Gói thầu: Gói thầu số 9: Xây lắp trạm.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220666601-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Xây lắp trạm. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220132736 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 15:30:00 đến ngày 2022-07-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 43,469,011,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 869,000,000 VNĐ ((Tám trăm sáu mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5203E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.304E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự theo quy định là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp mới, mở rộng, nâng công suất, lắp máy thứ 2 (bao gồm những hạng mục công việc: kích kéo, di dời/vận chuyển máy biến áp) cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 500kV trở lên; hoặc hợp đồng Xây lắp mới, mở rộng, nâng công suất, lắp máy thứ 2 và hợp đồng kích kép, di dời/vận chuyển máy biến áp cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 500kV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc:- Đáp ứng Một trong Hai trường hợp sau được đánh giá là hợp đồng tương tự về quy mô công việc: Trường hợp 1: Hoặc là Hợp đồng Xây lắp mới, mở rộng, nâng công suất, lắp máy thứ 2 (bao gồm những hạng mục công việc: kích kéo, di dời/vận chuyển máy biến áp) cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 500kV trở lên, trong đó giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 19.440.000.000 đồng và giá trị công việc kích kéo, di dời/vận chuyển máy biến áp bằng hoặc lớn hơn 10.988.000.000 đồng.Trường hợp 2: Hoặc gồm 01 hợp đồng Xây lắp mới, mở rộng, nâng công suất, lắp máy thứ 2 có giá trị bằng hoặc lớn hơn 19.440.000.000 đồng CỘNG 01 hợp đồng kích kéo, di dời/vận chuyển máy biến áp có giá trị bằng hoặc lớn hơn 10.988.000.000 đồng cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 500kV trở lên.- (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn giá trị – xét tương ứng với từng trường hợp 1 hoặc 2 ở trên – thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự): Xây lắp mới, mở rộng, nâng công suất, lắp máy thứ 2 (bao gồm những hạng mục công việc: kích kéo, di dời/vận chuyển máy biến áp) cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên; hoặc hợp đồng Xây lắp mới, mở rộng, nâng công suất, lắp máy thứ 2 và hợp đồng kích kéo, di dời/vận chuyển máy biến áp cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên.- Nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.428.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.856.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Đặc biệt |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường phần vận chuyển MBA |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu là 05 năm.-Đã từng chỉ huy hoàn thành ít nhất 02 lần thực hiện nội dung công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (vận chuyển/dịch chuyển,…) trong vòng 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường phần xây dựng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường phần xây dựng: Tối thiểu 04 kỹ sư. Trong đó: 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện:-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình thi công xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trong vòng 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công phần vận chuyển MBA |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu là 03 năm.-Là đội trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 lần thực hiện nội dung công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (vận chuyển/dịch chuyển,…) trong vòng 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật phần vận chuyển MBA |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu là 03 năm.-Đã từng giám sát ít nhất 02 lần thực hiện nội dung công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (vận chuyển/dịch chuyển,…) trong vòng 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.- Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi 110CV-180CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV-180CV |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy bơm nước 20m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | 20m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Cần cẩu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy trộn bê tông 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy trộn vữa 80lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80lit1 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Đầm bàn các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 7-Cần cẩu thiếu nhi (hoặc máy thăng tải) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm dùi các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 9-Xe ô tô tải | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe ô tô ben 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 08 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xe tải 5 – 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 – 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm đất 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm đất 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy lu 8,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đào (0,4 – 1,25)m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (0,4 – 1,25)m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Tời quay 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy phun sơn giàu kẽm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đột thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy khoan thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 21-Máy lọc dầu phù hợp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Tank chứa dầu phù hợp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy bơm chân không phù hợp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 25-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 26-Rơ mooc thuỷ lực phù hợp với qui mô gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 27-Đầu kéo phù hợp với qui mô gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 28-Bộ dụng cụ kích, kéo, di dời phù hợp với qui mô gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 29-Hộp đen (02 hộp đen/01 pha MBA) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 30-Thiết bị giám sát hành trình trên mỗi phương tiện vận chuyển (2 thiết bị/01 pha MBA) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 31-Dụng cụ thí nghiệm hiệu chỉnh toàn bộ cho gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 32-Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 9: Xây lắp trạm. Nâng công suất Trạm biến áp 500 kV Sông Mây 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Đề nghị nhà thầu tham khỏa E-HSMT đính kèm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 869.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA các công trình điện miền Nam – Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
Số 610 Võ Văn Kiệt; Phường Câu Kho - quận 1 - TP.HCM
Điện thoại: (028)22100719 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CUNG CẤP (A CÂP), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN TỪ KHO BAN A ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| B | THIẾT BỊ 500kV | |||
| 1 | Dao cách ly, 550kV/3x1P/3150A/2ES, tiếp đất 2 phía (572-7 ngăn B02, 575-7 ngăn B05) - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, Sắt hình H mạ kẽm, bộ cho 3 pha: 2 bộ - Kẹp cực thiết bị 6 bulong, Cho cỡ dây loại 3xTAL660: 12 bộ (Sử dụng lại các ống luồn cáp hiện hữu) | - Loại ngoài trời, bộ 3 cực, điều khiển từng pha, 550kV, 3150A, 63kA/1s - Có dao tiếp địa 02 phía - Dao tiếp địa phía đường dây có thiết bị dập hồ quang chân không, hoặc khí FS6 - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220/380Vac) - Dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ (220/380Vac) phía đường dây, Dao tiếp địa truyền động bằng tay phía còn lại | 2 | bộ |
| 2 | Dao cách ly, 550kV/3x1P/3150A/2ES, tiếp đất 2 phía (572-1, 532-2, 532-3 ngăn B02) - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, Sắt hình H mạ kẽm, bộ 3 pha: 8 bộ - Kẹp cực thiết bị 6 bulong, Cho cỡ dây loại 3xTAL660: 18 bộ(Sử dụng lại các ống luồn cáp hiện hữu) | - Loại ngoài trời, bộ 3 cực, điều khiển từng pha, 550kV, 3150A, 63kA/1s - Có dao tiếp địa 02 phía - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220/380Vac) - Dao tiếp địa truyền động bằng tay | 3 | bộ |
| 3 | Dao cách ly, 550kV/3x1P/3150A/1ES, tiếp đất 1 phía (572-6, 562-6, 562-8, 532-8 ngăn B02 và 575-1, 575-6, 565-6, 565-8 ngăn B05) - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, - Sắt hình H mạ kẽm, bộ 3 pha: 8 bộ - Kẹp cực thiết bị 6 bulong, Cho cỡ dây loại 3xTAL660: 48 bộ(Sử dụng lại các ống luồn cáp hiện hữu) | - Loại ngoài trời, bộ 3 cực, điều khiển từng pha, 550kV, 3150A, 63kA/1s - Có dao tiếp địa 01 phía - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220/380Vac) - Dao tiếp địa truyền động bằng tay | 8 | bộ |
| 4 | Biến dòng điện 500kV/1P (TI572, TI562, TI532 ngăn B02 và TI575, TI565 ngăn B05) - Kẹp cực thiết bị 6 bulong, Cho cỡ dây loại 3xTAL660: 30 bộ | - Loại ngòai trời, 1 pha, 550kV, 63kA/1s - Tỷ số: 1000-2000-3000-4000/1/1/1/1/1/1A - Cấp chính xác: 2x0.5+4x5P20 - Tải: 15VA-15VA-30VA-30VA-30VA-30VA | 15 | bộ |
| C | THIẾT BỊ 220kV | |||
| 1 | Máy cắt 245kV/3150A, truyền động 3x1P, mỗi bộ gồm: (Máy cắt 232, 200, 212) - Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên: 3 bình - Tủ chung và kết nối mạch nhị thứ cho 3 pha về tủ chung, Trọn bộ phụ kiện hoàn thành lắp đặt tổ hợp máy cắt: 3 bộ - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, Sắt hình mạ kẽm: 3 bộ - Kẹp cực thiết bị, Cho cỡ dây 2xTAL660: 18 bộ | - Loại ngoài trời, 3 cực, truyền động 3x1 pha, 245kV, 3150A, 50kA/1s - Căng lò xo bằng tay và động cơ (220Vac) - Điện áp điều khiển: 220Vdc | 3 | Bộ |
| 2 | Máy cắt 245kV/2000A, truyền động 3x1P, mỗi bộ gồm: (Máy cắt 276, 275, 233, 274, 273) - Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên: 5 bình - Tủ chung và kết nối mạch nhị thứ cho 3 pha về tủ chung, Trọn bộ phụ kiện hoàn thành lắp đặt tổ hợp máy cắt: 5 bộ - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình mạ kẽm: 5 bộ - Kẹp cực thiết bị, Cho cỡ dây 1xTAL660: 30 bộ(Sử dụng lại các ống luồn cáp hiện hữu) | - Loại ngoài trời, 3 cực, truyền động 3x1 pha, 245kV, 2000A, 50kA/1s - Căng lò xo bằng tay và động cơ (220VAC) - Điện áp điều khiển: 220VDC | 5 | Bộ |
| 3 | Dao cách ly, 245kV/3P/3150A/2ES, tiếp đất 2 phía (DCL 232-3, 200-9, 231-3, 212-1, 212-2) - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, - Sắt hình H mạ kẽm: 5 bộ - Kẹp cực thiết bị, Cho cỡ dây 1xTAL660: 30 bộ(Sử dụng lại các ống luồn cáp hiện hữu) | - Loại ngoài trời, 3 pha, 245kV, 3150A, 50kA/1s - Có dao tiếp địa 02 phía - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220DC) - Dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ | 5 | bộ |
| 4 | Dao cách ly, 245kV/3P/2000A/2ES, tiếp đất 2 phía (DCL 276-7, 275-7, 233-3, 274-7, 273-7) - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, Sát hình H mạ kẽm: 5 bộ- Kẹp cực thiết bị, Cho cỡ dây 1xTAL660: 30 bộ(Sử dụng lại các ống luồn cáp hiện hữu) | - Loại ngoài trời, 3 pha, 245kV, 2000A, 50kA/1s - Có dao tiếp địa 02 phía - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220DC) - Dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ | 5 | bộ |
| 5 | Dao cách ly, 245kV/3P/3150A/1ES, tiếp đất 1 phía (DCL 232-1, 200-1, 231-1)- Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, Sát hình H mạ kẽm: 3 bộ- Kẹp cực thiết bị, Cho cỡ dây 2xTAL660: 18 bộ(Sử dụng lại các ống luồn cáp hiện hữu) | - Loại ngoài trời, 3 pha, 245kV, 3150A, 50kA/1s - Có dao tiếp địa 01 phía - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220Vdc) - Dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ | 3 | bộ |
| 6 | Dao cách ly, 245kV/3P/2000A/1ES, tiếp đất 1 phía (DCL 275-1, 233-1, 274-1, 273-1) - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, - Sắt hình H mạ kẽm: 4 bộ - Kẹp cực thiết bị, Cho cỡ dây 1xTAL660: 24 bộ(Sử dụng lại các ống luồn cáp hiện hữu) | - Loại ngoài trời, 3 pha, 245kV, 2000A, 50kA/1s - Có dao tiếp địa 01 phía bên trái - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220VDC) - Dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ | 4 | bộ |
| 7 | Dao cách ly, 245kV/3P/3150A/0ES, không tiếp đất (DCL 232-9, 231-9) - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, - Sắt hình H mạ kẽm, bộ 1 pha: 2 bộ - Kẹp cực thiết bị, Cho cỡ dây 2xTAL660: 12 bộ(Sử dụng lại các ống luồn cáp hiện hữu) | - Loại ngoài trời, 3 pha, 245kV, 3150A, 50kA/1s - không dao tiếp địa - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220Vdc) - Dao tiếp địa truyền động bằng tay | 2 | bộ |
| 8 | Dao cách ly, 245kV/3P/2000A/0ES, không tiếp đất (DCL 233-9, 274-9, 273-9) - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, Sắt hình H mạ kẽm: 3 bộ - Kẹp cực thiết bị, Cho cỡ dây 1xTAL660: 18 bộ(Sử dụng lại các ống luồn cáp hiện hữu) | - Loại ngoài trời, 3 pha, 245kV, 2000A, 50kA/1s - Không có dao tiếp đất - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220VDC) - Dao tiếp địa truyền động bằng tay | 3 | bộ |
| 9 | Dao cách ly, 245kV/1P/3150A/0ES, không tiếp đất (DCL 232-2, 200-2, 231-2) - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, - Sắt hình H mạ kẽm, bộ 1 pha: 9 bộ - Kẹp cực thiết bị, Cho cỡ dây 2xTAL660: 18 bộ(Sử dụng lại các ống luồn cáp hiện hữu) | - Loại ngoài trời, 1 pha, 245kV, 3150A, 50kA/1s - không dao tiếp địa - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220Vdc) | 9 | bộ |
| 10 | Dao cách ly, 245kV/1P/2000A/0ES, không tiếp đất (DCL 275-2, 233-2, 274-2, 273-2) - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, Sắt hình H mạ kẽm: 12 bộ - Kẹp cực thiết bị, Cho cỡ dây 1xTAL660: 24 bộ(Sử dụng lại các ống luồn cáp hiện hữu) | - Loại ngoài trời, 1 pha, 245kV, 2000A, 50kA/1s - Không có dao tiếp địa - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220VDC) | 12 | bộ |
| 11 | Biến dòng điện 220kV/1P (TI232, TI231, TI212) - Kẹp cực thiết bị, Cho cỡ dây 2xTAL660: 18 bộ | - Loại ngòai trời, 1 pha, 245kV, 50kA/1s - Tỷ số: 1200-2000-3000/1/1/1/1/1A - Cấp chính xác: 5P20-2x0.5-2x5P20 - Tải: 30VA-2x10VA-2x30VA | 9 | bộ |
| 12 | Biến dòng điện 220kV/1P (TI200) - Kẹp cực thiết bị, Cho cỡ dây 2xTAL660: 6 bộ | - Loại ngòai trời, 1 pha, 245kV, 50kA/1s - Tỷ số: 1200-2000-3000/1/1/1/1/1/1A - Cấp chính xác: 1x0.5-5x5P20 - Tải: 1x10VA-5x30VA | 3 | bộ |
| 13 | Biến dòng điện 220kV/1P (TI275, TI233, TI274, TI273) - Kẹp cực thiết bị, Cho cỡ dây 1xTAL660: 24 bộ | - Loại ngòai trời, 1 pha, 245kV, 50kA/1s - Tỷ số: 800-1200-2000/1/1/1/1/1A - Cấp chính xác: 5P20/2x0.5/2x5P20 - Tải: 30/2x10/2x30VA | 12 | bộ |
| 14 | Chống sét van 192kV/10kA, bộ đếm sét có kèm đồng hồ đo dòng rò - Kẹp cực thiết bị, Cho cỡ dây 1xTAL660: 21 bộ - Bao gồm các phụ kiện đề kết nối với hệ thống giám sát chống sét: +/ Hộp đấu dây chống sét kèm các hàng kẹp và MCB cấp nguồn, 03 chống sét một hộp, loại ngoài trời, IP55: 7 hộp +/ Bộ nguồn 220Vdc/24Vdc, Hiện này bộ giám sát thông thường sử dụng nguồn 48Vdc: 8 bộ +/ Bộ chuyển đổi RS485/FO,: 28 bộ +/ Cáp CAT6: 1 lô +/ Cáp quang, ống nhựa: 1 lô +/ Phụ kiện: 1 lô | - Loại ngoài trời, 1 pha, 192kV-10kA, Class3, - Đồng hồ đo dòng rò có khả năng liên kết với cáp truyền tín hiệu phục vụ giám sát on line dòng rò (thiết bị hỗ trợ Website) tại phòng điều khiển thông qua hệ thống điều khiển máy tính với giao thức IEC61850 hoặc tín hiệu Analog. | 21 | bộ |
| D | Dây dẫn, ống dẫn và phụ kiện phía 220kV | |||
| 1 | - Chuỗi sứ néo 220kV loại 1 | Chuỗi sứ: 245kV, 120kN, 25mm/kV Phụ kiện : đấu nối vào xà dạng maní, đầu nối vào dây dẫn phù hợp để néo 2xTAL660 | 12 | bộ |
| 2 | - Kẹp rẽ nhánh T loại 1 | Rẽ từ dây 2xTAL660 đến dây 1xTAL660 | 12 | Cái |
| 3 | - Kẹp rẽ nhánh T loại 2 | Rẽ từ dây 2xTAL660 đến dây 2xTAL660 | 12 | Cái |
| 4 | - Kẹp rẽ nhánh T loại 3 | Rẽ từ dây 1xTAL660 đến dây 1xTAL660 | 27 | Cái |
| 5 | - Kẹp định vị dây loại thẳng | Cỡ dây 2xTAL660, khỏang cách 200mm | 66 | Cái |
| 6 | - Dây dẫn | Cỡ dây TAL660 | 1.300 | m |
| E | THIẾT BỊ VẬT LIỆU 35kV | |||
| 1 | Biến điện áp 35kV - Kẹp cực thiết bị, Cho cỡ 1xTAL660: 6 bộ | - Loại ngoài trời, 1pha, 35kV - Tỷ số: 35kV/sqrt3 : 110V/sqrt3 : 110V/sqrt3 : 110V/3 - Cấp chính xác: 0.5; 3P; 6P - Tải: 15VA; 25VA; 25VA | 6 | bộ |
| F | Dây dẫn, thanh dẫn và phụ kiện phía 35kV | |||
| 1 | - Sứ đứng 35kV, Kẹp đỡ dây TAL660: 6 bộ | - Loại ngoài trời, 35kV, 25mm/kV, 7kN | 6 | bộ |
| 2 | - Dây dẫn TAL660 | TAL660 | 24 | m |
| 3 | - Kẹp rẽ nhánh T | cho cỡ ống F120/108 qua dây TAL660mm2 | 6 | Cái |
| G | PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CUNG CẤP (A CÂP) TẠI CHÂN CÔNG TRÌNH, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN LÊN MÓNG VẬN HÀNH | |||
| 1 | Lắp đặt trọn bộ, hoàn chỉnh Máy biến áp lực 500kV - AT1 (3máyx1P) hoàn chỉnh để sẵn sàng đưa vào vận hành. Bao gồm các công tác: - Trọn bộ kẹp cực, tủ điều khiển trung tâm, chống sét van 51kV đi kèm MBA, giàn thanh cái tổ hợp phía 35kV (bao gồm phần việc bọc cách điện giàn thanh cái phía 35kV) - Sấy lọc dầu, thí nghiệm hiệu chỉnh sau khi dịch chuyển các pha của MBA 500kV thay mới 300MVA từ vị trí móng tạm đến móng MBA sau khi cải tạo...đến hoàn tất nghiệm thu. | - Loại ngoài trời, 3x1 pha, 50Hz, tự ngẫu - Ii0 (YNa0+d11: ba pha) - Cấp điện áp 500±8x1.25%/225/35kV - Công suất: 3x300MVA | 1 | bộ |
| 2 | Dịch chuyển MBA 500kV - AT1 (3máyx1P) từ bệ móng tạm vào vị trí móng chính thức | - Loại ngoài trời, 3x1 pha, 50Hz, tự ngẫu - Ii0 (YNa0+d11: ba pha) - Cấp điện áp 500±8x1.25%/225/35kV - Công suất: 3x300MVA | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt trọn bộ, hoàn chỉnh Máy biến áp lực 500kV - AT2 (3máyx1P) hoàn chỉnh để sẵn sàng đưa vào vận hành. Bao gồm các công tác:- Trọn bộ kẹp cực, tủ điều khiển trung tâm, chống sét van 51kV đi kèm MBA, giàn thanh cái tổ hợp phía 35kV (bao gồm phần việc bọc cách điện giàn thanh cái phía 35kV)- Sấy lọc dầu, thí nghiệm hiệu chỉnh sau khi dịch chuyển các pha MBA 500kV thay mới 300MVA từ vị trí móng tạm đến móng MBA sau khi cải tạo...đến hoàn tất nghiệm thu. | - Loại ngoài trời, 3x1 pha, 50Hz, tự ngẫu - Ii0 (YNa0+d11: ba pha) - Cấp điện áp 500±8x1.25%/225/35kV - Công suất: 3x300MVA | 1 | bộ |
| 4 | Dịch chuyển MBA 500kV - AT2 (3máyx1P) từ bệ móng tạm vào vị trí móng chính thức | - Loại ngoài trời, 3x1 pha, 50Hz, tự ngẫu - Ii0 (YNa0+d11: ba pha) - Cấp điện áp 500±8x1.25%/225/35kV - Công suất: 3x300MVA | 1 | bộ |
| H | PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ HIỆN HỮU TẠI TBA 500KV SÔNG MÂY, NHÀ THẦU THÁO DỠ, LẮP ĐẶT TẠI VỊ TRÍ MỚI TRONG TBA 500KV SÔNG MÂY | |||
| I | Thiết bị phía 500kV hiện hữu tháo dỡ, di dời lắp tại vị trí mới | |||
| 1 | Biến điện áp kiểu tụ, 1 pha 500kV, bao gồm giá đỡ, kẹp cực, vật tư nối đất, trọn bộ hoàn thành công tác (TU531-C ngăn B01 và TU532-B, TU532-C ngăn B02) | - Loại ngoài trời, 1pha, 550kV - Tỷ số: 500kV/sqrt3 : 110V/sqrt3 : 110V/sqrt3 - Cấp chính xác: 0,5-3P -Tải: 100VA; 100VA | 3 | bộ |
| 2 | Chống sét van 420kV, 20kA, bao gồm giá đỡ, kẹp cực, vật tư nối đất, trọn bộ hoàn thành công tác (SA531-A, SA531-C ngăn B01 và SA532-B, SA532-C ngăn B02) | - Loại ngoài trời, 1 pha, 420kV-20kA, Class5, | 4 | bộ |
| 3 | Hệ thống giám sát dầu online hiện hữu:Lắp đặt, cấu hình, thử nghiệm và vận hành hệ thống DGA sao cho đưa vào vận hành ổn định cho toàn bộ HT giám sát dầu online của MBA AT1 (cho 03 pha MBA) bao gồm cả công tác:- Mua sắm các vật tư phụ kiện thay thế HT DGA (cho 03 pha MBA) hiện hữu: cáp quang, cáp cấp nguồn, cáp điểu khiển, ống xoắn luôn dây, ống dẫn dầu, khay cáp (thép không gỉ) và các phụ kiện cần thiết khác để kết nối từ van lấy mẫu dầu MBA mới đến thiết bị DGA...để hoàn thiện hệ thống- Tháo dỡ, lắp lại vào vị trí mới tủ DGA hiện hữu của MBA AT1 (cho 03 pha MBA).- Lắp đặt, đấu nối các vật tư thiết bị mua mới cho hệ thống giám sát dầu online (cho 03 pha MBA). | Phù hợp thực tế | 1 | lô |
| 4 | Hệ thống giám sát dầu online hiện hữu:Lắp đặt, cấu hình, thử nghiệm và vận hành hệ thống DGA sao cho đưa vào vận hành ổn định cho toàn bộ HT giám sát dầu online của MBA AT2 (cho 03 pha MBA) bao gồm cả công tác:- Mua sắm các vật tư phụ kiện thay thế HT DGA (cho 03 pha MBA) hiện hữu: cáp quang, cáp cấp nguồn, cáp điểu khiển, ống xoắn luôn dây, ống dẫn dầu, khay cáp (thép không gỉ) và các phụ kiện cần thiết khác để kết nối từ van lấy mẫu dầu MBA mới đến thiết bị DGA...để hoàn thiện hệ thống- Tháo dỡ, lắp lại vào vị trí mới tủ DGA hiện hữu của MBA AT2 (cho 03 pha MBA).- Lắp đặt, đấu nối các vật tư thiết bị mua mới cho hệ thống giám sát dầu online (cho 03 pha MBA). | Phù hợp thực tế | 1 | lô |
| 5 | Kẹp định vị dây loại thẳng, trọn bộ phụ kiện hoàn thành công tác | 3 dây TAL 660, khoảng cách 200x200 | 24 | bộ |
| J | Thiết bị phía 220kV hiện hữu tháo dỡ, lắp lại tại vị trí mới | |||
| 1 | Dao cách ly 245kV/2500A, 3 pha 1 tiếp địa, trọn bộ bao gồm kẹp cực, giá đỡ, phụ kiện hoàn thành công tác (DCL 231-3 di dời lắp tại vị trí mới thay thế DCL 276-1) | 245kV, 2500A, 50kA/3s | 1 | Bộ |
| 2 | Dao cách ly 245kV/2500A, 3 pha 0 tiếp địa, trọn bộ bao gồm kẹp cực, giá đỡ, phụ kiện hoàn thành công tác (DCL 231-1 di dời lắp tại vị trí mới thay thế DCL 276-9 và DCL 231-9 di dời lắp tại vị trí mới thay thế DCL 275-9) | 245kV, 2500A, 50kA/3s | 2 | Bộ |
| 3 | Dao cách ly 245kV/2500A, 1 pha 0 tiếp địa, trọn bộ bao gồm kẹp cực, giá đỡ, phụ kiện hoàn thành công tác (DCL 231-2 di dời lắp tại vị trí mới thay thế DCL 276-2) | 245kV, 2500A, 50kA/3s | 3 | Bộ |
| 4 | Biến dòng điện 245kV/2000A, trọn bộ bao gồm kẹp cực, giá đỡ, phụ kiện hoàn thành công tác (TI231 di dời lắp tại vị trí mới thay thế TI276) | 245kV, 2000A, 50kA/3s | 3 | Bộ |
| 5 | Chống sét van 192kV/10kA, bộ đếm sét có kèm đồng hồ đo dòng rò, trọn bộ bao gồm kẹp cực, phụ kiện hoàn thành công tác (06 bộ trên thân MBA 500kV lắp lại trên tường chống cháy, 06 bộ di dời từ thanh cái 220kV sang lắp lại cho ngăn đường dây ) | 192kV, Class 3, 10kA | 12 | Bộ |
| 6 | Dây dẫn | Cỡ dây TAL660 | 2.340 | m |
| 7 | Kẹp rẽ nhánh từ dây dẫn thanh cái, phụ kiện hoàn thành công tác | các loại | 81 | bộ |
| 8 | Biến điện áp kiểu tụ 245kV trọn bộ bao gồm kẹp cực, giá đỡ, phụ kiện hoàn thành công tác (tháo và lắp lại ngay vị trí hiện hữu, phụ vụ tháo dỡ và lắp đặt MBA) | - Loại ngoài trời, 1pha, 245kV | 2 | bộ |
| K | PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ HIỆN HỮU TẠI TBA 500KV SÔNG MÂY, NHÀ THẦU THÁO DỠ, VẬN CHUYỂN RA MÓNG TẠM TRONG TBA 500KV SÔNG MÂY | |||
| 1 | Tháo dỡ Máy biến áp lực 500kV - AT1 (3máyx1P) bao gồm các công tác: - Trọn bộ kẹp cực, tủ điều khiển trung tâm, chống sét van 22kV đi kèm MBA, giàn thanh cái tổ hợp phía 22kV. | - Loại ngoài trời, 3x1 pha, 50Hz, tự ngẫu - Ii0 (YNa0+d11: ba pha) - Cấp điện áp 500±8x1.25%/225/22kV - Công suất: 3x200MVA | 1 | bộ |
| 2 | Dịch chuyển trọn bộ Máy biến áp lực 500kV - AT1 (3máyx1P) từ vị trí hiện hữu đưa ra vị trí móng tạm | - Loại ngoài trời, 3x1 pha, 50Hz, tự ngẫu - Ii0 (YNa0+d11: ba pha) - Cấp điện áp 500±8x1.25%/225/22kV - Công suất: 3x200MVA | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ Máy biến áp lực 500kV - AT2 (3máyx1P) bao gồm các công tác:- Trọn bộ kẹp cực, tủ điều khiển trung tâm, chống sét van 22kV đi kèm MBA, giàn thanh cái tổ hợp phía 22kV. | - Loại ngoài trời, 3x1 pha, 50Hz, tự ngẫu - Ii0 (YNa0+d11: ba pha) - Cấp điện áp 500±8x1.25%/225/22kV - Công suất: 3x200MVA | 1 | bộ |
| 4 | Dịch chuyển trọn bộ Máy biến áp lực 500kV - AT2 (3máyx1P) đưa ra vị trí hiện hữu đưa ra vị trí móng tạm | - Loại ngoài trời, 3x1 pha, 50Hz, tự ngẫu - Ii0 (YNa0+d11: ba pha) - Cấp điện áp 500±8x1.25%/225/22kV - Công suất: 3x200MVA | 1 | bộ |
| L | PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ HIỆN HỮU TẠI TBA 500KV SÔNG MÂY, NHÀ THẦU THÁO DỠ, THU HỒI, ĐÓNG GÓI, VẬN CHUYỂN TỪ TBA 500KV SÔNG MÂY VỀ KHO ĐƠN VỊ TRUYỀN TẢI | |||
| M | Thiết bị phía 500kV hiện hữu tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Dao cách ly, 550kV/3P/2000A/2ES, tiếp đất 2 phía, trọn bộ bao gồm kẹp cực, giá đỡ, phụ kiện hoàn thành công tác (572-7, 532-3 ngăn B02, 575-7 ngăn B05) | 3P, 550kV, 2000A, 40kA/3s | 3 | bộ |
| 2 | Dao cách ly, 550kV/3P/3150A/2ES, tiếp đất 2 phía, trọn bộ bao gồm kẹp cực, giá đỡ, phụ kiện hoàn thành công tác (572-1, 532-2 ngăn B02) | 3P, 550kV, 3150A, 40kA/3s | 2 | bộ |
| 3 | Dao cách ly, 550kV/3P/3150A/1ES, tiếp đất 1 phía, trọn bộ bao gồm kẹp cực, giá đỡ, phụ kiện hoàn thành công tác (572-6, 562-6, 562-8, 532-8 ngăn B02 và 575-1, 575-6, 565-6, 565-8 ngăn B05) | 3P, 550kV, 3150A, 40kA/3s | 8 | bộ |
| 4 | Biến dòng điện 500kV/1P, trọn bộ bao gồm kẹp cực, giá đỡ, phụ kiện hoàn thành công tác (TI572, TI562, TI532 ngăn B02 và TI575, TI565 ngăn B05) | - Loại ngòai trời, 1 pha, 550kV, 40kA/1s - Tỷ số: 1000-2000-3000-4000/1/1/1/1/1/1A - Cấp chính xác: 2x0.5+4x5P20 - Tải: 30VA-30VA-30VA-30VA-30VA-30VA | 15 | bộ |
| N | Thiết bị phía 220kV hiện hữu tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Máy cắt 245kV/2500A, truyền động 3P,trọn bộ bao gồm kẹp cực, giá đỡ, tủ truyền động, cáp nhị thứ, phụ kiện hoàn thành công tác (máy cắt 232, 200, 212) | 245kV, 2500A, 40kA/1s | 3 | bộ |
| 2 | Máy cắt 245kV/1600A, truyền động 3x1P,trọn bộ bao gồm kẹp cực, giá đỡ, tủ truyền động, cáp nhị thứ, phụ kiện hoàn thành công tác (Máy cắt 276, 275, 233, 274, 273) | 245kV, 1600A, 40kA/1s | 5 | bộ |
| 3 | Dao cách ly 245kV/2500A, 3 pha 1 tiếp địa, trọn bộ bao gồm kẹp cực, giá đỡ, phụ kiện hoàn thành công tác (DCL 232-3, 200-9, 212-1, 212-2) | 245kV, 2500A, 40kA/1s | 4 | bộ |
| 4 | Dao cách ly 245kV/1600A, 3 pha 1 tiếp địa, trọn bộ bao gồm kẹp cực, giá đỡ, phụ kiện hoàn thành công tác (DCL 276-7, 275-7, 233-3, 274-7, 273-7) | 245kV, 1600A, 40kA/1s | 5 | bộ |
| 5 | Dao cách ly 245kV/2500A, 3 pha 0 tiếp địa, trọn bộ bao gồm kẹp cực, giá đỡ, phụ kiện hoàn thành công tác (DCL 232-1, 200-1, 232-9) | 245kV, 2500A, 40kA/1s | 3 | bộ |
| 6 | Dao cách ly 245kV/1600A, 3 pha 0 tiếp địa, trọn bộ bao gồm kẹp cực, giá đỡ, phụ kiện hoàn thành công tác (DCL 276-1, 276-9, 275-1, 275-9, 233-1, 233-9, 274-1, 274-9, 273-1, 273-9) | 245kV, 1600A, 40kA/1s | 10 | bộ |
| 7 | Dao cách ly 245kV/2500A, 1 pha 0 tiếp địa, trọn bộ bao gồm kẹp cực, giá đỡ, phụ kiện hoàn thành công tác (DCL 232-2, 200-2) | 245kV, 2500A, 40kA/1s | 6 | bộ |
| 8 | Dao cách ly 245kV/1600A, 1 pha 0 tiếp địa, trọn bộ bao gồm kẹp cực, giá đỡ, phụ kiện hoàn thành công tác (DCL 276-2, 275-2, 233-2, 274-2, 273-2) | 245kV, 1600A, 40kA/1s | 15 | bộ |
| 9 | Biến dòng điện 245kV/2000A, trọn bộ bao gồm kẹp cực, giá đỡ, phụ kiện hoàn thành công tác (TI232, TI231, TI212, TI200, TI275, TI233, TI274, TI273) | 245kV, 2000A, 40kA/1s | 24 | bộ |
| O | Cáp nguồn và cáp điều khiển tháo gỡ, thu hồi, gồm: | |||
| P | Cáp nguồn và cáp điều khiển (0.6/1kV): | |||
| 1 | CVVS 4x2.5mm2 | Tập 2 -HSMT | 350 | m |
| 2 | CVVS 7x1.5mm2 | Tập 2 -HSMT | 1.225 | m |
| 3 | CVVS 14x1.5mm2 | Tập 2 -HSMT | 1.680 | m |
| 4 | CVVS 20x1.5mm2 | Tập 2 -HSMT | 3.955 | m |
| 5 | CVV- 2x2.5mm2 | Tập 2 -HSMT | 8.050 | m |
| 6 | CVV-XLPE 4x35)mm2 | Tập 2 -HSMT | 560 | m |
| Q | PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP (B CÂP) VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| R | Dây dẫn phía 500kV | |||
| 1 | - Dây dẫn | Cỡ dây TAL660 | 450 | m |
| S | PHẦN NỐI ĐẤT | |||
| T | Phần ngầm - lưới nối đất | |||
| 1 | Dây sắt mạ kẽm (Tái lập lưới tiếp địa vị trí thi công) | D16 | 200 | m |
| 2 | Mối hàn điện (Tái lập lưới tiếp địa vị trí thi công) | Phù hợp | 50 | Mối |
| 3 | Cọc thép mạ kẽm (Bổ sung cho chống sét van lắp đặt) | D22 dài 2,4m | 74 | Cọc |
| U | Phần nối xuống lưới | |||
| 1 | Dây đồng | 240 mm2, bọc PVC | 100 | m |
| 2 | Dây đồng | 150 mm2, bọc PVC | 1.600 | m |
| 3 | Dây đồng | 95 mm2, trần | 1.700 | m |
| 4 | Dây đồng | 50mm2, trần | 550 | m |
| 5 | Đầu cosse ép | Cỡ dây 240mm2 | 4 | cái |
| 6 | Đầu cosse ép | Cỡ dây 150mm2 | 880 | cái |
| 7 | Đầu cosse ép | Cỡ dây 95mm2 | 380 | cái |
| 8 | Đầu cosse ép | Cỡ dây 50mm2 | 500 | cái |
| 9 | Mối hàn hóa nhiệt các loại | Phù hợp | 370 | mối |
| 10 | Bu lông + đai ốc | Cho đầu cosse 240mm2, 150mm2, 95mm2, 50mm2 | 1.764 | bộ |
| 11 | Kẹp cố định dây | Cỡ dây 150mm2, 50mm2 | 620 | cái |
| V | CHIẾU SÁNG KHU VỰC MBA NCS | |||
| 1 | Đèn LED cao áp | 220V-200W-20000lm | 12 | bộ |
| 2 | Dây dẫn | PVC/PVC/Cu-2x1.5mm2 | 440 | m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm | Ф32 | 100 | m |
| 4 | Ống thép xoắn | Ф20 | 18 | m |
| 5 | Hộp đấu dây+ domino | phù hợp | 6 | bộ |
| 6 | Kẹp định vị ống | Cỡ Ф32, Ф20 | 36 | cái |
| 7 | Băng keo cách điện | phù hợp | 2 | cuộn |
| W | VẬT TƯ VÀ PHỤ KIỆN ĐI CÁP NHỊ THỨ CHO MÁY CẮT VÀ DAO CÁCH LY | |||
| 1 | Ống PVC D=114 | F 114 | 500 | m |
| 2 | Co 90 độ D=114 | phù hợp với ống | 100 | cái |
| 3 | Nối ống D=114 | phù hợp với ống | 100 | cái |
| X | NHÀ THẦU CUNG CẤP DỊCH VỤ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH DỰ ÁN | |||
| Y | Thí nghiệm hiệu chỉnh phần nhất thứ toàn dự án vật tư, phụ kiện, dụng cụ…do Nhà thầu cung cấp và lắp đặt, phù hợp thí nghiệm hiệu chỉnh từng hạng mục của mỗi thiết bị nhất thứ theo Quyết định số 0020/QĐ-EVNNPT ngày 08/01/2018 của NPT để đủ điều kiện đưa vào vận hành. Bao gồm không ít hơn các thiết bị nhất thứ như sau: - Thí nghiệm hoàn chỉnh máy biến áp 500kV lắp mới và hiện hữu sau khi tháo dỡ. - Thiết bị nhất thứ lắp mới, thiết bị tháo dỡ và lắp lại toàn bộ dự án. - Đo tiếp xúc các mối nối như kẹp đấu nối dây dẫn, thông mạch nối đất thiết bị với hệ thống nối đất hiện hữu...vv | |||
| Z | PHẦN NHẤT THỨ | |||
| AA | Máy biến áp lực 1 pha 500/225/35kV- 300MVA | |||
| AB | Trước khi thi công lắp đặt | |||
| AC | a - Phần nhất thứ | |||
| 1 | Thí nghiệm tính chất hóa học dầu MBA (bao gồm cả hàm lượng tạp chất cơ học, nhiệt độ chớp nháy, hàm lượng axit, kiềm trong dầu) | Tập 2 của E-HSMT | 6 | mẫu |
| 2 | Độ ổn định ô xy hoá dầu cách điện | Tập 2 của E-HSMT | 6 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm chọc thủng dầu cách điện (bao gồm tg dầu cách điện, mầu sắc dầu) | Tập 2 của E-HSMT | 6 | mẫu |
| 4 | Hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Tập 2 của E-HSMT | 6 | mẫu |
| 5 | Hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện | Tập 2 của E-HSMT | 6 | mẫu |
| 6 | Thí nghiệm gông từ | Tập 2 của E-HSMT | 6 | mẫu |
| AD | b - Phần nhị thứ | |||
| 1 | Rơ le hơi của thùng dầu chính | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Rơ le áp suất đột biến MBA | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Rơ le dòng dầu | Tập 2 của E-HSMT | 18 | bộ |
| 4 | Rơ le áp lực dầu | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Bộ biến đổi đo lường chỉ thị nấc phân áp | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Rơ le/bộ biến đổi nhiệt độ cuộn dây | Tập 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Rơ le/bộ biến đổi nhiệt độ dầu | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Rơ le áp lực cho OLTC | Tập 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | Rơ le trung gian kiểu điện tử | Tập 2 của E-HSMT | 90 | cái |
| AE | Sau khi thi công lắp đặt | |||
| AF | a - Phần nhất thứ | |||
| 1 | Máy biến áp 1 pha 500kV-300MVA | Tập 2 của E-HSMT | 6 | máy |
| 2 | Đo điện trở cách điện, hệ số hấp thụ | Tập 2 của E-HSMT | 6 | HT |
| 3 | Đo Tg j và điện dung các cuộn dây máy biến áp, sứ đầu vào | Tập 2 của E-HSMT | 6 | HT |
| 4 | Đo tỷ số biến các nấc cuộn dây máy biến áp | Tập 2 của E-HSMT | 6 | HT |
| 5 | Đo điện trở một chiều các nấc cuộn dây máy biến áp | Tập 2 của E-HSMT | 6 | HT |
| 6 | Xác định cực tính và tổ đấu dây máy biến áp (bao gồm trọn bộ các thí nghiệm cách điện thanh cái ống, sứ đỡ… tổ hợp tổ đấu dây và trung tính của 03 MBA 1 pha) | Tập 2 của E-HSMT | 6 | HT |
| 7 | Xác định cực tính và tổ đấu dây máy biến áp | Tập 2 của E-HSMT | 6 | HT |
| 8 | Thí nghiệm ngắn mạch | Tập 2 của E-HSMT | 6 | HT |
| 9 | Thí nghiệm không tải, đặc tính từ hóa của máy biến áp | Tập 2 của E-HSMT | 6 | HT |
| 10 | Kiểm tra bộ điều chỉnh điện áp dưới tải, đồ thị vòng | Tập 2 của E-HSMT | 6 | HT |
| 11 | Thử điện áp tăng cao và đo dòng điện rò cách điện chính | Tập 2 của E-HSMT | 6 | HT |
| 12 | Kiểm tra các biến dòng chân sứ | Tập 2 của E-HSMT | 6 | HT |
| 13 | Kiểm tra tổng hợp máy biến điện áp | Tập 2 của E-HSMT | 6 | HT |
| 14 | Thí nghiệm độ ẩm cách điện đứng | Tập 2 của E-HSMT | 6 | lần |
| 15 | Thí nghiệm điện môi bằng điện áp tăng cao tần số công nghiệp | Tập 2 của E-HSMT | 6 | lần |
| 16 | Thí nghiệm tính chất hóa học dầu MBA + OLTC (bao gồm cả hàm lượng tạp chất cơ học, nhiệt độ chớp nháy, hàm lượng axit, kiềm trong dầu) | Tập 2 của E-HSMT | 12 | mẫu |
| 17 | Thí nghiệm độ ổn định oxy hóa dầu cách điện | Tập 2 của E-HSMT | 12 | mẫu |
| 18 | Thí nghiệm chọc thủng dầu cách điện (bao gồm tg dầu cách điện, mầu sắc dầu) MBA + OLTC | Tập 2 của E-HSMT | 12 | mẫu |
| 19 | Hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện MBA + OLTC | Tập 2 của E-HSMT | 12 | mẫu |
| 20 | Hàm lượng khí hoà tan trong dầu c/đ MBA + OLTC | Tập 2 của E-HSMT | 12 | mẫu |
| 21 | Thí nghiệm hệ thống làm mát (động cơ quạt mát) | Tập 2 của E-HSMT | 72 | mẫu |
| 22 | Thí nghiệm gông từ (tạm tính 10% thí nghiệm MBA) | Tập 2 của E-HSMT | 6 | máy |
| 23 | Thí nghiệm độ kín MBA (tạm tính 10% thí nghiệm MBA) | Tập 2 của E-HSMT | 6 | máy |
| 24 | Thí nghiệm tiếng ồn (tạm tính 10% thí nghiệm MBA) | Tập 2 của E-HSMT | 6 | máy |
| 25 | Thí nghiệm phân tích quét phản hồi tần số FRA (tt 10% thí nghiệm MBA) | Tập 2 của E-HSMT | 6 | máy |
| AG | b - Phần nhị thứ | |||
| 1 | Rơ le hơi của thùng dầu chính | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Rơ le áp suất đột biến MBA | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Rơ le dòng dầu | Tập 2 của E-HSMT | 18 | bộ |
| 4 | Rơ le áp lực dầu | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Bộ biến đổi đo lường chỉ thị nấc phân áp | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Rơ le/bộ biến đổi nhiệt độ cuộn dây | Tập 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Rơ le/bộ biến đổi nhiệt độ dầu | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Rơ le áp lực cho OLTC | Tập 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | Rơ le trung gian kiểu điện tử | Tập 2 của E-HSMT | 90 | cái |
| AH | II. Thí nghiệm MBA hiện hữu 6x200MVA sau khi vận chuyển vào vị trí móng tạm | |||
| 1 | Máy biến áp 1 pha 500kV-200MVA | Tập 2 của E-HSMT | 6 | máy |
| 2 | Thí nghiệm hệ thống làm mát (động cơ quạt mát) | Tập 2 của E-HSMT | 72 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm gông từ (tạm tính 10% thí nghiệm MBA) | Tập 2 của E-HSMT | 6 | máy |
| 4 | Thí nghiệm độ kín MBA (tạm tính 10% thí nghiệm MBA) | Tập 2 của E-HSMT | 6 | máy |
| 5 | Thí nghiệm phân tích quét phản hồi tần số FRA (tt 10% thí nghiệm MBA) | Tập 2 của E-HSMT | 12 | máy |
| AI | III. Phía 500kV | |||
| 1 | Biến dòng điện 500kV ( có 5 cuộn dây nhị thứ ) | Tập 2 của E-HSMT | 15 | máy |
| 2 | Dao cách ly 3P 500kV - 1 TĐ | Tập 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Dao cách ly 3P 500kV - 2 TĐ | Tập 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| AJ | IV. Phía 220kV | |||
| 1 | Biến dòng điện 220kV ( có 5 cuộn dây nhị thứ ) | Tập 2 của E-HSMT | 24 | máy |
| 2 | Máy cắt 220kV (03 bộ truyền động) | Tập 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Phân tích độ ẩm trong khí SF6 của máy cắt | Tập 2 của E-HSMT | 8 | mẫu |
| 4 | Dao cách ly 3P 220kV - 1 TĐ | Tập 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 5 | Dao cách ly 3P 220kV - 2 TĐ | Tập 2 của E-HSMT | 10 | bộ |
| 6 | Dao cách ly 3P 220kV - 0 TĐ | Tập 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Dao cách ly 1P-220kV - 0 TĐ | Tập 2 của E-HSMT | 21 | bộ |
| 8 | Chống sét van 220kV | Tập 2 của E-HSMT | 21 | bộ |
| 9 | Chuỗi sứ 220kV | Tập 2 của E-HSMT | 100 | bát |
| 10 | Chuỗi sứ 220kV | Tập 2 của E-HSMT | 80 | bát |
| AK | VI. Phía 35kV | |||
| 1 | Sứ đứng 35kV | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Biến điện áp 35kV kiểu tụ loại 1 pha | Tập 2 của E-HSMT | 6 | máy |
| AL | NHÀ THẦU CUNG CẤP DỊCH VỤ KIỂM ĐỊNH THIẾT BỊ NHẤT THỨ TOÀN DỰ ÁN: Kiểm định an toàn kỹ thuật (ATKT) thiết bị, dụng cụ điện cấp mới cho dự án theo 2175/EVNNPT ngày 15/06/2021, Thông báo số 98/TB-EVNNPT ngày 08/6/2021 (bao gồm kiểm định và dán tem kiểm định) | |||
| 1 | MBA lực, 1 pha, đặt ngoài trời, điện áp 300MVA, 500/225/35KV | Tập 2 của E-HSMT | 6 | máy |
| 2 | Máy cắt 220kV | Tập 2 của E-HSMT | 8 | máy |
| 3 | Dao cách ly 500kV | Tập 2 của E-HSMT | 13 | bộ |
| 4 | Dao cách ly 220kV - 3P | Tập 2 của E-HSMT | 22 | bộ |
| 5 | Dao cách ly 220kV - 1P | Tập 2 của E-HSMT | 21 | bộ |
| 6 | Chống sét van 220kV - 1P | Tập 2 của E-HSMT | 21 | bộ |
| AM | PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| AN | MÓNG THIẾT BỊ 500KV | |||
| AO | MÓNG MÁY BIẾN THẾ LỰC 500KV LÀM MỚI VÀ CẢI TẠO : 2CK | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 87,84 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 ((có phụ gia đông kết nhanh R7 ) | Tập 2 của E-HSMT | 522 | m3 |
| 4 | Thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 0,9256 | Tấn |
| 5 | Thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 24,237 | Tấn |
| 6 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm{ Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết} | Tập 2 của E-HSMT | 1,5 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 1,579 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, vữa XM, M7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 42,38 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tập 2 của E-HSMT | 423,8 | m2 |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống STK D300 dày 6,35mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mm | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Láng vữa B5 mặt móng dày trung bình 6cm tạo dốc | Tập 2 của E-HSMT | 511,8 | m2 |
| 13 | Đục nhám mặt bê tông | Tập 2 của E-HSMT | 30,6 | m2 |
| 14 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Tập 2 của E-HSMT | 255 | 1 lỗ khoan |
| 15 | Thí nghiệm kéo thép tròn, cường độ, độ bám dính théo vào bê tông | Tập 2 của E-HSMT | 9 | Vị trí |
| 16 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa đường | Tập 2 của E-HSMT | 91,2 | m |
| 17 | Đá 5x7 ngăn cháy bổ sung ( mua mới ) | Tập 2 của E-HSMT | 34,12 | m3 |
| 18 | Đá 5x7 ngăn cháy ( sử dụng lại đá cũ ) | Tập 2 của E-HSMT | 114 | m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Lô |
| AP | TƯỜNG NGĂN LỬA 500kV : 4CK | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 3,416 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 B15 (có phụ gia đông kết nhanh R7 ) | Tập 2 của E-HSMT | 9,36 | m3 |
| 4 | Bê tông tường đá 1x2 B15 (có phụ gia đông kết nhanh R7 ) | Tập 2 của E-HSMT | 190,64 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Tập 2 của E-HSMT | 2,2713 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Tập 2 của E-HSMT | 13,7322 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép > 18mm, | Tập 2 của E-HSMT | 0,2328 | tấn |
| 8 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm ( bao gồm bulong ) | Tập 2 của E-HSMT | 0,7536 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt kết cấu thép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,7933 | tấn |
| 10 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường) | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Lô |
| AQ | NÂNG CHIỀU CAO TƯỜNG NGĂN LỬA 500kV HIỆN HỮU : 1CK | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Tập 2 của E-HSMT | 1,92 | 100m2 |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | Tập 2 của E-HSMT | 3 | m2 |
| 3 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Tập 2 của E-HSMT | 120 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Thí nghiệm kéo thép tròn, cường độ, độ bám dính théo vào bê tông | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 5 | Bê tông tường, đá 1x2, B15 (có phụ gia đông kết nhanh R7 ) | Tập 2 của E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Tập 2 của E-HSMT | 0,0296 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Tập 2 của E-HSMT | 0,1184 | tấn |
| AR | MÓNG MÁY BIẾN THẾ TẠM 600MVA: 2CK | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 25,58 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 (có phụ gia đông kết nhanh R7 ) | Tập 2 của E-HSMT | 70,2 | m3 |
| 4 | Thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 0,2441 | Tấn |
| 5 | Thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 6,1223 | Tấn |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại II Dmax= 25mm (K=0,98) | Tập 2 của E-HSMT | 2,2852 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Lô |
| AS | MÓNG MÁY BIẾN THẾ TẠM 900MVA: 1CK | |||
| 1 | Đào đất móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại II Dmax= 25mm (K=0,98) | Tập 2 của E-HSMT | 1,6431 | 100m3 |
| 3 | Thuê và lắp đặt gỗ, tiết diện 200x200x5000 và 200x200x7400 ( thời gian thuê là 2 tháng ) | Tập 2 của E-HSMT | 20,328 | m3 |
| 4 | Thuê và lắp đặt thép tấm 2000x6000x16mm ( thời gian thuê là 2 tháng ) | Tập 2 của E-HSMT | 18,0864 | tấn |
| 5 | Tưới lớp nhựa đường, lượng nhựa 2,0 kg/m2, | Tập 2 của E-HSMT | 1,44 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AT | MÓNG BIẾN ĐIỆN THẾ 500KV : 3CK | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 3,06 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 (có phụ gia đông kết nhanh R7 ) | Tập 2 của E-HSMT | 10,59 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0785 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,9431 | Tấn |
| 6 | Cung cấp bu lông mạ kẽm thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,1031 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,1046 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 1,47 | m2 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường) | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Lô |
| AU | MÓNG CHỐNG SÉT 500KV : 4CK | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 (có phụ gia đông kết nhanh R7 ) | Tập 2 của E-HSMT | 12,76 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,1046 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 1,1349 | Tấn |
| 6 | Cung cấp bu lông mạ kẽm thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,1374 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,1394 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 1,96 | m2 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường) | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Lô |
| AV | MÓNG THIẾT BỊ 220KV | |||
| AW | MÓNG MÁY CẮT 220KV CẢI TẠO : 4CK | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 5,12 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 (có phụ gia đông kết nhanh R7 ) | Tập 2 của E-HSMT | 27,56 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,3931 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 2,526 | Tấn |
| 6 | Cung cấp bu lông mạ kẽm thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,1838 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,1865 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường) | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Lô |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Tập 2 của E-HSMT | 2,016 | m3 |
| 11 | Vận chuyển xà bần ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường) | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Lô |
| AX | CẢI TẠO MÓNG DAO CÁCH LY 3PHA 220KV: 3CK | |||
| 1 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm{ Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết} | Tập 2 của E-HSMT | 3,3715 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Tập 2 của E-HSMT | 3,6022 | tấn |
| AY | CẢI TẠO MÓNG DAO CÁCH LY 1PHA 220KV: 3CK | |||
| 1 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm{ Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết} | Tập 2 của E-HSMT | 1,1238 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Tập 2 của E-HSMT | 1,2007 | tấn |
| AZ | MÓNG CHỐNG SÉT 220KV: 27CK | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 27 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 12,96 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 (có phụ gia đông kết nhanh R7 ) | Tập 2 của E-HSMT | 40,77 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,4695 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 3,7773 | Tấn |
| 6 | Cung cấp bu lông mạ kẽm thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,4136 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,4197 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường) | Tập 2 của E-HSMT | 27 | Lô |
| BA | MÓNG THIẾT BỊ 35KV | |||
| BB | MÓNG SỨ ĐỠ THANH CÁI 35KV: 12CK | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 12 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 ( có phụ gia đông kết nhanh R7) | Tập 2 của E-HSMT | 14,04 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,2594 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 1,148 | Tấn |
| 6 | Cung cấp bu lông mạ kẽm thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,1838 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,1865 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | m2 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường) | Tập 2 của E-HSMT | 12 | Lô |
| BC | MÓNG SỨ ĐỠ 35KV: 4CK | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 (có phụ gia đông kết nhanh R7 ) | Tập 2 của E-HSMT | 4,68 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0865 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,3827 | Tấn |
| 6 | Cung cấp bu lông mạ kẽm thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,0613 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,0622 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | m2 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường) | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Lô |
| BD | MÓNG BIẾN ĐIỆN THẾ 35KV: 2CK | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 (có phụ gia đông kết nhanh R7 ) | Tập 2 của E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0432 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,1913 | Tấn |
| 6 | Cung cấp bu lông mạ kẽm thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,0306 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,0311 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,5 | m2 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Lô |
| BE | MÓNG TỦ MK: 2CK | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 1,676 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 (có phụ gia đông kết nhanh R7 ) | Tập 2 của E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0442 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0145 | Tấn |
| 6 | Cung cấp bu lông mạ kẽm thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,0038 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,0039 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 2,335 | m2 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Lô |
| BF | MÓNG TỦ GIÁM SÁT DẦU ONLINE: 6CK | |||
| 1 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 (có phụ gia đông kết nhanh R7 ) | Tập 2 của E-HSMT | 3,888 | m3 |
| 3 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,3 | Tấn |
| BG | BỂ THU DẦU SỰ CỐ : 1CK | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 3,1 | m3 |
| 3 | Bê tông bể, đá 1x2,B15 (có phụ gia đông kết nhanh R7 ) | Tập 2 của E-HSMT | 26,15 | m3 |
| 4 | Cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 0,9003 | tấn |
| 5 | Cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 1,3505 | tấn |
| 6 | Láng bể dày 2cm, vữa XM mác 100 | Tập 2 của E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 7 | Quét Sika Latex tường và đáy bể | Tập 2 của E-HSMT | 38 | m2 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt co STK d=49mm | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống STK D49 | Tập 2 của E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống STK DN 300 dày 6,35mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt bích thép, đường kính ống 300mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 12 | Cung cấp thép hình xà mạ kẽm thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,0733 | tấn |
| 13 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Tập 2 của E-HSMT | 0,0772 | tấn |
| 14 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| BH | MƯƠNG CÁP | |||
| BI | MƯƠNG CÁP NGOÀI SÂN TRẠM | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót đá 1 x 2, B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 25,026 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, đá 1x2, B15 (có phụ gia đông kết nhanh R7 ) | Tập 2 của E-HSMT | 41,492 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT mương cáp sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 2,1532 | tấn |
| 5 | Bê tông tấn đan đá 1x2, B15 (có phụ gia đông kết nhanh R7 ) | Tập 2 của E-HSMT | 12,8016 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan Ø | Tập 2 của E-HSMT | 1,1195 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn. | Tập 2 của E-HSMT | 483 | cái |
| 8 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm giá đỡ cáp, tôn khía, tôn phẳng…{ Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết} | Tập 2 của E-HSMT | 1,9706 | tấn |
| 9 | Lắp đặt các kết cấu thép | Tập 2 của E-HSMT | 2,0744 | tấn |
| 10 | Cung cấp bu lông mạ kẽm thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,2309 | tấn |
| 11 | Lắp đặt bu lông thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,2342 | tấn |
| 12 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| BJ | MÁNG CÁP, GIÁ ĐỠ MÁNG CÁP MÁY BIẾN THẾ VÀ GIÁ ĐỠ TỦ | |||
| 1 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm giá đỡ cáp, tôn khía, tôn phẳng…{ Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết} | Tập 2 của E-HSMT | 4,6238 | tấn |
| 2 | Lắp đặt các kết cấu thép | Tập 2 của E-HSMT | 4,8674 | tấn |
| BK | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY. Bao gồm các công tác sau: - (Tất cả ống cấp nước phòng cháy chữa cháy và phụ kiện được mạ kẽm 2 mặt và được sơn dầu màu đỏ ) các vật tư thiết bị tháo dỡ phải thu dọn để đúng nơi quy định và bảo quản để sử dụng lại. - Tháo dỡ, di dời và đấu nối hoàn trả lại mạch tín hiệu, điều khiển, liên động hiện hữu sau khi tải tạo | |||
| BL | 1. Tháo dỡ hệ thống báo cháy và phun sương máy biến áp 500kV :(2 dàn phun sương) | |||
| BM | 1a. Thiết bị chữa cháy : | |||
| 1 | Tháo dỡ ống STK DN100mm dày 4,78mm | Tập 2 của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ ống STK DN90mm dày 3,2mm | Tập 2 của E-HSMT | 5,4 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ ống STK DN50mm dày 2,9mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 4 | Tháo dỡ ống STK DN25mm dày 2.6mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 5 | Tháo dỡ đầu phun sương 39.84 lít/phút,30m H2O | Tập 2 của E-HSMT | 294 | Cái |
| 6 | Tháo dỡ co STK 90 DN100mm | Tập 2 của E-HSMT | 52 | cái |
| 7 | Tháo dỡ co STK 90 DN90mm | Tập 2 của E-HSMT | 72 | cái |
| 8 | Tháo dỡ co STK 90 DN25mm | Tập 2 của E-HSMT | 588 | cái |
| 9 | Tháo dỡ côn STK DN 100x90 | Tập 2 của E-HSMT | 36 | cái |
| 10 | Tháo dỡ tê STK DN100x100 | Tập 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 11 | Tháo dỡ tê STK DN90x90 | Tập 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 12 | Tháo dỡ bích STK DN 100 | Tập 2 của E-HSMT | 180 | bích |
| 13 | Tháo dỡ bích STK DN 90 | Tập 2 của E-HSMT | 144 | bích |
| 14 | Tháo dỡ hai đầu răng STK DN 25 dày 250mm | Tập 2 của E-HSMT | 588 | cái |
| 15 | Tháo dỡ tấm Amiăng cho tấm dày 3mm | Tập 2 của E-HSMT | 6 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ dây thép địa 50mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 30 | 10 m |
| 17 | Tháo đầu cốt. Tiết diện cáp | Tập 2 của E-HSMT | 20 | 10 đầu cốt |
| 18 | Tháo Kẹp dây tiếp địa Tiết diện cáp | Tập 2 của E-HSMT | 5 | 10 đầu cốt |
| BN | 1b. Thiết bị báo cháy : | |||
| 1 | Tháo dỡ đầu báo nhiệt ngoài trời chống nổ | Tập 2 của E-HSMT | 2,4 | 10 đầu |
| 2 | Tháo dỡ Module điều khiển | Tập 2 của E-HSMT | 1,2 | 10 Cái |
| 3 | Tháo dỡ Module kiểm soát thiết bị không địa chỉ | Tập 2 của E-HSMT | 1,8 | 10 Cái |
| 4 | Tháo dỡ Module bảo vệ ngắn mạch | Tập 2 của E-HSMT | 0,4 | 10 Cái |
| 5 | Tháo dỡ dây dẫn, tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2 có giáp bảo vệ | Tập 2 của E-HSMT | 400 | m |
| 6 | Tháo dỡ ống STK DN21mm bảo vệ dây | Tập 2 của E-HSMT | 4 | 100m |
| 7 | Tháo dỡ kẹp ống DN21 | Tập 2 của E-HSMT | 200 | cái |
| 8 | Tháo dỡ ống kim loại ruột gà DN21mm bảo vệ dây | Tập 2 của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 9 | Tháo dỡ đèn báo cháy ngoài trời | Tập 2 của E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 10 | Tháo dỡ nút báo cháy địa chỉ | Tập 2 của E-HSMT | 0,4 | 5 nút |
| 11 | Tháo dỡ chuông báo cháy | Tập 2 của E-HSMT | 0,4 | 5 chuông |
| 12 | Tháo dỡ hộp đựng module báo cháy ngoải trời | Tập 2 của E-HSMT | 2 | hộp |
| BO | 1c. Thép giá đỡ giàn phun sương : | |||
| 1 | Tháo dỡ thép hình mạ kẽm đỡ giàn phun sương | Tập 2 của E-HSMT | 5,874 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ bulong | Tập 2 của E-HSMT | 0,0582 | tấn |
| BP | 2. Lắp đặt hệ thống báo cháy và phun sương máy biến áp 500kV :(2 dàn phun sương) sử dụng lại 50% thép hình giá đỡ | |||
| BQ | 2a. Thiết bị chữa cháy : | |||
| BR | 2a1. Cung cấp ống mua mới ( mua mới 100% ống thép tráng kẽm ) | |||
| 1 | Cung cấp ống STK DN100mm dày 4,78mm | Tập 2 của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 2 | Cung cấp ống STK DN90mm dày 3,2mm | Tập 2 của E-HSMT | 5,4 | 100m |
| 3 | Cung cấp ống STK DN50mm dày 2,9mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 4 | Cung cấp ống STK DN25mm dày 2.6mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| BS | 2a2. Lắp đặt ống mua mới và ống cũ sử dụng lại | |||
| 1 | Lắp đặt ống STK DN100mm dày 4,78mm | Tập 2 của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống STK DN90mm dày 3,2mm | Tập 2 của E-HSMT | 5,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống STK DN50mm dày 2,9mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống STK DN25mm dày 2.6mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| BT | 2a3. Cung cấp và lắp đặt thiết bị chữa cháy và phụ kiện ống | |||
| 1 | Cung cấp+lắp đặt co STK 90 DN100mm | Tập 2 của E-HSMT | 52 | cái |
| 2 | Cung cấp+lắp đặt co STK 90 DN90mm | Tập 2 của E-HSMT | 72 | cái |
| 3 | Cung cấp+lắp đặt co STK 90 DN25mm | Tập 2 của E-HSMT | 588 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn STK DN 100x90 | Tập 2 của E-HSMT | 36 | cái |
| 5 | Cung cấp+lắp đặt tê STK DN100x100 | Tập 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Cung cấp+lắp đặt tê STK DN90x90 | Tập 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | Cung cấp+lắp đặt bích STK DN 100 | Tập 2 của E-HSMT | 180 | bích |
| 8 | Cung cấp+lắp đặt bích STK DN 90 | Tập 2 của E-HSMT | 144 | bích |
| 9 | Cung cấp+lắp hai đầu răng STK DN 25 dày 250mm | Tập 2 của E-HSMT | 588 | cái |
| 10 | Cung cấp+lắp đặt Amiăng cho tấm dày 3mm | Tập 2 của E-HSMT | 6 | m2 |
| 11 | Cung cấp+lắp đặt nhựa đường bitum | Tập 2 của E-HSMT | 30 | Kg |
| 12 | Cung cấp dây tiếp địa, đồng mềm 50mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 133,2 | Kg |
| 13 | Rải dây thép địa | Tập 2 của E-HSMT | 30 | 10 m |
| 14 | Cung cấp đầu cosse dây tiếp địa 50mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 200 | Cái |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tập 2 của E-HSMT | 20 | 10 đầu cốt |
| 16 | Cung cấp kẹp dây tiếp địa 50mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 50 | Cái |
| 17 | Lắp đặt kẹp dây tiếp địa Tiết diện cáp | Tập 2 của E-HSMT | 5 | 10 đầu cốt |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt mối hàn hóa nhiệt (Cadweld) | Tập 2 của E-HSMT | 12 | Mối |
| BU | 2b. Thiết bị báo cháy : | |||
| BV | 2b1. Mua mới thiết bị báo cháy 50% ( sử dụng lại thiết bị cũ 50%): | |||
| 1 | Mua mới đầu phun sương 39,84lít/phút, 30m cột nước ( Mua mới 100% ) | Tập 2 của E-HSMT | 294 | Cái |
| 2 | Mua mới đầu báo nhiệt ngoài trời chống nổ | Tập 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 3 | Mua mới Module điều khiển | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Mua mới Module kiểm soát thiết bị không địa chỉ | Tập 2 của E-HSMT | 9 | Cái |
| 5 | Mua mới Module bảo vệ ngắn mạch | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Mua đèn báo cháy ngoài trời | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Mua nút báo cháy địa chỉ | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Mua chuông báo cháy | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Mua hộp đựng module báo cháy ngoài trời | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| BW | 2b2. Lắp đặt thiết bị báo cháy ( sử dụng lại thiết bị cũ 50%): | |||
| 1 | Lắp mới đầu phun sương 39,84lít/phút, 30m cột nước | Tập 2 của E-HSMT | 294 | Cái |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt ngoài trời chống nổ | Tập 2 của E-HSMT | 2,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt Module điều khiển | Tập 2 của E-HSMT | 1,2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt Module kiểm soát thiết bị không địa chỉ | Tập 2 của E-HSMT | 1,8 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt Module bảo vệ ngắn mạch | Tập 2 của E-HSMT | 0,4 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy ngoài trời | Tập 2 của E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt nút báo cháy địa chỉ | Tập 2 của E-HSMT | 0,4 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Tập 2 của E-HSMT | 0,4 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng module báo cháy ngoài trời | Tập 2 của E-HSMT | 6 | hộp |
| BX | 2b3. Cung cấp và lắp đặt thiết bị báo cháy ( thiết bị mua mới ): | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn, tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2 có giáp bảo vệ chống cháy chống nhiễu | Tập 2 của E-HSMT | 400 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống STK DN21mm bảo vệ dây | Tập 2 của E-HSMT | 4 | 100m |
| 3 | Cung cấp+lắp đặt kẹp ống DN21 | Tập 2 của E-HSMT | 200 | Cái |
| 4 | Cung cấp+lắp đặt ống kim loại ruột gà DN21mm bảo vệ dây | Tập 2 của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| BY | 2c. Thép giá đỡ giàn phun sương : | |||
| 1 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm { Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết} | Tập 2 của E-HSMT | 3,047 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt thép hình thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 6,415 | tấn |
| 3 | Cung cấp bu long mạ kẽm thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,0509 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt bulon | Tập 2 của E-HSMT | 0,0582 | tấn |
| BZ | 2d. Chi tiết gối đỡ ống : | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Béton lót đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 4 | Béton móng đá 1x2 B15 ((có phụ gia đông kết nhanh R7 ) | Tập 2 của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 0,0328 | tấn |
| 6 | Cung cấp bu lông mạ kẽm thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,0208 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,0208 | Tấn |
| 8 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm { Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết} | Tập 2 của E-HSMT | 0,045 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt CK thép hình | Tập 2 của E-HSMT | 0,0474 | Tấn |
| CA | ĐÀO ĐẮP ĐẤT TIỆP ĐỊA | |||
| 1 | Đào đất tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đấp đất tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| CB | DÁN CHỈ DANH CHO TẤT CẢ CÁC THIẾT BỊ VÀ SƠN TRỤC TRUYỀN ĐỘNG, LƯỠI DAO TIẾP ĐỊA CHO DAO CÁCH LY | |||
| 1 | Sơn màu đỏ, trắng trục truyền động, lưỡi dao , chỉ danh cho DCL bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tập 2 của E-HSMT | 33,9072 | m2 |
| 2 | Dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt ( kích thước bảng 20x30cm) ( bao gồm nhân công dán ) | Tập 2 của E-HSMT | 195 | Cái |
| CC | RẢI ĐÁ SÂN TRẠM | |||
| 1 | Thu gom đá 1x2 sân trạm hiên hữu ( để sử dụng lại ) | Tập 2 của E-HSMT | 325 | m3 |
| 2 | Rải đá 1x2 sân trạm ( bao gồm đá cũ 244m3 và mua mới 67m3) | Tập 2 của E-HSMT | 311 | m3 |
| 3 | Mua thêm đá 1x2 ( vận chuyễn đến chân công trình ) | Tập 2 của E-HSMT | 67 | m3 |
| CD | CÔNG TÁC ĐẬP PHÁ VÀ THÁO DỠ (Nhà thầu phải tính toán, chào giá bao gồm công tác vận chuyển xà bần của toàn trạm ra khỏi trạm, thỏa thuận địa phương và tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường) | |||
| CE | Phá dỡ móng MBA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng MBA | Tập 2 của E-HSMT | 209,28 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Tập 2 của E-HSMT | 60 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ đá 5x7 ngăn cháy ( để sử dụng lại ) | Tập 2 của E-HSMT | 114 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép máng cáp | Tập 2 của E-HSMT | 2,556 | tấn |
| CF | Phá dỡ tường ngăn lửa | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường ngăn lửa | Tập 2 của E-HSMT | 224,82 | m3 |
| CG | Phá dỡ mương cáp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mương cáp | Tập 2 của E-HSMT | 39,2 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan đúc sẵn ( tấm đan cũ để sử dụng lại) | Tập 2 của E-HSMT | 2.400 | cái |
| 3 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn bằng bê tông (sử dụng tấm đan cũ) | Tập 2 của E-HSMT | 2.400 | cái |
| CH | Phá dỡ móng tủ giám sát dầu online | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng tủ giám sát dầu online | Tập 2 của E-HSMT | 3,89 | m3 |
| CI | CUNG CẤP THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH { Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết} | |||
| CJ | THÉP HÌNH MẠ KẼM TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ 500KV | |||
| 1 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 3,8688 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép ( bao gồm trụ đỡ thiết bị cũ và mới ) | Tập 2 của E-HSMT | 8,3079 | tấn |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, Ø 60mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,495 | 100m |
| CK | THÉP HÌNH MẠ KẼM TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ 220KV | |||
| 1 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 17,0632 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép ( bao gồm trụ đỡ thiết bị cũ và mới ) | Tập 2 của E-HSMT | 18,1331 | tấn |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, Ø 60mm | Tập 2 của E-HSMT | 1,32 | 100m |
| CL | THÉP HÌNH MẠ KẼM TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ 35KV | |||
| 1 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 1,8554 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép ( bao gồm trụ đỡ thiết bị cũ và mới ) | Tập 2 của E-HSMT | 1,9647 | tấn |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, Ø 60mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| CM | THÉP HÌNH MẠ KẼM CẢI TẠO CHI TIẾT LẮP CHUỖI 220kV | |||
| 1 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Tập 2 của E-HSMT | 0,3303 | tấn |
| 3 | Khoan lỗ sắt, thép lỗ khoan D24mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,3 | 10 lỗ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5203E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.304E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự theo quy định là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp mới, mở rộng, nâng công suất, lắp máy thứ 2 (bao gồm những hạng mục công việc: kích kéo, di dời/vận chuyển máy biến áp) cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 500kV trở lên; hoặc hợp đồng Xây lắp mới, mở rộng, nâng công suất, lắp máy thứ 2 và hợp đồng kích kép, di dời/vận chuyển máy biến áp cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 500kV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc:- Đáp ứng Một trong Hai trường hợp sau được đánh giá là hợp đồng tương tự về quy mô công việc: Trường hợp 1: Hoặc là Hợp đồng Xây lắp mới, mở rộng, nâng công suất, lắp máy thứ 2 (bao gồm những hạng mục công việc: kích kéo, di dời/vận chuyển máy biến áp) cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 500kV trở lên, trong đó giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 19.440.000.000 đồng và giá trị công việc kích kéo, di dời/vận chuyển máy biến áp bằng hoặc lớn hơn 10.988.000.000 đồng.Trường hợp 2: Hoặc gồm 01 hợp đồng Xây lắp mới, mở rộng, nâng công suất, lắp máy thứ 2 có giá trị bằng hoặc lớn hơn 19.440.000.000 đồng CỘNG 01 hợp đồng kích kéo, di dời/vận chuyển máy biến áp có giá trị bằng hoặc lớn hơn 10.988.000.000 đồng cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 500kV trở lên.- (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn giá trị – xét tương ứng với từng trường hợp 1 hoặc 2 ở trên – thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự): Xây lắp mới, mở rộng, nâng công suất, lắp máy thứ 2 (bao gồm những hạng mục công việc: kích kéo, di dời/vận chuyển máy biến áp) cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên; hoặc hợp đồng Xây lắp mới, mở rộng, nâng công suất, lắp máy thứ 2 và hợp đồng kích kéo, di dời/vận chuyển máy biến áp cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên.- Nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.428.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.856.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Đặc biệt | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường phần xây dựng | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong 05 năm gần đây. | 7 | 5 |
| 2 | Chỉ huy trưởng công trường phần vận chuyển MBA | 1 | -Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu là 05 năm.-Đã từng chỉ huy hoàn thành ít nhất 02 lần thực hiện nội dung công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (vận chuyển/dịch chuyển,…) trong vòng 05 năm gần đây. | 5 | 5 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường phần xây dựng | 4 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường phần xây dựng: Tối thiểu 04 kỹ sư. Trong đó: 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện:-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình thi công xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trong vòng 05 năm gần đây. | 5 | 5 |
| 4 | Đội trưởng thi công phần vận chuyển MBA | 1 | -Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu là 03 năm.-Là đội trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 lần thực hiện nội dung công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (vận chuyển/dịch chuyển,…) trong vòng 05 năm gần đây. | 3 | 5 |
| 5 | Cán bộ giám sát kỹ thuật phần vận chuyển MBA | 1 | -Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu là 03 năm.-Đã từng giám sát ít nhất 02 lần thực hiện nội dung công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (vận chuyển/dịch chuyển,…) trong vòng 05 năm gần đây. | 3 | 5 |
| 6 | kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa | 1 | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. | 3 | 3 |
| 7 | cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm | 3 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật: | 1 | -Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.- Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7 | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi 110CV-180CV | 110CV-180CV | 4 |
| 2 | Máy bơm nước 20m3/h | 20m3/h | 4 |
| 3 | Cần cẩu 10 tấn | 10 tấn | 4 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250lít | 250 lít | 4 |
| 5 | Máy trộn vữa 80lít | 80lit1 | 4 |
| 6 | Đầm bàn các loại | Phù hợp | 10 |
| 7 | Cần cẩu thiếu nhi (hoặc máy thăng tải) | Phù hợp | 1 |
| 8 | Đầm dùi các loại | Phù hợp | 10 |
| 9 | Xe ô tô tải | 2 | |
| 10 | Xe ô tô ben 8 tấn | 08 tấn | 2 |
| 11 | Xe tải 5 – 12 tấn | 5 – 12 tấn | 2 |
| 12 | Máy đầm đất 16 tấn | 16 tấn | 2 |
| 13 | Máy đầm đất 9 tấn | 9 tấn | 2 |
| 14 | Máy búa căn | Phù hợp | 2 |
| 15 | Máy lu 8,5 tấn | 8,5 tấn | 1 |
| 16 | Máy đào (0,4 – 1,25)m3 | (0,4 – 1,25)m3 | 2 |
| 17 | Tời quay 5 tấn | 05 tấn | 2 |
| 18 | Máy phun sơn giàu kẽm | Phù hợp | 1 |
| 19 | Máy đột thuỷ lực | Phù hợp | 2 |
| 20 | Máy khoan thép | Phù hợp | 10 |
| 21 | Máy lọc dầu phù hợp | Phù hợp | 2 |
| 22 | Tank chứa dầu phù hợp | Phù hợp | 2 |
| 23 | Máy bơm chân không phù hợp | Phù hợp | 2 |
| 24 | Máy hàn 23kW | Phù hợp | 5 |
| 25 | Máy cắt uốn | Phù hợp | 5 |
| 26 | Rơ mooc thuỷ lực phù hợp với qui mô gói thầu | Phù hợp | 2 |
| 27 | Đầu kéo phù hợp với qui mô gói thầu | Phù hợp | 2 |
| 28 | Bộ dụng cụ kích, kéo, di dời phù hợp với qui mô gói thầu | Phù hợp | 2 |
| 29 | Hộp đen (02 hộp đen/01 pha MBA) | Phù hợp | 6 |
| 30 | Thiết bị giám sát hành trình trên mỗi phương tiện vận chuyển (2 thiết bị/01 pha MBA) | Phù hợp | 6 |
| 31 | Dụng cụ thí nghiệm hiệu chỉnh toàn bộ cho gói thầu | Phù hợp | 1 |
| 32 | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. | Phù hợp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi