Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí bảo hiểm công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220668241-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220668125 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 16:53:00 đến ngày 2022-07-02 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,802,204,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.703306E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.406612E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc công trình có các hạng mục tương tự về bản chất Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.261.542.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.523.085.600 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng hạng III (Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021)- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên nghành giao thông.- Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.+ Có Chứng chỉ giám sát công trình giao thông(chuyên ngành tương tự, theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ – VSMT.Kinh nghiệm: Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 07 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy rải BTN ≥ 130V | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung tự hành ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí bảo hiểm công trình) Tuyến từ mương B20 đến ngã 3 nhà Lê Tài Thắng, xã Đông Quang, huyện Đông Sơn 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018. Các tài liệu kèm theo yêu cầu trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Các tài liệu chứng minh năng lực: Tài chính, nhân sự, máy thi công… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Đông Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - Thẩm định, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Sơn, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công – Cấp đất II | THEO BVTK | 47,178 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 – Cấp đất II | THEO BVTK | 4,246 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m – Cấp đất II | THEO BVTK | 4,7178 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tựu đổ 7T, trong phạm vi 5km – Cấp đất II | THEO BVTK | 4,7178 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tựu đổ 7T, ngoài phạm vi 5km – Cấp đất II | THEO BVTK | 4,7178 | 100m3/1km |
| 6 | San ủi đất bằng máy ủi 110CV | THEO BVTK | 4,7178 | 100m3 |
| 7 | Mua đất ở mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống | THEO BVTK | 143,7032 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | THEO BVTK | 14,3703 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | THEO BVTK | 14,3703 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | THEO BVTK | 14,3703 | 10m³/1km |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | THEO BVTK | 1,051 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu kênh cũ | THEO BVTK | 116,82 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | THEO BVTK | 116,82 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | THEO BVTK | 116,82 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Mua đất ở mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống | THEO BVTK | 270,6141 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | THEO BVTK | 27,0614 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | THEO BVTK | 27,0614 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | THEO BVTK | 27,0614 | 10m³/1km |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | THEO BVTK | 1,928 | 100m3 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | THEO BVTK | 3,8317 | 100m2 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | THEO BVTK | 6,1978 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | THEO BVTK | 10,8355 | 100m2 |
| 9 | Cào tạo nhám mặt đường | THEO BVTK | 4,6546 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | THEO BVTK | 4,6546 | 100m2 |
| 11 | Bù phụ mặt đường cũ bằng đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | THEO BVTK | 4,6546 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | THEO BVTK | 10,8355 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | THEO BVTK | 1,8009 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | THEO BVTK | 1,8009 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | THEO BVTK | 1,8009 | 100tấn |
| C | DI DỜI ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Đào đất di chuyển đường ống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | THEO BVTK | 1,0244 | 100m3 |
| 2 | Đào đất di chuyển đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | THEO BVTK | 5,3915 | 1m3 |
| 3 | Đào đất hoàn trả đường ống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | THEO BVTK | 1,0783 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả đường ống cũ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | THEO BVTK | 1,0783 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | THEO BVTK | 0,5392 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả đường ống mới bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | THEO BVTK | 0,5392 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt băng cảnh báo | THEO BVTK | 1,4977 | 200m |
| D | GỜ GIẢM TỐC | |||
| 1 | Gờ giảm tốc | THEO BVTK | 30 | cái |
| E | BIỂN BÁO HIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | THEO BVTK | 2 | cái |
| 2 | Mua biển báo | THEO BVTK | 2 | cái |
| 3 | Mua cột thép mạ kẽm D80 | THEO BVTK | 2 | cột |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | THEO BVTK | 1,7856 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | THEO BVTK | 1,2096 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông móng biển báo | THEO BVTK | 0,032 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | THEO BVTK | 0,4 | m3 |
| F | RÃNH DỌC + RÃNH QUA ĐƯỜNG + HỐ THU | |||
| G | RÃNH DỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP NẮP TẤM ĐAN CHỊU LỰC KT: 130X85CM: | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông lót móng rãnh | THEO BVTK | 0,4178 | 100m2 |
| 2 | nilong lót móng rãnh | THEO BVTK | 264,59 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng rãnh đá 4x6 M100 | THEO BVTK | 39,69 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng rãnh | THEO BVTK | 0,557 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng rãnh đá 1x2 M250 | THEO BVTK | 47,35 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thành rãnh | THEO BVTK | 5,8489 | 100m2 |
