Gói thầu: Gói thầu số 9: Xây lắp trạm.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220666601-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Xây lắp trạm.
Số hiệu KHLCNT 20220132736
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 15:30:00 đến ngày 2022-07-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 43,469,011,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 869,000,000 VNĐ ((Tám trăm sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5203E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.304E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự theo quy định là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp mới, mở rộng, nâng công suất, lắp máy thứ 2 (bao gồm những hạng mục công việc: kích kéo, di dời/vận chuyển máy biến áp) cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 500kV trở lên; hoặc hợp đồng Xây lắp mới, mở rộng, nâng công suất, lắp máy thứ 2 và hợp đồng kích kép, di dời/vận chuyển máy biến áp cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 500kV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc:- Đáp ứng Một trong Hai trường hợp sau được đánh giá là hợp đồng tương tự về quy mô công việc: Trường hợp 1: Hoặc là Hợp đồng Xây lắp mới, mở rộng, nâng công suất, lắp máy thứ 2 (bao gồm những hạng mục công việc: kích kéo, di dời/vận chuyển máy biến áp) cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 500kV trở lên, trong đó giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 19.440.000.000 đồng và giá trị công việc kích kéo, di dời/vận chuyển máy biến áp bằng hoặc lớn hơn 10.988.000.000 đồng.Trường hợp 2: Hoặc gồm 01 hợp đồng Xây lắp mới, mở rộng, nâng công suất, lắp máy thứ 2 có giá trị bằng hoặc lớn hơn 19.440.000.000 đồng CỘNG 01 hợp đồng kích kéo, di dời/vận chuyển máy biến áp có giá trị bằng hoặc lớn hơn 10.988.000.000 đồng cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 500kV trở lên.- (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn giá trị – xét tương ứng với từng trường hợp 1 hoặc 2 ở trên – thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự): Xây lắp mới, mở rộng, nâng công suất, lắp máy thứ 2 (bao gồm những hạng mục công việc: kích kéo, di dời/vận chuyển máy biến áp) cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên; hoặc hợp đồng Xây lắp mới, mở rộng, nâng công suất, lắp máy thứ 2 và hợp đồng kích kéo, di dời/vận chuyển máy biến áp cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên.- Nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.428.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.856.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Đặc biệt
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường phần vận chuyển MBA
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu là 05 năm.-Đã từng chỉ huy hoàn thành ít nhất 02 lần thực hiện nội dung công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (vận chuyển/dịch chuyển,…) trong vòng 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường phần xây dựng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường phần xây dựng: Tối thiểu 04 kỹ sư. Trong đó: 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện:-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình thi công xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trong vòng 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công phần vận chuyển MBA
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu là 03 năm.-Là đội trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 lần thực hiện nội dung công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (vận chuyển/dịch chuyển,…) trong vòng 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật phần vận chuyển MBA
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu là 03 năm.-Đã từng giám sát ít nhất 02 lần thực hiện nội dung công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (vận chuyển/dịch chuyển,…) trong vòng 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.- Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi 110CV-180CV
- Đặc điểm thiết bị 110CV-180CV
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy bơm nước 20m3/h
- Đặc điểm thiết bị 20m3/h
- Số lượng tối thiểu 4
3-Cần cẩu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy trộn bê tông 250lít
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy trộn vữa 80lít
- Đặc điểm thiết bị 80lit1
- Số lượng tối thiểu 4
6-Đầm bàn các loại
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp
- Số lượng tối thiểu 10
7-Cần cẩu thiếu nhi (hoặc máy thăng tải)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi các loại
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp
- Số lượng tối thiểu 10
9-Xe ô tô tải
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe ô tô ben 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị 08 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Xe tải 5 – 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị 5 – 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm đất 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy búa căn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy lu 8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị 8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đào (0,4 – 1,25)m3
- Đặc điểm thiết bị (0,4 – 1,25)m3
- Số lượng tối thiểu 2
17-Tời quay 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy phun sơn giàu kẽm
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy đột thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy khoan thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp
- Số lượng tối thiểu 10
21-Máy lọc dầu phù hợp
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp
- Số lượng tối thiểu 2
22-Tank chứa dầu phù hợp
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy bơm chân không phù hợp
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp
- Số lượng tối thiểu 2
24-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp
- Số lượng tối thiểu 5
25-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp
- Số lượng tối thiểu 5
26-Rơ mooc thuỷ lực phù hợp với qui mô gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp
- Số lượng tối thiểu 2
27-Đầu kéo phù hợp với qui mô gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp
- Số lượng tối thiểu 2
28-Bộ dụng cụ kích, kéo, di dời phù hợp với qui mô gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp
- Số lượng tối thiểu 2
29-Hộp đen (02 hộp đen/01 pha MBA)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp
- Số lượng tối thiểu 6
30-Thiết bị giám sát hành trình trên mỗi phương tiện vận chuyển (2 thiết bị/01 pha MBA)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp
- Số lượng tối thiểu 6
31-Dụng cụ thí nghiệm hiệu chỉnh toàn bộ cho gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
32-Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu.
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 9: Xây lắp trạm.
Nâng công suất Trạm biến áp 500 kV Sông Mây
270 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia , địa chỉ: 610 Võ Văn Kiệt, Phường Cầu Kho, Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình điện miền Nam – Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia Số 610 Võ Văn Kiệt; Phường Câu Kho - quận 1 - TP.HCM Điện thoại: (028)22100719
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 3; Địa chỉ: số 32, đường Ngô Thời Nhiệm, quận 3, TP.HCM; + Tư vấn thẩm tra, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 4; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia , địa chỉ: 610 Võ Văn Kiệt, Phường Cầu Kho, Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình điện miền Nam – Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia Số 610 Võ Văn Kiệt; Phường Câu Kho - quận 1 - TP.HCM Điện thoại: (028)22100719


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Đề nghị nhà thầu tham khỏa E-HSMT đính kèm
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 869.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình điện miền Nam – Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia Số 610 Võ Văn Kiệt; Phường Câu Kho - quận 1 - TP.HCM Điện thoại: (028)22100719
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:  Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội  Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CUNG CẤP (A CÂP), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN TỪ KHO BAN A ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
B THIẾT BỊ 500kV
1Dao cách ly, 550kV/3x1P/3150A/2ES, tiếp đất 2 phía (572-7 ngăn B02, 575-7 ngăn B05)
- Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, Sắt hình H mạ kẽm, bộ cho 3 pha: 2 bộ
- Kẹp cực thiết bị 6 bulong, Cho cỡ dây loại 3xTAL660: 12 bộ
(Sử dụng lại các ống luồn cáp hiện hữu)
- Loại ngoài trời, bộ 3 cực, điều khiển từng pha, 550kV, 3150A, 63kA/1s
- Có dao tiếp địa 02 phía
- Dao tiếp địa phía đường dây có thiết bị dập hồ quang chân không, hoặc khí FS6
- Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220/380Vac)
- Dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ (220/380Vac) phía đường dây, Dao tiếp địa truyền động bằng tay phía còn lại
2bộ
2Dao cách ly, 550kV/3x1P/3150A/2ES, tiếp đất 2 phía (572-1, 532-2, 532-3 ngăn B02) - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, Sắt hình H mạ kẽm, bộ 3 pha: 8 bộ - Kẹp cực thiết bị 6 bulong, Cho cỡ dây loại 3xTAL660: 18 bộ(Sử dụng lại các ống luồn cáp hiện hữu)- Loại ngoài trời, bộ 3 cực, điều khiển từng pha, 550kV, 3150A, 63kA/1s - Có dao tiếp địa 02 phía - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220/380Vac) - Dao tiếp địa truyền động bằng tay3bộ
3Dao cách ly, 550kV/3x1P/3150A/1ES, tiếp đất 1 phía (572-6, 562-6, 562-8, 532-8 ngăn B02 và 575-1, 575-6, 565-6, 565-8 ngăn B05) - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, - Sắt hình H mạ kẽm, bộ 3 pha: 8 bộ - Kẹp cực thiết bị 6 bulong, Cho cỡ dây loại 3xTAL660: 48 bộ(Sử dụng lại các ống luồn cáp hiện hữu)- Loại ngoài trời, bộ 3 cực, điều khiển từng pha, 550kV, 3150A, 63kA/1s - Có dao tiếp địa 01 phía - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220/380Vac) - Dao tiếp địa truyền động bằng tay8bộ
4Biến dòng điện 500kV/1P (TI572, TI562, TI532 ngăn B02 và TI575, TI565 ngăn B05) - Kẹp cực thiết bị 6 bulong, Cho cỡ dây loại 3xTAL660: 30 bộ- Loại ngòai trời, 1 pha, 550kV, 63kA/1s - Tỷ số: 1000-2000-3000-4000/1/1/1/1/1/1A - Cấp chính xác: 2x0.5+4x5P20 - Tải: 15VA-15VA-30VA-30VA-30VA-30VA15bộ
C THIẾT BỊ 220kV
1Máy cắt 245kV/3150A, truyền động 3x1P, mỗi bộ gồm: (Máy cắt 232, 200, 212)
- Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên: 3 bình
- Tủ chung và kết nối mạch nhị thứ cho 3 pha về tủ chung, Trọn bộ phụ kiện hoàn thành lắp đặt tổ hợp máy cắt: 3 bộ
- Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, Sắt hình mạ kẽm: 3 bộ
- Kẹp cực thiết bị, Cho cỡ dây 2xTAL660: 18 bộ
- Loại ngoài trời, 3 cực, truyền động 3x1 pha, 245kV, 3150A, 50kA/1s
- Căng lò xo bằng tay và động cơ (220Vac)
- Điện áp điều khiển: 220Vdc
3Bộ
2Máy cắt 245kV/2000A, truyền động 3x1P, mỗi bộ gồm: (Máy cắt 276, 275, 233, 274, 273) - Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên: 5 bình - Tủ chung và kết nối mạch nhị thứ cho 3 pha về tủ chung, Trọn bộ phụ kiện hoàn thành lắp đặt tổ hợp máy cắt: 5 bộ - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình mạ kẽm: 5 bộ - Kẹp cực thiết bị, Cho cỡ dây 1xTAL660: 30 bộ(Sử dụng lại các ống luồn cáp hiện hữu)- Loại ngoài trời, 3 cực, truyền động 3x1 pha, 245kV, 2000A, 50kA/1s - Căng lò xo bằng tay và động cơ (220VAC) - Điện áp điều khiển: 220VDC5Bộ
3Dao cách ly, 245kV/3P/3150A/2ES, tiếp đất 2 phía (DCL 232-3, 200-9, 231-3, 212-1, 212-2) - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, - Sắt hình H mạ kẽm: 5 bộ - Kẹp cực thiết bị, Cho cỡ dây 1xTAL660: 30 bộ(Sử dụng lại các ống luồn cáp hiện hữu)- Loại ngoài trời, 3 pha, 245kV, 3150A, 50kA/1s - Có dao tiếp địa 02 phía - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220DC) - Dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ5bộ
4Dao cách ly, 245kV/3P/2000A/2ES, tiếp đất 2 phía (DCL 276-7, 275-7, 233-3, 274-7, 273-7) - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, Sát hình H mạ kẽm: 5 bộ- Kẹp cực thiết bị, Cho cỡ dây 1xTAL660: 30 bộ(Sử dụng lại các ống luồn cáp hiện hữu)- Loại ngoài trời, 3 pha, 245kV, 2000A, 50kA/1s - Có dao tiếp địa 02 phía - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220DC) - Dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ5bộ
5Dao cách ly, 245kV/3P/3150A/1ES, tiếp đất 1 phía (DCL 232-1, 200-1, 231-1)- Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, Sát hình H mạ kẽm: 3 bộ- Kẹp cực thiết bị, Cho cỡ dây 2xTAL660: 18 bộ(Sử dụng lại các ống luồn cáp hiện hữu)- Loại ngoài trời, 3 pha, 245kV, 3150A, 50kA/1s - Có dao tiếp địa 01 phía - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220Vdc) - Dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ3bộ
6Dao cách ly, 245kV/3P/2000A/1ES, tiếp đất 1 phía (DCL 275-1, 233-1, 274-1, 273-1) - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, - Sắt hình H mạ kẽm: 4 bộ - Kẹp cực thiết bị, Cho cỡ dây 1xTAL660: 24 bộ(Sử dụng lại các ống luồn cáp hiện hữu)- Loại ngoài trời, 3 pha, 245kV, 2000A, 50kA/1s - Có dao tiếp địa 01 phía bên trái - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220VDC) - Dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ4bộ
7Dao cách ly, 245kV/3P/3150A/0ES, không tiếp đất (DCL 232-9, 231-9) - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, - Sắt hình H mạ kẽm, bộ 1 pha: 2 bộ - Kẹp cực thiết bị, Cho cỡ dây 2xTAL660: 12 bộ(Sử dụng lại các ống luồn cáp hiện hữu)- Loại ngoài trời, 3 pha, 245kV, 3150A, 50kA/1s - không dao tiếp địa - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220Vdc) - Dao tiếp địa truyền động bằng tay2bộ
8Dao cách ly, 245kV/3P/2000A/0ES, không tiếp đất (DCL 233-9, 274-9, 273-9) - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, Sắt hình H mạ kẽm: 3 bộ - Kẹp cực thiết bị, Cho cỡ dây 1xTAL660: 18 bộ(Sử dụng lại các ống luồn cáp hiện hữu)- Loại ngoài trời, 3 pha, 245kV, 2000A, 50kA/1s - Không có dao tiếp đất - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220VDC) - Dao tiếp địa truyền động bằng tay3bộ
9Dao cách ly, 245kV/1P/3150A/0ES, không tiếp đất (DCL 232-2, 200-2, 231-2) - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, - Sắt hình H mạ kẽm, bộ 1 pha: 9 bộ - Kẹp cực thiết bị, Cho cỡ dây 2xTAL660: 18 bộ(Sử dụng lại các ống luồn cáp hiện hữu)- Loại ngoài trời, 1 pha, 245kV, 3150A, 50kA/1s - không dao tiếp địa - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220Vdc)9bộ
10Dao cách ly, 245kV/1P/2000A/0ES, không tiếp đất (DCL 275-2, 233-2, 274-2, 273-2) - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, Sắt hình H mạ kẽm: 12 bộ - Kẹp cực thiết bị, Cho cỡ dây 1xTAL660: 24 bộ(Sử dụng lại các ống luồn cáp hiện hữu)- Loại ngoài trời, 1 pha, 245kV, 2000A, 50kA/1s - Không có dao tiếp địa - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220VDC)12bộ
11Biến dòng điện 220kV/1P (TI232, TI231, TI212) - Kẹp cực thiết bị, Cho cỡ dây 2xTAL660: 18 bộ- Loại ngòai trời, 1 pha, 245kV, 50kA/1s - Tỷ số: 1200-2000-3000/1/1/1/1/1A - Cấp chính xác: 5P20-2x0.5-2x5P20 - Tải: 30VA-2x10VA-2x30VA9bộ
12Biến dòng điện 220kV/1P (TI200) - Kẹp cực thiết bị, Cho cỡ dây 2xTAL660: 6 bộ- Loại ngòai trời, 1 pha, 245kV, 50kA/1s - Tỷ số: 1200-2000-3000/1/1/1/1/1/1A - Cấp chính xác: 1x0.5-5x5P20 - Tải: 1x10VA-5x30VA3bộ
13Biến dòng điện 220kV/1P (TI275, TI233, TI274, TI273) - Kẹp cực thiết bị, Cho cỡ dây 1xTAL660: 24 bộ- Loại ngòai trời, 1 pha, 245kV, 50kA/1s - Tỷ số: 800-1200-2000/1/1/1/1/1A - Cấp chính xác: 5P20/2x0.5/2x5P20 - Tải: 30/2x10/2x30VA12bộ
14Chống sét van 192kV/10kA, bộ đếm sét có kèm đồng hồ đo dòng rò - Kẹp cực thiết bị, Cho cỡ dây 1xTAL660: 21 bộ - Bao gồm các phụ kiện đề kết nối với hệ thống giám sát chống sét: +/ Hộp đấu dây chống sét kèm các hàng kẹp và MCB cấp nguồn, 03 chống sét một hộp, loại ngoài trời, IP55: 7 hộp +/ Bộ nguồn 220Vdc/24Vdc, Hiện này bộ giám sát thông thường sử dụng nguồn 48Vdc: 8 bộ +/ Bộ chuyển đổi RS485/FO,: 28 bộ +/ Cáp CAT6: 1 lô +/ Cáp quang, ống nhựa: 1 lô +/ Phụ kiện: 1 lô- Loại ngoài trời, 1 pha, 192kV-10kA, Class3, - Đồng hồ đo dòng rò có khả năng liên kết với cáp truyền tín hiệu phục vụ giám sát on line dòng rò (thiết bị hỗ trợ Website) tại phòng điều khiển thông qua hệ thống điều khiển máy tính với giao thức IEC61850 hoặc tín hiệu Analog.21bộ
D Dây dẫn, ống dẫn và phụ kiện phía 220kV
1- Chuỗi sứ néo 220kV loại 1Chuỗi sứ: 245kV, 120kN, 25mm/kV
Phụ kiện : đấu nối vào xà dạng maní, đầu nối vào dây dẫn phù hợp để néo 2xTAL660
12bộ
2- Kẹp rẽ nhánh T loại 1Rẽ từ dây 2xTAL660 đến dây 1xTAL66012Cái
3- Kẹp rẽ nhánh T loại 2Rẽ từ dây 2xTAL660 đến dây 2xTAL66012Cái
4- Kẹp rẽ nhánh T loại 3Rẽ từ dây 1xTAL660 đến dây 1xTAL66027Cái
5- Kẹp định vị dây loại thẳngCỡ dây 2xTAL660, khỏang cách 200mm66Cái
6- Dây dẫnCỡ dây TAL6601.300m
E THIẾT BỊ VẬT LIỆU 35kV
1Biến điện áp 35kV
- Kẹp cực thiết bị, Cho cỡ 1xTAL660: 6 bộ
- Loại ngoài trời, 1pha, 35kV
- Tỷ số: 35kV/sqrt3 : 110V/sqrt3 : 110V/sqrt3 : 110V/3
- Cấp chính xác: 0.5; 3P; 6P
- Tải: 15VA; 25VA; 25VA
6bộ
F Dây dẫn, thanh dẫn và phụ kiện phía 35kV
1- Sứ đứng 35kV, Kẹp đỡ dây TAL660: 6 bộ- Loại ngoài trời, 35kV, 25mm/kV, 7kN6bộ
2- Dây dẫn TAL660TAL66024m
3- Kẹp rẽ nhánh Tcho cỡ ống F120/108 qua dây TAL660mm26Cái
G PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CUNG CẤP (A CÂP) TẠI CHÂN CÔNG TRÌNH, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN LÊN MÓNG VẬN HÀNH
1Lắp đặt trọn bộ, hoàn chỉnh Máy biến áp lực 500kV - AT1 (3máyx1P) hoàn chỉnh để sẵn sàng đưa vào vận hành. Bao gồm các công tác:
- Trọn bộ kẹp cực, tủ điều khiển trung tâm, chống sét van 51kV đi kèm MBA, giàn thanh cái tổ hợp phía 35kV (bao gồm phần việc bọc cách điện giàn thanh cái phía 35kV)
- Sấy lọc dầu, thí nghiệm hiệu chỉnh sau khi dịch chuyển các pha của MBA 500kV thay mới 300MVA từ vị trí móng tạm đến móng MBA sau khi cải tạo...đến hoàn tất nghiệm thu.
- Loại ngoài trời, 3x1 pha, 50Hz, tự ngẫu
- Ii0 (YNa0+d11: ba pha)
- Cấp điện áp 500±8x1.25%/225/35kV
- Công suất: 3x300MVA
1bộ
2Dịch chuyển MBA 500kV - AT1 (3máyx1P) từ bệ móng tạm vào vị trí móng chính thức- Loại ngoài trời, 3x1 pha, 50Hz, tự ngẫu - Ii0 (YNa0+d11: ba pha) - Cấp điện áp 500±8x1.25%/225/35kV - Công suất: 3x300MVA1bộ
3Lắp đặt trọn bộ, hoàn chỉnh Máy biến áp lực 500kV - AT2 (3máyx1P) hoàn chỉnh để sẵn sàng đưa vào vận hành. Bao gồm các công tác:- Trọn bộ kẹp cực, tủ điều khiển trung tâm, chống sét van 51kV đi kèm MBA, giàn thanh cái tổ hợp phía 35kV (bao gồm phần việc bọc cách điện giàn thanh cái phía 35kV)- Sấy lọc dầu, thí nghiệm hiệu chỉnh sau khi dịch chuyển các pha MBA 500kV thay mới 300MVA từ vị trí móng tạm đến móng MBA sau khi cải tạo...đến hoàn tất nghiệm thu.- Loại ngoài trời, 3x1 pha, 50Hz, tự ngẫu - Ii0 (YNa0+d11: ba pha) - Cấp điện áp 500±8x1.25%/225/35kV - Công suất: 3x300MVA1bộ
4Dịch chuyển MBA 500kV - AT2 (3máyx1P) từ bệ móng tạm vào vị trí móng chính thức- Loại ngoài trời, 3x1 pha, 50Hz, tự ngẫu - Ii0 (YNa0+d11: ba pha) - Cấp điện áp 500±8x1.25%/225/35kV - Công suất: 3x300MVA1bộ
H PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ HIỆN HỮU TẠI TBA 500KV SÔNG MÂY, NHÀ THẦU THÁO DỠ, LẮP ĐẶT TẠI VỊ TRÍ MỚI TRONG TBA 500KV SÔNG MÂY
I Thiết bị phía 500kV hiện hữu tháo dỡ, di dời lắp tại vị trí mới
1Biến điện áp kiểu tụ, 1 pha 500kV, bao gồm giá đỡ, kẹp cực, vật tư nối đất, trọn bộ hoàn thành công tác (TU531-C ngăn B01 và TU532-B, TU532-C ngăn B02)- Loại ngoài trời, 1pha, 550kV
- Tỷ số: 500kV/sqrt3 : 110V/sqrt3 : 110V/sqrt3
- Cấp chính xác: 0,5-3P
-Tải: 100VA; 100VA
3bộ
2Chống sét van 420kV, 20kA, bao gồm giá đỡ, kẹp cực, vật tư nối đất, trọn bộ hoàn thành công tác (SA531-A, SA531-C ngăn B01 và SA532-B, SA532-C ngăn B02)- Loại ngoài trời, 1 pha, 420kV-20kA, Class5,4bộ
3Hệ thống giám sát dầu online hiện hữu:Lắp đặt, cấu hình, thử nghiệm và vận hành hệ thống DGA sao cho đưa vào vận hành ổn định cho toàn bộ HT giám sát dầu online của MBA AT1 (cho 03 pha MBA) bao gồm cả công tác:- Mua sắm các vật tư phụ kiện thay thế HT DGA (cho 03 pha MBA) hiện hữu: cáp quang, cáp cấp nguồn, cáp điểu khiển, ống xoắn luôn dây, ống dẫn dầu, khay cáp (thép không gỉ) và các phụ kiện cần thiết khác để kết nối từ van lấy mẫu dầu MBA mới đến thiết bị DGA...để hoàn thiện hệ thống- Tháo dỡ, lắp lại vào vị trí mới tủ DGA hiện hữu của MBA AT1 (cho 03 pha MBA).- Lắp đặt, đấu nối các vật tư thiết bị mua mới cho hệ thống giám sát dầu online (cho 03 pha MBA).Phù hợp thực tế1
4Hệ thống giám sát dầu online hiện hữu:Lắp đặt, cấu hình, thử nghiệm và vận hành hệ thống DGA sao cho đưa vào vận hành ổn định cho toàn bộ HT giám sát dầu online của MBA AT2 (cho 03 pha MBA) bao gồm cả công tác:- Mua sắm các vật tư phụ kiện thay thế HT DGA (cho 03 pha MBA) hiện hữu: cáp quang, cáp cấp nguồn, cáp điểu khiển, ống xoắn luôn dây, ống dẫn dầu, khay cáp (thép không gỉ) và các phụ kiện cần thiết khác để kết nối từ van lấy mẫu dầu MBA mới đến thiết bị DGA...để hoàn thiện hệ thống- Tháo dỡ, lắp lại vào vị trí mới tủ DGA hiện hữu của MBA AT2 (cho 03 pha MBA).- Lắp đặt, đấu nối các vật tư thiết bị mua mới cho hệ thống giám sát dầu online (cho 03 pha MBA).Phù hợp thực tế1
5Kẹp định vị dây loại thẳng, trọn bộ phụ kiện hoàn thành công tác3 dây TAL 660, khoảng cách 200x20024bộ
J Thiết bị phía 220kV hiện hữu tháo dỡ, lắp lại tại vị trí mới
1Dao cách ly 245kV/2500A, 3 pha 1 tiếp địa, trọn bộ bao gồm kẹp cực, giá đỡ, phụ kiện hoàn thành công tác (DCL 231-3 di dời lắp tại vị trí mới thay thế DCL 276-1)245kV, 2500A, 50kA/3s1Bộ
2Dao cách ly 245kV/2500A, 3 pha 0 tiếp địa, trọn bộ bao gồm kẹp cực, giá đỡ, phụ kiện hoàn thành công tác (DCL 231-1 di dời lắp tại vị trí mới thay thế DCL 276-9 và DCL 231-9 di dời lắp tại vị trí mới thay thế DCL 275-9)245kV, 2500A, 50kA/3s2Bộ
3Dao cách ly 245kV/2500A, 1 pha 0 tiếp địa, trọn bộ bao gồm kẹp cực, giá đỡ, phụ kiện hoàn thành công tác (DCL 231-2 di dời lắp tại vị trí mới thay thế DCL 276-2)245kV, 2500A, 50kA/3s3Bộ
4Biến dòng điện 245kV/2000A, trọn bộ bao gồm kẹp cực, giá đỡ, phụ kiện hoàn thành công tác (TI231 di dời lắp tại vị trí mới thay thế TI276)245kV, 2000A, 50kA/3s3Bộ
5Chống sét van 192kV/10kA, bộ đếm sét có kèm đồng hồ đo dòng rò, trọn bộ bao gồm kẹp cực, phụ kiện hoàn thành công tác (06 bộ trên thân MBA 500kV lắp lại trên tường chống cháy, 06 bộ di dời từ thanh cái 220kV sang lắp lại cho ngăn đường dây )192kV, Class 3, 10kA12Bộ
6Dây dẫnCỡ dây TAL6602.340m
7Kẹp rẽ nhánh từ dây dẫn thanh cái, phụ kiện hoàn thành công táccác loại81bộ
8Biến điện áp kiểu tụ 245kV trọn bộ bao gồm kẹp cực, giá đỡ, phụ kiện hoàn thành công tác (tháo và lắp lại ngay vị trí hiện hữu, phụ vụ tháo dỡ và lắp đặt MBA)- Loại ngoài trời, 1pha, 245kV2bộ
K PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ HIỆN HỮU TẠI TBA 500KV SÔNG MÂY, NHÀ THẦU THÁO DỠ, VẬN CHUYỂN RA MÓNG TẠM TRONG TBA 500KV SÔNG MÂY
1Tháo dỡ Máy biến áp lực 500kV - AT1 (3máyx1P) bao gồm các công tác:
- Trọn bộ kẹp cực, tủ điều khiển trung tâm, chống sét van 22kV đi kèm MBA, giàn thanh cái tổ hợp phía 22kV.
- Loại ngoài trời, 3x1 pha, 50Hz, tự ngẫu
- Ii0 (YNa0+d11: ba pha)
- Cấp điện áp 500±8x1.25%/225/22kV
- Công suất: 3x200MVA
1bộ
2Dịch chuyển trọn bộ Máy biến áp lực 500kV - AT1 (3máyx1P) từ vị trí hiện hữu đưa ra vị trí móng tạm- Loại ngoài trời, 3x1 pha, 50Hz, tự ngẫu - Ii0 (YNa0+d11: ba pha) - Cấp điện áp 500±8x1.25%/225/22kV - Công suất: 3x200MVA1bộ
3Tháo dỡ Máy biến áp lực 500kV - AT2 (3máyx1P) bao gồm các công tác:- Trọn bộ kẹp cực, tủ điều khiển trung tâm, chống sét van 22kV đi kèm MBA, giàn thanh cái tổ hợp phía 22kV.- Loại ngoài trời, 3x1 pha, 50Hz, tự ngẫu - Ii0 (YNa0+d11: ba pha) - Cấp điện áp 500±8x1.25%/225/22kV - Công suất: 3x200MVA1bộ
4Dịch chuyển trọn bộ Máy biến áp lực 500kV - AT2 (3máyx1P) đưa ra vị trí hiện hữu đưa ra vị trí móng tạm- Loại ngoài trời, 3x1 pha, 50Hz, tự ngẫu - Ii0 (YNa0+d11: ba pha) - Cấp điện áp 500±8x1.25%/225/22kV - Công suất: 3x200MVA1bộ
L PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ HIỆN HỮU TẠI TBA 500KV SÔNG MÂY, NHÀ THẦU THÁO DỠ, THU HỒI, ĐÓNG GÓI, VẬN CHUYỂN TỪ TBA 500KV SÔNG MÂY VỀ KHO ĐƠN VỊ TRUYỀN TẢI
M Thiết bị phía 500kV hiện hữu tháo dỡ thu hồi
1Dao cách ly, 550kV/3P/2000A/2ES, tiếp đất 2 phía, trọn bộ bao gồm kẹp cực, giá đỡ, phụ kiện hoàn thành công tác (572-7, 532-3 ngăn B02, 575-7 ngăn B05)3P, 550kV, 2000A, 40kA/3s3bộ
2Dao cách ly, 550kV/3P/3150A/2ES, tiếp đất 2 phía, trọn bộ bao gồm kẹp cực, giá đỡ, phụ kiện hoàn thành công tác (572-1, 532-2 ngăn B02)3P, 550kV, 3150A, 40kA/3s2bộ
3Dao cách ly, 550kV/3P/3150A/1ES, tiếp đất 1 phía, trọn bộ bao gồm kẹp cực, giá đỡ, phụ kiện hoàn thành công tác (572-6, 562-6, 562-8, 532-8 ngăn B02 và 575-1, 575-6, 565-6, 565-8 ngăn B05)3P, 550kV, 3150A, 40kA/3s8bộ
4Biến dòng điện 500kV/1P, trọn bộ bao gồm kẹp cực, giá đỡ, phụ kiện hoàn thành công tác (TI572, TI562, TI532 ngăn B02 và TI575, TI565 ngăn B05)- Loại ngòai trời, 1 pha, 550kV, 40kA/1s - Tỷ số: 1000-2000-3000-4000/1/1/1/1/1/1A - Cấp chính xác: 2x0.5+4x5P20 - Tải: 30VA-30VA-30VA-30VA-30VA-30VA15bộ
N Thiết bị phía 220kV hiện hữu tháo dỡ thu hồi
1Máy cắt 245kV/2500A, truyền động 3P,trọn bộ bao gồm kẹp cực, giá đỡ, tủ truyền động, cáp nhị thứ, phụ kiện hoàn thành công tác (máy cắt 232, 200, 212)245kV, 2500A, 40kA/1s3bộ
2Máy cắt 245kV/1600A, truyền động 3x1P,trọn bộ bao gồm kẹp cực, giá đỡ, tủ truyền động, cáp nhị thứ, phụ kiện hoàn thành công tác (Máy cắt 276, 275, 233, 274, 273)245kV, 1600A, 40kA/1s5bộ
3Dao cách ly 245kV/2500A, 3 pha 1 tiếp địa, trọn bộ bao gồm kẹp cực, giá đỡ, phụ kiện hoàn thành công tác (DCL 232-3, 200-9, 212-1, 212-2)245kV, 2500A, 40kA/1s4bộ
4Dao cách ly 245kV/1600A, 3 pha 1 tiếp địa, trọn bộ bao gồm kẹp cực, giá đỡ, phụ kiện hoàn thành công tác (DCL 276-7, 275-7, 233-3, 274-7, 273-7)245kV, 1600A, 40kA/1s5bộ
5Dao cách ly 245kV/2500A, 3 pha 0 tiếp địa, trọn bộ bao gồm kẹp cực, giá đỡ, phụ kiện hoàn thành công tác (DCL 232-1, 200-1, 232-9)245kV, 2500A, 40kA/1s3bộ
6Dao cách ly 245kV/1600A, 3 pha 0 tiếp địa, trọn bộ bao gồm kẹp cực, giá đỡ, phụ kiện hoàn thành công tác (DCL 276-1, 276-9, 275-1, 275-9, 233-1, 233-9, 274-1, 274-9, 273-1, 273-9)245kV, 1600A, 40kA/1s10bộ
7Dao cách ly 245kV/2500A, 1 pha 0 tiếp địa, trọn bộ bao gồm kẹp cực, giá đỡ, phụ kiện hoàn thành công tác (DCL 232-2, 200-2)245kV, 2500A, 40kA/1s6bộ
8Dao cách ly 245kV/1600A, 1 pha 0 tiếp địa, trọn bộ bao gồm kẹp cực, giá đỡ, phụ kiện hoàn thành công tác (DCL 276-2, 275-2, 233-2, 274-2, 273-2)245kV, 1600A, 40kA/1s15bộ
9Biến dòng điện 245kV/2000A, trọn bộ bao gồm kẹp cực, giá đỡ, phụ kiện hoàn thành công tác (TI232, TI231, TI212, TI200, TI275, TI233, TI274, TI273)245kV, 2000A, 40kA/1s24bộ
O Cáp nguồn và cáp điều khiển tháo gỡ, thu hồi, gồm:
P Cáp nguồn và cáp điều khiển (0.6/1kV):
1CVVS 4x2.5mm2Tập 2 -HSMT350m
2CVVS 7x1.5mm2Tập 2 -HSMT1.225m
3CVVS 14x1.5mm2Tập 2 -HSMT1.680m
4CVVS 20x1.5mm2Tập 2 -HSMT3.955m
5CVV- 2x2.5mm2Tập 2 -HSMT8.050m
6CVV-XLPE 4x35)mm2Tập 2 -HSMT560m
Q PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP (B CÂP) VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
R Dây dẫn phía 500kV
1- Dây dẫnCỡ dây TAL660450m
S PHẦN NỐI ĐẤT
T Phần ngầm - lưới nối đất
1Dây sắt mạ kẽm (Tái lập lưới tiếp địa vị trí thi công)D16200m
2Mối hàn điện (Tái lập lưới tiếp địa vị trí thi công)Phù hợp50Mối
3Cọc thép mạ kẽm (Bổ sung cho chống sét van lắp đặt)D22 dài 2,4m74Cọc
U Phần nối xuống lưới
1Dây đồng240 mm2, bọc PVC100m
2Dây đồng150 mm2, bọc PVC1.600m
3Dây đồng95 mm2, trần1.700m
4Dây đồng50mm2, trần550m
5Đầu cosse épCỡ dây 240mm24cái
6Đầu cosse épCỡ dây 150mm2880cái
7Đầu cosse épCỡ dây 95mm2380cái
8Đầu cosse épCỡ dây 50mm2500cái
9Mối hàn hóa nhiệt các loạiPhù hợp370mối
10Bu lông + đai ốcCho đầu cosse 240mm2, 150mm2, 95mm2, 50mm21.764bộ
11Kẹp cố định dâyCỡ dây 150mm2, 50mm2620cái
V CHIẾU SÁNG KHU VỰC MBA NCS
1Đèn LED cao áp220V-200W-20000lm12bộ
2Dây dẫnPVC/PVC/Cu-2x1.5mm2440m
3Ống thép tráng kẽmФ32100m
4Ống thép xoắnФ2018m
5Hộp đấu dây+ dominophù hợp6bộ
6Kẹp định vị ốngCỡ Ф32, Ф2036cái
7Băng keo cách điệnphù hợp2cuộn
W VẬT TƯ VÀ PHỤ KIỆN ĐI CÁP NHỊ THỨ CHO MÁY CẮT VÀ DAO CÁCH LY
1Ống PVC D=114F 114500m
2Co 90 độ D=114phù hợp với ống100cái
3Nối ống D=114phù hợp với ống100cái
X NHÀ THẦU CUNG CẤP DỊCH VỤ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH DỰ ÁN
Y Thí nghiệm hiệu chỉnh phần nhất thứ toàn dự án vật tư, phụ kiện, dụng cụ…do Nhà thầu cung cấp và lắp đặt, phù hợp thí nghiệm hiệu chỉnh từng hạng mục của mỗi thiết bị nhất thứ theo Quyết định số 0020/QĐ-EVNNPT ngày 08/01/2018 của NPT để đủ điều kiện đưa vào vận hành. Bao gồm không ít hơn các thiết bị nhất thứ như sau:
- Thí nghiệm hoàn chỉnh máy biến áp 500kV lắp mới và hiện hữu sau khi tháo dỡ.
- Thiết bị nhất thứ lắp mới, thiết bị tháo dỡ và lắp lại toàn bộ dự án.
- Đo tiếp xúc các mối nối như kẹp đấu nối dây dẫn, thông mạch nối đất thiết bị với hệ thống nối đất hiện hữu...vv
Z PHẦN NHẤT THỨ
AA Máy biến áp lực 1 pha 500/225/35kV- 300MVA
AB Trước khi thi công lắp đặt
AC a - Phần nhất thứ
1Thí nghiệm tính chất hóa học dầu MBA (bao gồm cả hàm lượng tạp chất cơ học, nhiệt độ chớp nháy, hàm lượng axit, kiềm trong dầu)Tập 2 của E-HSMT6mẫu
2Độ ổn định ô xy hoá dầu cách điệnTập 2 của E-HSMT6mẫu
3Thí nghiệm chọc thủng dầu cách điện (bao gồm tg dầu cách điện, mầu sắc dầu)Tập 2 của E-HSMT6mẫu
4Hàm vi lượng ẩm của dầu cách điệnTập 2 của E-HSMT6mẫu
5Hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điệnTập 2 của E-HSMT6mẫu
6Thí nghiệm gông từTập 2 của E-HSMT6mẫu
AD b - Phần nhị thứ
1Rơ le hơi của thùng dầu chínhTập 2 của E-HSMT6bộ
2Rơ le áp suất đột biến MBATập 2 của E-HSMT6cái
3Rơ le dòng dầuTập 2 của E-HSMT18bộ
4Rơ le áp lực dầuTập 2 của E-HSMT6cái
5Bộ biến đổi đo lường chỉ thị nấc phân ápTập 2 của E-HSMT6cái
6Rơ le/bộ biến đổi nhiệt độ cuộn dâyTập 2 của E-HSMT18cái
7Rơ le/bộ biến đổi nhiệt độ dầuTập 2 của E-HSMT6cái
8Rơ le áp lực cho OLTCTập 2 của E-HSMT18cái
9Rơ le trung gian kiểu điện tửTập 2 của E-HSMT90cái
AE Sau khi thi công lắp đặt
AF a - Phần nhất thứ
1Máy biến áp 1 pha 500kV-300MVATập 2 của E-HSMT6máy
2Đo điện trở cách điện, hệ số hấp thụTập 2 của E-HSMT6HT
3Đo Tg j và điện dung các cuộn dây máy biến áp, sứ đầu vàoTập 2 của E-HSMT6HT
4Đo tỷ số biến các nấc cuộn dây máy biến ápTập 2 của E-HSMT6HT
5Đo điện trở một chiều các nấc cuộn dây máy biến ápTập 2 của E-HSMT6HT
6Xác định cực tính và tổ đấu dây máy biến áp (bao gồm trọn bộ các thí nghiệm cách điện thanh cái ống, sứ đỡ… tổ hợp tổ đấu dây và trung tính của 03 MBA 1 pha)Tập 2 của E-HSMT6HT
7Xác định cực tính và tổ đấu dây máy biến ápTập 2 của E-HSMT6HT
8Thí nghiệm ngắn mạchTập 2 của E-HSMT6HT
9Thí nghiệm không tải, đặc tính từ hóa của máy biến ápTập 2 của E-HSMT6HT
10Kiểm tra bộ điều chỉnh điện áp dưới tải, đồ thị vòngTập 2 của E-HSMT6HT
11Thử điện áp tăng cao và đo dòng điện rò cách điện chínhTập 2 của E-HSMT6HT
12Kiểm tra các biến dòng chân sứTập 2 của E-HSMT6HT
13Kiểm tra tổng hợp máy biến điện ápTập 2 của E-HSMT6HT
14Thí nghiệm độ ẩm cách điện đứngTập 2 của E-HSMT6lần
15Thí nghiệm điện môi bằng điện áp tăng cao tần số công nghiệpTập 2 của E-HSMT6lần
16Thí nghiệm tính chất hóa học dầu MBA + OLTC (bao gồm cả hàm lượng tạp chất cơ học, nhiệt độ chớp nháy, hàm lượng axit, kiềm trong dầu)Tập 2 của E-HSMT12mẫu
17Thí nghiệm độ ổn định oxy hóa dầu cách điệnTập 2 của E-HSMT12mẫu
18Thí nghiệm chọc thủng dầu cách điện (bao gồm tg dầu cách điện, mầu sắc dầu) MBA + OLTCTập 2 của E-HSMT12mẫu
19Hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện MBA + OLTCTập 2 của E-HSMT12mẫu
20Hàm lượng khí hoà tan trong dầu c/đ MBA + OLTCTập 2 của E-HSMT12mẫu
21Thí nghiệm hệ thống làm mát (động cơ quạt mát)Tập 2 của E-HSMT72mẫu
22Thí nghiệm gông từ (tạm tính 10% thí nghiệm MBA)Tập 2 của E-HSMT6máy
23Thí nghiệm độ kín MBA (tạm tính 10% thí nghiệm MBA)Tập 2 của E-HSMT6máy
24Thí nghiệm tiếng ồn (tạm tính 10% thí nghiệm MBA)Tập 2 của E-HSMT6máy
25Thí nghiệm phân tích quét phản hồi tần số FRA (tt 10% thí nghiệm MBA)Tập 2 của E-HSMT6máy
AG b - Phần nhị thứ
1Rơ le hơi của thùng dầu chínhTập 2 của E-HSMT6bộ
2Rơ le áp suất đột biến MBATập 2 của E-HSMT6cái
3Rơ le dòng dầuTập 2 của E-HSMT18bộ
4Rơ le áp lực dầuTập 2 của E-HSMT6cái
5Bộ biến đổi đo lường chỉ thị nấc phân ápTập 2 của E-HSMT6cái
6Rơ le/bộ biến đổi nhiệt độ cuộn dâyTập 2 của E-HSMT18cái
7Rơ le/bộ biến đổi nhiệt độ dầuTập 2 của E-HSMT6cái
8Rơ le áp lực cho OLTCTập 2 của E-HSMT18cái
9Rơ le trung gian kiểu điện tửTập 2 của E-HSMT90cái
AH II. Thí nghiệm MBA hiện hữu 6x200MVA sau khi vận chuyển vào vị trí móng tạm
1Máy biến áp 1 pha 500kV-200MVATập 2 của E-HSMT6máy
2Thí nghiệm hệ thống làm mát (động cơ quạt mát)Tập 2 của E-HSMT72mẫu
3Thí nghiệm gông từ (tạm tính 10% thí nghiệm MBA)Tập 2 của E-HSMT6máy
4Thí nghiệm độ kín MBA (tạm tính 10% thí nghiệm MBA)Tập 2 của E-HSMT6máy
5Thí nghiệm phân tích quét phản hồi tần số FRA (tt 10% thí nghiệm MBA)Tập 2 của E-HSMT12máy
AI III. Phía 500kV
1Biến dòng điện 500kV ( có 5 cuộn dây nhị thứ )Tập 2 của E-HSMT15máy
2Dao cách ly 3P 500kV - 1 TĐTập 2 của E-HSMT8bộ
3Dao cách ly 3P 500kV - 2 TĐTập 2 của E-HSMT5bộ
AJ IV. Phía 220kV
1Biến dòng điện 220kV ( có 5 cuộn dây nhị thứ )Tập 2 của E-HSMT24máy
2Máy cắt 220kV (03 bộ truyền động)Tập 2 của E-HSMT8bộ
3Phân tích độ ẩm trong khí SF6 của máy cắtTập 2 của E-HSMT8mẫu
4Dao cách ly 3P 220kV - 1 TĐTập 2 của E-HSMT7bộ
5Dao cách ly 3P 220kV - 2 TĐTập 2 của E-HSMT10bộ
6Dao cách ly 3P 220kV - 0 TĐTập 2 của E-HSMT5bộ
7Dao cách ly 1P-220kV - 0 TĐTập 2 của E-HSMT21bộ
8Chống sét van 220kVTập 2 của E-HSMT21bộ
9Chuỗi sứ 220kVTập 2 của E-HSMT100bát
10Chuỗi sứ 220kVTập 2 của E-HSMT80bát
AK VI. Phía 35kV
1Sứ đứng 35kVTập 2 của E-HSMT6cái
2Biến điện áp 35kV kiểu tụ loại 1 phaTập 2 của E-HSMT6máy
AL NHÀ THẦU CUNG CẤP DỊCH VỤ KIỂM ĐỊNH THIẾT BỊ NHẤT THỨ TOÀN DỰ ÁN: Kiểm định an toàn kỹ thuật (ATKT) thiết bị, dụng cụ điện cấp mới cho dự án theo 2175/EVNNPT ngày 15/06/2021, Thông báo số 98/TB-EVNNPT ngày 08/6/2021 (bao gồm kiểm định và dán tem kiểm định)
1MBA lực, 1 pha, đặt ngoài trời, điện áp 300MVA, 500/225/35KVTập 2 của E-HSMT6máy
2Máy cắt 220kVTập 2 của E-HSMT8máy
3Dao cách ly 500kVTập 2 của E-HSMT13bộ
4Dao cách ly 220kV - 3PTập 2 của E-HSMT22bộ
5Dao cách ly 220kV - 1PTập 2 của E-HSMT21bộ
6Chống sét van 220kV - 1PTập 2 của E-HSMT21bộ
AM PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
AN MÓNG THIẾT BỊ 500KV
AO MÓNG MÁY BIẾN THẾ LỰC 500KV LÀM MỚI VÀ CẢI TẠO : 2CK
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT2
2Béton lót đá 4x6 B7.5Tập 2 của E-HSMT87,84m3
3Bê tông móng, đá 1x2, B15 ((có phụ gia đông kết nhanh R7 )Tập 2 của E-HSMT522m3
4Thép móng DTập 2 của E-HSMT0,9256Tấn
5Thép móng DTập 2 của E-HSMT24,237Tấn
6Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm{ Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết}Tập 2 của E-HSMT1,5Tấn
7Lắp đặt kết cấu thép hình mạ kẽm thành phẩmTập 2 của E-HSMT1,579tấn
8Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, vữa XM, M7.5Tập 2 của E-HSMT42,38m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tập 2 của E-HSMT423,8m2
10Cung cấp và lắp đặt ống STK D300 dày 6,35mmTập 2 của E-HSMT0,48100m
11Cung cấp và lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mmTập 2 của E-HSMT6cái
12Láng vữa B5 mặt móng dày trung bình 6cm tạo dốcTập 2 của E-HSMT511,8m2
13Đục nhám mặt bê tôngTập 2 của E-HSMT30,6m2
14Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTập 2 của E-HSMT2551 lỗ khoan
15Thí nghiệm kéo thép tròn, cường độ, độ bám dính théo vào bê tôngTập 2 của E-HSMT9Vị trí
16Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa đườngTập 2 của E-HSMT91,2m
17Đá 5x7 ngăn cháy bổ sung ( mua mới )Tập 2 của E-HSMT34,12m3
18Đá 5x7 ngăn cháy ( sử dụng lại đá cũ )Tập 2 của E-HSMT114m3
19Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường)Tập 2 của E-HSMT2
AP TƯỜNG NGĂN LỬA 500kV : 4CK
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT4
2Béton lót đá 4x6 B7.5Tập 2 của E-HSMT3,416m3
3Bê tông móng đá 1x2 B15 (có phụ gia đông kết nhanh R7 )Tập 2 của E-HSMT9,36m3
4Bê tông tường đá 1x2 B15 (có phụ gia đông kết nhanh R7 )Tập 2 của E-HSMT190,64m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Tập 2 của E-HSMT2,2713tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Tập 2 của E-HSMT13,7322tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép > 18mm,Tập 2 của E-HSMT0,2328tấn
8Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm ( bao gồm bulong )Tập 2 của E-HSMT0,7536Tấn
9Lắp đặt kết cấu thép hình mạ kẽm thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,7933tấn
10Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường)Tập 2 của E-HSMT4
AQ NÂNG CHIỀU CAO TƯỜNG NGĂN LỬA 500kV HIỆN HỮU : 1CK
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Tập 2 của E-HSMT1,92100m2
2Đục nhám mặt bê tôngTập 2 của E-HSMT3m2
3Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTập 2 của E-HSMT1201 lỗ khoan
4Thí nghiệm kéo thép tròn, cường độ, độ bám dính théo vào bê tôngTập 2 của E-HSMT3Vị trí
5Bê tông tường, đá 1x2, B15 (có phụ gia đông kết nhanh R7 )Tập 2 của E-HSMT0,75m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Tập 2 của E-HSMT0,0296tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Tập 2 của E-HSMT0,1184tấn
AR MÓNG MÁY BIẾN THẾ TẠM 600MVA: 2CK
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT2
2Béton lót đá 4x6 B7.5Tập 2 của E-HSMT25,58m3
3Bê tông móng, đá 1x2, B15 (có phụ gia đông kết nhanh R7 )Tập 2 của E-HSMT70,2m3
4Thép móng DTập 2 của E-HSMT0,2441Tấn
5Thép móng DTập 2 của E-HSMT6,1223Tấn
6Cấp phối đá dăm loại II Dmax= 25mm (K=0,98)Tập 2 của E-HSMT2,2852100m3
7Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường)Tập 2 của E-HSMT2
AS MÓNG MÁY BIẾN THẾ TẠM 900MVA: 1CK
1Đào đất móngTập 2 của E-HSMT1
2Cấp phối đá dăm loại II Dmax= 25mm (K=0,98)Tập 2 của E-HSMT1,6431100m3
3Thuê và lắp đặt gỗ, tiết diện 200x200x5000 và 200x200x7400 ( thời gian thuê là 2 tháng )Tập 2 của E-HSMT20,328m3
4Thuê và lắp đặt thép tấm 2000x6000x16mm ( thời gian thuê là 2 tháng )Tập 2 của E-HSMT18,0864tấn
5Tưới lớp nhựa đường, lượng nhựa 2,0 kg/m2,Tập 2 của E-HSMT1,44100m2
6Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường)Tập 2 của E-HSMT1
AT MÓNG BIẾN ĐIỆN THẾ 500KV : 3CK
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT3
2Béton lót đá 4x6 B7.5Tập 2 của E-HSMT3,06m3
3Bê tông móng, đá 1x2, B15 (có phụ gia đông kết nhanh R7 )Tập 2 của E-HSMT10,59m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,0785Tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT0,9431Tấn
6Cung cấp bu lông mạ kẽm thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,1031Tấn
7Lắp đặt boulon neoTập 2 của E-HSMT0,1046Tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT1,47m2
9Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường)Tập 2 của E-HSMT3
AU MÓNG CHỐNG SÉT 500KV : 4CK
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT4
2Béton lót đá 4x6 B7.5Tập 2 của E-HSMT3,6m3
3Bê tông móng, đá 1x2, B15 (có phụ gia đông kết nhanh R7 )Tập 2 của E-HSMT12,76m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,1046Tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT1,1349Tấn
6Cung cấp bu lông mạ kẽm thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,1374Tấn
7Lắp đặt boulon neoTập 2 của E-HSMT0,1394Tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT1,96m2
9Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường)Tập 2 của E-HSMT4
AV MÓNG THIẾT BỊ 220KV
AW MÓNG MÁY CẮT 220KV CẢI TẠO : 4CK
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT4
2Béton lót đá 4x6 B7.5Tập 2 của E-HSMT5,12m3
3Bê tông móng, đá 1x2, B15 (có phụ gia đông kết nhanh R7 )Tập 2 của E-HSMT27,56m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,3931Tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT2,526Tấn
6Cung cấp bu lông mạ kẽm thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,1838Tấn
7Lắp đặt boulon neoTập 2 của E-HSMT0,1865Tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT4,32m2
9Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường)Tập 2 của E-HSMT4
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTập 2 của E-HSMT2,016m3
11Vận chuyển xà bần ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường)Tập 2 của E-HSMT4
AX CẢI TẠO MÓNG DAO CÁCH LY 3PHA 220KV: 3CK
1Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm{ Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết}Tập 2 của E-HSMT3,3715tấn
2Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépTập 2 của E-HSMT3,6022tấn
AY CẢI TẠO MÓNG DAO CÁCH LY 1PHA 220KV: 3CK
1Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm{ Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết}Tập 2 của E-HSMT1,1238tấn
2Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépTập 2 của E-HSMT1,2007tấn
AZ MÓNG CHỐNG SÉT 220KV: 27CK
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT27
2Béton lót đá 4x6 B7.5Tập 2 của E-HSMT12,96m3
3Bê tông móng, đá 1x2, B15 (có phụ gia đông kết nhanh R7 )Tập 2 của E-HSMT40,77m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,4695Tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT3,7773Tấn
6Cung cấp bu lông mạ kẽm thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,4136Tấn
7Lắp đặt boulon neoTập 2 của E-HSMT0,4197Tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT9,72m2
9Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường)Tập 2 của E-HSMT27
BA MÓNG THIẾT BỊ 35KV
BB MÓNG SỨ ĐỠ THANH CÁI 35KV: 12CK
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT12
2Béton lót đá 4x6 B7.5Tập 2 của E-HSMT4,8m3
3Bê tông móng, đá 1x2, B15 ( có phụ gia đông kết nhanh R7)Tập 2 của E-HSMT14,04m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,2594Tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT1,148Tấn
6Cung cấp bu lông mạ kẽm thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,1838Tấn
7Lắp đặt boulon neoTập 2 của E-HSMT0,1865Tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT3m2
9Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường)Tập 2 của E-HSMT12
BC MÓNG SỨ ĐỠ 35KV: 4CK
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT4
2Béton lót đá 4x6 B7.5Tập 2 của E-HSMT1,6m3
3Bê tông móng, đá 1x2, B15 (có phụ gia đông kết nhanh R7 )Tập 2 của E-HSMT4,68m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,0865Tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT0,3827Tấn
6Cung cấp bu lông mạ kẽm thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,0613Tấn
7Lắp đặt boulon neoTập 2 của E-HSMT0,0622Tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT1m2
9Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường)Tập 2 của E-HSMT4
BD MÓNG BIẾN ĐIỆN THẾ 35KV: 2CK
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT2
2Béton lót đá 4x6 B7.5Tập 2 của E-HSMT0,8m3
3Bê tông móng, đá 1x2, B15 (có phụ gia đông kết nhanh R7 )Tập 2 của E-HSMT2,34m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,0432Tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT0,1913Tấn
6Cung cấp bu lông mạ kẽm thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,0306Tấn
7Lắp đặt boulon neoTập 2 của E-HSMT0,0311Tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT0,5m2
9Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường)Tập 2 của E-HSMT2
BE MÓNG TỦ MK: 2CK
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT2
2Béton lót đá 4x6 B7.5Tập 2 của E-HSMT1,676m3
3Bê tông móng, đá 1x2, B15 (có phụ gia đông kết nhanh R7 )Tập 2 của E-HSMT2,5m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,0442Tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT0,0145Tấn
6Cung cấp bu lông mạ kẽm thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,0038Tấn
7Lắp đặt boulon neoTập 2 của E-HSMT0,0039Tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT2,335m2
9Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường)Tập 2 của E-HSMT2
BF MÓNG TỦ GIÁM SÁT DẦU ONLINE: 6CK
1Béton lót đá 4x6 B7.5Tập 2 của E-HSMT1,32m3
2Bê tông móng, đá 1x2, B15 (có phụ gia đông kết nhanh R7 )Tập 2 của E-HSMT3,888m3
3GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,3Tấn
BG BỂ THU DẦU SỰ CỐ : 1CK
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Béton lót đá 4x6 B7.5Tập 2 của E-HSMT3,1m3
3Bê tông bể, đá 1x2,B15 (có phụ gia đông kết nhanh R7 )Tập 2 của E-HSMT26,15m3
4Cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT0,9003tấn
5Cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT1,3505tấn
6Láng bể dày 2cm, vữa XM mác 100Tập 2 của E-HSMT19,8m2
7Quét Sika Latex tường và đáy bểTập 2 của E-HSMT38m2
8Cung cấp và lắp đặt co STK d=49mmTập 2 của E-HSMT6cái
9Cung cấp và lắp đặt ống STK D49Tập 2 của E-HSMT0,015100m
10Cung cấp và lắp đặt ống STK DN 300 dày 6,35mmTập 2 của E-HSMT0,05100m
11Cung cấp và lắp đặt bích thép, đường kính ống 300mmTập 2 của E-HSMT1cặp bích
12Cung cấp thép hình xà mạ kẽm thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,0733tấn
13Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTập 2 của E-HSMT0,0772tấn
14Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường)Tập 2 của E-HSMT1
BH MƯƠNG CÁP
BI MƯƠNG CÁP NGOÀI SÂN TRẠM
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 1 x 2, B7,5Tập 2 của E-HSMT25,026m3
3Bê tông mương cáp, đá 1x2, B15 (có phụ gia đông kết nhanh R7 )Tập 2 của E-HSMT41,492m3
4GCLĐ CT mương cáp sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT2,1532tấn
5Bê tông tấn đan đá 1x2, B15 (có phụ gia đông kết nhanh R7 )Tập 2 của E-HSMT12,8016m3
6Cốt thép tấm đan Ø Tập 2 của E-HSMT1,1195tấn
7Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn.Tập 2 của E-HSMT483cái
8Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm giá đỡ cáp, tôn khía, tôn phẳng…{ Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết}Tập 2 của E-HSMT1,9706tấn
9Lắp đặt các kết cấu thépTập 2 của E-HSMT2,0744tấn
10Cung cấp bu lông mạ kẽm thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,2309tấn
11Lắp đặt bu lông thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,2342tấn
12Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường)Tập 2 của E-HSMT1
BJ MÁNG CÁP, GIÁ ĐỠ MÁNG CÁP MÁY BIẾN THẾ VÀ GIÁ ĐỠ TỦ
1Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm giá đỡ cáp, tôn khía, tôn phẳng…{ Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết}Tập 2 của E-HSMT4,6238tấn
2Lắp đặt các kết cấu thépTập 2 của E-HSMT4,8674tấn
BK HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY. Bao gồm các công tác sau:
- (Tất cả ống cấp nước phòng cháy chữa cháy và phụ kiện được mạ kẽm 2 mặt và được sơn dầu màu đỏ ) các vật tư thiết bị tháo dỡ phải thu dọn để đúng nơi quy định và bảo quản để sử dụng lại.
- Tháo dỡ, di dời và đấu nối hoàn trả lại mạch tín hiệu, điều khiển, liên động hiện hữu sau khi tải tạo
BL 1. Tháo dỡ hệ thống báo cháy và phun sương máy biến áp 500kV :(2 dàn phun sương)
BM 1a. Thiết bị chữa cháy :
1Tháo dỡ ống STK DN100mm dày 4,78mmTập 2 của E-HSMT1,8100m
2Tháo dỡ ống STK DN90mm dày 3,2mmTập 2 của E-HSMT5,4100m
3Tháo dỡ ống STK DN50mm dày 2,9mmTập 2 của E-HSMT0,3100m
4Tháo dỡ ống STK DN25mm dày 2.6mmTập 2 của E-HSMT0,2100m
5Tháo dỡ đầu phun sương 39.84 lít/phút,30m H2OTập 2 của E-HSMT294Cái
6Tháo dỡ co STK 90 DN100mmTập 2 của E-HSMT52cái
7Tháo dỡ co STK 90 DN90mmTập 2 của E-HSMT72cái
8Tháo dỡ co STK 90 DN25mmTập 2 của E-HSMT588cái
9Tháo dỡ côn STK DN 100x90Tập 2 của E-HSMT36cái
10Tháo dỡ tê STK DN100x100Tập 2 của E-HSMT24cái
11Tháo dỡ tê STK DN90x90Tập 2 của E-HSMT24cái
12Tháo dỡ bích STK DN 100Tập 2 của E-HSMT180bích
13Tháo dỡ bích STK DN 90Tập 2 của E-HSMT144bích
14Tháo dỡ hai đầu răng STK DN 25 dày 250mmTập 2 của E-HSMT588cái
15Tháo dỡ tấm Amiăng cho tấm dày 3mmTập 2 của E-HSMT6m2
16Tháo dỡ dây thép địa 50mm2Tập 2 của E-HSMT3010 m
17Tháo đầu cốt. Tiết diện cáp Tập 2 của E-HSMT2010 đầu cốt
18Tháo Kẹp dây tiếp địa Tiết diện cáp Tập 2 của E-HSMT510 đầu cốt
BN 1b. Thiết bị báo cháy :
1Tháo dỡ đầu báo nhiệt ngoài trời chống nổTập 2 của E-HSMT2,410 đầu
2Tháo dỡ Module điều khiểnTập 2 của E-HSMT1,210 Cái
3Tháo dỡ Module kiểm soát thiết bị không địa chỉTập 2 của E-HSMT1,810 Cái
4Tháo dỡ Module bảo vệ ngắn mạchTập 2 của E-HSMT0,410 Cái
5Tháo dỡ dây dẫn, tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2 có giáp bảo vệTập 2 của E-HSMT400m
6Tháo dỡ ống STK DN21mm bảo vệ dâyTập 2 của E-HSMT4100m
7Tháo dỡ kẹp ống DN21Tập 2 của E-HSMT200cái
8Tháo dỡ ống kim loại ruột gà DN21mm bảo vệ dâyTập 2 của E-HSMT0,24100m
9Tháo dỡ đèn báo cháy ngoài trờiTập 2 của E-HSMT0,45 đèn
10Tháo dỡ nút báo cháy địa chỉTập 2 của E-HSMT0,45 nút
11Tháo dỡ chuông báo cháyTập 2 của E-HSMT0,45 chuông
12Tháo dỡ hộp đựng module báo cháy ngoải trờiTập 2 của E-HSMT2hộp
BO 1c. Thép giá đỡ giàn phun sương :
1Tháo dỡ thép hình mạ kẽm đỡ giàn phun sươngTập 2 của E-HSMT5,874tấn
2Tháo dỡ bulongTập 2 của E-HSMT0,0582tấn
BP 2. Lắp đặt hệ thống báo cháy và phun sương máy biến áp 500kV :(2 dàn phun sương) sử dụng lại 50% thép hình giá đỡ
BQ 2a. Thiết bị chữa cháy :
BR 2a1. Cung cấp ống mua mới ( mua mới 100% ống thép tráng kẽm )
1Cung cấp ống STK DN100mm dày 4,78mmTập 2 của E-HSMT1,8100m
2Cung cấp ống STK DN90mm dày 3,2mmTập 2 của E-HSMT5,4100m
3Cung cấp ống STK DN50mm dày 2,9mmTập 2 của E-HSMT0,3100m
4Cung cấp ống STK DN25mm dày 2.6mmTập 2 của E-HSMT0,2100m
BS 2a2. Lắp đặt ống mua mới và ống cũ sử dụng lại
1Lắp đặt ống STK DN100mm dày 4,78mmTập 2 của E-HSMT1,8100m
2Lắp đặt ống STK DN90mm dày 3,2mmTập 2 của E-HSMT5,4100m
3Lắp đặt ống STK DN50mm dày 2,9mmTập 2 của E-HSMT0,3100m
4Lắp đặt ống STK DN25mm dày 2.6mmTập 2 của E-HSMT0,2100m
BT 2a3. Cung cấp và lắp đặt thiết bị chữa cháy và phụ kiện ống
1Cung cấp+lắp đặt co STK 90 DN100mmTập 2 của E-HSMT52cái
2Cung cấp+lắp đặt co STK 90 DN90mmTập 2 của E-HSMT72cái
3Cung cấp+lắp đặt co STK 90 DN25mmTập 2 của E-HSMT588cái
4Lắp đặt côn STK DN 100x90Tập 2 của E-HSMT36cái
5Cung cấp+lắp đặt tê STK DN100x100Tập 2 của E-HSMT24cái
6Cung cấp+lắp đặt tê STK DN90x90Tập 2 của E-HSMT24cái
7Cung cấp+lắp đặt bích STK DN 100Tập 2 của E-HSMT180bích
8Cung cấp+lắp đặt bích STK DN 90Tập 2 của E-HSMT144bích
9Cung cấp+lắp hai đầu răng STK DN 25 dày 250mmTập 2 của E-HSMT588cái
10Cung cấp+lắp đặt Amiăng cho tấm dày 3mmTập 2 của E-HSMT6m2
11Cung cấp+lắp đặt nhựa đường bitumTập 2 của E-HSMT30Kg
12Cung cấp dây tiếp địa, đồng mềm 50mm2Tập 2 của E-HSMT133,2Kg
13Rải dây thép địaTập 2 của E-HSMT3010 m
14Cung cấp đầu cosse dây tiếp địa 50mm2Tập 2 của E-HSMT200Cái
15Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tập 2 của E-HSMT2010 đầu cốt
16Cung cấp kẹp dây tiếp địa 50mm2Tập 2 của E-HSMT50Cái
17Lắp đặt kẹp dây tiếp địa Tiết diện cáp Tập 2 của E-HSMT510 đầu cốt
18Cung cấp và lắp đặt mối hàn hóa nhiệt (Cadweld)Tập 2 của E-HSMT12Mối
BU 2b. Thiết bị báo cháy :
BV 2b1. Mua mới thiết bị báo cháy 50% ( sử dụng lại thiết bị cũ 50%):
1Mua mới đầu phun sương 39,84lít/phút, 30m cột nước ( Mua mới 100% )Tập 2 của E-HSMT294Cái
2Mua mới đầu báo nhiệt ngoài trời chống nổTập 2 của E-HSMT12Cái
3Mua mới Module điều khiểnTập 2 của E-HSMT6Cái
4Mua mới Module kiểm soát thiết bị không địa chỉTập 2 của E-HSMT9Cái
5Mua mới Module bảo vệ ngắn mạchTập 2 của E-HSMT2Cái
6Mua đèn báo cháy ngoài trờiTập 2 của E-HSMT1Cái
7Mua nút báo cháy địa chỉTập 2 của E-HSMT1Cái
8Mua chuông báo cháyTập 2 của E-HSMT1Cái
9Mua hộp đựng module báo cháy ngoài trờiTập 2 của E-HSMT1Cái
BW 2b2. Lắp đặt thiết bị báo cháy ( sử dụng lại thiết bị cũ 50%):
1Lắp mới đầu phun sương 39,84lít/phút, 30m cột nướcTập 2 của E-HSMT294Cái
2Lắp đặt đầu báo nhiệt ngoài trời chống nổTập 2 của E-HSMT2,410 đầu
3Lắp đặt Module điều khiểnTập 2 của E-HSMT1,210 đầu
4Lắp đặt Module kiểm soát thiết bị không địa chỉTập 2 của E-HSMT1,810 đầu
5Lắp đặt Module bảo vệ ngắn mạchTập 2 của E-HSMT0,410 đầu
6Lắp đặt đèn báo cháy ngoài trờiTập 2 của E-HSMT0,45 đèn
7Lắp đặt nút báo cháy địa chỉTập 2 của E-HSMT0,45 nút
8Lắp đặt chuông báo cháyTập 2 của E-HSMT0,45 chuông
9Lắp đặt hộp đựng module báo cháy ngoài trờiTập 2 của E-HSMT6hộp
BX 2b3. Cung cấp và lắp đặt thiết bị báo cháy ( thiết bị mua mới ):
1Cung cấp và lắp đặt dây dẫn, tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2 có giáp bảo vệ chống cháy chống nhiễuTập 2 của E-HSMT400m
2Cung cấp và lắp đặt ống STK DN21mm bảo vệ dâyTập 2 của E-HSMT4100m
3Cung cấp+lắp đặt kẹp ống DN21Tập 2 của E-HSMT200Cái
4Cung cấp+lắp đặt ống kim loại ruột gà DN21mm bảo vệ dâyTập 2 của E-HSMT0,24100m
BY 2c. Thép giá đỡ giàn phun sương :
1Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm { Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết}Tập 2 của E-HSMT3,047Tấn
2Lắp đặt thép hình thành phẩmTập 2 của E-HSMT6,415tấn
3Cung cấp bu long mạ kẽm thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,0509Tấn
4Lắp đặt bulonTập 2 của E-HSMT0,0582tấn
BZ 2d. Chi tiết gối đỡ ống :
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
3Béton lót đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT0,12m3
4Béton móng đá 1x2 B15 ((có phụ gia đông kết nhanh R7 )Tập 2 của E-HSMT0,72m3
5Cốt thép móng, đường kính Tập 2 của E-HSMT0,0328tấn
6Cung cấp bu lông mạ kẽm thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,0208Tấn
7Lắp đặt boulon neoTập 2 của E-HSMT0,0208Tấn
8Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm { Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết}Tập 2 của E-HSMT0,045Tấn
9Lắp đặt CK thép hìnhTập 2 của E-HSMT0,0474Tấn
CA ĐÀO ĐẮP ĐẤT TIỆP ĐỊA
1Đào đất tiếp địaTập 2 của E-HSMT1
2Đấp đất tiếp địaTập 2 của E-HSMT1
CB DÁN CHỈ DANH CHO TẤT CẢ CÁC THIẾT BỊ VÀ SƠN TRỤC TRUYỀN ĐỘNG, LƯỠI DAO TIẾP ĐỊA CHO DAO CÁCH LY
1Sơn màu đỏ, trắng trục truyền động, lưỡi dao , chỉ danh cho DCL bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTập 2 của E-HSMT33,9072m2
2Dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt ( kích thước bảng 20x30cm) ( bao gồm nhân công dán )Tập 2 của E-HSMT195Cái
CC RẢI ĐÁ SÂN TRẠM
1Thu gom đá 1x2 sân trạm hiên hữu ( để sử dụng lại )Tập 2 của E-HSMT325m3
2Rải đá 1x2 sân trạm ( bao gồm đá cũ 244m3 và mua mới 67m3)Tập 2 của E-HSMT311m3
3Mua thêm đá 1x2 ( vận chuyễn đến chân công trình )Tập 2 của E-HSMT67m3
CD CÔNG TÁC ĐẬP PHÁ VÀ THÁO DỠ (Nhà thầu phải tính toán, chào giá bao gồm công tác vận chuyển xà bần của toàn trạm ra khỏi trạm, thỏa thuận địa phương và tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường)
CE Phá dỡ móng MBA
1Phá dỡ kết cấu bê tông móng MBATập 2 của E-HSMT209,28m3
2Phá dỡ kết cấu gạchTập 2 của E-HSMT60m3
3Tháo dỡ đá 5x7 ngăn cháy ( để sử dụng lại )Tập 2 của E-HSMT114m3
4Tháo dỡ kết sắt thép máng cápTập 2 của E-HSMT2,556tấn
CF Phá dỡ tường ngăn lửa
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Phá dỡ kết cấu bê tông tường ngăn lửaTập 2 của E-HSMT224,82m3
CG Phá dỡ mương cáp
1Phá dỡ kết cấu bê tông mương cápTập 2 của E-HSMT39,2m3
2Tháo dỡ tấm đan đúc sẵn ( tấm đan cũ để sử dụng lại)Tập 2 của E-HSMT2.400cái
3Lắp dựng tấm đan đúc sẵn bằng bê tông (sử dụng tấm đan cũ)Tập 2 của E-HSMT2.400cái
CH Phá dỡ móng tủ giám sát dầu online
1Phá dỡ kết cấu bê tông móng tủ giám sát dầu onlineTập 2 của E-HSMT3,89m3
CI CUNG CẤP THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH { Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết}
CJ THÉP HÌNH MẠ KẼM TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ 500KV
1Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩmTập 2 của E-HSMT3,8688tấn
2Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép ( bao gồm trụ đỡ thiết bị cũ và mới )Tập 2 của E-HSMT8,3079tấn
3Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, Ø 60mmTập 2 của E-HSMT0,495100m
CK THÉP HÌNH MẠ KẼM TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ 220KV
1Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩmTập 2 của E-HSMT17,0632tấn
2Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép ( bao gồm trụ đỡ thiết bị cũ và mới )Tập 2 của E-HSMT18,1331tấn
3Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, Ø 60mmTập 2 của E-HSMT1,32100m
CL THÉP HÌNH MẠ KẼM TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ 35KV
1Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩmTập 2 của E-HSMT1,8554tấn
2Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép ( bao gồm trụ đỡ thiết bị cũ và mới )Tập 2 của E-HSMT1,9647tấn
3Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, Ø 60mmTập 2 của E-HSMT0,08100m
CM THÉP HÌNH MẠ KẼM CẢI TẠO CHI TIẾT LẮP CHUỖI 220kV
1Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,3tấn
2Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTập 2 của E-HSMT0,3303tấn
3Khoan lỗ sắt, thép lỗ khoan D24mmTập 2 của E-HSMT0,310 lỗ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5203E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.304E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự theo quy định là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp mới, mở rộng, nâng công suất, lắp máy thứ 2 (bao gồm những hạng mục công việc: kích kéo, di dời/vận chuyển máy biến áp) cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 500kV trở lên; hoặc hợp đồng Xây lắp mới, mở rộng, nâng công suất, lắp máy thứ 2 và hợp đồng kích kép, di dời/vận chuyển máy biến áp cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 500kV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc:- Đáp ứng Một trong Hai trường hợp sau được đánh giá là hợp đồng tương tự về quy mô công việc: Trường hợp 1: Hoặc là Hợp đồng Xây lắp mới, mở rộng, nâng công suất, lắp máy thứ 2 (bao gồm những hạng mục công việc: kích kéo, di dời/vận chuyển máy biến áp) cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 500kV trở lên, trong đó giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 19.440.000.000 đồng và giá trị công việc kích kéo, di dời/vận chuyển máy biến áp bằng hoặc lớn hơn 10.988.000.000 đồng.Trường hợp 2: Hoặc gồm 01 hợp đồng Xây lắp mới, mở rộng, nâng công suất, lắp máy thứ 2 có giá trị bằng hoặc lớn hơn 19.440.000.000 đồng CỘNG 01 hợp đồng kích kéo, di dời/vận chuyển máy biến áp có giá trị bằng hoặc lớn hơn 10.988.000.000 đồng cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 500kV trở lên.- (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn giá trị – xét tương ứng với từng trường hợp 1 hoặc 2 ở trên – thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự): Xây lắp mới, mở rộng, nâng công suất, lắp máy thứ 2 (bao gồm những hạng mục công việc: kích kéo, di dời/vận chuyển máy biến áp) cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên; hoặc hợp đồng Xây lắp mới, mở rộng, nâng công suất, lắp máy thứ 2 và hợp đồng kích kéo, di dời/vận chuyển máy biến áp cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên.- Nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.428.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.856.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Đặc biệt
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường phần xây dựng 1 -Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong 05 năm gần đây.75
2 Chỉ huy trưởng công trường phần vận chuyển MBA 1 -Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu là 05 năm.-Đã từng chỉ huy hoàn thành ít nhất 02 lần thực hiện nội dung công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (vận chuyển/dịch chuyển,…) trong vòng 05 năm gần đây.55
3 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường phần xây dựng 4 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường phần xây dựng: Tối thiểu 04 kỹ sư. Trong đó: 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện:-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình thi công xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trong vòng 05 năm gần đây.55
4 Đội trưởng thi công phần vận chuyển MBA 1 -Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu là 03 năm.-Là đội trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 lần thực hiện nội dung công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (vận chuyển/dịch chuyển,…) trong vòng 05 năm gần đây.35
5 Cán bộ giám sát kỹ thuật phần vận chuyển MBA 1 -Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu là 03 năm.-Đã từng giám sát ít nhất 02 lần thực hiện nội dung công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (vận chuyển/dịch chuyển,…) trong vòng 05 năm gần đây.35
6 kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa 1 Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.33
7 cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm33
8 Công nhân kỹ thuật: 1 -Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.- Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/711
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi 110CV-180CV 110CV-180CV4
2 Máy bơm nước 20m3/h 20m3/h4
3 Cần cẩu 10 tấn 10 tấn4
4 Máy trộn bê tông 250lít 250 lít4
5 Máy trộn vữa 80lít 80lit14
6 Đầm bàn các loại Phù hợp10
7 Cần cẩu thiếu nhi (hoặc máy thăng tải) Phù hợp1
8 Đầm dùi các loại Phù hợp10
9 Xe ô tô tải 2
10 Xe ô tô ben 8 tấn 08 tấn2
11 Xe tải 5 – 12 tấn 5 – 12 tấn2
12 Máy đầm đất 16 tấn 16 tấn2
13 Máy đầm đất 9 tấn 9 tấn2
14 Máy búa căn Phù hợp2
15 Máy lu 8,5 tấn 8,5 tấn1
16 Máy đào (0,4 – 1,25)m3 (0,4 – 1,25)m32
17 Tời quay 5 tấn 05 tấn2
18 Máy phun sơn giàu kẽm Phù hợp1
19 Máy đột thuỷ lực Phù hợp2
20 Máy khoan thép Phù hợp10
21 Máy lọc dầu phù hợp Phù hợp2
22 Tank chứa dầu phù hợp Phù hợp2
23 Máy bơm chân không phù hợp Phù hợp2
24 Máy hàn 23kW Phù hợp5
25 Máy cắt uốn Phù hợp5
26 Rơ mooc thuỷ lực phù hợp với qui mô gói thầu Phù hợp2
27 Đầu kéo phù hợp với qui mô gói thầu Phù hợp2
28 Bộ dụng cụ kích, kéo, di dời phù hợp với qui mô gói thầu Phù hợp2
29 Hộp đen (02 hộp đen/01 pha MBA) Phù hợp6
30 Thiết bị giám sát hành trình trên mỗi phương tiện vận chuyển (2 thiết bị/01 pha MBA) Phù hợp6
31 Dụng cụ thí nghiệm hiệu chỉnh toàn bộ cho gói thầu Phù hợp1
32 Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Phù hợp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->