Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí bảo hiểm công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220668241-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220668125
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 16:53:00 đến ngày 2022-07-02 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,802,204,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.703306E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.406612E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc công trình có các hạng mục tương tự về bản chất
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.261.542.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.523.085.600 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng hạng III (Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021)- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên nghành giao thông.- Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.+ Có Chứng chỉ giám sát công trình giao thông(chuyên ngành tương tự, theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ – VSMT.Kinh nghiệm: Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 07 T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy rải BTN ≥ 130V
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung tự hành ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí bảo hiểm công trình)
Tuyến từ mương B20 đến ngã 3 nhà Lê Tài Thắng, xã Đông Quang, huyện Đông Sơn
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





E-CDNT 5.3 Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng CCN. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018. Các tài liệu kèm theo yêu cầu trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Các tài liệu chứng minh năng lực: Tài chính, nhân sự, máy thi công…
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - Thẩm định, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Sơn, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công – Cấp đất IITHEO BVTK47,1781m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 – Cấp đất IITHEO BVTK4,246100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m – Cấp đất IITHEO BVTK4,7178100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tựu đổ 7T, trong phạm vi 5km – Cấp đất IITHEO BVTK4,7178100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tựu đổ 7T, ngoài phạm vi 5km – Cấp đất IITHEO BVTK4,7178100m3/1km
6San ủi đất bằng máy ủi 110CVTHEO BVTK4,7178100m3
7Mua đất ở mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông CốngTHEO BVTK143,7032100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTHEO BVTK14,370310m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTHEO BVTK14,370310m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTHEO BVTK14,370310m³/1km
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95THEO BVTK1,051100m3
12Phá dỡ kết cấu kênh cũTHEO BVTK116,82m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)THEO BVTK116,82m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)THEO BVTK116,82m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Mua đất ở mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông CốngTHEO BVTK270,6141100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTHEO BVTK27,061410m³/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTHEO BVTK27,061410m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTHEO BVTK27,061410m³/1km
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98THEO BVTK1,928100m3
6Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTHEO BVTK3,8317100m2
7Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTHEO BVTK6,1978100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2THEO BVTK10,8355100m2
9Cào tạo nhám mặt đườngTHEO BVTK4,6546100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2THEO BVTK4,6546100m2
11Bù phụ mặt đường cũ bằng đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTHEO BVTK4,6546100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTHEO BVTK10,8355100m2
13Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTHEO BVTK1,8009100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTHEO BVTK1,8009100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTHEO BVTK1,8009100tấn
C DI DỜI ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẠCH
1Đào đất di chuyển đường ống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITHEO BVTK1,0244100m3
2Đào đất di chuyển đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITHEO BVTK5,39151m3
3Đào đất hoàn trả đường ống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITHEO BVTK1,0783100m3
4Đắp đất hoàn trả đường ống cũ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90THEO BVTK1,0783100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90THEO BVTK0,5392100m3
6Đắp đất hoàn trả đường ống mới bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90THEO BVTK0,5392100m3
7Lắp đặt băng cảnh báoTHEO BVTK1,4977200m
D GỜ GIẢM TỐC
1Gờ giảm tốcTHEO BVTK30cái
E BIỂN BÁO HIỆU
1Lắp đặt cột và biển báo phản quangTHEO BVTK2cái
2Mua biển báoTHEO BVTK2cái
3Mua cột thép mạ kẽm D80THEO BVTK2cột
4Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIITHEO BVTK1,78561m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95THEO BVTK1,2096100m3
6Ván khuôn bê tông móng biển báoTHEO BVTK0,032100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40THEO BVTK0,4m3
F RÃNH DỌC + RÃNH QUA ĐƯỜNG + HỐ THU
G RÃNH DỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP NẮP TẤM ĐAN CHỊU LỰC KT: 130X85CM:
1Ván khuôn bê tông lót móng rãnhTHEO BVTK0,4178100m2
2nilong lót móng rãnhTHEO BVTK264,59m2 
3Bê tông lót móng rãnh đá 4x6 M100THEO BVTK39,69m3
4Ván khuôn bê tông móng rãnhTHEO BVTK0,557100m2
5Bê tông móng rãnh đá 1x2 M250THEO BVTK47,35m3
6Ván khuôn thành rãnhTHEO BVTK5,8489100m2
7Bê tông thành rãnh đá 1x2 M250THEO BVTK54,31m3
8Ván khuôn tấm đanTHEO BVTK1,4100m2
9Bê tông tấm đan đá 1x2 M250THEO BVTK42m3
10lắp đặt tấm đanTHEO BVTK140,1171cấu kiện
11Khe lún bằng giấy dầu tẩm nhựaTHEO BVTK0,117100m2
12Cốt thép đáy rnahx đk>10mmTHEO BVTK3,2211tấn
13Cốt thép thân rãnh đk>10mmTHEO BVTK2,9495tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTHEO BVTK6,0564tấn
H TẤM ĐAN LOẠI II + HỐ THU NƯỚC:
1Ván khuôn móng hố thu nướcTHEO BVTK0,091100m2
2Bê tông lót móng hố thu nước đá 4x6 m100THEO BVTK1,24m3
3Bê tông móng hố thu nước đá 1x2 m250THEO BVTK1,65m3
4Ván khuôn thành hố thu nướcTHEO BVTK0,225100m2
5Bê tông thành hố thu nước đá 1x2 M250THEO BVTK1,75m3
6Ván khuôn tấm đan loại IITHEO BVTK0,1478100m2
7Bê tông tấm đan đá 1x2 M250THEO BVTK1,5m3
8lắp đặt tấm đanTHEO BVTK51cấu kiện
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTHEO BVTK0,2652tấn
10Khung và nắp lưới chắn rác bằng coposite tải trọng 12,5TTHEO BVTK51cấu kiện 
I RÃNH QUA ĐƯỜNG + TẤM ĐAN LOẠI IV:
1Ván khuôn bê tông lót móng rãnhTHEO BVTK0,0683100m2
2nilong lót móng rãnhTHEO BVTK25,06 m2
3Bê tông lót móng rãnh đá 4x6 M100THEO BVTK3,76m3
4Ván khuôn bê tông móng rãnhTHEO BVTK0,0911100m2
5Bê tông móng rãnh đá 1x2 M250THEO BVTK4,1m3
6Ván khuôn thành rãnhTHEO BVTK0,6378100m2
7Bê tông thành rãnh đá 1x2 M250THEO BVTK5,7m3
8Ván khuôn tấm đanTHEO BVTK0,1549100m2
9Bê tông tấm đan đá 1x2 M250THEO BVTK3,19m3
10lắp đặt tấm đanTHEO BVTK23,52081cấu kiện
11Cốt thép rãnh đk>10mmTHEO BVTK0,5208tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTHEO BVTK0,5244tấn
J TẤM ĐAN LOẠI III:
1Ván khuôn tấm đanTHEO BVTK0,0394100m2
2Bê tông tấm đan đá 1x2 M250THEO BVTK3,02m3
3lắp đặt tấm đanTHEO BVTK51cấu kiện
4Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTHEO BVTK0,4518tấn
5Khung và nắp lưới chắn rác bằng coposite tải trọng 12,5TTHEO BVTK51cấu kiện
K CÁNH CỬA + KHE PHAI:
1Ván khuôn giàn cửaTHEO BVTK0,0488100m2
2Bê tông giàn cửa M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)THEO BVTK0,27m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTHEO BVTK0,0363tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTHEO BVTK0,0083tấn
5Lắp đặt ổ khóa V1THEO BVTK1bộ
6Ván khuôn bậc lên xuốngTHEO BVTK0,0372100m2
7Bê tông bậc lên xuống M200THEO BVTK1,37m3
8Ván khuôn cánh cửaTHEO BVTK0,37100m2
9Bê tông cánh cửa M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)THEO BVTK0,1m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTHEO BVTK0,0133tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTHEO BVTK0,0152tấn
12Joang cao suTHEO BVTK4,6m
L HỐ GA:
1Ván khuôn bê tông lót móng rãnhTHEO BVTK0,129100m2
2nilong lót móng rãnhTHEO BVTK22,8m2 
3Bê tông lót móng rãnh đá 4x6 M100THEO BVTK3,42m3
4Ván khuôn bê tông móng rãnhTHEO BVTK0,078100m2
5Bê tông móng rãnh đá 1x2 M250THEO BVTK3,74m3
6Ván khuôn thành rãnhTHEO BVTK0,706100m2
7Bê tông thành rãnh đá 1x2 M250THEO BVTK6,76m3
8Ván khuôn tấm đanTHEO BVTK0,1100m2
9Bê tông tấm đan đá 1x2 M250THEO BVTK3m3
10lắp đặt tấm đanTHEO BVTK101cấu kiện
11Cốt thép đáy hố ga đk>10mmTHEO BVTK0,2313tấn
12Cốt thép thân rãnh đk>10mmTHEO BVTK0,3835tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTHEO BVTK0,4326tấn
14Thép L130*130*12THEO BVTK50m
M DI CHUYỂN CỘT ĐIỀN
1Tháo dỡ cột điện cũTHEO BVTK21 cột
2Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTHEO BVTK0,017310 tấn/1km
3Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTHEO BVTK0,017310 tấn/1km
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITHEO BVTK5,811m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30THEO BVTK0,288m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40THEO BVTK1,92m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTHEO BVTK0,1346100m2
8Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ côngTHEO BVTK21 cột
N CHI PHÍ BẢO HIỂM
1Chi phí bảo hiểmTHEO BVTK1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.703306E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.406612E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc công trình có các hạng mục tương tự về bản chất
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.261.542.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.523.085.600 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng hạng III (Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021)- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên nghành giao thông.- Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.+ Có Chứng chỉ giám sát công trình giao thông(chuyên ngành tương tự, theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ – VSMT.Kinh nghiệm: Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 07 T Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy ủi ≥ 110CV Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy rải BTN ≥ 130V Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy lu rung tự hành ≥ 10T Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->