| 7 | Bê tông thành rãnh đá 1x2 M250 | THEO BVTK | 54,31 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | THEO BVTK | 1,4 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | THEO BVTK | 42 | m3 |
| 10 | lắp đặt tấm đan | THEO BVTK | 140,117 | 1cấu kiện |
| 11 | Khe lún bằng giấy dầu tẩm nhựa | THEO BVTK | 0,117 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép đáy rnahx đk>10mm | THEO BVTK | 3,2211 | tấn |
| 13 | Cốt thép thân rãnh đk>10mm | THEO BVTK | 2,9495 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | THEO BVTK | 6,0564 | tấn |
| H | TẤM ĐAN LOẠI II + HỐ THU NƯỚC: | |||
| 1 | Ván khuôn móng hố thu nước | THEO BVTK | 0,091 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng hố thu nước đá 4x6 m100 | THEO BVTK | 1,24 | m3 |
| 3 | Bê tông móng hố thu nước đá 1x2 m250 | THEO BVTK | 1,65 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thành hố thu nước | THEO BVTK | 0,225 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thành hố thu nước đá 1x2 M250 | THEO BVTK | 1,75 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan loại II | THEO BVTK | 0,1478 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | THEO BVTK | 1,5 | m3 |
| 8 | lắp đặt tấm đan | THEO BVTK | 5 | 1cấu kiện |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | THEO BVTK | 0,2652 | tấn |
| 10 | Khung và nắp lưới chắn rác bằng coposite tải trọng 12,5T | THEO BVTK | 5 | 1cấu kiện |
| I | RÃNH QUA ĐƯỜNG + TẤM ĐAN LOẠI IV: | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông lót móng rãnh | THEO BVTK | 0,0683 | 100m2 |
| 2 | nilong lót móng rãnh | THEO BVTK | 25,06 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng rãnh đá 4x6 M100 | THEO BVTK | 3,76 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng rãnh | THEO BVTK | 0,0911 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng rãnh đá 1x2 M250 | THEO BVTK | 4,1 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thành rãnh | THEO BVTK | 0,6378 | 100m2 |
| 7 | Bê tông thành rãnh đá 1x2 M250 | THEO BVTK | 5,7 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | THEO BVTK | 0,1549 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | THEO BVTK | 3,19 | m3 |
| 10 | lắp đặt tấm đan | THEO BVTK | 23,5208 | 1cấu kiện |
| 11 | Cốt thép rãnh đk>10mm | THEO BVTK | 0,5208 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | THEO BVTK | 0,5244 | tấn |
| J | TẤM ĐAN LOẠI III: | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan | THEO BVTK | 0,0394 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | THEO BVTK | 3,02 | m3 |
| 3 | lắp đặt tấm đan | THEO BVTK | 5 | 1cấu kiện |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | THEO BVTK | 0,4518 | tấn |
| 5 | Khung và nắp lưới chắn rác bằng coposite tải trọng 12,5T | THEO BVTK | 5 | 1cấu kiện |
| K | CÁNH CỬA + KHE PHAI: | |||
| 1 | Ván khuôn giàn cửa | THEO BVTK | 0,0488 | 100m2 |
| 2 | Bê tông giàn cửa M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | THEO BVTK | 0,27 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | THEO BVTK | 0,0363 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | THEO BVTK | 0,0083 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ổ khóa V1 | THEO BVTK | 1 | bộ |
| 6 | Ván khuôn bậc lên xuống | THEO BVTK | 0,0372 | 100m2 |
| 7 | Bê tông bậc lên xuống M200 | THEO BVTK | 1,37 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cánh cửa | THEO BVTK | 0,37 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cánh cửa M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | THEO BVTK | 0,1 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | THEO BVTK | 0,0133 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | THEO BVTK | 0,0152 | tấn |
| 12 | Joang cao su | THEO BVTK | 4,6 | m |
| L | HỐ GA: | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông lót móng rãnh | THEO BVTK | 0,129 | 100m2 |
| 2 | nilong lót móng rãnh | THEO BVTK | 22,8 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng rãnh đá 4x6 M100 | THEO BVTK | 3,42 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng rãnh | THEO BVTK | 0,078 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng rãnh đá 1x2 M250 | THEO BVTK | 3,74 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thành rãnh | THEO BVTK | 0,706 | 100m2 |
| 7 | Bê tông thành rãnh đá 1x2 M250 | THEO BVTK | 6,76 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | THEO BVTK | 0,1 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | THEO BVTK | 3 | m3 |
| 10 | lắp đặt tấm đan | THEO BVTK | 10 | 1cấu kiện |
| 11 | Cốt thép đáy hố ga đk>10mm | THEO BVTK | 0,2313 | tấn |
| 12 | Cốt thép thân rãnh đk>10mm | THEO BVTK | 0,3835 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | THEO BVTK | 0,4326 | tấn |
| 14 | Thép L130*130*12 | THEO BVTK | 50 | m |
| M | DI CHUYỂN CỘT ĐIỀN | |||
| 1 | Tháo dỡ cột điện cũ | THEO BVTK | 2 | 1 cột |
| 2 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | THEO BVTK | 0,0173 | 10 tấn/1km |
| 3 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | THEO BVTK | 0,0173 | 10 tấn/1km |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | THEO BVTK | 5,81 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | THEO BVTK | 0,288 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | THEO BVTK | 1,92 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | THEO BVTK | 0,1346 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ công | THEO BVTK | 2 | 1 cột |
| N | CHI PHÍ BẢO HIỂM | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm | THEO BVTK | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.703306E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.406612E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc công trình có các hạng mục tương tự về bản chất Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.261.542.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.523.085.600 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng hạng III (Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021)- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên nghành giao thông.- Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.+ Có Chứng chỉ giám sát công trình giao thông(chuyên ngành tương tự, theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ – VSMT.Kinh nghiệm: Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 07 T | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110CV | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy rải BTN ≥ 130V | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy lu rung tự hành ≥ 10T | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi