Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm công trình và đảm bảo an toàn giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220667811-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm công trình và đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220667740
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 15:58:00 đến ngày 2022-07-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,216,556,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,248,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu hai trăm bốn mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.824834E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.64966E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.251.589.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình điện còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự chưa có chứng chỉ hành nghề chỉ yêu cầu nhân sự đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp IV (Bao gồm các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu áo đường bê tông nhựa).(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông;- 01 Kỹ sư cấp thoát nước; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Cấp thoát nước.(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình giao thông còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng thực hiện hoàn thành 01 công trình tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán, hồ sơ khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ định giá còn hiệu lực.(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất≥110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 8,5T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vthùng ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4 KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô có gắn thiết bị cẩu
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm công trình và đảm bảo an toàn giao thông)
Đường giao thông nối QL45 (qua nhà thờ Toàn Tân) đến đường giao thông thôn Hiệp Khởi, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn. Địa chỉ: phố Cao Sơn, Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá, Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Thanh Hoá
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế, dự toán:Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Phát Lộc Thành; Đ/c: SN 06, khu phố Cao Sơn, đường Lê Thế Long, Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Thành;Đ/c: Số 63 đường Cao Sơn, phường An Hưng, TP Thanh Hóa;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn. Địa chỉ: phố Cao Sơn, Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá, Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Thanh Hoá


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết Quý I/2022; - Báo cáo tài chính các năm 2019,2020, 2021 theo mẫu quy định; - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 03 năm 2019, 2020, 2021; - Hợp đồng tương tự;Các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồngtương tự (đối với hợp đồng đang thực hiện); - Văn bằng,chứng minh thư hoặc căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Đối với máy móc thiết bị dự kiến huy động cho gói thầu phải hóa đơn máy móc và đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đối với những máy móc cần phải có theo quy định (trường hợp đi thuê phải bổ sung thêm đăng ký kinh doanh và hợp đồng nguyên tắc của đơn vị cho thuê); - Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu kèm đăng ký kinh doanh của đơn vị cung cấp.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.248.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn. Địa chỉ: phố Cao Sơn, Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá, Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn. Địa chỉ: phố Cao Sơn, Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Thành; Đ/c: Số 63 đường Cao Sơn, phường An Hưng, TP Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Sơn; Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, Phòng 306 nhà G, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN GIAO THÔNG
1Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V43,1785m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8,2039100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V58,2161m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11,061100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10,0261m3
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,9049100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8,6357100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V13,6484100m3
9San đất bãi thải, máy ủi 110CVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V22,2841100m3
10Vật liệu đất k95, HS k95=1,13Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V24,8563100m3
11Vật liệu đất đắp k98, HS lu lèn K98=1,16.Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10,4383100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 1 km đầu đường loại 6Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V352,94610m³/1km
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 9km tiếp theo gồm 0,3km đường loại 6, 8,7 km đường loaij 1Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V352,94610m³/1km
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 30km tiếp theo gồm 18,7km đường loại 1, , 11,3 km đường loại 5,0,4km đường loiaj 6Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V352,94610m³/1km
15Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V17,4381100m3
16Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7,3159100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,4454100m3
18Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V14,6318100m2
19Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V14,6318100m2
20Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V14,6318100m2
21Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,5563100m2
22Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V16,6185100m2
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V16,6185100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V16,6185100m2
25Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,762100tấn
26Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,762100tấn
27Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,762100tấn
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V25,31m3
29Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V24,73m3
B PHẦN THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V23,76m3
2Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V76,032m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V9,0209100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,6104tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,6432tấn
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2641cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2641 cấu kiện
8Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ( vận chuyển đến bãi tập kết)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V18,475810 tấn/1km
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2641 cấu kiện
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V20,592m3
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,5869tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,755tấn
13Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,7456100m2
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,792100m
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V38,808m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,2082100m2
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,281tấn
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,9193tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2641cấu kiện
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2641 cấu kiện
21Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ( vận chuyển đến bãi tập kết)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V9,430310 tấn/1km
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2641 cấu kiện
23Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,35m3
24Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,32m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,5126100m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0916tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,207tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V151cấu kiện
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V151 cấu kiện
30Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ( vận chuyển đến bãi tập kết)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,049810 tấn/1km
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V151 cấu kiện
32Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,565m3
33Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0666tấn
34Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0969tấn
35Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,342100m2
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,045100m
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,875m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0827100m2
39Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1746tấn
40Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1096tấn
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V151cấu kiện
42Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V151 cấu kiện
43Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ( vận chuyển đến bãi tập kết)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,455610 tấn/1km
44Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V151 cấu kiện
45Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,06m3
46Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V16,356m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,356100m2
48Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,3863tấn
49Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,6774tấn
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V581cấu kiện
51Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V581 cấu kiện
52Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ( vận chuyển đến bãi tập kết)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,974510 tấn/1km
53Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V581 cấu kiện
54Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5,5332m3
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2847100m2
56Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,5585tấn
57Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,326tấn
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V581cấu kiện
59Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V581 cấu kiện
60Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ( vận chuyển đến bãi tập kết)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,344610 tấn/1km
61Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V581 cấu kiện
62Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,3100m
63Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1575100m2
64Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1575100m2
65Vật liệu đất k95, HS k95=1,13.Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,073100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 1 km đầu đường loại 6Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,7310m³/1km
67Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 9km tiếp theo gồm 0,3km đường loại 6, 8,7 km đường loaij 1Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,7310m³/1km
68Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 30km tiếp theo gồm 18,7km đường loại 1, , 11,3 km đường loại 5,0,4km đường loiaj 6Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,7310m³/1km
69Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0525100m3
70Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,171100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,171100m3
72San đất bãi thải, máy ủi 110CVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,171100m3
73Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,287m3
74Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5,918m3
75Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm hộpYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0097m2
76Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1018tấn
77Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2655tấn
78Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,617m3
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1753100m2
80Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,095tấn
81Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,08tấn
82Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V111cấu kiện
83Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V111 cấu kiện
84Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ( vận chuyển đến bãi tập kết)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,392910 tấn/1km
85Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V111 cấu kiện
86Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0496100m3
87Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0116100m3
88Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0709100m3
89San đất bãi thải, máy ủi 110CVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0709100m3
90Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,17m3
91Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6,68m3
92Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm hộpYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V72,24m2
93Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0962tấn
94Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1974tấn
95Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,24m3
96Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1342100m2
97Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2569tấn
98Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2512tấn
99Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V331cấu kiện
100Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V331 cấu kiện
101Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ( vận chuyển đến bãi tập kết)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,301310 tấn/1km
102Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V331 cấu kiện
103Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,7029100m3
104Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2706100m3
105Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,4323100m3
106San đất bãi thải, máy ủi 110CVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,4323100m3
107Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,117m3
108Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,621m3
109Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm hộpYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6,593m2
110Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0147tấn
111Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,021tấn
112Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,124m3
113Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0134100m2
114Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0078tấn
115Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0076tấn
116Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11cấu kiện
117Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11 cấu kiện
118Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ( vận chuyển đến bãi tập kết)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,030110 tấn/1km
119Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11 cấu kiện
120Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0792100m3
121Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0351100m3
122Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0441100m3
123Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V27,9m3
124Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V90m3
125Cát đệm tạo phẳng dày 3cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V27m3
126Láng VXM M100 dày 3cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V900m2
C PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V19,54m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V18m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2cái
4Mua biển báo tam giácYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2cái
5Mua cột thép mạ kẽm D80Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2cột
D PHẦN BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1Bê tông đệmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6,89m3
2Ván khuôn bê tông đệm móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,53100m2
3Vữa đệm dày 2cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V68,9m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,6161100m2
5Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11,342m3
6Lắp đặt bó vỉa thẳngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2651cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2651 cấu kiện
8Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ( vận chuyển đến bãi tập kết)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,756110 tấn/1km
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2651 cấu kiện
10Bê tông đệmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,7592m3
11Ván khuôn bê tông đệm móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0584100m2
12Vữa đệm dày 2cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V18,98m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,3303100m2
14Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,241m3
15Lắp đặt bó vỉa thẳngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V731cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V731 cấu kiện
17Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ( vận chuyển đến bãi tập kết)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,301610 tấn/1km
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V731 cấu kiện
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7,5m3
20Ván khuôn thép mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2501100m2
E ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Lắp đặt biển báo tam giácYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6cái
2Lắp đặt biển báo chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8cái
3Biển báo tam giácYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6cái
4Biển báo chứ nhật S.507+I.440 (SYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,354m2
5Biển báo chữ nhật I.441a,b,c (S>1m2)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7,02m2
6Cột đỡ biển báoYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V35m
7Cờ người điều khiểnYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2cái
8Áo phản quangYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2cái
9Đèn báo ATGTYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2cái
10Thép góc L50x50x4Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0732tấn
11Ống nhựa PVC D80mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V70,15m
12Dây phản quangYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V480m
13Bê tông đế cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,82m3
14Bê tông ống cọc tiêu D80mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,35m3
15Sơn cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V16,1m2
16Lắp dựng cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V611 cấu kiện
17Người đảm bảo giao thôngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V60công
F BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.824834E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.64966E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.251.589.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình điện còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự chưa có chứng chỉ hành nghề chỉ yêu cầu nhân sự đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp IV (Bao gồm các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu áo đường bê tông nhựa).(Kèm theo tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông;- 01 Kỹ sư cấp thoát nước; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Cấp thoát nước.(Kèm theo tài liệu chứng minh).31
3 Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình giao thông còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng thực hiện hoàn thành 01 công trình tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh).31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT 1 - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Kèm theo tài liệu chứng minh).31
5 Cán bộ thanh quyết toán, hồ sơ khối lượng 1 - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ định giá còn hiệu lực.(Kèm theo tài liệu chứng minh).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 10T2
2 Máy đào Dung tích gầu≥ 0,4 m31
3 Máy đào Dung tích gầu≥ 0,8 m31
4 Máy ủi Công suất≥110 CV1
5 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng ≥ 8,5T1
6 Máy lu rung tự hành Trọng lượng ≥ 25T1
7 Máy tưới nhựa Phù hợp biện pháp thi công1
8 Máy rải bê tông nhựa Phù hợp biện pháp thi công1
9 Máy trộn bê tông Vthùng ≥ 250L2
10 Máy phát điện Công suất ≥ 4 KW1
11 Máy nén khí Công suất ≥ 50m3/h1
12 Ô tô có gắn thiết bị cẩu Phù hợp biện pháp thi công1
13 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->