
| 100 | Gia công tay vịn lan can bằng thép ống Inox 304 D22.2x2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,053 | tấn |
| 101 | Gia công lan can bằng thép tấm Inox 50x50x5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,002 | tấn |
| 102 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,179 | m2 |
| 103 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,929 | 1m3 |
| 104 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,554 | m3 |
| 105 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,409 | m3 |
| 106 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,689 | m3 |
| 107 | Lát đá granit dày 20mm bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30,254 | m2 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,539 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 37,636 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 37,636 | m2 |
| 111 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,76 | m2 |
| 112 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,245 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,226 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,246 | tấn |
| 115 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 33,964 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 33,964 | m2 |
| 117 | Gia công lan can bằng sắt thép hộp Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,503 | tấn |
| 118 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,671 | m2 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,164 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,288 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,241 | tấn |
| 122 | Gia công xà gồ thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,861 | tấn |
| 123 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,861 | tấn |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 328,958 | 1m2 |
| 125 | Lợp mái tôn dày 0,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,957 | 100m2 |
| 126 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,028 | tấn |
| 127 | Gia công cửa sắt bằng thép vuông đặc 14x14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,012 | tấn |
| 128 | Gia công cửa sắt bằng thép tấm dày 1,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,007 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,699 | m2 |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,825 | 1m2 |
| 131 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 132 | Khoá cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 133 | Chốt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 134 | Quét sika chống thấm sê nô mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 62,955 | m2 |
| 135 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 62,955 | m2 |
| 136 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng Inox 12.7x12.7x1.4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,26 | tấn |
| 137 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 61,478 | m2 |
| 138 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 77,365 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 77,365 | m2 |
| 140 | Cửa xếp tôn màu có lá gió, đã có u ray ( bao gồm sơn 3 nước, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,64 | m2 |
| 141 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ, nhôm dày 1,8-2,0mm, kính 6,38mm ( bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 42,24 | m2 |
| 142 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, nhôm dày 1,8-2,0mm, kính 6,38mm ( bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,16 | m2 |
| 143 | Cửa sổ 2 cánh lùa nhôm hệ, nhôm dày 1,8-2,0mm, kính 6,38mm ( bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,72 | m2 |
| 144 | Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ, nhôm dày 1,3-1,5mm, kính 6,38mm ( bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,88 | m2 |
| 145 | Vách kính nhôm hệ Xingfa SH-One, nhôm dày 1,3-1,5mm, kính 6,38mm ( bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23,2 | m2 |
| 146 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,315 | 1m3 |
| 147 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,25 | 100m3 |
| 148 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,114 | 100m3 |
| 149 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,376 | m3 |
| 150 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,003 | m3 |
| 151 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,882 | m2 |
| 152 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 37,058 | m2 |
| 153 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,929 | m3 |
| 154 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,113 | 100m2 |
| 155 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,192 | tấn |
| 156 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 53 | 1cấu kiện |
| 157 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,27 | 1m3 |
| 158 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 159 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,13 | m3 |
| 160 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung đặc, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,487 | m3 |
| 161 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,625 | m2 |
| 162 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,625 | m2 |
| 163 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,72 | m2 |
| 164 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,062 | m3 |
| 165 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 166 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 167 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,102 | m3 |
| 168 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 169 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,009 | tấn |
| 170 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 171 | Gia công thép lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,011 | tấn |
| 172 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,48 | m2 |
| 173 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,781 | m3 |
| 174 | Bạt dứa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,3186 | 100m2 |
| 175 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,186 | m3 |
| 176 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,232 | tấn |
| 177 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,021 | tấn |
| 178 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,232 | tấn |
| 179 | Bu lông M24 L=500mm thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 180 | Sơn tĩnh điện sắt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 253 | kg |
| 181 | Gia công thang sắt bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,014 | tấn |
| 182 | Gia công thang sắt bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,419 | tấn |
| 183 | Gia công thang sắt bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,731 | tấn |
| 184 | Bu lông M18, L=150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | cái |
| 185 | Bu lông M16, L=150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 186 | Gia công thang sắt bằng thép hộp 20x40x2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,117 | tấn |
| 187 | Lắp dựng thang sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,281 | tấn |
| 188 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.281 | kg |
| 189 | Gia công lan can, ống thép D76x2.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,163 | tấn |
| 190 | Gia công lan can bằng sắt vuông đặc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,47 | tấn |
| 191 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 35,772 | m2 |
| 192 | Sơn tĩnh điện sắt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 633 | kg |
| 193 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,046 | tấn |
| 194 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,512 | m2 |
| 195 | Bản lề cửa Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 196 | Chốt cửa Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 197 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,88 | 100m2 |
| 198 | Cáp CU/XLPE/PVC/PVC (4x10)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 48 | m |
| 199 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 200 | Con sơn đón điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 202 | Hòm bảo vệ công tơ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | hộp |
| 203 | Tủ điện loại có khoá 400x300x150mm (chế tạo trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | hộp |
| 204 | Tủ đựng aptomat đế nhựa 3-6 module âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | hộp |
| 205 | Tủ đựng aptomat đế nhựa 4-8 module âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | hộp |
| 206 | Áptomat MCB 63A/3P (IC=10KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 207 | Áptomat MCB 40A/3P (IC=10KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 208 | Áptomat MCB 32A/1P (IC=6KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 209 | Áptomat MCB 16A/1P (IC=6KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32 | cái |
| 210 | Áptomat MCB 10A/1P (IC=6KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 211 | Công tắc 1 hạt 1 chiều âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27 | cái |
| 212 | Công tắc 3 hạt 1 chiều âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24 | cái |
| 213 | Công tắc đảo chiều 1 hạt âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 214 | Ổ cắm đôi âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24 | cái |
| 215 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32 | cái |
| 216 | Đèn chiếu sáng lớp học FS 40/36x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 72 | bộ |
| 217 | Đèn Tuýp led đơn 1x18W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | bộ |
| 218 | Ti thép D16 treo đèn, L=0,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 132,72 | kg |
| 219 | Bóng đèn ốp trần 12W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 49 | bộ |
| 220 | Hộp phân dây 150x150x80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | hộp |
| 221 | Cáp CU/XLPE/PVC/PVC (4x6)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50 | m |
| 222 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC (2x6)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 45 | m |
| 223 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 435 | m |
| 224 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.310 | m |
| 225 | Ống gen PVC D40mm luồn dây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 48 | m |
| 226 | Ống gen PVC D25mm luồn dây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 45 | m |
| 227 | Ống gen PVC D20mm luồn dây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 980 | m |
| 228 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | bộ |
| 229 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | máy |
| 230 | Ống đồng đường kính ống 6,4mm, dày 0,6-1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 240 | m |
| 231 | Ống đồng đường kính ống 12,7mm, dày 0,6-1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 240 | m |
| 232 | Ống đồng + bảo ôn cho máy 12000BTU-18000BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 364 | m |
| 233 | Ống thoát nước ngưng PVC D21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,24 | 100m |
| 234 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC (2x2,5)mm2 tín hiệu điều hoà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 240 | m |
| 235 | Cút nhựa PVC D21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 112 | cái |
| 236 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1.8m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 237 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 238 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 156 | m |
| 239 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 35 | m |
| 240 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cọc |
| 241 | Thép góc ốp tường 50x50x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,865 | kg |
| 242 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,973 | 1m3 |
| 243 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,088 | 100m3 |
| 244 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,097 | 100m3 |
| 245 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,85 | 100m |
| 246 | Cút PVC 90 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | cái |
| 247 | Măng sông PVC PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 248 | Cầu chắn rác Inox 304, đường kính D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28 | cái |
| 249 | Ống nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 250 | Cút nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 251 | Tê nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 252 | Măng sông PPR D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 253 | Ống nhựa PPR D50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,38 | 100m |
| 254 | Ống nhựa PPR D40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,28 | 100m |
| 255 | Ống nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,52 | 100m |
| 256 | Ống nhựa PPR D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,58 | 100m |
| 257 | Cút vuông PPR D50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 258 | Cút vuông PPR D40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 259 | Cút vuông PPR D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 48 | cái |
| 260 | Cút vuông PPR D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24 | cái |
| 261 | Cút ren trong PPR D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 96 | cái |
| 262 | Tê ren trong PPR D25/20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 64 | cái |
| 263 | Tê nhựa PPR D50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 264 | Tê nhựa PPR D50/40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 265 | Tê nhựa PPR D40/25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 266 | Tê nhựa PPR D25/20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 48 | cái |
| 267 | Van hai chiều D50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 268 | Van hai chiều D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | cái |
| 269 | Van hai chiều D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 270 | Côn thu PPR D50/40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 271 | Côn thu PPR D40/25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 272 | Côn thu PPR D25/20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32 | cái |
| 273 | Măng sông PPR D50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 274 | Măng sông PPR D40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | cái |
| 275 | Măng sông PPR D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38 | cái |
| 276 | Măng sông PPR D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | cái |
| 277 | Đầu bịt PPR D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 278 | Kép PPR D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 144 | cái |
| 279 | Ống nhựa u.PVC D110 class1 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,1 | 100m |
| 280 | Ống nhựa u.PVC D90 class1 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,05 | 100m |
| 281 | Ống nhựa u.PVC D60 class1 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 282 | Cút nhựa 135 PVC D110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 105 | cái |
| 283 | Cút nhựa 135 PVC D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 75 | cái |
| 284 | Cút nhựa 90 PVC D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 285 | Tê nhựa 45 PVC D110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50 | cái |
| 286 | Tê nhựa 45 PVC D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 35 | cái |
| 287 | Tê nhựa 45 PVC D110/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 288 | Tê nhựa 45 PVC D110/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 289 | Tê nhựa 45 PVC D90/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 290 | Tê nhựa 90 PVC D110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 291 | Tê nhựa 90 PVC D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 292 | Chụp thông hơi PVC D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 293 | Chụp thông hơi PVC D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 294 | Măng sông PVC D110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 295 | Măng sông PVC D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 296 | Măng sông PVC D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 297 | Tê kiểm tra PVC 45 D110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 298 | Tê kiểm tra PVC 45 D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 299 | Xí bệt trẻ em + vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 48 | bộ |
| 300 | Vòi đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 48 | cái |
| 301 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 302 | Phễu thu D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | cái |
| 303 | Van phao D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 304 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bể |
| 305 | Lắp đặt hộp giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 48 | cái |
| 306 | Rọ chắn rác D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 307 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,235 | 1m3 |
| 308 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,235 | 100m3 |
| 309 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,768 | m3 |
| 310 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 311 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,119 | 100m3 |
| 312 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,99 | m3 |
| 313 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 314 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,042 | tấn |
| 315 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,661 | m3 |
| 316 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 317 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,045 | tấn |
| 318 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 319 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 320 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,496 | m3 |
| 321 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 322 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,016 | tấn |
| 323 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,117 | tấn |
| 324 | Xây bể chứa bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,197 | m3 |
| 325 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23,76 | m2 |
| 326 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23,76 | m2 |
| 327 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,025 | m2 |
| 328 | Cút sành | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 329 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,5427 | m3 |
| 330 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,2868 | m3 |
| 331 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,5786 | m3 |
| 332 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,2023 | m3 |
| 333 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,6251 | m3 |
| 334 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,0372 | tấn |
| 335 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,0754 | tấn |
| 336 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,0099 | tấn |
| 337 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,0691 | tấn |
| 338 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,1202 | tấn |
| 339 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,0156 | tấn |
| 340 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,059 | 100m2 |
| 341 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,7309 | tấn |
| 342 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,084 | tấn |
| 343 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,512 | m2 |
| 344 | Bản lề cửa Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 345 | Chốt cửa Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| B | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 39,97 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 39,97 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,985 | m3 |
| 4 | Bạt dứa cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,997 | 100m2 |
| 5 | Lát đá nền sân 400x400x35 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 567 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch gốm đổ men sần cao cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 765,33 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,245 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,415 | m3 |
| 9 | Bạt dứa cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,483 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,245 | m3 |
| 11 | Ống nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 12 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40,16 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cấu kiện |
| 14 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,015 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,23 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,861 | m2 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,578 | m3 |
| 19 | Bạt dứa cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,116 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,155 | m3 |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,508 | m3 |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,556 | m3 |
| 24 | Bạt dứa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,1556 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,556 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 115,56 | m2 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32,34 | m3 |
| 28 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,78 | m3 |
| 29 | Bạt dứa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,156 | 100m2 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32,34 | m3 |
| 31 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,17 | 10m |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,425 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,86 | m2 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,442 | m3 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,351 | m3 |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,257 | 100m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,944 | m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,264 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,648 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,052 | tấn |
| 41 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,731 | tấn |
| 42 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,38 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,111 | tấn |
| 44 | Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,316 | tấn |
| 45 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,316 | tấn |
| 46 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,762 | tấn |
| 47 | Lắp dựng vách | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,762 | tấn |
| 48 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,966 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,966 | tấn |
| 50 | Gia công thép vuông đặc 12x12mm đỡ máng tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,085 | tấn |
| 51 | Lắp dựng thép đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,085 | tấn |
| 52 | Bu lông D20, L=0.7m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 72 | cái |
| 53 | Bu lông D18, L=0,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | cái |
| 54 | Lợp mái tôn múi dày 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,21 | 100m2 |
| 55 | Ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,78 | 100m |
| 56 | Quả cầu chắn rác Inox D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | cái |
| 57 | LĐ chếch nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | cái |
| 58 | LĐ chếch nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | cái |
| 59 | Máng thu nước mái chính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 91,6 | m |
| 60 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,109 | tấn |
| 61 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng tấm dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,022 | tấn |
| 62 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,008 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,832 | m2 |
| 64 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 65 | Chốt cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 66 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,153 | m3 |
| 67 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,347 | m3 |
| 68 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,577 | m3 |
| 69 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,323 | m3 |
| 70 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,347 | 100m3 |
| 71 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,552 | m3 |
| 72 | Bạt dứa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,3104 | 100m2 |
| 73 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,104 | m3 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 73,48 | m2 |
| 75 | Tủ điện tổng kích thước 300x300x150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | hộp |
| 76 | Aptomat MCB 40A/1P (IC=10KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 77 | Aptomat MCB 16A/1P (IC=6KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 78 | Đèn pha công suốt P=150W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 79 | Dây dẫn CU/XLPE/PVC/2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30 | m |
| 80 | Dây dẫn CU/PVC/PVC/2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 190 | m |
| 81 | Gen nhựa PVC D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 100 | m |
| 82 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,239 | tấn |
| 83 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 144,801 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 144,801 | m2 |
| 85 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 337,87 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 482,671 | m2 |
| 87 | Gia công hàng rào hoa sắt bằng sắt hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,106 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 90,03 | 1m2 |
| 89 | Mũi giáo bịt đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 275 | cái |
| 90 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 62,745 | m2 |
| 91 | Tháo dỡ cổng sắt hiện có | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,6032 | m2 |
| 92 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,121 | tấn |
| 93 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,031 | tấn |
| 94 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông đặc 10x10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,007 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,719 | 1m2 |
| 96 | Lắp dựng cổng sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,912 | m2 |
| 97 | Bản lề cối | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 98 | Khoá cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 99 | Chốt cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 100 | Mũi giáo bịt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | cái |
| 101 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,412 | m2 |
| 102 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,603 | m2 |
| 103 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,146 | m2 |
| 104 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,787 | m2 |
| 105 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,603 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,015 | m2 |
| 107 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,787 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,933 | m2 |
| 109 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,262 | m3 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,003 | tấn |
| 111 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,565 | m2 |
| 112 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,026 | m2 |
| 113 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,026 | m2 |
| 114 | Ngói viền úp nóc (4 viên /m) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,033 | viên |
| 115 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 809,704 | m2 |
| 116 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,664 | tấn |
| 117 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 71,176 | m3 |
| 118 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 131,275 | m3 |
| 119 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 88,02 | m2 |
| 120 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 220,8 | m |
| 121 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 43,38 | m3 |
| 122 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,088 | m3 |
| 123 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 57,053 | m3 |
| 124 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 168,787 | m2 |
| 125 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,394 | tấn |
| 126 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,443 | m3 |
| 127 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,914 | m3 |
| 128 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 435,255 | m3 |
| 129 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 435,255 | m3 |
| C | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Phá dỡ Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,74 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,362 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,009 | 1m3 |
| 4 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,643 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,23 | 100m3 |
| 6 | Rải bạt dứa cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,574 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,74 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,045 | 100m3/1km |
| 10 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D65, dày 2,5 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,88 | 100m |
| 11 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D50, dày 2,6 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 12 | LĐ Cút thép hàn D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 13 | LĐ Cút thép hàn D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 14 | LĐ Tê thép hàn D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 15 | LĐ Côn thép hàn D65X50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 16 | LĐ Kép thép hàn D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 17 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 18 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 19 | Bảng nội quy + tiêu lênh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,531 | m2 |
| 21 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,98 | 100m |
| 22 | LĐ Hộp đựng phương tiện chữa cháy 500X600X180 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 23 | Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nối | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 24 | Van khóa chuyên dụng PCCC D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lăng phun chữa cháy D50/13 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 26 | Ngàm nối nhanh D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 28 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 29 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói SOC-24VN | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,4 | 10 đầu |
| 30 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,2 | 5 đèn |
| 31 | Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | hộp |
| 32 | Lắp đặt chuông báo cháy FBB-150I | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 33 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp PPE-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,4 | 5 nút |
| 34 | Lắp đặt đèn báo vị tri TL-14D | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 35 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 280 | m |
| 36 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 280 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 80 | hộp |
| 38 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 250 | m |
| 39 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 80 | cái |
| 40 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 80 | cái |
| 41 | LĐ dây tín hiệu báo cháy cáp 10PX2X0.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 120 | m |
| 42 | Tê nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30 | hộp |
| 44 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 110 | m |
| 45 | Lắp đặt Cút nối ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40 | cái |
| 46 | Măng sông nhựa nối ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40 | cái |
| 47 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa chống cháy D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 110 | cái |
| 48 | Tê nối ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40 | cái |
| 49 | Lắp đặt Dây dẫn điện 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | m |
| 50 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDC | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | hộp |
| 53 | Lắp đặt Đèn EXIT chỉ một hướng (bóng led 2-3W, lưu 1-3h) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 54 | Lắp đặt Đèn EXIT không chỉ hướng (bóng led 2-3W, lưu 1-3h) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 55 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố có lưu 1-3h , bóng Led | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn cho đèn EXIT + đèn sự cố 2x0.75mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 120 | m |
| 57 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50 | hộp |
| 58 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 110 | m |
| 59 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40 | cái |
| 60 | Lắp đặt Măng sông nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40 | cái |
| 61 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 110 | cái |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều Inverter cao cấp 12000BTU (CU/CS-XPU12WKH-8) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | cái |
| 2 | Rèm nhung sân khấu 3 lớp cao cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 160 | m2 |
| 3 | Trung tâm báo cháy 4 kênh Hochiki HCV-4 . Đã kiểm định thiết bị do Cục phòng cháy cấp; có chứng chỉ CO, CQ ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Trung tâm |
| 4 | Thiết bị kiểm soát cuối kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | Thiết bị |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17848265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3569653E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III bao gồm cả hạng mục Phòng cháy chữa cháy. Trong trường hợp nhà thầu cung cấp các hợp đồng riêng lẻ thì tối thiểu phải có 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III có giá trị phần xây lắp đạt 5.339.228.986 đồng và 01 hợp đồng thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy có giá trị đạt 160.356.409 đồng trở lên. (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng bản gốc hoặc được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận của CĐT; (3) Tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.499.585.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (4) Hợp đồng lao động với nhà thầu) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | (Tối thiểu 03 người )- Có trình độ cao đẳng trở lên;- Có 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc kỹ thuật công trình xây dựng);- Có 01 cán bộ chuyên ngành điện (Hệ thống điện, kỹ thuật điện, điện tử...);- Có 01 cán bộ chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc là kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư có chứng nhận ( hoặc chứng chỉ) bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy- Trong các cán bộ kỹ thuật phải có ít nhất 01 người có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | - Chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành kỹ thuật xây dựng có trình độ cao đẳng trở lên;- Đã làm cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự;(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng của tối thiểu 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | - Chuyên ngành xây dựng có trình độ cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình trở lên(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc, đào gầu | ≥0,8 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải | ≥ 7 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn BTXM | ≥150L | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7Kw | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5Kw | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥1,5Kw | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | ≥1,0Kw | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | ≥23Kw | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥0,62Kw | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | 70Kg | 1 |
| 11 | Vận thăng | ≤3T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi